|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
205/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
Người ký:
|
Hoàng Gia Long
|
|
Ngày ban hành:
|
30/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 205/QĐ-UBND
|
Tuyên Quang, ngày
30 tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ CỦA NGÀNH CÔNG THƯƠNG ÁP DỤNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi
hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
87/QĐ-BCT ngày 18 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ
tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 137/QĐ-BCT
ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục
hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công nghiệp địa phương thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số
116/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang Ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công Thương cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an
toàn thực phẩm theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư số
43/2018/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý an toàn thực
phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ Công Thương, được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 2
Điều 16 Thông tư số 38/2025/TT-ВСТ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Công Thương tại Tờ trình số 15/TTr-SCT ngày 22 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 20 thủ tục hành chính mới ban hành; 03 thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung; 31 thủ tục hành chính bị bãi bỏ của ngành Công
Thương áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (có danh mục thủ tục hành chính
kèm theo).
Điều 2. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Công Thương;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Lưu: VT, BTCD, ĐM
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Gia Long
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ CỦA NGÀNH CÔNG THƯƠNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN
QUANG
(Kèm theo Quyết định số: 205/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
A. DANH MỤC TTHC MỚI BAN HÀNH
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý cho việc công bố TTHC
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
*
|
TTHC CẤP TỈNH (20 thủ tục)
|
|
*
|
Lĩnh vực: Hóa chất
|
|
1.
|
1.014722
|
Cấp chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến một phần qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 25/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành công
nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất;
- Thông tư số 02/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương quy định một số biện pháp thi hành Luật
Hóa chất và Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về phát triển ngành công nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa
chất;
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của thủ tục hành chính được quy định tại Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ
trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
2.
|
1.014724
|
Cấp lại Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến một phần qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn).
|
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 25/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành công
nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất;
- Thông tư số 02/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương quy định một số biện pháp thi hành Luật
Hóa chất và Nghị định số
25/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026
của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành công nghiệp hóa chất và an
toàn, an ninh hóa chất;
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của thủ tục hành chính được quy định tại Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ
trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
3.
|
1.014726
|
Cấp điều chỉnh Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến một phần qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 25/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành công
nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất;
- Thông tư số 02/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định một số biện pháp thi
hành Luật Hóa chất và Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính
phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành công nghiệp hóa chất và an toàn,
an ninh hóa chất;
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của thủ tục hành chính được quy định tại Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ
trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
4.
|
1.014728
|
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến một phần qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí
và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất
cần kiểm soát đặc biệt
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của thủ tục hành chính được quy định tại Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ
trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
5.
|
1.014732
|
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến một phần qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí
và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất
cần kiểm soát đặc biệt
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của thủ tục hành chính được quy định tại Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ
trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
6.
|
1.014735
|
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
nhóm 2
|
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến một phần qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí
và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất
cần kiểm soát đặc biệt
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của thủ tục hành chính được quy định tại Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ
trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
7.
|
1.014734
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt
nhóm 2
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến một phần qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí
và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất
cần kiểm soát đặc biệt.
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của thủ tục hành chính được quy định tại Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày
18/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy
bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
|
|
8.
|
1.014733
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát
đặc biệt nhóm 2
|
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến một phần qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí
và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất
cần kiểm soát đặc biệt
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về
quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa;
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của thủ tục hành chính được quy định tại Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ
trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
9.
|
1.014731
|
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
nhóm 2
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến một phần qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của thủ tục hành chính được quy định tại Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ
trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
10.
|
1.014730
|
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
nhóm 2
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến một phần qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của thủ tục hành chính được quy định tại Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ
trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
11.
|
1.014729
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát
đặc biệt nhóm 2
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến một phần qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của thủ tục hành chính được quy định tại Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ
trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
12.
|
2.002836
|
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc
biệt nhóm 2
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến một phần qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của thủ tục hành chính được quy định tại Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ
trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
13.
|
1.014727
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất
thuộc UBND cấp tỉnh
|
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến một phần qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí
và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
dịch vụ tồn trữ hóa chất
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa;
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của thủ tục hành chính được quy định tại Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày
18/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy
bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
|
|
14.
|
1.014725
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa
chất thuộc UBND cấp tỉnh
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến một phần qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật
về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của thủ tục hành chính được quy định tại Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ
trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
15.
|
1.014723
|
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ
hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh
|
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến một phần qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ
sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa
chất.
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của thủ tục hành chính được quy định tại Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ
trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
16.
|
1.014721
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện
|
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến một phần qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí
và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất,
kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15
ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của thủ tục hành chính được quy định tại Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ
trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
17.
|
1.014720
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến một phần qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí
và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất,
kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của thủ tục hành chính được quy định tại Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ
trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
18.
|
1.014714
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có
điều kiện
|
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến một phần qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí
và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất,
kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của thủ tục hành chính được quy định tại Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ
trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
19.
|
2.002834
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có
điều kiện
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến một phần qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí
và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất,
kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15
ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của thủ tục hành chính được quy định tại Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày
18/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy
bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
|
|
20.
|
1.014710
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa
chất có điều kiện
|
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến một phần qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật
về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của thủ tục hành chính được quy định tại Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ
trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
B. DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
*
|
TTHC CẤP TỈNH (03 thủ tục)
|
|
I
|
Lĩnh vực: Hóa chất
|
|
1
|
1.003683
|
Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
|
45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến một phần qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 25/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành công
nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất;
- Thông tư số 02/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định một số biện pháp thi
hành Luật Hóa chất và Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính
phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành công nghiệp hóa chất và an toàn,
an ninh hóa chất;
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của thủ tục hành chính được quy định tại Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ
trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
II
|
Lĩnh vực: An toàn thực phẩm
|
|
2
|
2.000535
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở
sản xuất, kinh doanh thực phẩm
|
a) Trường hợp cấp lại do Giấy
chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Đơn đề
nghị hợp lệ.
b) Trường hợp đề nghị cấp lại
Giấy chứng nhận do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi,
bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh hoặc khi Giấy chứng nhận hết hiệu
lực: - Theo quy định của pháp luật: 25 ngày làm việc (không tính thời gian bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ).
- Theo thực tế tại địa
phương: 18 ngày làm việc (không tính thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ).
c) Trường hợp thay đổi tên cơ
sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình
sản xuất, mặt hàng kinh doanh: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
đề nghị cấp lại hợp lệ.
d) Trường hợp thay đổi chủ cơ
sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình
sản xuất, mặt hàng kinh doanh: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến một phần qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Quyết định số 116/QĐ-UBND
ngày 17/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang Ủy quyền cho Giám đốc Sở
Công Thương cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo quy
định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư số 43/2018/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về quản lý an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ Công
Thương, được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 2 Điều 16 Thông tư số 38/2025/TT-ВСТ;
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của thủ tục hành chính được quy định tại Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công
Thương.
|
|
3
|
2.000591
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản
xuất, kinh doanh thực phẩm
|
- Theo quy định của pháp
luật: Trong thời gian 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
(không tính thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ)
- Theo thực tế tại địa
phương: Trong thời gian 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
(không tính thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ)
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến một phần qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành.
|
- Quyết định số 116/QĐ-UBND
ngày 17/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang Ủy quyền cho Giám đốc Sở
Công Thương cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo quy
định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư số 43/2018/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về quản lý an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ Công
Thương, được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 2 Điều 16 Thông tư số 38/2025/TT-ВСТ;
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của thủ tục hành chính được quy định tại Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công
Thương.
|
C. DANH MỤC TTHC BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
|
I
|
Lĩnh vực: Hóa chất (29 thủ
tục)
|
|
I.1
|
TTHC CẤP TỈNH (29 thủ tục)
|
|
1.
|
1.003820
|
Cấp Giấy phép sản xuất hóa
chất Bảng 1
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27/3/2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm phát
triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại.
|
|
2.
|
1.003775
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất
hóa chất Bảng 1
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27/3/2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm phát
triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại.
|
|
3.
|
2.001585
|
Cấp Điều chỉnh Giấy phép sản
xuất hóa chất Bảng 1
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27/3/2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm phát
triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại.
|
|
4.
|
1.003724
|
Cấp Giấy phép sản xuất hóa
chất Bảng 2, Bảng 3
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27/3/2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm phát
triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
|
|
5.
|
2.001722
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất
hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27/3/2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm phát
triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại.
|
|
6.
|
1.004031
|
Cấp Điều chỉnh Giấy phép sản
xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27/3/2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm phát
triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại.
|
|
7.
|
2.000431
|
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu hóa chất Bảng 1
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27/3/2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm phát
triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại.
|
|
8.
|
1.012429
|
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất Bảng 1
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27/3/2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm phát
triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại.
|
|
9.
|
1.012430
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27/3/2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm phát
triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại.
|
|
10.
|
1.012431
|
Cấp gia hạn Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27/3/2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm phát
triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại.
|
|
11.
|
2.000257
|
Cấp phép xuất khẩu, nhập khẩu
hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27/3/2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm phát
triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại.
|
|
12.
|
1.012432
|
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27/3/2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm phát
triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại.
|
|
13.
|
1.012433
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27/3/2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm phát
triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại.
|
|
14.
|
1.012434
|
Cấp gia hạn Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27/3/2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm phát
triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại.
|
|
15.
|
1.012438
|
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa
chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27/3/2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm phát
triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại.
|
|
16.
|
1.012439
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh
hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27/3/2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm phát
triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại.
|
|
17.
|
1.012440
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh
doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27/3/2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm phát
triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại.
|
|
18.
|
1.012441
|
Cấp Giấy phép sản xuất và
kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27/3/2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm phát
triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại.
|
|
19.
|
1.012442
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất và
kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27/3/2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm phát
triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại.
|
|
20.
|
1.012443
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản
xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27/3/2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm phát
triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại.
|
|
21.
|
2.001547
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật hóa chất, sửa đổi bổ sung một số điều bởi Nghị định số
82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022.
|
|
22.
|
2.001175
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
|
Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật hóa chất, sửa đổi bổ sung một số điều bởi Nghị định số
82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022.
|
|
23.
|
2.001172
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
|
Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật hóa chất, sửa đổi bổ sung một số điều bởi Nghị định số
82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022.
|
|
24.
|
1.002758
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
|
Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật hóa chất, sửa đổi bổ sung một số điều bởi Nghị định số 82/2022/NĐ-CP
ngày 18 tháng 10 năm 2022.
|
|
25.
|
2.001161
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh
vực công nghiệp
|
Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật hóa chất, sửa đổi bổ sung một số điều bởi Nghị định số
82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022.
|
|
26.
|
2.000652
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
|
Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật hóa chất, sửa đổi bổ sung một số điều bởi Nghị định số
82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022.
|
|
27.
|
1.011506
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
|
Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật hóa chất, sửa đổi bổ sung một số điều bởi Nghị định số
82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022.
|
|
28.
|
1.011507
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
trong lĩnh vực công nghiệp
|
Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật hóa chất, sửa đổi bổ sung một số điều bởi Nghị định số 82/2022/NĐ-CP
ngày 18 tháng 10 năm 2022
|
|
29.
|
1.011508
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có
điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật hóa chất, sửa đổi bổ sung một số điều bởi Nghị định số
82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022
|
|
II
|
Lĩnh vực: Công nghiệp địa
phương (02 TTHC bị bãi bỏ kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2026)
|
|
II.1
|
TTHC CẤP TỈNH (01 thủ tục)
|
|
30.
|
2.000331
|
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm
công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh
|
Thông tư số 63/2025/TT-BCT
ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về việc tổ chức bình
chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu (Thông tư này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2026).
|
|
II.2
|
TTHC CẤP XÃ (01 thủ tục)
|
|
31.
|
2.002096
|
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm
công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã
|
Thông tư số 63/2025/TT-BCT
ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về việc tổ chức bình
chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu (Thông tư này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2026).
|
Quyết định 205/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ của ngành Công Thương áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 205/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ của ngành Công Thương áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2026
Ban hành:
07/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/03/2026
Ban hành:
20/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/01/2026
Ban hành:
19/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2026
Ban hành:
18/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/01/2026
Ban hành:
14/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/02/2026
Ban hành:
12/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/02/2026
Ban hành:
10/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/02/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
19/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2025
190
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|