|
151.
|
Bến
cảng Ninh Chữ
|
Cầu
cảng Ninh Chữ
|
Ninh Thuận
|
|
152.
|
Bến
cảng Cà Ná
|
Cầu
cảng muối Cà Ná
|
|
153.
|
Bến
cảng Quốc tế Trung Nam Cà Ná
|
Cầu
cảng số 1A
|
|
154.
|
Bến
cảng quốc tế Vĩnh Tân
|
Cầu
cảng số 2
|
|
Cầu
cảng tổng hợp 3.000DWT
|
|
155.
|
Bến
cảng Nhà máy Nhiệt điện đốt than BOT Vĩnh Tân 1
|
Cầu
cảng Nhà máy Nhiệt điện đốt than BOT Vĩnh Tân 1
|
|
156.
|
Bến
cảng Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2
|
Cầu
cảng nhập dầu và xuất tro xỉ
|
|
Cầu
cảng nhập than
|
|
157.
|
Bến
cảng Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4
|
Cầu
cảng Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4
|
|
158.
|
Bến
cảng Phú Quý
|
Cầu
cảng Phú Quý
|
|
159.
|
Bến
cảng Phan Thiết
|
Cầu
cảng số 1
|
|
Cầu
cảng số 2
|
|
160.
|
Bến
cảng Hải đoàn 129
|
Cầu
cảng số 1
|
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
Cầu
cảng số 2
|
|
Cầu
cảng số 3
|
|
161.
|
Bến
cảng Hà Lộc
|
Cầu
cảng Hà Lộc
|
|
162.
|
Bến
cảng Quốc phòng Quân khu 7
|
Cầu
cảng Quốc phòng Quân khu 7
|
|
163.
|
Bến
cảng Côn Đảo -Vũng Tàu
|
Cầu
cảng Côn Đảo
|
|
164.
|
Bến
cảng Thương cảng Vũng Tàu
|
Cầu
cảng Thương cảng Vũng Tàu
|
|
165.
|
Bến
cảng kho xăng dầu K2
|
Cầu
cảng kho xăng dầu K2
|
|
166.
|
Bến
cảng Nasos
|
Cầu
cảng Nasos
|
|
167.
|
Bến
cảng Vungtau Shipyard
|
Cầu
cảng và Ụ tàu của Công ty Đóng tàu & Dịch vụ dầu khí
|
|
168.
|
Bến
cảng trang trí 10.000 DWT Nhà máy đóng và sửa chữa tàu biển Sài Gòn
|
Cầu
cảng trang trí 10.000 DWT thuộc Nhà máy đóng và sửa chữa tàu biển Sài Gòn
|
|
169.
|
Bến
cảng Khu công nghiệp Đông Xuyên
|
Cầu
cảng Khu công nghiệp Đông Xuyên
|
|
170.
|
Bến
cảng Vina Offshore
|
Cầu
cảng 3.000 DWT
|
|
171.
|
Bến
cảng Công ty TNHH Vard Vũng Tàu
|
Cầu
cảng số 1
|
|
Cầu
cảng số 2
|
|
172.
|
Bến
cảng Vạn An
|
Cầu
cảng Kho xăng dầu Đông Xuyên
|
|
173.
|
Bến
cảng xăng dầu PTSC
|
Cầu
cảng chuyên dùng kho xăng dầu
|
|
174.
|
Bến
cảng kho xăng dầu Cù Lao Tào
|
Cầu
cảng số 2
|
|
175.
|
Bến
cảng thượng lưu PTSC
|
Cầu
cảng dịch vụ dầu khí Vũng Tàu (Thượng lưu PTSC)
|
|
176.
|
Bến
cảng Vietsovpetro
|
Cầu
cảng số 0
|
|
Cầu
cảng số 1
|
|
Cầu
cảng số 2
|
|
Cầu
cảng số 3
|
|
Cầu
cảng số 4
|
|
Cầu
cảng số 5
|
|
Cầu
cảng số 6
|
|
Cầu
cảng số 7
|
|
Cầu
cảng số 8
|
|
Cầu
cảng số 9
|
|
177.
|
Bến
cảng hạ lưu PTSC
|
Cầu
cảng hạ lưu PTSC (phân đoạn 9 -17)
|
|
Cầu
cảng căn cứ dịch vụ kỹ thuật dầu khí hạ lưu Vũng Tàu (phân đoạn 1 – 8)
|
|
178.
|
Bến
cảng chế tạo giàn khoan dầu khí (PV Shipyard)
|
Cầu
cảng số 1 (giai đoạn 1)
|
|
Cầu
cảng số 2 (giai đoạn 1)
|
|
179.
|
Bến
cảng kết cấu kim loại và lắp máy dầu khí (PVC-MS)
|
Cầu
cảng PVC-MS
|
|
180.
|
Bến
cảng Khu dịch vụ công nghiệp Long Sơn
|
Cầu
cảng số 1
|
|
181.
|
Bến
cảng chuyên dùng Dự án Tổ hợp hóa dầu miền Nam Việt Nam
|
Cầu
cảng Hydrocarbon số 1
|
|
Cầu
cảng Hydrocarbon số 2
|
|
Cầu
cảng xây dựng
|
|
182.
|
Bến
cảng xi măng Cẩm Phả
|
Cầu
cảng Trạm nghiền xi măng Cẩm Phả.
|
|
183.
|
Bến
cảng Nhà máy điện Phú Mỹ 1
|
Cầu
cảng dầu Phú Mỹ của Nhà máy điện Phú Mỹ 1
|
|
Cầu
cảng dầu Nhà máy điện Phú Mỹ 2-1
|
|
184.
|
Bến
cảng SCC-VN Thị Vải
|
Cầu
cảng số 1
|
|
Cầu
cảng số 2
|
|
Cầu
cảng xuất xi măng
|
|
185.
|
Bến
cảng quốc tế Sài Gòn Việt Nam (SITV)
|
Cầu
cảng Quốc tế Sài Gòn Việt Nam (SITV)
|
|
186.
|
Bến
cảng quốc tế Thị Vải
|
Cầu
cảng số 1
|
|
Cầu
cảng số 2
|
|
Cầu
cảng số 3
|
|
187.
|
Bến
cảng Baria Serece
|
Cầu
cảng số 1 (Phân đoạn A, phân đoạn B)
|
|
Cầu
cảng số 2
|
|
Cầu
cảng số 3
|
|
Cầu
cảng số 4
|
|
Cầu
cảng số 5
|
|
188.
|
Bến
cảng Đạm và dịch vụ dầu khí tổng hợp Phú Mỹ
|
Cầu
cảng số 1
|
|
Cầu
cảng số 2
|
|
Cầu
cảng số 3
|
|
Cầu
cảng số 4
|
|
189.
|
Bến
cảng Thép Phú Mỹ
|
Cầu
cảng số 1
|
|
Cầu
cảng số 2
|
|
190.
|
Bến
cảng tổng hợp Thị Vải (ODA)
|
Cầu
cảng số 1
|
|
191.
|
Bến
cảng Quốc tế SP-PSA
|
Cầu
cảng số 1
|
|
Cầu
cảng số 2
|
|
192.
|
Bến
cảng Posco
|
Cầu
cảng số 1
|
|
193.
|
Bến
cảng Posco Yamato Vina
|
Cầu
cảng Posco Yamato Vina
|
|
194.
|
Bến
cảng Nhà máy đóng tàu Ba Son
|
Cầu
cảng số 1
|
|
Cầu
cảng số 2
|
|
Cầu
cảng sà lan
|
|
Ụ
nổi
|
|
195.
|
Bến
cảng Interflour Cái Mép
|
Cầu
cảng số 1
|
|
Cầu
cảng số 2
|
|
196.
|
Bến
cảng Container Cái Mép Thượng
|
Cầu
cảng số 1
|
|
Cầu
cảng sà lan số 1
|
|
Cầu
cảng sà lan số 2
|
|
Cầu
cảng sà lan số 3
|
|
Cầu
cảng số 2
|
|
Cầu
cảng số 3
|
|
197.
|
Bến
cảng Hyosung Vina Chemicals
|
Cầu
cảng Hyosung Vina Chemicals
|
|
198.
|
Bến
cảng PVGas Vũng Tàu
|
Cầu
cảng sà lan số 1
|
|
Cầu
cảng sà lan số 2
|
|
199.
|
Bến
cảng xăng dầu PETEC Cái Mép
|
Cầu
cảng số 1
|
|
Cầu
cảng số 2
|
|
Cầu
cảng số 3
|
|
200.
|
Bến
cảng xăng dầu Petro Vũng Tàu
|
Cầu
cảng xăng dầu Petro Vũng Tàu
|
|
201.
|
Bến
cảng Tổng hợp Cái Mép
|
Cầu
cảng số 2
|
|
202.
|
Bến
cảng Quốc tế Cái Mép (CMIT)
|
Cầu
cảng Quốc tế Cái Mép
|
|
203.
|
Bến
cảng container Quốc tế Cái Mép
|
Cầu
cảng Container Quốc tế Cái Mép
|
|
204.
|
Bến
cảng container Quốc tế Cảng Sài Gòn-SSA (SSIT)
|
Cầu
cảng số 1
|
|
Cầu
cảng số 2
|
|
Cầu
cảng số 3
|
|
205.
|
Bến
cảng Cái Mép Gemadept-Terminal Link
|
Cầu
cảng sà lan
|
|
Cầu
chính
|
|
206.
|
Bến
cảng Bến Đầm (Côn Đảo)
|
Cầu
cảng Bến Đầm
|
|
207.
|
Bến
cảng Tàu khách Côn Đảo
|
Cầu
cảng tàu khách Côn Đảo
|
|
208.
|
Bến
cảng tổng hợp Bình Dương
|
Cầu
cảng tổng hợp Bình Dương
|
Bình Dương
|
|
209.
|
Bến
cảng Đồng Nai (Phân cảng Long Bình Tân)
|
Cầu
cảng số 2
|
Đồng Nai
|
|
Cầu
cảng số 3
|
|
Cầu
cảng liên kết Cầu cảng số 2 & Cầu cảng số 3
|
|
210.
|
Bến
cảng SCT Gas
|
Cầu
cảng SCT Gas Việt Nam
|
|
211.
|
Bến
cảng xăng dầu tổng kho 186
|
Cầu
cảng Xăng dầu tổng kho 186
|
|
212.
|
Bến
cảng tổng hợp Vĩnh Hưng
|
Cầu
cảng số 1 (phía ngoài)
|
|
Cầu
cảng số 2 (phía trong)
|
|
213.
|
Bến
cảng Phú Đông
|
Cầu
cảng Phú Đông
|
|
214.
|
Bến
cảng xăng dầu Phước Khánh
|
Cầu
cảng Xăng dầu Phước Khánh
|
|
215.
|
Bến
cảng Tổng hợp hóa sinh Vàm Cỏ Đồng Nai
|
Cầu
cảng tổng hợp hoá sinh Vàm Cỏ Đồng Nai
|
|
216.
|
Bến
cảng Xi măng Công Thanh
|
Cầu
cảng chuyên dùng Xi măng Công Thanh (phía ngoài)
|
|
Cầu
cảng 500DWT
|
|
217.
|
Bến
cảng SCC-VN Nhơn Trạch
|
Cầu
cảng chuyên dùng Lafarge Xi măng
|
|
Cầu
cảng 500DWT (phía bên trong)
|
|
218.
|
Bến
cảng tổng hợp Khu công nghiệp Ông Kèo
|
Cầu
cảng tổng hợp KCN Ông Kèo
|
|
219.
|
Bến
cảng LPG Hồng Mộc
|
Cầu
cảng chuyên dùng LPG
|
|
220.
|
Bến
cảng chuyên dùng VOPAK
|
Cầu
cảng chuyên dùng Vopak
|
|
221.
|
Bến
cảng Hải Hà - Đồng Nai
|
Cầu
cảng Hải Hà
|
|
222.
|
Bến
cảng Vedan Phước Thái
|
Cầu
cảng tiếp nhận hàng khô
|
|
Cầu
cảng tiếp nhận hàng lỏng
|
|
223.
|
Bến
cảng Đồng Nai (Phân cảng Gò Dầu A)
|
Cầu
cảng số 1 (phân cảng Gò Dầu A)
|
|
Cầu
cảng số 2 (phân cảng Gò Dầu A)
|
|
Cầu
cảng số 3 (phân cảng Gò Dầu A)
|
|
224.
|
Bến
cảng Long Thành
|
Cầu
cảng Long Thành
|
|
225.
|
Bến
cảng Gas PVC Phước Thái
|
Cầu
cảng chuyên dùng Gas PVC Phước Thái
|
|
226.
|
Bến
cảng Đồng Nai (Phân cảng Gò Dầu B)
|
Cầu
cảng tổng hợp Gò Dầu B1
|
|
Cầu
cảng tổng hợp Gò Dầu B2
|
|
Cầu
cảng số 3 (Gò Dầu B3)
|
|
Cầu
cảng số 4 (Gò Dầu B4)
|
|
Cầu
cảng số 5 (Gò Dầu B5)
|
|
227.
|
Bến
cảng Phước An
|
Cầu
cảng số 5
|
|
Cầu
cảng số 6
|
|
Cầu
cảng số 7 và 90m cầu cảng số 6 nối dài
|
|
228.
|
Bến
cảng Sài Gòn
|
Cầu
cảng MM1
|
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
Cầu
cảng MM2
|
|
Cầu
cảng MM3
|
|
Cầu
cảng MM4
|
|
Cầu
cảng K0
|
|
Cầu
cảng K1
|
|
Cầu
cảng K2
|
|
Cầu
cảng K3
|
|
Cầu
cảng K4
|
|
Cầu
cảng K5
|
|
Cầu
cảng K6
|
|
Cầu
cảng K7
|
|
Cầu
cảng K8
|
|
Cầu
cảng K9
|
|
Cầu
cảng K10
|
|
Cầu
cảng K12B
|
|
Cầu
cảng K12C
|
|
Cầu
cảng K12C1
|
|
Cầu
cảng K12
|
|
Cầu
cảng K12A
|
|
229.
|
Bến
cảng Tân Thuận Đông
|
Cầu
cảng K.13
|
|
230.
|
Bến
cảng Bến Nghé
|
Cầu
cảng K.14
|
|
Cầu
cảng K.15
|
|
Cầu
cảng K.15B
|
|
Cầu
cảng K.15C
|
|
231.
|
Bến
cảng Container Quốc tế Việt Nam (VICT)
|
Cầu
cảng V1
|
|
Cầu
cảng V2
|
|
Cầu
cảng V3, V4
|
|
232.
|
Bến
cảng ELF gas Sài Gòn
|
Cầu
cảng Khí đốt Sài Gòn
|
|
233.
|
Bến
cảng Tân Thuận 2
|
Cầu
cảng Tân Thuận 2
|
|
234.
|
Bến
cảng Biển Đông
|
Cầu
cảng Biển Đông
|
|
Cầu
cảng số 2
|
|
235.
|
Bến
cảng công nghiệp tàu thủy Sài Gòn
|
Cầu
cảng Công nghiệp tàu
|
|
236.
|
Bến
cảng Rau Quả
|
Cầu
cảng K.16
|
|
237.
|
Bến
cảng Bông Sen
|
Cầu
cảng K.17
|
|
Cầu
cảng K.18
|
|
238.
|
Bến
cảng Container Quốc tế SP-ITC
|
Cầu
cảng SP-ITC01 (Phân đoạn 1-5)
|
|
Cầu
cảng SP-ITC02 (Phân đoạn 6-10)
|
|
239.
|
Bến
cảng chuyên dụng Trạm tiếp nhận, nghiền và phân phối xi măng phía Nam
|
Cầu
cảng 20.000 DWT
|
|
Cầu
cảng 1.500 DWT
|
|
240.
|
Bến
cảng Bến Nghé - Phú Hữu
|
Cầu
cảng Bến Nghé Phú Hữu
|
|
241.
|
Bến
cảng Tân cảng Cát Lái
|
Cầu
cảng 2.200DWT
|
|
Cầu
cảng số 1
|
|
Cầu
cảng số II
|
|
Cầu
cảng số 4
|
|
Cầu
tàu số 5
|
|
Cầu
tàu số 7
|
|
242.
|
Bến
cảng Cát Lái
|
Cầu
cảng dịch vụ biển thuộc Bến cảng Tân Cảng Cát Lái
|
|
243.
|
Bến
cảng trang trí Nhà máy Sửa chữa và Đóng tàu Sài Gòn
|
Cầu
cảng Trang trí Nhà máy sửa chữa và đóng tàu Sài Gòn
|
|
244.
|
Bến
cảng xăng dầu Sài Gòn Petro
|
Cầu
cảng A
|
|
Cầu
cảng mạn trong cầu A
|
|
Cầu
cảng B
|
|
245.
|
Bến
cảng xi măng Sao Mai
|
Cầu
cảng chuyên dùng Cát Lái
|
|
246.
|
Bến
cảng Dầu thực vật Nhà Bè (Navioil)
|
Cầu
cảng 20.000 DWT (Navioil 2)
|
|
247.
|
Bến
cảng Đóng tàu và công nghiệp hàng hải Sài Gòn
|
Cầu
cảng Đóng tàu và công nghiệp hàng hải Sài Gòn
|
|
248.
|
Bến
cảng Đóng tàu An Phú
|
Cầu
cảng An Phú
|
|
249.
|
Bến
cảng thương mại vận tải xăng dầu Minh Tấn
|
Cầu
cảng Minh Tấn
|
|
250.
|
Bến
cảng trường kỹ thuật nghiệp vụ Hàng Giang II
|
Cầu
cảng nghiệp vụ
|
|
251.
|
Bến
cảng Tổng kho xăng dầu Nhà Bè
|
Cầu
cảng 1A
|
|
Cầu
cảng 2A
|
|
Cầu
cảng 3A
|
|
Cầu
cảng 4A
|
|
Cầu
cảng 1B
|
|
Cầu
cảng 3B
|
|
Cầu
cảng 4B
|
|
Cầu
cảng 1C
|
|
Cầu
cảng 2C
|
|
252.
|
Bến
cảng xăng dầu PVOIL Nhà Bè
|
Cầu
cảng xăng dầu số 1
|
|
Cầu
cảng xăng dầu số 2
|
|
253.
|
Bến
cảng Tổng kho xăng dầu 102 mở rộng
|
Cầu
cảng Tổng kho xăng dầu 102 mở rộng
|
|
254.
|
Bến
cảng kho xăng dầu VK.102
|
Cầu
cảng VK102
|
|
255.
|
Bến
cảng Lâm Tài Chánh (Lataca)
|
Cầu
cảng Lâm Tài Chánh
|
|
256.
|
Bến
cảng X51
|
Cầu
cảng X51
|
|
257.
|
Bến
cảng xi măng Thăng Long
|
Cầu
cảng trạm nghiền Xi măng Thăng Long
|
|
Cầu
cảng sà lan
|
|
Cầu
cảng 2.000 DWT
|
|
258.
|
Bến
cảng xi măng Fico
|
Cầu
cảng số 1
|
|
Cầu
cảng số 2
|
|
259.
|
Bến
cảng chuyên dùng Nhà máy nghiền Clinker Hiệp Phước
|
cầu
cảng số 1
|
|
cầu
cảng số 2
|
|
260.
|
Bến
cảng Tân cảng Hiệp Phước
|
Cầu
cảng số 1
|
|
Cầu
cảng số 2
|
|
Cầu
cảng số 3 (Bến sà lan)
|
|
261.
|
Bến
cảng điện Hiệp Phước
|
Cầu
cảng điện Hiệp Phước
|
|
262.
|
Bến
cảng xi măng Nghi Sơn (tại Hiệp Phước)
|
Cầu
cảng chuyên dùng xi măng Hiệp Phước
|
|
Cầu
cảng sà lan
|
|
Cầu
cảng sà lan số 2 (tuyến bến phía trong của cầu cảng 20.000 DWT)
|
|
263.
|
Bến
cảng Container Trung tâm Sài Gòn (SPCT)
|
Cầu
cảng SPCT
|
|
264.
|
Bến
cảng chuyên dùng Calofic
|
Cầu
cảng chuyên dùng Calofic
|
|
265.
|
Bến
cảng Saint-Gobain Việt Nam
|
Cầu
cảng Công ty TNHH Saint-Gobain Việt Nam
|
|
266.
|
Bến
cảng Xi măng Hạ Long
|
Cầu
cảng số 1
|
|
Cầu
cảng số 2
|
|
Cầu
cảng xuất 1.000 DWT
|
|
267.
|
Bến
cảng Sài Gòn - Hiệp Phước
|
Cầu
cảng số 1
|
|
Cầu
cảng số 2
|
|
Cầu
cảng số 3
|
|
268.
|
Bến
cảng quốc tế Long An
|
Cầu
cảng số 1
|
Long An
|
|
Cầu
cảng số 2
|
|
Cầu
cảng số 3
|
|
Cầu
cảng số 4
|
|
Cầu
cảng số 5
|
|
Cầu
cảng số 6
|
|
Cầu
cảng số 7
|
|
269.
|
Bến
cảng Dầu khí quốc tế Pacific Petro
|
Cầu
cảng Dầu khí quốc tế Pacific Petro
|
|
270.
|
Bến
cảng Fu-I
|
Cầu
cảng nhập nguyên vật liệu
|
|
Cầu
cảng xuất sản phẩm (dạng âu tàu)
|
|
271.
|
Bến
cảng xăng dầu Soài Rạp - Hiệp Phước
|
Cầu
cảng xăng dầu Soài Rạp - Hiệp Phước
|
Tiền Giang
|
|
Cầu
cảng 1.500DWT
|
|
272.
|
Bến
cảng Mỹ Tho
|
Cầu
cảng 1.000 DWT
|
|
Cầu
cảng Mỹ Tho
|
|
273.
|
Bến
cảng Đồng Tháp
|
Cầu
cảng Đồng Tháp
|
Đồng Tháp
|
|
274.
|
Bến
cảng Kho xăng dầu Đồng Tháp
|
Cầu
cảng Kho xăng dầu Đồng Tháp
|
|
275.
|
Bến
cảng Sa Đéc
|
Cầu
cảng Sa Đéc
|
|
276.
|
Bến
cảng Tân Cảng Giao Long
|
Cầu
cảng số 1
|
Bến Tre
|
|
277.
|
Bến
cảng Vĩnh Long
|
Cầu
cảng Vĩnh Long
|
Vĩnh Long
|
|
278.
|
Bến
cảng Bình Minh
|
Cầu
cảng số 2
|
|
279.
|
Bến
cảng 620 Châu Thới
|
Cầu
cảng số 1
|
|
280.
|
Bến
cảng Nhiệt điện Ô Môn
|
Cầu
cảng bốc dỡ nhiên liệu, thiết bị nặng
|
Cần Thơ
|
|
Cầu
cảng bốc dỡ đá vôi
|
|
281.
|
Bến
cảng chuyên dùng xuất thạch cao NMNĐ Cần Thơ
|
Cầu
cảng chuyên dùng xuất thạch cao
|
|
282.
|
Bến
cảng chuyên dụng Phúc Thành
|
Cầu
cảng chuyên dùng Phúc Thành
|
|
283.
|
Bến
cảng Sài Gòn Petro Cần Thơ
|
Cầu
cảng kho xăng dầu Trà Nóc II
|
|
284.
|
Bến
cảng Công ty CP TMĐT Dầu khí Nam Sông Hậu - chi nhánh Cần Thơ
|
Cầu
cảng Công ty CP TMĐT Dầu khí Nam Sông Hậu - CN Cần Thơ
|
|
285.
|
Bến
cảng PV Gas South
|
Cầu
cảng chuyên dùng kho LPG
|
|
286.
|
Bến
cảng Tổng kho xăng dầu miền Tây
|
Cầu
cảng số 1
|
|
Cầu
cảng số 2
|
|
287.
|
Bến
cảng Kho Xăng dầu Trà Nóc
|
Cầu
cảng chuyên dùng Kho Xăng dầu Trà Nóc
|
|
288.
|
Bến
cảng lương thực Sông Hậu (Trà Nóc)
|
Cầu
cảng Trà Nóc
|
|
289.
|
Bến
cảng chuyên dùng kho xăng dầu K34/QK9
|
Cầu
cảng chuyên dùng kho xăng dầu K34/QK9
|
|
290.
|
Bến
cảng Hoàng Diệu (Cần Thơ)
|
Cầu
cảng số 1
|
|
Cầu
cảng số 2
|
|
291.
|
Bến
cảng Total Gas Cần Thơ
|
Cầu
cảng Total Gas Cần Thơ
|
|
292.
|
Bến
cảng X55
|
Cầu
cảng X55
|
|
293.
|
Bến
cảng vận tải thủy Cần Thơ
|
Cầu
cảng Công ty vận tải thủy Cần Thơ
|
|
294.
|
Bến
cảng xăng dầu Petro Mekong
|
Cầu
cảng chuyên dùng 3.000DWT
|
|
Cầu
cảng sà lan 500DWT
|
|
295.
|
Bến
cảng Tân Cảng Cái Cui
|
Cầu
cảng Tân Cảng Cái Cui
|
|
296.
|
Bến
cảng Cái Cui
|
Cầu
cảng số 1
|
|
Cầu
cảng số 2
|
|
297.
|
Bến
cảng tổng hợp VIMC Hậu Giang
|
Cầu
cảng số 1
|
Hậu Giang
|
|
Cầu
cảng 5.000DWT
|
|
298.
|
Bến
cảng chuyên dùng Nhà máy nhiệt điện sông Hậu 1
|
Cầu
cảng nhập than
|
|
Cầu
cảng nhập đá vôi
|
|
Cầu
cảng xuất thạch cao
|
|
Cầu
cảng nhập thiết bị kết hợp xuất tro xỉ
|
|
Cầu
cảng nhập dầu
|
|
299.
|
Bến
cảng chuyên dùng quốc tế Lee & Man
|
Cầu
cảng số 1
|
|
300.
|
Bến
cảng tổng hợp Cái Côn
|
Cầu
cảng số 1
|
Sóc Trăng
|
|
301.
|
Bến
cảng Superdong Trần Đề - Sóc Trăng
|
Cầu
cảng số 1
|
|
302.
|
Bến
cảng Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 2
|
Cầu
cảng nhập than
|
Trà Vinh
|
|
Cầu
cảng xuất tro xỉ
|
|
303.
|
Bến
cảng Trung tâm điện lực Duyên Hải
|
Cầu
cảng nhận than số 1
|
|
Cầu
cảng nhận than số 2
|
|
Cầu
cảng nhận than số 3
|
|
Cầu
cảng nhận than số 4
|
|
304.
|
Bến
cảng Mỹ Thới
|
Cầu
cảng Mỹ Thới
|
An Giang
|
|
305.
|
Bến
cảng Hòn Chông
|
Cầu
cảng Hòn Chông
|
Kiên Giang
|
|
306.
|
Bến
cảng Bình Trị
|
Cầu
cảng chuyên dùng Bình Trị
|
|
307.
|
Bến
cảng An Thới
|
Cầu
cảng 3000DWT
|
|
308.
|
Bến
cảng Bãi Vòng
|
Cầu
cảng Bãi Vòng
|
|
Cầu
cảng số 1
|
|
Cầu
cảng số 2
|
|
Cầu
cảng số 3
|
|
309.
|
Bến
cảng Năm Căn
|
Cầu
cảng Năm Căn
|
Cà Mau
|