|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
245/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Lê Hải Hòa
|
|
Ngày ban hành:
|
26/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 245/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 26
tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ VÀ
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG CÁC LĨNH VỰC HOẠT
ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ; SỞ HỮU TRÍ TUỆ; TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN; VIỄN THÔNG VÀ
INTERNET THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng
9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 933/QĐ-BKHCN ngày 06 tháng
02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 484/TTr-SKHCN ngày 13 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục 32 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; danh mục
03 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ; sở hữu trí tuệ;
tần số vô tuyến điện; viễn thông và internet thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm
theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính
được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số
933/QĐ-BKHCN ngày 06 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Trên cơ sở nội dung
quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, Sở Khoa học và Công
nghệ phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Quyết định này thay thế 01 thủ tục hành chính số
thứ tự 09 phần I - Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, lĩnh vực hoạt động
khoa học và công nghệ tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2159/QĐ-UBND
ngày 24 tháng 12 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của sở
khoa học và công nghệ tỉnh Cao Bằng.
2. Quyết định này thay thế 03 thủ tục hành chính số
thứ tự từ 05 đến 07 mục A - Danh mục thủ tục hành chính công bố mới, lĩnh vực
hoạt động khoa học và công nghệ tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
1212/QĐ-UBND ngày 19 tháng 09 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính công bố mới; sửa đổi, bổ sung; bãi
bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động
khoa học và công nghệ; năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng.
3. Quyết định này thay thế 01 thủ tục hành chính số
thứ tự 02 mục A - Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành tại phụ lục ban hành
kèm theo Quyết định số 1370/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2023 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban
hành, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và
Công nghệ tỉnh Cao Bằng.
4. Quyết định này thay thế 01 thủ tục hành chính số
thứ tự 02 và bãi bỏ 03 thủ tục hành chính số thứ tự 01, 03, 04 lĩnh vực hoạt động
khoa học và công nghệ tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1905/QĐ-UBND
ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực hoạt
động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công
nghệ tỉnh Cao Bằng.
5. Quyết định này thay thế 10 thủ tục hành chính số
thứ tự từ 01 đến 10 mục II - Lĩnh vực tần số vô tuyến điện; thay thế 04 thủ tục
hành chính số thứ tự 9, 10, 11, 19 mục III - Lĩnh vực sở hữu trí tuệ; thay thế
02 thủ tục hành chính số thứ tự 03, 06 mục IV - Lĩnh vực hoạt động khoa học và
công nghệ tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 930/QĐ-UBND ngày 27 tháng
06 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết
thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học
và Công nghệ tỉnh Cao Bằng.
6. Quyết định này thay thế 06 thủ tục hành chính số
thứ tự 01, 02, 04, 06, 07, 08 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, lĩnh vực viễn
thông và internet, thay thế 03 thủ tục hành chính số thứ tự 01, 02, 04, thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung, lĩnh vực sở hữu trí tuệ tại phụ lục ban hành kèm
theo Quyết định số 1763/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh
vực Tần số vô tuyến điện; lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng.
7. Quyết định này thay thế danh mục và nội dung 01
thủ tục hành chính số thứ tự 04, mục B Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ
sung, lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ, tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Quyết định số 213/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được
sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực viễn thông và internet, hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban
ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, KGVX, TTTT-HN, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC(A).
|
CHỦ TỊCH
Lê Hải Hòa
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ
BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ; SỞ HỮU TRÍ TUỆ; TẦN SỐ
VÔ TUYẾN ĐIỆN; VIỄN THÔNG VÀ INTERNET THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 245/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (32
TTHC)
I. LĨNH VỰC
HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (08 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1.
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
(1.013931)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP
ngày 15/05/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Chuyển giao công nghệ;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ.
|
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý
|
|
2.
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
(1.013939)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ.
|
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý
|
|
3.
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
(2.002248)
|
04 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Đối với các hợp đồng chuyển giao công nghệ đăng ký lần đầu thì phí thẩm
định hợp đồng chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần
nghìn) tổng giá trị của hợp đồng chuyển giao công nghệ nhưng tối đa không quá
10 (mười) triệu đồng và tối thiểu không dưới 05 (năm) triệu đồng.
|
- Luật Chuyển giao công nghệ
số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 169/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ.
|
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý
|
|
4.
|
Thủ tục công nhận kết quả
nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư
nghiên cứu
(1.011812)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Chuyển giao công nghệ
số 07/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ; Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 14/2023/TT-
BKHCN ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 58/2025/QĐ-TTg
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý
|
|
5.
|
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp
có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển
giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ
(2.001137)
|
09 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không có
|
- Luật Khoa học và Công
nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
- Luật Chuyển giao công nghệ
số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Luật Sửa đổi bổ sung một
số điều của Luật Chuyển giao công nghệ số 115/2025/QH15;
- Nghị định số 76/2018/NĐ CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của
Luật Chuyển giao công nghệ;
- Nghị định số
268/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ.
|
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý
|
|
6.
|
Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua
kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu
tư nghiên cứu
(1.011814)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Chuyển giao công nghệ
số 07/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 14/2023/TT-
BKHCN ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ.
|
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý
|
|
7.
|
Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến
(1.011815)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Chuyển giao công nghệ
số 07/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 14/2023/TT-
BKHCN ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ.
|
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý
|
|
8.
|
Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc
mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu
khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm,
chủ lực
(1.011816)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Chuyển giao công nghệ
số 07/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017; - Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 14/2023/TT-
BKHCN ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ.
|
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý
|
II. LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ
(08 TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1.
|
Thủ tục
cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp (1.013916)
|
20 ngày kể từ khi nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh,
cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu
cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000đ;
- Lệ phí đăng bạ Quyết định cấp
chứng chỉ: 75.000đ. Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu lệ phí đăng bạ Quyết
định cấp chứng chỉ: 150.000đ;
- Lệ phí cấp Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 100.000,đ; Kể từ ngày 01/01/2027 trở
đi, mức thu lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp:
200.000,đ.
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15 và Luật số 93/2025/QH15;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 12 tháng 01 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC
liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số
31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16
tháng 10 năm 2023;
- Thông tư 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số phí, lệ phí nhằm
hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý; Mẫu Tờ khai
|
|
2.
|
Thủ tục
cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
(1.013919)
|
20 ngày kể từ khi nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu
cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000đ;
- Lệ phí đăng bạ Quyết định cấp
lại chứng chỉ: 75.000đ. Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu lệ phí đăng bạ
Quyết định cấp lại chứng chỉ: 150.000đ;
- Lệ phí cấp Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 100.000đ; Kể từ ngày 01/01/2027 trở
đi, mức thu lệ phí cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công
nghiệp: 200.000đ.
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15 và Luật số 93/2025/QH15;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số
263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính.
|
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý; Mẫu Tờ khai
|
|
3.
|
Thủ tục
ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
(1.013928)
|
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh,
cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu
ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp:
250.000đ.
- Lệ phí đăng bạ Quyết định
ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp:
75.000,đ. Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu lệ phí đăng bạ Quyết định ghi
nhận thay đổi thông tin của Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp:
150.000đ.
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15 và Luật số 93/2025/QH15;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính.
- Thông tư 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính.
|
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý; Mẫu Tờ khai
|
|
4.
|
Cấp lại
Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (1.011938)
|
14 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh,
cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp
Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp: 250.000đ.
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15 và Luật số 93/2025/QH15;
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp,
quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số
31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16
tháng 10 năm 2023.
|
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý; Mẫu Tờ khai
|
|
5.
|
Cấp Thẻ giám định viên sở hữu
công nghiệp (1.013956)
|
10 ngày kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu
cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp: 250.000đ.
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15 và Luật số 93/2025/QH15;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
|
- Sửa đổi, bổ sung: căn cứ
pháp lý; thời hạn giải quyết TTHC
|
|
6.
|
Cấp lại
Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp (1.013958)
|
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh,
cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp
Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp: 250.000đ
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15 và Luật số 93/2025/QH15;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính;
|
Bổ sung căn cứ pháp lý; Thay
đổi Mẫu Tờ khai
|
|
7.
|
Đăng
ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp (1.013955)
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
- Phí thẩm định hồ sơ kiểm
tra nghiệm vụ đại diện sở hữu công nghiệp (mỗi môn): 300.000đ;
- Phí phúc tra kiểm tra
kết quả nghiệm vụ đại diện sở hữu công nghiệp (mỗi môn): 150.000đ;
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15 và Luật số 93/2025/QH15;
- Nghị định 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu
trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với
giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính;
|
Bổ sung căn cứ pháp lý; thời
hạn giải quyết TTHC
|
|
8.
|
Yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng
sáng chế theo quyết định bắt buộc (1.013974)
|
30 ngày kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ
công trực tuyến toàn trình.
|
Không
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15 và Luật số 93/2025/QH15;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;
|
Bổ sung căn cứ pháp lý; thời
hạn giải quyết TTHC
|
III. LĨNH
VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN (10 TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1.
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư (2.002781)
|
11 ngày kể từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn
trình.
|
Theo quy định của Bộ Tài
chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử
dụng tần số vô tuyến điện;
- Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý
|
|
2.
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
(2.002782)
|
07 ngày kể từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh,
cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Theo quy định của Bộ Tài
chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
|
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý
|
|
3.
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư (2.002776)
|
07 ngày kể từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh,
cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Theo quy định của Bộ Tài
chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
|
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý
|
|
4.
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư.
(2.002787)
|
11 ngày kể từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh,
cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Theo quy định của Bộ Tài
chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
|
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý
|
|
5.
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
(2.002788)
|
22 ngày kể từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Theo quy định của Bộ Tài
chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
-Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
|
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý
|
|
6.
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ.
(2.002789)
|
07 ngày kể từ khi nhận được
hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Theo quy định của Bộ Tài
chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày
21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016;
- Thông tư số 120/2021/TT-BTC
ngày 24/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ, tháo gỡ khó khăn cho đối tượng chịu ảnh hưởng bởi dịch
Covid-19.
- Thông tư số 44/2023/TT-BTC
ngày 29/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ người dân và doanh nghiệp.
- Thông tư số 43/2024/TT-BTC
ngày 28/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định mức thu một số khoản
phí, lệ phí nhằm tiếp tục tháo gỡ khó khăn, hỗ trợ cho hoạt động sản xuất
kinh doanh.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
|
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý; thời hạn giải quyết TTHC
|
|
7.
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
(2.002780)
|
07 ngày kể từ khi nhận được
hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Theo quy định của Bộ Tài
chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
|
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý, thời hạn giải quyết TTHC
|
|
8.
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội
bộ
(2.002790)
|
22 ngày kể từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Theo quy định của Bộ Tài
chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
|
9.
|
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ
điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư
(1.013935)
|
20 ngày kể từ khi nhận được hồ
sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không quy định
|
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
|
|
|
10.
|
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức
đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư
(2.002793)
|
10 ngày kể từ khi nhận được hồ
sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không quy định
|
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
|
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý
|
IV. LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ
INTERNET (06 TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1.
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất
(1.013899)
|
15 ngày kể từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Phí: không có
Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy
phép
|
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/06/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn
thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
|
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý
|
|
2.
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông
có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
(1.013900)
|
15 ngày kể từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh,
cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Phí: không có
Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy
phép
|
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/06/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn
thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
|
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý
|
|
3.
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định
mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP
(1.013902)
|
15 ngày kể từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Phí: không có
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép
|
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/06/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn
thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
|
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý
|
|
4.
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê
bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
(1.013904)
|
15 ngày kể từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh,
cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến toàn
trình.
|
Phí: không có
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép
|
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/06/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn
thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
|
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý
|
|
5.
|
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông
có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
(1.013905)
|
15 ngày kể từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Phí: không có
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép
|
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/06/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn
thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
|
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý
|
|
6.
|
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
(1.013906)
|
15 ngày kể từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Phí: không có
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép
|
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/06/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn
thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
|
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ (03 TTHC) LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Quyết định công bố danh mục thủ tục hành chính
|
Tên văn bản quy định việc bãi bỏ, lý do bãi bỏ
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1.
|
Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ
chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ (2.001143)
|
Quyết định số 1905/QĐ-UBND
ngày 31/12/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động
khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ
tỉnh Cao Bằng
|
Nghị định số 15/2026/NĐ CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
2.
|
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp,
tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ. (1.002690)
|
|
3.
|
Thủ tục hỗ trợ tổ chức khoa học
và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ
địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ.
(2.001643)
|
|
Tổng số danh mục TTHC công
bố
|
35
|
TTHC
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
Sửa đổi, bổ sung:
|
32
|
TTHC
|
|
|
Bãi bỏ:
|
03
|
TTHC
|
|
Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình:
|
32
|
TTHC
|
|
TTHC thực hiện không phụ
thuộc vào địa giới hành chính:
|
32
|
TTHC
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ; SỞ HỮU
TRÍ TUỆ; TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN; VIỄN THÔNG VÀ INTERNET THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 245/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. LĨNH VỰC
SỞ HỮU TRÍ TUỆ (03 QT)
Quy
trình số: 01
1. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: c cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp -
Mã TTHC: 1.013956
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở Khoa học
và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công công chức phòng
chuyên môn lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Khoa học và Sở
hữu trí tuệ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Nghiên cứu, thẩm định, xử lý
hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản lý Khoa
học và Sở hữu trí tuệ
|
08 ngày
|
|
Bước 4
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học
và Sở hữu trí tuệ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào số, đóng dấu; chuyển kết
quả đế c hành chính công
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,25 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên của Sở KH&CN
thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được
giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
10 ngày
|
Quy
trình số: 02
2. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp đại diện sở
hữu công nghiệp - Mã TTHC: 1.013955
|
Thứ tự công việc
|
|
Nội dung công việc
|
Người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC a tỉnh và chuyển ngay đến
cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển
hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày
làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở Khoa học
và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
|
Phân công công chức phòng
chuyên môn lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Khoa học và Sở
hữu trí tuệ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
|
Nghiên cứu, thẩm định, xử lý hồ
sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản lý Khoa
học và Sở hữu trí tuệ
|
10 ngày
|
|
Bước 4
|
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học
và Sở hữu trí tuệ
|
0,75 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
|
Vào số, đóng dấu; chuyển kết
quả đế c hành chính công
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên của Sở KH&CN
thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được
giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
Không tính thời gian
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
15 ngày
|
Quy
trình số: 03
3. Thủ tục
yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc - Mã TTHC: 1.013974
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở Khoa học
và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công công chức phòng chuyên
môn lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học
và Sở hữu trí tuệ lý hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Nghiên cứu, thẩm định, xử lý
hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản lý Khoa
học và Sở hữu trí tuệ trách giải quyết TTHC
|
27 ngày
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học
và Sở hữu trí tuệ lý hồ sơ
|
1,25 ngày
|
|
Bước 5
|
Xem xét và phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công
nghệ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả cho Trung hành chính công
|
Văn thư Sở Khoa học và Công
nghệ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên của Sở KH&CN thực
hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp
nhận hồ sơ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
Không quy định thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
30 ngày
|
B. LĨNH VỰC
LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN (02 QT)
Quy
trình số: 01
1. Quy
trình nội bộ giải quyết nhóm thủ tục hành chính:
- Gia hạn
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô
tuyến điện nội bộ - Mã TTHC: 2.002789
- Cấp đổi giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ -
Mã TTHC: 2.002780
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu
trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến
cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển
hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày
làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ a
Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực tần số vô tuyến điện
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công công chức phòng
chuyên môn lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Bưu
chính, Viễn thông và Chuyển đổi số
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Nghiên cứu, thẩm định, xử lý
hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản lý Bưu
chính, Viễn thông và Chuyển đổi số trách giải quyết TTHC
|
04 ngày
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Bưu
chính, Viễn thông và Chuyển đổi số lý hồ sơ
|
1,25 ngày
|
|
Bước 5
|
Xem xét và phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công
nghệ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả cho Trung hành chính công
|
Văn thư Sở Khoa học và Công
nghệ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ của
Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực tần số vô tuyến điện
|
Không quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
|
07 ngày
|
[1] Phần
in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
Quyết định 245/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ; Sở hữu trí tuệ; Tần số vô tuyến điện; Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 245/QĐ-UBND ngày 26/02/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ; Sở hữu trí tuệ; Tần số vô tuyến điện; Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2026
Ban hành:
14/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2026
Ban hành:
13/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2026
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2026
Ban hành:
26/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2026
Ban hành:
03/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2026
Ban hành:
27/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/03/2026
Ban hành:
27/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2026
Ban hành:
25/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/03/2026
Ban hành:
23/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/03/2026
184
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|