|
STT
|
Mã
TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên thành phần hồ sơ đề nghị
thay thế
|
Thành phần hồ sơ thay thế
|
Cơ sở dữ liệu
|
Bộ chủ quản Cơ sở dữ liệu
|
|
1
|
1.000389
|
Cấp
giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp -
giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp
|
Bản
sao quyết định thành lập, cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo
dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên hoặc
giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có) của doanh nghiệp hoặc bản sao quyết định thành lập, cho phép thành lập
phân hiệu của trường trung cấp đối với trường hợp đăng ký bổ sung hoạt động
giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh, thành phố khác với nơi đặt trụ sở chính.
|
Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh
nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
2
|
1.000509
|
Cho
phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt
động không vì lợi nhuận
|
Bản
sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc quyết định giao đất, cho thuê đất
để xây dựng cơ sở giáo dục nghề nghiệp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kèm theo
bản sao biên lai (nộp tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất) hoặc minh chứng đã
hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định. Bản sao hợp đồng thuê cơ
sở vật chất gắn liền với đất còn thời hạn ít nhất là 05 năm kể từ ngày gửi hồ
sơ đối với trường hợp thuê cơ sở vật chất gắn liền với đất và giấy tờ chứng minh quyền sử dụng hoặc
quyền sở hữu của bên cho thuê.
|
Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
3
|
1.000718
|
Bổ
sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn
hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước
ngoài tại Việt Nam
|
Bản
sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản gốc để đối chiếu của quyết định
cho phép thành lập đối với cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài; bản sao có chứng thực hoặc bản sao
kèm theo bản gốc để đối chiếu của giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu
tư nước ngoài. Trường hợp cơ quan có thẩm quyền khai thác được thông tin
này từ Cơ sở dữ liệu chuyên ngành hoặc từ cơ quan nhà nước thì tổ chức, cá
nhân không cần phải cung cấp văn bản này.
|
Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh
nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
4
|
1.001088
|
Xin
học lại tại trường khác đối với học sinh trung học
|
Giấy
khai sinh
|
Giấy
khai sinh
|
CSDL hộ tịch điện tử
|
Bộ Tư pháp
|
|
5
|
1.001622
|
Hỗ
trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo
|
Nộp
bản sao của một trong các loại giấy tờ: Thẻ Căn cước công dân, Chứng minh
nhân dân, Giấy xác nhận thông tin về cư trú, Giấy thông báo số định danh cá
nhân và thông tin công dân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư trong
trường hợp cơ quan, tổ chức không thể khai thác được thông tin cư trú của
công dân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.
|
Căn
cước công dân
|
CSDL quốc gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
|
Cha
mẹ hoặc người chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em thuộc đối tượng quy định tại điểm d
khoản 1 Điều này nộp bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có
chứng thực Giấy xác nhận của cơ quan quản lý đối tượng người có công quy định
tại điểm d khoản 1 Điều này và Giấy khai sinh của trẻ em.
|
Giấy
khai sinh
|
CSDL hộ tịch điện tử
|
Bộ Tư pháp
|
|
6
|
1.002407
|
Xét,
cấp học bổng chính sách
|
Bản
sao được cấp từ sổ gốc, bản sao được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao kèm
theo bản chính để đối chiếu giấy khai sinh.
|
Giấy
khai sinh
|
CSDL hộ tịch điện tử
|
Bộ Tư pháp
|
|
7
|
1.003734
|
Đăng
ký dự thi cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin
|
Bản
sao một trong các giấy tờ: chứng minh nhân dân, thẻ căn cước công dân, hộ
chiếu hoặc giấy khai sinh kèm theo 01 giấy
tờ có ảnh đóng dấu giáp lai.
|
Căn
cước công dân
|
CSDL quốc gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
|
Giấy
khai sinh
|
CSDL hộ tịch điện tử
|
Bộ Tư pháp
|
|
8
|
1.005008
|
Cho
phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục
|
Bản
sao các văn bản pháp lý chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà hoặc hợp
đồng thuê địa điểm trường với thời hạn tối thiểu 05 năm.
|
Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
9
|
1.005061
|
Cấp
giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
|
Bản
sao văn bản pháp lý chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà hoặc hợp đồng
thuê địa điểm của tổ chức kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
|
Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Bản
sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư.
|
Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh
nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
10
|
1.006390
|
Cho
phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục
|
Bản
sao các văn bản pháp lý chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà hoặc hợp
đồng thuê địa điểm trường mầm non với thời hạn tối thiểu 05 năm.
|
Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
11
|
1.008720
|
Chuyển
đổi cơ Sở giáo dục mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài,
tổ chức quốc
tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động không
vì lợi nhuận
|
Các giấy tờ, tài liệu về đất đai, tài sản, tài chính, tổ chức và
nhân sự của cơ sở giáo dục;
|
Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
12
|
1.008950
|
Trợ
cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu
công nghiệp
|
Giấy
khai sinh (Bản sao kèm theo bàn chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực).
|
Giấy
khai sinh
|
CSDL hộ tịch điện tử
|
Bộ Tư pháp
|
|
13
|
1.009394
|
Đăng
ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển
|
Bản
sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao được chứng thực từ bản chính giấy
khai sinh.
|
Giấy
khai sinh
|
CSDL hộ tịch điện tử
|
Bộ Tư pháp
|
|
14
|
1.010927
|
Thành
lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục
trên địa bàn
|
Bản
sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc quyết định giao đất, cho thuê đất
để xây dựng cơ
sở giáo dục nghề nghiệp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kèm theo bản sao biên
lai (nộp tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất) hoặc minh chứng đã hoàn thành
nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định. Bản sao hợp đồng thuê cơ sở vật chất gắn liền với đất còn
thời hạn ít nhất là 05 năm kể từ ngày gửi hồ sơ đối với trường hợp thuê cơ sở vật chất gắn liền với đất
và giấy tờ chứng minh quyền sử dụng hoặc quyền sở hữu của bên cho thuê.
|
Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
15
|
1.012953
|
Cho
phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học
cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục
|
Bản
sao các văn bản pháp lý chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà hoặc hợp
đồng thuê địa điểm trường với thời hạn tối thiểu 05 năm.
|
Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
16
|
1.012960
|
Điều
chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du
học
|
Bản
sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư.
|
Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh
nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
Bản
sao văn bản pháp lý chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà hoặc hợp đồng
thuê địa điểm của tổ chức kinh doanh dịch vụ tư vấn du học.
|
Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Độ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
17
|
1.012965
|
Cho
phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất
là trung học cơ sở hoạt động giáo dục
|
Bản
sao các văn bản pháp lý chứng minh quyền sử dụng đất, quyền Sở hữu nhà hoặc hợp
đồng thuê địa điểm trường với thời hạn tối thiểu 05 năm.
|
Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
18
|
1.012969
|
Thành
lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng
|
Bản
sao văn bản pháp lý chứng minh về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở hoặc
hợp đồng thuê địa điểm trung tâm.
|
Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
19
|
1.012971
|
Thành
lập hoặc cho phép thành lập cơ Sở giáo dục mầm non độc lập
|
Bản
sao các văn bản pháp lý chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà hoặc hợp
đồng thuê địa điểm cơ Sở giáo dục mầm non độc lập.
|
Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
20
|
1.013751
|
Cho
phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp
- giáo dục thường xuyên tư thục
|
Bản
sao văn bản pháp lý chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà hoặc hợp đồng
thuê địa điểm của trung tâm.
|
Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
21
|
1.013755
|
Cho
phép thành lập
trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục
|
Bản
sao các văn bản pháp lý chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà hoặc hợp đồng
thuê địa điểm trung tâm.
|
Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
22
|
1.013759
|
Cho
phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người
khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp tư thục
|
Bản
sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc quyết định giao đất, cho thuê đất
để xây dựng cơ
sở giáo dục nghề nghiệp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kèm theo bản sao biên
lai (nộp tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất) hoặc minh chứng đã hoàn thành
nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định.
Bản
sao hợp đồng thuê cơ sở vật chất gắn liền với đất còn thời hạn ít nhất là 05 năm
kể từ ngày gửi hồ sơ đối với trường hợp thuê cơ sở vật chất gắn liền với đất
và giấy tờ chứng
minh quyền sử dụng hoặc quyền sở hữu của bên cho thuê.
|
Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền Sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
23
|
1.013764
|
Cho
phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư
nước ngoài;
|
Bản
sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc quyết định giao đất, cho thuê đất
để xây dựng cơ sở giáo dục nghề nghiệp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kèm theo bản sao biên
lai (nộp tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất) hoặc minh chứng đã hoàn thành
nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định. Bản sao hợp đồng thuê cơ sở vật chất gắn liền với đất
còn thời hạn ít nhất là 05 năm kể từ ngày gửi hồ sơ đối với trường hợp thuê
cơ sở vật chất
gắn liền với đất và giấy tờ chứng minh quyền sử dụng hoặc quyền sở hữu của
bên cho thuê;
|
Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
24
|
2.001842
|
Cho
phép trường tiểu học hoạt động giáo dục
|
b)
Bản sao các văn bản pháp lý chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà hoặc
hợp đồng thuê địa điểm trường tiểu học với thời hạn tối thiểu 05 năm;
|
Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
25
|
2.002479
|
Tiếp
nhận học sinh trung học phổ thông Việt Nam về nước
|
Bản
sao giấy khai sinh, kể cả học sinh được sinh ra ở nước ngoài.
|
Giấy
khai sinh
|
CSDL hộ tịch điện tử
|
Bộ Tư pháp
|
|
26
|
2.002482
|
Tiếp
nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước
|
Bản
sao giấy khai sinh, kể cả học sinh được sinh ra ở nước ngoài.
|
Giấy
khai sinh
|
CSDL hộ tịch điện tử
|
Bộ Tư pháp
|
|
27
|
3.000302
|
Cho
phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục
|
Bản
sao các văn bản pháp lý chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà hoặc hợp
đồng thuê địa điểm trường với thời hạn tối thiểu 05 năm.
|
Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
28
|
3.000315
|
Thành
lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường
xuyên
|
Bản
sao các văn bản pháp lý chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà hoặc hợp
đồng thuê địa điểm trung tâm.
|
Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
29
|
3.000465
|
Cấp
bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp tỉnh)
|
Bản
chính hoặc bản sao có chứng thực giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công
dân hoặc hộ chiếu còn giá trị sử dụng để người tiếp nhận hồ sơ kiểm tra.
|
Căn
cước công dân
|
CSDL quốc gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
|
30
|
3.000466
|
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp tỉnh)
|
Giấy
khai sinh đối với trường hợp chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ do bổ
sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch, đăng ký lại việc sinh, đăng ký khai sinh
quá hạn.
|
Giấy
khai sinh
|
CSDL hộ tịch điện tử
|
Bộ Tư pháp
|
|
Giấy
chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu hoặc giấy tờ tùy
thân hợp pháp
khác có ảnh của người được cấp văn bằng, chứng chỉ. Thông tin ghi trên các giấy
tờ này phải phù hợp với đề nghị chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ.
|
Căn
cước công dân
|
CSDL quốc gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
|
31
|
3.000467
|
Cấp
bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp xã)
|
Bản
chính hoặc bản sao có chứng thực giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công
dân hoặc hộ chiếu còn giá trị sử dụng để người tiếp nhận hồ sơ kiểm tra.
|
Căn
cước công dân
|
CSDL quốc gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
|
32
|
3.000468
|
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp xã)
|
Giấy
khai sinh đối với trường hợp chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ do bổ
sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch, đăng ký lại việc sinh, đăng ký khai sinh
quá hạn.
|
Giấy
khai sinh
|
CSDL hộ tịch điện tử
|
Bộ Tư pháp
|
|
Giấy
chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu hoặc giấy tờ tùy
thân hợp pháp khác có ảnh của người được cấp văn bằng, chứng chỉ. Thông tin ghi trên
các giấy tờ
này phải phù hợp với đề nghị chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ.
|
Căn
cước công dân
|
CSDL quốc gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
|
33
|
1.000145
|
Cho
phép thành lập trường cao đẳng tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
Bản
sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc quyết định giao đất, cho thuê đất
để xây dựng cơ sở giáo dục nghề nghiệp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kèm theo
bản sao biên lai (nộp tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất) hoặc minh chứng đã
hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định. Bản sao hợp đồng thuê cơ
sở vật chất gắn liền với đất còn thời hạn ít nhất là 05 năm kể từ ngày gửi hồ sơ đối với trường
hợp thuê cơ sở vật chất gắn liền với đất
và giấy tờ chứng
minh quyền sử dụng hoặc quyền sở hữu của bên cho thuê.
|
Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
34
|
1.000298
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục nghề
nghiệp
|
Bản
sao giấy chứng nhận quyền Sở hữu đất, sở hữu nhà nếu là nhà của đơn vị sự nghiệp theo quyết định
thành lập hoặc
thuộc sở hữu
của người đứng tên đăng ký kinh doanh hoặc bản sao hợp đồng thuê nhà hoặc
thuê đất đối với trường hợp tổ chức kiểm định thuê trụ sở
|
Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
35
|
1.001968
|
Chuyển
đổi loại hình trường đại học dân lập sang loại hình trường đại học tư thục
|
Hồ
sơ liên quan đến quyền sử dụng đất.
|
Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
36
|
1.004474
|
Thành
lập trường cao đẳng
|
Bản
sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc quyết định giao đất, cho thuê đất
để xây dựng cơ
sở giáo dục nghề nghiệp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kèm theo bản sao biên
lai (nộp tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất) hoặc minh chứng đã hoàn thành
nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định. Bản sao hợp đồng thuê cơ sở vật chất gắn liền với đất còn
thời hạn ít nhất là 05 năm kể từ ngày gửi hồ sơ đối với trường hợp thuê cơ sở
vật chất gắn liền với đất và giấy tờ chứng minh quyền sử dụng hoặc quyền sở hữu
của bên cho thuê.
|
Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
37
|
1.005020
|
Cho
phép hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục
|
Bản
sao văn bản pháp lý chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà hoặc hợp đồng
thuê địa điểm của tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục trong thời hạn ít nhất 02 năm.
|
Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
38
|
1.005138
|
Chỉnh
sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ tại cấp Bộ
|
Giấy
chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu hoặc giấy tờ tùy
thân hợp pháp khác có ảnh của người được cấp văn bằng, chứng chỉ. Thông tin
ghi trên các giấy tờ này phải phù hợp với đề nghị chỉnh sửa nội dung văn bằng,
chứng chỉ.
|
Căn
cước công dân
|
CSDL quốc gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
|
Giấy
khai sinh đối với trường hợp chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ do bổ
sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch, đăng ký lại việc sinh, đăng ký khai sinh
quá hạn.
|
Giấy
khai sinh
|
CSDL hộ tịch điện tử
|
Bộ Tư pháp
|
|
39
|
1.005293
|
Cho
phép thành lập trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài; trường cao đẳng có vốn đầu tư nước
ngoài hoạt động không vì lợi nhuận
|
Bản
sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc quyết định giao đất, cho thuê đất
để xây dựng cơ sở giáo dục nghề nghiệp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kèm
theo bản sao biên lai (nộp tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất) hoặc minh chứng
đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định. Bản sao hợp đồng thuê cơ sở vật chất gắn liền với đất
còn thời hạn ít nhất là 05 năm kể từ ngày gửi hồ sơ đối với trường hợp thuê
cơ sở vật chất
gắn liền với đất và giấy tờ chứng minh quyền sử dụng hoặc quyền sở hữu của bên cho thuê.
|
Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
40
|
1.010024
|
Điều
chỉnh, bổ sung đối tượng, phạm vi hoạt động của tổ chức kiểm định chất lượng
giáo dục
|
Bản
sao văn bản pháp lý chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà hoặc hợp đồng
thuê địa điểm của tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục trong thời hạn ít nhất
02 năm.
|
Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
41
|
1.010924
|
Thành
lập, cho phép thành lập phân hiệu của trường cao đẳng
|
Bản
sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc quyết định giao đất, cho thuê đất
để xây dựng cơ sở giáo dục nghề nghiệp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kèm theo
bản sao biên lai (nộp tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất) hoặc minh chứng đã
hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định.
Bản
sao hợp đồng thuê cơ sở vật chất gắn liền với đất còn thời hạn ít nhất là 05
năm kể từ ngày gửi hồ sơ đối với trường hợp thuê cơ sở vật chất gắn liền với
đất và giấy tờ chứng minh quyền sử dụng hoặc quyền sở hữu của bên cho thuê.
|
Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
42
|
1.012976
|
Thành
lập hoặc cho phép thành lập trường đại học
|
Văn
bản pháp lý chứng minh quyền sử dụng đất hoặc văn bản của cơ quan có thẩm quyền giao
đất hoặc cho thuê đất từ 50 năm trở lên để xây dựng trường, trong đó xác định
rõ địa điểm, mốc giới, địa chỉ, diện tích của khu đất nơi trường đặt trụ sở
chính.
|
Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
43
|
1.012977
|
Thành
lập hoặc cho phép thành lập mới phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học
|
Văn
bản pháp lý chứng minh quyền sử dụng đất hoặc văn bản của cơ quan có thẩm quyền
giao đất hoặc cho thuê đất từ 50 năm trở lên để xây dựng phân hiệu, trong đó
xác định rõ địa điểm, mốc giới, địa chỉ, diện tích của khu đất nơi đặt trụ sở
phân hiệu.
|
Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
44
|
1.012983
|
Thành
lập hoặc cho
phép thành lập trường cao đẳng sư phạm
|
Bản
sao văn bản pháp lý chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở hoặc văn
bản chấp thuận giao đất, cho thuê đất để xây dựng trường của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh kèm theo minh chứng đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai theo
quy định.
Bản
sao hợp đồng thuê cơ sở vật chất gắn liền với đất còn thời hạn ít nhất là 05
năm kể từ ngày gửi hồ sơ đối với trường hợp thuê cơ sở vật chất gắn liền với
đất và bản sao văn bản pháp lý chứng minh quyền sử dụng hoặc quyền sở hữu của
bên cho thuê.
|
Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
45
|
3.000310
|
Thành
lập phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học trên cơ sở các cơ sở giáo dục, cơ sở đào tạo đang hoạt động
hợp pháp do Thủ tướng Chính phủ thành lập hoặc cho phép thành lập
|
Văn
bản pháp lý xác nhận về quyền sử dụng đất do cơ quan có thẩm quyền cấp cho cơ
sở giáo dục,
cơ sở đào tạo.
|
Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
46
|
1.010776
|
Tuyển
sinh vào học dự bị đại học
|
Bản
sao Giấy khai sinh
|
Giấy
khai sinh
|
CSDL hộ tịch điện tử
|
Bộ Tư pháp
|
|
47
|
1.010025
|
Cấp
bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (cấp trung ương)
|
Bản
chính hoặc bản sao có chứng thực giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công
dân hoặc hộ chiếu còn giá trị sử dụng để người tiếp nhận hồ sơ kiểm tra
|
Căn
cước công dân
|
CSDL Căn cước công dân
|
Bộ Công an
|
|
48
|
1.005086
|
Tuyển sinh công dân Việt Nam ra nước ngoài học tập bằng học bổng
ngân sách nhà nước
|
Giấy
khám sức khỏe của cơ sở y tế cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương xác nhận
đủ điều kiện đi học nước ngoài.
|
Giấy
khám sức khỏe
|
Cơ Sở dữ liệu nền tảng sổ sức khỏe điện tử
|
Bộ Y tế
|
|
49
|
1.001694
|
Cử
đi học nước ngoài
|
Giấy
khám sức khỏe (có thời hạn sử dụng 06 tháng kể từ ngày cấp) của cơ sở y tế có
thẩm quyền xác nhận đủ điều kiện về sức khỏe để đi học nước ngoài kèm theo
các bản xét nghiệm không nhiễm HIV, viêm gan B, lao hoặc các bệnh truyền nhiễm khác (theo
yêu cầu của nước sẽ đến học hoặc nhà tài trợ); kết quả xét nghiệm không có
thai (đối với ứng viên nữ)
|
Giấy
khám sức khỏe
|
Cơ sở dữ liệu nền tảng sổ sức
khoẻ điện tử
|
Bộ Y tế
|