|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1084/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Trị
|
|
Người ký:
|
Lê Văn Bảo
|
|
Ngày ban hành:
|
31/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1084/QĐ-UBND
|
Quảng Trị, ngày
31 tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC THAY
THẾ, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
CHỦ TỊCH UBND TỈNH, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
339/QĐ-BNNMT ngày 28/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, bị bãi bỏ
lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số
814/QĐ-BNNMT ngày 11/3/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực thủy sản và kiêm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 365/TTr-SNNMT ngày 26/3/2026 và đề
nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được được sửa đổi, bổ
sung hoặc thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc thẩm quyền
giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp xã
trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
tổ chức xây dựng và trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết TTHC, làm cơ sở để cập nhật, điều chỉnh trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tập trung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, đảm bảo phù hợp với quy
trình thực hiện tại địa phương.
Trường hợp các TTHC chưa được
triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường thì tiếp tục tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh phê
duyệt các quy trình cung cấp dịch vụ công trực tuyến được công bố tại Quyết
định này để thiết lập quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh. Hoàn thành trước ngày 10/4/2026.
2. Sở Nông nghiệp và Môi
trường, UBND các xã, phường, đặc khu thực hiện giải quyết TTHC, niêm yết công
khai, hướng dẫn, tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức,
cá nhân theo đúng quy định.
3. Các cơ quan, đơn vị, địa
phương có trách nhiệm tổ chức thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC không phụ
thuộc vào địa giới hành chính theo quy định.
4. Văn phòng UBND tỉnh đăng tải
công khai TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC; hướng dẫn, theo dõi, đôn
đốc và kiểm tra việc thực hiện công khai TTHC tại các cơ quan, đơn vị có liên
quan.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Văn Bảo
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC TTHC MỚI BAN HÀNH VÀ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC THAY THẾ, BỊ BÃI BỎ LĨNH
VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC THẦM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH, SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 1084/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị)
A. DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC THAY THẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH
VÀ SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
Số TT
|
Tên TTHC/ Mã số TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính
|
|
1
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản (1.004943.H50)
|
- 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ để thẩm định hồ sơ,
kiểm tra điều kiện khảo nghiệm và phê duyệt đề cương khảo nghiệm, đồng thời
cấp phép nhập khẩu giống thủy sản cho tổ chức, cá nhân để phục vụ khảo nghiệm
(nếu là sản phẩm nhập khẩu);
- 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả khảo nghiệm để
tổ chức đánh giá kết quả khảo nghiệm và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh ban hành quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/ cấp xã
|
Không quy định
|
Điều 12 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
|
Có
|
|
2
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi
trường nuôi trồng thuỷ sản (1.004683.H50)
|
- 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ để tổ chức
thẩm định hồ sơ, kiểm tra điều kiện khảo nghiệm và phê duyệt đề cương khảo
nghiệm và cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi
trồng thủy sản cho tổ chức, cá nhân để phục vụ khảo nghiệm (nếu là sản phẩm
nhập khẩu);
- 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả khảo nghiệm để
tổ chức đánh giá kết quả khảo nghiệm và công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn
thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản.
|
Trung tâm phục vụ HCC tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Điều 17, Điều 18 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
|
Có
|
|
3
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thuỷ
sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản (trừ nhà đầu tư nước
ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài) (1.004915.H50)
|
- Trường hợp cấp Giấy chứng nhận: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra điều kiện
của cơ sở. Trường hợp cơ sở đáp ứng điều kiện, trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng
nhận.
- Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ HCC tỉnh/cấp xã
|
Thông tư số 112/2021/TT-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong
lĩnh vực quản lý nuôi trồng thủy sản.
|
Điều 14 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
|
Có
|
|
4
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng
giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở
sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không
phải là giống thủy sản bố mẹ) (1.004918.H50)
|
- Trường hợp cấp Giấy chứng nhận: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra điều kiện
của cơ sở. Trường hợp cơ sở đáp ứng điều kiện, trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng
nhận.
- Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ HCC tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Điều 10 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
|
Có
|
|
5
|
Cấp, cấp lại Giấy phép khai thác thuỷ sản (1.004359.H50)
|
- Đối với trường hợp cấp mới: 05 ngày làm việc
- Đối với trường hợp cấp lại: 03 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ HCC tỉnh/cấp xã
|
Lệ phí cấp mới 40.000đồng/lần; lệ phí cấp lại 20.000 đồng/lần.
|
Điều 28 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
|
Có
|
|
6
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thuỷ sản theo yêu cầu
của tổ chức, cá nhân (1.004913.H50)
|
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ HCC tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Điều 20 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
|
Có
|
|
7
|
Cấp, cấp lại Giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thuỷ sản lồng bè, đối
tượng thuỷ sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý từ
02 xã, phường trở lên và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền
giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) (1.004692.H50)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ HCC tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Điều 21 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
|
Có
|
|
8
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (đối
với cơ sở đăng kiểm tàu cá trên địa bàn quản lý trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá
thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý) (1.003741.H50)
|
- Trường hợp cấp Giấy chứng nhận: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh kiểm tra
thực tế. Trường hợp hồ sơ và điều kiện cơ sở đạt yêu cầu, trong thời hạn 02
ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra, cơ quan quản lý nhà nước về thủy
sản cấp tỉnh xem xét, quyết định cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng
kiểm tàu cá.
Trường hợp điều kiện cơ sở không đạt yêu cầu, cơ sở thực hiện khắc phục
và gửi thông báo bằng văn bản đến cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp
tỉnh trong thời hạn 05 ngày làm việc. Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được thông báo khắc phục, cơ quan có thẩm quyền xem xét, cấp Giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá;
- Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ HCC tỉnh/cấp xã
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá:
12.450.000 đồng/lần (Theo quy định tại Thông tư số 94/2021/TT-BTC)
|
Điều 42 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
|
Có
|
|
9
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu
cá (1.004697.H50)
|
- Trường hợp cấp Giấy chứng nhận: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh kiểm tra,
đánh giá thực tế điều kiện cơ sở; nếu đạt yêu cầu thì trong thời hạn 02 ngày
làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra, cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản
cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá.
Trường hợp cơ sở không đáp ứng đủ điều kiện, cơ sở thực hiện khắc phục và gửi
thông báo bằng văn bản đến cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh
trong thời hạn 07 ngày làm việc.
Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo khắc
phục, cơ quan có thẩm quyền kiểm tra, đánh giá điều kiện cơ sở. Trường hợp cơ
sở đáp ứng điều kiện, trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc
việc kiểm tra, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
đóng mới, cải hoán tàu cá.
- Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ HCC tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Điều 38 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
|
Có
|
|
10
|
Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá Việt Nam (1.004344.H50)
|
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ HCC tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Điều 43 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
|
Có
|
|
11
|
Cấp, cấp lại Giấy phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh
mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm
(2.001694.H50)
|
Đối với cấp mới là 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ;
cấp lại trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị.
|
Trung tâm phục vụ HCC tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Điều 16 Thông tư số 16/2026/TT-BNNMT
|
Có
|
|
12
|
Cấp, cấp lại Giấy phép
nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để
nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm (1.004794.H50)
|
Đối với cấp mới là 04 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ; cấp lại trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị.
|
Trung tâm phục vụ HCC tỉnh/cấp
xã
|
Không quy định
|
Điều 18 Thông tư số
16/2026/TT-BNNMT
|
Có
|
B. DANH MỤC TTHC BÃI BỎ
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, CHỦ TỊCH UBND TỈNH VÀ SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
|
Số TT
|
Tên TTHC/Mã số TTHC
|
Cơ quan thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Cấp, cấp lại, gia hạn Giấy
phép nuôi trồng thuỷ sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (đối với khu
vực biển ngoài 06 hải lý, khu vực biển giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương, khu vực biển nằm đồng thời trong và ngoài 06 hải lý)
(1.004678.H50)
|
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao
|
Điểm a khoản 20 Điều 14 Luật 146/2025/QH15
|
|
2
|
Cấp, cấp lại, gia hạn Giấy
phép nuôi trồng thủy sản trên biển đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
(1.004669.H50)
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
Điểm a khoản 20 Điều 14 Luật 146/2025/QH15
|
|
3
|
Cấp, cấp lại, gia hạn Giấy
phép nuôi trồng thuỷ sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm vi 06 hải lý)
(1.004684.H50)
|
Cơ quan quản lý nhà nước về thuỷ sản cấp tỉnh
|
Điểm a khoản 20 Điều 14 Luật 146/2025/QH15
|
|
4
|
Hỗ trợ một lần sau đầu tư
đóng mới tàu cá
(1.004056.H50)
|
UBND cấp tỉnh
|
Khoản 19 Điều 1 Nghị định số 17/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018
|
|
5
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (đối với cơ sở đăng kiểm tàu cá trên địa bàn
quản lý trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản
lý)
(1.003726.H50)
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
Điều 42 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP; Lí do: Gộp chung vào TTHC cấp Giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (đối với cơ sở đăng kiểm tàu
cá trên địa bàn quản lý trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quản lý)
|
C. DANH MỤC TTHC MỚI BAN
HÀNH THUỘC THẦM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ
|
Số TT
|
Tên TTHC/Mã số TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
TTHC thực hiện không phụ
thuộc vào địa giới hành chính
|
|
1
|
Cấp, cấp lại Giấy xác nhận nuôi
trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội
địa thuộc phạm vi quản lý và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm
quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã)
1.014801.H50
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm PVHCC cấp xã/tỉnh
|
Không quy định
|
Điều 21 Nghị định số
41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ
|
Có
|
Quyết định 1084/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1084/QĐ-UBND ngày 31/03/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2026
Ban hành:
17/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2026
Ban hành:
27/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2026
Ban hành:
27/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2026
Ban hành:
24/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2026
Ban hành:
23/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2026
Ban hành:
18/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/04/2026
Ban hành:
18/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/04/2026
Ban hành:
11/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/03/2026
Ban hành:
28/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/02/2026
142
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|