|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2496/QĐ-BXD
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Xây dựng
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Việt Hùng
|
|
Ngày ban hành:
|
31/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
2496/QĐ-BXD
|
Hà Nội,
ngày 31 tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐỊNH MỨC XE Ô TÔ
CHUYÊN DÙNG CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC BỘ XÂY DỰNG
BỘ
TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Luật
Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị
định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ các
Nghị định của Chính phủ: số 186/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; số
72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe
ô tô; Nghị định số 153/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 quy định tiêu
chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô;
Căn cứ các
Quyết định số 805/QĐ-BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 và số 1662/QĐ-BXD
ngày 02 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về phân cấp thẩm quyền quản
lý, sử dụng tài sản công tại cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc
Bộ Xây dựng và quy trình thực hiện một số nội dung về quản lý, sử dụng và khai
thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông;
Căn cứ chức
năng, nhiệm vụ của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Xây dựng;
Xét đề nghị
của các cơ quan, đơn vị hành chính, sự nghiệp công thuộc Bộ Xây
dựng;
Theo đề nghị
của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Ban
hành định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Xây
dựng, chi tiết như Phụ lục I đính kèm.
Điều 2. Thủ
trưởng các cơ quan, đơn vị được giao định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng có
trách nhiệm:
a) Chịu
trách nhiệm toàn diện về thông tin, hồ sơ, tài liệu cung cấp liên quan đến số
lượng, chủng loại, mục đích sử dụng, giá mua xe, phương thức quản lý xe ô tô
chuyên dùng đề nghị được giao.
b) Thực hiện
việc mua sắm, bố trí, quản lý, sử dụng và xử lý xe ô tô chuyên dùng theo đúng
định mức nêu tại Điều 1 Quyết định này, phù hợp với phạm vi, đối tượng được sử
dụng, khối lượng nhiệm vụ được giao, bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả theo quy định
của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công, pháp luật về đấu thầu và pháp
luật có liên quan.
c) Sử dụng
xe ô tô chuyên dùng theo đúng mục đích được phê duyệt, được bố trí sử dụng kết
hợp để phục vụ công tác chung mà không ảnh hưởng đến mục đích chính của xe
chuyên dùng theo quy định tại khoản 8 Điều 3 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP.
d) Thực hiện
rà soát, trình cơ quan có thẩm quyền xử lý xe ô tô dôi dư (nếu có) theo các
hình thức quy định tại Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Nghị định số
186/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn
hiện hành; thực hiện bố trí, sắp xếp đội ngũ lái xe khi xử lý xe ô tô dôi dư (nếu
có) theo quy định của pháp luật về lao động; hạch toán và công khai chi phí sử
dụng xe ô tô, chi phí khoán kinh phí sử dụng xe ô tô, thuê dịch vụ xe ô tô phục
vụ công tác theo quy định của pháp luật; cập nhật dữ liệu về xe ô tô vào cơ sở
dữ liệu quốc gia về tài sản công theo quy định.
đ) Trên cơ
sở định mức được ban hành tại Quyết định này, trường hợp cấp có thẩm quyền có
hướng dẫn mới về tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô hoặc tình hình tổ chức bộ
máy, số lượng biên chế, nhu cầu công tác có sự điều chỉnh, các cơ quan, đơn vị
tiến hành rà soát, kịp thời đề xuất sửa đổi, bổ sung định mức; báo cáo Bộ Xây
dựng xem xét, giải quyết theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các Quyết định/văn
bản phê duyệt định mức xe ô tô chuyên dùng do Bộ Xây dựng ban hành trước đây
hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành (như Phụ lục II
đính kèm).
Chánh Văn
phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị
được giao định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn
vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Bộ Tài chính;
- Kho bạc nhà nước;
- Cổng TTĐT Bộ Xây dựng (để công khai);
- Lưu: VT, KH-TC (Bình).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ
TRƯỞNG
Nguyễn
Việt Hùng
|
PHỤ LỤC I
ĐỊNH MỨC XE Ô TÔ CHUYÊN
DÙNG
(Kèm
theo Quyết định số 2496/QĐ-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng)
I.
Số lượng xe ô tô chuyên dùng:
|
TT
|
Tên cơ quan, đơn vị
|
Số lượng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
|
1
|
Cục Kinh
tế - Quản lý đầu tư xây dựng
|
4
|
|
2
|
Cục Giám
định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng
|
1
|
|
3
|
Cục Đường
bộ Việt Nam
|
127
|
|
4
|
Cục Hàng
hải và Đường thủy Việt Nam
|
52
|
|
5
|
Cục Hàng
không Việt Nam
|
38
|
|
6
|
Cục Đường
sắt Việt Nam
|
12
|
|
7
|
Cục Y tế
|
1
|
|
8
|
Trường Đại
học Hàng hải Việt Nam
|
5
|
|
9
|
Trường Đại
học Công nghệ Giao thông vận tải
|
29
|
|
10
|
Trường Đại
học Kiến trúc Hà Nội
|
1
|
|
11
|
Trường Đại
học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
|
3
|
|
12
|
Trường Đại
học Xây dựng miền Trung
|
1
|
|
13
|
Trường Đại
học Xây dựng miền Tây
|
2
|
|
14
|
Trường Cao
đẳng Giao thông vận tải Trung ương I
|
113
|
|
15
|
Trường Cao
đẳng Giao thông vận tải Trung ương II
|
1
|
|
16
|
Trường Cao
đẳng Giao thông vận tải Trung ương IV
|
1
|
|
17
|
Trường Cao
đẳng Giao thông vận tải Trung ương V
|
1
|
|
18
|
Trường Cao
đẳng nghề LILAMA 1
|
22
|
|
19
|
Học viện
Chiến lược, bồi dưỡng cán bộ xây dựng
|
1
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
415
|
II.
Giá mua xe ô tô chuyên dùng:
Giá mua xe ô
tô chuyên dùng trong tiêu chuẩn, định mức thực hiện theo quy định tại khoản 3, Điều 17 của Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9
năm 2023 của Chính phủ, cụ thể: giá mua xe ô tô được xác định phù hợp với giá
mua trên thị trường của chủng loại xe tương ứng. Tại thời điểm triển khai mua
sắm xe ô tô chuyên dùng (nếu có), đơn vị căn cứ mức giá thị trường, nhu cầu
thực tế và yêu cầu nhiệm vụ để trình Bộ Xây dựng xem xét, quyết định, đảm bảo
tiết kiệm, hiệu quả.
Giá mua xe ô
tô trong tiêu chuẩn, định mức là giá mua đã bao gồm các loại thuế phải nộp theo
quy định của pháp luật, sau khi trừ đi các khoản chiết khấu, giảm giá (nếu có);
chưa bao gồm: lệ phí trước bạ; lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông;
phí bảo hiểm; lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường đối với xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; phí sử dụng đường bộ liên
quan đến việc sử dụng xe và các quy định khác tại khoản 5 Điều 3
Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 (được sửa đổi, bổ sung tại
Nghị định số 153/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ).
III.
Mục đích sử dụng, chủng loại xe ô tô chuyên dùng:
Mục đích sử
dụng, chủng loại xe ô tô chuyên dùng của từng cơ quan, đơn vị được quy định chi
tiết tại các Biểu đính kèm Phụ lục này. Xe ô tô chuyên dùng phải được sử dụng
theo đúng mục đích, được bố trí sử dụng kết hợp để phục vụ công tác chung mà
không ảnh hưởng đến mục đích chính của xe chuyên dùng theo quy định tại khoản 8 Điều 3 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm
2023 của Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 153/2025/NĐ- CP ngày
15 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ).
CỤC KINH TẾ - QUẢN LÝ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 2496/QĐ-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng)
|
STT
|
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC XE CHUYÊN DÙNG
|
|
Loại (lĩnh vực)/Mục đích sử dụng
|
Chủng loại
|
Số lượng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
Xe gắn
thiết bị chuyên dùng thí nghiệm, kiểm định
|
Xe 7-9 chỗ
gắn thiết bị chuyên dùng thí nghiệm, kiểm định.
|
4
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
4
|
CỤC GIÁM ĐỊNH NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG
CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
(Kèm
theo Quyết định số 2496/QĐ-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng)
|
STT
|
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC XE CHUYÊN DÙNG
|
|
Loại (lĩnh vực)/Mục đích sử dụng
|
Chủng loại
|
Số lượng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
Xe phục vụ
công tác kiểm định
|
Xe bán tải
05 chỗ vận chuyển cán bộ và thiết bị kiểm định.
|
1
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
1
|
CỤC ĐƯỜNG BỘ VIỆT NAM
(Kèm
theo Quyết định số 2496/QĐ-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng)
|
STT
|
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC XE CHUYÊN DÙNG
|
|
Loại (lĩnh vực)/Mục đích sử dụng
|
Chủng loại
|
Số lượng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
I
|
Cục Đường
bộ Việt Nam
|
|
1
|
|
1
|
Xe thí
nghiệm Las-XD 204
|
Xe 9-16
chỗ, xe có gắn thiết bị khảo sát (hệ thống camera, hệ thống phân tích thu
thập dữ liệu,….).
|
1
|
|
II
|
Cơ quan
Cục Đường bộ Việt Nam
|
|
5
|
|
1
|
Xe phòng
chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn
|
Xe 4-8 chỗ
gắn thiết bị chuyên dùng, có gắn biển hiệu nhận biết xe tìm kiếm cứu nạn theo
quy định của pháp luật.
|
4
|
|
Xe 16 chỗ
gắn thiết bị chuyên dùng, có gắn biển hiệu nhận biết xe tìm kiếm cứu nạn theo
quy định của pháp luật.
|
1
|
|
III
|
Khu Quản
lý đường bộ
|
|
12
|
|
1
|
Xe phòng
chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn
|
Xe 4-8 chỗ
gắn thiết bị chuyên dùng, có gắn biển hiệu nhận biết xe tìm kiếm cứu nạn theo
quy định của pháp luật.
|
8
|
|
Xe 16 chỗ
ngồi gắn thiết bị chuyên dùng, có gắn biển hiệu nhận biết xe tìm kiếm cứu nạn
theo quy định của pháp luật.
|
4
|
|
IV
|
Văn phòng
Quản lý đường bộ
|
|
16
|
|
1
|
Xe tuần
kiểm đường bộ
|
Xe ô tô
bán tải phục vụ công tác tuần kiểm đường cao tốc, đường quốc lộ theo Thông tư
số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về quản
lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ.
Hai bên
thành xe in chữ "Tuần kiểm đường bộ".
|
16
|
|
V
|
Trường Cao
đẳng Giao thông vận tải đường bộ
|
|
93
|
|
1
|
Xe đào
tạo, sát hạch lái xe
|
Xe các
loại phục vụ đào tạo, sát hạch lái xe.
|
92
|
|
2
|
Xe ô tô
đưa đón giảng viên và học viên
|
Xe ô tô
trên 16 chỗ.
|
1
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
127
|
CỤC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY VIỆT NAM
(Kèm
theo Quyết định số 2496/QĐ-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng)
|
STT
|
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC XE CHUYÊN DÙNG
|
|
Loại (lĩnh vực)/Mục đích sử dụng
|
Chủng loại
|
Số lượng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
I
|
Văn phòng
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
5
|
|
1
|
Xe phòng
chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn
|
Xe 7-15
chỗ gắn thiết bị chuyên dùng, có gắn biển hiệu nhận biết xe tìm kiếm cứu nạn
theo quy định của pháp luật.
|
3
|
|
2
|
Xe thanh
tra
|
Xe 7-8
chỗ, hai bên cửa xe có sơn chữ “Thanh tra Hàng hải Việt Nam”, có phản quang
đối với xe ô tô
|
2
|
|
II
|
Chi cục
Hàng hải và Đường thủy phía Bắc
|
|
1
|
|
1
|
Xe phòng
chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn
|
Xe 4-8 chỗ
gắn thiết bị chuyên dùng, có gắn biển hiệu nhận biết xe tìm kiếm cứu nạn theo
quy định của pháp luật.
|
1
|
|
III
|
Chi cục
Hàng hải và Đường thủy phía Nam
|
|
1
|
|
1
|
Xe phòng
chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn
|
Xe 4-8 chỗ
gắn thiết bị chuyên dùng, có gắn biển hiệu nhận biết xe tìm kiếm cứu nạn theo
quy định của pháp luật.
|
1
|
|
IV
|
Cảng vụ
Đường thủy nội địa khu vực I
|
|
1
|
|
1
|
Xe phòng
chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn
|
Xe 4-8 chỗ
gắn thiết bị chuyên dùng, có gắn biển hiệu nhận biết xe tìm kiếm cứu nạn theo
quy định của pháp luật.
|
1
|
|
V
|
Cảng vụ
Đường thủy nội địa khu vực II
|
|
1
|
|
1
|
Xe phòng
chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn
|
Xe 4-8 chỗ
gắn thiết bị chuyên dùng, có gắn biển hiệu nhận biết xe tìm kiếm cứu nạn theo
quy định của pháp luật.
|
1
|
|
VI
|
Cảng vụ
Đường thủy nội địa khu vực III
|
|
1
|
|
1
|
Xe phòng
chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn
|
Xe 4-8 chỗ
gắn thiết bị chuyên dùng, có gắn biển hiệu nhận biết xe tìm kiếm cứu nạn theo
quy định của pháp luật.
|
1
|
|
VII
|
Cảng vụ
Đường thủy nội địa khu vực IV
|
|
1
|
|
1
|
Xe phòng
chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn
|
Xe 4-8 chỗ
gắn thiết bị chuyên dùng, có gắn biển hiệu nhận biết xe tìm kiếm cứu nạn theo
quy định của pháp luật.
|
1
|
|
VIII
|
Cảng vụ
Hàng hải
Quảng Ninh
|
|
2
|
|
1
|
Xe phòng
chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn
|
Xe 4-8 chỗ
gắn thiết bị chuyên dùng, có gắn biển hiệu nhận biết xe tìm kiếm cứu nạn theo
quy định của pháp luật.
|
2
|
|
IX
|
Cảng vụ
Hàng hải Hải Phòng
|
|
2
|
|
1
|
Xe phòng
chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn
|
Xe 4-8 chỗ
gắn thiết bị chuyên dùng, có gắn biển hiệu nhận biết xe tìm kiếm cứu nạn theo
quy định của pháp luật.
|
2
|
|
X
|
Cảng vụ
Hàng hải Thái Bình
|
|
1
|
|
1
|
Xe phòng
chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn
|
Xe 4-8 chỗ
gắn thiết bị chuyên dùng, có gắn biển hiệu nhận biết xe tìm kiếm cứu nạn theo
quy định của pháp luật.
|
1
|
|
XI
|
Cảng vụ
Hàng hải
Thanh Hóa
|
|
1
|
|
1
|
Xe phòng
chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn
|
Xe 4-8 chỗ
gắn thiết bị chuyên dùng, có gắn biển hiệu nhận biết xe tìm kiếm cứu nạn theo
quy định của pháp luật.
|
1
|
|
XII
|
Cảng vụ
Hàng hải Nghệ An
|
|
1
|
|
1
|
Xe phòng
chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn
|
Xe 4-8 chỗ
gắn thiết bị chuyên dùng, có gắn biển hiệu nhận biết xe tìm kiếm cứu nạn theo
quy định của pháp luật.
|
1
|
|
XIII
|
Cảng vụ
Hàng hải Hà Tĩnh
|
|
1
|
|
1
|
Xe phòng
chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn
|
Xe 4-8 chỗ
gắn thiết bị chuyên dùng, có gắn biển hiệu nhận biết xe tìm kiếm cứu nạn theo
quy định của pháp luật.
|
1
|
|
XIV
|
Cảng vụ
Hàng hải
Quảng Trị
|
|
1
|
|
1
|
Xe phòng
chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn
|
Xe 4-8 chỗ
gắn thiết bị chuyên dùng, có gắn biển hiệu nhận biết xe tìm kiếm cứu nạn
theo quy định của pháp luật.
|
1
|
|
XV
|
Cảng vụ
Hàng hải Thừa Thiên Huế
|
|
1
|
|
1
|
Xe phòng
chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn
|
Xe 4-8 chỗ
gắn thiết bị chuyên dùng, có gắn biển hiệu nhận biết xe tìm kiếm cứu nạn theo
quy định của pháp luật.
|
1
|
|
XVI
|
Cảng vụ
Hàng hải Đà Nẵng
|
|
2
|
|
1
|
Xe phòng
chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn
|
Xe 4-8 chỗ
gắn thiết bị chuyên dùng, có gắn biển hiệu nhận biết xe tìm kiếm cứu nạn theo
quy định của pháp luật.
|
2
|
|
XVII
|
Cảng vụ
Hàng hải
Quảng Ngãi
|
|
1
|
|
1
|
Xe phòng
chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn
|
Xe 4-8 chỗ
gắn thiết bị chuyên dùng, có gắn biển hiệu nhận biết xe tìm kiếm cứu nạn theo
quy định của pháp luật.
|
1
|
|
XVIII
|
Cảng vụ
Hàng hải Quy Nhơn
|
|
1
|
|
1
|
Xe phòng
chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn
|
Xe 4-8 chỗ
gắn thiết bị chuyên dùng, có gắn biển hiệu nhận biết xe tìm kiếm cứu nạn theo
quy định của pháp luật.
|
1
|
|
XIX
|
Cảng vụ
Hàng hải Nha Trang
|
|
1
|
|
1
|
Xe phòng
chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn
|
Xe 4-8 chỗ
gắn thiết bị chuyên dùng, có gắn biển hiệu nhận biết xe tìm kiếm cứu nạn theo
quy định của pháp luật.
|
1
|
|
XX
|
Cảng vụ
Hàng hải Bình Thuận
|
|
1
|
|
1
|
Xe phòng
chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn
|
Xe 4-8 chỗ
gắn thiết bị chuyên dùng, có gắn biển hiệu nhận biết xe tìm kiếm cứu nạn theo
quy định của pháp luật.
|
1
|
|
XXI
|
Cảng vụ
Hàng hải Đồng Nai
|
|
1
|
|
1
|
Xe phòng
chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn
|
Xe 4-8 chỗ
gắn thiết bị chuyên dùng, có gắn biển hiệu nhận biết xe tìm kiếm cứu nạn theo
quy định của pháp luật.
|
1
|
|
XXII
|
Cảng vụ
Hàng hải
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
2
|
|
1
|
Xe phòng
chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn
|
Xe 4-8 chỗ
gắn thiết bị chuyên dùng, có gắn biển hiệu nhận biết xe tìm kiếm cứu nạn theo
quy định của pháp luật.
|
2
|
|
XXIII
|
Cảng vụ
Hàng hải Cần Thơ
|
|
1
|
|
1
|
Xe phòng
chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn
|
Xe 4-8 chỗ
gắn thiết bị chuyên dùng, có gắn biển hiệu nhận biết xe tìm kiếm cứu nạn theo
quy định của pháp luật.
|
1
|
|
XXIV
|
Cảng vụ
Hàng hải Kiên Giang
|
|
2
|
|
1
|
Xe phòng
chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn
|
Xe 4-8 chỗ
gắn thiết bị chuyên dùng, có gắn biển hiệu nhận biết xe tìm kiếm cứu nạn theo
quy định của pháp luật.
|
2
|
|
XXV
|
Trường Cao
đẳng Hàng hải và Đường thủy I
|
|
1
|
|
1
|
Xe phục vụ
đưa đón giảng viên và học sinh
|
Xe trên 16
chỗ.
|
1
|
|
XXVI
|
Trường Cao
đẳng Hàng hải và Đường thủy II
|
|
1
|
|
1
|
Xe phục vụ
đưa đón giảng viên và học sinh
|
Xe trên 16
chỗ.
|
1
|
|
XXVII
|
Trung tâm
Phối hợp tìm kiếm cứu nạn hàng hải Việt Nam
|
|
17
|
|
1
|
Trung tâm
Phối hợp tìm kiếm cứu nạn hàng hải Việt Nam - Văn Phòng Trung tâm Hà Nội
|
|
5
|
|
-
|
Xe phòng
chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn
|
Xe 4-8 chỗ
gắn thiết bị chuyên dùng, có gắn biển hiệu nhận biết xe tìm kiếm cứu nạn theo
quy định của pháp luật.
|
4
|
|
Xe 13 chỗ
gắn thiết bị chuyên dùng, có gắn biển hiệu nhận biết xe tìm kiếm cứu nạn theo
quy định của pháp luật.
|
1
|
|
2
|
Trung tâm
Phối hợp tìm kiếm cứu nạn hàng hải Việt Nam - Khu vực I
|
|
3
|
|
-
|
Xe phòng
chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn
|
Xe 07 chỗ
gắn thiết bị chuyên dùng, có gắn biển hiệu nhận biết xe tìm kiếm cứu nạn theo
quy định của pháp luật.
|
1
|
|
Xe ô tô
tải 2,5 tấn gắn thiết bị chuyên dùng, có gắn biển hiệu nhận biết xe tìm kiếm
cứu nạn theo quy định của pháp luật.
|
1
|
|
Xe 13 chỗ
gắn thiết bị chuyên dùng, có gắn biển hiệu nhận biết xe tìm kiếm cứu nạn theo
quy định của pháp luật.
|
1
|
|
3
|
Trung tâm
Phối hợp tìm kiếm cứu nạn hàng hải Việt Nam - Khu vực II
|
|
3
|
|
-
|
Xe phòng
chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn
|
Xe 07 chỗ
gắn thiết bị chuyên dùng, có gắn biển hiệu nhận biết xe tìm kiếm cứu nạn theo
quy định của pháp luật.
|
1
|
|
Xe ô tô
tải 2,5 tấn gắn thiết bị chuyên dùng, có gắn biển hiệu nhận biết xe tìm kiếm
cứu nạn theo quy định của pháp luật.
|
1
|
|
Xe 13 chỗ
gắn thiết bị chuyên dùng, có gắn biển hiệu nhận biết xe tìm kiếm cứu nạn theo
quy định của pháp luật.
|
1
|
|
4
|
Trung tâm
Phối hợp tìm kiếm cứu nạn hàng hải Việt Nam - Khu vực III
|
|
3
|
|
-
|
Xe phòng
chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn
|
Xe 07 chỗ
gắn thiết bị chuyên dùng, có gắn biển hiệu nhận biết xe tìm kiếm cứu nạn theo
quy định của pháp luật.
|
1
|
|
Xe ô tô
tải 2,5 tấn gắn thiết bị chuyên dùng, có gắn biển hiệu nhận biết xe tìm kiếm
cứu nạn theo quy định của pháp luật.
|
1
|
|
Xe 13 chỗ
gắn thiết bị chuyên dùng, có gắn biển hiệu nhận biết xe tìm kiếm cứu nạn theo
quy định của pháp luật.
|
1
|
|
5
|
Trung tâm
Phối hợp tìm kiếm cứu nạn hàng hải Việt Nam - Khu vực IV
|
|
3
|
|
-
|
Xe phòng
chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn
|
Xe 07 chỗ
gắn thiết bị chuyên dùng, có gắn biển hiệu nhận biết xe tìm kiếm cứu nạn theo
quy định của pháp luật.
|
1
|
|
Xe ô tô
tải 2,5 tấn gắn thiết bị chuyên dùng, có gắn biển hiệu nhận biết xe tìm kiếm
cứu nạn theo quy định của pháp luật.
|
1
|
|
Xe 13 chỗ
gắn thiết bị chuyên dùng, có gắn biển hiệu nhận biết xe tìm kiếm cứu nạn theo
quy định của pháp luật.
|
1
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
52
|
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
(Kèm
theo Quyết định số 2496/QĐ-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng)
|
STT
|
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC XE CHUYÊN DÙNG
|
|
Loại (lĩnh vực)/Mục đích sử dụng
|
Chủng loại
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
I
|
Văn phòng
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
8
|
|
|
1
|
Xe phục vụ
công tác tìm kiếm cứu nạn hàng không
|
Xe 07 chỗ
gắn thiết bị chuyên dùng, có gắn biển hiệu nhận biết xe tìm kiếm cứu nạn theo
quy định của pháp luật.
|
2
|
|
|
2
|
Xe phục vụ
công tác điều tra sự cố tai nạn hàng không
|
Xe 16 chỗ
gắn thiết bị thông tin liên lạc, thiết bị định vị và có dấu hiệu riêng được
in rõ trên thành xe.
|
1
|
|
|
3
|
Xe phục vụ
công tác thanh tra hàng không
|
Xe 07 chỗ
gắn các thiết bị thanh tra chuyên ngành và có in rõ chữ “Thanh tra giao
thông” trên thành xe.
|
2
|
|
|
4
|
Xe phục vụ
công tác giám sát an toàn hàng không
|
Xe 07 chỗ
gắn các thiết bị giám sát an ninh, an toàn hàng không và có dấu hiệu riêng
được in rõ trên thành xe.
|
3
|
|
|
II
|
Cảng vụ
Hàng không miền Bắc
|
|
10
|
|
|
1
|
Xe phục vụ
công tác giám sát an toàn hàng không
|
Xe trên 16
chỗ ngồi, gắn các thiết bị giám sát an ninh, an toàn hàng không.
|
3
|
|
|
2
|
Xe phục vụ
công tác tìm kiếm cứu nạn hàng không
|
Xe 07 chỗ
gắn thiết bị chuyên dùng, có gắn biển hiệu nhận biết xe tìm kiếm cứu nạn theo
quy định của pháp luật.
|
7
|
Tương ứng
với 7 sân bay trong phạm vi quản lý của Cảng vụ. Trường hợp có thêm sân bay
mới đi vào hoạt động thì được trang bị thêm tối đa 01 xe ô tô/ 01 sân bay
|
|
III
|
Cảng vụ
Hàng không miền Trung
|
|
9
|
|
|
1
|
Xe phục vụ
công tác giám sát an toàn hàng không
|
Xe trên 16
chỗ, gắn các thiết bị giám sát an ninh, an toàn hàng không.
|
2
|
|
|
2
|
Xe phục vụ
công tác tìm kiếm cứu nạn hàng không
|
Xe 07 chỗ
gắn thiết bị chuyên dùng, có gắn biển hiệu nhận biết xe tìm kiếm cứu nạn theo
quy định của pháp luật.
|
7
|
Tương ứng
với 7 sân bay trong phạm vi quản lý của Cảng vụ. Trường hợp có thêm sân bay
mới đi vào hoạt động thì được trang bị thêm tối đa 01 xe ô tô/ 01 sân bay
|
|
IV
|
Cảng vụ
Hàng không miền Nam
|
|
10
|
|
|
1
|
Xe phục vụ
công tác giám sát an toàn hàng không
|
Xe trên 16
chỗ, gắn các thiết bị giám sát an ninh, an toàn hàng không.
|
2
|
|
|
2
|
Xe phục vụ
công tác tìm kiếm cứu nạn hàng không
|
Xe 07 chỗ
gắn thiết bị chuyên dùng, có gắn biển hiệu nhận biết xe tìm kiếm cứu nạn theo
quy định của pháp luật.
|
8
|
Tương ứng
với 8 sân bay trong phạm vi quản lý của Cảng vụ. Trường hợp có thêm sân bay
mới đi vào hoạt động thì được trang bị thêm tối đa 01 xe ô tô/ 01 sân bay
|
|
V
|
Trung tâm
Y tế
hàng không
|
|
1
|
|
|
1
|
Xe ô tô
cứu thương
|
Xe trên 16
chỗ, gắn các thiết bị giám sát an ninh, an toàn hàng không
|
1
|
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
38
|
|
CỤC ĐƯỜNG SẮT VIỆT NAM
(Kèm
theo Quyết định số 2496/QĐ-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng)
|
STT
|
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC XE CHUYÊN DÙNG
|
|
Loại (lĩnh vực)/Mục đích sử dụng
|
Chủng loại
|
Số lượng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
Xe phục vụ
công tác kiểm tra chuyên ngành
|
Xe 07 chỗ,
có gắn các thiết bị chuyên ngành và có dấu hiệu riêng để in rõ trên thành xe.
|
11
|
|
2
|
Xe phục vụ
công tác phòng chống lụt bão
|
Xe 07 chỗ,
có gắn thiết bị định vị và có dấu hiệu riêng được in rõ trên thành xe.
|
1
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
12
|
CỤC Y TẾ
(Kèm
theo Quyết định số 2496/QĐ-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng)
|
STT
|
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC XE CHUYÊN DÙNG
|
|
Loại (lĩnh vực)/Mục đích sử dụng
|
Chủng loại
|
Số lượng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
I
|
Trung tâm
Bảo vệ sức khỏe lao động và Môi trường GTVT
|
|
1
|
|
1
|
Xe cứu
thương
|
Xe cứu
thương.
|
1
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
1
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI VIỆT NAM
(Kèm
theo Quyết định số 2496/QĐ-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng)
|
STT
|
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC XE CHUYÊN DÙNG
|
|
Loại (lĩnh vực)/Mục đích sử dụng
|
Chủng loại
|
Số lượng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
Xe ô tô
đưa đón giảng viên và học viên
|
Xe ô tô
trên 16 chỗ.
|
2
|
|
2
|
Xe đào tạo
chuyên ngành Logistics
|
Xe ô tô
tải.
|
2
|
|
Xe ô tô
tải đầu kéo.
|
1
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
5
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ GIAO THÔNG VẬN
TẢI
(Kèm
theo Quyết định số 2496/QĐ-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng)
|
STT
|
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC XE CHUYÊN DÙNG
|
|
Loại (lĩnh vực)/Mục đích sử dụng
|
Chủng loại
|
Số lượng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
4
|
Xe ô tô
đưa đón giảng viên và học viên
|
Xe ô tô
trên 16 chỗ.
|
5
|
|
5
|
Xe ô tô
đào tạo lái xe
|
Xe các
loại phục vụ đào tạo lái xe.
|
24
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
29
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI
(Kèm
theo Quyết định số 2496/QĐ-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng)
|
STT
|
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC XE CHUYÊN DÙNG
|
|
Loại (lĩnh vực)/Mục đích sử dụng
|
Chủng loại
|
Số lượng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
Xe ô tô
đưa đón giảng viên và học viên
|
Xe ô tô
trên 16 chỗ.
|
1
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
1
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC THÀNH PHỐ HỒ
CHÍ MINH
(Kèm
theo Quyết định số 2496/QĐ-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng)
|
STT
|
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC XE CHUYÊN DÙNG
|
|
Loại (lĩnh vực)/Mục đích sử dụng
|
Chủng loại
|
Số lượng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
Xe ô tô
đưa đón giảng viên và học viên
|
Xe ô tô
trên 16 chỗ.
|
3
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
3
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG MIỀN TRUNG
(Kèm
theo Quyết định số 2496/QĐ-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng)
|
STT
|
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC XE CHUYÊN DÙNG
|
|
Loại (lĩnh vực)/Mục đích sử dụng
|
Chủng loại
|
Số lượng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
Xe ô tô
đưa đón giảng viên và học viên
|
Xe ô tô
trên 16 chỗ.
|
1
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
1
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG MIỀN TÂY
(Kèm
theo Quyết định số 2496/QĐ-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng)
|
STT
|
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC XE CHUYÊN DÙNG
|
|
Loại (lĩnh vực)/Mục đích sử dụng
|
Chủng loại
|
Số lượng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
Xe ô tô
đưa đón giảng viên và học viên
|
Xe ô tô
trên 16 chỗ.
|
2
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
2
|
TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI TRUNG
ƯƠNG I
(Kèm
theo Quyết định số 2496/QĐ-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng)
|
STT
|
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC XE CHUYÊN DÙNG
|
|
Loại (lĩnh vực)/Mục đích sử dụng
|
Chủng loại
|
Số lượng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
Xe dùng
đào tạo nghề vận hành cầu, cần trục
|
Xe ô tô
tải gắn cần trục.
|
3
|
|
2
|
Xe dùng
đào tạo nghề vận hành máy thi công
|
Xe ô tô
tải đầu kéo và Sơ mi rơ mooc.
|
1
|
|
Xe ô tô
tải.
|
8
|
|
3
|
Xe dùng
đào tạo nghề ô tô
|
Ô tô dưới
9 chỗ (bao gồm cả xe số sàn và số tự động; xe có lắp phanh phụ phục vụ chẩn
đoán, bảo dưỡng sửa chữa, chạy thử và giảng dạy).
|
8
|
|
Xe ô tô
tải.
|
4
|
|
4
|
Xe ô tô
đưa đón giảng viên và học viên
|
Xe ô tô trên
16 chỗ.
|
2
|
|
5
|
Xe ô tô
đào tạo lái xe
|
Xe các
loại phục vụ đào tạo lái xe.
|
62
|
|
6
|
Xe ô tô
sát hạch lái xe
|
Xe các
loại phục vụ sát hạch lái xe.
|
25
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
113
|
TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI TRUNG
ƯƠNG II
(Kèm
theo Quyết định số 2496/QĐ-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng)
|
STT
|
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC XE CHUYÊN DÙNG
|
|
Loại (lĩnh vực)/Mục đích sử dụng
|
Chủng loại
|
Số lượng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
Xe ô tô
đưa đón giảng viên và học viên
|
Xe ô tô
trên 16 chỗ.
|
1
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
1
|
TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI TRUNG
ƯƠNG IV
(Kèm
theo Quyết định số 2496/QĐ-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng)
|
STT
|
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC XE CHUYÊN DÙNG
|
|
Loại (lĩnh vực)/Mục đích sử dụng
|
Chủng loại
|
Số lượng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
Xe ô tô
đưa đón giảng viên và học viên
|
Xe ô tô
trên 16 chỗ.
|
1
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
1
|
TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI TRUNG
ƯƠNG V
(Kèm
theo Quyết định số 2496/QĐ-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng)
|
STT
|
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC XE CHUYÊN DÙNG
|
|
Loại (lĩnh vực)/Mục đích sử dụng
|
Chủng loại
|
Số lượng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
Xe ô tô
đưa đón giảng viên và học viên
|
Xe ô tô
trên 16 chỗ.
|
1
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
1
|
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ LILAMA 1
(Kèm
theo Quyết định số 2496/QĐ-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng)
|
STT
|
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC XE CHUYÊN DÙNG
|
|
Loại (lĩnh vực)/Mục đích sử dụng
|
Chủng loại
|
Số lượng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
Xe ô tô
chở giảng viên và học viên
|
Xe ô tô
trên 16 chỗ.
|
2
|
|
2
|
Xe ô tô
đào tạo lái xe
|
Xe các
loại phục vụ đào tạo lái xe.
|
20
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
22
|
HỌC VIỆN CHIẾN LƯỢC, BỒI DƯỠNG CÁN BỘ
XÂY DỰNG
(Kèm
theo Quyết định số 2496/QĐ-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng)
|
STT
|
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC XE CHUYÊN DÙNG
|
|
Loại (lĩnh vực)/Mục đích sử dụng
|
Chủng loại
|
Số lượng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
Xe ô tô
chở giảng viên và học viên
|
Xe ô tô
trên 16 chỗ.
|
1
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
1
|
PHỤ LỤC II
DANH SÁCH CÁC VĂN BẢN
HẾT HIỆU LỰC
(Kèm
theo Quyết định số 2496/QĐ-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng)
|
TT
|
Số Quyết định/ Văn bản
|
Trích yếu
|
Cơ quan ban hành
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
1456/QĐ-BXD
ngày 29/12/2023
|
Về việc
ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các đơn vị
thuộc Bộ Xây dựng quản lý
|
Bộ Xây
dựng (cũ)
|
|
2
|
1937/QĐ-BGTVT
ngày 16/10/2020
|
Về việc
ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của Cục Quản lý xây
dựng và chất lượng công trình giao thông
|
Bộ Giao
thông vận tải
|
|
3
|
1627/QĐ-BGTVT
ngày 06/9/2021
|
Về việc
ban hành bổ sung tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của Cục
Quản lý xây dựng và chất lượng công trình giao thông
|
Bộ Giao
thông vận tải
|
|
4
|
321/QĐ-BGTVT
ngày 16/3/2022
|
Về việc điều
chỉnh tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của Cục Quản lý xây
dựng và chất lượng công trình giao thông
|
Bộ Giao
thông vận tải
|
|
5
|
11349/BGTVT-TC
ngày 18/10/2024
|
Về việc
tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của Cục Quản lý đầu tư xây
dựng
|
Bộ Giao
thông vận tải
|
|
6
|
11035/BGTVT-TC
ngày 11/10/2024
|
Về việc
tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của Cục Đường sắt Việt Nam
|
Bộ Giao
thông vận tải
|
|
7
|
245/QĐ-BGTVT
ngày 04/02/2021
|
Về việc
ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của một số đơn vị
thuộc Cục Đường sắt Việt Nam
|
Bộ Giao
thông vận tải
|
|
8
|
2245/BGTVT-TC
ngày 03/3/2024
|
Về việc
tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của đơn vị thuộc Cục Hàng
không Việt Nam theo Nghị định 72/2023/NĐ-CP
|
Bộ Giao
thông vận tải
|
|
9
|
174/QĐ-BGTVT
ngày 22/01/2021
|
Về việc
ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của một số đơn vị
thuộc Cục Hàng không Việt Nam
|
Bộ Giao
thông vận tải
|
|
10
|
10454/BGTVT-TC
ngày 27/9/2024
|
Về việc
tiêu chuẩn, định mức xe ô tô của các đơn vị trực thuộc Cục Đường thủy nội địa
Việt Nam
|
Bộ Giao
thông vận tải
|
|
11
|
898/QĐ-BGTVT
ngày 12/5/2020
|
Về việc
ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng chở giảng viên,
sinh viên (phục vụ công tác đào tạo)
|
Bộ Giao
thông vận tải
|
|
12
|
2267/QĐ-BGTVT
ngày 01/12/2020
|
Về việc
ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các đơn vị
thuộc Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
|
Bộ Giao
thông vận tải
|
|
13
|
1189/QĐ-BGTVT
ngày 30/9/2024
|
Về việc
ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của Cảng vụ Đường thủy
nội địa khu vực V
|
Bộ Giao
thông vận tải
|
|
14
|
11589/BGTVT-TC
ngày 24/10/2024
|
Về việc
tiêu chuẩn, định mức xe ô tô của các đơn vị thuộc Cục Đường bộ Việt Nam
|
Bộ Giao thông
vận tải
|
|
15
|
545/QĐ-BGTVT
ngày 09/4/2020
|
Về việc
ban hành quy định, tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực
quản lý giao thông đường bộ trang bị cho các cơ quan, đơn vị thuộc Tổng cục
Đường bộ Việt Nam
|
Bộ Giao
thông vận tải
|
|
16
|
8041/BGTVT-TC
ngày 29/7/2024
|
Về việc
tiêu chuẩn, định mức xe ô tô của các đơn vị thuộc Cục Hàng hải Việt Nam
|
Bộ Giao
thông vận tải
|
|
17
|
852/QĐ-BGTVT
ngày 06/5/2020
|
Về việc
ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của một số đơn vị
thuộc Cục Hàng hải Việt Nam và Văn phòng Bộ Giao thông vận tải
|
Bộ Giao
thông vận tải
|
|
18
|
1978/QĐ-BGTVT
ngày 26/10/2020
|
Về việc
ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của một số đơn vị
thuộc Cục Hàng hải Việt Nam
|
Bộ Giao
thông vận tải
|
|
19
|
1548/QĐ-BGTVT
ngày 24/11/2022
|
Về việc bổ
sung tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của Trung tâm Phối hợp
tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam
|
Bộ Giao
thông vận tải
|
|
20
|
9807/BGTVT-TC
ngày 11/9/2024
|
Về việc
tiêu chuẩn, định mức xe ô tô
|
Bộ Giao
thông vận tải
|
|
21
|
970/QĐ-BGTVT
ngày 19/5/2020
|
Về việc
ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng tại các đơn vị y tế
giao thông vận tải
|
Bộ Giao
thông vận tải
|
|
22
|
6333/BGTVT-TC
ngày 13/6/2024
|
Về việc
tiêu chuẩn, định mức xe ô tô của Học viện Hàng không Việt Nam theo Nghị định số
72/2023/NĐ-CP
|
Bộ Giao
thông vận tải
|
|
23
|
11096/BGTVT-TC
ngày 14/10/2024
|
Về việc
sắp xếp lại, xử lý xe ô tô phục vụ công tác chung của các trường phía Bắc
trực thuộc Bộ GTVT
|
Bộ Giao
thông vận tải
|
|
24
|
1293/QĐ-BGTVT
ngày 23/10/2024
|
Ban hành
tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng tại Trường Đại học Hàng hải
Việt Nam và Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương I
|
Bộ Giao
thông vận tải
|
|
25
|
10656/BGTVT-TC
ngày 03/10/2024
|
Về việc
tiêu chuẩn, định mức xe ô tô của Trường Cao đẳng GTVT Trung ương V theo quy
định tại Nghị định số 72/2023/NĐ-CP của Chính phủ
|
Bộ Giao
thông vận tải
|
|
26
|
1878/QĐ-BGTVT
ngày 27/02/2017
|
Về việc
thống nhất phương án sắp xếp xe ô tô của các Trường, Học viện trực thuộc Bộ
GTVT
|
Bộ Giao
thông vận tải
|
|
27
|
11083/BGTVT-TC
ngày 14/10/2024
|
Về việc
tiêu chuẩn, định mức xe ô tô của Trường Đại học GTVT TP.HCM theo Nghị định số
72/2023/NĐ- CP
|
Bộ Giao
thông vận tải
|
Quyết định 2496/QĐ-BXD năm 2025 phê duyệt định mức xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Xây dựng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2496/QĐ-BXD ngày 31/12/2025 phê duyệt định mức xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Xây dựng
Văn bản liên quan
Ban hành:
06/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2026
Ban hành:
02/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/10/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/07/2025
Ban hành:
15/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2025
Ban hành:
13/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2025
Ban hành:
16/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2025
Ban hành:
25/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
31/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/01/2025
Ban hành:
15/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/12/2024
Ban hành:
26/09/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/09/2023
209
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|