|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
01/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Trà Vinh
|
|
Người ký:
|
Kim Ngọc Thái
|
|
Ngày ban hành:
|
19/03/2021
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH TRÀ VINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 01/NQ-HĐND
|
Trà Vinh, ngày 19
tháng 3 năm 2021
|
NGHỊ QUYẾT
VỀ
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN
2021 - 2025
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ 19
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm
2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6
năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm
2019;
Căn cứ Nghị quyết số 01/NQ-HĐND ngày 07 tháng 5
năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua phương án kế hoạch đầu tư công
trung hạn giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7
năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phương án phân bổ kế hoạch đầu tư công
trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 (nguồn vốn ngân sách tỉnh);
Xét các Tờ trình của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà
Vinh: số 657/TTr-UBND ngày 23 tháng 02 năm 2021 về việc điều chỉnh, bổ sung
phương án phân bổ kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và số
814/TTr-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2021 về việc bổ sung danh mục dự án vào phương
án phân bổ kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025; báo cáo thẩm
tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân
dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung phương án phân bổ kế hoạch đầu tư công
trung hạn giai đoạn 2021 - 2025, với nội dung cụ thể như sau:
1. Đối với nguồn vốn ngân sách trung ương: điều chỉnh
giảm 183.500 triệu đồng (Một trăm tám mươi ba tỷ, năm trăm triệu đồng) của
05 dự án; trong đó:
- Lĩnh vực thể dục thể thao: 36.000 triệu đồng của
01 dự án.
- Lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy
lợi và thủy sản: 107.500 triệu đồng của 03 dự án.
- Lĩnh vực công nghệ thông tin: 40.000 triệu đồng của
01 dự án.
2. Đối với nguồn vốn ngân sách tỉnh
a) Điều chỉnh giảm 161.500 triệu đồng (Một trăm
sáu mươi mốt tỷ, năm trăm triệu đồng), cụ thể như sau:
- Nguồn vốn ngân sách địa phương: điều chỉnh giảm
118.500 triệu đồng của 07 dự án.
+ Lĩnh vực quốc phòng - an ninh và trật tự, an toàn
xã hội: 3.500 triệu đồng của 01 dự án.
+ Lĩnh vực giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp:
80.000 triệu đồng của 01 dự án.
+ Lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy
lợi và thủy sản: 1.000 triệu đồng của 01 dự án.
+ Lĩnh vực giao thông: 23.000 triệu đồng của 02 dự
án.
+ Lĩnh vực hoạt động các cơ quan quản lý nhà nước,
tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị-xã hội: 11.000 triệu đồng của 02 dự
án.
- Nguồn vốn xổ số kiến thiết: điều chỉnh giảm
43.000 triệu đồng của 11 dự án, trong đó:
+ Lĩnh vực y tế: 1.500 triệu đồng của 01 dự án.
+ Lĩnh vực giáo dục, đào tạo và dạy nghề: 27.500
triệu đồng của 08 dự án.
+ Các công trình ứng phó với biến đổi khí hậu và
các công trình quan trọng khác thuộc đối tượng đầu tư của NSĐP: 14.000 triệu đồng
của 02 dự án.
b) Điều chỉnh tăng 1.276.842 triệu đồng (Một
nghìn hai trăm bảy mươi sáu tỷ, tám trăm bốn mươi hai triệu đồng), cụ thể
như sau:
- Nguồn vốn ngân sách địa phương: điều chỉnh tăng
118.500 triệu đồng, bố trí cho 04 dự án.
+ Lĩnh vực công nghệ thông tin: 40.000 triệu đồng,
bố trí cho 01 dự án.
+ Lĩnh vực hoạt động các cơ quan quản lý nhà nước,
tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội: 78.500 triệu đồng, bố trí
cho 03 dự án.
- Nguồn vốn xổ số kiến thiết: điều chỉnh tăng
262.000 triệu đồng, bố trí cho 06 dự án.
+ Lĩnh vực y tế: 24.000 triệu đồng, bố trí cho 01 dự
án.
+ Lĩnh vực giáo dục, đào tạo và dạy nghề: 80.000
triệu đồng, bố trí cho 01 dự án.
+ Các công trình ứng phó với biến đổi khí hậu và
các công trình quan trọng khác thuộc đối tượng đầu tư của NSĐP: 158.000 triệu đồng,
bố trí cho 04 dự án.
- Nguồn vốn xổ số kiến thiết vượt thu năm 2020: điều
chỉnh bổ sung vốn vào kế hoạch trung hạn 276.342 triệu đồng, bố trí cho 08 dự
án và dự phòng các dự án bức xúc, các dự án cần bổ sung vốn để thanh toán khối
lượng theo tiến độ thực hiện hằng năm thuộc KHTH.
+ Lĩnh vực giáo dục, đào tạo và dạy nghề: 13.000
triệu đồng, bố trí cho 01 dự án.
+ Các công trình ứng phó với biến đổi khí hậu và
các công trình quan trọng khác thuộc đối tượng đầu tư của NSĐP: 128.500 triệu đồng,
bố trí cho 07 dự án.
+ Dự phòng các dự án bức xúc, các dự án cần bổ sung
vốn để thanh toán khối lượng theo tiến độ thực hiện hằng năm thuộc KHTH:
134.842 triệu đồng.
- Nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất: 620.000 triệu
đồng, bố trí cho 01 dự án.
(Đính kèm Phụ lục
I và II)
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện; Thường
trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân
tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh
khóa IX - kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 17 tháng 3 năm 2021./.
|
Nơi nhận:
- UBTVQH, Chính phủ;
- Các Bộ: TC, KH và ĐT;
- Ban Công tác đại biểu - UBTVQH;
- Kiểm toán Nhà nước - Khu vực IX;
- TT.TU, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn đại biểu QH tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy;
- Các Sở: KH và ĐT, TC, XD, KBNN, Cục Thuế, Cục Thống kê tỉnh;
- TT. HĐND, UBND cấp huyện;
- Văn phòng: HĐND, UBND tỉnh;
- Hội đồng PBGDPL - Sở Tư pháp;
- Đài PT-TH, Báo Trà Vinh;
- Lưu: VT, TH.
|
CHỦ TỊCH
Kim Ngọc Thái
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC DỰ ÁN CẮT GIẢM KHÔNG THỰC HIỆN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ
CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 (NGUỒN VỐN NSTW HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU THEO
CHƯƠNG TRÌNH, NGÀNH, LĨNH VỰC)
(Kèm theo Nghị quyết số 01/NQ-HĐND ngày 19 tháng 3 năm 2021 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Trà Vinh)
Đơn vị tính: Triệu
đồng
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Năng lực thiết
kế
|
Thời gian KC-
HT
|
Quyết định chủ
trương hoặc quyết định đầu tư
|
KHTH giai đoạn
2021 - 2025 theo Nghị quyết số 01/NQ-HĐND ngày 07/5/2020
|
Ghi chú
|
|
Số quyết định
ngày, tháng, năm ban hành
|
TMĐT
|
|
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
|
Trong đó: NSTW
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
213.162
|
183.500
|
183.500
|
|
|
|
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU
|
|
|
|
|
213.162
|
183.500
|
183.500
|
|
|
I
|
Thể dục thể thao
|
|
|
|
|
40.000
|
36.000
|
36.000
|
|
|
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025
|
|
|
|
|
40.000
|
36.000
|
36.000
|
|
|
|
Xây dựng Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Duyên
Hải
|
Duyên Hải
|
Cấp III
|
2021- 2023
|
3834/QĐ-UBND
01/12/2020
|
40.000
|
36.000
|
36.000
|
Do NSTW hiện nay chưa được duyệt; đồng thời dự án
bức xúc cần triển khai trong năm 2021, chuyển sang đầu tư vốn NST
|
|
II
|
Các hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
173.162
|
147.500
|
147.500
|
|
|
1.
|
Nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi
và thủy sản
|
|
|
|
|
129.162
|
107.500
|
107.500
|
|
|
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025
|
|
|
|
|
129.162
|
107.500
|
107.500
|
|
|
1
|
Nạo vét 10 kênh cấp II và các công trình trên
kênh trên địa bàn huyện Trà Cú
|
Huyện Trà Cú
|
|
2021- 2023
|
3728/QĐ-UBND
20/11/2020
|
69.162
|
62.500
|
62.500
|
Do NSTW hiện nay chưa được duyệt; đồng thời dự án
bức xúc cần triển khai trong năm 2021, chuyển sang đầu tư vốn NST
|
|
2
|
Hệ thống cống điều tiết nước phục vụ vùng sản xuất
lúa - tôm Chà Và - Thâu Râu, huyện Cầu Ngang
|
Cầu Ngang
|
Chiều rộng mặt cống
20m
|
2021- 2023
|
3768/QĐ-UBND
26/11/2020
|
40.000
|
27.000
|
27.000
|
Do NSTW hiện nay chưa được duyệt; đồng thời dự án
bức xúc cần triển khai trong năm 2021, chuyển sang đầu tư vốn NST
|
|
3
|
Xây dựng hệ thống thủy lợi và hạ tầng kỹ thuật phục
vụ nuôi thủy sản, huyện Trà Cú
|
Huyện Trà Cú
|
Nạo vét hệ thống
kênh; cống, bọng; hệ thống điện
|
2021- 2023
|
19/QĐ-UBND
05/01/2021
|
20.000
|
18.000
|
18.000
|
Do NSTW hiện nay chưa được duyệt; đồng thời dự án
bức xúc cần triển khai trong năm 2021, đề xuất chuyển sang đầu tư vốn NST
|
|
2.
|
Công nghệ thông tin
|
|
|
|
|
44.000
|
40.000
|
40.000
|
|
|
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025
|
|
|
|
|
44.000
|
40.000
|
40.000
|
|
|
1
|
Xây dựng trung tâm điều hành an ninh mạng (SOC)
|
Trung tâm Công nghệ
thông tin và Truyền thông trực thuộc Sở Thông tin và Truyền thông
|
Phần cứng- Phần mềm
|
2021- 2023
|
3800/QĐ- UBND
30/11/2020
|
44.000
|
40.000
|
40.000
|
Do NSTW hiện nay chưa được duyệt; đồng thời dự án
bức xúc cần triển khai trong năm 2021, chuyển sang đầu tư vốn NST
|
PHỤ LỤC II
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI
ĐOẠN 2021-2025 (NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH)
(Kèm theo Nghị quyết số 01/NQ-HĐND ngày 19 tháng 3 năm 2021 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Trà Vinh)
Đơn vị tính: Triệu
đồng
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực thiết
kế
|
Thời gian KC-
HT
|
Quyết định đầu
tư hoặc chủ trương đầu tư
|
Lũy kế vốn đã bố
trí đến hết năm 2020
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2021 -2025
|
Ghi chú
|
|
Số, ngày,
tháng, năm
|
TMDT
|
Theo Nghị quyết
số 13/NQ-HĐND ngày 17/7/2020
|
Kế hoạch trung
hạn sau khi điều chỉnh
|
Giảm
|
Tăng
|
Nguyên nhân điều
chỉnh tăng, giảm
|
|
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
|
Trong đó: NST
|
|
1
|
2
|
3
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
|
2.135.890
|
1.920.291
|
364.876
|
308.900
|
1.424.242
|
161.500
|
1.276.842
|
|
|
A
|
NGUỒN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
|
|
|
|
|
536.176
|
455.577
|
119.048
|
194.500
|
194.500
|
118.500
|
118.500
|
|
|
|
TỈNH QUẢN LÝ
|
|
|
|
|
|
536.176
|
455.577
|
119.048
|
194.500
|
194.500
|
118.500
|
118.500
|
|
|
1)
|
Quốc phòng - An ninh và trật tự, an toàn xã hội
|
|
|
|
|
|
7.054
|
7.054
|
6.000
|
3.500
|
-
|
3.500
|
-
|
|
|
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2021-2025
|
|
|
|
|
|
7.054
|
7.054
|
6.000
|
3.500
|
-
|
3.500
|
-
|
|
|
|
Cơ sở làm việc Đội Cảnh sát PCCC&CNCH khu vực
huyện Cầu Kè
|
Cầu Ké
|
Công an tỉnh
|
cấp III
|
2019- 2020
|
297/QĐ- SKHĐT
30/10/2019
|
7.054
|
7.054
|
6.000
|
3.500
|
|
3.500
|
|
Do cuối năm 2020 bổ sung đủ vốn hoàn thành dự án,
cắt giảm KHTH gđ 2021-2025
|
|
2)
|
Giáo dục, đào tạo vì giáo dục nghề nghiệp
|
|
|
|
|
|
90.000
|
90.000
|
-
|
80.000
|
-
|
80.000
|
-
|
|
|
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025
|
|
|
|
|
|
90.000
|
90.000
|
-
|
80.000
|
-
|
80.000
|
-
|
|
|
|
Xây dựng Môi trường Mẫu giáo Họa Mi, thành phố
Trà Vinh
|
TPTV
|
UBND Thành phố Trà
Vinh
|
cấp III
|
2021- 2024
|
3448/QĐ-UBND
09/10/2020
|
90.000
|
90.000
|
|
80.000
|
|
80.000
|
|
Cắt giảm và chuyển sang thực hiện vốn XSKT
|
|
3)
|
Các hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
200.009
|
200.009
|
75.048
|
91.000
|
107.000
|
24.000
|
40.000
|
|
|
3.1)
|
Nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi
và thủy sản
|
|
|
|
|
|
7.112
|
7.112
|
6.274
|
1.000
|
-
|
1.000
|
-
|
|
|
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2021-2025
|
|
|
|
|
|
7.112
|
7.112
|
6.274
|
1.000
|
-
|
1.000
|
-
|
|
|
|
Dự án xây dựng kè mềm kết hợp với trồng rừng các
đoạn sạt lở ven sông Hậu trên địa bàn các xã Kim Sơn, Lưu Nghiệp Anh và An Quảng
Hữu, huyện Trà Cú
|
Trà Cú
|
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
Kè mềm; kết hợp cọc
dừa
|
2019- 2021
|
292/QĐ- SKHĐT
30/10/2019
|
7.112
|
7.112
|
6.274
|
1.000
|
|
1 000
|
|
Do cuối năm 2020 bổ sung đủ vốn hoàn thành dự án,
cắt giảm KHTH gđ 2021-2025
|
|
3.2)
|
Giao thông
|
|
|
|
|
|
148.897
|
148.897
|
68.774
|
90.000
|
67.000
|
23.000
|
-
|
|
|
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2021-2025
|
|
|
|
|
|
148.897
|
148.897
|
68.774
|
90.000
|
67.000
|
23.000
|
-
|
|
|
1
|
Đường giao thông nối liền xã Tân Hùng đền xã Ngãi
Hùng, huyện Tiểu Cần (giai đoạn 3)
|
Tiểu Cần
|
Sở Giao thông Vận
tải
|
Cấp VI ĐB
|
2019- 2021
|
1862/QĐ-UBND 20/9/2019;
2804/QĐ-UBND 24/7/2020
|
35.897
|
35.897
|
19.450
|
15.000
|
12.000
|
3.000
|
|
Do cuối năm 2020 bổ sung thêm vốn thanh toán
KLHT; cắt giảm KHTH gđ 2021-2025 cho phù hợp với nhu cầu thực tế
|
|
2
|
Đường nội bộ trung tâm huyện Duyên Hải
|
Duyên Hải
|
UBND huyện Duyên Hải
|
Đường nội ô
|
2019- 2023
|
2311/QĐ-UBND
31/10/2019
|
113.000
|
113.000
|
49.324
|
75.000
|
55.000
|
20.000
|
|
Do cuối năm 2020 bổ sung 18 tỷ đồng, cắt giảm
KHTH gđ 2021- 2025 cho phù hợp với nhu cầu thực tế
|
|
3.3)
|
Công nghệ thông tin
|
|
|
|
|
|
44.000
|
44.000
|
-
|
-
|
40.000
|
-
|
40.000
|
|
|
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025
|
|
|
|
|
|
44.000
|
44.000
|
-
|
-
|
40.000
|
-
|
40.000
|
|
|
|
Xây dựng trung tâm điều hành an ninh mạng (SOC)
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
Phần cứng- Phần mềm
|
2021- 2023
|
3800/QĐ-UBND
30/11/2020
|
44.000
|
44.000
|
|
|
40.000
|
|
40.000
|
Dự kiến giai đoạn 2021- 2025 đầu tư vốn NSTW
nhưng để đáp ứng nhu cầu bức xúc chuyển sang đầu tư vốn NST
|
|
4)
|
Hoạt động các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức
Chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội
|
|
|
|
|
|
239.113
|
158.514
|
38.000
|
20.000
|
87.500
|
11.000
|
78.500
|
|
|
(I)
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2021-2025
|
|
|
|
|
|
135.451
|
54.852
|
38.000
|
7.000
|
-
|
7.000
|
-
|
|
|
|
Trụ sở làm việc Trung tâm hành chính huyện Duyên
Hải, tỉnh Trà Vinh
|
Duyên Hải
|
UBND huyện Duyên Hải
|
CTDD cấp II
|
2016- 2020
|
687/QĐ-UBND,
30/3/2016; 445/QĐ-UBND, 19/3/2019
|
135.451
|
54.852
|
38.000
|
7.000
|
|
7,000
|
|
Cuối năm 2020 điều chỉnh bổ sung đủ vốn thanh
toán dự án hoàn thành
|
|
(2)
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025
|
|
|
|
|
|
103.662
|
103.662
|
-
|
13.000
|
87.500
|
4.000
|
78.500
|
|
|
1
|
Cải tạo, mở rộng Khu làm việc cho các Hội đặc thù
cấp tỉnh
|
Châu Thành
|
Sở Xây dựng
|
cấp III
|
2021- 2023
|
|
10.552
|
10.552
|
|
13.000
|
9.000
|
4.000
|
|
Cắt giảm quy mô đầu tư so với ban đầu (dự kiến bố
trí cho 04 Hội so với ban đầu là 13 Hội)
|
|
2
|
Xây dựng Nhà làm việc của Văn phòng Đoàn đại biểu
Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh
|
TPTV
|
BQL DA đầu tư xây
dựng các công trình dân dựng và Công nghiệp
|
cấp III
|
2021- 2024
|
|
71.410
|
71.410
|
|
|
61.000
|
|
61.000
|
|
|
3
|
Nâng cấp, cải tạo Trụ sở làm việc Sở Kế hoạch và
Đầu tư
|
TPTV
|
Sở Kế hoạch và Đầu
tư
|
cấp III
|
2021- 2023
|
|
7.200
|
7.200
|
|
|
6.000
|
|
6.000
|
Hiện nay cơ sở vật chất đã xuống cấp, chật hẹp,
nâng cấp, cải tạo đáp ứng nhu cầu sử dụng thực tế
|
|
4
|
Nâng cấp, mở rộng Trụ sở Huyện ủy và UBND huyện
Càng Long
|
Càng Long
|
UBND huyện Càng
Long
|
cấp III
|
2022- 2024
|
|
14.500
|
14.500
|
|
|
11.500
|
|
11.500
|
Cơ sở vật chất, chật hẹp chưa đáp ứng nhu cầu sử
dụng
|
|
B
|
NGUỒN VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT
|
|
|
|
|
|
492.582
|
492.582
|
106.193
|
114.400
|
333.400
|
43.000
|
262.000
|
Tăng 219 tỷ đồng (KHTH dự kiến 1.100 tỷ đồng/năm
nhưng thực tế năm 2021 là 1.319 tỷ đồng)
|
|
I
|
TỈNH QUẢN LÝ
|
|
|
|
|
|
492.582
|
492.582
|
106.193
|
114.400
|
333.400
|
43.000
|
262.000
|
|
|
1)
|
Lĩnh vực Y tế
|
|
|
|
|
|
29.989
|
29.989
|
-
|
4.500
|
27.000
|
1.500
|
24.000
|
|
|
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025
|
|
|
|
|
|
29.989
|
29.989
|
-
|
4.500
|
27.000
|
1.500
|
24.000
|
|
|
1
|
Trạm Y tế thị trấn Cầu Ngang
|
Cầu Ngang
|
BQLDA đầu tư Xây dựng
các công trình dân dụng và công nghiệp
|
công trình cấp III
|
2021 - 2023
|
394/QĐ- SKHĐT
27/11/2020
|
3.989
|
3.989
|
|
4.500
|
3.000
|
1.500
|
|
Dự án thực tế duyệt thấp hơn so với dự kiến KHTH
được giao
|
|
2
|
Hệ thống thông tin Bệnh viện đa khoa tỉnh Trà
Vinh đạt chuẩn bệnh viện thông minh
|
Phường 7, TPTV
|
|
TTB và phần mềm
|
2021- 2023
|
|
26.000
|
26.000
|
|
|
24.000
|
|
24.000
|
|
|
2)
|
Lĩnh vực giáo dục, đào tạo và dạy nghề
|
|
|
|
|
|
220.831
|
220.831
|
71.193
|
66.900
|
119.400
|
27.500
|
80.000
|
|
|
(I)
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2021-2025
|
|
|
|
|
|
130.831
|
130.831
|
71.193
|
66.900
|
39.400
|
27.500
|
-
|
|
|
1
|
Trường Trung học phổ thông Hòa Minh
|
Châu Thành
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
cấp III
|
2020- 2021
|
2267/QĐ-UBND
30/10/2019
|
14.956
|
14.956
|
8.000
|
7.400
|
5.000
|
2.400
|
|
Do cuối năm 2020 bổ sung vốn thanh toán KLHT, giảm
KHTH cho phù hợp với nhu cầu thực tế
|
|
2
|
Xây dựng đề án mầm non 05 tuổi trên địa bàn huyện
Cầu Ngang (giai đoạn 4)
|
Cầu Ngang
|
UBND huyện Cầu
Ngang
|
Cấp in
|
2019- 2021
|
2251/QĐ-UBND
30/10/2019
|
14.000
|
14.000
|
8.140
|
6.000
|
4.000
|
2.000
|
|
Do cuối năm 2020 bổ sung vốn thanh toán KLHT; cắt
giảm KHTH cho phù hợp với nhu cầu thực tế
|
|
3
|
Cải tạo, nâng cấp và mở rộng các Trường Tiểu học,
Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Cầu Ngang (giai đoạn 4)
|
Cầu Ngang
|
UBND huyện Cầu
Ngang
|
cấp III
|
2019- 2021
|
2320/QĐ-UBND
30/10/2019
|
12.000
|
12.000
|
7.500
|
4.000
|
3.000
|
1.000
|
|
Do cuối năm 2020 bổ sung vốn thanh toán KLHT; cắt
giảm KHTH cho phù hợp với nhu cầu thực tế
|
|
|
Xây dựng các phòng học thuộc Đề án mầm non
5 tuổi trên địa bàn tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Xây dựng các phòng học thuộc Đề án mầm non 05 tuổi
trên địa bàn huyện Càng Long
|
Càng Long
|
UBND huyện Càng
Long
|
cấp III
|
2020- 2022
|
2274/QĐ-UBND
30/10/2019
|
20.920
|
20.920
|
10.363
|
13.000
|
7.000
|
6.000
|
|
Do cuối năm 2020 bổ sung vốn thanh toán KLHT; cắt
giảm KHTH cho phù hợp với nhu cầu thực tế
|
|
5
|
Xây dựng các phòng học thuộc Đề án mầm non 05 tuổi
trên địa bàn huyện Cầu Kè
|
Cầu Kè
|
UBND huyện Cầu Kè
|
cấp III
|
2020- 2022
|
2275/QĐ-UBND
30/10/2019
|
19.140
|
19.140
|
9.400
|
11.000
|
8.900
|
2.100
|
|
Do cuối năm 2020 bổ sung vốn thanh toán KLHT, cắt
giảm KHTH cho phù hợp với nhu cầu thực tế
|
|
6
|
Xây dựng các phòng học thuộc Đề án mầm non 05 tuổi
trên địa bàn huyện Cầu Ngang
|
Cầu Ngang
|
UBND huyện Cầu
Ngang
|
cấp III
|
2020- 2022
|
2276/QĐ- UBND
30/10/2019
|
14.900
|
14.900
|
9.790
|
5.500
|
2.500
|
3.000
|
|
Do cuối năm 2020 bổ sung vốn thanh toán KLHT; cắt
giảm KHTH cho phù hợp với nhu cầu thực tế
|
|
7
|
Xây dựng các phòng học thuộc đề án mầm non 05 tuổi
trên địa bàn thành phố Trà Vinh
|
TPTV
|
UBND Thành phố Trà
Vinh
|
cấp III
|
2020- 2022
|
2280/QĐ-UBND
30/10/2019
|
11.915
|
11.915
|
8.800
|
6.000
|
|
6.000
|
|
Dự án hoàn thành năm 2020 và cuối năm 2020 đã bổ
sung đủ vốn hoàn thành dự án
|
|
|
Cải tạo, nâng cấp mở rộng các Trường Tiểu học,
THCS trên địa bàn tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Cải tạo, nâng cấp mở rộng các Trường Tiểu học,
THCS trên địa bàn huyện Cầu Kè
|
Cầu Kè
|
UBND huyện Cầu Kè
|
cấp III
|
2020- 2022
|
2303/QĐ-UBND
31/10/2019
|
23.000
|
23.000
|
9.200
|
14.000
|
9.000
|
5.000
|
|
Do cuối năm 2020 bổ sung vốn thanh toán KLHT; cắt
giảm KHTH cho phù hợp với nhu cầu thực tế
|
|
(2)
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025
|
|
|
|
|
|
90.000
|
90.000
|
-
|
-
|
80.000
|
-
|
80.000
|
|
|
|
Xây dựng mới Trường Mẫu giáo Họa Mi, thành phố
Trà Vinh
|
TPTV
|
UBND thành phố Trà
Vinh
|
cấp III
|
2021- 2024
|
|
90.000
|
90.000
|
|
|
80.000
|
|
80.000
|
Chuyển đổi nguồn đầu tư từ vốn cân đối NSĐP sang
XSKT
|
|
3)
|
Các công trình ứng phó với biến đổi khí hậu và
các công trình quan trọng khác thuộc đối tượng đầu tư của NSĐP
|
|
|
|
|
|
241.762
|
241.762
|
35.000
|
43.000
|
187.000
|
14.000
|
158.000
|
|
|
(1)
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2021-2025
|
|
|
|
|
|
68.300
|
68.300
|
35.000
|
43.000
|
29.000
|
14.000
|
-
|
|
|
1
|
Đê bao chống sạt lở Bắc Rạch Trà Cú, xã Lưu Nghiệp
Anh, huyện Trà Cú
|
Trà Cú
|
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
Hạ tầng kỹ thuật
|
2019- 2021
|
2299/QĐ-UBND
31/10/2019
|
40.000
|
40.000
|
22.000
|
25.000
|
16.000
|
9.000
|
|
Do cuối năm 2020 bổ sung vốn thanh toán KLHT; giảm
KHTH gđ 2021-2025 cho phù hợp với nhu cầu thực tế
|
|
2
|
Nâng cấp hệ thống đê bao chống triều cường khu vực
các huyện Châu Thành, Tiểu Cần và Thành phố Trà Vinh
|
Châu Thành, Tiểu Cần
và TPTV
|
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
Hạ tầng kỹ thuật
|
2019- 2021
|
2298/QĐ-UBND
31/10/2019
|
28.300
|
28.300
|
13.000
|
18.000
|
13.000
|
5.000
|
|
Do cuối năm 2020 bổ sung vốn thanh toán KLHT; giảm
KHTH gđ 2021-2025 cho phù hợp với nhu cầu thực tế
|
|
(2)
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025
|
|
|
|
|
|
173.462
|
173.462
|
-
|
-
|
158.000
|
-
|
158.000
|
|
|
1
|
Nạo vét 10 kênh cấp II và các công trình trên
kênh trên địa bàn huyện Trà Cú
|
Huyện Trà Cú
|
Ban QLDA đầu tư
xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
|
2021- 2023
|
3728/QĐ-UBND
20/11/2020
|
69.162
|
69.162
|
|
|
63.000
|
|
63.000
|
Giai đoạn 2021-2025 dự kiến đầu tư vốn NSTW; chuyển
sang đầu tư vốn NST
|
|
2
|
Xây dựng trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Duyên
Hải
|
Duyên Hải
|
UBND huyện Duyên Hải
|
Cấp III
|
2021- 2023
|
3834/QĐ-UBND
01/12/2020
|
40.000
|
40.000
|
|
|
37.000
|
|
37.000
|
Giai đoạn 2021-2025 dự kiến đầu tư vốn NSTW, đề
xuất chuyển sang đầu tư vốn NST
|
|
3
|
Hệ thống cống điều tiết nước phục vụ vùng sản xuất
lúa - tôm Chà Và - Thâu Râu. huyện Cầu Ngang
|
|
Ban QLDA đầu tư
xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
Cống hở, BTCT
|
2021- 2023
|
3768/QĐ-UBND
26/11/2020
|
40.000
|
40.000
|
|
|
37.000
|
|
37.000
|
Giai đoạn 2021-2025 dự kiến đầu tư vốn NSTW, chuyển
sang đầu tư vốn NST
|
|
4
|
Xây dựng Bãi rác huyện Tiểu Cần
|
xã Tập Ngãi, huyện
Tiểu Cần
|
|
Bãi chứa 10.000 tấn,
công suất lò đốt 01 tấn/giờ
|
2021- 2023
|
|
24.300
|
24.300
|
|
|
21.000
|
|
21.000
|
Đáp ứng tiêu chí đô thị về tiêu chí môi trường
|
|
C
|
NGUỒN VỐN XSKT VƯỢT THU NĂM 2020
|
|
|
|
|
|
487.132
|
352.132
|
139.635
|
-
|
276.342
|
-
|
276.342
|
|
|
1
|
TỈNH QUẢN LÝ
|
|
|
|
|
|
487.132
|
352.132
|
139.635
|
-
|
276.342
|
-
|
276.342
|
|
|
1)
|
Lĩnh vực giáo dục, đào tạo và dạy nghề
|
|
|
|
|
|
14.900
|
14.900
|
-
|
-
|
13.000
|
-
|
13.000
|
|
|
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025
|
|
|
|
|
|
14.900
|
14.900
|
-
|
-
|
13.000
|
-
|
13.000
|
|
|
|
Nhà làm việc Khảo thí - Quản lý chất lượng giáo dục
thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo
|
TPTV
|
|
cấp III
|
2021- 2023
|
|
14.900
|
14.900
|
|
|
13.000
|
|
13.000
|
đáp ứng nhu cầu cơ sở vật chất phục vụ các kỳ thi
Trung học phổ thông; thi học học giới
|
|
2)
|
Các công trình ứng phó với biến đổi khí hậu và
các công trình quan trọng khác thuộc đối tượng đầu tư của NSĐP
|
|
|
|
|
|
472.232
|
337.232
|
139.635
|
-
|
128.500
|
-
|
128.500
|
|
|
(1)
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2021-2025
|
|
|
|
|
|
207.612
|
207.612
|
139.635
|
-
|
25.500
|
-
|
25.500
|
|
|
1
|
Xây dựng 03 cầu trên Hương lộ 38, huyện Tiểu Cần
|
Tiểu Cần
|
Sở Giao thông vận
tải
|
cấp VI
|
2018- 2020
|
2053/QĐ-UBND
18/10/2018
|
43.000
|
43.000
|
28.560
|
|
9.000
|
|
9.000
|
Do cuối năm 2020 điều chỉnh giảm KHTH gd
2016-2020; bổ sung lại vốn giai đoạn 2021 - 2025 để thanh toán dự án hoàn
thành
|
|
2
|
Đường giao thông phục vụ vùng nuôi tôm công nghiệp
xã Đôn Xuân, huyện Duyên Hải
|
Duyên Hải
|
Sở Giao thông vận
tải
|
GTNT
|
2018- 2020
|
2143/QĐ-UBND
31/10/2018
|
41.736
|
41.736
|
31.700
|
|
3.000
|
|
3.000
|
Do cuối năm 2020 điều chỉnh giảm KHTH gđ
2016-2020; bổ sung lại vốn giai đoạn 2021 - 2025 để thanh toán dự án hoàn
thành
|
|
3
|
Đường giao thông nối liền xã Tân Hùng đến xã Ngãi
Hùng, huyện Tiểu Cần (Giai đoạn 2)
|
Tiểu Cần
|
Sở Giao thông Vận
tải
|
công trình hạ tầng
giao thông
|
2018- 2020
|
2070/QĐ-UBND
31/10/2017; 1792/QĐ-UBND 18/3/2020
|
37.121
|
37.121
|
28.100
|
|
5.000
|
|
5.000
|
Do cuối năm 2020 điều chỉnh giám KHTH gđ
2016-2020; bổ sung lại vốn giai đoạn 2021 - 2025 để thanh toán dự án hoàn
thành
|
|
4
|
Đường nội ô thị trấn Tiểu Cần - Tỉnh lộ 912, huyện
Tiểu Cần
|
Tiểu Cần
|
UBND huyện Tiểu Cần
|
HTGT
|
2018- 2020
|
2170/QĐ-UBND
31/10/2018
|
74.600
|
74.600
|
45.275
|
|
4.000
|
|
4.000
|
Do dự án vướng GPMB ảnh hưởng đến tiến độ hoàn
thành dự án, đồng thời cuối năm 2020 điều chỉnh giám KHTH gđ 2016-2020; bổ
sung lạt vốn giai đoạn 2021 - 2025 để thanh toán dự án hoàn thành
|
|
5
|
Đầu tư công trình chứa bùn thải nạo vét từ công
trình vệ sinh trên địa bàn thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
|
Châu Thành
|
Sở Xây dựng
|
Công trình HTKT, cấp
III
|
2019- 2021
|
305/QĐ- SKHĐT
31/10/2019; 378/QĐ- SKHĐT 19/11/2020
|
11.155
|
11.155
|
6.000
|
|
4.500
|
|
4.500
|
Do bổ sung hạng mục Bồi thường GPMB và các hạng mục
phụ trợ; cần bổ sung KHTH giai đoạn 2021-2025 để đảm bảo vốn hoán thánh dự án
|
|
(2)
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025
|
|
|
|
|
|
264.620
|
129.620
|
-
|
-
|
103.000
|
-
|
103.000
|
|
|
1
|
Xây dựng hệ thống thủy lợi và hạ tầng kỹ thuật phục
vụ nuôi thủy sản, huyện Trà Cú
|
Huyện Trà Cú
|
UBND huyện Trà Cú
|
Hạ tầng thủy sản
|
2021- 2023
|
19/QĐ-UBND
05/01/2021
|
20.000
|
20.000
|
|
|
18.000
|
|
18.000
|
Giai đoạn 2021-2025 dự kiến đầu tư vốn NSTW, chuyển
sang đầu tư vốn NST
|
|
2
|
Trạm bơm kênh 3 tháng 2, tỉnh Trà Vinh
|
Huyện Trà Cú
|
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
Cấp III
|
2021- 2022
|
|
244.620
|
109.620
|
|
|
85.000
|
|
85.000
|
Đối ứng dự án cấp bách theo Quyết định số 118/QĐ-TTg
ngày 27/12/2020 của Thủ tướng Chính phủ
|
|
3)
|
Dự phòng các dự án cấp thiết, các dự án cần bổ
sung vốn để thanh toán khối lượng theo tiến độ thực hiện hằng năm thuộc KHTH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
134.842
|
|
134.842
|
|
|
D
|
NGUỒN THU ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
|
|
|
|
|
|
620.000
|
620.000
|
-
|
-
|
620.000
|
-
|
620.000
|
|
|
|
TỈNH QUẢN LÝ
|
|
|
|
|
|
620.000
|
620.000
|
-
|
-
|
620.000
|
-
|
620.000
|
|
|
|
Lĩnh vực giao thông
|
|
|
|
|
|
620.000
|
620.000
|
-
|
-
|
620.000
|
-
|
620.000
|
|
|
|
Tuyến số 1, đường nội ô thành phố Trà Vinh
|
TPTV
|
Sở Giao thông vận
tải
|
Đường đô thị
|
2021- 2024
|
|
620.000
|
620.000
|
|
|
620.000
|
|
620.000
|
Đấu giá đất 02 bên tuyến đường
|
Nghị quyết 01/NQ-HĐND năm 2021 điều chỉnh phương án phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 do tỉnh Trà Vinh ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 01/NQ-HĐND ngày 19/03/2021 điều chỉnh phương án phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 do tỉnh Trà Vinh ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/07/2024
Ban hành:
10/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2024
Ban hành:
05/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/07/2024
Ban hành:
17/07/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/12/2021
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
13/06/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2019
Ban hành:
25/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/07/2015
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
154
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|