|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1734/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
|
Người ký:
|
Trương Công Thái
|
|
Ngày ban hành:
|
05/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1734/QĐ-UBND
|
Đắk
Lắk, ngày 05 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ
TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH
HOẶC BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH, BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ PHÚ YÊN, BAN
QUẢN LÝ KHU NÔNG NGHIỆP ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO PHÚ YÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số
55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản,
báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt
Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài chính tại Tờ trình số 181/TTr-STC ngày 28/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi
bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài
chính hoặc Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế Phú
Yên, Ban Quản lý khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên, chi tiết tại
Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Tài
chính, Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Yên,
Ban Quản lý khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên căn cứ Danh mục thủ
tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm:
1. Cung cấp đúng, đầy đủ nội
dung, quy trình giải quyết thủ tục hành chính để Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã niêm yết, công khai thực
hiện.
2. Rà soát, tham mưu xây dựng
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung
trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt, đảm bảo nội dung và thời gian quy định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Các thủ tục hành chính hoặc
các bộ phận tạo thành thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này có hiệu
lực từ ngày văn bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành chính hoặc bộ
phận tạo thành thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành.
2. Nội dung Danh mục thủ tục
hành chính tương ứng trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư (nay là Sở Tài chính), Ban Quản lý các Khu công
nghiệp tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Yên và Ban Quản lý Khu nông nghiệp ứng
dụng công nghệ cao Phú Yên đã được Chủ tịch UBND tỉnh công bố tại các Quyết định
trước đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Trưởng ban Ban Quản
lý: Các Khu công nghiệp tỉnh, Khu kinh tế Phú Yên, Khu nông nghiệp ứng dụng
công nghệ cao Phú Yên, Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp (b/c);
- TT HĐND tỉnh (b/c);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Phòng ĐTKT, Trung tâm CN&CTTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC(H-02b).
|
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trương Công Thái
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (TTHC) BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH
VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH HOẶC BAN
QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH, BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ PHÚ YÊN, BAN QUẢN LÝ
KHU NÔNG NGHIỆP ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO PHÚ YÊN[1].
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /6/2026 của Chủ
tịch UBND tỉnh)
A. DANH MỤC TTHC MỚI BAN
HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH HOẶC BAN QUẢN LÝ (05 TTHC).
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Cách thức, địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan giải quyết
|
Ghi chú
|
|
01
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư
đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư
hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
UBND tỉnh
|
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia, tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.
- Nộp trực tuyến (áp dụng
trong trường hợp HTTT quốc gia về đầu tư hoặc HTTT thực hiện thủ tục đầu tư
kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu
tư);
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích.
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính.
|
- Sở Tài chính hoặc Ban quản
lý.
- Chủ tịch UBND tỉnh chấp thuận
điều chỉnh chủ trương đầu tư.
|
TTHC được Bộ giao cấp tỉnh thực
hiện
|
|
02
|
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp
đồng BСС
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
Sở Tài chính hoặc Ban quản lý
|
TTHC được Bộ giao cấp tỉnh thực
hiện
|
|
03
|
Thủ tục áp dụng biện pháp bảo
đảm đầu tư
|
30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Sở Tài chính hoặc Ban quản lý
|
TTHC được Bộ giao cấp tỉnh thực
hiện
|
|
04
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu
tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của
Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế
|
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
Ban Quản lý
|
TTHC được Bộ giao cấp tỉnh thực
hiện
|
|
05
|
Thủ tục điều chỉnh Quyết định
chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý Khu kinh tế
|
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Ban quản lý Khu kinh tế Phú
Yên
|
TTHC được Bộ giao cấp tỉnh thực
hiện
|
B.
DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (20 thủ tục)
I. Danh mục TTHC thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Tài chính hoặc Ban Quản lý (14 thủ tục)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Cách thức, địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
(sẽ bỏ cột này khi thực hiện công bố)
|
Ghi chú
|
|
01
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh[2]
(Mã TTHC: 1.009645)
|
17 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia, tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.
- Nộp trực tuyến (áp dụng
trong trường hợp HTTT quốc gia về đầu tư hoặc HTTT thực hiện thủ tục đầu tư
kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu
tư);
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc cấp xã;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích.
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính.
|
(Tên gọi cũ: Thủ tục
chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh)
|
TTHC được sửa đổi, bổ sung
tên thủ tục, thành phần hồ sơ
|
|
02
|
Thủ tục chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh[3]
(Mã TTHC: 1.009646)
|
- Đối với các trường hợp từ
(1) đến (7) quy định tại mục a khoản 2 trang 93 của Phụ lục 2 kèm Quyết định
1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính: 17 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Đối với các trường hợp điều
chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài (Điều 63 Nghị
định số 96/2026/NĐ-CP): 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ.
- Đối với trường hợp Điều chỉnh
tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp quy định
tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập
nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị
hành chính và tổ chức chính quyền địa phương 2 cấp (Khoản 3 Điều 53 Nghị định
số 96/2026/NĐ-CP): 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
-Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính.
|
(Tên gọi cũ: Thủ tục điều
chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh)
|
TTHC được sửa đổi, bổ sung
tên thủ tục, thời gian giải quyết, thành phần hồ sơ
|
|
03
|
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh[4]
(Mã TTHC: 1.009642)
|
17 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
(Tên gọi cũ: Thủ tục chấp
thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh)
|
TTHC được sửa đổi, bổ sung tên
thủ tục, thành phần hồ sơ
|
|
04
|
Thủ tục điều chỉnh Quyết định
chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh[5]
(Mã TTHC: 1.009644)
|
17 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
(Tên gọi cũ: Thủ tục
điều chỉnh văn bản chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh)
|
TTHC được sửa đổi, bổ sung
tên thủ tục, thành phần hồ sơ
|
|
05
|
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt
động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh[6]
(Mã TTHC: 1.009659)
|
17 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
(Tên gọi cũ: Thủ tục
gia hạn thời hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh)
|
TTHC được sửa đổi, bổ sung
tên thủ tục, thành phần hồ sơ
|
|
06
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư[7]
(Mã TTHC: 1.009664)
|
- Đối với trường hợp (1) và
(4) quy định tại mục a khoản 13 trang 263 của Phụ lục 2 kèm Quyết định
1165/QĐ- BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính: 10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Đối với trường hợp (2) và
(3) quy định tại mục a khoản 13 trang 263 của Phụ lục 2 kèm Quyết định
1165/QĐ- BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính: 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia, tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.
- Nộp trực tuyến (áp dụng
trong trường hợp HTTT quốc gia về đầu tư hoặc HTTT thực hiện thủ tục đầu tư
kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu
tư).
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc cấp xã.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích.
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày
15/5/2026 của Bộ Tài chính.
|
Hợp nhất các TTHC bao gồm:
(1) Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Sở
Tài chính thực hiện - mã số 1.009664) và (2) Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Ban Quản
lý thực hiện - mã số 1.009756) thành “Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư” (sử dụng mã số 1.009664)
|
TTHC được sửa đổi, bổ sung
tên thủ tục, thời gian giải quyết, thành phần hồ sơ
|
|
07
|
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư
(Mã TTHC: 1.009647)[8]
|
- Đối với trường hợp Điều chỉnh
dự án đầu tư liên quan đến việc thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư tại
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự
án đầu tư theo quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc
nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư
trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương 2 cấp
(Khoản 1 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐCP): 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Đối với trường hợp Điều chỉnh
dự án đầu tư không thuộc nội dung quy định tại khoản 1 Điều 56 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP (Khoản 2 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP): 07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Đối với trường hợp Điều chỉnh
dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện
chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư
nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 33 Luật Đầu tư (Khoản
4 Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP): 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
Hợp nhất các TTHC bao gồm:
(1) Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (Sở Tài chính
thực hiện - mã số 1.009647) và (2) Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện - mã số 1.009760) thành “Thủ tục điều
chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư” (sử dụng mã số 1.009647)
|
TTHC được sửa đổi, bổ sung
tên thủ tục, thời gian giải quyết, thành phần hồ sơ
|
|
08
|
Thủ tục cấp lại và hiệu đính
thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
(Mã TTHC: 1.009665)[9]
|
3 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia, tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.
- Nộp trực tuyến (áp dụng
trong trường hợp HTTT quốc gia về đầu tư hoặc HTTT thực hiện thủ tục đầu tư
kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu
tư).
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc cấp xã.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích.
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính.
|
Hợp nhất các TTHC bao gồm:
(1) Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư (Sở Tài chính thực hiện - mã số 1.009665) và (2) Thủ tục cấp lại và hiệu
đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Ban Quản lý thực hiện -
mã số 1.009774) thành “Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư” (sử dụng mã số 1.009665)
|
TTHC được sửa đổi, bổ sung thời
gian giải quyết, thành phần hồ sơ
|
|
09
|
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư[10]
(Mã TTHC: 1.009671)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính.
|
Hợp nhất các TTHC bao gồm: (1)
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Sở Tài chính thực hiện - mã số
1.009671) và (2) Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Ban Quản lý thực
hiện - mã số 1.009773) thành “Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư" (sử dụng mã số 1.009671)
|
TTHC được sửa đổi, bổ sung
thành phần hồ sơ
|
|
10
|
Thủ tục góp vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp[11]
(Mã TTHC: 1.009729)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia, tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.
- Nộp trực tuyến (áp dụng
trong trường hợp HTTT quốc gia về đầu tư hoặc HTTT thực hiện thủ tục đầu tư
kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu
tư).
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc cấp xã.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích.
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính.
|
Hợp nhất các TTHC bao gồm:
(1) Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (Sở Tài chính thực hiện - mã số
1.009729) và (2) Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn,
mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (Ban Quản lý thực
hiện - mã số 1.009775) thành “Thủ tục góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn
góp” (sử dụng mã số 1.009729)
|
TTHC được sửa đổi, bổ sung
tên thủ tục, thành phần hồ sơ
|
|
11
|
Thủ tục thành lập văn phòng
điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC[12]
(Mã TTHC: 1.009731)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia, tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.
- Nộp trực tuyến (áp dụng
trong trường hợp HTTT quốc gia về đầu tư hoặc HTTT thực hiện thủ tục đầu tư
kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu
tư).
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc cấp xã.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích.
|
Không
|
-Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính.
|
Hợp nhất các TTHC bao gồm:
(1) Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp
đồng BCC (Sở Tài chính thực hiện - mã số 1.009731) và (2) Thủ tục thành lập
văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (Ban Quản lý
thực hiện - mã số 1.009776) thành “Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của
nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC” (sử dụng mã số 1.009731)
|
TTHC được sửa đổi, bổ sung thời
gian giải quyết, thành phần hồ sơ.
|
|
12
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động
văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BСС[13]
(Mã TTHC: 1.009736)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
|
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia, tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.
- Nộp trực tuyến (áp dụng
trong trường hợp HTTT quốc gia về đầu tư hoặc HTTT thực hiện thủ tục đầu tư
kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu
tư).
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc cấp xã.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính.
|
Hợp nhất các TTHC bao gồm:
(1) Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài
trong hợp đồng BCC (Sở Tài chính thực hiện - mã số 1.009736) và (2) Thủ tục
chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng
BCC (Ban Quản lý thực hiện - mã số 1.009777) thành “Thủ tục chấm dứt hoạt
động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC"
(sử dụng mã số 1.009736)
|
TTHC được sửa đổi, bổ sung thời
gian giải quyết, thành phần hồ sơ
|
|
13
|
Thủ tục thông báo về việc tự
quyết định ngừng hoạt động dự án của nhà đầu tư
(Mã TTHC: 1.009661)[14]
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được thông báo của nhà đầu tư
|
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia, tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.
- Nộp trực tuyến (áp dụng
trong trường hợp HTTT quốc gia về đầu tư hoặc HTTT thực hiện thủ tục đầu tư
kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu
tư).
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc cấp xã.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích.
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính.
|
Hợp nhất các TTHC bao gồm:
(1) Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ
trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Tài chính cấp Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư (Sở Tài chính thực hiện - mã số 1.009661) và (2) Thủ tục ngừng hoạt động
của dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư
của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý (Ban Quản lý thực hiện - mã số 1.009771)
thành “Thủ tục thông báo về việc tự quyết định ngừng hoạt động dự án của
nhà đầu tư” (sử dụng mã số 1.009661)
|
TTHC được sửa đổi, bổ sung
tên thủ tục, thời gian giải quyết, thành phần hồ sơ
|
|
14
|
Thủ tục thông báo về việc tự
quyết định chấm dứt hoạt động dự án của nhà đầu tư[15]
(Mã TTHC: 1.009662)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ của nhà đầu tư
|
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia, tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.
- Nộp trực tuyến (áp dụng
trong trường hợp HTTT quốc gia về đầu tư hoặc HTTT thực hiện thủ tục đầu tư
kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu
tư).
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc cấp xã.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích.
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính.
|
Hợp nhất các TTHC bao gồm: (1)
Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ
trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Tài chính cấp Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư (Sở Tài chính thực hiện - mã số 1.009662) và (2) Thủ tục chấm dứt hoạt
động của dự án đầu tư (Ban Quản lý thực hiện - mã số 1.009772) thành "Thủ
tục thông báo về việc tự quyết định chấm dứt hoạt động dự án của nhà đầu tư”
(sử dụng mã số 1.009662)
|
TTHC được sửa đổi, bổ sung
tên thủ tục, thời gian giải quyết, thành phần hồ sơ
|
II.
Danh mục TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý (06 thủ tục)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Cách thức, địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú (sẽ bỏ cột này khi thực hiện công bố)
|
Ghi chú
|
|
01
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu
công nghệ cao, khu kinh tế[16]
(Mã TTHC: 1.009748)
|
17 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia, tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.
- Nộp trực tuyến (áp dụng
trong trường hợp HTTT quốc gia về đầu tư hoặc HTTT thực hiện thủ tục đầu tư kinh
doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu
tư).
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc cấp xã.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích.
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính.
|
(Tên gọi cũ: Thủ tục chấp
thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý)
|
TTHC được sửa đổi, bổ sung
thành phần hồ sơ
|
|
02
|
Thủ tục chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế
xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế[17]
(Mã TTHC: 1.009759)
|
- Đối với trường hợp từ (1) đến
(7) quy định tại tại mục a khoản 8 trang 188 của Phụ lục II kèm Quyết định
1165/QĐ- BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính: 17 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Đối với các trường hợp Điều
chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài (Điều 63 Nghị
định số 96/2026/NĐ-CP): 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ.
- Đối với trường hợp điều chỉnh
tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp quy định
tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập
nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị
hành chính và tổ chức chính quyền địa phương 2 cấp (Khoản 3 Điều 53 Nghị định
số 96/2026/NĐ-CP): 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
(Tên gọi cũ: Thủ tục điều
chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản
lý)
|
TTHC được sửa đổi, bổ sung
tên thủ tục, thời gian giải quyết, thành phần hồ sơ
|
|
03
|
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư
thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu kinh tế[18]
(Mã TTHC: 1.009755)
|
17 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia, tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.
- Nộp trực tuyến (áp dụng
trong trường hợp HTTT quốc gia về đầu tư hoặc HTTT thực hiện thủ tục đầu tư
kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu
tư).
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc cấp xã.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích.
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính.
|
(Tên gọi cũ: Thủ tục chấp
thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý)
|
TTHC được sửa đổi, bổ sung
tên thủ tục, thành phần hồ sơ
|
|
04
|
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt
động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu
chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế[19]
(Mã TTHC: 1.009770)
|
17 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
(Tên gọi cũ: Thủ tục gia hạn
thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý)
|
TTHC được sửa đổi, bổ sung
thành phần hồ sơ
|
|
05
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt[20]
(Mã TTHC: 2.002725)
|
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
|
TTHC được sửa đổi, bổ sung
thành phần hồ sơ
|
|
06
|
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt[21]
(Mã TTHC: 2.002727)
|
15 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ
|
|
TTHC được sửa đổi, bổ sung
thành phần hồ sơ
|
C.
DANH MỤC TTHC BỊ BÃI BỎ TRÊN CƠ SỞ HỢP NHẤT MỘT SỐ TTHC HOẶC KHÔNG CÒN
QUY ĐỊNH TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN
QUẢN LÝ (10 thủ tục)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Căn cứ pháp lý
|
Quyết định đã công bố
|
Cơ quan thực hiện
|
|
01
|
Thủ tục điều chỉnh mục tiêu
hoạt động của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt
(Mã TTHC: 2.002726)
|
Luật Đầu tư số 143/2025/QH15,
Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 không còn quy định thủ tục này
|
Quyết định số
428/QĐ-UBND ngày 26/02/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Ban Quản lý
|
|
02
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
(Ban Quản lý thực hiện)
(Mã TTHC: 1.009756)
|
Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với
TTHC mã số 1.009664
|
Quyết định số
01575/QĐ-UBND ngày 07/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Ban Quản lý
|
|
03
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận
điều chỉnh chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện)
(Mã TTHC: 1.009760)
|
Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với
TTHC mã số 1.009647
|
Quyết định số
01575/QĐ-UBND ngày 07/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Ban Quản lý
|
|
04
|
Thủ tục cấp lại hoặc hiệu
đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
(Mã TTHC: 1.009774)
|
Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với
TTHC mã số 1.009665
|
Quyết định số
2825/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Ban Quản lý
|
|
05
|
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư
(Mã TTHC: 1.009773)
|
Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với
TTHC mã số 1.009671
|
Quyết định số
2825/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Ban Quản lý
|
|
06
|
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu
tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư
nước ngoài (Ban Quản lý thực hiện)
(Mã TTHC: 1.009775)
|
Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với
TTHC mã số 1.009729
|
Quyết định số
01575/QĐ-UBND ngày 07/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Ban Quản lý
|
|
07
|
Thủ tục ngừng hoạt động của dự
án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
(Mã TTHC: 1.009771)
|
Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với
TTHC mã số 1.009661
|
Quyết định số
2825/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Ban Quản lý
|
|
08
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động của
dự án đầu tư
(Mã TTHC: 1.009772)
|
Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với
TTHC mã số 1.009662
|
Quyết định số 2825/QĐ-UBND
ngày 11/10/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Ban Quản lý
|
|
09
|
Thủ tục thành lập văn phòng
điều hành của |nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
(Mã TTHC: 1.009776)
|
Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với
TTHC mã số 1.009731
|
Quyết định số
2825/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Ban Quản lý
|
|
10
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động
văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
(Mã TTHC: 1.009777)
|
Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với
TTHC mã số 1.009736
|
Quyết định số
2825/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Ban Quản lý
|
[1] Tại
mục này, Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh, Ban Quản lý khu nông nghiệp ứng
dụng công nghệ cao Phú Yên, Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Yên gọi tắt là Ban Quản
lý.v
[2] Được
công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 01 Phụ lục kèm theo Quyết định số
01796/QĐ-UBND ngày 28/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
[3] Được
công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 02 Phụ lục kèm theo Quyết định số
01796/QĐ-UBND ngày 28/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
[4] Được
công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 01 mục I phần A Phụ lục kèm theo Quyết định
số 01575/QĐ-UBND ngày 07/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
[5] Được
công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 02 mục I phần A Phụ lục kèm theo Quyết định
số 01575/QĐ-UBND ngày 07/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
[6] Được
công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 03 mục I phần A Phụ lục kèm theo Quyết định
số 01575/QĐ-UBND ngày 07/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
[7] Được
công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 04 mục I phần A Phụ lục kèm theo Quyết định
số 01575/QĐ-UBND ngày 07/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
[8] Được
công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 11 mục I và 12 mục II phần B Phụ lục kèm
theo Quyết định số 01575/QĐ-UBND ngày 07/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
[9] Được
công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 20 mục I.7 phần A Phụ lục kèm theo Quyết
định số 2825/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh
[10]
Được công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 21 mục I.7 phần A Phụ lục kèm theo
Quyết định số 2825/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh
[11]
Được công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 05 mục I phần A Phụ lục kèm theo
Quyết định số 01575/QĐ-UBND ngày 07/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
[12]
Được công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 07 phần A, 05 phần B Phụ lục kèm
theo Quyết định số 2770/QĐ-UBND ngày 01/11/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh
[13]
Được công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 16 mục I.7 phần A Phụ lục kèm theo
Quyết định số 2825/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh
[14]
Được công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 05 phần A Phụ lục kèm theo Quyết định
số 2770/QĐ-UBND ngày 01/11/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh
[15]
Được công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 06 phần A Phụ lục kèm theo Quyết định
số 2770/QĐ-UBND ngày 01/11/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh
[16]
Được công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 01 mục II phần A Phụ lục kèm theo
Quyết định số 01575/QĐ-UBND ngày 07/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
[17]
Được công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 mục II
phần B Phụ lục kèm theo Quyết định số 01575/QĐ-UBND ngày 07/10/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh
[18]
Được công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 2 mục II phần A Phụ lục kèm theo
Quyết định số 01575/QĐ-UBND ngày 07/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
[19]
Được công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 4 mục II phần A Phụ lục kèm theo
Quyết định số 01575/QĐ-UBND ngày 07/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
[20]
Được công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 1 Phụ lục kèm theo Quyết định số
428/QĐ-UBND ngày 26/02/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
[21]
Được công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 3 Phụ lục kèm theo Quyết định số
428/QĐ-UBND ngày 26/02/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Quyết định 1734/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính hoặc Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Yên, Ban Quản lý Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên do tỉnh Đắk Lắk ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1734/QĐ-UBND ngày 05/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính hoặc Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Yên, Ban Quản lý Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên do tỉnh Đắk Lắk ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2026
Ban hành:
10/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2026
Ban hành:
09/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2026
Ban hành:
03/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2026
Ban hành:
02/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/06/2026
Ban hành:
02/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2026
Ban hành:
01/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
193
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|