VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ CỦA NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ CỦA NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số: 344/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý cho việc sửa đổi, bổ sung
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
A
|
TTHC CẤP TỈNH
|
|
I
|
Lĩnh vực: Hoạt động khoa
học và công nghệ
|
|
1
|
1.013931
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá
công nghệ
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn).
|
Không
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 933/QĐ-BKHCN ngày 06/02/2026
của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
|
|
2
|
1.013939
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định
công nghệ
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn).
|
Không
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 933/QĐ-BKHCN ngày 06/02/2026
của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
|
|
3
|
2.002248
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ những
trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn).
|
Đối với các hợp đồng chuyển giao công nghệ đăng ký lần đầu thì phí
thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một
phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng chuyển giao công nghệ nhưng tối đa
không quá 10 (mười) triệu đồng và tối thiểu không dưới 05 (năm) triệu đồng (Theo
quy định tại Thông tư số 169/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính)
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 933/QĐ-BKHCN ngày 06/02/2026
của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ
sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
|
|
4
|
1.011812
|
Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn).
|
Không
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 933/QĐ-BKHCN ngày 06/02/2026
của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
|
|
5
|
2.001137
|
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư,
địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công
nghệ
|
- Trong thời hạn 10 ngày kể
từ ngày kết thúc nhận hồ sơ, cơ quan quản lý nhiệm vụ đổi mới sáng tạo kiểm
tra tính đầy đủ, hợp lệ và thông báo bằng văn bản hoặc trên Cổng thông tin
điện tử đối với các hồ sơ hợp lệ hoặc không hợp lệ;
- Trong thời hạn 30 ngày tính
từ ngày xác nhận hồ sơ hợp lệ, cơ quan quản lý nhiệm vụ đổi mới sáng tạo tổ chức
xét duyệt nhiệm vụ.
- Trong thời hạn tối đa 03
ngày làm việc kể từ ngày có biên bản họp Hội đồng xét duyệt, văn bản kiến
nghị của tổ chức tư vấn xét duyệt, cơ quan quản lý nhiệm vụ đổi mới sáng tạo
thông báo kết quả cho tổ chức đề xuất để hoàn thiện hồ sơ.
- Trong thời hạn 10 ngày cơ
quan quản lý nhiệm vụ đổi mới sáng tạo tổ chức thẩm định kinh phí nhiệm vụ
đổi mới sáng tạo.
- Trong thời hạn 10 ngày kể
từ ngày có kết quả thẩm định kinh phí nhiệm vụ đổi mới sáng tạo quy định tại
Điều 12, Điều 13 Nghị định số 268/2025/NĐ- CP, Thủ trưởng cơ quan quản lý
nhiệm vụ đổi mới sáng tạo xem xét, phê duyệt nhiệm vụ
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn).
|
Không
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 933/QĐ-BKHCN ngày 06/02/2026
của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
|
|
6
|
1.011814
|
Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển
công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu
|
- Gửi thông báo cho tổ chức,
cá nhân về kết quả xem xét hồ sơ và yêu cầu sửa đổi, bổ sung (nếu có): 01
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Thực hiện việc đánh giá hồ
sơ thông qua hội đồng đánh giá: 11 ngày làm việc.
- Người có thẩm quyền xem xét
hỗ trợ, mua: Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được kết quả
đánh giá hồ sơ của hội đồng.
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn).
|
Không
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 933/QĐ-BKHCN ngày 06/02/2026
của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
|
|
7
|
1.011815
|
Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến
|
- Gửi thông báo cho tổ chức,
cá nhân về kết quả xem xét hồ sơ và yêu cầu sửa đổi, bổ sung (nếu có): 01
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Đánh giá hồ sơ thông qua
hội đồng đánh giá: 11 ngày làm việc.
- Người có thẩm quyền xem xét
hỗ trợ, mua: Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được kết quả
đánh giá hồ sơ của hội đồng.
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn).
|
Không
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 933/QĐ-BKHCN ngày 06/02/2026
của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
|
|
8
|
1.011816
|
Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong
nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất
sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực
|
- Gửi thông báo cho tổ chức,
cá nhân về kết quả xem xét hồ sơ và yêu cầu sửa đổi, bổ sung (nếu có): 01
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Thực hiện việc đánh giá hồ
sơ thông qua hội đồng đánh giá: 11 ngày làm việc.
- Người có thẩm quyền xem xét
hỗ trợ, mua: Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được kết quả
đánh giá hồ sơ của hội đồng.
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn).
|
Không
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 933/QĐ-BKHCN ngày 06/02/2026
của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
|
|
II
|
Lĩnh vực: Sở hữu trí tuệ
|
|
9
|
1.013955
|
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
15 ngày
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn).
|
- Phí thẩm định hồ sơ kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp
(mỗi môn): 300.000 đồng.
- Phí phúc tra kiểm tra kết quả nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp
(mỗi môn): 150.000 đồng.
(Theo quy định tại Thông tư số 263/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính)
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 933/QĐ-BKHCN ngày 06/02/2026
của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
|
|
10
|
1.013974
|
Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc
|
30 ngày
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn).
|
Không
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 933/QĐ-BKHCN ngày 06/02/2026
của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
|
|
11
|
1.013916
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
20 ngày
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn).
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện
sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng.
- Lệ phí đăng bạ Quyết định cấp chứng chỉ: 75.000 đồng. Kể từ ngày 01
tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí đăng bạ Quyết định cấp chứng chỉ:
150.000 đồng.
- Lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp:
100.000 đồng. Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí cấp
Quyết định cấp chứng chỉ: 200.000 đồng.
(Theo quy định tại Thông tư số 263/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016 và
Thông tư số 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính)
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 933/QĐ-BKHCN ngày 06/02/2026
của Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
12
|
1.013919
|
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
20 ngày
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn).
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện
sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng.
- Lệ phí đăng bạ Quyết định cấp lại chứng chỉ: 75.000 đồng. Kể từ ngày
01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí đăng bạ Quyết định cấp lại chứng
chỉ: 150.000 đồng.
- Lệ phí cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công
nghiệp: 100.000 đồng. Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí
cấp lại Quyết định cấp chứng chỉ: 200.000 đồng.
(Theo quy định tại Thông tư số 263/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016 và
Thông tư số 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính)
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 933/QĐ-BKHCN ngày 06/02/2026
của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
|
|
13
|
1.013928
|
Thủ tục ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp
|
20 ngày
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn).
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức
dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng.
- Lệ phí đăng bạ Quyết định ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức
dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đồng. Kể từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi, mức thu lệ phí đăng bạ Quyết định ghi nhận thay đổi thông tin
của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 150.000 đồng.
(Theo quy định tại Thông tư số 263/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016 và
Thông tư số 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính)
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 933/QĐ-BKHCN ngày 06/02/2026
của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
|
|
14
|
1.013956
|
Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp
|
10 ngày
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn).
|
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp:
250.000 đồng
(Theo quy định tại Thông tư số 263/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính)
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 933/QĐ-BKHCN ngày 06/02/2026
của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
|
|
15
|
1.013958
|
Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp
|
20 ngày
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn).
|
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp:
250.000 đồng
(Theo quy định tại Thông tư số 263/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính)
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 933/QĐ-BKHCN ngày 06/02/2026
của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
|
|
16
|
1.011938
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
|
20 ngày kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn).
|
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở
hữu công nghiệp: 250.000 đồng
(Theo quy định tại Thông tư số 263/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính)
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 933/QĐ-BKHCN ngày 06/02/2026
của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
|
|
III
|
Lĩnh vực: Tần số vô tuyến
điện
|
|
17
|
2.002777
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô
tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá.
|
11 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn).
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 933/QĐ-BKHCN ngày 06/02/2026
của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
|
|
18
|
2.002778
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài
vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá
|
07 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn).
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 933/QĐ-BKHCN ngày 06/02/2026
của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
|
|
19
|
2.002775
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài
vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá
|
07 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn).
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 933/QĐ-BKHCN ngày 06/02/2026
của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
|
|
20
|
2.002779
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối
với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá
|
11 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn).
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 933/QĐ-BKHCN ngày 06/02/2026
của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
|
|
21
|
2.002781
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô
tuyến điện nghiệp dư
|
11 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn).
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 933/QĐ-BKHCN ngày 06/02/2026
của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
|
|
22
|
2.002782
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài
vô tuyến điện nghiệp dư
|
07 ngày kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn).
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 933/QĐ-BKHCN ngày 06/02/2026
của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
|
|
23
|
2.002776
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài
vô tuyến điện nghiệp dư
|
07 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn).
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 933/QĐ-BKHCN ngày 06/02/2026
của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
|
|
24
|
2.002787
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối
với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
11 ngày kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn).
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 933/QĐ-BKHCN ngày 06/02/2026
của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
|
|
25
|
2.002783
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu
(trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
|
11 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn).
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 933/QĐ-BKHCN ngày 06/02/2026
của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
|
|
26
|
2.002784
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài
tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
|
07 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn).
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 933/QĐ-BKHCN ngày 06/02/2026
của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
|
|
27
|
2.002785
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài
tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
|
07 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn).
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 933/QĐ-BKHCN ngày 06/02/2026
của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
|
|
28
|
2.002786
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối
với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
|
11 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn).
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 933/QĐ-BKHCN ngày 06/02/2026
của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
|
|
29
|
2.002788
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng
thông tin vô tuyến điện nội bộ
|
22 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn).
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 933/QĐ-BKHCN ngày 06/02/2026
của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
|
|
30
|
2.002789
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng
thông tin vô tuyến điện nội bộ
|
07 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn).
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 933/QĐ-BKHCN ngày 06/02/2026
của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
|
|
31
|
2.002780
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng
thông tin vô tuyến điện nội bộ
|
07 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn).
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 933/QĐ-BKHCN ngày 06/02/2026
của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
|
|
32
|
2.002790
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối
với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
|
22 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn).
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 933/QĐ-BKHCN ngày 06/02/2026
của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
|
|
33
|
1.013935
|
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp
dư
|
20 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn).
|
Không
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 933/QĐ-BKHCN ngày 06/02/2026
của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
|
|
34
|
2.002793
|
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến
điện nghiệp dư
|
10 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn).
|
Không
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 933/QĐ-BKHCN ngày 06/02/2026
của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
|
|
35
|
2.002791
|
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô
tuyến điện viên hàng hải
|
20 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn).
|
Không
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 933/QĐ-BKHCN ngày 06/02/2026
của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
|
|
36
|
2.002792
|
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô
tuyến điện viên hàng hải
|
10 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn).
|
Không
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 933/QĐ-BKHCN ngày 06/02/2026
của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
|
|
IV
|
Lĩnh vực: Viễn thông và
Internet
|
|
37
|
1.013899
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại
hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên
mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc
thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn).
|
- Phí dịch vụ viễn thông: nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục
I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn
thông.
- Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy phép.
(Theo quy định tại Thông tư số 52/2025/TT- BTC ngày 24/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính)
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 933/QĐ-BKHCN ngày 06/02/2026
của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
|
|
38
|
1.013900
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng
viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến
điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn
thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc
thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn).
|
- Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng: nộp theo quy định tại
khoản 2 Điều 5, Mục I.2 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí
cấp giấy phép viễn thông.
- Phí dịch vụ viễn thông: nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục
I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn
thông.
- Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy phép.
(Theo quy định tại Thông tư số 52/2025/TT- BTC ngày 24/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính)
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 933/QĐ-BKHCN ngày 06/02/2026
của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
|
|
39
|
1.013902
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ
tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông
cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định
tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/ NĐ-CP
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc
thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn).
|
- Phí dịch vụ viễn thông: nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục
I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn
thông.
- Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép.
(Theo quy định tại Thông tư số 52/2025/TT- BTC ngày 24/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính)
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 933/QĐ-BKHCN ngày 06/02/2026
của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
|
|
40
|
1.013904
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng
mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần
số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập
mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với
trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/ NĐ-CP
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc
thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn).
|
- Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng: nộp theo quy định tại
khoản 2 Điều 5, Mục I.2 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí
cấp giấy phép viễn thông.
- Phí dịch vụ viễn thông: nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục
I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn
thông.
- Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép.
(Theo quy định tại Thông tư số 52/2025/TT- BTC ngày 24/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính)
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 933/QĐ-BKHCN ngày 06/02/2026
của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
|
|
41
|
1.013905
|
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại
mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến
điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn
thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc
thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn).
|
- Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng: nộp theo quy định tại
khoản 2 Điều 5, Mục I.2 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp
giấy phép viễn thông.
- Phí dịch vụ viễn thông: nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục
I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn
thông.
- Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép.
(Theo quy định tại Thông tư số 52/2025/TT- BTC ngày 24/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính)
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 933/QĐ-BKHCN ngày 06/02/2026
của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
|
|
42
|
1.013906
|
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng,
loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc
thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn).
|
- Phí dịch vụ viễn thông: nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục
I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn
thông.
- Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép.
(Theo quy định tại Thông tư số 52/2025/TT- BTC ngày 24/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính)
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 933/QĐ-BKHCN ngày 06/02/2026
của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
|
|
43
|
1.013907
|
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại
mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến
điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn
thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời
hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn).
|
- Phí: không có.
- Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy phép.
(Theo quy định tại Thông tư số 52/2025/TT- BTC ngày 24/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính)
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 933/QĐ-BKHCN ngày 06/02/2026
của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
|
|
44
|
1.013976
|
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng,
loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc
thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn).
|
- Phí dịch vụ viễn thông: nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục
I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn
thông.
- Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy phép.
(Theo quy định tại Thông tư số 52/2025/TT- BTC ngày 24/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính)
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 933/QĐ-BKHCN ngày 06/02/2026
của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
|
|
45
|
1.013910
|
Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn).
|
Lệ phí: 350.000 đồng/lần
(Theo Thông tư số 55/2025/TT- BTC ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính)
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 933/QĐ-BKHCN ngày 06/02/2026
của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
|
|
46
|
1.013911
|
Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn).
|
Không
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 933/QĐ-BKHCN ngày 06/02/2026
của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
|