|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
427/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Đệ
|
|
Ngày ban hành:
|
16/12/2024
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 427/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 16 tháng 12 năm 2024
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN
CON CUÔNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai
ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15 được Quốc hội thông qua ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Luật Quy hoạch
ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm
2018;
Căn cứ Nghị quyết số
751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải
thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số
37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số
01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 401/QĐ-UBND
ngày 11/10/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến
năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Con
Cuông;
Căn cứ Quyết định số
115/QĐ-UBND ngày 08/4/2024 của UBND tỉnh Nghệ An về việc điều chỉnh vị trí,
ranh giới, địa điểm công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Con
Cuông;
Căn cứ Quyết định số
132/QĐ-UBND ngày 23/4/2024 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt kế hoạch sử
dụng đất năm 2024 huyện Con Cuông;
Theo đề nghị của Sở Tài
nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 8983/TTr-STNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 về
việc phê duyệt Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Con Cuông,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện
Con Cuông với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các
loại đất trong điều chỉnh kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Trà Lân
|
Xã Bình Chuẩn
|
Xã Cam Lâm
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4) = (5)+...+ (16)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
168 684,77
|
2 816,21
|
17 947,35
|
5 933,55
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
2 278,11
|
41,27
|
151,03
|
41,85
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
2 185,38
|
3,07
|
151,03
|
41,85
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
92,74
|
38,19
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
3 006,92
|
386,43
|
87,78
|
95,83
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
2 322,80
|
300,69
|
74,52
|
27,19
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
19 973,53
|
|
2 455,33
|
470,52
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
74 141,83
|
127,98
|
6 927,52
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
66 817,54
|
1 950,83
|
8 243,35
|
5 296,52
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
49 595,88
|
889,09
|
7 791,33
|
4 146,92
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
96,04
|
9,01
|
7,82
|
1,63
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
48,00
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
4 379,70
|
477,15
|
212,99
|
280,09
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
887,08
|
|
28,92
|
60,49
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
118,00
|
118,00
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ
quan
|
TSC
|
19,99
|
10,84
|
0,81
|
0.63
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
74,21
|
5,03
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
7,72
|
7,41
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình
sự nghiệp
|
DSN
|
111,34
|
32,00
|
5,38
|
4,21
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn
hóa
|
DVH
|
17,08
|
3,65
|
1,05
|
0,50
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
9,35
|
6,24
|
0,36
|
0,29
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở giáo
dục và đào tạo
|
DGD
|
61,25
|
17,85
|
3,72
|
2,40
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục,
thể thao
|
DTT
|
23,66
|
4,26
|
0,24
|
1,02
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở khoa
học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở môi
trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở khí
tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại
giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng công trình
sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh
phi nông nghiệp
|
CSK
|
47,65
|
22,38
|
0,19
|
1,57
|
|
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
9,50
|
9,50
|
|
|
|
|
Đất khu công nghệ thông
tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
16,86
|
6,62
|
|
|
|
|
Đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp
|
SKC
|
13,83
|
0,30
|
0,19
|
0,08
|
|
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
SKS
|
7,45
|
5,95
|
|
1,50
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích
công cộng
|
CCC
|
1 057,05
|
109,91
|
51,21
|
22,57
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
868,86
|
101,65
|
47,25
|
21,24
|
|
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
70,00
|
4,64
|
3,45
|
1,25
|
|
|
Đất công trình cấp nước,
thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
Đất công trình phòng, chống
thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
Đất có di tích lịch sử -
văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
4,57
|
|
|
|
|
|
Đất công trình xử lý chất
thải
|
DRA
|
1,52
|
0,52
|
|
|
|
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
108,04
|
1,22
|
0,03
|
0,03
|
|
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,56
|
0,21
|
|
0,04
|
|
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu
mối
|
DCH
|
2,56
|
0,73
|
0,48
|
|
|
|
Đất khu vui chơi, giải
trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,94
|
0,94
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,38
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,74
|
0,09
|
0,05
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
198,57
|
21,02
|
14,64
|
14,64
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng
|
MNC
|
1 856,97
|
150,46
|
111,78
|
175,99
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
743,91
|
95,73
|
58,47
|
14,59
|
|
3.1
|
Đất do nhà nước thu hồi
đất theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê
|
CGT
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
626,71
|
12,24
|
57,28
|
14,59
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
77,79
|
44,08
|
1,19
|
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng cây
|
NCS
|
39,42
|
39,42
|
|
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa sử
dụng
|
MNC
|
|
|
|
|
|
Mã
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Châu Khê
|
Xã Chi Khê
|
Xã Đôn Phục
|
Xã Lạng Khê
|
Xã Lục Dạ
|
Xã Mậu Đức
|
Xã Môn Sơn
|
Xã Thạch Ngàn
|
Xã Yên Khê
|
|
(3)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
NNP
|
43 533,60
|
6 528,26
|
9 806,29
|
9 680,14
|
11 876,26
|
6 598,86
|
39 803,79
|
9 227,37
|
4 933,10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUA
|
45,83
|
177,21
|
173,47
|
113,54
|
429,42
|
330,26
|
375,09
|
241,73
|
157,39
|
|
LUC
|
45,83
|
173,23
|
173,47
|
113,54
|
418,42
|
33026
|
366,89
|
211,40
|
156,38
|
|
LUK
|
|
3,99
|
|
|
11,01
|
|
8,20
|
30,34
|
1,00
|
|
HNK
|
109,55
|
428,75
|
74,73
|
346,59
|
198,65
|
85,07
|
239,57
|
596,71
|
357,26
|
|
CLN
|
126,76
|
196,63
|
218,75
|
68,41
|
275,61
|
110,13
|
130,54
|
71,02
|
722,54
|
|
RPH
|
3 602,08
|
1 735,77
|
1 685,27
|
3 563,84
|
2 685,71
|
679,34
|
1 922,46
|
1 173,21
|
|
|
RDD
|
30 897,99
|
|
|
|
3 320,64
|
|
32 867,70
|
|
|
|
RSX
|
8 749,81
|
3 983,06
|
7 646,24
|
5 582,62
|
4 950,49
|
5 380,51
|
4 260,27
|
7 094,53
|
3 679,32
|
|
RSN
|
7 262,36
|
1 954,08
|
6 437,51
|
4 554,90
|
3 908,22
|
1 565,57
|
3 865,63
|
4 052,53
|
3 167,75
|
|
NTS
|
1,57
|
6,82
|
7,84
|
5,14
|
14,96
|
13,54
|
8,15
|
11,24
|
8,31
|
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NKH
|
|
|
|
|
0,78
|
|
|
38,93
|
8,29
|
|
PNN
|
508,19
|
350,88
|
157,09
|
642,52
|
311,42
|
184,17
|
707,50
|
294,71
|
253,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ONT
|
41,40
|
51,96
|
24,56
|
121,09
|
72,05
|
58,05
|
309,19
|
61,61
|
57,76
|
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TSC
|
1,81
|
0,73
|
0,29
|
0,70
|
0,47
|
1,17
|
1,16
|
0,64
|
0,75
|
|
CQP
|
5,46
|
19,50
|
|
14,21
|
|
|
7,94
|
|
22,06
|
|
CAN
|
0,10
|
0,10
|
|
|
|
|
0,11
|
|
|
|
DSN
|
8,38
|
9,33
|
5,19
|
7,09
|
9,68
|
5,61
|
10,28
|
7,28
|
6,92
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DVH
|
1,49
|
1,56
|
1,13
|
0,61
|
2,02
|
0,58
|
1,91
|
1,28
|
1,31
|
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DYT
|
0,52
|
0,14
|
0,12
|
0,12
|
0,40
|
0,29
|
0,21
|
0,48
|
0,17
|
|
DGD
|
4,13
|
3,32
|
3,19
|
2,89
|
4,71
|
3,06
|
7,67
|
4,67
|
3,65
|
|
DTT
|
2,25
|
4,31
|
0,75
|
3,47
|
2,55
|
1,67
|
0,49
|
0,85
|
1,78
|
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CSK
|
0,05
|
7,54
|
|
4,12
|
0,08
|
0,13
|
9,10
|
0,15
|
2,33
|
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
9,10
|
|
1,14
|
|
SKC
|
0,05
|
7,54
|
|
4,12
|
0,08
|
0,13
|
|
0,15
|
1,19
|
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CCC
|
147,02
|
103,08
|
51,29
|
91,19
|
132,85
|
76,45
|
117,81
|
67,33
|
86,35
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DGT
|
84,06
|
60,96
|
49,03
|
60,38
|
125,59
|
73,62
|
101,57
|
63,22
|
80,30
|
|
DTL
|
5,88
|
4,26
|
2,24
|
20,36
|
6,68
|
1,58
|
13,97
|
3,82
|
1,87
|
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
1,39
|
|
3,19
|
|
DRA
|
|
|
|
|
|
1,00
|
|
|
|
|
DNL
|
56,90
|
37,66
|
0,01
|
10,44
|
0,51
|
0,02
|
0,43
|
0,06
|
0,74
|
|
DBV
|
0,06
|
0,01
|
0,02
|
0,01
|
0,04
|
0,06
|
0,05
|
0,02
|
0,04
|
|
DCH
|
0,11
|
0,20
|
|
|
0,03
|
0,16
|
0,41
|
0,22
|
0,21
|
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,38
|
|
TIN
|
|
0,16
|
|
|
0,03
|
0,02
|
|
|
0,38
|
|
NTD
|
12,96
|
16,83
|
8,18
|
23,22
|
12,57
|
8,74
|
13,74
|
19,01
|
33,01
|
|
MNC
|
291,01
|
141,66
|
67,58
|
380,89
|
83,70
|
34,01
|
238,16
|
138,68
|
43,05
|
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CSD
|
16,47
|
33,22
|
52,08
|
50,75
|
43,50
|
60,40
|
200,12
|
60,65
|
57,94
|
|
CGT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BCS
|
16,47
|
33,22
|
51,96
|
44,41
|
33,11
|
59,92
|
200,12
|
60,65
|
42,75
|
|
DCS
|
|
|
0,12
|
6,34
|
10,39
|
0,48
|
|
|
15,19
|
|
NCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Điều chỉnh kế hoạch thu
hồi đất
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Trà Lân
|
Xã Bình Chuẩn
|
Xã Cam Lâm
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4) = (5)+... + (16)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
71,82
|
14,74
|
0,00
|
1,00
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
4,80
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
4,80
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm
khác
|
HNK
|
15,15
|
4,24
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
15,43
|
10,50
|
|
0,40
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
0,28
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,03
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
36,13
|
|
|
0,60
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
17,73
|
0,66
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,96
|
0,15
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ
quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình
sự nghiệp
|
DSN
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn
hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở giáo
dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục,
thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở khoa
học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở môi
trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở khí
tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại
giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng công trình
sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh
phi nông nghiệp
|
CSK
|
|
|
|
|
|
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
Đất khu công nghệ thông
tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
Đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích
công cộng
|
CCC
|
1,80
|
0,51
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
1,52
|
0,23
|
|
|
|
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
0,28
|
0,28
|
|
|
|
|
Đất công trình cấp nước,
thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
Đất công trình phòng, chống
thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
Đất có di tích lịch sử -
văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
Đất công trình xử lý chất
thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu
mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
Đất khu vui chơi, giải
trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà
tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
3,49
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng
|
MNC
|
11,48
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
Mã
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Châu Khê
|
Xã Chi Khê
|
Xã Đôn Phục
|
Xã Lạng Khê
|
Xã Lục Dạ
|
Xã Mậu Đức
|
Xã Môn Sơn
|
Xã Thạch Ngàn
|
Xã Yên Khê
|
|
(3)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
NNP
|
32,83
|
0,77
|
1,84
|
1,30
|
5,40
|
|
8,70
|
3,54
|
1,70
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUA
|
0,61
|
0,01
|
0,10
|
0,01
|
0,72
|
|
0,93
|
2,38
|
0,04
|
|
LUC
|
0,61
|
0,01
|
0,10
|
0,01
|
0,72
|
|
0,93
|
2,38
|
0,04
|
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HNK
|
8,22
|
|
0,45
|
0,20
|
1,01
|
|
0,75
|
0,26
|
0,02
|
|
CLN
|
0,36
|
0,10
|
0,50
|
0,40
|
1,25
|
|
0,96
|
0,50
|
0,46
|
|
RPH
|
0,27
|
|
|
|
|
|
|
|
0,01
|
|
RDD
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RSX
|
23,34
|
0,66
|
0,79
|
0,69
|
2,42
|
|
6,06
|
0,40
|
1,17
|
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PNN
|
16,10
|
|
0,01
|
|
0,11
|
|
0,56
|
0,09
|
0,20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ONT
|
0,17
|
|
0,01
|
|
0,06
|
|
0,42
|
|
0,15
|
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CCC
|
1,06
|
|
|
|
|
|
0,09
|
0,09
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DGT
|
1,06
|
|
|
|
|
|
0,09
|
0,09
|
0,05
|
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NTD
|
3,49
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MNC
|
11,38
|
|
|
|
0,05
|
|
0,05
|
|
|
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Điều chỉnh kế hoạch chuyển
mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Trà Lân
|
Xã Bình Chuẩn
|
Xã Cam Lâm
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+.. +(16)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển
sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
76,20
|
19,12
|
|
1,00
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
3,87
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK/PNN
|
16,11
|
5,20
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
17,89
|
13,92
|
|
0,40
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
0,27
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
0,03
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
30,08
|
|
|
0,60
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT/PNN
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử
dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
10,08
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển
sang đất trồng cây lâu năm
|
LUA/CLN
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất trồng lúa chuyển
sang đất trồng rừng
|
LUA/LNP
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất rừng phòng hộ chuyển
sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RPH/NKR (a)
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất rừng đặc dụng chuyển
sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RDD/NKR (a)
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất rừng sản xuất chuyển
sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RSX/NKR (a)
|
10,08
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/NKR (a)
|
|
|
|
|
|
3
|
Chuyển các loại đất
khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung
khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử
dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông nghiệp
được quy định tại Điều 118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều
119 và điều 120 của Luật này
|
PNO/PNC
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp
không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
PKO/OCT
|
|
|
|
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng công
trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
DSN/CSK
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng công
trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
CCO/CSK
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương
mại, dịch vụ
|
CSO/TMD
|
|
|
|
|
|
Mã
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Châu Khê
|
Xã Chi Khê
|
Xã Đôn Phục
|
Xã Lạng Khê
|
Xã Lục Dạ
|
Xã Mậu Đức
|
Xã Môn Sơn
|
Xã Thạch Ngàn
|
Xã Yên Khê
|
|
(3)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
NNP/PNN
|
32,83
|
0,77
|
1,84
|
1,30
|
5,40
|
|
8,70
|
3,54
|
1,70
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUA/PNN
|
0,61
|
0,01
|
0,10
|
0,01
|
0,72
|
|
|
2,38
|
0,04
|
|
HNK/PNN
|
8,22
|
|
0,45
|
0,20
|
1,01
|
|
0,75
|
0,26
|
0,02
|
|
CLN/PNN
|
0,36
|
0,10
|
0,50
|
0,40
|
1,25
|
|
|
0,50
|
0,46
|
|
RPH/PNN
|
0,27
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RDD/PNN
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RSX/PNN
|
23,34
|
0,66
|
0,79
|
0,69
|
2,42
|
|
|
0,40
|
1,18
|
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NTS/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CNT/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10,08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUA/CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUA/LNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RPH/NKR(a)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RDD/NKR(a)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RSX/NKR(a)
|
|
|
|
|
|
|
|
10,08
|
|
|
RSN/NKR(a)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PNO/PNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PKO/OCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DSN/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CCO/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CSO/TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Điều chỉnh kế hoạch đưa
đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Trà Lân
|
Xã Bình Chuẩn
|
Xã Cam Lâm
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)-(5)+... +(16)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
0,84
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trống lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
111
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,84
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
9,60
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ
quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,05
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình
sự nghiệp
|
DSN
|
0,38
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn
hóa
|
DVH
|
0,35
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở giáo
dục và đào tạo
|
DGD
|
0,03
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục,
thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở khoa
học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở môi
trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở khí
tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại
giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng công trình
sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh
phi nông nghiệp
|
CSK
|
|
|
|
|
|
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
Đất khu công nghệ thông
tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
Đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích
công cộng
|
CCC
|
9,17
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
0,10
|
|
|
|
|
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
Đất công trình cấp nước,
thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
Đất công trình phòng, chống
thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
Đất có di tích lịch sử -
văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
Đất công trình xử lý chất
thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
9,07
|
|
|
|
|
|
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu
mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
Đất khu vui chơi, giải
trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà
tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng
|
MNC
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
Mã
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Châu Khê
|
Xã Chi Khê
|
Xã Đôn Phục
|
Xã Lạng Khê
|
Xã Lục Dạ
|
Xã Mậu Đức
|
Xã Môn Sơn
|
Xã Thạch Ngàn
|
Xã Yên Khê
|
|
(3)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
0,84
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
0,84
|
|
|
PNN
|
9,05
|
|
|
|
0,06
|
|
0,46
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ONT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
0,05
|
|
|
|
DSN
|
|
|
|
|
|
|
0,35
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
0,35
|
|
|
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
|
0,03
|
|
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CCC
|
9,05
|
|
|
|
0,06
|
|
0,06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DGT
|
|
|
|
|
0,05
|
|
0,05
|
|
|
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DNL
|
9,05
|
|
|
|
0,01
|
|
0,01
|
|
|
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Phê duyệt hủy bỏ 01 công trình, dự án Kế hoạch sử dụng đất
năm 2024 nay chưa thực hiện không tiếp tục đưa vào điều chỉnh kế hoạch sử dụng
đất năm 2024 với tổng diện tích 19,68 ha (có danh mục kèm theo).
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện
Con Cuông có trách nhiệm:
1. Công bố công khai điều
chỉnh kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Rà soát, đánh giá khả
năng thực hiện các công trình, dự án trong điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm
2024. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo
Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.
3. Thực hiện thu hồi đất,
giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng điều chỉnh kế hoạch
sử dụng đất đã được duyệt;
4. Phát hiện và xử lý kịp
thời các trường hợp vi phạm phương án điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất, tăng cường
kiểm tra giám sát quá trình thực hiện điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất đảm bảo
tính khả thi của điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2024.
5. Tổ chức thực hiện điều
chỉnh kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND
tỉnh phê duyệt.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi
trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện
Con Cuông chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó Chủ tịch NN UBND tỉnh;
- CVP UBND tỉnh;
- Lưu VT, NN (TP, B. Thắng).
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Đệ
|
DANH MỤC
CÁC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN
CON CUÔNG KHÔNG TIẾP TỤC THỰC HIỆN
(Kèm theo Quyết định số 427/QĐ-UBND ngày 16/12/2024 của UBND tỉnh Nghệ An)
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích (ha)
|
|
1
|
Trang trại chăn nuôi heo
công nghiệp thôn Bá Hạ, xã Thạch Ngàn.
|
Thạch Ngàn
|
19,68
|
Quyết định 427/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 427/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất ngày 16/12/2024 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/09/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2025
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
Ban hành:
11/10/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/05/2026
Ban hành:
12/04/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2021
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
16/08/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/08/2019
15
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|