|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 283/QĐ-UBDT 2017 phê duyệt quy hoạch chức danh lãnh đạo quản lý phòng tương đương
|
Số hiệu:
|
283/QĐ-UBDT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Uỷ ban Dân tộc
|
|
Người ký:
|
Đỗ Văn Chiến
|
|
Ngày ban hành:
|
30/05/2017
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN DÂN TỘC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 283/QĐ-UBDT
|
Hà Nội, ngày 30
tháng 05 năm 2017
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH CHỨC DANH LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ CẤP PHÒNG VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG CỦA
ỦY BAN DÂN TỘC NHIỆM KỲ 2016 - 2021
BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM ỦY BAN DÂN TỘC
Căn cứ Nghị định số 13/2017/NĐ-CP
ngày 10/02/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Ủy ban Dân tộc;
Căn cứ Hướng dẫn số 15-HD/BTCTW
ngày 05/11/2012 của Ban Tổ chức Trung ương hướng dẫn về công tác quy hoạch cán
bộ lãnh đạo, quản lý; Hướng dẫn số 06-HD/BTCTW ngày 24/02/2017 của Ban Tổ chức
Trung ương sửa đổi bổ sung một số nội dung về công tác quy hoạch cán bộ lãnh đạo,
quản lý nêu tại hướng dẫn số 15-HD/BTCTW;
Căn cứ Hướng dẫn số 56-HD/BCSĐ
ngày 14/11/2016 của Ban Cán sự đảng Ủy ban Dân tộc về công tác quy hoạch cán bộ
lãnh đạo, quản lý Ủy ban Dân tộc; Công văn số 142-CV/BTV ngày 08/5/2017 của Ban
Thường vụ Đảng ủy Ủy ban Dân tộc về việc lấy phiếu quy hoạch chức vụ lãnh đạo cấp
phòng và tương đương của Ủy ban Dân tộc nhiệm kỳ 2016-2021;
Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch công chức, viên chức Ủy ban Dân tộc vào
chức danh lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương nhiệm kỳ 2016-2021, cụ thể
như sau:
1. Chức danh Trưởng phòng và tương đương: 52 người (có
danh sách kèm theo).
2. Chức danh Phó Trưởng phòng và tương đương: 96
người (có danh sách kèm
theo).
Điều 2. Giao Vụ Tổ chức cán bộ định kỳ tham mưu rà soát, bổ sung quy
hoạch cán bộ theo quy định, xây dựng kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng, đối với cán bộ
trong danh sách quy hoạch để chủ động tạo nguồn cán bộ có đủ năng lực, đáp ứng
tiêu chuẩn báo cáo Ban Cán sự đảng xem xét, quyết định.
Điều 3. Các Ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban, Vụ trưởng Vụ Tổ chức
cán bộ, Thủ trưởng các Vụ, đơn vị thuộc Ủy ban Dân tộc và các ông (bà) có tên tại
Điều 1 chịu trách nhiệm thì hành quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- BCSĐ Ủy ban Dân tộc;
- Các TT, PCN UBDT;
- Đảng ủy cơ quan UBDT;
- Thủ trưởng các Vụ, đơn vị thuộc UBDT;
- Các cá nhân trong danh sách quy hoạch;
- Cổng TTĐT UBDT;
- Lưu VT, VPBCSĐ&ĐU, TCCB
|
BỘ TRƯỞNG, CHỦ
NHIỆM
Đỗ Văn Chiến
|
DANH SÁCH
QUY HOẠCH TRƯỞNG PHÒNG VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NHIỆM KỲ 2016 -
2021
(Kèm theo Quyết định số: 283/QĐ-UBDT ngày 30 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
|
STT
|
Họ và tên
|
Chức vụ đơn vị
công tác hiện nay
|
|
I
|
VỤ KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH
|
|
1
|
Trưởng phòng Tài chính
|
|
1
|
Vũ Thị Bảy
|
Phó Trưởng phòng Kế toán - Tài vụ, Văn phòng Ủy
ban
|
|
2
|
Nguyễn Thu Thảo
|
Phó Trưởng phòng Kế toán - Tài vụ, Văn phòng Ủy
ban
|
|
3
|
Đỗ Thị Hà Thanh
|
Phó Trưởng phòng Kế toán - Tài vụ, Văn phòng Ủy
ban
|
|
II
|
VĂN PHÒNG ỦY BAN
|
|
1
|
Trưởng phòng Quản trị - Bảo vệ
|
|
|
1
|
Tô Minh Huấn
|
Phó Trưởng phòng Quản trị - Bảo vệ, Văn phòng Ủy
ban
|
|
2
|
Vũ Mạnh Tuấn
|
Phó Trưởng phòng Quản trị - Bảo vệ, Văn phòng Ủy
ban
|
|
3
|
Đậu Đức Tuấn
|
Chuyên viên phòng Quản trị - Bảo vệ, Văn phòng Ủy
ban
|
|
2
|
Trưởng phòng Văn thư - Lưu trữ
|
|
|
1
|
Bùi Thị Hiền
|
Phó Trưởng phòng Văn thư - Lưu trữ, Văn phòng Ủy ban
|
|
2
|
Vi Thị Thủy
|
Phó Trưởng phòng Văn thư - Lưu trữ, Văn phòng Ủy
ban
|
|
3
|
Lê Đình Hùng
|
Phó Trưởng phòng Quản trị - Bảo vệ, Văn phòng Ủy
ban
|
|
3
|
Trưởng phòng Kế toán - Tài vụ
|
|
|
1
|
Nguyễn Thu Thảo
|
Phó Trưởng phòng Kế toán - Tài vụ, Văn phòng Ủy
ban
|
|
2
|
Đỗ Thị Hà Thanh
|
Phó Trưởng phòng Kế toán - Tài vụ, Văn phòng Ủy
ban
|
|
3
|
Vũ Thị Bảy
|
Phó Trưởng phòng Kế toán - Tài vụ, Văn phòng Ủy
ban
|
|
4
|
Trưởng phòng Hành chính - Thư ký
|
|
1
|
Phạm Phú Thịnh
|
Phó Trưởng phòng Hành chính - Thư ký, Văn phòng Ủy
ban
|
|
2
|
Nguyễn Văn Hanh
|
Phó Trưởng phòng Hành chính - Thư ký, Văn phòng Ủy
ban
|
|
3
|
Nguyễn Văn Huân
|
Phó Trưởng phòng Hành chính - Thư ký, Văn phòng Ủy
ban
|
|
5
|
Trưởng phòng Thi đua, Khen thưởng và Chính
sách cán bộ -Vụ Tổ chức cán bộ
|
|
1
|
Phạm Phú Thịnh
|
Phó Trưởng phòng Hành chính - Thư ký, Văn phòng Ủy
ban
|
|
2
|
Trần Tuấn Anh
|
Phó Trưởng phòng Hành chính - Thư ký, Văn phòng Ủy
ban
|
|
6
|
Đội trưởng Đội xe
|
|
|
1
|
Lý Văn
Tám
|
Đội phó Đội xe, Văn phòng Ủy ban
|
|
2
|
Nguyễn Bá Ngọc
|
Đội phó Đội xe, Văn phòng Ủy ban
|
|
III
|
VỤ CHÍNH SÁCH DÂN TỘC
|
|
1
|
Trưởng phòng Chính sách Kinh tế - Tổng hợp
|
|
1
|
Đào Xuân Quy
|
Phó Trưởng phòng Chính sách Kinh tế - Tổng hợp, Vụ
Chính sách dân tộc
|
|
2
|
Phùng Quang Thiện
|
Phó Trưởng phòng Chính sách Kinh tế - Tổng hợp, Vụ
Chính sách dân tộc
|
|
3
|
Nguyễn Văn Vượng
|
Chuyên viên Vụ Tổng hợp
|
|
2
|
Trưởng phòng Chính sách Xã hội
|
|
1
|
Phùng Quốc Huy
|
Phó Trưởng phòng Chính sách Xã hội, Vụ Chính sách
dân tộc
|
|
2
|
Vi Anh Tùng
|
Phó Trưởng phòng Chính sách Kinh tế - Tổng hợp, Vụ
Chính sách dân tộc
|
|
IV
|
VỤ ĐỊA PHƯƠNG II
|
|
1
|
Trưởng phòng Hành chính Tổng hợp
|
|
1
|
Y Der Ayun
|
Phó Trưởng phòng Địa bàn, Vụ Địa phương II
|
|
2
|
Trần Văn Hùng
|
Phó Trưởng phòng Hành chính Tổng hợp, Vụ Địa
phương II
|
|
3
|
Nguyễn Văn Thuần
|
Phó Trưởng phòng Hành chính Tổng hợp, Vụ Địa
phương II
|
|
2
|
Trưởng phòng Địa bàn Vụ địa phương II
|
|
1
|
Y Khúc Hwing
|
Phó Trưởng phòng Hành chính Tổng hợp, Vụ Địa
phương II
|
|
2
|
Y Der Ayun
|
Phó Trưởng phòng Địa bàn, Vụ Địa phương II
|
|
3
|
Lý Thị Say
|
Phó Trưởng phòng Địa bàn, Vụ Địa phương II
|
|
V
|
VỤ ĐỊA PHƯƠNG III
|
|
1
|
Trưởng phòng
|
|
|
1
|
Thạch Thế Phong
|
Phó Trưởng phòng, Vụ Địa phương III
|
|
2
|
Thiều Quang Trí Hưng
|
Phó Trưởng phòng, Vụ Địa phương III
|
|
VI
|
HỌC VIỆN DÂN TỘC
|
|
1
|
Trưởng phòng Công tác chính trị và Học sinh
sinh viên
|
|
1
|
Phạm Thị Kim Cương
|
Phó Trưởng khoa QLNN về công tác dân tộc, Học viện
Dân tộc
|
|
2
|
Đỗ Thị Thu Hiên
|
Phó Trưởng phòng Công tác chính trị và HSSV, Học
viện Dân tộc
|
|
4
|
Hoàng Lệ Nhật
|
Phó Viện trưởng Viện CL&CSD, Học viện Dân tộc
|
|
2
|
Trưởng phòng Đào tạo
|
|
|
1
|
Nguyễn Thị Bích Thu
|
Phó Trưởng phòng Đào tạo, Học viện Dân tộc
|
|
2
|
Đậu Thế Tụng
|
Phó Trưởng phòng Tổ chức cán bộ, Học viện Dân tộc
|
|
3
|
Chánh Văn phòng Học viện
|
|
|
1
|
Nguyễn Thị Hạnh
|
Phó Chánh văn phòng, Học viện Dân tộc
|
|
2
|
Hoàng Lệ Nhật
|
Phó Viện trưởng Viện CL&CSDT, Học viện Dân tộc
|
|
4
|
Giám đốc Trung tâm bồi dưỡng kiến thức công
tác dân tộc
|
|
1
|
Hoàng Thị Xuân
|
Phó Trưởng phòng Tạp chí NCDT, Học viện Dân tộc
|
|
2
|
Phạm Thị Kim Cương
|
Phó Trưởng khoa QLNN về công tác dân tộc, Học viện
Dân tộc
|
|
5
|
Giám đốc Trung tâm Thông tin thư viện
|
|
1
|
Nguyễn Hồng Hải
|
Phó Giám đốc Trung tâm thông tin thư viện, Học viện
Dân tộc
|
|
2
|
Bùi Ánh Thơ
|
Phó Giám đốc Trung tâm thông tin thư viện, Học viện
Dân tộc
|
|
6
|
Giám đốc Trung tâm Hỗ trợ đào tạo và Phát triển
nguồn nhân lực
|
|
1
|
Hoàng Lệ Nhật
|
Phó Viện trưởng Viện CL&CSDT, Học viện Dân tộc
|
|
2
|
Phạm Duy Hưng
|
Phó Trưởng phòng Tạp chí NCDT, Học viện Dân tộc
|
|
VII
|
TRUNG TÂM THÔNG TIN
|
|
1
|
Trưởng phòng Thông tin tư liệu
|
|
|
1
|
Lộc Xuân Thường
|
Quyền trưởng phòng Trang tin điện tử, Trung tâm
Thông tin
|
|
2
|
Nguyễn Thị Phụng
|
Quyền trưởng phòng Truyền phát trực tuyến, Trung
tâm Thông tin
|
|
2
|
Trưởng phòng Tích hợp hệ thống
|
|
|
1
|
Nguyễn Việt Tiệp
|
Phó Trưởng phòng Tích hợp hệ thống, Trung tâm
Thông tin
|
|
2
|
Ngô Thành Trung
|
Phó Trưởng phòng Ứng dụng và cơ sở dữ liệu, Trung
tâm Thông tin
|
|
3
|
Nguyễn Thanh Hằng
|
Chuyên viên phòng Hành chính - Thư ký, Văn phòng Ủy
ban
|
|
3
|
Trưởng phòng Ứng dụng và cơ sở dữ liệu
|
|
1
|
Ngô Thành Trung
|
Phó Trưởng phòng Ứng dụng và cơ sở dữ liệu, Trung
tâm Thông tin
|
|
2
|
Nguyễn Việt Tiệp
|
Phó Trưởng phòng Tích hợp hệ thống, Trung tâm
Thông tin
|
|
VIII
|
BÁO DÂN TỘC VÀ PHÁT TRIỂN
|
|
1
|
Trưởng phòng Tổ chức hành chính
|
|
1
|
Đinh Ngọc Tuấn
|
Phó Trưởng phòng Chỉ đạo quảng cáo, Báo Dân tộc
& Phát triển
|
|
2
|
Nguyễn Thùy Như
|
Phó Trưởng phòng Tổ chức hành chính, Báo Dân tộc
& Phát triển
|
|
3
|
Chu Thị Phương
|
Phó Trưởng phòng Tổ chức hành chính, Báo Dân tộc
& Phát triển
|
|
2
|
Trưởng phòng Phóng viên
|
|
|
1
|
Chu Thị Phương
|
Phó Trưởng phòng Tổ chức hành chính, Báo Dân tộc
& Phát triển
|
|
2
|
Lê Thị Ngọc
|
Phó Trưởng phòng Thư ký tổng hợp, Báo Dân tộc & Phát triển
|
|
3
|
Trưởng phòng Thư ký
|
|
|
1
|
Chu Thị Phương
|
Phó Trưởng phòng Tổ chức hành chính, Báo Dân tộc
& Phát triển
|
|
2
|
Lê Thị Ngọc
|
Phó Trưởng phòng Thư ký tổng hợp, Báo Dân tộc
& Phát triển
|
|
3
|
Cù Thị Hương
|
Phó Trưởng phòng Chỉ đạo quảng cáo, Báo Dân tộc
& Phát triển
|
|
4
|
Trưởng phòng Chỉ đạo quảng cáo
|
|
1
|
Đinh Ngọc Tuấn
|
Phó Trưởng phòng Chỉ đạo quảng cáo, Báo Dân tộc
& Phát triển
|
|
2
|
Nguyễn Thùy Như
|
Phó Trưởng phòng Tổ chức hành chính, Báo Dân tộc
& Phát triển
|
|
3
|
Cù Thị Hương
|
Phó Trưởng phòng Chỉ đạo quảng cáo, Báo Dân tộc &
Phát triển
|
|
IX
|
NHÀ KHÁCH DÂN TỘC
|
|
|
1
|
Trưởng phòng Kế toán tài chính
|
|
|
1
|
Nguyễn Thị Thanh Bình
|
Phó Trưởng phòng Kế toán tài chính, Nhà khách Dân
tộc
|
|
2
|
Bùi Thị Minh Nguyệt
|
Phó Trưởng phòng Kế toán tài chính, Nhà khách Dân
tộc
|
|
2
|
Trưởng phòng Quản trị
|
|
|
1
|
Hoàng Văn Nam
|
Phó Trưởng phòng Quản trị, Nhà khách Dân tộc
|
|
2
|
Nguyễn Thị Thanh Bình
|
Phó Trưởng phòng Kế toán tài chính, Nhà khách Dân
tộc
|
|
3
|
Trưởng phòng Tổ chức hành chính
|
|
1
|
Tống
Thị Thảo
|
Phó Trưởng phòng Tổ chức hành chính, Nhà khách
Dân tộc
|
|
2
|
Trần Tuấn Anh
|
Phó Trưởng phòng Thư ký tổng hợp, Văn phòng Ủy
ban
|
|
3
|
Tô Minh Huấn
|
Phó Trưởng phòng Hành chính quản trị, Văn phòng Ủy
ban
|
|
4
|
Trưởng phòng Kế hoạch kinh doanh
|
|
1
|
Tống
Thị Thảo
|
Phó Trưởng phòng Tổ chức hành chính, Nhà khách
Dân tộc
|
|
2
|
Nguyễn Thị Lam
|
Phó Trưởng phòng Lễ tân, Nhà khách Dân tộc
|
DANH SÁCH
QUY HOẠCH PHÓ TRƯỞNG PHÒNG VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NHIỆM KỲ 2016
- 2021
(Kèm theo Quyết định số: 283/QĐ-UBDT ngày 30 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
|
STT
|
Họ và tên
|
Chức vụ đơn vị
công tác hiện nay
|
|
I
|
VỤ KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH
|
|
1
|
Phó Trưởng phòng Tài chính
|
|
1
|
Vũ Thị Phương Lan
|
Chuyên viên chính phòng Tài chính, Vụ Kế hoạch -
Tài chính
|
|
2
|
Vũ Thành Lê
|
Chuyên viên chính phòng Tài chính, Vụ Kế hoạch -
Tài chính
|
|
3
|
Nguyễn Văn Mạnh
|
Kế toán viên, Văn phòng Ủy ban
|
|
4
|
Ngô Thị Thùy Ngân
|
Kế toán viên, Văn phòng Ủy ban
|
|
5
|
Trịnh Anh Đức
|
Chuyên viên phòng Kế hoạch, Đầu tư và Thống kê, Vụ
Kế hoạch - Tài chính
|
|
6
|
Nguyễn Thị Thu Hường
|
Chuyên viên phòng Kế hoạch, Đầu tư và Thống kê, Vụ
Kế hoạch - Tài chính
|
|
7
|
Nguyễn Thị Ngọc Lan
|
Chuyên viên phòng Tài chính, Vụ Kế hoạch - Tài
chính
|
|
2
|
Phó Trưởng phòng Kế hoạch, Đầu tư và Thống kê
|
|
1
|
Nguyễn Thị Thu Hường
|
Chuyên viên phòng Kế hoạch, Đầu tư và Thống kê, Vụ
Kế hoạch - Tài chính
|
|
2
|
Vũ Thành Lê
|
Chuyên viên chính phòng Tài chính, Vụ Kế hoạch -
Tài chính
|
|
3
|
Nguyễn Thị Ngọc Lan
|
Chuyên viên phòng Tài chính, Vụ Kế hoạch - Tài
chính
|
|
4
|
Vũ Thị Phương Lan
|
Chuyên viên chính phòng Tài chính, Vụ Kế hoạch -
Tài chính
|
|
5
|
Trịnh Anh Đức
|
Chuyên viên phòng Kế hoạch, Đầu tư và Thống kê, Vụ
Kế hoạch - Tài chính
|
|
6
|
Nguyễn Văn Vượng
|
Chuyên viên, Vụ Tổng hợp
|
|
II
|
VỤ PHÁP CHẾ
|
|
|
1
|
Phó Trưởng phòng Kiểm soát Thủ tục hành chính
|
|
1
|
Phan Lạc Tuấn
|
Chuyên viên, Vụ Pháp chế
|
|
2
|
Vừ Bá Thông
|
Chuyên viên, Vụ Pháp chế
|
|
III
|
THANH TRA ỦY BAN
|
|
1
|
Phó Trưởng phòng Thanh tra Chuyên ngành
|
|
1
|
Nguyễn Quyết Chiến
|
Thanh tra viên, Thanh tra Ủy ban
|
|
2
|
Hoàng Văn Vĩ
|
Chuyên viên, Thanh tra Ủy ban
|
|
3
|
Lê Minh Hải
|
Chuyên viên, Thanh tra Ủy ban
|
|
IV
|
VĂN PHÒNG ỦY BAN
|
|
1
|
Phó Trưởng phòng Quản trị - Bảo vệ
|
|
1
|
Đậu Đức Tuấn
|
Chuyên viên phòng Quản trị - Bảo vệ, Văn phòng Ủy
ban
|
|
2
|
Trần Mạnh Khải
|
Chuyên viên phòng Quản trị - Bảo vệ, Văn phòng Ủy
ban
|
|
2
|
Phó Trưởng phòng Hành chính - Thư ký
|
|
1
|
Nguyễn Tiến Hoàn
|
Chuyên viên phòng Hành chính - Thư ký, Văn phòng Ủy
ban
|
|
2
|
Nguyễn Thanh Hằng
|
Chuyên viên phòng Hành chính - Thư ký, Văn phòng Ủy
ban
|
|
3
|
Phó Trưởng phòng Thi đua, Khen thưởng và Chính
sách cán bộ - Vụ Tổ chức cán bộ
|
|
1
|
Bùi Minh Trịnh
|
Chuyên viên phòng Văn thư - Lưu trữ, Văn phòng Ủy
ban
|
|
2
|
Hà Chí Công
|
Chuyên viên phòng Thi đua Khen thưởng, Văn phòng Ủy
ban
|
|
4
|
Phó Trưởng phòng Kế toán - Tài vụ
|
|
1
|
Ngô Thùy Ngân
|
Kế toán viên, Văn phòng Ủy ban
|
|
2
|
Nguyễn Văn Mạnh
|
Kế toán viên, Văn phòng Ủy ban
|
|
5
|
Đội phó Đội xe
|
|
|
1
|
Trần Văn Nhẫn
|
Lái xe, Văn phòng Ủy ban
|
|
2
|
Nguyễn Cao Cường
|
Lái xe, Văn phòng Ủy ban
|
|
3
|
Nguyễn Tuấn Trung
|
Lái xe, Văn phòng Ủy ban
|
|
V
|
VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
|
|
1
|
Phó Trưởng phòng bộ phận Địa bàn
|
|
1
|
Lữ Bội Liên
|
Chuyên viên Bộ phận Địa bàn, Văn phòng đại diện
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
2
|
Nguyễn Đức Cảnh
|
Chuyên viên Bộ phận Địa bàn, Văn phòng đại diện
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
2
|
Phó Trưởng phòng Bộ phận tiếp dân
|
|
1
|
Nguyễn Đức Cảnh
|
Chuyên viên Bộ phận Địa bàn, Văn phòng đại diện
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
2
|
Lữ Bội Liên
|
Chuyên viên Bộ phận Địa bàn, Văn phòng đại diện
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
VI
|
VỤ CHÍNH SÁCH DÂN TỘC
|
|
1
|
Phó Trưởng phòng Chính sách Kinh tế - Tổng hợp
|
|
1
|
Nguyễn Phương Quỳnh
|
Chuyên viên phòng Chính sách Kinh tế - Tổng hợp,
Vụ Chính sách dân tộc
|
|
2
|
Mai Linh Chi
|
Chuyên viên phòng Chính sách Kinh tế - Tổng hợp,
Vụ Chính sách dân tộc
|
|
3
|
Sùng Thị Mai
|
Chuyên viên phòng Chính sách Xã hội, Vụ Chính
sách dân tộc
|
|
4
|
Nguyễn Tiến Hoàn
|
Chuyên viên phòng Thư ký Tổng hợp, Văn phòng Ủy ban
|
|
2
|
Phó Trưởng phòng Chính sách xã hội
|
|
1
|
Sùng Thị Mai
|
Chuyên viên phòng Chính sách xã hội, Vụ Chính
sách dân tộc
|
|
2
|
Mai Linh Chi
|
Chuyên viên phòng Chính sách Kinh tế - Tổng hợp,
Vụ Chính sách dân tộc
|
|
3
|
Nguyễn Phương Quỳnh
|
Chuyên viên phòng Chính sách Xã hội, Vụ Chính
sách dân tộc
|
|
VII
|
VỤ ĐỊA PHƯƠNG II
|
|
1
|
Phó Trưởng phòng Hành chính - Tổng hợp
|
|
1
|
Y Nghiêm Knul
|
Chuyên viên phòng Hành chính - Tổng hợp, Vụ Địa
phương II
|
|
2
|
Kiều Thị Mỹ Trang
|
Chuyên viên phòng Hành chính - Tổng hợp, Vụ Địa
phương II
|
|
VIII
|
VỤ ĐỊA PHƯƠNG III
|
|
1
|
Phó Trưởng phòng
|
|
|
1
|
Thạch Sa Hoan Vong
|
Chuyên viên, Vụ Địa phương III
|
|
2
|
Sơn Thị Ngọc Bích
|
Chuyên viên, Vụ Địa phương III
|
|
3
|
Đặng Thị Kim Thúy
|
Cán sự, Vụ Địa phương III
|
|
IX
|
HỌC VIỆN DÂN TỘC
|
|
1
|
Phó Chánh Văn phòng Học viện
|
|
1
|
Nguyễn Thị Nhung
|
Nhân viên văn thư Văn phòng, Học viện Dân tộc
|
|
2
|
Nguyễn Nam Khoa
|
Chuyên viên Văn phòng, Học viện Dân tộc
|
|
3
|
Trần Thùy Dương
|
Giảng viên Khoa cơ bản, Học viện Dân tộc
|
|
4
|
Nguyễn Thị Huyền My
|
Chuyên viên phòng Tổ chức cán bộ, Học viện Dân tộc
|
|
5
|
Lang Thị Dung
|
Kế toán viên, phòng Kế hoạch Tài vụ, Học viện Dân
tộc
|
|
6
|
Nguyễn Thị Hiếu
|
Nghiên cứu viên Viện Nghiên cứu Văn hóa dân tộc
thiểu số, Học viện Dân tộc
|
|
7
|
Chu Minh Quân
|
Kỹ sư Trung tâm Thông tin thư viện, Học viện Dân
tộc
|
|
2
|
Phó Trưởng phòng Công tác chính trị và Học
sinh sinh viên
|
|
1
|
Đinh Thị Phúc
|
Nghiên cứu viên phòng Công tác chính trị và học
sinh sinh viên, Học viện Dân tộc
|
|
2
|
Vũ Quốc Vượng
|
Chuyên viên phòng Công tác chính trị và học sinh
sinh viên, Học viện Dân tộc
|
|
3
|
Nguyễn Thị Hiếu
|
Nghiên cứu viên Viện Nghiên cứu Văn hóa dân tộc
thiểu số, Học viện Dân tộc
|
|
4
|
Đặng Văn Dũng
|
Giảng viên Trung tâm Bồi dưỡng kiến thức công tác
dân tộc, Học viện Dân tộc
|
|
5
|
Phạm Văn Hiếu
|
Kỹ sư Trung tâm Thông tin thư viện, Học viện Dân
tộc
|
|
3
|
Phó Trưởng phòng Tổ chức cán bộ
|
|
1
|
Nguyễn Thị Huyền My
|
Chuyên viên phòng Tổ chức cán bộ, Học viện Dân tộc
|
|
2
|
Vũ Thị Thu Trang
|
Nghiên cứu viên phòng Tổ chức cán bộ, Học viện
Dân tộc
|
|
3
|
Đinh Thị Phúc
|
Nghiên cứu viên phòng Công tác chính trị và học
sinh sinh viên, Học viện Dân tộc
|
|
4
|
Hàn Thị Minh Thảo
|
Chuyên viên chính Trung tâm Bồi dưỡng kiến thức
công tác dân tộc, Học viện Dân tộc
|
|
4
|
Phó Trưởng khoa Cơ bản
|
|
1
|
Trần Đăng Khởi
|
Giảng viên khoa Cơ bản, Học viện Dân tộc
|
|
2
|
Lê Thanh Bình
|
Giảng viên khoa QLNN về công tác dân tộc, Học viện
Dân tộc
|
|
3
|
Nguyễn Thị Hảo
|
Nghiên cứu viên, Khoa sau ĐH, Học viện Dân tộc
|
|
5
|
Phó Trưởng khoa Văn hóa Dân tộc thiểu số
|
|
1
|
Quản Minh Phương
|
Giảng viên khoa Văn hóa Dân tộc thiểu số, Học viện
Dân tộc
|
|
2
|
Vì Thị Lan Phương
|
Giảng viên khoa Văn hóa Dân tộc thiểu số, Học viện
Dân tộc
|
|
3
|
Nguyễn Thu Trang
|
Giảng viên khoa Sau Đại học, Học viện Dân tộc
|
|
4
|
Lê Thị Thu Thanh
|
Giảng viên khoa Quản lý nhà nước về công tác dân
tộc, Học viện Dân tộc
|
|
5
|
Nguyễn Thị Thuận
|
Giảng viên khoa Văn hóa Dân tộc thiểu số, Học viện
Dân tộc
|
|
6
|
Vũ Đăng Truyền
|
Chuyên viên phòng Khảo thí và đảm bảo chất lượng,
Học viện Dân tộc
|
|
6
|
Phó Viện trưởng Viện nghiên cứu văn hóa dân tộc
|
|
1
|
Ngô Thị Trinh
|
Chuyên viên Viện Chiến lược và chính sách dân tộc,
Học viện Dân tộc
|
|
2
|
Nguyễn Thu Trang
|
Giảng viên khoa sau Đại học, Học viện Dân tộc
|
|
3
|
Vì Thị Lan Phương
|
Giảng viên khoa Văn hóa Dân tộc thiểu số, Học viện
Dân tộc
|
|
4
|
Nguyễn Thị Thuận
|
Giảng viên khoa Văn hóa Dân tộc thiểu số, Học viện
Dân tộc
|
|
7
|
Phó Trưởng phòng Khoa học và Hợp tác quốc tế
|
|
1
|
Nguyễn Duy Dũng
|
Nghiên cứu viên phòng Khoa học và Hợp tác quốc tế,
Học viện Dân tộc
|
|
2
|
Nguyễn Bình Minh
|
Chuyên viên phòng Khoa học và Hợp tác quốc tế, Học
viện Dân tộc
|
|
3
|
Ngô Thị Phương Quý
|
Chuyên viên phòng Khoa học và Hợp tác quốc tế, Học
viện Dân tộc
|
|
4
|
Phương Đoàn
|
Nghiên cứu viên Viện nghiên cứu Viện chiến lược
và chính sách dân tộc, Học viện Dân tộc
|
|
8
|
Phó Trưởng khoa Dự bị Đại học
|
|
1
|
Mai Vũ Phong
|
Viên chức Viện nghiên cứu văn hóa dân tộc, Học viện
Dân tộc
|
|
2
|
Đỗ Thúy Hằng
|
Chuyên viên khoa Dự bị Đại học, Học viện Dân tộc
|
|
9
|
Phó Trưởng khoa Sau Đại học
|
|
1
|
Nguyễn Thị Hảo
|
Nghiên cứu viên, khoa Sau Đại học, Học viện Dân tộc
|
|
2
|
Nguyễn Thu Trang
|
Giảng viên khoa Sau Đại học, Học viện Dân tộc
|
|
3
|
Nguyễn Thị Nhiên
|
Nghiên cứu viên khoa Sau Đại học, Học viện Dân tộc
|
|
4
|
Mai Đức Hùng
|
Nghiên cứu viên Viện Chiến lược và chính sách dân
tộc, Học viện Dân tộc
|
|
10
|
Phó Giám đốc Trung tâm bồi dưỡng kiến thức
công tác dân tộc
|
|
1
|
Trịnh Thị Sợi
|
Chuyên viên Trung tâm Bồi dưỡng kiến thức công
tác dân tộc, Học viện Dân tộc
|
|
2
|
Đặng Văn Dũng
|
Giảng viên Trung tâm Bồi dưỡng kiến thức công tác
dân tộc, Học viện Dân tộc
|
|
3
|
Hàn Thị Minh Thảo
|
Chuyên viên chính Trung tâm Bồi dưỡng kiến thức
công tác dân tộc, Học viện Dân tộc
|
|
11
|
Phó Giám đốc Trung tâm Thông tin thư viện
|
|
1
|
Nguyễn Thu Phương
|
Chuyên viên, Trung tâm Thông tin thư viện, Học viện
Dân tộc
|
|
2
|
Phạm Văn Hiếu
|
Kỹ sư Trung tâm Thông tin thư viện, Học viện Dân
tộc
|
|
3
|
Hàn Thị Minh Thảo
|
Chuyên viên chính Trung tâm Bồi dưỡng kiến thức
công tác dân tộc, Học viện Dân tộc
|
|
4
|
Trần Công Hiếu
|
Nghiên cứu viên Tạp chí Nghiên cứu dân tộc, Học
viện Dân tộc
|
|
5
|
Chu Minh Quân
|
Kỹ sư Trung tâm Thông tin thư viện, Học viện Dân
tộc
|
|
6
|
Nguyễn Anh Sơn
|
Nghiên cứu viên Tạp chí Nghiên cứu dân tộc, Học
viện Dân tộc
|
|
7
|
Nguyễn Duy Dũng
|
Nghiên cứu viên phòng Khoa học và Hợp tác quốc tế,
Học viện Dân tộc
|
|
8
|
Ngô Thị Phương Quý
|
Chuyên viên phòng Khoa học và Hợp tác quốc tế, Học
viện Dân tộc
|
|
12
|
Phó Giám đốc Trung tâm Tư vấn chuyển giao
KHCN, BVMT vùng DTTS
|
|
1
|
Phạm Quang Minh
|
Nghiên cứu viên Trung tâm tư vấn chuyển giao
KHCN, BVMT vùng DTTS, Học viện DT
|
|
2
|
Nguyễn Thị Hiếu
|
Nghiên cứu viên Viện Nghiên cứu Văn hóa dân tộc
thiểu số, Học viện Dân tộc
|
|
3
|
Nguyễn Anh Sơn
|
Kỹ thuật viên Tạp chí Nghiên cứu dân tộc, Học viện
Dân tộc
|
|
4
|
Hà Thị Hòa
|
Chuyên viên Viện Chiến lược và chính sách dân tộc,
Học viện Dân tộc
|
|
5
|
Mai Vũ Phong
|
Viên chức Viện nghiên cứu văn hóa dân tộc, Học viện
Dân tộc
|
|
6
|
Nguyễn Châu Giang
|
Kế toán viên Trung tâm tư vấn chuyển giao KHCN,
BVMT, Học viện Dân tộc
|
|
13
|
Phó Viện trưởng Viện chiến lược và chính sách
dân tộc
|
|
1
|
Ngô Thị Trình
|
Chuyên viên Viện Chiến lược và chính sách dân tộc,
Học viện Dân tộc
|
|
2
|
Hà Thị Hòa
|
Chuyên viên Viện Chiến lược và chính sách dân tộc,
Học viện Dân tộc
|
|
3
|
Phương Đoàn
|
Nghiên cứu viên Viện nghiên cứu Viện chiến lược
và chính sách dân tộc, Học viện Dân tộc
|
|
4
|
Mai Đức Hùng
|
Nghiên cứu viên Viện Chiến lược và chính sách dân
tộc, Học viện Dân tộc
|
|
14
|
Phó Trưởng phòng Kế hoạch tài vụ
|
|
1
|
Bùi Thùy Trang
|
Kế toán viên Viện Chiến lược và chính sách dân tộc,
Học viện Dân tộc
|
|
2
|
Lang Thị Dung
|
Kế toán viên phòng Kế toán tài vụ, Học viện Dân tộc
|
|
3
|
Lê Thị Thúy
|
Kế toán viên phòng Kế toán tài vụ, Học viện Dân tộc
|
|
15
|
Phó Trưởng khoa Quản lý Nhà nước về Công tác
dân tộc
|
|
1
|
Dương Hiền Dịu
|
Giảng viên khoa Quản lý Nhà nước về Công tác dân
tộc, Học viện Dân tộc
|
|
2
|
Lê Thanh Bình
|
Giảng viên khoa Quản lý Nhà nước về Công tác dân
tộc, Học viện Dân tộc
|
|
3
|
Lê Thị Thu Thanh
|
Giảng viên khoa Quản lý Nhà nước về Công tác dân
tộc, Học viện Dân tộc
|
|
4
|
Ngô Thị Phương Quý
|
Chuyên viên phòng Khoa học và Hợp tác quốc tế, Học
viện Dân tộc
|
|
X
|
TRUNG TÂM THÔNG TIN
|
|
1
|
Phó Trưởng phòng Thông tin tư liệu
|
|
1
|
Lê Thị Thu Thủy
|
Kỹ sư phòng Thông tin tư liệu, Trung tâm Thông
tin
|
|
2
|
Nguyễn Thị Kim Thu
|
Biên tập viên phòng Trang tin, Trung tâm Thông
tin
|
|
3
|
Hoàng Vĩnh Hà
|
Kỹ sư phòng Thông tin tư liệu, Trung tâm Thông
tin
|
|
2
|
Phó Trưởng phòng Ứng dụng và cơ sở dữ liệu
|
|
1
|
Lưu Văn Hải
|
Kỹ sư phòng Ứng dụng và cơ sở dữ liệu, Trung tâm
Thông tin
|
|
2
|
Lê Thị Thu Thủy
|
Kỹ sư phòng Thông tin tư liệu, Trung tâm Thông
tin
|
|
3
|
Phan Văn Hiếu
|
Kỹ sư phòng Truyền phát trực tuyến, Trung tâm
Thông tin
|
|
3
|
Phó Trưởng phòng Phát trực tuyến
|
|
1
|
Trần Minh Phương
|
Kỹ sư phòng Tích hợp hệ thống, Trung tâm Thông
tin
|
|
2
|
Phan Văn Hiếu
|
Kỹ sư phòng Truyền phát trực tuyến, Trung tâm
Thông tin
|
|
4
|
Phó Trưởng phòng Tích hợp hệ thống
|
|
1
|
Trần Minh Phương
|
Kỹ sư phòng Tích hợp hệ thống, Trung tâm Thông
tin
|
|
2
|
Lưu Văn Hải
|
Kỹ sư phòng ứng dụng và cơ sở dữ liệu, Trung tâm
Thông tin
|
|
XI
|
BÁO DÂN TỘC VÀ PHÁT TRIỂN
|
|
1
|
Phó Trưởng phòng Phóng viên
|
|
1
|
Cao Thị Ánh
|
Phóng viên, Báo Dân tộc & Phát triển
|
|
2
|
Nguyễn Thị Mỹ Thanh
|
Biên tập viên, Báo Dân tộc & Phát triển
|
|
3
|
Nông Thị Thu Huyền
|
Biên tập viên, Báo Dân tộc & Phát triển
|
|
2
|
Phó Trưởng phòng Chỉ đạo quảng cáo
|
|
1
|
Cao Thị Ánh
|
Phóng viên, Báo Dân tộc & Phát triển
|
|
2
|
Nông Thị Thu Huyền
|
Biên tập viên, Báo Dân tộc & Phát triển
|
|
3
|
Phó Trưởng phòng Thư ký
|
|
|
1
|
Nguyễn Thị Mỹ Thanh
|
Biên tập viên, Báo Dân tộc & Phát triển
|
|
2
|
Nông Thị Thu Huyền
|
Biên tập viên, Báo Dân tộc & Phát triển
|
|
XII
|
TẠP CHÍ DÂN TỘC
|
|
|
1
|
Phó Trưởng phòng Hành chính trị sự
|
|
1
|
Nguyễn Thị Hoàng Anh
|
Kế toán trưởng, phòng Hành chính trị sự, Tạp chí
Dân tộc
|
|
2
|
Vũ Thị Kim Dung
|
Văn thư, thủ quỹ phòng Hành chính trị sự, Tạp chí
Dân tộc
|
|
2
|
Phó trưởng phòng phát hành quảng cáo
|
|
1
|
Nguyễn Thị Hoàng Anh
|
Kế toán trưởng, phòng Hành chính trị sự, Tạp chí
Dân tộc
|
|
2
|
Vũ Thị Kim Dung
|
Văn thư, thủ quỹ phòng Hành chính trị sự, Tạp chí
Dân tộc
|
|
3
|
Phó Trưởng phòng Biên tập phóng viên
|
|
1
|
Lê Thị Tuyết
|
Chuyên viên phòng Biên tập, phóng viên, Tạp chí
Dân tộc
|
|
2
|
Nghiêm Thị Huệ
|
Biên tập viên Thư ký tòa soạn, Tạp chí Dân tộc
|
|
4
|
Phó Trưởng phòng Thư ký tòa soạn
|
|
1
|
Lê Thị Tuyết
|
Chuyên viên phòng Biên tập, phóng viên, Tạp chí
Dân tộc
|
|
2
|
Nghiêm Thị Huệ
|
Biên tập viên Thư ký tòa soạn, Tạp chí Dân tộc
|
|
XIII
|
NHÀ KHÁCH DÂN TỘC
|
|
1
|
Phó Trưởng phòng Tổ chức hành chính
|
|
1
|
Nguyễn Thị Kim Quý
|
Chuyên viên phòng Tổ chức hành chính, Nhà khách
Dân tộc
|
|
2
|
Dương Thị Diệu Thúy
|
Chuyên viên phòng Tổ chức hành chính, Nhà khách
Dân tộc
|
|
2
|
Phó Trưởng phòng Quản trị
|
|
|
1
|
Nguyễn Hoàng Sơn
|
Chuyên viên Quản trị, Nhà khách Dân tộc
|
|
2
|
Thiều Đức Long
|
Chuyên viên Xây dựng, Nhà khách Dân tộc
|
|
3
|
Phó Trưởng phòng Xây dựng
|
|
1
|
Nguyễn Đức Sơn
|
Chuyên viên Xây dựng, Nhà khách Dân tộc
|
|
2
|
Thiều Đức Long
|
Chuyên viên Xây dựng, Nhà khách Dân tộc
|
|
4
|
Phó Trưởng phòng Lễ tân
|
|
|
1
|
Nguyễn Văn Khương
|
Chuyên viên Lễ tân, Nhà khách Dân Tộc
|
|
2
|
Nguyễn Thị Quỳnh Trang
|
Chuyên viên Lễ tân, Nhà khách Dân tộc
|
|
5
|
Phó Trưởng phòng Quản đốc nhà hàng
|
|
1
|
Vũ Thị Kim Thanh
|
Chuyên viên Lễ tân, Nhà khách Dân tộc
|
|
2
|
Phạm Văn Đề
|
Nhân viên khối nhà hàng, Nhà khách Dân tộc
|
Quyết định 283/QĐ-UBDT năm 2017 phê duyệt quy hoạch chức danh lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương của Ủy ban Dân tộc nhiệm kỳ 2016-2021
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 283/QĐ-UBDT ngày 30/05/2017 phê duyệt quy hoạch chức danh lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương của Ủy ban Dân tộc nhiệm kỳ 2016-2021
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/05/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/05/2019
Ban hành:
24/02/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/03/2017
Ban hành:
10/02/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2017
Ban hành:
13/10/2015
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
16/10/2015
Ban hành:
21/07/2014
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
05/09/2014
Ban hành:
10/06/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2014
Ban hành:
05/11/2012
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2012
2.660
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|