|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2374/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Đệ
|
|
Ngày ban hành:
|
04/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2374/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 04
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH
ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG
CHỐNG THIÊN TAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của
Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm
soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành
một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1827/QĐ-BNNMT ngày
20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nóng nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính lĩnh vực Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 6207/TTr-SNNMT.VP ngày 26/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục 03 thủ tục hành chính (sau đây gọi là TTHC) được sửa đổi, bổ sung và phê
duyệt 03 quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết TTHC lĩnh vực
Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
(Chi tiết tại các
Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường
phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
(Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) để thiết lập quy trình điện tử trong
giải quyết TTHC lên Hệ thống theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký.
Bãi bỏ Quyết định số 697/QĐ-UBND ngày 28/02/2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục
hành chính lĩnh vực quản lý đê điều và phòng chống thiên tai thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các
ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCT UBND tỉnh (Đ/c Đệ);
- PCVP UBND tỉnh (Đ/c Thiền);
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Phúc).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Đệ
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 2374/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Cách thức, địa
điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu
có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
1.013644
|
Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê
điều thuộc trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Trong thời hạn không quá 20 ngày, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ
An;
- Hoặc nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
- Luật Đê điều ngày 29/11/2006;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều ngày 17/6/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11/12/2025.
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
1
|
1.010091
|
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực
lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia
bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ
An;
- Hoặc nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật đê điều;
- Điều 13, khoản 11 Điều 14, khoản 6 Điều 15 Nghị
định số 53/2026/NĐ-CP của Chính phủ ngày 05/02/2026 sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai.
|
|
2
|
1.010092
|
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp
tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích
phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội
|
13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ
An;
- Hoặc nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật đê
điều;
- Điều 13 Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
đê điều và phòng, chống thiên tai.
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ,
QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU
VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 2374/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1). 1.013644. Cấp phép đối với các hoạt động
liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày làm việc là 8 giờ)
|
DVCTT mức độ
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới
hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định).
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên
chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ
chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo quy
định, số hoá vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy
định, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý đê
điều - Chi cục Thủy lợi để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục
Thủy lợi.
|
02 giờ
|
Một phần
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý đê điều - Chi cục Thủy lợi
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đê điều nhận hồ sơ (điện
tử) và phân công công chức, viên chức trong phòng xem xét, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Công chức, viên chức phòng Quản lý đê điều:
1. Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Tham mưu Sở Nông
nghiệp và Môi trường ban hành Giấy mời các cơ quan liên quan tham gia kiểm tra
thực địa (nếu cần thiết).
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tham mưu
Sở Nông nghiệp và Môi trường ban hành Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết (ghi rõ lý do và nội dung yêu cầu điều chỉnh, bổ sung),
chuyển kèm hồ sơ sang Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh để trả cho tổ
chức, cá nhân.
2. Chuẩn bị các nội dung liên quan và tổ chức
kiểm tra thực địa, lấy ý kiến các cơ quan liên quan (nếu có).
3. Trên cơ sở kết quả kiểm tra thực địa và ý kiến
của các cơ quan liên quan (nếu có):
- Đối với các hoạt động không phải xin ý kiến
chấp thuận bằng văn bản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường:
Tham mưu văn bản của Sở Nông nghiệp và Môi trường
đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép các hoạt động liên quan đến đê
điều kèm dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc cấp giấy phép
các hoạt động liên quan đến đê điều.
- Đối với các hoạt động phải xin ý kiến chấp
thuận bằng văn bản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường:
Tham mưu văn bản của Sở Nông nghiệp và Môi trường
đề nghị chấp thuận các hoạt động liên quan đến đê điều kèm dự thảo văn bản
của Ủy ban nhân dân tỉnh trình Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
94 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đê điều xem xét, xử lý văn
bản trước khi trình Lãnh đạo Chi cục đồng thời ký nháy bằng ký số và chuyển
hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Chi cục.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
|
- Xác nhận kết quả thực hiện;
- Trình dự thảo tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi
trường trình Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Ký số Văn bản kết quả thực hiện trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính;
- Chuyển Văn thư Sở phát hành.
|
8 giờ
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lẩy số, đóng dấu và gửi Ủy ban nhân dân tỉnh đồng
thời lưu vào kho lưu trữ.
|
02 giờ
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên xử
lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
Không tính thời gian xin ý kiến chấp thuận của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường (*)
|
|
Bước 9
|
Công chức Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC.
- Đối với các hoạt động không phải xin ý kiến
chấp thuận bằng văn bản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: Tham mưu kết quả
giải quyết TTHC Quyết định cấp giấy phép trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
phê duyệt.
- Đối với các hoạt động phải xin ý kiến chấp
thuận bằng văn bản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: Tham mưu Chủ tịch UBND
tỉnh văn bản trình Bộ Nông nghiệp và Môi trường đề nghị chấp thuận các hoạt
động liên quan đến đê điều (Hồ sơ tạm dừng chờ xin ý kiến chấp thuận bằng
văn bản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường). Sau khi nhận được văn bản về ý
kiến của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành
văn bản giao Sở Nông nghiệp và Môi trường tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh giải
quyết theo các trường hợp sau:
+ Trường hợp 1: Bộ Nông nghiệp và Môi trường có
văn bản về ý kiến không chấp thuận:
Sau khi nhận được văn bản của Sở Nông nghiệp và
Môi trường (Hồ sơ được mở lại để tiếp tục giải quyết TTHC): Chuyên
viên tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh văn bản thông báo dự án/công
trình không đủ điều kiện cấp giấy phép.
|
24 giờ
|
|
+ Trường hợp 2: Bộ Nông nghiệp và Môi trường cỏ
văn bản về ý kiến chấp thuận:
Sau khi nhận được văn bản của Sở Nông nghiệp và
Môi trường đề nghị cấp phép (Hồ sơ được mở lại để tiếp tục giải quyết
TTHC): Chuyên viên tham mưu kết quả giải quyết TTHC Quyết định cấp giấy
phép trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
+ Trường hợp 3: Bộ Nông nghiệp và Môi trường có
văn bản về ý kiến yêu cầu rà soát, chỉnh sửa, bổ sung, vv...
Sau khi nhận được văn bản của Sở Nông nghiệp và
Môi trường về việc báo cáo Chủ đầu tư đã chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ: Chuyên viên tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh văn bản xin ý kiến
chấp thuận của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. Đến khi Bộ Nông nghiệp và Môi
trường có văn bản về ý kiến chấp thuận thì thực hiện như trường hợp 2.
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
- Xem xét, xử lý văn bản trước khi trình Lãnh đạo
Ủy ban nhân dân tỉnh đồng thời ký nháy bằng ký số và chuyển hồ sơ (điện tử)
đến Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
04 giờ
|
|
Bước 11
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh
|
- Ký phê duyệt Văn bản kết quả thực hiện trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính;
- Chuyển Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
phát hành.
|
8 giờ
|
|
Bước 12
|
Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Lấy số, đóng dấu và gửi Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh đồng thời đóng quy trình và lưu vào kho lưu trữ.
|
02 giờ
|
|
Bước 13
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
- Nhận kết quả từ Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện tại các bước
|
160 giờ (20 ngày) kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Không vượt quá thời gian quy định trừ trường hợp quy
định ở mục (*)
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. 1.010091. Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai
nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa
tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội.
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày làm việc là 8 giờ)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa
giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định).
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên
chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ
chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo quy
định, số hoá vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định,
in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ điện tử đến phòng chuyên
môn về nông nghiệp và môi trường để xử lý hồ sơ.
|
06 giờ (không tính vào thời gian xử lý hồ sơ hợp
lệ)
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Phòng chuyên môn về nông nghiệp và môi trường Ủy ban
nhân dân xã, phường
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn về nông nghiệp và môi
trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức, viên chức trong phòng xử
lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
- Công chức, viên chức nhận hồ sơ (điện tử) xem
xét và thụ lý thẩm định hồ sơ;
- Tham mưu dự thảo kết quả giải quyết TTHC,
chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo phòng.
|
38 giờ
|
|
- Lãnh đạo phòng kiểm tra, đối chiếu lại kết quả
của Hồ sơ, chuyển hồ sơ (điện tử) trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường
quyết định.
- Trường hợp không hỗ trợ thì tham mưu ngay văn
bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
|
08 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân xã, phường
|
- Kiểm tra hồ sơ;
- Ký số phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
02 giờ
|
|
Bước 4
|
Văn thư Ủy ban nhân dân xã, phường
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính, gửi kết quả hồ sơ cho phòng chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường.
|
02 giờ
|
|
Bước 5
|
Công chức nông nghiệp và môi trường Ủy ban nhân
dân xã, phường
|
- Chi trả kinh phí khám chữa bệnh cho đối tượng
được hưởng;
- Chuyển kết quả chi trả cho Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân xã, phường.
|
20 giờ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính.
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
80 giờ (10 ngày
làm việc)
|
2. 1.010092. Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với
trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung
kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày làm việc là 8 giờ)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa
giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định).
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên
chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ
chức, cá nhàn bổ sung hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo quy
định, số hoá vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy
định, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ điện tử đến phòng
chuyên môn về nông nghiệp và môi trường để xử lý hồ sơ.
|
04 giờ (không tính vào thời gian xử lý hồ sơ hợp
lệ)
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Phòng chuyên môn về nông nghiệp và môi trường Ủy
ban nhân dân xã, phường
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn về nông nghiệp và môi
trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức, viên chức trong phòng xử
lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
- Công chức, viên chức nhận hồ sơ (điện tử) xem
xét và thụ lý thẩm định hồ sơ;
- Tham mưu tờ trình của Ủy ban nhân dân xã,
phường trình Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An, chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh
đạo phòng.
|
24 giờ
|
|
- Lãnh đạo phòng thẩm định, xem xét, xác nhận dự
thảo tờ trình trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân xã, phường ký trình Ủy ban nhân
dân tỉnh Nghệ An;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân cấp xã.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân xã, phường
|
- Kiểm tra hồ sơ;
- Ký số tờ trình Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An.
|
04 giờ
|
|
Bước 4
|
Văn thư Ủy ban nhân dân xã, phường
|
Lấy số, lưu trữ vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính và gửi hồ sơ cho Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
|
Xem xét hồ sơ, phân công công chức xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Công chức Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
|
- Xem xét hồ sơ, tổng hợp báo cáo trình Lãnh đạo
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC.
- Trường hợp không hỗ trợ thì tham mưu ngay văn
bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
|
24 giờ
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
|
Xem xét, phê duyệt hồ sơ và chuyển cho Lãnh đạo
Ủy ban nhân dân tỉnh ký duyệt.
|
04 giờ
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
|
- Ký số Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Nghệ An phát hành kết quả giải quyết TTHC.
|
04 giờ
|
|
Bước 9
|
Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
|
Phát hành văn bản và gửi kết quả giải quyết TTHC
về Ủy ban nhân dân xã, phường.
|
04 giờ
|
|
Bước 10
|
Công chức nông nghiệp và môi trường Ủy ban nhân
dân xã, phường
|
- Chi trả kinh phí trợ cấp tiền tuất cho đối
tượng được hưởng;
- Chuyển kết quả chi trả cho Bộ phận tiếp nhận vả
trả kết quả của Ủy ban nhân dân xã, phường.
|
20 giờ
|
|
Bước 11
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính.
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
104 giờ (13
ngày làm việc)
|
Quyết định 2374/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý đê điều và Phòng chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2374/QĐ-UBND ngày 04/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý đê điều và Phòng chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
18/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2026
Ban hành:
04/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2026
Ban hành:
03/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2026
Ban hành:
31/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2026
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2026
Ban hành:
20/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/05/2026
Ban hành:
25/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2026
Ban hành:
18/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/04/2026
Ban hành:
14/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
169
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|