|
BỘ
KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
--------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
4108/QĐ-BKHCN
|
Hà
Nội, ngày 10 tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY
TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP ĐỊA PHƯƠNG TRONG LĨNH VỰC TẦN
SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN ĐỂ TRIỂN KHAI CẤU HÌNH TẬP TRUNG TRÊN NỀN TẢNG GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP BỘ
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Nghị
định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm
2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Nghị
định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm
2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm
2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị
định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính và Nghị định số 107/2021/NĐ-CP
ngày 06 tháng 12 năm 2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị
định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm
2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị
định số 137/2024/NĐ-CP ngày 23 tháng 10 năm
2024 của Chính phủ quy định về giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước và hệ
thống thông tin phục vụ giao dịch điện tử;
Căn cứ Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm
2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP; Thông
tư số 05/2023/TT-VPCP ngày 15 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị
định số 133/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ về việc Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề
nghị của Cục trưởng Cục Tần số vô tuyến điện.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1.
Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính cấp địa phương trong lĩnh vực Tần số vô tuyến điện để
triển khai cấu hình tập trung trên nền tảng giải quyết thủ tục hành chính cấp
Bộ (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều
2.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều
3. Chánh
Văn phòng, Cục trưởng Cục Tần số vô tuyến điện, Thủ trưởng các đơn vị và tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Thứ trưởng Thường trực Vũ Hải Quân;
- Các Thứ trưởng;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Trung tâm Công nghệ thông tin;
- Cổng Thông tin điện tử của Bộ (để đưa tin);
- Lưu: VT, VP, CTS.
|
KT.
BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Phạm
Đức Long
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC VÀ NỘI DUNG
QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP ĐỊA PHƯƠNG TRONG LĨNH VỰC
TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN
(Kèm theo Quyết định số 4108/QĐ-BKHCN ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
A.
DANH MỤC QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP ĐỊA PHƯƠNG TRONG
LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN
|
STT
|
STT quy trình
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
|
1
|
I
|
2.002777
|
Cấp giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt
trên phương tiện nghề cá.
|
|
2
|
I
|
2.002779
|
Sửa đổi,
bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô
tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá.
|
|
3
|
I
|
22.002778
|
Gia hạn
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện
đặt trên phương tiện nghề cá.
|
|
4
|
I
|
2.002775
|
Cấp đổi
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện
đặt trên phương tiện nghề cá.
|
|
5
|
II
|
2.002782
|
Gia hạn
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện
nghiệp dư
|
|
6
|
II
|
2.002776
|
Cấp đổi
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện
nghiệp dư.
|
|
7
|
II
|
2.002784
|
Gia hạn
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài
tàu hoạt động tuyến quốc tế)
|
|
8
|
II
|
2.002785
|
Cấp đổi
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài
tàu hoạt động tuyến quốc tế)
|
|
9
|
II
|
2.002781
|
Cấp giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện
nghiệp dư.
|
|
10
|
II
|
2.002787
|
Sửa đổi,
bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô
tuyến điện nghiệp dư.
|
|
11
|
II
|
2.002783
|
Cấp giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu
hoạt động tuyến quốc tế)
|
|
12
|
II
|
2.002786
|
Sửa đổi,
bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu
(trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
|
|
13
|
II
|
2.002789
|
Gia hạn
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô
tuyến điện nội bộ.
|
|
14
|
II
|
2.002780
|
Cấp đổi
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô
tuyến điện nội bộ.
|
|
15
|
II
|
2.002788
|
Cấp giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô
tuyến điện nội bộ.
|
|
16
|
II
|
2.002790
|
Sửa đổi,
bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng
thông tin vô tuyến điện nội bộ.
|
|
17
|
III
|
1.013935
|
Cấp giấy
công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư.
|
|
18
|
III
|
2.002791
|
Cấp giấy
công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên
hàng hải.
|
|
19
|
IV
|
2.002793
|
Cấp đổi
giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư.
|
|
20
|
IV
|
2.002792
|
Cấp đổi
giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện
viên hàng hải.
|
Giải
thích từ ngữ:
- Người
nộp hồ sơ: là người nộp hồ sơ để thực hiện TTHC.
- Người
phân công xử lý hồ sơ: là người được giao, được ủy quyền chịu trách nhiệm phân
công xử lý hồ sơ.
- Bộ phận
xử lý hồ sơ: là người hoặc bộ phận hoặc đơn vị được phân công xử lý hồ sơ.
- Người
ký duyệt: là người được giao, được ủy quyền ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục
hành chính.
- Bộ
phận thu phí, lệ phí: là người hoặc bộ phận hoặc đơn vị thực hiện thu phí, lệ
phí.
Viết
tắt:
- Cổng
DVCQG: Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- BPMC:
Bộ phận một cửa.
- TTHC:
Thủ tục hành chính.
- Phí,
lệ phí: Phí sử dụng tần số vô tuyến điện và lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số
vô tuyến điện.
- Giấy
phép: Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện.
- PMCP:
Phần mềm cấp phép (có tên là Hệ thống quản lý cấp phép tần số và quỹ đạo vệ
tinh).
- Giấy
công nhận: Giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên
nghiệp dư hoặc Giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô
tuyến điện viên hàng hải.
B.
NỘI DUNG QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI VIỆC GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP ĐỊA
PHƯƠNG TRONG LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN
I.
Quy trình I: Quy trình cấp, gia hạn, cấp đổi, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy
phép, áp dụng với các TTHC không thu phí, lệ phí, áp dụng với các TTHC số thứ
tự từ 1 đến 4.
1. Sơ
đồ

2. Mô
tả
Bước 1.
Nộp hồ sơ
Người nộp
hồ sơ thực hiện nộp hồ sơ theo một trong các cách thức sau: trực tuyến tại
Cổng DVCQG, thông qua dịch vụ bưu chính, trực tiếp tại BPMC.
Bước 2.
Tiếp nhận và số hoá hồ sơ
- BPMC xem
xét tính đầy đủ, đúng quy định về thành phần hồ sơ:
+ Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ về thành phần hồ sơ: lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
+ Trường
hợp hồ sơ chưa đúng quy định về thành phần hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
- Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định về thành phần hồ sơ:
+ Đối với
hồ sơ điện tử: tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến Người phân công xử lý hồ sơ.
+ Đối với
hồ sơ giấy: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; số
hoá hồ sơ, cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển đến Người
phân công xử lý hồ sơ.
Bước 3.
Phân công xử lý hồ sơ
Người phân
công xử lý hồ sơ thực hiện phân công hồ sơ cho Bộ phận xử lý hồ sơ.
Bước 4.
Xử lý hồ sơ
Bộ phận xử
lý hồ sơ thực hiện:
- Trường
hợp hồ sơ không hợp lệ: thông báo dừng giải quyết hồ sơ.
- Trường
hợp hồ sơ hợp lệ: xử lý hồ sơ và trình kết quả xử lý hồ sơ cho Người ký duyệt.
Bước 5.
Ký duyệt
Người ký
duyệt xem xét kết quả xử lý hồ sơ:
- Nếu không
đồng ý: yêu cầu Bộ phận xử lý hồ sơ xem xét lại việc xử lý hồ sơ.
- Nếu đồng
ý: thực hiện ký duyệt và chuyển cho BPMC.
Bước 6.
Trả kết quả và kết thúc hồ sơ
BPMC trả
kết quả giải quyết hồ sơ trên Cổng DVCQG, đồng thời trả kết quả bản giấy nếu
trong hồ sơ có yêu cầu; kết thúc hồ sơ trên Cổng DVCQG.
II.
Quy trình II: Quy trình cấp, gia hạn, cấp đổi, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy
phép, áp dụng với các TTHC có thu phí, lệ phí, áp dụng với các TTHC số thứ tự
từ 5 đến 16.
1. Sơ
đồ

2. Mô
tả
Bước 1.
Nộp hồ sơ
Người nộp
hồ sơ thực hiện nộp hồ sơ theo một trong các cách thức sau: trực tuyến tại
Cổng DVCQG, thông qua dịch vụ bưu chính, trực tiếp tại BPMC.
Bước 2.
Tiếp nhận và số hoá hồ sơ
- BPMC xem
xét tính đầy đủ, đúng quy định về thành phần hồ sơ:
+ Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ về thành phần hồ sơ: lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ.
+ Trường
hợp hồ sơ chưa đúng quy định về thành phần hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
- Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định về thành phần hồ sơ:
+ Đối với
hồ sơ điện tử: tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến Người phân công xử lý hồ sơ.
+ Đối với
hồ sơ giấy: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; số
hoá hồ sơ, cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển đến Người
phân công xử lý hồ sơ.
Bước 3.
Phân công xử lý hồ sơ
Người phân
công xử lý hồ sơ thực hiện phân công hồ sơ cho Bộ phận xử lý hồ sơ.
Bước 4.
Xử lý hồ sơ
Bộ phận xử
lý hồ sơ thực hiện:
- Trường
hợp hồ sơ không hợp lệ: thông báo dừng giải quyết hồ sơ.
- Trường
hợp hồ sơ hợp lệ: xử lý hồ sơ và trình kết quả xử lý hồ sơ cho Người ký duyệt.
Bước 5.
Ký duyệt
Người ký
duyệt xem xét kết quả xử lý hồ sơ:
- Nếu không
đồng ý: yêu cầu Bộ phận xử lý hồ sơ xem xét lại việc xử lý hồ sơ.
- Nếu đồng
ý: thực hiện ký duyệt và chuyển cho BPMC.
Bước 6.
Thông báo phí, lệ phí
Bộ phận xử
lý hồ sơ nhập phí, lệ phí trên Cổng DVCQG hoặc BPMC gửi thông báo phí, lệ phí
cho người nộp hồ sơ.
Bước 7.
Thông báo trạng thái nộp phí, lệ phí
Bộ phận
thu phí, lệ phí thực hiện:
- Trường
hợp hồ sơ được nộp phí, lệ phí đúng thời hạn: thông báo cho BPMC. BPMC chuyển
sang bước 9 và bước 10.
- Trường
hợp hồ sơ không được nộp phí, lệ phí đúng thời hạn: thông báo cho BPMC và Bộ
phận xử lý hồ sơ. BPMC chuyển sang bước 10, Bộ phận xử lý hồ sơ chuyển sang
bước 8.
Bước 8.
Chuyển Giấy phép sang trạng thái “Ngừng” ở PMCP
Bộ phận xử
lý hồ sơ chuyển Giấy phép sang trạng thái “Ngừng” và nêu rõ lý do ở PMCP.
Bước 9.
Trả kết quả
BPMC trả
kết quả giải quyết hồ sơ trên Cổng DVCQG, đồng thời trả kết quả bản giấy nếu
trong hồ sơ có yêu cầu.
Bước 10.
Kết thúc hồ sơ
BPMC kết
thúc hồ sơ trên Cổng DVCQG.
III.
Quy trình III: Quy trình cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ
vô tuyến điện viên, áp dụng với các TTHC số thứ tự từ 17 đến 18.
1. Sơ
đồ

2. Mô
tả
Bước 1.
Nộp hồ sơ
Người nộp
hồ sơ thực hiện nộp hồ sơ theo một trong các cách thức sau: trực tuyến tại
Cổng DVCQG, thông qua dịch vụ bưu chính, trực tiếp tại BPMC.
Bước 2.
Tiếp nhận và số hoá hồ sơ
- BPMC xem
xét tính đầy đủ, đúng quy định về thành phần hồ sơ:
+ Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ về thành phần hồ sơ: lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
+ Trường
hợp hồ sơ chưa đúng quy định về thành phần hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
- Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định về thành phần hồ sơ:
+ Đối với
hồ sơ điện tử: tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến Người phân công xử lý hồ sơ.
+ Đối với
hồ sơ giấy: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; số
hoá hồ sơ, cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển đến Người
phân công xử lý hồ sơ.
Bước 3.
Phân công xử lý hồ sơ
Người phân
công xử lý hồ sơ thực hiện phân công hồ sơ cho Bộ phận xử lý hồ sơ.
Bước 4.
Xử lý hồ sơ
Bộ phận xử
lý hồ sơ thực hiện:
- Trường
hợp hồ sơ không hợp lệ: thông báo dừng giải quyết hồ sơ.
- Trường
hợp hồ sơ hợp lệ: xử lý hồ sơ và trình kết quả xử lý hồ sơ cho Người ký duyệt.
Bước 5.
Đánh giá, xác minh thực tế
Bộ phận xử
lý hồ sơ thực hiện đánh giá, xác minh thực tế các điều kiện:
- Trường
hợp kết quả đánh giá, xác minh thực tế không đáp ứng các điều kiện: thông báo
dừng giải quyết hồ sơ.
- Trường
hợp kết quả đánh giá, xác minh thực tế đáp ứng các điều kiện: xử lý hồ sơ và
trình kết quả xử lý hồ sơ cho Người ký duyệt.
Bước 6.
Ký duyệt
Người ký
duyệt xem xét kết quả xử lý hồ sơ:
- Nếu không
đồng ý: yêu cầu Bộ phận xử lý hồ sơ xem xét lại việc xử lý hồ sơ.
- Nếu đồng
ý: thực hiện ký duyệt và chuyển cho BPMC.
Bước 7.
Trả kết quả và kết thúc hồ sơ
BPMC trả
kết quả giải quyết hồ sơ trên Cổng DVCQG, đồng thời trả kết quả bản giấy nếu
trong hồ sơ có yêu cầu; kết thúc hồ sơ trên Cổng DVCQG.
IV.
Quy trình IV: Quy trình cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp
chứng chỉ vô tuyến điện viên, áp dụng với các TTHC số thứ tự từ 19 đến 20.
1. Sơ
đồ

2. Mô
tả
Bước 1.
Nộp hồ sơ
Người nộp
hồ sơ thực hiện nộp hồ sơ theo một trong các cách thức sau: trực tuyến tại
Cổng DVCQG, thông qua dịch vụ bưu chính, trực tiếp tại BPMC.
Bước 2.
Tiếp nhận và số hoá hồ sơ
- BPMC xem
xét tính đầy đủ, đúng quy định về thành phần hồ sơ:
+ Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ về thành phần hồ sơ: lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
+ Trường
hợp hồ sơ chưa đúng quy định về thành phần hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
- Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định về thành phần hồ sơ:
+ Đối với
hồ sơ điện tử: tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến Người phân công xử lý hồ sơ.
+ Đối với
hồ sơ giấy: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; số
hoá hồ sơ, cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển đến Người
phân công xử lý hồ sơ.
Bước 3.
Phân công xử lý hồ sơ
Người phân
công xử lý hồ sơ thực hiện phân công hồ sơ cho Bộ phận xử lý hồ sơ.
Bước 4.
Xử lý hồ sơ
Bộ phận xử
lý hồ sơ thực hiện:
- Trường
hợp hồ sơ không hợp lệ: thông báo dừng giải quyết hồ sơ.
- Trường
hợp hồ sơ hợp lệ: xử lý hồ sơ và trình kết quả xử lý hồ sơ cho Người ký duyệt.
Bước 5.
Ký duyệt
Người ký
duyệt xem xét kết quả xử lý hồ sơ:
- Nếu không
đồng ý: yêu cầu Bộ phận xử lý hồ sơ xem xét lại việc xử lý hồ sơ.
- Nếu đồng
ý: thực hiện ký duyệt và chuyển cho BPMC.
Bước 6.
Trả kết quả và kết thúc hồ sơ
BPMC trả kết
quả giải quyết hồ sơ trên Cổng DVCQG, đồng thời trả kết quả bản giấy nếu trong
hồ sơ có yêu cầu; kết thúc hồ sơ trên Cổng DVCQG./.