|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
258/QĐ-BXD
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Xây dựng
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Xuân Sang
|
|
Ngày ban hành:
|
13/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
Thủ tục chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng
Ngày 13/3/2025, Bộ Xây dựng ban hành Quyết định 258/QĐ-BXD về việc công bố thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hàng hải thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.Thủ tục chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng
Theo đó, thủ tục chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn là một trong những thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. Cụ thể trình tự thực hiện như sau:
- Nộp hồ sơ TTHC: Tổ chức gửi trực tiếp hoặc gửi qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến 01 bộ hồ sơ đến Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam.
- Giải quyết TTHC:
+ Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam tiếp nhận hồ sơ; nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, hướng dẫn tổ chức hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ, Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam gửi văn bản (kèm theo một bộ bản sao hồ sơ quy định) đến Bộ Quốc phòng, Bộ Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố liên quan để lấy ý kiến. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được văn bản xin ý kiến, các cơ quan được xin ý kiến có văn bản trả lời Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam;
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được văn bản trả lời của Bộ Quốc phòng, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố liên quan, Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam có quyết định chấp thuận; trường hợp không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Xem thêm tại Quyết định 258/QĐ-BXD có hiệu lực thi hành từ ngày 10/4/2025.
|
BỘ XÂY DỰNG
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 258/QĐ-BXD
|
Hà
Nội, ngày 13 tháng 3 năm 2025
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN
HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA BỘ XÂY DỰNG
BỘ TRƯỞNG
BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Nghị định số
33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Chánh
Văn phòng Bộ và Cục trưởng Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này các thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực hàng hải thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây
dựng.
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2025. Riêng các biểu mẫu số 42, 43,
46, 47, 48,
49, 50, 51,
57 quy định tại khoản 43 Điều 1 Nghị
định số 34/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực hàng hải có hiệu lực thi hành kể từ ngày
10 tháng 04 năm 2027.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng hải và
Đường thủy Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Bộ trưởng (để b/c);
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (VPCP);
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Các Cảng vụ hàng hải;
- Các Cảng vụ đường thủy nội địa;
- Cổng TTĐT Bộ Xây dựng;
- Trung tâm CNTT;
- Lưu: VT, VP (KSTTHC).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn
Xuân Sang
|
PHỤ
LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 258 /QĐ-BXD ngày 13 tháng 3 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng)
PHẦN
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng
2. Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây
dựng
|
STT
|
Số
hồ sơ TTHC
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Tên
VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Cơ
quan thực hiện
|
|
A. Thủ tục hành chính
do Trung ương giải quyết
|
|
1
|
1.004050
|
Đến
cảng biển đối với tàu thuyền nước ngoài có động cơ chạy bằng năng lượng hạt
nhân hoặc tàu vận chuyển chất phóng xạ
|
Nghị định số
34/2025/NĐ- CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hàng hải
|
Thủ tướng Chính phủ,
Bộ Xây dựng
|
|
2
|
1.004147
|
Công
bố đóng cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi
|
Nghị định số
34/2025/NĐ- CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hàng hải
|
Bộ Xây dựng
|
|
3
|
1.004166
|
Công
bố mở cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi
|
Bộ Xây dựng/ Cục Hàng
hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
4
|
1.003253
|
Đổi
tên cảng biển, bến cảng, cầu cảng, bến phao và khu nước, vùng nước, cảng dầu
khí ngoài khơi đã được công bố
|
Cục Hàng hải và Đường
thủy Việt Nam
|
|
5
|
1.004157
|
Công bố mở bến cảng,
cầu cảng, bến phao và các khu nước, vùng nước hoặc đưa bến cảng, cầu cảng vào
khai thác tạm
|
Cục Hàng hải và Đường
thủy Việt Nam
|
|
6
|
1.001889
|
Thỏa
thuận vị trí, thông số kỹ thuật chi tiết cảng biển, bến cảng, cầu cảng, luồng
hàng hải
|
Cục Hàng hải và Đường
thủy Việt Nam
|
|
7
|
1.004077
|
Công
bố thông báo hàng hải lần đầu về các thông số kỹ thuật của luồng hàng hải,
vùng nước trước cầu cảng và các khu nước, vùng nước sau khi xây dựng, nạo vét
duy tu, cải tạo, nâng cấp
|
Cục Hàng hải và Đường
thủy Việt Nam
|
|
8
|
2.001719
|
Đến
cảng biển đối với tàu thuyền nước ngoài thực hiện các hoạt động về nghiên cứu
khoa học, nghề cá, cứu hộ, trục vớt tài sản chìm đắm, lai dắt hỗ trợ trong
vùng nước cảng biển, huấn luyện, văn hóa, thể thao, lắp đặt, xây dựng công
trình biển, công trình ngầm, phục vụ khảo sát, thăm dò, khai thác tài nguyên,
dịch vụ sửa chữa, đóng mới và các hoạt động về môi trường trong vùng biển
Việt Nam
|
Cục Hàng hải và Đường
thủy Việt Nam
|
|
B. Thủ tục hành chính
do Trung ương và địa phương giải quyết
|
|
9
|
1.004276
|
Phê
duyệt phương án bảo đảm an toàn hàng hải
|
Nghị định số
34/2025/NĐ- CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hàng hải
|
Cục Hàng hải và Đường
thủy Việt Nam/ Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa
|
|
10
|
1.004123
|
Chấp
thuận thiết lập báo hiệu hàng hải
|
Cục Hàng hải và Đường
thủy Việt Nam/ Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa
|
|
11
|
1.002249
|
Đưa
báo hiệu hàng hải vào sử dụng
|
Cục Hàng hải và Đường
thủy Việt Nam/ Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa
|
|
12
|
1.004291
|
Công
bố thông báo hàng hải về thiết lập mới báo hiệu hàng hải
|
Cảng vụ hàng hải/
Cảng vụ đường thủy nội địa
|
|
13
|
1.004110
|
Công bố thông báo
hàng hải về việc thay đổi đặc tính, tạm ngừng, phục hồi, chấm dứt hoạt động
của báo hiệu hàng hải
|
Cảng vụ hàng hải/
Cảng vụ đường thủy nội địa
|
|
14
|
1.004106
|
Công
bố thông báo hàng hải định kỳ về các thông số kỹ thuật của luồng hàng hải,
vùng nước trước cầu cảng và các khu nước, vùng nước
|
Cảng vụ hàng hải/
Cảng vụ đường thủy nội địa
|
|
15
|
1.004058
|
Công
bố thông báo hàng hải về khu vực thi công công trình trên biển hoặc trên
luồng hàng hải
|
Nghị định số
34/2025/NĐ- CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hàng hải
|
Cảng vụ hàng hải/
Cảng vụ đường thủy nội địa
|
|
16
|
1.004066
|
Công
bố thông báo hàng hải về công trình ngầm, công trình vượt qua luồng hàng hải
|
Cảng vụ hàng hải/
Cảng vụ đường thủy nội địa
|
|
17
|
1.004067
|
Công
bố thông báo hàng hải về khu vực biển hạn chế hoặc cấm hoạt động hàng hải
|
Cảng vụ hàng hải/
Cảng vụ đường thủy nội địa
|
|
18
|
1.004053
|
Chấp thuận tiến hành
các hoạt động trong vùng nước cảng biển và khu vực quản lý của Cảng vụ hàng
hải/Cảng vụ đường thủy nội địa
|
Cảng vụ hàng hải/
Cảng vụ đường thủy nội địa
|
|
19
|
1.003391
|
Cho
phương tiện thủy nội địa vào cảng biển (trừ phương tiện thủy nội địa mang cấp
VR- SB)
|
Cảng vụ hàng hải/
Cảng vụ đường thủy nội địa
|
|
20
|
1.003286
|
Cho
phương tiện thủy nội địa rời cảng biển (trừ phương tiện thủy nội địa mang cấp
VR- SB)
|
Cảng vụ hàng hải/
Cảng vụ đường thủy nội địa
|
|
21
|
1.004028
|
Tàu biển nhập cảnh
|
Cảng vụ hàng hải/
Cảng vụ đường thủy nội địa
|
|
22
|
1.004004
|
Tàu biển xuất cảnh
|
Cảng vụ hàng hải/
Cảng vụ đường thủy nội địa
|
|
23
|
2.001655
|
Tàu biển quá cảnh
|
Cảng vụ hàng hải/
Cảng vụ đường thủy nội địa
|
|
24
|
1.003978
|
Tàu biển nhập cảnh
tại cảng dầu khí ngoài khơi và hoạt động trong vùng biển Việt Nam
|
Nghị định số
34/2025/NĐ- CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hàng hải
|
Cảng vụ hàng hải/
Cảng vụ đường thủy nội địa
|
|
25
|
1.003934
|
Tàu biển xuất cảnh
tại cảng dầu khí ngoài khơi và hoạt động trong vùng biển Việt Nam
|
Cảng vụ hàng hải/
Cảng vụ đường thủy nội địa
|
|
26
|
1.002349
|
Tàu biển vào cảng dầu
khí ngoài khơi và hoạt động trong vùng biển Việt Nam
|
Cảng vụ hàng hải/
Cảng vụ đường thủy nội địa
|
|
27
|
1.004332
|
Tàu biển rời cảng dầu
khí ngoài khơi và hoạt động trong vùng biển Việt Nam
|
Cảng vụ hàng hải/
Cảng vụ đường thủy nội địa
|
|
28
|
1.004312
|
Tàu biển hoạt động
tuyến nội địa có chở hàng nhập khẩu, hàng quá cảnh hoặc có hành khách hoặc thuyền
viên mang quốc tịch nước ngoài vào cảng và tàu biển nước ngoài đã nhập cảnh
sau đó vào cảng biển khác của Việt Nam
|
Cảng vụ hàng hải/
Cảng vụ đường thủy nội địa
|
|
29
|
1.004304
|
Tàu biển hoạt động
tuyến nội địa có chở hàng nhập khẩu, hàng quá cảnh hoặc có hành khách hoặc
thuyền viên mang quốc tịch nước ngoài rời cảng biển và tàu biển đã nhập cảnh
sau đó rời cảng để đến cảng biển khác của Việt Nam có chở hàng nhập khẩu,
hàng quá cảnh có hành khách hoặc thuyền viên mang quốc tịch nước ngoài
|
Cảng vụ hàng hải/
Cảng vụ đường thủy nội địa
|
|
30
|
1.003829
|
Tàu
biển hoạt động tuyến nội địa vào cảng biển và tàu biển Việt Nam đã nhập cảnh
sau đó vào cảng biển khác của Việt Nam (bao gồm cả tàu quân sự, tàu công vụ,
tàu ngầm, tàu lặn, kho chứa nổi, giàn di động, thủy phi cơ, phương tiện thủy
nội địa mang cấp VR- SB và các phương tiện thủy khác không quy định tại các
khoản 2, 3 Điều 72 Nghị định 58/2017/NĐ-CP)
|
Nghị định số
34/2025/NĐ- CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hàng hải
|
Cảng vụ hàng hải/
Cảng vụ đường thủy nội địa
|
|
31
|
1.003785
|
Tàu
biển hoạt động tuyến nội địa rời cảng biển và tàu biển đã nhập cảnh sau đó
rời cảng để đến cảng biển khác của Việt Nam (bao gồm cả tàu quân sự, tàu công
vụ, tàu ngầm, tàu lặn, kho chứa nổi, giàn di động, thủy phi cơ, phương tiện
thủy nội địa mang cấp VR-SB và các phương tiện thủy khác không quy định tại
các khoản 2, 3 Điều 72 Nghị định 58/2017/NĐ- CP)
|
Cảng vụ hàng hải/
Cảng vụ đường thủy nội địa
|
|
32
|
1.003878
|
Tàu thuyền có trọng tải
từ 200 tấn trở xuống, mang cờ quốc tịch của quốc gia có chung đường biên giới
với Việt Nam nhập cảnh, xuất cảnh tại khu vực biên giới của Việt Nam và quốc
gia đó
|
Cảng vụ hàng hải/
Cảng vụ đường thủy nội địa
|
Quyết định 258/QĐ-BXD năm 2025 công bố thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hàng hải thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 258/QĐ-BXD ngày 13/03/2025 công bố thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hàng hải thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2025
Ban hành:
01/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2025
Ban hành:
01/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/03/2025
Ban hành:
25/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
25/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/03/2025
Ban hành:
17/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2025
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
1.155
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|