|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
813/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Trị
|
|
Người ký:
|
Lê Văn Bảo
|
|
Ngày ban hành:
|
11/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 813/QĐ-UBND
|
Quảng Trị, ngày 11 tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
CHỦ TỊCH UBND TỈNH, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, CHỦ TỊCH UBND CẤP XÃ CÓ BIỂN
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ
Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ
Quyết định số 619/QĐ-BNNMT ngày 13/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về
việc công bố thủ tục hành chính được được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực
biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
Theo đề
nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 233/TTr-SNNMT
ngày 03/3/2026 và đề nghị của Chánh văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết
định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh
vực biển và hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Nông
nghiệp và Môi trường và Chủ tịch UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông
nghiệp và Môi trường tổ chức xây dựng và trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết TTHC, làm cơ sở để cập nhật, điều chỉnh trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, đảm bảo
phù hợp với quy trình thực hiện tại địa phương.
Trường hợp
các TTHC chưa được triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tập trung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường thì tiếp tục tham mưu trình Chủ tịch
UBND tỉnh phê duyệt các quy trình cung cấp dịch vụ công trực tuyến được công bố
tại Quyết định này để thiết lập quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh. Hoàn thành trước ngày 20/3/2026.
2. Sở Nông
nghiệp và Môi trường, UBND các xã, phường, đặc khu có biển thực hiện giải quyết
TTHC, niêm yết công khai, hướng dẫn, tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân theo đúng quy định.
3. Các cơ
quan, đơn vị, địa phương có trách nhiệm tổ chức thực hiện tiếp nhận và giải
quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo quy định.
4. Văn
phòng UBND tỉnh đăng tải công khai TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC;
hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện công khai TTHC tại các
cơ quan, đơn vị có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu
lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 1638/QĐ-UBND ngày 22/5/2025 và
Quyết định số 490/QĐ-UBND ngày 14/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND
tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu có biển và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê
Văn Bảo
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH
VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH, SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, CHỦ TỊCH UBND CẤP XÃ CÓ BIỂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 813/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh Quảng Trị
I. Danh
mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
|
Số TT
|
Tên TTHC/Mã số TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung
sửa đổi, bổ sung
|
TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa giới
hành chính
|
|
A
|
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
Giao khu vực biển
(1.005401.H50)
|
55 ngày và 7 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026
của Chính phủ sửa đổi các nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo
|
Có
|
|
2
|
Công nhận khu vực biển
(1.009481.H50)
|
24 ngày và 7 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026
của Chính phủ sửa đổi các nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo
|
Có
|
|
3
|
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển
(1.004935.H50)
|
39 ngày và 7 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026
của Chính phủ sửa đổi các nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo
|
Có
|
|
4
|
Trả lại khu vực biển
(1.005399.H50)
|
32 ngày và 7 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị định số 44/2026/NĐ- CP ngày 26/01/2026
của Chính phủ sửa đổi các nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo
|
Có
|
|
5
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển
(1.005400.H50)
|
37 ngày và 7 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị định số 44/2026/NĐ- CP ngày 26/01/2026
của Chính phủ sửa đổi các nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo
|
Có
|
|
6
|
Cấp Giấy phép nhận chìm ở biển
(1.005189.H50)
|
65 ngày và 7 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh/cấp xã
|
22.500.000 đồng/Giấy phép: Áp dụng mức phí
theo Thông tư số 08/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024
|
Nghị định số 44/2026/NĐ- CP ngày 26/01/2026
của Chính phủ sửa đổi các nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo
|
Có
|
|
7
|
Gia hạn Giấy phép nhận chìm
(2.000472.H50)
|
45 ngày và 7 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh/cấp xã
|
17.500.000 đồng/Giấy phép: Áp dụng mức phí
theo Thông tư số 08/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024
|
Nghị định số 44/2026/NĐ- CP ngày 26/01/2026
của Chính phủ sửa đổi các nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo
|
Có
|
|
8
|
Trả lại Giấy phép nhận chìm
(1.000942.H50)
|
45 ngày và 7 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh/cấp xã
|
7.000.000 đồng/Giấy phép Áp dụng mức thu theo
Thông tư số 08/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024
|
Nghị định số 44/2026/NĐ- CP ngày 26/01/2026
của Chính phủ sửa đổi các nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo
|
Có
|
|
9
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển
(1.000969.H50)
|
45 ngày và 7 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh/cấp xã
|
12.500.000 đồng/Giấy phép Áp dụng mức thu
theo Thông tư số 08/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024
|
Nghị định số 44/2026/NĐ- CP ngày 26/01/2026
của Chính phủ sửa đổi các nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo
|
Có
|
|
10
|
Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển
quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh
(3.000435.H50)
|
240 ngày và 5 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh/ cấp
xã
|
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư 07/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ Tài chính.
|
Nghị định số 44/2026/NĐ- CP ngày 26/01/2026
của Chính phủ sửa đổi các nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo
|
Có
|
|
11
|
Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên
cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh
(3.000436.H50)
|
110 ngày và 5 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư 07/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ Tài chính
|
Nghị định số 44/2026/NĐ- CP ngày 26/01/2026
của Chính phủ sửa đổi các nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo
|
Có
|
|
12
|
Gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa
học cấp tỉnh
(3.000437.H50)
|
110 ngày và 5 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư 07/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ Tài chính
|
Nghị định sô 44/2026/NĐ- CP ngày 26/01/2026
của Chính phủ sửa đổi các nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo
|
Có
|
|
B
|
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
1
|
Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để
nuôi trồng thủy sản
(3.000439. H50)
|
30 ngày và 7 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị định 44/2026/NĐ- CP ngày 26/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi các nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo
|
Có
|
|
2
|
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho cá
nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
(3.000440.H50)
|
34 ngày và 7 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị định 44/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi các nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo
|
Có
|
|
3
|
Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để
nuôi trồng thủy sản
(3.000441.H50)
|
32 ngày và 7 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị định 44/2026/NĐ- CP ngày 26/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi các nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo
|
Có
|
|
4
|
Sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển
cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
(3.000442. H50)
|
37 ngày và 7 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị định 44/2026/NĐ- CP ngày 26/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi các nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo
|
Có
|
|
5
|
Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam
để nuôi trồng thủy sản
(3.000443.H50)
|
24 ngày và 7 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị định 44/2026/NĐ- CP ngày 26/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi các nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo
|
Có
|
II. Danh
mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ
|
Số TT
|
Tên TTHC/Mã số TTHC
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Cấp lại
Giấy phép nhận chìm ở biển
(2.000444.H50)
|
Nghị định
44/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi các nghị định trong lĩnh
vực biển và hải đảo
|
|
2
|
Cấp lại
quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh
(3.000438.H50)
|
Nghị định
44/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi các nghị định trong lĩnh
vực biển và hải đảo
|
Quyết định 813/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Biển và hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có biển trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 813/QĐ-UBND ngày 11/03/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Biển và hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có biển trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Văn bản liên quan
Ban hành:
18/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/04/2026
Ban hành:
16/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2026
Ban hành:
13/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/04/2026
Ban hành:
09/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2026
Ban hành:
05/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2026
Ban hành:
04/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2026
Ban hành:
13/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2026
Ban hành:
13/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/02/2026
Ban hành:
13/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/03/2026
Ban hành:
07/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/03/2026
188
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|