|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Cấp có thẩm
quyền giải quyết
|
Cơ quan thực hiện
|
Quyết định công
bố TTHC
|
|
Cấp trung ương
|
Cấp tỉnh
|
Cấp xã
|
|
I
|
LĨNH
VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG (19
TTHC)
|
|
1
|
1.001257
|
Thủ tục giải quyết một lần
đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được Bằng khen của Thủ tướng
Chính phủ, bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan
ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
|
X
|
|
Ủy ban nhân dân cấp xã;
Sở Nội vụ
|
639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025
|
|
2
|
1.010801
|
Giải quyết chế độ trợ cấp
ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ
|
|
X
|
|
Ủy ban nhân dân cấp xã;
Sở Nội vụ
|
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025
431/QĐ-BNV ngày 14/4/2026
|
|
3
|
1.010802
|
Giải quyết chế độ ưu đãi
đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác
|
|
X
|
|
Ủy ban nhân dân cấp xã;
Sở Nội vụ nơi cá nhân thường trú; Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc
|
556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026
|
|
4
|
1.010803
|
Giải quyết chế độ trợ cấp
thờ cúng liệt sĩ
|
|
X
|
|
Ủy ban nhân dân cấp xã;
Sở Nội vụ nơi cá nhân thường trú; Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc
|
556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026
|
|
5
|
1.010804
|
Giải quyết chế độ ưu đãi
đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt
Nam anh hùng”
|
|
X
|
|
Ủy ban nhân dân cấp xã;
Sở Nội vụ
|
556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026
|
|
6
|
1.010805
|
Giải quyết chế độ ưu đãi
đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ
kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an
|
|
X
|
|
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở
Nội vụ
|
556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026
|
|
7
|
1.010808
|
Giải quyết hưởng thêm một
chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh
|
|
X
|
|
Sở Nội vụ
|
556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026
|
|
8
|
1.010809
|
Giải quyết chế độ đối với
thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động
|
|
X
|
|
Sở Nội vụ
|
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025
|
|
9
|
1.010811
|
Cấp tiền mua phương tiện
trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với
trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các
cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý
|
|
X
|
|
Ủy ban nhân dân cấp xã;
cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý; Sở Nội vụ
|
556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026
|
|
10
|
1.010819
|
Giải quyết chế độ người hoạt
động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế
|
|
X
|
|
Ủy ban nhân dân cấp xã;
Sở Nội vụ
|
556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026
|
|
11
|
1.010820
|
Giải quyết chế độ người
có công giúp đỡ cách mạng
|
|
X
|
|
Ủy ban nhân dân cấp xã;
Sở Nội vụ
|
556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026
|
|
12
|
1.010821
|
Giải quyết chế độ hỗ trợ
để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân
|
|
X
|
|
Cơ quan, đơn vị quản lý
người có công thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an; Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp
xã.
|
639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025
|
|
13
|
1.010822
|
Giải quyết phụ cấp đặc
biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở
lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên
|
|
X
|
|
Sở Nội vụ
|
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025
|
|
14
|
1.010823
|
Hưởng lại chế độ
|
|
X
|
|
Sở Nội vụ
|
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025
|
|
15
|
1.010824
|
Hưởng trợ cấp khi người
có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần
|
|
X
|
|
Ủy ban nhân dân cấp xã;
Sở Nội vụ
|
639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025
431/QĐ-BNV ngày 14/4/2026
|
|
16
|
1.010825
|
Bổ sung tình hình thân
nhân trong hồ sơ liệt sĩ
|
|
X
|
|
Sở Nội vụ; Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025
431/QĐ-BNV ngày 14/4/2026
|
|
17
|
1.014359
|
Giải quyết chế độ mai
táng phí đối với dân công hỏa tuyển tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ,
chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế
|
|
X
|
|
Sở Nội vụ; Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
1136/QĐ-BNV ngày 03/10/2025
431/QĐ-BNV ngày 14/4/2026
|
|
18
|
2.002307
|
Giải quyết chế độ mai
táng phí đối với cựu chiến binh
|
|
X
|
|
Sở Nội vụ; Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
1257/QĐ-BNV ngày 16/10/2026
|
|
19
|
2.002308
|
Giải quyết chế độ mai
táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp
|
|
X
|
|
Sở Nội vụ; Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
1257/QĐ-BNV ngày 16/10/2026
431/QĐ-BNV ngày 14/4/2026
|
|
II
|
LĨNH
VỰC TỔ CHỨC PHI CHÍNH
PHỦ (26 TTHC)
|
|
20
|
1.012931
|
Thủ tục thông báo kết quả
đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội
|
X
|
|
|
Bộ Nội vụ (Vụ Tổ chức
phi chính phủ)
|
780/QĐ-BNV ngày 05/11/2024
|
|
21
|
1.012936
|
Thủ tục chia, tách; sáp
nhập; hợp nhất hội
|
X
|
|
|
Bộ Nội vụ (Vụ Tổ chức
phi chính phủ)
|
780/QĐ-BNV ngày 05/11/2024
|
|
22
|
1.012937
|
Thủ tục hội tự giải thể
|
X
|
|
|
Bộ Nội vụ (Vụ Tổ chức
phi chính phủ)
|
780/QĐ-BNV ngày 05/11/2024
|
|
23
|
1.012938
|
Thủ tục cho phép hội hoạt
động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn
|
X
|
|
|
Bộ Nội vụ (Vụ Tổ chức
phi chính phủ)
|
780/QĐ-BNV ngày 05/11/2024
|
|
24
|
1.014932
|
Thủ tục công nhận điều lệ
(sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ
|
X
|
|
|
Bộ Nội vụ (Vụ Tổ chức
phi chính phủ)
|
217/QĐ-BNV ngày 09/3/2026
|
|
25
|
1.014933
|
Thủ tục cho phép quỹ hoạt
động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động
|
X
|
|
|
Bộ Nội vụ (Vụ Tổ chức
phi chính phủ)
|
217/QĐ-BNV ngày 09/3/2026
|
|
26
|
1.014934
|
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập,
chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ
|
X
|
|
|
Bộ Nội vụ (Vụ Tổ chức
phi chính phủ)
|
217/QĐ-BNV ngày 09/3/2026
|
|
27
|
1.014935
|
Thủ tục quỹ tự giải thể
|
X
|
|
|
Bộ Nội vụ (Vụ Tổ chức
phi chính phủ)
|
217/QĐ-BNV ngày 09/3/2026
|
|
28
|
1.012943
|
Thủ tục thông báo kết quả
đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội
|
|
X
|
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
780/QĐ-BNV ngày 05/11/2024
|
|
29
|
1.012945
|
Thủ tục chia, tách; sáp
nhập; hợp nhất hội
|
|
X
|
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
780/QĐ-BNV ngày 05/11/2024
|
|
30
|
1.012946
|
Thủ tục hội tự giải thể
|
|
X
|
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
780/QĐ-BNV ngày 05/11/2024
|
|
31
|
1.012947
|
Thủ tục cho phép hội đặt
văn phòng đại diện
|
|
X
|
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
780/QĐ-BNV ngày 05/11/2024
|
|
32
|
1.012948
|
Thủ tục cho phép hội hoạt
động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn
|
|
X
|
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
780/QĐ-BNV ngày 05/11/2024
|
|
33
|
1.014938
|
Thủ tục công nhận điều lệ
(sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ
|
|
X
|
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
217/QĐ-BNV ngày 09/3/2026
|
|
34
|
1.014939
|
Thủ tục cho phép quỹ hoạt
động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động
|
|
X
|
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
217/QĐ-BNV ngày 09/3/2026
|
|
35
|
1.014940
|
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập,
chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ
|
|
X
|
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
217/QĐ-BNV ngày 09/3/2026
|
|
36
|
1.014941
|
Thủ tục quỹ tự giải thể
|
|
X
|
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
217/QĐ-BNV ngày 09/3/2026
|
|
37
|
1.013706
|
Thủ tục thông báo kết quả
đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội.
|
|
|
X
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
627/QĐ-BNV ngày 20/6/2025
|
|
38
|
1.013707
|
Thủ tục chia, tách; sát
nhập; hợp nhất hội.
|
|
|
X
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
627/QĐ-BNV ngày 20/6/2025
|
|
39
|
1.013708
|
Thủ tục hội tự giải thể.
|
|
|
X
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
627/QĐ-BNV ngày 20/6/2025
|
|
40
|
1.013709
|
Thủ tục cho phép hội hoạt
động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn
|
|
|
X
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
627/QĐ-BNV ngày 20/6/2025
|
|
41
|
1.013710
|
Thủ tục hỗ trợ chi phí y
tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia
hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe
|
|
|
X
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
627/QĐ-BNV ngày 20/6/2025
|
|
42
|
1.014944
|
Thủ tục công nhận điều lệ
(sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ
|
|
|
X
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
217/QĐ-BNV ngày 09/3/2026
|
|
43
|
1.014945
|
Thủ tục cho phép quỹ hoạt
động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động
|
|
|
X
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
217/QĐ-BNV ngày 09/3/2026
|
|
44
|
1.014946
|
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập,
chia, tách quỹ
|
|
|
X
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
217/QĐ-BNV ngày 09/3/2026
|
|
45
|
1.014947
|
Thủ tục quỹ tự giải thể
|
|
|
X
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
217/QĐ-BNV ngày 09/3/2026
|
|
III
|
LĨNH
VỰC CÔNG TÁC THANH NIÊN
(01 TTHC)
|
|
46
|
2.001683
|
Xác nhận phiên hiệu
thanh niên xung phong ở cấp tỉnh
|
|
X
|
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(Sở Nội vụ tham mưu)
|
631/QĐ-BNV ngày 28/7/2015
|
|
IV
|
LĨNH
VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG (06
TTHC)
|
|
47
|
1.115302
|
Kết nối eContract với Nền
tảng hợp đồng lao động điện tử
|
X
|
|
|
Bộ Nội vụ
|
644/QĐ-BNV ngày 09/6/2026
|
|
48
|
2.001955
|
Đăng ký nội quy lao động
của doanh nghiệp
|
|
X
|
|
Cơ quan chuyên môn về nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
hoặc cơ quan chuyên môn về nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã (nếu được Cơ
quan chuyên môn về nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ủy quyền)
|
628/QĐ- BNV ngày 20/6/2025
|
|
49
|
1.000414
|
Rút tiền ký quỹ của
doanh nghiệp cho thuê lại lao động
|
|
X
|
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026
|
|
50
|
1.009466
|
Thành lập Hội đồng
thương lượng tập thể
|
|
X
|
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
321/QĐ-BNV ngày 08/4/2025
|
|
51
|
1.009467
|
Thay đổi Chủ tịch Hội đồng
thương lượng tập thể, đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ,
kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể.
|
|
X
|
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
321/QĐ-BNV ngày 08/4/2025
|
|
52
|
1.012091
|
Đề nghị việc sử dụng người
chưa đủ 13 tuổi làm việc
|
|
X
|
|
Sở Nội vụ
|
499/QĐ-BNV ngày 17/5/2025
|
|
V
|
LĨNH
VỰC QUỸ HỖ TRỢ VIỆC LÀM NGOÀI NƯỚC
(05 TTHC)
|
|
53
|
1.014351
|
Hỗ trợ cho doanh nghiệp
trong các trường hợp: (i) khai thác, phát triển và ổn định thị trường lao động
ngoài nước; (ii) giải quyết rủi ro liên quan đến người lao động; (iii) đưa thi
hài, di hài của người lao động bị chết về nước
|
X
|
|
|
Quỹ Hỗ trợ việc làm ngoài nước
|
530/QĐ-BNV ngày 14/5/2026
|
|
54
|
1.014349
|
Hỗ trợ giải quyết tranh
chấp phát sinh liên quan đến người lao động trong hoạt động đưa người lao động
đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (khi kết thúc vụ việc)
|
X
|
|
|
Quỹ Hỗ trợ việc làm ngoài nước
|
530/QĐ-BNV ngày 14/5/2026
|
|
55
|
1.014348
|
Hỗ trợ giải quyết tranh
chấp phát sinh liên quan đến người lao động trong hoạt động đưa người lao động
đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (khi tiến hành vụ việc)
|
X
|
|
|
Quỹ Hỗ trợ việc làm ngoài nước
|
1072/QĐ-BNV ngày 19/9/2025
|
|
56
|
1.014347
|
Hỗ trợ người lao động
trong một số trường hợp rủi ro khi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng phải về
nước trước thời hạn
|
X
|
|
|
Quỹ Hỗ trợ việc làm ngoài nước
|
530/QĐ-BNV ngày 14/5/2026
|
|
57
|
1.014350
|
Hỗ trợ thân nhân của người
lao động bị chết, mất tích trong thời gian làm việc ở nước ngoài.
|
X
|
|
|
Quỹ Hỗ trợ việc làm ngoài nước
|
530/QĐ-BNV ngày 14/5/2026
|
|
VI
|
LĨNH
VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC (12
TTHC)
|
|
58
|
2.002027
|
Cấp Giấy phép hoạt động
dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
|
X
|
|
|
Bộ Nội vụ
|
458/QĐ-BNV ngày 21/4/2026
|
|
59
|
1.010653
|
Đổi Giấy phép hoạt động dịch
vụ theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 74 của Luật Người lao động Việt Nam
đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
|
X
|
|
|
Bộ Nội vụ
|
116/QĐ-BNV ngày 27/01/2026
|
|
60
|
1.010655
|
Đăng ký trực tuyến hợp đồng
lao động và đóng góp vào Quỹ Hỗ trợ việc làm ngoài nước
|
X
|
|
|
Bộ Nội vụ
|
116/QĐ-BNV ngày 27/01/2026
|
|
61
|
1.014798
|
Thông báo danh sách người
lao động dự kiến đi làm việc ở nước ngoài
|
X
|
|
|
Bộ Nội vụ
|
116/QĐ-BNV ngày 27/01/2026
|
|
62
|
1.005131
|
Điều chỉnh thông tin Giấy
phép; Cấp lại Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm
việc ở nước ngoài theo hợp đồng
|
X
|
|
|
Bộ Nội vụ
|
322/QĐ-BNV ngày 08/4/2025
|
|
63
|
1.005129
|
Đăng ký hợp đồng cung ứng
lao động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi
làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
|
X
|
|
|
Bộ Nội vụ
|
641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026
|
|
64
|
1.013726
|
Nhận lại tiền ký quỹ của
doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài
|
X
|
|
|
Bộ Nội vụ
|
640/QĐ-BNV ngày 20/6/2025
|
|
65
|
1.000502
|
Nhận lại tiền ký quỹ của
doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở
nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày)
|
|
X
|
|
Cơ quan chuyên môn về lao động thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính)
|
458/QĐ-BNV ngày 21/4/2026
|
|
66
|
1.013730
|
Nhận lại tiền ký quỹ của
doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở
nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên)
|
|
X
|
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính
|
458/QĐ-BNV ngày 21/4/2026
|
|
67
|
2.002820
|
Hỗ trợ người lao động đi
làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
|
|
X
|
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
1561/QĐ-BNV ngày 31/12/2025
|
|
68
|
1.115115
|
Đăng ký hợp đồng nhận
lao động thực tập
|
|
X
|
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính
|
641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026
|
|
69
|
1.013734
|
Đăng ký hợp đồng lao động
trực tiếp giao kết
|
|
|
X
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026
|
|
VII
|
LĨNH
VỰC LƯU TRỮ (03 TTHC)
|
|
70
|
1.013921
|
Sử dụng tài liệu lưu trữ
tại lưu trữ lịch sử của Nhà nước
|
X
|
|
|
Lưu trữ lịch sử của Nhà nước ở Trung ương
|
647/QĐ-BNV ngày 24/6/2025
|
|
71
|
1.013923
|
Sử dụng tài liệu lưu trữ
dự phòng
|
X
|
|
|
Cơ quan quản lý tài liệu lưu trữ dự phòng
|
530/QĐ-BNV ngày 14/5/2026
|
|
72
|
1.013932
|
Sử dụng tài liệu lưu trữ
tại lưu trữ lịch sử của Nhà nước
|
|
X
|
|
Lưu trữ lịch sử của Nhà nước ở cấp tỉnh
|
647/QĐ-BNV ngày 24/6/2025
|
|
VIII
|
LĨNH
VỰC AN TOÀN, VỆ SINH LAO
ĐỘNG (09 TTHC)
|
|
73
|
1.000148
|
Cấp chứng chỉ kiểm định
viên
|
X
|
|
|
Cơ quan chuyên môn thuộc
các Bộ có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ
thuật an toàn lao động được phân công tại Phụ lục I.4.1 ban hành kèm theo Phụ
lục I.4 Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh
theo phân cấp được quy định tại Khoản 3 Điều 6 Nghị định số 84/2024/NĐ-CP
|
641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026
|
|
74
|
1.000180
|
Cấp lại chứng chỉ kiểm định
viên đối với trường hợp bị thu hồi
|
X
|
|
|
641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026
|
|
75
|
1.000183
|
Cấp lại chứng chỉ kiểm định
viên đối với trường hợp bị hỏng hoặc mất
|
X
|
|
|
641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026
|
|
76
|
1.000187
|
Cấp lại chứng chỉ kiểm định
viên trong trường hợp hết hạn
|
X
|
|
|
641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026
|
|
77
|
2.000037
|
Cấp lại chứng chỉ kiểm định
viên đối với trường hợp bổ sung, sửa đổi nội dung chứng chỉ kiểm định viên
|
X
|
|
|
641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026
|
|
78
|
1.000131
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với Giấy chứng
nhận bị mất, hỏng
|
X
|
|
|
Bộ Nội vụ; Bộ Quốc phòng; Bộ Công Thương; Bộ Xây dựng
|
641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026
|
|
79
|
1.008729
|
Đề nghị áp dụng mức đóng
thấp hơn mức đóng bình thường vào Quỹ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề
nghiệp
|
X
|
|
|
Bộ Nội vụ
|
530/QĐ-BNV ngày 14/5/2026
|
|
80
|
2.000111
|
Hỗ trợ kinh phí huấn luyện
an toàn, vệ sinh lao động cho doanh nghiệp
|
|
X
|
|
Sở Nội vụ
|
323/QĐ-BNV ngày 08/4/2025
|
|
81
|
1.116316
|
Kiểm tra chất lượng hàng
hóa nhập khẩu có mức độ rủi ro cao thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nội vụ tại
Danh mục ban hành kèm theo Thông tư số 16/2026/TT-BNV
|
|
X
|
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
946/QĐ-BNV ngày 11/8/2026
|
|
IX
|
LĨNH
VỰC VIỆC LÀM (24 TTHC)
|
|
82
|
2.000907
|
Cấp giấy phép lao động
cho chuyên gia khoa học công nghệ làm việc tại Việt Nam
|
X
|
|
|
Bộ Nội vụ
|
315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025
|
|
83
|
2.000902
|
Cấp lại giấy phép lao động
cho chuyên gia khoa học công nghệ làm việc tại Việt Nam
|
X
|
|
|
Bộ Nội vụ
|
315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025
|
|
84
|
2.001940
|
Báo cáo chuyên gia khoa
học công nghệ không thuộc diện cấp giấy phép lao động làm việc tại Việt Nam
|
X
|
|
|
Bộ Nội vụ
|
315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025
|
|
85
|
1.115305
|
Đăng ký lao động đối với
người lao động đang có việc làm không thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội
bắt buộc, người thất nghiệp
|
X
|
|
|
Bộ Nội vụ
|
645/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 (Có hiệu lực từ ngày 01/01/2027)
|
|
86
|
1.115306
|
Điều chỉnh thông tin
đăng ký lao động đối với người lao động đang có việc làm và không thuộc đối
tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc
|
X
|
|
|
Bộ Nội vụ
|
645/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 (Có hiệu lực từ ngày 01/01/2027)
|
|
87
|
1.115307
|
Điều chỉnh thông tin
đăng ký lao động trong trường hợp thay đổi tình trạng từ người có việc làm
sang người thất nghiệp
|
X
|
|
|
Bộ Nội vụ
|
645/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 (Có hiệu lực từ ngày 01/01/2027)
|
|
88
|
1.115308
|
Điều chỉnh thông tin
đăng ký lao động trong trường hợp thay đổi tình trạng từ người có việc làm hoặc
người thất nghiệp sang không tham gia hoạt động kinh tế
|
X
|
|
|
Bộ Nội vụ
|
645/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 (Có hiệu lực từ ngày 01/01/2027)
|
|
89
|
1.115309
|
Điều chỉnh thông tin
đăng ký lao động trong trường hợp người lao động giao kết hợp đồng lao động với
nhiều người sử dụng lao động có nhu cầu cập nhật bổ sung
|
X
|
|
|
Bộ Nội vụ
|
645/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 (Có hiệu lực từ ngày 01/01/2027)
|
|
90
|
1.014746
|
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu
việc làm
|
|
X
|
|
Sở Nội vụ; Tổ chức dịch vụ việc làm công
|
107/QĐ-BNV ngày 22/01/2026
|
|
91
|
1.014747
|
Hỗ trợ người lao động
tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề
|
|
X
|
|
Sở Nội vụ; Tổ chức dịch vụ việc làm công
|
107/QĐ-BNV ngày 22/01/2026
|
|
92
|
1.014748
|
Hưởng trợ cấp thất nghiệp
|
|
X
|
|
Sở Nội vụ; Tổ chức dịch vụ việc làm công
|
107/QĐ-BNV ngày 22/01/2026
|
|
93
|
1.014749
|
Thông báo hằng tháng về
việc tìm kiếm việc làm
|
|
X
|
|
Sở Nội vụ; Tổ chức dịch vụ việc làm công
|
107/QĐ-BNV ngày 22/01/2026
|
|
94
|
1.014750
|
Tạm dừng hưởng trợ cấp
thất nghiệp
|
|
X
|
|
Sở Nội vụ; Tổ chức dịch vụ việc làm công
|
107/QĐ-BNV ngày 22/01/2026
|
|
95
|
1.014751
|
Tiếp tục hưởng trợ cấp
thất nghiệp
|
|
X
|
|
Sở Nội vụ; Tổ chức dịch vụ việc làm công
|
107/QĐ-BNV ngày 22/01/2026
|
|
96
|
1.014752
|
Chấm dứt hưởng trợ cấp
thất nghiệp
|
|
X
|
|
Sở Nội vụ; Tổ chức dịch vụ việc làm công
|
107/QĐ-BNV ngày 22/01/2026
|
|
97
|
1.014753
|
Chuyển nơi hưởng trợ cấp
thất nghiệp
|
|
X
|
|
Sở Nội vụ; Tổ chức dịch vụ việc làm công
|
107/QĐ-BNV ngày 22/01/2026
|
|
98
|
1.014754
|
Hỗ trợ người sử dụng lao
động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm
cho người lao động
|
|
X
|
|
Sở Nội vụ; Tổ chức dịch vụ việc làm công
|
107/QĐ-BNV ngày 22/01/2026
|
|
99
|
1.014196
|
Cấp giấy xác nhận không
thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc
tại Việt Nam
|
|
X
|
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
526/QĐ-BNV ngày 13/5/2025
|
|
100
|
1.014197
|
Cấp lại giấy xác nhận
không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm
việc tại Việt Nam
|
|
X
|
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
526/QĐ-BNV ngày 13/5/2025
|
|
101
|
1.014198
|
Gia hạn giấy xác nhận
không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm
việc tại Việt Nam
|
|
X
|
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
526/QĐ-BNV ngày 13/5/2025
|
|
102
|
1.014199
|
Cấp giấy phép lao động đối
với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
|
X
|
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
526/QĐ-BNV ngày 13/5/2025
|
|
103
|
1.014200
|
Cấp lại giấy phép lao động
đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
|
X
|
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
526/QĐ-BNV ngày 13/5/2025
|
|
104
|
1.014201
|
Gia hạn giấy phép lao động
đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
|
X
|
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
526/QĐ-BNV ngày 13/5/2025
|
|
105
|
2.002821
|
Hỗ trợ đào tạo nghề cho
người lao động ở khu vực nông thôn, người lao động là thanh niên
|
|
|
X
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
1561/QĐ-BNV ngày 31/12/2025
|
|
X
|
LĨNH
VỰC PHÁT TRIỂN KỸ NĂNG
NGHỀ (07 TTHC)
|
|
106
|
1.115477
|
Công nhận, thừa nhận lẫn
nhau về chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia giữa Việt Nam với các quốc gia khác
|
X
|
|
|
Bộ Nội vụ
|
762/QĐ-BNV ngày 02/7/2026
|
|
107
|
1.115478
|
Cấp giấy chứng nhận hoạt
động đánh giá kỹ năng nghề quốc gia
|
|
X
|
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
762/QĐ-BNV ngày 02/7/2026
|
|
108
|
1.115479
|
Cấp lại giấy chứng nhận
hoạt động đánh giá kỹ năng nghề quốc gia
|
|
X
|
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
762/QĐ-BNV ngày 02/7/2026
|
|
109
|
1.115480
|
Cấp chứng chỉ kỹ năng
nghề quốc gia
|
|
X
|
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
762/QĐ-BNV ngày 02/7/2026
|
|
110
|
1.115481
|
Cấp lại chứng chỉ kỷ
năng nghề quốc gia
|
|
X
|
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
762/QĐ-BNV ngày 02/7/2026
|
|
111
|
1.115482
|
Đề nghị hỗ trợ tham gia
đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
|
|
X
|
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
762/QĐ-BNV ngày 02/7/2026
|
|
112
|
1.115483
|
Đề nghị hỗ trợ tham đào
tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề
|
|
X
|
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
762/QĐ-BNV ngày 02/7/2026
|
|
TỔNG
|
112
|
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Cấp có thẩm
quyền giải quyết
|
Cơ quan thực hiện
|
Quyết định công
bố TTHC
|
|
Trung ương
|
Tỉnh
|
Xã
|
|
|
|
I
|
LĨNH
VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG (35
TTHC)
|
|
1
|
1.010772
|
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi
công”
|
X
|
|
|
Ủy ban nhân dân cấp xã;
Cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý người hy sinh; Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy
chứng nhận hy sinh; Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Bộ Quốc phòng; Bộ
Công an; Thủ tướng Chính phủ
|
556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026
|
|
2
|
1.010774
|
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi
công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân
nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước
|
X
|
|
|
Cơ quan, tổ chức, đơn vị
có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy sinh; Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ;
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Thủ tướng Chính phủ
|
556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026
|
|
3
|
1.010775
|
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi
công” đối với người hy sinh thuộc các trường hợp quy định tại Điều 14 Pháp lệnh
nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết
chế độ ưu đãi từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến ngày 30 tháng 9 năm 2006
|
X
|
|
|
Sở Nội vụ; Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh; cơ quan, đơn vị cấp giấy chứng nhận hy sinh; Thủ tướng Chính phủ
|
556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026
|
|
4
|
1.010781
|
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi
công” đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh
|
X
|
|
|
Ủy ban nhân dân cấp xã;
cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy sinh; Sở Nội vụ; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Bộ trưởng hoặc cấp tương đương; Bộ Quốc Phòng; Bộ
Công an; Thủ tướng Chính phủ.
|
556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026
|
|
5
|
1.010777
|
Cấp đổi Bằng “Tổ quốc
ghi công”
|
X
|
|
|
Ủy ban nhân dân cấp xã;
Sở Nội vụ; Bộ Nội vụ; Thủ tướng Chính phủ
|
556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026
|
|
6
|
1.010778
|
Cấp lại Bằng Tổ quốc ghi
công
|
X
|
|
|
Ủy ban nhân dân cấp xã;
Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ Nội vụ; Thủ tướng Chính phủ
|
556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026
|
|
7
|
1.010788
|
Công nhận và giải quyết
chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng
|
X
|
|
|
UBND cấp xã; Sở Nội vụ;
Ban Thường vụ đảng uỷ trực thuộc Trung ương; Ban Thường vụ tỉnh uỷ, thành uỷ;
Tổng cục Chính trị (đối với người hoạt động cách mạng thuộc quân đội); Ban
Thường vụ đảng uỷ công an Trung ương (đối với người hoạt động cách mạng thuộc
công an); Cơ quan Trung ương của các đoàn thể
|
556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026
|
|
8
|
1.010783
|
Tiếp nhận người có công
vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ hội quản lý
|
X
|
|
|
Ủy ban nhân dân cấp xã;
Sở Nội vụ; Cục Người có công (Bộ Nội vụ)
|
556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026
|
|
9
|
1.010785
|
Đưa người có công đang
được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ
quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình
|
X
|
|
|
Giám đốc cơ sở nuôi dưỡng,
điều dưỡng người có công; Cục Người có công (Bộ Nội vụ);
|
556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026
|
|
10
|
1.013744
|
Giải quyết chế độ đối với
quân nhân, cán bộ đi chiến trường B, C, K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước
không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử
ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân,
chính, đảng thuộc diện Trung ương quản lý
|
X
|
|
|
Ban Tổ chức Trung ương;
Bộ Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã
|
639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025
|
|
11
|
1.013745
|
Xác nhận và giải quyết
chế độ ưu đãi người có công với cách mạng và thân nhân
|
X
|
|
|
Bộ Quốc phòng; Bộ Công
an; Bộ Chỉ huy quân sự cấp tỉnh; Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã
|
639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025
|
|
12
|
1.010806
|
Công nhận thương binh,
người hưởng chính sách như thương binh
|
|
X
|
|
Sở Nội vụ; Hội đồng giám
định y khoa cấp tỉnh
|
556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026
|
|
13
|
1.010807
|
Khám giám định lại tỷ lệ
tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí
hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết
thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong
quân đội, công an
|
|
X
|
|
Sở Nội vụ, Hội đồng giám
định y khoa
|
556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026
|
|
14
|
1.010810
|
Công nhận đối với người
bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an
|
|
X
|
|
Sở Nội vụ; Hội đồng ý
khoa cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã
|
556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026
|
|
15
|
1.010812
|
Tiếp nhận người có công
vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý
|
|
X
|
|
Sở Nội vụ; Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026
|
|
16
|
1.010813
|
Đưa người có công đối với
trường hợp đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có
công do tỉnh quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình
|
|
X
|
|
Giám đốc cơ sở nuôi dưỡng,
điều dưỡng người có công; Sở Nội vụ
|
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025
|
|
17
|
1.010814
|
Cấp bổ sung hoặc cấp lại
giấy chứng nhận người có công do ngành Nội vụ quản lý và giấy chứng nhận thân
nhân liệt sĩ
|
|
X
|
|
Ủy ban nhân dân cấp xã;
Cơ quan quản lý hồ sơ
|
556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026
|
|
18
|
1.010815
|
Công nhận và giải quyết
chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng
|
|
X
|
|
Sở Nội vụ; Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026
|
|
19
|
1.010816
|
Công nhận và giải quyết
chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|
|
X
|
|
Sở Nội vụ; Hội đồng Giám
định y khoa cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã
|
556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026
|
|
20
|
1.010817
|
Công nhận và giải quyết
chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|
|
X
|
|
Sở Nội vụ; Hội đồng Giám
định y khoa cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã
|
556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026
|
|
21
|
1.010818
|
Công nhận và giải quyết
chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ
quốc tế bị địch bắt tù, đày
|
|
X
|
|
Ủy ban nhân dân cấp xã;
Sở Nội vụ
|
556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026
|
|
22
|
1.010826
|
Sửa đổi, bổ sung thông
tin cá nhân trong hồ sơ người có công
|
|
X
|
|
Sở Nội vụ nơi quản lý hồ
sơ của người có công
|
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025
|
|
23
|
1.010827
|
Di chuyển hồ sơ khi người
hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú
|
|
X
|
|
Sở Nội vụ nơi quản lý hồ
sơ; Sở Nội vụ nơi tiếp nhận hồ sơ
|
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025
431/QĐ-BNV ngày 14/4/2026
|
|
24
|
1.010828
|
Cấp trích lục hoặc sao hồ
sơ người có công với cách mạng
|
|
X
|
|
Sở Nội vụ
|
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025
|
|
25
|
1.010829
|
Di chuyển hài cốt liệt
sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại
diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
|
|
X
|
|
Sở Nội vụ; Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
1025/QĐ-BNV ngày 10/9/2025
|
|
26
|
1.010830
|
Di chuyển hài cốt liệt
sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ
theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt
sĩ
|
|
X
|
|
Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025
|
|
27
|
2.001157
|
Trợ cấp một lần đối với
thanh niên xung phong hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
|
|
X
|
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
Sở Nội vụ; Hội Cựu thanh niên xung phong cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã
|
639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025
|
|
28
|
2.001396
|
Trợ cấp hàng tháng đối với
thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
|
|
X
|
|
Sở Nội vụ; Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã
|
639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025
|
|
29
|
1.013746
|
Xác định danh tính hài cốt
liệt sĩ còn thiếu thông tin bằng phương pháp thực chứng
|
|
X
|
|
Sở Nội vụ nơi quản lý hồ
sơ; Sở Nội vụ nơi quản lý mộ
|
639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025
|
|
30
|
1.013747
|
Lấy mẫu để giám định ADN
xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin
|
|
X
|
|
Sở Nội vụ nơi quản lý hồ
sơ; Sở Nội vụ nơi quản lý mộ
|
639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025
|
|
31
|
1.013748
|
Khám giám định lại tỷ lệ
tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an,
người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều
chỉnh chế độ
|
|
X
|
|
Sở Nội vụ; Hội đồng giám
định y khoa cấp tỉnh
|
556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026
|
|
32
|
1.013749
|
Giải quyết chế độ đối với
quân nhân, cán bộ đi chiến trường B, C, K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước
không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử
ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân,
chính, đảng
|
|
X
|
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã
|
639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025
|
|
33
|
1.004964
|
Giải quyết chế độ trợ cấp
một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu- chi-a
|
|
X
|
|
Sở Nội vụ; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã
|
639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025;
1025/QĐ-BNV ngày 10/9/2025
|
|
34
|
1.013750
|
Thăm viếng mộ liệt sĩ
|
|
|
X
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025
|
|
35
|
1.010833
|
Cấp giấy xác nhận thân
nhân của người có công
|
|
|
X
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025
|
|
II
|
LĨNH
VỰC TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ (15 TTHC)
|
|
36
|
1.012926
|
Thủ tục công nhận ban vận
động thành lập hội
|
X
|
|
|
Bộ, cơ quan ngang bộ quản
lý nhà nước về ngành, lĩnh vực chính mà hội dự kiến hoạt động
|
780/QĐ-BNV ngày 05/11/2024
|
|
37
|
1.012928
|
Thủ tục thành lập hội
|
X
|
|
|
Bộ Nội vụ (Vụ Tổ chức
phi chính phủ)
|
780/QĐ-BNV ngày 05/11/2024
|
|
38
|
1.012930
|
Thủ tục báo cáo tổ chức
đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội
|
X
|
|
|
Bộ Nội vụ (Vụ Tổ chức
phi chính phủ)
|
780/QĐ-BNV ngày 05/11/2024
|
|
39
|
1.014930
|
Thủ tục cấp giấy phép
thành lập và công nhận điều lệ quỹ
|
X
|
|
|
Bộ Nội vụ (Vụ Tổ chức
phi chính phủ)
|
217/QĐ-BNV ngày 09/3/2026
|
|
40
|
1.014931
|
Thủ tục công nhận quỹ đủ
điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; công nhận Hội đồng quản
lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ
|
X
|
|
|
Bộ Nội vụ (Vụ Tổ chức
phi chính phủ)
|
217/QĐ-BNV ngày 09/3/2026
|
|
41
|
1.012927
|
Thủ tục công nhận ban vận
động thành lập hội
|
|
X
|
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
780/QĐ-BNV ngày 05/11/2024
|
|
42
|
1.012929
|
Thủ tục thành lập hội
|
|
X
|
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
780/QĐ-BNV ngày 05/11/2024
|
|
43
|
1.012942
|
Thủ tục báo cáo tổ chức đại
hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội
|
|
X
|
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
780/QĐ-BNV ngày 05/11/2024
|
|
44
|
1.014936
|
Thủ tục cấp giấy phép
thành lập và công nhận điều lệ quỹ
|
|
X
|
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
217/QĐ-BNV ngày 09/3/2026
|
|
45
|
1.014937
|
Thủ tục công nhận quỹ đủ
điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; công nhận Hội đồng quản
lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ
|
|
X
|
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
217/QĐ-BNV ngày 09/3/2026
|
|
46
|
1.013702
|
Thủ tục công nhận ban vận
động thành lập hội.
|
|
|
X
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
627/QĐ-BNV ngày 20/6/2025
|
|
47
|
1.013703
|
Thủ tục thành lập hội.
|
|
|
X
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
627/QĐ-BNV ngày 20/6/2025
|
|
48
|
1.013704
|
Thủ tục báo cáo tổ chức
đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội
|
|
|
X
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
627/QĐ-BNV ngày 20/6/2025
|
|
49
|
1.014942
|
Thủ tục cấp giấy phép thành
lập và công nhận điều lệ quỹ
|
|
|
X
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
217/QĐ-BNV ngày 09/3/2026
|
|
50
|
1.014943
|
Thủ tục công nhận quỹ đủ
điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản
lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ
|
|
|
X
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
217/QĐ-BNV ngày 09/3/2026
|
|
III
|
LĨNH
VỰC CÔNG CHỨC - VIÊN
CHỨC (07 TTHC)
|
|
51
|
1.115960
|
Thủ tục xét tuyển viên
chức
|
X
|
X
|
X
|
1. Cơ quan quản lý viên
chức, bao gồm:
a) Văn phòng Trung ương Đảng, Cơ quan Ủy ban Kiểm tra Trung
ương, các cơ quan có thẩm quyền khác của Đảng; Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các
tổ chức chính trị - xã hội ở trung ương;
b) Ban Thường vụ tỉnh ủy, thành ủy trực thuộc trung ương;
c) Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chủ tịch nước, Kiểm toán nhà
nước;
d) Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
đ) Bộ, cơ quan ngang bộ;
e) Tổ chức do cấp có thẩm quyền thành lập mà không phải là
đơn vị sự nghiệp công lập (trong trường hợp được giao thẩm quyền quản lý viên
chức quy định tại Điều 40 Luật Viên chức số 129/2025/QH15);
g) Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương.
2. Cơ quan, tổ chức, đơn
vị có thẩm quyền quản lý hoặc được giao trực tiếp quản lý đơn vị sự nghiệp
công lập (sau đây gọi là cơ quan quản lý đơn vị sự nghiệp công lập), bao gồm:
a) Cơ quan quản lý viên chức quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị
định số 259/2026/NĐ- CP trực tiếp quản lý đơn vị sự nghiệp công lập thuộc, trực
thuộc cơ quan mình;
b) Cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc, trực thuộc cơ quan quản lý
viên chức quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị định số 259/2026/NĐ- CP trực tiếp
quản lý đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc cơ quan, tổ chức, đơn vị mình.
c) Ủy ban nhân dân cấp
xã trực tiếp quản lý đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc cơ quan mình.
3. Đơn vị sự nghiệp công
lập do cơ quan có thẩm quyền thành lập theo quy định của pháp luật hoặc theo
quyết định của cấp có thẩm quyền.
|
862/QĐ-BNV ngày 21/7/2026
|
|
52
|
1.115959
|
Thủ tục thi tuyển Viên
chức
|
X
|
X
|
X
|
1. Cơ quan quản lý viên
chức, bao gồm:
a) Văn phòng Trung ương Đảng, Cơ quan Ủy ban Kiểm tra Trung
ương, các cơ quan có thẩm quyền khác của Đảng; Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các
tổ chức chính trị - xã hội ở trung ương;
b) Ban Thường vụ tỉnh ủy, thành ủy trực thuộc trung ương;
c) Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chủ tịch nước, Kiểm toán nhà
nước;
d) Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
đ) Bộ, cơ quan ngang bộ;
e) Tổ chức do cấp có thẩm quyền thành lập mà không phải là
đơn vị sự nghiệp công lập (trong trường hợp được giao thẩm quyền quản lý viên
chức quy định tại Điều 40 Luật Viên chức số 129/2025/QH15);
g) Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương.
2. Cơ quan, tổ chức, đơn
vị có thẩm quyền quản lý hoặc được giao trực tiếp quản lý đơn vị sự nghiệp
công lập (sau đây gọi là cơ quan quản lý đơn vị sự nghiệp công lập), bao gồm:
a) Cơ quan quản lý viên chức quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị
định số 259/2026/NĐ-CP trực tiếp quản lý đơn vị sự nghiệp công lập thuộc, trực
thuộc cơ quan mình;
b) Cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc, trực thuộc cơ quan quản lý
viên chức quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị định số 259/2026/NĐ-CP trực tiếp
quản lý đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc cơ quan, tổ chức, đơn vị mình.
c) Ủy ban nhân dân cấp
xã trực tiếp quản lý đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc cơ quan mình.
3. Đơn vị sự nghiệp công
lập do cơ quan có thẩm quyền thành lập theo quy định của pháp luật hoặc theo
quyết định của cấp có thẩm quyền.
|
862/QĐ-BNV ngày 21/7/2026
|
|
53
|
1.014113
|
Thủ tục xét tuyển công
chức
|
X
|
X
|
X
|
1. Cơ quan quản lý công chức.
2. Cơ quan sử dụng công chức được giao biên chế, kinh phí hoạt
động, có con dấu và tài khoản riêng, được phân cấp thẩm quyền hoặc uỷ quyền
tuyển dụng công chức.
|
958/QĐ-BNV ngày 14/8/2026
|
|
54
|
1.014111
|
Thủ tục thi tuyển công
chức
|
X
|
X
|
X
|
1. Cơ quan quản lý công chức.
2. Cơ quan sử dụng công chức được giao biên chế, kinh phí hoạt
động, có con dấu và tài khoản riêng, được phân cấp thẩm quyền hoặc uỷ quyền
tuyển dụng công chức.
|
958/QĐ-BNV ngày 14/8/2026
|
|
55
|
1.014318
|
Thủ tục tuyển chọn Tổng
công trình sư Dự án
|
X
|
X
|
X
|
Cơ quan chủ trì thực hiện
dự án
|
997/QĐ-BNV ngày 05/9/2025
|
|
56
|
1.014319
|
Thủ tục tuyển chọn Kiến
trúc sư trưởng cấp bộ, cấp tỉnh, Dự án
|
X
|
X
|
X
|
Cơ quan cấp bộ; Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh; Ban quản lý dự án
|
997/QĐ-BNV ngày 05/9/2025
|
|
57
|
1.014352
|
Thủ tục tuyển chọn
chuyên gia
|
X
|
X
|
X
|
Cơ quan, tổ chức, đơn vị
của Đảng, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức chính trị - xã hội
ở trung ương và địa phương, lực lượng vũ trang và doanh nghiệp được giao chủ
trì thực hiện chương trình, nhiệm vụ, dự án khoa học, công nghệ, đổi mới sáng
tạo và chuyển đổi số
|
1091/QĐ-BNV ngày 22/9/2025
|
|
IV
|
LĨNH
VỰC AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG (05 TTHC)
|
|
58
|
1.000354
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
|
X
|
|
|
Bộ Nội vụ; Bộ Quốc phòng; Bộ Công Thương; Bộ Xây dựng
|
641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026
|
|
59
|
2.000199
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
|
X
|
|
|
Bộ Nội vụ; Bộ Quốc phòng; Bộ Công Thương; Bộ Xây dựng
|
641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026
|
|
60
|
1.000137
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với trường hợp bổ
sung, sửa đổi Giấy chứng nhận
|
X
|
|
|
Bộ Nội vụ; Bộ Quốc phòng; Bộ Công Thương; Bộ Xây dựng
|
641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026
|
|
61
|
2.002341
|
Thủ tục giải quyết chế độ
bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng
lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp;
khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động.
|
|
X
|
|
Sở Nội vụ; Cơ quan bảo hiểm xã hội
|
323/QĐ-BNV ngày 08/4/2025
|
|
62
|
2.002343
|
Thủ tục hỗ trợ chi phí
khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp
khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ
bị bệnh nghề nghiệp
|
|
X
|
|
Sở Nội vụ; Cơ quan bảo hiểm xã hội
|
323/QĐ-BNV ngày 08/4/2025
|
|
V
|
LĨNH
VỰC THI ĐUA - KHEN THƯỞNG (03 TTHC)
|
|
63
|
1.014680
|
Thủ tục tặng, truy tặng
"Huy chương Thanh niên xung phong vẻ vang"
|
X
|
|
|
Chủ tịch nước; Thủ tướng
Chính phủ; Bộ Nội vụ (Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương); Ủy ban nhân dân
cấp xã; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Công an cấp tỉnh; Bộ Chỉ huy quân sự cấp tỉnh
|
77/QĐ-BNV ngày 14/01/2026
|
|
64
|
1.014149
|
Thủ tục xét tặng danh hiệu
vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”
|
X
|
|
|
Chủ tịch nước; Thủ tướng
Chính phủ; Bộ Nội vụ (Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương); Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
821/QĐ-BNV ngày 01/8/2025
|
|
65
|
1.014150
|
Thủ tục xét truy tặng danh
hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”
|
X
|
|
|
Chủ tịch nước; Thủ tướng
Chính phủ; Bộ Nội vụ (Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương); Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
821/QĐ-BNV ngày 01/8/2025
|
|
VI
|
LĨNH
VỰC VIỆC LÀM (04 TTHC)
|
|
66
|
2.000731
|
Cấp giấy phép làm việc
trong kỳ nghỉ cho công dân Niu Di - Lân
|
X
|
|
|
Cục Việc làm; Đại sứ
quán Việt Nam tại Niu-Di-Lân
|
315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025
|
|
67
|
2.000725
|
Cấp lại Giấy phép làm việc
trong kỳ nghỉ cho công dân Niu Di - Lân
|
X
|
|
|
Cục Việc làm; Đại sứ
quán Việt Nam tại Niu-Di-Lân
|
315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025
|
|
68
|
2.001830
|
Cấp Giấy phép làm việc
cho công dân Ô-xtray-li-a tham gia Chương trình lao động kết hợp kỳ nghỉ tại
Việt Nam
|
X
|
|
|
Cục Việc làm; Cơ quan đại
diện ngoại giao, cơ quan đại diện lãnh sự của Việt Nam tại Ô-xtơ-rây-li-a
|
315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025
|
|
69
|
1.004527
|
Cấp lại Giấy phép làm việc
cho công dân Ô-xtray-li-a tham gia Chương trình lao động kết hợp kỳ nghỉ tại
Việt Nam
|
X
|
|
|
Cục Việc làm; Cơ quan đại
diện ngoại giao, cơ quan đại diện lãnh sự của Việt Nam tại Ô-xtơ-rây-li-a
|
315/QĐ-BNV ngày 04/4/2025
|
|
VII
|
LĨNH
VỰC LƯU TRỮ (02 TTHC)
|
|
70
|
1.013930
|
Công nhận tài liệu lưu
trữ có giá trị đặc biệt
|
X
|
|
|
Bộ Nội vụ
|
647/QĐ-BNV ngày 24/6/2025
|
|
71
|
1.013937
|
Công nhận tài liệu lưu
trữ có giá trị đặc biệt
|
|
X
|
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
647/QĐ-BNV ngày 24/6/2025
|
|
TỔNG
|
71
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Cấp có thẩm quyền ra quyết định
|
Tên cơ quan thực hiện
|
Quyết định công bố
|
|
Cấp trung ương
|
Cấp tỉnh
|
Cấp xã
|
|
|
|
I
|
LĨNH VỰC CÔNG CHỨC - VIÊN CHỨC (01 TTHC)
|
|
1
|
1.014317
|
Thủ tục tuyển chọn Tổng
công trình sư Hệ thống
|
X
|
|
|
Ban Chỉ đạo Trung ương về
phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
997/QĐ-BNV ngày 05/9/2025
|
|
II
|
LĨNH VỰC CÔNG TÁC
THANH NIÊN VÀ BÌNH ĐẲNG GIỚI (01 TTHC)
|
|
2
|
2.001720
|
Thủ tục xác nhận phiên hiệu
thanh niên xung phong ở Trung ương
|
X
|
|
|
Hội Cựu thanh niên xung
phong Việt Nam; các bộ, cơ quan ngang bộ; Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản
Hồ Chí Minh
|
631/QĐ-BNV ngày 28/7/2015
|
|
III
|
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ
CÔNG (06 TTHC)
|
|
3
|
1.013743
|
Giải quyết chế độ đối với
quân nhân, cán bộ đi chiến trường B, C, K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước
không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử
ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ, sỹ quan
thuộc lực lượng vũ trang (công an, quân đội)
|
X
|
|
|
Ban Chỉ huy quân sự cấp
xã; Công an cấp xã; Bộ Chỉ huy quân sự cấp tỉnh, Công an cấp tỉnh; Bộ Quốc
phòng, Bộ Công an
|
639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025
|
|
4
|
1.010790
|
Khám giám định phúc quyết
của đối tượng hoặc người đại diện hợp pháp của đối tượng
|
X
|
|
|
Hội đồng giám định y
khoa cấp tỉnh; Hội đồng giám định y khoa các bộ; Hội đồng giám định y khoa cấp
trung ương
|
556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026
|
|
5
|
1.010792
|
Khám giám định phúc quyết
lần cuối của đối tượng hoặc người đại diện hợp pháp của đối tượng
|
X
|
|
|
Hội đồng giám định y
khoa các Bộ; Hội đồng giám định y khoa cấp trung ương; Cục Quản lý khám, chữa
bệnh, Bộ Y tế
|
556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026
|
|
6
|
1.010793
|
Cấp trích lục hoặc sao hồ
sơ người có công
|
X
|
|
|
Cục Chính sách, Tổng Cục
Chính trị hoặc Cục Tổ chức cán bộ, Bộ Công an
|
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025;
1025/QĐ-BNV ngày 10/9/2025
|
|
7
|
1.010794
|
Cấp giấy xác nhận thông
tin về nơi liệt sĩ hy sinh
|
X
|
|
|
Cơ quan, đơn vị quản lý liệt
sĩ trước khi hy sinh cấp trung ương; Cục Chính sách - Tổng cục Chính trị quân
đội nhân dân Việt Nam
|
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025
|
|
8
|
1.010831
|
Cấp giấy xác nhận thông
tin về nơi liệt sĩ hy sinh
|
|
X
|
|
Cơ quan, đơn vị quản lý
liệt sĩ trước khi hy sinh cấp tỉnh; Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh nơi nguyên quán của
liệt sĩ; Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh nơi liệt sĩ hy sinh
|
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025
|
|
IV
|
LĨNH VỰC VIỆC LÀM (03
TTHC)
|
|
9
|
1.014745
|
Tham gia bảo hiểm thất
nghiệp
|
|
X
|
|
Cơ quan bảo hiểm xã hội
|
107/QĐ-BNV ngày 22/01/2026
|
|
10
|
1.115303
|
Đăng ký lao động đối với
người lao động thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc
|
|
X
|
|
Cơ quan bảo hiểm xã hội
|
645/QĐ-BNV ngày 09/6/2026
|
|
11
|
1.115304
|
Điều chỉnh thông tin
đăng ký lao động đối với người lao động thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã
hội bắt buộc
|
|
X
|
|
Cơ quan bảo hiểm xã hội
|
645/QĐ-BNV ngày 09/6/2026
|
|
V
|
LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ
SINH LAO ĐỘNG (02 TTHC)
|
|
12
|
2.002342
|
Thủ tục giải quyết chế độ
cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không
còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp, gồm:
Chi phí giám định thương tật, bệnh tật; trợ cấp một lần hoặc hằng tháng; trợ
cấp phục vụ; hỗ trợ phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình; dưỡng
sức, phục hồi sức khỏe; trợ cấp khi người lao động chết do bệnh nghề nghiệp;
đóng bảo hiểm y tế cho người nghỉ việc hưởng trợ cấp bảo hiểm bệnh nghề nghiệp
hằng tháng.
|
|
X
|
|
Cơ quan bảo hiểm xã hội
|
323/QĐ-BNV ngày 08/4/2025
|
|
13
|
2.002340
|
Thủ tục giải quyết chế độ
bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng
lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Chi phí giám định thương tật,
bệnh tật; trợ cấp hằng tháng hoặc một lần; trợ cấp phục vụ; hỗ trợ phương tiện
trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình; dưỡng sức, phục hồi sức khỏe; trợ cấp
khi người lao động chết do tai nạn lao động; đóng bảo hiểm y tế cho người nghỉ
việc hưởng trợ cấp bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hằng tháng.
|
|
X
|
|
Cơ quan bảo hiểm xã hội
|
323/QĐ-BNV ngày 08/4/2025
|
|
VI
|
LĨNH VỰC BẢO HIỂM XÃ
HỘI (26 TTHC)
|
|
14
|
1.014160
|
Đăng ký tham gia bảo hiểm
xã hội và cấp sổ bảo hiểm xã hội
|
|
X
|
|
Cơ quan bảo hiểm xã hội
|
863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025
|
|
15
|
1.014162
|
Điều chỉnh thông tin
đăng ký kê khai tham gia bảo hiểm xã hội
|
|
X
|
|
Cơ quan bảo hiểm xã hội
|
863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025
|
|
16
|
1.014163
|
Hưởng trợ cấp ốm đau
|
|
X
|
|
Cơ quan bảo hiểm xã hội
|
863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025
|
|
17
|
1.014164
|
Hưởng trợ cấp dưỡng sức,
phục hồi sức khoẻ sau khi ốm đau
|
|
X
|
|
Cơ quan bảo hiểm xã hội
|
863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025
|
|
18
|
1.014165
|
Hưởng chế độ thai sản đối
với lao động nữ đi khám thai, lao động nữ sẩy thai, phá thai hoặc có thai chết
trong tử cung, thai chết trong khi chuyển dạ, thai ngoài tử cung; người lao động
thực hiện biện pháp tránh thai
|
|
X
|
|
Cơ quan bảo hiểm xã hội
|
863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025
|
|
19
|
1.014166
|
Hưởng chế độ thai sản đối
với lao động nữ sinh con, lao động nữ mang thai hộ sinh con, lao động nữ nhờ
mang thai hộ
|
|
X
|
|
Cơ quan bảo hiểm xã hội
|
863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025
|
|
20
|
1.014167
|
Hưởng chế độ thai sản đối
với người lao động nhận nuôi con nuôi dưới 6 tháng tuổi
|
|
X
|
|
Cơ quan bảo hiểm xã hội
|
863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025
|
|
21
|
1.014168
|
Hưởng chế độ thai sản đối
với lao động nam khi vợ sinh con, người chồng của lao động nữ nhờ mang thai hộ,
người chồng của lao động nữ mang thai hộ khi vợ sinh con
|
|
X
|
|
Cơ quan bảo hiểm xã hội
|
863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025
|
|
22
|
1.014169
|
Hưởng trợ cấp dưỡng sức,
phục hồi sức khoẻ sau thai sản
|
|
X
|
|
Cơ quan bảo hiểm xã hội
|
863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025
|
|
23
|
1.014170
|
Hưởng trợ cấp thai sản đối
với người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện
|
|
X
|
|
Cơ quan bảo hiểm xã hội
|
863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025
|
|
24
|
1.014171
|
Hưởng lương hưu đối với
người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc
|
|
X
|
|
Cơ quan bảo hiểm xã hội
|
863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025
|
|
25
|
1.014172
|
Hưởng lương hưu đối với
người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện
|
|
X
|
|
Cơ quan bảo hiểm xã hội
|
863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025
|
|
26
|
1.014173
|
Hưởng bảo hiểm xã hội một
lần
|
|
X
|
|
Cơ quan bảo hiểm xã hội
|
863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025
|
|
27
|
1.014174
|
Hưởng trợ cấp một lần đối
với người đang hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng ra nước
ngoài để định cư
|
|
X
|
|
Cơ quan bảo hiểm xã hội
|
863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025
|
|
28
|
1.014175
|
Tiếp tục hưởng lương
hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng trong trường hợp đã bị tạm dừng hoặc
chấm dứt hưởng
|
|
X
|
|
Cơ quan bảo hiểm xã hội
|
863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025
|
|
29
|
1.014176
|
Thay đổi hình thức nhận,
nơi nhận lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng
|
|
X
|
|
Cơ quan bảo hiểm xã hội
|
863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025
|
|
30
|
1.014177
|
Hưởng trợ cấp mai táng
|
|
X
|
|
Cơ quan bảo hiểm xã hội
|
863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025
|
|
31
|
1.014178
|
Hưởng trợ cấp tuất hằng
tháng
|
|
X
|
|
Cơ quan bảo hiểm xã hội
|
863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025
|
|
32
|
1.014179
|
Hưởng trợ cấp tuất một lần
|
|
X
|
|
Cơ quan bảo hiểm xã hội
|
863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025
|
|
33
|
1.014180
|
Tạm dừng đóng vào quỹ
hưu trí và tử tuất
|
|
X
|
|
Cơ quan bảo hiểm xã hội
|
863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025
|
|
34
|
1.014181
|
Tính thời gian công tác
để hưởng bảo hiểm xã hội đối với người lao động làm việc thuộc khu vực nhà nước,
nghỉ chờ việc từ ngày 01 tháng 11 năm 1987 đến trước ngày 01 tháng 01 năm 1995
|
|
X
|
|
Cơ quan bảo hiểm xã hội
|
863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025
|
|
35
|
1.014182
|
Tính thời gian công tác
đối với người lao động đi hợp tác lao động trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 và
giải quyết chế độ tử tuất đối với người lao động đã chết sau khi đi hợp tác
lao động về nước nhưng thân nhân chưa được hưởng chế độ tử tuất
|
|
X
|
|
Cơ quan bảo hiểm xã hội
|
863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025
|
|
36
|
1.014183
|
Chế độ đối với người lao
động không đủ điều kiện hưởng lương hưu và chưa đủ tuổi hưởng trợ cấp hưu trí
xã hội
|
|
X
|
|
Cơ quan bảo hiểm xã hội
|
863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025
|
|
37
|
1.014184
|
Chế độ đối với thân nhân
người đang hưởng trợ cấp hằng tháng chết trước khi hết thời hạn hưởng trợ cấp
|
|
X
|
|
Cơ quan bảo hiểm xã hội
|
863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025
|
|
38
|
1.014185
|
Xác nhận thời gian đóng
bảo hiểm xã hội của người lao động để làm căn cứ giải quyết, điều chỉnh chế độ
hưu trí, tử tuất
|
|
X
|
|
Cơ quan bảo hiểm xã hội
|
863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025
|
|
39
|
2.002303
|
Lập danh sách đối tượng
tham gia bảo hiểm y tế do Bộ Nội vụ quản lý
|
|
|
X
|
Cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
thương binh và người có công với cách mạng; Ủy ban nhân dân cấp xã, Cơ quan bảo
hiểm xã hội
|
516/QĐ-LĐTBXH ngày 12/5/2020
|
|
|
|
TỔNG
|
|
|
|
39
|
|