|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 18/VBHN-BNNMT
|
Hà Nội, ngày 11 tháng
02 năm 2026
|
NGHỊ
ĐỊNH
VỀ AN TOÀN SINH HỌC ĐỐI VỚI SINH VẬT BIẾN ĐỔI
GEN, MẪU VẬT DI TRUYỀN VÀ SẢN PHẨM CỦA SINH VẬT BIẾN ĐỔI GEN
Nghị định số
69/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về an toàn sinh học đối
với sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền và sản phẩm của sinh vật biến đổi
gen được sửa đổi, bổ sung tại:
1. Nghị định số 108/2011/NĐ-CP
ngày 30 tháng 11 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi một số điều của Nghị định số
69/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về an toàn sinh học đối
với sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền và sản phẩm của sinh vật biến đổi
gen, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2012 và hết hiệu lực thi
hành từ ngày 26 tháng 01 năm 2026;
2. Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp,
có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 9 năm 2018;
3. Nghị định số
118/2020/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 69/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về an
toàn sinh học đối với sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền và sản phẩm của
sinh vật biến đổi gen, có hiệu lực thi hành từ ngày 02 tháng 10 năm 2020 và hết
hiệu lực thi hành từ ngày 26 tháng 01 năm 2026;
4. Nghị định số
43/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, có
hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 01 năm 2026.
Căn cứ Luật Tổ chức
Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi
trường ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứ Luật Đa dạng
sinh học ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Xét đề nghị của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường,[1]
Chương
I.
QUY
ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều
chỉnh[2]
Nghị định này quy định
về an toàn sinh học đối với sinh vật biến đổi gen, sinh vật chỉnh sửa gen, mẫu
vật di truyền và sản phẩm của sinh vật biến đổi gen.
Việc quản lý an toàn
sinh học đối với sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền và sản phẩm của sinh
vật biến đổi gen sử dụng làm dược, thuốc thú y được thực hiện theo quy định của
pháp luật về dược, thuốc thú y.
Điều 2. Đối tượng áp
dụng
Nghị định này áp dụng
đối với tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi
tắt là tổ chức, cá nhân) có hoạt động liên quan đến sinh vật biến đổi gen, mẫu
vật di truyền và sản phẩm của sinh vật biến đổi gen trên lãnh thổ nước Cộng hòa
xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Điều 3. Giải thích từ
ngữ
Trong Nghị định này,
các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Giấy chứng nhận
an toàn sinh học là văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp để chứng
nhận sinh vật biến đổi gen an toàn đối với môi trường và đa dạng sinh học và
được phép phóng thích vào môi trường trong các điều kiện cụ thể.
2.[3] Sản phẩm của sinh vật
biến đổi gen là
sản phẩm được tạo ra từ sinh vật biến đổi gen có chứa vật liệu di truyền hoặc
protein từ gen biến đổi.
3. Sinh vật cho là
sinh vật cung cấp gen cần chuyển để tạo ra sinh vật biến đổi gen.
4. Sinh vật nhận là
sinh vật nhận gen chuyển để tạo ra sinh vật biến đổi gen.
5. An toàn sinh học là
các biện pháp quản lý để bảo đảm an toàn đối với môi trường, đa dạng sinh học,
sức khỏe con người và vật nuôi.
Điều 4. An toàn sinh
học đối với mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen
1. Mẫu vật di truyền
của sinh vật biến đổi gen có khả năng tự tạo cá thể mới trong điều kiện tự
nhiên được quản lý theo quy định của pháp luật về an toàn sinh học đối với sinh
vật biến đổi gen.
2. Mẫu vật di truyền
của sinh vật biến đổi gen không có khả năng tự tạo cá thể mới trong điều kiện
tự nhiên được quản lý theo quy định của pháp luật về an toàn sinh học đối với
sản phẩm của sinh vật biến đổi gen.
Điều
4a. Xác định và quản lý sinh vật biến đổi gen, sinh vật chỉnh sửa gen[4]
1. Xác định sinh vật
biến đổi gen và sinh vật chỉnh sửa gen
a) Chủ sở hữu thực hiện
việc xác định sinh vật biến đổi gen, sinh vật chỉnh sửa gen. Trường hợp xác
định là sinh vật biến đổi gen, thực hiện đánh giá rủi ro và quản lý rủi ro theo
quy định; trường hợp xác định là sinh vật chỉnh sửa gen, gửi báo cáo về Bộ Nông
nghiệp và Môi trường theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định này;
b) Chủ sở hữu sinh vật
chỉnh sửa gen có trách nhiệm lưu giữ các tài liệu liên quan trong thời hạn 10
năm kể từ ngày công bố.
2. Quản lý sinh vật
biến đổi gen và sinh vật chỉnh sửa gen
a) Quản lý sinh vật
biến đổi gen gồm đánh giá rủi ro và quản lý rủi ro theo quy định tại các Chương
II, Chương III, Chương IV, Chương V, Chương VI và Chương VII của này;
b) Sinh vật chỉnh sửa
gen được quản lý theo các quy định tại khoản 1 Điều này và pháp luật chuyên
ngành liên quan.
Chương
II.
ĐÁNH
GIÁ RỦI RO VÀ QUẢN LÝ RỦI RO CỦA SINH VẬT BIẾN ĐỔI GEN
Điều 5. Nguyên tắc đánh
giá rủi ro của sinh vật biến đổi gen đối với môi trường, đa dạng sinh học, sức
khỏe con người và vật nuôi
1. Việc đánh giá rủi ro
của sinh vật biến đổi gen phải bảo đảm tính khoa học, minh bạch; được tiến hành
theo các phương pháp, kỹ thuật trong nước và quốc tế được cơ quan có thẩm quyền
công nhận.
2. Việc đánh giá rủi ro
của sinh vật biến đổi gen được tiến hành theo từng trường hợp cụ thể phụ thuộc
vào sinh vật biến đổi gen, mục đích sử dụng và môi trường tiếp nhận sinh vật
biến đổi gen đó.
3. Rủi ro của sinh vật
biến đổi gen được đánh giá trên cơ sở so sánh sự khác biệt giữa sinh vật biến
đổi gen và sinh vật nhận trong cùng điều kiện.
4.[5] Không thực hiện đánh
giá rủi ro lại đối với sinh vật biến đổi gen là kết quả của quá trình lai tạo
truyền thống từ hai hoặc nhiều sự kiện chuyển gen đã được cấp Giấy chứng nhận
an toàn sinh học, Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm
thực phẩm, làm thức ăn chăn nuôi.
Điều 6. [6] (được
bãi bỏ)
Điều 7. [7] (được
bãi bỏ)
Điều 8. Trách nhiệm
quản lý rủi ro của sinh vật biến đổi gen đối với môi trường, đa dạng sinh học,
sức khỏe con người và vật nuôi
1. Tổ chức, cá nhân
hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ; khảo nghiệm, sản xuất,
kinh doanh, nhập khẩu, xuất khẩu, vận chuyển, lưu giữ sinh vật biến đổi gen
phải thực hiện các biện pháp quản lý rủi ro để bảo đảm an toàn sinh học theo
quy định của pháp luật.
2. Khi xảy ra rủi ro,
tổ chức, cá nhân phải khẩn trương thực hiện các biện pháp khắc phục rủi ro, kịp
thời báo cáo ngay với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi xảy ra rủi ro.
3. Tổ chức, cá nhân
không tuân thủ các biện pháp quản lý rủi ro thì tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị
xử phạt vi phạm hành chính, bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc bồi thường
thiệt hại theo quy định của pháp luật.
4. Bộ quản lý ngành,
lĩnh vực, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức thực hiện
quản lý rủi ro và báo cáo với Bộ Nông nghiệp và Môi trường[8] khi có rủi ro xảy ra.
Điều 9. Thanh tra, kiểm
tra việc thực hiện các biện pháp quản lý rủi ro của sinh vật biến đổi gen
1. Bộ quản lý ngành,
lĩnh vực, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh định kỳ hoặc đột xuất thanh tra, kiểm tra
việc thực hiện các biện pháp quản lý rủi ro của sinh vật biến đổi gen thuộc
thẩm quyền quản lý; xử lý kịp thời các hành vi vi phạm theo quy định của pháp
luật.
2. Bộ Nông nghiệp và
Môi trường[9] tổ chức kiểm tra, thanh tra liên ngành, đột
xuất việc thực hiện các biện pháp quản lý rủi ro của sinh vật biến đổi gen.
Chương
III.
NGHIÊN
CỨU KHOA HỌC, PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ VỀ SINH VẬT BIẾN ĐỔI GEN, SẢN PHẨM CỦA SINH
VẬT BIẾN ĐỔI GEN
Điều
10. Yêu cầu đối với hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ về sinh
vật biến đổi gen, sản phẩm của sinh vật biến đổi gen
1. Hoạt động nghiên cứu
khoa học, phát triển công nghệ về sinh vật biến đổi gen, sản phẩm của sinh vật
biến đổi gen phải tuân thủ các quy định hiện hành về quản lý khoa học công nghệ
và các quy định pháp luật khác có liên quan.
2. Hoạt động nghiên cứu
tạo ra, phân tích, thử nghiệm cách ly sinh vật biến đổi gen, sản phẩm của sinh
vật biến đổi gen chỉ được phép thực hiện tại Phòng thí nghiệm nghiên cứu về
sinh vật biến đổi gen được Bộ Khoa học và Công nghệ công nhận theo quy định tại
Điều 11 và Điều 12 của Nghị định này.
Điều
11. Điều kiện đối với Phòng thí nghiệm nghiên cứu về sinh vật biến đổi gen
1. Phòng thí nghiệm
nghiên cứu về sinh vật biến đổi gen phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây:
a) Có cán bộ chuyên môn
phù hợp với hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ về sinh vật
biến đổi gen, sản phẩm của sinh vật biến đổi gen;
b) Có trang thiết bị
phù hợp với hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ về sinh vật
biến đổi gen, sản phẩm của sinh vật biến đổi gen;
c) Có quy trình vận
hành Phòng thí nghiệm bảo đảm các yêu cầu về an toàn sinh học.
2. Bộ Khoa học và Công
nghệ hướng dẫn cụ thể nội dung quy định tại khoản 1 Điều này.
Điều
12. Công nhận Phòng thí nghiệm nghiên cứu về sinh vật biến đổi gen[10]
1. Bộ Khoa học và Công
nghệ công nhận hoặc thu hồi Quyết định công nhận Phòng thí nghiệm nghiên cứu về
sinh vật biến đổi gen.
2. Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ quy định Điều này.
Điều
13. An toàn sinh học đối với hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công
nghệ về sinh vật biến đổi gen, sản phẩm của sinh vật biến đổi gen
1. Nghiên cứu khoa học,
phát triển công nghệ về sinh vật biến đổi gen, sản phẩm của sinh vật biến đổi
gen phải được tiến hành trong khuôn khổ đề tài, dự án được cấp có thẩm quyền
phê duyệt theo quy định của pháp luật. Trường hợp đề tài, dự án nghiên cứu khoa
học, phát triển công nghệ về sinh vật biến đổi gen được tạo ra từ sinh vật cho
và sinh vật nhận có khả năng gây ảnh hưởng lớn tới môi trường, đa dạng sinh
học, sức khỏe con người và vật nuôi thì phải được Bộ Khoa học và Công nghệ cấp
phép.
2.[11] Thuyết minh nhiệm vụ
khoa học công nghệ và đổi mới sáng tạo về sinh vật biến đổi gen, sản phẩm của
sinh vật biến đổi gen phải có nội dung an toàn sinh học. Trường hợp đề tài, dự
án cần nhập khẩu sinh vật biến đổi gen để nghiên cứu khoa học, phát triển công
nghệ thì trong thuyết minh đề tài, dự án phải cung cấp thông tin theo quy định
tại Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.
3. Phòng thí nghiệm
nghiên cứu về sinh vật biến đổi gen phải tuân thủ các quy định về an toàn sinh
học.
Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định cụ thể nội dung an toàn sinh học trong Phòng thí nghiệm nghiên
cứu về sinh vật biến đổi gen.
Chương
IV.
KHẢO
NGHIỆM SINH VẬT BIẾN ĐỔI GEN
Điều
14. Nguyên tắc đối với hoạt động khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen[12]
1. Sinh vật biến đổi
gen phải được khảo nghiệm trước khi nuôi, trồng, thả có chủ đích vào môi
trường.
2. Cơ sở khảo nghiệm
sinh vật biến đổi gen phải đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Điều
16 Nghị định này.
3. Khảo nghiệm sinh vật
biến đổi gen phải được thực hiện từng bước, từ khảo nghiệm diện hẹp đến khảo
nghiệm diện rộng theo Giấy phép khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen đã được cơ
quan có thẩm quyền cấp phép.
4. Khi phát hiện sinh
vật biến đổi gen gây rủi ro cho môi trường, đa dạng sinh học, sức khỏe con
người và vật nuôi mà không kiểm soát được thì Tổ chức được cấp Giấy phép khảo
nghiệm sinh vật biến đổi gen thông báo ngay cho chính quyền địa phương cấp xã
nơi thực hiện khảo nghiệm và Bộ Nông nghiệp và Môi trường để kịp thời xử lý.
Điều
15. Nội dung khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen [13]
1. Khảo nghiệm sinh vật
biến đổi gen là quá trình theo dõi, đánh giá ảnh hưởng của sinh vật biến đổi
gen đối với môi trường và đa dạng sinh học trong điều kiện cụ thể của Việt Nam.
Khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen đối với cây trồng gồm khảo nghiệm diện hẹp và
khảo nghiệm diện rộng:
a) Khảo nghiệm diện hẹp
được thực hiện trong điều kiện cách ly nhằm bảo đảm duy trì sự kiểm soát và
quản lý rủi ro. Khảo nghiệm diện hẹp được thực hiện ít nhất trong 02 vụ liên
tiếp đối với cây trồng ngắn ngày và 01 chu kỳ sinh trưởng đối với cây trồng dài
ngày;
b) Khảo nghiệm diện
rộng được thực hiện trong điều kiện mở rộng tại các vùng sinh thái nhằm mục
đích đánh giá tác động của sinh vật biến đổi gen. Khảo nghiệm diện rộng được
thực hiện tối thiểu là 01 vụ đối với cây trồng ngắn ngày và 01 chu kỳ sinh
trưởng đối với cây trồng dài ngày.
2. Khảo nghiệm sinh vật
biến đổi gen gồm các nội dung đánh giá:
a) Nguy cơ trở thành
sinh vật gây hại;
b) Nguy cơ ảnh hưởng
xấu đến sinh vật không chủ đích;
c) Nguy cơ làm thay đổi
bất lợi đến hệ sinh thái xung quanh. Trong đó, đối với cây trồng biến đổi gen
nguy cơ làm thay đổi bất lợi đến hệ sinh thái xung quanh bao gồm: đánh giá ảnh
hưởng đến hệ sinh thái đất; đánh giá ảnh hưởng của biện pháp canh tác cây trồng
biến đổi gen đối với môi trường và đa dạng sinh học;
d) Nguy cơ trôi gen;
đ) Các tác động bất lợi
khác đến sức khỏe con người, vật nuôi, môi trường và đa dạng sinh học.
Điều
16. Yêu cầu đối với Cơ sở khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen[14]
1. Có cơ sở vật chất,
kỹ thuật và trang thiết bị thực hiện hoạt động khảo nghiệm sinh vật biến đổi
gen được đăng ký khảo nghiệm.
2. Đối với Cơ sở khảo
nghiệm cây trồng biến đổi gen phải đáp ứng các yêu cầu sau:
a) Đối với khảo nghiệm
diện hẹp: có nhà lưới hoặc nhà kính hoặc khu vực cách ly, đảm bảo ngăn chặn sự
phát tán thực vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền của thực vật biến đổi gen ra
môi trường bên ngoài; có hàng rào bao quanh bảo đảm ngăn ngừa sự xâm nhập không
được phép của người và động vật; diện tích khu vực khảo nghiệm phụ thuộc vào
nội dung từng thí nghiệm nhưng không được vượt quá 500 m² cho một khảo nghiệm
diện hẹp;
b) Đối với khảo nghiệm
diện rộng: có khu vực khảo nghiệm phù hợp với yêu cầu về điều kiện sinh trưởng,
phát triển của loài cây trồng khảo nghiệm; tổng diện tích các điểm khảo nghiệm
diện rộng không vượt quá 02 ha/vụ đối với cây trồng nông nghiệp.
3. Có cán bộ được đào
tạo chuyên môn và kinh nghiệm làm việc phù hợp với hoạt động khảo nghiệm sinh
vật biến đổi gen được đăng ký khảo nghiệm. Đối với trường hợp khảo nghiệm cây
trồng biến đổi gen, cơ sở khảo nghiệm phải có cán bộ chuyên môn:
a) Có trình độ đại học
trở lên thuộc một trong các lĩnh vực trồng trọt, di truyền - chọn giống, công
nghệ sinh học, bảo vệ thực vật hoặc các ngành liên quan;
b) Có kinh nghiệm thực
tế trong khảo nghiệm cây trồng biến đổi gen và đã được tập huấn về quản lý rủi
ro trong khảo nghiệm.
4. Có phương án quản lý
rủi ro, giám sát và ứng phó sự cố đối với môi trường, đa dạng sinh học, sức
khỏe con người và vật nuôi trong quá trình khảo nghiệm.
Điều
17.[15] (được
bãi bỏ)
Điều
18. Cấp, cấp lại và thu hồi Giấy phép khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen[16]
1. Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quyết định cấp, cấp lại và thu hồi Giấy phép khảo nghiệm
sinh vật biến đổi gen.
2. Tổ chức, cá nhân
được đăng ký khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen, gồm:
a) Sinh vật biến đổi
gen được tạo ra từ kết quả của quá trình nghiên cứu khoa học được cơ quan nhà
nước có thẩm quyền nghiệm thu;
b) Sinh vật biến đổi
gen đã được quốc gia xuất khẩu cấp giấy phép để phóng thích ra môi trường.
3. Hồ sơ giấy hoặc hồ
sơ điện tử được số hóa, gồm:
a) Bản chính Đơn đăng
ký khảo nghiệm đánh giá rủi ro sinh vật biến đổi gen theo quy định tại Mẫu số
03 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này;
b) Bản chính Thuyết
minh đăng ký khảo nghiệm theo quy định tại Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định này;
c) Bản sao Bằng sáng
chế, quyết định công nhận kết quả nghiên cứu khoa học hoặc tài liệu chứng minh
sở hữu đối với sinh vật biến đổi gen được tạo từ kết quả của quá trình nghiên
cứu khoa học được cơ quan nhà nước có thẩm quyền nghiệm thu đối với trường hợp
quy định tại điểm a khoản 2 Điều này;
d) Bản sao giấy phép để
phóng thích ra môi trường đối với trường hợp quy định tại điểm b khoản 2 Điều này;
đ) Bản chính Thuyết
minh năng lực của Cơ sở khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen.
4. Trình tự thực hiện:
a) Tổ chức, cá nhân nộp
01 bộ hồ sơ quy định tại khoản 3 Điều này đến Bộ Nông nghiệp và Môi trường bằng
một trong các hình thức: Trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc thông qua dịch vụ
bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia;
b) Bộ Nông nghiệp và
Môi trường kiểm tra và tiếp nhận ngay hồ sơ khi đảm bảo tính đầy đủ đối với
trường hợp nộp trực tiếp; kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ khi đảm bảo tính đầy đủ
trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc
trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do;
c) Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường thành lập Hội đồng an toàn sinh học;
d) Trong thời hạn 20
ngày làm việc kể từ ngày được thành lập, Hội đồng tổ chức họp, đi kiểm tra thực
tế (nếu cần) và hoàn thành báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ theo quy định tại
Mẫu số 05 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này và gửi Cơ quan chuyên môn
được Bộ Nông nghiệp và Môi trường giao để trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quyết định.
Trường hợp Hội đồng đề
nghị tổ chức, cá nhân bổ sung hoặc giải trình thông tin, Cơ quan chuyên môn gửi
văn bản yêu cầu nhưng không quá 14 ngày làm việc đối với tổ chức, cá nhân nước
ngoài, không quá 05 ngày làm việc đối với tổ chức, cá nhân trong nước. Hết thời
gian bổ sung hoặc giải trình thông tin, Bộ Nông nghiệp và Môi trường tiếp tục thẩm
định theo hồ sơ hiện có. Thời gian bổ sung hoặc giải trình thông tin không tính
vào thời gian thẩm định hồ sơ;
đ) Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả của Hội đồng an toàn sinh
học và hồ sơ quy định tại khoản 3 Điều này, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường cấp Giấy phép khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen theo hình thức bản giấy
hoặc bản điện tử theo quy định tại Mẫu số
06 Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định này; trường hợp không cấp, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý
do.
5. Cấp lại Giấy phép
khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen
a) Giấy phép khảo
nghiệm sinh vật biến đổi gen được cấp lại trong trường hợp có sự thay đổi thông
tin về Tổ chức được cấp Giấy phép khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen;
b) Hồ sơ giấy hoặc hồ
sơ điện tử được số hóa, gồm:
Bản chính Đơn đăng ký
cấp lại Giấy phép khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen theo quy định tại Mẫu số 07
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.
Bản sao tài liệu chứng
minh nội dung sự thay đổi thông tin về Tổ chức được cấp Giấy phép khảo nghiệm
sinh vật biến đổi gen;
c) Trình tự thực hiện:
Tổ chức, cá nhân nộp 01
bộ hồ sơ cấp lại theo quy định tại điểm b khoản này tới Bộ Nông nghiệp và Môi
trường theo một trong các hình thức: Trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc thông
qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường kiểm tra và tiếp nhận ngay hồ sơ khi đảm bảo tính đầy đủ đối với trường
hợp nộp trực tiếp; kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ khi đảm bảo tính đầy đủ trong 01
ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Trong thời hạn 07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quyết định cấp lại Giấy phép khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen theo hình
thức bản giấy hoặc bản điện tử; trường hợp không cấp lại, trả lời bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
6. Thu hồi Giấy phép
khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày xác định vi phạm một trong các trường hợp cung cấp sai
thông tin về sinh vật biến đổi gen hoặc không tuân thủ các nội dung đã được cơ
quan có thẩm quyền cấp phép hoặc không đáp ứng một trong các yêu cầu quy định
tại Điều 16 Nghị định số 69/2010/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Điều
12 Nghị định này. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quyết định thu hồi
Giấy phép khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen theo hình thức bản giấy hoặc bản
điện tử.
7. Bộ Nông nghiệp và
Môi trường thực hiện công khai thông tin về việc cấp, cấp lại và thu hồi Giấy
phép khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen trên Trang thông tin điện tử của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
Điều
19.[17] (được
bãi bỏ)
Điều
20. Quản lý rủi ro trong khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen [18]
1. Vận chuyển, bao gói,
dán nhãn sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen
trong quá trình khảo nghiệm
a) Sinh vật biến đổi
gen, mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen nhập khẩu cho khảo nghiệm phải
được kiểm dịch theo quy định và bảo đảm các yêu cầu về vận chuyển, bao gói, dán
nhãn;
b) Sinh vật biến đổi
gen, mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen trong quá trình vận chuyển
phải được bao gói riêng biệt và dán nhãn rõ ràng;
c) Trường hợp bao gói
bị đổ, vỡ trong quá trình vận chuyển, Tổ chức được cấp Giấy phép khảo nghiệm
sinh vật biến đổi gen phải thu hồi tất cả các vật liệu và tiêu hủy bằng các
biện pháp phù hợp, đánh dấu vị trí xảy ra sự cố để theo dõi, giám sát và xử lý
triệt để sự cố, đồng thời báo cáo tới Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
d) Tổ chức được cấp
Giấy phép khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen hoàn tất phiếu theo dõi vận chuyển
theo quy định tại Mẫu số 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.
2. Lưu giữ, bảo quản
sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen trong quá
trình khảo nghiệm
a) Sinh vật biến đổi
gen, mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen phải được lưu giữ bảo quản
trong điều kiện an toàn không bị ảnh hưởng bởi các yếu tố bên ngoài;
b) Khu vực lưu giữ, bảo
quản sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen phải
được dán nhãn rõ ràng;
c) Tổ chức được cấp
Giấy phép khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen có trách nhiệm kiểm tra, kiểm kê
định kỳ quá trình lưu giữ bảo quản. Kết quả kiểm tra, kiểm kê phải được lưu giữ
trong hồ sơ lưu giữ, bảo quản sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền của sinh
vật biến đổi gen;
d) Trong trường hợp xảy
ra sự cố, Tổ chức được cấp Giấy phép khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen phải thu
hồi tất cả các vật liệu và tiêu hủy bằng các biện pháp phù hợp, đánh dấu vị trí
xảy ra sự cố để theo dõi, giám sát và xử lý triệt để sự cố, đồng thời báo cáo
tới Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định tại Mẫu số 09 Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định này.
3. Thực hiện các biện
pháp cách ly sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen
trong quá trình khảo nghiệm: Sinh vật biến đổi gen được khảo nghiệm phải được
cách ly sinh sản với các sinh vật cùng loài ở khu vực lân cận. Đối với cây
trồng biến đổi gen, biện pháp cách ly sinh sản được đề xuất trong kế hoạch khảo
nghiệm phù hợp với từng đối tượng thực vật khảo nghiệm, theo một trong những
biện pháp sau:
a) Cách ly không gian:
Ruộng khảo nghiệm thực vật biến đổi gen phải được cách ly không gian với các
thực vật cùng loài hoặc loài cùng hệ sinh sản. Khoảng cách cách ly tùy thuộc
vào đặc tính sinh sản của loài cây khảo nghiệm và được đề xuất trong kế hoạch
khảo nghiệm. Tổ chức được cấp Giấy phép khảo nghiệm có trách nhiệm kiểm tra và
hủy bỏ thực vật cùng loài hoặc loài cùng hệ sinh sản với thực vật khảo nghiệm
trong phạm vi cách ly bằng các biện pháp thích hợp và hoàn tất phiếu theo dõi
cách ly không gian theo quy định tại Mẫu số 10 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định này;
b) Cách ly thời gian:
Thực vật biến đổi gen khảo nghiệm được cách ly thời gian bằng cách trồng thực
vật khảo nghiệm sớm hơn hoặc muộn hơn các thực vật khác cùng loài hoặc loài
cùng hệ sinh sản trong khu vực lân cận, sao cho quá trình ra hoa, thụ phấn của
thực vật khảo nghiệm không trùng với thời gian ra hoa, thụ phấn của các thực
vật cùng loài hoặc loài cùng hệ sinh sản. Tổ chức được cấp Giấy phép khảo
nghiệm có trách nhiệm kiểm tra và hủy bỏ thực vật cùng loài hoặc loài cùng hệ
sinh sản với thực vật khảo nghiệm trong phạm vi cách ly nếu không bảo đảm cách
ly thời gian bằng các biện pháp thích hợp và hoàn tất phiếu theo dõi cách ly
thời gian theo quy định tại Mẫu số 11 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.
4. Quản lý rủi ro khi
kết thúc khảo nghiệm
a) Sinh vật biến đổi
gen, mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen sau kết thúc khảo nghiệm phải
được tiêu hủy bằng các biện pháp phù hợp, trừ trường hợp giữ lại cho các nghiên
cứu tiếp theo;
b) Trong trường hợp sử
dụng sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen thu
được từ khảo nghiệm làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi thì phải có Giấy xác nhận
đủ điều kiện làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi và đảm bảo xử lý sinh vật biến
đổi gen, mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen để không có khả năng tự
tạo cá thể mới trong điều kiện tự nhiên;
c) Đối với khảo nghiệm
thực vật biến đổi gen, Tổ chức được cấp Giấy phép khảo nghiệm sinh vật biến đổi
gen hoàn tất phiếu theo dõi thu hoạch theo quy định tại Mẫu số 12 Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định này;
d) Tiến hành giám sát
sau kết thúc khảo nghiệm để kiểm soát sự sinh trưởng ngoài dự kiến của sinh vật
biến đổi gen được khảo nghiệm; Đối với thực vật biến đổi gen, Tổ chức được cấp
Giấy phép khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen thực hiện giám sát đồng ruộng khảo
nghiệm kéo dài ít nhất 03 tháng kể từ thời điểm kết thúc khảo nghiệm, tùy thuộc
vào đặc điểm sinh sản và thời gian ngủ nghỉ của thực vật được khảo nghiệm;
đ) Trường hợp đồng
ruộng khảo nghiệm được tiếp tục sử dụng cho khảo nghiệm khác đối với thực vật
biến đổi gen cùng loài, thời gian giám sát sau thu hoạch được tính từ ngày kết
thúc khảo nghiệm cuối cùng trên đồng ruộng đó;
e) Tổ chức được cấp
Giấy phép khảo nghiệm hoàn tất phiếu theo dõi sau thu hoạch theo quy định tại
Mẫu số 13 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.
5. Báo cáo trong quá
trình khảo nghiệm
a) Trong thời hạn 30
ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành khảo nghiệm diện hẹp, Tổ chức được cấp Giấy
phép khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen gửi báo cáo kết thúc khảo nghiệm diện
hẹp tới Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định tại Mẫu số 14 Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định này trước khi triển khai khảo nghiệm diện rộng;
b) Trong thời hạn 30
ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành khảo nghiệm, Tổ chức được cấp Giấy phép
khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen gửi báo cáo kết thúc quá trình khảo nghiệm
diện rộng tới Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định tại Mẫu số 15 Phụ lục
I ban hành kèm theo Nghị định này;
c) Trường hợp dừng việc
khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen, chậm nhất trong 30 ngày làm việc kể từ ngày
dừng khảo nghiệm, Tổ chức được cấp Giấy phép khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen
phải gửi báo cáo tới Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc dừng khảo nghiệm và
nêu rõ lý do.
6. Tổ chức được cấp
Giấy phép khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen có trách nhiệm:
a) Chịu trách nhiệm về
quản lý và giám sát rủi ro trong quá trình khảo nghiệm theo Giấy phép khảo
nghiệm sinh vật biến đổi gen đã được cấp và báo cáo Bộ Nông nghiệp và Môi
trường khi xảy ra sự cố để kịp thời xử lý;
b) Chịu trách nhiệm
trước pháp luật nếu không thực hiện đúng theo các nội dung được cấp phép và để
xảy ra sự cố gây mất an toàn sinh học đối với môi trường, đa dạng sinh học và
sức khỏe con người;
c) Cung cấp đầy đủ,
trung thực và chịu trách nhiệm đối với các thông tin theo yêu cầu của Nghị định
này và các thông tin cập nhật liên quan trong quá trình khảo nghiệm cho Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
d) Trường hợp xuất hiện
rủi ro ở các quốc gia khác trên cây trồng biến đổi gen đang khảo nghiệm, Tổ
chức được cấp Giấy phép khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen có trách nhiệm thông
báo ngay cho Cơ sở khảo nghiệm để triển khai các biện pháp kiểm soát rủi ro và
báo cáo tới Bộ Nông nghiệp và Môi trường các rủi ro mới phát sinh và biện pháp
triển khai kiểm soát rủi ro đó.
Điều
21.[19] (được
bãi bỏ)
Chương
V.
GIẤY
CHỨNG NHẬN AN TOÀN SINH HỌC
Điều
22.[20] (được
bãi bỏ)
Điều
23. Cấp, cấp lại và thu hồi Giấy chứng nhận an toàn sinh học [21]
1. Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quyết định cấp, cấp lại và thu hồi Giấy chứng nhận an toàn
sinh học.
2. Sinh vật biến đổi
gen được cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh học để phóng thích ra môi trường là
sinh vật biến đổi gen đã hoàn thành việc khảo nghiệm trong điều kiện cụ thể của
Việt Nam.
3. Cấp Giấy chứng nhận
an toàn sinh học đối với sinh vật biến đổi gen
a) Hồ sơ giấy hoặc hồ
sơ điện tử được số hóa, gồm:
Bản chính Đơn đăng ký
cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh học theo quy định tại Mẫu số 16 Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định này.
Bản chính Báo cáo kết
quả khảo nghiệm theo quy định tại Mẫu số 17 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định này.
Bản chính Báo cáo đánh
giá rủi ro của sinh vật biến đổi gen đối với môi trường và đa dạng sinh học
(sau đây gọi tắt là Báo cáo đánh giá rủi ro) theo quy định tại Mẫu số 18 Phụ
lục I ban hành kèm theo Nghị định này.
Bản chính Báo cáo tóm
tắt đánh giá rủi ro theo quy định tại Mẫu số 19 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định này;
b) Trình tự thực hiện:
Tổ chức, cá nhân nộp 01
bộ hồ sơ quy định tại điểm a khoản này đến Bộ Nông nghiệp và Môi trường bằng
một trong các hình thức: Trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc thông qua dịch vụ
bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường kiểm tra và tiếp nhận ngay hồ sơ khi đảm bảo tính đầy đủ đối với trường
hợp nộp trực tiếp; kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ khi đảm bảo tính đầy đủ trong 01
ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày hồ sơ hợp lệ, tổ chức, cá nhân đăng ký có trách nhiệm nộp
phí thẩm định hồ sơ đăng ký cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh học theo quy định
hiện hành.
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày tổ chức, cá nhân hoàn thành nộp phí thẩm định, Cơ quan
chuyên môn được Bộ Nông nghiệp và Môi trường chỉ định thành lập Tổ chuyên gia
xem xét hồ sơ cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh học và đăng tải Báo cáo tóm tắt
đánh giá rủi ro quy định tại điểm a khoản này trên Trang thông tin điện tử của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường để lấy ý kiến rộng rãi trong thời hạn 20 ngày làm
việc kể từ ngày đăng tải. Hoạt động của Tổ chuyên gia thực hiện theo quy định
tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc sau khi kết thúc thời gian lấy ý kiến rộng rãi, Bộ Nông nghiệp và Môi
trường hoàn thiện tổng hợp ý kiến góp ý (nếu có) theo quy định tại Mẫu số 20
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.
Trong thời hạn 30 ngày
làm việc kể từ ngày được thành lập, Tổ chuyên gia hoàn thành Báo cáo đánh giá
hồ sơ theo quy định tại Mẫu số 21 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này và
gửi Hội đồng an toàn sinh học thông qua Cơ quan chuyên môn được Bộ Nông nghiệp
và Môi trường chỉ định.
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được Báo cáo đánh giá hồ sơ của Tổ chuyên gia, Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường thành lập Hội đồng an toàn sinh học.
Trong thời hạn 25 ngày
làm việc kể từ ngày thành lập Hội đồng, Hội đồng an toàn sinh học họp thẩm định
và hoàn thành Báo cáo kết quả thẩm định theo quy định tại Mẫu số 22 Phụ lục I
ban hành kèm theo Nghị định này, gửi Cơ quan chuyên môn được Bộ Nông nghiệp và
Môi trường chỉ định để trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quyết định.
Trường hợp Hội đồng đề
nghị tổ chức, cá nhân bổ sung hoặc giải trình thông tin, Cơ quan chuyên môn gửi
văn bản yêu cầu nhưng không quá 22 ngày làm việc đối với tổ chức, cá nhân nước
ngoài, không quá 05 ngày làm việc đối với tổ chức, cá nhân trong nước. Hết thời
gian bổ sung hoặc giải trình thông tin, Bộ Nông nghiệp và Môi trường tiếp tục
thẩm định theo hồ sơ hiện có. Thời gian bổ sung hoặc giải trình thông tin không
tính vào thời gian thẩm định hồ sơ.
Trong thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được Báo cáo kết quả thẩm định và hồ sơ quy định tại điểm
a khoản này, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quyết định cấp Giấy chứng
nhận an toàn sinh học theo hình thức bản giấy hoặc bản điện tử theo quy định
tại Mẫu số 23 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này; trường hợp không cấp,
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày quyết định cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh học, Bộ Nông
nghiệp và Môi trường công khai thông tin về Giấy chứng nhận an toàn sinh học
trên Trang thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
4. Cấp lại Giấy chứng
nhận an toàn sinh học
a) Giấy chứng nhận an
toàn sinh học được cấp lại trong trường hợp có sự thay đổi thông tin về Tổ chức
được cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh học;
b) Hồ sơ giấy hoặc hồ
sơ điện tử được số hóa, gồm: Bản chính Đơn đăng ký cấp lại theo quy định tại
Mẫu số 24 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này; bản sao tài liệu chứng
minh nội dung thay đổi;
c) Trình tự thực hiện:
Tổ chức, cá nhân nộp 01
bộ hồ sơ quy định tại điểm b khoản này đến Bộ Nông nghiệp và Môi trường bằng
một trong các hình thức: trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc thông qua dịch vụ
bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường kiểm tra và tiếp nhận ngay khi hồ sơ đảm bảo tính đầy đủ đối với trường
hợp nộp trực tiếp; kiểm tra và tiếp nhận ngay khi hồ sơ đảm bảo tính đầy đủ
trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc
trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Trong thời hạn 07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quyết định cấp lại Giấy chứng nhận an toàn sinh học theo hình thức bản
giấy hoặc bản điện tử; trường hợp không cấp lại, trả lời bằng văn bản và nêu rõ
lý do.
5. Thu hồi Giấy chứng
nhận an toàn sinh học
a) Giấy chứng nhận an
toàn sinh học bị xem xét thu hồi trong các trường hợp sau đây:
Có bằng chứng khoa học
mới về rủi ro của sinh vật biến đổi gen đã được cấp Giấy chứng nhận an toàn
sinh học.
Tổ chức, cá nhân cố
tình cung cấp sai thông tin có tính chất quyết định cho việc cấp Giấy chứng
nhận an toàn sinh học;
b) Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ ngày xác định vi phạm quy định tại điểm a khoản này, Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quyết định thu hồi Giấy chứng nhận an toàn
sinh học theo hình thức bản giấy hoặc
bản điện tử, đồng thời
công khai trên Trang thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
c) Kể từ ngày có quyết
định thu hồi Giấy chứng nhận an toàn sinh học, tổ chức, cá nhân không được
phóng thích sinh vật biến đổi gen đã bị thu hồi Giấy chứng nhận an toàn sinh
học ra môi trường.
Điều
24.[22] (được
bãi bỏ)
Điều
25.[23] (được
bãi bỏ)
Điều
26.[24] (được
bãi bỏ)
Chương
VI.
SINH
VẬT BIẾN ĐỔI GEN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG LÀM THỰC PHẨM, THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Điều
27.[25] (được
bãi bỏ)
Điều
28.[26] (được
bãi bỏ)
Điều
29.[27] (được
bãi bỏ)
Điều
30.[28] (được
bãi bỏ)
Điều
31.[29] (được
bãi bỏ)
Điều
32. Điều kiện sinh vật biến đổi gen được sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn
nuôi [30]
1. Sinh vật biến đổi
gen được đề nghị cấp Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng
làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi khi đáp ứng một trong các điều kiện sau đây:
a) Sinh vật biến đổi
gen được Hội đồng an toàn thực phẩm, thức ăn chăn nuôi biến đổi gen thẩm định
hồ sơ đăng ký cấp Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm
thực phẩm, thức ăn chăn nuôi (sau đây gọi tắt là Hội đồng an toàn thực phẩm,
thức ăn chăn nuôi) kết luận sinh vật biến đổi gen đó không có các rủi ro không
kiểm soát được đối với sức khỏe con người, vật nuôi;
b) Sinh vật biến đổi
gen được ít nhất 05 nước phát triển có nền công nghệ sinh học tiên tiến trong
nhóm các nước thuộc Tổ chức hợp tác và phát triển kinh tế (OECD) hoặc Nhóm các
nước có nền kinh tế lớn (G20) cho phép sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi
và chưa xảy ra rủi ro ở các nước đó.
2. Sinh vật biến đổi
gen đã được cấp Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm
thực phẩm thì được sử dụng làm thức ăn chăn nuôi.”.
Điều
33. Cấp, cấp lại và thu hồi Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử
dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi[31]
1. Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quyết định cấp, cấp lại, thu hồi Giấy xác nhận sinh vật
biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi.
2. Cấp Giấy xác nhận
sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi
a) Hồ sơ đăng ký cấp
Giấy xác nhận cho đối tượng sinh vật biến đổi gen quy định tại điểm a khoản 1 Điều
32 Nghị định số 69/2010/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Điều 16 Nghị
định này là hồ sơ giấy hoặc hồ sơ điện tử, gồm:
Bản chính Đơn đăng ký
cấp Giấy xác nhận theo quy định tại Mẫu số 25 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định này.
Bản chính Báo cáo đánh
giá rủi ro của sinh vật biến đổi gen đối với sức khỏe con người và vật nuôi
(sau đây gọi tắt là Báo cáo đánh giá rủi ro) (kèm theo bản điện tử) theo quy
định tại Mẫu số 26 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.
Bản chính Báo cáo tóm
tắt đánh giá rủi ro (kèm theo bản điện tử) theo quy định tại Mẫu số 27 Phụ lục
I ban hành kèm theo Nghị định này;
b) Hồ sơ đăng ký cấp
Giấy xác nhận cho đối tượng sinh vật biến đổi gen quy định tại điểm b khoản 1 Điều
32 Nghị định số 69/2010/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Điều 16 Nghị
định này, gồm: các thành phần theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều này và
bản chính hoặc bản sao kèm theo bản dịch tiếng Việt giấy xác nhận hoặc văn bản
tương đương của cơ quan có thẩm quyền cho phép sử dụng làm thực phẩm, thức ăn
chăn nuôi tại ít nhất 05 nước phát triển;
c) Trình tự thực hiện:
Tổ chức, cá nhân nộp 01
bộ hồ sơ quy định tại điểm a hoặc điểm b khoản này đến Bộ Nông nghiệp và Môi
trường bằng một trong các hình thức: trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc thông
qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường kiểm tra và tiếp nhận ngay khi hồ sơ đảm bảo tính đầy đủ đối với trường
hợp nộp trực tiếp; kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ khi đảm bảo tính đầy đủ trong 01
ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, trường hợp hồ sơ không hợp lệ trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày hồ sơ hợp lệ, tổ chức, cá nhân đăng ký có trách nhiệm nộp
phí thẩm định hồ sơ đăng ký cấp Giấy xác nhận theo quy định hiện hành.
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
thành lập Hội đồng an toàn thực phẩm, thức ăn chăn nuôi biến đổi gen (sau đây
gọi tắt là Hội đồng). Hoạt động của Hội đồng theo quy định tại Phụ lục III ban
hành kèm theo Nghị định này.
Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ và tổ chức, cá nhân hoàn thành nghĩa
vụ tài chính, Bộ Nông nghiệp và Môi trường thực hiện đăng tải Báo cáo Tóm tắt
đánh giá rủi ro trên Trang thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
để lấy ý kiến rộng rãi. Trong 20 ngày làm việc kể từ ngày thông tin được đăng
tải đối với hồ sơ đăng ký theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 32 Nghị định số
69/2010/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Điều 16 Nghị định này
hoặc 10 ngày làm việc đối với hồ sơ đăng ký theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều
32 Nghị định số 69/2010/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Điều 16 Nghị
định này, Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp ý kiến góp ý (nếu có) theo
quy định tại Mẫu số 28 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này gửi Hội đồng.
Trong thời hạn 17 ngày
làm việc kể từ ngày thành lập Hội đồng đối với hồ sơ đăng ký theo quy định tại điểm
b khoản 1 Điều 32 Nghị định số 69/2010/NĐ- CP được sửa đổi, bổ sung tại Điều 16 Nghị định này và 67 ngày làm việc kể từ ngày thành lập
Hội đồng đối với hồ sơ đăng ký theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 32 Nghị
định số 69/2010/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Điều 16 Nghị
định này, Hội đồng họp thẩm định và hoàn thành Báo cáo thẩm định theo quy
định tại Mẫu số 29 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này để đánh giá hồ sơ
đăng ký cấp Giấy xác nhận.
Trường hợp Hội đồng đề
nghị tổ chức, cá nhân bổ sung hoặc giải trình thông tin, Cơ quan chuyên môn gửi
văn bản yêu cầu nhưng không quá 22 ngày làm việc đối với tổ chức, cá nhân nước
ngoài, không quá 05 ngày làm việc đối với tổ chức, cá nhân trong nước. Hết thời
gian bổ sung hoặc giải trình thông tin, Bộ Nông nghiệp và Môi trường tiếp tục
thẩm định theo hồ sơ hiện có. Thời gian bổ sung hoặc giải trình thông tin không
tính vào thời gian thẩm định hồ sơ.
Trong thời hạn 03 ngày
làm việc từ khi có kết quả thẩm định của Hội đồng, Bộ Nông nghiệp và Môi trường
gửi văn bản lấy ý kiến của Bộ Y tế đối với hồ sơ Giấy xác nhận sinh vật biến
đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm. Bộ Y tế có trách nhiệm trả lời
trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày Bộ Nông nghiệp và Môi trường có văn
bản đề nghị.
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc từ khi có văn bản của Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quyết định cấp Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm
thực phẩm theo hình thức bản giấy hoặc bản điện tử theo quy định tại Mẫu số 30
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này; trường hợp không cấp, trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
Trong thời hạn 10 ngày
làm việc từ khi có kết quả thẩm định của Hội đồng, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quyết định cấp Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử
dụng làm thức ăn chăn nuôi theo hình thức bản giấy hoặc bản điện tử theo quy
định tại Mẫu số 30 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này; trường hợp không
cấp, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Trong thời hạn 05 ngày
kể từ ngày quyết định cấp Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử
dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, Bộ Nông nghiệp và Môi trường công khai
thông tin về Giấy xác nhận trên Trang thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
3. Cấp lại Giấy xác
nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn
nuôi
a) Giấy xác nhận sinh
vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi được cấp
lại trong trường hợp có sự thay đổi thông tin về tổ chức, cá nhân;
b) Hồ sơ giấy hoặc hồ
sơ điện tử được số hóa, gồm: Bản chính Đơn đăng ký cấp lại theo quy định tại
Mẫu số 31 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này; bản sao tài liệu chứng
minh nội dung thay đổi;
c) Trình tự thực hiện:
Tổ chức, cá nhân nộp 01
bộ hồ sơ quy định tại điểm b khoản này đến Bộ Nông nghiệp và Môi trường bằng
một trong các hình thức trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc thông qua dịch vụ
bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường kiểm tra và tiếp nhận ngay khi hồ sơ đảm bảo tính đầy đủ đối với trường
hợp nộp trực tiếp; kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ khi đảm bảo tính đầy đủ trong 01
ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Trong thời hạn 07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quyết định cấp lại Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử
dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi theo hình thức bản giấy hoặc bản điện tử;
trường hợp không cấp lại, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
4. Thu hồi Giấy xác
nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn
nuôi
a) Giấy xác nhận sinh
vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi bị xem
xét thu hồi trong các trường hợp sau đây:
Có bằng chứng khoa học
mới về rủi ro của sinh vật biến đổi gen đã được cấp Giấy xác nhận sinh vật biến
đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi.
Tổ chức, cá nhân cố
tình cung cấp sai thông tin có tính chất quyết định cho việc cấp Giấy xác nhận
sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi;
b) Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ ngày xác định vi phạm một trong các trường hợp quy định tại
điểm a khoản này, Bộ Nông nghiệp và Môi trường quyết định thu hồi Giấy xác nhận
sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi
theo hình thức bản giấy hoặc bản điện tử, đồng thời công khai trên Trang thông
tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
c) Kể từ ngày có quyết
định thu hồi Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực
phẩm, thức ăn chăn nuôi, tổ chức, cá nhân không được sử dụng sinh vật biến đổi
gen, sản phẩm của sinh vật biến đổi gen làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi.”.
Điều
34.
[32] (được
bãi bỏ)
Điều
35.
[33] (được
bãi bỏ)
Điều
36.
[34] (được
bãi bỏ)
Chương
VII.
SẢN
XUẤT, KINH DOANH, NHẬP KHẨU, XUẤT KHẨU, VẬN CHUYỂN, LƯU GIỮ SINH VẬT BIẾN ĐỔI
GEN, SẢN PHẨM CỦA SINH VẬT BIẾN ĐỔI GEN
Điều
37.[35] Điều
kiện sản xuất, kinh doanh sinh vật biến đổi gen sử dụng để phóng thích
Tổ chức, cá nhân sản
xuất, kinh doanh sinh vật biến đổi gen để phóng thích có chủ đích (nuôi, trồng,
thả) vào môi trường ngoài việc tuân thủ quy định của pháp luật về sản xuất,
kinh doanh, tổ chức, cá nhân còn phải bảo đảm sinh vật biến đổi gen đã được cấp
Giấy chứng nhận an toàn sinh học[36], trừ trường hợp quy định tại Điều 24 của Nghị định này.
Điều
37a. Cấp, cấp lại và thu hồi Giấy chứng nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện
sử dụng trong sản xuất khép kín[37]
1. Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quyết định cấp, cấp lại và thu hồi Giấy chứng nhận sinh
vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng trong sản xuất khép kín.
2. Sinh vật biến đổi
gen đủ điều kiện sử dụng trong sản xuất khép kín đảm bảo các yêu cầu:
a) Có nguồn gốc từ sinh
vật nhận, sinh vật cho không gây bệnh cho con người, động vật, thực vật, không
ảnh hưởng đến môi trường và đa dạng sinh học;
b) Có lịch sử sử dụng
an toàn trong sản xuất khép kín theo tiêu chuẩn của ít nhất 01 quốc gia thuộc
Tổ chức hợp tác và phát triển kinh tế (OECD) hoặc Nhóm các nước có nền kinh tế
lớn (G20).
3. Điều kiện đối với cơ
sở sản xuất khép kín
a) Có hệ thống sản xuất
khép kín đảm bảo không phát tán sinh vật biến đổi gen ra môi trường bên ngoài;
b) Có hệ thống xử lý
chất thải, khí thải, nước thải đã được cơ quan môi trường cấp phép;
c) Có quy trình công
nghệ vận hành theo tiêu chuẩn về sản xuất khép kín của ít nhất 01 quốc gia
thuộc Tổ chức hợp tác và phát triển kinh tế (OECD) hoặc Nhóm các nước có nền
kinh tế lớn (G20).
4. Cấp Giấy chứng nhận
sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng trong sản xuất khép kín
a) Hồ sơ giấy hoặc hồ
sơ điện tử được số hóa, gồm:
Bản chính Đơn đăng ký
cấp Giấy chứng nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng trong sản xuất
khép kín theo quy định tại Mẫu số 32 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.
Bản chính Thuyết minh
đăng ký Giấy chứng nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng trong sản
xuất khép kín theo quy định tại Mẫu số 33 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
này;
b) Trình tự thực hiện:
Tổ chức, cá nhân nộp 01
bộ hồ sơ quy định tại điểm a khoản này đến Bộ Nông nghiệp và Môi trường bằng
một trong các hình thức: Trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc thông qua dịch vụ
bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường kiểm tra và tiếp nhận ngay hồ sơ khi đảm bảo tính đầy đủ đối với trường
hợp nộp trực tiếp; kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ khi đảm bảo tính đầy đủ trong 01
ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường thành lập Hội đồng an toàn sinh học.
Trong thời hạn 50 ngày
làm việc kể từ ngày được thành lập, Hội đồng tổ chức họp và hoàn thành báo cáo
kết quả thẩm định hồ sơ theo quy định tại Mẫu số 34 Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định này và gửi Cơ quan chuyên môn được Bộ Nông nghiệp và Môi trường chỉ
định để trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Trường hợp Hội đồng đề
nghị tổ chức, cá nhân bổ sung hoặc giải trình thông tin, Cơ quan chuyên môn gửi
văn bản yêu cầu nhưng không quá 22 ngày làm việc đối với tổ chức, cá nhân nước
ngoài, không quá 05 ngày làm việc đối với tổ chức, cá nhân trong nước. Hết thời
gian bổ sung hoặc giải trình thông tin, Bộ Nông nghiệp và Môi trường tiếp tục
thẩm định theo hồ sơ hiện có. Thời gian bổ sung hoặc giải trình thông tin không
tính vào thời gian thẩm định hồ sơ.
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả của Hội đồng an toàn sinh học và
hồ sơ quy định tại điểm a khoản này, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quyết định cấp Giấy chứng nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng trong
sản xuất khép kín theo hình thức bản giấy hoặc bản điện tử theo quy định tại
Mẫu số 35 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này; trường hợp không cấp, trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
5. Cấp lại Giấy chứng
nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng trong sản xuất khép kín
a) Giấy chứng nhận sinh
vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng trong sản xuất khép kín được cấp lại
trong trường hợp có sự thay đổi thông tin về Tổ chức được cấp Giấy chứng nhận
sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng trong sản xuất khép kín;
b) Hồ sơ giấy hoặc hồ
sơ điện tử được số hóa, gồm: Bản chính Đơn đăng ký cấp lại theo quy định tại
Mẫu số 36 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này; bản sao tài liệu chứng
minh nội dung thay đổi;
c) Trình tự thực hiện:
Tổ chức, cá nhân nộp 01
bộ hồ sơ quy định tại điểm b khoản này đến Bộ Nông nghiệp và Môi trường bằng
một trong các hình thức trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc thông qua dịch vụ
bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường kiểm tra và tiếp nhận ngay khi hồ sơ đảm bảo tính đầy đủ đối với trường
hợp nộp trực tiếp; kiểm tra và tiếp nhận ngay khi hồ sơ đảm bảo tính đầy đủ
trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc
trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Trong thời hạn 07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quyết định cấp lại Giấy chứng nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử
dụng trong sản xuất khép kín theo hình thức bản giấy hoặc bản điện tử; trường
hợp không cấp lại, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
6. Thu hồi Giấy chứng
nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng trong sản xuất khép kín
a) Giấy chứng nhận sinh
vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng trong sản xuất khép kín bị thu hồi khi cơ
quan nhà nước có thẩm quyền xác định có vi phạm việc tuân thủ các nội dung đã
được cơ quan có thẩm quyền cấp phép;
b) Trình tự thực hiện:
Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày xác định vi phạm quy định tại điểm a khoản này, Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường quyết định thu hồi Giấy chứng nhận sinh vật biến
đổi gen đủ điều kiện sử dụng trong sản xuất khép kín.
7. Bộ Nông nghiệp và
Môi trường thực hiện công khai thông tin về sinh vật biến đổi gen được cấp, cấp
lại và thu hồi Giấy chứng nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng trong
sản xuất khép kín trên Trang thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
Điều
38. Điều kiện sản xuất, kinh doanh sinh vật biến đổi gen, sản phẩm của sinh vật
biến đổi gen sử dụng làm thực phẩm[38]
Tổ chức, cá nhân sản
xuất, kinh doanh sinh vật biến đổi gen, sản phẩm của sinh vật biến đổi gen sử
dụng làm thực phẩm ngoài việc tuân thủ quy định của pháp luật về sản xuất, kinh
doanh thực phẩm còn phải bảo đảm sinh vật biến đổi gen đã được cấp Giấy xác
nhận đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thực ăn chăn nuôi[39] [40]; sản phẩm của sinh vật
biến đổi gen mà sinh vật biến đổi gen đó đã được cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện
sử dụng làm thực phẩm, trừ trường hợp quy định tại Điều 29 của Nghị
định này.
Điều
39. Điều kiện sản xuất, kinh doanh sinh vật biến đổi gen, sản phẩm của sinh vật
biến đổi gen sử dụng làm thức ăn chăn nuôi [41]
Tổ chức, cá nhân sản
xuất, kinh doanh sinh vật biến đổi gen, sản phẩm của sinh vật biến đổi gen sử
dụng làm thức ăn chăn nuôi ngoài việc tuân thủ quy định của pháp luật về sản
xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi còn phải bảo đảm sinh vật biến đổi gen đã
được cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi[42]
[43] ; sản phẩm của sinh vật
biến đổi gen mà sinh vật biến đổi gen đó đã được cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện
sử dụng làm thức ăn chăn nuôi, trừ trường hợp quy định tại Điều
34 của Nghị định này.
Điều
40. Nhập khẩu sinh vật biến đổi gen, sản phẩm của sinh vật biến đổi gen
1. Sinh vật biến đổi
gen, sản phẩm của sinh vật biến đổi gen nhập khẩu vào Việt Nam cho mục đích
nghiên cứu phải thuộc đề tài, dự án nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ
đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt và cho phép nhập khẩu bằng văn bản.
2. Sinh vật biến đổi
gen nhập khẩu vào Việt Nam cho mục đích khảo nghiệm phải có Giấy phép khảo
nghiệm sinh vật biến đổi gen.
3.[44] Sinh vật biến đổi gen,
sản phẩm của sinh vật biến đổi gen nhập khẩu vào Việt Nam cho mục đích phóng
thích phải đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 37 của Nghị định
này. Sinh vật biến đổi gen, sản phẩm của sinh vật biến đổi gen nhập khẩu
vào Việt Nam cho mục đích sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi hoặc chế
biến làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi phải đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 38, Điều 39 của Nghị định này.
4.[45] Sinh vật biến đổi gen
nhập khẩu vào Việt Nam cho mục đích sử dụng trong sản xuất khép kín phải có
Giấy chứng nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng trong sản xuất khép
kín.
5. [46] (được
bãi bỏ)
Điều
41. Xuất khẩu sinh vật biến đổi gen, sản phẩm của sinh vật biến đổi gen
Việc xuất khẩu sinh vật
biến đổi gen, sản phẩm của sinh vật biến đổi gen phải tuân theo các quy định về
xuất khẩu hàng hóa của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Cộng hòa
xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
Điều
42.
[47] Lưu
giữ, đóng gói, vận chuyển sinh vật biến đổi gen, sản phẩm của sinh vật biến đổi
gen
1. Việc lưu giữ, đóng
gói, vận chuyển sinh vật biến đổi gen đã được cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh
học, Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm,
thức ăn chăn nuôi và sản phẩm của sinh vật biến đổi gen đó phải tuân theo các
quy định của pháp luật.
2. Việc lưu giữ, đóng
gói, vận chuyển sinh vật biến đổi gen, sản phẩm của sinh vật biến đổi gen không
thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này phải đảm bảo các biện pháp an
toàn về môi trường, không để xảy ra sự cố, thất thoát trên đường vận chuyển.
3. Trường hợp xảy ra sự
cố, tổ chức, cá nhân lưu giữ, đóng gói, vận chuyển có trách nhiệm thu gom và
tiêu hủy bằng các biện pháp thích hợp, đánh dấu điểm xảy ra sự cố và thông báo
tới Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi xảy ra sự cố và
bộ quản lý ngành, lĩnh vực có liên quan để có biện pháp khắc phục.
4. Trường hợp vận
chuyển quá cảnh sinh vật biến đổi gen, sản phẩm của sinh vật biến đổi gen không
thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này qua lãnh thổ Việt Nam, thủ tục
quá cảnh thực hiện theo quy định pháp luật về quản lý ngoại thương.
Chương
VIII.
THÔNG
TIN VỀ SINH VẬT BIẾN ĐỔI GEN, SẢN PHẨM CỦA SINH VẬT BIẾN ĐỔI GEN
Điều
43. Ghi nhãn đối với hàng hóa chứa sinh vật biến đổi gen, sản phẩm của sinh vật
biến đổi gen
1. Tổ chức, cá nhân lưu
thông hàng hóa có chứa sinh vật biến đổi gen, sản phẩm của sinh vật biến đổi
gen trên thị trường với tỷ lệ lớn hơn 5% mỗi thành phần thì ngoài việc phải
tuân thủ các quy định của pháp luật về ghi nhãn hàng hóa còn phải thể hiện các
thông tin liên quan đến sinh vật biến đổi gen trên nhãn hàng hóa.
2. Bộ quản lý ngành,
lĩnh vực chủ trì và phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn chi tiết
việc ghi nhãn đối với hàng hóa có chứa sinh vật biến đổi gen, sản phẩm của sinh
vật biến đổi gen thuộc phạm vi quản lý của Bộ quản lý ngành, lĩnh vực.
Điều
44. Bảo mật thông tin về sinh vật biến đổi gen
1. Tổ chức, cá nhân
tiến hành các hoạt động liên quan đến sinh vật biến đổi gen được đề nghị Bộ
quản lý ngành, lĩnh vực bảo mật các thông tin trong hồ sơ.
2. Thông tin do tổ
chức, cá nhân yêu cầu bảo mật phải được Hội đồng do Bộ quản lý ngành, lĩnh vực
thành lập công nhận là thông tin cần bảo mật theo quy định của pháp luật.
3. Cơ quan nhà nước có
thẩm quyền phải thực hiện bảo mật thông tin quy định tại khoản 1 của Điều này.
Trường hợp tổ chức, cá nhân được cấp văn bằng bảo hộ sinh vật biến đổi gen thì
việc bảo mật thông tin về sinh vật biến đổi gen đó được thực hiện theo quy định
của pháp luật về sở hữu trí tuệ.
Điều
45. Công khai thông tin về sinh vật biến đổi gen đối với môi trường, đa dạng
sinh học, sức khỏe con người và vật nuôi
1. Thông tin liên quan
đến sinh vật biến đổi gen không thuộc đối tượng quy định tại Điều
44 của Nghị định này được công khai trên thông tin thông tin điện tử về an
toàn sinh học của Bộ Nông nghiệp và Môi trường[48], trang thông tin điện
tử của Bộ quản lý ngành, lĩnh vực có liên quan.
2. Tổ chức, cá nhân
cung cấp thông tin về sinh vật biến đổi gen phải chịu trách nhiệm về tính chính
xác của thông tin cung cấp.
Điều
46. Quản lý cơ sở dữ liệu về sinh vật biến đổi gen
1. Bộ Nông nghiệp và
Môi trường[49]thống nhất quản lý cơ sở dữ liệu về
sinh vật biến đổi gen; duy trì trang thông tin điện tử về an toàn sinh học đối
với sinh vật biến đổi gen.
2. Bộ quản lý ngành,
lĩnh vực quản lý cơ sở dữ liệu về sinh vật biến đổi gen theo lĩnh vực quản lý,
có trách nhiệm cung cấp, trao đổi thông tin, dữ liệu về sinh vật biến đổi gen
với Bộ Nông nghiệp và Môi trường[50].
3. Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh quản lý cơ sở dữ liệu về sinh vật biến đổi gen trên địa bàn, có trách
nhiệm cung cấp thông tin, dữ liệu cho Bộ Nông nghiệp và Môi trường[51] hướng dẫn cụ thể việc
trao đổi, cung cấp thông tin quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 của Điều này.
Chương
IX.
ĐIỀU
KHOẢN THI HÀNH[52]
Điều
47. Điều khoản thi hành
1. Nghị định này có
hiệu lực từ ngày 10 tháng 8 năm 2010, hủy bỏ Quyết định số 212/2005/QĐ-TTg ngày
26 tháng 8 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý an
toàn sinh học đối với các sinh vật biến đổi gen; sản phẩm, hàng hóa có nguồn
gốc từ sinh vật biến đổi gen.
2. Tổ chức, cá nhân
được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép thực hiện nghiên cứu khoa học,
phát triển công nghệ, khảo nghiệm, phóng thích ra môi trường sinh vật biến đổi
gen trước ngày Nghị định này có hiệu lực được tiếp tục thực hiện và đăng ký xin
cấp phép lại trong thời hạn không quá 01 năm, kể từ ngày Nghị định này có hiệu
lực.
3. Các Bộ quản lý
ngành, lĩnh vực trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình hướng dẫn chi tiết
việc thực hiện Nghị định này.
|
|
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP
NHẤT
|
|
Nơi nhận:
-
Văn phòng Chính phủ (để đăng công báo);
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố;
- Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ NNMT;
- Cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ;
- Lưu: VT, BTTN.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Quốc Trị
|
PHỤ
LỤC I [53]
CÁC MẪU VỀ AN TOÀN SINH HỌC ĐỐI VỚI SINH VẬT
BIẾN ĐỔI GEN
(Kèm
theo Nghị định số 43/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ)
|
Mẫu
số 01
|
Thông báo kết quả xác
định sinh vật chỉnh sửa gen
|
|
Mẫu
số 02
|
Thông tin nhập khẩu
sinh vật biến đổi gen để nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ
|
|
Mẫu
số 03
|
Đơn đăng ký khảo
nghiệm đánh giá rủi ro sinh vật biến đổi gen
|
|
Mẫu
số 04
|
Thuyết minh đăng ký
khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen
|
|
Mẫu
số 05
|
Báo cáo kết quả thẩm
định hồ sơ đăng ký khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen
|
|
Mẫu
số 06
|
Giấy phép khảo nghiệm
sinh vật biến đổi gen
|
|
Mẫu
số 07
|
Đơn đăng ký cấp lại
Giấy phép khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen
|
|
Mẫu
số 08
|
Phiếu theo dõi vận
chuyển
|
|
Mẫu
số 09
|
Phiếu theo dõi khắc
phục sự cố
|
|
Mẫu
số 10
|
Phiếu theo dõi cách
ly không gian
|
|
Mẫu
số 11
|
Phiếu theo dõi cách
ly thời gian
|
|
Mẫu
số 12
|
Phiếu theo dõi thu
hoạch
|
|
Mẫu
số 13
|
Phiếu theo dõi sau
thu hoạch
|
|
Mẫu
số 14
|
Báo cáo kết thúc khảo
nghiệm diện hẹp
|
|
Mẫu
số 15
|
Báo cáo kết thúc quá
trình khảo nghiệm diện rộng
|
|
Mẫu
số 16
|
Đơn đăng ký cấp Giấy
chứng nhận an toàn sinh học
|
|
Mẫu
số 17
|
Báo cáo kết quả khảo
nghiệm sinh vật biến đổi gen
|
|
Mẫu
số 18
|
Báo cáo đánh giá rủi
ro của sinh vật biến đổi gen đối với môi trường và đa dạng sinh học
|
|
Mẫu
số 19
|
Báo cáo tóm tắt đánh
giá rủi ro của sinh vật biến đổi gen đối với môi trường và đa dạng sinh học
|
|
Mẫu
số 20
|
Tổng hợp ý kiến góp ý
về Báo cáo tóm tắt đánh giá rủi ro của sinh vật biến đổi gen đối với môi trường
và đa dạng sinh học
|
|
Mẫu
số 21
|
Báo cáo đánh giá hồ
sơ cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh học của Tổ chuyên gia
|
|
Mẫu
số 22
|
Báo cáo kết quả thẩm
định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh học của Hội đồng an toàn sinh học
|
|
Mẫu
số 23
|
Giấy chứng nhận an
toàn sinh học
|
|
Mẫu
số 24
|
Đơn đăng ký cấp lại
Giấy chứng nhận an toàn sinh học
|
|
Mẫu
số 25
|
Đơn đăng ký cấp Giấy
xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi
|
|
Mẫu
số 26
|
Báo cáo đánh giá rủi
ro của sinh vật biến đổi gen đối với sức khỏe con người và vật nuôi
|
|
Mẫu
số 27
|
Báo cáo tóm tắt đánh
giá rủi ro của sinh vật biến đổi gen đối với sức khỏe con người và vật nuôi
|
|
Mẫu
số 28
|
Tổng hợp ý kiến góp ý
về hồ sơ cấp Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm
thực phẩm, thức ăn chăn nuôi
|
|
Mẫu
số 29
|
Báo cáo thẩm định của
Hội đồng an toàn thực phẩm, thức ăn chăn nuôi biến đổi gen
|
|
Mẫu
số 30
|
Giấy xác nhận sinh
vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi
|
|
Mẫu
số 31
|
Đơn đăng ký cấp lại
Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức
ăn chăn nuôi
|
|
Mẫu
số 32
|
Đơn đăng ký cấp Giấy
chứng nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng trong sản xuất khép kín
|
|
Mẫu
số 33
|
Thuyết minh đăng ký
sử dụng sinh vật biến đổi gen trong sản xuất khép kín
|
|
Mẫu
số 34
|
Báo cáo kết quả thẩm
định hồ sơ đăng ký cấp Giấy chứng nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử
dụng trong sản xuất khép kín
|
|
Mẫu
số 35
|
Giấy chứng nhận sinh
vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng trong sản xuất khép kín
|
|
Mẫu
số 36
|
Đơn đăng ký cấp lại
Giấy chứng nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng trong sản xuất
khép kín
|
Mẫu số 01
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
THÔNG BÁO KẾT QUẢ XÁC ĐỊNH SINH VẬT CHỈNH SỬA
GEN (ÁP DỤNG ĐỐI VỚI THỰC VẬT)
Kính
gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
1. Thông tin về tổ
chức, cá nhân thông báo
● Tên tổ chức/cá nhân:
....................................................................................
● Mã số doanh nghiệp hoặc
giấy phép hoạt động nghiên cứu (nếu có): .........
● Địa chỉ:
.........................................................................................................
● Người đại diện theo
pháp luật:
.....................................................................
● Điện thoại/Email:
.........................................................................................
2. Thông tin về sinh
vật chỉnh sửa gen
● Tên khoa học:
...............................................................................................
● Tên thông thường:
........................................................................................
● Đặc điểm mới của sinh
vật chỉnh sửa gen:....................................................
3. Công nghệ và vật
liệu di truyền sử dụng
● Công nghệ gen sử
dụng:................................................................................
(ví dụ: chỉnh sửa gen,
bất hoạt gen RNAi (RNA interference) chuyển gen, v.v.)
● Loại enzyme, vector,
plasmid, hoặc hệ thống được sử dụng:.......................
● Nguồn gốc vật liệu di
truyền mới (nếu có): .................................................
● Bản đồ vị trí chỉnh sửa
(nếu có): ..................................................................
● Mô tả ngắn khả năng
biến đổi ngoài mục tiêu (off-target effects).
● Giải trình về việc biến
đổi không làm thay đổi đặc tính sinh học cơ bản hoặc gây rủi ro cho môi trường,
sức khỏe con người, động vật.
4. Kết quả phân tích
vật liệu di truyền
● Báo cáo kết quả phân
tích chứng minh không phát hiện của vật liệu di truyền mới có nguồn gốc ngoại
lai (ghi rõ phương pháp phân tích, phòng thí nghiệm thực hiện).
● Kết luận phân tích:
“Không phát hiện vật liệu di truyền mới có nguồn gốc ngoại lai”.
5. Cam kết
Căn cứ vào kết quả phân
tích vật liệu di truyền và đặc điểm kỹ thuật nêu trên, tổ chức/cá nhân xác nhận
sinh vật này là sinh vật chỉnh sửa gen.
Tổ chức/cá nhân chịu
trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của thông
tin và kết quả xác định nêu trên.
Chúng tôi đề nghị bảo
mật các thông tin thuộc bí mật kinh doanh, bí mật công nghệ hoặc thông tin chưa
công bố theo quy định pháp luật (nếu có), gồm:
.........................................................................................................................
|
Nơi nhận:
-
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Lưu:
|
ĐẠI
DIỆN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên,
chức vụ, đóng dấu nếu có)
|
Mẫu số 02
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
THÔNG TIN NHẬP KHẨU SINH VẬT BIẾN ĐỔI GEN
ĐỂ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC, PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ
1. Tên, địa chỉ liên
lạc của tổ chức, cá nhân nhập khẩu.
2. Tên của sinh vật
biến đổi gen: tên thông thường; tên khoa học; mã sự kiện chuyển gen và mã nhận
dạng duy nhất, nếu có.
3. Thời gian dự kiến
vận chuyển, vận chuyển quá cảnh hoặc nhập khẩu.
4. Tên thông thường,
tên khoa học và các đặc tính của sinh vật nhận.
5. Các trung tâm phát
sinh, trung tâm đa dạng di truyền của sinh vật nhận và bản mô tả các nơi cư trú
mà những sinh vật đó có thể tồn tại hoặc sinh sản. cho.
6. Hiện trạng phân
loại, tên thông thường và những đặc tính của sinh vật
7. Mục đích sử dụng
sinh vật biến đổi gen hoặc sản phẩm của sinh vật biến đổi gen.
8. Khối lượng hoặc số
lượng của sinh vật biến đổi gen nhập khẩu.
9. Các phương pháp áp
dụng để xử lý, lưu giữ, vận chuyển và ứng phó khẩn cấp trong quá trình vận
chuyển, nhập khẩu.
10. Thông tin về tình
hình quản lý sinh vật biến đổi gen ở nước xuất khẩu (ví dụ: sinh vật này có bị
cấm, có hạn chế sử dụng hoặc có được chấp nhận phóng thích hay không ở nước
xuất khẩu); nếu sinh vật biến đổi gen bị cấm ở nước xuất khẩu thì nêu lý do
cấm.
|
|
XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC,
CÁ NHÂN NHẬP KHẨU
(Ký
và ghi rõ họ tên)
|
Mẫu số 03
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ KHẢO NGHIỆM ĐÁNH GIÁ
RỦI RO SINH VẬT BIẾN ĐỔI GEN
(ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÂY TRỒNG)
Kính
gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Tên Tổ chức:
Địa chỉ liên hệ:
Điện thoại: Fax:
E-mail: Website……
Người và địa chỉ liên
lạc tại Việt Nam:
Căn cứ Nghị định số ...../2026/NĐ-CP
ngày ........ tháng ........ năm 2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học,
chúng tôi đăng ký khảo nghiệm đánh giá rủi ro cây trồng biến đổi gen đối với đa
dạng sinh học và môi trường như sau:
1. Tên cây trồng biến
đổi gen và sự kiện chuyển gen (transformation event):
2. Tên khoa học cây
trồng biến đổi gen:
3. Tên thương mại của
giống cây trồng biến đổi gen:
4. Tính trạng liên quan
đến gen được chuyển:
5. Một số chỉ tiêu kinh
tế kỹ thuật chính của giống: thời gian sinh trưởng, các đặc điểm hình thái, giá
trị sử dụng….
6. Yêu cầu kỹ thuật
trồng trọt (thời vụ, mật độ, phân bón, phòng trừ sâu bệnh hại, thu hoạch, giống
đối chứng…):
7. Dự kiến hình thức sử
dụng, quy mô và nơi sử dụng sau đăng ký:
8. Tên tổ chức tạo cây
trồng biến đổi gen:
9. Hình thức đăng ký:
|
- Đăng ký lần đầu
|
- Đăng ký bổ sung
|
10. Tên, địa chỉ cơ sở
khảo nghiệm dự kiến:
11. Các tài liệu và mẫu
vật kèm theo:
1.
....................................................................................................................
2.
....................................................................................................................
3.
....................................................................................................................
4.
....................................................................................................................
|
|
......,
ngày.......tháng.....năm.......
TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ
|
Mẫu số 04
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
THUYẾT MINH ĐĂNG KÝ KHẢO NGHIỆM SINH VẬT BIẾN
ĐỔI GEN
(ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÂY TRỒNG)
I. THÔNG TIN CHUNG
Tên tổ chức:
Địa chỉ liên hệ:
Điện thoại:
Fax:
Thư điện tử:
Website:
Tên người đại diện của
tổ chức: Chức vụ:
Tên người đại diện liên
lạc của tổ chức: Địa chỉ:
II. THÔNG TIN CÂY TRỒNG
NHẬN GEN (cây
bố, mẹ)
1. Tên (tên Việt Nam,
tên khoa học, thuộc họ, giống, loài, chi, dưới loài).
2. Thông tin liên quan
đến sinh sản gồm (đặc điểm sinh sản, phương thức sinh sản, nhân tố ảnh hưởng
đến quá trình sinh sản, thời gian của 1 thế hệ).
3. Khả năng sống sót
ngoài môi trường.
4. Khả năng tương tác
với các thực vật cùng loài khác trong hệ sinh thái nơi dự kiến khảo nghiệm.
III. THÔNG TIN LIÊN
QUAN ĐẾN QUÁ TRÌNH CHUYỂN NẠP GEN
1. Phương pháp sử dụng
trong quá trình chuyển nạp gen.
2. Đặc điểm tự nhiên và
nguồn vector sử dụng.
3. Kích thước, trình
tự, chức năng của đoạn gen đưa vào.
4. Phương pháp xác
định, phát hiện gen, tính đặc trưng của gen và mức độ ổn định.
IV. THÔNG TIN LIÊN QUAN
ĐẾN CÂY TRỒNG BIẾN ĐỔI GEN
1. Tên cây trồng biến
đổi gen và sự kiện chuyển gen (transformation event).
2. Tính trạng và đặc điểm
của cây trồng biến đổi gen.
3. Các thông tin về
trình tự gen đã được đưa vào hoặc loại bỏ
- Kích thước và cấu
trúc của đoạn gen đưa vào, phương pháp sử dụng để hoạt hóa gen đó, bao gồm thông tin liên quan đến bất kỳ các phần nào
của vector được đưa vào cây trồng biến đổi gen hoặc bất kỳ vật liệu mang đoạn
ADN ngoại lai còn lưu lại trong cây trồng biến đổi gen.
- Kích thước và chức
năng của vùng gen bị loại bỏ.
- Vị trí của đoạn gen
được đưa vào cây trồng biến đổi gen (kể cả gen đó được kết hợp trong nhiễm sắc
thể, lạp lục, ty thể, hay tồn tại ở các dạng không liên kết) và các phương pháp
để xác định chúng.
- Số bản sao của đoạn
gen đưa vào.
4. Các thông tin liên
quan đến sự biểu hiện tính trạng của gen đưa vào cây trồng biến đổi gen
- Thông tin liên quan
đến sự biểu hiện tính trạng của gen đưa vào và phương pháp sử dụng để hoạt hóa chúng.
- Bộ phận của cây trồng
biến đổi gen mà tại đó gen đưa vào sẽ biểu hiện tính trạng.
5. Thông tin khác biệt
của cây trồng biến đổi gen so với cây bố mẹ
- Phương thức sinh sản
hoặc tỷ lệ sinh sản.
- Khả năng phát tán.
- Khả năng sống sót.
6. Phương pháp, công
nghệ phát hiện cây trồng biến đổi gen
7. Thông tin về việc
thương mại hóa (phóng thích và sử dụng)
cây trồng biến đổi gen trên thế giới
8. Hình thức khảo
nghiệm
- Khảo nghiệm diện hẹp
□
- Khảo nghiệm diện rộng
□
V. ĐÁNH GIÁ VÀ QUẢN LÝ
RỦI RO CÂY TRỒNG BIẾN ĐỔI GEN ĐỐI VỚI MÔI TRƯỜNG, ĐA DẠNG SINH HỌC VÀ SỨC KHỎE
CON NGƯỜI
1. Đánh giá rủi ro (mô
tả biện pháp đánh giá rủi ro, mô tả các bước và kết quả tương ứng trong xác
định rủi ro, khả năng xảy ra, hậu quả và mức độ rủi ro để làm rõ những ảnh
hưởng và rủi ro đối với sức khoẻ của con người và môi trường khi phóng thích
cây trồng biến đổi gen).
2. Quản lý rủi ro (mô
tả các bước và đề xuất quản lý tương ứng trong việc xác định rủi ro cần phải
quản lý, thời điểm phải quản lý, điều kiện cần thiết để quản lý và các giải
pháp để xử lý nếu rủi ro xảy ra).
VI. THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ
KHẢO NGHIỆM
1. Điều kiện đất đai
cho khảo nghiệm đánh giá rủi ro
- Địa điểm:
- Diện tích:
- Tình trạng pháp lý
của đất (được cấp, thuê...):
- Địa hình (dốc đồi
núi, đồng bằng, ven biển...):
- Loại đất, thành phần
cơ giới:
- Lịch sử sử dụng cho
đến thời điểm đăng ký:
- Hệ thống tưới tiêu
nước và xử lý nước thải, nước mưa:
- Lịch sử úng ngập
trong 5 năm gần đây:
- Tình trạng cách ly
với các vùng xung quanh:
- Hệ thống thu gom, lưu
giữ và xử lý phế thải thực vật:
- Hệ thống bảo đảm an
toàn:
2. Điều kiện nhà lưới,
nhà kính
- Địa điểm:
- Diện tích:
- Năm đưa vào sử dụng:
- Lịch sử sử dụng cho
đến thời điểm đăng ký:
- Tình trạng cách ly
vật lý với môi trường bên ngoài:
- Hệ thống tưới và xử
lý nước thải, nước mưa:
- Hệ thống thu gom, lưu
giữ và xử lý phế thải thực vật:
- Hệ thống bảo đảm an
toàn:
3. Điều kiện bảo quản
lưu giữ cây trồng biến đổi gen và vật liệu từ cây trồng biến đổi gen
- Địa điểm:
- Diện tích:
- Năm đưa vào sử dụng:
- Lịch sử sử dụng cho
đến thời điểm đăng ký:
- Tình trạng cách ly vật
lý với môi trường bên ngoài:
- Hệ thống bảo đảm an
toàn:
4. Điều kiện trang
thiết bị
- Thiết bị chung:
- Thiết bị chuyên
ngành:
5. Lực lượng cán bộ
(nêu rõ danh sách cán bộ của cơ sở với các thông tin chi tiết gồm: tên, năm
sinh, trình độ chuyên môn, kinh nghiệm công tác trong lĩnh vực, công việc cụ
thể được giao và các trách nhiệm có liên quan khác).
VII. KẾ HOẠCH KHẢO
NGHIỆM
1. Thời gian dự kiến
bắt đầu và thời gian dự kiến kết thúc
2. Quy mô khảo nghiệm
- Khối lượng cây trồng
biến đổi gen sử dụng cho khảo nghiệm.
- Tổng diện tích khảo
nghiệm, trong đó chỉ rõ diện tích và quy mô hàng rào bảo vệ.
3. Thiết kế thí nghiệm
- Mô tả biện pháp đánh
giá rủi ro.
- Mô tả chi tiết vị
trí, điều kiện tự nhiên, xã hội, trong đó ghi rõ khoảng cách từ nơi khảo nghiệm
tới các mốc giới hạn hoặc các mốc xung quanh như bốt điện thoại, hàng rào, ngõ
hẻm, đường đi và mô tả rõ đặc điểm về sinh thái của khu vực liền kề nơi khảo
nghiệm.
- Sơ đồ ruộng khảo
nghiệm.
- Lý do lựa chọn điểm
khảo nghiệm dựa trên cơ sở đặc điểm hệ sinh thái của địa điểm khảo nghiệm, sự
tương thích về sinh sản của cây trồng biến đổi gen đối với các loại cây trồng
không chuyển gen cùng họ hoặc với các loài cây dại có mặt tại điểm khảo nghiệm,
khả năng ảnh hưởng của cây trồng biến đổi gen đối với các khu vực bảo vệ và
vùng đệm xung quanh.
- Số lượng thí nghiệm
và quy mô mỗi thí nghiệm, trong đó từng thí nghiệm phải làm rõ công thức thí
nghiệm, diện tích mỗi công thức, số lần lặp lại, phương pháp thiết kế và sơ đồ
thí nghiệm.
- Phương pháp thí
nghiệm và chỉ tiêu theo dõi.
4. Các kết quả dự kiến
đạt được sau khảo nghiệm (yêu cầu chỉ rõ các kết quả dự kiến đạt được trong
từng giai đoạn khảo nghiệm)
VIII. KẾ HOẠCH QUẢN LÝ
RỦI RO TRONG QUÁ TRÌNH KHẢO NGHIỆM ĐÁNH GIÁ RỦI RO
1. Vận chuyển (phương
tiện và phương thức thực hiện).
2. Lưu giữ, bảo quản.
3. Cách ly trong khảo
nghiệm.
4. Thu hoạch.
5. Quản lý đồng ruộng
sau thu hoạch.
IX. KẾ HOẠCH QUẢN LÝ HỒ
SƠ TƯ LIỆU KHẢO NGHIỆM
X. CƠ SỞ KHẢO NGHIỆM (nêu rõ danh sách cán
bộ tham gia khảo nghiệm với các thông tin chi tiết gồm: tên, trình độ, kinh
nghiệm công tác trong lĩnh vực này, công việc cụ thể được giao và các trách
nhiệm có liên quan khác)
XI. KIẾN NGHỊ
1. Kiến nghị giải pháp
phòng ngừa, các vấn đề chưa chắc chắn, các khía cạnh liên quan đến an toàn thực
phẩm và môi trường.
2. Xác định thông tin
cần phải bảo mật về thương mại đối với những thông tin đã được cung cấp.
|
|
….,
ngày... tháng... năm ...
TỔ
CHỨC ĐĂNG KÝ
(Ký, ghi họ tên, chức
danh, đóng dấu)
|
Mẫu số 05
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ ĐĂNG KÝ
KHẢO NGHIỆM SINH VẬT BIẾN ĐỔI GEN
I. Thông tin hồ sơ
1. Số/Mã hồ sơ:
..............................................................
2. Ngày nhận hồ sơ:
........../........../...........
3. Tổ chức, cá
nhân:........................................................................................
4. Địa chỉ, điện thoại,
email liên hệ:................................................................
5. Tên cây trồng biến
đổi gen và sự kiện biến đổi gen...................................
6. Loại khảo nghiệm đề
nghị: □ diện hẹp □ diện rộng
7. Địa điểm và phạm vi
của khảo nghiệm đề nghị: ........................................
Tài liệu hồ sơ nộp kèm
(liệt kê tóm tắt):
- Đơn đăng ký: □ có; □
không;
- Thuyết minh đăng ký
khảo nghiệm: □ có; □ không;
- Văn bản chứng nhận sở
hữu (bằng sáng chế/biên bản nghiệm thu): □ có; □ không;
- Giấy phép để phóng
thích ra môi trường hoặc tài liệu tương đương của nước xuất khẩu (nếu sinh vật
nhập khẩu): □ có; □ không;
- Tài liệu kỹ thuật
liên quan (phương án quản lý rủi ro, kế hoạch giám sát, SOP xử lý vật liệu sau
thu hoạch...): liệt kê.
II. Thành phần Hội đồng
- Quyết định thành lập
số: .......... ngày ...... tháng ...... năm ......
- Chủ tịch Hội đồng: Họ
tên, chức vụ, cơ quan: ...................................
- Thành viên (ghi họ
tên, cơ quan, chuyên môn):
1.
.....................................................................................................................
2.
.....................................................................................................................
3.
.....................................................................................................................
III. Phương pháp thẩm
định hồ sơ
Hình thức thẩm định: □
Hồ sơ □ Kiểm tra thực địa
Ngày họp Hội đồng:
........../........../..........
Kiểm tra thực địa (nếu
có): ngày kiểm tra: ......../........./.......; địa điểm: ........
IV. Đánh giá chi tiết
theo yêu cầu hồ sơ (ghi rõ “Đạt/Không đạt/Không áp dụng”, Lý giải, Chứng cứ,
Khuyến nghị)
Lưu ý: với mỗi mục, Hội
đồng cần nêu rõ chứng cứ tham chiếu (trang, tài liệu kèm theo, biên bản kiểm
tra, ảnh, CV nhân sự…).
1. Tính đầy đủ, hợp lệ
của Hồ sơ đăng ký
Kết luận: ☐ Đạt ☐ Không
đạt ☐ Thông qua có chỉnh sửa bổ sung
Lý giải (điểm
thiếu/phải chỉnh sửa):
............................................................
Khuyến nghị chỉnh sửa
bổ sung (nếu cần):
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
2. Thuyết minh đăng ký
khảo nghiệm:
a) Cơ sở khảo nghiệm:
|
☐ Đạt
|
☐ Không đạt
|
☐ Thông qua có chỉnh sửa
bổ sung
|
b) Nội dung khảo
nghiệm:
|
☐ Đạt
|
☐ Không đạt
|
☐ Thông qua có chỉnh sửa
bổ sung
|
c) Biện pháp cách ly
(đối với khảo nghiệm diện hẹp) hoặc biện pháp quản lý rủi ro (đối với diện
rộng):
|
☐ Đạt
|
☐ Không đạt
|
☐ Thông qua có chỉnh sửa
bổ sung
|
d) Kế hoạch giám sát,
chỉ tiêu theo dõi, thời gian giám sát:
|
☐ Đạt
|
☐ Không đạt
|
☐ Thông qua có chỉnh sửa
bổ sung
|
đ) Biện pháp xử lý vật
liệu sau thu hoạch/thu gom/tiêu hủy:
|
☐ Đạt
|
☐ Không đạt
|
☐ Thông qua có chỉnh sửa
bổ sung
|
e) Kế hoạch thông báo,
báo cáo định kỳ/đột xuất, xử lý sự cố:
|
☐ Đạt
|
☐ Không đạt
|
☐ Thông qua có chỉnh sửa
bổ sung
|
Khuyến nghị:
.................................................................................................
V. Kết luận của Hội
đồng
● Kết luận chung (chọn 1
trong các phương án):
o ☐ Hồ sơ đủ điều kiện đề
nghị Cấp Giấy phép khảo nghiệm.
o ☐ Hồ sơ đủ điều kiện đề
nghị Cấp Giấy phép khảo nghiệm với điều kiện (liệt kê các điều kiện phải chỉnh
sửa, bổ sung dưới đây).
o ☐ Hồ sơ không đủ điều
kiện đề nghị cấp Giấy phép khảo nghiệm - nêu rõ lý do.
Khuyến nghị chỉnh sửa
bổ sung (nếu cần): ..................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
Tài liệu, minh chứng
kèm theo báo cáo (đính kèm)
1. Danh mục hồ sơ, bản
sao (ghi rõ tên file, số trang).
2. Biên bản kiểm tra
thực địa (nếu có) + ảnh hiện trạng.
3. CV, bằng cấp của
nhân sự chủ chốt (nếu cần).
4. Bản sao Giấy phép để
phóng thích ra môi trường hoặc tài liệu tương đương của nước xuất khẩu.
5. Các tài liệu khoa
học, báo cáo tham khảo chính.
|
THƯ KÝ HỘI ĐỒNG
(Ký
ghi rõ họ tên)
|
….. ngày …..tháng ….
năm …
CHỦ
TỊCH HỘI ĐỒNG
(Ký
ghi rõ họ tên)
|
Mẫu số 06
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …../QĐ-BNNMT
|
Hà Nội, ngày … tháng
… năm ……..
|
QUYẾT ĐỊNH
Cấp Giấy phép khảo nghiệm sinh vật biến
đổi gen
Sinh
vật biến đổi gen: ......................
Sự
kiện biến đổi gen:........................
Tổ
chức đăng ký:..............................
BỘ
TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số
.../..../NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số
.../.../NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học;
Căn cứ biên bản họp Hội
đồng khảo nghiệm đánh giá rủi ro sinh vật biến đổi gen ngày ... tháng ... năm
..., báo cáo giải trình và chỉnh sửa trong hồ sơ đăng ký theo ý kiến của Hội
đồng an toàn sinh học ngày ... tháng ... năm ...;
Theo đề nghị của (Tên
cơ quan đề nghị).
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Cấp Giấy phép khảo
nghiệm và phê duyệt kế hoạch khảo nghiệm của sinh vật biến đổi gen đối với môi
trường và đa dạng sinh học với nội dung chủ yếu như sau:
1. Hình thức khảo
nghiệm:
2. Tên sinh vật biến
đổi gen:
3. Sự kiện chuyển gen:
4. Giống nền sử dụng
trong khảo nghiệm:
5. Tên tổ chức đăng ký:
Địa chỉ:
6. Cơ sở khảo nghiệm:
Địa chỉ:
7. Thời gian khảo
nghiệm:
8. Địa điểm khảo
nghiệm:
9. Mục tiêu khảo
nghiệm:
10. Nội dung khảo
nghiệm:
Điều 2. (Tổ chức đăng ký) được
phép nhập ... (số lượng/khối lượng) sinh vật biến đổi gen từ ... để thực hiện
khảo nghiệm. Việc nhập khẩu các sinh vật biến đổi gen nêu trên phải được thực
hiện đúng các quy định có liên quan của Việt Nam.
Điều 3. Tổ chức đăng ký và cơ
sở khảo nghiệm có trách nhiệm:
1. Phê duyệt Kế hoạch
khảo nghiệm chi tiết trên cơ sở Quyết định này và ý kiến thẩm định của Hội đồng
an toàn sinh học căn cứ thực hiện.
2. Quản lý và báo cáo
kết quả nhập khẩu, sử dụng và khảo nghiệm các sinh vật biến đổi gen nêu trên về
Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo các quy định tại Nghị định số .../.../NĐ-CP
ngày ... tháng ... năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học.
3. Tuân thủ các yêu cầu
về giám sát, quản lý rủi ro và các nội dung an toàn sinh học có liên quan được
quy định tại Nghị định số …/…/NĐ-CP ngày … tháng … năm 2026 của Chính phủ.
4. Về tính chính xác,
trung thực của báo cáo đồng thời cung cấp dữ liệu, hồ sơ liên quan đến khảo
nghiệm cây trồng biến đổi gen cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
Điều 4. Chánh Văn phòng bộ, Thủ
trưởng (Cơ quan thường trực thẩm định), tổ chức có tên tại Điều 1, Thủ trưởng
các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- UBND cấp tỉnh nơi
thực hiện khảo nghiệm;
- Lưu: VT,...
|
BỘ TRƯỞNG
|
Mẫu số 07
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ CẤP LẠI GIẤY PHÉP KHẢO NGHIỆM
SINH VẬT BIẾN ĐỔI GEN
Kính
gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
1. Tên tổ chức
Địa chỉ liên hệ:
Điện thoại: Fax:
Thư điện tử:
Website:
Tên người đại diện của
tổ chức: Chức vụ:
Tên người đại diện liên
lạc của tổ chức: Địa chỉ:
Căn cứ Nghị định số
.../.../NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh
học, chúng tôi đăng ký cấp lại Giấy phép khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen.
2. Lý do đề nghị cấp
lại
Thay đổi thông tin tổ
chức đã được cấp phép □
3. Hồ sơ đăng ký cấp
lại bao gồm:
Tài liệu chứng minh
thay đổi thông tin về tổ chức đã được cấp Giấy phép khảo nghiệm sinh vật biến
đổi gen;
Chúng tôi xin cam đoan
những thông tin trên đây là đúng và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật
về tính trung thực của các thông tin được cung cấp trong hồ sơ kèm theo.
|
|
…., ngày... tháng...
năm ...
TỔ
CHỨC ĐĂNG KÝ
(Ký,
ghi họ tên, chức danh, đóng dấu)
|
Mẫu số 08
PHIẾU THEO DÕI VẬN CHUYỂN SINH VẬT BIẾN ĐỔI GEN
TRONG KHẢO NGHIỆM
(ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÂY TRỒNG)
|
HƯỚNG DẪN
Phiếu này phải được
điền đầy đủ đối với mỗi chuyến vận chuyển vật liệu.
Sau khi người chuyển
hàng điền vào phiếu này, một bản sao phải được gửi đến bên nhận trước khi gửi
hàng. Sau khi người nhận hàng nhận được vật liệu và điền vào biên bản này,
một bản sao phải được gửi lại cho người chuyển và một bản khác gửi đến cho
bên có thẩm quyền.
Trong trường hợp thất
thoát trong quá trình lưu trữ, bên có thẩm quyền phải được thông báo ngay.
Các vụ việc xảy ra và cách thức giải quyết phải được ghi vào phiếu theo dõi
khắc phục sự cố.
|
|
NGƯỜI CHUYỂN:
Đơn vị: Địa
chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Email:
|
NGƯỜI NHẬN:
Đơn
vị: Địa chỉ:
Điện
thoại: Fax:
Email:
|
|
KIỂM TRA TRƯỚC KHI
CHUYỂN ĐI
Cách thức vận chuyển
chủ yếu
Đường sắt
Đường bộ
Đường không
Đường thủy
Cách thức khác (nêu
ra):
|
NHẬN DẠNG SẢN PHẨM
BIẾN ĐỔI GEN
Người sử dụng:
Số giấy phép:
Mục tiêu sử dụng:
|
|
Đơn vị vận chuyển:
Điện thoại:
|
Loài thực vật:
|
Ghi rõ khối lượng của
vật liệu vận chuyển:
|
|
Loại thùng chính sử
dụng cho vận chuyển
Túi plastic Thùng
gỗ
Giấy gói
Các loại khác (ghi
rõ)
Mô tả chi tiết thùng
chứa không nêu ở trên:
Loại thùng chứa phụ
|
Dạng vật liệu
Chồi
Cả hạt
Cả cây
Mô cấy ghép
Thân rễ
Củ
|
Phương pháp xử lý hạt
hay vật liệu biến đổi gen
|
|
Điều kiện thùng sử
dụng cho vận chuyển
Mới Đã dùng
Đã được làm vệ sinh
Phương pháp vệ sinh:
Xác nhận thùng sử
dụng không chứa bất kỳ vật liệu cây nào trước khi chuyển đi
Có Không
|
PHẦN DO NGƯỜI NHẬN
GHI
Ký nhận hàng
Các hàng hóa kiểm kê đã được kiểm
tra và ghi nhận
Có Không
Đã nhận tất cả tài
liệu đi kèm
Có Không
|
|
Hồ sơ đi kèm:
Giấy phép nhập khẩu
Bản sao điều kiện
nhập khẩu
Chứng nhận vệ sinh
thực vật
Các tài liệu khác
Các tài liệu đi kèm
khác:
|
Điều kiện bưu kiện
vận chuyển
Thùng đựng chính
Nguyên vẹn Không
nguyên vẹn
Thùng đựng phụ
Nguyên vẹn Không
nguyên vẹn
Các chi tiết khác về điều
kiện bưu kiện (mô tả):
|
|
XÁC NHẬN CHUYỂN HÀNG
Chữ ký bên chuyển
Ngày chuyển
|
XÁC NHẬN NHẬN HÀNG
Chữ ký bên nhận Ngày
nhận
|
Mẫu số 09
PHIẾU THEO DÕI KHẮC PHỤC SỰ CỐ TRONG
KHẢO NGHIỆM
(ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÂY TRỒNG)
|
HƯỚNG DẪN
Phiếu theo dõi khắc
phục sự cố dùng để ghi lại tất cả các hoạt động sửa chữa, khắc phục nhằm giảm
nhẹ hoặc giải quyết các trường hợp thất thoát vật liệu biến đổi gen trong quá
trình vận chuyển, lưu trữ, thu hoạch và sau thu hoạch hay bất kỳ vi phạm nào
về cách ly sinh sản xảy ra trong quá trình thử nghiệm vật liệu biến đổi gen
trên đồng ruộng.
Một bản sao của biên
bản khắc phục sự cố này, cùng với các biên bản có liên quan khác (như phiếu
vận chuyển, phiếu thanh tra và kiểm kê, phiếu cách ly không gian, phiếu theo
dõi thu hoạch, v.v…) phải được gửi đến tổ chức/cơ quan có thẩm quyền.
|
|
NGƯỜI GHI PHIẾU:
Đơn vị: Địa chỉ:
Điện thoại: Fax:
Email:
|
ĐỊA ĐIỂM KHẢO NGHIỆM:
Tên địa điểm:
Kích thước vị trí
khảo nghiệm (mxm): Số lượt khảo nghiệm:
Mô tả chi tiết vị trí
khảo nghiệm:
|
|
SỰ CỐ CẦN ĐƯỢC KHẮC PHỤC
Chỉ ra loại sự cố cần
được khắc phục và các chi tiết có liên quan
Vận chuyển Lưu
giữ
Theo dõi Thu
hoạch
Khác
Ghi rõ sự cố:
|
Khoảng cách đến vị trí
gần nhất có trồng cây cùng loài (m):
|
Khoảng cách đến vị trí
gần nhất có trồng cây khác (m):
|
Khoảng cách cách ly có
trong tầm kiểm soát không?
Có Không
|
|
Cách thức cách ly
sinh sản
Cách ly không gian
Thu hoạch sớm và tiêu hủy
Hàng bảo vệ
|
|
VẬN CHUYỂN VÀ LƯU TRỮ
Số chuyến hàng: Số mục:
Địa điểm lưu trữ:
Mô tả vị trí lưu trữ:
|
XÁC ĐỊNH VẤN ĐỀ THỰC
HIỆN
Kiểm tra tất cả các
vấn đề liên quan đến
Vận chuyển không
được cấp phép
Mất hàng khi vận
chuyển
Thùng đựng chính bị
tổn hại
Mất phiếu vận
chuyển
Thất thoát khi vận
chuyển
Sai địa điểm đến
Thất thoát khi lưu
trữ
Vi phạm cách ly
hàng bảo vệ
Vi phạm cách ly
không gian
Các vấn đề khác
Chi tiết thực hiện:
|
|
CÁC VẬT LIỆU BIẾN ĐỔI
GEN BỊ ẢNH HƯỞNG
|
|
Số giấy phép
|
Tên loài cây
|
Ước tính số lượng vật
liệu chịu ảnh hưởng (kg)
|
Dạng vật liệu
|
|
|
|
|
Hạt
Cả cây
|
Chồi
Củ
|
Mẫu cây ghép
|
|
|
|
|
Hạt
Cả cây
|
Chồi
Củ
|
Mẫu cây ghép
|
|
MÔ TẢ CÁCH THỨC KHẮC
PHỤC SỰ CỐ
Kiểm tra tất cả các
chi tiết có liên quan
|
|
|
Tiêu hủy vật liệu
BĐG
Thực hiện giới hạn
sau thu hoạch
Tạo vùng cách ly
không gian
Hủy bỏ thử nghiệm
|
Hồi phục vật liệu
bị đổ, rơi vãi
Tỉa bỏ cây
Tiêu hủy các cây
trồng lân cận
Khác (mô tả bên
dưới)
|
|
THÔNG BÁO VỚI CẤP
QUẢN LÝ
Tên cơ quan liên lạc
đầu tiên:
Phòng/ban: Điện
thoại: Fax:
Ngày liên lạc đầu
tiên:
|
|
Tóm tắt kết quả sau
khi thông báo, bao gồm các phương án thống nhất nhằm làm giảm nguy cơ.
Ghi rõ các lượt liên
lạc, ngày và các cá nhân có liên quan. Đính kèm tất cả các văn bản viết hay
bản ghi các cuộc trao đổi miệng.
|
|
XÁC NHẬN
Các hoạt động này
được thực hiện theo các quy trình chuẩn đã được phê duyệt và với các quy
định/điều kiện thích hợp cho phép đối với quản lý khảo nghiệm đồng ruộng cây
trồng biến đổi gen
|
Chữ ký của người chịu
trách nhiệm khảo nghiệm hoặc cấp có thẩm quyền
|
Ngày ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu số 10
PHIẾU THEO DÕI CÁCH LY KHÔNG GIAN
(ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÂY TRỒNG)
|
HƯỚNG DẪN
Khoảng cách cách ly
không gian phải được kiểm tra ít nhất 2 tuần một lần trong mùa tăng trưởng
của cây khảo nghiệm.
Phiếu theo dõi cách
ly không gian này phải được sử dụng để ghi lại quá trình kiểm tra, bao gồm cả
việc tỉa bỏ cây. Quá trình kiểm tra phải do cán bộ phụ trách khảo nghiệm hoặc
người được ủy quyền tiến hành.
Phiếu theo dõi cách
ly không gian này do cán bộ phụ trách khảo nghiệm lưu giữ.
Trong trường hợp vi
phạm cách ly sinh sản, bên có thẩm quyền phải được thông báo ngay lập tức
bằng điện thoại và fax. Các sự cố và hoạt động khắc phục phải được ghi vào
phiếu theo dõi khắc phục sự cố.
|
|
CÁN BỘ CHỊU TRÁCH NHIỆM
KHẢO NGHIỆM
Họ và tên:
Đơn vị:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Email:
|
ĐỊA ĐIỂM KHẢO NGHIỆM
Vị trí:
Kích thước (mxm):
Số lượt khảo nghiệm:
Mô tả chi tiết vị trí
khảo nghiệm:
|
|
Loài cây chuyển gen
Bông Ngô Đậu
tương
Khác
|
|
Khoảng cách đến nơi
gần nhất có trồng cây cùng loài (m):
|
Khoảng cách đến nơi gần
nhất có trồng cây khác (m):
|
Khoảng cách cách ly có
kiểm soát được không?
Có
Không
|
|
TÍNH TRẠNG KHẢO
NGHIỆM
|
|
Mã/tên tính trạng
|
Số giấy phép
|
Ngày trồng
|
Mã/tên tính trạng
|
Số giấy phép
|
Ngày trồng
|
|
Mã/tên tính trạng
|
Số giấy phép
|
Ngày trồng
|
Mã/ tên tính trạng
|
Số giấy phép
|
Ngày trồng
|
|
Mã/tên tính trạng
|
Số giấy phép
|
Ngày trồng
|
Mã /tên tính trạng
|
Số giấy phép
|
Ngày trồng
|
|
Mã/tên tính trạng
|
Số giấy phép
|
Ngày trồng
|
Mã/ tên tính trạng
|
Số giấy phép
|
Ngày trồng
|
|
PHIẾU THEO DÕI SỰ CÓ
MẶT CỦA CÁC CÂY BỊ HẠN CHẾ THEO QUY ĐỊNH CỦA ĐIỂM A KHOẢN 3 ĐIỀU 20 NGHỊ ĐỊNH
SỐ 69/2010/NĐ-CP ĐƯỢC SỬA ĐỔI BỔ SUNG TẠI ĐIỀU 2 NGHỊ ĐỊNH SỐ ……/2026/NĐ-CP
|
|
Ngày kiểm tra
|
Hiện diện cây bị hạn
chế[54]
Có
Không
|
Giai đoạn tăng trưởng
của cây bị hạn chế
|
Các nhận xét và quan
sát khác
|
Chữ ký người kiểm tra
|
|
Ngày kiểm tra
|
Hiện diện cây bị hạn
chế
Có
Không
|
Giai đoạn tăng trưởng
của cây bị hạn chế
|
Các nhận xét và quan
sát khác
|
Chữ ký người kiểm tra
|
|
Ngày kiểm tra
|
Hiện diện cây bị hạn
chế
Có
Không
|
Giai đoạn tăng trưởng
của cây bị hạn chế
|
Các nhận xét và quan
sát khác
|
Chữ ký người kiểm tra
|
|
Ngày kiểm tra
|
Hiện diện cây bị hạn
chế
Có
Không
|
Giai đoạn tăng trưởng
của cây bị hạn chế
|
Các nhận xét và quan
sát khác
|
Chữ ký người kiểm tra
|
|
Ngày kiểm tra
|
Hiện diện cây bị hạn
chế
Có
Không
|
Giai đoạn tăng trưởng
của cây bị hạn chế
|
Các nhận xét và quan
sát khác
|
Chữ ký người kiểm tra
|
|
CÁC QUAN SÁT VÀ GHI
NHẬN THÊM
|
|
XÁC NHẬN CỦA CÁN BỘ QUẢN
LÝ KHẢO NGHIỆM
Các hoạt động này
được thực hiện theo các quy trình chuẩn đã được phê duyệt và với các quy định
thích hợp/điều kiện cho phép đối với quản lý khảo nghiệm đồng ruộng cây trồng
biến đổi gen.
|
Chữ ký của cán bộ
quản lý khảo nghiệm
|
Ngày ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu số 11
PHIẾU THEO DÕI CÁCH LY THỜI GIAN
(ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÂY TRỒNG)
|
HƯỚNG DẪN
Trước khi có hoa,
người quản lý khảo nghiệm phải thường xuyên theo dõi ruộng khảo nghiệm ít
nhất 2 tuần một lần. Ruộng khảo nghiệm phải được kiểm tra hàng ngày cho đến
khi tất cả các cây biến đổi gen kết thúc nở hoa. Nếu có bất cứ cây biến đổi
gen nào bắt đầu nở hoa cùng hay kết thúc nở hoa cùng các cây cách ly thì xem
như có sự vi phạm cách ly sinh sản.
Phiếu này phải được
dùng để ghi nhận các bước thực hiện. Việc giám sát phải được thực hiện bởi
người quản lý khảo nghiệm hay người được ủy quyền. Người quản lý khảo nghiệm
phải giữ lại phiếu này.
Trong trường hợp có
sự phóng thích ngẫu nhiên trong quá trình bảo quản, phải thông báo ngay bằng
điện thoại hay fax cho tổ chức quản lý giám sát. Những bước khắc phục nếu có
phải được ghi nhận trong Phiếu theo dõi khắc phục sự cố.
|
|
CÁN BỘ CHỊU TRÁCH NHIỆM
KHẢO NGHIỆM
Họ và tên:
Đơn vị:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Email:
|
ĐỊA ĐIỂM KHẢO NGHIỆM
Vị trí: Kích
thước (mxm):
Số lượt khảo nghiệm:
Mô tả chi tiết vị trí
khảo nghiệm:
|
|
Loài cây chuyển gen
Bông Ngô Đậu
tương Khác
|
|
Khoảng cách đến nơi gần
nhất có trồng cây cùng loài (m):
|
Khoảng cách đến nơi
gần nhất có trồng cây khác (m):
|
Khoảng cách cách ly có
kiểm soát được không?
Có
Không
|
|
THÔNG TIN VỀ CÂY CÁCH
LY
Các giống được sử
dụng làm cây cách ly
|
Ngày trồng
|
Có sự nẩy mầm hoàn
toàn của các cây cách ly hay không?
Có Không
|
|
Nếu sự nẩy mầm không
hoàn toàn, hãy mô tả bước khắc phục để mỗi hốc đều có một cây.
|
|
TÍNH TRẠNG KHẢO
NGHIỆM
|
|
Mã/tên tính trạng
|
Số giấy phép
|
Ngày trồng
|
Mã/tên tính trạng
|
Số giấy phép
|
Ngày trồng
|
|
Mã/tên tính trạng
|
Số giấy phép
|
Ngày trồng
|
Mã/tên tính trạng
|
Số giấy phép
|
Ngày trồng
|
|
PHIẾU THEO DÕI
|
|
Ngày theo dõi
|
Giai đoạn tăng trưởng
của các cây được khảo nghiệm
|
Các cây khảo nghiệm
đang ra hoa hay không?
Có
Không
|
Giai đoạn tăng trưởng
của các cây cách ly
|
Các cây cách ly đang
ra hoa hay không?
Có
Không
|
Những quan sát và chú
thích thêm
|
Chữ ký người kiểm tra
|
|
Ngày theo dõi
|
Giai đoạn tăng trưởng
của các cây được khảo nghiệm
|
Các cây khảo nghiệm
đang ra hoa hay không?
Có
Không
|
Giai đoạn tăng trưởng
của các cây cách ly
|
Các cây cách ly đang
ra hoa hay không?
Có
Không
|
Những quan sát và chú
thích thêm
|
Chữ ký người kiểm tra
|
|
Ngày theo dõi
|
Giai đoạn tăng trưởng
của các cây được khảo nghiệm
|
Các cây khảo nghiệm
đang ra hoa hay không?
Có
Không
|
Giai đoạn tăng trưởng
của các cây cách ly
|
Các cây cách ly đang
ra hoa hay không?
Có
Không
|
Những quan sát và chú
thích thêm
|
Chữ ký người kiểm tra
|
|
Ngày theo dõi
|
Giai đoạn tăng trưởng
của các cây được khảo nghiệm
|
Các cây khảo nghiệm
đang ra hoa hay không?
Có
Không
|
Giai đoạn tăng trưởng
của các cây cách ly
|
Các cây cách ly đang
ra hoa hay không?
Có
Không
|
Những quan sát và chú
thích thêm
|
Chữ ký người kiểm tra
|
|
CÁC QUAN SÁT VÀ GHI
NHẬN THÊM
|
|
XÁC NHẬN CỦA CÁN BỘ
QUẢN LÝ KHẢO NGHIỆM
Các hoạt động này
được thực hiện theo các quy trình chuẩn đã được phê duyệt và với các quy định
thích hợp/điều kiện cho phép đối với quản lý khảo nghiệm đồng ruộng cây trồng
biến đổi gen.
|
Chữ ký của cán bộ
quản lý khảo nghiệm
|
Ngày ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu số 12
PHIẾU THEO DÕI THU HOẠCH
(ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÂY TRỒNG)
|
HƯỚNG DẪN
Phiếu theo dõi việc
thu hoạch/kết thúc này phải được điền đầy đủ sau khi thu hoạch, kết thúc sớm
hay chuyển vật liệu cây tại nơi khảo nghiệm. Phương pháp thu hoạch, ngày thu
hoạch, cũng như việc tiêu hủy các vật liệu thu hoạch được và vật liệu cây còn
dư tại nơi khảo nghiệm phải được mô tả chi tiết.
Cán bộ quản lý khảo
nghiệm phải lưu giữ phiếu theo dõi, đồng thời chuyển một bản sao đến cơ quan
có thẩm quyền TRONG VÒNG 5 NGÀY SAU KHI THU HOẠCH
|
|
CÁN BỘ VẬN CHUYỂN
Họ và tên:
Đơn vị:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Email:
|
ĐỊA ĐIỂM KHẢO NGHIỆM
Vị trí: Kích
thước (mxm):
Số lượt khảo nghiệm:
Mô tả chi tiết vị trí
khảo nghiệm:
|
|
Loài cây chuyển gen
Bông Ngô Đậu tương
Khác
|
|
Khoảng cách đến nơi
gần nhất có trồng cây cùng loài (m):
|
Khoảng cách đến nơi
gần nhất có trồng cây khác (m):
|
Khoảng cách cách ly có
kiểm soát được không?
Có
Không
|
|
Lý do kết thúc
Cuối vụ thu hoạch
Kết thúc sớm
|
Nếu kết thúc sớm, có
phải do không thực hiện đúng quy cách?
Đúng Không đúng
Nếu phải, tại sao?
|
|
MÁY MÓC THU HOẠCH
Phương pháp thu hoạch
Bằng máy Bằng tay
Khác
|
Có phải tất cả các
dụng cụ được kiểm tra và xác định là không có vật liệu cây nào trước khi đưa
vào dùng tại khu khảo nghiệm?
Có Không
|
|
Máy móc dùng thu
hoạch
Bằng máy Bằng tay
Khác
|
Xác định dụng cụ đã
được lau chùi tại khu khảo nghiệm sau khi thu hoạch bằng cách nào
Hút chân không
Nén khí
Nước áp lực cao
Khác (mô tả chi tiết)
|
|
VIỆC HỦY VẬT LIỆU CÂY
TẠI NƠI KHẢO NGHIỆM
Xác định phương pháp
hủy vật liệu cây tại ruộng khảo nghiệm
Sấy khô Hấp Đốt
Chôn sâu Xử lý hóa chất Xay nhỏ
Khác (mô tả chi
tiết):
|
|
DỮ LIỆU GHI NHẬN VIỆC
THU HOẠCH/KẾT THÚC
|
|
Mã/tên sự kiện
|
Giấy phép số:
|
Lượng thu hoạch (kg)
|
Lượng giữ lại/lưu trữ
(kg)
|
Ngày thu hoạch
|
Loại vật liệu được
lưu trữ
Hạt
Vật liệu
Cây
|
|
Các sự kiện chuyển
gen được chuyển ra khỏi nơi thí nghiệm
Có Không
|
Số chuyến hàng
|
Các giống sự kiện gen
được trữ tại nơi thí nghiệm
Có Không
|
Địa chỉ và số điện
thoại của người quản lý khu lưu trữ
|
|
Mã/tên sự kiện
|
Giấy phép số:
|
Lượng thu hoạch (kg)
|
Lượng giữ lại/lưu trữ
(kg)
|
Ngày thu hoạch
|
Loại vật liệu được
lưu trữ
Hạt
Vật liệu
Cây
|
|
Các sự kiện chuyển gen
được chuyển ra khỏi nơi thí nghiệm
Có Không
|
Số chuyến hàng
|
Các sự kiện chuyển gen
được trữ tại nơi thí nghiệm
Có Không
|
Địa chỉ và số điện
thoại của người quản lý khu lưu trữ
|
|
Mã/tên sự kiện
|
Giấy phép số:
|
Lượng thu hoạch (kg)
|
Lượng giữ lại/lưu trữ
(kg)
|
Ngày thu hoạch
|
Loại vật liệu được
lưu trữ
Hạt
Vật liệu
Cây
|
|
Các sự kiện chuyển
gen được chuyển ra khỏi nơi thí nghiệm
Có Không
|
Số chuyến hàng
|
Các sự kiện chuyển
gen được trữ tại nơi thí nghiệm
Có Không
|
Địa chỉ, số điện
thoại của người quản lý khu lưu trữ
|
|
CÁC QUAN SÁT VÀ CHÚ
THÍCH THÊM
|
|
XÁC NHẬN CỦA CÁN BỘ
QUẢN LÝ KHẢO NGHIỆM
Các hoạt động này
được thực hiện theo các quy trình chuẩn đã được phê duyệt và với các quy định
thích hợp/điều kiện cho phép đối với quản lý khảo nghiệm đồng ruộng cây trồng
biến đổi gen
|
Chữ ký của cán bộ quản
lý khảo nghiệm
|
Ngày ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu số 13
PHIẾU THEO DÕI SAU THU HOẠCH
(ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÂY TRỒNG)
|
HƯỚNG DẪN
Các nơi khảo nghiệm
phải được theo dõi về sự xuất hiện lại của cây biến đổi gen cần loại bỏ, tối
thiểu 2 tuần 1 lần trong suốt mùa vụ trồng ở giai đoạn cần theo dõi sau thu
hoạch. Giai đoạn cần theo dõi sau thu hoạch bắt đầu ngay khi kết thúc khảo
nghiệm, thường là ngày thu hoạch.
Nếu có bất cứ sự vi
phạm nào về cách ly sinh sản trong quá trình khảo nghiệm, thì việc theo dõi
sau thu hoạch, bao gồm những yêu cầu theo dõi các cây cần diệt bỏ phải áp
dụng cho khu khảo nghiệm và vùng cách ly xung quanh.
Người quản lý khảo
nghiệm phải giữ lại Phiếu theo dõi sau thu hoạch. Sau khi hoàn tất, gửi một
bản sao có ký tên cho tổ chức quản lý giám sát.
Trong trường hợp có
sự vi phạm cách ly sinh sản, phải thông báo ngay bằng điện thoại và fax đến
tổ chức quản lý giám sát. Bất cứ bước khắc phục nào được thực hiện phải ghi
nhận trong Phiếu theo dõi khắc phục.
|
|
CÁN BỘ QUẢN LÝ KHẢO
NGHIỆM
Họ và tên:
Đơn vị:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Email:
|
ĐỊA ĐIỂM KHẢO NGHIỆM
Vị trí: Kích thước
(mxm): Số lượt khảo nghiệm:
Mô tả chi tiết vị trí
khảo nghiệm:
|
|
Loài cây biến đổi gen
Bông Ngô Đậu
tương Khác
|
|
Khoảng cách đến nơi
gần nhất có trồng cây cùng loài (m):
|
Khoảng cách đến nơi gần
nhất có trồng cây khác (m):
|
Khoảng cách cách ly
có kiểm soát được không?
Có
Không
|
|
Vùng chịu sự theo dõi
sau thu hoạch
Chỉ vùng khảo
nghiệm
Vùng cách ly
|
Khoảng cách cách ly
(m)
|
Năm sau thu hoạch
1 2 3
|
|
CÁC SỰ KIỆN BIẾN ĐỔI
GEN ĐÃ ĐƯỢC KHẢO NGHIỆM TRƯỚC ĐÂY
|
|
Mã/tên sự kiện
|
Giấy phép số
|
Ngày trồng
|
Mã/tên sự kiện
|
Giấy phép số
|
Ngày trồng
|
|
Mã/tên sự kiện
|
Giấy phép số
|
Ngày trồng
|
Mã/tên sự kiện
|
Giấy phép số
|
Ngày trồng
|
|
Mã/tên sự kiện
|
Giấy phép số
|
Ngày trồng
|
Mã/tên sự kiện
|
Giấy phép số
|
Ngày trồng
|
|
DỮ LIỆU THEO DÕI HIỆN
DIỆN CỦA CÁC CÂY KHẢO NGHIỆM
|
|
Ngày theo dõi
|
Hiện diện cây khảo
nghiệm
Có
Không
|
Giai đoạn phát triển của
bất cứ cây khảo nghiệm nào
|
Phương pháp hủy vật liệu
cây
|
Những quan sát và chú
thích thêm
|
Cán bộ giám sát
|
|
Ngày theo dõi
|
Hiện diện cây khảo
nghiệm
Có
Không
|
Giai đoạn phát triển của
bất cứ cây khảo nghiệm nào
|
Phương pháp hủy vật liệu
cây
|
Những quan sát và chú
thích thêm
|
Cán bộ giám sát
|
|
Ngày theo dõi
|
Hiện diện cây khảo
nghiệm Có
Không
|
Giai đoạn phát triển của
bất cứ cây khảo nghiệm nào
|
Phương pháp hủy vật liệu
cây
|
Những quan sát và chú
thích thêm
|
Cán bộ giám sát
|
|
Ngày theo dõi
|
Hiện diện cây khảo
nghiệm
Có
Không
|
Giai đoạn phát triển của
bất cứ cây khảo nghiệm nào
|
Phương pháp hủy vật liệu
cây
|
Những quan sát và chú
thích thêm
|
Cán bộ giám sát
|
|
CÁC QUAN SÁT VÀ CHÚ
THÍCH THÊM
|
|
XÁC NHẬN CỦA CÁN BỘ
QUẢN LÝ KHẢO NGHIỆM
Các hoạt động này
được thực hiện theo các quy trình chuẩn đã được phê duyệt và với các quy định
thích hợp/điều kiện cho phép đối với quản lý khảo nghiệm đồng ruộng cây trồng
biến đổi gen
|
Chữ ký của cán bộ
quản lý khảo nghiệm
|
Ngày ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu số 14
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO KẾT THÚC KHẢO NGHIỆM DIỆN HẸP
(ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÂY TRỒNG)
1. Thông tin chung
● Tên tổ chức, cá nhân
thực hiện khảo nghiệm:
● Giấy phép khảo nghiệm
số:
● Tên sinh vật biến đổi
gen khảo nghiệm:
● Địa điểm, thời gian
tiến hành khảo nghiệm:
● Người phụ trách khảo
nghiệm:
2. Mô tả khu vực và điều
kiện khảo nghiệm
● Diện tích, đặc điểm
sinh thái khu khảo nghiệm:
● Mô tả cơ sở vật chất
bảo đảm cách ly (nhà lưới, hàng rào, hệ thống thu gom vật liệu sau thu
hoạch...):
● Biện pháp ngăn chặn sự
xâm nhập trái phép của người và động vật:
3. Biện pháp quản lý
rủi ro trong quá trình khảo nghiệm
● Quy trình vận hành an
toàn: (ví dụ: kiểm soát ra vào, vệ sinh, xử lý dụng cụ, vật liệu sau thu
hoạch):
● Biện pháp giám sát sự
phát tán của sinh vật biến đổi gen ra ngoài khu khảo nghiệm:
● Biện pháp ngăn ngừa
giao phấn hoặc phát tán ngoài vùng khảo nghiệm:
● Cơ chế kiểm tra, giám sát
nội bộ và tần suất giám sát:
● Quy trình thu hồi, tiêu
hủy vật liệu sau khảo nghiệm:
● Biện pháp bảo đảm an
toàn cho người trực tiếp thực hiện khảo nghiệm:
4. Báo cáo sự cố (nếu
có)
● Mô tả sự cố (nếu xảy
ra):
● Biện pháp khắc phục,
phục hồi môi trường:
● Kết quả kiểm tra sau
khắc phục:
5. Đánh giá an toàn sau
khảo nghiệm diện hẹp
● Kết quả kiểm tra sự tồn
lưu, phát tán của sinh vật biến đổi gen tại khu khảo nghiệm sau 30 ngày, 60
ngày:
● Xác nhận không phát
hiện phát tán hoặc tồn lưu bất thường:
● Đề xuất biện pháp bổ
sung (nếu có):
6. Kết luận và kiến
nghị
● Kết luận về mức độ tuân
thủ quy định an toàn sinh học:
● Tiếp tục triển khai
khảo nghiệm diện rộng (nếu đáp ứng điều kiện an toàn) theo Giấy phép khảo
nghiệm đã được cấp:
|
|
…,
ngày...tháng...năm...
ĐẠI
DIỆN TỔ CHỨC ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP KHẢO NGHIỆM
(Ký
tên, đóng dấu)
|
Mẫu số 15
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO KẾT THÚC QUÁ TRÌNH KHẢO NGHIỆM
DIỆN RỘNG
(ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÂY TRỒNG)
1. Thông tin chung
● Tên tổ chức, cá nhân
thực hiện khảo nghiệm:
● Giấy phép khảo nghiệm
số:
● Tên sinh vật biến đổi
gen khảo nghiệm:
● Thời gian và địa điểm
các khảo nghiệm (diện hẹp và diện rộng):
● Người phụ trách khảo
nghiệm:
2. Tóm tắt quá trình
khảo nghiệm
● Thời gian, quy mô, số
lượng khảo nghiệm thực hiện:
● Các giai đoạn triển
khai (diện hẹp → diện rộng):
● Đặc điểm các khu khảo
nghiệm:
3. Biện pháp quản lý
rủi ro trong suốt quá trình khảo nghiệm
● Quy trình vận hành an
toàn: (ví dụ: kiểm soát ra vào, vệ sinh, xử lý dụng cụ, vật liệu sau thu
hoạch):
● Biện pháp giám sát sự
phát tán của sinh vật biến đổi gen ra ngoài khu khảo nghiệm:
● Biện pháp ngăn ngừa
giao phấn hoặc phát tán ngoài vùng khảo nghiệm:
● Cơ chế kiểm tra, giám
sát nội bộ và tần suất giám sát:
● Quy trình thu hồi, tiêu
hủy vật liệu sau khảo nghiệm:
● Biện pháp bảo đảm an
toàn cho người trực tiếp thực hiện khảo nghiệm:
4. Biện pháp ứng phó và
khắc phục sự cố (nếu có)
● Mô tả các sự cố hoặc
rủi ro đã ghi nhận (nếu có):
● Quy trình phát hiện,
báo cáo và khắc phục sự cố:
● Đánh giá hiệu quả của
biện pháp ứng phó:
● Kiểm tra và giám sát
hậu khắc phục:
5. Đánh giá an toàn
sinh học sau khi kết thúc khảo nghiệm
● Kiểm tra tồn lưu sinh
vật biến đổi gen và sản phẩm sau thu hoạch:
● Đánh giá ảnh hưởng tiềm
tàng tới môi trường, đa dạng sinh học, vật nuôi, con người:
● Biện pháp phục hồi và
vệ sinh môi trường khảo nghiệm sau khi kết thúc:
● Kết quả xác nhận vùng
khảo nghiệm an toàn (ngày, biên bản, người xác nhận):
6. Kết luận và kiến nghị
● Đánh giá tổng thể về
việc tuân thủ quy trình quản lý rủi ro:
● Đánh giá việc đảm bảo
an toàn sinh học trong toàn bộ quá trình khảo nghiệm:
|
|
…,
ngày...tháng...năm...
ĐẠI
DIỆN TỔ CHỨC ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP KHẢO NGHIỆM
(Ký
tên, đóng dấu)
|
Mẫu số 16
Kính
gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Tên tổ chức/cá nhân:
Tên người đại diện của
tổ chức/cá nhân:
Chức vụ:
Tên người đại diện liên
lạc của tổ chức/cá nhân: Địa chỉ liên hệ:
Điện
thoại: Fax:
E-mail:
Đề nghị Bộ Nông nghiệp
và Môi trường xem xét, cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh học trong phóng thích
ra môi trường đối với (2)
|
Tên thông thường
(tiếng Việt, tiếng Anh) của cây trồng biến đổi gen
|
|
|
Tên khoa học của cây
trồng biến đổi gen
|
|
|
Tên sự kiện chuyển
gen
|
|
|
Mã nhận dạng duy nhất
(nếu có)
|
|
|
Tính trạng liên quan đến
gen chuyển
|
|
|
Dự kiến hình thức sử
dụng, và nơi sử dụng sau khi được cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh học
|
|
|
Các tài liệu kèm
theo:
|
|
STT
|
Số
lượng
|
Loại
tài liệu
|
|
1
|
01
bản chính
|
Báo cáo kết quả khảo
nghiệm.
|
|
2
|
01
bản chính
|
Báo cáo đánh giá rủi
ro của cây trồng biến đổi gen đối với môi trường và đa dạng sinh học kèm theo
tệp tin điện tử.
|
|
3
|
01
bản chính
|
01 tệp tin điện tử
tóm tắt báo cáo đánh giá rủi ro của cây trồng biến đổi gen đối với môi trường
và đa dạng sinh học.
|
|
…
|
|
Tài liệu đính kèm:
............................................................
|
Chúng tôi xin bảo đảm
và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam về tính trung thực của các thông tin, số liệu được cung cấp
trong hồ sơ kèm theo.
Đề nghị Quý cơ quan
tiến hành các thủ tục cần thiết để thẩm định hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận an
toàn sinh học.
|
Nơi nhận:
-
Như trên;
-
- Lưu: ….
|
…. (3) …
(Ký,
ghi họ tên, chức danh, đóng dấu)
|
Ghi chú:
1. Tên tổ chức/cá nhân
đăng ký cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh học.
2. Tên cây trồng biến
đổi gen (tên sự kiện chuyển gen).
3. Đại diện có thẩm
quyền của (1).
Mẫu số 17
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO KẾT QUẢ KHẢO NGHIỆM SINH VẬT
BIẾN ĐỔI GEN
(ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÂY TRỒNG BIẾN ĐỔI GEN)
I. Thông tin chung
1. Tên giống cây trồng
biến đổi gen khảo nghiệm
2. Tổ chức/cá nhân đăng
ký: (tên, địa chỉ liên lạc)
3. Tổ chức thực hiện
khảo nghiệm (tên, địa chỉ liên lạc)
4. Mục tiêu và nội dung
khảo nghiệm
5. Địa điểm khảo nghiệm
(Mô tả chi tiết các địa điểm khảo nghiệm, bao gồm vị trí địa lý, diện tích...)
6. Thời gian khảo
nghiệm
7. Phương pháp khảo
nghiệm
II. Kết quả khảo nghiệm
III. Kết luận
1. Nguy cơ trở thành cỏ
dại, dịch hại;
2. Nguy cơ ảnh hưởng
xấu đến sinh vật không chủ đích;
3. Nguy cơ làm thay đổi
bất lợi đến hệ sinh thái xung quanh;
4. Nguy cơ trôi gen
(nếu có);
5. Các tác động bất lợi
khác (nếu có).
IV. Kiến nghị
1. Các vấn đề chưa chắc
chắn, các khía cạnh liên quan đến môi trường và phương án quản lý rủi ro
2. Các lưu ý khác
V. Phụ lục
1. Bảng biểu
2. Ảnh minh hoạ
|
|
ngày.....tháng.....năm...
TỔ
CHỨC ĐĂNG KÝ KHẢO NGHIỆM
(Ký
tên và đóng dấu)
|
Mẫu số 18
|
TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
AN TOÀN SINH HỌC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
Hà
Nội, ngày … tháng … năm …
|
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ RỦI RO ĐỐI VỚI
MÔI TRƯỜNG VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC
(ÁP DỤNG ĐỐI VỚI THỰC VẬT BIẾN ĐỔI GEN)
Yêu cầu:
Tổ chức/cá nhân đăng ký
phải trả lời đầy đủ các câu hỏi quy định trong báo cáo đánh giá rủi ro. Mỗi câu
trả lời trong báo cáo phải được chứng minh bằng tài liệu đã được công bố kèm
theo. Các tài liệu phải được đánh số. Các câu trả lời cho các câu hỏi phải kèm
theo chỉ dẫn số trang và số thứ tự của các tài liệu nêu trên.
I. Thông tin chung
|
1. Tổ chức/cá nhân
đăng ký
|
|
Tên tổ chức/cá nhân
|
|
|
Người đại diện của tổ
chức/cá nhân:
|
|
|
Người đại diện liên
lạc của tổ chức/cá nhân:
|
|
|
Địa chỉ:
|
|
|
Điện thoại:
|
|
|
Fax:
|
|
|
Email:
|
|
|
2. Cây trồng biến đổi
gen:
|
|
Tên thông thường
(tiếng Việt và tiếng Anh) của cây trồng biến đổi gen
|
|
|
Tên khoa học
|
|
|
Sự kiện chuyển gen
|
|
|
Mã nhận diện duy nhất
(nếu có)
|
|
|
Tính trạng biểu hiện
liên quan đến gen chuyển
|
|
|
Nêu mục đích sử dụng
cây trồng biến đổi gen
|
□ Làm thực phẩm
|
□ Làm thức ăn chăn
nuôi
|
|
□ Mục đích khác
|
|
|
Nếu cây trồng biến
đổi gen sử dụng vào mục đích khác, cần phải nêu rõ mục đích sử dụng dưới đây:
|
|
|
|
Nêu phương pháp phát
hiện cây trồng biến đổi gen
|
|
II. Thông tin liên quan
đến sinh vật (cây trồng) nhận
|
II.1. Nêu tên của
sinh vật nhận?
|
Tên thông thường
(tiếng Việt, tiếng Anh)
|
|
|
Tên khoa học
|
|
|
II.2. Sinh vật nhận
có khả năng gây bệnh không?
|
Con người
|
○ Có ○ Không
|
|
Động vật
|
○ Có ○ Không
|
|
Thực vật
|
○ Có ○ Không
|
|
Lập luận chứng minh
cho câu trả lời, đồng thời cung cấp tài liệu chứng minh kèm theo.
|
|
II.3. Việt Nam có
phải là nguồn gốc
phát sinh của sinh
vật nhận không?
|
○ Có ○ Không
|
|
Lập luận chứng minh
cho câu trả lời, đồng thời chỉ rõ nguồn tài liệu chứng minh.
|
|
II.4. Có phải lần đầu
tiên sinh vật nhận được canh tác ở Việt Nam không? Nếu không, tiếp tục trả
lời câu III.5.
|
○ Có ○ Không
|
|
Nếu có, mô tả môi
trường sống tự nhiên của sinh vật đó, bao gồm thông tin về các loài có mối
quan hệ trực tiếp và gián tiếp trong chuỗi thức ăn của hệ sinh thái.
|
|
II.5. Mô tả phân bố
địa lý, môi trường sống bao gồm thông tin về các loài có mối quan hệ trực
tiếp và gián tiếp trong chuỗi thức ăn của hệ sinh thái, lịch sử canh tác và
sử dụng sinh vật nhận ở Việt Nam
|
|
|
|
II.6. Sinh vật nhận
có khả năng giao phấn (thụ phấn) với các dòng hoặc các loài hoang dại khác
không? Nếu có, hãy liệt kê các dòng hoặc các loài hoang dại và chỉ ra phạm vi
phân bố của chúng?
|
○ Có ○ Không
|
|
Lập luận chứng minh
cho câu trả lời ở trên, đồng thời cung cấp tài liệu minh chứng kèm theo
|
|
II.7. Mô tả khả năng
sống sót của sinh vật nhận và các yếu tố cụ thể ảnh hưởng tới khả năng sống
sót.
|
|
|
|
|
|
|
III. Thông tin liên
quan đến quá trình chuyển nạp gen
|
III.1. Cây trồng biến
đổi gen được tạo ra bằng phương pháp chuyển gen nào?
|
|
|
|
III.2. Véc tơ sử dụng
(nếu có): Các đặc tính của véc tơ, trong đó có đặc điểm nhận dạng, nguồn gốc,
phổ vật chủ của véc tơ.
|
|
|
|
III.3. Mô tả kết cấu
và cấu trúc gen, gồm chức năng và trình tự ADN của (các) gen mong muốn trong
cấu trúc gen, nguồn gốc và trình tự ADN của các gen khác trong cấu trúc gen
(lập bảng chỉ ra các thành phần trong cấu trúc gen và nguồn gốc của các thành
phần đó). Cung cấp tài liệu chứng minh kèm theo.
|
|
|
|
III.4. Sinh vật (các
sinh vật) cho có lịch sử sử dụng an toàn không? Nếu không, rủi ro của sinh
vật cho là gì?
|
○ Có ○ Không
|
|
Lập luận chứng minh
cho câu trả lời ở trên, đồng thời cung cấp tài liệu minh chứng kèm theo
|
|
III.5. Đoạn ADN được
chèn vào có nguồn gốc từ các sinh vật cho là sinh vật gây bệnh cho người,
động vật và thực vật không? Nếu có, chứng minh đoạn ADN trên không chứa gen
là nguyên nhân gây bệnh?
|
○ Có ○ Không
|
|
Lập luận chứng minh
cho câu trả lời ở trên, đồng thời cung cấp tài liệu minh chứng kèm theo
|
IV. Thông tin liên quan
đến cây trồng biến đổi gen
|
IV.1. Nêu thành phần
của cấu trúc gen được chuyển vào hệ gen cây trồng và các chức năng tương ứng
của chúng? Các thành phần này biểu hiện như thế nào? Cung cấp tài liệu minh
chứng kèm theo
|
|
|
|
IV.2. Nếu cây trồng
biến đổi gen mang tổ hợp các sự kiện chuyển gen, hãy mô tả:
a) Sự tương tác giữa
các gen, các sản phẩm của gen có tạo ra các chất độc hay chất gây dị ứng
không?
b) Sự tương tác giữa
các gen, các sản phẩm của gen có ảnh hưởng đến các quá trình trao đổi chất,
các đặc điểm kiểu hình khác của cây trồng không?
c) Có sự khác biệt
giữa cây trồng biến đổi gen mang tổ hợp sự kiện chuyển gen đơn lẻ và cây
trồng biến đổi gen mang sự kiện chuyển gen đơn lẻ không? Gồm: mức độ biểu
hiện của gen, đặc điểm nông học, sự ổn định kiểu gen và kiểu hình của gen
chuyển và biện pháp canh tác...
Cung cấp tài liệu
minh chứng kèm theo.
|
|
|
|
IV.3. Mô tả chi tiết
sự biểu hiện của tính trạng mong muốn, sự ổn định của tính trạng cũng như
phương pháp nghiên cứu sự biểu hiện này. Cung cấp tài liệu minh chứng kèm
theo.
|
|
|
|
IV.4. Hãy mô tả những
khác biệt giữa cây trồng biến đổi gen với sinh vật nhận? Giải thích cơ chế
tạo ra sự khác biệt đó và cung cấp tài liệu minh chứng kèm theo.
|
|
|
|
IV.5. Cây trồng biến
đổi gen đã được cấp phép ở các quốc gia nào trên thế giới? (lập bảng kê các
quốc gia cấp phép sử dụng cây trồng biến đổi gen với các mục đích giải phóng
vào môi trường; tổng hợp các ý kiến của các cơ quan có thẩm quyền đối với cây
trồng biến đổi gen ở các quốc gia đã cấp phép).
|
|
|
V. Đánh giá nguy cơ ảnh
hưởng của cây trồng biến đổi gen với môi trường và đa dạng sinh học
|
V.1. Xác định nguy cơ
trôi gen và hậu quả có thể xảy ra, căn cứ trên các kết quả nghiên cứu trên
thế giới và kết quả khảo nghiệm tại Việt Nam của cây trồng biến đổi gen chứng
minh cho các luận điểm nêu trên. Nêu các biện pháp quản lý nguy cơ và hậu quả
trôi gen. Cung cấp tài liệu minh chứng kèm theo.
|
|
|
|
V.2. Xác định nguy cơ
cỏ dại hóa, tồn tại dai dẳng hoặc trở thành loài xâm lấn và hậu quả có thể
xảy ra; căn cứ trên các kết quả nghiên cứu trên thế giới và kết quả khảo
nghiệm tại Việt Nam của cây bằng biến đổi gen, hãy chứng minh cho các luận điểm
này; nêu các biện pháp quản lý nguy cơ và hậu quả cỏ dại hóa, tồn tại dai
dẳng hoặc trở thành loài xâm lấn. Cung cấp tài liệu minh chứng kèm theo.
|
|
|
|
V.3. Xác định nguy cơ
ảnh hưởng của cây trồng biến đổi gen đối với các sinh vật không chủ đích
trong hệ sinh thái:
(a) Xác định các sinh
vật không chủ đích trong hệ sinh thái gồm các nhóm ăn thực vật, thiên địch,
ký sinh có khả năng phơi nhiễm với cây trồng biến đổi gen ở Việt Nam. Lý do
lựa chọn;
(b) Xác định các nguy
cơ và hậu quả do cây trồng biến đổi gen gây ra cho các sinh vật không chủ
đích trong hệ sinh thái, căn cứ trên các kết quả nghiên cứu trên thế giới và
kết quả khảo nghiệm tại Việt Nam của cây trồng biến đổi gen chứng minh cho
các luận điểm nêu trên. Nêu các biện pháp quản lý nguy cơ và hậu quả gây ra
do ảnh hưởng của cây trồng biến đổi gen đối với sinh vật không chủ đích trong
hệ sinh thái;
Cung cấp tài liệu
minh chứng kèm theo.
|
|
|
|
V.4. Ảnh hưởng của
biện pháp canh tác mới đến môi trường và đa dạng sinh học:
a) Tính trạng mới có
yêu cầu áp dụng biện pháp canh tác mới để đạt hiệu quả không? Hãy mô tả biện
pháp canh tác mới này.
b) Có ảnh hưởng bất
lợi khi áp dụng biện pháp canh tác mới trong thời gian dài không? Nếu không,
giải thích tại sao?
c) Nếu có, những rủi
ro này sẽ được quản lý như thế nào?
Lập luận minh chứng
cho câu trả lời và cung cấp tài liệu minh chứng kèm theo.
|
|
|
|
V.5. Ảnh hưởng đến hệ
sinh thái đất
(a) Xác định các
nhóm động vật đất, quá trình chuyển hóa trong đất có khả năng bị ảnh hưởng
bởi cây trồng biến đổi gen. Lý do lựa chọn;
(b) Xác định các
nguy cơ và hậu quả do cây trồng biến đổi gen gây ra cho hệ sinh thái đất gồm:
động vật đất và quá trình chuyển hóa vật chất (các bon, Ni- tơ...). Căn cứ
trên các kết quả nghiên cứu trên thế giới và kết quả khảo nghiệm tại Việt Nam
(nếu có) của cây trồng biến đổi gen chứng minh cho các luận điểm nêu trên.
Nêu các biện pháp quản lý nguy cơ và hậu quả gây ra do ảnh hưởng của cây
trồng biến đổi gen đối với sinh vật không chủ đích trong hệ sinh thái.
|
|
|
|
V.6. Đối với cây
trồng chuyển gen chống sâu hại, phân tích phát triển tính kháng đối với cây
trồng biến đổi gen của các loài sâu hại chủ đích. Nêu kế hoạch quản lý tính
kháng.
|
|
|
VI. Thông tin về rủi ro
của sinh vật biến đổi gen đến sức khỏe con người
|
VI.1. Trường hợp cây
trồng biến đổi gen sử dụng làm thực phẩm và thức ăn chăn nuôi
|
|
Cây trồng biến đổi
gen đã được cấp giấy xác nhận đủ điều kiện làm thực phẩm và thức ăn chăn nuôi
chưa?
|
○ Có ○ Không
|
|
Nếu có, cung cấp bản
sao giấy xác nhận đủ điều kiện làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi do Bộ Nông
nghiệp và Môi trường ban hành?
Nếu không, lập bảng
kê các quốc gia cấp phép sử dụng cây trồng biến đổi gen với mục đích sử dụng
làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi và mô tả kế hoạch quản lý nhằm đảm bảo cây
trồng biến đổi gen không lẫn vào chuỗi thực phẩm, thức ăn chăn nuôi.
|
|
VI.2. Trường hợp cây
trồng biến đổi gen không sử dụng làm thực phẩm và thức ăn chăn nuôi: hãy đánh
giá ảnh hưởng bất lợi đến sức khỏe con người trong quá trình canh tác, sử
dụng cây trồng biến đổi gen hoặc sản phẩm của cây trồng biến đổi gen. Nêu các
dẫn chứng cụ thể.
|
|
|
VII. Đề xuất các biện
pháp quản lý rủi ro của cây trồng biến đổi gen đối với môi trường và đa dạng
sinh học
|
VII.1. Liệt kê các
rủi ro được xác định ở trên kèm theo kế hoạch quản lý các rủi ro đó.
|
|
|
|
VII.2. Mô tả kế hoạch
giám sát rủi ro của cây trồng biến đổi gen đến môi trường, đa dạng sinh học
và sức khỏe con người khi phóng thích ra môi trường.
|
|
|
VIII. Kết luận và kiến
nghị
TỔNG
HỢP BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ RỦI RO
ĐỐI VỚI MÔI TRƯỜNG VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC
(Kèm
theo Báo cáo đánh giá rủi ro của (tên cây trồng biến đổi gen) đối với môi trường và đa
dạng sinh học của (tên Tổ chức/cá nhân đăng ký cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh
học)
Yêu cầu: Tổ chức/cá
nhân đăng ký phải tổng hợp các thông tin trong Báo cáo đánh giá rủi ro theo
bảng dưới đây.
- Cột 1: Xác định các
nguy cơ có thể xảy ra với môi trường và đa dạng sinh học nếu phóng thích cây
trồng biến đổi gen vào môi trường.
- Cột 2: Xác định khả
năng xảy ra các nguy cơ nêu tại Cột 1.
- Cột 3: Xác định hậu
quả nếu nguy cơ nêu tại Cột 1 xảy ra.
- Cột 4: Kết luận về
rủi ro. Trong trường hợp rủi ro xảy ra, nêu biện pháp quản lý rủi ro cụ thể.
- Cột 5: Giải thích
ngắn gọn để chứng minh cho kết luận về rủi ro.
- Cột 6: Chú thích rõ
tài liệu kèm theo chứng minh cho giải thích tại Cột 5.
|
Nguy
cơ
|
Khả
năng
|
Hậu
quả
|
Kết
luận về rủi ro và biện pháp quản lý rủi ro
|
Giải
thích
|
Tài
liệu
kèm theo
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu số 19
|
TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
AN TOÀN SINH HỌC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
Hà Nội, ngày … tháng
… năm …
|
BÁO CÁO TÓM TẮT ĐÁNH GIÁ RỦI RO CỦA SINH
VẬT
BIẾN ĐỔI GEN ĐỐI VỚI MÔI TRƯỜNG VÀ ĐA DẠNG
SINH HỌC
(ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÂY TRỒNG BIẾN ĐỔI GEN)
I. Thông tin chung
1. Tên, địa chỉ liên
lạc, người đại diện và người đại diện liên lạc của tổ chức (cá nhân) đăng ký.
2. Tên cây trồng biến
đổi gen: tên khoa học, tên thông thường, mã sự kiện chuyển gen và mã nhận dạng
duy nhất, nếu có
II. Thông tin về sinh
vật nhận
Mô tả tóm tắt về sinh
vật nhận trong đó gồm tên, đặc điểm sinh học của sinh vật nhận, mối quan hệ với
môi trường tự nhiên và đa dạng sinh học tại Việt Nam, lịch sử sử dụng sinh vật
nhận.
III. Thông tin về quá
trình chuyển gen
Mô tả quá trình tạo ra
cây trồng biến đổi gen gồm mô tả sơ bộ phương pháp chuyển gen.
IV. Thông tin về cây
trồng biến đổi gen
1. Nêu những tính trạng
và đặc điểm mới của cây trồng biến đổi gen so với sinh vật thông thường;
2. Thông tin về lịch sử
cấp phép và sử dụng cây trồng biến đổi gen này trên thế giới.
V. Thông tin về đánh
giá nguy cơ ảnh hưởng của cây trồng biến đổi gen đối với môi trường và đa dạng
sinh học
Mô tả các hoạt động
đánh giá rủi ro đối với môi trường và đa dạng sinh học đã được thực hiện đối
với cây trồng biến đổi gen này và kết quả của các đánh giá rủi ro đã được nêu.
VI. Thông tin về rủi ro
của cây trồng biến đổi gen đến sức khỏe con người
Thông tin các rủi ro
của cây trồng biến đổi gen gây ra đối với sức khoẻ con người đã được ghi nhận.
VII. Thông tin về các
biện pháp quản lý rủi ro được đề xuất Mô tả tóm tắt các biện pháp quản lý rủi ro (nếu
có) được đề xuất.
Lưu ý:
Thông tin về Báo cáo
đánh giá rủi ro của cây trồng biến đổi gen đối với môi trường và đa dạng sinh
học không bao gồm thông tin mật theo quy định của pháp luật hiện hành.
Mẫu số 20
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
(CƠ QUAN CHUYÊN MÔN ĐƯỢC CHỈ ĐỊNH)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
Hà Nội, ngày … tháng
… năm …
|
TỔNG HỢP Ý KIẾN GÓP Ý
Về Báo cáo tóm tắt đánh
giá rủi ro của sinh vật biến đổi gen
đối với môi trường và đa dạng sinh học
1. Tên sự kiện biến đổi
gen: .......................................................
2. Tổ chức/cá nhân đăng
ký: .......................................................
3. Thời gian đăng tải
lấy ý kiến: Từ
ngày ....... đến ngày .......
4. Hình thức lấy ý
kiến: (trang
thông tin điện tử, văn bản trực tiếp, hội nghị, v.v.)
5. Nội dung tổng hợp ý
kiến:
|
STT
|
Cơ
quan/tổ chức/
cá nhân góp ý
|
Nội
dung ý kiến
|
Phân
loại ý kiến (đồng ý/ không đồng ý/đề nghị chỉnh sửa/bổ sung)
|
|
1
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
6. Tổng hợp kết quả:
● Tổng số ý kiến nhận
được: .................
● Số ý kiến đồng ý:
.................
● Số ý kiến đề nghị chỉnh
sửa/bổ sung: .................
|
|
CƠ QUAN CHUYÊN MÔN ĐƯỢC
CHỈ ĐỊNH
|
Mẫu số 21
|
(CƠ QUAN CHUYÊN MÔN ĐƯỢC
CHỈ ĐỊNH)
TỔ CHUYÊN GIA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
Hà Nội, ngày … tháng
… năm …
|
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ
HỒ SƠ CẤP GIẤY CHỨNG
NHẬN AN TOÀN SINH HỌC
1. Tên sự kiện biến đổi
gen: .......................................................
2. Tổ chức/cá nhân đề
nghị: .......................................................
3. Các tài liệu đã xem
xét:
o Báo cáo kết quả khảo
nghiệm
o Báo cáo đánh giá rủi ro
o Báo cáo tóm tắt đánh
giá rủi ro
o Tổng hợp ý kiến góp ý
o Các tài liệu khác (nếu
có): ............................................................
4. Kết quả xem xét và
đánh giá:
|
Nội
dung đánh giá
|
Nhận
xét của
Tổ chuyên gia
|
Đề
xuất/
kiến nghị
|
|
Tính đầy đủ của hồ sơ
|
|
|
|
Kết quả khảo nghiệm
|
|
|
|
Đánh giá rủi ro môi
trường và đa dạng sinh học
|
|
|
|
Các biện pháp quản lý
rủi ro được đề xuất
|
|
|
|
Tính phù hợp với quy
định pháp luật hiện hành
|
|
|
5. Kết luận chung:
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
6. Đề xuất của Tổ
chuyên gia:
☐ Đủ điều kiện báo cáo
Hội đồng an toàn sinh học thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh học.
☐ Cần bổ sung, chỉnh
sửa hồ sơ trước khi xem xét tiếp.
|
|
TM. TỔ CHUYÊN GIA
TỔ TRƯỞNG
(Ký,
ghi rõ họ tên)
|
Mẫu số 22
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
HỘI ĐỒNG AN TOÀN SINH HỌC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
Hà Nội, ngày … tháng
… năm …
|
BÁO CÁO KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ
1. Tên sự kiện biến đổi
gen: .......................................................
2. Tổ chức/cá nhân đề
nghị: .......................................................
3. Thành phần Hội đồng:
oChủ tịch:
............................................................
oPhó Chủ tịch:
............................................................
oThư ký:
............................................................
oCác thành viên:
......................................................
4. Các tài liệu được
xem xét: oBáo cáo kết quả khảo
nghiệm oBáo cáo đánh giá rủi ro
oBáo cáo tóm tắt đánh
giá rủi ro
oTổng hợp ý kiến góp ý
oBáo cáo đánh giá hồ sơ
của Tổ chuyên gia
oCác tài liệu khác (nếu
có): ............................................................
5. Tóm tắt kết quả thẩm
định:
|
Nội
dung thẩm định
|
Nhận
xét của
Hội đồng
|
Đề
xuất/
kiến nghị
|
|
Tính đầy đủ của hồ sơ
|
|
|
|
Kết quả khảo nghiệm
|
|
|
|
Đánh giá rủi ro môi
trường và đa dạng sinh học
|
|
|
|
Các biện pháp quản lý
rủi ro được đề xuất
|
|
|
|
Tính phù hợp với quy
định pháp luật hiện hành
|
|
|
6. Kết luận của Hội
đồng
● Kết luận chung (chọn 1
trong các phương án):
o ☐ Hồ sơ đủ điều kiện đề
nghị Cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh học.
o ☐ Hồ sơ đủ điều kiện đề
nghị Cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh học với điều kiện (liệt kê các điều kiện
phải chỉnh sửa, bổ sung dưới đây).
o ☐ Hồ sơ không đủ điều
kiện đề nghị cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh học - nêu rõ lý do.
Khuyến nghị chỉnh sửa
bổ sung (nếu cần): ..................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
|
|
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG
(Ký,
ghi rõ họ tên)
|
Mẫu số 23
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN SINH HỌC
(Kèm
theo Quyết định số: …../QĐ-BNNMT ngày … tháng … năm … của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường)
1. Cây trồng biến đổi
gen được cấp Giấy chứng nhận:
- Tên thông thường:
- Tên khoa học:
- Sự kiện chuyển gen:
- Tính trạng liên quan
đến gen chuyển:
- Mã nhận diện duy nhất
(nếu có):
- Tên tổ chức (cá nhân)
được cấp Giấy chứng nhận:
- Địa chỉ:
- Số điện
thoại: Số Fax (nếu có):
2. Tổ chức/cá nhân được
cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh học này có trách nhiệm thực hiện các yêu cầu
đảm bảo an toàn sinh học đối với cây trồng biến đổi gen nêu trên, bao gồm:
|
Ghi chú:
Hồ sơ gốc số………….
ngày ………
|
Hà Nội, ngày … tháng
… năm …
BỘ
TRƯỞNG
(Chữ
ký và dấu)
…………………..
|
Mẫu số 24
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ CẤP LẠI
GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN SINH HỌC
Kính
gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
1. Tên tổ chức
Địa chỉ liên hệ:
Điện
thoại: Fax:
Thư điện
tử: Website:
Tên người đại diện của
tổ chức: Chức vụ:
Tên người đại diện liên
lạc của tổ chức: Địa chỉ:
Căn cứ Nghị định số
.../.../NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh
học, chúng tôi đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận an toàn sinh học.
2. Lý do đề nghị cấp
lại
Thay đổi thông tin tổ
chức đã được cấp phép □
3. Hồ sơ đăng ký cấp
lại bao gồm:
Tài liệu chứng minh
thay đổi thông tin về tổ chức đã được cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh học;
Chúng tôi xin cam đoan
những thông tin trên đây là đúng và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật
về tính trung thực của các thông tin được cung cấp trong hồ sơ kèm theo.
|
|
…., ngày... tháng...
năm ...
TỔ
CHỨC ĐĂNG KÝ
(Ký,
ghi họ tên, chức danh, đóng dấu)
|
Mẫu số 25
|
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
....., ngày … tháng …
năm…
|
ĐƠN ĐĂNG KÝ
CẤP GIẤY XÁC NHẬN SINH
VẬT BIẾN ĐỔI GEN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
SỬ DỤNG LÀM THỰC PHẨM, THỨC ĂN CHĂN NUÔI
(Áp dụng cho thực vật biến đổi gen)
Đăng
ký lần đầu: □
Đăng
ký bổ sung thông tin: □
Đề
nghị cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thức ăn chăn nuôi: □
Đề
nghị cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thực phẩm: □
Kính
gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Căn cứ Nghị định số
…./NĐ-CP ngày … tháng … năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
………………(Tên tổ chức, cá
nhân đăng ký) ……. xin gửi tới quý bộ hồ sơ đăng ký cấp Giấy xác nhận thực vật
biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, cụ thể như
sau:
1. Thông tin về tổ
chức, cá nhân đăng ký:
- Tên tổ chức, cá nhân:
- Tên người đại diện
của tổ chức, cá nhân:
- Địa chỉ:
- Điện
thoại:
Fax: E-mail:
2. Thông tin về thực
vật biến đổi gen:
- Tên thông thường:
- Tên khoa học:
- Tên thương mại:
- Tên sự kiện chuyển
gen:
- Tính trạng liên quan
đến gen được chuyển:
- Tên tổ chức, cá nhân
tạo ra thực vật biến đổi gen:
- Mã nhận diện duy nhất
nếu có:
3. Hồ sơ kèm theo (01
bản chính và 02 bản sao) gồm:
……………….
4. Phần cam đoan:
Chúng tôi xin cam đoan
những thông tin trên đây là đúng và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật
nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về tính trung thực của các thông tin,
số liệu được cung cấp trong hồ sơ kèm theo.
Kính đề nghị Bộ Nông
nghiệp và Môi trường xem xét và tiến hành các thủ tục cần thiết để thẩm định hồ
sơ và cấp Giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực
phẩm, thức ăn chăn nuôi.
|
|
..........,
ngày.......tháng.....năm.............
TỔ
CHỨC/CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ
(Ký,
ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu)
|
Mẫu số 26
|
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
......., ngày … tháng
… năm…
|
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ RỦI RO CỦA SINH VẬT
BIẾN ĐỔI GEN
ĐỐI VỚI SỨC KHOẺ CON NGUỜI, VẬT NUÔI
(Áp dụng với thực vật biến đổi gen)
I. Thông tin chung
1. Tổ chức, cá nhân
đăng ký:
- Tên tổ chức, cá nhân
đăng ký:
- Người đại diện của tổ
chức, cá nhân:
- Đầu mối liên lạc của
tổ chức, cá nhân:
- Địa chỉ:
- Điện
thoại: Fax:
E-mail:
2. Tên thực vật biến
đổi gen:
- Tên thông thường:
- Tên khoa học:
- Tên thương mại:
- Sự kiện chuyển gen:
- Tính trạng liên quan
đến gen được chuyển:
- Mã nhận diện duy nhất
(nếu có):
II. Thông tin về cây
chủ nhận gen:
1. Tên cây chủ nhận
gen:
a) Tên thông thường;
b) Tên khoa học;
c) Vị trí phân loại.
2. Thông tin về lịch sử
canh tác và phát triển trong chọn giống, đặc biệt thông tin liên quan đến các
tính trạng có thể gây tác động bất lợi đến sức khỏe con người và vật nuôi;
3. Thông tin về sự an
toàn của cây nhận gen bao gồm cả các vấn đề về độc tính và tính dị ứng (bao gồm
cả thông tin đối với các loại cây trồng có họ hàng cùng loài mà có thể sử dụng
làm nền di truyền nhận gen tương tự);
4. Thông tin về lịch sử
sử dụng cây chủ làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi. (Mô tả chi tiết về tập quán
canh tác, vận chuyển, lưu giữ bảo quản và các điều kiện đặc thù cần thiết trong
chế biến (nếu có) để sử dụng an toàn trong thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, vai
trò, giá trị, thành phần dinh dưỡng của các bộ phận của cây sử dụng làm thực
phẩm, thức ăn chăn nuôi.
III. Thông tin về sinh
vật cho gen
1. Tên sinh vật cho
gen:
a) Tên thông thường;
b) Tên khoa học;
c) Vị trí phân loại.
2. Thông tin về lịch sử
tự nhiên liên quan đến vấn đề an toàn thực phẩm, thức ăn chăn nuôi.
3. Thông tin về việc
tìm thấy trong tự nhiên các chất kháng dinh dưỡng, độc tố và chất gây dị ứng.
Đối với trường hợp sinh vật cho gen là vi sinh vật cần có thông tin về tính gây
bệnh và mối quan hệ tương tác với các tác nhân gây bệnh đã biết.
4. Thông tin về việc đã
và đang sử dụng (nếu có) trong chuỗi thực phẩm, thức ăn chăn nuôi và con đường
phơi nhiễm khác ngoài sử dụng có chủ đích (ví dụ: khả năng lẫn tạp không chủ
đích).
IV. Thông tin về thực
vật biến đổi gen
A. Thông tin về gen
chuyển
1. Cung cấp đầy đủ
thông tin liên quan đến quá trình biến đổi gen để có thể xác định được tất cả
các vật liệu di truyền có khả năng chuyển vào cây chủ và cung cấp đầy đủ thông
tin để phân tích đánh giá cơ sở dữ liệu khẳng định đặc điểm của đoạn ADN được
chèn vào cây chủ.
2. Mô tả chi tiết quá
trình biến đổi gen bao gồm:
a) Thông tin về các
phương pháp được sử dụng để chuyển gen
b) Thông tin về trình
tự, nguồn gốc, vector, plasmid, tính tương đồng và chức năng mong đợi của gen
chuyển trong cây biến đổi gen.
c) Thông tin về sinh
vật chủ trung gian bao gồm các sinh vật (ví dụ: vi khuẩn) sử dụng để tạo ra
hoặc nhân bản ADN phục vụ chuyển gen vào cây chủ.
d) Cung cấp đầy đủ
thông tin về đoạn ADN bao gồm:
- Mô tả đầy đủ đặc điểm
của các thành phần di truyền: gen chỉ thị, các bộ phận điều tiết và các thành phần
cấu thành khác có ảnh hưởng đến chức năng của gen;
- Kích thước và tính
tương đồng của các thành phần;
- Vị trí và chiều của
trình tự gen chuyển trong hệ thống cấu trúc cuối cùng/vector;
- Chức năng của gen
chuyển.
B. Thông tin về thực
vật biến đổi gen
1. Cung cấp đầy đủ
thông tin mô tả chi tiết đặc điểm phân tử, sinh hóa của thực phẩm, thức ăn chăn
nuôi biến đổi gen và các tác động của chúng tới thành phần dinh dưỡng và tính
an toàn của sản phẩm đó.
2. Cung cấp đầy đủ
thông tin về đoạn ADN được chèn vào hệ gen của cây nhận bao gồm:
a) Mô tả đặc điểm của
vật liệu di truyền đã được chuyển gen;
b) Số lượng các vị trí
được chèn;
c) Cây chủ mang gen
chuyển ở mỗi vị trí được chèn gen bao gồm số bản sao và cơ sở dữ liệu về trình
tự ADN của gen được chèn vào và các vùng lân cận để có thể xác định được bất kỳ
hợp chất nào đó bị tạo ra do hệ quả của sự chèn gen hoặc các thông tin khác
liên quan đến phân tích các sản phẩm phiên mã hay sản phẩm biểu hiện để xác
định bất kỳ các chất mới có thể có trong thực phẩm, thức ăn chăn nuôi từ cây
chuyển gen;
d) Xác định bất kỳ
khung đọc mở trong ADN chèn hoặc được tạo ra bởi các đoạn chèn cùng với ADN của
hệ gen cây chủ liền kề có thể dung hợp các phân tử protein.
3. Cung cấp đầy đủ
thông tin về mức độ biểu hiện gen trong cây biến đổi gen bao gồm:
a) Sản phẩm của gen (ví
dụ: phân tử protein hoặc ARN không phiên mã);
b) Chức năng của sản
phẩm của gen;
c) Mô tả đặc điểm kiểu
hình của tính trạng mới;
d) Mức độ, vị trí (bộ
phận) biểu hiện của gen chuyển trong cây chuyển gen và mức độ các chất chuyển
hóa của chúng trong cây, đặc biệt trong các bộ phận sử dụng để làm thực
phẩm/thức ăn chăn nuôi;
đ) Định lượng về hàm
lượng các sản phẩm biểu hiện gen nếu có khi chức năng của các gen chuyển làm
thay đổi sự tích tụ của các phân tử ARN thông tin hay protein.
4. Bổ sung thông tin
liên quan bao gồm:
Chứng minh về sự bảo
tồn cấu trúc của vật liệu di truyền hoặc sự thay đổi vị trí trong cấu trúc
trong quá trình chuyển gen.
a) Chứng minh sự thay
đổi trong trình tự axit amin của phân tử protein sản phẩm biểu hiện của gen
chuyển là kết quả của sự biến đổi có chủ đích.
b) Chứng minh tác động
có chủ đích của sự biến đổi đã đạt được, tính trạng mới được biểu hiện và được
di truyền theo hướng ổn định qua nhiều thế hệ và theo quy luật di truyền. Nếu
đặc tính mới không thể xác định được bằng biểu hiện kiểu hình, cần có các thông
tin ở mức độ phân tử.
c) Chứng minh các tính
trạng mới được biểu hiện ở các bộ phận cần thiết ở mức độ phù hợp liên quan đến
các trình tự điều tiết điều khiển quá trình biểu hiện của gen tương ứng.
d) Chỉ ra các bằng
chứng cho thấy một hoặc vài gen trong cây chủ bị ảnh hưởng bởi quá trình chuyển
gen (nếu có).
đ) Khẳng định sự tương
đồng và kiểu biểu hiện của bất kỳ phân tử protein dung hợp.
5. Thông tin về lịch sử
cấp phép và sử dụng thực vật biến đổi gen trên thế giới.
V. Đánh giá nguy cơ ảnh
hưởng của thực vật biến đổi gen đối với sức khoẻ con người và vật nuôi
1. So sánh sự khác biệt
về thành phần dinh dưỡng giữa thực vật biến đổi gen và thực vật nhận gen.
2. Đánh giá khả năng
chuyển hóa các thành phần dinh dưỡng, đặc biệt là các chất mới là sản phẩm biểu
hiện của gen chuyển nếu được sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi.
3. Đánh giá khả năng
gây độc tố của các chất mới là sản phẩm biểu hiện của gen chuyển nếu được sử
dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi.
4. Đánh giá khả năng
gây dị ứng của các chất mới là sản phẩm biểu hiện của gen chuyển nếu được sử
dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi.
5. Đánh giá khả năng
hình thành các hợp chất mới, khả năng gây bệnh hoặc các tác động bất lợi khác
đến sức khoẻ con người và vật nuôi (ví dụ như: các tác động tiềm ẩn từ quá
trình chế biến; sự thay đổi về chất lượng dinh dưỡng, chức năng dinh dưỡng; sự
tích lũy của các chất mới; gen chỉ thị kháng kháng sinh …).
VI. Đề xuất các biện
pháp quản lý rủi ro tiềm ẩn của thực vật biến đổi gen đối với sức khỏe con
người và vật nuôi
VII. Kết luận và kiến
nghị
|
|
..........,
ngày.......tháng.....năm.............
TỔ
CHỨC/CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ
(Ký,
ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu)
|
Mẫu số 27
|
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
......, ngày … tháng
… năm…
|
BÁO CÁO TÓM TẮT ĐÁNH GIÁ RỦI RO CỦA SINH
VẬT
BIẾN ĐỔI GEN ĐỐI VỚI SỨC KHOẺ CON NGƯỜI, VẬT
NUÔI
(Áp dụng với thực vật biến đổi gen)
I. Thông tin chung
1. Tên, địa chỉ liên
lạc của tổ chức đăng ký, người đứng đầu và người đầu mối liên lạc.
2. Tên thực vật biến
đổi gen: tên khoa học, tên thông thường, mã sự kiện chuyển gen và mã nhận dạng
duy nhất (nếu có).
II. Thông tin liên quan
đến cây chủ nhận gen:
Mô tả tóm tắt về thực
vật nhận trong đó gồm tên, đặc điểm sinh học của sinh vật nhận, mối quan hệ với
môi trường tự nhiên và đa dạng sinh học tại Việt Nam, lịch sử sử dụng sinh vật
nhận.
III. Thông tin về sinh
vật cho gen
Mô tả tóm tắt về sinh
vật cho gen trong đó gồm tên, đặc điểm sinh học của sinh vật cho, mối quan hệ
với môi trường tự nhiên và đa dạng sinh học tại Việt Nam, lịch sử sử dụng sinh
vật cho.
IV. Thông tin về thực
vật biến đổi gen
Mô tả quá trình tạo ra
thực vật biến đổi gen gồm mô tả sơ bộ phương pháp chuyển gen.
Nêu những tính trạng và
đặc điểm mới của thực vật biến đổi gen so với loài thực vật thông thường tương
ứng.
Thông tin về lịch sử
cấp phép và sử dụng thực vật biến đổi gen này trên thế giới.
V. Đánh giá nguy cơ ảnh
hưởng của thực vật biến đổi gen đối với con người và vật nuôi
Mô tả tóm tắt các hoạt
động đánh giá rủi ro đã được thực hiện đối với thực vật biến đổi gen này và kết
quả của các đánh giá rủi ro đã được nêu.
Mô tả tóm tắt các khả
năng gây độc, gây dị ứng, gây bệnh hoặc các tác động khác đối với sức khỏe con
người nếu sử dụng làm thực phẩm.
VI. Đề xuất các biện
pháp quản lý rủi ro của thực vật biến đổi gen đối với sức khỏe con người và vật
nuôi: Mô
tả tóm tắt các biện pháp quản lý rủi ro (nếu có) được đề xuất.
VII. Kết luận và kiến
nghị
|
|
..........,
ngày.......tháng.....năm.............
TỔ
CHỨC/CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ
(Ký,
ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu)
|
Mẫu số 28
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
(CƠ QUAN…)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
Hà Nội, ngày … tháng
… năm …
|
TỔNG HỢP Ý KIẾN GÓP Ý
Về Báo cáo tóm tắt đánh
giá rủi ro của sinh vật biến đổi gen của thực vật biến đổi gen đối với sức khỏe
con người và vật nuôi
1. Tên sự kiện biến đổi
gen: .......................................................
2. Tổ chức/cá nhân đăng
ký: .......................................................
3. Thời gian đăng tải
lấy ý kiến: Từ
ngày ....... đến ngày .......
4. Hình thức lấy ý
kiến: (trang
thông tin điện tử, văn bản trực tiếp, hội nghị, v.v.)
5. Nội dung tổng hợp ý
kiến:
|
STT
|
Cơ
quan/tổ
chức/cá nhân góp ý
|
Nội
dung ý kiến
|
Phân
loại ý kiến (đồng ý/ không đồng ý/đề nghị chỉnh sửa/bổ sung)
|
|
1
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
6. Tổng hợp kết quả:
● Tổng số ý kiến nhận
được: .................
● Số ý kiến đồng ý:
.................
● Số ý kiến đề nghị chỉnh
sửa/bổ sung: .................
|
|
CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THẨM
ĐỊNH
|
Mẫu số 29
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
HỘI ĐỒNG AN TOÀN
THỰC PHẨM, THỨC ĂN
CHĂN NUÔI BIẾN ĐỔI GEN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
Hà Nội, ngày … tháng
… năm …
|
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH CỦA HỘI ĐỒNG VỀ HỒ SƠ
ĐĂNG KÝ
CẤP GIẤY XÁC NHẬN SINH VẬT BIẾN ĐỔI GEN ĐỦ ĐIỀU
KIỆN
SỬ DỤNG LÀM THỰC PHẨM, THỨC ĂN CHĂN NUÔI
I. Tóm tắt và kết luận
1. Thông tin về sự kiện
chuyển gen và những biến đổi di truyền:
Mô tả tóm tắt về sự
kiện chuyển gen và các thông tin liên quan đến gen chuyển trong Hồ sơ đăng ký.
Nêu các vấn đề chung về
an toàn.
2. Thông tin về các vấn
đề liên quan đến độc tính sử dụng làm thực phẩm/thức ăn chăn nuôi
Mô tả tóm tắt về sản
phẩm của gen chuyển trong sinh vật nhận gen và các quá trình phân giải, trao
đổi chất có thể tạo ra các độc tố.
3. Thông tin về các vấn
đề liên quan đến dinh dưỡng
Mô tả tóm tắt thành phần
dinh dưỡng của các bộ phận của thực vật biến đổi gen trên cơ sở so sánh tương
đương với các sản phẩm truyền thống.
4. Kết luận
Căn cứ các tài liệu
minh chứng, các thông tin khoa học đưa ra kết luận khẳng định thực vật biến đổi
gen. …. an toàn như thực phẩm/thức ăn chăn nuôi truyền thống tương đương.
II. Báo cáo đánh giá
1. Đánh giá về hồ sơ (Tính
đầy đủ của hồ sơ, nội dung theo quy định tại Thông tư số…..của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quy định trình tự, thủ tục cấp và thu hồi Giấy xác
nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn
nuôi)
2. Đánh giá về Báo cáo
đánh giá rủi ro và các tài liệu kèm theo
2.1. Thông tin về cây
chủ nhận gen, sinh vật cho gen
2.2. Thông tin về quá
trình biến đổi di truyền
- Phương pháp chuyển
gen đã sử dụng
- Chức năng và sự điều
tiết của gen chuyển
- Biểu hiện gen chuyển
trong cây chuyển gen
- Tính ổn định di
truyền của sự biến đổi
- Kết luận
2.3. Thông tin chung về
tính an toàn
- Lịch sử sử dụng (sinh
vật nhận, sinh vật cho)
- Đặc điểm của phân tử
protein mới
- Biểu hiện của protein
mới qua các phân tích sinh học phân tử (phân tích Western blot, ELISA
- Tác động đối với sức
khỏe con người trong trường hợp các vật liệu di truyền mới có thể chuyển vào
các tế bào hệ tiêu hóa của người
- Kết luận
2.4. Thông tin về các
vấn đề liên quan đến độc tính
- Hàm lượng độc tố xảy
ra trong tự nhiên trong các sản phẩm của thực vật biến đổi gen
- Tính độc tiềm ẩn của
các phân tử protein mới là sản phẩm biểu hiện của gen chuyển
- Tính gây dị ứng tiềm
ẩn của các protein mới là sản phẩm biểu hiện của gen chuyển
- Kết luận
2.5. Thông tin về các
vấn đề liên quan đến dinh dưỡng
- Phân tích thành phần
cấu tạo: Nêu rõ cách thu mẫu, chuẩn bị mẫu, phương pháp phân tích, xử lý thống
kê, các thí nghiệm phân tích điển hình ở một số nước trên các thành phần các
chất dinh dưỡng chính
- Phân tích thử nghiệm
trên các đối tượng động vật, vật nuôi
- Kết luận
2.6. Về biện pháp quản
lý rủi ro của thực vật biến đổi gen đối với sức khỏe con người và vật nuôi
III. Tóm tắt và dự thảo
trả lời các ý kiến của công chúng
IV. Kết luận và kiến
nghị
1. Kết luận (Căn cứ
các tài liệu minh chứng, các thông tin khoa học đưa ra kết luận khẳng định hay
không khẳng định thực vật biến đổi gen …. đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm,
thức ăn chăn nuôi)
2. Kiến nghị
(Kiến nghị Bộ Nông
nghiệp và Môi trường cấp/không cấp Giấy xác nhận............ đủ điều kiện sử
dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi; các điều kiện đối với việc cấp Giấy xác
nhận (nếu có).
|
THƯ KÝ HỘI ĐỒNG
(Ký,
ghi rõ họ, tên)
|
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG
(Ký,
ghi rõ họ, tên)
|
Mẫu số 30
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
Hà Nội, ngày … tháng
… năm …
|
GIẤY XÁC NHẬN
SINH VẬT BIẾN ĐỔI GEN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG
LÀM THỰC PHẨM, THỨC ĂN CHĂN NUÔI
(Kèm
theo Quyết định số…./QĐ-BNNMT ngày….tháng…..năm…… của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường)
1. Sinh vật biến đổi
gen được cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn
nuôi:
- Tên thông thường:
- Tên khoa học:
- Tên thương mại:
- Sự kiện chuyển gen:
- Tính trạng liên quan
đến gen chuyển:
- Mã nhận diện duy nhất
(nếu có):
2. Tổ chức, cá nhân
được cấp Giấy xác nhận:
- Tên tổ chức, cá nhân
được cấp giấy xác nhận
- Địa chỉ:
- Số điện
thoại: Số Fax:
3. Tổ chức, cá nhân
được cấp Giấy xác nhận đối với sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm
thực phẩm, thức ăn chăn nuôi có trách nhiệm thực hiện các yêu cầu sau đây:
-
-
|
Nơi nhận:
-
-
|
BỘ TRƯỞNG
(Chữ
ký, dấu)
Họ
và tên
|
Mẫu số 31
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ CẤP LẠI GIẤY XÁC NHẬN SINH
VẬT BIẾN ĐỔI GEN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG LÀM THỰC PHẨM, THỨC ĂN
CHĂN NUÔI
Kính
gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
1. Tên tổ chức
Địa chỉ liên hệ:
Điện
thoại: Fax:
Thư điện
tử: Website:
Tên người đại diện của
tổ chức: Chức vụ:
Tên người đại diện liên
lạc của tổ chức: Địa chỉ:
Căn cứ Nghị định số
.../.../NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh
học chúng tôi đăng ký cấp lại Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện
sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi.
2. Lý do đề nghị cấp
lại
Thay đổi thông tin tổ
chức đã được cấp phép □
3. Hồ sơ đăng ký cấp
lại bao gồm:
Tài liệu chứng minh
thay đổi thông tin về tổ chức đã được cấp Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen
đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi;
Chúng tôi xin cam đoan
những thông tin trên đây là đúng và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật
về tính trung thực của các thông tin được cung cấp trong hồ sơ kèm theo.
|
|
…., ngày... tháng...
năm ...
TỔ
CHỨC ĐĂNG KÝ
(Ký,
ghi họ tên, chức danh, đóng dấu)
|
Mẫu số 32
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN SINH VẬT
BIẾN ĐỔI GEN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG TRONG SẢN XUẤT KHÉP KÍN
(ÁP DỤNG CHO VI SINH VẬT)
Kính
gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Tên tổ chức:
Địa chỉ liên hệ:
Điện
thoại: Fax:
E-mail:
Website……
Giấy đăng ký kinh doanh
hoặc giấy phép hoạt động:
Căn cứ Nghị định
số......, ngày......tháng ….năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, chúng
tôi đăng ký cấp Giấy chứng nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng
trong sản xuất khép kín như sau:
1. Tên vi sinh vật biến
đổi gen đề nghị cấp phép:
- Tên khoa học:
……………………………………………………………..
- Tên thường gọi (nếu
có): …………………………………………………..
- Mã số nhận dạng (nếu
có): ………………………………………………
2. Địa điểm thực hiện
(cơ sở sản xuất khép kín):
- Tên cơ sở:
………………………………………………………………
- Địa chỉ:
……………………………………………………………………
Chúng tôi cam kết:
- Các thông tin nêu
trên là đúng sự thật;
- Tuân thủ nghiêm ngặt
các quy định về an toàn sinh học và các điều kiện được cấp phép;
- Chịu trách nhiệm
trước pháp luật về việc thực hiện quy trình kiểm soát, quản lý và ứng phó sự
cố.
Các tài liệu kèm theo:
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
|
|
..........,
ngày.......tháng.....năm.............
TỔ
CHỨC ĐĂNG KÝ
|
Mẫu số 33
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
THUYẾT MINH ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
SINH VẬT
BIẾN ĐỔI GEN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG TRONG SẢN
XUẤT KHÉP KÍN
I. Thông tin về vi sinh
vật biến đổi gen
1. Nguồn gốc sinh vật
nhận và sinh vật cho
2. Phương pháp biến đổi
gen (công nghệ sử dụng)
3. Đặc tính di truyền
đã đưa vào và chức năng của chúng
4. Lịch sử sử dụng an
toàn trong điều kiện sản xuất khép kín (có tài liệu chứng minh kèm theo)
5. Đánh giá nguy cơ đối
với sức khỏe con người, động vật và môi trường
II. Thông tin về cơ sở
sản xuất khép kín
1. Mô tả hệ thống sản
xuất khép kín (bản vẽ, sơ đồ kèm theo)
2. Hệ thống xử lý chất
thải, khí thải, nước thải (đã được cơ quan môi trường xác nhận)
3. Quy trình vận hành
chuẩn (SOP) - đính kèm
4. Kế hoạch kiểm soát
và ứng phó sự cố an toàn sinh học - đính kèm
5. Danh sách nhân sự
6. Hệ thống hồ sơ quản
lý vật liệu di truyền, chủng gốc và sản phẩm
III. Phương án đảm bảo
vi sinh vật biến đổi gen không phát tán ra môi trường
1. Quy trình quản lý an
toàn sinh học:
2. Phương án giám sát
và quan trắc:
3. Biện pháp phòng ngừa
phát tán:
IV. Tài liệu kèm theo
● Sơ đồ mặt bằng và mô tả
hệ thống kỹ thuật;
● SOP và hồ sơ đào tạo
nhân sự;
● Hồ sơ chủng gốc và vật
liệu di truyền;
● Tài liệu chứng minh
lịch sử sử dụng an toàn (nếu có).
Chúng tôi đề nghị bảo
mật các thông tin thuộc bí mật kinh doanh, bí mật công nghệ hoặc thông tin chưa
công bố theo quy định pháp luật (nếu có), gồm:
..........................................
|
|
..........,
ngày.......tháng.....năm.............
TỔ
CHỨC ĐĂNG KÝ
|
Mẫu số 34
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ ĐĂNG KÝ
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN SINH VẬT BIẾN ĐỔI GEN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG TRONG SẢN XUẤT KHÉP
KÍN
1. Thông tin chung:
● Tên tổ chức/cá nhân
đăng ký:
● Tên vi sinh vật biến
đổi gen:
● Ngày tiếp nhận hồ sơ
hợp lệ: ………………………………………………
2. Thành phần Hội đồng
an toàn sinh học:
● Quyết định thành lập
Hội đồng số … ngày …
● Danh sách thành viên:
Chủ tịch, Thư ký, các ủy viên…
3. Nội dung thẩm định:
a) Kiểm tra tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ;
b) Đánh giá vi sinh vật
biến đổi gen theo các tiêu chí:
● Nguồn gốc sinh vật
cho/nhận;
● Đặc điểm biến đổi gen;
● Lịch sử sử dụng an
toàn;
● Nguy cơ đối với sức
khỏe con người, vật nuôi, môi trường;
c) Đánh giá điều kiện
cơ sở sản xuất khép kín:
● Hệ thống khép kín;
● Hệ thống xử lý chất
thải, khí thải, nước thải;
● SOP và kế hoạch ứng phó
sự cố;
● Trình độ nhân sự và đào
tạo;
● Hệ thống hồ sơ quản lý.
4. Kết luận của Hội
đồng:
a. Kết luận:
o ☐ Hồ sơ đủ điều kiện đề
nghị Cấp Giấy chứng nhận sinh vật biến đổi gen
đủ điều kiện sử dụng
trong sản xuất khép kín.
o ☐ Hồ sơ đủ điều kiện đề
nghị Cấp Giấy chứng nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng trong sản
xuất khép kín với điều kiện (liệt kê các điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung tại điểm
b).
o ☐ Hồ sơ không đủ điều
kiện đề nghị cấp Giấy chứng nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng
trong sản xuất khép kín - nêu rõ lý do.
b. Khuyến nghị chỉnh
sửa bổ sung (nếu cần):
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
|
THƯ KÝ HỘI ĐỒNG
(Ký
ghi rõ họ tên)
|
….. ngày …..tháng ….
năm …
CHỦ
TỊCH HỘI ĐỒNG
(Ký
ghi rõ họ tên)
|
Mẫu số 35
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
Hà Nội, ngày … tháng
… năm …
|
GIẤY CHỨNG NHẬN SINH VẬT BIẾN ĐỔI GEN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG TRONG SẢN XUẤT KHÉP KÍN
(Kèm
theo Quyết định số: …../QĐ-BNNMT ngày tháng năm của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường)
1. Sinh vật biến đổi
gen được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sử dụng trong sản xuất khép kín:
- Tên thông thường:
- Tên khoa học:
- Các gen được biến đổi
bao gồm cả vector được sử dụng.
2. Tổ chức, cá nhân
được cấp Giấy chứng nhận:
- Tên tổ chức, cá nhân
được cấp giấy chứng nhận
- Địa chỉ:
- Số điện
thoại: Số Fax:
3. Tổ chức, cá nhân
được cấp Giấy chứng nhận này có trách nhiệm thực hiện các yêu cầu đảm bảo an
toàn sinh học, bao gồm:
- Tuân thủ SOP đã được
thẩm định;
- Thực hiện đầy đủ biện
pháp ứng phó sự cố an toàn sinh học;
- Báo cáo định kỳ về
tình trạng sử dụng theo quy định.
|
Ghi
chú:
Hồ sơ gốc số………….
ngày ………
|
Hà Nội, ngày tháng
năm 20
BỘ
TRƯỞNG
(Chữ
ký và dấu)
…………………..
|
Mẫu số 36
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN SINH
VẬT BIẾN ĐỔI GEN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG TRONG SẢN XUẤT KHÉP KÍN
Kính
gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
1. Tên tổ chức
Địa chỉ liên hệ:
Điện
thoại: Fax:
Thư điện
tử: Website:
Tên người đại diện của
tổ chức: Chức vụ:
Tên người đại diện liên
lạc của tổ chức: Địa chỉ:
Căn cứ Nghị định số
.../.../NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh
học, chúng tôi đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều
kiện sử dụng trong sản xuất khép kín.
2. Lý do đề nghị cấp
lại: Thay đổi thông tin tổ chức đã được cấp phép.
3. Hồ sơ đăng ký cấp lại:
Tài liệu chứng minh thay đổi thông tin về tổ chức đã được cấp Giấy chứng nhận
sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng trong sản xuất khép kín.
Chúng tôi xin cam đoan
những thông tin trên đây là đúng và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật
về tính trung thực của các thông tin được cung cấp trong hồ sơ kèm theo.
|
|
…., ngày... tháng...
năm ...
TỔ
CHỨC ĐĂNG KÝ
(Ký,
ghi họ tên, chức danh, đóng dấu)
|
PHỤ
LỤC II [55]
QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG AN TOÀN
SINH HỌC
VÀ TỔ CHUYÊN GIA AN TOÀN SINH HỌC
(Kèm
theo Nghị định số 43/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ)
Mục 1
QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG AN TOÀN SINH HỌC
Điều
1. Hoạt động của Hội đồng
1. Hội đồng làm việc
theo nguyên tắc, dân chủ, khách quan; chịu trách nhiệm cá nhân về tính khoa
học, tính chính xác đối với những ý kiến nhận xét, đánh giá độc lập và trách
nhiệm tập thể về kết luận chung của Hội đồng.
2. Phiên họp Hội đồng
phải có mặt ít nhất 2/3 số thành viên dưới sự chủ trì của Chủ tịch Hội đồng
hoặc Phó Chủ tịch Hội đồng (trong trường hợp Chủ tịch Hội đồng vắng mặt). Hội
đồng họp ít nhất hai phiên.
3. Ngoài những điều
kiện chung quy định tại khoản 1 và 2 của Điều này, phiên họp thứ hai của Hội
đồng chỉ được tiến hành khi: có mặt Thư ký hội đồng và Thư ký hành chính; 02 ủy
viên phản biện; ý kiến nhận xét bằng văn bản của các chuyên gia phản biện độc
lập (nếu có).
4. Trong trường hợp cần
thiết, Hội đồng có thể yêu cầu cơ quan thường trực mời đại diện Tổ chức đăng ký
tham dự phiên họp để cung cấp bổ sung thông tin, trả lời các câu hỏi chất vấn
của các thành viên Hội đồng hoặc ý kiến của công chúng.
Điều
2. Nội dung, trình tự các phiên họp Hội đồng
1. Phiên họp thứ nhất:
a) Thư ký hành chính
(là đại diện của cơ quan thường trực, Bộ Nông nghiệp và Môi trường) giới thiệu
đại biểu, tuyên bố lý do phiên họp và báo cáo tóm tắt về tính hợp lệ của hồ sơ;
b) Chủ tịch Hội đồng
chủ trì phiên họp, phân công 01 Thư ký hội đồng và 02 thành viên phản biện hồ
sơ. Trường hợp cần thiết, Hội đồng có thể kiến nghị bổ sung từ 2 - 3 chuyên gia
phản biện độc lập là các nhà khoa học có kinh nghiệm trong lĩnh vực liên quan;
c) Hội đồng bầu ban
kiểm phiếu, gồm 03 thành viên là ủy viên Hội đồng, trong đó có 01 Trưởng ban;
d) Hội đồng thống nhất
thời gian phiên họp thứ hai và kế hoạch làm việc.
2. Phiên họp thứ hai:
a) Thư ký hành chính
đọc báo cáo tổng hợp ý kiến công chúng về các hồ sơ đăng ký và nhận xét của
chuyên gia phản biện độc lập theo Mẫu số 20 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định này (nếu có);
b) Ủy viên của Hội đồng
nhận xét hồ sơ đăng ký theo Mẫu 01 ban hành kèm theo Quy chế này;
c) Hội đồng trao đổi,
thảo luận về hồ sơ đăng ký theo các yêu cầu quy định tại Thông tư này;
d) Hội đồng bỏ phiếu
đánh giá hồ sơ đăng ký theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Quy chế này;
đ) Ban kiểm phiếu tổng
hợp và báo cáo kết quả kiểm phiếu;
e) Hồ sơ đăng ký đạt
yêu cầu là hồ sơ đạt ít nhất ¾ (ba phần tư) số phiếu đánh giá “đạt yêu cầu” của
thành viên Hội đồng tham dự phiên họp;
g) Hội đồng thảo luận,
kết luận và kiến nghị những điểm bổ sung, sửa đổi cần thiết về những nội dung
đã nêu trong hồ sơ (nếu có) và thông qua.
3. Ngoài hai phiên họp
nêu trên, Hội đồng có thể kiến nghị với Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
tổ chức các cuộc họp đột xuất và các hoạt động khác để phục vụ trực tiếp công
việc thẩm định.
4. Trên cơ sở biên bản
các phiên họp, Thư ký hội đồng hoàn thiện báo cáo tổng kết đối với từng hồ sơ
đánh giá và ý kiến kết luận tư vấn cho Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
về việc xem xét, cấp Giấy phép khảo nghiệm, Giấy chứng nhận an toàn sinh học
hoặc Giấy chứng nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng trong sản xuất
khép kín theo Mẫu số 06, 23 hoặc 35 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
này.
5. Trong trường hợp thu
hồi Giấy phép khảo nghiệm, Giấy chứng nhận an toàn sinh học, hoặc Giấy chứng
nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng trong sản xuất khép kín, Hội
đồng họp xem xét từng trường hợp cụ thể căn cứ trên hồ sơ và có ý kiến tư vấn
cho Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc thu hồi các giấy nêu trên.
Điều
3. Trách nhiệm, quyền hạn của các thành viên Hội đồng
1. Nghiên cứu hồ sơ
đăng ký cấp, thu hồi Giấy phép khảo nghiệm, Giấy chứng nhận an toàn sinh học
hoặc Giấy chứng nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng trong sản xuất
khép kín, và các tài liệu liên quan do Bộ Nông nghiệp và Môi trường cung cấp.
2. Tham gia đầy đủ các
cuộc họp của Hội đồng trong quá trình thẩm định hồ sơ; có ý kiến nhận xét bằng
văn bản theo mẫu quy định tại Thông tư này và các ý kiến nhận xét khác theo đề
nghị của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
3. Quản lý các tài liệu
được cung cấp, đảm bảo không thất thoát, không chuyển thông tin cho bên thứ ba
và nộp lại các tài liệu này theo yêu cầu của Bộ Nông nghiệp và Môi trường sau
khi hoàn thành nhiệm vụ.
4. Đánh giá, thẩm định
hồ sơ một cách khách quan, độc lập, trên cơ sở khoa học và sẵn sàng trao đổi
với cộng đồng về những ý kiến đánh giá khoa học của mình.
5. Được hưởng thù lao
theo quy định của pháp luật hiện hành.
Mục 2
QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHUYÊN GIA
Điều
4. Tổ chức và hoạt động của Tổ chuyên gia
1. Tổ chuyên gia gồm có
ít nhất 03 thành viên là các chuyên gia có đủ trình độ chuyên môn và kinh
nghiệm liên quan đến hồ sơ đăng ký.
Chi phí cho hoạt động
của Tổ chuyên gia thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành.
2. Tổ chuyên gia tiến
hành các hoạt động hỗ trợ kỹ thuật cho Hội đồng trong quá trình thẩm định hồ sơ
cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh học, bao gồm: nghiên cứu hồ sơ đăng ký cấp
Giấy chứng nhận, an toàn sinh học; đề xuất nội dung trả lời ý kiến công chúng;
hoàn thiện bản tổng hợp ý kiến của Tổ chuyên gia thông qua các phiên họp chuyên
đề.
3. Trách nhiệm của các
thành viên Tổ chuyên gia:
a) Nghiên cứu và tư vấn
kỹ thuật cho Hội đồng về hồ sơ đăng ký cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh học
theo Mẫu số 03 quy định tại Quy chế này;
b) Trong trường hợp cần
thiết, đề nghị cơ quan tiếp nhận hồ sơ yêu cầu tổ chức, cá nhân đăng ký cung
cấp bổ sung các tài liệu cần thiết phục vụ cho hoạt động hỗ trợ kỹ thuật;
c) Nộp lại toàn bộ hồ
sơ, tài liệu được cung cấp cho Cơ quan thường trực thẩm định sau khi hoàn thành
nhiệm vụ; không cung cấp thông tin về kết quả nhận xét cũng như thông tin về hồ
sơ cho bên thứ ba, không sử dụng kết quả nhận xét trái quy định của pháp luật
về sở hữu trí tuệ.
Mẫu số 01
BẢN NHẬN XÉT VỀ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ ……………
DÀNH CHO THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG AN TOÀN SINH HỌC
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
HỘI ĐỒNG AN TOÀN SINH HỌC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
…, ngày … tháng … năm
….
|
BẢN
NHẬN XÉT
HỒ
SƠ ĐĂNG KÝ ………………………
I. Thông tin chung về
hồ sơ
1. Tên tổ chức (cá
nhân) đăng ký:
2. Tên sinh vật biến
đổi gen:
- Tên thông thường:
- Tên khoa học:
- Sự kiện chuyển gen:
- Mục đích sử dụng sinh
vật biến đổi gen:
- Mã nhận diện duy nhất
(nếu có):
3. Mã số hồ sơ:
II. Thông tin về thành
viên Hội đồng an toàn sinh học
1. Họ và tên (chức
danh khoa học, học hàm, học vị):
2. Cơ quan công tác:
3. Chức vụ:
III. Nội dung đánh giá
1. Đánh giá hồ sơ:
Tính đầy đủ các nội
dung theo quy định của Nghị định số …/2026/NĐ-CP ngày tháng năm 2026 về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên
và đa dạng sinh học.
2. Báo cáo đánh giá rủi
ro và các tài liệu kèm theo
Phân tích tính khoa
học, logic, đầy đủ về việc xác định nguy cơ, khả năng xảy ra nguy cơ, hậu quả
xảy ra nguy cơ và kết luận về rủi ro, biện pháp quản lý rủi ro của cây trồng
biến đổi gen.
IV. Kết luận
1. Kết luận
a) Thông qua không cần
chỉnh sửa, bổ sung □
b) Thông qua phải chỉnh
sửa, bổ sung □
c) Không thông qua □
Nếu chọn mục b đề nghị
xác định rõ những nội dung nào cần phải chỉnh sửa, bổ sung.
2. Khuyến nghị
Các yêu cầu cụ thể để
bảo đảm an toàn sinh học trong quá trình sử dụng sinh vật biến đổi gen.
|
|
THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG
AN TOÀN SINH HỌC
(Ký
và ghi rõ họ, tên)
|
Mẫu số 02
PHIẾU ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ
CẤP ……………..
DÀNH CHO THÀNH VIÊN HỘI
ĐỒNG AN TOÀN SINH HỌC
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
HỘI ĐỒNG AN TOÀN SINH HỌC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
…, ngày … tháng … năm
….
|
PHIẾU
ĐÁNH GIÁ
HỒ
SƠ ĐĂNG KÝ CẤP ……….
I. Thông tin chung về
hồ sơ
1. Tên tổ chức (cá
nhân) đăng ký:
2. Tên sinh vật biến
đổi gen:
- Tên thông thường:
- Tên khoa học:
- Sự kiện chuyển gen:
- Mục đích sử dụng sinh
vật biến đổi gen:
- Mã nhận diện duy nhất
(nếu có):
3. Mã số hồ sơ:
II. Thông tin về thành
viên Hội đồng an toàn sinh học
1. Họ và tên (chức
danh khoa học, học vị):
2. Cơ quan công tác:
3. Chức vụ:
III. Kết luận
1. Kết luận
a) Thông qua không cần
chỉnh sửa, bổ sung □
b) Thông qua phải chỉnh
sửa, bổ sung □
c) Không thông qua □
Nếu chọn mục b đề nghị
xác định rõ những nội dung nào cần phải chỉnh sửa, bổ sung.
2. Khuyến nghị
Các yêu cầu cụ thể để
bảo đảm an toàn sinh học trong quá trình sử dụng sinh vật biến đổi gen.
|
|
THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG
AN TOÀN SINH HỌC
(Ký
và ghi rõ họ, tên)
|
Mẫu số 03
MẪU PHIẾU NHẬN XÉT CỦA TỔ CHUYÊN GIA
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Hà
Nội, ngày … tháng … năm …..
PHIẾU
NHẬN XÉT CỦA TỔ CHUYÊN GIA
I. Thông tin chung về
hồ sơ
1. Tên tổ chức (cá
nhân) đăng ký:
2. Tên sinh vật biến
đổi gen:
- Tên thông thường:
- Tên khoa học:
- Sự kiện chuyển gen:
- Mục đích sử dụng sinh
vật biến đổi gen:
- Mã nhận diện duy nhất
(nếu có):
3. Mã số hồ sơ:
II. Chuyên gia nhận xét
1. Họ và tên chuyên gia
(chức danh khoa học, học vị):
2. Cơ quan công tác:
3. Chức vụ:
4. Chuyên gia nhận Hồ
sơ đăng ký: ngày... tháng... năm 20..
III. Đánh giá chi tiết
1. Nhận xét nội dung
báo cáo đánh giá rủi ro và tài liệu kèm theo
Nhận xét nội dung của
báo cáo đánh giá rủi ro trên cơ sở phân tích tính khoa học, logic, đầy đủ về
việc xác định nguy cơ, khả năng xảy ra nguy cơ, hậu quả xảy ra nguy cơ và kết
luận về rủi ro, biện pháp quản lý rủi ro của sinh vật biến đổi gen.
2. Đề xuất nội dung trả
lời ý kiến của công chúng (nếu có)
IV. Kết luận
1. Về nội dung báo cáo
đánh giá rủi ro và tài liệu kèm theo
- Liệt kê nội dung đạt
yêu cầu:
- Liệt kê nội dung chưa
đạt yêu cầu:
- Ý kiến khác.
2. Về tính an toàn của
sinh vật biến đổi gen
a) An toàn đối với môi
trường và đa dạng sinh học □
b) An toàn đối với môi
trường và đa dạng sinh học trong một số điều kiện cụ thể □
c) Không an toàn □
Nếu chọn mục b đề nghị
xác định rõ những điều kiện cụ thể.
|
|
NGƯỜI NHẬN XÉT
(Ký
ghi rõ họ tên)
|
Mẫu số 04
MẪU BIÊN BẢN HỌP CỦA HỘI ĐỒNG AN TOÀN
SINH HỌC
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
HỘI ĐỒNG AN TOÀN SINH HỌC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
Hà Nội, ngày … tháng
… năm …
|
BIÊN
BẢN HỌP HỘI ĐỒNG AN TOÀN SINH HỌC
I. Những thông tin
chung
1. Tên tổ chức, cá nhân
đăng ký:
2. Tên sinh vật biến
đổi gen:
- Tên thông thường:
- Tên khoa học:
- Tên thương mại:
- Sự kiện chuyển gen:
- Mã nhận diện duy nhất
(nếu có):
3. Tính trạng của gen
chuyển:……………………………………………
4. Quyết định thành lập
Hội đồng: số /QĐ-BNNMT ngày tháng năm của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc thành lập Hội đồng an toàn sinh học.
II. Nội dung phiên họp
1. Địa điểm và thời
gian họp Hội đồng:
……………………………………………………………………………
2. Số thành viên Hội
đồng có mặt trên tổng số thành viên: ............/...........
Vắng mặt: ........
người, gồm các thành viên:
..................................................................
3. Khách mời tham dự
phiên họp:
|
TT
|
Họ
và tên
|
Đơn
vị công tác
|
|
|
…………………
|
…………………
|
|
|
…………………
|
…………………
|
|
|
…………………
|
…………………
|
4. Nội dung làm việc:
- Hội đồng đã trao đổi,
thảo luận và đánh giá hồ sơ theo các tiêu chí đã quy định tại căn cứ Nghị định
số .../.../NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng
sinh học.
- Hội đồng bỏ phiếu
đánh giá hồ sơ
III. Kết luận của Hội
đồng
Kết quả kiểm phiếu:
- Số phiếu đánh giá hồ
sơ: Đạt yêu cầu, không cần chỉnh sửa, bổ sung:
- Số phiếu đánh giá hồ
sơ: Đạt yêu cầu với điều kiện chỉnh sửa, bổ sung:
- Số phiếu đánh giá hồ
sơ: Không đạt yêu cầu:
- Số phiếu đề nghị cấp
……:
- Số phiếu đề nghị
không cấp ……………..:
IV. Kiến nghị của Hội
đồng
Căn cứ phiếu đánh giá
và kết quả kiểm phiếu, Hội đồng an toàn sinh học đề nghị Bộ NN&MT cấp (hoặc
không cấp) Giấy ………………..đối với ................cho tổ chức/cá
nhân:................................................................................
Kiến nghị các điều kiện
được cấp ………… đối với tổ chức/cá nhân đăng ký (nếu có).
Trường hợp kiến nghị
không cấp …………… ghi rõ lý do.
V. Những nội dung cần
sửa đổi bổ sung trong hồ sơ:
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
VI. Những lưu ý khác
trong việc hoàn thiện hồ sơ (nếu có):
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
|
THƯ KÝ
(Họ,
tên và chữ ký)
|
CHỦ TỊCH
(Họ,
tên và chữ ký)
|
PHỤ
LỤC III[56]
QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG AN TOÀN
THỰC PHẨM,
THỨC ĂN CHĂN NUÔI BIẾN ĐỔI GEN
(Kèm
theo Nghị định số 43/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ)
Điều
1. Tổ chức của Hội đồng
1. Hội đồng do Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ra quyết định thành lập để tư vấn cho Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét cấp, thu hồi Giấy xác nhận.
2. Hội đồng có 11 thành
viên, gồm: Chủ tịch, Phó chủ tịch, thư ký là đại diện của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường; đại diện các Bộ: Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Y tế và một số
chuyên gia trong lĩnh vực chuyên môn liên quan.
3. Kinh phí cho hoạt
động của Hội đồng thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành
Điều
2. Hoạt động của Hội đồng
1. Hội đồng làm việc
theo nguyên tắc, dân chủ, khách quan; chịu trách nhiệm cá nhân về tính khoa
học, tính chính xác đối với những ý kiến nhận xét, đánh giá độc lập và trách
nhiệm tập thể về kết luận chung của Hội đồng.
2. Phiên họp Hội đồng
phải có mặt ít nhất 2/3 số thành viên dưới sự chủ trì của Chủ tịch Hội đồng
hoặc Phó chủ tịch Hội đồng (trong trường hợp Chủ tịch Hội đồng vắng mặt). Hội
đồng họp ít nhất hai phiên.
3. Ngoài những điều
kiện chung quy định tại khoản 1 và 2 của Điều này, phiên họp thứ hai của Hội
đồng chỉ được tiến hành khi: có mặt Thư ký hội đồng và Thư ký hành chính; 02 ủy
viên phản biện; ý kiến nhận xét bằng văn bản của các chuyên gia phản biện độc
lập (nếu có).
4. Trong trường hợp cần
thiết, Hội đồng có thể yêu cầu Cơ quan chuyên môn trực thuộc Bộ Nông nghiệp và
Môi trường mời đại diện tổ chức, cá nhân đăng ký tham dự phiên họp để cung cấp
bổ sung thông tin, trả lời các câu hỏi chất vấn của các thành viên Hội đồng
hoặc ý kiến của công chúng.
Điều
3. Nội dung, trình tự các phiên họp Hội đồng
1. Phiên họp thứ nhất:
a) Thư ký hành chính
(là đại diện của Cơ quan chuyên môn trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
giới thiệu đại biểu, tuyên bố lý do phiên họp và báo cáo tóm tắt về tính hợp lệ
của hồ sơ;
b) Chủ tịch Hội đồng
chủ trì phiên họp, phân công 01 (một) Thư ký hội đồng và 02 (hai) thành viên
phản biện hồ sơ. Trường hợp cần thiết, Hội đồng có thể kiến nghị bổ sung từ 2-3
chuyên gia phản biện độc lập là các nhà khoa học có kinh nghiệm trong lĩnh vực
liên quan;
c) Hội đồng bầu ban
kiểm phiếu, gồm 03 (ba) thành viên là ủy viên Hội đồng, trong đó có 01 (một)
Trưởng ban;
d) Hội đồng thống nhất
thời gian phiên họp thứ hai và kế hoạch làm việc.
2. Phiên họp thứ hai:
a) Thư ký hành chính
đọc báo cáo tổng hợp ý kiến công chúng về hồ sơ đăng ký cấp Giấy xác nhận và
nhận xét của chuyên gia phản biện độc lập theo mẫu quy định tại của Quy chế này
(nếu có);
b) Ủy viên của Hội đồng
nhận xét hồ sơ đăng ký theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Quy chế này;
c) Hội đồng trao đổi,
thảo luận về hồ sơ đăng ký cấp Giấy xác nhận theo các yêu cầu quy định tại Thông
tư này;
d) Hội đồng bỏ phiếu
đánh giá hồ sơ đăng ký theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Quy chế này;
đ) Ban kiểm phiếu tổng
hợp và báo cáo kết quả kiểm phiếu theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Quy chế này;
e) Hồ sơ đăng ký đạt
yêu cầu là hồ sơ đạt ít nhất ¾ (ba phần tư) số phiếu đánh giá “đạt yêu cầu” của
thành viên Hội đồng tham dự phiên họp;
g) Hội đồng thảo luận,
kết luận và kiến nghị những điểm bổ sung, sửa đổi cần thiết về những nội dung
đã nêu trong hồ sơ (nếu có) và thông qua Biên bản cuộc họp theo Mẫu số 04 ban
hành kèm theo Quy chế này.
3. Ngoài hai phiên họp
nêu trên, Hội đồng có thể kiến nghị với Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
tổ chức các cuộc họp đột xuất và các hoạt động khác để phục vụ trực tiếp công
việc thẩm định.
4. Trên cơ sở biên bản
các phiên họp, Thư ký hội đồng hoàn thiện báo cáo tổng kết đối với từng hồ sơ
đánh giá và ý kiến kết luận tư vấn cho Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
về việc xem xét cấp Giấy xác nhận.
5. Trong trường hợp thu
hồi Giấy xác nhận, Hội đồng họp xem xét từng trường hợp cụ thể căn cứ trên hồ
sơ và có ý kiến tư vấn cho Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc thu
hồi Giấy xác nhận.
Điều
4. Trách nhiệm, quyền hạn của các thành viên Hội đồng
1. Nghiên cứu hồ sơ
đăng ký cấp, thu hồi Giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng
làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi và các tài liệu liên quan do Bộ Nông nghiệp và
Môi trường cung cấp.
2. Tham gia đầy đủ các
cuộc họp của Hội đồng trong quá trình thẩm định hồ sơ; có ý kiến nhận xét bằng
văn bản theo mẫu quy định tại Quy chế này và các ý kiến nhận xét khác theo đề
nghị của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
3. Quản lý các tài liệu
được cung cấp, đảm bảo không thất thoát, không chuyển thông tin cho bên thứ ba
và nộp lại các tài liệu này theo yêu cầu của Bộ Nông nghiệp và Môi trường sau
khi hoàn thành nhiệm vụ.
4. Đánh giá, thẩm định
hồ sơ một cách khách quan, độc lập, trên cơ sở khoa học và sẵn sàng trao đổi
với cộng đồng về những ý kiến đánh giá khoa học của mình.
5. Được hưởng thù lao
theo quy định của pháp luật hiện hành.
Mẫu số 01
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
HỘI ĐỒNG AN TOÀN THỰC PHẨM,
THỨC ĂN CHĂN NUÔI BIẾN ĐỔI GEN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
Hà Nội, ngày tháng
năm 20…
|
BẢN NHẬN XÉT ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ CỦA ỦY VIÊN
HỘI ĐỒNG/CHUYÊN GIA
I. Thông tin chung về
hồ sơ:
1. Tên tổ chức, cá nhân
đăng ký:
2. Tên thực vật biến
đổi gen:
- Tên thông thường:
- Tên khoa học:
- Tên thương mại:
- Sự kiện chuyển gen:
- Mã nhận diện duy nhất
(nếu có):
3. Mã số hồ sơ:
II. Thông tin về thành
viên Hội đồng/chuyên gia phản biện
1. Họ và tên (chức
danh khoa học, học vị):
2. Cơ quan công tác:
3. Chức
vụ: là:
a) Ủy
viên
□
b) Ủy viên phản
biện □
c) Chuyên gia độc
lập □
III. Nội dung đánh giá
hồ sơ (Thành
viên Hội đồng đưa ra các đánh giá tóm tắt về các nội dung trong báo cáo đánh
giá rủi ro và các kết luận tương ứng đối với từng nội dung)
1. Đánh giá về hồ sơ (Tính đầy đủ của hồ
sơ, nội dung theo quy định tại Thông tư số …….ngày …… của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường …quy định trình tự, thủ tục cấp và thu hồi Giấy xác nhận
thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm/thức ăn chăn nuôi)
2. Đánh giá về Báo cáo
đánh giá rủi ro và các tài liệu kèm theo
Thông tin về cây chủ
nhận gen, sinh vật cho gen
Thông tin về quá trình
biến đổi di truyền
- Phương pháp chuyển
gen đã sử dụng
- Chức năng và sự điều
tiết của gen chuyển
- Biểu hiện gen chuyển
trong cây chuyển gen
- Tính ổn định di
truyền của sự biến đổi
- Kết luận
Thông tin chung về tính
an toàn
- Lịch sử sử dụng (sinh
vật nhận, sinh vật cho)
- Đặc điểm của phân tử
protein mới
- Biểu hiện của protein
mới qua các phân tích sinh học phân tử (phân tích Western blot, ELISA)
- Tác động đối với sức
khỏe con người trong trường hợp các vật liệu di truyền mới có thể chuyển vào
các tế bào hệ tiêu hóa của người
- Kết luận
Thông tin về các vấn đề
liên quan đến độc tính
- Hàm lượng độc tố xảy
ra trong tự nhiên trong các sản phẩm của thực vật biến đổi gen
- Độc tính tiềm ẩn của
các phân tử protein mới là sản phẩm biểu hiện của gen chuyển
- Tính gây dị ứng tiềm
ẩn của các protein mới là sản phẩm biểu hiện của gen chuyển
- Kết luận
Thông tin về các vấn đề
liên quan đến dinh dưỡng
- Phân tích thành phần
cấu tạo: Nêu rõ cách thu mẫu, chuẩn bị mẫu, phương pháp phân tích, xử lý thống
kê, các thí nghiệm phân tích điển hình ở một số nước trên các thành phần các
chất dinh dưỡng chính
- Phân tích thử nghiệm
các phân tử protein mới là sản phẩm biểu hiện của gen chuyển trên các đối tượng
động vật, vật nuôi
- Kết luận
Về biện pháp quản lý
rủi ro của thực vật biến đổi gen đối với sức khỏe con người, vật nuôi nếu có
khả năng xảy ra
IV. Kết luận và kiến
nghị
1. Kết luận (Căn cứ các tài liệu
minh chứng, các thông tin khoa học đưa ra kết luận khẳng định hay không khẳng
định thực vật biến đổi gen …. an toàn như thực phẩm/thức ăn chăn nuôi truyền
thống tương đương)
a) Đánh giá Hồ sơ: Đạt
yêu cầu, không cần chỉnh sửa, bổ sung □
b) Đánh giá Hồ sơ: Đạt
yêu cầu với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung (Nêu rõ nội dung cần chỉnh
sửa, bổ sung) □
c) Đánh giá Hồ sơ:
Không đạt yêu cầu □
2. Kiến nghị
Kiến nghị Bộ Nông
nghiệp và Môi trường cấp/không cấp Giấy xác nhận............ đủ điều kiện sử
dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi; các điều kiện đối với việc cấp Giấy xác
nhận (nếu có).
……………………………………………………………………………………
|
|
Người nhận xét
(Ký
và ghi rõ họ, tên)
|
Mẫu số 02
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
HỘI ĐỒNG AN TOÀN THỰC PHẨM,
THỨC ĂN CHĂN NUÔI BIẾN ĐỔI GEN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
Hà Nội, ngày tháng
năm 20…
|
PHIẾU ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY
XÁC NHẬN BIẾN ĐỔI GEN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG LÀM THỰC PHẨM, THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Ủy
viên phản biện:
□
Ủy
viên:
□
I. Thông tin chung về
hồ sơ
1. Tên tổ chức, cá nhân
đăng ký:
2. Tên sinh vật chuyển
gen:
- Tên thông thường:
- Tên khoa học:
- Tên thương mại:
- Sự kiện chuyển gen:
- Mã nhận diện duy nhất
(nếu có):
3. Mã số hồ sơ:
II. Thông tin về thành
viên Hội đồng
1. Họ và tên (chức
danh khoa học, học vị):
2. Cơ quan công tác:
3. Chức vụ:
III. Kết luận và kiến
nghị
1. Kết luận
a) Đánh giá Hồ sơ: Đạt
yêu cầu, không cần chỉnh sửa, bổ sung □
b) Đánh giá Hồ sơ: Đạt
yêu cầu với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung (Nêu rõ nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung)
□
c) Đánh giá Hồ sơ:
Không đạt yêu cầu □
2. Kiến nghị
a) Đề nghị cấp Giấy xác
nhận □
b) Đề nghị không cấp
Giấy xác nhận □
3. Các ý kiến góp ý
khác:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
|
|
Thành viên hội đồng
(Ký
và ghi rõ họ, tên)
|
Mẫu số 03
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
HỘI ĐỒNG AN TOÀN THỰC PHẨM,
THỨC ĂN CHĂN NUÔI BIẾN ĐỔI GEN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
Hà Nội, ngày tháng
năm 20…
|
BIÊN BẢN KIỂM PHIẾU HỘI ĐỒNG AN TOÀN
THỰC PHẨM, THỨC ĂN CHĂN NUÔI BIẾN ĐỔI GEN
I. Những thông tin
chung
1. Tên tổ chức, cá nhân
đăng ký:
2. Tên thực vật biến
đổi gen:
- Tên thông thường:
- Tên khoa học:
- Tên thương mại:
- Sự kiện chuyển gen:
- Mã nhận diện duy nhất
(nếu có):
3. Tính trạng của gen
chuyển:
4. Địa điểm và thời
gian họp Hội đồng: Ngày ........tháng ..........năm
5. Số thành viên có mặt
trên tổng số thành viên:
- Số phiếu phát ra:
- Số phiếu thu về:
- Số phiếu hợp lệ:
- Số phiếu không hợp
lệ:
6. Kết quả kiểm phiếu:
- Số phiếu đánh giá Hồ
sơ: Đạt yêu cầu, không cần chỉnh sửa, bổ sung:
- Số phiếu đánh giá Hồ
sơ: Đạt yêu cầu với điều kiện chỉnh sửa, bổ sung:
- Số phiếu đánh giá Hồ
sơ: Không đạt yêu cầu:
- Số phiếu đề nghị cấp
Giấy xác nhận:
- Số phiếu đề nghị
không cấp Giấy xác nhận:
II. Kết luận
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
|
Thành viên Ban kiểm phiếu
Thành viên 1
(Họ,
tên, chữ ký)
|
Hà Nội, Ngày tháng
năm
Trưởng
ban kiểm phiếu
(Họ,
tên, chữ ký)
|
|
Thành viên 2
(Họ,
tên, chữ ký)
|
|
Mẫu số 04
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
HỘI ĐỒNG AN TOÀN THỰC PHẨM, THỨC ĂN CHĂN NUÔI BIẾN ĐỔI GEN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
Hà Nội, ngày tháng
năm 20…
|
BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG AN TOÀN THỰC PHẨM,
THỨC ĂN CHĂN NUÔI BIẾN ĐỔI GEN
I. Những thông tin
chung
1. Tên tổ chức, cá nhân
đăng ký:
2. Tên thực vật biến
đổi gen:
- Tên thông thường:
- Tên khoa học:
- Tên thương mại:
- Sự kiện chuyển gen:
- Mã nhận diện duy nhất
(nếu có):
3. Tính trạng của gen
chuyển:
……………………………………………………………………………………
4. Quyết định thành lập
Hội đồng (nếu có): số /QĐ-BNNMT ngày tháng năm của Bộ trưởng Bộ NN&MT về
việc thành lập Hội đồng an toàn thực phẩm, thức ăn chăn nuôi biến đổi gen.
II. Phiên họp trù bị:
1. Địa điểm và thời
gian họp Hội đồng:
……………………………………………………………………………………
2. Số thành viên Hội
đồng có mặt trên tổng số thành viên: ............/...........
Vắng mặt: ........
người, gồm các thành viên:
.................................................................................................................................
3. Khách mời tham dự
phiên họp:
|
TT
|
Họ và tên
|
Đơn vị công tác
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
4. Nội dung làm việc:
- Hội đồng đã thảo
luận, thống nhất phân công nhiệm vụ các thành viên và đề nghị Bộ Nông nghiệp và
Môi trường mời các chuyên gia phản biện độc lập (nếu có) nhận xét đánh giá các
Hồ sơ tuyển chọn gồm các chuyên gia sau đây:
|
TT
|
Họ và tên chuyên gia phản biện
|
Ghi chú (Chuyên gia phản biện là thành viên
hoặc không là thành viên Hội đồng)
|
|
1
|
|
|
|
…
|
|
|
- Hội đồng nhất trí cử:
+ Ông/Bà
:..............................................................là thư ký khoa
học của Hội đồng.
+ Ban kiểm phiếu gồm:
Trưởng ban:
………………………………………..
Ủy viên:
……………………………………………
………………………………………………………
- Hội đồng thảo luận
trao đổi để quán triệt nguyên tắc, quy trình và các tiêu chí đánh giá các Hồ sơ
theo Quy định.
- Các thành viên Hội
đồng nhận Hồ sơ và phiếu nhận xét hồ sơ
- Hội đồng thống nhất
họp phiên chính thức vào ngày....tháng ..........năm…
III. Phiên họp chính
thức:
1. Địa điểm và thời
gian họp Hội đồng:
………………………………………………………………………………
2. Số thành viên Hội
đồng có mặt trên tổng số thành viên: ............/...........
Vắng mặt: ........
người, gồm các thành viên:
..................................................................
3. Khách mời tham dự
phiên họp:
|
TT
|
Họ
và tên
|
Đơn
vị công tác
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
4. Nội dung làm việc:
- Hội đồng đã trao đổi,
thảo luận và đánh giá hồ sơ theo các tiêu chí đã quy định tại Nghị định số
69/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về an toàn sinh học đối
với sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền và sản phẩm của sinh vật biến đổi
gen được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số .../2026/NĐ-CP ngày ... tháng ...
năm ... của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học.
- Hội đồng đã bỏ phiếu
kín đánh giá hồ sơ
Kết quả kiểm phiếu đánh
giá hồ sơ đăng ký cấp Giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng
làm thực phẩm/thức ăn chăn nuôi được trình bày trong biên bản kiểm phiếu gửi
kèm theo.
IV. Kết luận của Hội
đồng
Kết quả kiểm phiếu:
- Số phiếu đánh giá hồ
sơ: Đạt yêu cầu, không cần chỉnh sửa, bổ sung:
- Số phiếu đánh giá hồ
sơ: Đạt yêu cầu với điều kiện chỉnh sửa, bổ sung:
- Số phiếu đánh giá hồ
sơ: Không đạt yêu cầu:
- Số phiếu đề nghị cấp
Giấy xác nhận:
- Số phiếu đề nghị
không cấp Giấy xác nhận:
V. Kiến nghị của Hội
đồng
Căn cứ phiếu đánh giá
và kết quả kiểm phiếu, Hội đồng an toàn thực phẩm, thức ăn chăn nuôi biến đổi
gen đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi trường cấp (hoặc không cấp) Giấy xác nhận đủ điều
kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi đối với .................
cho tổ chức/cá
nhân:.......................................................................................
Kiến nghị các điều kiện
được cấp Giấy xác nhận đối với tổ chức/cá nhân đăng ký (nếu có).
Trường hợp kiến nghị
không cấp Giấy xác nhận ghi rõ lý do.
VI. Những nội dung cần
sửa đổi bổ sung trong hồ sơ:
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
VII. Những lưu ý khác
trong việc hoàn thiện hồ sơ (nếu có):
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
|
Thư ký
(Họ,
tên và chữ ký)
|
Chủ tịch
(Họ,
tên và chữ ký)
|
PHỤ LỤC IV[57] (được
bãi bỏ)
PHỤ LỤC V[58] (được
bãi bỏ)
PHỤ LỤC VI[59] (được
bãi bỏ)