|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
114/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Lê Hải Hòa
|
|
Ngày ban hành:
|
30/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 114/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 30
tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC BỒI
THƯỜNG NHÀ NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP
XÃ TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về Nghị định sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3787/QD-BTP ngày 31 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực bồi thường nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ
trình số 50/TTr-STP ngày 12 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục 03 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực bồi thường nhà nước
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
(Chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được
công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số
3787/QĐ-BTP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
Điều 2. Giao Sở Tư pháp chủ
trì, phối hợp với đơn vị cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin căn cứ quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này,
xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Tư pháp và Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế danh mục và nội dung thủ tục
hành chính có số thứ tự 1, mục I, phần A, Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định
số 957/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và
phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bồi thường
nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh
Cao Bằng.
Thay thế Quyết định số 1429/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8
năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính trong lĩnh vực bồi thường nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, NC, TTTT-HN, TTPVHCC;
- Sở Tư pháp;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC(Đ).
|
CHỦ TỊCH
Lê Hải Hòa
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP, ỦY BAN
NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 114/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (03 TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính (mã TTHC)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(02 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi
thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại
(2.002192)
|
- Trường hợp vụ việc thông
thường: 54 ngày làm việc
- Trường hợp vụ việc có nhiều
tình tiết phức tạp: 71 ngày làm việc
- Trường hợp vụ việc có nhiều
tình tiết phức tạp, nếu có thỏa thuận giữa người yêu cầu bồi thường và người
giải quyết bồi thường: 88 ngày làm việc
|
Cơ quan trực tiếp quản lý người
thi hành công vụ gây thiệt hại trong hoạt động quản lý hành chính, tố tụng,
thi hành án quy định
(Điều 33 đến Điều 39 của Luật
Trách nhiệm bồi thường của nhà nước năm 2017)
|
Người có yêu cầu nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực
tuyến một phần;
- Người yêu cầu bồi thường nhận
quyết định giải quyết bồi thường ngay tại buổi thương lượng
|
Không
|
- Luật Trách nhiệm bồi thường
của nhà nước năm 2017;
- Nghị định 68/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước;
- Thông tư 04/2018/TT-BTP
ngày 17/5/2018 của Bộ Tư pháp ban hành một số biểu mẫu trong công tác bồi thường
nhà nước;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành
chính trên dữ liệu.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung:
trình tự thực hiện, thành phần hồ sơ; căn cứ pháp lý, cách thức thực hiện
|
|
2
|
Thủ tục xác định cơ quan giải
quyết bồi thường
(2.002193)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ
|
Người yêu cầu bồi thường nộp
hồ sơ tại bộ phận một cửa Sở Tư pháp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Người có yêu cầu nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực
tuyến một phần;
- Người yêu cầu bồi thường nhận
quyết định giải quyết bồi thường ngay tại buổi thương lượng
|
Không
|
- Luật Trách nhiệm bồi thường
của nhà nước năm 2017;
- Nghị định 68/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục
hành chính trên dữ liệu.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý, cách thức thực hiện
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
(01 TTHC)
|
|
|
Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi
thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại
(2.002165)
|
- Trường hợp vụ việc thông
thường: 54 ngày làm việc
- Trường hợp vụ việc có nhiều
tình tiết phức tạp: 71 ngày làm việc
- Trường hợp vụ việc có nhiều
tình tiết phức tạp, nếu có thỏa thuận giữa người yêu cầu bồi thường và người
giải quyết bồi thường: 88 ngày làm việc
|
Cơ quan trực tiếp quản lý người
thi hành công vụ gây thiệt hại trong hoạt động quản lý hành chính quy định tại
Điều 33 của Luật TNBTCNN năm 2017 (ở cấp tỉnh, cấp xã).
|
Người có yêu cầu nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực
tuyến một phần;
- Người yêu cầu bồi thường nhận
quyết định giải quyết bồi thường ngay tại buổi thương lượng
|
Không
|
- Luật Trách nhiệm bồi thường
của nhà nước năm 2017;
- Nghị định 68/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước;
- Thông tư 04/2018/TT-BTP
ngày 17/5/2018 của Bộ Tư pháp ban hành một số biểu mẫu trong công tác bồi thường
nhà nước;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành
chính trên dữ liệu
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung:
trình tự thực hiện, thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý, cách thức thực hiện
|
Tổng số TTHC: 03 TTHC
Trong đó:
+ TTHC được sửa đổi, bổ
sung: 03 TTHC
+ TTHC thực hiện trực tuyến
một phần: 03 TTHC
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP, ỦY BAN
NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 114/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. QUY TRÌNH
NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (02 TTHC)
Quy
trình 01
1. Quy
trình thực hiện thủ tục “Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp
quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại” (Mã số TTHC: 2.002192)
a) Trường hợp thông thường
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Tư pháp hoặc của
tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Đối với giấy tờ chứng minh
nhân thân là Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Thẻ Căn cước/Giấy chứng nhận
căn cước, cán bộ tiếp nhận khai thác, sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư thay cho giấy tờ phải nộp. Trường hợp không khai thác được
trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì yêu cầu người dân nộp bổ sung hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn cơ quan giải quyết bồi thường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra hồ sơ, thẩm định
xác minh thiệt hại
- Tổng hợp tham mưu trình
lãnh đạo cơ quan thương lượng với người yêu cầu bồi thường.
|
Chuyên viên phòng chuyên môn cơ quan giải quyết bồi thường
|
36 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, xem xét trình lãnh
đạo Cơ quan
|
Lãnh đạo phòng phòng chuyên môn cơ quan giải quyết bồi thường
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Quyết định giải quyết bồi thường/duyệt
hồ sơ/ký văn bản xử lý
|
Cơ quan giải quyết yêu cầu bồi thường
|
15 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ, đóng dấu, phát hành
văn bản. Chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng
ký)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
54 ngày làm việc
|
b) Trường hợp có nhiều
tính chất phức tạp
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu
trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Tư pháp hoặc của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Đối với giấy tờ chứng minh
nhân thân là Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Thẻ Căn cước/Giấy chứng nhận
căn cước, cán bộ tiếp nhận khai thác, sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư thay cho giấy tờ phải nộp. Trường hợp không khai thác được
trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì yêu cầu người dân nộp bổ sung hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn cơ quan giải quyết bồi thường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra hồ sơ, thẩm định
xác minh thiệt hại
- Tổng hợp tham mưu trình
lãnh đạo cơ quan thương lượng với người yêu cầu bồi thường.
|
Chuyên viên phòng chuyên môn cơ quan giải quyết bồi thường
|
48 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, xem xét Trình lãnh
đạo Cơ quan
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn cơ quan giải quyết bồi thường
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Quyết định giải quyết bồi thường/duyệt
hồ sơ/ký văn bản xử lý
|
Cơ quan giải quyết yêu cầu bồi thường
|
20 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ, đóng dấu, phát hành
văn bản. Chuyển Chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng
ký)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
71 ngày làm việc
|
c) Trường hợp có nhiều
tình tiết phức tạp, nếu có thỏa thuận giữa người yêu cầu bồi thường và người giải
quyết bồi thường
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu
trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Tư pháp hoặc của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Đối với giấy tờ chứng minh
nhân thân là Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Thẻ Căn cước/Giấy chứng nhận
căn cước, cán bộ tiếp nhận khai thác, sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư thay cho giấy tờ phải nộp. Trường hợp không khai thác được
trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì yêu cầu người dân nộp bổ sung hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn cơ quan giải quyết bồi thường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra hồ sơ, thẩm định
xác minh thiệt hại
- Tổng hợp tham mưu trình
lãnh đạo cơ quan thương lượng với người yêu cầu bồi thường.
|
Chuyên viên phòng chuyên môn cơ quan giải quyết bồi thường
|
64 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, xem xét Trình lãnh
đạo Cơ quan
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn cơ quan giải quyết bồi thường
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Quyết định giải quyết bồi thường/duyệt
hồ sơ/ký văn bản xử lý
|
Cơ quan giải quyết yêu cầu bồi thường
|
20 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ, đóng dấu, phát hành
văn bản. Chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng
ký)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
88 ngày làm việc
|
Quy
trình 2
2. Quy
trình thực hiện thủ tục “Xác định cơ quan giải quyết bồi thường” (Mã
số TTHC: 2.002193)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Tư pháp hoặc của
tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra hồ sơ, tham mưu Tổ
chức cuộc họp giữa các cơ quan có liên quan để xác định cơ quan giải quyết bồi
thường:
- Tổng hợp tham mưu và dự thảo
văn bản xác định cơ quan giải quyết bồi thường lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên phòng HCTP&BTTP
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, xem xét và trình
lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xem xét, ký văn bản xác định
cơ quan giải quyết bồi thường
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ, đóng dấu, phát hành
văn bản. Chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng
ký)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
05 ngày làm việc
|
B. QUY TRÌNH
NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC)
1. Quy
trình thực hiện thủ tục “Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản
lý người thi hành công vụ gây thiệt hại” (Mã số TTHC: 2002165)
a) Trường hợp thông thường
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Tư pháp hoặc của
tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Đối với giấy tờ chứng minh
nhân thân là Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Thẻ Căn cước/Giấy chứng nhận
căn cước, cán bộ tiếp nhận khai thác, sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư thay cho giấy tờ phải nộp. Trường hợp không khai thác được
trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì yêu cầu người dân nộp bổ sung hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Cử người và thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn cơ quan giải quyết bồi thường nhà nước
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xác minh thiệt hại và báo cáo
xác minh
Tham mưu lãnh đạo tổ chức
thương lượng với người yêu cầu bồi thường
|
Công chức chuyên môn của cơ quan giải quyết yêu cầu bồi thường (người được
giao nhiệm vụ)
|
35,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Quyết định giải quyết yêu cầu
bồi thường/Duyệt hồ sơ/ký văn bản xử lý
|
Lãnh đạo cơ quan giải quyết yêu cầu bồi thường
|
17 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, chuyển kết quả đến
TTPVHCC
|
Văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho cá nhân, người
yêu cầu (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời giải quyết TTHC
|
54 ngày làm việc
|
b) Trường hợp có nhiều
tình tiết phức tạp
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Tư pháp hoặc của
tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Đối với giấy tờ chứng minh
nhân thân là Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Thẻ Căn cước/Giấy chứng nhận
căn cước, cán bộ tiếp nhận khai thác, sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư thay cho giấy tờ phải nộp. Trường hợp không khai thác được
trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì yêu cầu người dân nộp bổ sung hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Cử người và thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn cơ quan giải quyết bồi thường nhà nước
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xác minh thiệt hại và báo cáo
xác minh
Tham mưu lãnh đạo tổ chức
thương lượng với người yêu cầu bồi thường
|
Công chức chuyên môn của cơ quan giải quyết yêu cầu bồi thường (người
được giao nhiệm vụ)
|
52,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Quyết định giải quyết yêu cầu
bồi thường/Duyệt hồ sơ/ký văn bản xử lý
|
Lãnh đạo cơ quan giải quyết yêu cầu bồi thường
|
17 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, chuyển kết quả đến
TTPVHCC
|
Văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho cá nhân, người
yêu cầu (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời giải quyết TTHC
|
71 ngày làm việc
|
c) Trường hợp có nhiều
tình tiết phức tạp, nếu có thỏa thuận giữa người yêu cầu bồi thường và người giải
quyết bồi thường
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu
trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Tư pháp hoặc của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Đối với giấy tờ chứng minh
nhân thân là Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Thẻ Căn cước/Giấy chứng nhận
căn cước, cán bộ tiếp nhận khai thác, sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư thay cho giấy tờ phải nộp. Trường hợp không khai thác được
trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì yêu cầu người dân nộp bổ sung hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Cử người và thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn cơ quan giải quyết bồi thường nhà nước
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xác minh thiệt hại và báo cáo
xác minh
Tham mưu lãnh đạo tổ chức
thương lượng với người yêu cầu bồi thường
|
Công chức chuyên môn của cơ quan giải quyết yêu cầu bồi thường (người
được giao nhiệm vụ)
|
69,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Quyết định giải quyết yêu cầu
bồi thường/Duyệt hồ sơ/ký văn bản xử lý
|
Lãnh đạo cơ quan giải quyết yêu cầu bồi thường
|
17 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, chuyển kết quả đến
TTPVHCC
|
Văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho cá nhân, người
yêu cầu (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời giải quyết TTHC
|
88 ngày làm việc
|
Quyết định 114/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bồi thường nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 114/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bồi thường nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
03/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2026
Ban hành:
01/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2026
Ban hành:
08/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/04/2026
Ban hành:
27/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/03/2026
Ban hành:
16/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/03/2026
Ban hành:
14/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/02/2026
Ban hành:
14/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2026
Ban hành:
14/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/02/2026
Ban hành:
13/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/04/2026
201
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|