|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2288/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Mạnh Cường
|
|
Ngày ban hành:
|
24/10/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đã biết
|
|
Số công báo:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2288/QĐ-UBND
|
Thành phố Hồ Chí
Minh, ngày 24 tháng 10 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CÁC LĨNH VỰC AN
TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN; CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG; CỤM CÔNG NGHIỆP; THƯƠNG MẠI
ĐIỆN TỬ; VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỘC NỔ; XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI;
THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ; ĐIỆN; XUẤT NHẬP KHẨU; LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC; HÓA
CHẤT; KINH DOANH KHÍ; CÔNG NGHIỆP NẶNG; DẦU KHÍ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Công Thương tại Tờ trình số 4128/TTr-SCT ngày 16 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục 63 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung các lĩnh
vực An toàn đập, hồ chứa thủy điện; Công nghiệp tiêu dùng; Cụm công nghiệp;
Thương mại điện tử; Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuộc nổ; Xúc tiến
thương mại; Thương mại quốc tế; Điện; Xuất nhập khẩu; Lưu thông hàng hóa trong
nước; Hóa chất; Kinh doanh khí; Công nghiệp nặng; Dầu khí thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Công Thương.
Danh mục thủ tục hành chính được
đăng tải trên Cổng Thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân Thành phố tại
https://hochiminhcity.gov.vn và Cổng Dịch vụ công quốc gia tại
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-trang-chu.html.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Công Thương rà soát,
đánh giá tiêu chí để cung cấp dịch vụ công trực tuyến trong thực hiện thủ tục hành
chính trên môi trường điện tử; xây dựng quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục
hành chính, tái cấu trúc quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo
quy định.
2. Giao Trung tâm Chuyển đổi số
Thành phố có trách nhiệm cấu hình thủ tục hành chính trên Hệ thống Thông tin
giải quyết thủ tục hành chính Thành phố.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 10 năm 2025. Bãi bỏ nội dung công bố thủ
tục:
- Thứ tự 1, 2, 3 tại Phụ lục I;
thứ tự 1 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 3474/QĐ-UBND ngày 30 tháng
6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã các lĩnh vực Lưu thông hàng
hóa trong nước; An toàn đập, hồ chứa thủy điện; Công nghiệp địa phương; Công
nghiệp tiêu dùng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương.
- Tại danh mục thủ tục hành chính
ban hành kèm theo Quyết định số 2055/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương.
- Thứ tự 10, 11, 12 tại Phụ lục
I; thứ tự 1 tại Phụ lục III; Phụ lục X; thứ tự 1, 2 tại Phụ lục XII; thứ tự 21,
22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29 tại Phụ lục XIII; thứ tự 1 tại Phụ lục XV; thứ
tự 2, 3, 4 tại Phụ lục XX ban hành kèm theo Quyết định số 3445/QĐ-UBND ngày 30
tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương.
- Thứ tự 20, 21 tại danh mục thủ
tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 3461/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm
2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công
Thương.
- Thứ tự A.25, A.26, A.27, A.28,
A.29, A.30, A.31, A.32, A.33, B.1, B.2, B.3 tại Phụ lục II ban hành kèm theo
Quyết định số 3377/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Công Thương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Trung tâm
Chuyển đổi số Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- VPCP: Cục Kiểm soát TTHC;
- TTUB: CT, PCT Nguyễn Mạnh Cường;
- VPUB: CVP, PCVP/VX;
- TT TTĐT TP;
- TT PV HCC TP;
- Lưu: VT, (KSTT/Tr).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Mạnh Cường
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CÁC LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN;
CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG; CỤM CÔNG NGHIỆP; THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ; VẬT LIỆU NỔ CÔNG
NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỘC NỔ; XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI; THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ; ĐIỆN; XUẤT
NHẬP KHẨU; LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC; HÓA CHẤT; KINH DOANH KHÍ; CÔNG NGHIỆP
NẶNG; DẦU KHÍ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2288/QĐ-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
A. Danh mục thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
Lĩnh vực An toàn đập, hồ
chứa thủy điện
|
|
1
|
Phê duyệt phương án cắm mốc
chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện
|
Trong thời hạn 25 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức
thẩm định:
- Trường hợp nội dung phương án
cắm mốc chỉ giới phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành và đặc điểm nơi
xây dựng đập, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày tổ chức thẩm định,
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm phê duyệt.
Trường hợp nội dung phương án
cắm mốc chỉ giới không phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành hoặc
không phù hợp với đặc điểm nơi xây dựng đập, trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày tổ chức thẩm định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm ban
hành văn bản yêu cầu chủ sở hữu đập, hồ chứa thủy điện điều chỉnh, bổ sung
phương án cắm mốc chỉ giới.
|
- Bộ phận Một cửa của Sở Công
Thương: Số 163
Hai Bà Trưng, Phường Xuân
Hòa.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố:
+ Số 04 Nguyễn Tất Thành,
phường Bà Rịa.
+ Tòa nhà Trung tâm hành
chính, Đường Lê Lợi, Phường Bình Dương.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP
ngày 04 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Quyết định số 2866/QĐ-BCT ngày
13 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một số
thủ tục hành chính tại Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 và
Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành
chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực
quản lý Nhà nước của Bộ Công Thương.
|
|
II
|
Lĩnh vực Công nghiệp tiêu
dùng
|
|
1
|
Nhượng bán, xuất khẩu, tái
xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp
sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ của doanh nghiệp.
|
- Bộ phận Một cửa của Sở Công
Thương: Số 163 Hai Bà Trưng, Phường Xuân Hòa.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố:
+ Số 04 Nguyễn Tất Thành,
phường Bà Rịa.
+ Tòa nhà Trung tâm hành
chính, Đường Lê Lợi, Phường Bình Dương.
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành.
|
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày
27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Quyết định số 2866/QĐ-BCT ngày
13 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một số
thủ tục hành chính tại Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 và
Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành
chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực
quản lý Nhà nước của Bộ Công Thương.
|
|
2
|
Nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá,
giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất thuốc lá tiêu thụ trong nước
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp.
|
- Bộ phận Một cửa của Sở Công
Thương: Số 163 Hai Bà Trưng, Phường Xuân Hòa.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố:
+ Số 04 Nguyễn Tất Thành,
phường Bà Rịa.
+ Tòa nhà Trung tâm hành
chính, Đường Lê Lợi, Phường Bình Dương.
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành.
|
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày
27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP
ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh
doanh thuốc lá.
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến
điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Công Thương.
- Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày
26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số
điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.
- Thông tư số 43/2023/TT-BCT ngày
28 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương
quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh
thuốc lá.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Quyết định số 2866/QĐ-BCT ngày
13 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một số
thủ tục hành chính tại Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 và
Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành
chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực
quản lý Nhà nước của Bộ Công Thương.
|
|
III
|
Lĩnh vực Thương mại điện tử
|
|
1
|
Thay đổi, chấm dứt thông tin đã
thông báo về ứng dụng thương mại điện tử bán hàng
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được thông báo đầy đủ, chính xác do thương nhân, tổ chức, cá nhân gửi qua Cổng
thông tin Quản lý hoạt động thương mại điện tử.
|
- Bộ phận Một cửa của Sở Công
Thương: Số 163 Hai Bà Trưng, Phường Xuân Hòa.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố:
+ Số 04 Nguyễn Tất Thành,
phường Bà Rịa.
+ Tòa nhà Trung tâm hành
chính, Đường Lê Lợi, Phường Bình Dương.
|
Không thu phí
|
- Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày
16 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về thương mại điện tử.
- Nghị định số 85/2021/NĐ-CP ngày
25 tháng 9 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 52/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về thương mại điện tử.
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại.
- Thông tư 47/2014/TT-BCT
ngày 05/12/2014 của Bộ Công Thương quy định về quản lý website thương mại
điện tử.
- Thông tư 59/2015/TT-BCT ngày
31/12/2015 của Bộ Công Thương quy định về quản lý hoạt động thương mại điện
tử qua ứng dụng trên thiết bị di động.
- Thông tư 01/2022/TT-BCT
ngày 18/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 47/2014/TT- BCT.
- Quyết định số 2866/QĐ-BCT ngày
13 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một số
thủ tục hành chính tại Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 và
Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành
chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực
quản lý Nhà nước của Bộ Công Thương.
|
|
2
|
Thay đổi, chấm dứt thông tin đã
thông báo về website thương mại điện tử bán hàng
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được thông báo đầy đủ, chính xác do thương nhân, tổ chức, cá nhân gửi qua Cổng
thông tin Quản lý hoạt động thương mại điện tử.
|
- Bộ phận Một cửa của Sở Công
Thương: Số 163 Hai Bà Trưng, Phường Xuân Hòa.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố:
+ Số 04 Nguyễn Tất Thành,
phường Bà Rịa.
+ Tòa nhà Trung tâm hành
chính, Đường Lê Lợi, Phường Bình Dương.
|
Không thu phí
|
- Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày
16 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về thương mại điện tử.
- Nghị định số 85/2021/NĐ-CP ngày
25 tháng 9 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 52/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về thương mại điện tử.
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại.
- Thông tư 47/2014/TT-BCT
ngày 05/12/2014 của Bộ Công Thương quy định về quản lý website thương mại
điện tử.
- Thông tư 01/2022/TT-BCT
ngày 18/01/2022 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 47/2014/TT-BCT.
- Quyết định số 2866/QĐ-BCT ngày
13 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một số
thủ tục hành chính tại Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 và
Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành
chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực
quản lý Nhà nước của Bộ Công Thương.
|
|
3
|
Sửa đổi, bổ sung thông tin
đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử
|
Trong thời hạn 7 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được thông báo đầy đủ, chính xác của thương nhân, tổ chức
|
- Bộ phận Một cửa của Sở Công
Thương: Số 163 Hai Bà Trưng, Phường Xuân Hòa.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố:
+ Số 04 Nguyễn Tất Thành,
phường Bà Rịa.
+ Tòa nhà Trung tâm hành
chính, Đường Lê Lợi, Phường Bình Dương.
|
Không thu phí
|
- Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày
16 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về thương mại điện tử.
- Nghị định số 85/2021/NĐ-CP ngày
25 tháng 9 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 52/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về thương mại điện tử.
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại.
- Thông tư 47/2014/TT-BCT
ngày 05/12/2014 của Bộ Công Thương quy định về quản lý website thương mại
điện tử.
- Quyết định số 2866/QĐ-BCT ngày
13 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một số
thủ tục hành chính tại Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 và
Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành
chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực
quản lý Nhà nước của Bộ Công Thương.
|
|
IV
|
Lĩnh vực Vật liệu nổ công
nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
|
1
|
Thu hồi giấy phép, giấy chứng
nhận về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
Trong thời hạn 03 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị.
|
- Bộ phận Một cửa của Sở Công
Thương: Số 163 Hai Bà Trưng, Phường Xuân Hòa.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố:
+ Số 04 Nguyễn Tất Thành,
phường Bà Rịa.
+ Tòa nhà Trung tâm hành chính,
Đường Lê Lợi, Phường Bình Dương.
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng vũ
khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15.
- Nghị định số 181/2024/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ về vật liệu nổ công
nghiệp và tiền chất thuốc nổ.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực thương
mại.
- Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày
07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử
dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Quyết định số 2866/QĐ-BCT ngày
13 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một số
thủ tục hành chính tại Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 và
Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành
chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực
quản lý Nhà nước của Bộ Công Thương.
|
|
2
|
Cấp giấy chứng nhận huấn
luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp
|
a) Đối với trường hợp huấn
luyện, kiểm tra, cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ
công nghiệp cho người quản lý
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phải thông
báo kế hoạch huấn luyện, kiểm tra cho tổ chức, doanh nghiệp đề nghị; trường
hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do;
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc,
kể từ ngày thông báo kế hoạch huấn luyện, kiểm tra, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
phải tổ chức huấn luyện, kiểm tra.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày kết thúc kiểm tra, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện cấp giấy chứng
nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp.
b) Đối với trường hợp kiểm
tra, cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp
cho người liên quan đến sản xuất, kinh doanh, sử dụng vật liệu nổ công
nghiệp, trừ người quản lý
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phải thông
báo kế hoạch kiểm tra cho tổ chức, doanh nghiệp đề nghị; trường hợp hồ sơ
không đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
hồ sơ phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do;
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc,
kể từ ngày thông báo kế hoạch kiểm tra, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phải tổ chức
kiểm tra;
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày kết thúc kiểm tra, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện cấp giấy chứng
nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp.
|
- Bộ phận Một cửa của Sở Công
Thương: Số 163 Hai Bà Trưng, Phường Xuân Hòa.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố:
+ Số 04 Nguyễn Tất Thành,
phường Bà Rịa.
+ Tòa nhà Trung tâm hành
chính, Đường Lê Lợi, Phường Bình Dương.
|
Không quy định
|
|
3
|
Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện
kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp
|
Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp
lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn; trường hợp hồ sơ không đầy
đủ, hợp lệ, trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ phải
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
- Bộ phận Một cửa của Sở Công
Thương: Số 163 Hai Bà Trưng, Phường Xuân Hòa.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố:
+ Số 04 Nguyễn Tất Thành,
phường Bà Rịa.
+ Tòa nhà Trung tâm hành
chính, Đường Lê Lợi, Phường Bình Dương.
|
Không quy định
|
|
V
|
Lĩnh vực Xúc tiến thương
mại
|
|
1
|
Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển
lãm thương mại tại nước ngoài
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ
|
- Bộ phận Một cửa của Sở Công
Thương: Số 163 Hai Bà Trưng, Phường Xuân Hòa.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố:
+ Số 04 Nguyễn Tất Thành,
phường Bà Rịa.
+ Tòa nhà Trung tâm hành
chính, Đường Lê Lợi, Phường Bình Dương.
|
Không
|
- Luật Thương mại.
- Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày
22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt
động xúc tiến thương mại.
- Nghị định số 128/2024/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2018/NĐ- CP của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Quyết định số 2866/QĐ-BCT ngày
13 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một số
thủ tục hành chính tại Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 và
Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính
bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực quản lý
Nhà nước của Bộ Công Thương.
|
|
2
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung
tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Bộ phận Một cửa của Sở Công
Thương: Số 163 Hai Bà Trưng, Phường Xuân Hòa.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố:
+ Số 04 Nguyễn Tất Thành,
phường Bà Rịa.
+ Tòa nhà Trung tâm hành
chính, Đường Lê Lợi, Phường Bình Dương.
|
Không
|
|
VI
|
Lĩnh vực Thương mại quốc tế
|
|
1
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ
hàng hóa
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Bộ phận Một cửa của Sở Công
Thương: Số 163 Hai Bà Trưng, Phường Xuân Hòa.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố:
+ Số 04 Nguyễn Tất Thành,
phường Bà Rịa.
+ Tòa nhà Trung tâm hành
chính, Đường Lê Lợi, Phường Bình Dương.
|
Không
|
- Luật thương mại ngày 14
tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương
ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật đầu tư ngày 26 tháng
11 năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6
và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật
đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật Quản
lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực
tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
- Quyết định số 2866/QĐ-BCT ngày
13 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một số
thủ tục hành chính tại Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 và
Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành
chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực
quản lý Nhà nước của Bộ Công Thương.
|
|
2
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân
phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn
|
28 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
|
3
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các
hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và
tạp chí
|
28 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
|
4
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định
tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ- CP
|
28 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Bộ phận Một cửa của Sở Công
Thương: Số 163 Hai Bà Trưng, Phường Xuân Hòa.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố:
+ Số 04 Nguyễn Tất Thành,
phường Bà Rịa.
+ Tòa nhà Trung tâm hành
chính, Đường Lê Lợi, Phường Bình Dương.
|
Không
|
- Luật thương mại ngày 14
tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương
ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật đầu tư ngày 26 tháng
11 năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6
và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật
đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật Quản
lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực
tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại.
- Quyết định số 2866/QĐ-BCT ngày
13 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một số
thủ tục hành chính tại Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 và
Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành
chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực
quản lý Nhà nước của Bộ Công Thương.
|
|
5
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
|
6
|
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh
cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
28 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
|
7
|
Cấp giấy phép kinh doanh đồng
thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số
09/2018/NĐ- CP.
|
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Bộ phận Một cửa của Sở Công
Thương: Số 163 Hai Bà Trưng, Phường Xuân Hòa.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố:
+ Số 04 Nguyễn Tất Thành,
phường Bà Rịa.
+ Tòa nhà Trung tâm hành
chính, Đường Lê Lợi, Phường Bình Dương.
|
Không
|
- Luật thương mại ngày 14
tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương
ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật đầu tư ngày 26 tháng
11 năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6
và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật
đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật Quản
lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực
tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại.
- Quyết định số 2866/QĐ-BCT ngày
13 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một số
thủ tục hành chính tại Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 và
Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành
chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực
quản lý Nhà nước của Bộ Công Thương.
|
|
8
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ
thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải
thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
|
9
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ
ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra
nhu cầu kinh tế (ENT)
|
28 ngày làm việc và 30 ngày kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
|
10
|
Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp,
địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán
lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
|
11
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở
bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện dích cơ sở bán lẻ ngoài
cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại
hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Bộ phận Một cửa của Sở Công
Thương: Số 163 Hai Bà Trưng, Phường Xuân Hòa.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố:
+ Số 04 Nguyễn Tất Thành,
phường Bà Rịa.
+ Tòa nhà Trung tâm hành
chính, Đường Lê Lợi, Phường Bình Dương.
|
Không
|
- Luật thương mại ngày 14
tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương
ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật đầu tư ngày 26 tháng
11 năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6
và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật
đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật Quản
lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực
tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại.
- Quyết định số 2866/QĐ-BCT ngày
13 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một số
thủ tục hành chính tại Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 và
Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành
chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực
quản lý Nhà nước của Bộ Công Thương.
|
|
12
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở
bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại
|
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
|
13
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở
bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình
thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini
|
28 ngày làm việc và 30 ngày, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
|
14
|
Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán
lẻ
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Bộ phận Một cửa của Sở Công
Thương: Số 163 Hai Bà Trưng, Phường Xuân Hòa.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố:
+ Số 04 Nguyễn Tất Thành,
phường Bà Rịa.
+ Tòa nhà Trung tâm hành
chính, Đường Lê Lợi, Phường Bình Dương.
|
Không
|
- Luật thương mại ngày 14
tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương
ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật đầu tư ngày 26 tháng 11
năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6
và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật
đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật Quản
lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực
tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại.
- Quyết định số 2866/QĐ-BCT ngày
13 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một số
thủ tục hành chính tại Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 và Quyết
định số 1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị
bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực quản lý Nhà
nước của Bộ Công Thương.
|
|
15
|
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán
lẻ
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
|
16
|
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động
|
55 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Bộ phận Một cửa của Sở Công
Thương: Số 163 Hai Bà Trưng, Phường Xuân Hòa.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố:
+ Số 04 Nguyễn Tất Thành,
phường Bà Rịa.
+ Tòa nhà Trung tâm hành
chính, Đường Lê Lợi, Phường Bình Dương.
|
Không
|
- Luật thương mại ngày 14
tháng 6 năm 2005;
- Luật Quản lý ngoại thương
ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật đầu tư ngày 26 tháng
11 năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6
và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật
đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật Quản
lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực
tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại.
- Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
VII
|
Lĩnh vực Điện
|
|
1
|
Cấp giấy phép hoạt động phân phối
điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Trong thời hạn 14 ngày từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
- Bộ phận Một cửa của Sở Công
Thương: Số 163 Hai Bà Trưng, Phường Xuân Hòa.
|
Theo quy định tại Thông tư số 106/2020/ TT-BCT; Thông tư số 64/2025/TT-BTC
và các văn bản sửa đổi, thay thế.
|
- Luật Điện lực ngày
30/11/2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày
04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về
giấy phép hoạt động điện lực.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Thông tư số 106/2020/TT-BCT
ngày 08/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
- Quyết định số 2866/QĐ-BCT ngày
13 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một số
thủ tục hành chính tại Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 và
Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành
chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực
quản lý Nhà nước của Bộ Công Thương.
|
|
2
|
Cấp giấy phép hoạt động bán buôn
điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Trong thời hạn 14 ngày từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố:
+ Số 04 Nguyễn Tất Thành,
phường Bà Rịa.
+ Tòa nhà Trung tâm hành
chính, Đường Lê Lợi, Phường Bình Dương.
|
|
3
|
Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ
điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Trong thời hạn 14 ngày từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
|
VIII
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
|
1
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu
hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày thương
nhân nộp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
- Bộ phận Một cửa của Sở Công
Thương: Số 163 Hai Bà Trưng, Phường Xuân Hòa.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố:
+ Số 04 Nguyễn Tất Thành,
phường Bà Rịa.
+ Tòa nhà Trung tâm hành
chính, Đường Lê Lợi, Phường Bình Dương.
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý ngoại thương
ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản
lý ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày
15 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng
5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại
thương;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Công Thương.
- Quyết định số 2866/QĐ-BCT ngày
13 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một số
thủ tục hành chính tại Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 và
Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành
chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực
quản lý Nhà nước của Bộ Công Thương.
|
|
2
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp
lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày thương
nhân nộp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Không quy định
|
|
3
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/cấp lại
Giấy phép quá cảnh hàng hóa
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày thương
nhân nộp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
- Bộ phận Một cửa của Sở Công
Thương: Số 163 Hai Bà Trưng, Phường Xuân Hòa.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố:
+ Số 04 Nguyễn Tất Thành,
phường Bà Rịa.
+ Tòa nhà Trung tâm hành
chính, Đường Lê Lợi, Phường Bình Dương.
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý ngoại thương số
05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản
lý ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Quyết định số 2866/QĐ-BCT ngày
13 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một số
thủ tục hành chính tại Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 và
Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành
chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực
quản lý Nhà nước của Bộ Công Thương.
|
|
IX
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng
hóa trong nước
|
|
1
|
Cấp giấy phép sản xuất rượu công
nghiệp có quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp.
|
- Bộ phận Một cửa của Sở Công
Thương: Số 163 Hai Bà Trưng, Phường Xuân Hòa.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố:
+ Số 04 Nguyễn Tất Thành,
phường Bà Rịa.
+ Tòa nhà Trung tâm hành
chính, Đường Lê Lợi, Phường Bình Dương.
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành
|
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP
ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Quyết định số 2866/QĐ-BCT ngày
13 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một số
thủ tục hành chính tại Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 và
Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành
chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực
quản lý Nhà nước của Bộ Công Thương.
|
|
2
|
Cấp lại giấy phép sản xuất
rượu công nghiệp có quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên (Mã số TTHC: 1.003992)
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp.
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành
|
|
3
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy
phép sản xuất rượu công nghiệp có quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên (Mã số
TTHC: 1.004007)
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp.
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành
|
|
X
|
Lĩnh vực Hóa chất
|
|
1
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công
nghiệp
|
- 12 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất,
kinh doanh hóa chất của tổ chức,
cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
- 15 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ đối với trường hợp tổ
chức, cá nhân có cơ sở
sản xuất, kinh doanh hóa chất
tại địa phương khác
với địa phương đặt
trụ sở chính.
|
- Bộ phận Một cửa của Sở Công Thương: Số
163 Hai Bà Trưng, Phường Xuân Hòa.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành
phố:
+ Số 04 Nguyễn Tất
Thành, phường Bà Rịa.
+ Tòa nhà Trung tâm hành chính, Đường Lê
Lợi, Phường Bình
Dương.
|
Quy định tại Thông tư số
08/2018/TT-BTC của Bộ Tài chính Quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí trong hoạt động hóa chất.
|
- Luật Hóa chất ngày 21 tháng
11 năm 2007;
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017
của Chính phủ quy
định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của luật hóa chất;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng
02 năm 2020của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị
định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 82/2022/NĐ-CP của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 113/2017/NĐ-CP ngày 09
tháng 10 năm 2017
của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Quyết định
số 2866/QĐ-BCT ngày 13 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một số thủ tục hành chính tại
Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 và Quyết
định số 1781/QĐ-BCT
ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung,
thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban
hành mới trong các lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Công Thương.
|
|
2
|
Cấp lại giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất hóa chất
sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
3
|
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
trong lĩnh vực công nghiệp
|
- 12 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ
chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
- 15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản
xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.
|
|
4
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công
nghiệp
|
- 12 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của
tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
- 15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh
doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.
|
|
5
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh
vực công nghiệp
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
6
|
Cấp điều chỉnh giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
|
- 12 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của
tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
- 15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh
doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.
|
|
7
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh
vực công nghiệp
|
- 12 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của
tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
- 15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh
doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.
|
|
8
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
trong lĩnh vực công nghiệp
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
9
|
Cấp điều chỉnh giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có
điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
- 12 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của
tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
- 15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh
doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.
|
|
XI
|
Lĩnh vực Kinh doanh khí
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ của Thương nhân.
|
- Bộ phận Một cửa của Sở Công
Thương: Số 163 Hai Bà Trưng, Phường Xuân Hòa.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố:
+ Số 04 Nguyễn Tất Thành,
phường Bà Rịa.
+ Tòa nhà Trung tâm hành
chính, Đường Lê Lợi, Phường Bình Dương.
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành.
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều các Nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Quyết định số 2866/QĐ-BCT ngày
13 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một số
thủ tục hành chính tại Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 và
Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành
chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực
quản lý Nhà nước của Bộ Công Thương.
|
|
2
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành.
|
|
3
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành.
|
|
4
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành.
|
|
5
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành.
|
|
6
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành.
|
|
7
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành.
|
|
8
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành.
|
|
9
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành.
|
|
XII
|
Lĩnh vực Công nghiệp nặng
|
|
1
|
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án
sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ
ưu tiên phát triển của các doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
a) Doanh nghiệp nộp hồ sơ theo
quy định. Tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải được dịch thuật, công chứng.
Bên ngoài hồ sơ ghi đầy đủ các thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng
ký xác nhận ưu đãi.
b) Căn cứ hồ sơ đề nghị xác nhận
ưu đãi của doanh nghiệp, trong vòng 05 ngày làm việc cơ quan có thẩm quyền tiến
hành kiểm tra hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ theo quy định tại
khoản 3 Điều này, cơ quan có thẩm quyền có văn bản đề nghị doanh nghiệp bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
c) Sau thời hạn 20 ngày kể từ
ngày nhận được yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ của cơ quan có thẩm quyền, nếu
doanh nghiệp đề nghị xác nhận ưu đãi không thực hiện việc bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ hoặc bổ sung không đầy đủ, hợp lệ thì cơ quan có thẩm quyền dừng việc
xử lý hồ sơ.
d) Sau khi doanh nghiệp nộp đầy
đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền tiến hành thẩm định hồ sơ. Trường hợp
cần làm rõ thông tin được cung cấp trong hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền tiến
hành kiểm tra thực tế tại cơ sở hoặc có văn bản yêu cầu giải trình thông tin
của hồ sơ.
đ) Trong thời hạn 30 ngày kể từ
ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, các giải trình thông tin
hồ sơ của doanh nghiệp và kết quả kiểm tra thực tế (nếu có) đạt yêu cầu, Cơ
quan có thẩm quyền xem xét, cấp Giấy xác nhận ưu đãi cho doanh nghiệp.
Trường hợp hồ sơ phức tạp,
cần thêm thời gian để thẩm định, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy xác nhận ưu
đãi có thể gia hạn nhưng tối đa không quá bốn mươi lăm (45) ngày kể từ ngày
nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. Việc gia hạn phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ
lý do cho doanh nghiệp đề nghị xác nhận ưu đãi.
|
- Bộ phận Một cửa của Sở Công
Thương: Số 163 Hai Bà Trưng, Phường Xuân Hòa.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố:
+ Số 04 Nguyễn Tất Thành,
phường Bà Rịa.
+ Tòa nhà Trung tâm hành chính,
Đường Lê Lợi, Phường Bình Dương.
|
Không
|
- Nghị định số 111/2015/NĐ-CP
ngày 03 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ về phát triển công nghiệp hỗ trợ.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Thông tư số 55/2015/TT-BCT ngày
30 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định trình tự, thủ tục
xác nhận ưu đãi và hậu kiểm ưu đãi đối với dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp
hỗ trợ thuộc danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển.
- Thông tư số 19/2021/TT-BCT
ngày 23/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 55/2015/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2015.
- Quyết định số 2866/QĐ-BCT ngày
13 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một số
thủ tục hành chính tại Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 và
Quyết định số 1781/QĐ-BCT
ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các
lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Công Thương.
|
|
XIII
|
Lĩnh vực Dầu khí
|
|
1
|
Chấp thuận các tài liệu quản lý
an toàn thuộc thẩm quyền của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Bộ phận Một cửa của Sở Công
Thương: Số 163 Hai Bà Trưng, Phường Xuân Hòa.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố:
+ Số 04 Nguyễn Tất Thành,
phường Bà Rịa.
+ Tòa nhà Trung tâm hành
chính, Đường Lê Lợi, Phường Bình Dương.
|
Không quy định
|
- Quyết định 04/2015/QĐ-TTg ngày
20 tháng 01 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định về quản lý an toàn trong
hoạt động dầu khí;
- Thông tư 40/2018/TT-BCT
ngày 30 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xây dựng
và nội dung các tài liệu quản lý an toàn trong hoạt động dầu khí;
- Thông tư 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc chức năng
quản lý của bộ công thương;
- Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày
23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương công bố thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ; thủ tục hành chính mới ban
hành lĩnh vực Công Thương.
|
B. Danh mục thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh (tiếp nhận tại cấp
xã)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Lĩnh vực Cụm công nghiệp
|
|
1
|
Thành lập/mở rộng cụm công
nghiệp
|
Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
theo quy định tại Nghị định số 32/2014/NĐ-CP, trong đó thời hạn giải quyết:
- Bước 1 thực hiện trong 5
ngày làm việc để thông báo tiếp nhận hồ sơ và 15 ngày để nhận hồ sơ;
- Bước 2 thực hiện trong 5
ngày làm việc;
- Bước 3 thực hiện trong 25
ngày;
- Bước 4 thực hiện trong 7
ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không thu phí
|
- Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày
15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp.
- Nghị định số 139/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Thông tư số 14/2024/TT-BCT ngày
15 tháng 8 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định chế độ báo cáo định
kỳ về cụm công nghiệp, cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước và một số mẫu
văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp.
- Quyết định số 2866/QĐ-BCT ngày
13 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một số
thủ tục hành chính tại Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 và
Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành
chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực
quản lý Nhà nước của Bộ Công Thương.
|
C. Danh mục thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp xã
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng
hóa trong nước
|
|
1
|
Cấp giấy phép sản xuất rượu thủ
công nhằm mục đích kinh doanh (Mã số TTHC: 2.000633)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Theo quy định của pháp luật
về phí, lệ phí hiện hành.
|
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP
ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 139/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Quyết định số 2866/QĐ-BCT ngày
13 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một số
thủ tục hành chính tại Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 và
Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành
chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực
quản lý Nhà nước của Bộ Công Thương.
|
|
2
|
Cấp lại giấy phép sản xuất
rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh (Mã số TTHC: 1.001279)
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ của thương nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Theo quy định của pháp luật
về phí, lệ phí hiện hành.
|
|
3
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy
phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh (Mã số TTHC: 2.000629)
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ của thương nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Theo quy định của pháp luật
về phí, lệ phí hiện hành.
|
|
II
|
Lĩnh vực Kinh doanh khí
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Theo quy định của pháp luật
về phí, lệ phí hiện hành.
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Công Thương.
|
|
2
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Theo quy định của pháp luật
về phí, lệ phí hiện hành.
|
- Nghị định số 139/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Quyết định số 2866/QĐ-BCT ngày
13 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một số
thủ tục hành chính tại Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 và
Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành
chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực
quản lý Nhà nước của Bộ Công Thương.
|
|
3
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Theo quy định của pháp luật
về phí, lệ phí hiện hành.
|
Quyết định 2288/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung các lĩnh vực An toàn đập, Hồ chứa thủy điện; Công nghiệp tiêu dùng; Cụm công nghiệp; Thương mại điện tử; Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuộc nổ; Xúc tiến thương mại; Thương mại quốc tế; Điện; Xuất nhập khẩu; Lưu thông hàng hóa trong nước; Hóa chất; Kinh doanh khí; Công nghiệp nặng; Dầu khí thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương thành phố Hồ Chí Minh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2288/QĐ-UBND ngày 24/10/2025 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung các lĩnh vực An toàn đập, Hồ chứa thủy điện; Công nghiệp tiêu dùng; Cụm công nghiệp; Thương mại điện tử; Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuộc nổ; Xúc tiến thương mại; Thương mại quốc tế; Điện; Xuất nhập khẩu; Lưu thông hàng hóa trong nước; Hóa chất; Kinh doanh khí; Công nghiệp nặng; Dầu khí thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương thành phố Hồ Chí Minh
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/08/2026
Ban hành:
01/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2026
Ban hành:
26/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2026
Ban hành:
14/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2026
Ban hành:
02/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2026
Ban hành:
02/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2026
Ban hành:
04/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/03/2026
Ban hành:
28/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/03/2026
Ban hành:
26/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/03/2026
319
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|