|
BỘ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 775/QĐ-BKHCN
|
Hà Nội, ngày 02
tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH LĨNH
VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
Căn cứ Nghị định số 295/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Viễn
thông về hoạt động viễn thông công ích và cơ chế tài chính thực hiện hoạt động
viễn thông công ích;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ về Chương
trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số
295/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Viễn
thông về hoạt động viễn thông công ích và cơ chế tài chính thực hiện hoạt động
viễn thông công ích;
Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ
Kế hoạch - Tài chính và Chánh Văn phòng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành lĩnh vực viễn
thông và internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày Thông tư số 01/2026/TT- BKHCN ngày 15 tháng 01 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ có hiệu lực.
Điều 3. Chánh
Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Giám đốc Quỹ Dịch vụ viễn thông
công ích Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Ðiều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Sở KH&CN các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;
- Trung tâm Truyền thông KH&CN (để đưa tin trên Cổng Thông tin điện tử của
Bộ);
- Văn phòng Bộ (KSTT);
- Lưu: VT, KHTC.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Phạm Đức Long
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC VIỄN
THÔNG VÀ INTERNET THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 775/QĐ-BKHCN ngày 02 tháng 02
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH
1. Thủ tục hành chính nội bộ
giữa các cơ quan hành chính nhà nước mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL liên quan
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
A
|
Thủ tục hành chính nội bộ
cấp trung ương
|
|
1
|
Thủ tục đăng ký hỗ trợ của doanh
nghiệp viễn thông để thực hiện cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo
phương thức giao nhiệm vụ
|
Thông tư số 01/2026/TT- BKHCN
|
Viễn thông và internet
|
Bộ Khoa học và Công nghệ (Vụ
Kế hoạch - Tài chính)
|
|
2
|
Thủ tục đăng ký hỗ trợ sử dụng
dịch vụ viễn thông công ích thông qua doanh nghiệp viễn thông theo phương thức
giao nhiệm vụ
|
Thông tư số 01/2026/TT- BKHCN
|
Viễn thông và internet
|
Bộ Khoa học và Công nghệ (Vụ
Kế hoạch - Tài chính)
|
PHẦN II.
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI
BAN HÀNH
I. Thủ tục
hành chính nội bộ cấp trung ương
1. Thủ tục
đăng ký hỗ trợ của doanh nghiệp viễn thông để thực hiện cung cấp dịch vụ viễn
thông công ích theo phương thức giao nhiệm vụ
|
Trình tự thực hiện
|
1. Đăng ký thực hiện nhiệm vụ:
Doanh nghiệp viễn thông gửi hồ sơ đăng ký thực hiện nhiệm vụ.
2. Công bố đăng ký thực hiện
nhiệm vụ:
Trong vòng 10 ngày làm việc,
kể từ ngày kết thúc thời hạn đăng ký thực hiện nhiệm vụ, Bộ Khoa học và Công
nghệ tổ chức công bố doanh nghiệp đã đăng ký thực hiện nhiệm vụ theo quy định.
Trường hợp quá thời hạn nêu trên chưa tổ chức được việc công bố doanh nghiệp
đăng ký thực hiện nhiệm vụ, Bộ Khoa học và Công nghệ có văn bản thông báo cho
doanh nghiệp biết lý do và thay đổi thời gian công bố. Trừ trường hợp thông
tin thuộc danh mục bí mật nhà nước, việc công bố đăng ký thực hiện nhiệm vụ được
mở công khai, có đại diện của các doanh nghiệp đã đăng ký và phải lập thành
biên bản.
3. Lựa chọn doanh nghiệp để
giao nhiệm vụ:
Trong vòng 10 ngày làm việc kể
từ ngày công bố, Bộ Khoa học và Công nghệ lựa chọn, quyết định giao nhiệm vụ
cho doanh nghiệp viễn thông và có văn bản thông báo cho doanh nghiệp biết và
triển khai thực hiện theo quy định.
|
|
Cách thức thực hiện
|
Thực hiện thông qua một trong
các cách thức sau:
- Nộp trực tuyến trên hệ thống
văn bản điều hành (https://mst.gov.vn).
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một
cửa Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
Thành phần, số lượng hồ sơ
|
1. Thành phần hồ sơ: Văn bản
đăng ký thực hiện nhiệm vụ cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo Mẫu số 13 Phụ lục I kèm theo
Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày
15/01/2026.
2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
Thời hạn giải quyết
|
20 ngày làm việc.
(Trong vòng 10 ngày làm việc
kể từ ngày kết thúc thời hạn đăng ký thực hiện nhiệm vụ, Bộ Khoa học và Công
nghệ công bố doanh nghiệp đã đăng ký thực hiện nhiệm vụ theo quy định; trong
vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày công bố doanh nghiệp đã đăng ký thực hiện
nhiệm vụ, Bộ Khoa học và Công nghệ lựa chọn, quyết định giao nhiệm vụ cho
doanh nghiệp).
|
|
Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính
|
Doanh nghiệp viễn thông
|
|
Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính
|
Bộ Khoa học và Công nghệ (Vụ
Kế hoạch-Tài chính)
|
|
Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính
|
Quyết định giao nhiệm vụ
|
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Không
|
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu
có và đính kèm)
|
Văn bản đăng ký thực hiện nhiệm
vụ cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo Mẫu số 13 Phụ lục I kèm theo
Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày
15/01/2026.
|
|
Yêu cầu, điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính (nếu có)
|
Việc giao nhiệm vụ cho doanh
nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ viễn thông công ích, ngoài việc đảm bảo
các nguyên tắc đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 4 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP, được thực hiện trong các trường
hợp sau:
a) Thực hiện phát triển mới,
nâng cấp, duy trì cơ sở hạ tầng viễn thông để cung cấp dịch vụ viễn thông phổ
cập ở các khu vực hải đảo, nhà giàn trên biển khi cơ quan nhà nước có thẩm
quyền chưa ban hành các định mức chi phí cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập
tại các khu vực này. Trường hợp đã có định mức chi phí cung cấp dịch vụ viễn
thông phổ cập tại các khu vực này thì được thực hiện hỗ trợ doanh nghiệp viễn
thông theo phương thức đấu thầu hoặc đặt hàng theo quy định tại Điều 6, Điều
7 của Nghị định này;
b) Thực hiện nhiệm vụ phát
triển, nâng cấp, duy trì cơ sở hạ tầng viễn thông để cung cấp dịch vụ viễn
thông bắt buộc theo yêu cầu của Nhà nước, bảo đảm thông tin liên lạc trong
trường hợp khẩn cấp theo quy định của pháp luật;
c) Thực hiện các nhiệm vụ
cung cấp dịch vụ viễn thông công ích kết hợp bảo vệ khu vực biên giới trên đất
liền và chủ quyền vùng biển, hải đảo theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
|
|
Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 295/2025/NĐ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Viễn
thông về hoạt động viễn thông công ích và cơ chế tài chính thực hiện hoạt
động viễn thông công ích.
- Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15/01/2026 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành Luật Viễn thông
về hoạt động viễn thông công ích và cơ chế tài chính thực hiện hoạt động viễn
thông công ích.
|
7
Mẫu
số 13, Phụ lục I
(Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày
15/01/2026 của Bộ KHCN)
|
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: .........
V/v đăng ký thực hiện nhiệm vụ cung cấp dịch vụ viễn thông công ích
|
………., ngày ...
tháng ... năm ..…...
|
Kính gửi: ….
Căn cứ Quyết định số
…./QĐ-BKHCN ngày … tháng … năm … của Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt kế hoạch
cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo phương thức giao nhiệm vụ;
Căn cứ văn bản số …/… ngày …
tháng … năm … của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc thông báo kế hoạch cung cấp
dịch vụ viễn thông công ích theo phương thức giao nhiệm vụ.
(Tên đơn vị) đăng ký thực hiện
nhiệm vụ cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo Quyết định số …./QĐ-BKHCN và
dự kiến mức kinh phí đề nghị được hỗ trợ như sau:
I. Nội dung đăng ký thực hiện
nhiệm vụ:
1. Tên nhiệm vụ 1:……
2. Tên nhiệm vụ 2:……
……..
II. Mức kinh phí đề nghị được
hỗ trợ trong thời gian cung cấp dịch vụ:
1. Tên nhiệm vụ 1: ……
2. Tên nhiệm vụ 2:……
……..
(Biểu
01 kèm theo)
III. Các nội dung khác theo
quy định của Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích.
(Tên đơn vị) cam kết đáp ứng
yêu cầu phổ cập dịch vụ viễn thông công ích.
Đề nghị Quý cơ quan ….
|
Nơi nhận:
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Biểu
01
DANH
SÁCH KHU VỰC VÀ KINH PHÍ ĐĂNG KÝ
THỰC HIỆN NHIỆM VỤ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Tên
dịch vụ: ...............
Thời
gian thực hiện: ……………
(Kèm
theo văn bản số …/… ngày … của [Tên doanh nghiệp])
I. Nhiệm vụ phát triển mới
và duy trì cơ sở hạ tầng viễn thông
|
STT
|
Tên tỉnh
|
Tên xã
|
Tên địa bàn, khu vực
|
Địa điểm xác định khu vực lõm sóng
|
Thời gian hỗ trợ cung cấp dịch vụ (số tháng)
|
Kinh phí (Triệu đồng)
|
Ghi chú
|
|
Chi phí khấu hao cơ sở hạ tầng viễn thông
|
Chi phí duy trì cơ sở hạ tầng viễn thông
|
Chi phí thuê (nếu có)
|
Chi phí khác
|
Doanh thu phát sinh
|
Kinh phí dự kiến được hỗ trợ
|
|
A
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11=6+7+8+9- 10
|
12
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số tiền: ………………… (Bằng chữ:…………………).
|
Người lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
……………, ngày … tháng … năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Hướng dẫn cách ghi biểu:
- Cột (1), cột (2): Ghi tên tỉnh,
xã được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích;
- Cột (3): Ghi tên địa bàn, khu
vực (thuộc khu vực hải đảo, nhà giàn trên biển; riêng khu vực biên giới trên đất
liền, chủ quyền vùng biển theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ);
- Cột (4): Địa điểm xác định
khu vực lõm sóng theo văn bản hướng dẫn tiêu chí xác định khu vực lõm sóng của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Cột (5): Thời gian hỗ trợ
cung cấp dịch vụ (7 năm – 84 tháng kể từ tháng tiếp theo tháng đưa cơ sở hạ tầng
viễn thông vào cung cấp dịch vụ).
- Cột (6): Chi phí khấu hao tài
sản cố định cơ sở hạ tầng viễn thông dự kiến.
- Cột (7): Chi phí duy trì cơ sở
hạ tầng viễn thông dự kiến.
- Cột (8): Chi phí thuê dự kiến
(nếu có) theo quy định tại điểm c khoản 1, khoản 6 Điều 19 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP và Điều 6 Thông tư này (không
trùng với nội dung chi phí tại cột (6), cột (7)).
- Cột (9): Chi phí khác dự kiến
theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 19 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP.
- Cột (10): Doanh thu phát sinh
đề xuất theo quy định tại điểm b khoản 7 Điều 19 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP và Điều 7 Thông tư này.
II. Nhiệm vụ nâng cấp và duy
trì cơ sở hạ tầng viễn thông.
|
STT
|
Tên tỉnh
|
Tên xã
|
Tên địa bàn, khu vực
|
Địa điểm xác định khu vực lõm sóng
|
Thời gian hỗ trợ cung cấp dịch vụ (số tháng)
|
Kinh phí
(Triệu đồng)
|
Ghi chú
|
|
Chi phí khấu hao cơ sở hạ tầng viễn thông
|
Chi phí duy trì cơ sở hạ tầng viễn thông
|
Chi phí thuê
(nếu có)
|
Chi phí khác
|
Doanh thu phát sinh
|
Kinh phí dự kiến được hỗ trợ
|
|
A
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11=6+7+8+9-10
|
12
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số tiền: ………………… (Bằng chữ:…………………).
|
Người lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
……………, ngày … tháng … năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Hướng dẫn cách ghi biểu:
- Cột (1), cột (2): Ghi tên tỉnh,
xã được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích;
- Cột (3): Ghi tên địa bàn, khu
vực (thuộc khu vực hải đảo, nhà giàn trên biển; riêng khu vực biên giới trên đất
liền, chủ quyền vùng biển theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ);
- Cột (4): Địa điểm xác định
khu vực lõm sóng theo văn bản hướng dẫn tiêu chí xác định khu vực lõm sóng của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Cột (5): Thời gian hỗ trợ
cung cấp dịch vụ (7 năm – 84 tháng kể từ tháng tiếp theo tháng đưa cơ sở hạ tầng
viễn thông vào cung cấp dịch vụ).
- Cột (6): Chi phí khấu hao tài
sản cố định cơ sở hạ tầng viễn thông dự kiến được sử dụng để nâng cấp.
- Cột (7): Chi phí duy trì cơ sở
hạ tầng viễn thông dự kiến.
- Cột (8): Chi phí thuê dự kiến
(nếu có) theo quy định tại điểm c khoản 1, khoản 6 Điều 19 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP và Điều 6 Thông tư này (không
trùng với nội dung chi phí tại cột (6), cột (7)).
- Cột (9): Chi phí khác dự kiến
theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 19 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP.
- Cột (10): Doanh thu phát sinh
đề xuất theo quy định tại điểm b khoản 7 Điều 19 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP và Điều 7 Thông tư này.
III. Nhiệm vụ duy trì cơ sở
hạ tầng viễn thông.
|
STT
|
Tên tỉnh
|
Tên xã
|
Tên địa bàn, khu vực
|
Địa điểm xác định khu vực lõm sóng
|
Chi phí cung cấp dịch vụ viễn thông phổ
cập năm trước liền kề
(triệu đồng)
|
Thời gian hỗ trợ cung cấp dịch vụ
(số tháng)
|
Kinh phí hỗ trợ
(triệu đồng)
|
|
Chi phí khấu hao cơ sở hạ tầng viễn thông
|
Chi phí duy trì cơ sở hạ tầng viễn thông
|
Chi phí thuê (nếu có)
|
Chi phí khác
|
Doanh thu phát sinh năm trước liền kề
(triệu đồng)
|
Tổng cộng
|
Chi phí khấu hao cơ sở hạ tầng viễn thông
|
Chi phí duy trì cơ sở hạ tầng viễn thông
|
Chi phí thuê (nếu có)
|
Chi phí khác
|
Doanh thu phát sinh
|
Tổng cộng
|
|
A
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10=5+6+7+8-9
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17=12+13+14+15-16
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số
tiền: ………………… (Bằng chữ:………………………………………………………………………)
|
Người lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
……………, ngày … tháng … năm ...
ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Hướng dẫn cách ghi biểu:
- Cột (1), cột (2): Ghi tên tỉnh,
xã được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích;
- Cột (3): Ghi tên địa bàn, khu
vực (thuộc khu vực hải đảo, nhà giàn trên biển; riêng khu vực biên giới trên đất
liền, chủ quyền vùng biển theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ);
- Cột (4): Địa điểm xác định
khu vực lõm sóng theo văn bản hướng dẫn tiêu chí xác định khu vực lõm sóng của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Cột (5): Chi phí khấu hao tài
sản cố định cơ sở hạ tầng viễn thông thực tế theo báo cáo quyết toán của doanh
nghiệp trong năm trước liền kề.
- Cột (6): Chi phí duy trì cơ sở
hạ tầng viễn thông thực tế theo báo cáo quyết toán của doanh nghiệp trong năm
trước liền kề.
- Cột (7): Chi phí thuê thực tế
(nếu có) theo báo cáo quyết toán của doanh nghiệp trong năm trước liền kề theo
quy định tại điểm c khoản 1, khoản 6 Điều 19 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP và Điều 6 Thông tư này (không
trùng với nội dung chi phí tại cột (5), cột (6)).
- Cột (8): Chi phí khác thực tế
theo báo cáo quyết toán của doanh nghiệp trong năm trước liền kề theo quy định
tại điểm d khoản 1 Điều 19 của Nghị định số 295/2025/NĐ-
CP.
- Cột (9): Ghi doanh thu phát
sinh của năm trước liền kề theo quy định tại điểm b khoản 7 Điều 19 của Nghị định
số 295/2025/NĐ-CP và Điều 7 Thông tư này.
- Cột (11): Thời gian hỗ trợ
cung cấp dịch vụ là số tháng đề nghị hỗ trợ tính từ thời điểm dự kiến bắt đầu
tính hỗ trợ đến khi kết thúc Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích
hiện tại.
- Cột (12): Chi phí khấu hao
tài sản cố định cơ sở hạ tầng viễn thông theo thực tế của doanh nghiệp.
- Cột (13): Chi phí duy trì cơ
sở hạ tầng viễn thông theo dự kiến của doanh nghiệp.
- Cột (14): Chi phí thuê (nếu
có) theo quy định tại điểm c khoản 1, khoản 6 Điều 19 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP và Điều 6 Thông tư này theo dự
kiến của doanh nghiệp (không trùng với nội dung chi phí tại cột (12), cột
(13)).
- Cột (15): Chi phí khác theo
quy định tại điểm d khoản 1 Điều 19 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP theo dự kiến của doanh nghiệp.
- Cột (16): Doanh thu phát sinh
dự kiến được xác định theo quy định tại điểm b khoản 7 Điều 19 của Nghị định số
295/2025/NĐ-CP và Điều 7 Thông tư này.
2. Thủ tục
đăng ký hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích thông qua doanh nghiệp viễn
thông theo phương thức giao nhiệm vụ
|
Trình tự thực hiện
|
1. Căn cứ văn bản thông báo dự
kiến giao nhiệm vụ của Bộ Khoa học và Công nghệ, doanh nghiệp viễn thông gửi
hồ sơ đăng ký thực hiện nhiệm vụ.
2. Trong thời gian 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được đăng ký của doanh nghiệp, Bộ Khoa học và Công
nghệ có văn bản thông báo cho doanh nghiệp biết việc tiếp nhận đăng ký của
doanh nghiệp.
3. Bộ Khoa học và Công nghệ tổ
chức lựa chọn doanh nghiệp và quyết định giao nhiệm vụ cho doanh nghiệp thực
hiện hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích theo quy định.
|
|
Cách thức thực hiện
|
Thực hiện thông qua một trong
các cách thức sau:
- Nộp trực tuyến trên hệ thống
văn bản điều hành (https://mst.gov.vn).
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một
cửa Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
Thành phần, số lượng hồ sơ
|
1. Thành phần hồ sơ: Văn bản đăng
ký thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích của doanh
nghiệp theo Mẫu số 12 Phụ lục
VI Thông tư số 01/2026/TT- BKHCN ngày
15/01/2026.
2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
Thời hạn giải quyết
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đủ hồ sơ đăng ký của doanh nghiệp, Bộ Khoa học và Công nghệ có văn
bản thông báo việc tiếp nhận đăng ký của doanh nghiệp (chưa bao gồm thời
gian tổ chức lựa chọn doanh nghiệp và thời gian quyết định giao nhiệm vụ cho
doanh nghiệp).
|
|
Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính
|
Doanh nghiệp viễn thông
|
|
Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính
|
Bộ Khoa học và Công nghệ (Vụ
Kế hoạch-Tài chính)
|
|
Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính
|
Quyết định giao nhiệm vụ
|
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Không
|
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu
có và đính kèm)
|
Văn bản đăng ký thực hiện nhiệm
vụ hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích của doanh nghiệp theo Mẫu số 12 Phụ lục VI Thông
tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15/01/2026
|
|
Yêu cầu, điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính (nếu có)
|
Việc giao nhiệm vụ cho doanh
nghiệp hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích, ngoài việc đảm bảo các
nguyên tắc, điều kiện chung quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 9 của Nghị định
số 295/2025/NĐ-CP, được thực hiện khi đảm
bảo các điều kiện:
a) Phương thức giao nhiệm vụ
hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích đã được quy định tại chương trình
cung cấp dịch vụ viễn thông công ích;
b) Điều kiện quy định tại điểm
b khoản 2 Điều 10 của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP;
c) Các điều kiện khác theo
quy định của chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích.
|
|
Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 295/2025/NĐ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Viễn
thông về hoạt động viễn thông công ích và cơ chế tài chính thực hiện hoạt
động viễn thông công ích.
- Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15/01/2026 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành Luật Viễn thông về
hoạt động viễn thông công ích và cơ chế tài chính thực hiện hoạt động viễn
thông công ích.
|
Mẫu
số 12, Phụ lục VI
(Thông tư số 01 /2026/TT-BKHCN ngày 15/01/2026 của Bộ KHCN)
|
(Doanh nghiệp
viễn thông)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
........./..........
V/v: Đăng ký thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích
|
………., ngày ...
tháng ... năm ..…...
|
Kính
gửi: Bộ Khoa học và Công nghệ
Căn cứ Chương trình cung cấp dịch
vụ viễn thông công ích đến năm….;
Căn cứ …..;
1. (Doanh nghiệp) đăng ký thực hiện
nhiệm vụ hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích chi tiết tại Phụ lục kèm
theo.
2. Thuyết minh, tài liệu hồ sơ
kèm theo (nếu có).
Kính đề nghị Bộ Khoa học và
Công nghệ xem xét, phê duyệt.
|
Nơi nhận:
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu)
|
BIỂU
01:
DỰ
TOÁN KINH PHÍ HỖ TRỢ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Thời
gian thực hiện:………………………
(Kèm
theo Văn bản số…ngày…tháng….năm.....của…..)
|
STT
|
Dịch vụ
|
Đơn vị tính
|
Ước thực hiện kỳ trước
|
Dự toán thực hiện kỳ này
|
Ghi chú
|
|
Sản lượng, khối lượng
|
Mức hỗ trợ
(đồng)
|
Kinh phí
(đồng)
|
Sản lượng, khối lượng
|
Mức hỗ trợ
(đồng)
|
Kinh phí
(đồng)
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3=1x2
|
4
|
5
|
6=4x5
|
7
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
……………, ngày … tháng … năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
BIỂU
02:
KINH
PHÍ HỖ TRỢ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH Dịch vụ: ......
Thời
gian thực hiện:………………….
(Kèm
theo Văn bản số………..)
I. Dự toán kinh phí
|
STT
|
Tỉnh, thành phố (nếu có)
|
Ước thực hiện kỳ trước
|
Dự toán thực hiện kỳ này
|
Ghi chú
|
|
Sản lượng, khối lượng
|
Mức hỗ trợ
(đồng)
|
Kinh phí (đồng)
|
Sản lượng, khối lượng
|
Mức hỗ trợ
(đồng)
|
Kinh phí
(đồng)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=1x2
|
4
|
5
|
6=4x5
|
7
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
……………, ngày … tháng … năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
II. Thuyết minh dự toán: