|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
781/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Kiên Giang
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thanh Nhàn
|
|
Ngày ban hành:
|
20/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 781/QĐ-UBND
|
Kiên Giang,
ngày 20 tháng 3 năm 2025
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/UBND CẤP HUYỆN/UBND CẤP XÃ ÁP
DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KIÊN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương
ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày
08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng
12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày
23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn
thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải
quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 380/QĐ-UBND ngày
20/02/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên
Giang;
Căn cứ Quyết định số 789/QĐ-UBND ngày
05/4/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên
Giang;
Căn cứ Quyết định số 1131/QĐ-UBND ngày
13/5/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;
Căn cứ Quyết định số 1194/QĐ-UBND ngày
15/5/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/UBND cấp huyện áp dụng trên địa bàn
tỉnh Kiên Giang;
Căn cứ Quyết định số 1272/QĐ-UBND ngày
22/5/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Căn cứ Quyết định số 1273/QĐ-UBND ngày
22/5/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/UBND cấp huyện áp dụng
trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;
Căn cứ Quyết định số 1331/QĐ-UBND ngày
27/5/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành; thủ tục hành chính thay thế lĩnh vực Kiểm lâm, lĩnh vực Trồng
trọt nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;
Căn cứ Quyết định số 1671/QĐ-UBND ngày
05/6/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định
số 1131/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên
Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;
Căn cứ Quyết định số 2590/QĐ-UBND ngày
23/9/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành;Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn/UBND cấp huyện/UBND cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên
Giang;
Căn cứ Quyết định số 3062/QĐ-UBND ngày
21/11/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung lĩnh vực chăn nuôi và trồng trọt
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/UBND cấp
huyện/UBND cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;
Căn cứ Quyết định số 116/QĐ-UBND ngày
13/01/2025 của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, bải bỏ lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn áp dụng trên
địa bàn tỉnh Kiên Giang;
Căn cứ Quyết định số 678/QĐ-UBND ngày
11/3/2025 của UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung lĩnh vực trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Tờ trình số 43/TTr-SNNMT ngày 14 tháng 3 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi
trường/UBND cấp huyện/UBND cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì,
phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường/UBND cấp huyện/UBND cấp xã, các cơ
quan, đơn vị liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin Dịch vụ công trực tuyến của
tỉnh theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các
ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Chủ tịch UBND các xã,
phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- CT và các PCT.UBND tỉnh;
- Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh;
- Lãnh đạo VP.UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC;
- Lưu: VT, phmanh.
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn
Thanh Nhàn
|
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/UBND CẤP HUYỆN/UBND CẤP XÃ ÁP DỤNG TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG
(Kèm theo Quyết
định số 781/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Kiên Giang)
PHẦN
I
DANH
MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THỰC HIỆN TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (38 TTHC)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Ghi chú
|
|
I
|
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
|
|
|
1
|
1.007917
|
Phê duyệt Phương án trồng rừng thay
thế đối với trường hợp chủ dự án tự trồng rừng thay thế
|
Quyết định số
380/QĐ-UBND ngày 20/02/2024
|
|
2
|
1.007916
|
Phê duyệt dự toán, thiết kế Phương án
trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế
|
Quyết định số
380/QĐ-UBND ngày 20/02/2024
|
|
3
|
1.000055
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án
quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức
|
Quyết định số
1273/QĐ-UBND ngày 22/5/2024
|
|
4
|
1.012687
|
Phê duyệt điều chỉnh phân khu chức
năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
|
Quyết định số
2590/QĐ-UBND ngày 23/9/2024
|
|
5
|
1.000084
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du
lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc địa phương
quản lý
|
Quyết định số
2590/QĐ-UBND ngày 23/9/2024
|
|
6
|
1.000081
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du
lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ, hoặc rừng sản xuất
huộc địa phương quản lý
|
Quyết định số
2590/QĐ-UBND ngày 23/9/2024
|
|
7
|
1.007918
|
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm
định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công
do chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư
|
Quyết định số
2590/QĐ-UBND ngày 23/9/2024
|
|
II
|
LĨNH VỰC KIỂM LÂM
|
|
|
1
|
1.012413
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án
tạm sử dụng rừng
|
Quyết định số
1331/QĐ-UBND ngày 27/5/2024
|
|
2
|
1.012688
|
Quyết định giao rừng cho tổ chức
|
Quyết định số
2590/QĐ-UBND ngày 23/9/2024
|
|
3
|
1.012689
|
Quyết định chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác đối với tổ chức
|
Quyết định số
2590/QĐ-UBND ngày 23/9/2024
|
|
4
|
1.012690
|
Phê duyệt Phương án sử dụng rừng đối
với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc
địa phương quản lý
|
Quyết định số
2590/QĐ-UBND ngày 23/9/2024
|
|
5
|
1.012691
|
Quyết định thu hồi rừng đối với tổ
chức tự nguyện trả lại rừng
|
Quyết định số
2590/QĐ-UBND ngày 23/9/2024
|
|
6
|
1.012692
|
Quyết định điều chỉnh chủ trương
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
Quyết định số
2590/QĐ-UBND ngày 23/9/2024
|
|
7
|
3.000152
|
Quyết định chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác
|
Quyết định số
2590/QĐ-UBND ngày 23/9/2024
|
|
III
|
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
|
|
|
1
|
1.012074
|
Giao quyền đăng ký đối với giống cây
trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà
nước
|
Quyết định số
1331/QĐ-UBND ngày 27/5/2024
|
|
2
|
1.012075
|
Quyết định cho phép tổ chức, cá nhân
khác sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của nhiệm vụ khoa học và
công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
|
Quyết định số
1331/QĐ-UBND ngày 27/5/2024
|
|
3
|
1.011999
|
Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối
với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
Quyết định số
1331/QĐ-UBND ngày 27/5/2024
|
|
4
|
1.012000
|
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám
định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
Quyết định số
1331/QĐ-UBND ngày 27/5/2024
|
|
5
|
1.000679
|
Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với
giống cây trồng
|
Quyết định số
1331/QĐ-UBND ngày 27/5/2024
|
|
6
|
1.000643
|
Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối
với giống cây trồng
|
Quyết định số
1331/QĐ-UBND ngày 27/5/2024
|
|
7
|
1.000625
|
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định
quyền đối với giống cây trồng
|
Quyết định số
1331/QĐ-UBND ngày 27/5/2024
|
|
8
|
1.000596
|
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám
định quyền đối với giống cây trồng
|
Quyết định số
1331/QĐ-UBND ngày 27/5/2024
|
|
9
|
1.008003
|
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định
công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu
năm nhân giống bằng phương pháp vô tính.
|
Quyết định số
678/QĐ-UBND ngày 11/3/2025
|
|
IV
|
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
|
|
|
1
|
1. 012832
|
Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao
hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công
|
Quyết định số
3062/QĐ-UBND ngày 21/11/2024
|
|
2
|
1. 012833
|
Quyết định hỗ trợ đầu tư dự án nâng
cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư
công
|
Quyết định số
3062/QĐ-UBND ngày 21/11/2024
|
|
3
|
1. 012834
|
Quyết định hỗ trợ đối với các chính
sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà
nước
|
Quyết định số
3062/QĐ-UBND ngày 21/11/2024
|
|
V
|
LĨNH VỰC THÚ Y
|
|
|
1
|
1.002338
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động
vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
|
Quyết định số
1131/QĐ-UBND ngày 15/5/2024
|
|
VI
|
LĨNH VỰC THỦY SẢN
|
|
|
1
|
1.004918
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng
giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố
mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ)
|
Quyết định số
1194/QĐ-UBND ngày 15/5/2024
|
|
2
|
1.004915
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng
thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài).
|
Quyết định số
1194/QĐ-UBND ngày 15/5/2024
|
|
3
|
1.004913
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu).
|
Quyết định số
1194/QĐ-UBND ngày 15/5/2024
|
|
4
|
1.004694
|
Công bố mở cảng cá loại 2
|
Quyết định số
1194/QĐ-UBND ngày 15/5/2024
|
|
5
|
1.004697
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá.
|
Quyết định số
1194/QĐ-UBND ngày 15/5/2024
|
|
6
|
1.004692
|
Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký
nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực
|
Quyết định số
1194/QĐ-UBND ngày 15/5/2024
|
|
7
|
1.004684
|
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi
trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm vi 6 hải
lý).
|
Quyết định số
1194/QĐ-UBND ngày 15/5/2024
|
|
8
|
1.004359
|
Cấp, cấp lại Giấy phép khai thác thủy
sản
|
Quyết định số
1194/QĐ-UBND ngày 15/5/2024
|
|
9
|
1.004344
|
Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải
hoán, thuê, mua tàu cá trên biển
|
Quyết định số
789/QĐ-UBND ngày 05/4/2024; Quyết định số 1194/QĐ-UBND ngày 15/5/2024
|
|
10
|
1.003650
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá
|
Quyết định số
789/QĐ-UBND ngày 05/4/2024; Quyết định số 1272QĐ-UBND ngày 22/5/2024
|
|
VII
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT
LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN
|
|
|
1
|
2.001827
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm,
thủy sản
|
Quyết định số
116/QĐ-UBND ngày 13/01/2025
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THỰC HIỆN TẠI UBND CẤP HUYỆN (09 TTHC)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Ghi chú
|
|
I
|
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
|
|
|
1
|
1.000055
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án
quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ
chức các hoạt động du lịch sinh thái
|
Quyết định số
1273/QĐ-UBND ngày 22/5/2024
|
|
2
|
1.012531
|
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ
lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
|
Quyết định số
2590/QĐ-UBND ngày 23/9/2024
|
|
3
|
1.007919
|
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm
định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công
do chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư
|
Quyết định số
2590/QĐ-UBND ngày 23/9/2024
|
|
II
|
LĨNH VỰC KIỂM LÂM
|
|
|
1
|
1.012694
|
Quyết định chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác đối với cá nhân
|
Quyết định số
2590/QĐ-UBND ngày 23/9/2024
|
|
2
|
1.012695
|
Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia
đình, cá nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng
|
Quyết định số
2590/QĐ-UBND ngày 23/9/2024
|
|
III
|
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
|
|
|
1
|
1.012849
|
Thẩm định phương án sử dụng tầng đất
mặt đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn huyện
|
Quyết định số
3062/QĐ-UBND ngày 21/11/2024
|
|
IV
|
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
|
|
|
1
|
1. 012836
|
Hỗ trợ chi phí nâng cao hiệu quả chăn
nuôi cho đơn vị đã cung cấp vật tư phối giống, công phối giống nhân tạo gia
súc (trâu, bò); chi phí liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái đối với
các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước
|
Quyết định số
3062/QĐ-UBND ngày 21/11/2024
|
|
2
|
1. 012837
|
Quyết định phê duyệt kinh phí hỗ trợ
đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho
cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi
phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống
nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp
nguồn ngân sách nhà nước
|
Quyết định số
3062/QĐ-UBND ngày 21/11/2024
|
|
V
|
LĨNH VỰC THỦY SẢN
|
|
|
1
|
1.004478
|
Công bố mở cảng cá loại 3
|
Quyết định số
1194/QĐ-UBND ngày 15/5/2024
|
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THỰC HIỆN TẠI UBND CẤP XÃ (02 TTHC)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Ghi chú
|
|
I
|
LĨNH VỰC KIỂM LÂM
|
|
|
1
|
1.012693
|
Quyết định giao rừng cho hộ gia đình,
cá nhân và cộng đồng dân cư
|
Quyết định số
2590/QĐ-UBND ngày 23/9/2024
|
|
II.
|
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
|
|
|
1
|
1.008004
|
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi
trên đất trồng lúa
|
Quyết định số
3062/QĐ-UBND ngày 21/11/2024
|
Quyết định 781/QĐ-UBND năm 2025 công bố Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân cấp huyện/cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 781/QĐ-UBND ngày 20/03/2025 công bố Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân cấp huyện/cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2025
Ban hành:
14/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2025
Ban hành:
14/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2025
Ban hành:
11/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
29/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2024
Ban hành:
21/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/09/2025
Ban hành:
23/09/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/09/2025
Ban hành:
27/05/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/05/2025
Ban hành:
22/05/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/05/2025
227
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|