|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1635/QĐ-UBND
|
Bến Tre, ngày 22
tháng 5 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ 01
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC THỦY
LỢI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BẾN TRE
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 2540/QĐ-UBND ngày 02 tháng
11 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ
tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025
trên địa bàn tỉnh Bến Tre;
Căn cứ Quyết định số 1391/QĐ-BNNMT ngày 12 tháng
5 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Kế hoạch sổ 2298/KH-UBND ngày 07 tháng 4
năm 2025 của Ủy ban nhãn dân tỉnh về việc thực hiện Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày
26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Tờ trình số 2525/TTr- SNNMT ngày 15 tháng 5 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh
mục 01 thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực
thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bến
Tre (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPVP;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Sở Tài chính;
- Phòng KT, TTPVHCC;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, PVN.
|
CHỦ TỊCH
Trần Ngọc Tam
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH
BẾN TRE
(Kèm theo Quyết định số: 1635/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Bến Tre)
|
STT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Lĩnh vực
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực
hiện
|
Cơ quan/người
có thẩm quyền quyết định
|
|
1
|
Lập phương án giá
sản phẩm, dịch vụ thủy lợi thuộc thẩm quyền của Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Thủy lợi
|
- Luật Giá số 16/2023/QH15 ngày 19/6/2023;
- Nghị định 96/2018/NĐ-CP ngày 30/6/2018 quy định
chi tiết về sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch
vụ công ích thủy lợi.
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Ủy ban nhân dân
tỉnh
|
PHỤ LỤC II
NỘI DUNG CỦA THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
TỈNH BẾN TRE
(Kèm theo Quyết định số 1635/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Bến Tre)
Thủ tục: Lập phương án giá sản phẩm, dịch vụ
thủy lợi thuộc thẩm quyền của Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Trước ngày 31 tháng 3 năm trước năm kế
hoạch, Tổ chức khai thác công trình thủy lợi do địa phương quản lý xây dựng hồ
sơ phương án giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi của năm kế hoạch trong phạm vi công
trình thủy lợi được giao quản lý gửi về Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Bước 2: Trên cơ sở phương án nhận được, trước
ngày 30 tháng 6 năm trước năm kế hoạch, Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định
phương án giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi năm kế hoạch.
- Bước 3: Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi Sở Tài
chính để quy định và thông báo giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
và khung giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác năm kế hoạch.
b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp qua Hệ
thống quản lý văn bản và điều hành VNPT - iOffice tỉnh Bến Tre.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ bao gồm:
- Công văn đề nghị định giá, điều chỉnh giá;
- Hồ sơ, chứng từ, tài liệu liên quan đến việc định
giá, điều chỉnh giá:
Trường hợp đã có định mức kinh tế - kỹ thuật trong
quản lý, khai thác công trình thủy lợi do cơ quan có thẩm quyền ban hành: Bản
chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền định mức kinh tế -
kỹ thuật đã được ban hành và các tài liệu khác có liên quan. Trường hợp không
có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thủ trưởng đơn vị chứng thực và chịu
trách nhiệm.
Trường hợp chưa có định mức kinh tế - kỹ thuật
trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi do cơ quan có thẩm quyền ban hành:
Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền Bảng giải trình
tính toán chi tiết các khoản mục chi phí, hồ sơ chứng từ hợp lý, hợp lệ và các
tài liệu khác có liên quan. Trường hợp không có chứng thực của cơ quan có thẩm
quyền, thủ trưởng đơn vị chứng thực và chịu trách nhiệm.
Trường hợp cần làm rõ các nội dung trong hồ sơ
phương án giá do các tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi xây dựng;
cơ quan có thẩm quyền định giá đề nghị các tổ chức, cá nhân khai thác công
trình thủy lợi báo cáo, giải trình cụ thể các nội dung liên quan.
- Văn bản thẩm định phương án giá sản phẩm, dịch vụ
thủy lợi của cơ quan có chức năng thẩm định theo quy định.
- Các tài liệu khác có liên quan.
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ
chức khai thác công trình thủy lợi do địa phương quản lý.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn
bản đề nghị Sở Tài chính quy định Giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy
lợi và khung giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác.
h) Phí, lệ phí: Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Giá số 16/2023/QH15 ngày 19/6/2023;
- Nghị định 96/2018/NĐ-CP ngày 30/6/2018 Quy định
chi tiết về sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ
công ích thủy lợi./.