|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
242/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Lê Hải Hòa
|
|
Ngày ban hành:
|
26/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 242/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 26
tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ VÀ
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TRỒNG
TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐCP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng
9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 192/QĐ-BNNMT ngày
17/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo
vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 629/TTr-SNNMT ngày 04 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục 06 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực trồng trọt; 04 thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực bảo vệ thực vật và phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục
I, Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Trên cơ sở nội dung
quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, Sở Nông nghiệp và
Môi trường phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử
giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Thay thế: Danh mục thủ tục hành chính có số thứ tự
4,5,6,7,8,9 mục I, phần A (lĩnh vực trồng trọt) đã được công bố tại Quyết định
số 605/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa trong lĩnh vực Trồng trọt
và lĩnh vực Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và
Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng; danh mục thủ tục hành
chính có số thứ tự 4,5,6,7,8,9 mục II, phần A đã được công bố tại Quyết định số
840/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và
Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ danh mục thủ tục hành chính có số thứ tự 3,4
mục I phần A tại phụ lục I; số thứ tự 3,4 mục I phần A tại phụ lục II (lĩnh vực
bảo vệ thực vật) đã được công bố tại Quyết định số 894/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6
năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ danh mục thủ tục hành chính có số thứ tự 5,6
mục II, phần A (lĩnh vực bảo vệ thực vật) đã được công bố tại Quyết định số
605/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa trong lĩnh vực Trồng trọt
và lĩnh vực Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và
Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng; danh mục thủ tục hành
chính có số thứ tự 7,8 mục I phần A (lĩnh vực bảo vệ thực vật) đã được công bố
tại Quyết định số 840/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Cao Bằng về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở,
ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, TTTT-HN, KT, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Lưu: VT, TTPVHCC(A).
|
CHỦ TỊCH
Lê Hải Hòa
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 242/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC
06 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
[1]
|
TT
|
Mã số
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(06 TTHC)
|
|
|
|
Lĩnh vực Trồng trọt (06
TTHC)
|
|
|
1
|
1.012001
|
Cấp Thẻ giám định viên quyền
đối với giống cây trồng
|
Quyết định cấp Thẻ giám định
viên: 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Khoản 3 Điều 201 Luật Sở hữu
trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12; Luật số
07/2022/QH15).
- Điều 112 Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở
hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu
trí tuệ.
- Điều 16 Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ ban hành Nghị định
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Thay đổi căn cứ pháp lý
|
|
2
|
1.012002
|
Cấp lại Thẻ giám định viên
quyền đối với giống cây trồng
|
- Quyết định cấp lại Thẻ giám
định viên: 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ;
- Trường hợp Thẻ giám định
viên quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương gây ra: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của
người được cấp Thẻ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Điều 112 Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở
hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu
trí tuệ.
- Điều 16 Nghị định số
15/2026//NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ ban hành Nghị định sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Thay đổi căn cứ pháp lý
|
|
3
|
1.011999
|
Thu hồi Thẻ giám định viên
quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
Kể từ ngày nhận được yêu cầu
thu hồi đến khi người được cấp Thẻ có ý kiến: 30 ngày.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Khoản 3 Điều 201 Luật Sở hữu
trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12; Luật số
07/2022/QH15)
- Điều 112 Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở
hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu
trí tuệ.
- Điều 16 Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ ban hành Nghị định sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Thay đổi căn cứ pháp lý
|
|
4
|
1.012003
|
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức
giám định quyền đối với giống cây trồng
|
Quyết định cấp Giấy chứng nhận
tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng: 15 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Khoản 2 Điều 201 Luật Sở hữu
trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12; Luật số
07/2022/QH15).
- Điều 113 Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở
hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu
trí tuệ.
- Điều 17 Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ ban hành Nghị định sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Thay đổi căn cứ pháp lý
|
|
5
|
1.012004
|
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức
giám định quyền đối với giống cây trồng
|
- Quyết định Cấp lại Giấy chứng
nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng: 10 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ;
- Trường hợp Giấy chứng nhận
tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu
của tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Điều 113 Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở
hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu
trí tuệ.
- Điều 17 Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ ban hành Nghị định sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Thay đổi căn cứ pháp lý
|
|
6
|
1.012000
|
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức
giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
Kể từ ngày nhận được yêu cầu
thu hồi đến khi tổ chức được cấp Giấy chứng nhận có ý kiến: 30 ngày.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Khoản 2 Điều 201 Luật Sở hữu
trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12; Luật số
07/2022/QH15).
- Điều 113 Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở
hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu
trí tuệ.
- Điều 17 Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ ban hành Nghị định sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Thay đổi căn cứ pháp lý
|
* Ghi chú: Những
bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được tích hợp (tổng hợp) với nội dung Quyết
định số 192/QĐ-BNNMT ngày 17/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường và
các văn bản QPPL có hiệu lực khác.
B. DANH MỤC 04 THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH BỊ BÃI BỎ (04 TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên văn bản quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
Ghi chú
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(04 TTHC)
|
|
|
Lĩnh vực bảo vệ thực vật
|
|
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán phân bón (mã
TTHC: 1.007931)
|
Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường
|
Danh mục thủ tục hành chính
có số thứ tự 5,6, mục II, Phần A (lĩnh vực bảo vệ thực vật) đã được công bố tại
Quyết định số 605/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa trong
lĩnh vực Trồng trọt và lĩnh vực Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng; danh
mục thủ tục hành chính có số thứ tự 7,8 mục I phần A (lĩnh vực bảo vệ thực vật)
đã được công bố tại Quyết định số 840/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND
cấp xã tỉnh Cao Bằng.
|
|
2
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán phân bón (mã TTHC: 1.007932)
|
|
3
|
Cấp Thẻ hành nghề xử lý vật
thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
(mã TTHC: 1.004546)
|
Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường
|
Danh mục thủ tục hành chính
có số thứ tự 3,4 mục I phần A phụ lục I; số thứ tự 3,4 mục I phần A tại phụ lục
II (lĩnh vực bảo vệ thực vật) đã được công bố tại Quyết định số 894/QĐ-UBND
ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ và phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp
xã tỉnh Cao Bằng.
|
|
4
|
Cấp lại Thẻ hành nghề xử lý
vật thể thuộc diện kiểm dịch
thực vật (mã TTHC:
1.004524)
|
|
- Tổng số danh mục TTHC
công bố:
|
10
|
TTHC
|
|
+Trong đó: Cấp tỉnh
|
10
|
TTHC
|
|
+Tổng số danh mục TTHC sửa
đổi, bổ sung
|
06
|
TTHC
|
|
+Tổng số danh mục TTHC bãi
bỏ
|
04
|
TTHC
|
|
+TTHC thực hiện không phụ
thuộc vào địa giới hành chính
|
06
|
TTHC
|
PHỤ LỤC II
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 242/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. QUY TRÌNH
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (06 Quy trình)
I. LĨNH VỰC
TRỒNG TRỌT ( 06 Quy trình)
1. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống
cây trồng (1.012001)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc cụ thể
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành Nông nghiệp và
Môi trường (NN&MT) và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết
theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm
quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ.
|
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ
lĩnh vực nông nghiệp.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh
đạo Phòng duyệt
|
Chuyên viên Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt
|
08 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt;
trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt;
trình lãnh đạo Sở duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt;
trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu;
chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Thẩm tra hồ sơ
- Trình Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh duyệt; Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt (Ra Quyết định cấp Thẻ giám định
viên quyền đối với giống cây trồng và công bố trên Cổng thông tin điện tử của
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trong thời hạn 02 tháng
kể từ ngày ra quyết định)
- Chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực
Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân (tùy theo đăng ký).
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
15 ngày làm việc
|
2. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống
cây trồng (1.012002)
* Trường hợp: Cấp lại Thẻ
giám định viên quyền đối với giống cây trồng: 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc cụ thể
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành NN&MT và chuyển
ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh
đạo Phòng duyệt
|
Chuyên viên Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt;
trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt;
trình lãnh đạo Sở duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt;
trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu;
chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Thẩm tra hồ sơ
- Trình Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh duyệt; Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt (Ra Quyết định cấp lại Thẻ giám
định viên quyền đối với giống cây trồng và công bố trên Cổng thông tin điện tử
của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trong thời hạn 02
tháng kể từ ngày ra quyết định)
- Chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực
Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân (tùy theo đăng ký).
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
10 ngày làm việc
|
* Trường hợp Thẻ giám định
viên quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương gây ra: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của
người được cấp Thẻ.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc cụ thể
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành NN&MT và chuyển
ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh
đạo Phòng duyệt
|
Chuyên viên Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt;
trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt;
trình lãnh đạo Sở duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt;
trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu;
chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Thẩm tra hồ sơ;
- Trình Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh duyệt; Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt (Ra Quyết định cấp lại Thẻ giám
định viên quyền đối với giống cây trồng và công bố trên Cổng thông tin điện tử
của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trong thời hạn 02
tháng kể từ ngày ra quyết định)
- Chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực
Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân (tùy theo đăng ký).
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
05 ngày làm việc
|
3. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống
cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân (1.011999)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc cụ thể
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành NN&MT và chuyển
ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh
đạo Phòng duyệt
|
Chuyên viên Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt
|
18 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt;
trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt;
trình lãnh đạo Sở duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt;
trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu;
chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Thẩm tra hồ sơ;
- Trình Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh duyệt; Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt (Ra Quyết định thu hồi Thẻ giám
định viên quyền đối với giống cây trồng)
- Chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực
Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân (tùy theo đăng ký).
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
30 ngày làm việc
|
4. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối
với giống cây trồng (1.012003)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc cụ thể
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành NN&MT và chuyển
ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh
đạo Phòng duyệt
|
Chuyên viên Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt
|
08 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt;
trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt;
trình lãnh đạo Sở duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt;
trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu;
chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Thẩm tra hồ sơ;
- Trình Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh duyệt; Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt (Ra Quyết định cấp Giấy chứng
nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng và công bố trên Cổng
thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày ra quyết định)
- Chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực
Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân (tùy theo đăng ký).
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
15 ngày làm việc
|
5. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền
đối với giống cây trồng (1.012004)
* Trường hợp: Quyết định Cấp
lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng: 10 ngày kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc cụ thể
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành NN&MT và chuyển
ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh
đạo Phòng duyệt
|
Chuyên viên Phòng Trồng trọt,
Chi cục
Trồng trọt
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt;
trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt;
trình lãnh đạo Sở duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt;
trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu;
chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Thẩm tra hồ sơ
- Trình Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh duyệt; Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt (Ra quyết định cấp Giấy chứng
nhận tổ chức giám định viên quyền đối với giống cây trồng và công bố trên Cổng
thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày ra quyết định)
- Chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực
Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân (tùy theo đăng ký).
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
|
10 ngày làm việc
|
* Trường hợp Giấy chứng nhận
tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do Ủy ban nhân dân tỉnh:
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của tổ chức giám định quyền
đối với giống cây trồng..
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc cụ thể
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành NN&MT và chuyển
ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh
đạo Phòng duyệt
|
Chuyên viên Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt;
trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt;
trình lãnh đạo Sở duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt;
trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu;
chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Thẩm tra hồ sơ;
- Trình Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh duyệt; Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt (Ra quyết định cấp Giấy chứng
nhận tổ chức giám định viên quyền đối với giống cây trồng và công bố trên Cổng
thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày ra quyết định)
- Chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực
Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân (tùy theo đăng ký).
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
05 ngày làm việc
|
6. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối
với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân (1.012000)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc cụ thể
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành NN&MT và chuyển
ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh
đạo Phòng duyệt
|
Chuyên viên Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt
|
18 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt;
trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt;
trình lãnh đạo Sở duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt;
trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu;
chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Thẩm tra hồ sơ;
- Trình Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh duyệt; Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt (Ra Quyết định Thu hồi Giấy chứng
nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng)
- Chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực
Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân (tùy theo đăng ký).
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
|
30 ngày làm việc
|
[1] Phần
in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung.
Quyết định 242/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 242/QĐ-UBND ngày 26/02/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2026
Ban hành:
11/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
Ban hành:
04/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2026
Ban hành:
27/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
Ban hành:
09/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2026
Ban hành:
07/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2026
Ban hành:
06/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/03/2026
Ban hành:
17/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2026
Ban hành:
13/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
297
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|