|
BỘ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 94/QĐ-BXD
|
Hà Nội, ngày 01
tháng 3 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC
HÀNG KHÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ XÂY DỰNG
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP
ngày 25 tháng 2 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1121/QĐ-BCA ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công an về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực đảm bảo
an ninh hàng không thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công an;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ và Cục trưởng
Cục Hàng không Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh
vực hàng không thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ,
Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng
các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- VPCP (Cục KSTTHC);
- Cổng TTĐT Bộ Xây dựng;
- Trung tâm CNTT;
- Lưu: VT, VPB (KSTTHC).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Anh Tuấn
|
PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG
LĨNH VỰC HÀNG KHÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 94/QĐ-BXD ngày 01 tháng 3 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ XÂY DỰNG
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên VBQPPL quy
định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.000574
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo,
huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không (trừ lĩnh vực đào tạo nhân viên an
ninh hàng không)
|
Nghị định số 33/2025/NĐ-CP
ngày 25 tháng 2 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng
|
Cục Hàng không Việt
Nam
|
|
2
|
1.000597
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo,
huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không (trừ lĩnh vực đào tạo nhân viên an
ninh hàng không)
|
|
3
|
1.000452
|
Cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng
hàng không, sân bay (trừ dịch vụ bảo đảm an ninh hàng không)
|
|
4
|
1.000465
|
Cấp lại Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại
cảng hàng không, sân bay (trừ dịch vụ bảo đảm an ninh hàng không)
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ XÂY DỰNG
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên VBQPPL quy
định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.003378
|
Phê duyệt chương trình, quy chế an ninh hàng
không, chấp thuận chương trình an ninh hàng không hãng hàng không nước ngoài
|
Nghị định số 33/2025/NĐ-CP
ngày 25 tháng 2 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
2
|
1.003376
|
Sửa đổi, bổ sung chương trình an ninh, quy chế an
ninh hàng không
|
|
3
|
1.002926
|
Cấp giấy phép, gia hạn, bổ sung, phục hồi năng định
nhân viên kiểm soát an ninh hàng không
|
|
4
|
1.003373
|
Cấp mới thẻ kiểm soát an ninh cảng hàng không,
sân bay có giá trị sử dụng dài hạn của Cục Hàng không Việt Nam, Cảng vụ hàng
không
|
- Cục Hàng không Việt Nam;
- Cảng vụ hàng không.
|
|
5
|
1.003364
|
Cấp lại thẻ kiểm soát an ninh cảng hàng không,
sân bay có giá trị sử dụng dài hạn của Cục Hàng không Việt Nam, Cảng vụ hàng
không
|
|
6
|
1.003328
|
Cấp mới giấy phép kiểm soát an ninh cảng hàng
không, sân bay có giá trị sử dụng dài hạn của Cảng vụ hàng không, doanh nghiệp
cảng hàng không, sân bay
|
- Cảng vụ hàng không;
- Doanh nghiệp cảng.
|
|
7
|
1.003318
|
Cấp lại giấy phép kiểm soát an ninh cảng hàng
không, sân bay có giá trị sử dụng dài hạn của Cảng vụ hàng không, doanh nghiệp
cảng hàng không, sân bay
|
|
8
|
1.003298
|
Cấp giấy phép kiểm soát an ninh cảng hàng không,
sân bay có giá trị sử dụng ngắn hạn của Cảng vụ hàng không, doanh nghiệp cảng
hàng không, sân bay
|
|
9
|
1.003294
|
Cấp thẻ kiểm soát an ninh cảng hàng không, sân
bay có giá trị sử dụng ngắn hạn của Cảng vụ hàng không
|
Cảng vụ hàng không
|
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA
TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không (trừ lĩnh vực
đào tạo nhân viên an ninh hàng không)
1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
Cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng
không gửi hồ sơ trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc trên môi trường điện
tử đến Cục Hàng không Việt Nam.
b) Giải quyết TTHC:
Trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam thẩm định hồ sơ, kiểm tra đánh giá thực
tế cơ sở; yêu cầu người đề nghị giải trình bổ sung các nội dung liên quan, chỉnh
sửa tài liệu; cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp
vụ nhân viên hàng không cho cơ sở đề nghị theo mẫu quy định, trường hợp từ chối
phải nêu rõ lý do.
1.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ trực tiếp; hoặc
- Nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính; hoặc
- Nộp hồ sơ trên môi trường điện tử.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần:
- Đơn đề
nghị theo mẫu quy định;
- Tài liệu giải trình tổ chức huấn luyện về việc
đáp ứng yêu cầu theo quy định bao gồm:
+ Danh sách trích ngang giáo viên;
+ Báo cáo về cơ sở vật chất: Phòng học, trang thiết
bị, cơ sở hoặc nơi thực hành phù hợp với nội dung đào tạo;
+ Báo cáo về chương trình, giáo trình, tài liệu đào
tạo, huấn luyện lý thuyết, thực hành liên quan đến từng môn học;
+ Báo cáo về hệ thống tổ chức, bộ máy, đội ngũ cán
bộ quản lý và hệ thống văn bản quản lý đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên
hàng không.
b) Số lượng: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết: 20 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ
chức, cá nhân.
1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Hàng không
Việt Nam.
b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền
hoặc phân cấp thực hiện: Không.
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Hàng không
Việt Nam.
d) Cơ quan phối hợp: Không.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng
không.
1.8. Phí, lệ phí: 20.000.000 đồng/lần.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai, kết quả thủ tục
hành chính:
- Đơn đề nghị
cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên
hàng không;
- Giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành
chính:
* Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện
nghiệp vụ nhân viên hàng không
Được Cục Hàng không Việt Nam cấp Giấy chứng nhận cơ
sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không khi đáp ứng
đủ các yêu cầu sau:
- Yêu cầu về tổ chức bộ máy, cơ sở vật chất, trang
thiết bị, đội ngũ giảng viên quy định, tại Điều 25, 26 của Nghị định số 92/2016/NĐ-CP;
- Yêu cầu về chương trình đào tạo, giáo trình, tài
liệu đào tạo huấn luyện theo quy định của pháp luật hiện hành.
* Yêu cầu đối với cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp
vụ nhân viên hàng không
Cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng
không phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:
- Có tài liệu giải trình cơ sở vật chất đáp ứng quy
chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật chuyên ngành hàng không theo quy định của pháp luật
hiện hành.
- Có tài liệu giải trình chương trình đào tạo, giáo
trình, tài liệu đào tạo huấn luyện theo quy định của pháp luật hiện hành.
- Cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên
hàng không phải bảo đảm đủ giáo viên lý thuyết, giáo viên thực hành để mỗi môn
học chuyên ngành hàng không phải có ít nhất 01 giáo viên giảng dạy.
* Giáo viên của cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ
nhân viên hàng không
Tiêu chuẩn giáo viên chuyên ngành hàng không phải
đáp ứng một trong các yêu cầu sau:
- Có chứng chỉ chuyên môn theo quy định tại văn bản
quy phạm pháp luật chuyên ngành hàng không hoặc có kinh nghiệm 5 năm làm việc
trong lĩnh vực chuyên môn liên quan đến môn giảng dạy.
- Có nghiệp vụ sư phạm theo pháp luật về giáo dục
hoặc giáo dục nghề nghiệp.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Hàng không dân
dụng Việt Nam số 66/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng
không dân dụng Việt Nam số 61/2014/QH13 ngày 21 tháng 11 năm 2014;
- Nghị định số 92/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh
có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng;
- Nghị định số 89/2019/NĐ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 92/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
hàng không dân dụng và Nghị định số 30/2013/NĐ-CP
ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về kinh doanh vận chuyển hàng không và
hoạt động hàng không chung;
- Nghị định số 64/2022/NĐ-CP
ngày 15 tháng 09 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực hàng không
dân dụng;
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP
ngày 25 tháng 2 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
- Thông tư số 193/2016/TT-BTC
ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.
1.12. Mẫu đơn và kết quả của thủ tục hành chính:
1.12.1. Mẫu đơn của thủ tục hành chính
Mẫu số 05
|
TÊN CƠ SỞ:……
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……...,
ngày……tháng……năm 20…..
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP
GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN NGHIỆP VỤ NHÂN VIÊN HÀNG
KHÔNG
Kính gửi: Cục Hàng
không Việt Nam.
Tên cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng
không (ghi bằng chữ in hoa):
....................................................................................................................
Tên cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên
hàng không viết tắt (nếu có):
...............................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………………
Giấy phép thành lập/đăng ký doanh nghiệp số:
………………………………..
Do: ………… cấp ngày .... tháng .... năm ... tại ………………………………..
Lĩnh vực hoạt động chính: …………………………………………………..
Vốn điều lệ: ………… Số tài khoản: …………. Tại Ngân
hàng: .....................
Điện thoại: ………… Fax: ……..….. Email: ………….
Website.....................
Đại diện theo pháp luật
Họ và tên: …………………. Chức vụ: ……………. Quốc tịch:
…………….
Đề nghị Cục Hàng không Việt Nam cấp Giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
- Tên cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên
hàng không: ..................
- Địa chỉ cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân
viên hàng không:
+ Cơ sở 1:
.......................................... + Cơ sở 2: ……………………………..
được thành lập theo Quyết định số ……….., ngày …………
của .....................
- Điện thoại: …………..…. Fax: ………..………. E.mail:
...............................
- Phạm vi đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ:
.........................................................
- Quy mô đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ:
.........................................................
Chúng tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự
trung thực và chính xác của nội dung văn bản đề nghị, hồ sơ kèm theo và chấp
hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam liên quan đến hoạt động
nói chung và phạm vi hoạt động được quy định trong Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không./.
|
|
THỦ TRƯỞNG CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
|
1.13.2. Mẫu kết quả của thủ tục hành chính:
Mẫu số 07
|
BỘ XÂY DỰNG
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
MINISTRY OF TRANSPORT
CIVIL AVIATION AUTHORITY
OF VIET NAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số/ N°:
/GCN-CHK
|
SOCIALIST
REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------
|
GIẤY CHỨNG NHẬN
CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN
NGHIỆP VỤ NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG
CERTIFICATE OF COMPETENCE TO PROVIDE PROFESSIONAL
TRAINING FOR AVIATION PERSONNEL
CỤC TRƯỞNG CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM CHỨNG NHẬN
DIRECTOR GENERAL OF CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM CERTIFIES THAT
Tên cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ
................................................................................................................................
Đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân
viên hàng không theo quy định tại
…………… với (các) chức danh:
Training Organization
...................................................................................................................................
Is qualified to provide professional training for aviation
personnel in accordance with
……………. for the following position
(s):
.......................................................................................................................................
|
|
Hà Nội, ngày
... tháng ... năm 20...
Ha Noi, day ... month ... year 20...
CỤC TRƯỞNG
DIRECTOR GENERAL
|
|
Số QĐ/Decision N°: ……/QĐ-CHK
Có giá trị từ ngày (Validity from):
…… đến ngày (to): ……….
|
|
2. Cấp lại Giấy chứng nhận cơ
sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không (trừ lĩnh vực
đào tạo nhân viên an ninh hàng không)
2.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
Cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng
không gửi hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn
luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc
các hình thức phù hợp khác đến Cục Hàng không Việt Nam.
b) Giải quyết TTHC:
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận do bị mất,
rách, hỏng: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ theo
quy định, Cục Hàng không Việt Nam cấp lại giấy chứng nhận hoặc thông báo từ chối
cấp bằng văn bản, nêu rõ lý do.
- Trường hợp sửa đổi, bổ sung nội dung giấy chứng
nhận: Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ theo quy định, Cục
Hàng không Việt Nam thẩm định hồ sơ, kiểm tra đánh giá thực tế cơ sở; yêu cầu
người đề nghị giải trình bổ sung các nội dung liên quan; cấp lại giấy chứng nhận
hoặc thông báo từ chối cấp lại giấy chứng nhận bằng văn bản, nêu rõ lý do.
2.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ trực tiếp; hoặc
- Nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính; hoặc
- Các hình thức phù hợp khác.
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần:
- Đơn đề
nghị theo mẫu quy định;
- Các tài liệu liên quan đến việc thay đổi nội dung
giấy chứng nhận (nếu có).
b) Số lượng: 01 bộ
2.4. Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận do bị mất,
rách, hỏng: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ theo quy định.
- Trường hợp sửa đổi, bổ sung nội dung giấy chứng
nhận: 15 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ theo quy định.
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ
chức, cá nhân.
2.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Hàng không
Việt Nam.
b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền
hoặc phân cấp thực hiện: Không.
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Hàng không
Việt Nam.
d) Cơ quan phối hợp: Không.
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng
không.
2.8. Phí, lệ phí:
- Cấp lại do thay đổi nội dung: 15.000.000 đồng/lần.
- Cấp lại do mất, rách, hỏng: 2.400.000 đồng/lần.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai, kết quả TTHC:
- Đơn đề nghị
cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân
viên hàng không.
- Giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành
chính:
* Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện
nghiệp vụ nhân viên hàng không
Được Cục Hàng không Việt Nam cấp Giấy chứng nhận cơ
sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không khi đáp ứng
đủ các yêu cầu sau:
- Yêu cầu về tổ chức bộ máy, cơ sở vật chất, trang
thiết bị, đội ngũ giảng viên quy định, tại Điều 25, 26 của Nghị định số 92/2016/NĐ-CP;
- Yêu cầu về chương trình đào tạo, giáo trình, tài
liệu đào tạo huấn luyện theo quy định pháp luật hiện hành.
* Yêu cầu đối với cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp
vụ nhân viên hàng không
Cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng
không phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:
- Có tài liệu giải trình cơ sở vật chất đáp ứng quy
chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật chuyên ngành hàng không theo quy định pháp luật hiện
hành.
- Có tài liệu giải trình chương trình đào tạo, giáo
trình, tài liệu đào tạo huấn luyện theo quy định pháp luật hiện hành.
- Cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên
hàng không phải bảo đảm đủ giáo viên lý thuyết, giáo viên thực hành để mỗi môn
học chuyên ngành hàng không phải có ít nhất 01 giáo viên giảng dạy.
* Giáo viên của cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ
nhân viên hàng không
Tiêu chuẩn giáo viên chuyên ngành hàng không phải
đáp ứng một trong các yêu cầu sau:
- Có chứng chỉ chuyên môn theo quy định tại văn bản
quy phạm pháp luật chuyên ngành hàng không hoặc có kinh nghiệm 5 năm làm việc
trong lĩnh vực chuyên môn liên quan đến môn giảng dạy.
- Có nghiệp vụ sư phạm theo pháp luật về giáo dục
hoặc giáo dục nghề nghiệp.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Hàng không
dân dụng Việt Nam số 66/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng
không dân dụng Việt Nam số 61/2014/QH13 ngày 21 tháng 11 năm 2014;
- Nghị định số 92/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh
có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng;
- Nghị định số 89/2019/NĐ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 92/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
hàng không dân dụng và Nghị định số 30/2013/NĐ-CP
ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về kinh doanh vận chuyển hàng không và
hoạt động hàng không chung;
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP
ngày 25 tháng 2 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
- Thông tư số 193/2016/TT-BTC
ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.
2.12. Mẫu đơn và mẫu kết quả của thủ tục hành
chính:
2.12.1. Mẫu đơn của thủ tục hành chính
Mẫu số 06
|
TÊN CƠ SỞ:……
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……...,
ngày……tháng……năm 20…..
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP LẠI GIẤY CHỨNG
NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN NGHIỆP VỤ NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG
Kính gửi: Cục Hàng
không Việt Nam.
Tên cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên
hàng không (ghi bằng chữ in hoa):
................................................................................................................................
Tên cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên
hàng không viết tắt (nếu có): ...........
............................................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………………..
Điện thoại: ………… Fax: ……..….. Email: …………. Website:
……………………...
Đại diện theo pháp luật:…………………….................................................
…………
Họ và tên: …………………. Chức vụ: ……………. Quốc tịch:
…………………..
Đề nghị Cục Hàng không Việt Nam cấp lại/sửa đổi/bổ
sung nội dung Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ
nhân viên hàng không
- Tên cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên
hàng không: ...................................
............................................................................................................................................
- Giấy chứng nhận được cấp số: ………. ngày ……..… nơi
cấp .................................
- Lý do xin cấp lại:
.....................................................................................................
Chúng tôi cam kết chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định
của pháp luật Việt Nam liên quan đến hoạt động nói chung và phạm vi hoạt động
được quy định trong Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp
vụ nhân viên hàng không./.
|
|
THỦ TRƯỞNG CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
|
2.13.1 Mẫu kết quả của thủ tục hành chính
Mẫu số 07
|
BỘ XÂY DỰNG
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
MINISTRY OF TRANSPORT
CIVIL AVIATION AUTHORITY
OF VIET NAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số/
N°: /GCN-CHK
|
SOCIALIST
REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------
|
GIẤY CHỨNG NHẬN
CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN NGHIỆP VỤ NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG
CERTIFICATE OF COMPETENCE TO PROVIDE PROFESSIONAL TRAINING FOR AVIATION
PERSONNEL
CỤC TRƯỞNG CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM CHỨNG NHẬN
DIRECTOR GENERAL OF CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM CERTIFIES THAT
Tên cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ
................................................................................................................................
Đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân
viên hàng không theo quy định tại
…………… với (các) chức danh:
Training Organization
...................................................................................................................................
Is qualified to provide professional training for
aviation personnel in accordance with
……………. for the following position
(s):
.......................................................................................................................................
|
|
Hà Nội, ngày
... tháng ... năm 20...
Ha Noi, day ... month ... year 20...
CỤC TRƯỞNG
DIRECTOR GENERAL
|
|
Số QĐ/Decision N°: ……/QĐ-CHK
Có giá trị từ ngày (Validity from):
…… đến ngày (to): ……….
|
|
3. Cấp Giấy phép cung cấp dịch
vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay (trừ cung cấp dịch vụ bảo đảm an
ninh hàng không)
3.1. Trình tự thực hiện
a) Nộp hồ sơ thủ tục hành chính:
Cá nhân, tổ chức đề nghị cấp Giấy phép cung cấp dịch
vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay phải gửi hồ sơ trực tiếp hoặc qua hệ
thống bưu chính hoặc trên môi trường điện tử đến Cục Hàng không Việt Nam và phải
chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các thông tin trong hồ sơ.
a) Giải quyết thủ tục hành chính:
Trong thời hạn 12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề
nghị cấp giấy phép theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam cấp Giấy phép cung cấp
dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay theo mẫu. Trường hợp không cấp
giấy phép Cục Hàng không Việt Nam phải gửi văn bản trả lời người đề nghị và nêu
rõ lý do.
Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam phải có văn bản
trả lời hướng dẫn người đề nghị hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
3.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ trực tiếp; hoặc
- Nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính; hoặc
- Nộp hồ sơ trên môi trường điện tử.
3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần:
- Văn bản đề
nghị cấp giấy phép theo mẫu;
- Bản sao tài liệu giải trình của doanh nghiệp về
việc đáp ứng các quy định tại khoản 1 Điều 16 của Nghị định số 92/2016/NĐ-CP;
- Bản chính hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản
chính văn bản xác nhận vốn trừ trường hợp doanh nghiệp có tổ chức bộ máy bảo đảm
việc cung ứng các dịch vụ hàng không liên quan tại cảng hàng không, sân bay
theo quy định của pháp luật về hàng không dân dụng.
b) Số lượng: 01 bộ.
3.4. Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
3.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Tổ chức.
3.6. Cơ quan thực hiện giải quyết thủ tục hành
chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Hàng không
Việt Nam.
b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền
hoặc phân cấp thực hiện: Không.
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính:
Cục Hàng không Việt Nam.
d) Cơ quan phối hợp: Không.
3.7. Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành
chính: Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay.
3.8. Phí, lệ phí:
- Cung cấp dịch vụ tại cảng hàng không quốc tế:
50.000.000 đồng
- Cung cấp dịch vụ tại cảng hàng không khác:
30.000.000 đồng
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai, kết quả TTHC:
- Tờ khai cấp
Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không.
- Giấy phép
cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay.
3.10. Yêu cầu hoặc điều kiện thực hiện thủ tục
hành chính:
* Đáp ứng các điều kiện quy định tại các điểm b, c,
d khoản 2 Điều 65 Luật Hàng không dân dụng Việt
Nam và được Cục Hàng không Việt Nam thẩm định, đánh giá theo phân ngành dịch
vụ tương ứng quy định tại khoản 1 Điều 15 của Nghị định số 92/2016/NĐ-CP.
* Mức vốn tối thiểu để thành lập và duy trì doanh
nghiệp cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay:
- Cung cấp dịch vụ khai thác nhà ga hành khách: 30
tỷ đồng Việt Nam;
- Cung cấp dịch vụ khai thác nhà ga, kho hàng hóa:
30 tỷ đồng Việt Nam;
- Cung cấp dịch vụ xăng dầu hàng không: 30 tỷ đồng
Việt Nam.
* Doanh nghiệp cảng hàng không cung cấp dịch vụ
khai thác nhà ga hành khách; dịch vụ khai thác nhà ga, kho hàng hóa không phải
đáp ứng điều kiện quy định về mức vốn tối thiểu để thành lập và duy trì doanh
nghiệp.
* Đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ khai thác
nhà ga hành khách, nhà ga hàng hóa, dịch vụ xăng dầu hàng không, dịch vụ phục vụ
kỹ thuật thương mại mặt đất, dịch vụ khai thác khu bay, tỷ lệ vốn góp của cá
nhân, tổ chức nước ngoài không được quá 30% vốn điều lệ của doanh nghiệp.
3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Hàng không
dân dụng Việt Nam số 66/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng
không dân dụng Việt Nam số 61/2014/QH13 ngày 21 tháng 11 năm 2014;
- Nghị định số 30/2013/NĐ-CP
ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về kinh doanh vận chuyển hàng không và
hoạt động hàng không chung;
- Nghị định số 89/2019/NĐ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 92/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
hàng không dân dụng và Nghị định số 30/2013/NĐ-CP
ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về kinh doanh vận chuyển hàng không và
hoạt động hàng không chung;
- Nghị định số 64/2022/NĐ-CP
ngày 15 tháng 09 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực hàng không
dân dụng;
- Nghị định số 15/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định
số 30/2013/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2013 của
Chính phủ về kinh doanh vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung và
Nghị định số 92/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7
năm 2016 của Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện
trong lĩnh vực hàng không dân dụng;
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP
ngày 25 tháng 2 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
- Thông tư số 193/2016/TT-BTC
ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.
3.12. Mẫu tờ khai và kết quả của thủ tục hành
chính:
3.12.1 Mẫu tờ khai của thủ tục hành chính
|
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: .......
V/v đề nghị cấp/cấp lại
|
Hà Nội, ngày ...
tháng ... năm ....
|
TỜ KHAI CẤP GIẤY
PHÉP CUNG CẤP DỊCH VỤ HÀNG KHÔNG TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
Kính gửi: Cục Hàng
không Việt Nam.
Căn cứ
.....................................................................................................................
Căn cứ .....................................................................................................................
Công ty………… đề nghị Cục Hàng không Việt Nam cấp Giấy
phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không (sân
bay).....................................................
Thông tin cụ thể như sau:
1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân theo giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ chứng minh tư cách pháp nhân, cá nhân (kể
cả tên viết tắt và tên giao dịch quốc tế).
2. Mã số doanh nghiệp:
3. Địa chỉ trụ sở chính:
4. Địa chỉ liên lạc: (tên người có trách nhiệm, địa
chỉ thư tín, địa chỉ điện tử, điện thoại, fax).
5. Họ và tên người đại diện theo pháp luật (đối với
tổ chức):
6. Thông tin của người đại diện theo pháp luật1
(ngày tháng năm sinh, giới tính, Số định danh cá nhân/chứng minh nhân
dân).
7. Loại hình doanh nghiệp: (công ty TNHH, công ty cổ
phần...).
8. Nội dung đề nghị2: yêu cầu nêu rõ nội
dung đề nghị và các thông tin kèm theo tùy theo từng nội dung đề nghị (xem phần
ghi chú).
|
Nơi nhận:
- ........;
- .........
|
GIÁM ĐỐC
|
__________________________
Ghi chú:
1 Đối với công dân Việt Nam cung cấp
thông tin số định danh cá nhân hoặc chứng minh nhân dân không cần khai thông
tin về giới tính.
2 Đối với đề nghị cấp giấy phép cung cấp
dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay: tên địa chỉ của người đề nghị;
loại hình dịch vụ cung cấp/địa điểm cung cấp dịch vụ; quy mô cung cấp dịch vụ.
3.12.2. Mẫu kết quả của thủ tục hành chính
|
BỘ XÂY DỰNG
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ..../GPCCDV-CHK
|
|
|
GIẤY PHÉP CUNG
CẤP DỊCH VỤ HÀNG KHÔNG TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
Cấp lần đầu:
………………………
Cấp lần thứ ………:
………………
|
|
TÊN, ĐỊA CHỈ CỦA DOANH NGHIỆP CUNG CẤP DỊCH VỤ
HÀNG KHÔNG:
………………………………………………………………………………………………………
…….…………………………………………………………………………………………….
SỐ, NGÀY CẤP, NƠI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ
DOANH NGHIỆP CỦA DOANH NGHIỆP CUNG CẤP DỊCH VỤ HÀNG KHÔNG
…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
|
|
CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY NƠI CUNG CẤP DỊCH VỤ:
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
|
|
LĨNH VỰC DỊCH VỤ HÀNG KHÔNG ĐƯỢC CUNG CẤP:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…
|
|
PHẠM VI CUNG CẤP DỊCH VỤ
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
|
|
GHI CHÚ:
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
|
|
Ngày, tháng, năm cấp:
……/……/………
|
CỤC TRƯỞNG
|
4. Cấp lại Giấy phép cung cấp dịch
vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay (trừ cung cấp dịch vụ bảo đảm an
ninh hàng không)
4.1. Trình tự thực hiện
a) Nộp hồ sơ thủ tục hành chính:
Cá nhân, tổ chức đề nghị cấp lại Giấy phép cung cấp
dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay phải gửi hồ sơ trực tiếp hoặc
qua hệ thống bưu chính hoặc trên môi trường điện tử đến Cục Hàng không Việt Nam
và phải chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các thông tin trong
hồ sơ.
b) Giải quyết thủ tục hành chính:
- Đối với giấy phép cấp lại do thay đổi nội dung:
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Cục Hàng không Việt
Nam cấp lại Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay;
trường hợp không cấp phải gửi văn bản trả lời người đề nghị và nêu rõ lý do.
- Đối với giấy phép cấp lại do bị mất, rách, hỏng:
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị, Cục Hàng không Việt
Nam có trách nhiệm xem xét, quyết định cấp lại.
4.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ trực tiếp; hoặc
- Nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính; hoặc
- Nộp hồ sơ trên môi trường điện tử.
4.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần:
- Đơn đề
nghị cấp giấy phép theo mẫu;
- Bản sao các tài liệu có liên quan đến việc thay đổi
nội dung giấy phép (nếu có).
b) Số lượng: 01 bộ.
4.4. Thời hạn giải quyết:
- Đối với giấy phép cấp lại do thay đổi nội dung:
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- Đối với giấy phép cấp lại do bị mất, rách, hỏng:
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị.
4.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Tổ chức.
4.6. Cơ quan thực hiện giải quyết thủ tục hành
chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Hàng không
Việt Nam.
b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền
hoặc phân cấp thực hiện: Không có.
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính:
Cục Hàng không Việt Nam.
d) Cơ quan phối hợp: Không có.
4.7. Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành
chính: Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay.
4.8. Phí, lệ phí:
a) Cung cấp dịch vụ tại cảng hàng không quốc tế:
- Cấp lại do thay đổi nội dung: 30.000.000 đồng;
- Cấp lại do bị mất, rách, hỏng: 5.000.000 đồng.
b) Cung cấp dịch vụ tại cảng hàng không khác:
- Cấp lại do thay đổi nội dung: 20.000.000 đồng;
- Cấp lại do bị mất, rách, hỏng: 5.000.000 đồng.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai, kết quả TTHC:
- Tờ khai cấp
lại Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không.
- Giấy phép
cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay.
4.10. Yêu cầu hoặc điều kiện thực hiện thủ tục
hành chính:
* Đáp ứng các điều kiện quy định tại các điểm b, c,
d khoản 2 Điều 65 Luật Hàng không dân dụng Việt
Nam và được Cục Hàng không Việt Nam thẩm định, đánh giá theo phân ngành dịch
vụ tương ứng quy định tại khoản 1 Điều 15 của Nghị định số 92/2016/NĐ-CP.
* Mức vốn tối thiểu để thành lập và duy trì doanh
nghiệp cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay:
- Cung cấp dịch vụ khai thác nhà ga hành khách: 30
tỷ đồng Việt Nam;
- Cung cấp dịch vụ khai thác nhà ga, kho hàng hóa:
30 tỷ đồng Việt Nam;
- Cung cấp dịch vụ xăng dầu hàng không: 30 tỷ đồng
Việt Nam.
* Doanh nghiệp cảng hàng không cung cấp dịch vụ
khai thác nhà ga hành khách; dịch vụ khai thác nhà ga, kho hàng hóa không phải
đáp ứng điều kiện quy định về mức vốn tối thiểu để thành lập và duy trì doanh
nghiệp.
* Đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ khai thác
nhà ga hành khách, nhà ga hàng hóa, dịch vụ xăng dầu hàng không, dịch vụ phục vụ
kỹ thuật thương mại mặt đất, dịch vụ khai thác khu bay, tỷ lệ vốn góp của cá
nhân, tổ chức nước ngoài không được quá 30% vốn điều lệ của doanh nghiệp.
4.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Hàng không
dân dụng Việt Nam số 66/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng
không dân dụng Việt Nam số 61/2014/QH13 ngày 21 tháng 11 năm 2014;
- Nghị định số 30/2013/NĐ-CP
ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về kinh doanh vận chuyển hàng không và
hoạt động hàng không chung;
- Nghị định số 89/2019/NĐ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 92/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016
của Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
hàng không dân dụng và Nghị định số 30/2013/NĐ-CP
ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về kinh doanh vận chuyển hàng không và
hoạt động hàng không chung;
- Nghị định số 64/2022/NĐ-CP
ngày 15 tháng 09 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực hàng không
dân dụng;
- Nghị định số 15/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định
số 30/2013/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2013 của
Chính phủ về kinh doanh vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung và
Nghị định số 92/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7
năm 2016 của Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện
trong lĩnh vực hàng không dân dụng;
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP
ngày 25 tháng 2 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
- Thông tư số 193/2016/TT-BTC
ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.
4.12. Mẫu đơn và kết quả của thủ tục hành chính:
4.12.1 Mẫu tờ khai
|
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: .......
V/v đề nghị cấp lại
|
Hà Nội, ngày ...
tháng ... năm ....
|
TỜ KHAI CẤP LẠI
GIẤY PHÉP CUNG CẤP DỊCH VỤ HÀNG KHÔNG TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
Kính gửi: Cục Hàng
không Việt Nam.
Căn cứ
.....................................................................................................................
Căn cứ
.....................................................................................................................
Công ty………… đề nghị Cục Hàng không Việt Nam cấp lại
Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không (sân
bay).....................................................
Thông tin cụ thể như sau:
1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân theo giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ chứng minh tư cách pháp nhân, cá nhân (kể
cả tên viết tắt và tên giao dịch quốc tế).
2. Mã số doanh nghiệp:
3. Địa chỉ trụ sở chính:
4. Địa chỉ liên lạc: (tên người có trách nhiệm, địa
chỉ thư tín, địa chỉ điện tử, điện thoại, fax).
5. Họ và tên người đại diện theo pháp luật (đối với
tổ chức):
6. Thông tin của người đại diện theo pháp luật1
(ngày tháng năm sinh, giới tính, Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân).
7. Loại hình doanh nghiệp: (công ty TNHH, công ty cổ
phần...).
8. Nội dung đề nghị+: yêu cầu nêu rõ nội dung đề
nghị và các thông tin kèm theo tùy theo từng nội dung đề nghị (xem phần ghi
chú).
|
Nơi nhận:
- ........;
- .........
|
GIÁM ĐỐC
|
__________________________
Ghi chú:
1 Đối với công dân Việt Nam cung cấp
thông tin số định danh cá nhân hoặc chứng minh nhân dân không cần khai thông
tin về giới tính.
2 Đối với đề nghị cấp giấy phép cung cấp
dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay: tên địa chỉ của người đề nghị;
loại hình dịch vụ cung cấp/địa điểm cung cấp dịch vụ; quy mô cung cấp dịch vụ.
4.12.2. Mẫu kết quả của thủ tục hành chính
|
BỘ XÂY DỰNG
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ..../GPCCDV-CHK
|
|
|
GIẤY PHÉP CUNG
CẤP DỊCH VỤ HÀNG KHÔNG TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
Cấp lần đầu:
………………………
Cấp lần thứ ………:
………………
|
|
TÊN, ĐỊA CHỈ CỦA DOANH NGHIỆP CUNG CẤP DỊCH VỤ
HÀNG KHÔNG:
…………………………………………………………………………………………
…….…………………………………………………………………………………
SỐ, NGÀY CẤP, NƠI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ
DOANH NGHIỆP CỦA DOANH NGHIỆP CUNG CẤP DỊCH VỤ HÀNG KHÔNG
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
|
|
CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY NƠI CUNG CẤP DỊCH VỤ:
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
|
|
LĨNH VỰC DỊCH VỤ HÀNG KHÔNG ĐƯỢC CUNG CẤP:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
|
|
PHẠM VI CUNG CẤP DỊCH VỤ
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
|
|
GHI CHÚ:
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
|