|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
29/2025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tiền Giang
|
|
Người ký:
|
Phạm Văn Trọng
|
|
Ngày ban hành:
|
25/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
TỈNH TIỀN GIANG
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 29/2025/QĐ-UBND
|
Tiền Giang, ngày 25 tháng 3 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH VỀ BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020 -
2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ
32/2020/QĐ-UBND NGÀY 21/12/2020 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
ỦY
BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
Căn cứ
Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày
19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ
Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các Tổ chức
tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ
Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27
tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy
định về giá đất.
Căn cứ
Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30
tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường
tại Tờ trình số 388/TTr-SNN&MT ngày 17/3/2025 và Công văn số 603/SNNMT-QLĐĐ ngày
25/3/2025.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định
về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban
hành kèm theo Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Tiền Giang
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 như sau:
“1. Phạm vi điều
chỉnh
Quy định này quy định về
Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Tiền
Giang.
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp theo
quy định tại Khoản 3 Điều 111 và khoản 1 Điều 159 Luật đất đai. ”
2. Bãi
bỏ Điều 2.
3.
Thay cụm từ “ Thị xã Gò Công” thành “Thành phố Gò Công” tại điểm a khoản 1 và
điểm a khoản 4 Điều 5.
4. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 4 Điều 5 như sau:
“c) Khu vực 2: Bao
gồm đất vị trí tiếp giáp các tuyến đường còn lại tại khu vực giáp
ranh với nông thôn (giữa
phường, thị trấn với các xã). Khu vực này chia thành
4 vị trí
tương tự như đối với đất ở tại nông thôn.”
5. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 5 Điều 5 như sau:
“a) Đất nông nghiệp vị trí mặt tiền các tuyến đường chính tại nông thôn và đô thị
được phân đoạn như sau:
- Phân đoạn 1: Đất
nông nghiệp thuộc thửa đất mặt tiền các
tuyến đường chính trong phạm vi
cự ly như sau:
+ Tính từ mép đường hoặc mép sông, kênh, mương, rạch song song với đường hoặc mốc giải phóng mặt bằng đến
mốc lộ giới, chỉ giới đường đỏ hoặc mốc hành
lang bảo vệ sông, kênh, mương, rạch,
đường nước công cộng song song với đường.
+ Và từ mốc lộ
giới, chỉ giới đường đỏ hoặc mốc hành lang bảo vệ sông, kênh,
mương, rạch song song với đường trở vào 25m.
- Các phân đoạn
tiếp theo: Các thửa đất có cự ly dài hơn số mét quy định đối với phân
đoạn 1 thì cứ mỗi 50m tiếp
theo xác định thêm 01 phân đoạn.”
6. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 6 Điều 5 như sau:
“a) Đất ở vị trí mặt tiền các tuyến đường chính, vị trí tiếp giáp các tuyến đường
nông thôn có quy định giá đất trong Phụ lục ban hành kèm theo Quyết
định này tại đô thị và nông thôn được phân đoạn cụ thể như sau:
- Phân đoạn 1: Đất
ở thuộc thửa đất mặt tiền các tuyến đường chính, thửa đất tiếp giáp
các tuyến đường nông thôn trong phạm
vi cự ly tính từ mép đường hoặc mép sông,
kênh, mương, rạch song song với đường
hoặc mốc lộ giới, chỉ giới đường đỏ, mốc hành
lang bảo vệ sông, kênh, mương, rạch,
đường nước công cộng song song với đường hoặc mốc giải phóng mặt bằng trở vào 25m.
- Các phân đoạn
tiếp theo: Các thửa đất có cự ly dài hơn số mét quy định đối với phân
đoạn 1 thì cứ mỗi 50m tiếp
theo xác định thêm 01 phân đoạn.”
7. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 5 Điều 6 như sau:
“b) Giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm:
Đơn vị tính: đồng/m2
|
Vị trí
|
Khu vực 1
|
Khu vực 2
|
Khu vực 3
|
|
1
|
270.000
|
150.000
|
135.000
|
|
2
|
215.000
|
120.000
|
110.000
|
|
3
|
190.000
|
105.000
|
95.000
|
|
4
|
160.000
|
90.000
|
80.000
|
|
5
|
135.000
|
|
|
Khu vực 1: Bao gồm
đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, tuyến tránh
quốc lộ 1, đường nối và đường dẫn cao
tốc, đường tỉnh, đường huyện. Khu vực 1 được chia thành 4 vị trí:
- Vị trí 1: Đất vị trí mặt tiền quốc
lộ, tuyến tránh quốc lộ 1, đường nối và đường dẫn cao tốc.
- Vị trí 2: Đất vị trí mặt tiền đường
tỉnh.
- Vị trí 3: Đất vị trí mặt tiền đường
huyện trải nhựa, đan, bê tông.
- Vị trí 4: Đất vị trí mặt tiền đường
huyện có mặt trải đá cấp phối.
Khu vực 2: Bao gồm
đất thuộc các xã, thị trấn phía Nam Quốc lộ 1 (bao gồm các
xã Mỹ Long, Long Tiên, Long Trung, Tam Bình, Hội Xuân, Cẩm Sơn, Hiệp Đức, Phú
An, Bình Phú, Ngũ Hiệp, Tân Phong) và không thuộc khu vực 1 và 3.
Khu vực 3: Bao gồm
đất thuộc các xã phía Bắc Quốc lộ 1 (bao gồm các
xã Thạnh Lộc, Phú Cường, Mỹ Thành Bắc, Mỹ Thành Nam, Phú Nhuận)
và không thuộc khu vực 1 và 2.
Các khu vực 2 và khu vực 3 được
chia thành 4 vị trí:
- Vị trí 1: Đất vị trí tiếp giáp đường nông thôn trải
nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 2: Đất vị trí tiếp giáp đường nông thôn trải
nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 2m trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3m trở lên;
đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh,
trung ương quản lý.
- Vị trí 3: Đất vị trí tiếp giáp đường nông thôn có nền
đất rộng từ 1m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan, bê tông rộng từ 0,5m trở lên; có nền đất
rộng từ 2m trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, mương, sông cấp huyện, xã quản lý.
- Vị trí 4: Đất vị trí còn lại.”
8. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 6 Điều 6 như sau:
“b) Giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm:
Đơn vị tính: đồng/m2
|
Vị trí
|
Khu vực 1
|
Khu vực 2
|
Khu vực 3
|
Khu vực 4
|
|
1
|
240.000
|
130.000
|
120.000
|
110.000
|
|
2
|
190.000
|
105.000
|
95.000
|
85.000
|
|
3
|
170.000
|
90.000
|
85.000
|
75.000
|
|
4
|
145.000
|
80.000
|
70.000
|
65.000
|
|
5
|
120.000
|
|
|
|
Khu vực 1: Bao
gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi thị
trấn Mỹ Phước. Khu vực 1 được chia thành 5 vị trí:
- Vị trí 1: Đất vị trí mặt tiền các tuyến đường chính thuộc thị trấn
Mỹ Phước.
- Vị trí 2: Đất vị trí mặt tiền đường
tỉnh trên địa bàn các xã.
- Vị trí 3: Đất vị trí mặt tiền đường
huyện trải nhựa, đan, bê tông thuộc các xã.
- Vị trí 4: Đất vị trí mặt tiền đường
huyện có mặt trải đá cấp phối; đất tiếp giáp
đường hẻm và các tuyến đường
còn lại
trong phạm vi thị trấn; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, đường nước công
cộng, mương, sông cấp huyện, xã quản lý.
- Vị trí 5: Đất vị trí còn lại trong
phạm vi thị trấn Mỹ Phước.
Khu vực 2: Bao gồm
đất thuộc các xã Tân Hòa Thành, Phú Mỹ, Phước Lập, Tân
Lập I, Tân Hòa Tây, không bao gồm khu
vực 1, 3 và 4.
Khu vực 3: Bao gồm
đất thuộc các xã Tân Lập II và Hưng Thạnh, không thuộc khu vực 1, 2 và
4.
Khu vực 4: Bao gồm
đất thuộc các xã Tân Hòa Đông, Thạnh Mỹ, Thạnh Tân
và Thạnh Hòa, không thuộc
khu vực 1, 2 và 3.
Các khu vực 2, 3 và 4 được chia thành 4 vị trí.
- Vị trí 1: Đất vị trí tiếp giáp đường nông thôn trải
nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 2: Đất vị trí tiếp giáp đường nông thôn trải
nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 2m trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3m trở lên;
đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh,
trung ương quản lý.
- Vị trí 3: Đất vị trí tiếp giáp đường nông thôn có nền
đất rộng từ 1m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan, bê tông rộng từ 0,5m trở lên; có nền đất
rộng từ 2m trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, mương, sông cấp huyện, xã quản lý.
- Vị trí 4: Đất vị trí còn lại.
Ghi chú:
- Đường huyện đã trải nhựa, đan,
bê tông, hay trải đá cấp phối là đường đã được đầu tư phân biệt với đường huyện chưa được đầu tư, mà chỉ gắn tên.
- Vị trí đất vị trí tiếp giáp đường huyện
chưa được đầu tư thì xét theo các tiêu chí kỹ thuật hạ tầng giao thông tương đương với
cấp xã.”
9. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 7 Điều 6 như sau:
“ b) Giá đất nông nghiệp trồng cây lâu
năm:
Đơn vị tính: đồng/m2
|
Vị trí
|
Khu vực 1
|
Khu vực 2
|
Khu vực 3
|
|
1
|
270.000
|
150.000
|
135.000
|
|
2
|
215.000
|
120.000
|
110.000
|
|
3
|
190.000
|
105.000
|
95.000
|
|
4
|
160.000
|
90.000
|
80.000
|
|
5
|
135.000
|
|
|
Khu vực 1: Bao gồm
đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, đường nối và đường dẫn cao
tốc, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi thị trấn Tân Hiệp. Khu vực 1
được chia thành 5 vị trí.
- Vị trí 1: Đất vị trí mặt tiền quốc
lộ, đường nối và đường dẫn cao tốc; đường phố tại thị trấn.
- Vị trí 2: Đất vị trí mặt tiền đường
tỉnh.
- Vị trí 3: Đất vị trí mặt tiền đường
huyện trải nhựa, đan, bê tông.
- Vị trí 4: Đất vị trí mặt tiền đường
huyện có mặt trải đá cấp phối; đất tiếp giáp
đường hẻm và các tuyến đường
còn lại
trong phạm vi thị trấn.
- Vị trí 5: Đất vị trí còn lại trong
phạm vi thị trấn Tân Hiệp.
Khu vực 2: Bao gồm
đất thuộc các xã Long An, Thạnh Phú, Bình Đức, Long Hưng, Dưỡng Điềm (cũ), Hữu Đạo (cũ), Bình Trưng, Đông Hòa, Vĩnh Kim, Bàn Long, Song Thuận, Kim Sơn, Phú
Phong, không thuộc khu vực 1 và 3.
Khu vực 3: Bao gồm
đất thuộc các xã còn lại, không thuộc khu vực 1 và 2.
Các khu vực 2 và 3 được chia thành 4 vị trí.
- Vị trí 1: Đất vị trí tiếp giáp đường nông thôn trải
nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 2: Đất vị trí tiếp giáp đường nông thôn trải
nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 2m trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3m trở lên;
đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung
ương quản lý.
- Vị trí 3: Đất vị trí tiếp giáp đường nông thôn có nền
đất rộng từ 1m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan, bê tông rộng từ 0,5m trở lên; có nền đất
rộng từ 2m trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, mương, sông cấp huyện, xã quản lý.
- Vị trí 4: Đất vị trí còn lại.”
10. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 11 Điều 6 như sau:
“b) Giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm:
Đơn vị tính: đồng/m2
|
Vị trí
|
Khu vực 1
|
Khu vực 2
|
|
1
|
240.000
|
110.000
|
|
2
|
190.000
|
85.000
|
|
3
|
170.000
|
75.000
|
|
4
|
145.000
|
65.000
|
Khu vực 1: Bao gồm
đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến đường tỉnh, huyện và đường vào Trung tâm hành chính huyện. Khu vực 1 được chia thành
4 vị trí.
- Vị trí 1: Đất vị trí mặt tiền đường vào Trung tâm hành chính huyện.
- Vị trí 2: Đất vị trí mặt tiền đường
tỉnh.
- Vị trí 3: Đất vị trí mặt tiền đường
huyện trải nhựa, đan, bê tông; đường vào Bệnh viện đa khoa huyện; đất mặt tiền đường vào bến phà Bình Tân - Cửa
Đại.
- Vị trí 4: Đất vị trí mặt tiền đường
huyện có mặt trải đá cấp phối.
Khu vực 2: Bao gồm
đất thuộc các xã trên địa bàn huyện, không bao gồm các thửa đất thuộc khu vực 1. Khu vực 2 được chia thành 4 vị trí.
- Vị trí 1: Đất vị trí tiếp giáp đường nông thôn trải
nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 2: Đất vị trí tiếp giáp đường nông thôn trải
nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 2m trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3m trở lên;
đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông, biển cấp
tỉnh, trung ương quản lý.
- Vị trí 3: Đất vị trí tiếp giáp đường nông thôn có nền
đất rộng từ 1m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan, bê tông rộng từ 0,5m trở lên; có nền đất
rộng từ 2m trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, mương, sông cấp huyện, xã quản lý.
- Vị trí 4: Đất vị trí còn lại.
Ghi chú:
- Đường huyện đã trải nhựa, đan,
bê tông, hay trải đá cấp phối là đường đã được đầu tư phân biệt với đường huyện chưa được đầu tư, mà chỉ gắn tên.
- Vị trí đất vị trí tiếp giáp đường huyện
chưa được đầu tư thì xét theo các tiêu chí kỹ thuật hạ tầng giao thông tương đương với
cấp xã.”
11. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 1, 2a, 2b, 3, 4, 5, 6, 7,
8, 9, 10a, 10b, 11 tại các điểm a, điểm b khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10,
11 Điều 8 như sau:
Đính kèm Phụ lục
1, 2a, 2b, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10a, 10b, 10c, 11
12. Sửa đổi, bổ sung điểm c của các khoản 5, 6, 7
Điều 8 như sau:
“5. Huyện Cai Lậy
c) Giá đất vị trí khác trong khu vực
2 và 3:
Khu vực 2: Bao gồm
đất thuộc các xã, thị trấn phía Nam Quốc lộ 1 (bao gồm các
xã Mỹ Long, Long Tiên, Long Trung, Tam Bình, Hội Xuân, Cẩm Sơn, Hiệp Đức, Phú
An, Bình Phú, Ngũ Hiệp, Tân Phong) và không thuộc khu vực 1 và 3.
Khu vực 3: Bao gồm
đất thuộc các xã phía Bắc Quốc lộ 1 (bao gồm các
xã Thạnh Lộc, Phú Cường, Mỹ Thành Bắc, Mỹ Thành Nam, Phú Nhuận)
và không thuộc khu vực 1 và 2.
Các khu vực 2 và khu vực 3 được
chia thành 4 vị trí:
- Vị trí 1: Đất vị trí tiếp giáp đường nông thôn trải
nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 m trở lên.
- Vị trí 2: Đất vị trí tiếp giáp đường nông thôn trải
nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 2 m trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên.
- Vị trí 3: Đất vị trí tiếp giáp đường nông thôn có nền
đất rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan, bê tông rộng từ 0,5 m trở lên; có nền đất
rộng từ 2 m trở lên.
- Vị trí 4: Đất vị trí còn lại.
Đơn vị tính: đồng/m2
|
Vị trí
|
Khu vực 2
|
Khu vực 3
|
|
1
|
370.000
|
340.000
|
|
2
|
280.000
|
255.000
|
|
3
|
225.000
|
205.000
|
|
4
|
170.000
|
150.000
|
6. Huyện Tân Phước
c) Giá đất vị trí khác trong khu vực
2, 3 và 4:
Khu vực 2: Bao gồm
đất thuộc các xã Tân Hòa Thành, Phú Mỹ, Phước Lập, Tân
Lập I, Tân Hòa Tây, không bao gồm khu
vực 1, 3 và 4.
Khu vực 3: Bao gồm
đất thuộc các xã Tân Lập II và Hưng Thạnh, không thuộc khu vực 1, 2 và
4.
Khu vực 4: Bao gồm
đất thuộc các xã Tân Hòa Đông, Thạnh Mỹ, Thạnh Tân
và Thạnh Hòa, không thuộc
khu vực 1, 2 và 3.
Các khu vực 2, 3 và 4 được chia thành 4 vị trí.
- Vị trí 1: Đất vị trí tiếp giáp đường nông thôn trải
nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 2: Đất vị trí tiếp giáp đường nông thôn trải
nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 2m trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Đất vị trí tiếp giáp đường nông thôn có nền
đất rộng từ 1m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan, bê tông rộng từ 0,5m trở lên; có nền đất
rộng từ 2m trở lên.
- Vị trí 4: Đất vị trí còn lại.
Ghi chú:
- Đường huyện đã trải nhựa, đan,
bê tông, hay trải đá cấp phối là đường đã được đầu tư phân biệt với đường huyện chưa được đầu tư, mà chỉ gắn tên.
- Vị trí đất vị trí tiếp giáp đường huyện
chưa được đầu tư thì xét theo các tiêu chí kỹ thuật hạ tầng giao thông tương đương với
cấp xã.
Đơn vị tính: đồng/m2
|
Vị trí
|
Khu vực 2
|
Khu vực 3
|
Khu vực 4
|
|
1
|
330.000
|
300.000
|
270.000
|
|
2
|
250.000
|
225.000
|
205.000
|
|
3
|
200.000
|
180.000
|
160.000
|
|
4
|
150.000
|
135.000
|
120.000
|
7. Huyện Châu
Thành
c) Giá đất vị trí khác trong khu vực
2 và 3:
Khu vực 2: Bao gồm
đất thuộc các xã Long An, Thạnh Phú, Bình Đức, Long Hưng, Dưỡng Điềm (cũ), Hữu Đạo (cũ), Bình Trưng, Đông Hòa, Vĩnh Kim, Bàn Long, Song Thuận, Kim Sơn, Phú
Phong, không thuộc khu vực 1 và 3.
Khu vực 3: Bao gồm
đất thuộc các xã còn lại, không thuộc khu vực 1 và 2.
Các khu vực 2 và 3 được chia thành 4 vị trí.
- Vị trí 1: Đất vị trí tiếp giáp đường nông thôn trải
nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 2: Đất vị trí tiếp giáp đường nông thôn trải
nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 2m trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Đất vị trí tiếp giáp đường nông thôn có nền
đất rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan, bê tông rộng từ 0,5m trở lên; có nền đất
rộng từ 2m trở lên.
- Vị trí 4: Đất vị trí còn lại.
Đơn vị tính: đồng/m2
|
Vị trí
|
Khu vực 2
|
Khu vực 3
|
|
1
|
370,000
|
340,000
|
|
2
|
280,000
|
255,000
|
|
3
|
225,000
|
205,000
|
|
4
|
170,000
|
150,000
|
13. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 như sau:
“Điều 10. Xử lý
các trường hợp cụ thể
1. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ
quan (là đất sử dụng vào mục đích xây dựng trụ sở hoặc văn phòng làm việc của
cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính
trị - xã
hội); đất xây dựng công trình sự
nghiệp (là đất xây dựng các công trình
sự nghiệp công lập thuộc các ngành và lĩnh vực
về kinh tế, văn hóa, xã hội, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ, môi trường, ngoại
giao và các công trình sự nghiệp khác); đất có di tích lịch sử - văn hóa,
danh lam thắng cảnh; đất sinh hoạt
cộng đồng, khu vui chơi, giải trí công cộng; đất sử dụng vào
mục đích
quốc phòng,
an ninh thì xác định theo giá đất ở tương ứng.
Trong trường hợp các loại đất nêu trên theo quy định của pháp luật hiện hành được sử dụng cho các
hoạt động sản xuất, kinh doanh ngoài công lập vào các mục đích phi nông nghiệp
thì giá của các loại đất này được xác định căn cứ vào khoản 1 và khoản 2 Điều 9 của Quy định này.
2. Đối với đất phi
nông nghiệp do cơ sở tôn giáo, tín
ngưỡng sử dụng; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa; đất phi nông nghiệp khác (gồm đất làm nhà nghỉ, lán, trại cho người lao động trong cơ sở sản xuất; đất xây dựng kho và nhà để chứa nông sản, thuốc bảo
vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ phục vụ cho sản xuất nông nghiệp và đất xây dựng công trình khác của
người sử dụng đất không nhằm mục đích kinh
doanh mà công trình đó không gắn liền
với đất ở) thì xác định theo giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại
dịch vụ tương ứng.
3. Đối với đất sông ngòi, kênh rạch,
bãi bồi,
suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì
xác định theo giá đất nuôi trồng thủy sản
tương ứng; sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì xác định theo giá đất phi nông nghiệp tương ứng.
4. Đối với đất nông nghiệp khác (gồm đất sử
dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các
hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; xây dựng chuồng
trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác
được pháp
luật cho phép; đất trồng
trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích
học tập, nghiên cứu thí nghiệm; đất ươm
tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây
cảnh) thì xác định theo giá đất nông nghiệp tương
ứng; trường hợp tương ứng với nhiều loại đất nông
nghiệp khác nhau, thì xác định
theo giá của loại đất có mức giá cao nhất.
5. Sau khi các tuyến
đường được nâng cấp, trung tâm thương mại, khu tái định cư và các dự án hoàn thành
đưa vào sử dụng thì các chủ đầu tư,
Ban quản lý dự án có trách nhiệm thông báo bằng văn bản để Sở Nông
nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan đề
xuất giá đất, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.
6. Đất tại các nơi chưa xác định
giá trong Quy định này, nếu có vị trí và các điều kiện cơ sở hạ tầng tương tự đã nêu trong Quy định
này, thì được tính theo mức giá đất tương đương với mức giá đất quy định tại
Bảng giá các loại đất đính kèm và theo
cách xác định cụ thể tại Quy định này. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ
trì, phối
hợp với các ngành liên quan đề xuất giá đất, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định cụ thể cho từng trường hợp.
7. Trường hợp thửa
đất có vị trí được xác định có nhiều mức giá khác
nhau thì theo nguyên tắc chung là áp dụng theo vị
trí có mức giá cao nhất.
8. Trường hợp thửa
đất tiếp giáp với hơn 01 (một) đường chính
thì giá đất được xác định theo một
đường chính có giá đất cao hơn và nhân thêm hệ số 1,20 lần giá
đất quy định cao nhất cho vị trí đó. Trường hợp
thửa đất mặt tiền tiếp giáp với các đường khác (đường chính, đường hẻm, đường nội bộ, đường nông thôn) thì phân đoạn đất theo cự ly chiều dài thửa đất bắt đầu từ đường chính có giá đất cao
nhất cho đến khi mức giá của phân đoạn cuối không thấp hơn giá đất cao nhất của các
đường tiếp giáp còn lại.
9. Trong trường
hợp thửa đất trong hẻm có lối ra nhiều đường phố thì giá đất vị trí hẻm được xác định tính từ đường phố có tổng giá trị của thửa đất
cao nhất.
10. Đối với hẻm mà trong hẻm có độ rộng hẹp khác nhau (chỗ rộng,
chỗ hẹp) thì áp dụng theo chỗ hẹp nhất tính
từ đường phố vào đến thửa đất
cần định giá.
11. Trường hợp
thửa đất nông nghiệp không tiếp giáp với đường chính và
tiếp giáp
với các
thửa đất mặt tiền thì có mức giá xác định bằng
60% giá đất của thửa đất mặt tiền đường chính với các phân đoạn và tỷ lệ giảm giá lần lượt tương
ứng quy định tại khoản 5 Điều 5 của Quy định này
và không thấp hơn mức giá đất nông nghiệp của vị
trí còn lại (Phụ lục 12).
12. Trường hợp
thửa đất ở không tiếp giáp với đường chính và
tiếp giáp
với các
thửa đất mặt tiền thì có mức giá xác định bằng
25% giá đất của thửa đất mặt tiền đường chính với các phân đoạn và tỷ lệ giảm giá lần lượt tương
ứng quy định tại khoản 6 Điều 5 của Quy định này
và không thấp hơn mức giá đất ở của vị trí còn lại (Phụ lục
12).
13. Phân đoạn đất
theo quy định tại khoản 5 và khoản 6 Điều 5 của Quy định này áp dụng trong các trường hợp sau:
a) Thực hiện chính sách bồi
thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất đối với đất nông
nghiệp, đất phi nông nghiệp tại đô thị và nông thôn.
b) Thực hiện nghĩa
vụ tài chính đất đai trong chuyển mục đích
sử dụng đất, giao đất, thuê đất đối với đất
phi nông nghiệp tại đô thị và nông thôn.
14. Trường hợp
thửa đất phi nông nghiệp tiếp giáp với đường song song cầu nằm hai bên cầu giao với
đường chính lên cầu (không thể lên xuống cầu trực tiếp bằng phương tiện giao thông) thì trong phạm
vi 50m tính từ điểm giao nhau với đường chính lên cầu, giá đất được xác định bằng 70%
đơn giá đất của tuyến đường chính
lên cầu (Phụ lục 13).
15. Đối với đất dự
án (của
tổ chức hoặc hộ gia đình cá nhân) chỉ kết nối với một tuyến giao thông thì đơn giá đất
được tính để xác định nghĩa vụ tài
chính của dự án dựa vào đơn giá đất của
tuyến giao thông tại vị trí dự án kết nối. Trường hợp đất dự án kết nối với
nhiều tuyến giao thông thì đơn giá đất được tính để xác định nghĩa vụ tài
chính của dự án dựa vào đơn giá đất của
tuyến giao thông mà dự án kết nối có mức giá cao nhất.
16. Đối với các tuyến đường đã chuyển đổi cấp
quản lý theo quyết định của cấp có thẩm quyền (đường xã,
liên xã chuyển thành đường huyện,
đường tỉnh; đường huyện chuyển thành đường tỉnh; đường xã,
đường huyện, đường tỉnh chuyển thành quốc lộ, đường
nối và đường dẫn cao tốc; các tuyến đường mới được đặt tên trong đô thị)
nhưng hiện trạng không thay đổi (chưa được đầu tư nâng cấp, mở rộng
hoàn chỉnh)
thì đất
ở, đất nông nghiệp cặp theo các tuyến đường này được xác định theo giá đất trước khi được chuyển đổi cấp quản lý hoặc trước khi
được đặt tên.
17. Đất nông nghiệp mặt
tiền các tuyến đường trong đô thị là ranh giới giữa đô thị và nông thôn thì
áp dụng đơn giá theo khu vực, vị
trí của
đô thị.
18. Nguyên tắc
điều chỉnh chênh lệch giá đất tại vị trí giáp
ranh giữa các xã, huyện, thị
xã và thành phố có điều kiện kinh tế, xã
hội và
kết cấu hạ tầng tương đối như nhau:
- Điều chỉnh khi có tỷ lệ chênh lệch giá > 10 % so với
mức giá thấp hơn tại vị trí giáp
ranh.
- Thửa đất tại vị
trí giáp ranh có mức giá bằng giá trị trung bình của 2 mức giá tại vị trí giáp
ranh.
- Các thửa đất
tiếp theo về 2 phía tính từ vị trí giáp ranh
có mức giá tăng và giảm thêm 10 %, 20 %, 30 % (hay bằng 10 n%, với n là số bước điều chỉnh) so giá trị trung bình của 2 mức giá tại vị trí giáp ranh cho đến
khi tỷ lệ chênh lệch giá giữa 2 thửa tiếp giáp
< 10 % so với mức giá thấp hơn của vị
trí giáp ranh.
- Nguyên tắc này chỉ áp dụng cho mục đích thực hiện chính sách tài chính đất
đai trong công tác bồi thường giải phóng mặt bằng.
19. Trong trường
hợp đất thuộc hành lang an toàn bảo vệ các công
trình công cộng giao thông đường bộ,
đường thuỷ và các công trình khác (thuỷ lợi, đê điều, cấp nước, thoát
nước, xử lý chất thải, dẫn
điện, dẫn xăng dầu, dẫn khí, thông tin liên lạc) đang sử dụng được pháp luật thừa nhận
thì căn cứ vào giá của loại đất theo mục đích đang sử dụng
tại vị trí tiếp giáp đường bộ hay đường thuỷ tương ứng để xác định các nghĩa vụ tài chính liên quan. Đất thuộc thửa đất tiếp giáp với thửa đất trong hành
lang an toàn này có vị trí đất xác định căn cứ vào sự tiếp giáp với đường bộ
hay đường thuỷ tương ứng.
20. Trong trường
hợp chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông
nghiệp sang đất phi nông nghiệp đối với
đất tại vị trí tiếp giáp với kênh, rạch, mương, sông,
biển thì
đất phi nông nghiệp có cùng vị trí với đất nông nghiệp.
21. Đơn giá đất
đối với các loại đất có thời hạn sử dụng đất trong Quy định này được tính tương ứng với
thời hạn sử dụng đất là 70 năm.
22. Đơn giá các loại
đất nông nghiệp và đất ở trong Quy định này đã được làm tròn số sau khi
xác định
theo các hệ số vùng, khu vực và vị trí đất.”
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 07 tháng 4
năm 2025.
2. Bãi bỏ Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND ngày 26/5/2023 của UBND tỉnh Tiền Giang sửa đổi, bổ sung một
số điều của quy định về Bảng giá
các loại đất giai
đoạn năm 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành
kèm theo Quyết định
số 32/2020/QĐ-UBND ngày
21/12/2020 của UBND
tỉnh Tiền Giang.
3. Bảng giá
các loại đất giai
đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn
tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang (được sửa đổi, bổ sung) tiếp tục áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 theo quy định tại khoản 1 Điều 257 Luật Đất đai.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện,
thành phố Mỹ Tho, thành phố Gò Công, thị xã Cai Lậy và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Xây dựng;
- Cục KTVB&XLVPHC (Bộ Tư pháp);
- Cổng TTĐT Chính phủ;
- Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ;
- Bộ Tư lệnh Quân khu 9;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Các Ban HĐND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: CVP, các
PCVP;
- Cổng TTĐT tỉnh, TT
TH&CB tỉnh;
- Lưu: VT.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm Văn Trọng
|
PHỤ LỤC 1. GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC
TUYẾN ĐƯỜNG THÀNH PHỐ MỸ THO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày
25 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)
1. Giá đất ở
tại vị trí mặt tiền các tuyến đường chính
Đơn vị tính: đồng/m2
|
STT
|
Tên đường
|
Đoạn đường
|
Mức giá
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
Tên đường
|
|
|
|
|
1
|
Lê Lợi
|
Đường 30/4
|
Thủ Khoa Huân
|
17,300,000
|
|
Thủ Khoa Huân
|
Ngô Quyền
|
27,600,000
|
|
Ngô Quyền
|
Nguyễn Trãi
|
17,300,000
|
|
Nguyễn Trãi
|
Nguyễn Tri
Phương
|
14,400,000
|
|
2
|
Đường 30/4
|
Toàn tuyến
|
19,000,000
|
|
3
|
Thiên Hộ
Dương
|
Toàn tuyến
|
8,100,000
|
|
4
|
Rạch Gầm
|
Trưng Trắc
|
Lê Lợi
|
17,300,000
|
|
Lê Lợi
|
Nam Kỳ Khởi
Nghĩa
|
14,400,000
|
|
5
|
Huyện Thoại
|
Toàn tuyến
|
9,300,000
|
|
6
|
Thủ Khoa Huân
|
Cầu Quay
|
Lê Lợi
|
24,200,000
|
|
Lê Lợi
|
Hùng Vương
|
19,600,000
|
|
Hùng Vương
|
Nam Kỳ Khởi
Nghĩa
|
15,500,000
|
|
7
|
Lý Công Uẩn
|
Toàn tuyến
|
17,300,000
|
|
8
|
Lê Văn Duyệt
|
Cổng chợ
|
Lê Lợi
|
26,500,000
|
|
Lê Lợi
|
Nhà văn hóa
Phường 1
|
10,400,000
|
|
9
|
Lê Đại Hành
|
Nguyễn Huệ
|
Lê Lợi
|
23,000,000
|
|
Lê Lợi
|
Hùng Vương
|
17,300,000
|
|
Hùng Vương
|
Nam Kỳ Khởi
Nghĩa
|
13,500,000
|
|
10
|
Lê Thị Phỉ
|
Toàn tuyến
|
19,600,000
|
|
11
|
Ngô Quyền
|
Trưng Trắc
|
Hùng Vương
|
17,300,000
|
|
Hùng Vương
|
Nam Kỳ Khởi
Nghĩa
|
15,500,000
|
|
12
|
Nguyễn Trãi
|
Nam Kỳ Khởi
Nghĩa
|
Hùng Vương
|
21,300,000
|
|
Hùng Vương
|
Cầu Nguyễn
Trãi
|
14,400,000
|
|
13
|
Nguyễn Tri
Phương
|
Ngô Quyền
|
Hùng Vương
|
9,500,000
|
|
Hùng Vương
|
Trần Quốc
Toản
|
11,500,000
|
|
Trần Quốc
Toản
|
Khu bến trái
cây
|
16,400,000
|
|
Khu bến trái
cây
|
Ấp Bắc
|
17,100,000
|
|
14
|
Trưng Trắc
|
30/4
|
Thủ Khoa Huân
|
19,000,000
|
|
Thủ Khoa Huân
|
Lê Thị Phỉ
|
16,400,000
|
|
Lê Thị Phỉ
|
Ngô Quyền
|
12,400,000
|
|
15
|
Võ Tánh
(Nam),Võ Tánh (Bắc)
|
Toàn tuyến
|
26,700,000
|
|
16
|
Lãnh Binh Cẩn
|
Toàn tuyến
|
10,400,000
|
|
17
|
Nguyễn Bỉnh
Khiêm
|
Toàn tuyến
|
8,100,000
|
|
18
|
Trương Định
|
30/4
|
Thủ Khoa Huân
|
8,600,000
|
|
Thủ Khoa Huân
|
Lê Văn Duyệt
|
10,400,000
|
|
19
|
Nguyễn Huệ
|
Lý Công Uẩn
|
Lê Thị Phỉ
|
28,800,000
|
|
Lê Thị Phỉ
|
Ngô Quyền
|
22,100,000
|
|
Ngô Quyền
|
Nguyễn Trãi
|
17,300,000
|
|
Nguyễn Trãi
|
Nguyễn Tri
Phương
|
14,400,000
|
|
20
|
Hùng Vương
|
Rạch Gầm
|
Cầu Hùng
Vương
|
19,000,000
|
|
Cầu Hùng
Vương
|
Đường Lê Văn
Nghề (Đường huyện 92C cũ, đoạn
Đường huyện
89 cũ)
|
17,300,000
|
|
Đường Lê Văn
Nghề (Đường huyện 92C cũ, đoạn Đường huyện 89 cũ)
|
Quốc lộ 50
|
11,500,000
|
|
21
|
Nam Kỳ Khởi
Nghĩa
|
Ấp Bắc
|
30/4
|
24,700,000
|
|
30/4
|
Đường dọc bờ
kè sông Tiền
|
11,500,000
|
|
22
|
Đường dọc bờ
kè sông Tiền
|
Công ty TNHH
MTV cấp nước TG
|
Đường Trần
Văn Dược (phía Tây) (Đường xuống Bến phà cũ)
|
9,200,000
|
|
Đường Trần
Văn Dược (phía Tây) (Đường xuống Bến
phà cũ)
|
Kênh Xáng Cụt
|
6,700,000
|
|
23
|
Huỳnh Tịnh
Của
|
Toàn tuyến
|
7,200,000
|
|
24
|
Phan Hiến Đạo
|
Toàn tuyến
|
7,200,000
|
|
25
|
Trương Vĩnh
Ký
|
Toàn tuyến
|
7,200,000
|
|
26
|
Lê Văn Thạnh
|
Toàn tuyến
|
6,300,000
|
|
27
|
Giồng Dứa
|
Toàn tuyến
|
7,200,000
|
|
28
|
Trần Quốc
Toản
|
Toàn tuyến
|
11,500,000
|
|
29
|
Yersin
|
Toàn tuyến
|
14,400,000
|
|
30
|
Tết Mậu Thân
|
Toàn tuyến
|
14,400,000
|
|
31
|
Đường nối từ
đường Tết Mậu Thân đến Đống Đa (hẻm 199 - khu phố 5 - phường 4)
|
4,500,000
|
|
32
|
Đống Đa
|
Lý Thường
Kiệt
|
Ấp Bắc
|
8,200,000
|
|
33
|
Đống Đa nối
dài
|
Ấp Bắc
|
Cầu Thạnh Trị
|
14,400,000
|
|
34
|
Trần Hưng Đạo
|
Ấp Bắc
|
Lý Thường
Kiệt
|
18,400,000
|
|
Lý Thường
Kiệt
|
Lê Thị Hồng
Gấm
|
16,100,000
|
|
Lê Thị Hồng
Gấm
|
Đường dọc bờ
kè sông Tiền
|
6,300,000
|
|
35
|
Dương Khuy
|
Toàn tuyến
|
5,500,000
|
|
36
|
Lý Thường
Kiệt
|
Nam Kỳ Khởi
Nghĩa
|
Trần Hưng Đạo
|
17,300,000
|
|
Trần Hưng Đạo
|
Ấp Bắc
|
15,000,000
|
|
37
|
Đường nội bộ
khu dân cư Sao Mai
|
4,500,000
|
|
38
|
Trịnh Văn
Quảng
|
Lý Thường
Kiệt
|
Công viên Khu
phố 6, 7 Phường 6
|
4,500,000
|
|
39
|
Đoàn Thị
Nghiệp
|
Lý Thường
Kiệt
|
Nguyễn Thị
Thập (Quốc lộ 60)
|
4,700,000
|
|
Nguyễn Thị
Thập (Quốc lộ 60)
|
Phạm Hùng
(Đường tỉnh 870B)
|
3,900,000
|
|
Đoạn còn lại
|
1,200,000
|
|
40
|
Phạm Thanh
(Lộ Tập đoàn)
|
Toàn tuyến
|
4,700,000
|
|
41
|
Trần Ngọc
Giải
|
Lý Thường
Kiệt
|
Phan Lương
Trực
|
4,300,000
|
|
Phan Lương
Trực
|
Nguyễn Thị
Thập (Quốc lộ 60)
|
3,300,000
|
|
42
|
Phan Lương
Trực
|
Lê Văn Phẩm
|
Hồ Bé
|
5,800,000
|
|
Hồ Bé
|
Kênh Xáng cụt
|
2,900,000
|
|
43
|
Hồ Bé
|
Cơ quan Điều
tra hình sự KV1- QK9
|
Phan Lương
Trực
|
3,300,000
|
|
44
|
Vũ Mạnh
|
Nguyễn Thị
Thập (Quốc lộ 60)
|
Toàn tuyến
|
2,800,000
|
|
45
|
Nguyễn Công
Bình
|
Nguyễn Thị
Thập (Quốc lộ 60)
|
Phạm Hùng
(Đường tỉnh 870B)
|
4,700,000
|
|
46
|
Lê Văn Phẩm
|
Nguyễn Thị
Thập (Quốc lộ 60)
|
Phan Lương
Trực
|
7,600,000
|
|
Phan Lương
Trực
|
Lý Thường
Kiệt
|
4,700,000
|
|
47
|
Đường vào
trường PTTH Chuyên Tiền Giang
|
Nguyễn Công
Bình
|
Trường PTTH
Chuyên Tiền Giang
|
3,600,000
|
|
48
|
Lê Thị Hồng
Gấm
|
Nam Kỳ Khởi
Nghĩa
|
Đường Trần
Văn Dược (phía Tây)
|
13,500,000
|
|
Đường Trần
Văn Dược (phía Tây)
|
Trường Chính
Trị
|
11,500,000
|
|
49
|
Đường Trần
Văn Dược (phía Tây)
|
6,000,000
|
|
50
|
Đường Trần
Văn Dược (phía Đông)
|
6,000,000
|
|
51
|
Khu vực chợ
Vòng nhỏ - phường 6
|
6,300,000
|
|
52
|
Ấp Bắc
|
Nam Kỳ Khởi
Nghĩa
|
Trần Hưng Đạo
|
19,000,000
|
|
Trần Hưng Đạo
|
Cầu Đạo Ngạn
|
16,100,000
|
|
Cầu Đạo Ngạn
|
Cầu Trung
Lương
|
13,800,000
|
|
Cầu Trung
Lương
|
Vòng xoay Trung
Lương
|
11,500,000
|
|
53
|
Hoàng Việt
|
Ấp Bắc
|
Lý Thường
Kiệt
|
4,900,000
|
|
54
|
Nguyễn Sáng
|
Trần Hưng Đạo
(cầu Bạch nha cũ)
|
Hoàng Việt
|
4,500,000
|
|
55
|
Trừ Văn Thố
|
Hoàng Việt
|
Lý Thường
Kiệt
|
4,700,000
|
|
56
|
Hồ Văn Nhánh
|
Ấp Bắc
|
Nguyễn Thị
Thập (QL.60)
|
3,600,000
|
|
57
|
Đường dự án
Rạch Bạch Nha
|
3,600,000
|
|
58
|
Nguyễn Thị
Thập (QL.60)
|
Lê Thị Hồng
Gấm
|
Lê Văn Phẩm
|
7,600,000
|
|
Lê Văn Phẩm
|
Ấp Bắc
|
6,300,000
|
|
59
|
Đường vào và
đường nội bộ khu dân cư Mỹ Thạnh Hưng
|
3,600,000
|
|
60
|
Quốc lộ 1
|
Từ cầu Bến
Chùa
|
Đường huyện
93
|
5,200,000
|
|
Đoạn còn lại
thuộc Mỹ Tho
|
3,800,000
|
|
61
|
Phan Thanh
Giản
|
Cầu Quay
|
Thái Văn Đẩu
|
6,300,000
|
|
Cầu Quay
|
Học Lạc
|
4,500,000
|
|
Học Lạc
|
Hoàng Hoa
Thám
|
3,800,000
|
|
62
|
Trịnh Hoài
Đức
|
Học Lạc
|
Cô Giang
|
7,500,000
|
|
Đoạn còn lại
|
5,200,000
|
|
63
|
Đốc Binh Kiều
|
Đinh Bộ Lĩnh
|
Nguyễn An
Ninh
|
4,500,000
|
|
Đinh Bộ Lĩnh
|
Học Lạc
|
5,100,000
|
|
Học Lạc
|
Hoàng Hoa
Thám
|
3,600,000
|
|
64
|
Nguyễn An
Ninh
|
Toàn tuyến
|
4,000,000
|
|
65
|
Phan Bội Châu
|
Toàn tuyến
|
3,600,000
|
|
66
|
Nguyễn Huỳnh
Đức
|
Thái Văn Đẩu
|
Đinh Bộ Lĩnh
|
5,200,000
|
|
Đinh Bộ Lĩnh
|
Học Lạc
|
6,300,000
|
|
Học Lạc
|
Nguyễn Văn
Giác
|
6,300,000
|
|
67
|
Nguyễn Văn
Nguyễn
|
Toàn tuyến
|
6,300,000
|
|
68
|
Thái Sanh
Hạnh
|
Toàn tuyến
|
5,500,000
|
|
69
|
Đường nội bộ
khu dân cư phường 9 (gò Ông Giãn)
|
1,300,000
|
|
70
|
Thái Văn Đẩu
|
Toàn tuyến
|
2,500,000
|
|
71
|
Phan Văn Trị
|
Toàn tuyến
|
4,400,000
|
|
72
|
Cô Giang
|
Toàn tuyến
|
4,400,000
|
|
73
|
Ký Con
|
Toàn tuyến
|
3,600,000
|
|
74
|
Đinh Bộ Lĩnh
|
Cầu Quay
|
Nguyễn Huỳnh
Đức
|
16,300,000
|
|
Nguyễn Huỳnh
Đức
|
Thái Sanh
Hạnh
|
12,400,000
|
|
Thái Sanh
Hạnh
|
Ngã ba Quốc
lộ 50
|
4,500,000
|
|
75
|
Đường Mỹ
Chánh, phường 2
|
3,600,000
|
|
76
|
Học Lạc
|
Phan Thanh
Giản
|
Nguyễn Huỳnh
Đức
|
6,300,000
|
|
Nguyễn Huỳnh
Đức
|
Nguyễn Văn
Nguyễn
|
6,300,000
|
|
Nguyễn Văn
Nguyễn
|
Thái Sanh
Hạnh
|
5,800,000
|
|
77
|
Hoàng Hoa
Thám
|
Toàn tuyến
|
4,500,000
|
|
78
|
Trần Nguyên
Hãn (ĐT.879B)
|
Nguyễn Huỳnh
Đức
|
Quốc lộ 50
|
5,500,000
|
|
Quốc lộ 50
|
Cầu Gò Cát
|
3,200,000
|
|
79
|
Đường tỉnh
879B
|
Cầu Gò Cát
|
Đường huyện
89
|
1,800,000
|
|
Đường huyện
89
|
Ranh Chợ Gạo
|
1,400,000
|
|
80
|
Nguyễn Văn
Giác
|
Toàn tuyến
|
7,200,000
|
|
81
|
Nguyễn Trung
Trực (ĐT.879)
|
Nguyễn Huỳnh
Đức
|
Cầu Vĩ
|
4,500,000
|
|
Cầu Vĩ
|
Quốc lộ 50
|
3,300,000
|
|
82
|
Đường tỉnh
879
|
Quốc lộ 50
|
Cầu Long Hòa
|
1,600,000
|
|
Cầu Long Hòa
|
Ranh Chợ Gạo
|
920,000
|
|
83
|
Khu chợ
Phường 4
|
16,300,000
|
|
84
|
Quốc lộ 50
|
Ngã ba giao
đường Đinh Bộ Lĩnh
|
Cống ranh ấp
Phong Thuận và Tân Tỉnh
|
3,600,000
|
|
Cống ranh ấp
Phong Thuận và Tân Tỉnh
|
Cống số 5 ấp
Tân Tỉnh
|
2,800,000
|
|
Cống số 5 ấp
Tân Tỉnh
|
Ranh huyện
Chợ Gạo
|
2,200,000
|
|
85
|
Quốc lộ 50
(tuyến tránh TP.Mỹ Tho)
|
Quốc lộ 1
|
Cống Bảo Định
|
3,800,000
|
|
Trên địa bàn
2 xã Đạo Thạnh và Mỹ Phong
|
2,300,000
|
|
Trên địa bàn
phường 9
|
2,800,000
|
|
86
|
Đường Trưng
Nhị (Đường Bắc từ Thuận Hà - Tân Hòa, phường Tân Long)
|
810,000
|
|
87
|
Đường Lê Chân
(Đường Nam và đoạn còn lại của đường Trưng Nhị, phường Tân Long)
|
630,000
|
|
88
|
Phạm Hùng
(ĐT.870B)
|
Toàn tuyến
|
5,500,000
|
|
89
|
Đường Ngô Gia
Tự (ĐT.864)
|
Cầu Bình Đức
|
Đường tỉnh
870
|
5,500,000
|
|
90
|
Đường Đoàn
Giỏi
|
Đường chính
vào khu dân cư Bình Tạo (từ Đường tỉnh 870B và Đường tỉnh 864 đi vào)
|
2,200,000
|
|
Đường phụ khu
dân cư Bình Tạo
|
1,700,000
|
|
91
|
Đường xã Đạo
Thạnh (ĐH 92)
|
Quốc lộ 1,
Phường 10
|
Đường Nguyễn
Minh Đường, xã Đạo Thạnh
|
2,200,000
|
|
92
|
Đường Hóc Đùn
(ĐH 92B)
|
Quốc lộ 50
|
Bia Thành
đội, xã Đạo Thạnh
|
1,800,000
|
|
93
|
Đường Lê Văn
Nghề (ĐH.92C cũ)
|
Cầu Thạnh Trị
|
Ngã tư Hùng
Vương
|
3,200,000
|
|
Ngã tư Hùng
Vương
|
Nguyễn Trung
Trực (Đường tỉnh 879)
|
1,800,000
|
|
94
|
Đường Bến đò
Nhà Thiếc (ĐH 92D)
|
Cầu Đạo
Thạnh, xã Đạo Thạnh
|
Quốc lộ 50,
xã Đạo Thạnh
|
2,800,000
|
|
95
|
Đường Lộ Dừa
Bị (ĐH 92E)
|
Đường huyện
92, xã Đạo Thạnh
|
Sông Bảo
Định, xã Đạo Thạnh
|
1,200,000
|
|
96
|
Đường Kênh
Kháng Chiến (ĐH 94)
|
Đường Phạm
Hùng (Đường tỉnh 870B), xã Trung An
|
Rạch Cái
Ngang, xã Trung An
|
1,800,000
|
|
97
|
Đường Trần
Văn Hiển (ĐH.94B cũ)
|
Nguyễn Thị
Thập
|
Đường Phạm
Hùng (Đường tỉnh 870B)
|
2,800,000
|
|
98
|
Đường Lộ
Me-Mỹ Phong (ĐH 89)
|
Nguyễn Trung
Trực (Đường tỉnh 879)
|
Quốc lộ 50
|
1,600,000
|
|
Quốc lộ 50
|
Đường tỉnh
879B
|
1,400,000
|
|
Đường tỉnh
879B
|
Ranh xã Tân
Mỹ Chánh
|
1,200,000
|
|
Ranh xã Tân
Mỹ Chánh
|
Ranh Chợ Gạo,
xã Tân Mỹ Chánh
|
920,000
|
|
99
|
Đường Kinh
Nổi, Mỹ Phong (ĐH 90)
|
Đường Mỹ
Phong, xã Mỹ Phong
|
Quốc lộ 50
|
1,800,000
|
|
Quốc lộ 50
|
Ranh Chợ Gạo,
xã Mỹ Phong
|
1,300,000
|
|
100
|
Trần Thị Thơm
|
Toàn tuyến
|
2,800,000
|
|
101
|
Nguyễn Quân
|
Ấp Bắc
|
Cầu Đạo Thạnh
|
4,000,000
|
|
102
|
Đường Lộ Vàm
Tân Mỹ Chánh (ĐH 86)
|
Quốc lộ 50,
xã Tân Mỹ Chánh
|
Sông Tiền, xã
Tân Mỹ Chánh
|
1,400,000
|
|
103
|
Đường N5 xã
Tân Mỹ Chánh (ĐH 86B)
|
Quốc lộ 50,
Tân Mỹ Chánh
|
Đường Lộ
làng, xã Tân Mỹ Chánh
|
1,300,000
|
|
104
|
Đường Lộ Đài
Tân Mỹ Chánh (ĐH 86C)
|
Quốc lộ 50,
xã Tân Mỹ Chánh
|
Đường Lộ
làng, xã Tân Mỹ Chánh
|
1,500,000
|
|
105
|
Đường Tổ 1-2
Phong Thuận, Tân Mỹ Chánh (ĐH 86D)
|
Quốc lộ 50,
xã Tân Mỹ Chánh
|
Sông Tiền, xã
Tân Mỹ Chánh
|
1,200,000
|
|
106
|
Nguyễn Ngọc
Ba (đường cặp Trường Chính trị)
|
3,300,000
|
|
107
|
Đường Xóm Dầu
(phường 3)
|
2,300,000
|
|
108
|
Đường Lê Việt
Thắng (Đường liên khu phố 6-7, phường 5)
|
2,800,000
|
|
109
|
Đường Diệp
Minh Tuyền (Đường vào Trường Học Lạc)
|
Nguyễn Văn
Nguyễn
|
Cổng khu phố
6-7
|
3,200,000
|
|
Đoạn vào khu
tái định cư
|
2,800,000
|
|
110
|
Đường Trần
Thị Sanh
|
Đinh Bộ Lĩnh
|
Bờ Sông Tiền
|
1,100,000
|
|
111
|
Đường tỉnh
870
|
Ngô Gia Tự
(ĐT.864)
|
Cây xăng
Thanh Tâm
|
3,300,000
|
|
Cây xăng
Thanh Tâm
|
Đường huyện
34 (Đường Cổng 2 Đồng Tâm)
|
2,400,000
|
|
Đường huyện
34 (Đường Cổng 2 Đồng Tâm)
|
Cách Quốc lộ
1:100m
|
2,000,000
|
|
Đoạn còn lại
|
|
2,300,000
|
|
112
|
Đường Đỗ Văn
Thống
|
2,800,000
|
|
113
|
Đường Phan
Văn Khỏe
|
5,500,000
|
|
114
|
Đường Nguyễn
Minh Đường
|
6,300,000
|
|
115
|
Đường Miểu
Cây Dông (ĐH 93)
|
Quốc lộ 1A,
Phường 10; xã Trung An
|
Đường Trần
Văn Hiển, xã Trung An
|
1,800,000
|
|
116
|
Đường vào
Chùa Vĩnh Tràng
|
1,000,000
|
|
117
|
Đường Mỹ
Chánh, xã Tân Mỹ Chánh
|
1,300,000
|
|
118
|
Đường vào Vựa
lá Thanh Tòng cũ
|
4,500,000
|
|
119
|
Đường Nguyễn
Tử Vân (Đường Khu hành chính phường 10)
|
2,300,000
|
|
120
|
Đường tổ 3,
khu phố Trung Lương, phường 10
|
1,700,000
|
|
121
|
Đường vào khu
nhà ở thuộc kho 302, xã Trung An
|
2,000,000
|
|
122
|
Đường Đê Hùng
Vương
|
1,200,000
|
|
123
|
Đường dọc
kênh kho Đạn, xã Trung An
|
1,200,000
|
|
124
|
Đường cặp
Viện Bảo Tàng
|
4,500,000
|
|
125
|
Đường cầu Ván
xã Trung An (ĐH 95)
|
Đường Trần
Văn Hiển, xã Trung An
|
Đường Nguyễn
Công Bình, xã Trung An
|
2,800,000
|
|
126
|
Đường Lộ Làng
Tân Mỹ Chánh (ĐH 87)
|
Đường tỉnh
879B, Cầu Gò Cát, Phường 9 - Đường Lộ Xoài, xã Tân Mỹ Chánh
|
1,200,000
|
|
127
|
Đường Bình
Phong (ĐH 87B)
|
Cầu Bình
Phong, xã Tân Mỹ Chánh
|
Đường Lộ
Xoài, xã Tân Mỹ Chánh
|
1,200,000
|
|
128
|
Đường Lộ
Nghĩa Trang (ĐH 88)
|
Đường tỉnh
879B, xã Mỹ Phong
|
Giáp ranh
huyện Chợ Gạo, xã Mỹ Phong
|
1,200,000
|
|
129
|
Đường dọc
Kênh Ngang Một (ĐH 90B)
|
Đường tỉnh
879B, xã Mỹ Phong
|
Đường Kênh
Nổi, xã Mỹ Phong
|
1,200,000
|
|
130
|
Đường dọc
Kênh Ngang Hai (ĐH 90C)
|
Đường tỉnh
879B, xã Mỹ Phong
|
Ranh ấp Mỹ
Lương, xã Mỹ Phong
|
1,200,000
|
|
131
|
Đường dọc
Kênh Ngang Ba (ĐH 90D)
|
Đường Lộ Me,
xã Mỹ Phong
|
Ranh ấp Mỹ
Hưng, xã Mỹ Phong
|
1,200,000
|
|
132
|
Đường dọc
Kênh Ngang Sáu (ĐH 90E)
|
Đường tỉnh
879B, xã Mỹ Phong
|
Đường 879, xã
Mỹ Phong
|
1,200,000
|
|
133
|
Đường huyện
28, xã Đạo Thạnh
|
740,000
|
|
134
|
Đường dọc
Kênh Lộ Đình (ĐH 91)
|
Kênh Ngang 1,
xã Mỹ Phong
|
Rạch Gò Cát,
xã Mỹ Phong
|
1,200,000
|
|
135
|
Đường cặp
Kênh Nổi, xã Tân Mỹ Chánh (ĐH 87C)
|
Quốc lộ 50,
Phường 9
|
Đường Lộ
Xoài, xã Tân Mỹ Chánh
|
920,000
|
|
136
|
Đường Lộ Sườn
xã Đạo Thạnh
|
1,200,000
|
|
137
|
Đường Cột Cờ,
xã Đạo Thạnh
|
1,000,000
|
|
138
|
Đường N3, ấp
Phong Thuận và Bình Phong, xã Tân Mỹ Chánh
|
920,000
|
|
139
|
Đường Bình
Lợi 1, xã Tân Mỹ Chánh
|
1,200,000
|
|
140
|
Đường Bình
Lợi 2, xã Tân Mỹ Chánh
|
920,000
|
|
141
|
Đường và cầu
qua kênh Hốc Lựu, xã Tân Mỹ Chánh
|
920,000
|
|
142
|
Đường Trương
Thành Công
|
1,200,000
|
|
143
|
Đường Kênh
Nam Vang, phường 9, xã Tân Mỹ Chánh
|
1,200,000
|
|
144
|
Đường vào
Công ty May Tiền Tiến
|
1,000,000
|
|
145
|
Đường liên ấp
Bình Thành - Bình Lợi
|
Cầu Kinh
|
Ngã ba đường
Bình Lợi 1
|
1,400,000
|
|
Ngã ba đường
Bình Lợi 1
|
Giáp ranh Chợ
Gạo
|
1,200,000
|
|
146
|
Đường Trung
tâm xã Thới Sơn (ĐH 94C)
|
Từ cầu Đúc về
hướng Đông, kể cả 02 tuyến đường nhánh lên xuống cầu Rạch Miễu
|
1,100,000
|
|
Từ cầu Đúc về
hướng Tây
|
920,000
|
|
147
|
Đường N3, ấp
Mỹ Hưng
|
1,200,000
|
|
148
|
Đường cầu
đường Mỹ Phú
|
1,200,000
|
|
149
|
Đường Một
Quang
|
1,200,000
|
|
150
|
Đường Phùng
Há
|
1,000,000
|
|
151
|
Đường Trần
Thị Điểu
|
1,000,000
|
|
152
|
Đường Trần
Trọng Quốc
|
1,000,000
|
|
153
|
Đường Trần
Văn Cửu
|
1,000,000
|
|
154
|
Đường Ba
Thiện
|
1,000,000
|
|
155
|
Đường Bờ Cộ
Trên
|
1,000,000
|
|
156
|
Đường 30/4 -
xã Phước Thạnh
|
1,000,000
|
|
157
|
Đường Kênh
Nổi, phường 9 (ĐH87C)
|
1,000,000
|
|
158
|
Đường Âu
Dương Lân (Đầu QL.50 vào UBND phường 9)
|
1,100,000
|
|
159
|
Đường bờ kè
sông Tiền
|
Phan Thanh
Giản
|
Cảng cá Mỹ
Tho
|
5,500,000
|
|
160
|
Đường Bờ
kênh, phường 6 (cặp Quan Âm Tu viện)
|
3,300,000
|
|
161
|
Đường Kênh
N2, phường 9
|
Đường Trần
Thị Thơm
|
Đường Kênh
Nổi
|
1,000,000
|
|
162
|
Đường Dân
Thuận
|
Cầu Dân Thuận
|
Đường Kênh N2
|
2,800,000
|
|
163
|
Đường Đìa Lá,
xã Trung An
|
Đường Đê Hùng
Vương
|
Đường huyện
93
|
1,200,000
|
|
164
|
Đường Lâm Sản
8, xã Trung An
|
1,000,000
|
|
165
|
Đường 19/5,
xã Trung An
|
1,000,000
|
|
166
|
Đường N5, xã
Tân Mỹ Chánh
|
Đường huyện
87C
|
Đường huyện
87
|
800,000
|
|
167
|
Đường N6, xã
Tân Mỹ Chánh
|
Đường Quốc lộ
50
|
Đường Huyện
87C
|
800,000
|
|
168
|
Đường N6B, xã
Tân Mỹ Chánh
|
Đường huyện
87C
|
Kênh ngang
Tân Tỉnh B
|
800,000
|
|
169
|
Đường N7, xã
Tân Mỹ Chánh
|
Toàn tuyến
|
800,000
|
|
170
|
Đường Lò
Gạch, xã Tân Mỹ Chánh
|
|
|
800,000
|
|
171
|
Đường Cống Gò
Cát, xã Mỹ Phong
|
Toàn tuyến
|
2,000,000
|
|
172
|
Đường Lộ
Đình, xã Mỹ Phong
|
Đường Trần
Nguyên Hãn (đối diện cây xăng Nam Khang Phường 8)
|
Cầu An Lợi
(tiếp giáp ĐH 91)
|
1,200,000
|
|
173
|
Đường Tổ 15
ấp Mỹ Thạnh, xã Mỹ Phong (đối diện Khu tái định cư Mỹ Phong)
|
Đường Lê Văn
Nghề
|
Giáp ranh xã
Đạo Thạnh
|
1,200,000
|
|
174
|
Đường Thạnh
Hòa, xã Đạo Thạnh
|
1,200,000
|
|
175
|
Đường rạch
Cầu Bần, xã Đạo Thạnh, xã Mỹ Phong
|
1,200,000
|
|
176
|
Đường Cầu 7
Dũng sĩ (nhựa), xã Mỹ Phong
|
1,200,000
|
|
177
|
Đường rạch
Cầu Đúc, Phường 3, Phường 8, xã Mỹ Phong
|
1,200,000
|
|
178
|
Đường Mỹ
Hưng, xã Phước Thạnh
|
1,000,000
|
|
179
|
Đường Tổ
7-14-16-17, ấp Long Hưng, xã Phước Thạnh
|
1,000,000
|
|
180
|
Đường Số 1,
ấp Long Mỹ, xã Phước Thạnh
|
1,000,000
|
|
181
|
Đường Số 1
nối dài, ấp Long Hưng + Long Mỹ, xã Phước Thạnh
|
1,000,000
|
|
182
|
Đường Số 7,
ấp Long Mỹ, xã Phước Thạnh
|
1,000,000
|
|
183
|
Đường Tám
Mai, xã Phước Thạnh
|
1,000,000
|
|
184
|
Đường Chín
Châu, xã Phước Thạnh
|
1,000,000
|
|
185
|
Đường Liên ấp
Phước Hòa-Phước Thuận, xã Phước Thạnh
|
1,000,000
|
|
186
|
Đường Bà Tư
Gạo, xã Phước Thạnh
|
1,000,000
|
|
187
|
Đường Gò Me,
xã Phước Thạnh
|
1,000,000
|
|
188
|
Đường Kênh
Đìa Thùng, xã Phước Thạnh
|
|
|
1,000,000
|
|
189
|
Đường Số 2,
ấp Long Mỹ, xã Phước Thạnh
|
1,000,000
|
|
190
|
Đường 864
(Đường dọc sông Tiền)
|
Quốc lộ 50
|
Cống số 5 ấp
Tân Tỉnh
|
2.800.000
|
|
Cống số 5 ấp
Tân Tỉnh
|
Ranh Chợ Gạo
|
2.200.000
|
|
191
|
Đường Kênh N1
|
Đường Trần
Thị Thơm
|
Hẽm Tổ 15,
khu phố 6
|
1,000,000
|
|
192
|
Đường Huyện
90C
|
ĐT.879
|
Ranh xã Mỹ
Phong
|
1,200,000
|
|
193
|
Đường Huyện
90E
|
ĐT.879
|
Ranh xã Mỹ
Phong
|
1,200,000
|
|
194
|
Đường cống số
2
|
ĐH92
|
Sông Bảo Định
|
1,200,000
|
|
195
|
Đường Huyện
24B
|
Cầu Chà Sáo
|
Bình Lợi 1
|
1,200,000
|
|
Bình Lợi 1
|
Ranh Chợ Gạo
|
1,000,000
|
|
196
|
Đường vào
Trường Bưu điện 3
|
QL50
|
Công ty phần
mềm Mê Kông
|
1,400,000
|
|
197
|
Đường Tổ 8,
9, 10 ấp Long Hưng
|
Đường Bờ cộ
trên
|
Bệnh viện Đa
khoa TT Tiền Giang
|
1,000,000
|
|
198
|
Đường D7
Đường Nguyễn Công Bình Đường Đoàn Thị Nghiệp
|
3,600,000
|
|
199
|
Đường vào
hãng nước mắm Hải Lợi Nguyên
|
Đường Lê Thị
Hồng Gấm
|
Hết tuyến
|
3,300,000
|
|
II
|
Khu tái
định cư, khu dân cư
|
|
|
1
|
Đất Khu dân
cư Vườn Thuốc Nam, phường 6
|
3,300,000
|
|
2
|
Đường Đỗ
Quang (Khu tái định cư kênh Xáng Cụt, phường 6)
|
5,200,000
|
|
3
|
Đất Khu tái
định cư Cảng cá, xã Tân Mỹ Chánh
|
1,600,000
|
|
4
|
Khu tái định
cư Phường 2
|
|
|
1,100,000
|
|
5
|
Đất Khu tái
định cư chùa Bửu Lâm
|
1,600,000
|
|
6
|
Đất Khu tái
định cư nạo vét rạch Bạch Nha:
|
|
|
- Vị trí hẻm
đường Đống Đa
|
2,800,000
|
|
- Vị trí hẻm
đường Ấp Bắc
|
4,600,000
|
|
7
|
Khu tái định
cư Đạo Thạnh
|
2,300,000
|
|
8
|
Khu tái định
cư Mỹ Phong
|
6,000,000
|
|
9
|
Khu tái định
cư Kênh Xáng Cụt phường 3
|
6,400,000
|
|
10
|
Khu tái định cư
Tân Tỉnh A
|
1,400,000
|
|
11
|
Giá đất Khu
tái định cư dọc sông Tiền -Phường 6
|
|
|
- Mặt tiền
đường nhựa rộng 7m
|
7,250,000
|
|
- Mặt tiền
đường nhựa rộng 6m
|
6,050,000
|
|
12
|
Đất Khu tái
định cư Cảng cá, phường 2
|
1,100,000
|
|
13
|
Khu tái định
cư Tân Tỉnh B
|
1,000,000
|
|
2. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không
phải là thương mại - dịch vụ tại các cụm, khu công nghiệp
|
|
|
1
|
Cụm công
nghiệp và tiểu thủ công nghiệp Tân Mỹ Chánh
|
1,200,000
|
|
2
|
Cụm công
nghiệp Trung An
|
1,500,000
|
|
3
|
Khu công
nghiệp Mỹ Tho
|
1,800,000
|
|
3. Giá đất
ở tối thiểu tại đô thị
|
|
1
|
Mức giá đất ở
đô thị tối thiểu
|
520,000
|
PHỤ LỤC 2a. GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ TẠI
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THÀNH PHỐ GÒ CÔNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày
25 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)
1. Giá đất ở
tại vị trí mặt tiền các tuyến đường chính
Đơn vị tính: đồng/m2
|
STT
|
Đường phố
|
Đoạn đường
|
Mức giá
|
|
Từ
|
Đến
|
|
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI 1 (Khu vực trung tâm)
|
|
|
1
|
Hai Bà Trưng
|
Cầu Long
Chánh
|
Trần Hưng Đạo
|
13,800,000
|
|
2
|
Trương Định
|
Bạch Đằng
|
Hai Bà Trưng
|
8,600,000
|
|
Hai Bà Trưng
|
Nguyễn Huệ
|
13,800,000
|
|
3
|
Nguyễn Huệ
|
Võ Duy Linh
|
Thủ Khoa Huân
|
12,900,000
|
|
4
|
Lý Tự Trọng
|
Nguyễn Huệ
|
Trương Định
và Hai Bà Trưng
|
12,900,000
|
|
5
|
Rạch Gầm
|
Phan Bội Châu
|
Lý Thường
Kiệt
|
8,100,000
|
|
Phan Bội Châu
|
Nguyễn Huệ
|
6,600,000
|
|
6
|
Lê Lợi
|
Phan Bội Châu
|
Hai Bà Trưng
|
8,100,000
|
|
Phan Bội Châu
|
Nguyễn Huệ
|
6,600,000
|
|
Hai Bà Trưng
|
Lý Thường
Kiệt
|
6,600,000
|
|
7
|
Trần Hưng Đạo
|
Nguyễn Huệ
|
Hai Bà Trưng
|
7,800,000
|
|
8
|
Phan Bội Châu
|
Trương Định
|
Trần Hưng Đạo
|
8,100,000
|
|
9
|
Lê Thị Hồng
Gấm
|
Hai Bà Trưng
|
Nguyễn Huệ
|
6,000,000
|
|
10
|
Lý Thường
Kiệt
|
Bạch Đằng
|
Lê Lợi
|
5,800,000
|
|
11
|
Bạch Đằng
|
Lý Thường
Kiệt
|
Sông Gò Công
|
6,000,000
|
|
12
|
Phan Chu
Trinh
|
Phan Đình
Phùng
|
Trần Hưng Đạo
|
5,200,000
|
|
13
|
Phan Đình
Phùng
|
Nguyễn Huệ
|
Trần Hưng Đạo
|
5,200,000
|
|
Trần Hưng Đạo
|
Lưu Thị Dung
|
2,900,000
|
|
14
|
Võ Duy Linh
|
Hai Bà Trưng
|
Nguyễn Huệ
|
13,800,000
|
|
Nguyễn Huệ
|
Nguyễn Thái
Học
|
10,400,000
|
|
15
|
Trương Công
Luận
|
Nguyễn Huệ
|
Thủ Khoa Huân
|
3,300,000
|
|
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI 2 (Khu vực cận trung tâm)
|
|
|
1
|
Nguyễn Huệ
|
Thủ Khoa Huân
|
Hai Bà Trưng
|
8,600,000
|
|
Hai Bà Trưng
|
Ngã tư Bình
Ân
|
5,200,000
|
|
Võ Duy Linh
|
Cầu Cây
|
3,300,000
|
|
2
|
Thủ Khoa Huân
|
Hai Bà Trưng
|
cầu Kênh Tỉnh
|
7,800,000
|
|
3
|
Trần Hưng Đạo
|
Hai Bà Trưng
|
Nguyễn Trọng
Dân
|
5,200,000
|
|
4
|
Trương Định
|
Nguyễn Huệ
|
Nguyễn Thái
Học
|
11,500,000
|
|
Nguyễn Thái
Học
|
Trần Công
Tường
|
8,100,000
|
|
5
|
Nguyễn Văn
Côn
|
Lý Thường
Kiệt
|
Ngã tư Bình
Ân
|
4,600,000
|
|
6
|
Đường Việt
Cúc (Đường nhánh Nguyễn Văn Côn)
|
Nguyễn Văn
Côn
|
Nguyễn Trọng
Dân
|
4,100,000
|
|
7
|
Nguyễn Trọng
Dân
|
Trần Hưng Đạo
|
Kênh Bến Xe
|
4,600,000
|
|
8
|
Nguyễn Trọng
Dân
|
Toàn tuyến
|
4,600,000
|
|
9
|
Nguyễn Trãi
|
Nguyễn Trọng
Dân
|
Nguyễn Huệ
|
4,600,000
|
|
10
|
Nguyễn Trãi
|
Nguyễn Trọng
Dân
|
Hồ Biểu Chánh
|
4,100,000
|
|
11
|
Hai Bà Trưng
|
Trần Hưng Đạo
|
Nguyễn Trãi
|
5,200,000
|
|
Nguyễn Trãi
|
Nguyễn Huệ
|
4,600,000
|
|
Nguyễn Huệ
|
Thủ Khoa Huân
|
2,300,000
|
|
12
|
Phan Bội Châu
|
Trần Hưng Đạo
|
Nguyễn Trãi
|
4,600,000
|
|
13
|
Lưu Thị Dung
|
Nguyễn Huệ
|
Nguyễn Văn
Côn
|
3,600,000
|
|
14
|
Phan Chu
Trinh
|
Trần Hưng Đạo
|
Lưu Thị Dung
|
2,800,000
|
|
15
|
Ngô Tùng Châu
|
Nguyễn Huệ
|
Nhà trẻ Hòa
Bình
|
5,100,000
|
|
Nhà trẻ Hòa
Bình
|
Hẻm số 2
|
2,500,000
|
|
Hẻm số 2
|
Hẻm số 3
|
1,800,000
|
|
Hẻm số 3
|
Hẻm số 13
|
1,200,000
|
|
16
|
Nguyễn Tri
Phương
|
Trần Hưng Đạo
|
Lưu Thị Dung
|
2,800,000
|
|
17
|
Đồng Khởi
|
Cầu Long
Chánh
|
Tim đường Hồ
Biểu Chánh
|
3,600,000
|
|
18
|
Đồng Khởi
(Quốc lộ 50)
|
Tim đường Hồ
Biểu Chánh
|
Đường tỉnh
873B
|
2,300,000
|
|
19
|
Nguyễn Trọng
Hợp
|
Đồng Khởi
|
Hồ Biểu Chánh
(Quốc lộ 50)
|
1,600,000
|
|
20
|
Võ Thị Lớ
(hẻm 11 phường 4 cũ)
|
Đồng Khởi
|
Hồ Biểu Chánh
(Quốc lộ 50)
|
2,300,000
|
|
Hồ Biểu Chánh
(Quốc lộ 50)
|
Cầu Long Mỹ
|
1,500,000
|
|
21
|
Nguyễn Thái
Học
|
Thủ Khoa Huân
|
Võ Duy Linh
|
3,700,000
|
|
22
|
Phạm Ngũ Lão
|
Nguyễn Huệ
|
Nguyễn Thái
Học
|
2,800,000
|
|
23
|
Nguyễn Đình
Chiểu
|
Nguyễn Huệ
|
Hẻm 10
|
2,800,000
|
|
Nguyễn Huệ
|
Trụ sở khu
phố 3, Phường 1
|
|
24
|
Đường vào
Trại giam cũ
|
Nguyễn Trãi
|
Phân đội PCCC
khu vực Gò Công
|
1,800,000
|
|
25
|
Đường Hẻm 8 -
Phường 1
|
Nguyễn Huệ
|
Đường đan cặp
kênh Salicette
|
1,800,000
|
|
26
|
Lý Thường
Kiệt
|
Lê Lợi
|
Nguyễn Văn
Côn
|
2,800,000
|
|
27
|
Trần Hưng Đạo
|
Nguyễn Trọng
Dân
|
Hồ Biểu Chánh
(QL 50)
|
4,600,000
|
|
28
|
Đường nội bộ
khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 1)
|
2,800,000
|
|
29
|
Đường nội bộ
khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
|
Đường số 1
|
2,800,000
|
|
Đường số 2
|
4,600,000
|
|
Đường số 3
(Lô B2)
|
2,400,000
|
|
Đường số 3
(Lô A21)
|
1,700,000
|
|
Đường số 3
(Lô B1)
|
|
2.400.000
|
|
Đường số 4
|
2,400,000
|
|
Đường số 5
(Lô B2)
|
2,400,000
|
|
Đường số 5
(Lô A21)
|
1,700,000
|
|
Đường số 6
|
2,800,000
|
|
|
Đường số 10
|
|
2,800,000
|
|
Đường số 11
|
|
2,800,000
|
|
Đường số 12
|
|
2,800,000
|
|
Đường số 12A
|
|
3,600,000
|
|
Đường số 12B
|
|
3,600,000
|
|
Đường số 14
|
|
2,800,000
|
|
Đường số 17
|
|
2,800,000
|
|
30
|
Nguyễn Trường
Tộ
|
Trần Hưng Đạo
|
Lý Thường
Kiệt
|
3,500,000
|
|
31
|
Đường Ao
Thiếc
|
Toàn tuyến
|
|
2,000,000
|
|
32
|
Đường mả Cả
Trượng
|
Nguyễn Trọng
Dân
|
Sân vận động
thị xã
|
1,600,000
|
|
33
|
Đường Tết Mậu
Thân
|
Nguyễn Trọng
Dân
|
Nguyễn Văn
Côn
|
1,800,000
|
|
34
|
Đường Khu dân
cư Ao cá Bác Hồ
|
|
|
1,500,000
|
|
35
|
Đường Trương
Quyền (Đường vào khu dân cư Phường 5)
|
Đường Võ Duy
Linh
|
Hết khu dân
cư Phường 5
|
1,500,000
|
|
Hết khu dân
cư Phường 5
|
Đường Đỗ
Trình Thoại
|
1,200,000
|
|
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI 3 (Khu vực ven nội thị)
|
|
|
1
|
Thủ Khoa Huân
(Đường tỉnh 862)
|
Cầu Kênh Tỉnh
|
Ngã ba Thủ
Khoa Huân - Trần Công Tường (ĐT.862)
|
2,800,000
|
|
Ngã ba Thủ
Khoa Huân - Trần Công Tường (ĐT.862)
|
Tim Ngã ba
Tân Xã
|
2,300,000
|
|
2
|
Đường tỉnh 862 đi Tân Hòa
|
Cầu Kênh 14
|
1,600,000
|
|
Tim Ngã ba Việt Hùng
|
1,200,000
|
|
3
|
Quốc lộ 50
|
Tim ngã ba Đường tỉnh 873B
|
Tim Ngã ba Thành Công (hết ranh
thành phố Gò Công)
|
2,300,000
|
|
Tim Ngã ba Hồ Biểu Chánh - Từ
Dũ
|
Cầu Sơn Qui
|
1,500,000
|
|
4
|
Hồ Biểu Chánh (QL50)
|
Đồng Khởi
|
Từ Dũ
|
1,700,000
|
|
5
|
Đường Từ Dũ
|
Kênh Bến Xe
|
Hồ Biểu Chánh - Quốc lộ 50
|
2,800,000
|
|
6
|
Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh
873B)
|
Đồng Khởi (Quốc lộ 50)
|
Cống Rạch Rô cũ
|
630,000
|
|
Cống Rạch Rô cũ
|
Tim Ngã ba đê bao cũ
|
520,000
|
|
Tim Ngã ba đê bao cũ
|
Cống đập Gò Công
|
460,000
|
|
7
|
Trần Công Tường (Đường tỉnh
862)
|
Tim Ngã ba giao QL.50 (bến xe
phường 1)
|
Cầu Nguyễn Văn Côn
|
1,400,000
|
|
Cầu Nguyễn Văn Côn
|
Ngã tư Võ Duy Linh
|
2,200,000
|
|
Ngã tư Võ Duy Linh
|
Ngã 3 Thủ Khoa Huân
|
2,800,000
|
|
8
|
Đường huyện
15
|
Tim Ngã ba
Trần Công Tường (ĐT.862) - ĐH.15
|
Giáp ranh
huyện Gò Công Tây
|
460,000
|
|
9
|
Đường Võ Văn
Kiết (Đường tỉnh 877)
|
Tim Ngã ba
Trần Công Tường (ĐT.862)
|
Ranh phường 5
- Long Hòa
|
1,400,000
|
|
Ranh phường 5
- Long Hòa
|
Cổng ấp văn
hóa Giồng Cát
|
1,200,000
|
|
Cổng ấp văn
hóa Giồng Cát
|
Cầu Xóm Thủ
|
690,000
|
|
10
|
Nguyễn Thìn
(Đường tỉnh 871C)
|
Ngã tư Bình
Ân (thành phố Gò Công)
|
Trung tâm Văn
hóa - Thể thao xã
|
2,800,000
|
|
Trung tâm Văn
hóa - Thể thao xã
|
Tim Ngã ba
Xóm Rạch
|
1,400,000
|
|
Tim Ngã ba
Xóm Rạch
|
Tim Ngã ba
Xóm Dinh
|
630,000
|
|
Tim Ngã ba
Xóm Dinh
|
Cầu Xóm Sọc
|
460,000
|
|
11
|
Mạc Văn Thành
(Đường đi Tân Tây Đường tỉnh 871)
|
Ngã tư Bình
Ân
|
Kênh Bến Xe
|
3,200,000
|
|
Đầu sân bay
trên ranh Phường 2, Long Hưng
|
Đường vành
đai phía Đông
|
2,300,000
|
|
Đường vành
đai phía Đông
|
Ranh xã Tân
Đông (Kênh Rạch lá)
|
1,200,000
|
|
12
|
Đường Phạm
Đăng Hưng (Đường huyện 97)
|
Quốc lộ 50
|
Kênh Đìa Quao
|
630,000
|
|
Kênh Đìa Quao
|
Mạc Văn Thành
(Đường tỉnh 871)
|
460,000
|
|
13
|
Đường Võ Duy
Linh (Đường huyện 96)
|
Cầu Huyện Chi
|
Tim ngã ba
đường Hoàng Tuyển
|
2,300,000
|
|
Tim ngã ba
đường Hoàng Tuyển
|
C19 Biên
Phòng
|
1,400,000
|
|
C19 Biên
Phòng
|
Cầu Tân Cương
|
580,000
|
|
14
|
Đường Hoàng
Tuyển
|
Võ Duy Linh
|
Võ Văn Kiết
|
1,500,000
|
|
15
|
Đường Lăng
Hoàng Gia (ĐH.97)
|
Hồ Biểu Chánh
(Quốc lộ 50)
|
Từ Dũ (Quốc
lộ 50)
|
630,000
|
|
16
|
Đường Đê bao
trong (ĐH.98)
|
Tim Ngã ba
Đường tỉnh 873
|
Tim Ngã ba
Đường tỉnh 873B
|
460,000
|
|
17
|
Đường Phan Thị
Bạch Vân
|
Hồ Biểu Chánh
(Quốc lộ 50)
|
Sông Gò Công
|
460,000
|
|
18
|
Đường Tân Xã
- xã Long Hòa (ĐH.96B)
|
Đường tỉnh
862 (Đường Thủ Khoa Huân)
|
Đường huyện
19 (Đường Việt Hùng)
|
460,000
|
|
19
|
Đỗ Trình
Thoại
|
Trần Công
Tường (ĐT.862)
|
Hoàng Tuyển
|
1,500,000
|
|
20
|
Chiến sĩ Hòa
Bình
|
đoạn từ đường
Nguyễn Huệ (cạnh DNTN Bảy Truyền) vào cuối khu dân cư
|
2,900,000
|
|
21
|
Đường kênh
Sườn nhóm II (ấp Lăng Hoàng Gia) (Toàn tuyến)
|
630,000
|
|
22
|
Đường đê bao
Hưng Thạnh (ấp Hưng Thạnh)
|
Đường huyện
97 (Kênh Đìa Quau)
|
Sông Sơn Qui
|
460,000
|
|
23
|
Đường Kênh Ba
Quyền
|
Đường Hoàng
Tuyển
|
Ranh Phường 5
- Long Hòa
|
460,000
|
|
24
|
Đường Hai cây
Liêm xã Long Hưng (ĐH. 97B)
|
Đường Từ Dũ
|
Mạc Văn Thành
(Đường tỉnh 871)
|
460,000
|
|
25
|
Đường huyện
98B (Nguyễn Trọng Hợp nối dài)
|
Hồ Biểu Chánh
(Quốc lộ 50)
|
Phùng Thanh
Vân (Đường tỉnh 873B)
|
460,000
|
|
26
|
Đường đê bao
ngoài (xã Long Chánh (ĐH.98D)
|
Đường tỉnh
873
|
Đường đê bao
ngoài
|
460,000
|
|
27
|
Đường Việt
Hùng (ĐH.19)
|
Đường tỉnh
862 (Tim Ngã ba đường Việt Hùng)
|
Cầu Lợi An xã
Bình Tân, Gò Công Tây
|
860,000
|
|
28
|
Trần Văn
Cương
|
Toàn tuyến
|
1,600,000
|
|
29
|
Đường N1
|
Nguyễn Trãi
|
N3 (cổng
chính Sân vận động)
|
3,600,000
|
|
30
|
Đường N2
|
Nguyễn Trãi
|
Đất hộ dân
|
3,060,000
|
|
31
|
Đường Rạch Rô
(Đường huyện 98C)
|
ĐT.873B
(phường Long Chánh)
|
ĐH.98B
(phường Long Chánh)
|
580,000
|
|
32
|
Đường đê bao
Long Chánh (Đường huyện 98D)
|
Quốc lộ 50
|
Sông Gò Công
|
580,000
|
|
33
|
Đường đê bao
Long Hòa
|
Sông Gò Công
|
ĐH.15
|
580,000
|
|
34
|
Đường đê bao
Long Hưng
|
Đường Lăng
Hoàng Gia
|
Sông Sơn Qui
|
520,000
|
|
35
|
Đường đê bao
Phường 5
|
Đường tỉnh
862
|
Kênh
Sallicette
|
580,000
|
|
36
|
Đường Đê bao
Long Thuận
|
Kênh
Sallicette
|
Hẻm Đồ Chiểu
|
520,000
|
|
37
|
Đường kênh 14
|
Kênh
Sallicette
|
ĐT.877
|
580,000
|
|
ĐT.877
|
Kênh Kháng
Chiến
|
520,000
|
|
38
|
Đường vào Nhà
Văn hóa liên khu phố nhánh 1
|
Đường Từ Dũ
|
Nhà Văn hóa
liên khu phố
|
580,000
|
|
39
|
Đường vào Nhà
Văn hóa liên khu phố nhánh 2
|
Đường Từ Dũ
|
Đường trước
Ao làng
|
580,000
|
|
40
|
Đường huyện
97
|
Đường Mạc Văn
Thành (ĐT.871)
|
Đường
NguyễnThìn
|
580,000
|
|
41
|
Đường tỉnh
873 (Theo Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND ngày 03/11/2020 của UBND tỉnh)
|
Quốc lộ 50
(Ngã ba xã Thành Công - huyện Gò Công Tây và phường Long Chánh
|
Rạch Gò Gừa
|
580,000
|
|
2. Giá đất
ở tối thiểu trong đô thị
|
400,000
|
PHỤ LỤC 2b. GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN
TẠI CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THÀNH PHỐ GÒ CÔNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày
25 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)
Đơn vị tính: đồng/m2
|
STT
|
Tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Mức giá
|
|
Từ
|
Đến
|
|
1
|
Quốc lộ 50
|
Cầu Sơn Quy
|
Ranh Tân
Trung Bình Đông
|
1,500,000
|
|
Ranh Tân
Trung - Bình Đông
|
Cua Lộ Góc
|
1,500,000
|
|
Cua Lộ Góc
|
Phà Mỹ Lợi
|
1,300,000
|
|
Cua Lộ Góc
|
Cầu Mỹ Lợi
|
1,300,000
|
|
2
|
Đường tỉnh
873 (Theo Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND ngày 03/11/2020 của UBND tỉnh)
|
Rạch Gò Gừa
|
Ngã tư Bình
Xuân
|
520,000
|
|
Ngã tư Bình
Xuân
|
Quốc Lộ 50 (
đường Bến phà Mỹ Lợi cũ)
|
580,000
|
|
Ngã tư Bình
Xuân
|
Quốc lộ 50
(ngã ba Bình Xuân)
|
690,000
|
|
3
|
Đường tỉnh
873B
|
Cầu Ông Non
|
Đê sông Gò
Công
|
690,000
|
|
Đê sông Gò
Công
|
Ngã ba đê bao
|
580,000
|
|
Ngã ba đê bao
|
Cống đập Gò
Công
|
580,000
|
|
4
|
Đường huyện
14
|
Đường tỉnh
873 (Cầu Bình Thành)
|
Đường đê (Bến
đò Cả Nhồi cũ)
|
490,000
|
|
9
|
Đường đê bao
Tân Trung
|
Sông Sơn Qui
|
Đường Sơn Quy
A
|
520,000
|
|
15
|
Đường tỉnh
871B
|
Quốc lộ 50
|
Cầu Vàm Tháp
|
920,000
|
|
17
|
Đường liên ấp
4, 5, 6 - xã Bình Xuân (Đường huyện 99)
|
ĐT.873 (xã
Bình Xuân)
|
Đường đê (xã
Bình Xuân)
|
440,000
|
|
18
|
Đường đê Xoài
Rạp - đê Đông rạch Gò Công (Đường huyện 99B)
|
Cống Vàm
Tháp, giáp huyện Gò Công Đông (xã Tân Trung)
|
ĐT.873B (xã
Tân Trung)
|
440,000
|
|
19
|
Đường đê Tây
Rạch Gò Công (Đường huyện 99C)
|
Cống Rạch
Sâu, giáp huyện Gò Công Tây
|
ĐT.873 (xã
Bình Xuân)
|
440,000
|
|
20
|
Đường đê,
nhánh ĐT.873B (Đường huyện 99D)
|
ĐT.873B (xã
Tân Trung)
|
Đường đê (xã
Tân Trung)
|
440,000
|
|
21
|
Đường đê Gò
Xoài (Đường huyện 99E)
|
Quốc lộ 50
(xã Tân Trung)
|
Càu Vàm Tháp
(xã Tân Trung)
|
440,000
|
PHỤ LỤC 3. GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC
TUYẾN ĐƯỜNG THỊ XÃ CAI LẬY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày
25 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)
1. Đất ở tại
mặt tiền các tuyến đường chính, khu thương mại, khu du lịch, khu dân cư
Đơn vị tính: đồng/m2
|
STT
|
Tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Mức giá
|
|
Từ
|
Đến
|
|
1
|
Quốc lộ 1
|
Ranh huyện
Châu Thành
|
Bưu Điện Nhị
Quý
|
1,700,000
|
|
Bưu Điện Nhị
Quý
|
Cầu Mỹ Quí
|
1,800,000
|
|
Cầu Mỹ Quí
|
Cầu Nhị Mỹ
|
2,100,000
|
|
Cầu Nhị Mỹ
|
Hết ranh
phường Nhị Mỹ giáp với phường 4
|
2,900,000
|
|
2
|
Tuyến tránh
Quốc lộ 1
|
Quốc lộ 1
|
Giáp ranh
huyện Cai Lậy
|
1,200,000
|
|
3
|
Đường dẫn cao
tốc
|
Quốc lộ 1
|
Đường Cao tốc
|
800,000
|
|
4
|
Đường 30
tháng 4 (thuộc xã Long Khánh)
|
Tuyến tránh
Quốc lộ 1
|
Ranh phường 5
|
2,800,000
|
|
5
|
Đường tỉnh
868
|
Ranh huyện
Cai Lậy
|
Tuyến tránh
Quốc lộ 1
|
1,300,000
|
|
Cầu Tân Bình
|
Cầu Kênh 12
|
920,000
|
|
Cầu Kênh 12
|
Cầu Dừa
|
860,000
|
|
Cầu Dừa
|
Cầu Quản
Oai
|
920,000
|
|
Trung tâm Cụm
dân cư Mỹ Phước Tây (mặt tiền Đường tỉnh 868)
|
2,000,000
|
|
Xung quanh
nhà lồng chợ Mỹ Phước Tây
|
2,400,000
|
|
6
|
Đường tỉnh
865
|
Đường tỉnh
868
|
Ranh huyện
Tân Phước
|
860,000
|
|
7
|
Đường tỉnh
874
|
Toàn tuyến
|
920,000
|
|
8
|
Đường tỉnh
874B
|
Quốc lộ 1
|
Đường huyện
51
|
920,000
|
|
Đoạn còn lại
(trên địa bàn thị xã)
|
860,000
|
|
9
|
Đường Nhị Quý
- Phú Quý (Đường huyện 51)
|
Kênh ông 10
|
UBND xã Phú
Quý
|
630,000
|
|
UBND xã Phú
Quý
|
Ranh Châu
Thành
|
750,000
|
|
10
|
Đường Dây
Thép (Đường huyện 52)
|
Cầu Năm Trinh
|
Đường tỉnh
874 (xã Tân Phú)
|
400,000
|
|
11
|
Đường Tân
Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53)
|
Quốc lộ 1
|
Đường Dây
Thép
|
860,000
|
|
Đường Dây
Thép
|
Cầu kinh Bảy
Dạ
|
630,000
|
|
Cầu kinh Bảy
Dạ
|
Đường huyện
59
|
860,000
|
|
12
|
Đường Nhị Quý
- Phú Quý (Đường huyện 54)
|
Ranh Nhị Quý
(tiếp giáp với phường Nhị Mỹ)
|
Ranh huyện
Cai Lậy
|
630,000
|
|
13
|
Đường ấp 5
Tân Bình (Đường huyện 57 B)
|
Đường tỉnh
868
|
Cống Khắc
Minh
|
520,000
|
|
Cống Khắc
Minh
|
Ranh xã Bình
Phú
|
400,000
|
|
Cầu Ban Chón
2
|
Giáp xã Mỹ
Hạnh Đông (Kênh Xóm Chòi)
|
460,000
|
|
Đông kênh Xóm
Chòi
|
Đường huyện
53
|
460,000
|
|
14
|
Đường Mỹ
Phước Tây (Đường huyện 58)
|
Đường tỉnh
868
|
Cầu Xáng
Ngang
|
980,000
|
|
Khu vực dãy
nhà phố xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Hạnh Trung
|
1,200,000
|
|
Cầu Xáng
Ngang
|
Kênh Tháp
Mười số 2 (Nguyễn Văn Tiếp)
|
690,000
|
|
15
|
Đường Sông Cũ
(Đường huyện 59)
|
Toàn tuyến
|
860,000
|
|
16
|
Đường Thanh
Niên (Đường huyện 60)
|
Toàn tuyến
(trên địa bàn thị xã)
|
860,000
|
|
17
|
Đường Cây
Trâm (Đường huyện 61)
|
Toàn tuyến
|
460,000
|
|
18
|
Đường Thanh
Hòa - Phú An (Đường huyện 63)
|
Ranh xã Bình
Phú
|
cầu Trừ Văn
Thố
|
800,000
|
|
19
|
Đường ấp Phú
Hưng (xã Long Khánh)
|
Toàn tuyến
|
|
460,000
|
|
20
|
Đường liên xã
4 xã (ĐH.58B)
|
Kênh Láng Cò
(Phường 3)
|
Đường huyện
59
|
580,000
|
|
Đường Bắc
Sông Cũ
|
Đường huyện
59B
|
430,000
|
|
21
|
Đường Nam
Nguyễn Văn Tiếp (ĐH.59B)
|
Kênh 12 -
ĐT.868
|
Giáp ranh
huyện Tân Phước
|
430,000
|
|
22
|
Đường Ông
Huyện (xã Long Khánh)
|
Toàn tuyến
|
400,000
|
|
23
|
Đường 5 Năng
(xã Long Khánh)
|
Toàn tuyến
|
400,000
|
|
24
|
Đường Kháng
Chiến (xã Long Khánh)
|
Toàn tuyến
|
400,000
|
|
25
|
Đường Tứ Kiệt
(Xã Long Khánh)
|
Toàn tuyến
|
400,000
|
|
26
|
Đường Đìa
Sen (xã Long Khánh)
|
Toàn tuyến
|
400,000
|
|
27
|
Đường Gò
Găng (xã Long Khánh)
|
Toàn tuyến
|
400,000
|
|
28
|
Đường
Nguyễn Văn Mười Tôn (xã Long Khánh)
|
Toàn tuyến
|
400,000
|
|
29
|
Đường vào khu
di tích Ấp Bắc xã Tân Phú
|
Toàn tuyến
|
460,000
|
|
30
|
Các tuyến
đường trong khu dân cư Mỹ Phước Tây
|
630,000
|
|
31
|
Đường bắc
Sông Củ
|
Toàn tuyến
|
430,000
|
|
32
|
Đường Phú Hòa
- Phú Hiệp (xã Long Khánh)
|
Cổng chào ấp
Phú Hiệp
|
Cổng chào ấp
Phú Hòa
|
400,000
|
|
33
|
Đường Tây ông
Bảo - Bà Kén
|
Đường huyện
60
|
Ranh xã Long
Trung
|
460,000
|
|
34
|
Đường Đông Ba
Muồng
|
Toàn tuyến
|
400,000
|
|
35
|
Đường Tây Ba
Muồng
|
Toàn tuyến
|
400,000
|
|
36
|
Đường Nguyễn
Văn Sen
|
Đường huyện
60 (cầu Văn U)
|
Đường huyện
61
|
400,000
|
|
37
|
Đường đan Bắc
sông Rạch Tràm
|
Sông Ba Rài
|
Ranh Bình Phú
|
400,000
|
|
38
|
Đường Đông
sông Ba Rài (ĐH.54B)
|
Ranh xã Thanh
Hòa
|
Ranh huyện
Cai Lậy
|
430,000
|
|
39
|
Đường Tây
sông Ba Rài (ĐH.54C)
|
Ranh xã Thanh
Hòa
|
Ranh huyện
Cai Lậy
|
430,000
|
|
40
|
Đường Tây
sông Ba Rài
|
Ranh ấp 5 xã
Tân Bình
|
Ranh ấp 7 xã
Tân Bình
|
430,000
|
|
41
|
Đường Ban
Chón ấp 3
|
Toàn tuyến
|
400,000
|
|
42
|
Đường Tây Xóm
Chòi
|
Đường huyện
59
|
Đường huyện
57B
|
450,000
|
|
43
|
Đường Tây
Láng Biển (đường nhựa 3.5m)
|
Bắc Sông Củ
|
Kênh Nguyễn
Văn Tiếp (Kênh Tháp Mười số 2)
|
400,000
|
|
44
|
Đường Tây
Kênh Xáng Ngang (đường BTCT 3.5m)
|
Chùa Khánh
Long
|
Kênh Nguyễn
Văn Tiếp (Kênh Tháp Mười số 2)
|
400,000
|
|
45
|
Đường Đông
Kênh 12 (đường BTCT 3m)
|
Tây Kênh Xáng
Ngang
|
Kênh Nguyễn
Văn Tiếp (Kênh Tháp Mười số 2)
|
400,000
|
|
46
|
Đường Nam
kênh Kháng Chiến (đường nhựa 3.5m)
|
Ranh Xã Phú
Cường
|
Kênh Xáng
Ngang
|
400,000
|
|
47
|
Đường liên ấp
5-6-7
|
Rạch Cai Tý
|
Đường Nam Cả
Chuối
|
400,000
|
|
48
|
Đường Nam Cả
chuối
|
Cầu Kênh 12
|
Kênh Tổng
|
400,000
|
|
49
|
Đường Bắc Cả
chuối (Đường nhựa 3.5m)
|
Kênh Kháng
Chiến
|
Kênh Tổng
|
400,000
|
|
50
|
Đường Nam
Kênh mới (đường nhựa 3.5m)
|
Cầu Kênh mới
|
Đường huyện
54C
|
400,000
|
|
51
|
Đường Bắc
Kênh mới (đường nhựa 3.5m)
|
Cầu Kênh mới
|
Đường huyện
54C
|
400,000
|
|
52
|
Đường Bắc
Kênh Kháng Chiến (đường nhựa 3m)
|
Đường tránh
QL.1
|
Đường huyện
54B
|
400,000
|
|
53
|
Đường Chùa
Trên (đường nhựa 3m)
|
Quốc lộ 1
|
Đường huyện
63
|
400,000
|
|
54
|
Đường Chùa
Dưới (đường nhựa 3.5m)
|
Quốc lộ 1
|
Đường huyện
63
|
400,000
|
|
55
|
Đường Bà Tùng
|
Đường huyện
57C
|
Đường Ấp 2
Tân Bình
|
400,000
|
|
56
|
Tuyến tránh
Đường tỉnh 868
|
Quốc lộ 1
|
Ranh phường
Nhị Mỹ giáp xã Mỹ Hạnh Trung
|
1,000,000
|
|
Ranh phường
Nhị Mỹ giáp xã Mỹ Hạnh Trung
|
Đường tỉnh
868 (xã Tân Bình)
|
800,000
|
2. Đất ở tại mặt tiền các tuyến
đường phố
|
STT
|
Tuyến
đường
|
Đoạn đường
|
|
|
Từ
|
Đến
|
|
|
1
|
Quốc lộ 1
|
Ranh phường 4
(tiếp giáp với phường Nhị Mỹ)
|
Đường Võ Việt
Tân
|
4,100,000
|
|
Đường Võ Việt
Tân
|
Cầu Cai Lậy
|
6,900,000
|
|
Cầu Cai Lậy
|
Kênh 30/6
|
3,800,000
|
|
Kênh 30/6
|
Ranh H. Cai
Lậy (xã Bình Phú)
|
2,900,000
|
|
2
|
Đường 30
tháng 4
|
Đường tránh
Quốc lộ 1
|
Cầu Bờ Ấp 5
|
2,800,000
|
|
Cầu Bờ Ấp 5
|
Đường Lê
Quang Công (Đường Tứ Kiệt B2 cũ)
|
4,100,000
|
|
Đường Lê
Quang Công (Đường Tứ Kiệt B2 cũ)
|
Quốc lộ 1
|
4,600,000
|
|
Quốc lộ 1
|
Đường 3 tháng
2
|
9,000,000
|
|
3
|
Đường 3 tháng
2
|
Quốc lộ 1
|
Phòng Thống
kê
|
6,900,000
|
|
Phòng Thống
kê
|
Cầu Sa Rài
|
8,100,000
|
|
Cầu Sa Rài
|
Cầu Cà Mau
|
3,200,000
|
|
Cầu Cà Mau
|
Cầu Tân Bình
|
1,000,000
|
|
4
|
Đường Tứ Kiệt
|
Quốc lộ 1
|
Cầu Tứ Kiệt
|
2,800,000
|
|
Cầu Tứ Kiệt
|
Đường 3 tháng
2
|
5,200,000
|
|
5
|
Đường Hồ Hải
Nghĩa
|
Quốc lộ 1
|
Cầu Tứ Kiệt
|
3,800,000
|
|
Cầu Tứ Kiệt
|
Đường 3 tháng
2
|
3,000,000
|
|
Cầu Cai Lậy
(Quốc lộ 1)
|
Đường Hà Tôn
Hiến
|
1,600,000
|
|
6
|
Đường Võ
Thanh Tâm
|
Đường Thái
Thị Kiểu
|
Đường 30/4
|
5,600,000
|
|
Đường 30/4
|
Đường 3 tháng
2
|
6,900,000
|
|
Đường 3 tháng
2
|
Đường Võ Việt
Tân
|
6,400,000
|
|
7
|
Đường Thái
Thị Kiểu
|
Toàn tuyến
|
4,000,000
|
|
8
|
Đường Đoàn
Thị Nghiệp
|
Toàn tuyến
|
3,800,000
|
|
9
|
Đường Bến Cát
|
Đường 30/4
|
Đường 3 tháng
2
|
5,800,000
|
|
Đường 3 tháng
2
|
Cầu Trường
Tín
|
3,800,000
|
|
10
|
Đường Võ Việt
Tân
|
Quốc lộ 1
|
Cầu Đặng Văn
Quế
|
4,400,000
|
|
Cầu Đặng Văn
Quế
|
Đường Cao
Đăng Chiếm
|
3,000,000
|
|
Đường Cao
Đăng Chiếm
|
Kênh Láng Cò
(Phường 3)
|
1,000,000
|
|
11
|
Đường Mỹ
Trang
|
Đường Bến Cát
|
Đường Võ Việt
Tân
|
1,000,000
|
|
Đường Võ Việt
Tân
|
Đường tránh
868
|
2,900,000
|
|
Đường tránh
868
|
Đường huyện
53
|
2,300,000
|
|
12
|
Đường Trương
Văn Sanh
|
Toàn tuyến
|
3,800,000
|
|
13
|
Đường Nguyễn
Chí Liêm
|
Toàn tuyến
|
3,800,000
|
|
14
|
Đường Nguyễn
Văn Chấn
|
Toàn tuyến
|
3,800,000
|
|
15
|
Đường Phan
Việt Thống
|
Toàn tuyến
|
3,800,000
|
|
16
|
Đường Phan
Văn Kiêu
|
Toàn tuyến
|
3,800,000
|
|
17
|
Đường Nguyễn
Văn Hiếu (ĐH.63 đoạn qua thị trấn cũ)
|
Quốc lộ 1
|
Cầu Trừ Văn
Thố
|
1,600,000
|
|
18
|
Đường Thái
Thị Kim Hồng
|
Toàn tuyến
|
1,600,000
|
|
19
|
Đường Hà Tôn
Hiến
|
Toàn tuyến
|
1,600,000
|
|
20
|
Đường Nguyễn
Công Bằng
|
Ranh xã Thanh
Hòa
|
Ranh ấp 5. xã
Tân Bình
|
690,000
|
|
21
|
Đường Ông
Hiệu
|
Toàn tuyến
|
3,800,000
|
|
22
|
Đường Đặng
Văn Bê (đường bờ Hội Khu 5 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,700,000
|
|
23
|
Đường Lê
Quang Công
|
Đường 30
tháng 4
|
Ranh phường 4
giáp với phường Nhị Mỹ
|
1,700,000
|
|
Ranh phường 4
giáp với phường Nhị Mỹ
|
Kênh Ông Mười
|
920,000
|
|
24
|
Đường Phan
Văn Khỏe
|
Toàn tuyến
|
4,400,000
|
|
25
|
Đường Đặng
Văn Thạnh
|
Phan Văn Khỏe
|
Trương Văn
Điệp
|
4,400,000
|
|
26
|
Đường Mai Thị
Út
|
Cao Hải Đế
|
Trương Văn
Điệp
|
4,400,000
|
|
Trương Văn
Điệp
|
Võ Việt Tân
|
2,500,000
|
|
27
|
Huỳnh Văn Sâm
|
Toàn tuyến
|
2,500,000
|
|
28
|
Đường Lê Văn
Phẩm
|
Toàn tuyến
|
2,200,000
|
|
29
|
Đường Nguyễn
Văn Dứt
|
Toàn tuyến
|
2,200,000
|
|
30
|
Đường Nguyễn
Tuấn Việt
|
Toàn tuyến
|
2,200,000
|
|
31
|
Đường Nguyễn
Văn Lộc
|
Phan Văn Khỏe
|
Trương Văn
Điệp
|
1,700,000
|
|
32
|
Đường Trừ Văn
Thố
|
Cao Hải Đế
|
Trương Văn
Điệp
|
2,100,000
|
|
33
|
Đường Nguyễn
Văn Lo
|
Phan Văn Khỏe
|
Trương Văn
Điệp
|
3,500,000
|
|
34
|
Đường Trần
Xuân Hòa
|
Phan Văn Khỏe
|
Trương Văn
Điệp
|
2,500,000
|
|
Trương Văn
Điệp
|
Lê Văn Phẩm
|
3,000,000
|
|
35
|
Đường Trương
Văn Điệp
|
Đường Bến Cát
|
Cầu Trương
Văn Điệp
|
3,900,000
|
|
Cầu Trương
Văn Điệp
|
Đặng Văn
Thạnh
|
3,800,000
|
|
Đặng Văn
Thạnh
|
Mai Thị Út
|
4,400,000
|
|
Mai Thị Út
|
Đến hết ranh
trường Trừ Văn Thố
|
3,500,000
|
|
Đoạn còn lại
|
2,500,000
|
|
36
|
Đường Cao
Hải Đế
|
Toàn tuyến
|
1,700,000
|
|
37
|
Đường nối
liền Thái Thị Kiểu với đường Hồ Hải Nghĩa (tiếp giáp công viên Trần Hữu Tám)
|
Toàn tuyến
|
4,000,000
|
|
38
|
Đường Huỳnh
Văn Chính
|
Quốc lộ 1
|
Giáp sông Ba
Rài
|
520,000
|
|
39
|
Đường đan cặp
kênh Ống Bọng
|
Quốc lộ 1
|
Ranh xã Tân
Bình
|
520,000
|
|
40
|
Đường Ấp Bắc
|
Cầu Trường
Tín
|
Kênh Hội Đồng
|
2,000,000
|
|
Kênh Hội Đồng
|
Cầu Năm Trinh
|
1,000,000
|
|
41
|
Đường Nguyễn
Văn Tòng
|
Cầu Nhị Mỹ
|
Ranh Phường
Nhị Mỹ giáp với xã Nhị Quý
|
630,000
|
|
42
|
Đường Trần
Hùng
|
Quốc lộ 1
|
Đường Mỹ
Trang
|
810,000
|
|
Đường Mỹ
Trang
|
Đường Nguyễn
Văn Kim
|
810,000
|
|
Đoạn còn lại
|
580,000
|
|
43
|
Đường Cao
Đăng Chiếm
|
Đường 3 tháng
2
|
Miễu Cháy
|
1,300,000
|
|
Miễu Cháy
|
Kênh Hội Đồng
|
860,000
|
|
44
|
Đường ấp 5
Tân Bình (Đường huyện 57 B)
|
Đường 3 tháng
2
|
Cầu 8 Lưu
|
810,000
|
|
Cầu 8 Lưu
|
Cầu Ban Chón
1
|
690,000
|
|
Cầu Ban Chón
1
|
Cầu Ban Chón
2
|
520,000
|
|
45
|
Đường vào ấp
2. xã Tân Bình
|
Toàn tuyến
|
690,000
|
|
46
|
Đường Nguyễn
Văn Kim
|
Toàn tuyến
|
580,000
|
|
47
|
Đường Nguyễn
Văn Tạo (phường Nhị Mỹ)
|
Đường Ấp Bắc
|
Ranh xã Mỹ
Hạnh Trung
|
580,000
|
|
48
|
Đường Nguyễn
Văn Tiết (phường 5)
|
Đường 30
tháng 4
|
Đường Hồ Hải
Nghĩa
|
580,000
|
|
49
|
Đường Mỹ Cần
(đường nhựa 3.5m)
|
Quốc lộ 1
|
Ranh xã Long
Khánh tiếp giáp với Phường 4
|
450,000
|
|
Ranh xã Long
Khánh tiếp giáp với Phường 4
|
Đường tránh
Quốc lộ 1
|
450,000
|
|
50
|
Đường Bắc
Kênh 7 thước (đường BTCT 3.5m)
|
Đường Võ Việt
Tân
|
Đường huyện
53
|
450,000
|
|
51
|
Đường Nam
kênh Ba Muồng
|
Đường 30
tháng 4
|
Ranh xã Long
Khánh
|
450,000
|
|
52
|
Đường bêtông
3m thuộc khu dân cư Phường 1 (thuộc các dãy AB1, BB1, BB2)
|
1,000,000
|
|
53
|
Đường bêtông
hướng nam Kênh Lộ Dây Thép
|
Đường Võ Việt
Tân đến
|
Hết ranh
phường 4 (giáp với phường Nhị Mỹ)
|
800,000
|
|
Ranh phường 4
(giáp với phường Nhị Mỹ)
|
Hết ranh
phường Nhị Mỹ (giáp với xã Tân Hội)
|
550,000
|
|
54
|
Các tuyến
đường mặt đường ≥3m (mặt bê tông, nhựa)
|
550,000
|
|
3
|
Giá đất ở
đô thị tối thiểu
|
400,000
|
PHỤ LỤC 4. GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC
TUYẾN ĐƯỜNG HUYỆN CÁI BÈ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày
25 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)
Đơn vị tính: đồng/m2
|
STT
|
Tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Mức giá
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I. Đất ở
mặt tiền đường quốc lộ
|
|
1
|
Quốc lộ 1
(trừ các khu thương mại trên quốc lộ)
|
Giáp ranh Cai
Lậy
|
Km 2004 + 300
(Công ty Dream MeKong)
|
1,300,000
|
|
Km 2004 + 300
(Công ty Dream MeKong)
|
Km 2012 (ranh
Thiện Trí - Hòa Khánh)
|
1,400,000
|
|
Km 2012 (ranh
Thiện Trí - Hòa Khánh)
|
Cầu Rạch
Chanh
|
1,100,000
|
|
Cầu Rạch
Chanh
|
Cầu Rạch
Giồng
|
1,300,000
|
|
Cầu Rạch
Giồng
|
Bến phà cũ
|
980,000
|
|
Ngã ba đường
dẫn vào cầu Mỹ Thuận
|
Cầu Mỹ Thuận
|
860,000
|
|
2
|
Quốc lộ 30
(trừ khu thương mại trên quốc lộ)
|
Đường dẫn cao
tốc (xã An Thái Trung)
|
Cầu Bà Tứ
|
1,000,000
|
|
Cầu Bà Tứ
|
Giáp ranh xã
Mỹ Hiệp (Cao Lãnh - ĐT)
|
810,000
|
|
3
|
Đường dẫn cao
tốc
|
Quốc lộ 1
|
Đường cao tốc
(xã Mỹ Hội)
|
800,000
|
|
Quốc lộ 1
|
Đường cao tốc
(xã An Thái Trung)
|
1,200,000
|
|
4
|
Đường dẫn Cầu
Mỹ Thuận 2
|
Quốc lộ 30
|
Chân cầu Mỹ
Thuận 2 (xã Hòa Hưng)
|
800,000
|
|
II. Đất ở
mặt tiền đường tỉnh
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh
861
|
Quốc lộ 1
|
Ngã ba đường
vào chợ An Thái Đông (đường gần nhất với ranh cuối nhà lồng chợ)
|
1,200,000
|
|
Ngã ba đường
vào chợ An Thái Đông (đường gần nhất với ranh cuối nhà lồng chợ)
|
Cầu Bào Giai
|
1,000,000
|
|
Cầu Bào Giai
|
Cầu Mương
Điều
|
690,000
|
|
Cầu Mương
Điều
|
Cầu Kênh Kho
|
580,000
|
|
Cầu Kênh Kho
|
Hết tuyến
|
460,000
|
|
2
|
Đường tỉnh
863
|
Quốc lộ 1
|
Cầu Thông Lưu
|
690,000
|
|
Cầu Thông Lưu
|
Cầu Nước Chùa
|
580,000
|
|
Cầu Nước Chùa
|
Cầu Đường Củi
Lớn
|
690,000
|
|
Cầu Đường Củi
Lớn
|
Trụ sở UBND
xã Mỹ Trung
|
580,000
|
|
Trụ sở UBND
xã Mỹ Trung
|
Bia tưởng
niệm chiến thắng Ngã Sáu
|
690,000
|
|
3
|
Đường tỉnh
864 (Theo Quyết định số 24/2020/QĐ- UBND ngày 03/11/2020 của UBND tỉnh)
|
Xã Hiệp Đức -
huyện Cai Lậy
|
Cầu Cái Bè 2
ấp An Ninh (Đông Hòa Hiệp)
|
1,200,000
|
|
Cổng văn hóa
(giáp ranh TT. Cái Bè)
|
Ranh phía Tây
Nhà Thờ Xẻo Mây
|
1,000,000
|
|
Ranh phía Tây
Nhà Thờ Xẻo Mây
|
Sông Trà Lọt
|
750,000
|
|
Sông Trà Lọt
|
Cầu Mỹ Thuận
(Xã Hòa Hưng)
|
450,000
|
|
4
|
Đường tỉnh
865
|
Cầu Kênh 9
(giáp ranh Cai Lậy)
|
Cầu Kênh Chà
Dưới
|
810,000
|
|
Cầu Kênh Chà
Dưới
|
Cầu Phụng
Thớt
|
810,000
|
|
Cầu Phụng
Thớt
|
Cầu Bằng Lăng
(Giáp ranh tỉnh Đồng Tháp - xã Hậu Mỹ Bắc B)
|
630,000
|
|
5
|
Đường tỉnh
869
|
Quốc lộ 1
|
Cầu Ông Ngũ
|
1,300,000
|
|
Cầu Ông Ngũ
|
Đường đan lộ
nhỏ
|
1,000,000
|
|
Đường đan lộ
nhỏ
|
UBND xã Hậu
Thành
|
1,300,000
|
|
UBND xã Hậu
Thành
|
Đường huyện
71
|
1,500,000
|
|
Đường huyện
71
|
Cầu Một Thước
|
1,000,000
|
|
Cầu Một Thước
|
Đầu kênh Đòn
Dong (Cây xăng số 5)
|
1,600,000
|
|
Đầu kênh Đòn
Dong (Cây xăng số 5)
|
Cầu Thiện Hộ
mới
|
1,500,000
|
|
III. Đất ở
mặt tiền đường huyện
|
|
|
|
|
1
|
Đường huyện
71 (23B)
|
Đường dẫn cao
tốc (xã Mỹ Hội)
|
Chợ Giồng
|
650,000
|
|
Chợ Giồng
|
Rạch Ba Xoài
|
550,000
|
|
Rạch Ba Xoài
|
Quốc lộ 1 (xã
Hoà Khánh)
|
600,000
|
|
2
|
Đường huyện
71B (Cái Thia)
|
Quốc lộ 1 (xã
Hoà Khánh)
|
Cầu Bà Sáu
|
650,000
|
|
Cầu Bà Sáu
|
Ngã ba Đường
tỉnh 864
|
550,000
|
|
Ngã ba Đường
tỉnh 864
|
Sông Cái Cối,
Chợ Cái Thia (xã Mỹ Đức Đông)
|
650,000
|
|
3
|
Đường huyện
71C (Đường đê Kênh 8)
|
Quốc lộ 1
|
Đường Huyện
lộ 71 (xã An Cư)
|
430,000
|
|
4
|
Đường huyện
72 (Đường Kênh 8)
|
Đường huyện
71
|
Cầu Cháy (xã
Mỹ Hội)
|
520,000
|
|
Cầu Cháy (xã
Mỹ Hội)
|
Đường tỉnh
869
|
450,000
|
|
5
|
Đường huyện
73 (Kênh 200)
|
Đường tỉnh
865
|
Kênh Hai Hạt
(xã Hậu Mỹ Bắc B)
|
450,000
|
|
6
|
Đường huyện
74 (Đông Hòa Hiệp)
|
Cầu Bà Hợp
|
Quốc lộ 1
|
1,000,000
|
|
7
|
Đường huyện
74D (Đường Làng nghề bánh phòng)
|
Ranh TT, Cái
Bè
|
Cầu Bông Lang
|
1,000,000
|
|
Cầu Bông Lang
|
Quốc lộ 1 (xã
An Cư)
|
1,200,000
|
|
8
|
Đường huyện
75 (Hòa Khánh - Miễu Cậu)
|
Quốc lộ 1
|
Cầu Bà Huê
|
550,000
|
|
Cầu Bà Huê
|
Cầu Nước
Trong
|
500,000
|
|
Cầu Nước
Trong
|
Sông Tiền
|
450,000
|
|
9
|
Đường huyện
76 (Đường Thiện Trí - Thiện Trung)
|
Quốc lộ 1
|
Kênh 28 (xã
Thiện Trung)
|
450,000
|
|
10
|
Đường huyện
77 (Kênh 6 Bằng Lăng)
|
Quốc lộ 1
|
Ranh xã Mỹ
Tân
|
500,000
|
|
Ranh xã Mỹ
Tân (cầu Kênh 10 thước)
|
Kênh 28
|
460,000
|
|
Kênh 28
|
Đường Nguyễn
Văn Tiếp B (xã Mỹ Trung)
|
430,000
|
|
11
|
Đường huyện
78 (Đường Mỹ Lương)
|
Quốc lộ 1 (xã
An Thái Đông)
|
Bến đò Mỹ
Lương
|
650,000
|
|
Bến đò Mỹ
Lương
|
Ngã ba sông
Cái Thia (xã Mỹ Đức Đông)
|
450,000
|
|
12
|
Đường huyện
79 (Đường Mỹ Lợi A - B)
|
Ngã ba Đường
tỉnh 861
|
Đường Nguyễn
Văn Tiếp B (xã Mỹ Lợi B)
|
450,000
|
|
13
|
Đường huyện
80 (Đường Mỹ Tân)
|
Đường tỉnh
861
|
Đường huyện
77 (dọc Kênh 10 Thước)
|
450,000
|
|
14
|
Đường huyện
81 (Tân Hưng)
|
Quốc lộ 30
|
UBND xã Tân
Hưng
|
470,000
|
|
15
|
Đường huyện
82 (Đường vào Bia chiến thắng Rạch Ruộng)
|
Quốc lộ 30
(xã Tân Hưng)
|
Cầu Kênh Ranh
|
450,000
|
|
IV. Đất ở
tại mặt tiền khu thương mại theo trục quốc lộ (tính cả 02 bên)
|
|
|
a) Quốc lộ
1:
|
|
|
1
|
Chợ An Thái
(Ngã tư Cái Bè)
|
Tim nhà lồng
chợ
|
Về phía Đông
(Cai Lậy) 200m
|
1,700,000
|
|
Tim nhà lồng
chợ
|
Về phía Tây
(Mỹ Thuận) 200m
|
1,700,000
|
|
2
|
Tuyến SXKD -
TMDV (Bà Đắc)
|
Cầu Bà Đắc
|
Cầu An Cư
|
1,800,000
|
|
3
|
Chợ An Bình
|
Đầu cầu An Cư
|
Đường vào chợ
mới An Bình
|
1,500,000
|
|
4
|
Chợ Hòa Khánh
|
Cầu Trà Lọt
(cũ)
|
Đường huyện
71. 71B
|
1,800,000
|
|
5
|
Chợ Thiện Trí
|
Cầu Thiện Trí
|
Nghĩa trang
huyện
|
1,500,000
|
|
6
|
Chợ Ông Hưng
|
Cầu Ông Hưng
|
Về phía Đông
(Mỹ Tho) 200m
|
1,500,000
|
|
7
|
Chợ Mỹ Đức
Tây
|
Cầu Mỹ Đức
Tây
|
Cầu Rạch Miễu
|
1,800,000
|
|
8
|
Chợ An Thái
Đông
|
Đường vào chợ
|
Cầu Rạch Miễu
|
1,800,000
|
|
9
|
Chợ An Hữu
|
Ranh An Thái
Trung
|
Cầu An Hữu
|
3,600,000
|
|
Cầu An Hữu
|
Cầu Rạch
Giồng
|
3,000,000
|
|
b) Quốc lộ
30:
|
|
|
1
|
Từ Cầu Rạch
Ruộng đến Trường THCS (Cấp 2) Tân Thanh
|
1,800,000
|
|
V. Đất ở
tại các chợ huyện, xã
|
|
|
a) Chợ
huyện:
|
|
|
1
|
Chợ Hậu Mỹ
Bắc A:
|
|
|
1.1. Khu vực
trung tâm chợ
|
|
|
- Ngã ba kênh
7
|
Đường tỉnh
869
|
Chợ nông sản
Thiên Hộ
|
3,000,000
|
|
- Đường N3
|
Kênh 7
|
Đường tỉnh
869
|
4,500,000
|
|
- Đường N6
|
Kênh 7
|
Đường tỉnh
869
|
2,600,000
|
|
- Cặp kênh 7,
Nguyễn Văn Tiếp
|
Đường N3
|
Cầu Thiên Hộ
|
4,000,000
|
|
- Đường xung
quanh nhà lồng chợ
|
N3 (khu vực
nhà lồng chợ cũ)
|
Đường cặp
kênh Nguyễn Văn Tiếp
|
3,500,000
|
|
- Đường D5
|
Đường N3
|
Đường N6
|
2,100,000
|
|
- Đường D6
|
Đường N3
|
Đường N6
|
2,100,000
|
|
- Lô B (dọc
ĐT.869 cũ)
|
2,400,000
|
|
- Lô C1
|
Toàn tuyến
|
2,300,000
|
|
- Lô C2
|
Toàn tuyến
|
670,000
|
|
- Lô C3
|
Toàn tuyến
|
670,000
|
|
- Lô C4
|
Toàn tuyến
|
670,000
|
|
- Lô D1
|
Toàn tuyến
|
2,500,000
|
|
- Lô D2
|
Toàn tuyến
|
690,000
|
|
- Lô D3
|
Toàn tuyến
|
690,000
|
|
- Lô D4
|
Toàn tuyến
|
690,000
|
|
- Đường vào
cầu Thiên Hộ cũ
|
Chân cầu
Thiên Hộ cũ
|
Đường tỉnh
869
|
3,600,000
|
|
Chân cầu Thiên
Hộ cũ (thuộc xã Hậu Mỹ Bắc B)
|
Đường tỉnh
865
|
3,000,000
|
|
2
|
Chợ Hòa Khánh
|
2.1. Chợ mới
|
|
|
Khu vực mặt
tiền Quốc lộ 1
|
3,300,000
|
|
Khu vực xung
quanh chợ (còn lại)
|
2,200,000
|
|
2.2. Chợ cũ
|
|
|
Dọc Quốc lộ 1
|
1,700,000
|
|
Khu vực còn
lại
|
1,200,000
|
|
3
|
Chợ An Hữu
|
|
|
- Đoạn QL 1
cầu ván ấp 4 + cặp sông An Hữu
|
Quốc lộ 1
|
Chợ trái cây
(cầu ván)
|
4,600,000
|
|
- Đoạn QL 1
chợ trái cây
|
Quốc lộ 1
|
Chợ trái cây
(Lộ Tẻ)
|
3,900,000
|
|
Khu vực còn
lại
|
1,700,000
|
|
- Đoạn QL 1
ấp 2
|
Quốc lộ 1
|
Rạch Cù Là
|
1,700,000
|
|
- Đường vào
Trường cấp 2
|
Quốc lộ 1
|
Cầu Lam Sơn
(cầu Kim Tiên cũ)
|
1,400,000
|
|
- Đường vào
ấp 1
|
Quốc lộ 1
|
Hết tuyến
|
1,200,000
|
|
- Đường vào
Bưu điện xã
|
Quốc lộ 1
|
Chợ trái cây
An Hữu
|
1,300,000
|
|
- Đường cặp
UBND xã An Hữu - ấp 1
|
1,300,000
|
|
- Đường vào
Bệnh viện An Mỹ (ấp 1- xã An Trái Trung)
|
1,300,000
|
|
4
|
Chợ An Thái
Đông:
|
|
|
- Đoạn vào
chợ
|
Quốc lộ 1
|
Hết nhà lồng
chợ mới
|
1,700,000
|
|
Nhà lồng chợ
mới
|
Kênh số 1
|
810,000
|
|
Đường đan ven
sông Cổ Cò
|
Chân Cầu Cổ
Cò cũ
|
Kênh Số 1
|
690,000
|
|
- Các đường
còn lại trong chợ
|
1,100,000
|
|
- Đường huyện
78 (Đường Mỹ Lương)
|
Quốc lộ 1
|
Cầu Rạch Miễu
(đường vào UBND xã Mỹ Lương)
|
750,000
|
|
b) Chợ xã:
|
|
|
1
|
Chợ Tân Thanh
|
1,700,000
|
|
2
|
Chợ Mỹ Đức
Tây, Chợ trái cây Mỹ Đức Tây
|
1,400,000
|
|
3
|
Chợ Cái Nứa
|
1,300,000
|
|
4
|
Chợ An Thái,
An Bình, Cầu Xéo, Thiện Trí, Cái Thia, Ông Hưng, Hòa Hưng, chợ Giồng
|
1,200,000
|
|
5
|
Chợ Hậu Mỹ
Phú, Hậu Mỹ Trinh, Hồng Xi Na, kênh Kho, An Cư (chợ mới An Bình),
|
750,000
|
|
6
|
Đường phía
sau chợ Mỹ Đức Tây
|
Đường vào chợ
|
Giáp ranh
đường đan ấp Mỹ An
|
750,000
|
|
7
|
Các chợ còn
lại
|
460,000
|
|
VI. Đất ở
tại các cụm công nghiệp, khu du lịch
|
|
|
1
|
Khu Cụm Công
Nghiệp An Thạnh (đất tiếp giáp sông Cái Bè)
|
|
|
- Đoạn phía
bắc kênh 8
|
Rạch Ông Ngũ
|
Đối diện Rạch
Bà Đắc
|
690,000
|
|
- Đoạn CCN -
Cầu An Cư (Cùng bên với CCN)
|
Quốc lộ 1
|
Cụm công nghiệp
|
810,000
|
|
VII. Đất ở
tại vị trí tiếp giáp với đường xã
|
|
|
1
|
Đường vào xí
nghiệp cơ khí cũ
|
Quốc lộ 1
|
Cuối tuyến
đường nhựa (Nhà máy Việt Hưng)
|
1,000,000
|
|
2
|
Đường vào CCN
An Thạnh
|
Quốc lộ 1
|
Ranh Cụm CN
|
1,300,000
|
|
Cụm công
nghiệp (Đường ven Khu tái định cư)
|
Sông Thông
Lưu
|
750,000
|
|
3
|
Đường vào
Trường Phạm Thành Trung
|
Quốc lộ 1
|
Cuối đường
|
520,000
|
|
4
|
Đường vào Nhà
máy xay xát Hòa Hiệp 1
|
Quốc lộ 1
|
Cuối cống số
1 (cống Ông Hai)
|
520,000
|
|
5
|
Đường khu 1B
(cặp sông Cái Bè)
|
Cầu Chùa
|
Cầu Bà Họp
|
520,000
|
|
6
|
Đường Nguyễn
Văn Tiếp B (ĐH.82 cũ)
|
UBND xã Tân
Hưng (Đường Tân Hưng)
|
UBND xã Hậu
Mỹ Bắc A
|
450,000
|
|
7
|
Xã Đông
Hoà Hiệp:
|
|
|
|
|
7.1
|
Đường xuống
bến đò An Ninh
|
Đường tỉnh
864
|
Bến đò An
Ninh
|
450,000
|
|
7.2
|
Đường đấu nối
QL1A-CCN An Thạnh
|
Quốc lộ 1A
|
Ranh khu tái
định cư CCN An Thạnh
|
2,500,000
|
|
8
|
Khu dân cư
xã Hậu Mỹ Bắc B, Mỹ Trung, Mỹ Lợi B; khu dân cư Thanh Hưng, xã Tân Hưng
|
460,000
|
|
9
|
Khu dân cư
Mỹ Tân:
|
|
|
- Đối với các
thửa đất ven đường liền kề khu vực kinh doanh
|
460,000
|
|
- Đối với các
thửa đất thuộc các nền còn lại
|
430,000
|
|
10
|
Khu dân cư
mới Hậu Mỹ Bắc A:
|
|
|
- Đối với các
thửa đất tiếp giáp chợ
|
750,000
|
|
11
|
Xã An Cư:
|
|
|
11.1
|
Đường Vận
Chuyển Nông sản
|
Cầu Mã Voi
|
Giáp xã Hậu
Thành
|
430,000
|
|
11.2
|
Đường lộ Trâm
Bầu
|
Quốc lộ 1, xã
An Cư
|
Lộ Gòn (Rạch
Bà Lát, xã Đông Hòa Hiệp)
|
690,000
|
|
12
|
Xã Hậu
Thành:
|
430,000
|
|
12.1
|
Đường Cây
Sung - Kênh Mới
|
Giáp cầu Cây
Sung
|
Đường tỉnh
863
|
430,000
|
|
12.2
|
Đường Kênh
Mới
|
Giáp Đường
tỉnh 863
|
Giáp cống
Kênh Mới
|
430,000
|
|
12.3
|
Đường Chùa
Phước Long
|
Giáp cống Bảy
Lợi (Đường Thủ Ngữ)
|
Đường huyện
71
|
430,000
|
|
12.4
|
Đường Bắc Chủ
Vinh
|
Giáp cầu Chủ
Vinh ngoài
|
Giáp cầu Chủ
Vinh trong
|
430,000
|
|
12.5
|
Đường Kênh
Kháng Chiến
|
Giáp đường
đan hiện hữu
|
Đường Đất sét
|
430,000
|
|
13
|
Xã Hậu Mỹ
Phú:
|
|
|
430,000
|
|
13.1
|
Đường Ngã 3
Đất Sét Chánh Bản
|
Kênh 7
|
Cầu Ngã 3 Đất
Sét
|
430,000
|
|
14
|
Xã Hậu Mỹ
Trinh:
|
|
|
430,000
|
|
14.1
|
Đường Đông
Kênh 9
|
Giáp xã Mỹ
Hội
|
Giáp xã Mỹ
Thành Bắc - huyện Cai Lậy
|
430,000
|
|
14.2
|
Đường Nam Cây
Dông
|
Đường tỉnh
869
|
Kênh 8
|
430,000
|
|
14.3
|
Đường Tây
Kênh 7
|
Giáp xã Hậu
Mỹ Phú
|
Giáp xã Hậu
Bắc A
|
430,000
|
|
15
|
Xã Mỹ Hậu
Bắc A:
|
|
|
430,000
|
|
15.1
|
Đường đan cặp
Kênh Nguyễn Văn Tiếp
|
Chân cầu
Thiện Hộ cũ
|
Đường vào cầu
Thiện Hộ mới
|
430,000
|
|
15.2
|
Đường Chợ Cá
|
Đường Kênh 7
|
Đường đê 15
|
430,000
|
|
16
|
Xã Hậu Mỹ
Bắc B:
|
|
|
|
|
16.1
|
Đường Bờ Đổng
Phụng Thớt
|
Mương lộ 865
|
Đường Hai Hạt
|
430,000
|
|
16.2
|
Đường Tây
Kênh 9
|
Mương lộ 865
|
Đường Hai Hạt
|
430,000
|
|
17
|
Xã Mỹ
Trung:
|
|
|
|
|
17.1
|
Đường Nguyễn
Văn Tiếp B (ấp Mỹ Hiệp)
|
Đường tỉnh
861
|
Cầu 8 Thước
(xã Mỹ Lợi B)
|
430,000
|
|
17.2
|
Đường Kênh 28
(ấp Mỹ Thị B)
|
Đường tỉnh
861
|
Giáp Đường
huyện 77
|
430,000
|
|
17.3
|
Đoạn giáp
Đường huyện 82
|
Ranh Khu dân
cư Mỹ Trung
|
Kênh 6 Bằng
Lăng
|
400,000
|
|
18
|
Xã Mỹ Lợi
A:
|
|
|
|
|
18.1
|
Đường Đông
Kênh 5
|
Giáp xã Mỹ
Đức Tây
|
Giáp xã Mỹ
Tân
|
430,000
|
|
18.2
|
Đường Đông
Sông Cửu Cò - Bà Thiên
|
Cầu Bà Thiên
(Đường tỉnh 861)
|
UBND xã Mỹ
Lợi A (Đường huyện 79)
|
430,000
|
|
19
|
Xã An Thái
Đông:
|
|
|
19.1
|
Đường đal cầu
Rạch Miễu - Cầu Đình
|
Cầu Rạch Miễu
|
Cầu Đình
(Đường huyện 78)
|
430,000
|
|
19.2
|
Đường Bờ Đông
sông Rạch Miễu
|
Cầu Rạch Miễu
|
Giáp Mỹ Lợi A
|
430,000
|
|
20
|
Xã Mỹ Tân:
|
|
|
|
|
20.1
|
Đường Đông
Kênh 20
|
Cụm dân cư ấp
2
|
Kênh 1000
(Giáp xã Mỹ Trung)
|
430,000
|
|
20.2
|
Đường Đông
Kênh 5
|
Kênh 1000
(Giáp xã Mỹ Trung)
|
Kênh Nguyễn
Văn Mười (Giáp xã Mỹ Lợi A)
|
430,000
|
|
20.3
|
Đường Nam
Kênh Kháng Chiến - Xẻo Xịnh
|
Chợ Kinh Kho
(Giáp xã Mỹ Lợi B)
|
Giáp xã Mỹ
Đức Tây
|
430,000
|
|
20.4
|
Đường Giữa
Huyện ấp 4
|
Kênh 10 Thước
|
Kênh Xẻo Xịnh
|
430,000
|
|
20.5
|
Đường Tây
Kênh Xá Bằng Lăng
|
Kênh 10 Thước
|
Kênh 1000
(Giáp xã Mỹ Trung)
|
430,000
|
|
21
|
Xã An Thái
Trung:
|
|
|
|
|
21.1
|
Đường An Thái
Trung - An Hữu
|
Trường Mẫu
Giáo An Thái Trung
|
Giáp ranh xã
An Hữu
|
430,000
|
|
22
|
Xã An Hữu:
|
|
|
|
|
22.1
|
Đường Di Cư
|
Quốc Lộ 1
|
Bến đò Ngang
|
430,000
|
|
23
|
Xã Hòa
Hưng:
|
|
|
|
|
23.1
|
Đường Bờ Dông
- Rạch Giồng
|
Bờ Dông
|
Rạch Giồng
|
430,000
|
|
23.2
|
Đường Y Tế
Nước Đục
|
Trạm Y Tế Hòa
Hưng
|
Cầu Nước Đục
|
430,000
|
|
23.3
|
Đường chợ Mỹ
Hưng - Đập 6 Kỳ
|
Chợ Mỹ Hưng
|
Đập 6 Kỳ
|
430,000
|
|
23.4
|
Đường ấp Bình
- Hòa (ĐH 78B cũ)
|
Quốc Lộ 1
|
Rạch Mù U
|
690,000
|
|
24
|
Xã Tân
Hưng:
|
|
|
|
|
24.1
|
Đường đal
Rạch Bờ Tre
|
Bờ Tre ấp 1
|
Bờ Tre ấp 2
|
430,000
|
|
24.2
|
Đường Rạch
Đập
|
Ấp 2
|
Ấp 1
|
430,000
|
|
24.3
|
Đường Rạch
Sộp
|
Ấp 2
|
Ấp 1
|
430,000
|
|
24.4
|
Đường Đông
Cai Lân
|
Quốc Lộ 30
|
Giáp xã Thanh
Mỹ - tỉnh Đồng Tháp
|
430,000
|
|
24.5
|
Đường Tây
Rạch Mít (Rạch Đào)
|
Quốc Lộ 30
|
Giáp xã Mỹ
Lợi B
|
430,000
|
|
24.6
|
Đường Đông
Rạch Mít (Rạch Đào)
|
Quốc Lộ 30
|
Giáp xã An
Thái Trung
|
430,000
|
|
24.7
|
Đường Bờ Châm
Bầu
|
Quốc Lộ 30
|
Giáp Ấp 1, Ấp
2
|
430,000
|
|
24.8
|
Đường Giữa
huyện (ĐH 80B cũ)
|
Quốc lộ 30
|
Cầu Xoài Tư
(Giáp Cai lậy)
|
450,000
|
|
24.9
|
Đường tiếp
giáp ĐH81
|
Giáp ranh
UBND xã Tân Hưng
|
Ranh xã Mỹ
Lợi B
|
400,000
|
|
25
|
Xã Đức Mỹ
Đông:
|
|
|
|
|
25.1
|
Đường Mỹ Quới
- Mỹ Phú
|
Cầu Ngang
sông Ông Vẽ
|
Cầu Cháy
|
430,000
|
|
25.2
|
Đường Cầu qua
sông Mỹ Tây - Cầu Cái Thia
|
Cầu qua sông
Mỹ Đức Tây
|
Giáp Đường
huyện 71B (Cái Thia)
|
430,000
|
|
Giáp Đường
huyện 71B (Cái Thia)
|
Giáp Đường
tỉnh 864
|
450,000
|
|
26
|
Xã Mỹ Đức
Tây:
|
|
|
430,000
|
|
26.1
|
Đường Mỹ
Thạnh
|
Quốc Lộ 1
|
Giáp ranh xã
Lỹ Lương
|
430,000
|
|
26.2
|
Đường Mỹ
Nghĩa 1, 2
|
Quốc Lộ 1
|
Giáp ranh xã
Mỹ Lợi A
|
430,000
|
|
26.3
|
Đường Mỹ An
|
Ấp Mỹ An
|
Giáp xã Mỹ
Lợi A
|
430,000
|
|
27
|
Xã Mỹ
Lương:
|
|
|
|
|
27.1
|
Đường Tây Ông
Mẽ ấp Lương Trí
|
Trường THCS
Mỹ Lương
|
Giáp ranh xã
Hòa Hưng
|
430,000
|
|
27.2
|
Đường Xóm
Chiếu - Rạch Tre
|
Giáp xã Hòa
Hưng
|
Cầu Rạch Tre
|
430,000
|
|
27.3
|
Đường Đông
Rạch Mù U
|
Cầu Rạch Mù U
|
Rạch Kỳ Đà
|
430,000
|
|
28
|
Xã Hòa
Khánh
|
|
|
|
|
28.1
|
Nguyễn Thái
Học nối dài
|
Ranh thị trấn
Cái Bè
|
Sông Trà Lọt
|
690,000
|
|
29
|
Xã Mỹ Lợi
B
|
|
|
|
|
29.1
|
Đường kênh
Kho
|
Đường tỉnh
861
|
Đường huyện
79 (xã Mỹ Lợi B)
|
450,000
|
|
30
|
Xã Thiện
Trung
|
|
|
|
|
30.1
|
Đường Đông
Đường củi lớn
|
Đường tỉnh
863
|
Đường tỉnh
869
|
500,000
|
|
31
|
Đường gom cao
tốc (2 bên) qua địa bàn các xã: Mỹ Hội - Hậu Thành - Hậu Mỹ Phú - Hòa Khánh -
Thiện Trí - Mỹ Đức Đông - Mỹ Đức Tây - An Thái Đông - An Thái Trung - An Hữu
- Hòa Hưng
|
Ranh huyện
Cai Lậy (xã Mỹ Hội)
|
Xã Hòa Hưng
|
600,000
|
|
32
|
Khu Tái
định cư
|
|
|
|
|
32.1
|
Khu tái định
cư Hòa Hưng
|
Xã Hòa Hưng
|
1,000,000
|
|
32.2
|
Khu tái định
cư ấp Thống
|
Xã Hòa Hưng
|
|
400,000
|
|
32.3
|
Khu tái định
cư ấp An Ninh
|
Xã Đông Hòa
Hiệp
|
1,200,000
|
|
VIII. Đất
ở tại mặt tiền các đường phố đô thị trong thị trấn Cái Bè
|
|
|
1
|
Trưng Nữ
Vương
|
Đầu cầu Cái
Bè
|
Cầu Chùa
|
2,500,000
|
|
Cầu Chùa
|
Rạch Bà Hợp
|
520,000
|
|
Đầu cầu Cái
Bè
|
Hẻm giáp ranh
TT. Y tế dự phòng (BV cũ)
|
4,400,000
|
|
Hẻm giáp ranh
TT. Y tế dự phòng (BV cũ)
|
Đường Phạm
Hồng Thái
|
3,500,000
|
|
2
|
Lê Quý Đôn
|
Đầu cầu Cái
Bè (tính cả bến xe tải khu 3)
|
Cầu nhà thờ
|
3,500,000
|
|
Cầu nhà thờ
|
Đoàn Thị
Nghiệp (đường vào Chùa Kỳ Viên cũ)
|
1,200,000
|
|
3
|
Đoàn Thị
Nghiệp (đường vào chùa Kỳ Viên cũ)
|
Nguyễn Chí
Công (Đường tỉnh 875)
|
Bến đò Phú An
|
1,200,000
|
|
4
|
Đường Cô
Giang
|
Đốc Binh Kiều
(khu 1)
|
Trưng Nữ
Vương
|
3,500,000
|
|
5
|
Đường Cô Bắc
|
Đốc Binh Kiều
(khu 1)
|
Trưng Nữ
Vương
|
3,500,000
|
|
6
|
Thiên Hộ
Dương
|
Trương Công
Định (ĐT.875)
|
Trưng Nữ
Vương
|
4,900,000
|
|
7
|
Trương Công
Định (Đường tỉnh 875)
|
Bến Cảng
|
Ngô Văn Nhạc
|
4,000,000
|
|
Ngô Văn Nhạc
|
Cầu Cái Bè
|
4,400,000
|
|
8
|
Nguyễn Chí
Công (Đường tỉnh 875)
|
Cầu Cái Bè
|
Ranh Chi Cục
Thuế
|
4,400,000
|
|
Ranh Chi Cục
Thuế
|
Ranh phía Bắc
Trường THPT Huỳnh Văn Sâm
|
4,000,000
|
|
Ranh phía Bắc
Trường THPT Huỳnh Văn Sâm
|
Giáp ranh xã
Phú An, huyện Cai Lậy
|
3,000,000
|
|
9
|
Đốc Binh Kiều
|
Trưng Nữ
Vương
|
Thiên Hộ
Dương
|
3,400,000
|
|
Thiên Hộ
Dương
|
Phạm Hồng
Thái
|
3,100,000
|
|
10
|
Lãnh Binh Cẩn
|
Cô Bắc
|
Thiên Hộ
Dương
|
3,500,000
|
|
Thiên Hộ
Dương
|
Toàn tuyến
|
1,400,000
|
|
11
|
Đường vào
Trường cấp 3 thị trấn Cái Bè (02 đường)
|
Nguyễn Chí
Công (Đường tỉnh 875)
|
Trường THPT
Cái Bè
|
1,700,000
|
|
12
|
Nguyễn Thái
Học
|
Trưng Nữ
Vương
|
Trương Công
Định (Đường tỉnh 875)
|
3,200,000
|
|
Trương Công
Định (Đường tỉnh 875)
|
Sân banh khu
2
|
2,200,000
|
|
Sân banh khu
2
|
Giáp ranh Hòa
Khánh
|
1,500,000
|
|
13
|
Phạm Hồng
Thái
|
Trương Công
Định (Đường tỉnh 875)
|
Trưng Nữ
Vương
|
3,200,000
|
|
14
|
Phạm Ngũ Lão
|
Trương Công
Định (Đường tỉnh 875)
|
Đốc Binh Kiều
(Tạ Thu Thâu cũ, khu 2)
|
3,200,000
|
|
15
|
Lê Văn Duyệt
A
|
Thiên Hộ
Dương
|
Nguyễn Thái
Học
|
3,200,000
|
|
16
|
Ngô Văn Nhạc
|
Trương Công
Định (Đường tỉnh 875)
|
Đốc Binh Kiều
(Tạ Thu Thâu cũ, khu 2)
|
2,900,000
|
|
17
|
Bảo Định
Giang (Đường huyện 74)
|
Trương Công
Định (Đường tỉnh 875)
|
Cầu số 1
|
3,200,000
|
|
Cầu số 1
|
Cầu Bà Hợp
|
2,600,000
|
|
18
|
Thái Văn Tân
(Đường đan dọc rạch Cầu Chùa cũ)
|
Bảo Định
Giang (Đường huyện 74)
|
Cuối đường
(cầu Chùa)
|
750,000
|
|
19
|
Lê Thị Kim
Chi (đường vào làng nghề bánh phồng cũ)
|
Nguyễn Chí
Công (Đường tỉnh 875)
|
Toàn tuyến
nhựa
|
2,100,000
|
|
20
|
Đường Hoàng
Việt
|
Cầu Cái Bè
|
Cống (khu 4)
|
2,500,000
|
|
Cống (khu 4)
|
Cống (Cầu
chuồng gà cũ)
|
2,100,000
|
|
Cống (Cầu
chuồng gà cũ)
|
Ranh Đông Hòa
Hiệp
|
1,500,000
|
|
21
|
Đường đan
chùa Phước Thới
|
Lê Thị Kim
Chi
|
bánh Phồng
|
980,000
|
|
22
|
Phan Bội Châu
|
Đốc Binh Kiều
(khu 1)
|
Lãnh Binh Cẩn
|
1,500,000
|
|
23
|
Phan Chu
Trinh
|
Đốc Binh Kiều
(khu 1)
|
Trưng Nữ
Vương
|
1,500,000
|
|
24
|
Đường Xẻo Mây
ven Sông Tiền (Đường huyện 74B )
|
Trương Công
Định (Đường tỉnh 875)
|
Cống giáp
ranh đất ông 2 Hữu
|
1,500,000
|
|
Cống giáp
ranh đất ông 2 Hữu
|
Ranh Hòa
Khánh
|
1,200,000
|
|
25
|
Võ Văn Giáo
(Đường vào Mộ Lớn Thượng cũ)
|
Nguyễn Chí
Công (Đường tỉnh 875)
|
Mộ Lớn Thượng
|
2,100,000
|
|
Mộ Lớn Thượng
|
Đường đan về
hướng đông (Toàn tuyến)
|
860,000
|
|
26
|
Phan Văn Ba
(ngã ba Mộ Lớn Thượng cũ)
|
Ngã ba đường
|
Lê Quý Đôn
(cầu Nhà thờ)
|
2,100,000
|
|
27
|
Nguyễn Văn
Bàng (đường vào kho VLXD Thanh Tân)
|
Lê Quý Đôn
|
Võ Văn Giáo
(Đường vào Mộ Lớn Thượng cũ)
|
1,300,000
|
|
28
|
Nguyễn Văn
Thâm (Đường dọc công viên TT.Cái Bè)
|
Trương Công
Định (Đường tỉnh 875)
|
Đường Đốc
Binh Kiều. Khu 1
|
3,200,000
|
|
29
|
Các đường còn
lại
|
460,000
|
|
30
|
Khu vực trung
tâm thương mại thị trấn Cái Bè
|
4,400,000
|
|
31
|
Đường Nguyễn
Văn Tốt
|
Đường Võ Văn
Giáo
|
Đường Đoàn
Thị Nghiệp (Đường vào Chùa Kỳ Viên)
|
2,500,000
|
|
32
|
Đường cặp
Trường Huỳnh Văn Sâm
|
Nguyễn Chí
Công
|
Ranh xã Đông
Hòa Hiệp
|
1,300,000
|
|
33
|
Đường Lộ Gòn
|
Nguyễn Chí
Công
|
Lộ Trâm Bầu
(Rạch Bà Lát, xã Đông Hòa Hiệp)
|
690,000
|
|
IX. Giá
đất ở đô thị tối thiểu
|
400,000
|
|
X. Đất sản
xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là thương mại - dịch vụ tại các
cụm, khu công nghiệp
|
|
|
1
|
Cụm công
nghiệp An Thạnh
|
2,000,000
|
PHỤ LỤC 5. GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC
TUYẾN ĐƯỜNG HUYỆN CAI LẬY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày
25 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)
1. Đất ở tại
các vị trí mặt tiền các tuyến đường chính, khu thương mại, khu du lịch, khu dân
cư
Đơn vị tính: đồng/m2
|
STT
|
Tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Mức giá
|
|
Từ
|
Đến
|
|
1
|
Quốc lộ 1
|
Ranh TX. Cai
Lậy
|
Cầu Bình Phú
|
2,300,000
|
|
Cầu Bình Phú
|
Cầu Phú Nhuận
|
2,000,000
|
|
Cầu Phú Nhuận
|
Ranh Cái Bè
|
1,600,000
|
|
2
|
Tuyến tránh
Quốc lộ 1
|
Quốc lộ 1
|
Ranh xã Thanh
Hòa
|
1,100,000
|
|
3
|
Đường tỉnh
868
|
Ranh 3 xã
Long Khánh - Long Tiên - Long Trung
|
Trường THPT
Lưu Tấn Phát
|
1,400,000
|
|
Trường THPT
Lưu Tấn Phát
|
Sông Năm Thôn
(bờ Bắc)
|
1,400,000
|
|
Cầu Quản Oai
|
Cầu Hai Hạt
|
1,000,000
|
|
Sông Năm Thôn
(bờ Nam)
|
Sân Vận động
|
920,000
|
|
Đoạn còn lại
|
|
750,000
|
|
4
|
Đường tỉnh
864
|
Chợ Tam Bình
|
Trường THCS
Tam Bình
|
1,600,000
|
|
Trường THCS
Tam Bình
|
Ranh huyện
Châu Thành
|
1,300,000
|
|
Cầu Tam Bình
|
Cầu Trà Tân
|
1,200,000
|
|
Cầu Trà Tân
|
Cầu Ba Rài
|
1,000,000
|
|
Cầu Ba Rài
|
Ranh xã Đông
Hòa Hiệp (H.Cái Bè)
|
690,000
|
|
5
|
Đường tỉnh
865
|
Toàn tuyến
trên địa bàn huyện
|
860,000
|
|
6
|
Đường tỉnh
874B
|
Toàn tuyến
trên địa bàn huyện
|
750,000
|
|
7
|
Đường tỉnh
875
|
Quốc lộ 1
|
Rạch Hang Rắn
|
1,800,000
|
|
Rạch Hang Rắn
|
Ranh phía Nam
Nghĩa Trang Triều Phước Quảng
|
1,600,000
|
|
Ranh phía Nam
Nghĩa Trang Triều Phước Quảng
|
Ranh thị trấn
Cái Bè
|
2,100,000
|
|
8
|
Đường Tỉnh
875B (Đường Giồng Tre)
|
Quốc lộ 1
|
Cổng chào KHC
Huyện Cai Lậy
|
860,000
|
|
Cổng chào KHC
Huyện Cai Lậy
|
Ranh xã Cẩm
Sơn
|
860,000
|
|
Ranh xã Cẩm
Sơn - Bình Phú
|
Ranh xã Hiệp
Đức
|
860,000
|
|
Ranh xã Hiệp
Đức
|
Bến Phà Hiệp
Đức - Tân Phong
|
630,000
|
|
9
|
Đường Phú Quí
(Đường huyện 54)
|
Toàn tuyến
(trên địa bàn huyện Cai Lậy)
|
480,000
|
|
10
|
Đường ấp 5
Tân Bình - Nam Ban Chón (Đường huyện 57B)
|
Từ trường
THPT Phan Việt Thống (ĐH,65 xã Bình Phú)
|
Ranh xã Tân
Bình , thị xã Cai Lậy (cầu kênh tổng)
|
480,000
|
|
11
|
Đường Thanh
Niên Long Khánh - Cẩm sơn (Đường huyện 60)
|
Cầu Văn U,
ranh thị xã Cai Lậy (xã Cẩm Sơn)
|
Cầu Cẩm Sơn
|
600,000
|
|
Cầu Cẩm Sơn
|
Đường tỉnh
875B, đường giồng tre (xã Cẩm Sơn)
|
630,000
|
|
12
|
Đường Long
Tiên - Mỹ Long (Đường huyện 35)
|
Đường tỉnh
868
|
Ranh Châu
Thành
|
630,000
|
|
Đường vào chợ
Ba Dầu
|
480,000
|
|
Đường vào chợ
Cả Mít
|
480,000
|
|
13
|
Đường Ba Dừa
(Đường huyện 62)
|
Toàn tuyến
|
520,000
|
|
14
|
Đường Thanh
Hòa - Phú An (Đường huyện 63 trừ đoạn qua thị xã)
|
Quốc lộ 1
|
Đường Giồng
Tre (ĐT.875B)
|
460,000
|
|
Đường Giồng
Tre (ĐT.875B)
|
Hết ranh
huyện Cai Lậy
|
480,000
|
|
15
|
Đường Bình
Phú - Bình Thạnh (Đường huyện 65)
|
Quốc lộ 1
|
Trường Phan
Việt Thống
|
1,100,000
|
|
Trường Phan
Việt Thống
|
Cầu Bình
Thạnh
|
600,000
|
|
Cầu Bình
Thạnh
|
Kênh Kháng
Chiến
|
430,000
|
|
Kênh Kháng
Chiến
|
Đường Nam
Nguyễn Văn Tiếp (Đường huyện 59B)
|
430,000
|
|
16
|
Đường Phú
Nhuận - Kinh 10 (Đường huyện 66)
|
Quốc lộ 1
|
Ngã ba
đường Phú Nhuận cũ
|
860,000
|
|
Đường Phú Nhuận
cũ
|
550,000
|
|
Ngã ba
đường Phú Nhuận cũ
|
Cầu Ngã Năm
|
710,000
|
|
Cầu Ngã Năm
|
UBND xã Mỹ
Thành Nam
|
690,000
|
|
Khu vực còn
lại
|
480,000
|
|
17
|
Đường Phú
Tiểu (ấp Phú Tiểu, xã Phú Nhuận)
|
Toàn Tuyến
|
|
430,000
|
|
18
|
Đường huyện
67
|
Đường tỉnh
875
|
Cầu Ông Xây
|
630,000
|
|
Cầu Ông Xây
|
Đường Giồng
Tre (ĐT.875B)
|
460,000
|
|
Cống Thầy
Thanh
|
Ranh xã Hiệp
Đức
|
460,000
|
|
Đường tỉnh
875B
|
Ranh xã Hội
Xuân
|
460,000
|
|
Sông Ba Rài
(ấp 3, xã Cẩm Sơn)
|
Ranh xã Long
Trung
|
430,000
|
|
Ranh xã Long
Trung
|
ĐH.62 Chợ Ba
Dừa (xã Long Trung)
|
400,000
|
|
19
|
Đường nhựa Cả
Gáo (ĐH 68)
|
Ranh huyện
Cái Bè
|
Cầu Kênh 1/5
|
460,000
|
|
Cầu Kênh 1/5
|
Bưu điện văn
hóa xã Mỹ Thành Nam
|
460,000
|
|
Bưu điện văn
hóa xã Mỹ Thành Nam
|
Cầu kênh 10
|
460,000
|
|
20
|
Đường vào
trạm y tế xã Mỹ Thành Nam
|
Toàn tuyến
|
480,000
|
|
21
|
Đường 1 Tháng
5 xã Mỹ Thành Bắc (ĐH.69)
|
Toàn tuyến
|
370,000
|
|
22
|
Đường liên ấp
Hòa An - Long Quới (Đường huyện 70)
|
Rạch Ông Dú
|
Đến Rạch Lầu
|
580,000
|
|
Đoạn còn lại
|
460,000
|
|
23
|
Đường vào
chùa Kỳ Viên ấp 4, xã Phú An
|
Toàn tuyến
|
980,000
|
|
24
|
Đường vào
trung tâm xã Hiệp Đức
|
Toàn Tuyến
|
480,000
|
|
25
|
Đường Đông Ba
Rài (Đường huyện 54B)
|
Giáp ranh thị
xã Cai Lậy (xã Cẩm Sơn)
|
Sông Năm Thôn
(ấp Hội Tín, xã Hội Xuân)
|
460,000
|
|
26
|
Đường Tây Ba
Rài (Đường huyện 54C)
|
Giáp ranh thị
xã Cai Lậy (xã Cẩm Sơn)
|
Sông Năm Thôn
(ấp Hội Nhơn, xã Hội Xuân)
|
460,000
|
|
27
|
Đường đến
Trung tâm xã Tân Phong (Đường huyện 64)
|
Bến phà BOT
Hiệp Đức (bờ xã Tân Phong)
|
UBND xã Tân
Phong
|
580,000
|
|
Bến phà BOT
Tân Phong - Cái Bè (bờ xã Tân Phong)
|
ĐH 64 (cổng
văn hóa Tân Luông A)
|
520,000
|
|
Cầu 26/3
|
Bến phà Tân
Phong - Ngũ Hiệp (nhánh sông Cồn Tròn, xã Tân Phong)
|
460,000
|
|
28
|
Đường Đông
kênh Chà Là (Đường huyện 65B)
|
Đường huyện
66
|
Kênh Bồi
Tường
|
460,000
|
|
Giáp ranh xã
Phú Nhuận (Cầu Bồi Tường)
|
Đường huyện
lộ 59B
|
460,000
|
|
Đường huyện
lộ 59B
|
Đường Nam Hai
Hạt
|
460,000
|
|
29
|
Đường Đông
kênh Cà Nhíp
|
Kênh Nam Hai
Hạt
|
Kênh Mương Lộ
|
430,000
|
|
30
|
Đường Nam
Nguyễn Văn Tiếp (Đường huyện 59B)
|
Toàn tuyến
|
430,000
|
|
31
|
Đường Nam
Kênh Hai Hạt
|
Toàn tuyến
|
430,000
|
|
32
|
Đường liên ấp
Ngũ Hiệp (Đường huyện 70B)
|
Đường huyện
70 (đầu ấp Hòa An, xã Ngũ Hiệp)
|
Cuối ấp Long
Quới, xã Ngũ Hiệp
|
460,000
|
|
33
|
Đường rạch Bà
Bốn (Đường Nam Bà Bốn + Đường Bắc Bà Bốn)
|
Quốc lộ 1
|
Cầu Bà Bốn
|
430,000
|
|
34
|
Đường kênh
Phú Thuận (thị trấn Bình Phú)
|
Toàn tuyến
trên địa bàn huyện Cai Lậy
|
430,000
|
|
35
|
Đường đan cặp
sông đường nước
|
Trạm y tế xã
|
Điểm cây kè
|
400,000
|
|
36
|
Đường đan cặp
sông Bà Tồn
|
Chợ Bà Tồn
|
Kênh Một
Thước (giáp MTB)
|
400,000
|
|
37
|
Đường liên ấp
+ Đường xéo lá 1
|
Đường tỉnh
868
|
Kênh Cây Cồng
|
430,000
|
|
38
|
Đường Bình
Thạnh
|
Đường tỉnh
868
|
Trụ sở ấp
Bình Thạnh
|
400,000
|
|
39
|
Đường Nghĩa
Trang
|
Đường tỉnh
864
|
Đường liên ấp
|
430,000
|
|
40
|
Đường Miễu Bà
|
Đường tỉnh
864
|
Đường liên ấp
|
430,000
|
|
41
|
Đường Thanh
Niên
|
Đường tỉnh
864
|
Đường liên ấp
|
430,000
|
|
42
|
Đường Kênh cũ
|
Đường Thanh
niên
|
Kênh Cây Cồng
|
430,000
|
|
43
|
Đường liên
xóm Bình Ninh 1
|
Đường liên ấp
|
Cầu Bàng
|
430,000
|
|
44
|
Đường Cầu
Bàng
|
Đường liên ấp
|
Ranh xã Mỹ
Long
|
400,000
|
|
45
|
Đường Tổ 10
ấp Bình Ninh
|
Đường Cầu
Bàng
|
Ranh xã Mỹ
Long
|
400,000
|
|
46
|
Đường Bờ Mới
|
Đường tỉnh
864
|
Đường liên ấp
|
430,000
|
|
47
|
Đường Cơ Bản
vào Sở Chỉ huy tỉnh Tiền Giang
|
Đường tỉnh
875B
|
Đường huyện
60
|
520,000
|
|
48
|
Đường Tây
sông Bang Giầy
|
Qua xã Phú
Cường, Phú Nhuận, thị trấn Bình Phú
|
400,000
|
|
49
|
Đường vào cầu
Thạnh Lộc
|
Đường tỉnh
865
|
Kênh Chà Là
|
460,000
|
|
50
|
Đường Ông Bảo
- Bà kén
|
Cống Ông Bảo
|
Ranh thị xã
Cai Lậy
|
460,000
|
|
51
|
Đường Bắc Vàm
Tắc (xã Hội Xuân)
|
Sông Ba Rài
|
Rạch ông Tùng
|
430,000
|
|
52
|
Đường Nam
kênh Một Thước
|
Đường huyện
66 (Lộ kênh 10)
|
Đường huyện
69
|
460,000
|
|
53
|
Đường Tây
kênh Ba Muồng
|
Toàn tuyến
|
430,000
|
|
54
|
Đường Nguyễn
Thị Nên (Đường lộ làng)
|
Tây Ba Rài
|
Đường huyện
63
|
400,000
|
|
55
|
Đường Tây
sông Phú An
|
Cầu Phú An
|
Rạch ông
Trung
|
430,000
|
|
56
|
Đường Kiểm
Thưởng
|
Đường tỉnh
864 (xã Tam Bình)
|
Ranh xã Long
Tiên
|
460,000
|
|
57
|
Đường Tây
kênh ông Mười
|
Cầu ông Mười
(xã Mỹ Long)
|
Ranh xã Phú
Quý, thị xã Cai Lậy
|
400,000
|
|
58
|
Đường Đông
Phú An
|
Ranh huyện
Cái Bè
|
Ranh thị trấn
Bình Phú
|
430,000
|
|
59
|
Đường trong
Khu trung tâm hành chính huyện Cai Lậy
|
2,500,000
|
|
60
|
Đường trong
khu tái định cư Khu trung tâm hành chính huyện Cai Lậy
|
2,500,000
|
|
61
|
Đường D5
(đường nội ô trong khu tái định cư khu trung tâm hành chính huyện Cai Lậy)
|
2,300,000
|
|
62
|
Đường D6
(đường nội ô trong khu tái định cư khu trung tâm hành chính huyện Cai Lậy)
|
2,300,000
|
|
63
|
Đường D7
(đường nội ô trong khu tái định cư khu trung tâm hành chính huyện Cai Lậy)
|
2,300,000
|
|
64
|
Đường N5
(đường nội ô trong khu tái định cư khu trung tâm hành chính huyện Cai Lậy)
|
2,300,000
|
|
65
|
Đường N6
(đường nội ô trong khu tái định cư khu trung tâm hành chính huyện Cai Lậy)
|
2,300,000
|
|
66
|
Đường Nam
sông Bình Long + Đông Phú An
|
Cầu Kênh Mới
|
Ranh xã Phú
An
|
430,000
|
|
67
|
Đường Nam
Kênh Mới
|
Cống Giồng
Tre
|
Ranh xã Thanh
Hòa
|
430,000
|
|
68
|
Đường Bình
Đức
|
Cầu Trắng
|
Ranh ấp 5 xã
Tân Bình (TX. Cai Lậy)
|
430,000
|
|
69
|
Đường Tây
sông Bình Long
|
Chợ Bình Phú
|
Cầu Bình Phú
2
|
430,000
|
|
70
|
Đường liên
khu phố Bình Ninh - Bình Sơn - Bình Thới
|
Cầu Trắng
|
Chùa Sắc Tứ
|
430,000
|
|
71
|
Đường Kênh
Đại Thắng ấp Phú Hòa
|
Toàn tuyến
|
430,000
|
|
72
|
Đường Tây
Rạch Muồng
|
Toàn tuyến
|
430,000
|
|
73
|
Đường Đông
Rạch Muồng
|
Toàn tuyến
|
430,000
|
|
74
|
Đường Nam Bồi
Tường
|
Toàn tuyến
|
430,000
|
|
75
|
Đường Đông
sông Cái Lá
|
Đường Tây Cái
Lá
|
Sông Năm Thôn
|
430,000
|
|
76
|
Đường Tây
sông Cái Lá
|
Đường huyện
67
|
Đường ven
sông Năm Thôn
|
430,000
|
|
77
|
Đường Hiệp
Nhơn 3
|
Đường tỉnh
875B
|
Ranh xã Đông
Hòa Hiệp (huyện Cái Bè)
|
430,000
|
|
78
|
Đường Bắc
Rạch Bà Xã
|
Đường Đông
Cái Lá
|
Đường Đông
Kháng Chiến. ấp Xuân Quang xã Hội Xuân
|
430,000
|
|
79
|
Đường Bắc Bà
Gòn
|
Đường Đông
Cái Lá (xã Hiệp Đức)
|
Đường huyện
54C (xã Hội Xuân
|
430,000
|
|
80
|
Đường Bắc
Rạch Chùa
|
Đường Đông
Cái Lá
|
Đường Đông
Kháng Chiến. ấp Xuân Quang xã Hội Xuân
|
430,000
|
|
81
|
Đường Kênh Ba
Thước
|
Đường huyện
69
|
Kênh ranh Bảy
Thường. ấp 7. xã Mỹ Thành Nam
|
430,000
|
|
82
|
Đường Trương
Văn Nghĩa
|
Đường Tây Ba
Rài (Đường huyện 54C)
|
Đường Giồng
Tre (Đường tỉnh 875B)
|
430,000
|
|
83
|
Đường Nguyễn
Thị Mậu
|
Đường Tây Ba
Rài (Đường huyện 54C)
|
Kênh Giồng
Tre
|
430,000
|
|
84
|
Đường Trần
Văn Phước
|
Đường Tây Ba
Rài (Đường huyện 54C)
|
Đường Kênh
Nông Trường Gò Bí
|
430,000
|
|
85
|
Đường Nguyễn
Văn Trừ
|
Đường Tây Ba
Rài (Đường huyện 54C)
|
Giáp ranh xã
Hiệp Đức
|
430,000
|
|
86
|
Đường Huỳnh
Thị Tồn
|
Đường Tây Ba
Rài (Đường huyện 54C)
|
Giáp ranh xã
Hiệp Đức
|
430,000
|
|
87
|
Đường Phạm
Thị Thêu
|
Đường Đông Ba
Rài (Đường huyện 54B)
|
Giáp ranh xã
Long Khánh
|
430,000
|
|
88
|
Đường Trần
Văn Lâu
|
Đường Thanh
Niên (Đường huyện 60)
|
Kênh Cầu Ván
|
430,000
|
|
89
|
Đường Phạm
Văn Phát
|
Đường Đoàn
Văn Trừ
|
Kênh Thầy
Thanh
|
430,000
|
|
90
|
Đường Nông
Trường Gò Bí
|
Đường vào sở
chỉ huy
|
Đường Trần
Văn Phước
|
430,000
|
|
91
|
Đường Cây Gáo
Ba Làng
|
Kênh Giồng
Tre
|
Đường
GiồngTre (Đường tỉnh 875B)
|
430,000
|
|
92
|
Đường Đông
Kênh Kháng Chiến
|
Đường tỉnh
864
|
Đường huyện
67
|
430,000
|
|
93
|
Đường Cặp
sông Năm Thôn
|
Ranh xã Long
Trung
|
Đường Đông Ba
Rài (Đường huyện 54B)
|
430,000
|
|
94
|
Đường Tây
Kênh 26/3
|
Đường Long
Tiên - Mỹ Long (Đường huyện 35)
|
Đường Trứng
Cá
|
430,000
|
|
95
|
Đường Bắc
Bang Lợi
|
Đường tỉnh
868
|
Ranh xã Mỹ
Long
|
430,000
|
|
96
|
Đường Nam
Bang Lợi
|
Đường tỉnh
868
|
Ranh xã Mỹ
Long
|
430,000
|
|
97
|
Đường Tây Đìa
Đưng
|
Đường Nam
Bang Lợi
|
Ranh xã Tam
Bình
|
430,000
|
|
98
|
Đường Đông
Đìa Đưng
|
Đường Nam
Bang Lợi
|
Ranh xã Tam
Bình
|
430,000
|
|
99
|
Đường Tây Cầu
Gió
|
Đường Nam
Bang Lợi
|
Đường Nam Cầu
Gió
|
430,000
|
|
100
|
Đường Nam Cầu
Gió
|
Đường Tây Cầu
Gió
|
Ranh xã Tam
Bình
|
430,000
|
|
101
|
Đường Kênh
Tám Dư
|
Đường tỉnh
865
|
Giáp đường
Nam Hai Hạt
|
430,000
|
|
102
|
Đường Đông
Kênh 13
|
Đường tỉnh
865
|
Giáp đường
Nam Hai Hạt
|
430,000
|
|
103
|
Đường Bắc
Kênh Kháng Chiến
|
Đường Đông
Kênh 10
|
Đường Tây Chà
Là ấp 5, xã Thạnh Lộc
|
430,000
|
|
104
|
Đường Đông
Kênh 10
|
Đường huyện
lộ 59B
|
Ranh xã Mỹ
Thành Nam
|
430,000
|
|
105
|
Đường Kênh
Tám Bì
|
Đường huyện
lộ 59B
|
Đường Bắc
kênh Kháng Chiến Trên
|
430,000
|
|
106
|
Đường Tây
Bưng Thôn Trang (xã Mỹ Thành Nam)
|
Cầu Bưng Thôn
Trang
|
Ngã tư kênh
Bưng Thôn Trang
|
430,000
|
|
107
|
Đường nhựa
khu tái định cư thị trấn Bình Phú
|
Quốc lộ 1
|
Chợ mới thị
trấn Bình Phú
|
430,000
|
|
108
|
Đường đan vào
Trường Đoàn Thị Nghiệp (thị trấn Bình Phú)
|
Quốc lộ 1
|
Cầu kinh mới
|
430,000
|
|
109
|
Đường đan
Trung tâm khu phố Bình Trị (thị trấn Bình Phú)
|
Tuyến tránh
Quốc lộ
|
Cống Chín
Chương
|
430,000
|
|
110
|
Đường kênh
Tập Đoàn (xã Hội Xuân)
|
Đường huyện
54C
|
Đường Đông
kênh Kháng chiến
|
430,000
|
|
111
|
Đường tổ 3,
Xuân Quang (xã Hội Xuân)
|
Đường huyện
54C
|
Đường Đông
kênh Kháng chiến
|
430,000
|
|
112
|
Đường tổ 1 và
tổ 6 Hội Tín (xã Hội Xuân)
|
Đường huyện
54B
|
Đường cặp
sông Năm Thôn (ấp Hội Tín)
|
430,000
|
|
113
|
Đường tổ 5,
Hòa Điền (xã Hội Xuân)
|
Đường Bắc
kênh Xáng
|
Ranh xã Cẩm
Sơn
|
430,000
|
|
114
|
Đường ấp Hội
Tín (Lộ Chùa) (xã Hội Xuân)
|
Đường huyện
54B
|
Đường cặp
sông Năm Thôn (ấp Hội Tín)
|
300,000
|
|
115
|
Đường Bắc
kênh Xáng (xã Hội Xuân)
|
Đường huyện
54B
|
Ranh xã Cẩm
Sơn
|
300,000
|
|
116
|
Đường Ngô Văn
Hanh (xã Cẩm Sơn)
|
Đường huyện
54C
|
Giáp thị trấn
Bình Phú
|
430,000
|
|
117
|
Đường liên ấp
Tân Sơn - Thủy Tây - Tân Đông (xã Ngũ Hiệp)
|
Toàn tuyến
|
430,000
|
|
118
|
Đường Tây Chà
Là
|
Ranh Mỹ Thành
Nam
|
Đường huyện
lộ 65B
|
430,000
|
PHỤ LỤC 6. GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC
TUYẾN ĐƯỜNG HUYỆN TÂN PHƯỚC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 29/QĐ-UBND ngày 25
tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)
1. Đất ở
nông thôn tại mặt tiền các tuyến đường chính
Đơn vị tính: đồng/m2
|
STT
|
Tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Mức giá
|
|
Từ
|
Đến
|
|
1
|
Đường tỉnh
865
|
|
|
|
|
Xã Phú Mỹ
|
Ranh tỉnh
Long An
|
Cầu Chợ Phú
Mỹ
|
810,000
|
|
Cầu Chợ Phú
Mỹ
|
Cầu Phú Mỹ
|
1,300,000
|
|
Cầu Phú Mỹ
|
Cầu Rạch Chợ
|
1,200,000
|
|
Cầu Rạch Chợ
|
Ranh xã Hưng
Thạnh
|
690,000
|
|
Xã Hưng Thạnh
|
Cầu Tràm Sập
|
Cầu Ông Chủ
|
630,000
|
|
Cầu Ông Chủ
|
Ranh xã Mỹ
Phước cũ
|
520,000
|
|
Thị trấn Mỹ
Phước
|
Ranh xã Hưng
Thạnh
|
Cầu Kênh 13
|
520,000
|
|
Cầu Kênh 13
|
Cầu kênh 10
|
810,000
|
|
Cầu kênh 10
|
Ranh xã Tân
Hòa Tây
|
1,300,000
|
|
Xã Tân Hòa
Tây
|
Ranh thị trấn
Mỹ Phước
|
Ranh xã Mỹ
Phước Tây (thị xã Cai Lậy)
|
860,000
|
|
2
|
Đường tỉnh
866
|
|
|
|
|
Xã Phú Mỹ
|
Ranh xã Tân
Hòa Thành
|
Cầu Phú Mỹ
|
1,300,000
|
|
Xã Tân Hòa
Thành
|
Phú Mỹ
|
Cầu Lớn
|
1,100,000
|
|
Cầu Lớn
|
Ranh huyện
Châu Thành
|
860,000
|
|
3
|
Đường tỉnh
866B
|
|
|
|
|
Xã Tân Lập 1
|
Kênh Năng
|
Ranh huyện
Châu Thành
|
1,000,000
|
|
4
|
Đường tỉnh
867
|
|
|
|
|
Xã Phước Lập
|
Ranh xã Long
Định (Châu Thành)
|
Cầu kênh 2
|
1,300,000
|
|
Cầu kênh 2
|
Thị trấn Mỹ
Phước
|
1,100,000
|
|
Thị trấn Mỹ
Phước
|
Vòng Xoay
|
Ranh xã Phước
Lập
|
1,300,000
|
|
Vòng Xoay
|
Cầu kênh 500
|
1,300,000
|
|
Cầu Kênh 500
|
Kênh Bao Ngạn
|
630,000
|
|
Kênh Bao Ngạn
|
Cầu Trương
Văn Sanh
|
520,000
|
|
Xã Thạnh Mỹ
|
Cầu Trương
Văn Sanh
|
Cầu Tràm Mù
|
520,000
|
|
Cầu Tràm Mù
|
Ranh Chợ Bắc
Đông (trừ dãy nền cụm dân cư mặt tiền ĐT 867)
|
520,000
|
|
5
|
Đường tỉnh
867 (cũ)
|
|
|
|
|
Thị trấn Mỹ
Phước
|
Từ vòng xoay
|
Kênh Nguyễn
Văn Tiếp
|
1,300,000
|
|
Kênh Nguyễn
Văn Tiếp
|
Đường tỉnh
867 mới (trước cổng chùa Phật đá)
|
1,300,000
|
|
6
|
Đường tỉnh
874
|
|
|
|
|
Thị trấn Mỹ
Phước
|
Đường tỉnh
867 (theo hướng đoạn Đường H cũ và Đường 15 cũ)
|
1,200,000
|
|
Điểm giao
giữa Đường 15 cũ và Đường 874 cũ
|
Ranh xã Phước
Lập
|
1,200,000
|
|
Xã Phước Lập
|
Ranh thị trấn
Mỹ Phước
|
Ranh xã Tân
Phú (TX. Cai Lậy)
|
920,000
|
|
7
|
Đường tỉnh
874 (cũ)
|
|
|
|
|
Thị trấn Mỹ
Phước
|
Đường tỉnh
867 (cũ)
|
Đường tỉnh
874 (ngã 3 đường số 15 cũ)
|
1,200,000
|
|
8
|
Đường tỉnh
878
|
|
|
Xã Hưng Thạnh
|
Đường Nam
kênh Nguyễn Văn Tiếp
|
Ranh xã Tân
Hòa Thành
|
750,000
|
|
Đường tỉnh
865
|
Đường Nam
kênh 250
|
630,000
|
|
|
Xã Tân Hòa
Thành
|
Giáp ranh xã
Hưng Thạnh
|
Giáp ranh xã
Tân Lập 1
|
975,000
|
|
|
Xã Tân Lập 1
|
Giáp ranh xã
Tân Hòa Thành
|
Giáp ranh
huyện Châu Thành
|
1,200,000
|
|
9
|
Đường
huyện
|
|
|
Xã Tân Hòa
Tây
|
- Đường huyện
42 (Nam Trương Văn Sanh) từ ranh thị trấn Mỹ Phước đến kênh Tây
|
380,000
|
|
- Đường huyện
47 (Tây Kênh Tây), trừ các thửa thuộc cụm dân cư
|
400,000
|
|
|
Thị trấn Mỹ
Phước
|
- Đường huyện
42 (Nam Trương Văn Sanh)
|
400,000
|
|
|
Xã Hưng Thạnh
|
- Đường huyện
44 (Tây Kênh Năng)
|
440,000
|
|
- Đường huyện
45 (Chín Hấn), trừ các thửa đất thuộc cụm dân cư
|
400,000
|
|
- Đường huyện
42 (Nam Trương Văn Sanh) từ ranh thị trấn Mỹ Phước đến Chín Hấn
|
380,000
|
|
|
Xã Tân Hòa
Thành
|
- Đường huyện
50 (Lộ Đất)
|
520,000
|
|
|
Xã Thạnh Hòa
|
- Đường huyện
41 (Nam Tràm Mù)
|
360,000
|
|
- Đường huyện
40 (Bắc Đông)
|
360,000
|
|
|
Xã Phú Mỹ
|
- Đường huyện
45B (Láng Cát)
|
400,000
|
|
|
Xã Phước Lập
|
- Đường huyện
49 (đường Thanh Niên), Đường huyện 43 (đường Kênh 3)
|
460,000
|
|
|
Xã Tân Lập 1
|
- Đường huyện
44 (Tây Kênh Năng) từ Tân Lập 2 đến kênh 1
|
520,000
|
|
|
Xã Thạnh Mỹ
|
- Đường huyện
41 (Nam Tràm Mù) từ ranh Thạnh Tân đến kênh Lộ Mới
|
380,000
|
|
- Đường huyện
41 (Nam Tràm Mù) từ Lộ Mới đến kênh 82
|
360,000
|
|
Đường huyện
40 (Bắc Đông) từ ranh Thạnh Tân đến kênh 82 (trừ dãy nền Tuyến dân cư Bắc
Đông (mặt tiền đường huyện 40))
|
380,000
|
|
|
Xã Thạnh Tân
|
- Đường huyện
41 (Nam Tràm Mù) từ Kênh Ranh Thạnh Tân - Thạnh Mỹ đến kênh Lâm Nghiệp
|
460,000
|
|
- Đường huyện
47 (Tây kênh Tây) từ Kênh Trương Văn Sanh đến kênh Tràm Mù
|
400,000
|
|
- Đường huyện
47 (Tây kênh Tây) từ Kênh Bắc Đông đến kênh Tràm Mù
|
400,000
|
|
- Đường huyện
40 (Bắc Đông) từ Kênh ranh Thạnh Mỹ đến kênh Lâm Nghiệp
|
380,000
|
|
|
Xã Tân Lập 2
|
- Đường huyện
44 (Tây Kênh Năng)
|
460,000
|
|
- Đường huyện
43 (đường Kênh 3)
|
400,000
|
|
|
Xã Tân Hòa
Đông
|
- Đường huyện
40 (Bắc Đông)
|
|
|
+ Từ kênh 82
đến Chín Hấn, (trừ dãy nền cụm dân cư Tân Hòa Đông)
|
380,000
|
|
+ Từ Chín Hấn
đến Láng Cát
|
360,000
|
|
- Đường huyện
45 (Chín Hấn)
|
360,000
|
|
- Đường huyện
45B (Láng Cát)
|
360,000
|
|
- Đường huyện
41 (Nam Tràm Mù)
|
360,000
|
|
2. Đất ở
nông thôn tại khu thương mại, chợ nông thôn
|
|
|
STT
|
Khu vực chợ Phú Mỹ
|
|
|
1
|
Dãy phố giáp
đường tỉnh
|
2,300,000
|
|
2
|
Dãy phố phía
Tây
|
2,100,000
|
|
3
|
Hẻm chợ Phú
Mỹ (số 1): liền kề dãy phố phía Tây
|
1,400,000
|
|
4
|
Hẻm số 2 (Từ
nhà Đinh Văn Hà đến nhà ông Nguyễn Văn Minh)
|
460,000
|
|
3. Đất ở
nông thôn tại các xã
|
|
|
|
|
a) Xã Tân
Hòa Tây
|
|
|
|
STT
|
Tuyến đường, vị trí
|
|
|
1
|
Đường Tây Cặp
Rằn Núi (Đường huyện 48 cũ)
|
|
|
|
- Từ kênh 500
đến kênh 1000
|
460,000
|
|
|
- Từ kênh
1000 đến Trương Văn Sanh
|
400,000
|
|
2
|
Cụm dân cư,
(trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865), Đường Tây Kênh Mới (Đường huyện 46 cũ);
Đường Nam Trương Văn Sanh từ kênh Tây đến ranh TX Cai Lậy (Đường huyện 42
cũ); Đường Tây kênh Cái Đôi đoạn từ kênh 500 đến Trương Văn Sanh; Đường Nam
Bao Tràm (Nam kênh 2000) đoạn từ Tây kênh Mới đến đường tây kênh Cái Đôi.
|
380,000
|
|
3
|
Đường Đông
kênh 1 (Đường huyện 48B cũ)
|
350,000
|
|
3
|
Các vị trí
còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng
chung cho huyện
|
|
|
b) Xã Hưng
Thạnh
|
|
STT
|
Tuyến đường, vị trí
|
|
|
1
|
Đông kênh
Năng (kênh Nguyễn Văn Tiếp đến ranh xã Tân Hòa Thành)
|
400,000
|
|
2
|
Cụm dân cư
Hưng Thạnh, (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865)
|
360,000
|
|
3
|
Đường Đông
Rạch Đình; Đường Đông Ông Chủ; Đường Đông Cống Bọng; Đường Nam Trương Văn
Sanh từ Chín Hấn đến ranh xã Phú Mỹ (Đường huyện 42 cũ); Đường Bắc kênh 500
(đoạn từ kênh Ông Chủ đến kênh Chín Hấn); Đường Tây Tràm Sập (đoạn từ Tỉnh lộ
865 đến Đông Cống Bọng)
|
380,000
|
|
4
|
Đường đê 19/5
|
360,000
|
|
5
|
Đường Đông
kênh Xáng Đồn (ranh xã Tân Lập 2 đến Nam Nguyễn Văn Tiếp)
|
380,000
|
|
6
|
Đường Bắc
Cống Tượng (đoạn từ Đông Quảng Thọ đến ranh xã Tân Hòa Thành)
|
380,000
|
|
7
|
Đường Nam
kênh Nguyễn Văn Tiếp (từ ranh xã Tân Lập 2 đến ranh xã Phú Mỹ)
|
380,000
|
|
8
|
Các vị trí
còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng
chung cho huyện
|
|
|
c) Xã Tân
Hòa Thành
|
|
STT
|
Tuyến đường, vị trí
|
|
|
1
|
Khu chợ cũ
|
520,000
|
|
2
|
Đông kênh
Năng (ranh Hưng Thạnh đến ranh Tân Lập 1)
|
400,000
|
|
3
|
Nam kênh Con
Lươn; đê 19/5; Tuyến ADB
|
380,000
|
|
4
|
Đông kênh
Quảng Thọ; Đường Trường học Nguyễn Văn Tiếp; Bắc kênh Tuần Mười
|
360,000
|
|
5
|
Các vị trí
còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng
chung cho huyện
|
|
|
d) Xã
Thạnh Hòa
|
|
STT
|
Tuyến đường, vị trí
|
|
|
1
|
Cụm dân cư;
tuyến Tây kênh 2 ấp Hòa Đông; Tuyến Đông kênh 1 (Đường huyện 48B cũ)
|
360,000
|
|
2
|
Các vị trí
còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng
chung cho huyện
|
|
|
đ) Xã Tân
Hòa Đông
|
|
|
STT
|
Tuyến đường, vị trí
|
|
|
1
|
Dãy nền Cụm
dân cư Tân Hòa Đông mặt tiền Đường huyện 40
|
460,000
|
|
2
|
Cụm dân cư
Tân Hòa Đông khu vực còn lại
|
360,000
|
|
3
|
Các vị trí
còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng
chung cho huyện
|
|
|
e) Xã Phú
Mỹ
|
|
|
STT
|
Tuyến đường, vị trí
|
|
|
1
|
Đường đê 19/5
|
460,000
|
|
2
|
Đất tại vị
trí mặt tiền phía Bắc Sông cũ; Đường Nam Trương Văn Sanh (Đường huyện 42 cũ)
|
360,000
|
|
3
|
Các vị trí
còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng
chung cho huyện
|
|
|
g) Xã
Phước Lập
|
|
|
STT
|
Tuyến đường, vị trí
|
|
|
1
|
Đông kênh
Nguyễn Tấn Thành; Nam Bắc Kênh 2 (từ kênh Xáng Long Định (Nguyễn Tấn Thành)
đến Kênh Sáu Ầu); Bắc kênh 3 (từ kênh Xáng Long Định (Nguyễn Tấn Thành) đến
kênh tuyến 4
|
460,000
|
|
2
|
Đường Tây Sáu
Ầu (đường huyện 44B cũ)
|
440,000
|
|
3
|
Đường kênh Cà
Dăm (từ kênh 2 đến thị trấn Mỹ Phước); đường Tây kênh Cà Dăm; đường Tây kênh
tuyến 2 (đoạn từ Bắc Kênh 2 đến kênh 7); Đông Cống Bà Kỳ (từ kênh Cà Dăm đến
ranh xã Mỹ Hạnh Đông); Đông kênh tuyến 4 (từ Nam kênh 3 đến Bắc kênh 2)
|
360,000
|
|
3
|
Các vị trí
còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng
chung cho huyện
|
|
|
h) Xã Tân
Lập 1
|
|
STT
|
Tuyến đường, vị trí
|
|
|
1
|
Đường Nam
kênh 2; đường Nam - Bắc kênh 1 (từ kênh Năng đến kênh Sáu Ầu); đường Bắc kênh
Thầy Lực (từ kênh Năng đến ranh huyện Châu Thành); Tây tuyến ADB (Nam - Bắc
Đường tỉnh 866); Đông kênh Sáu Ầu (từ kênh 1 đến Đê 514); Đường Đông kênh
Năng, Đông tuyến 7, (trừ đoạn từ kênh 2 đến đê 514); Đường Tây kênh Năng (từ
kênh 1 đến kênh Dây Thép-ấp 3); - Đường liên xã Bắc Kênh 2 (từ kênh Năng đến
kênh Sáu Ầu); đường bãi rác
|
460,000
|
|
2
|
Bắc kênh Hộ
Thông (đoạn giáp ranh huyện Châu Thành); đường Dây Thép (từ kênh Năng đến
kênh 8 mét ranh huyện Châu Thành); Đường Nam kênh
Thầy Lực (từ
kênh Năng đến ranh huyện Châu Thành); Đường Đông 6 Ầu (từ kênh Dây Thép đến
kênh 1-ấp 3)
|
400,000
|
|
3
|
Đường Nam
kênh Thầy Lực cũ (từ nhà bà Trang đến đường cao tốc), Tây tuyến 7, Đông tuyến
7 (đoạn từ kênh 2 đến đê 514); Khu tái định cư (90 nền); Đường Tây kênh 8m
(từ đê 514 đến kênh 1)
|
360,000
|
|
4
|
Các vị trí
còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng
chung cho huyện
|
|
|
i) Xã
Thạnh Mỹ
|
|
|
STT
|
Tuyến đường, vị trí
|
|
|
1
|
Cụm dân cư
Bắc Đông và chợ Thạnh Mỹ
|
520,000
|
|
2
|
Tuyến dân cư
Bắc Đông
|
460,000
|
|
3
|
Đông lộ Mới
từ kênh Trương Văn Sanh đến kênh Tràm Mù; đường vào bãi rác xã Thạnh Tân (từ
Đường tỉnh 867 đến ranh xã Thạnh Tân); Bắc Trương Văn Sanh (từ Lộ Mới đến
kênh 82)
|
400,000
|
|
4
|
Đường Tây
kênh 500 song song Tây Lộ mới (từ kênh Trương Văn Sanh đến Bắc Đông); Đông
kênh ranh Thạnh Tân (từ kinh Trương Văn Sanh đến Bắc Đông); Bắc kênh Trương
Văn Sanh (từ kênh ranh Thạnh Tân đến Lộ Mới); Đông kênh Lộ Mới (từ Tràm Mù
đến Bắc Đông); Bắc Tràm Mù (từ ranh Thạnh Tân đến Lộ Mới); Tây kênh 82; Nam,
Bắc tuyến kênh 200 song song Bắc Đông (từ kênh 500 đến ranh xã Thạnh Tân);
Bắc kênh Ông địa; Bắc kênh Trung Tâm
|
360,000
|
|
5
|
Các vị trí
còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng
chung cho huyện
|
|
|
k) Xã
Thạnh Tân
|
|
STT
|
Tuyến đường, vị trí
|
|
|
1
|
Cụm dân cư
Thạnh Tân (trừ dãy mặt tiền ĐH. 41 - Tràm Mù)
|
400,000
|
|
2
|
Tây đường số
7 Cụm dân cư Thạnh Tân
|
460,000
|
|
3
|
Tuyến Đông
Kênh Tây; Đông Kênh Ranh Thạnh Hòa (Kênh Lâm Nghiệp); Đông - Tây Kênh Trục
(Kênh Trung Tâm); Đông - Tây Kênh 2; Bắc Kênh số 3; Tây Kênh Ranh Thạnh Mỹ;
Bắc Kênh Tràm Mù
|
350,000
|
|
4
|
Các vị trí
còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng
chung cho huyện
|
|
|
l) Xã Tân
Lập 2
|
|
STT
|
Tuyến đường, vị trí
|
|
|
1
|
Cụm dân cư
Tân Lập 2 (trừ Đường huyện 43)
|
400,000
|
|
2
|
Các vị trí
còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng
chung cho huyện
|
|
|
4. Đất ở
đô thị trong thị trấn Mỹ Phước
|
|
|
a. Giá đất
ở đô thị tại vị trí mặt tiền các tuyến đường chính trong thị trấn Mỹ Phước
|
|
|
STT
|
Khu vực đô
thị tại thị trấn Mỹ Phước
|
|
|
1
|
Khu phố Chợ
Tân Phước
|
2,400,000
|
|
2
|
Đường E,
Đường vào Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện
|
1,200,000
|
|
3
|
Đường nội ô
khu phố chợ (dãy đối diện dãy B2); Lộ Thanh Niên (từ cống Ụ Tàu đến Đường
tỉnh 874)
|
1,000,000
|
|
Các thửa đất
tiếp giáp phía Tây chợ Tân Phước (kênh Lấp khu vực chợ mở rộng)
|
720,000
|
|
Các thửa tiếp
giáp cụm, tuyến, Khu dân cư (khu 1)
|
|
4
|
Lộ Thanh Niên
(từ ranh xã Phước Lập đến cống Ụ Tàu)
|
750,000
|
|
5
|
Đường đan (từ
Quán Huyền đến Trung tâm Văn hóa và Thể thao huyện)
|
750,000
|
|
|
Khu dân cư
thị trấn Mỹ Phước (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 867)
|
750,000
|
|
|
Tuyến kênh
Lấp; Cụm dân cư; Khu vực chợ cũ; Đường số 5 (đoạn từ đường tỉnh 874 (cũ) đến
trường Mầm non thị trấn Mỹ Phước); Tuyến đường đan (khu phân lô bán nền của
bà Nguyễn Thị Mận) đoạn từ đường 874 (cũ) đến kênh Tắc, thuộc khu phố 2
|
750,000
|
|
|
Đường Nam
kênh Nguyễn Văn Tiếp
|
460,000
|
|
6
|
Tuyến Đông
kênh Nguyễn Tấn Thành
|
520,000
|
|
Đường kênh Cà
Dăm; Đông Lộ Mới; Lộ kênh 5
|
|
Kênh Tám Nghi
(từ Đường tỉnh 867 đến Kênh Cà Dăm)
|
860,000
|
|
7
|
Đường Tây
kênh Lộ Mới
|
460,000
|
|
Đường kênh
250; Đường Nam kênh 500 (khu 3); Đường bờ đê Nông trường; các thửa đất cặp
kênh Tháp Mười số 2 (Nguyễn Văn Tiếp) (khu 2), Đường đông Rạch Đào (Đường
huyện 45C cũ); Đường đông kênh 17 đoạn từ Đường tỉnh 865 đến Đường huyện 42;
Đường tây kênh 500 đoạn từ Đường bắc kênh 500 đến Đường nam kênh Chắn lửa.
|
400,000
|
|
b. Giá đất
ở còn lại tại vị trí khác
|
|
|
1
|
Đất ở còn lại
trong phạm vi thị trấn xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông
tương tự tại khu vực 2. Mức giá xác định cao hơn mức giá đất ở nông thôn tại
khu vực 2 là 5%, cụ thể theo các vị trí sau:
|
|
|
- Vị trí 1:
Đất vị trí tiếp giáp đường trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.
|
350,000
|
|
- Vị trí 2:
Đất vị trí tiếp giáp đường trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, trải đá
cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên
|
260,000
|
|
- Vị trí 3:
Đất vị trí tiếp giáp đường đô thị có nền đất rộng từ 1m trở lên à mặt được
trải nhựa đan, bê tông rộng từ 0,5m trở lên; có nền đất mặt rộng từ 2m trở
lên.
|
210,000
|
|
- Vị trí 4:
Đất vị trí còn lại.
|
160,000
|
|
c. Giá đất
ở tối thiểu tại đô thị
|
|
|
1
|
Mức giá đất ở
tối thiểu tại đô thị không thấp hơn mức giá thấp nhất
|
|
|
5. Đất sản
xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là thương mại - dịch vụ
|
|
|
1
|
Đất tại khu
công nghiệp Long Giang
|
1,000,000
|
PHỤ LỤC 7. GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC
TUYẾN ĐƯỜNG HUYỆN CHÂU THÀNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số
29/2025/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)
1. Đất ở
nông thôn tại mặt tiền các tuyến đường giao thông chính
a) Đất ở tại
đường cao tốc và đường dẫn vào đường cao tốc
Đơn vị tính: đồng/m2
|
STT
|
Tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Mức giá
|
|
Từ
|
Đến
|
|
|
1
|
Đường cao tốc
Trung Lương - TP.HCM và cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận
|
Đường huyện
32 (Đường huyện Thân Cửu Nghĩa)
|
Đường huyện
38 (Đường Kênh Quảng Thọ-Kênh Phủ Chung)
|
810,000
|
|
Đoạn còn lại
bên có đường gom dân sinh (không thuộc Đường huyện 39B)
|
430,000
|
|
2
|
Đường dẫn cao
tốc
|
Quốc lộ 1 (xã
Thân Cửu Nghĩa)
|
Quốc lộ 1 (xã
Tam Hiệp)
|
2,400,000
|
b) Đất ở tại
mặt tiền đường quốc lộ
|
STT
|
Tuyến đường
|
Đoạn đường
|
|
|
Từ
|
Đến
|
|
|
1
|
Quốc lộ 1
|
Giáp ranh
tỉnh Long An
|
Giáp xã Tân
Lý Tây
|
2,500,000
|
|
Xã Tân Lý Tây
|
Phòng Giáo
Dục (ranh Tân Lý Tây + Thị trấn)
|
3,700,000
|
|
Phòng Giáo
dục
|
Giáp ranh thị
trấn Tân Hiệp (Cống Bà Lòng)
|
4,000,000
|
|
Ranh thị trấn
Tân Hiệp (Cống Bà Lòng)
|
Ranh xã Long
An
|
3,500,000
|
|
Ranh xã Long
An
|
Giáp cầu Bến
Chùa
|
4,100,000
|
|
Đường nhựa
Cầu đá (ranh xã Phước Thạnh - Tam Hiệp)
|
Giáp cầu Kinh
Xáng
|
3,200,000
|
|
Cầu Kinh Xáng
|
Ngã ba Đông
Hòa (Giáp bảng quảng cáo vú sữa)
|
3,300,000
|
|
Ngã ba Đông
Hòa (Bảng quảng cáo vú sữa)
|
Giáp cầu Sao
|
2,100,000
|
|
Từ Cầu Sao
|
Lộ 24 (địa
phận Điềm Hy); đường Hai Niên (địa phận Dưỡng Điềm)
|
1,800,000
|
|
Lộ 24 (địa
phận Điềm Hy); đường Hai Niên (địa phận Dưỡng Điềm)
|
Giáp Thị xã
Cai Lậy
|
1,600,000
|
c) Đất ở tại mặt tiền đường tỉnh
|
STT
|
Tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Mức giá
|
|
Từ
|
Đến
|
|
1
|
Đường tỉnh
864
|
Giáp TP.Mỹ
Tho
|
Cầu Xoài Hột
|
5,200,000
|
|
Cầu Xoài Hột
|
Cầu Kinh Xáng
|
3,100,000
|
|
Cầu Kinh Xáng
|
Cống 26/3
|
2,400,000
|
|
Cầu Phú Phong
|
Giáp đường liên xã Phú Phong -
Bàn Long
|
2,000,000
|
|
Đường liên xã Phú Phong - Bàn
Long
|
Giáp ranh huyện Cai Lậy
|
1,300,000
|
|
2
|
Đường tỉnh 866
|
Ngã ba Phú Mỹ
|
Ranh xã Tân Lý Tây - Tân Lý Đông
(kênh 30/4)
|
3,100,000
|
|
Ranh xã Tân Lý Tây - Tân Lý Đông
(kênh 30/4)
|
Đường đan Mười Tê
|
2,000,000
|
|
Đường đan Mười Tê
|
Đường vô khu tái định cư
|
1,500,000
|
|
Đường vô khu tái định cư
|
Chân cầu Vượt Cao tốc số 9
|
1,200,000
|
|
Chân cầu Vượt Cao tốc số 9
|
Giáp huyện Tân Phước
|
860,000
|
|
3
|
Đường tỉnh 866B
|
Giáp Đường tỉnh 866
|
Chợ Tân Lý Đông mới
|
1,800,000
|
|
Chợ Tân Lý Đông mới
|
Giáp huyện Tân Phước
|
1,000,000
|
|
4
|
Đường tỉnh 867
|
Giáp Quốc lộ 1
|
Trung tâm Bảo vệ Thực vật phía
Nam
|
2,300,000
|
|
Giáp Trung tâm Bảo vệ Thực vật
phía Nam
|
Đường kênh Kháng Chiến (ĐH.38B)
|
1,800,000
|
|
Đường kênh Kháng Chiến (ĐH.38B)
|
Giáp huyện Tân Phước
|
1,300,000
|
|
5
|
Đường tỉnh 876
|
Ngã ba Đông Hòa
|
Trở vào 100m (từ mốc lộ giới Quốc
lộ 1)
|
2,600,000
|
|
Từ 100m (cách mốc lộ giới Quốc lộ
1)
|
Ngã ba Bình Trưng
|
2,100,000
|
|
Ngã ba Bình Trưng
|
Ban Chỉ huy Quân sự huyện cũ
|
2,500,000
|
|
Ban Chỉ huy Quân sự huyện cũ
|
Cầu Vĩnh Kim (cầu Sắt)
|
3,000,000
|
|
Cầu Vĩnh Kim (cầu Sắt)
|
Giáp Đường tỉnh 864
|
2,400,000
|
|
6
|
Đường tỉnh 878C
|
Quốc lộ 1
|
Giáp huyện Chợ Gạo (cầu Bến
Tranh)
|
1,900,000
|
|
7
|
Đường tỉnh 870
|
Từ Đường tỉnh 864
|
Đường huyện 34
|
2,600,000
|
|
Đường huyện 34
|
Cách 100m (từ mốc lộ giới Quốc lộ
1)
|
1,700,000
|
|
Từ 100m (cách mốc lộ giới Quốc lộ
1)
|
Giáp Quốc lộ 1
|
2,000,000
|
|
8
|
Đường tỉnh 874
|
Quốc lộ 1
|
Giáp Thị xã Cai Lậy
|
920,000
|
|
9
|
Đường tỉnh 878B (Đường huyện 30
cũ)
|
Từ mốc lộ giới Quốc lộ 1 trở vào
100m
|
1,300,000
|
|
Đoạn còn lại
|
1,000,000
|
|
10
|
Đường tỉnh 878
|
Đường dẫn cao tốc
|
Cầu kinh Quảng Thọ
|
2,000,000
|
|
Đoạn còn lại
|
1,800,000
|
d) Đất ở tại mặt tiền đường
huyện
|
STT
|
Tuyến
đường
|
Đoạn
đường
|
Mức
giá
|
|
Từ
|
Đến
|
|
1
|
Đường huyện 31 (Hương lộ 18 cũ)
|
Mốc lộ giới Quốc lộ 1 trở vào
100m (xã Tân Hương)
|
1,500,000
|
|
Đoạn còn lại (xã Tân Hương, Tân
Hội đồng)
|
1,300,000
|
|
2
|
Đường huyện 32 (đường Thân Cửu
Nghĩa)
|
Thị trấn Tân Hiệp
|
1,700,000
|
|
Xã Thân Cửu Nghĩa
|
1,500,000
|
|
5
|
Đường huyện 34 (đường Long Hưng -
Thạnh Phú)
|
Từ Quốc lộ 1
|
Đường huyện 35
|
1,200,000
|
|
Đường huyện 35
|
Cổng 2 Đồng Tâm
|
630,000
|
|
Cổng 2 Đồng Tâm
|
Đường tỉnh 870
|
1,200,000
|
|
6
|
Đường huyện 35 (đường Thanh Phú -
Bàn Long)
|
Đường tỉnh 870
|
Của quẹo Nhà thờ
|
1,400,000
|
|
Của quẹo Nhà thờ (xã Thạnh Phú)
|
Ranh xã Vĩnh Kim và Long Hưng
|
630,000
|
|
Ranh xã Vĩnh Kim và Long Hưng
|
Đường tỉnh 876
|
630,000
|
|
Từ đường Đặng Thị Biết (đường 5
Chơn cũ)
|
Cống Cây Da
|
2,000,000
|
|
Cống Cây Da
|
Cầu Vĩnh Thới
|
690,000
|
|
Đoạn còn lại xã Vĩnh Kim và Bàn
Long
|
460,000
|
|
8
|
Đường huyện 36 (đường Dưỡng Điềm
- Bình Trưng)
|
Quốc lộ 1
|
Ngã ba Dưỡng Điềm - Hữu Đạo
|
1,200,000
|
|
Ngã ba Dưỡng Điềm - Hữu Đạo
|
Đường tỉnh 876
|
1,000,000
|
|
10
|
Đường huyện 38 (đường Kênh Quảng
Thọ - Kênh Phủ Chung)
|
Xã Long Định
|
Sông Chợ Bưng
|
520,000
|
|
Đoạn còn lại
|
460,000
|
|
11
|
Đường Kênh Kháng Chiến (đường huyện
38B)
|
Toàn tuyến
|
460,000
|
|
12
|
Đường huyện 39 (đường vào Khu
nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao)
|
Đường tỉnh 878 (xã Tam Hiệp)
|
Đường lộ Dây thép, ranh huyện Tân
Phước (xã Tam Hiệp)
|
650,000
|
|
13
|
Đường huyện 39B (đường gom (bên
trái tuyến) cao tốc TP Hồ Chí
|
Đoạn từ đoạn từ đường Tân Hiệp
Thân Đức (lộ dây thép ấp Tân Lập xã Tân Lý Đông) đến
|
Cầu Xáng Múc (ấp Tân Lược 2)
|
460,000
|
|
Minh - Trung Lương
|
Đoạn còn lại
|
|
430,000
|
2. Đất ở
nông thôn tại mặt tiền khu vực chợ nông thôn
|
STT
|
Chợ xã
|
|
|
1
|
Chợ Tân Lý
Tây (trừ phần mặt tiền Quốc lộ 1)
|
|
1,700,000
|
|
2
|
Chợ Tân Lý
Đông (cũ + mới) (trừ mặt tiền Đường tỉnh 866B)
|
|
2,100,000
|
|
3
|
Chợ Tân Hội
Đông (trừ phần mặt tiền Đường tỉnh 866)
|
|
1,500,000
|
|
4
|
Chợ Thân Cửu
Nghĩa
|
|
1,700,000
|
|
5
|
Chợ Long An
(c), đường khu chu vi
|
|
2,300,000
|
|
6
|
Chợ Xoài Hột
Trong (xã Thạnh Phú)
|
|
1,700,000
|
|
7
|
Mặt tiền khu
vực chợ Bình Đức
|
|
2,400,000
|
|
8
|
Chợ Long Định
(đất tiếp giáp đường nội ô chợ)
|
|
3,500,000
|
|
9
|
Chợ Dưỡng
Điềm
|
|
1,800,000
|
|
10
|
Chợ Vĩnh Kim
|
|
3,700,000
|
|
11
|
Chợ Rạch Gầm
|
|
1,400,000
|
|
12
|
Chợ Phú Phong
|
|
2,100,000
|
|
13
|
Chợ Gò Lũy
(xã Nhị Bình)
|
|
1,300,000
|
|
14
|
Chợ Đông Hòa
|
2,300,000
|
|
15
|
Chợ Tam Hiệp
(mới + cũ)
|
2,300,000
|
|
16
|
Chợ Điềm Hy
|
2,300,000
|
|
17
|
Chợ Hữu Đạo
|
750,000
|
|
18
|
Chợ Long Hưng
|
1,400,000
|
|
19
|
Chợ Phước
Thạnh (xã Thạnh Phú)
|
1,700,000
|
|
20
|
Chợ Tân Hương
|
2,900,000
|
|
21
|
Chợ Song
Thuận
|
2,300,000
|
|
22
|
Chợ thị trấn
Tân Hiệp
|
3,200,000
|
|
3. Đất ở
nông thôn tại khu tái định cư
|
|
a) Đất ở
tại khu tái định cư Tân Hương
|
|
Vị trí
|
|
|
1
|
460,000
|
|
2
|
580,000
|
|
3
|
690,000
|
|
4
|
1,300,000
|
|
5
|
630,000
|
|
6
|
1,400,000
|
- Vị trí lô đất
căn cứ theo bản vẽ do Công ty Phát triển hạ tầng các Khu công nghiệp Tiền Giang
lập được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt ngày 08 tháng 7 năm 2005.
- Đối với các
lô đất có 02 mặt tiền thì mức giá bằng 1,2 lần giá đất ở của vị trí mặt tiền có
mức giá cao nhất.
b) Đất ở tại
khu tái định cư trường Đại học Tiền Giang
|
Vị trí
|
Mức giá
|
|
1
|
1,000,000
|
|
2
|
1,200,000
|
Vị trí thửa đất
căn cứ theo bản đồ địa chính khu đất do Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi
trường lập ngày 13 tháng 9 năm 2012, chủ yếu có 2 vị trí:
+ Vị trí 1: Các
lô, nền bố trí theo các tuyến đường có lộ giới giống nhau.
+ Vị trí 2: Đối
với các lô đất có 02 mặt tiền thì mức giá bằng 1,2 lần giá đất ở của vị trí mặt
tiền có mức giá cao nhất.
4. Đất ở
nông thôn tại các xã
a) Xã Tân
Hương
|
STT
|
Tuyến
đường
|
Mức
giá
|
|
1
|
Đường vào cổng 1 khu công
nghiệp Tân Hương (cổng hướng ra Quốc lộ 1)
|
2,400,000
|
|
2
|
Đường vào cổng 2 khu công
nghiệp Tân Hương (cổng hướng ra Đường huyện 31)
|
1,300,000
|
|
3
|
Đường vào cổng 4 khu công
nghiệp Tân Hương (cổng hướng ra đường số 14 khu tái định cư Tân Hương)
|
400,000
|
|
4
|
Đường Lê Hồng
Châu (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ngã ba trụ sở ấp Tân Thạnh); đường Nguyễn Hoài
Việt (đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường Châu Văn Đáo); đường Lộ Làng; đường Ngô Văn
Huề (đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường Châu Văn Đáo); đường Nguyễn Thanh Hà; đường
Phạm Ngọc Thành đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường Châu Văn Đáo); đường Liên Tân;
đường vào cổng 5 Khu công nghiệp Tân Hương (đường Ga ông Táo cũ)
|
460,000
|
|
5
|
Đường Nguyễn
Hoài Việt (đoạn còn lại), đường Lê Hồng Châu (đoạn còn lại); đường Phạm Ngọc
Thành (đoạn còn lại); đường Phạm Văn Phải; đường Liên tổ 14 - 35; đường Lê
Văn Sáu; đường Huỳnh Văn Nhiều; đường Châu Văn Đáo; đường Lê Thị Sớm; đường
Nguyễn Văn Hai; đường Nguyễn Văn Nhiều; đường Phạm Thái Hùng; đường kênh
nhánh Lê Văn Thắm; đường Lê Văn Thắm; đường Bình Yên (đoạn còn lại), đường
Ngô Văn Huề (đoạn từ đường Châu Văn Đáo đến đường Dương Văn Mầu); đường
Nguyễn Văn Vẹm; đường Nguyễn Văn Hảo, đường Dương Văn Mầu, đường Phan Thị
Mão, đường đan tổ 1-2 ấp Tân Hòa; đường Tập đoàn 18; đường vào khu tái định
cư; đường lộ Liên Tân
|
430,000
|
|
6
|
Các vị trí
còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng
chung cho huyện
|
|
b) Thị trấn
Tân Hiệp (Xã Tân Lý Tây cũ)
|
STT
|
Tuyến
đường
|
|
|
1
|
Đường Lộ Cũ
|
920,000
|
|
2
|
Đường vô nhà
thờ Ba Giồng
|
750,000
|
|
3
|
Đường Lê Hồng
Châu (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ngã ba trụ sở ấp Tân Thạnh); đường Trần Văn Ngà
(đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết Trường Trung học cơ sở Đoàn Giỏi); đường Kênh Ba;
đường Ngô Văn Hai; đường 12 liệt sĩ; đường Huỳnh Văn Thìn; đường Kênh Nổi
lớn; đường Nguyễn Văn Nhỉ; đường đông kênh Mười Biếu; đường liên ấp Tân Quới
- Tân Lược 1 - Tân Lược 2
|
460,000
|
|
4
|
Đường Kênh
Năm Bưởi, Đường Lê Hồng Châu (phần còn lại); đường Trần Văn Ngà (phần còn
lại); đường Lê Văn Cơ; đường Lê Văn Thọ; đường Trần Văn Lắc
|
430,000
|
|
5
|
Các vị trí
còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng
chung cho huyện
|
|
c) Xã Tân Lý
Đông
|
STT
|
Tuyến đường
|
|
|
1
|
Đường liên ấp
Tân Lược 2; Tân Lược 1 (đoạn từ Đường tỉnh 866B đến cầu Bến Lội); đường 30/4
(đoạn từ giáp Đường tỉnh 866 đến cầu Vĩ); đường vào khu tái định cư; đường Lê
Thị Ngàn, đường Dương Văn Lào; đường Lê Thị Hớn
|
460,000
|
|
2
|
Đường ADB
|
360,000
|
|
3
|
Các vị trí
khác xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung
cho huyện
|
|
d) Xã Tân
Hội Đông
|
STT
|
Tuyến đường
|
|
|
1
|
Đường Lê Văn
Sáu; đường Mai Văn Rẫy
|
460,000
|
|
2
|
Đường Nguyễn
Văn Nên; đường Phạm Văn Hạnh; đường Nghĩa trang (đoạn từ Đường tỉnh 866 đến
giáp Đường cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Trung Lương); đường kênh Đứng Miễu
Bà (từ kênh Xóm Phụng đến giáp ranh đường xã Tân Hòa Thành, huyện Tân Phước);
Đường Bờ Cái (từ đường kênh Xóm Phụng đến giáp xã Tân Hòa Thành); đường 30/4
(đoạn giáp đường Lê Văn Sáu đến cuối kênh 30/4); đường Kênh nổi N1; đường
Huỳnh Văn Cứ; đường Bờ Cái; đường Nguyễn Văn Vững (đoạn từ cầu kênh rạch ông
Đạo đến giáp xã Long An); đường tổ 2 ấp Tân Hòa; đường Nguyễn Văn Lẹ ấp Tân
Xuân
|
430,000
|
|
3
|
Các vị trí
khác xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung
cho huyện
|
|
đ) Xã Thân
Cửu Nghĩa
|
STT
|
Tuyến đường
|
|
|
1
|
Đường Tân
Hiệp - Thân Đức (lộ dây thép)
|
1,700,000
|
|
2
|
Đường nối
Đường huyện 32; đường Thân Hòa - Quản Thọ đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường huyện
32 và trở vào 100m; Đường vào trường THPT Tân Hiệp
|
1,500,000
|
|
3
|
Khu vực thuộc
đoàn Địa chất thủy văn, địa chất công trình 803
|
920,000
|
|
4
|
Khu vực thuộc
khu tái định cư Thân Cửu Nghĩa (ấp Thân Hòa)
|
860,000
|
|
5
|
Đường đan
Trạm bơm - cầu Thắng; đường nhựa lộ Ông Hộ; đường Đình Ngãi Hữu (đoạn từ giáp
Đường tỉnh 878C đến Đình Ngãi Hữu); đường kênh Đứng đoạn từ Đường huyện 32
đến giáp đường nhựa Cây Trâm- Bến Lội; Đường Đình Cửu Viễn; đường nhựa ranh
xã Long An - Thân Cửu Nghĩa; đường Trạm bơm - Y tế; đường kênh Đứng đoạn còn
lại; đường Lộ Làng; Đường chùa Cao Đài- Cầu Tréo; đường trường học Cửu Hòa; đường
Kênh Nổi; đường Thân Hòa - Quản Thọ đoạn còn lại; đường Cống Bể
|
460,000
|
|
6
|
Đường đan Cây
Mai; đường Năm Chạnh; đường nhựa Cây Trâm - Bến Lội; đường nhựa Cây Lim;
đường nhựa Mả Đá Đôi; đường đình Ngãi Hữu (phần còn lại); đường Cầu Tréo;
đường Cây Ngã; đường Xóm Bún; đoạn đường liên ấp Thân Bình - Ngãi Thuận;
đường tổ 9 - tổ 12 (Ngãi Thuận); đường Bào Sen; đường tổ 9 Ngãi Lợi; đường tổ
5 Ngãi Lợi đường tổ 15-16 Ngãi Thuận; đường tổ 2 Cửu Hòa; đường tổ 18 Cửu
Hòa; đường tổ 14 Thân Bình; đường tổ 11 Thân Bình; đường tổ 16-17 Thân Hòa;
đường liên ấp Thân Bình- Cửu Hòa; đường Ba Chón - Chín Đậm; đường tổ 13-15
Thân Đức; đường tổ 5 Thân Đức; đường tổ 7-8 ấp Ngãi Lợi; đường tổ 7 ấp Thân
Đức, đường tổ 16 ấp Cửu Hòa; đường tổ 4 ấp Thân Bình.
|
430,000
|
|
7
|
Các vị trí khác
xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho
huyện
|
|
e) Xã Long
An
|
STT
|
Tuyến đường
|
|
|
1
|
Đường Ngô Văn
Tý
|
520,000
|
|
2
|
Đường Nguyễn
Văn Ứng (đoạn từ Quốc lộ 1 đến chùa Long Tường); đường Trần Văn Khuê; đường
Trần Công Hầu; đường Đặng Văn Ất (Nhánh 1 và Nhánh 2); Huỳnh Văn Bảy (đoạn từ
Quốc lộ 1 đến ranh ấp Long Thới); đường Huỳnh Văn Hề (đoạn từ Quốc lộ 1 đến
ranh ấp Long Thới); đường Nguyễn Văn Đặng (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ranh ấp Long
Thới); đường Nguyễn Văn Cơ (ấp Long Thạnh); đường số 1 khu trung tâm xã (ấp
Long Tường); đường Nguyễn Văn Xứng
|
460,000
|
|
3
|
Đường đan ấp
Long Tường; đường Phan Văn Tỉnh (ấp Long Thạnh); đường chùa Sơn Tăng; đường
Cặp sông Bảo Định; đường Lâm Văn Ngươn; đường cầu Đồng
|
430,000
|
|
4
|
Các vị trí
khác xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung
cho huyện
|
|
g) Xã Tam
Hiệp
|
STT
|
Tuyến đường
|
|
|
1
|
Đường Lộ
Giồng (đầu đường đường dẫn cao tốc đến Đường huyện 39); đường vào Trung tâm
chữa bệnh (đầu đường nhánh rẽ cao tốc đến cổng văn hóa ấp 7); Đường vào khu
nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (đoạn còn lại không thuộc đường huyện 39)
|
810,000
|
|
2
|
Đường Lộ Xoài
ấp 6 (hết tuyến); đường Lộ Làng ấp 5 (hết tuyến); đường Bờ đập ấp 2 (từ đầu
đường dẫn cao tốc đến đường kênh Kháng Chiến); đường Bờ đấp ấp 4 (hết tuyến);
đường Ông Bổn (hết tuyến); đường Cầu Đá ấp 5 (từ Quốc lộ 1 đến đường Lộ Làng
ấp 5) (áp dụng cho cả các thửa đất cặp tuyến đường này bên địa phận TP Mỹ
Tho); đường Bờ Đông Kênh Năng; đường nhà Kho ấp 4 (từ đầu nhánh rẽ cao tốc
đến đường Ông Bổn ấp 4)
|
630,000
|
|
3
|
Đường Bờ Cộ
ấp 1 (hết tuyến); đường bờ Đông của kênh Quảng Thọ 2 (từ cầu Nhơn Huề đến
đường dẫn cao tốc); đường vào Nhà thờ chợ Bưng (từ đường rẽ qua cầu Nhơn Huề
đến cống Quản Thọ 2); đường kênh Kháng Chiến (hết tuyến); đường kênh Ngang
(hết tuyến); đường kênh Phủ Chung (Bắc, Nam hết tuyến); đường ấp 7 (cổng văn
hóa ấp 7 đến kênh lộ Dây Thép); đường tuyến đông sông Chợ Bưng cống Quản Thọ
2 đến kênh Dây Thép; đường đê kênh Sáu Ầu - Xoài Hột
|
460,000
|
|
4
|
Đường chùa;
đường Kênh Sao; đường đan Long Điền; đường Bờ Xe ấp 5; đường liên ấp 3-4
(đường Chòi tol); đường 7 Nghê; đường 5 Đâu; đường 9 Son; đường 7 Nhỏ
|
430,000
|
|
5
|
Đường kênh
Kháng Chiến phía cặp kênh (hết tuyến), đường kênh Ngang phía cặp kênh (hết
tuyến)
|
370,000
|
|
6
|
Các vị trí
khác xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung
cho huyện
|
|
h) Xã Thạnh
Phú
|
STT
|
Tuyến đường
|
|
|
1
|
Đường Lộ Làng
Thạnh Hưng (đoạn từ Quốc lộ 1 đến điểm Trường ấp Thạnh Hưng); đường Chín
Dương, đường Nguyễn Văn Cừ
|
1,100,000
|
|
2
|
Đường Chợ - Cây
Xanh - Miểu Hội; đường lộ Gò Me; đường đan tổ 4 (ấp Bờ Xe); đường Cầu xi măng
(ấp Bờ Xe); đường lộ Kiến Thiết (ấp Cây Xanh); đường Bờ Cộ (ấp bờ Xe, Cây
Xanh); đường tổ 11, 12 (ấp Xóm Vông); đường đan tổ 2, 3, 11, 12 (ấp Xóm Vông)
đến giáp đường Xóm Vông - Miểu Hội; đường lộ Bờ Làng (đoạn từ giáp Quốc lộ 1
đến cầu Bà Ngởi; 2 bên đê cặp sông Sáu Ầu - Xoài Hột); đường kênh Mộ Vôi (ấp
Thạnh Hưng); đường Chín Kỉnh (ấp Thạnh Hưng); đường Trần Văn Xệ (ấp Thạnh
Hưng); đường tổ 5 (ấp Thạnh Hưng); đường tổ 8 (ấp Thạnh Hưng); đoạn từ Cầu Bà
Ngởi đến giáp đường Cầu Quan; đường cầu Quan; đường tổ 7 (ấp Bờ xe); đường
đan tổ 8 (ấp Bờ Xe); đường đan tổ 9 (ấp Bờ Xe); đường đan tổ 5 (ấp Bờ Xe);
đường lộ kênh 2 Hoài; đường Nguyễn Văn Bản; đường Bờ Đông kênh Sáu Ầu - Xoài
Hột; đường tổ 13,14 (ấp Thạnh Hưng); đường Trịnh Văn Ó; đường 82 Cây Xanh,
đường tổ 1, 15, 16 (ấp Thạnh Hưng).
|
460,000
|
|
3
|
Các vị trí
khác xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung
cho huyện
|
|
i) Xã Bình
Đức
|
STT
|
Tuyến đường
|
|
|
1
|
Đường vào bến
đò Thới Sơn; đường vào UBND xã; đường vào Chợ Bình Đức
|
1,800,000
|
|
2
|
Đường cổng 1
Đồng tâm; đường công cộng khu dân cư khoanh bao của xã; đường tổ 8 - 9 ấp Tân
Thuận B
|
1,300,000
|
|
3
|
Đường vành
đai Bình Đức (toàn tuyến); đường nhựa ấp Lộ Ngang (toàn tuyến); đường khu bao
xã có mặt cắt ngang từ 2,5m trở xuống
|
460,000
|
|
4
|
Các vị trí
khác xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung
cho huyện
|
|
k) Xã Long
Hưng
|
STT
|
Tuyến đường
|
|
|
1
|
Đường Xóm
Vựa; đường ấp Nam; đường đan Gò Me; đường đê Bảo Định; đường Mỹ Long - Thuộc
Nhiêu
|
520,000
|
|
2
|
Đường Thạnh
Hòa; Chùa Ông Hiếu (đoạn Đường huyện 35 đến Cầu Chùa); đường Cao Văn Dần;
đường Mười Hoàng (đoạn từ Quốc lộ 1 đến Gò Me); đường
Bờ Tây kênh
Nguyễn Tấn Thành
|
460,000
|
|
3
|
Đường chùa
Ông Hiếu (phần còn lại); đường Tám Vọng; đường Miểu Ấp; đường Tám Quắn; đường
Sáu Lắm; đường Nguyễn Thị Thập (đoạn từ Quốc lộ 1 đến trường học); đường kênh
Kháng Chiến đến Miểu Ấp; đường Sáu Diệu; đường cầu Bà Đội; đường Một Cát;
đường Mười Những (đoạn từ đường Tây kênh Nguyễn Tấn Thành đến đường ấp Dầu xã
Đông Hòa); đường Nguyễn Văn An (đoạn từ đường kênh Đào đến Tập Đoàn ấp 6);
đường Cầu Thầy Tùng (đoạn từ ĐH 35 đến giáp ĐH 34); đường Liên ấp Long Thuận
A - Thạnh Hòa; đường ấp Nam - Long Lợi; đường Tập Đoàn 6 (Long Bình A); đường
Bắc Kênh Đào (đoạn xã Thạnh Phú đến cầu Xóm Vựa); đường Hai Sương - Bảy Sói;
đường Sáu Cu; Đường Sáu Keo, đường liên ấp Long Lợi- Long Thạnh A, đường Bờ
Sao, đường đông Một Cát ( đoạn từ đường Kênh Đào đến cầu Ba Tâm), đường Ba
Tấn, đường Mười Thái, đường Trường học Long Thạnh A, đường Ba Hữu, đường kênh
Thầy Tùng, đường Trường Học ( Long Bình A), đường Lăng Ông Lê Văn Duyệt,
đường Đìa Tre, đường Lộ Me ( đoạn xã Long Hưng)
|
430,000
|
|
4
|
Các vị trí
khác xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung
cho huyện
|
|
l) Xã Long
Định
|
STT
|
Tuyến đường
|
|
|
1
|
Đường tỉnh
867 cũ (đoạn từ Quốc lộ 1 đến cuối đường vào chợ Long Định)
|
3,500,000
|
|
2
|
Đường tỉnh
867 cũ (đoạn từ cuối đường vào chợ Long Định đến giáp Đường tỉnh 867)
|
2,300,000
|
|
3
|
Đường vô Bệnh
viện Tỉnh Đội; đường nhựa kênh Tám Mét (đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu kinh Kháng
Chiến)
|
1,400,000
|
|
4
|
Đường nhựa
kênh Tám Mét (đoạn từ Cầu Kinh Kháng Chiến đến cầu Kinh Năng)
|
1,000,000
|
|
5
|
Đường Nam Kỳ
Khởi Nghĩa (đường nhựa phía mặt tiền đất cặp lộ); đường kênh Kháng Chiến
(đường xã phía mặt tiền đất nằm cặp lộ); đường kênh 6 m (phía mặt tiền đất
nằm cặp lộ); đường đan Tây 1; đường đan Tây 2 (phía mặt tiền đất cặp lộ);
đường đan Dương Văn Quang (phía mặt tiền đất cặp lộ); đường Dương Văn Bế (phía
mặt tiền đất cặp lộ); đường Giồng Dứa; đường nhựa kênh Tám Mét (đoạn còn
lại); đường Huỳnh Công Ký đoạn từ Quốc lộ 1 đến giáp đường kênh 6 m (phía mặt
tiền đất cặp lộ); Đường Lê Thị Còn đoạn từ đường nhựa kênh Tám Mét đến đường
đan Tây 2 (phía bên đường đất cặp lộ); đường Đông kênh Nguyễn Tấn Thành;
đường đan nối liền đường đan Tây 1 và Tây 2
|
750,000
|
|
6
|
Đường Nam Kỳ
Khởi Nghĩa (đường nhựa phía có kênh công cộng nằm song song lộ); đường Nam Kỳ
Khởi Nghĩa (đường đan phía mặt tiền đất cặp lộ); lộ Bờ Xoài; đường kênh Kháng
Chiến (đường xã phía có kênh công cộng nằm song song lộ); đường kênh 6 m
(phía có kênh công cộng nằm song song lộ); đường đan Kinh Giữa (phía mặt tiền
đất cặp lộ); đường đan ấp Keo; đường đan Tây 2 (phía có kênh công cộng nằm
song song lộ); đường Dương Văn Bế (phía có kênh); đường đan Dương Văn Quang
(phía có kênh); đường Huỳnh Công Ký đoạn từ đường kênh 6m đến Đường huyện 38
(phía mặt tiền đất cặp lộ); đường Lê Thị Còn đoạn từ đường nhựa kênh Tám Mét
đến đường đan Tây 2 (phía bên kênh); đường Huỳnh Công Ký đoạn từ Quốc lộ 1
đến kênh 6 m (phía có kênh); đường Sáu Lộc (phía mặt tiền đất cặp lộ); Đường
Bờ Tây kênh Nguyễn Tấn Thành
|
520,000
|
|
7
|
Đường Cầu Đá
(ấp Đông); đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường đan phía có kênh công cộng nằm song
song lộ); đường Hà Văn Côi; đường đan ấp Kinh 2A; đường đan Tư Xưa; đường
Huỳnh Công Ký đoạn từ đường kênh 6 m đến Đường huyện 38 (phía có kênh); đường
kênh ngang ấp Trung đoạn từ Đường nhựa kênh Tám Mét đến đường đan lộ Bờ Xoài;
đường đan kênh Đường Lương (đoạn từ kênh 6 mét đến Cầu Đoàn Thanh Niên và từ
đường đan Tư Xưa đến giáp đường huyện 38); Đường đan và đường nhựa cặp kênh
Sáu Ầu - Xoài Hột; đường Sáu Lộc (phía kênh); đường đan Cầu Dừa
|
430,000
|
|
8
|
Các vị trí
khác xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung
cho huyện
|
|
|
m) Xã Nhị
Bình
|
|
|
STT
|
Tuyến đường
|
|
|
1
|
Đường Gò Lũy
(đoạn từ Quốc Lộ 1 đến đường Bờ Làng Ba Thắt)
|
810,000
|
|
2
|
Đường Gò Lũy
(đoạn từ Quốc Lộ 1 đến đường Bờ Làng Ba Thắt đến Khu nghĩa địa)
|
630,000
|
|
3
|
Nguyễn Văn
Nhồng (giáp Nguyễn Việt Bút đến cầu Dưỡng Điềm); Nguyễn Việt Bút (từ QL.1 đến
cuối đường Nguyễn Việt Bút); Phạm Văn Lù (từ QL.1 đến Chợ Gò Lũy)
|
580,000
|
|
4
|
Đường Gò Lũy
(đoạn còn lại)
|
460,000
|
|
5
|
Đường đan Bà
Bếp (phần còn lại); đường ấp Tây (đoạn từ giáp chợ Gò Lũy (cũ) đến sân vận
động xã); đường Ba Thắt; đường Bờ Đồn (đoạn còn lại); đường ấp Hưng (đoạn từ
ngã ba tập đoàn 9 đến kênh Dây Thép); Cao Văn Kỳ (giáp xã Đông Hòa đến Kênh
26/3); đường cặp kênh 26/3, đường Phan Thanh.
|
430,000
|
|
6
|
Các vị trí
khác xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung
cho huyện
|
|
|
n) Xã Bình
Trưng (Xã Dưỡng Điềm cũ)
|
|
|
STT
|
Tuyến đường
|
|
|
1
|
Đường đan số
1, số 2; đường cầu Chú Dền; đường Dưỡng Điềm Hữu Đạo
|
690,000
|
|
2
|
Đường Nguyễn
Văn Thành
|
520,000
|
|
3
|
Đường ấp
Trung - Tây; đường Bờ Cả Chín; đường lộ 25
|
430,000
|
|
4
|
Các vị trí
khác xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung
cho huyện
|
|
|
o) Xã Bình
Trưng (Xã Hữu Đạo cũ)
|
|
|
STT
|
Tuyến đường
|
|
|
1
|
Đường Dưỡng
Điềm - Hữu Đạo
|
690,000
|
|
2
|
Đường Cao Văn
Kỳ; đường Nguyễn Văn Thành
|
520,000
|
|
3
|
Đường Thẻ 25;
đường Hữu Thuận - Hữu Lợi; đường Bờ Cả Chín; đường Trần Văn Rớt (ấp Hữu Lợi,
Hữu Thuận); đường Ô Cây Bàng (ấp Hữu Lợi)
|
460,000
|
|
4
|
Đường Ô Bàn
Cờ; đường Cây Vông; đường vào trường tiểu học Hữu Đạo; đường tổ 2 ấp Hữu Lợi;
đường kênh Hội đồng; đường tổ 9 (ấp Hữu Lợi); đường kênh Kháng Chiến (từ
Đường huyện 36 đến cầu Hữu Lợi)
|
430,000
|
|
5
|
Các vị trí
khác xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung
cho huyện
|
|
|
p) Xã Bình
Trưng
|
|
|
STT
|
Tuyến đường
|
|
|
1
|
Đường Phan
Thanh (đoạn từ giáp ĐT. 876 đến cầu Phan Thanh); đường vào trường mẫu giáo
Vĩnh Kim
|
520,000
|
|
2
|
Đường Kênh
Mới; đường Tạ Văn Lướt - Nhị Bình; đường Phan Thanh (phần còn lại); đường
Phạm Văn Sung - Hữu Đạo; đường Cầu 2 Me; đường Trần Việt Tiến; đường Đông
kênh 26/3 (Cầu Mười Thân đến giáp ranh xã Nhị Bình) và đường Bùi Tấn Công
(đường Phạm Văn Sung đến giáp ranh xã Bàn Long); đường Dừa Đôi, đường Trần
Văn An, đường Dương Văn Phẩm
|
430,000
|
|
3
|
Các vị trí
khác xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung
cho huyện
|
|
q) Xã Điềm
Hy
|
STT
|
Tuyến đường
|
|
|
1
|
Đường lộ Cầu
Sao (200m từ Quốc lộ 1 đến kênh Kháng Chiến)
|
630,000
|
|
2
|
Đường lộ Cầu
Sao (đoạn từ kênh Kháng Chiến đến cầu Sao cũ); lộ 24 (đoạn từ Quốc lộ 1 đến
lộ kênh Ngang 1)
|
580,000
|
|
3
|
Đường lộ 24
(đoạn từ giáp lộ kênh Ngang 1 đến kênh Kháng Chiến); lộ Cầu Sao (đoạn từ cầu
Sao cũ đến cầu Chùa)
|
430,000
|
|
4
|
Các vị trí
khác xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung
cho huyện
|
|
r) Xã Đông
Hòa
|
STT
|
Tuyến đường
|
|
|
1
|
Đường ấp Tây
B (đoạn từ Đường tỉnh 876 đến cầu kênh Kháng Chiến); đường đan ấp Thới (
đường Bờ Miểu); đường ấp Dầu (đoạn từ Đường tỉnh 876 đến cầu Bà Lâm); đường
đan cầu Trâu; đường cặp kênh Nguyễn Tấn Thành; đường vô Chùa Tân Phước; đường
đan Đồng Xếp 2,0 m (đoạn từ Đường tỉnh 876 đến cầu Tây B); đường Bờ Làng (từ
Đường tỉnh 876 đến đường Tam Bảo); đường kênh giữa ấp Tây B (đoạn từ Đường
tỉnh 876 đến kênh Kháng Chiến); đường ranh ấp Tân Trang ấp Trung; đường đan
cặp kênh Phan Tấn Thời (đoạn đường đan hiện hữu); đường Bờ Tây kênh Nguyễn
Tấn Thành.
|
460,000
|
|
2
|
Đường đan ấp
Đông A - ấp Ngươn; đường đan 2 m cặp bờ Kinh Kháng Chiến (đoạn từ đường ruột
ấp Ngươn đến cầu Lâm địa phận ấp Dầu); đường bờ Tam Bảo; đường Trường THCS
Tây B (đoạn từ lộ nhựa Tây B đến giáp kênh Sao Hậu); đường đan 30/4 (đoạn từ
Cầu Trâu đến ranh xã Long Định); đường đan ấp Đông B (đoạn từ Lộ Cầu Trâu đến
giáp đường ruột ấp Ngươn); đường liên ấp Tây B - ấp Trung (đoạn từ lộ nhựa
Tây B đến giáp kênh Sao Hậu); đường đan cặp kênh Mười Những (đoạn từ tuyến
đường đan kênh Kháng Chiến đến ranh xã Đông Hòa, Long Hưng); đường số 3 ấp
Tây B, đường đìa tre ấp Dầu; đường bờ tre ấp Đông B; đường số 1 ấp Đông B;
đường số 5 ấp Dầu; đường số 2 ấp Thới; đường ấp Thới - ấp Dầu; đường Kênh Mới
ấp Đông B; đường ruột ấp Ngươn.
|
430,000
|
|
3
|
Các vị trí
khác xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung
cho huyện
|
|
s) Xã Vĩnh
Kim
|
STT
|
Tuyến đường
|
|
|
1
|
Từ Đường tỉnh
876 đến hết đường Võ Văn Dưỡng
|
3,700,000
|
|
2
|
Các đường
thuộc khu khoanh bao của xã có mặt đường rộng từ 3m trở lên
|
1,800,000
|
|
3
|
Các đường
thuộc khu khoanh bao của xã có mặt đường rộng từ 1,5 m đến dưới 3 m; phía Tây
đường vào Trường THCS Vĩnh Kim; đường Phạm Ngọc Lân (từ cầu Ô Thước đến cống
Cây Da)
|
630,000
|
|
4
|
Đường đan cặp
sông Rạch Gầm; đường Nguyễn Văn Hữu; đường Vĩnh Quí - Bàn Long (đoạn từ cầu Ô
Thước đến cầu Bà Tét); đường từ cầu kênh Mới đến cầu Bàn Long; đường kênh
26/3; đường Hồng Lễ (từ Đường huyện 35 đoạn ranh xã Song Thuận); đường 30/4
(ấp Vĩnh Bình) đường Đỗ Văn Pháo; đường Phạm Ngọc Lân; đường Nguyễn Ngọc
Trung; đường Nguyễn Văn Chính; đường Phạm Ngọc Lân (từ cống Cây Da đến ranh
xã Bàn Long); đường Bờ Ngang; đường Vĩnh Quí - Kim Sơn (đoạn từ cầu Ô Thước
đến giáp ranh xã Kim Sơn); đường Lương Tấn Đức; đường Phạm Văn Nâu; đường
Đường tổ 7; Đường Cây Gừa; đường Liên ấp Vĩnh Thạnh - Vĩnh Bình - Vĩnh Hòa
(đoạn Vĩnh Bình - Vĩnh Hòa); Đường Nguyễn Văn Nghĩa; đường Ngô Hà Thành;
đường Tổ 7 (ấp Vĩnh Thới); đường Cây Gừa; đường Bờ Cỏ Sả
|
430,000
|
|
5
|
Các vị trí
khác xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung
cho huyện
|
|
t) Xã Bàn
Long
|
STT
|
Tuyến
đường
|
|
|
1
|
Đường Kênh
Mới; đường đến Trung tâm xã
|
400,000
|
|
2
|
Đường tổ 6+1
ấp Long Thành A; đường ấp Long Thành B; đường Trần Thị Đính ở ấp Long Thạnh;
đường Nguyễn Văn Chỉnh ấp Long Thạnh; đường tổ 6 ấp Long Trị; đường Bờ Me ấp
Long Hoà A; đường tổ 7 ấp Long Trị (đoạn đường đan); đường tổ 8 và 9 (đoạn từ
Đường huyện 35 đến ranh xã Hữu Đạo); đường từ UBND xã Bàn Long đến ranh xã Mỹ
Long (Cai Lậy); đường Gò Trại, đường liên xã Bàn Long, Hữu Đạo, Phú Phong.
|
300,000
|
|
3
|
Các vị trí
khác xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung
cho huyện
|
|
u) Xã Song
Thuận
|
STT
|
Tuyến đường
|
|
|
1
|
Đường lộ Me
(đoạn từ Đường tỉnh 876 đến cầu Vĩ); đường đan Nguyễn Văn Nhẫn (đoạn từ Đường
tỉnh 864 đến kênh Tập đoàn 8); đường từ Đường tỉnh 864 đến đường đan Tống Văn
Lộc
|
920,000
|
|
2
|
Đường Bờ Tây
kênh Nguyễn Tấn Thành
|
460,000
|
|
3
|
Đường Lộ Me
(phần còn lại); đường đan Tống Văn Lộc; đường đan Nguyễn Văn Nhẫn (phần còn
lại); đường Cầu Cống (đoạn từ Đường tỉnh 864 đến đường Tống Văn Lộc)
|
430,000
|
|
4
|
Các vị trí
khác xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung
cho huyện
|
|
v) Xã Kim
Sơn
|
STT
|
Tuyến đường
|
|
|
1
|
Đường tỉnh
864 cũ (Cầu Kim Sơn)
|
920,000
|
|
2
|
Đường đan cặp
sông Rạch Gầm; đường 26/3
|
460,000
|
|
3
|
Đường lộ Thầy
Một (đoạn từ Đường tỉnh 876 đến Cầu Ngang); Đường lộ Mới (đoạn từ Đường tỉnh
864 đến cầu Đúc); đường Bờ Cỏ Sả (toàn tuyến); đường Lộ Mới ấp Đông (hết
tuyến); đường lộ Bờ Xe (hết tuyến); đường 20 tháng 1 (từ Đường tỉnh 864 đến
đường trung tâm ấp Hội); đường Lộ mới (ấp Tây); đường Cây Trôm; đường Thái
Văn Thành; đường Trần Văn Tất; đường Thanh niên xung phong; đường chùa Vạn
Phước; đường Xóm Chùa; đường kênh ngang; đường
30/4
|
430,000
|
|
4
|
Các vị trí
khác xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung
cho huyện
|
|
x) Xã Phú
Phong
|
STT
|
Tuyến đường
|
|
|
1
|
Đường vào
Trạm Y tế từ Đường tỉnh 864 đến giáp đất Đình Phong Phú; đường Hòa - Ninh -
Thuận (đoạn từ giáp Đường tỉnh 864 đến cầu Phú Ninh); đường liên xã Phú Phong
- Bàn Long đoạn từ đường tỉnh 864 đến cầu Ngã Ba Lớn; đường phía Tây cặp sông
Phú Phong (đoạn từ giáp Đường tỉnh 864 đến đường vào Trường Tiểu học Phú
Phong); đường liên ấp Quới Long (đoạn từ giáp đường liên xã Phú Phong - Bàn
Long) đến cầu số 1
|
920,000
|
|
2
|
Đường Nguyễn
Văn Thới (đoạn từ Cầu số 1 đến giáp đường Phan Văn Thuấn); đường Võ Văn Nhiễu
(đoạn từ cầu Phú Ninh đến giáp xã Bàn Long); đường Huỳnh Văn Ngọc (đoạn từ
tỉnh lộ 864 đến hết ranh giải phóng mặt bằng cống ngăn mặn Phú Phong)
|
750,000
|
|
2
|
Các vị trí
khác xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung
cho huyện
|
|
5. Đất ở đô
thị tại thị trấn Tân Hiệp
a) Đất ở đô
thị tại mặt tiền các tuyến đường phố
|
STT
|
Đường phố
|
Từ
|
Đến
|
|
|
1
|
Mặt tiền
đường Lộ Cũ
|
Cầu Cống Tân
Hiệp
|
Đường vào
quán Cây Mận
|
3,200,000
|
|
Đường vào
quán Cây Mận
|
Trạm Cấp nước
|
2,300,000
|
|
Trạm Cấp nước
|
giáp xã Tân
Lý Tây
|
1,400,000
|
|
Trụ sở Khu
phố Ga
|
giáp xã Hòa
Tịnh
|
1,400,000
|
|
2
|
Đường vành
đai Trung tâm văn hóa huyện
|
1,700,000
|
|
3
|
Đường nối
Đường huyện 32
|
1,700,000
|
|
4
|
Mặt tiền
đường nội ô chợ
|
Quốc lộ 1 từ
nhà ông Tăng Sanh Tài
|
giáp rạch
Trấn Định
|
3,200,000
|
|
Phía Đông từ
rạch Trấn Định
|
giáp đường
nội thị (Chợ Tân Hiệp)
|
3,200,000
|
|
Phía Tây từ
rạch Trấn Định
|
giáp đường
nội thị (dãy phía Tây chợ Tân Hiệp)
|
2,300,000
|
|
Miệng cống
rạch Trấn Định (giáp nhà ông Nguyễn Hữu Danh)
|
giáp nhà bà
Sáu Chiếu (bà Nguyễn Thị Do)
|
2,300,000
|
|
5
|
Mặt tiền
đường nhựa nội thị
|
Nhà ông Hứa
Văn Dậu
|
Quán giải
khát ông Hoàng
|
2,300,000
|
|
Trường trung
học cơ sở Tân Hiệp
|
Cổng chùa
Linh Phong xuyên ra Quốc lộ 1
|
1,700,000
|
|
giáp quán
giải khát ông Hoàng
|
đến hết nhà
ông Sáu Kênh
|
1,400,000
|
|
6
|
Mặt tiền
đường cầu Hộ Tài
|
1,700,000
|
|
7
|
Mặt tiền
đường vào Bệnh viện Châu Thành
|
2,100,000
|
|
8
|
Đường Tân
Hiệp Thân Đức
|
2,300,000
|
|
9
|
Mặt tiền đường
vào khu Gia binh
|
1,400,000
|
|
10
|
Mặt tiền
Đường huyện 32
|
1,400,000
|
|
11
|
Đường tổ 9
(khu phố Cá)
|
1,300,000
|
b) Đất ở đô
thị tại các vị trí khác
Vị trí 1: Đất
vị trí tiếp giáp đường trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.
Vị trí 2: Đất
vị trí tiếp giáp đường trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, trải đá cấp
phối có mặt rộng từ 3 m trở lên.
Vị trí 3: Đất
vị trí tiếp giáp đường có nền đất rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp
phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; có nền đất rộng từ 2 m trở lên. Vị trí
4: Đất vị trí còn lại.
|
STT
|
Vị trí
|
|
1
|
1
|
810,000
|
|
2
|
2
|
630,000
|
|
3
|
3
|
520,000
|
|
4
|
4
|
400,000
|
6. Đất sản
xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là thương mại - dịch vụ tại các khu
công nghiệp
|
1
|
Khu công
nghiệp Tân Hương
|
1,100,000
|
PHỤ LỤC 8. GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC
TUYẾN ĐƯỜNG HUYỆN CHỢ GẠO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày
25 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)
1. Đất ở
nông thôn tại mặt tiền các tuyến đường giao thông chính
a) Đất ở tại
mặt tiền đường quốc lộ
Đơn vị tính: đồng/m2
|
STT
|
Tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Mức giá
|
|
Từ
|
Đến
|
|
1
|
Quốc lộ 50
|
Ranh Mỹ Tho -
Chợ Gạo
|
Ngã năm Long
Bình Điền
|
2,100,000
|
|
Cầu Bình Phan
|
Cầu Bình Thọ
Đông
|
2,200,000
|
|
Cầu Bình Thọ
Đông
|
Ranh huyện Gò
Công Tây
|
1,700,000
|
|
2
|
Đường 3/2
(Quốc lộ 50 cũ)
|
Ngã năm Long
Bình Điền
|
Cầu Chợ Gạo
(Cầu Dây văng)
|
2,200,000
|
|
3
|
Đường 30/4
(Quốc lộ 50 cũ)
|
Cầu Chợ Gạo
(Cầu dây văng)
|
Cầu Bình Phan
|
2,200,000
|
|
4
|
Đường Nguyễn
Hữu Huân (Tuyến tránh Quốc lộ 50)
|
Ngã năm Long
Bình Điền
|
Cầu Bình Phan
(mới)
|
2,200,000
|
|
b) Đất ở
tại mặt tiền đường tỉnh
|
|
STT
|
Tuyến đường
|
Đoạn đường
|
|
|
Từ
|
Đến
|
|
|
1
|
Đường tỉnh
879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết)
|
Ranh Mỹ Tho -
Chợ Gạo
|
Đình Lương
Phú A
|
860,000
|
|
Đình Lương
Phú A
|
Đường Chùa
Triều Long
|
1,300,000
|
|
Đường Chùa
Triều Long
|
Cầu Bến Tranh
|
1,800,000
|
|
Cầu Bến Tranh
|
Ranh phía Bắc
Chùa Ông
|
1,800,000
|
|
Ranh phía Bắc
Chùa Ông
|
Ranh Phú Kiết
- Lương Hòa Lạc
|
810,000
|
|
Phú Kiết
|
Trung Hòa
|
750,000
|
|
2
|
Đường tỉnh
879B, (trừ chợ Thanh Bình)
|
Đoạn thuộc xã
Tân Bình Thạnh
|
690,000
|
|
Khu vực ranh
Mỹ Tho phạm vi 200 m
|
1,200,000
|
|
Đoạn còn lại
(thuộc xã Thanh Bình)
|
810,000
|
|
3
|
Đường tỉnh
879C, (trừ chợ Đăng Hưng Phước)
|
Quốc lộ 50
|
Ranh khu dân
cư Long Thạnh Hưng
|
1,400,000
|
|
Ranh khu dân
cư Long Thạnh Hưng
|
Trường THCS
Đăng Hưng Phước
|
860,000
|
|
Đoạn còn lại (thuộc
xã Đăng Hưng Phước)
|
860,000
|
|
4
|
Đường tỉnh
879D (Cần Đước - Chợ Gạo)
|
Tân Thuận
Bình - Quơn Long
|
860,000
|
|
5
|
Đường tỉnh
878B, (trừ chợ Tịnh Hà, An Khương)
|
Đầu Lộ Hòa
Tịnh (giáp ranh huyện Châu Thành)
|
Ngã ba Tân
Bình Thạnh
|
860,000
|
|
6
|
Đường tỉnh
877 (trên địa bàn huyện Chợ Gạo)
|
Phạm vi 150 m
từ Quốc lộ 50 về 2 hướng (tính từ mốc lộ giới)
|
1,400,000
|
|
Từ mét 150
|
Cầu Tư Trinh
|
690,000
|
|
Cầu Tư Trinh
|
Bến phà Bình
Phục Nhứt
|
920,000
|
|
Từ mét 150
|
Giáp Đường
huyện 23B
|
630,000
|
|
Đoạn còn lại
(thuộc xã Bình Ninh)
|
520,000
|
|
7
|
Đường tỉnh
877B, (trừ chợ Bình Ninh)
|
Quốc lộ 50
|
Nghĩa trang
An Thạnh Thủy
|
1,400,000
|
|
Nghĩa trang
An Thạnh Thủy
|
Nghĩa trang
Bình Ninh
|
860,000
|
|
Nghĩa trang
Bình Ninh
|
Bến Phà Bình
Ninh
|
630,000
|
|
8
|
Đường tỉnh
864 (Đường dọc Sông Tiền)
|
Đê Vàm Kỳ Hôn
|
Đường tỉnh
877
|
860,000
|
|
Trong phạm vi
100 m so với Đường huyện 23, Đường huyện 23C; Đường tỉnh 877B, Đường tỉnh 877
(tính từ mốc lộ giới)
|
1,000,000
|
|
Đoạn còn lại
(Đường tỉnh 877 đến ranh Gò Công Tây)
|
1,100,000
|
|
c) Đất ở
tại mặt tiền đường huyện, chợ, khu dân cư
|
|
STT
|
Tuyến đường
|
Đoạn đường
|
|
|
Từ
|
Đến
|
|
|
1
|
Đường huyện
30 (Đường Trung Thạnh)
|
Đầu Đường
tỉnh 879
|
Nghĩa trang
liệt sĩ Trung Hòa
|
520,000
|
|
Nghĩa trang
liệt sĩ Trung Hòa
|
Giáp Đường
tỉnh 879B
|
460,000
|
|
2
|
Đường huyện
30B (đường Lộ Mới)
|
đường đan ấp
2 ấp Hòa Quới (xã Hòa Tịnh)
|
Cầu Hộ Tài,
ranh huyện Châu Thành
|
430,000
|
|
3
|
Đường huyện
29 (đường Thạnh Hòa), (trừ chợ Trung Hòa)
|
Phạm vi 150 m
từ Đường tỉnh 878B vào Đường huyện 29
|
690,000
|
|
Đoạn còn lại
|
460,000
|
|
4
|
Đường huyện
28 (Đường huyện 31 cũ)
|
Trong phạm vi
500 m so với Đường tỉnh 879 và Đường tỉnh 879B
|
630,000
|
|
Đoạn còn lại
|
520,000
|
|
5
|
Đường huyện
28B (Đường Kênh Nhỏ)
|
Trong phạm vi
500 m so với Đường tỉnh 879 và Đường 879B
|
520,000
|
|
Đoạn còn lại
|
460,000
|
|
6
|
Đường huyện
28C (đường Miếu Điền)
|
Đường tỉnh
879B (xã Mỹ Tịnh An)
|
Cầu Bà Thẻ
(xã Mỹ Tịnh An)
|
430,000
|
|
7
|
Đường huyện
27 (Đường số 6)
|
Trong phạm vi
500 m so với Đường tỉnh 879C và Đường tỉnh 879B
|
690,000
|
|
Đoạn còn lại
|
630,000
|
|
8
|
Đường huyện
27B (Đường số 7)
|
Phạm vi 150 m
từ Quốc lộ 50 (tính từ mốc lộ giới) vào Đường huyện 27B
|
1,000,000
|
|
Khu vực chợ
Điền Mỹ trong phạm vi 100 m (trên tuyến Đường huyện 27B)
|
630,000
|
|
Đoạn còn lại
(trừ khu vực chợ Điền Mỹ) từ mét 150 đến giáp Đường huyện 27 (Đường số 6)
|
460,000
|
|
9
|
Đường huyện
27C (đường Lộ Làng)
|
Trong phạm vi
100m so với ĐT.879C (tính từ mốc lộ giới) đường vào Lộ Làng
|
460,000
|
|
Trong phạm vi
80m so với ĐH.24B (tính từ mốc lộ giới) đường vào Lộ Làng
|
430,000
|
|
Đoạn còn lại
(xã Đăng Hưng Phước - xã Song Bình)
|
390,000
|
|
10
|
Đường huyện
27D (đường 8 tháng 3)
|
Đường huyện
27 (xã Đăng Hưng Phước)
|
Đường huyện
24B (xã Song Bình)
|
390,000
|
|
11
|
Đường huyện
27E (đường Kênh Ngang)
|
Trong phạm vi
100 m so với Đường tỉnh 879C về 2 hướng vào Đường huyện 27E
|
430,000
|
|
Trong phạm vi
80m so với Đường huyện 25C
|
430,000
|
|
Trong phạm vi
80m so với Đường huyện 24B
|
430,000
|
|
Đoạn còn lại
(xã Tân Thuận Bình - xã Song Bình)
|
390,000
|
|
12
|
Đường huyện
26 (Đường 26/3), (trừ chợ Tân Thuận Bình)
|
Đầu Đường
tỉnh 879C
|
Khu di tích
Óc Eo
|
750,000
|
|
Đoạn còn lại
thuộc xã Tân Thuận Bình và Quơn Long
|
460,000
|
|
13
|
Đường huyện
26B (Đường Cả Quới)
|
Phạm vi 150 m
từ Đường tỉnh 879C vào Đường huyện 26B
|
690,000
|
|
Từ mét 150
|
Giáp thành
phố Mỹ Tho
|
460,000
|
|
14
|
Đường huyện
26C (đường Ba Cà - Đê Quơn Long - Đê Rạch Tràm - Ninh Đồng - đường Long
Hiệp), (trừ khu vực chợ Tân Thuận Bình)
|
Trong phạm vi
100m so với ĐT 879D (tính từ mốc lộ giới) về 2 hướng vào Đường huyện 26C
|
460,000
|
|
Trong phạm vi
80m so với Đường huyện 25
|
430,000
|
|
Đoạn còn lại
(xã Tân Thuận Bình - xã Quơn Long)
|
390,000
|
|
15
|
Đường huyện
25 (Đường Tây Bắc kênh Chợ Gạo), (trừ chợ Quơn Long)
|
Đường Dương
Văn Khoa (TT.Chợ Gạo)
|
Ranh xã Đồng
Sơn (huyện Gò Công Tây)
|
670,000
|
|
16
|
Đường Đông Nam
kênh Chợ Gạo (trừ Chợ BìnhPhục Nhứt; trừ Khu tái định cư Bình Phan)
|
Thuộc thị
trấn Chợ Gạo
|
Ranh xã Bình
Phan
|
1,000,000
|
|
Xã Bình Phan
|
Ranh xã Đồng
Sơn (huyện Gò Công Tây)
|
670,000
|
|
17
|
Đường huyện
25C (Đường Óc Eo)
|
Tuyến tránh
Quốc lộ 50
|
Cầu Sập
|
690,000
|
|
Đoạn còn lại
(thuộc xã Tân Thuận Bình)
|
580,000
|
|
18
|
Đường huyện
24 (Đường Hòa Định - Xuân Đông - Đê Kỳ Hôn)
|
Đầu Đường
huyện 23
|
Đường vào
UBND xã Xuân Đông
|
520,000
|
|
UBND xã Xuân
Đông
|
Đường vào Bến
phà Xuân Đông
|
460,000
|
|
19
|
Đường huyện
24B (Đường Lộ Xoài)
|
Phạm vi 150 m
từ Quốc lộ 50 (tính từ mốc lộ giới) vào Đường Lộ Xoài
|
1,600,000
|
|
Từ mét 150
|
Cầu đúc trước
UBND xã Song Bình
|
690,000
|
|
Đoạn còn lại
(thuộc xã Song Bình)
|
410,000
|
|
20
|
Đường huyện
24C (Đường Lộ 24 cũ)
|
Quốc lộ 50
|
Ranh thị trấn
- Long Bình Điền
|
690,000
|
|
21
|
Đường huyện
23 (Đường Hòa Định)
|
QL.50( Đường
30/4, TT.Chợ Gạo)
|
Đập nước Hòa
Định
|
1,000,000
|
|
Đoạn còn lại
(thuộc xã Hòa Định)
|
780,000
|
|
22
|
Đường huyện
23B (Đường Hòa Định - Bình Ninh)
|
Phạm vi 150 m
về 3 hướng
|
810,000
|
|
Từ mét 150 xã
Hòa Định
|
Cầu Hòa Thành
|
630,000
|
|
Cầu Hòa Thành
|
Giáp Đường
tỉnh 877B
|
460,000
|
|
Đường tỉnh
877B
|
Giáp Đường
tỉnh 877
|
550,000
|
|
Giáp Đường
tỉnh 877
|
Cầu Ngang
Thạnh Nhựt
|
630,000
|
|
23
|
Đường huyện
23C (nhánh đê Hòa Phú)
|
Đoạn còn lại
|
350,000
|
|
24
|
Đường huyện
22 (Đường Bình Phan)
|
Đường 30/4
|
Ranh thị trấn
- Bình Phan
|
920,000
|
|
Trong phạm vi
100 m so với Đường tỉnh 877 (xã Bình Phục Nhứt) tính từ mốc lộ giới.
|
760,000
|
|
Đoạn còn lại
(Bình Phan)
|
690,000
|
|
25
|
Đường huyện
21 (xã An Thạnh Thủy - xã Bình Phan - xã Bình Phục Nhứt)
|
Trong phạm vi
150 m giáp QL.50 (xã An Thạnh Thủy) tính từ mốc lộ giới.
|
1,700,000
|
|
Trong phạm vi
80 m so với Đường huyện 22 (xã Bình Phan) tính từ mốc lộ giới.
|
760,000
|
|
Trong phạm vi
100 m so với ĐT.877 (xã Bình Phục Nhứt) tính từ mốc lộ giới.
|
760,000
|
|
Trong phạm vi
80 m so với Đường đê sông Tra - giáp ranh huyện Gò Công Tây (xã Bình Phục
Nhứt)
|
760,000
|
|
Đoạn còn lại
|
690,000
|
|
26
|
Đường Lộ Vàm
|
Giao Quốc lộ
50 Bến đò Lộ Vàm
|
920,000
|
|
27
|
Đường Lộ Đình
|
Đoạn xã Thanh
Bình
|
520,000
|
|
28
|
Khu dân cư
Long Thạnh Hưng
|
Đường nội bộ
|
1,900,000
|
|
29
|
Chợ Tịnh Hà
|
Trong phạm vi
300 m về bốn hướng
|
1,200,000
|
|
30
|
Chợ An Khương
|
Trong khu vực
chợ và cặp Đường tỉnh 878B về 2 hướng 300 m
|
1,500,000
|
|
31
|
Chợ Lương Hòa
Lạc
|
Các vị trí
đất tiếp giáp đường thuộc khu vực chợ:
|
|
|
- Từ cầu Bến
Tranh cặp Đường tỉnh 879 về hướng TP. Mỹ Tho
|
2,100,000
|
|
- Từ cầu Bến
Tranh cặp Đường tỉnh 879 về hướng xã Phú Kiết
|
2,100,000
|
|
- Từ cầu Bến
Tranh cặp đường bờ kênh Bảo Định về hướng TP. Mỹ Tho
|
1,000,000
|
|
32
|
Chợ Quơn Long
|
Giao đường Lộ
Me Đường nhựa trung tâm xã
|
1,800,000
|
|
33
|
Chợ Bình Ninh
|
Cầu Bình
Ninh Nghĩa trang liệt sĩ xã Bình Ninh
|
1,000,000
|
|
34
|
Chợ Long Bình
Điền
|
Dãy phố chợ
|
2,100,000
|
|
35
|
Chợ Thanh
Bình
|
Dãy phố chợ
và khoảng cách 300 m về 4 hướng đường nhựa tỉnh, huyện quản lý
|
2,100,000
|
|
36
|
Chợ Bình Phục
Nhứt (cũ)
|
Dãy phố chợ
|
2,300,000
|
|
37
|
Chợ Phú Kiết
|
Dãy phố chợ
và khoảng cách 300 m về 2 hướng Đường tỉnh 879
|
1,000,000
|
|
38
|
Chợ Song Bình
|
Các vị trí
đất tiếp giáp mặt tiền đường nội bộ chợ Song Bình
|
2,300,000
|
|
39
|
Chợ An Thạnh
Thủy
|
Các vị trí
đất tiếp giáp mặt tiền đường nội bộ chợ An Thạnh Thủy
|
2,200,000
|
|
40
|
Chợ Đăng Hưng
Phước
|
Từ Trường
THCS Đăng Hưng Phước đến Nhà bia xã Đăng Hưng Phước
|
2,100,000
|
|
41
|
Chợ Trung Hòa
|
Khu vực chợ
200 m về 3 hướng
|
690,000
|
|
42
|
Chợ Tân Thuận
Bình
|
Khu vực chợ
200 m về 3 hướng (Tân Thuận Bình - Quơn Long - Long An)
|
750,000
|
|
43
|
Chợ Bình Phục
Nhứt (Trạm y tế cũ)
|
Khu vực chợ
100m về 2 hướng
|
920,000
|
|
44
|
Chợ Xuân Đông
(Chợ Cầu Đúc)
|
Khu vực chợ
150m về 2 hướng
|
1,000,000
|
|
45
|
Khu tái định
cư thị trấn Chợ Gạo
|
Mặt tiền
đường Trần Văn Hiển
|
6,768,000
|
|
Mặt tiền
đường đan 4m
|
5,280,000
|
|
Hai mặt tiền
đường (Đường Trần Văn Hiển và đường đan 4m)
|
7,724,000
|
|
46
|
Khu tái định
cư xã Bình Phan
|
Mặt tiền
Đường Đông Nam kênh Chợ Gạo
|
3,686,000
|
|
47
|
Khu tái định
cư xã Bình Phục Nhứt
|
Mặt tiền
đường N1, N2, N3
|
520,000
|
|
Mặt tiền
đường D2, D3
|
570,000
|
|
Hai mặt tiền
đường
|
624,000
|
|
STT
|
|
Khu vực
|
|
|
1
|
Đất ở tại vị
trí mặt tiền các tuyến đường xã quản lý tiếp giáp Quốc lộ 50 trong phạm vi
100 m tính từ Quốc lộ 50
|
690,000
|
|
2
|
Đất ở tại vị
trí mặt tiền các tuyến đường xã quản lý tiếp giáp đường tỉnh trong phạm vi
100 m tính từ đường tỉnh
|
520,000
|
|
3
|
Đất ở tại vị
trí mặt tiền các tuyến đường xã quản lý tiếp giáp đường huyện quản lý trong
phạm vi 100 m tính từ đường huyện
|
430,000
|
|
4
|
Đất ở vị trí
mặt tiền ngã ba Tân Bình Thạnh các hướng trong phạm vi 500 m (xã Tân Bình
Thạnh)
|
920,000
|
|
2. Bảng
giá đất ở đô thị tại vị trí mặt tiền các trục đường giao thông trong thị trấn
Chợ Gạo
|
|
a) Đất ở
tại mặt tiền các đường phố đô thị trong thị trấn
|
|
STT
|
Đường phố
|
Đoạn đường
|
|
|
|
|
Từ
|
Đến
|
|
|
I
|
Đường phố
loại 1
|
|
|
1
|
Đường Vương
Đình Thống (đường Bắc Chợ Gạo)
|
Toàn tuyến
|
4,400,000
|
|
2
|
Đường Nguyễn
Thành Long (đường Nam Chợ Gạo)
|
Toàn tuyến
|
4,400,000
|
|
3
|
Đường Trần
Văn Ưng
|
Dãy phố khu
vực Bến xe
|
3,100,000
|
|
Từ Bến xe
|
Đường Nguyễn
Hữu Huân (Quốc lộ 50)
|
2,900,000
|
|
II
|
Đường phố
loại 2
|
|
|
4
|
Đường Tô Văn
Rớt (đường khu phố 3)
|
Bến xe
|
Kênh Chợ Gạo
|
3,000,000
|
|
5
|
Đường Nguyễn
Minh Giác
|
Đường 30/4
|
Đường Nguyễn
Hữu Huân (Quốc lộ 50)
|
2,300,000
|
|
Đoạn nối dài
thuộc thị trấn Chợ Gạo và xã Bình Phan
|
580,000
|
|
6
|
Đường Trương
Thành Công (đường khu phố 5)
|
Toàn tuyến
|
2,200,000
|
|
III
|
Đường phố
loại 3
|
|
|
7
|
Đường Nghĩa
Hưng (đường khu phố 4)
|
Toàn tuyến
|
2,200,000
|
|
IV
|
Đường phố
loại 4
|
|
|
8
|
Đường các khu
hành chính huyện
|
920,000
|
|
9
|
Đường Dương
Khuy (Đường Ô2 Khu 2)
|
Ranh xã Long
Bình Điền (Đường huyện 24C)
|
Cầu kênh
Ngang
|
920,000
|
|
Cầu kênh
Ngang
|
Tuyến tránh
Quốc lộ 50
|
1,400,000
|
|
10
|
Đường Hồ Tấn
Minh
|
Kênh Chợ Gạo
|
Ngã ba nhà
thờ Tin Lành
|
1,000,000
|
|
11
|
Đường Dương
Văn Khoa (Đường Kênh Ngang)
|
Giao đường
Dương Khuy (Đường huyện 25C)
|
Kênh Chợ Gạo
|
1,000,000
|
|
12
|
Đường Lê Thị
Lệ Chi
|
Đường 30/4
(Quốc lộ 50)
|
Ranh Hòa Định
|
920,000
|
|
Đường 30/4
(Quốc lộ 50)
|
Giao đường
Nguyễn Đắc Thắng
|
520,000
|
|
V
|
Các tuyến
đường phố còn lại
|
|
|
13
|
Đường Lê Thị
Ngọc Tuyến
|
Toàn tuyến
|
460,000
|
|
14
|
Đường Nguyễn
Đắc Thắng
|
Toàn tuyến
|
460,000
|
|
15
|
Đường Phan
Tấn Nhã
|
Toàn tuyến
|
460,000
|
|
16
|
Đường Nguyễn
Minh Đạo
|
Toàn tuyến
|
460,000
|
|
17
|
Đường Võ Văn
Lý
|
Toàn tuyến
|
460,000
|
|
18
|
Đường Trần
Ngọc Ký
|
Toàn tuyến
|
460,000
|
|
19
|
Đường Trần
Văn Hiển
|
Toàn tuyến
(trừ khu tái định cư)
|
460,000
|
|
20
|
Đường Nguyễn
Văn Thường
|
Toàn tuyến
|
460,000
|
|
b) Bảng
giá đất ở tại các vị trí còn lại trong phạm vi thị trấn Chợ Gạo
|
|
|
STT
|
Vị trí
|
|
|
1
|
Đất ở tại mặt
tiền các tuyến đường tiếp giáp đường 30/4 và đường 3/2 trong phạm vi 100m;
đất ở tại mặt tiền đường Tây Bắc cặp kênh Chợ Gạo, Đường huyện 25B Đông Nam
kênh Chợ Gạo (thuộc phạm vi thị trấn Chợ Gạo)
|
1,000,000
|
|
2
|
Đất ở mặt
tiền các tuyến đường tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Huân (Quốc lộ 50) trong phạm
vi 100m
|
1,000,000
|
|
3
|
Đất ở còn lại
trong phạm vi thị trấn xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao
thông tương tự tại khu vực 2. Mức giá xác định cao hơn mức giá đất ở nông
thôn tại khu vực 2 là 15-20%, cụ thể theo các vị trí sau:
|
|
|
- Vị trí 1:
Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ
3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.
|
390,000
|
|
- Vị trí 2:
Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường
trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan
có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên.
|
300,000
|
|
- Vị trí 3:
Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1m trở lên và mặt được trải
đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m
trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1m trở lên và mặt được trải đá
cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng
từ 2 m trở lên.
|
230,000
|
|
- Vị trí 4:
Các vị trí còn lại.
|
180,000
|
PHỤ LỤC 9. GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC
TUYẾN ĐƯỜNG HUYỆN GÒ CÔNG TÂY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày
25. tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)
1. Bảng giá
đất ở nông thôn tại vị trí mặt tiền các tuyến đường giao thông chính huyện Gò
Công Tây
a. Bảng giá
đất ở tại các vị trí mặt tiền đường quốc lộ
Đơn vị tính: đồng/m2
|
|
Tuyến đường
|
Đoạn đường
|
|
|
Từ
|
Đến
|
Mức giá
|
|
1
|
Quốc lộ 50
|
Ranh xã Bình
Phục Nhứt
|
Đầu giao lộ
đường Nguyễn Hữu Trí
|
1,700,000
|
|
Đầu giao lộ
đường Nguyễn Hữu Trí
|
Hết ranh phía
Đông nhà văn hóa ấp Thạnh Hưng - Đồng Thạnh
|
1,800,000
|
|
Ranh phía
Đông nhà văn hóa ấp Thạnh Hưng - Đồng Thạnh
|
Hết ranh phía
Đông nhà văn hóa ấp Bình Cách - Yên Luông
|
1,600,000
|
|
Ranh phía
Đông nhà văn hóa ấp Bình Cách - Yên Luông
|
Km 52+300
|
2,000,000
|
|
Km 52+300
|
Ranh thị xã
Gò Công
|
2,000,000
|
b. Bảng giá
đât ở tại vị trí mặt tiền đường tỉnh
|
STT
|
Tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Mức giá
|
|
Từ
|
Đến
|
|
1
|
Đường tỉnh
872
|
Km 02+150
(Trụ điện trung thế số 46)
|
Đường vào bãi
rác thị trấn
|
400,000
|
|
Đường vào bãi
rác thị trấn
|
Đường tổ 20,
khu phố 1
|
750,000
|
|
Đường tổ 20,
khu phố 1
|
Đường đan Hựu
Phong (xã Vĩnh Hựu)
|
520,000
|
|
Đường đan Hựu
Phong ( xã Vĩnh Hựu)
|
Ranh (phía
Nam) trường Trung học cơ sở Nguyễn Thị Bảy - Vĩnh Hựu
|
630,000
|
|
Ranh (phía
Nam) trường Trung học cơ sở Nguyễn Thị Bảy - Vĩnh Hựu
|
Ngã ba giao
với Đường tỉnh 877
|
520,000
|
|
2
|
Đường tỉnh
872B
|
Ngã ba giao
với Quốc lộ 50
|
Kênh cặp xóm
ấp Long Bình - Yên Luông
|
750,000
|
|
Kênh cặp xóm
ấp Long Bình - Yên Luông
|
Đường cặp
kênh Khẩn - Bình Tân
|
400,000
|
|
Đường cặp
kênh Khẩn - Bình Tân
|
Đường kênh
Làng - Bình Tân
|
580,000
|
|
Đường kênh
Làng - Bình Tân
|
Cầu phà Tân
Long sông Cửa Tiểu
|
520,000
|
|
3
|
Đường tỉnh
873
|
Ngã ba giao
với Quốc lộ 50
|
Km 02+150
|
700,000
|
|
Đoạn còn lại
|
520,000
|
|
4
|
Đường tỉnh
877(Theo Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND ngày 03/11/2020 của Ủy ban nhân dân
tỉnh)
|
Giáp ranh
phường 5, thị xã Gò Công
|
Đê Tây
|
630,000
|
|
Đê Tây
|
Trụ điện
trung thế số 88
|
480,000
|
|
Trụ điện
trung thế số 88
|
Phòng khám
khu vực Long Bình
|
630,000
|
|
Phòng khám
khu vực Long Bình
|
Đường huyện
16
|
920,000
|
|
Đường huyện
16
|
Cống Năm Đực
|
630,000
|
|
Cống Năm Đực
|
Trường Tiểu
học Nguyễn Thị Tốt
|
480,000
|
|
Trường Tiểu
học Nguyễn Thị Tốt
|
Cống chùa Cả
Chốt
|
520,000
|
|
Cống chùa Cả
Chốt
|
Giáp ranh xã
Bình Ninh huyện Chợ Gạo
|
440,000
|
|
Đoạn còn lại
(Đường tỉnh 877E cũ)
|
440,000
|
|
5
|
Đường tỉnh
879D
|
Giáp ranh
huyện Châu Thành, tỉnh Long An
|
Giáp ranh
huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang
|
750,000
|
c. Bảng giá
đất ở tại vị trí mặt tiền đường huyện
|
STT
|
Tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Mức giá
|
|
Từ
|
Đến
|
|
1
|
Đường huyện
11
|
Đường tỉnh
877
|
Đường Xóm Thủ
3
|
430,000
|
|
Đường Xóm Thủ
3
|
Đường Giồng
Nhỏ ấp Ninh Quới
|
400,000
|
|
Đường Giồng
Nhỏ ấp Ninh Quới
|
Hết ranh trường
THCS-THPT Long Bình
|
430,000
|
|
Đoạn còn lại
|
|
400,000
|
|
2
|
Đường huyện
11B (Đường đê Đông ấp Hòa Thạnh)
|
Đường tỉnh
877 (Xã Bình Tân)
|
Đường huyện
11 (Xã Bình Tân)
|
400,000
|
|
3
|
Đường huyện
12
|
Ngã ba giao
với Quốc lộ 50
|
Kênh 3 Cư
|
460,000
|
|
Kênh 3 Cư
|
Hết ranh Bãi
rác Thạnh Nhựt
|
410,000
|
|
Hết ranh Bãi
rác Thạnh Nhựt
|
Cầu Bình Đông
- Thạnh Nhựt
|
460,000
|
|
4
|
Đường huyện
12B
|
Giao lộ với
Đường huyện 12
|
Đường Nguyễn
Thị Bờ
|
400,000
|
|
Đường Nguyễn
Thị Bờ
|
Giao lộ với
đường Nguyễn Hữu Trí
|
600,000
|
|
5
|
Đườg huyện
12C (Đường Nam đê Xuân Hòa- Cầu Ngang )
|
Đường huyện
15 (Xã Vĩnh Hựu)
|
Giáp ranh
huyện Chợ Gạo (xã Thạnh Nhựt)
|
400,000
|
|
6
|
Đường huyện
13
|
Đường huyện
18
|
Đầu đường đan
ra xóm Ô
|
530,000
|
|
Đoạn còn lại
|
|
450,000
|
|
7
|
Đường huyện
13B (Đường trung tâm xã
|
Giao lộ với
Đường huyện 13
|
Toàn tuyến
|
400,000
|
|
8
|
Đường huyện
15
|
Giáp ranh xã
Long Hòa, thị xã Gò Công
|
Đường vào
trường Mẫu giáo Yên Luông
|
580,000
|
|
Đường vào
trường Mẫu giáo Yên Luông
|
Ranh thị trấn
Vĩnh Bình với xã Thạnh Trị
|
520,000
|
|
Giao lộ đường
Trần Quốc Toản với đường E3
|
Ranh xã Vĩnh
Hựu với TT Vĩnh Bình
|
520,000
|
|
Ranh xã Vĩnh
Hựu với TT Vĩnh Bình
|
Giao lộ Đường
huyện 15C
|
450,000
|
|
9
|
Đường huyện
15C (Đường Ao Dương)
|
Đường tỉnh
872
|
Đường tỉnh
877
|
450,000
|
|
10
|
Đường huyện
16
|
Ngã ba giao
với Quốc lộ 50
|
Đường Thạnh
Hòa Đông - Thạnh Trị
|
430,000
|
|
Đường Thạnh
Hòa Đông - Thạnh Trị
|
Cầu Xóm Lá
|
400,000
|
|
Đoạn còn lại
|
|
920,000
|
|
11
|
Đường huyện
16B (Đường lộ Đình "liên xã Thạnh Trị-Thành Công" cũ)
|
Toàn tuyến
|
450,000
|
|
12
|
Đường huyện
16C (Đường liên xã Vĩnh Hựu-Long Vĩnh)
|
Toàn tuyến
|
410,000
|
|
13
|
Đường huyện
18
|
Ngã ba giao
với Quốc lộ 50
|
Đường huyện
20
|
750,000
|
|
Đường huyện
20
|
Trụ điện
trung thế số 87
|
460,000
|
|
Trụ điện
trung thế số 87
|
Trụ điện
trung thế số 121
|
980,000
|
|
Trụ điện
trung thế số 121
|
Bến đò Đồng
sơn
|
1,000,000
|
|
14
|
Đường huyện 19
(đường Lợi An cũ)
|
Ngã ba giao
với Đường tỉnh 877
|
Đường huyện
19B
|
450,000
|
|
Đoạn còn lại
|
|
400,000
|
|
15
|
Đường huyện
19B (Đường đê tả sông Cửa Tiểu)
|
Giao lộ Đường
huyện 19 (xã Bình Tân)
|
Cống rạch Già
(xã Bình Tân)
|
430,000
|
|
16
|
Đường huyện
20 (đường xã Bình Nhì)
|
Toàn tuyến
|
450,000
|
d. Bảng giá
đất ở tại vị trí tiếp giáp với đường xã
|
STT
|
Tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Mức giá
|
|
Từ
|
Đến
|
|
1
|
Đường đê Tây
ấp Thuận Trị (ĐH.11C cũ)
|
Đường tỉnh
877 (xã Bình Tân )
|
Đường huyện
11 (Xã Bình Tân)
|
400,000
|
|
2
|
Đường Bắc đê
Xuân Hòa- Cầu (ĐH Ngang 12D cũ)
|
Rạch Vàm
Giồng (Xã Thạnh Nhựt)
|
Giáp ranh
huyện Chợ Gạo (xã Thạnh Nhựt)
|
400,000
|
|
3
|
Đường đê sông
Tra (ĐH.13C cũ)
|
Bến đò Ninh
Đồng, ranh huyện Chợ Gạo (xã Đồng Sơn)
|
Rạch lá
|
400,000
|
|
Rạch lá
|
Cống số 4
|
430,000
|
|
Cống số 4
|
Cống rạch sâu,
ranh thị xã Gò Công (Xã Bình Phú)
|
400,000
|
|
4
|
Đường đê
Khương Thọ (ĐH.13D cũ)
|
Đường đê sông
Tra (ĐH.13C cũ)
|
Đường đê sông
Tra (ĐH.13C cũ)
|
400,000
|
|
5
|
Đường đê Ninh
Đồng A (ĐH.13E cũ)
|
Đường đê sông
Tra (ĐH.13C cũ)
|
Đường đê sông
Tra (ĐH.13C cũ)
|
400,000
|
|
6
|
Đường đê Rạch
Tràm (ĐH.13F cũ)
|
Cầu ông
Trưởng, ranh huyện Chợ Gạo (xã Đồng Sơn)
|
Đê Tây kênh
Chợ gạo (xã Đồng Sơn)
|
400,000
|
|
7
|
Đường vào phà
Vàm Giồng (ĐH.15B cũ)
|
Đường tỉnh
877
|
Bến phà Vàm
Giồng
|
450,000
|
|
8
|
Đường đê Long
Hải -Thạnh Lợi (ĐH.17B cũ)
|
ĐH.16 (xã Long
Bình)
|
ĐT.877 (xã
Bình Tân)
|
400,000
|
e. Bảng giá
đất ở tại các khu vực chợ nông thôn
|
STT
|
Tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Mức giá
|
|
Từ
|
Đến
|
|
1
|
Chợ Đồng Sơn
|
Tiếp giáp
giao lộ đường nội ô với Đường huyện 18 đến Toàn tuyến
|
1,600,000
|
|
Nội ô trong
khu vực chợ
|
1,000,000
|
|
2
|
Chợ Long Bình
|
Nội ô trong
khu vực chợ
|
1,000,000
|
|
|
|
|
|
2. Bảng giá
đất ở đô thị tại vị trí mặt tiền các tuyến đường giao thông trong thị trấn Vĩnh
Bình
a. Bảng giá
đất ở đô thị tại vị trí mặt tiền các đường phố trong thị trấn Vĩnh Bình
|
STT
|
Đường
phố
|
Đoạn
đường
|
Mức
giá
|
|
Từ
|
Đến
|
|
1
|
Nguyễn Văn Côn
|
Giao lộ Quốc lộ 50
|
Km 02+150
|
3,100,000
|
|
2
|
Phan Bội Châu
|
Toàn tuyến
|
4,000,000
|
|
3
|
Phan Chu Trinh
|
Toàn tuyến
|
4,000,000
|
|
4
|
Trần Quốc
Toản
|
Nguyễn Văn
Côn
|
Cô Giang
|
3,700,000
|
|
Cô Giang
|
Cống Ba Ri
|
2,000,000
|
|
Cống Ba Ri
|
Đầu đường E3
với ĐH. 15
|
1,300,000
|
|
Nguyễn Văn
Côn
|
Nguyễn Trung
Trực
|
2,000,000
|
|
5
|
Đặng Khánh
Tình
|
Đầu cầu
Nguyễn Văn Côn
|
Lý Thành Bô
|
3,100,000
|
|
Lý Thành Bô
|
Hết đường
|
1,700,000
|
|
Đầu cầu
Nguyễn Văn Côn
|
Cầu Sáu Biếu
|
1,500,000
|
|
Cầu Sáu Biếu
|
Ranh xã Thạnh
Trị
|
650,000
|
|
6
|
Võ Tánh (khu
phố 4)
|
Đầu cầu
Nguyễn Văn Côn
|
Cầu Sáu Biếu
|
1,300,000
|
|
Cầu Sáu Biếu
|
Ranh xã Thạnh
Trị
|
650,000
|
|
7
|
Nguyễn Trung
Trực
|
Toàn tuyến
|
2,000,000
|
|
8
|
Cô Giang
|
Toàn tuyến
|
2,000,000
|
|
9
|
Phan Thanh
Giản
|
Toàn tuyến
|
2,000,000
|
|
10
|
Nguyễn Thái
Học
|
Toàn tuyến
|
2,000,000
|
|
11
|
Trương Định
|
Toàn tuyến
|
2,000,000
|
|
12
|
Phan Đình
Phùng
|
Toàn tuyến
|
2,000,000
|
|
13
|
Phạm Đăng
Hưng
|
Nguyễn Văn
Côn
|
Nguyễn Hữu
Trí
|
2,000,000
|
|
14
|
Nguyễn Hữu
Trí
|
Toàn tuyến
|
1,200,000
|
|
15
|
Nguyễn Thìn
|
Đường Nguyễn
Thị Bờ
|
Đường Nguyễn
Hữu Trí
|
810,000
|
|
Đường Nguyễn
Hữu Trí
|
Đường tránh
phía đông thị trấn Vĩnh Bình
|
920,000
|
|
Đường tránh
phía đông thị trấn Vĩnh Bình
|
Giáp ranh xã
Thạnh Trị
|
810,000
|
|
16
|
Lý Thành Bô
|
Toàn tuyến
|
2,000,000
|
|
17
|
Đằng Giao
(Đường Trại giam)
|
Toàn tuyến
|
1,000,000
|
|
18
|
Sư Thiện
Chiếu (Đường Đình)
|
Toàn tuyến
|
920,000
|
|
19
|
Đặng Vương Tá
(Dọc sông Vàm Giồng)
|
Toàn tuyến
|
810,000
|
|
20
|
Nguyễn Thị Bờ
(Đường Công Điền)
|
Toàn tuyến
|
810,000
|
|
21
|
Nguyễn Thị
Bảy (Đường QLTT)
|
Toàn tuyến
|
1,000,000
|
|
22
|
Đường Số 2
|
Đường Nguyễn
Văn Côn
|
Đường tránh
phía đông TT.Vĩnh Bình
|
1,000,000
|
|
23
|
Đường tránh
thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây (giai đoạn 1)
|
Giáp Quốc lộ
50
|
Giáp kênh Vàm
Giồng (cầu Sáu Biếu)
|
1,500,000
|
|
24
|
Đường kênh
K23 (Toàn tuyến)
|
Giáp Quốc lộ
50
|
Ranh xã Thạnh
Nhựt
|
810,000
|
|
25
|
Đường Tổ 7 -
8 (Khu phố 4)
|
Giáp đường
Nguyễn Thị Bảy
|
Giáp Đường
tránh thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây (giai đoạn 1)
|
1,000,000
|
b. Bảng giá
đất ở tại các vị trí khác trong phạm vi thị trấn Vĩnh Bình
|
STT
|
Tuyến đường
|
Mức giá
|
|
1
|
Đất ở tại vị
trí tiếp giáp đường E3 (đoạn từ Đường huyện 15 đến Trường THCS Nguyễn Văn
Thiều)
|
450,000
|
|
2
|
Đất ở tại vị
trí tiếp giáp đường còn lại tại Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND ngày 23/7/2018
của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc ban hành hệ thống đường đô thị
trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Trong đó tại thị trấn Vĩnh Bình huyện Gò Công
Tây là 30 tuyến; được xác định giá theo các tiêu
|
|
- Vị trí 1:
Đất vị trí tiếp giáp đường trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.
|
370,000
|
|
- Vị trí 2:
Đất vị trí tiếp giáp đường trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, trải đá
cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên
|
280,000
|
|
- Vị trí 3:
Đất vị trí tiếp giáp đường đô thị có nền đất rộng từ 1m trở lên à mặt được
trải nhựa đan, bê tông rộng từ 0,5m trở lên; có nền đất mặt rộng từ 2m trở
lên.
|
220,000
|
|
- Vị trí 4:
Đất vị trí còn lại.
|
170,000
|
PHỤ LỤC 10a. GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN
TẠI CÁC TUYẾN ĐƯỜNG HUYỆN GÒ CÔNG ĐÔNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày
25 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)
1. Đất ở tại
vị trí mặt tiền các tuyến đường chính
Đơn vị tính: đồng/m2
|
STT
|
Tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Mức giá
|
|
Từ
|
Đến
|
|
1
|
Đường tỉnh
871
|
UBND xã Tân
Đông cũ (giáp ranh thị xã)
|
Ranh Thánh
thất Tân Đông (từ thị xã xuống)
|
920,000
|
|
Thánh thất
Tân Đông
|
Ranh Nghĩa
trang Tân Tây (từ thị xã xuống)
|
1,300,000
|
|
Ranh Nghĩa
trang Tân Tây
|
Ngã ba đường
mã Bà Giàu
|
2,100,000
|
|
Ngã ba đường
mã Bà Giàu
|
Ngã tư giao
Đường huyện 02
|
860,000
|
|
Ngã tư giao
Đường huyện 02
|
Chùa Xóm Lưới
|
980,000
|
|
Chùa Xóm Lưới
|
Ranh UBND Vàm
Láng (kênh 7 Láo)
|
860,000
|
|
2
|
Đường tỉnh
871B
|
Giáp ranh thị
xã (Cầu Vàm Tháp)
|
Giao Đường
tỉnh 873B
|
690,000
|
|
Giao Đường
tỉnh 873B
|
Toàn tuyến
|
690,000
|
|
3
|
Khu vực chợ
Kiểng Phước
|
Giao Đường
tỉnh 871
|
Đường vào chợ
và 02 dãy phố cặp chợ
|
980,000
|
|
4
|
Đường tỉnh
862
|
Ngã ba giao
đường huyện 19 (Đường Việt Hùng, ranh thị xã)
|
Cổng chào thị
trấn Tân Hòa
|
920,000
|
|
Bia chiến
tích Xóm Gò
|
Ngã tư giao
Đường huyện 05B, đường vào ấp Giồng Lãnh 1
|
690,000
|
|
Ngã tư giao
đường huyện lộ 05B, đường vào ấp giồng Lãnh 1
|
Ngã ba Đường
Bà Lẫy 1
|
690,000
|
|
Ngã ba Đường
Bà Lẫy 1
|
Cầu Tân Thành
|
810,000
|
|
Cầu Tân Thành
|
Ngã ba Đường
huyện 07
|
810,000
|
|
Hai dãy phố
cặp chợ Tân Thành
|
750,000
|
|
Ngã ba Đường
huyện 07
|
Đồn Biên
phòng Tân Thành
|
690,000
|
|
Đồn Biên
phòng Tân Thành
|
Ngã 05 biển
Tân Thành
|
1,300,000
|
|
Ngã 05 biển
Tân Thành
|
Giáp ranh trụ
sở ấp văn hóa Cầu Muống
|
810,000
|
|
Giáp ranh trụ
sở ấp văn hóa Cầu Muống
|
Đường vào Ban
quản lý Cồn Bãi
|
690,000
|
|
Đường vào Ban
quản lý Cồn Bãi
|
Trường TH ấp
Đèn Đỏ
|
410,000
|
|
Trường TH ấp
Đèn Đỏ
|
Cống Rạch Gốc
(Đèn Đỏ) giáp Đường huyện 08
|
480,000
|
|
5
|
Đoạn trước
UBND xã Tân Tây
|
Đường vào 02
dãy phố cặp chợ Tân Tây
|
2,400,000
|
|
Giao với
Đường tỉnh 871
|
Giao Đường
tỉnh 873B
|
3,200,000
|
|
6
|
Đường tỉnh
873B
|
Ngã ba giao
đoạn đường trước UBND xã Tân Tây
|
Cổng văn hóa
- đường vào ấp 7 xã Tân Tây
|
1,700,000
|
|
Cổng văn hóa
- đường vào ấp 7 xã Tân Tây
|
Cổng văn hóa
- đường vào ấp 5 xã Tân Tây
|
1,300,000
|
|
Cổng văn hóa - đường vào ấp 5
xã Tân Tây
|
Cầu Ông Non (giáp ranh thị xã
Gò Công)
|
690,000
|
|
Ngã ba giao đoạn đường trước
UBND xã Tân Tây
|
Hết ranh trường tiểu học Tân
Tây 2
|
1,700,000
|
|
Hết ranh Trường Tiểu học Tân
Tây 2
|
Ngã Tư Tân Phước
|
1,300,000
|
|
Ngã Tư Tân Phước
|
Giáp đê sông Vàm Cỏ
|
240,000
|
|
7
|
Tuyến đường tránh Tân Tây
|
Đường tỉnh 871
|
Đường tỉnh 873B
|
1,700,000
|
|
8
|
Đường tỉnh 871C
|
Cầu Xóm Sọc
|
Kênh Trần Văn Bỉnh
|
580,000
|
|
Kênh Trần Văn Bỉnh
|
Kênh Gò Me 1
|
630,000
|
|
Kênh Gò Me 1
|
Cầu Tam Bảng
|
520,000
|
|
Cầu Tam Bảng
|
Đê biển xã Tân Điền
|
460,000
|
|
9
|
Đường huyện 01
|
Cầu Gò Xoài (giáp ranh thị xã
Gò Công)
|
Ngã tư Tân Phước
|
460,000
|
|
Ngã tư Tân Phước
|
Cầu Tân Phước
|
1,300,000
|
|
Cầu Tân Phước
|
Ngã tư Rạch Già
|
400,000
|
|
Đường vào cặp chợ Tân Phước
|
690,000
|
|
Đường nội bộ khu dân cư mới
thành lập
|
690,000
|
|
10
|
Đường huyện 02
|
Đường Ruộng Cạn
|
Đường bờ đất mới (Nhà Tám
Nhanh)
|
460,000
|
|
Đường bờ đất mới (Nhà Tám
Nhanh)
|
Kênh Trần Văn Dõng
|
580,000
|
|
Kênh Trần Văn Dõng
|
Cách ngã tư Kiểng Phước 200m
|
460,000
|
|
Ngã tư Kiểng Phước về 02 hướng
cách 200m
|
|
580,000
|
|
Cách ngã tư Kiểng Phước 200m
|
Cầu Xóm Gồng 7
|
460,000
|
|
Cầu Xóm Gồng 7
|
Cầu Hội Đồng Huyền
|
400,000
|
|
Cầu Hội Đồng Huyền
|
Ngã tư Rạch Già
|
580,000
|
|
Ngã tư Rạch Già
|
Đường huyện 10
|
400,000
|
|
11
|
Đường huyện 03
|
Giao đường Nguyễn Trãi
|
Hết ranh trạm y tế xã Phước
Trung
|
460,000
|
|
Hết ranh trạm y tế xã Phước
Trung
|
Cầu Thanh Nhung
|
400,000
|
|
Cầu Thanh Nhung
|
Đường huyện 09
|
400,000
|
|
12
|
Đường huyện 04
|
Từ ngã ba Thủ Khoa Huân - đường
30/4
|
Đường vào ấp Tân Xuân (Trường
Tiểu học Phước Trung)
|
510,000
|
|
Đường vào ấp Tân Xuân
|
Bến đò
|
410,000
|
|
13
|
Đường huyện
05
|
Giáp Đường
tỉnh 862
|
Cầu Bình Nghị
|
810,000
|
|
Cầu Bình Nghị
|
Toàn tuyến
|
510,000
|
|
14
|
Đường huyện
05B
|
Giáp Đường
huyện 05 (xã Bình Nghị)
|
Giáp Đường
tỉnh 862 (xã Tăng Hòa)
|
400,000
|
|
15
|
Đường huyện
06
|
Giáp Đường
tỉnh 873B (xã Tân Phước)
|
giáp Đường
huyện 02 (xã Gia Thuận)
|
510,000
|
|
16
|
Đường huyện
07
|
Giao Đường
tỉnh 862
|
Đường huyện
08 (cống Vàm Kinh).
|
400,000
|
|
Giao Đường
tỉnh 862
|
Ngã ba giao
871C (UBND xã Tân Điền)
|
460,000
|
|
Cầu Tam Bảng
|
Ngã ba đường
về chợ Kiểng Phước
|
400,000
|
|
Ngã ba đường
về chợ Kiểng Phước
|
Đê Kiểng
Phước
|
400,000
|
|
17
|
Đường vào ấp
7 xã Tân Tây
|
Giao Đường
tỉnh 873B
|
Cầu Giồng
Tháp
|
1,600,000
|
|
18
|
Đường huyện
08 (Đường đê cửa sông Gò Công 1)
|
Cống Rạch Gốc
(đèn đỏ) xã Tân Thành
|
Giáp Đường
huyện 04 (xã Phước Trung)
|
400,000
|
|
19
|
Đường huyện
08B (Đường đê cửa sông Gò Công 1- đê tả sông Cửa Tiểu)
|
Giáp Đường
huyện 04 xã Phước Trung
|
Cống Long
Uông xã Phước Trung
|
400,000
|
|
20
|
Đường huyện
09 (Đường đê tả sông Cửa Tiểu)
|
Cống Long
Uông (xã Phước Trung)
|
Cống Rạch Già
(giáp ranh huyện Gò Công Tây)
|
400,000
|
|
21
|
Đường giao
thông phát triển công nghiệp phía đông (đoạn đã hình thành)
|
Giáp Đường
tỉnh 871B (nối dài)
|
Sông Soài Rạp
|
940,000
|
|
22
|
Đường huyện
10 (Đường đê cửa sông Gò Công 1)
|
Từ Cống số 1
(giáp ranh thị trấn Vàm Láng thuộc xã Kiểng Phước)
|
Ngã ba Giáp
Đường giao thông phát triển công nghiệp phía đông (đoạn đã hình thành)
|
450,000
|
|
Giáp Đường
tỉnh 871B (nối dài)
|
Cống Vàm Tháp
xã Tân Phước
|
400,000
|
|
23
|
Đường huyện
19 (đường Việt Hùng, giáp ranh thị xã)
|
Đường tỉnh
862
|
Cống Sáu Tiệp
|
510,000
|
|
Cống Sáu Tiệp
|
Cầu Kênh liên
huyện
|
430,000
|
|
24
|
Đê biển, đê
sông
|
Các vị trí đê
biển, đê sông còn lại
|
400,000
|
|
25
|
Đường vào khu
tránh bão (Xã Kiểng Phước)
|
Toàn tuyến
|
580,000
|
|
26
|
Đường nội bộ
Khu tái định cư 47 hộ dân ấp Cầu Muống, xã Tân Thành
|
660,000
|
2. Đất sản
xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là thương mại - dịch vụ
|
1
|
Đất tại Khu
công nghiệp Soài Rạp
|
|
|
940,000
|
PHỤ LỤC 10b. GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ
TẠI CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THỊ TRẤN TÂN HOÀ HUYỆN GÒ CÔNG ĐÔNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày
25 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)
Đơn vị tính: đồng/m2
|
STT
|
Đường phố
|
Đoạn đường
|
Mức giá
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
Đường phố
loại 1
|
|
|
1
|
Đường tỉnh
862
|
Ngã ba Nguyễn
Trãi (bến xe Tân Hòa)
|
Ngã tư đường
16/2 - Trương Định
|
2,500,000
|
|
2
|
Đường 30/4
|
Giao Đường
tỉnh 862
|
Hết ranh
Huyện ủy
|
2,900,000
|
|
II
|
Đường phố
loại 2
|
|
|
1
|
Đường tỉnh
862
|
Cổng chào thị
trấn Tân Hòa
|
Ngã ba giao
Nguyễn Trãi (công viên Tân Hòa)
|
1,700,000
|
|
Ngã tư giao
đường 16/2
|
Hẻm văn hóa
khu phố xóm Gò 2
|
1,700,000
|
|
2
|
Đường 30/4
|
Ranh Huyện ủy
|
Ngã tư giao
đường Nguyễn Văn Côn - đường 30/4
|
1,700,000
|
|
3
|
Đường Trương
Định
|
Giao Đường
tỉnh 862
|
Giao đường
Nguyễn Văn Côn
|
1,700,000
|
|
4
|
Đường Nguyễn
Văn Côn
|
Ranh Trường
Nguyễn Văn Côn
|
Cầu Nguyễn
Văn Côn
|
1,700,000
|
|
III
|
Đường phố
loại 3
|
|
|
1
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Giáp Đường
tỉnh 862
|
Đường vào ấp
Dương Quới
|
1,400,000
|
|
Đường vào ấp
Dương Quới
|
Đường Thủ
Khoa Huân
|
920,000
|
|
2
|
Đường nội bộ
công viên Tân Hòa
|
Giao Đường
tỉnh 862
|
Giao đường
Nguyễn Trãi
|
1,400,000
|
|
3
|
Đường Võ Duy
Linh
|
Giao Đường
tỉnh 862
|
Cầu Cháy
|
1,600,000
|
|
4
|
Đường tỉnh
862
|
Hẻm văn hóa
khu phố Xóm Gò 2
|
Đường vào ấp
Trại Ngang
|
1,400,000
|
|
5
|
Đường phía
sau khối vận
|
Giao đường
30/4
|
Giao đường
Trương Định
|
1,300,000
|
|
6
|
Đường 16/2
|
Giao Đường
tỉnh 862
|
Cầu 16/2
|
1,400,000
|
|
IV
|
Đường phố
loại 4
|
|
|
1
|
Đường tỉnh
862
|
Đường vào
Trại Ngang
|
Bia chiến
tích Xóm Gò
|
920,000
|
|
2
|
Đường 30/4
|
Ngã tư giao
đường Nguyễn Văn Côn - đường 30/4
|
Ngã ba giao
Thủ Khoa Huân (trại cưa)
|
810,000
|
|
3
|
Đường nội bộ
khu lương thực Tân Hòa
|
Toàn tuyến
(kể cả đoạn đường vào Trường Mẫu giáo Tân Hòa)
|
920,000
|
|
4
|
Đường Nguyễn
Văn Côn
|
Ranh Trường
Nguyễn Văn Côn (điểm cuối)
|
Đường tỉnh
862
|
920,000
|
|
5
|
Đường 16/2
|
Cầu 16/2
|
Giao đường Võ
Duy Linh
|
920,000
|
|
6
|
Đường Nguyễn
Văn Côn
|
Giao đường
Nguyễn Trãi
|
Cầu Nguyễn
Văn Côn
|
920,000
|
|
V
|
Đường phố
loại 5
|
|
|
1
|
Đường Thủ
Khoa Huân
|
Giao đường
30/4 (Trại cưa)
|
Cống Long
Uông
|
520,000
|
|
Cống Long
Uông
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
920,000
|
|
2
|
Đường Võ Duy
Linh
|
Cầu Cháy
|
Giao đường
16/2
|
750,000
|
|
3
|
Đường vào Sân
vận động
|
Toàn tuyến
|
|
520,000
|
|
4
|
Đường đoạn
giáp ranh giữa TT Tân Hòa và xã Bình Nghị
|
Ngã 3 Võ Duy
Linh-16/2
|
Đường Ruộng
Cạn - Lò Gạch (giáp ranh giới xã Bình Nghị)
|
520,000
|
|
Giá đất ở tại các vị trí khác trong thị trấn Tân Hòa
|
|
|
STT
|
Vị trí
|
Mức giá
|
|
1
|
Đất ở 2 bên
dãy phố chợ Tân Hòa
|
1,700,000
|
|
2
|
Đất ở tại vị
trí còn lại của khu phố
|
250,000
|
|
3
|
Đất ở tại vị
trí các ấp giáp ranh các xã xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường
giao thông tương tự tại khu vực 2. Mức giá xác định cụ thể theo các
|
|
|
Vị trí 1
|
370,000
|
|
Vị trí 2
|
280,000
|
|
Vị trí 3
|
220,000
|
|
Vị trí 4
|
170,000
|
|
Giá đất ở tối thiểu tại đô thị
|
|
|
1
|
Đất thuộc các
khu phố
|
250,000
|
|
2
|
Đất thuộc các
ấp giáp ranh các xã
|
170,000
|
PHỤ LỤC 10c. GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ
TẠI CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THỊ TRẤN VÀM LÁNG HUYỆN GÒ CÔNG ĐÔNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày
25 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)
Đơn vị tính: đồng/m2
|
STT
|
Đường phố
|
Đoạn đường
|
Mức giá
|
|
Từ
|
Đến
|
|
1
|
Đường tỉnh
871
|
Ranh thị trấn
|
Đường vào Khu
TĐC 3,3 ha
|
1,200,000
|
|
Đường vào Khu
TĐC 3,3 ha
|
Ranh trụ sở
UBND thị trấn
|
2,200,000
|
|
Ranh trụ sở
UBND thị trấn
|
Bưu điện thị
trấn Vàm Láng
|
3,300,000
|
|
Bưu điện thị
trấn Vàm Láng
|
Cảng cá Vàm
Láng
|
4,100,000
|
|
2
|
Đường nối Đường
tỉnh 871 với đường Bắc sông Cần Lộc
|
Toàn tuyến
|
1,000,000
|
|
3
|
Đường nội bộ
Khu TĐC thị trấn Vàm Láng 3,3 ha (lô một mặt tiền)
|
2,800,000
|
|
Đường nội bộ
Khu TĐC thị trấn Vàm Láng 3,3 ha (lô 02 mặt tiền)
|
3,400,000
|
|
4
|
Đường Đê đoạn
từ Ngã ba giao Đường tỉnh 871 đến Cống số 1
|
|
|
Đoạn 1
|
Đường tỉnh
871
|
Đường vào SVĐ
Vàm Láng
|
1,700,000
|
|
Đoạn 2
|
Đường vào SVĐ
Vàm Láng
|
Đường vào Hải
đội 2
|
1,300,000
|
|
Đoạn 3
|
Đường vào Hải
đội 2
|
Cống số 1
|
860,000
|
|
5
|
Đường Đê biển
(đoạn từ ngã ba giao với Đường tỉnh 871 đến cống Rạch Xẻo)
|
1,300,000
|
|
6
|
Đường Đê cũ
(đoạn từ cống sông Cần Lộc đến đường vào xí nghiệp tàu thuyền)
|
580,000
|
|
7
|
Đường Kênh
Rác (từ hẻm 3 đến hẻm 6)
|
750,000
|
|
8
|
Đường vào Hải
đội 2 (đoạn từ đê đến Hải đội 2)
|
630,000
|
|
9
|
Các vị trí
còn lại
|
210,000
|
|
GIÁ ĐẤT Ở TỐI THIỂU TẠI ĐÔ THỊ
|
|
|
1
|
Đất tại thị
trấn
|
210,000
|
PHỤ LỤC 11. GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC
TUYẾN ĐƯỜNG HUYỆN TÂN PHÚ ĐÔNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày
25 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)
1. Bảng giá
đất ở tại vị trí mặt tiền đường tỉnh
Đơn vị tính: đồng/m2
|
STT
|
Tuyến đường
|
Đoạn đường
|
Mức giá
|
|
Từ
|
Đến
|
|
1
|
Đường tỉnh
877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh
|
Đường huyện
83B (tim đường)
|
Kênh Ba Gốc
|
1,000,000
|
|
Đường huyện
83B( tim đường)
|
Cầu Tư Xuân
|
810,000
|
|
Kênh Ba Gốc
|
Cầu Kinh
Nhiếm
|
|
Cầu Cả Thu
|
Đường Bà Lắm
|
480,000
|
|
Ranh đất phía
Tây BCHQSH
|
Cầu Cả thu
|
520,000
|
|
Cầu Tư Xuân
|
Ranh đất phía
Tây BCHQSH
|
460,000
|
|
Đường Bà Lắm
|
Cầu Bà Lắm
|
460,000
|
|
2
|
Đường tỉnh
877B thuộc phạm vi xã Tân Phú
|
Đường vào
Miếu ấp Tân Ninh
|
Đường 6 Đồng
|
480,000
|
|
Đường 6 Đồng
|
Đường Ba Tính
|
460,000
|
|
Đường Ba Tính
|
Đường vào bến
đò Tân Xuân
|
350,000
|
|
Đường vào bến
đò Tân Xuân
|
Đường Thầy
Thương
|
460,000
|
|
Đường Thầy
Thương
|
Cầu Kinh
Nhiếm
|
350,000
|
|
Đường vào
Miếu ấp Tân Ninh
|
Cầu Rạch Cầu
|
430,000
|
|
3
|
Đường tỉnh
877B thuộc phạm vi xã Tân Thới
|
Đường huyện
84F
|
Đường huyện
84B
|
810,000
|
|
Đường huyện
84B
|
Đường Tân
Hiệp- Tân Hưng
|
580,000
|
|
Đường huyện
84F
|
Ngã ba giao
Đường vào Chùa Kim Thuyền
|
|
Ngã ba giao
Đường vào Chùa Kim Thuyền
|
Cầu Rạch Cầu
|
460,000
|
|
Đường Tân
Hiệp - Tân Hưng
|
Bến phà Bình
Ninh
|
|
4
|
Đường tỉnh
877B thuộc phạm vi xã Phú Đông
|
Cạnh phía Tây
trường THCS Phú Đông
|
Cạnh phía
Đông Trạm Y tế Phú Đông
|
750,000
|
|
Cạnh phía Tây
trường THCS Phú Đông
|
Đường Lê Thị
Cảnh
|
630,000
|
|
Cạnh phía
Đông Trạm Y tế Phú Đông
|
Đường Võ Thị
Nghê
|
|
Đất ở mặt
tiền phần còn lại Đường tỉnh 877B
|
460,000
|
|
5
|
Đường tỉnh
877B thuộc phạm vi xã Phú Tân
|
Cầu Bà Từ
|
Đường kinh tế
mới
|
520,000
|
|
Đường huyện
85D
|
Cầu số 1
|
400,000
|
|
Đường kinh tế
mới
|
Đường huyện
85D
|
370,000
|
|
Đất ở mặt
tiền đoạn còn lại Đường tỉnh 877B
|
350,000
|
|
6
|
Đất ở Đường
tỉnh 872B
|
860,000
|
2. Đất ở tại vị trí mặt tiền
đường huyện
|
STT
|
Tuyến đường
|
Mức giá
|
|
1
|
Đất mặt tiền
đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Tân Phú Đông (đường số 5)
|
810,000
|
|
2
|
Đất ở mặt
tiền Đường D9 (Đường vào Trung tâm hành chính huyện)
|
1,200,000
|
|
3
|
Đất ở mặt
tiền ĐH.85 (ĐH.07 cũ)
|
370,000
|
|
Đất ở mặt
tiền ĐH.84B (ĐH.15B cũ)
|
370,000
|
|
Đất ở mặt
tiền ĐH.85B (đường vào bến phà Bình Tân - Cửa Đại)
|
370,000
|
|
Đất ở tiếp
giáp chợ nông thôn
|
370,000
|
|
Đường D12
(đường phía Tây khu hành chính huyện đoạn dã có đường), đường D4 (đường phía
Đông khu hành chính huyện đoạn đã có đường), và đường N2 (đường phía Bắc khu
hành chính huyện đoạn đã có đường)
|
370,000
|
|
4
|
Đất ở mặt
tiền ĐH.84C (đường ra bến đò Rạch Vách)
|
370,000
|
|
5
|
Đất ở mặt
tiền ĐH.84D
|
370,000
|
|
6
|
Đất ở mặt
tiền Đường huyện 83B
|
Đoạn thuộc xã
Phú Thạnh
|
350,000
|
|
Đoạn thuộc xã
Phú Đông
|
300,000
|
|
7
|
Đất ở mặt
tiền ĐH.83C
|
370,000
|
|
8
|
Đất ở mặt
tiền ĐH.85D (đường Pháo Đài)
|
350,000
|
|
9
|
Đất mặt tiền
Đường huyện 83
|
ĐT 872B
|
ĐH. 85
|
370,000
|
|
ĐH. 85
|
Rạch Bà Từ
|
300,000
|
|
Rạch Lồ Ồ
|
ĐT 872B
|
350,000
|
|
10
|
Đất ở mặt
tiền đường ĐH.85C
|
300,000
|
3. Đất ở tại vị trí mặt tiền
đường xã
|
1
|
Đất ở mặt
tiền đường xã Tân Thới quản lý (ĐH.84 cũ)
|
370,000
|
|
2
|
Đất ở mặt
tiền đường xã Tân Thới quản lý (ĐH.84F cũ)
|
370,000
|
|
3
|
Đất ở mặt
tiền đường xã Phú Đông quản lý (ĐH.85E cũ)
|
370,000
|
|
4
|
Đất ở mặt
tiền đường xã Phú Đông quản lý (ĐH.83D cũ)
|
300,000
|
PHỤ
LỤC 12
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND
ngày 25 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Tiền Giang)
Hình vẽ minh họa
khoản 11 và 12 Điều 10 của Quy định ban hành theo Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND
ngày 21/12/ 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang.

Chú thích:
Thửa LUC 1 và ONT 1 là thửa
mặt tiền.
Thửa LUC 2 và ONT 2 là thửa không tiếp giáp với đường.
Thửa LUC 1 có 03 phân đoạn đất
theo cự ly chiều dài thửa đất.
Thửa LUC 2 tiếp giáp với thửa LUC 1
có 03 phân đoạn (PĐ) đất lần lượt tương ứng với 03 phân đoạn đất của
thửa LUC 1.
Thửa ONT 1 có 03 phân đoạn đất
theo cự ly chiều dài thửa đất.
Thửa ONT 2 tiếp giáp với thửa ONT 1
có 03 phân đoạn (PĐ) đất lần lượt tương ứng với 03 phân đoạn đất của
thửa ONT 1.
Độ dài cạnh AB song
song với đường của các thửa LUC 2 và ONT 2 là căn cứ để xác định hệ số giảm giá
của các
phân đoạn đất theo quy định tại các khoản 5 và 6 Điều 5 của Quy
định ban hành theo Quyết định số...
Trường
hợp 1:
Nếu độ dài AB của thửa LUC
2 nhỏ hơn 2m thì:
- Hệ số giá PĐ 1 của LUC 2 xác định bằng 100%
đơn giá đất nông nghiệp quy định cho tuyến đường.
- Hệ số giá PĐ 2 của LUC 2 xác định bằng 100%
- 40% = 60% mức giá PĐ 1 của LUC 2.
- Hệ số giá PĐ 3 của LUC 2 xác định bằng 100%
- 50% = 50% mức giá PĐ 2 của LUC 2, hay là bằng 50 x 60 = 30% mức giá PĐ 1 của LUC 2.
Mức giá của từng PĐ đất
thuộc thửa đất LUC 2 xác định theo quy định tại khoản 11 Điều 10 xác định như sau:
- Mức giá PĐ 1 xác định
bằng 60 x 100 = 60% đơn giá đất nông nghiệp quy định cho tuyến đường.
- Mức giá PĐ 2 xác định
bằng 60 x 60 = 36% đơn giá đất nông nghiệp quy định cho tuyến đường.
- Mức giá PĐ 3 xác định
bằng 60 x 30 = 18% đơn giá đất nông nghiệp quy định cho tuyến đường.
Ví dụ:
Tại thành phố Mỹ Tho giá đất nông nghiệp (trồng
cây lâu năm) tại vị trí mặt tiền quốc lộ là
300.000 đồng/m2 thì đất thuộc thửa
đất không tiếp giáp với quốc lộ và tiếp giáp với các thửa đất mặt tiền có
các mức giá tại các phân đoạn là:
PĐ 1 = 60% x 300.000 = 180.000 đồng/m2
PĐ 2 = 36% x 300.000 = 108.000 đồng/m2
PĐ 3 = 18% x 300.000 = 54.000 đồng/m2
Mức giá PĐ 2 và PĐ 3 lần
lượt là 108.000 đồng/m2 và
54.000 đồng/m2 nhỏ hơn mức
giá của
đất vị trí còn lại là 150.000 đồng/m2, nên
các phân đoạn này sẽ có mức giá là 150.000 đồng/m2.
Nếu độ dài AB
của thửa ONT 2 nhỏ hơn
2m thì:
- Hệ số giá PĐ 1 của ONT 2 xác định bằng 100%
đơn giá đất ở quy định cho tuyến đường.
- Hệ số giá PĐ 2 của ONT 2 xác định bằng 100%
- 40% = 60% mức giá PĐ 1 của ONT 2.
- Hệ số giá PĐ 3 của ONT 2 xác định bằng 100%
- 50% = 50% mức giá PĐ 2 của ONT 2, hay là bằng 50 x 60 = 30% mức giá PĐ 1 của ONT 2.
Mức giá của từng PĐ đất
thuộc thửa đất ONT 2 xác định theo quy định tại khoản 12 Điều 10 xác định như sau:
- Mức giá PĐ 1 xác định
bằng 25 x 100 = 25% đơn giá đất ở quy định cho tuyến đường.
- Mức giá PĐ 2 xác định
bằng 25 x 60 = 15% đơn giá đất ở quy định cho tuyến đường.
- Mức giá PĐ 3 xác định
bằng 25 x 30 = 7,5% đơn giá đất ở quy định cho tuyến đường.
Ví dụ:
Tại thành phố Mỹ Tho giá đất ở tại vị trí mặt tiền quốc lộ
là 3.000.000 đồng/m2 thì đất thuộc thửa đất không
tiếp giáp
với quốc lộ và tiếp giáp với các thửa đất mặt
tiền có các mức giá tại các phân đoạn là:
PĐ 1 = 25% x 3.000.000 = 750.000 đồng/m2
PĐ 2 = 15% x 3.000.000 = 450.000 đồng/m2
PĐ 3 = 7,5% x 3.000.000 = 225.000 đồng/m2
Mức giá PĐ 2 và PĐ 3 lần
lượt là 450.000 đồng/m2 và
225.000 đồng/m2 nhỏ hơn mức
giá đất
ở tối thiểu là 520.000 đồng/m2, nên các
phân đoạn này sẽ có mức giá là 520.000 đồng/m2.
Trường
hợp 2:
Nếu độ dài AB của thửa LUC
2 từ 2m đến nhỏ hơn 4m thì:
- Hệ số giá PĐ 1 của LUC 2 xác định bằng 100%
đơn giá đất nông nghiệp quy định cho tuyến đường.
- Hệ số giá PĐ 2 của LUC 2 xác định bằng 100%
- 30% = 70% mức giá PĐ 1 của LUC 2.
- Hệ số giá PĐ 3 của LUC 2 xác định bằng 100%
- 40% = 60% mức giá PĐ 2 của LUC 2, hay là bằng 60 x 70 = 42% mức giá PĐ 1 của LUC 2.
Mức giá của từng PĐ đất
thuộc thửa đất LUC 2 xác định theo quy định tại khoản 11 Điều 10 xác định như sau:
- Mức giá PĐ 1 xác định
bằng 60 x 100 = 60% đơn giá đất nông nghiệp quy định cho tuyến đường.
- Mức giá PĐ 2 xác định
bằng 60 x 70 = 42% đơn giá đất nông nghiệp quy định cho tuyến đường.
- Mức giá PĐ 3 xác định
bằng 60 x 42 = 25,2% đơn giá đất nông nghiệp quy định cho tuyến đường.
Ví dụ:
Tại thành phố Mỹ Tho giá đất nông nghiệp (trồng
cây lâu năm) tại vị trí mặt tiền quốc lộ là
300.000 đồng/m2 thì đất thuộc thửa
đất không tiếp giáp với quốc lộ và tiếp giáp với các thửa đất mặt tiền có
các mức giá tại các phân đoạn là:
PĐ 1 = 60% x 300.000 = 180.000 đồng/m2
PĐ 2 = 42% x 300.000 = 126.000 đồng/m2
PĐ 3 = 25,2% x 300.000 = 75.600 đồng/m2
Mức giá PĐ 2 và PĐ 3 lần
lượt là 126.000 đồng/m2 và
75.600 đồng/m2 nhỏ hơn mức
giá của
đất vị trí còn lại là 150.000 đồng/m2, nên
các phân đoạn này sẽ có mức giá là 150.000 đồng/m2.
Nếu độ dài AB của thửa ONT
2 từ 2m đến nhỏ hơn 4m thì:
- Hệ số giá PĐ 1 của ONT 2 xác định bằng 100%
đơn giá đất ở quy định cho tuyến đường.
- Hệ số giá PĐ 2 của ONT 2 xác định bằng 100%
- 30% = 70% mức giá PĐ 1 của ONT 2.
- Hệ số giá PĐ 3 của ONT 2 xác định bằng 100%
- 40% = 60% mức giá PĐ 2 của ONT 2, hay là bằng 60 x 70 = 42% mức giá PĐ 1 của ONT 2.
Mức giá của từng PĐ đất
thuộc thửa đất ONT 2 xác định theo quy định tại khoản 12 Điều 10 xác định như sau:
- Mức giá PĐ 1 xác định
bằng 25 x 100 = 25% đơn giá đất ở quy định cho tuyến đường.
- Mức giá PĐ 2 xác định
bằng 25 x 70 = 17,5% đơn giá đất ở quy định cho tuyến đường.
- Mức giá PĐ 3 xác định
bằng 25 x 42 = 10,5% đơn giá đất ở quy định cho tuyến đường.
Tại thành phố Mỹ Tho giá đất ở tại vị trí mặt tiền quốc lộ
là 3.000.000 đồng/m2 thì đất thuộc thửa đất không
tiếp giáp
với quốc lộ và tiếp giáp với các thửa đất mặt
tiền có các mức giá tại các phân đoạn là:
PĐ 1 = 25% x 3.000.000 = 750.000 đồng/m2
PĐ 2 = 17,5% x 3.000.000 = 525.000 đồng/m2
PĐ 3 = 10,5% x 3.000.000 = 315.000 đồng/m2
Mức giá PĐ 3 là 315.000 đồng/m2
nhỏ hơn mức giá đất ở tối thiểu là 520.000
đồng/m2, nên phân đoạn này sẽ có mức giá là 520.000 đồng/m2.
Trường
hợp 3:
Nếu độ dài AB của thửa LUC
2 từ 4m trở lên thì:
- Hệ số giá PĐ 1 của LUC 2 xác định bằng 100%
đơn giá đất nông nghiệp quy định cho tuyến đường.
- Hệ số giá PĐ 2 của LUC 2 xác định bằng 100%
- 20% = 80% mức giá PĐ 1 của LUC 2.
- Hệ số giá PĐ 3 của LUC 2 xác định bằng 100%
- 30% = 70% mức giá PĐ 2 của LUC 2, hay là bằng 70 x 80 = 56% mức giá PĐ 1 của LUC 2.
Mức giá của từng PĐ đất
thuộc thửa đất LUC 2 xác định theo quy định tại khoản 11 Điều 10 xác định như sau:
- Mức giá PĐ 1 xác định
bằng 60 x 100 = 60% đơn giá đất nông nghiệp quy định cho tuyến đường.
- Mức giá PĐ 2 xác định
bằng 60 x 80 = 48% đơn giá đất nông nghiệp quy định cho tuyến đường.
- Mức giá PĐ 3 xác định
bằng 60 x 56 = 33,6% đơn giá đất nông nghiệp quy định cho tuyến đường.
Ví dụ:
Tại thành phố Mỹ Tho giá đất nông nghiệp (trồng
cây lâu năm) tại vị trí mặt tiền quốc lộ là
300.000 đồng/m2 thì đất thuộc thửa
đất không tiếp giáp với quốc lộ và tiếp giáp với các thửa đất mặt tiền có
các mức giá tại các phân đoạn là:
PĐ 1 = 60% x 300.000 = 180.000 đồng/m2
PĐ 2 = 48% x 300.000 = 144.000 đồng/m2
PĐ 3 = 33,6% x 300.000 = 100.800 đồng/m2
Mức giá PĐ 2 và PĐ 3 lần
lượt là 144.000 đồng/m2 và
100.800 đồng/m2 nhỏ hơn mức
giá của
đất vị trí còn lại là 150.000 đồng/m2, nên
các phân đoạn này sẽ có mức giá là 150.000 đồng/m2.
Nếu độ dài AB của thửa ONT
2 từ 4m trở lên thì:
- Hệ số giá PĐ 1 của ONT 2 xác định bằng 100%
đơn giá đất ở quy định cho tuyến đường.
- Hệ số giá PĐ 2 của ONT 2 xác định bằng 100%
- 20% = 80% mức giá PĐ 1 của ONT 2.
- Hệ số giá PĐ 3 của ONT 2 xác định bằng 100%
- 30% = 70% mức giá PĐ 2 của ONT 2, hay là bằng 70 x 80 = 56% mức giá PĐ 1 của ONT 2.
Mức giá của từng PĐ đất
thuộc thửa đất ONT 2 xác định theo quy định tại khoản 12 Điều 10 xác định như sau:
- Mức giá PĐ 1 xác định
bằng 25 x 100 = 25% đơn giá đất ở quy định cho tuyến đường.
- Mức giá PĐ 2 xác định
bằng 25 x 80 = 20% đơn giá đất ở quy định cho tuyến đường.
- Mức giá PĐ 3 xác định
bằng 25 x 56 = 14% đơn giá đất ở quy định cho tuyến đường.
Ví dụ:
Tại thành phố Mỹ Tho giá đất ở tại vị trí mặt tiền quốc lộ
là 3.000.000 đồng/m2 thì đất thuộc thửa đất không
tiếp giáp
với quốc lộ và tiếp giáp với các thửa đất mặt
tiền có các mức giá tại các phân đoạn là:
PĐ 1 = 25% x 3.000.000 = 750.000 đồng/m2
PĐ 2 = 20% x 3.000.000 = 600.000 đồng/m2
PĐ 3 = 14% x 3.000.000 = 420.000 đồng/m2
Mức giá PĐ 3 là 420.000 đồng/m2
nhỏ hơn mức giá đất ở tối thiểu là 520.000
đồng/m2, nên phân đoạn này sẽ có mức giá là 520.000 đồng/m2.
PHỤ LỤC 13
Hình ảnh minh họa điểm 14, khoản 10,
Điều 1 của Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Tiền Giang

Quyết định 29/2025/QĐ-UBND sửa đổi Quy định về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, kèm theo Quyết định 32/2020/QĐ-UBND
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 29/2025/QĐ-UBND ngày 25/03/2025 sửa đổi Quy định về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, kèm theo Quyết định 32/2020/QĐ-UBND
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
17/10/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/10/2024
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
11/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/09/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
27/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2024
Ban hành:
05/04/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
Ban hành:
03/11/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/11/2020
4.974
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|