|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1181/QĐ-BGDĐT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
Người ký:
|
Lê Quân
|
|
Ngày ban hành:
|
15/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1181/QĐ-BGDĐT
|
Hà Nội, ngày 15 tháng
5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC THAY THẾ; THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo
dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay
thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo
dục và Đào tạo.
Điều 2. Hiệu
lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ
ngày 29 tháng 4 năm 2026 và hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2027, trừ
trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
2. Nội dung công bố 03 thủ tục cấp giấy chứng
nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học (mã số hồ sơ TTHC: 1.005061); Đề
nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại (mã số hồ sơ TTHC:
2.001987); Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch
vụ tư vấn du học (mã số hồ sơ TTHC: 1.012960) tại Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 và hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3
năm 2027.
3. Trong thời gian Quyết định này có hiệu lực
thi hành, các nội dung sau đây tại các Quyết định công bố thủ tục hành chính
trước đây không áp dụng và được thay thế bằng nội dung công bố tại Quyết định
này:
a) Các nội dung tại số thứ tự 1,2, 3, 4, 5, 6,
8, 9 Mục A.I; số thứ tự 2, 3, 4, 5, 7 Mục A.II Phần II và các nội dung tương
ứng tại Phần I của Phụ lục kèm theo Quyết định số 3277/QĐ-BGDĐT
ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay
thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo
dục và Đào tạo:
b) Các nội dung tại số thứ tự 1, 2, 3, 5, 6,
11, 12, 1, 14, 15, 16 Mục I; số thứ tự 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10 Mục II Phần
II và các nội dung tương ứng tại Phần I của Phụ lục kèm theo Quyết định số 3278/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài thuộc phạm vi, chức năng quản lý của
Bộ Giáo dục và Đào tạo.
c) Các nội dung thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung tại số thứ tự 4, 5, 6, 7 Mục A.I; số thứ tự 1, 2 Mục A.II; các nội
dung thủ tục hành chính được thay thế số thứ tự 1 Mục A.I và các nội dung tương
ứng tại Phần I của Phụ lục kèm theo Quyết định số 1649/QĐ-BGDĐT
ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế lĩnh vực giáo dục, đào tạo với
nước ngoài và lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
d) Các nội dung thủ tục hành chính sửa đổi, bổ
sung tại tại số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5 Mục A.I, số thứ tự 1, 2, 3, 4 Mục A.III, Mục
A.II, số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6 Mục A. V; nội dung thủ tục hành chính thay thế
tại Mục A.I, Mục A.II; Mục B.I, B.II, B. III, B.IV, Mục B.V và các nội dung
tương ứng tại Phần I của Phụ lục kèm theo Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo về việc công bố công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
đ) Các nội dung tại số thứ tự 3, 4, 5 Phần II
và các nội dung tương ứng tại Phần I của Phụ lục kèm theo Quyết định số 1060/QĐ-BGDĐT ngày 04/5/2026 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực giáo dục đại học thuộc
phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
e) Các nội dung tại số thứ tự 1, 2 Mục A.I, số
thứ tự 1 Mục A.II, số thứ tự 1, 3, 5, 7, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 20 Mục
B.I Phần II và các nội dung tương ứng tại Phần I của Phụ lục kèm theo Quyết
định số 445/QĐ-BLĐTBXH ngày 30/5/2022 của Bộ
trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và các nội dung tương ứng tại Quyết
định số 683/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2025 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh
vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và
Đào tạo.
g) Các nội dung tại số thứ tự 1, 3, 5 Mục A
Phần II và nội dung tương ứng tại Phần I của Phụ lục kèm theo Quyết định số 219/QĐ-BLĐTBXH ngày 03/3/2023 của Bộ trưởng Bộ
Lao động - Thương binh và Xã hội và các nội dung tương ứng tại Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực giáo
dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Điều 3. Chánh
Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ;
- Các cơ sở giáo dục đại học;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc Bộ;
- Cổng TTĐT Bộ;
- Lưu: VT, VP.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Quân
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC THAY THẾ; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI
BỎ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm
theo Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo
dục và Đào tạo)
PHẦN
1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1.
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi, chức năng quản
lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
STT
|
Số
hồ sơ TTHC(1) trên Cổng DVC QG
|
Tên
TTHC được sửa đổi, bổ sung
|
Tên
VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung(2)
|
Lĩnh
vực
|
Cơ
quan thực hiện/Cơ quan có thẩm quyền
|
|
A. Thủ tục hành chính
cấp trung ương
|
|
1
|
1.005041
|
Cho phép trường đại
học hoạt động đào tạo
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục đại học
|
Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo
|
|
2
|
1.012978
|
Cho phép phân hiệu
của cơ sở giáo dục đại học hoạt động đào tạo
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục đại học
|
Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo
|
|
3
|
1.008648
|
Công nhận đại học
|
Nghị định số 91/2026/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục đại học
|
Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo
|
|
4
|
1.015023
|
Công nhận đại học
vùng
|
Nghị định số 91/2026/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục đại học
|
Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo
|
|
5
|
1.015024
|
Công nhận đại học
quốc gia
|
Nghị định số 91/2026/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục đại học
|
Thủ tướng Chính phủ;
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
6
|
1.000298
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục nghề
nghiệp
|
Nghị định số 49/2018/NĐ-CP; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ; Nghị định số 04/2023/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo
|
|
7
|
1.000293
|
Cho
phép tổ chức kiểm định tiếp tục hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục nghề
nghiệp khi nguyên nhân bị đình chỉ được khắc phục
|
Nghị định số 49/2018/NĐ-CP; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ; Nghị định số 04/2023/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo
|
|
8
|
1.000286
|
Cấp
thẻ kiểm định viên chất lượng giáo dục nghề nghiệp
|
Nghị định số 49/2018/NĐ-CP; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ; Nghị định số 04/2023/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo
|
|
B. Thủ tục hành chính
cấp tỉnh
|
|
1
|
1.012944
|
Thành
lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có
nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị
định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP;
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục trung học
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
2
|
1.012954
|
Cho
phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học
cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị
định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP;
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục trung học
|
Giám đốc Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
|
3
|
1.012955
|
Sáp
nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp
học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị
định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP;
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục trung học
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
4
|
1.012956
|
Giải
thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học
cao nhất là trung học phổ thông (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập
trường)
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị
định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP;
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục trung học
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
5
|
3.000315
|
Thành lập hoặc cho
phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục thường xuyên
|
Giám đốc Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
|
6
|
3.000317
|
Sáp nhập, chia, tách
trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục thường xuyên
|
Giám đốc Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
|
7
|
1.012988
|
Giải thể trung tâm
khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục thường xuyên
|
Giám đốc Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
|
8
|
1.013751
|
Cho phép thành lập
trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường
xuyên tư thục
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục thường xuyên
|
Giám đốc Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
|
9
|
1.013753
|
Sáp nhập, chia, tách
trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường
xuyên tư thục
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục thường xuyên
|
Giám đốc Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
|
10
|
1.013754
|
Giải thể trung tâm
giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
tư thục
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục thường xuyên
|
Giám đốc Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
|
11
|
1.013755
|
Cho phép thành lập
trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục thường xuyên
|
Giám đốc Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
|
12
|
1.013757
|
Sáp nhập, chia, tách
trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục thường xuyên
|
Giám đốc Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
|
13
|
1.013758
|
Giải thể trung tâm hỗ
trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân
thành lập)
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục thường xuyên
|
Giám đốc Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
|
14
|
1.012958
|
Thành
lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
Cơ
sở giáo dục khác
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
15
|
1.005008
|
Cho
phép trường trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
Cơ
sở giáo dục khác
|
Giám đốc Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
|
16
|
1.004999
|
Sáp
nhập, chia, tách trường trung học phổ thông chuyên
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
Cơ
sở giáo dục khác
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
17
|
1.004991
|
Giải
thể trường trung học phổ thông chuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân
thành lập trường)
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
Cơ
sở giáo dục khác
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
18
|
1.012959
|
Thành
lập hoặc cho phép thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
Cơ
sở giáo dục khác
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
19
|
3.000297
|
Cho
phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
Cơ
sở giáo dục khác
|
Giám đốc Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
|
20
|
3.000299
|
Sáp
nhập, chia, tách trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
Cơ
sở giáo dục khác
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
21
|
3.000300
|
Giải
thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ
chức, cá nhân thành lập trường)
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
Cơ
sở giáo dục khác
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
22
|
3.000301
|
Thành
lập hoặc cho phép thành lập trường dành cho người khuyết tật
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
Cơ
sở giáo dục khác
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
23
|
3.000302
|
Cho
phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
Cơ
sở giáo dục khác
|
Giám đốc Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
|
24
|
3.000304
|
Sáp
nhập, chia, tách trường dành cho người khuyết tật
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
Cơ
sở giáo dục khác
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
25
|
3.000305
|
Giải
thể trường dành cho người khuyết tật (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành
lập trường)
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
Cơ
sở giáo dục khác
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
26
|
3.000306
|
Thành
lập, cho phép thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường trung học
phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp
- giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp
trung học phổ thông
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
Cơ
sở giáo dục khác
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
27
|
2.000545
|
Cho phép thành lập cơ
sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại
Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức
quốc tế liên chính phủ
|
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP;
Nghị định số 143/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục, đào tạo với nước ngoài
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
28
|
1.001499
|
Phê
duyệt liên kết giáo dục
|
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP;
Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục, đào tạo với nước ngoài
|
Giám đốc Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
|
29
|
1.001497
|
Gia
hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục
|
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP;
Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục, đào tạo với nước ngoài
|
Giám đốc Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
|
30
|
2.000729
|
Phê
duyệt liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài
|
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP;
Nghị định số 143/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục, đào tạo với nước ngoài
|
Giám đốc Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
|
31
|
2.000688
|
Chấm
dứt, liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài
|
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP;
Nghị định số 143/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục, đào tạo với nước ngoài
|
Giám đốc Sở Giáo dục và
Đào tạo
|
|
C. Thủ tục hành chính
cấp xã
|
|
1
|
1.012971
|
Thành lập hoặc cho
phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục mầm non
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
|
2
|
1.012973
|
Sáp nhập, chia, tách
cơ sở giáo dục mầm non độc lập
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục mầm non
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
|
3
|
1.012974
|
Giải thể cơ sở giáo
dục mầm non độc lập theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục mầm non
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
|
4
|
1.012963
|
Thành lập hoặc cho
phép thành lập trường tiểu học
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP;
Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị
quyết số 23/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục tiểu học
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
|
5
|
2.001842
|
Cho
phép trường tiểu học hoạt động giáo dục
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP;
Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP;
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục tiểu học
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
|
6
|
1.004563
|
Sáp nhập, chia, tách
trường tiểu học
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP;
Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị
quyết số 23/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục tiểu học
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
|
7
|
1.001639
|
Giải thể trường tiểu
học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP;
Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị
quyết số 23/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục tiểu học
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
|
8
|
1.012964
|
Thành lập hoặc cho
phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có
cấp học cao nhất là trung học cơ sở
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP;
Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị
quyết số 23/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục trung học
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
|
9
|
1.012965
|
Cho
phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao
nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP;
Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị
quyết số 23/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục trung học
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
|
10
|
1.012967
|
Sáp nhập, chia, tách
trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất
là trung học cơ sở
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP;
Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị
quyết số 23/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục trung học
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
|
11
|
1.012968
|
Giải thể trường trung
học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học
cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP;
Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; Nghị
quyết số 23/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục trung học
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
|
12
|
1.012969
|
Thành lập hoặc cho
phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục thường xuyên
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
|
13
|
3.000307
|
Sáp nhập, chia, tách
trung tâm học tập cộng đồng
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục thường xuyên
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
|
14
|
3.000308
|
Giải thể trung tâm
học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục thường xuyên
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
|
15
|
3.000309
|
Thành
lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học,
trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và
chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định
số 142/2025/NĐ-CP; Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
Cơ
sở giáo dục khác
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
|
16
|
1.012975
|
Cho phép cơ sở giáo
dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định
số 142/2025/NĐ-CP; Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
Cơ
sở giáo dục khác
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
2.
Danh mục thủ tục hành chính được thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
STT
|
Số
hồ sơ
TTHC(1)
|
Tên
TTHC được thay thế
|
Tên
TTHC thay thế(3)
|
Tên
VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế(2)
|
Lĩnh
vực
|
Cơ
quan thực hiện (hoặc Cơ quan/ Người có thẩm quyền)
|
|
A. Thủ tục hành chính
cấp trung ương
|
|
1
|
3.000310
|
Thành lập phân hiệu
của cơ sở giáo dục đại học trên cơ sở các cơ sở giáo dục, cơ sở đào tạo đang hoạt
động hợp pháp do Thủ tướng Chính phủ thành lập hoặc cho phép thành lập
|
Thành lập hoặc cho
phép thành lập phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-
CP
|
Giáo
dục đại học
|
Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo
|
|
2
|
1.012977
|
Thành lập hoặc cho
phép thành lập mới phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học
|
|
3
|
1.012981
|
Giải thể cơ sở giáo
dục đại học và phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học thuộc thẩm quyền thành
lập hoặc cho phép thành lập của Thủ tướng Chính phủ (theo đề nghị của tổ
chức, cá nhân thành lập cơ sở giáo dục đại học, phân hiệu của cơ sở giáo dục
đại học)
|
Giải thể cơ sở giáo
dục đại học, phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học (Theo đề nghị của tổ chức,
cá nhân thành lập cơ sở giáo dục đại học, phân hiệu của cơ sở giáo
dục đại học)
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số
23/2026/NQ- CP
|
Giáo
dục đại học
|
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và
Đào tạo
|
|
4
|
1.012982
|
Giải thể phân hiệu
của cơ sở giáo dục đại học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập phân
hiệu của cơ sở giáo dục đại học)
|
|
5
|
1.013766
|
Giải thể phân hiệu
của cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
|
6
|
2.000307
|
Cho phép thành lập cơ
sở giáo dục đại học có vốn đầu
tư nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học nước ngoài
tại Việt Nam
|
Cho phép thành lập
phân hiệu
của
cơ sở giáo dục
đại học nước ngoài tại Việt Nam
|
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP;
Nghị định
số 124/2024/NĐ-CP;
Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP
|
Giáo
dục, đào tạo
với nước
ngoài
|
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
Thành lập hoặc cho
phép thành lập trường đại học (mã số: 1.012976)
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-
CP
|
Giáo
dục đại học
|
Thủ tướng Chính phủ;
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
7
|
2.000486
|
Cho phép hoạt động
đối với cơ sở giáo dục đại học, phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học có vốn
đầu tư nước ngoài, phân hiệu cơ sở giáo dục đại học nước ngoài tại Việt Nam
|
Cho phép hoạt động
đối với phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học nước ngoài tại Việt Nam
|
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP;
Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP
|
Giáo
dục, đào tạo với nước ngoài
|
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và
Đào tạo
|
|
8
|
2.000471
|
Bổ sung, điều chỉnh quyết
định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục đại học, phân hiệu
của cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài, phân hiệu cơ sở giáo dục
đại học nước ngoài tại Việt Nam
|
|
9
|
2.000466
|
Giải thể cơ sở giáo
dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu của cơ sở giáo
dục đại học nước ngoài tại Việt Nam
|
Giải thể cơ sở giáo
dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu của cơ sở giáo
dục đại học nước ngoài tại Việt Nam
|
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP;
Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP
|
Giáo
dục, đào tạo với nước ngoài
|
Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo
|
|
Giải thể cơ sở giáo
dục đại học, phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học (Theo đề nghị của tổ chức,
cá nhân thành lập cơ sở giáo dục đại học, phân hiệu của cơ sở giáo dục đại
học)
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số
23/2026/NQ- CP
|
Giáo
dục đại học
|
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và
Đào tạo
|
|
10
|
1.004474
|
Thành lập trường cao
đẳng
|
Thành lập trường cao đẳng
|
Nghị định số 143/2016/N
Đ-CP; Nghị định số 140/2018/N Đ-CP; Nghị định số 15/2019/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP;
Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo
|
|
11
|
1.000145
|
Cho phép thành lập
trường cao đẳng tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
|
12
|
1.005293
|
Cho phép thành lập
trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài; trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài
hoạt động không vì lợi nhuận
|
|
13
|
1.000611
|
Chia, tách, sáp nhập
trường cao đẳng
|
Chia, tách, sáp nhập
trường cao đẳng
|
Nghị định số 143/2016/N
Đ-CP; Nghị định số 140/2018/N Đ-CP; Nghị định số 15/2019/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP;
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ -CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-
CP
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo
|
|
14
|
1.000174
|
Chia, tách, sáp nhập
trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài
|
|
15
|
2.001969
|
Sáp nhập, chia, tách
trường cao đẳng sư phạm
|
|
16
|
1.000257
|
Đổi tên trường cao
đẳng (cao đẳng nghề)
|
Đổi tên trường cao
đẳng
|
Nghị định số 95/2026/NĐ-CP; Nghị
quyết số 23/2026/NQ- CP
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo
|
|
17
|
1.000367
|
Đổi tên trường cao
đẳng có vốn đầu tư nước ngoài
|
|
18
|
2.000245
|
Giải thể trường cao
đẳng
|
Giải thể trường cao
đẳng
|
Nghị định số 143/2016/N
Đ-CP; Nghị định số 140/2018/N Đ-CP; Nghị định số 15/2019/NĐ-CP; Nghị
định số 24/2022/NĐ-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo
|
|
19
|
2.000170
|
Giải thể trường cao
đẳng có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường cao
đẳng có vốn đầu tư nước ngoài
|
|
20
|
2.001970
|
Giải thể trường cao
đẳng sư phạm (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường)
|
|
21
|
1.000252
|
Cấp giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường cao đẳng
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động giáo dục nghề nghiệp đối với trường cao đẳng
|
Nghị định số 143/2016/N
Đ-CP; Nghị định số 140/2018/N Đ-CP; Nghị định số 15/2019/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP;
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ -CP; số 23/2026/NQ-
CP
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo
|
|
22
|
1.005030
|
Cấp giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên
trình độ cao đẳng
|
|
23
|
1.000249
|
Cấp giấy chứng nhận
đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường cao đẳng
|
|
24
|
2.001974
|
Đăng ký bổ sung hoạt`
động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ cao
đẳng
|
|
25
|
1.010924
|
Thành lập, cho phép
thành lập phân hiệu của trường cao đẳng
|
Thành lập, cho phép
thành lập phân hiệu của trường cao đẳng
|
Nghị định số 95/2026/NĐ-CP; Nghị
quyết số 23/2026/NQ- CP
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo hoặc Bộ trưởng Bộ Quốc phòng (đối với trường
cao đẳng thuộc Bộ Quốc phòng) hoặc Bộ trưởng Bộ Công an (đối
với trường cao đẳng thuộc Bộ Công an)
|
|
26
|
1.000177
|
Cho phép thành lập
phân hiệu của trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài
|
|
27
|
2.001686
|
Chấm dứt hoạt động
phân hiệu của trường cao đẳng
|
Giải thể phân hiệu
của trường cao đẳng
|
Nghị định số 95/2026/NĐ-CP; Nghị
quyết số 23/2026/NQ- CP
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo hoặc Bộ trưởng Bộ Quốc phòng (đối với trường
cao đẳng thuộc Bộ Quốc phòng) hoặc Bộ trưởng Bộ Công an (đối
với trường cao đẳng thuộc Bộ Công an)
|
|
B. Thủ tục hành chính
cấp tỉnh
|
|
1
|
1.013759
|
Cho phép thành lập cơ
sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật,
phân hiệu của trường trung cấp tư thục[1]
|
Cho phép thành lập
trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo
dục nghề nghiệp cho người khuyết tật
|
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP;
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; Nghị định số
24/2022/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP;
Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
2
|
1.013764
|
Cho phép thành lập
trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
|
3
|
1.013765
|
Cho phép thành lập
trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
hoạt động không vì lợi nhuận
|
|
4
|
1.000509
|
Cho phép thành lập
trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi
nhuận
|
|
5
|
1.013760
|
Chia, tách, sáp nhập
trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
|
Chia, tách, sáp nhập
trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
|
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP;
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; Nghị định số
24/2022/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP;
Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
6
|
1.000138
|
Chia, tách, sáp nhập
trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
|
7
|
1.013761
|
Cho phép giải thể
trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
|
Cho phép giải thể trung
tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP;
Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP;
Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
8
|
1.000553
|
Giải thể trường trung
cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt
động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài[2]
|
|
|
|
|
|
9
|
1.010927
|
Thành lập phân hiệu
của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn
|
Thành
lập phân hiệu của trường trung cấp
|
Nghị định số 95/2026/NĐ-CP; Nghị
quyết số 23/2026/NQ- CP
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
10
|
1.000154
|
Cho phép thành lập
phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài
|
|
11
|
1.013762
|
Cho phép chấm dứt
hoạt động phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương
|
Giải
thể phân hiệu của trường trung cấp
|
Nghị định số 95/2026/NĐ-CP; Nghị
quyết số 23/2026/NQ- CP
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
12
|
1.013763
|
Cho phép đổi tên
trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
|
Cho
phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên
địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Nghị định số 95/2026/NĐ-CP; Nghị
quyết số 23/2026/NQ- CP
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
13
|
1.000530
|
Đổi tên trường trung
cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
|
14
|
2.000189
|
Cấp giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm
giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
và doanh nghiệp
|
Cấp
giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung
cấp
|
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP;
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; Nghị định số
24/2022/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP;
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ -CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ-
CP
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
15
|
1.000389
|
Cấp giấy chứng nhận
đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung
tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường
xuyên và doanh nghiệp
|
|
C. Thủ tục hành chính
cấp xã
|
|
1
|
1.012961
|
Thành lập hoặc cho
phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập
nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP;
Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ
-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP
|
Giáo
dục mầm non
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
|
2
|
1.006390
|
Cho phép trường mầm
giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục
|
Cho phép nhà trẻ, trường mẫu giáo,
trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP;
Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ -CP;
Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP
|
Giáo
dục mầm non
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
|
3
|
1.006445
|
Sáp nhập, chia, tách
trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ
|
Sáp nhập, chia, tách nhà trẻ, trường
mẫu giáo, trường mầm non
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP;
Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ
-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP
|
Giáo
dục mầm non
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
|
4
|
1.012962
|
Giải thể trường mẫu
giáo, trường mầm non, nhà trẻ
|
Giải thể nhà trẻ, trường
mẫu giáo, trường mầm non (theo đề nghị của tổ
chức, cá nhân thành lập trường)
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; Nghị định số 86/2018/NĐ-CP;
Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ
-CP; Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP
|
Giáo
dục mầm non
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
3.
Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Giáo dục và Đào tạo
|
STT
|
Số
hồ sơ
TTHC(1)
|
Tên
TTHC
|
Tên
VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC(2)
|
Lĩnh
vực
|
Cơ
quan thực hiện/Cơ quan có thẩm quyền
|
|
A. Thủ tục hành chính
cấp trung ương
|
|
1
|
1.012979
|
Cho phép cơ sở giáo
dục đại học, phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học hoạt động trở lại
|
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục đại học
|
Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo
|
|
2
|
1.012983
|
Thành lập hoặc cho
phép thành lập trường cao đẳng sư phạm
|
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo
|
|
3
|
2.001977
|
Cho phép hoạt động giáo
dục nghề nghiệp trở lại đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ cao
đẳng
|
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo
|
|
4
|
2.000478
|
Cho phép thành lập
phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục, đào tạo với nước ngoài
|
Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo
|
|
5
|
2.000681
|
Cho phép hoạt động
giáo dục trở lại đối với cơ sở giáo dục đại học và phân hiệu của cơ sở giáo
dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài, phân hiệu cơ sở giáo dục đại học nước
ngoài tại Việt Nam
|
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục, đào tạo với nước ngoài
|
Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo
|
|
B. Thủ tục hành chính
cấp tỉnh
|
|
1
|
1.012954
|
Cho phép trường trung
học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung
học phổ thông hoạt động giáo dục trở lại
|
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục trung học
|
Giám đốc Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
|
2
|
1.013752
|
Cho phép trung tâm
giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
tư thục hoạt động trở lại
|
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục thường xuyên
|
Giám đốc Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
|
3
|
3.000316
|
Cho phép trung tâm
khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên hoạt động trở lại
|
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục thường xuyên
|
Giám đốc Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
|
4
|
1.013756
|
Cho phép trung tâm hỗ
trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục hoạt động trở lại
|
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục thường xuyên
|
Giám đốc Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
|
5
|
1.005061
|
Cấp giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
|
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
Cơ
sở giáo dục khác
|
Giám đốc Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
|
6
|
2.001987
|
Đề nghị được kinh
doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại
|
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
Cơ
sở giáo dục khác
|
Giám đốc Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
|
7
|
1.012960
|
Điều chỉnh, bổ sung,
gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
|
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
Cơ
sở giáo dục khác
|
Giám đốc Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
|
8
|
1.000939
|
Cho phép thành lập cơ
sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại
Việt Nam
|
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục, đào tạo với nước ngoài
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
9
|
1.006446
|
Cho phép hoạt động
giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non;
cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục, đào tạo với nước ngoài
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
10
|
1.000718
|
Bổ sung, điều chỉnh quyết
định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn;
cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại
Việt Nam
|
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục, đào tạo với nước ngoài
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
11
|
1.001495
|
Cho phép hoạt động
giáo dục trở lại đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn;cơ sở giáo dục mầm
non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục, đào tạo với nước ngoài
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
12
|
1.000716
|
Giải thể cơ sở giáo
dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục, đào tạo với nước ngoài
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
13
|
1.001493
|
Chấm dứt hoạt động cơ
sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục, đào tạo với nước ngoài
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
14
|
2.000451
|
Thành lập văn phòng
đại diện của cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam
|
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục, đào tạo với nước ngoài
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
15
|
1.001492
|
Đăng ký hoạt động của
Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam
|
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục, đào tạo với nước ngoài
|
Giám đốc Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
|
16
|
2.000680
|
Sửa đổi, bổ sung, gia
hạn Quyết định cho phép thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại
Việt Nam
|
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục, đào tạo với nước ngoài
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
17
|
1.001501
|
Chấm dứt hoạt động
Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của tổ chức,
cơ sở giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện
|
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục, đào tạo với nước ngoài
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
18
|
2.000691
|
Gia hạn, điều chỉnh
hoạt động liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước
ngoài
|
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục, đào tạo với nước ngoài
|
Giám đốc Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
|
C. Thủ tục hành chính
cấp xã
|
|
1
|
1.006444
|
Cho phép trường mẫu
giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại
|
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục mầm non
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
|
2
|
1.012972
|
Cho phép cơ sở giáo
dục mầm non độc lập hoạt động trở lại
|
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục mầm non
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
|
3
|
1.004552
|
Cho phép trường tiểu
học hoạt động giáo dục trở lại
|
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục tiểu học
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
|
4
|
1.012966
|
Cho phép trường trung
học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học
cơ sở hoạt động giáo dục trở lại
|
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục trung học
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
|
5
|
1.012970
|
Cho phép trung tâm
học tập cộng đồng hoạt động trở lại
|
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
|
Giáo
dục thường xuyên
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
Chú thích:
(1) Số hồ sơ TTHC (trên Cơ
sở dữ liệu quốc gia về TTHC) và mã số TTHC trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia của
TTHC được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
(2) Tên, số, ký hiệu, ngày
tháng năm ban hành và trích yếu của các văn bản quy phạm pháp luật quy định nội
dung sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, bãi bỏ TTHC.
(3) Số hồ sơ TTHC thay thế
được lấy theo mã mới trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC thay cho số hồ sơ TTHC
được thay thế sau khi cập nhập, công bố, công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
Phần chữ in nghiêng
trong văn bản là nội dung được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế./.
[1] TTHC
thay thế không bao gồm nội dung liên quan đến phân hiệu của trường trung cấp tư
thục.
[2] TTHC
thay thế không bao gồm thay thế nội dung chấm dứt hoạt động phân hiệu trường
trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài.
Quyết định 1181/QĐ-BGDĐT năm 2026 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ dung hoặc thay thế; bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1181/QĐ-BGDĐT ngày 15/05/2026 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ dung hoặc thay thế; bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Văn bản liên quan
Ban hành:
18/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
11/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/05/2026
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
01/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2025
Ban hành:
26/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2025
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
700
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|