Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 427/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An Người ký: Nguyễn Văn Đệ
Ngày ban hành: 16/12/2024 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 427/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 16 tháng 12 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN CON CUÔNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được Quốc hội thông qua ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 401/QĐ-UBND ngày 11/10/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Con Cuông;

Căn cứ Quyết định số 115/QĐ-UBND ngày 08/4/2024 của UBND tỉnh Nghệ An về việc điều chỉnh vị trí, ranh giới, địa điểm công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Con Cuông;

Căn cứ Quyết định số 132/QĐ-UBND ngày 23/4/2024 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Con Cuông;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 8983/TTr-STNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 về việc phê duyệt Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Con Cuông,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Con Cuông với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong điều chỉnh kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Trà Lân

Xã Bình Chuẩn

Xã Cam Lâm

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+ (16)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

168 684,77

2 816,21

17 947,35

5 933,55

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2 278,11

41,27

151,03

41,85

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

2 185,38

3,07

151,03

41,85

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

92,74

38,19

 

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

3 006,92

386,43

87,78

95,83

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2 322,80

300,69

74,52

27,19

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

19 973,53

 

2 455,33

470,52

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

74 141,83

127,98

6 927,52

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

66 817,54

1 950,83

8 243,35

5 296,52

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

49 595,88

889,09

7 791,33

4 146,92

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

96,04

9,01

7,82

1,63

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

48,00

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4 379,70

477,15

212,99

280,09

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

887,08

 

28,92

60,49

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

118,00

118,00

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,99

10,84

0,81

0.63

2.4

Đất quốc phòng

CQP

74,21

5,03

 

 

2.5

Đất an ninh

CAN

7,72

7,41

 

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

111,34

32,00

5,38

4,21

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

17,08

3,65

1,05

0,50

 

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,35

6,24

0,36

0,29

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

61,25

17,85

3,72

2,40

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

23,66

4,26

0,24

1,02

 

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

47,65

22,38

0,19

1,57

 

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

Đất cụm công nghiệp

SKN

9,50

9,50

 

 

 

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

 

 

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,86

6,62

 

 

 

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

13,83

0,30

0,19

0,08

 

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

7,45

5,95

 

1,50

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

1 057,05

109,91

51,21

22,57

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

Đất công trình giao thông

DGT

868,86

101,65

47,25

21,24

 

Đất công trình thủy lợi

DTL

70,00

4,64

3,45

1,25

 

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

 

 

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

 

 

Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

4,57

 

 

 

 

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

1,52

0,52

 

 

 

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

108,04

1,22

0,03

0,03

 

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,56

0,21

 

0,04

 

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

2,56

0,73

0,48

 

 

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

0,94

0,94

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

0,38

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,74

0,09

0,05

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

198,57

21,02

14,64

14,64

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1 856,97

150,46

111,78

175,99

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

743,91

95,73

58,47

14,59

3.1

Đất do nhà nước thu hồi đất theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê

CGT

 

 

 

 

3.2

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

626,71

12,24

57,28

14,59

3.3

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

77,79

44,08

1,19

 

3.4

Núi đá không có rừng cây

NCS

39,42

39,42

 

 

3.5

Đất có mặt nước chưa sử dụng

MNC

 

 

 

 

 

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Châu Khê

Xã Chi Khê

Xã Đôn Phục

Xã Lạng Khê

Xã Lục Dạ

Xã Mậu Đức

Xã Môn Sơn

Xã Thạch Ngàn

Xã Yên Khê

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

NNP

43 533,60

6 528,26

9 806,29

9 680,14

11 876,26

6 598,86

39 803,79

9 227,37

4 933,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA

45,83

177,21

173,47

113,54

429,42

330,26

375,09

241,73

157,39

LUC

45,83

173,23

173,47

113,54

418,42

33026

366,89

211,40

156,38

LUK

 

3,99

 

 

11,01

 

8,20

30,34

1,00

HNK

109,55

428,75

74,73

346,59

198,65

85,07

239,57

596,71

357,26

CLN

126,76

196,63

218,75

68,41

275,61

110,13

130,54

71,02

722,54

RPH

3 602,08

1 735,77

1 685,27

3 563,84

2 685,71

679,34

1 922,46

1 173,21

 

RDD

30 897,99

 

 

 

3 320,64

 

32 867,70

 

 

RSX

8 749,81

3 983,06

7 646,24

5 582,62

4 950,49

5 380,51

4 260,27

7 094,53

3 679,32

RSN

7 262,36

1 954,08

6 437,51

4 554,90

3 908,22

1 565,57

3 865,63

4 052,53

3 167,75

NTS

1,57

6,82

7,84

5,14

14,96

13,54

8,15

11,24

8,31

CNT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NKH

 

 

 

 

0,78

 

 

38,93

8,29

PNN

508,19

350,88

157,09

642,52

311,42

184,17

707,50

294,71

253,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ONT

41,40

51,96

24,56

121,09

72,05

58,05

309,19

61,61

57,76

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TSC

1,81

0,73

0,29

0,70

0,47

1,17

1,16

0,64

0,75

CQP

5,46

19,50

 

14,21

 

 

7,94

 

22,06

CAN

0,10

0,10

 

 

 

 

0,11

 

 

DSN

8,38

9,33

5,19

7,09

9,68

5,61

10,28

7,28

6,92

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DVH

1,49

1,56

1,13

0,61

2,02

0,58

1,91

1,28

1,31

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DYT

0,52

0,14

0,12

0,12

0,40

0,29

0,21

0,48

0,17

DGD

4,13

3,32

3,19

2,89

4,71

3,06

7,67

4,67

3,65

DTT

2,25

4,31

0,75

3,47

2,55

1,67

0,49

0,85

1,78

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DMT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DSK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CSK

0,05

7,54

 

4,12

0,08

0,13

9,10

0,15

2,33

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TMD

 

 

 

 

 

 

9,10

 

1,14

SKC

0,05

7,54

 

4,12

0,08

0,13

 

0,15

1,19

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CCC

147,02

103,08

51,29

91,19

132,85

76,45

117,81

67,33

86,35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DGT

84,06

60,96

49,03

60,38

125,59

73,62

101,57

63,22

80,30

DTL

5,88

4,26

2,24

20,36

6,68

1,58

13,97

3,82

1,87

DCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DPC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DDD

 

 

 

 

 

 

1,39

 

3,19

DRA

 

 

 

 

 

1,00

 

 

 

DNL

56,90

37,66

0,01

10,44

0,51

0,02

0,43

0,06

0,74

DBV

0,06

0,01

0,02

0,01

0,04

0,06

0,05

0,02

0,04

DCH

0,11

0,20

 

 

0,03

0,16

0,41

0,22

0,21

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

0,38

TIN

 

0,16

 

 

0,03

0,02

 

 

0,38

NTD

12,96

16,83

8,18

23,22

12,57

8,74

13,74

19,01

33,01

MNC

291,01

141,66

67,58

380,89

83,70

34,01

238,16

138,68

43,05

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CSD

16,47

33,22

52,08

50,75

43,50

60,40

200,12

60,65

57,94

CGT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BCS

16,47

33,22

51,96

44,41

33,11

59,92

200,12

60,65

42,75

DCS

 

 

0,12

6,34

10,39

0,48

 

 

15,19

NCS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Trà Lân

Xã Bình Chuẩn

Xã Cam Lâm

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+... + (16)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

71,82

14,74

0,00

1,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4,80

 

 

 

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

4,80

 

 

 

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15,15

4,24

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15,43

10,50

 

0,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,28

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,03

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

36,13

 

 

0,60

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

17,73

0,66

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,96

0,15

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

2.5

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

 

 

 

 

 

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

 

 

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

1,80

0,51

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

Đất công trình giao thông

DGT

1,52

0,23

 

 

 

Đất công trình thủy lợi

DTL

0,28

0,28

 

 

 

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

 

 

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

 

 

Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

 

 

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

 

 

 

 

 

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

 

 

 

 

 

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

 

 

 

 

 

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

3,49

 

 

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

11,48

 

 

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Châu Khê

Xã Chi Khê

Xã Đôn Phục

Xã Lạng Khê

Xã Lục Dạ

Xã Mậu Đức

Xã Môn Sơn

Xã Thạch Ngàn

Xã Yên Khê

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

NNP

32,83

0,77

1,84

1,30

5,40

 

8,70

3,54

1,70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA

0,61

0,01

0,10

0,01

0,72

 

0,93

2,38

0,04

LUC

0,61

0,01

0,10

0,01

0,72

 

0,93

2,38

0,04

LUK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HNK

8,22

 

0,45

0,20

1,01

 

0,75

0,26

0,02

CLN

0,36

0,10

0,50

0,40

1,25

 

0,96

0,50

0,46

RPH

0,27

 

 

 

 

 

 

 

0,01

RDD

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

RSX

23,34

0,66

0,79

0,69

2,42

 

6,06

0,40

1,17

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CNT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PNN

16,10

 

0,01

 

0,11

 

0,56

0,09

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ONT

0,17

 

0,01

 

0,06

 

0,42

 

0,15

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DMT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DSK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CSK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CCC

1,06

 

 

 

 

 

0,09

0,09

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DGT

1,06

 

 

 

 

 

0,09

0,09

0,05

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DPC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NTD

3,49

 

 

 

 

 

 

 

 

MNC

11,38

 

 

 

0,05

 

0,05

 

 

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Trà Lân

Xã Bình Chuẩn

Xã Cam Lâm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+.. +(16)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

76,20

19,12

 

1,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3,87

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK/PNN

16,11

5,20

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

17,89

13,92

 

0,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,27

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,03

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

30,08

 

 

0,60

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT/PNN

 

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

10,08

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

2.3

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

 

 

 

 

2.4

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

 

 

 

 

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

10,08

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR (a)

 

 

 

 

3

Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn

 

 

 

 

 

4

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

4.1

Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 và điều 120 của Luật này

PNO/PNC

 

 

 

 

4.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

4.3

Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

DSN/CSK

 

 

 

 

4.4

Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CCO/CSK

 

 

 

 

4.5

Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ

CSO/TMD

 

 

 

 

 

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Châu Khê

Xã Chi Khê

Xã Đôn Phục

Xã Lạng Khê

Xã Lục Dạ

Xã Mậu Đức

Xã Môn Sơn

Xã Thạch Ngàn

Xã Yên Khê

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

NNP/PNN

32,83

0,77

1,84

1,30

5,40

 

8,70

3,54

1,70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/PNN

0,61

0,01

0,10

0,01

0,72

 

 

2,38

0,04

HNK/PNN

8,22

 

0,45

0,20

1,01

 

0,75

0,26

0,02

CLN/PNN

0,36

0,10

0,50

0,40

1,25

 

 

0,50

0,46

RPH/PNN

0,27

 

 

 

 

 

 

 

 

RDD/PNN

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

RSX/PNN

23,34

0,66

0,79

0,69

2,42

 

 

0,40

1,18

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CNT/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10,08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

10,08

 

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PNO/PNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DSN/CSK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CCO/CSK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CSO/TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Điều chỉnh kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Trà Lân

Xã Bình Chuẩn

Xã Cam Lâm

(1)

(2)

(3)

(4)-(5)+... +(16)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,84

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

1.1

Đất trống lúa

LUA

 

 

 

 

111

Đất chuyên trồng lúa

LUC

 

 

 

 

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,84

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,60

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

2.5

Đất an ninh

CAN

0,05

 

 

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

0,38

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,35

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,03

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

 

 

 

 

 

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

 

 

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

9,17

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

Đất công trình giao thông

DGT

0,10

 

 

 

 

Đất công trình thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

 

 

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

 

 

Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

 

 

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

9,07

 

 

 

 

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

 

 

 

 

 

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

 

 

 

 

 

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

 

 

 

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Châu Khê

Xã Chi Khê

Xã Đôn Phục

Xã Lạng Khê

Xã Lục Dạ

Xã Mậu Đức

Xã Môn Sơn

Xã Thạch Ngàn

Xã Yên Khê

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

NNP

 

 

 

 

 

 

 

0,84

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CNT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NKH

 

 

 

 

 

 

 

0,84

 

PNN

9,05

 

 

 

0,06

 

0,46

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CAN

 

 

 

 

 

 

0,05

 

 

DSN

 

 

 

 

 

 

0,35

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DVH

 

 

 

 

 

 

0,35

 

 

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DGD

 

 

 

 

 

 

 

0,03

 

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DMT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DSK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CSK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CCC

9,05

 

 

 

0,06

 

0,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DGT

 

 

 

 

0,05

 

0,05

 

 

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DPC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DNL

9,05

 

 

 

0,01

 

0,01

 

 

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điều 2. Phê duyệt hủy bỏ 01 công trình, dự án Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 nay chưa thực hiện không tiếp tục đưa vào điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2024 với tổng diện tích 19,68 ha (có danh mục kèm theo).

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Con Cuông có trách nhiệm:

1. Công bố công khai điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2024. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm phương án điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2024.

5. Tổ chức thực hiện điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Con Cuông chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó Chủ tịch NN UBND tỉnh;
- CVP UBND tỉnh;
- Lưu VT, NN (TP, B. Thắng).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Đệ

 

DANH MỤC

CÁC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN CON CUÔNG KHÔNG TIẾP TỤC THỰC HIỆN
(Kèm theo Quyết định số 427/QĐ-UBND ngày 16/12/2024 của UBND tỉnh Nghệ An)

STT

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Diện tích (ha)

1

Trang trại chăn nuôi heo công nghiệp thôn Bá Hạ, xã Thạch Ngàn.

Thạch Ngàn

19,68

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 427/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất ngày 16/12/2024 huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 30/07/2024

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 01/08/2024

Ban hành: 18/01/2024

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 19/02/2024

Ban hành: 22/11/2019

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 12/12/2019

15

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146