|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1167/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Đặng Ngọc Hậu
|
|
Ngày ban hành:
|
18/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1167/QĐ-UBND
|
Sơn La, ngày 18
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ
BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT; LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về
hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
1674/QĐ-BNNMT ngày 08/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 1693/QĐ-BNNMT ngày 11/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
bị bãi bỏ lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 496/TTr-SNNMT ngày 14/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung;
bị bãi bỏ lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; lĩnh vực Tài nguyên nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường như
sau:
1. Công bố 02 danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh.
2. Sửa đổi, bổ sung 05
danh mục thủ tục hành chính và thay thế tại số thứ tự 7, 14, 15, 16, 17 Phụ lục
II ban hành kèm theo Quyết định số 420/QĐ-UBND ngày 04/02/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ
sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
3. Bãi bỏ 08 danh mục
thủ tục hành chính tại số thứ tự như sau:
- Số thứ tự 13 Phụ lục II ban
hành kèm theo Quyết định số 420/QĐ-UBND ngày 04/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung và
bị bãi bỏ trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6
Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 927/QĐ-UBND ngày 14/04/2026 của Chủ
tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Số thứ tự 12 Phụ lục I ban
hành kèm theo Quyết định số 462/QĐ-UBND ngày 09/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế trong
lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
(Có Phụ lục I, II, III ban
hành kèm theo)
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Đối với danh mục thủ tục hành
chính tại Phụ lục I Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/07/2026.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở,
ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm PV hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC, Tr.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Ngọc Hậu
|
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC
VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1167/QĐ-UBND ngày 18/05/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Sơn La)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Chứng nhận chủng loại gạo
thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch
Mã TTHC: 2.002338
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh/Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
-Trực tiếp,
-Trực tuyến,
- Bưu chính công ích.
|
Không
|
- Nghị định số 103/2020/NĐ-CP
ngày 04/09/2020 của Chính phủ về chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu
sang Liên minh châu Âu;
- Nghị định số 11/2022/NĐ-CP
ngày 15/01/2022 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
103/2020/NĐ-CP ngày 04/09/2020 của Chính phủ về chứng nhận chủng loại gạo
thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu để hướng dẫn thực hiện việc chứng nhận
chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu và Liên hiệp Vương Quốc Anh
và Bắc Ai-len;
- Điều 17 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Mục B.I Phụ lục XIII ban
hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/04/2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
Chứng nhận lại chủng loại gạo
thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch
Mã TTHC: 2.002339
|
Trong thời hạn 03 ngày làm
việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính công ích.
|
Không
|
- Nghị định số 103/2020/NĐ-CP
ngày 04/09/2020 của Chính phủ về chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu
sang Liên minh châu Âu;
- Nghị định số 11/2022/NĐ-CP
ngày 15/01/2022 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
103/2020/NĐ-CP ngày 04/09/2020 của Chính phủ về chứng nhận chủng loại gạo
thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu để hướng dẫn thực hiện việc chứng nhận chủng
loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu và Liên hiệp Vương Quốc Anh và
Bắc Ai-len;
- Điều 17 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Mục B.I Phụ lục XIII ban
hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/04/2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO
VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1167/QĐ-UBND ngày 18/05/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Sơn La)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất phân bón
Mã TTHC: 1.007928
|
- 20 ngày làm việc đối với
trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hết hạn;
thay đổi về địa điểm sản xuất phân bón; thay đổi về loại phân bón, dạng phân
bón, công suất sản xuất trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức,
cá nhân).
- 05 ngày làm việc đối với
trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá
nhân ghi trên Giấy chứng nhận (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính
thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân).
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh/Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính công ích.
|
- Phí thẩm định cấp lại giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (trừ cơ sở chỉ hoạt động đóng gói
phân bón): 2.500.000 đồng/01 cơ sở/lần.
- Phí thẩm định cấp lại giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón, đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng
gói phân bón: 1.200.000 đồng/01 cơ sở/lần.
|
- Điều 41 Luật Trồng trọt năm
2018.;
- Điều 15 Luật số
146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của
15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Điều 12 Nghị định số
84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón;
- Điều 2 Thông tư số
14/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018 của Bộ Tài Chính Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 207/2016/TT-BTC ngày 09/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh
vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp;
- Điều 10, Điều 11 Nghị định
số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Điều 21 Thông tư số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng
trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật.
- Mục A.II Phụ lục XIII
ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
Chuyển giao quyền sử dụng
giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc
Mã TTHC: 1.012070
|
- 08 ngày làm việc đối với
trường hợp chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ
nhằm mục đích công cộng, phi thương mại, phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh,
an ninh lương thực và dinh dưỡng cho nhân dân hoặc đáp ứng các nhu cầu cấp
thiết của xã hội như thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh, ô nhiễm môi trường
trên diện rộng.
- 16 ngày làm việc đối
với trường hợp chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ
cho người có nhu cầu và năng lực sử dụng giống cây trồng không đạt được thoả
thuận với người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng về việc ký kết hợp đồng
sử dụng giống cây trồng mặc dù trong 12 tháng (trừ trường hợp bất khả kháng)
đã cố gắng thương lượng với mức giá và các điều kiện thương mại thoả đáng và
người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng bị coi là thực hiện hành vi hạn
chế cạnh tranh bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh.
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh/Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính công ích.
|
Không
|
- Luật số 131/2025/QH15 ngày
10/12/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Điều 23 Nghị định số
79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng;
- Điều 20 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Điều 21 Thông tư số
07/2026/TT-BNNMT ngày 22/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật
Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Mục A.XII Phụ lục XIII
ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
3
|
Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại
diện quyền đối với giống cây trồng
Mã TTHC: 1.012063
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh/Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính công ích.
|
Không
|
- Khoản 2 Điều 165 Luật Sở
hữu trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 66 Điều 1 Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ năm 2022);
- Luật số 131/2025/QH15 ngày
10/12/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ.
- Điều 31 Nghị định số
79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng;
- Điều 26 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Điều 21 Thông tư số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật
Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Mục A.XVI Phụ lục XIII
ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
4
|
Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ
đại diện quyền đối với giống cây trồng
Mã TTHC: 1.012064
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh/Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính công ích.
|
Không
|
- Khoản 2 Điều 165 Luật Sở
hữu trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 66 Điều 1 Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ năm 2022);
- Luật số 131/2025/QH15 ngày
10/12/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Điều 32 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP
ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng;
- Điều 27 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Điều 21 Thông tư số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật
Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Mục A.XV Phụ lục XIII
ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
5
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp
vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
Mã TTHC: 1.012062
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
tổ chức kiểm tra
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh/Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính công ích.
|
Không
|
- Luật số 131/2025/QH15 ngày
10/12/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Khoản 3 Điều 27 Nghị định
số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng;
- Điều 22 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Điều 21 Thông tư số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật
Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Mục A.XVII Phụ lục XIII
ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Phần chữ thường, in nghiêng
là nội dung được sửa đổi, bổ sung./.
PHỤ LỤC III
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT,
TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3211/QĐ-UBND ngày 18/05/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Sơn La)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
|
Cơ quan thực hiện
|
|
I
|
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO
VỆ THỰC VẬT: 07 TTHC
|
|
1
|
1.012073.H52
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề
dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
1.012001.H52
|
Cấp Thẻ giám định viên quyền
đối với giống cây trồng
|
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
3
|
1.012002.H52
|
Cấp lại Thẻ giám định viên
quyền đối với giống cây trồng
|
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
4
|
1.011999.H52
|
Thu hồi Thẻ giám định viên
quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
5
|
1.012003.H52
|
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức
giám định quyền đối với giống cây trồng
|
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
6
|
1.012004.H52
|
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ
chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
7
|
1.012000.H52
|
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ
chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
II
|
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC:
01 TTHC
|
|
8
|
1.004253.H52
|
Cấp lại giấy phép hành nghề
khoan nước dưới đất
|
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Quyết định 1167/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1167/QĐ-UBND ngày 18/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/06/2026
Ban hành:
26/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
25/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/05/2026
Ban hành:
24/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/06/2026
Ban hành:
20/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2026
Ban hành:
18/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/05/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2026
Ban hành:
14/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/05/2026
Ban hành:
11/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2026
Ban hành:
11/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/05/2026
157
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|