|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
37/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tây Ninh
|
|
Người ký:
|
Lê Văn Hẳn
|
|
Ngày ban hành:
|
17/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 37/2026/QĐ-UBND
|
Tây Ninh, ngày 17
tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THU GOM,
VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi
trường 72/2020/QH14;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi
trường được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ môi trường; Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01
năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10
tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường và Nghị định số 48/2026/NĐ- CP ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng
01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi
trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01
năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
Căn cứ Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; Thông
tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày
10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường và Thông tư số
09/2026/TT-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10
tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông
tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 và Thông tư số
07/2025/TT-BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Thông tư số
16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Thông tư số
17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong
giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do
doanh nghiệp thực hiện;
Căn cứ Thông tư số
11/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội ban hành Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm
và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm;
Căn cứ Thông tư số
19/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội ban hành bổ sung Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại,
nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm;
Căn cứ Thông tư số
25/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội quy định về chế độ trang cấp phương tiện bảo vệ cá nhân trong
lao động;
Căn cứ Thông tư số
35/2024/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường ban hành quy trình kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn
sinh hoạt;
Căn cứ Thông tư số
36/2024/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất
thải rắn sinh hoạt;
Căn cứ Nghị định số
85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số
45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Ủy ban nhân dân ban
hành Quyết định ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý
chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Điều 1. Ban
hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển,
xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Điều 2. Hiệu
lực thi hành
1. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2026.
2. Kể từ ngày Quyết
định này có hiệu lực thi hành, các văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân
dân tỉnh Long An và Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh (trước khi sáp nhập) ban hành
quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải
rắn sinh hoạt hết hiệu lực thi hành (nếu có).
Điều 3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Xây
dựng, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các xã, phường và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (b/c);
- Vụ pháp chế - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp;
- TT.TU, TT.HĐND tỉnh (b/c);
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- TT.UBMTTQVN và các Đoàn thể tỉnh;
- CT, PCT. UBND tỉnh;
- CVP, PCVP. UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm - Công báo tỉnh;
- Phòng: KTTC, TH, NC;
- Lưu: VT, Luan.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Lê Văn Hẳn
|
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH
HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
(Kèm
theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND)
PHẦN
I
QUY
ĐỊNH CHUNG VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
1.
Phạm vi điều chỉnh
Các Định mức kinh tế -
kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và vệ sinh công
cộng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh được quy định bao gồm:
|
Stt
|
Tên
Định mức kinh tế - kỹ thuật
|
|
I
|
Thu gom, vận chuyển
chất thải rắn sinh hoạt
|
|
1
|
Thu gom thủ công chất
thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết
|
|
2
|
Thu gom cơ giới chất
thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận
|
|
3
|
Vận chuyển chất thải
rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển đến
cơ sở xử lý
|
|
4
|
Vận chuyển chất thải
cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý
|
|
5
|
Vận chuyển chất thải
nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý
hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại
|
|
6
|
Vận chuyển nước thải
phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt
đến cơ sở xử lý
|
|
7
|
Vệ sinh điểm tập kết
chất thải rắn sinh hoạt
|
|
II
|
Vận hành trạm trung
chuyển chất thải rắn sinh hoạt
|
|
1
|
Vận hành trạm trung
chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép
|
|
2
|
Vận hành trạm trung
chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép
|
|
III
|
Xử lý chất thải rắn
sinh hoạt
|
|
1
|
Vận hành cơ sở xử lý
chất thải thực phẩm thành mùn
|
|
2
|
Vận hành cơ sở chôn
lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh
|
|
3
|
Vận hành cơ sở đốt
chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện
|
|
4
|
Vận hành cơ sở đốt
chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng
|
|
5
|
Vận hành cơ sở xử lý
nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn
sinh hoạt
|
|
IV
|
Quy trình vệ sinh
công cộng
|
|
1
|
Quét đường phố, hè
phố bằng thủ công
|
|
2
|
Duy trì dải phân cách
bằng thủ công
|
|
3
|
Duy trì vệ sinh đường
phố ban ngày bằng thủ công
|
|
4
|
Xúc rác sinh hoạt tại
điểm tập trung lên xe ô tô bằng thủ công
|
2.
Đối tượng áp dụng
Định mức kinh tế - kỹ
thuật này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có hoạt động
liên quan đến thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và vệ sinh
công cộng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
3.
Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
- Luật Bảo vệ môi
trường số 72/2020/QH14;
- Luật Bảo vệ môi
trường được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số
48/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025;
- Nghị định số
111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy
định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số
85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Giá;
- Nghị định số
32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ,
đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà
nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
- Nghị quyết số
111/2025/UBTVQH15 ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về
phân loại đô thị;
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01
năm 2022 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số
09/2026/TT-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10
tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông
tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 và Thông tư số
07/2025/TT-BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025;
- Thông tư số
16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thông tư số
17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong
giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do
doanh nghiệp thực hiện;
- Thông tư số
11/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội ban hành Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm
và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm;
- Thông tư số
19/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội bổ sung Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm
(điều kiện lao động loại IV) và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại,
nguy hiểm (điều kiện lao động loại VI, V);
- Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-BLĐTBXH ngày 11 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội quy định tiêu chuẩn phân loại lao động theo điều kiện lao động;
- Thông tư số
25/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội quy định về chế độ trang cấp phương tiện bảo vệ cá nhân trong
lao động;
- Thông tư số
35/2024/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường ban hành quy trình kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn
sinh hoạt;
- Thông tư số
36/2024/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất
thải rắn sinh hoạt;
- Thông tư số
07/2025/TT-BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực
môi trường và biến đổi khí hậu;
- Các quy chuẩn kỹ
thuật và các văn bản pháp lý có liên quan đến thu gom, vận chuyển, xử lý chất
thải rắn sinh hoạt;
- Các hồ sơ liên quan.
4. Quy định chữ viết
tắt
|
Chữ
viết tắt
|
Nội
dung viết tắt
|
|
NC
II.IV
|
Lao động dịch vụ công
ích đô thị nhóm II bậc IV (hoặc tương đương) (Dòng 2 mục 2.3 phần I Phụ lục
hệ số lương, phụ cấp lương, mức lương của các loại lao động để xác định chi
phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công
sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện của Thông tư số
17/2019/TT-BLĐTBXH)
|
|
NC
III.IV
|
Lao động dịch vụ công
ích đô thị nhóm III bậc IV (hoặc tương đương) (Dòng 3 mục 2.3 phần I Phụ lục
hệ số lương, phụ cấp lương, mức lương của các loại lao động để xác định chi
phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công
sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện của Thông tư số
17/2019/TT-BLĐTBXH)
|
|
KS
III
|
Kỹ sư bậc III (hoặc
tương đương) (Dòng 3 mục 1 phần II Phụ lục hệ số lương, phụ cấp lương, mức
lương của các loại lao động để xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công
trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước
do doanh nghiệp thực hiện của Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH)
|
|
LX
II
|
Lái xe bậc II (hoặc
tương đương)
|
|
LX
III
|
Lái xe bậc III (hoặc
tương đương)
|
|
TC
|
Trung chuyển
|
|
TG
|
Thu gom
|
|
THSD
|
Thời hạn sử dụng
|
|
VC
|
Vận chuyển
|
|
VS
|
Vệ sinh
|
|
XL
|
Xử lý
|
5. Giải thích từ ngữ
5.1. Cự ly thu gom thủ
công chất thải rắn sinh hoạt là chiều dài tuyến đường thu gom thủ công, được
xác định từ điểm lưu giữ phương tiện thu gom thủ công đến vị trí thu gom đầu
tiên theo lịch trình, sau đó đến các vị trí thu gom tiếp theo cho đến khi đạt
tải trọng hoặc thể tích lưu chứa tối đa của phương tiện thu gom, di chuyển về
điểm tập kết hoặc cơ sở tiếp nhận và quay trở về điểm lưu giữ phương tiện.
5.2. Cự ly thu gom cơ
giới chất thải rắn sinh hoạt là chiều dài tuyến đường thu gom cơ giới, được xác
định từ điểm lưu giữ phương tiện thu gom cơ giới đến vị trí thu gom đầu tiên
theo lịch trình sau đó đến các vị trí thu gom tiếp theo cho đến khi đạt tải
trọng của phương tiện thu gom, di chuyển về điểm tập kết hoặc cơ sở tiếp nhận
và quay trở về điểm lưu giữ phương tiện.
5.3. Cự ly vận chuyển
chất thải rắn sinh hoạt là chiều dài tuyến đường vận chuyển, được xác định từ
điểm lưu giữ phương tiện vận chuyển tới các điểm tập kết chất thải rắn sinh
hoạt cho đến khi đạt tải trọng của phương tiện vận chuyển, di chuyển đến cơ sở
tiếp nhận và quay trở về điểm lưu giữ phương tiện.
5.4. Đơn vị tính “km
thu gom thủ công” là chiều dài tuyến đường thu gom bằng thủ công, được xác định
bằng chiều dài của ngõ, ngách, hẻm hoặc chiều dài một bên lề đường, phố.
5.5. Xe ô tô tải thùng
rời (xe hooklift) là xe ô tô vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt có hệ thống
thủy lực và thùng chứa có thể tách rời khỏi xe.
6. Quy định về sử dụng
định mức
6.1. Định mức kinh tế -
kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt là mức hao phí cần
thiết về lao động, máy móc, thiết bị, dụng cụ lao động, vật liệu, năng lượng,
nhiên liệu để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn trong hoạt
động thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt từ công tác chuẩn bị
đến khi kết thúc ca làm việc theo quy trình kỹ thuật được cơ quan nhà nước có
thẩm quyền ban hành.
6.2. Định mức kinh tế -
kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt được áp dụng đối
với từng loại chất thải rắn sinh hoạt sau phân loại; phương tiện, địa bàn thu
gom; phương tiện vận chuyển; công suất của các cơ sở tiếp nhận chất thải rắn
sinh hoạt theo quy trình kỹ thuật được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.
Một quy trình kỹ thuật được áp dụng cho một hoặc nhiều định mức kinh tế - kỹ
thuật.
6.3. Định mức kinh tế -
kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt bao gồm mã hiệu,
tên định mức, đơn vị tính, thành phần định mức, bảng định mức, điều kiện áp
dụng (nếu có) để thực hiện công việc.
6.4. Định mức lao động
là hao phí thời gian lao động cần thiết để hoàn thành một nội dung công việc
hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt. Định mức
lao động trực tiếp bao gồm lao động kỹ thuật; lao động phục vụ (lao động phổ
thông); cụ thể như sau:
- Lao động kỹ thuật là
lao động được đào tạo về chuyên môn nghiệp vụ có liên quan đến xử lý chất thải
rắn sinh hoạt, nước thải. Lao động kỹ thuật trong Thông tư này là lao động nội
nghiệp;
- Lao động phục vụ (lao
động phổ thông) là lao động giản đơn để hoàn thành một nội dung công việc hoặc
một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm lao
động trực tiếp sản xuất, lái xe;
- Định biên lao động là
số lượng và cấp bậc lao động cụ thể của lao động kỹ thuật, lao động phục vụ để
hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý
chất thải rắn sinh hoạt trong một (01) ca làm việc. Việc xác định cấp bậc lao
động được thực hiện theo quy định của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Các định mức lao động
quy định chi tiết trong Thông tư này chưa bao gồm thời gian nghỉ được hưởng
nguyên lương đối với lao động trực tiếp theo quy định.
6.5. Định mức sử dụng
máy móc, thiết bị là số thời gian máy móc, thiết bị sử dụng trực tiếp để hoàn
thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất
thải rắn sinh hoạt (không bao gồm bảo dưỡng, sửa chữa máy móc, thiết bị). Khấu
hao tài sản cố định (máy móc, thiết bị) được thực hiện theo quy định của Bộ Tài
chính về hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định.
6.6. Định mức dụng cụ
lao động là hao phí về dụng cụ lao động được sử dụng trực tiếp để hoàn thành
một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải
rắn sinh hoạt trong điều kiện chuẩn.
6.7. Định mức tiêu hao
vật liệu là mức tiêu hao cho từng loại vật liệu cần thiết trực tiếp để hoàn
thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất
thải rắn sinh hoạt.
6.8. Định mức tiêu hao
năng lượng là nhu cầu sử dụng điện năng trực tiếp để hoàn thành một nội dung
công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh
hoạt.
6.9. Định mức tiêu hao
nhiên liệu là nhu cầu sử dụng nhiên liệu trực tiếp để hoàn thành một nội dung
công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh
hoạt.
6.10. Một (01) công lao
động, một (01) ca làm việc, một (01) ca sử dụng máy móc, thiết bị được tính
bằng tám (08) giờ làm việc.
PHẦN
II
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
CHƯƠNG I
THU GOM, VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
I.
Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập
kết
1.
Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Thu gom thủ công
chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết, bao gồm công
tác chuẩn bị, thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc.
b) Định mức lao động áp
dụng cho 08 loại công việc, cụ thể như sau:
- TG.1.1: Thu gom thủ
công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại
đường, phố đến điểm tập kết;
- TG.1.2: Thu gom thủ
công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập
kết;
- TG.1.3: Thu gom thủ
công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập
kết, trạm trung chuyển, điểm chuyển tải;
- TG.1.4: Thu gom thủ
công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân trong
ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết;
- TG.1.5: Thu gom thủ
công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm
tập kết;
- TG.1.6: Thu gom thủ
công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến
điểm tập kết, trạm trung chuyển, điểm chuyển tải;
- TG.1.7: Thu gom thủ
công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố
đến điểm tập kết, trạm trung chuyển, điểm chuyển tải;
- TG.1.8: Thu gom thủ
công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ,
ngách, hẻm đến điểm tập kết, trạm trung chuyển, điểm chuyển tải.
1.2. Định biên, định
mức
Bảng số 01-a
|
Stt
|
Hạng
mục công việc
|
Định
biên
|
Định
mức (công đơn/km thu gom thủ công)
|
|
TG.1.1
|
TG.1.2
|
TG.1.3
|
TG.1.4
|
|
|
Thu gom thủ công chất
thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đô thị loại II
|
01
NC II.IV
|
0,1063
|
0,4259
|
0,5313
|
0,1173
|
|
2
|
Đô thị loại III
|
01
NC II.IV
|
0,1000
|
0,4008
|
0,5000
|
0,1104
|
|
3
|
Khu vực dân cư nông
thôn tập trung
|
01
NC II.IV
|
0,0875
|
0,3507
|
0,4375
|
0,0966
|
|
4
|
Miền núi, vùng cao có
địa hình dốc
|
01
NC II.IV
|
0,1500
|
0,6012
|
0,7500
|
0,1656
|
Bảng số 01-b
|
Stt
|
Hạng
mục công việc
|
Định
biên
|
Định
mức (công đơn/km thu gom thủ công)
|
|
TG.1.5
|
TG.1.6
|
TG.1.7
|
TG.1.8
|
|
|
Thu gom thủ công chất
thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đô thị loại II
|
01
NC II.IV
|
0,4675
|
0,5593
|
1,0209
|
1,1059
|
|
2
|
Đô thị loại III
|
01
NC II.IV
|
0,4400
|
0,5264
|
0,9608
|
1,0408
|
|
3
|
Khu vực dân cư nông
thôn tập trung
|
01
NC II.IV
|
0,3850
|
0,4606
|
0,8407
|
0,9107
|
|
4
|
Miền núi, vùng cao có
địa hình dốc
|
01
NC II.IV
|
0,6600
|
0,7896
|
1,4412
|
1,5612
|
2.
Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 02-a
|
Stt
|
Danh
mục dụng cụ
|
Đơn
vị tính
|
THSD
(tháng)
|
Mức
tiêu hao (ca/km thu gom thủ công)
|
|
TG.1.1
|
TG.1.2
|
TG.1.3
|
TG.1.4
|
|
|
Đô thị loại II
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chổi có cán
|
cái
|
06
|
0,1063
|
0,4259
|
0,5313
|
0,1173
|
|
2
|
Xẻng có cán
|
cái
|
12
|
0,1063
|
0,4259
|
0,5313
|
0,1173
|
|
3
|
Thiết bị báo hiệu
|
cái
|
06
|
0,1063
|
0,4259
|
0,5313
|
0,1173
|
|
4
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,1063
|
0,4259
|
0,5313
|
0,1173
|
|
5
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,1063
|
0,4259
|
0,5313
|
0,1173
|
|
6
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,1063
|
0,4259
|
0,5313
|
0,1173
|
|
7
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
cái
|
01
|
0,1063
|
0,4259
|
0,5313
|
0,1173
|
|
8
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0531
|
0,2129
|
0,2656
|
0,0587
|
|
9
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0531
|
0,2129
|
0,2656
|
0,0587
|
|
10
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,0531
|
0,2129
|
0,2656
|
0,0587
|
|
11
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,1063
|
0,4259
|
0,5313
|
0,1173
|
|
12
|
Xe đẩy tay
|
cái
|
24
|
0,1063
|
0,4259
|
0,5313
|
0,1173
|
|
|
Đô thị loại III
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chổi có cán
|
cái
|
06
|
0,1000
|
0,4008
|
0,5000
|
0,1104
|
|
2
|
Xẻng có cán
|
cái
|
12
|
0,1000
|
0,4008
|
0,5000
|
0,1104
|
|
3
|
Thiết bị báo hiệu
|
cái
|
06
|
0,1000
|
0,4008
|
0,5000
|
0,1104
|
|
4
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,1000
|
0,4008
|
0,5000
|
0,1104
|
|
5
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,1000
|
0,4008
|
0,5000
|
0,1104
|
|
6
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,1000
|
0,4008
|
0,5000
|
0,1104
|
|
7
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
cái
|
01
|
0,1000
|
0,4008
|
0,5000
|
0,1104
|
|
8
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0500
|
0,2004
|
0,2500
|
0,0552
|
|
9
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0500
|
0,2004
|
0,2500
|
0,0552
|
|
10
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,0500
|
0,2004
|
0,2500
|
0,0552
|
|
11
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,1000
|
0,4008
|
0,5000
|
0,1104
|
|
12
|
Xe đẩy tay
|
cái
|
24
|
0,1000
|
0,4008
|
0,5000
|
0,1104
|
|
|
Khu vực dân cư nông thôn tập
trung
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chổi có cán
|
cái
|
06
|
0,0875
|
0,3507
|
0,4375
|
0,0966
|
|
2
|
Xẻng có cán
|
cái
|
12
|
0,0875
|
0,3507
|
0,4375
|
0,0966
|
|
3
|
Thiết bị báo hiệu
|
cái
|
06
|
0,0875
|
0,3507
|
0,4375
|
0,0966
|
|
4
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0875
|
0,3507
|
0,4375
|
0,0966
|
|
5
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0875
|
0,3507
|
0,4375
|
0,0966
|
|
6
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0875
|
0,3507
|
0,4375
|
0,0966
|
|
7
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
cái
|
01
|
0,0875
|
0,3507
|
0,4375
|
0,0966
|
|
8
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0438
|
0,1754
|
0,2188
|
0,0483
|
|
9
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0438
|
0,1754
|
0,2188
|
0,0483
|
|
10
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,0438
|
0,1754
|
0,2188
|
0,0483
|
|
11
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,0875
|
0,3507
|
0,4375
|
0,0966
|
|
12
|
Xe đẩy tay
|
cái
|
24
|
0,0875
|
0,3507
|
0,4375
|
0,0966
|
|
|
Miền núi, vùng cao có
địa hình dốc
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chổi có cán
|
cái
|
06
|
0,1500
|
0,6012
|
0,7500
|
0,1656
|
|
2
|
Xẻng có cán
|
cái
|
12
|
0,1500
|
0,6012
|
0,7500
|
0,1656
|
|
3
|
Thiết bị báo hiệu
|
cái
|
06
|
0,1500
|
0,6012
|
0,7500
|
0,1656
|
|
4
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,1500
|
0,6012
|
0,7500
|
0,1656
|
|
5
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,1500
|
0,6012
|
0,7500
|
0,1656
|
|
6
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,1500
|
0,6012
|
0,7500
|
0,1656
|
|
7
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
cái
|
01
|
0,1500
|
0,6012
|
0,7500
|
0,1656
|
|
8
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0750
|
0,3006
|
0,3750
|
0,0828
|
|
9
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0750
|
0,3006
|
0,3750
|
0,0828
|
|
10
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,0750
|
0,3006
|
0,3750
|
0,0828
|
|
11
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,1500
|
0,6012
|
0,7500
|
0,1656
|
|
12
|
Xe đẩy tay
|
cái
|
24
|
0,1500
|
0,6012
|
0,7500
|
0,1656
|
Bảng số 02-b
|
Stt
|
Danh
mục dụng cụ
|
Đơn
vị tính
|
THSD
(tháng)
|
Mức
tiêu hao (ca/km thu gom thủ công)
|
|
TG.1.5
|
TG.1.6
|
TG.1.7
|
TG.1.8
|
|
|
Đô thị loại II
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chổi có cán
|
cái
|
06
|
0,4675
|
0,5593
|
1,0209
|
1,1059
|
|
2
|
Xẻng có cán
|
cái
|
12
|
0,4675
|
0,5593
|
1,0209
|
1,1059
|
|
3
|
Thiết bị báo hiệu
|
cái
|
06
|
0,4675
|
0,5593
|
1,0209
|
1,1059
|
|
4
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,4675
|
0,5593
|
1,0209
|
1,1059
|
|
5
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,4675
|
0,5593
|
1,0209
|
1,1059
|
|
6
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,4675
|
0,5593
|
1,0209
|
1,1059
|
|
7
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
cái
|
01
|
0,4675
|
0,5593
|
1,0209
|
1,1059
|
|
8
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,2338
|
0,2797
|
0,5104
|
0,5529
|
|
9
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,2338
|
0,2797
|
0,5104
|
0,5529
|
|
10
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,2338
|
0,2797
|
0,5104
|
0,5529
|
|
11
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,4675
|
0,5593
|
1,0209
|
1,1059
|
|
12
|
Xe đẩy tay
|
cái
|
24
|
0,4675
|
0,5593
|
1,0209
|
1,1059
|
|
|
Đô thị loại III
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chổi có cán
|
cái
|
06
|
0,4400
|
0,5264
|
0,9608
|
1,0408
|
|
2
|
Xẻng có cán
|
cái
|
12
|
0,4400
|
0,5264
|
0,9608
|
1,0408
|
|
3
|
Thiết bị báo hiệu
|
cái
|
06
|
0,4400
|
0,5264
|
0,9608
|
1,0408
|
|
4
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,4400
|
0,5264
|
0,9608
|
1,0408
|
|
5
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,4400
|
0,5264
|
0,9608
|
1,0408
|
|
6
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,4400
|
0,5264
|
0,9608
|
1,0408
|
|
7
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
cái
|
01
|
0,4400
|
0,5264
|
0,9608
|
1,0408
|
|
8
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,2200
|
0,2632
|
0,4804
|
0,5204
|
|
9
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,2200
|
0,2632
|
0,4804
|
0,5204
|
|
10
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,2200
|
0,2632
|
0,4804
|
0,5204
|
|
11
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,4400
|
0,5264
|
0,9608
|
1,0408
|
|
12
|
Xe đẩy tay
|
cái
|
24
|
0,4400
|
0,5264
|
0,9608
|
1,0408
|
|
|
Khu vực dân cư nông thôn tập
trung
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chổi có cán
|
cái
|
06
|
0,3850
|
0,4606
|
0,8407
|
0,9107
|
|
2
|
Xẻng có cán
|
cái
|
12
|
0,3850
|
0,4606
|
0,8407
|
0,9107
|
|
3
|
Thiết bị báo hiệu
|
cái
|
06
|
0,3850
|
0,4606
|
0,8407
|
0,9107
|
|
4
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,3850
|
0,4606
|
0,8407
|
0,9107
|
|
5
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,3850
|
0,4606
|
0,8407
|
0,9107
|
|
6
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,3850
|
0,4606
|
0,8407
|
0,9107
|
|
7
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
cái
|
01
|
0,3850
|
0,4606
|
0,8407
|
0,9107
|
|
8
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,1925
|
0,2303
|
0,4204
|
0,4554
|
|
9
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,1925
|
0,2303
|
0,4204
|
0,4554
|
|
10
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,1925
|
0,2303
|
0,4204
|
0,4554
|
|
11
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,3850
|
0,4606
|
0,8407
|
0,9107
|
|
12
|
Xe đẩy tay
|
cái
|
24
|
0,3850
|
0,4606
|
0,8407
|
0,9107
|
|
|
Miền núi, vùng cao có
địa hình dốc
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chổi có cán
|
cái
|
06
|
0,6600
|
0,7896
|
1,4412
|
1,5612
|
|
2
|
Xẻng có cán
|
cái
|
12
|
0,6600
|
0,7896
|
1,4412
|
1,5612
|
|
3
|
Thiết bị báo hiệu
|
cái
|
06
|
0,6600
|
0,7896
|
1,4412
|
1,5612
|
|
4
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,6600
|
0,7896
|
1,4412
|
1,5612
|
|
5
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,6600
|
0,7896
|
1,4412
|
1,5612
|
|
6
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,6600
|
0,7896
|
1,4412
|
1,5612
|
|
7
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
cái
|
01
|
0,6600
|
0,7896
|
1,4412
|
1,5612
|
|
8
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,3300
|
0,3948
|
0,7206
|
0,7806
|
|
9
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,3300
|
0,3948
|
0,7206
|
0,7806
|
|
10
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,3300
|
0,3948
|
0,7206
|
0,7806
|
|
11
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,6600
|
0,7896
|
1,4412
|
1,5612
|
|
12
|
Xe đẩy tay
|
cái
|
24
|
0,6600
|
0,7896
|
1,4412
|
1,5612
|
3.
Điều kiện áp dụng
- Định mức TG.1.2,
TG.1.3, TG.1.5, TG.1.6, TG.1.7, TG.1.8 tại Bảng số 01- a, 01-b được xác định
với tần suất thu gom 01 ngày/lần; Việc áp dụng tần suất thu gom tùy theo điều
kiện thực tế và mật độ rác tại địa phương và có yêu cầu riêng theo quy định của
chính quyền địa phương.
- Định mức TG.1.1,
TG.1.4 tại Bảng số 01-a được xác định với tần suất thu gom 04 ngày/lần; Việc áp
dụng tần suất thu gom tùy theo điều kiện thực tế và mật độ rác tại địa phương
và có yêu cầu riêng theo quy định của chính quyền địa phương.
II.Thu
gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận
1.
Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Thu gom cơ giới chất
thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận, bao gồm công
tác chuẩn bị, thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc.
b) Định mức lao động áp
dụng cho 05 loại công việc, cụ thể như sau:
- TG.2.1: Thu gom cơ
giới chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô
tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn;
- TG.2.2: Thu gom cơ
giới chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe
cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;
- TG.2.3: Thu gom cơ
giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe
ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn;
- TG.2.4: Thu gom cơ
giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe
cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;
- TG.2.5: Thu gom cơ
giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe
cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn
1.2. Định biên, định
mức
Bảng số 03
|
Stt
|
Hạng
mục công việc
|
Định
biên
|
Định
mức (công nhóm/tấn)
|
|
TG.
2.1
|
TG.
2.2
|
TG.
2.3
|
TG.2.4
|
TG.2.5
|
|
1
|
Thu gom cơ giới chất
thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết
|
01
NC II.IV, 01 LX II
|
0,417
|
0,094
|
0,383
|
0,086
|
0,067
|
2.
Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 04
|
Stt
|
Danh
mục thiết bị
|
Đơn
vị tính
|
Mức
tiêu hao (ca/tấn)
|
|
TG.2.1
|
TG.2.2
|
TG.2.3
|
TG.2.4
|
TG.2.5
|
|
1
|
Xe ô tô tải thùng tải
trọng ≤ 1,5 tấn
|
cái
|
0,417
|
-
|
0,383
|
-
|
-
|
|
2
|
Xe cuốn ép tải trọng
≤ 5 tấn
|
cái
|
-
|
0,094
|
-
|
0,086
|
-
|
|
3
|
Xe cuốn ép tải trọng
≤ 5 tấn đến ≤ 10 tấn
|
cái
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,067
|
3.
Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 05
|
Stt
|
Danh
mục dụng cụ
|
Đơn
vị tính
|
THSD
(tháng)
|
Mức
tiêu hao (ca/tấn)
|
|
TG.
2.1
|
TG.
2.2
|
TG.
2.3
|
TG.
2.4
|
TG.
2.5
|
|
1
|
Chổi có cán
|
cái
|
6
|
0,417
|
0,094
|
0,383
|
0,086
|
0,067
|
|
2
|
Xẻng có cán
|
cái
|
12
|
0,417
|
0,094
|
0,383
|
0,086
|
0,067
|
|
3
|
Thiết bị báo hiệu
|
cái
|
6
|
0,417
|
0,094
|
0,383
|
0,086
|
0,067
|
|
4
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
6
|
0,834
|
0,188
|
0,766
|
0,172
|
0,134
|
|
5
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
6
|
0,834
|
0,188
|
0,766
|
0,172
|
0,134
|
|
6
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
1
|
0,834
|
0,188
|
0,766
|
0,172
|
0,134
|
|
7
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
1
|
0,834
|
0,188
|
0,766
|
0,172
|
0,134
|
|
8
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,6255
|
0,141
|
0,5745
|
0,129
|
0,1005
|
|
9
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
6
|
0,2085
|
0,047
|
0,1915
|
0,043
|
0,0335
|
|
10
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,2502
|
0,0564
|
0,2298
|
0,0516
|
0,0402
|
|
11
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,834
|
0,188
|
0,766
|
0,172
|
0,134
|
4.
Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 06
|
Stt
|
Danh
mục nhiên liệu
|
Mức
tiêu hao (lít/tấn)
|
|
TG.2.1
|
TG.2.2
|
TG.2.3
|
TG.2.4
|
TG.2.5
|
|
1
|
Xăng vận hành xe ô tô
tải thùng tải trọng 1,5 tấn
|
2,919
|
-
|
2,681
|
-
|
-
|
|
2
|
Dầu diesel vận hành
xe cuốn ép tải trọng ≤ 5,0 tấn
|
-
|
3,854
|
-
|
3,526
|
-
|
|
3
|
Dầu diesel vận hành
xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3,417
|
5.
Điều kiện áp dụng
- Định mức được áp dụng
tại khu vực đô thị loại II, III.
- Định mức tại khu vực
nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2.
- Định mức áp dụng cho
cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly thu
gom cơ giới bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại bảng dưới đây:
Bảng số 07
|
Stt
|
Cự
ly (km)
|
Hệ
số (KĐC)
|
|
1
|
0
< L ≤ 15
|
0,95
|
|
2
|
15
< L ≤ 20
|
1,00
|
|
3
|
20
< L ≤ 25
|
1,11
|
|
4
|
25
< L ≤ 30
|
1,22
|
|
5
|
30
< L ≤ 35
|
1,30
|
|
6
|
35
< L ≤ 40
|
1,38
|
|
7
|
40
< L ≤ 45
|
1,45
|
|
8
|
45<
L ≤ 50
|
1,51
|
|
9
|
50
< L ≤ 55
|
1,57
|
|
10
|
55
< L ≤ 60
|
1,62
|
|
11
|
60
< L ≤ 65
|
1,66
|
III.
Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm
trung chuyển, điểm chuyển tải đến cơ sở xử lý
1.
Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Vận chuyển chất thải
rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển, điểm
chuyển tải đến cơ sở xử lý, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển chất thải rắn
sinh hoạt, kết thúc ca làm việc.
b) Định mức lao động áp
dụng cho 17 loại công việc, cụ thể như sau:
- VC.1.1: Vận chuyển
chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận
bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn;
- VC.1.2: Vận chuyển
chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận
bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;
- VC.1.3: Vận chuyển
chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận
bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 5 tấn;
- VC.1.4: Vận chuyển chất
thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải
trọng ≤ 5 tấn;
- VC.1.5: Vận chuyển
chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải
trọng ≤ 5 tấn;
- VC.1.6: Vận chuyển
chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải
trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn;
- VC.1.7: Vận chuyển
chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép > 10
tấn;
- VC.1.8: Vận chuyển
chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng
rời tải trọng ≤ 10 tấn;
- VC.1.9: Vận chuyển
chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng
rời tải trọng > 10 tấn;
- VC.1.10: Vận chuyển
chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải
thùng tải trọng ≤ 5 tấn;
- VC.1.11: Vận chuyển
chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải
trọng ≤ 5 tấn;
- VC.1.12: Vận chuyển
chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải
trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn;
- VC.1.13: Vận chuyển
chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải
trọng > 10 tấn;
- VC.1.14: Vận chuyển
chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải
thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn;
- VC.1.15: Vận chuyển
chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải
thùng rời tải trọng > 10 tấn;
- VC.1.16: Vận chuyển
chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển, điểm chuyển tải đến cơ sở xử lý
bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn;
- VC.1.17: Vận chuyển
chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển, điểm chuyển tải đến cơ sở xử lý
bằng xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn;
1.2. Định biên, định
mức
Bảng số 08-a
|
Stt
|
Hạng
mục công việc
|
Định
biên
|
Định
mức (công nhóm/tấn)
|
|
VC.1.1
|
VC.1.2
|
VC.1.3
|
VC.1.4
|
VC.1.5
|
VC.1.8
|
|
1
|
Vận chuyển chất thải
rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận hoặc trạm trung chuyển/ chuyển
tải đến cơ sở xử lý
|
01
NC II.IV, 01 LX II
|
0,645
|
0,145
|
0,194
|
0,123
|
0,093
|
0,062
|
Bảng số 08-b
|
Stt
|
Hạng
mục công việc
|
Định biên
|
Định
mức (công nhóm/tấn)
|
|
VC. 1.10
|
VC. 1.11
|
VC. 1.14
|
VC. 1.15
|
VC. 1.16
|
VC. 1.17
|
|
1
|
Vận chuyển chất thải
rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận hoặc trạm trung chuyển/
chuyển tải đến cơ sở xử lý
|
01
NC II.IV, 01 LX II
|
0,112
|
0,084
|
0,056
|
0,040
|
0,029
|
0,030
|
Bảng số 8-c
|
Stt
|
Hạng
mục công việc
|
Định
biên
|
Định
mức (công nhóm/tấn)
|
|
VC.1.6
|
VC.1.7
|
VC.1.9
|
VC.1.12
|
VC.1.13
|
|
1
|
Vận chuyển chất thải
rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận hoặc trạm trung chuyển/ chuyển
tải đến cơ sở xử lý
|
02
NC II.IV, 01 LX II
|
0,072
|
0,051
|
0,044
|
0,065
|
0,047
|
2.
Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 9-a
|
Stt
|
Danh
mục thiết bị
|
Đơn
vị tính
|
Mức
tiêu hao (ca/tấn)
|
|
VC.1.1V
|
VC.1.2V
|
VC.1.3
|
VC.1.4
V
|
VC.1.5V
|
VC.1.6
|
|
1
|
Xe ô tô tải thùng tải
trọng ≤ 1,5 tấn
|
cái
|
0,645
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Xe ô tô tải thùng tải
trọng ≤ 5 tấn
|
cái
|
-
|
-
|
-
|
0,123
|
-
|
-
|
|
3
|
Xe cuốn ép tải trọng
≤ 5 tấn
|
cái
|
-
|
0,145
|
-
|
-
|
0,093
|
-
|
|
4
|
Xe cuốn ép tải trọng
> 5 tấn đến ≤ 10 tấn
|
cái
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,072
|
|
5
|
Xe ô tô tải thùng rời
tải trọng ≤ 5 tấn
|
cái
|
-
|
-
|
0,194
|
-
|
-
|
-
|
Bảng số 9-b
|
Stt
|
Danh
mục thiết bị
|
Đơn
vị tính
|
Mức
tiêu hao (ca/tấn)
|
|
VC.1.7
V
|
VC.1.8V
|
VC.1.9V
|
VC.1.10V
|
VC.1.11V
|
VC.1.12
|
|
1
|
Xe ô tô tải thùng tải
trọng ≤ 5 tấn
|
cái
|
-
|
-
|
-
|
0,112
|
-
|
-
|
|
2
|
Xe cuốn ép tải trọng ≤
5 tấn
|
cái
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,084
|
-
|
|
3
|
Xe cuốn ép tải trọng >
5 tấn đến ≤ 10 tấn
|
cái
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,065
|
|
4
|
Xe cuốn ép tải trọng >
10 tấn
|
cái
|
0,051
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
5
|
Xe ô tô tải thùng rời
tải trọng ≤ 10 tấn
|
cái
|
-
|
0,062
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
6
|
Xe ô tô tải thùng rời
tải trọng > 10 tấn
|
cái
|
-
|
-
|
0,044
|
-
|
-
|
-
|
Bảng số 9-c
|
Stt
|
Danh
mục thiết bị
|
Đơn
vị tính
|
Mức
tiêu hao (ca/tấn)
|
|
VC.1.13
|
VC.1.14
|
VC.1.15
|
VC.1.16
|
VC.1.17
|
|
1
|
Xe cuốn ép tải trọng >
10 tấn
|
cái
|
0,047
|
-
|
-
|
-
|
0,030
|
|
2
|
Xe ô tô tải thùng rời
tải trọng ≤ 10 tấn
|
cái
|
-
|
0,056
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Xe ô tô tải thùng rời
tải trọng > 10 tấn
|
cái
|
-
|
-
|
0,040
|
0,029
|
-
|
3.
Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 10-a
|
Stt
|
Danh
mục dụng cụ
|
Đơn
vị tính
|
THSD
(tháng)
|
Mức
tiêu hao (ca/tấn)
|
|
VC.1.1V
|
VC.1.2V
|
VC.1.3V
|
VC.1.4V
|
VC.1.5V
|
VC.1.6
|
|
1
|
Chổi có cán
|
cái
|
06
|
0,645
|
0,145
|
0,194
|
0,123
|
0,093
|
0,072
|
|
2
|
Xẻng có cán
|
cái
|
12
|
0,645
|
0,145
|
0,194
|
0,123
|
0,093
|
0,072
|
|
3
|
Thiết bị báo hiệu
|
cái
|
06
|
0,645
|
0,145
|
0,194
|
0,123
|
0,093
|
0,072
|
|
4
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
1,290
|
0,290
|
0,388
|
0,246
|
0,186
|
0,216
|
|
5
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
1,290
|
0,290
|
0,388
|
0,246
|
0,186
|
0,216
|
|
6
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
cái
|
01
|
1,290
|
0,290
|
0,388
|
0,246
|
0,186
|
0,216
|
|
7
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
1,290
|
0,290
|
0,388
|
0,246
|
0,186
|
0,216
|
|
8
|
Ủng cao su
|
cái
|
12
|
0,323
|
0,073
|
0,097
|
0,062
|
0,047
|
0,054
|
|
9
|
Giầy bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,968
|
0,218
|
0,291
|
0,185
|
0,140
|
0,162
|
|
10
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,323
|
0,073
|
0,097
|
0,062
|
0,047
|
0,054
|
|
11
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
1,290
|
0,290
|
0,388
|
0,246
|
0,186
|
0,216
|
Bảng số 10-b
|
Stt
|
Danh
mục dụng cụ
|
Đơn
vị tính
|
THSD
(tháng)
|
Mức
tiêu hao (ca/tấn)
|
|
VC.1.7V
|
VC.1.8V
|
VC.1.9V
|
VC.1.10V
|
VC.1.11V
|
VC.1.12
|
|
1
|
Chổi có cán
|
Cái
|
06
|
0,051
|
0,062
|
0,044
|
0,112
|
0,084
|
0,065
|
|
2
|
Xẻng có cán
|
Cái
|
12
|
0,051
|
0,062
|
0,044
|
0,112
|
0,084
|
0,065
|
|
3
|
Thiết bị báo hiệu
|
Cái
|
06
|
0,051
|
0,062
|
0,044
|
0,112
|
0,084
|
0,065
|
|
4
|
Quần áo bảo hộ lao
động
|
bộ
|
06
|
0,153
|
0,124
|
0,132
|
0,224
|
0,168
|
0,195
|
|
5
|
Mũ bảo hộ lao động
|
Cái
|
06
|
0,153
|
0,124
|
0,132
|
0,224
|
0,168
|
0,195
|
|
6
|
Găng tay bảo hộ lao
động
|
Đôi
|
01
|
0,153
|
0,124
|
0,132
|
0,224
|
0,168
|
0,195
|
|
7
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
Cái
|
01
|
0,153
|
0,124
|
0,132
|
0,224
|
0,168
|
0,195
|
|
8
|
Ủng cao su
|
Đôi
|
12
|
0,038
|
0,031
|
0,033
|
0,056
|
0,042
|
0,049
|
|
9
|
Giầy bảo hộ lao động
|
Đôi
|
06
|
0,115
|
0,093
|
0,099
|
0,168
|
0,126
|
0,146
|
|
10
|
Quần áo mưa
|
Cái
|
12
|
0,038
|
0,031
|
0,033
|
0,056
|
0,042
|
0,049
|
|
11
|
Áo phản quang
|
Cái
|
12
|
0,153
|
0,124
|
0,132
|
0,224
|
0,168
|
0,195
|
Bảng số 10-c
|
Stt
|
Danh
mục dụng cụ
|
Đơn
vị tính
|
THSD
(tháng)
|
Mức
tiêu hao (ca/tấn)
|
|
VC.1.13
|
VC.1.14
|
VC.1.15
|
VC.1.16
|
VC.1.17
|
|
1
|
Chổi có cán
|
Cái
|
06
|
0,047
|
0,056
|
0,040
|
0,029
|
0,030
|
|
2
|
Xẻng có cán
|
Cái
|
12
|
0,047
|
0,056
|
0,040
|
0,029
|
0,030
|
|
3
|
Thiết bị báo hiệu
|
Cái
|
06
|
0,047
|
0,056
|
0,040
|
0,029
|
0,030
|
|
4
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,141
|
0,112
|
0,080
|
0,058
|
0,060
|
|
5
|
Mũ bảo hộ lao động
|
Cái
|
06
|
0,141
|
0,112
|
0,080
|
0,058
|
0,060
|
|
6
|
Găng tay bảo hộ lao
động
|
Đôi
|
01
|
0,141
|
0,112
|
0,080
|
0,058
|
0,060
|
|
7
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
Cái
|
01
|
0,141
|
0,112
|
0,080
|
0,058
|
0,060
|
|
8
|
Ủng cao su
|
Đôi
|
12
|
0,035
|
0,028
|
0,020
|
0,015
|
0,015
|
|
9
|
Giầy bảo hộ lao động
|
Đôi
|
06
|
0,106
|
0,084
|
0,060
|
0,044
|
0,045
|
|
10
|
Quần áo mưa
|
Cái
|
12
|
0,035
|
0,028
|
0,020
|
0,015
|
0,015
|
|
11
|
Áo phản quang
|
Cái
|
12
|
0,141
|
0,112
|
0,080
|
0,058
|
0,060
|
4.
Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 11-a
|
Stt
|
Danh
mục nhiên liệu
|
Đơn
vị tính
|
Mức
tiêu hao (lít/tấn)
|
|
VC.1.1
|
VC.1.2
|
VC.1.3
|
VC.1.4
|
VC.1.5
|
VC.1.6
|
|
1
|
Xăng vận hành xe ô tô
tải thùng tải trọng 1,5 tấn
|
lít
|
4,515
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Xăng vận hành xe ô tô
tải thùng tải trọng 2 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
2,328
|
1,476
|
-
|
-
|
|
3
|
Dầu diesel vận hành
xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
2,522
|
1,599
|
-
|
-
|
|
4
|
Dầu diesel vận hành
xe ô tô tải thùng tải trọng 5 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
4,85
|
3,075
|
-
|
-
|
|
5
|
Dầu diesel vận hành
xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn
|
lít
|
-
|
5,945
|
-
|
-
|
3,813
|
-
|
|
6
|
Dầu diesel vận hành
xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3,672
|
Bảng số 11-b
|
Stt
|
Danh
mục nhiên liệu
|
Đơn
vị tính
|
Mức
tiêu hao (lít/tấn)
|
|
VC.1.7
|
VC.1.8V
|
VC.1.9V
|
VC.1.10V
|
VC.1.11
|
VC.1.12
|
|
1
|
Xăng vận hành xe ô tô
tải thùng tải trọng 2 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
-
|
1,344
|
-
|
-
|
|
2
|
Dầu diesel vận hành
xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
-
|
1,456
|
-
|
-
|
|
3
|
Dầu diesel vận hành
xe ô tô tải thùng tải trọng 5 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
-
|
2,800
|
-
|
-
|
|
4
|
Dầu diesel vận hành
xe cuốn ép tải trọng ≤ 5,0 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3,444
|
-
|
|
5
|
Dầu diesel vận hành
xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3,315
|
|
6
|
Dầu diesel vận hành
xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn
|
lít
|
3,315
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
7
|
Dầu diesel vận hành xe
ô tô tải thùng rời tải trọng < 10 tấn
|
lít
|
-
|
2,852
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
8
|
Dầu diesel vận hành xe
ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
2,86
|
-
|
-
|
-
|
Bảng số 11-c
|
Stt
|
Danh
mục nhiên liệu
|
Đơn
vị tính V
|
Mức
tiêu hao (lít/tấn)
|
|
C.1.13V
|
C.1.14V
|
C.1.15V
|
C.1.16V
|
C.1.17
|
|
1
|
Dầu diesel vận hành
xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn
|
lít
|
3,055
|
-
|
-
|
-
|
1,950
|
|
2
|
Dầu diesel vận hành
xe ô tô tải thùng rời tải trọng < 10 tấn
|
lít
|
-
|
2,576
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Dầu diesel vận hành
xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
2,600
|
1,885
|
-
|
5.
Điều kiện áp dụng
- Định mức được áp dụng
tại khu vực đô thị loại II, III.
- Định mức tại khu vực
nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2.
- Định mức áp dụng cho
cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km).
Trường hợp cự ly vận
chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 07.
IV.
Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý
1.
Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Vận chuyển chất thải
cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý, bao gồm công tác chuẩn bị, vận
chuyển chất thải cồng kềnh, kết thúc ca làm việc.
b) Định biên lao động
áp dụng cho 01 loại công việc:
VC.2.0: Vận chuyển chất
thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng tải trọng
≤ 5 tấn.
1.2. Định biên, định
mức
Bảng số 12
|
Stt
|
Hạng
mục công việc
|
Định
biên
|
Định
mức (công nhóm/tấn)
|
|
VC.2.0
|
|
1
|
Vận chuyển chất thải
cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý
|
02
NC II.IV, 01 LX II
|
0,228
|
2.
Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 13
|
Stt
|
Danh
mục thiết bị
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức (ca/tấn)
|
|
VC.2.0
|
|
1
|
Xe ô tô tải thùng tải
trọng ≤ 5,0 tấn
|
cái
|
0,228
|
3. Định mức dụng cụ,
lao động
Bảng số 14
|
Stt
|
Danh
mục dụng cụ
|
Đơn
vị tính
|
THSD
(tháng)
|
Mức
tiêu hao (ca/điểm)
|
|
VC.2.0
|
|
1
|
Chổi có cán
|
cái
|
06
|
0,228
|
|
2
|
Xẻng có cán
|
cái
|
12
|
0,228
|
|
3
|
Thiết bị báo hiệu
|
cái
|
12
|
0,228
|
|
4
|
Quần áo bảo hộ lao
động
|
bộ
|
06
|
0,684
|
|
5
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,684
|
|
6
|
Găng tay bảo hộ lao
động
|
đôi
|
01
|
0,684
|
|
7
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
cái
|
01
|
0,684
|
|
8
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,171
|
|
9
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,513
|
|
10
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,171
|
|
11
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,684
|
4.
Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 15
|
Stt
|
Danh
mục thiết bị
|
Đơn
vị tính
|
Mức
tiêu hao (lít/tấn)
|
|
VC.2.0
|
|
1
|
Xăng vận hành xe ô tô
tải thùng tải trọng 2 tấn
|
lít
|
2,736
|
|
2
|
Dầu diesel vận hành
xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn
|
lít
|
2,964
|
|
3
|
Dầu diesel vận hành
xe ô tô tải thùng tải trọng 5,0 tấn
|
lít
|
5,700
|
5.
Điều kiện áp dụng
- Định mức được áp dụng
tại khu vực đô thị loại II, III.
- Định mức tại khu vực
nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2.
- Định mức áp dụng cho
cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km).
Trường hợp cự ly vận
chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 07.
V.
Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom
đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại
1.
Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Vận chuyển chất thải
nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc
điểm lưu giữ chất thải nguy hại, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển chất
thải nguy hại, kết thúc ca làm việc.
b) Định mức lao động áp
dụng cho 02 loại công việc, cụ thể như sau:
- VC.3.1: Vận chuyển
chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân bằng xe ô tô tải thùng tải
trọng ≤ 2,5 tấn;
- VC.3.2: Vận chuyển chất
thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân bằng xe mô tô, xe gắn máy.
1.2. Định biên, định
mức
Bảng số 16
|
Stt
|
Hạng
mục công việc
|
Định
mức (công nhóm/tấn)
|
|
VC.3.1
|
VC.3.2
|
|
Định
biên
|
Định
mức
|
Định
biên
|
Định
mức
|
|
1
|
Vận chuyển chất thải
nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý
hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại
|
01NC
II.IV, 01 LX II
|
0,178
|
01
NC II.IV
|
0,106
|
2.
Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 17
|
Stt
|
Hạng
mục công việc
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức (ca/tấn)
|
|
VC.3.1
|
VC.3.2
|
|
1
|
Ô tô tải thùng ≤ 2,5
tấn
|
cái
|
0,178
|
-
|
|
2
|
Xe mô tô, xe gắn máy
|
cái
|
-
|
0,106
|
3.
Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 18
|
Stt
|
Danh
mục dụng cụ
|
Đơn
vị tính
|
THSD
(tháng)
|
Mức
tiêu hao (ca/điểm)
|
|
VC.3.1
|
VC.3.2
|
|
1
|
Thùng chứa chất thải
nguy hại
|
cái
|
12
|
0,178
|
-
|
|
2
|
Quần áo bảo hộ lao
động
|
bộ
|
06
|
0,356
|
0,106
|
|
3
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,356
|
0,106
|
|
4
|
Găng tay bảo hộ lao
động
|
đôi
|
01
|
0,356
|
0,106
|
|
5
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
cái
|
01
|
0,356
|
0,106
|
|
6
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,089
|
0,027
|
|
7
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,267
|
0,080
|
|
8
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,089
|
0,027
|
|
9
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,356
|
0,106
|
4.
Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 19
|
Stt
|
Danh
mục dụng cụ
|
Đơn
vị
tính
|
Mức
tiêu hao (ca/điểm)
|
|
VC.3.1
|
VC.3.2
|
|
1
|
Dầu diesel vận hành
xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn
|
lít
|
2,314
|
-
|
|
2
|
Xăng vận hành xe mô
tô, xe gắn máy
|
lít
|
-
|
0,6784
|
5.
Điều kiện áp dụng
- Định mức được áp dụng
tại khu vực đô thị loại II, III.
- Định mức tại khu vực
nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2.
- Định mức áp dụng cho
cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km).
Trường hợp cự ly vận
chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 07.
VI.
Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất
thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý
1.
Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Vận chuyển nước thải
phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt
đến cơ sở xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển nước thải, kết
thúc ca làm việc.
b) Định mức lao động áp
dụng cho 02 loại công việc:
VC.4.1: Vận chuyển nước
thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh
hoạt đến cơ sở xử lý nước thải bằng xe tải bồn dung tích 10 m3.
VC.4.2: Vận chuyển nước
thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh
hoạt đến cơ sở xử lý nước thải bằng xe tải bồn dung tích 20 m3.
1.2. Định biên, định
mức
Bảng số 20
|
Stt
|
Hạng
mục công việc
|
Định
mức (công nhóm/m3
nước
thải)
|
|
VC.4.1
|
VC.4.2
|
|
Định
biên
|
Định
mức
|
Định
biên
|
Định
mức
|
|
1
|
Vận chuyển nước thải
phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt
đến cơ sở xử lý
|
01
NC II.IV, 01 LX II
|
0,097
|
01
NC II.IV, 01 LX II
|
0,040
|
2.
Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 21
|
Stt
|
Danh
mục dụng cụ
|
Đơn
vị tính
|
Mức
tiêu hao (ca/ m3
nước
thải)
|
|
VC.4.1
|
VC.4.2
|
|
1
|
Xe tải bồn dung tích
10 m3
|
cái
|
0,097
|
-
|
|
2
|
Xe tải bồn dung tích
20 m3
|
cái
|
-
|
0,04
|
3.
Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 22
|
Stt
|
Danh
mục dụng cụ
|
Đơn
vị tính
|
THSD
(tháng)
|
Mức
tiêu hao (ca/ m3
nước
thải)
|
|
VC.4.1
|
VC.4.2
|
|
1
|
Quần áo bảo hộ lao
động
|
cái
|
06
|
0,194
|
0,080
|
|
2
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,194
|
0,080
|
|
3
|
Găng tay bảo hộ lao
động
|
đôi
|
01
|
0,194
|
0,080
|
|
4
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
cái
|
01
|
0,194
|
0,080
|
|
5
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,049
|
0,020
|
|
6
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,145
|
0,060
|
|
7
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,049
|
0,020
|
|
8
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,194
|
0,080
|
4.
Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 23
|
Stt
|
Danh
mục dụng cụ
|
Đơn
vị tính
|
Mức
tiêu hao (lít/ m3
nước
thải)
|
|
VC.4.1
|
VC.4.2
|
|
1
|
Dầu diesel vận hành
xe tải bồn dung tích 10 m3
|
lít
|
2,910
|
-
|
|
2
|
Dầu diesel vận hành
xe tải bồn dung tích 20 m3
|
lít
|
-
|
1,400
|
5.
Điều kiện áp dụng
- Định mức được áp dụng
tại khu vực đô thị loại II, III.
- Định mức tại khu vực
nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2.
- Định mức áp dụng cho
cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km).
Trường hợp cự ly vận
chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 07.
VII.
Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt
1.
Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Vệ sinh điểm tập kết
chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, vệ sinh điểm tập kết, kết
thúc ca làm việc.
b) Định mức lao động áp
dụng cho 01 loại công việc, cụ thể như sau:
- VS.1.1: Vệ sinh điểm
tập kết chất thải rắn sinh hoạt.
1.2. Định biên, định
mức
Bảng số 24
|
Stt
|
Hạng
mục công việc
|
Định
mức (công nhóm/điểm)
|
|
VS.1.0
|
|
Định
biên
|
Định
mức
|
|
1
|
Vệ sinh điểm tập kết
chất thải rắn sinh hoạt
|
03
NC II.IV
|
0,035
|
2.
Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 25
|
Stt
|
Danh
mục dụng cụ
|
Đơn
vị tính
|
THSD
(tháng)
|
Mức
tiêu hao (ca/điểm)
|
|
VS.1.0
|
|
1
|
Quần áo bảo hộ
|
bộ
|
06
|
0,104
|
|
2
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,104
|
|
3
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,104
|
|
4
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
cái
|
01
|
0,104
|
|
5
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,052
|
|
6
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,052
|
|
7
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,052
|
|
8
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,104
|
3.
Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 26
|
Stt
|
Danh
mục vật liệu
|
Đơn
vị tính
|
Mức
tiêu hao (tính cho 01 điểm)
|
|
VS.1.0
|
|
1
|
Nước sạch
|
m3
|
0,050
|
|
2
|
Chế phẩm khử mùi
|
lít
|
0,010
|
CHƯƠNG II
VẬN HÀNH TRẠM TRUNG CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH
HOẠT
I.
Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép
1.
Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Vận hành trạm trung
chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép bao gồm 04 công đoạn, cụ thể
như sau:
- Tiếp nhận chất thải
rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt,
kết thúc ca làm việc;
- Ép chất thải, bao gồm
công tác chuẩn bị, ép chất thải, kết thúc ca làm việc;
- Xử lý khí thải, bao
gồm công tác chuẩn bị, xử lý khí thải, kết thúc ca làm việc;
- Thu gom, xử lý nước
thải, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom, xử lý nước thải, kết thúc ca làm
việc.
b) Định mức lao động áp
dụng đối với 06 loại công việc, cụ thể như sau:
- TC.1.1: Định mức vận
hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công
suất ≤ 100 tấn/ngày;
- TC.1.2: Định mức vận
hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công
suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày;
- TC.1.3: Định mức vận
hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công
suất > 300 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày;
- TC.1.4: Định mức vận
hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép hở công suất
≤ 100 tấn/ngày;
- TC.1.5: Định mức vận
hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép hở công suất
> 100 tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày;
- TC.1.6: Định mức vận
hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép hở công suất
> 300 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày
1.2. Định biên, định
mức
Bảng số 27-a
|
Stt
|
Hạng
mục công việc
|
Định
mức (công nhóm/tấn)
|
|
TC.1.1
|
TC.1.2
|
TC.1.3
|
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
|
I
|
Tiếp nhận chất thải
rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vận hành trạm cân
|
01
NC III.IV
|
0,0100
|
01
NC III.IV
|
0,0067
|
01
NC III.IV
|
0,0060
|
|
2
|
Phun chế phẩm khử mùi
thủ công
|
01
NC III.IV
|
0,0031
|
01
NC III.IV
|
0,0021
|
01
NC III.IV
|
0,0015
|
|
II
|
Ép chất thải
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Điều hướng phương
tiện, vệ sinh
|
02
NC III.IV
|
0,0100
|
03
NC III.IV
|
0,0067
|
06
NC III.IV
|
0,0060
|
|
4
|
Vận hành máy ép
|
01
NC III.IV
|
0,0070
|
02
NC III.IV
|
0,0060
|
04
NC III.IV
|
0,0056
|
|
5
|
Vận hành máy xúc lật
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
III
|
Xử lý khí thải
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Xử lý khí thải
|
01
NC III.IV
|
0,0100
|
01
NC III.IV
|
0,0067
|
01
NC III.IV
|
0,0060
|
|
IV
|
Thu gom, xử lý nước
thải
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Thu gom, xử lý nước
thải
|
01
NC III.IV
|
0,0100
|
01
NC III.IV
|
0,0067
|
01
NC III.IV
|
0,0060
|
Bảng số 27-b
|
Stt
|
Hạng
mục công việc
|
Định
mức (công nhóm/tấn)
|
|
TC.1.4
|
TC.1.5
|
TC.1.6
|
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
|
I
|
Tiếp nhận chất thải
rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vận hành trạm cân
|
01
NC III.IV
|
0,0100
|
01
NC III.IV
|
0,0067
|
01
NC III.IV
|
0,0060
|
|
2
|
Phun chế phẩm khử mùi
thủ công
|
01
NC III.IV
|
0,0038
|
01
NC III.IV
|
0,0025
|
01
NC III.IV
|
0,0023
|
|
II
|
Ép chất thải
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Điều hướng phương
tiện, vệ sinh
|
02
NC III.IV
|
0,0100
|
03
NC III.IV
|
0,0067
|
06
NC III.IV
|
0,0060
|
|
4
|
Vận hành máy ép
|
01
NC III.IV
|
0,0100
|
01
NC III.IV
|
0,0067
|
01
NC III.IV
|
0,0060
|
|
5
|
Vận hành máy xúc lật
|
01
NC III.IV
|
0,0070
|
01
NC III.IV
|
0,0047
|
01
NC III.IV
|
0,0042
|
|
III
|
Xử lý khí thải
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Xử lý khí thải
|
01
NC III.IV
|
0,0100
|
01
NC III.IV
|
0,0067
|
01
NC III.IV
|
0,0060
|
|
IV
|
Thu gom, xử lý nước
thải
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Thu gom, xử lý nước
thải
|
01
NC III.IV
|
0,0100
|
01
NC III.IV
|
0,0067
|
01
NC III.IV
|
0,0060
|
2.
Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 28
|
Stt
|
Hạng
mục công việc
|
Công
suất
|
Mức
tiêu hao (ca /tấn)
|
|
TC.1.1
|
TC.1.2
|
TC.1.3
|
TC.1.4
|
TC.1.5
|
TC.1.6
|
|
I
|
Tiếp nhận chất thải
rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trạm cân
|
0,003
kW
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
2
|
Hệ thống rửa xe tự động
|
15
kW
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
3
|
Phun chế phẩm khử mùi
thủ công
|
7
kW
|
0,0031
|
0,0021
|
0,0015
|
0,0038
|
0,0025
|
0,0023
|
|
4
|
Hệ thống phun sương
chế phẩm khử mùi tự động
|
20
kW
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
II
|
Ép chất thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Máy ép kín
|
55
kW
|
0,0070
|
0,0060
|
0,0056
|
-
|
-
|
-
|
|
6
|
Máy ép hở
|
22
kW
|
-
|
-
|
-
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
7
|
Máy xúc lật
|
dung
tích gầu
2,3 m3
|
-
|
-
|
-
|
0,0070
|
0,0047
|
|
|
8
|
Máy xúc lật
|
dung tích gầu 3,2 m3
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0042
|
|
III
|
Xử lý khí thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Xử lý khí thải
|
18.5 kW
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
IV
|
Thu gom, xử lý nước
thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Thu gom, xử lý nước
thải
|
6,41 kW
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
3.
Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 29
|
Stt
|
Hạng
mục công việc
|
Đơn
vị tính
|
THSD
(tháng)
|
Mức
tiêu hao (ca /tấn)
|
|
TC.1.1
|
TC.1.2
|
TC.1.3
|
TC.1.4
|
TC.1.5
|
TC.1.6
|
|
I
|
Trạm cân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chổi có cán
|
cái
|
06
|
0,0070
|
0,0047
|
0,0042
|
0,0070
|
0,0047
|
0,0042
|
|
2
|
Xẻng có cán
|
cái
|
12
|
0,0070
|
0,0047
|
0,0042
|
0,0070
|
0,0047
|
0,0042
|
|
3
|
Quần áo bảo hộ lao
động
|
bộ
|
06
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
4
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
5
|
Găng tay bảo hộ lao
động
|
đôi
|
01
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
6
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
cái
|
01
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
7
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
|
8
|
Giầy bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
|
9
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
II
|
Phun chế phẩm khử mùi
thủ công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Quần áo bảo hộ lao
động
|
bộ
|
06
|
0,0031
|
0,0021
|
0,0015
|
0,0038
|
0,0025
|
0,0023
|
|
11
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0031
|
0,0021
|
0,0015
|
0,0038
|
0,0025
|
0,0023
|
|
12
|
Găng tay bảo hộ lao
động
|
đôi
|
01
|
0,0031
|
0,0021
|
0,0015
|
0,0038
|
0,0025
|
0,0023
|
|
13
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
cái
|
01
|
0,0031
|
0,0021
|
0,0015
|
0,0038
|
0,0025
|
0,0023
|
|
14
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0016
|
0,0010
|
0,0008
|
0,0019
|
0,0013
|
0,0011
|
|
15
|
Giầy bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0016
|
0,0010
|
0,0008
|
0,0019
|
0,0013
|
0,0011
|
|
16
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,0031
|
0,0021
|
0,0015
|
0,0038
|
0,0025
|
0,0023
|
|
III
|
Điều hướng phương
tiện, vệ sinh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Quần áo bảo hộ lao
động
|
bộ
|
06
|
0,0200
|
0,0200
|
0,0360
|
0,0200
|
0,0200
|
0,0360
|
|
18
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0200
|
0,0200
|
0,0360
|
0,0200
|
0,0200
|
0,0360
|
|
19
|
Găng tay bảo hộ lao
động
|
đôi
|
01
|
0,0200
|
0,0200
|
0,0360
|
0,0200
|
0,0200
|
0,0360
|
|
20
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
cái
|
01
|
0,0200
|
0,0200
|
0,0360
|
0,0200
|
0,0200
|
0,0360
|
|
21
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0100
|
0,0100
|
0,0180
|
0,0100
|
0,0100
|
0,0180
|
|
22
|
Giầy bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0100
|
0,0100
|
0,0180
|
0,0100
|
0,0100
|
0,0180
|
|
23
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,0200
|
0,0200
|
0,0360
|
0,0200
|
0,0200
|
0,0360
|
|
IV
|
Vận hành máy ép
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Quần áo bảo hộ lao
động
|
bộ
|
06
|
0,0070
|
0,0120
|
0,0224
|
0,0100
|
0,0133
|
0,0240
|
|
25
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0070
|
0,0120
|
0,0224
|
0,0100
|
0,0133
|
0,0240
|
|
26
|
Găng tay bảo hộ lao
động
|
đôi
|
01
|
0,0070
|
0,0120
|
0,0224
|
0,0100
|
0,0133
|
0,0240
|
|
27
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
cái
|
01
|
0,0070
|
0,0120
|
0,0224
|
0,0100
|
0,0133
|
0,0240
|
|
28
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0035
|
0,0060
|
0,0112
|
0,0050
|
0,0067
|
0,0120
|
|
29
|
Giầy bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0035
|
0,0060
|
0,0112
|
0,0050
|
0,0067
|
0,0120
|
|
30
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,0070
|
0,0120
|
0,0224
|
0,0010
|
0,0133
|
0,0240
|
|
V
|
Vận hành máy xúc lật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31
|
Quần áo bảo hộ lao
động
|
bộ
|
06
|
-
|
-
|
-
|
0,0070
|
0,0047
|
0,0042
|
|
32
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
-
|
-
|
-
|
0,0070
|
0,0047
|
0,0042
|
|
33
|
Găng tay bảo hộ lao
động
|
đôi
|
01
|
-
|
-
|
-
|
0,0070
|
0,0047
|
0,0042
|
|
34
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
cái
|
01
|
-
|
-
|
-
|
0,0070
|
0,0047
|
0,0042
|
|
35
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
-
|
-
|
-
|
0,0035
|
0,0023
|
0,0021
|
|
36
|
Giầy bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
-
|
-
|
-
|
0,0035
|
0,0023
|
0,0021
|
|
37
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
-
|
-
|
-
|
0,0070
|
0,0047
|
0,0042
|
|
VI
|
Xử lý khí thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
38
|
Bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0100
|
0,0120
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
39
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0100
|
0,0120
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
40
|
Găng tay
|
đôi
|
01
|
0,0100
|
0,0120
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
41
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
cái
|
01
|
0,0100
|
0,0120
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
42
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0050
|
0,0060
|
0,0030
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
|
43
|
Giầy bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0050
|
0,0060
|
0,0030
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
|
44
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,0100
|
0,0120
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
VII
|
Thu gom, xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45
|
Quần áo bảo hộ lao
động
|
bộ
|
06
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
46
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
47
|
Găng tay bảo hộ lao
động
|
đôi
|
01
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
48
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
cái
|
01
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
49
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
|
50
|
Giầy bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
|
51
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,0100
|
0,0120
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
4.
Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 30
|
Stt
|
Hạng
mục công việc
|
Đơn
vị tính
|
Mức
tiêu hao (tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)
|
|
TC.1.1
|
TC.1.2
|
TC.1.3
|
TC.1.4
|
TC.1.5
|
TC.1.6
|
|
I
|
Tiếp nhận chất thải
rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nước sạch
|
m3
|
0,0446
|
0,0446
|
0,0446
|
0,0446
|
0,0446
|
0,0446
|
|
II
|
Xử lý khí thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Vật liệu hấp phụ
|
kg
|
0,007
|
0,007
|
0,007
|
0,007
|
0,007
|
0,007
|
|
3
|
Chế phẩm khử mùi
|
lít
|
0,0192
|
0,0192
|
0,0192
|
0,0192
|
0,0192
|
0,0192
|
|
III
|
Thu gom, xử lý nước
thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Hóa chất trung hòa
|
kg
|
0,041
|
0,041
|
0,041
|
0,041
|
0,041
|
0,041
|
|
5
|
Hóa chất khử trùng
|
kg
|
0,006
|
0,006
|
0,006
|
0,006
|
0,006
|
0,006
|
|
6
|
Hóa chất keo tụ
|
kg
|
0,091
|
0,091
|
0,091
|
0,091
|
0,091
|
0,091
|
|
7
|
Hóa chất tạo bông
|
kg
|
0,001
|
0,001
|
0,001
|
0,001
|
0,001
|
0,001
|
5.
Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 31
|
Stt
|
Hạng
mục công việc
|
Đơn
vị tính
|
Mức
tiêu hao (kWh/tấn)
|
|
TC.1.1
|
TC.1.2
|
TC.1.3
|
TC.1.4
|
TC.1.5
|
TC.1.6
|
|
I
|
Tiếp nhận chất thải
rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trạm cân
|
kWh
|
0,00024
|
0,00016
|
0,00014
|
0,00024
|
0,00016
|
0,00014
|
|
2
|
Hệ thống rửa xe tự
động
|
kWh
|
1,20000
|
0,80000
|
0,72000
|
1,20000
|
0,80000
|
0,72000
|
|
3
|
Hệ thống phun sương
chế phẩm khử mùi tự động
|
kWh
|
0,50000
|
0,33333
|
0,24000
|
0,60000
|
0,40000
|
0,36000
|
|
4
|
Bơm phun chế phẩm khử mùi, vệ sinh
cầm tay
|
kWh
|
0,60000
|
0,40000
|
0,36000
|
0,60000
|
0,40000
|
0,36000
|
|
II
|
Ép chất thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Máy ép
|
kWh
|
3,08000
|
2,64000
|
2,46400
|
1,76000
|
1,17333
|
1,05600
|
|
III
|
Xử lý khí thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Hệ thống xử lý khí
thải
|
kWh
|
1,48000
|
0,98667
|
0,88800
|
1,48000
|
0,98667
|
0,88800
|
|
IV
|
Thu gom, xử lý nước
thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Hệ thống xử lý nước
thải
|
kWh
|
0,51280
|
0,34187
|
0,30768
|
0,5128
|
0,34187
|
0,30768
|
6.
Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 32
|
Stt
|
Hạng
mục công việc
|
Đơn
vị tính
|
Mức
tiêu hao (lít/tấn)
|
|
TC.1.1
|
TC.1.2
|
TC.1.3
|
TC.1.4
|
TC.1.5
|
TC.1.6
|
|
1
|
Dầu thủy lực vận hành
máy ép
|
lít
|
0,01095
|
0,00939
|
0,00876
|
0,00869
|
0,00580
|
0,00522
|
|
2
|
Dầu diesel vận hành
máy xúc lật
|
lít
|
-
|
-
|
-
|
0,66500
|
0,44333
|
0,39900
|
II.
Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép
1.
Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Vận hành trạm trung
chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép bao gồm 04 công đoạn,
cụ thể như sau:
- Tiếp nhận chất thải
rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt,
kết thúc ca làm việc;
- Chuyển chất thải rắn
sinh hoạt lên phương tiện vận chuyển, bao gồm công tác chuẩn bị, chuyển chất
thải rắn sinh hoạt lên phương tiện vận chuyển, kết thúc ca làm việc;
- Xử lý khí thải, bao
gồm công tác chuẩn bị, xử lý khí thải, kết thúc ca làm việc. Khí thải sau xử lý
đạt QCVN 20:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp
đối với một số chất hữu cơ, QCVN 19:2009/BTNMT
- Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ, cột B;
- Thu gom, xử lý nước
thải, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom, xử lý nước thải, kết thúc ca làm
việc. Nước thải sau xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
về nước thải công nghiệp, cột B.
b) Định mức lao động áp
dụng đối với 03 loại công việc, cụ thể như sau:
- TC.2.1: Định mức vận
hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép, công
suất ≤ 100 tấn/ngày;
- TC.2.2: Định mức vận
hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép, công
suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày;
- TC.2.3: Định mức vận
hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép, công
suất > 300 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày.
1.2. Định biên, định
mức
Bảng số 33
|
Stt
|
Hạng
mục công việc
|
Định
mức (công nhóm/tấn)
|
|
TC.2.1
|
TC.2.2
|
TC.2.3
|
|
Định
biên
|
Định
mức
|
Định
biên
|
Định
mức
|
Định
biên
|
Định
mức
|
|
I
|
Tiếp nhận chất thải
rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vận hành trạm cân
|
01
NC III.IV
|
0,0100
|
NC
III.IV 01
|
0,0067
|
NC
III.IV 01
|
0,0060
|
|
2
|
Phun chế phẩm khử mùi
thủ công
|
01
NC III.IV
|
0,0025
|
NC
III.IV 01
|
0,0017
|
NC
III.IV 01
|
0,0015
|
|
II
|
Chuyển chất thải lên phương
tiện vận chuyển
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Điều hướng phương
tiện, vệ sinh
|
04
NC III.IV
|
0,0100
|
NC
III.IV 04
|
0,0067
|
NC
III.IV 04
|
0,0060
|
|
4
|
Điều khiển máy xúc
lật
|
01
NC III.IV
|
0,0079
|
NC
III.IV 01
|
0,0043
|
NC
III.IV 01
|
0,0023
|
|
III
|
Xử lý khí thải
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Vận hành hệ thống xử lý
khí thải
|
01
NC III.IV
|
0,0100
|
NC
III.IV 01
|
0,0067
|
NC
III.IV 01
|
0,0060
|
|
IV
|
Thu gom, xử lý nước
thải
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Vận hành hệ thống xử lý
nước thải
|
01
NC III.IV
|
0,0100
|
NC
III.IV 01
|
0,0067
|
NC
III.IV 01
|
0,0060
|
2.
Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 34
|
Stt
|
Hạng
mục công việc
|
Công
suất
|
Mức
tiêu hao (ca/tấn)
|
|
TC.2.1
|
TC.2.2
|
TC.2.3
|
|
I
|
Tiếp nhận chất thải
rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
1
|
Trạm cân
|
0,003
kW
|
0,01000
|
0,00667
|
0,00600
|
|
2
|
Hệ thống rửa xe tự
động
|
15
kW
|
0,01000
|
0,00667
|
0,00600
|
|
3
|
Hệ thống phun sương
chế phẩm khử mùi tự động
|
20
kW
|
0,01000
|
0,00667
|
0,00600
|
|
4
|
Bơm phun chế phẩm khử
mùi, vệ sinh cầm tay
|
07
kW
|
0,00250
|
0,00167
|
0,00150
|
|
II
|
Chuyển chất thải lên phương
tiện vận chuyển
|
|
|
|
|
|
5
|
Máy xúc lật
|
dung
tích gầu 2,3 m3
|
0,0079
|
0,00430
|
-
|
|
6
|
Máy xúc lật
|
dung
tích gầu 3,2 m3
|
-
|
-
|
0,00230
|
|
III
|
Xử lý khí thải
|
|
|
|
|
|
7
|
Hệ thống xử lý khí
thải
|
18.5
kW
|
0,01000
|
0,00667
|
0,00600
|
|
IV
|
Thu gom, xử lý nước
thải
|
|
|
|
|
|
8
|
Hệ thống xử lý nước
thải
|
6,41
kW
|
0,01000
|
0,00667
|
0,00600
|
3.
Định mức sử dụng dụng cụ, lao động
Bảng số 35
|
Stt
|
Hạng
mục công việc
|
Đơn
vị tính
|
THSD
(tháng)
|
Mức
tiêu hao (ca/tấn)
|
|
TC.2.1
|
TC.2.2
|
TC.2.3
|
|
I
|
Trạm cân
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chổi có cán
|
cái
|
06
|
0,0070
|
0,0047
|
0,0042
|
|
2
|
Xẻng có cán
|
cái
|
12
|
0,0070
|
0,0047
|
0,0042
|
|
3
|
Quần áo bảo hộ lao
động
|
bộ
|
06
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
4
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
5
|
Găng tay bảo hộ lao
động
|
đôi
|
01
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
6
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
cái
|
01
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
7
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
|
8
|
Giầy bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
|
9
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
II
|
Phun chế phẩm khử mùi
thủ công
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Quần áo bảo hộ lao
động
|
bộ
|
06
|
0,0025
|
0,0017
|
0,0015
|
|
11
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0025
|
0,0017
|
0,0015
|
|
12
|
Găng tay bảo hộ lao
động
|
đôi
|
01
|
0,0025
|
0,0017
|
0,0015
|
|
13
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
cái
|
01
|
0,0025
|
0,0017
|
0,0015
|
|
14
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0013
|
0,0008
|
0,0008
|
|
15
|
Giầy bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0013
|
0,0008
|
0,0008
|
|
16
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,0025
|
0,0017
|
0,0015
|
|
III
|
Điều hướng phương
tiện, vệ sinh
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Quần áo bảo hộ lao
động
|
bộ
|
06
|
0,0400
|
0,0267
|
0,0240
|
|
18
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0400
|
0,0267
|
0,0240
|
|
19
|
Găng tay bảo hộ lao
động
|
đôi
|
01
|
0,0400
|
0,0267
|
0,0240
|
|
20
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
cái
|
01
|
0,0400
|
0,0267
|
0,0240
|
|
21
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0200
|
0,0133
|
0,0120
|
|
22
|
Giầy bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0200
|
0,0133
|
0,0120
|
|
23
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,0400
|
0,0267
|
0,0240
|
|
IV
|
Điều khiển máy xúc
lật
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Quần áo bảo hộ lao
động
|
bộ
|
06
|
0,0079
|
0,0043
|
0,0023
|
|
25
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0079
|
0,0043
|
0,0023
|
|
26
|
Găng tay bảo hộ lao
động
|
đôi
|
01
|
0,0079
|
0,0043
|
0,0023
|
|
27
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
cái
|
01
|
0,0079
|
0,0043
|
0,0023
|
|
28
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0040
|
0,0022
|
0,0011
|
|
29
|
Giầy bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0040
|
0,0022
|
0,0011
|
|
30
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,0079
|
0,0043
|
0,0023
|
|
V
|
Vận hành hệ thống xử
lý khí thải
|
|
|
|
|
|
|
31
|
Quần áo bảo hộ lao
động
|
bộ
|
06
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
32
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
33
|
Găng tay bảo hộ lao
động
|
đôi
|
01
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
34
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
cái
|
01
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
35
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
|
36
|
Giầy bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
|
37
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
VI
|
Vận hành hệ thống xử
lý nước thải
|
|
|
|
|
|
|
38
|
Quần áo bảo hộ lao
động
|
bộ
|
06
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
39
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
40
|
Găng tay bảo hộ lao
động
|
đôi
|
01
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
41
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
cái
|
01
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
42
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
|
43
|
Giầy bảo hộ lao động
|
cái
|
6
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
|
44
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
4.
Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 36
|
Stt
|
Hạng
mục công việc
|
Đơn
vị tính
|
Mức
tiêu hao (tính cho 1 tấn chất thải rắn sinh hoạt)
|
|
TC.2.1
|
TC.2.2
|
TC.2.3
|
|
I
|
Tiếp nhận chất thải
rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
1
|
Nước sạch
|
m3
|
0,03560
|
0,03560
|
0,03560
|
|
2
|
Chế phẩm khử mùi
|
lít
|
0,01330
|
0,01330
|
0,01330
|
|
II
|
Xử lý khí thải
|
|
|
|
|
|
3
|
Vật liệu hấp phụ
|
kg
|
0,00700
|
0,00700
|
0,00700
|
|
III
|
Thu gom, xử lý nước
thải
|
|
|
|
|
|
4
|
Hóa chất trung hòa
|
kg
|
0,04100
|
0,04100
|
0,04100
|
|
5
|
Hóa chất khử trùng
|
kg
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00600
|
|
6
|
Hóa chất keo tụ
|
kg
|
0,09100
|
0,09100
|
0,09100
|
|
7
|
Hóa chất tạo bông
|
kg
|
0,00100
|
0,00100
|
0,00100
|
5.
Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 37
|
Stt
|
Hạng
mục công việc
|
Đơn
vị tính
|
Mức
tiêu hao (kWh/tấn)
|
|
TC.2.1
|
TC.2.2
|
TC.2.3
|
|
I
|
Tiếp nhận chất thải
rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
1
|
Trạm cân
|
kWh
|
0,00024
|
0,00016
|
0,00014
|
|
2
|
Hệ thống rửa xe tự
động
|
kWh
|
1,20000
|
0,80000
|
0,72000
|
|
3
|
Hệ thống phun sương
chế phẩm khử mùi tự động
|
kWh
|
1,60000
|
1,06667
|
0,96000
|
|
4
|
Bơm phun chế phẩm khử
mùi, vệ sinh cầm tay
|
kWh
|
0,15000
|
0,10000
|
0,09000
|
|
II
|
Xử lý khí thải
|
|
|
|
|
|
5
|
Hệ thống xử lý khí
thải
|
kWh
|
1,48000
|
0,98667
|
0,88800
|
|
III
|
Thu gom, xử lý nước
thải
|
|
|
|
|
|
6
|
Hệ thống xử lý nước
thải
|
kWh
|
0,51280
|
0,34187
|
0,30768
|
6.
Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 38
|
Stt
|
Hạng
mục công việc
|
Đơn
vị tính
|
Mức
tiêu hao (lít/tấn)
|
|
TC.2.1
|
TC.2.2
|
TC.2.3
|
|
1
|
Dầu diesel vận hành
máy xúc lật 2,3 m3
|
lít
|
0,75050
|
0,40850
|
-
|
|
2
|
Dầu diesel vận hành
máy xúc lật 3,2 m3
|
lít
|
-
|
-
|
0,30820
|
CHƯƠNG III
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN
SINH HOẠT
I.
Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn
1.
Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Xử lý chất thải thực
phẩm bao gồm 04 công đoạn, cụ thể như sau:
- Tiếp nhận và sơ chế
chất thải thực phẩm, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận và sơ chế chất thải
thực phẩm, kết thúc ca làm việc;
- Ủ chất thải thực phẩm
thành mùn, bao gồm công tác chuẩn bị, ủ chất thải thực phẩm thành mùn, kết thúc
ca làm việc;
- Tinh chế, đóng gói,
lưu kho, bao gồm công tác chuẩn bị, tinh chế, đóng gói, lưu kho, kết thúc ca
làm việc;
- Thu gom, tái sử dụng
nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom, tái sử dụng nước thải, kết thúc
ca làm việc. Nước thải sau xử lý được tuần hoàn, tái sử dụng.
b) Định mức lao động áp
dụng cho 03 loại công việc, cụ thể như sau:
- XL.1.1: Vận hành cơ
sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất ≤ 100 tấn/ngày;
- XL.1.2: Vận hành cơ
sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 200
tấn/ngày;
- XL.1.3: Vận hành cơ
sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất > 200 tấn/ngày đến ≤ 500
tấn/ngày.
1.2. Định biên, định
mức
Bảng số 39
|
Stt
|
Hạng
mục công việc
|
Định
mức (công nhóm/tấn)
|
|
XL.1.1
|
XL.1.2
|
XL.1.3
|
|
Định
biên
|
Định mức
|
Định
biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
|
I
|
Tiếp nhận, sơ chế
chất thải thực phẩm
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vận hành trạm cân
|
01 NC III.IV
|
0,01000
|
01 NC III.IV
|
0,01000
|
01 NC III.IV
|
0,00600
|
|
2
|
Sơ chế chất thải thực
phẩm
|
06 NC III.IV
|
0,01000
|
09 NC III.IV
|
0,01000
|
14 NC III.IV
|
0,00600
|
|
3
|
Điều khiển máy xúc
lật
|
02 NC III.IV
|
0,00425
|
02 NC III.IV
|
0,00408
|
02 NC III.IV
|
0,00400
|
|
II
|
Ủ chất thải thực phẩm
thành mùn
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Ủ lên men, ủ chín
|
02 NC III.IV
|
0,01000
|
02 NC III.IV
|
0,01000
|
02 NC III.IV
|
0,00600
|
|
5
|
Điều khiển máy xúc
lật
|
01 NC III.IV
|
0,01000
|
01 NC III.IV
|
0,01000
|
01 NC III.IV
|
0,00600
|
|
III
|
Tinh chế, đóng gói,
lưu kho
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Tinh chế sản phẩm
|
04 NC III.IV
|
0,01000
|
04 NC III.IV
|
0,01000
|
04 NC III.IV
|
0,00600
|
|
7
|
Vệ sinh môi trường, an toàn lao
động
|
01 NC III.IV
|
0,01000
|
01 NC III.IV
|
0,01000
|
01 NC III.IV
|
0,00600
|
|
8
|
Điều khiển xe ô tô
tải tự đổ
|
01 LX II
|
0,01000
|
01 LX II
|
0,01000
|
01 LX III
|
0,00600
|
|
IV
|
Thu gom, tái sử dụng
nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Thu gom, xử lý nước
thải
|
01 NC III.IV
|
0,01000
|
01 NC III.IV
|
0,01000
|
01 NC III.IV
|
0,00600
|
2.
Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 40
|
Stt
|
Danh
mục máy móc, thiết bị
|
Công
suất
|
Định
mức (ca/tấn)
|
|
XL.1.1
|
XL.1.2
|
XL.1.3
|
|
I
|
Tiếp nhận, sơ chế
chất thải thực phẩm
|
|
|
|
|
|
1
|
Trạm cân
|
0,3
kW
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
2
|
Hệ thống rửa xe tự
động
|
5,0
kW
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
3
|
Dây chuyền sơ chế
chất thải thực phẩm
|
88
kW
|
0,01000
|
-
|
-
|
|
4
|
Dây chuyền sơ chế
chất thải thực phẩm
|
123
kW
|
-
|
0,01000
|
-
|
|
5
|
Dây chuyền sơ chế
chất thải thực phẩm
|
232
kW
|
-
|
-
|
0,00600
|
|
6
|
Máy xúc lật
|
dung
tích gầu 1,8 m³
|
0,004250
|
0,00408
|
0,00400
|
|
II
|
Ủ chất thải thực phẩm
thành mùn
|
|
|
|
|
|
7
|
Máy xúc lật
|
dung
tích gầu 3,2 m3
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
8
|
Máy phun hóa chất
|
2,2
kW
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00400
|
|
9
|
Máy bơm hóa chất
|
4,0
kW
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
III
|
Tinh chế, đóng gói,
lưu kho
|
|
|
|
|
|
10
|
Xe ô tô tải tự đổ
|
tải
trọng 5 tấn
|
0,01000
|
0,01000
|
-
|
|
11
|
Xe ô tô tải tự đổ
|
tải
trọng 12 tấn
|
-
|
-
|
0,00600
|
|
IV
|
Thu gom, tái sử dụng
nước thải
|
|
|
|
|
|
12
|
Bơm điện
|
5,5
kW
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
3.
Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 41
|
Stt
|
Danh
mục dụng cụ lao động
|
Đơn
vị tính
|
THSD
(tháng)
|
Mức
tiêu hao (ca/tấn)
|
|
XL.1.1
|
XL.1.2
|
XL.1.3
|
|
I
|
Tiếp nhận, sơ chế
chất thải thực phẩm
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trạm cân
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quần áo bảo hộ lao
động
|
bộ
|
06
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
2
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
3
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
4
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
5
|
Găng tay bảo hộ lao
động
|
đôi
|
01
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
6
|
Khẩu trang thông
thường
|
cái
|
01
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
7
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
8
|
Ủng nhựa
|
đôi
|
12
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
1.2
|
Sơ chế chất thải thực
phẩm
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Quần áo bảo hộ lao
động
|
bộ
|
06
|
0,06000
|
0,09000
|
0,08400
|
|
10
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,06000
|
0,09000
|
0,08400
|
|
11
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,03000
|
0,04500
|
0,04200
|
|
12
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,03000
|
0,04500
|
0,04200
|
|
13
|
Găng tay bảo hộ lao
động
|
đôi
|
01
|
0,03000
|
0,04500
|
0,04200
|
|
14
|
Kính bảo hộ
|
cái
|
12
|
0,01800
|
0,02700
|
0,02520
|
|
15
|
Kính chống hóa chất
|
cái
|
12
|
0,01800
|
0,02700
|
0,02520
|
|
16
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
cái
|
01
|
0,03000
|
0,04500
|
0,04200
|
|
17
|
Khẩu trang thông
thường
|
cái
|
01
|
0,03000
|
0,04500
|
0,04200
|
|
18
|
Dây đai an toàn
|
cái
|
12
|
0,06000
|
0,09000
|
0,08400
|
|
19
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,03000
|
0,04500
|
0,04200
|
|
20
|
Ủng nhựa
|
đôi
|
12
|
0,01500
|
0,02250
|
0,02100
|
|
21
|
Ủng đế thép
|
đôi
|
12
|
0,01500
|
0,02250
|
0,02100
|
|
22
|
Chổi có cán
|
cái
|
12
|
0,04200
|
0,06300
|
0,05880
|
|
23
|
Xẻng có cán
|
cái
|
06
|
0,04200
|
0,06300
|
0,05880
|
|
24
|
Xe rùa
|
cái
|
12
|
0,01800
|
0,02700
|
0,02520
|
|
25
|
Đèn pin
|
cái
|
12
|
0,01800
|
0,02700
|
0,02520
|
|
1.3
|
Điều khiển máy xúc
lật
|
|
|
|
|
|
|
26
|
Quần áo bảo hộ lao
động
|
bộ
|
06
|
0,00850
|
0,00815
|
0,00800
|
|
27
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00850
|
0,00815
|
0,00800
|
|
28
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00425
|
0,00408
|
0,00800
|
|
29
|
Găng tay bảo hộ lao
động
|
đôi
|
01
|
0,00425
|
0,00408
|
0,00400
|
|
30
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
cái
|
01
|
0,00425
|
0,00408
|
0,00400
|
|
31
|
Khẩu trang thông
thường
|
cái
|
01
|
0,00425
|
0,00408
|
0,00400
|
|
32
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,00425
|
0,00408
|
0,00400
|
|
33
|
Ủng nhựa
|
đôi
|
12
|
0,00425
|
0,00408
|
0,00800
|
|
II
|
Ủ chất thải thực phẩm
thành mùn
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Ủ lên men, ủ chín
|
|
|
|
|
|
|
34
|
Quần áo bảo hộ lao
động
|
bộ
|
06
|
0,02000
|
0,02000
|
0,01200
|
|
35
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,02000
|
0,02000
|
0,01200
|
|
36
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
37
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
38
|
Găng tay bảo hộ lao
động
|
đôi
|
01
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
39
|
Kính bảo hộ
|
cái
|
12
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00360
|
|
40
|
Kính chống hóa chất
|
cái
|
12
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00360
|
|
41
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
cái
|
01
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
42
|
Khẩu trang thông
thường
|
cái
|
01
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
43
|
Dây đai an toàn
|
cái
|
12
|
0,02000
|
0,02000
|
0,01200
|
|
44
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
45
|
Ủng nhựa
|
đôi
|
12
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
46
|
Ủng đế thép
|
đôi
|
12
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
47
|
Chổi có cán
|
cái
|
12
|
0,01400
|
0,01400
|
0,00840
|
|
48
|
Xẻng có cán
|
cái
|
06
|
0,01400
|
0,01400
|
0,00840
|
|
49
|
Xe rùa
|
cái
|
12
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00360
|
|
50
|
Đèn pin
|
cái
|
12
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00360
|
|
2.2
|
Điều khiển máy xúc
lật
|
|
|
|
|
|
|
51
|
Quần áo bảo hộ lao
động
|
bộ
|
06
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
52
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
53
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
54
|
Găng tay bảo hộ lao
động
|
đôi
|
01
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
55
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
cái
|
01
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
56
|
Khẩu trang thông
thường
|
cái
|
01
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
57
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
58
|
Ủng nhựa
|
đôi
|
12
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
III
|
Tinh chế, đóng gói,
lưu kho
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Tinh chế sản phẩm
|
|
|
|
|
|
|
59
|
Quần áo bảo hộ lao
động
|
bộ
|
06
|
0,04000
|
0,04000
|
0,02400
|
|
60
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,04000
|
0,04000
|
0,02400
|
|
61
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,02000
|
0,02000
|
0,01200
|
|
62
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,02000
|
0,02000
|
0,01200
|
|
63
|
Găng tay bảo hộ lao
động
|
đôi
|
01
|
0,02000
|
0,02000
|
0,01200
|
|
64
|
Kính bảo hộ
|
cái
|
12
|
0,01200
|
0,01200
|
0,00720
|
|
65
|
Kính chống hóa chất
|
cái
|
12
|
0,01200
|
0,01200
|
0,00720
|
|
66
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
cái
|
01
|
0,02000
|
0,02000
|
0,01200
|
|
67
|
Khẩu trang thông
thường
|
cái
|
01
|
0,02000
|
0,02000
|
0,01200
|
|
68
|
Dây đai an toàn
|
cái
|
12
|
0,04000
|
0,04000
|
0,02400
|
|
69
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,02000
|
0,02000
|
0,01200
|
|
70
|
Ủng nhựa
|
đôi
|
12
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
71
|
Ủng đế thép
|
đôi
|
12
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
72
|
Chổi có cán
|
cái
|
12
|
0,02800
|
0,02800
|
0,01680
|
|
73
|
Xẻng có cán
|
cái
|
06
|
0,02800
|
0,02800
|
0,01680
|
|
74
|
Xe rùa
|
cái
|
12
|
0,01200
|
0,01200
|
0,00720
|
|
75
|
Đèn pin
|
cái
|
12
|
0,01200
|
0,01200
|
0,00720
|
|
3.2
|
Vệ sinh môi trường,
an toàn lao động
|
|
|
|
|
|
|
76
|
Quần áo bảo hộ lao
động
|
bộ
|
06
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
77
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
78
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
79
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
80
|
Găng tay bảo hộ lao
động
|
đôi
|
01
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
81
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
cái
|
01
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
82
|
Khẩu trang thông
thường
|
cái
|
01
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
83
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
84
|
Ủng nhựa
|
đôi
|
12
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
85
|
Chổi có cán
|
cái
|
12
|
0,00700
|
0,00700
|
0,00420
|
|
86
|
Xẻng có cán
|
cái
|
06
|
0,00700
|
0,00700
|
0,00420
|
|
3.3
|
Điều khiển xe ô tô
tải tự đổ trọng tải 5 tấn
|
|
|
|
|
|
|
87
|
Quần áo bảo hộ lao
động
|
bộ
|
06
|
0,01000
|
0,01000
|
-
|
|
88
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,01000
|
0,01000
|
-
|
|
89
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00050
|
0,00050
|
-
|
|
90
|
Găng tay bảo hộ lao
động
|
đôi
|
01
|
0,00500
|
0,00500
|
-
|
|
91
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
cái
|
01
|
0,00500
|
0,00500
|
-
|
|
92
|
Khẩu trang thông
thường
|
cái
|
01
|
0,00500
|
0,00500
|
-
|
|
93
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,00500
|
0,00500
|
-
|
|
94
|
Ủng nhựa
|
đôi
|
12
|
0,00050
|
0,00050
|
-
|
|
3.4
|
Điều khiển xe ô tô
tải tự đổ trọng tải 12 tấn
|
|
|
|
|
|
|
95
|
Quần áo bảo hộ lao
động
|
bộ
|
06
|
-
|
-
|
0,00600
|
|
96
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
-
|
-
|
0,00600
|
|
97
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
-
|
-
|
0,00300
|
|
98
|
Găng tay bảo hộ lao
động
|
đôi
|
01
|
-
|
-
|
0,00300
|
|
99
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
cái
|
01
|
-
|
-
|
0,00300
|
|
100
|
Khẩu trang thông
thường
|
cái
|
01
|
-
|
-
|
0,00300
|
|
101
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
-
|
-
|
0,00300
|
|
102
|
Ủng nhựa
|
đôi
|
12
|
-
|
-
|
0,00300
|
|
IV
|
Thu gom, tái sử dụng
nước thải
|
|
|
|
|
|
|
103
|
Quần áo bảo hộ lao
động
|
bộ
|
06
|
0,0100
|
0,0100
|
0,00600
|
|
104
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0100
|
0,0100
|
0,00600
|
|
105
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0050
|
0,0050
|
0,00300
|
|
106
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,0050
|
0,0050
|
0,00300
|
|
107
|
Găng tay bảo hộ lao
động
|
đôi
|
01
|
0,0050
|
0,0050
|
0,00300
|
|
108
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
cái
|
01
|
0,0050
|
0,0050
|
0,00300
|
|
109
|
Khẩu trang thông
thường
|
cái
|
01
|
0,0050
|
0,0050
|
0,00300
|
|
110
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,0050
|
0,0050
|
0,00300
|
|
111
|
Ủng nhựa
|
đôi
|
12
|
0,0050
|
0,0050
|
0,00300
|
4.
Định mức vật liệu
Bảng số 42
|
Stt
|
Danh
mục vật liệu
|
Đơn
vị tính
|
Mức
tiêu hao (tính trên 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)
|
|
XL.1.1
|
XL.1.2
|
XL.1.3
|
|
I
|
Tiếp nhận, sơ chế
chất thải thực phẩm
|
|
|
|
|
|
1
|
Hóa chất diệt ruồi
|
lít
|
0,0040
|
0,0040
|
0,0040
|
|
2
|
Nước thô
|
m³
|
0,1200
|
0,1000
|
0,0800
|
|
3
|
Chế phẩm vi sinh khử
mùi
|
lít
|
0,0200
|
0,0200
|
0,0200
|
|
II
|
Ủ chất thải thực phẩm
thành mùn
|
|
|
|
|
|
4
|
Chế phẩm vi sinh ủ
phân
|
kg
|
0,0160
|
0,0150
|
0,0139
|
|
5
|
Enzyme ủ phân hữu cơ
(hỗn hợp trộn sẵn enzyme và chất nền)
|
kg
|
0,0240
|
0,0220
|
0,0200
|
5.
Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 43
|
Stt
|
Danh
mục năng lượng
|
Đơn
vị tính
|
Mức
tiêu hao (kWh/tấn)
|
|
XL.1.1
|
XL.1.2
|
XL.1.3
|
|
I
|
Tiếp nhận, sơ chế
chất thải thực phẩm
|
|
|
|
|
|
1
|
Trạm cân
|
kWh
|
0,02400
|
0,02400
|
0,01440
|
|
2
|
Trạm rửa xe
|
kWh
|
0,40000
|
0,40000
|
0,24000
|
|
3
|
Dây chuyền sơ chế
chất thải thực phẩm
|
kWh
|
7,04000
|
9,84000
|
11,13600
|
|
II
|
Ủ chất thải thực phẩm
thành mùn
|
|
|
|
|
|
6
|
Máy phun hóa chất
|
kWh
|
0,17600
|
0,17600
|
0,07040
|
|
7
|
Máy bơm hoá chất
|
kWh
|
0,32000
|
0,32000
|
0,19200
|
|
III
|
Thu gom, tái sử dụng
nước thải
|
|
|
|
|
|
8
|
Bơm điện
|
kWh
|
0,44000
|
0,44000
|
0,26400
|
6.
Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 44
|
Stt
|
Danh
mục nhiên liệu
|
Đơn
vị tính
|
Mức
tiêu hao (lít/tấn)
|
|
XL.1.1
|
XL.1.2
|
XL.1.3
|
|
I
|
Tiếp nhận, sơ chế
chất thải thực phẩm
|
|
|
|
|
|
1
|
Dầu diesel vận hành
máy xúc lật
|
lít
|
0,31875
|
0,30563
|
0,30000
|
|
II
|
Ủ chất thải thực phẩm
thành mùn
|
|
|
|
|
|
2
|
Xăng phun hoá chất
|
lít
|
0,00730
|
0,00730
|
0,00438
|
|
3
|
Dầu diesel vận hành
máy xúc lật
|
lít
|
1,34000
|
1,34000
|
0,80400
|
|
III
|
Tinh chế, đóng gói,
lưu kho
|
|
|
|
|
|
4
|
Dầu diesel vận hành ô
tô tải tự đổ
|
lít
|
0,41000
|
0,41000
|
0,39600
|
II.
Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh
1.
Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Vận hành cơ sở chôn
lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh bao gồm 02 công đoạn, cụ thể như sau:
- Tiếp nhận chất thải
rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt,
kết thúc ca làm việc;
- Xử lý chất thải, bao
gồm công tác chuẩn bị, xử lý chất thải, kết thúc ca làm việc.
b) Định mức lao động áp
dụng cho 07 loại công việc, cụ thể như sau:
- XL.2.1: Định mức vận
hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh, sử dụng vật liệu phủ
trung gian;
- XL.2.2: Định mức vận
hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 250
tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;
- XL.2.3: Định mức vận
hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 500
tấn/ngày đến ≤ 750 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;
- XL.2.4: Định mức vận
hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 750
tấn/ngày đến ≤ 1.000 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;
- XL.2.5: Định mức vận
hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 1.000
tấn/ngày đến ≤ 1.250 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;
- XL.2.6: Định mức vận
hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 1.250
tấn/ngày đến ≤ 1.500 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;
- XL.2.7: Định mức vận
hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 1.250
tấn/ngày đến ≤ 1.500 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ trung gian.
1.2. Định biên, định
mức
Bảng số 45-a
|
Stt
|
Hạng
mục công việc
|
Định
mức (công nhóm/tấn)
|
|
XL.2.1
|
XL.2.2
|
XL.2.3
|
|
Định
biên
|
Định
mức
|
Định
biên
|
Định
mức
|
Định
biên
|
Định
mức
|
|
I
|
Tiếp nhận, sơ chế chất
thải thực phẩm
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vận hành trạm cân
|
01
NC III.IV
|
0,01000
|
01
NC III.IV
|
0,01000
|
01
NC III.IV
|
0,00600
|
|
2
|
Tiếp nhận chất thải
rắn sinh hoạt
|
04
NC III.IV
|
0,00325
|
04
NC III.IV
|
0,00308
|
04
NC III.IV
|
0,00245
|
|
3
|
Hướng dẫn phương tiện
vận chuyển đổ chất thải vào vị trí tiếp nhận
|
01
NC III.IV
|
0,00800
|
01
NC III.IV
|
0,00270
|
01
NC III.IV
|
0,00320
|
|
4
|
Phun chế phẩm khử
mùi, hóa chất diệt côn trùng, vôi bột trực tiếp lên bề mặt chất thải rắn sinh
hoạt
|
01
NC III.IV
|
0,00075
|
01
NC III.IV
|
0,00070
|
01
NC III.IV
|
0,00065
|
|
5
|
Phun vật liệu phủ trung
gian
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Xử lý chất thải rắn sinh
hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Vận hành cơ sở chôn
lấp
|
NC
III.IV
|
0,00318
|
08
NC III.IV
|
0,00316
|
13
NC III.IV
|
0,00181
|
|
7
|
Máy ủi
|
01
NC III.IV
|
0,00280
|
01
NC III.IV
|
0,00270
|
01
NC III.IV
|
0,00260
|
|
8
|
Máy đào
|
01
NC III.IV
|
0,00160
|
01
NC III.IV
|
0,00150
|
01
NC III.IV
|
0,00140
|
|
9
|
Ô tô tải thùng tự đổ
10 tấn
|
01LX
II
|
0,00270
|
01LX
II
|
0,00260
|
01LX
II
|
0,00260
|
|
10
|
Vận hành xe bồn
|
01LX
III
|
0,00300
|
01LX
III
|
0,00250
|
01LX
III
|
0,00200
|
|
11
|
Thu gom nước thải
(vận hành máy bơm các loại), khí thải; vệ sinh sinh khu vực bãi; đường giao
thông, khơi thông rãnh thoát nước mưa, rải nilon phủ bề mặt
|
01
NC III.IV
|
0,01150
|
01
NC III.IV
|
0,01050
|
01
NC III.IV
|
0,01050
|
|
12
|
Ô tô tải thùng tự đổ
2 tấn
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
13
|
Xe hút bùn
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Bảng số 45-b
|
Stt
|
Hạng mục công việc
|
Định
mức (công nhóm/tấn)
|
|
XL.2.4
|
XL.2.5
|
XL.2.6
|
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
|
I
|
Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vận hành trạm cân
|
01
NC III.IV
|
0,00230
|
01
NC III.IV
|
0,00180
|
01
NC III.IV
|
0,00150
|
|
2
|
Tiếp nhận chất thải
rắn sinh hoạt
|
04
NC III.IV
|
0,00243
|
05
NC III.IV
|
0,00146
|
05
NC III.IV
|
0,00144
|
|
3
|
Hướng dẫn phương tiện
vận chuyển đổ chất thải vào vị trí tiếp nhận
|
01
NC III.IV
|
0,00230
|
01
NC III.IV
|
0,00180
|
01
NC II.IV
|
0,00150
|
|
4
|
Phun chế phẩm khử
mùi, hóa chất diệt côn trùng, vôi bột trực tiếp lên bề mặt chất thải rắn sinh
hoạt
|
01
NC III.IV
|
0,00065
|
01
NC III.IV
|
0,00060
|
01
NC III.IV
|
0,00055
|
|
5
|
Phun vật liệu phủ trung
gian
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Xử lý chất thải rắn sinh
hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Vận hành cơ sở 13 chôn lấp
|
NC III.IV
|
0,00180
|
15
NC III.IV
|
0,00150
|
15
NC III.IV
|
0,00150
|
|
7
|
Máy ủi
|
01
NC III.IV
|
0,00250
|
01
NC III.IV
|
0,00220
|
01
NC III.IV
|
0,00210
|
|
8
|
Máy đào
|
01
NC III.IV
|
0,00140
|
01
NC III.IV
|
0,00130
|
01
NC III.IV
|
0,00130
|
|
9
|
Ô tô tải thùng tự đổ
10 tấn
|
01 LX II
|
0,00250
|
01 LX II
|
0,00250
|
01 LX II
|
0,00240
|
|
10
|
Vận hành xe bồn
|
01 LX III
|
0,00150
|
01 LX III
|
0,00150
|
01 LX III
|
0,00100
|
|
11
|
Thu gom nước thải
(vận hành máy bơm các loại), khí thải; vệ sinh sinh khu vực bãi; đường giao
thông, khơi thông
rãnh
thoát nước
mưa, rải
nilon phủ bề mặt
|
01
NC III.IV
|
0,01050
|
01
NC III.IV
|
0,00550
|
01
NC III.IV
|
0,00460
|
|
12
|
Ô tô tải thùng tự đổ
2 tấn
|
-
|
-
|
01 LX II
|
0,00040
|
01 LX II
|
0,00036
|
|
13
|
Xe hút bùn
|
-
|
-
|
01 LX III
|
0,00060
|
01 LX III
|
0,00050
|
Bảng số 45-c
|
Stt
|
Hạng
mục công việc
|
Định
mức (công nhóm/tấn)
|
|
XL.2.7
|
|
Định
biên
|
Định
mức
|
|
I
|
Tiếp nhận, sơ chế
chất thải thực phẩm
|
|
|
|
1
|
Vận hành trạm cân
|
01
NC III.IV
|
0,00230
|
|
2
|
Tiếp nhận chất thải
rắn sinh hoạt
|
04
NC III.IV
|
0,00243
|
|
3
|
Hướng dẫn phương tiện
vận chuyển đổ chất thải vào vị trí tiếp nhận
|
01
NC III.IV
|
0,00230
|
|
4
|
Phun chế phẩm khử
mùi, hóa chất diệt côn trùng, vôi bột trực tiếp lên bề mặt chất thải rắn sinh
hoạt
|
01
NC III.IV
|
0,00065
|
|
5
|
Phun vật liệu phủ
trung gian
|
|
|
|
II
|
Xử lý chất thải rắn
sinh hoạt
|
|
|
|
6
|
Vận hành cơ sở chôn
lấp
|
13
NC III.IV
|
0,00180
|
|
7
|
Máy ủi
|
01
NC III.IV
|
0,00250
|
|
8
|
Máy đào
|
01
NC III.IV
|
0,00140
|
|
9
|
Ô tô tải thùng tự đổ
10 tấn
|
01
LX II
|
0,00250
|
|
10
|
Vận hành xe bồn
|
01
LX III
|
0,00150
|
|
11
|
Thu gom nước thải
(vận hành máy bơm các loại), khí thải; vệ sinh sinh khu vực bãi; đường giao
thông, khơi thông rãnh thoát nước mưa, rải nilon phủ bề mặt
|
01
NC III.IV
|
0,01050
|
|
12
|
Ô tô tải thùng tự đổ
2 tấn
|
-
|
-
|
|
13
|
Xe hút bùn
|
-
|
-
|
2.
Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 46-a
|
Stt
|
Danh
mục thiết bị
|
Công
suất
|
Mức
tiêu hao (ca/tấn)
|
|
XL.2.1
|
XL.2.2
|
XL.2.3
|
XL.2.4
|
|
I
|
Tiếp nhận chất thải
rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trạm cân
|
0,003
kW
|
0,00800
|
0,00270
|
0,00320
|
0,00230
|
|
2
|
Hệ thống rửa xe tự
động
|
10
kW
|
0,00800
|
0,00270
|
0,00320
|
0,00230
|
|
II
|
Xử lý chất thải rắn sinh
hoạt
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Máy ủi
|
170
cv
|
0,00280
|
0,00270
|
0,00260
|
0,00250
|
|
4
|
Máy ủi
|
220
cv
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
5
|
Máy đào
|
dung
tích gầu 0,8 m³
|
0,00160
|
0,00150
|
0,00140
|
0,00140
|
|
6
|
Máy phun vật phủ
trung gian (PSA 3000 và tương đương)
|
15
cv
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
7
|
Xe bồn
|
6,0
m³
|
0,00300
|
0,00250
|
0,00200
|
0,00150
|
|
8
|
Xe bồn
|
10
m³
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
9
|
Xe ô tô tải thùng tự
đổ
|
tải
trọng 02 tấn
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
10
|
Xe ô tô tải thùng tự
đổ
|
tải
trọng ≤ 10 tấn
|
0,00270
|
0,00260
|
0,00260
|
0,00250
|
|
11
|
Xe hút bùn
|
3,0
m3
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
12
|
Bơm điện
|
5.0
kW
|
0,00080
|
0,00070
|
0,00060
|
0,00050
|
|
13
|
Bơm điện
|
7,5
kW
|
0,00250
|
0,00250
|
0,00250
|
0,00250
|
|
14
|
Bơm điện
|
22
kW
|
0,00100
|
0,00100
|
0,00100
|
0,00100
|
|
15
|
Bơm xăng
|
5,0
cv
|
0,00100
|
0,00100
|
0,00100
|
0,00100
|
|
16
|
Bơm điesel
|
15
cv
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
17
|
Máy phun hóa chất
|
3,0
cv
|
0,00075
|
0,00070
|
0,00065
|
0,00065
|
Bảng số 46-b
|
Stt
|
Danh
mục thiết bị
|
Công
suất
|
Mức
tiêu hao (ca/tấn)
|
|
XL.2.5
|
XL.2.6
|
XL.2.7
|
|
I
|
Tiếp nhận chất thải
rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
1
|
Trạm cân
|
0,003
kW
|
0,00180
|
0,00150
|
0,00150
|
|
2
|
Hệ thống rửa xe tự
động
|
10
kW
|
0,00180
|
0,00150
|
0,00150
|
|
II
|
Xử lý chất thải rắn
sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
3
|
Máy ủi
|
170
cv
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Máy ủi
|
220
cv
|
0,00220
|
0,00210
|
0,00250
|
|
5
|
Máy đào
|
dung
tích gầu 0,8 m³
|
0,00130
|
0,00130
|
0,00130
|
|
6
|
Máy phun vật phủ
trung gian (PSA 3000 và tương đương)
|
15
cv
|
-
|
-
|
0,0005
|
|
7
|
Xe bồn
|
6,0
m³
|
-
|
-
|
-
|
|
8
|
Xe bồn
|
10
m³
|
0,00150
|
0,00100
|
0,00150
|
|
9
|
Xe ô tô tải thùng tự
đổ
|
tải
trọng 02 tấn
|
0,00040
|
0,00036
|
0,00065
|
|
10
|
Xe ô tô tải thùng tự
đổ
|
tải
trọng ≤ 10 tấn
|
0,00250
|
0,00240
|
0,00160
|
|
11
|
Xe hút bùn
|
3,0
m3
|
0,00060
|
0,00050
|
0,00050
|
|
12
|
Bơm điện
|
5.0
kW
|
0,00250
|
0,00210
|
0,00210
|
|
13
|
Bơm điện
|
7,5
kW
|
0,00150
|
0,00100
|
0,00100
|
|
14
|
Bơm điện
|
22
kW
|
0,00150
|
0,00150
|
0,00150
|
|
15
|
Bơm xăng
|
5,0
cv
|
0,00050
|
0,00050
|
0,00050
|
|
16
|
Bơm điesel
|
15
cv
|
0,00050
|
0,00050
|
0,00050
|
|
17
|
Máy phun hóa chất
|
3,0
cv
|
0,00055
|
0,00050
|
0,00050
|
3.
Định mức sử dụng dụng cụ lao động
Bảng số 47-a
|
Stt
|
Danh
mục dụng cụ
|
Đơn
vị tính
|
THSD
(tháng)
|
Mức
tiêu hao (ca/tấn)
|
|
XL.2.1
|
XL.2.2
|
XL.2.3
|
XL.2.4
|
|
I
|
Tiếp nhận chất thải
rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trạm cân
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00800
|
0,00270
|
0,00320
|
0,00230
|
|
2
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00800
|
0,00270
|
0,00320
|
0,00230
|
|
3
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00400
|
0,00135
|
0,00160
|
0,00115
|
|
4
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,00400
|
0,00135
|
0,00160
|
0,00115
|
|
5
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00400
|
0,00135
|
0,00160
|
0,00115
|
|
6
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00800
|
0,00270
|
0,00320
|
0,00230
|
|
7
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,00400
|
0,00135
|
0,00160
|
0,00115
|
|
8
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,00800
|
0,00270
|
0,00320
|
0,00230
|
|
9
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00400
|
0,00135
|
0,00160
|
0,00115
|
|
1.2
|
Tiếp nhận chất thải
rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,01300
|
0,01230
|
0,00980
|
0,00970
|
|
11
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,01300
|
0,01230
|
0,00980
|
0,00970
|
|
13
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00650
|
0,00615
|
0,00490
|
0,00485
|
|
14
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,00650
|
0,00615
|
0,00490
|
0,00485
|
|
15
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00650
|
0,00615
|
0,00490
|
0,00485
|
|
16
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,01300
|
0,01230
|
0,00980
|
0,00970
|
|
17
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,00650
|
0,00615
|
0,00490
|
0,00485
|
|
18
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,01300
|
0,01230
|
0,00980
|
0,00970
|
|
19
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00650
|
0,00615
|
0,00490
|
0,00485
|
|
20
|
Chổi có cán
|
cái
|
12
|
0,01300
|
0,01230
|
0,00980
|
0,00970
|
|
21
|
Xẻng có cán
|
cái
|
06
|
0,00910
|
0,00861
|
0,00686
|
0,00679
|
|
22
|
Cào có cán
|
cái
|
12
|
0,00910
|
0,00861
|
0,00686
|
0,00679
|
|
23
|
Xe rùa
|
cái
|
12
|
0,01300
|
0,01230
|
0,00980
|
0,00970
|
|
24
|
Rào chắn
|
cái
|
12
|
0,01300
|
0,01230
|
0,00980
|
0,00970
|
|
25
|
Gậy chỉ đường
|
cái
|
12
|
0,01300
|
0,01230
|
0,00980
|
0,00970
|
|
26
|
Đèn pin
|
cái
|
12
|
0,00650
|
0,00615
|
0,00490
|
0,00485
|
|
1.3
|
Hướng dẫn phương tiện
vận chuyển đổ chất thải vào vị trí tiếp nhận
|
|
|
|
|
|
|
|
27
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00800
|
0,00270
|
0,00320
|
0,00230
|
|
28
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00800
|
0,00270
|
0,00320
|
0,00230
|
|
29
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00400
|
0,00135
|
0,00160
|
0,00115
|
|
30
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,00400
|
0,00135
|
0,00160
|
0,00115
|
|
31
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00400
|
0,00135
|
0,00160
|
0,00115
|
|
32
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00800
|
0,00270
|
0,00320
|
0,00230
|
|
33
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,00400
|
0,00135
|
0,00160
|
0,00115
|
|
34
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,00800
|
0,00270
|
0,00320
|
0,00230
|
|
35
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00400
|
0,00135
|
0,00160
|
0,00115
|
|
1.4
|
Phun chế phẩm khử
mùi, hóa chất diệt côn trùng, vôi bột trực tiếp lên bề mặt chất thải rắn sinh
hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
36
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00075
|
0,00070
|
0,00065
|
0,00065
|
|
37
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00075
|
0,00070
|
0,00065
|
0,00065
|
|
38
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00038
|
0,00035
|
0,00033
|
0,00033
|
|
39
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,00038
|
0,00035
|
0,00033
|
0,00033
|
|
40
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00038
|
0,00035
|
0,00033
|
0,00033
|
|
41
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00075
|
0,00070
|
0,00065
|
0,00065
|
|
42
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,00038
|
0,00035
|
0,00033
|
0,00033
|
|
43
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,00075
|
0,00070
|
0,00065
|
0,00065
|
|
44
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00038
|
0,00035
|
0,00033
|
0,00033
|
|
1.5
|
Máy phun vật liệu phủ
trung gian (PSA 3000 và tương đương)
|
|
|
|
|
|
|
|
45
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
46
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
47
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
48
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
49
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
50
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
51
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
52
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
53
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
II
|
Xử lý chất thải rắn sinh
hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Vận hành cơ sở chôn
lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh
|
|
|
|
|
|
|
|
54
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,02540
|
0,02530
|
0,02350
|
0,02340
|
|
55
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,02540
|
0,02530
|
0,02350
|
0,02340
|
|
56
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,01270
|
0,01265
|
0,01175
|
0,01170
|
|
57
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,01270
|
0,01265
|
0,01175
|
0,01170
|
|
58
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,01270
|
0,01265
|
0,01175
|
0,01170
|
|
59
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,02540
|
0,02530
|
0,02350
|
0,02340
|
|
60
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,01270
|
0,01265
|
0,01175
|
0,01170
|
|
54
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,01270
|
0,01265
|
0,01175
|
0,01170
|
|
55
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,01270
|
0,01265
|
0,01175
|
0,01170
|
|
54
|
Chổi có cán
|
cái
|
12
|
0,02540
|
0,02530
|
0,02350
|
0,02340
|
|
55
|
Xẻng có cán
|
cái
|
06
|
0,01778
|
0,01771
|
0,01645
|
0,01638
|
|
56
|
Cào có cán
|
cái
|
12
|
0,01778
|
0,01771
|
0,01645
|
0,01638
|
|
57
|
Xe rùa
|
cái
|
12
|
0,02540
|
0,02530
|
0,02350
|
0,02340
|
|
58
|
Rào chắn
|
cái
|
12
|
0,02540
|
0,02530
|
0,02350
|
0,02340
|
|
59
|
Gậy chỉ đường
|
cái
|
12
|
0,02540
|
0,02530
|
0,02350
|
0,02340
|
|
60
|
Đèn pin
|
cái
|
12
|
0,01270
|
0,01265
|
0,01175
|
0,01170
|
|
2.2
|
Vận hành máy ủi
|
|
|
|
|
|
|
|
61
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00280
|
0,00270
|
0,00260
|
0,00250
|
|
62
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00280
|
0,00270
|
0,00260
|
0,00250
|
|
63
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00140
|
0,00135
|
0,00130
|
0,00125
|
|
64
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,00140
|
0,00135
|
0,00130
|
0,00125
|
|
65
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00140
|
0,00135
|
0,00130
|
0,00125
|
|
66
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00280
|
0,00270
|
0,00260
|
0,00250
|
|
67
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,00140
|
0,00135
|
0,00130
|
0,00125
|
|
68
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,00140
|
0,00135
|
0,00130
|
0,00125
|
|
69
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00140
|
0,00135
|
0,00130
|
0,00125
|
|
2.3
|
Vận hành máy đào tải
trọng 0,8 m
|
|
|
|
|
|
|
|
70
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00160
|
0,00150
|
0,00140
|
0,00140
|
|
71
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00160
|
0,00150
|
0,00140
|
0,00140
|
|
72
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00080
|
0,00075
|
0,00070
|
0,00070
|
|
73
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,00080
|
0,00075
|
0,00070
|
0,00070
|
|
74
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00080
|
0,00075
|
0,00070
|
0,00070
|
|
75
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00160
|
0,00150
|
0,00140
|
0,00140
|
|
76
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,00080
|
0,00075
|
0,00070
|
0,00070
|
|
77
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,00080
|
0,00075
|
0,00070
|
0,00070
|
|
78
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00080
|
0,00075
|
0,00070
|
0,00070
|
|
2.4
|
Vận hành ô tô tải thùng
tự đổ tải trọng 10 tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
79
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00270
|
0,00260
|
0,00260
|
0,00250
|
|
80
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00270
|
0,00260
|
0,00260
|
0,00250
|
|
81
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00135
|
0,00130
|
0,00130
|
0,00125
|
|
82
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,00135
|
0,00130
|
0,00130
|
0,00125
|
|
83
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00135
|
0,00130
|
0,00130
|
0,00125
|
|
84
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00270
|
0,00260
|
0,00260
|
0,00250
|
|
85
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,00135
|
0,00130
|
0,00130
|
0,00125
|
|
86
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,00135
|
0,00130
|
0,00130
|
0,00125
|
|
87
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00135
|
0,00130
|
0,00130
|
0,00125
|
|
2.5
|
Vận hành ô tô tải
thùng tự đổ tải trọng 2 tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
88
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
89
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
90
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
91
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
92
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
93
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
94
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
95
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
96
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6
|
Vận hành xe bồn
|
|
|
|
|
|
|
|
97
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00300
|
0,00250
|
0,00200
|
0,00150
|
|
98
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00300
|
0,00250
|
0,00200
|
0,00150
|
|
99
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00150
|
0,00125
|
0,00100
|
0,00075
|
|
100
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,00150
|
0,00125
|
0,00100
|
0,00075
|
|
101
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00150
|
0,00125
|
0,00100
|
0,00075
|
|
102
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00300
|
0,00250
|
0,00200
|
0,00150
|
|
103
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,00150
|
0,00125
|
0,00100
|
0,00075
|
|
104
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,00150
|
0,00125
|
0,00100
|
0,00075
|
|
105
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00150
|
0,00125
|
0,00100
|
0,00075
|
|
2.7
|
Vận hành xe hút bùn
|
|
|
|
|
|
|
|
106
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
107
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
108
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
109
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
110
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
111
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
112
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
113
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
114
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Thu gom nước thải,
khí thải; vệ sinh, rải nilon phủ bề mặt
|
|
|
|
|
|
|
|
115
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,01150
|
0,01050
|
0,01050
|
0,01050
|
|
116
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,01150
|
0,01050
|
0,01050
|
0,01050
|
|
117
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00575
|
0,00525
|
0,00525
|
0,00525
|
|
118
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,00575
|
0,00525
|
0,00525
|
0,00525
|
|
119
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00575
|
0,00525
|
0,00525
|
0,00525
|
|
120
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,01150
|
0,01050
|
0,01050
|
0,01050
|
|
121
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,00575
|
0,00525
|
0,00525
|
0,00525
|
|
122
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,00575
|
0,00525
|
0,00525
|
0,00525
|
|
123
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00575
|
0,00525
|
0,00525
|
0,00525
|
Bảng số 47-b
|
Stt
|
Danh
mục dụng cụ
|
Đơn
vị tính
|
THSD
(tháng)
|
Mức
tiêu hao (ca/tấn)
|
|
XL.2.5
|
XL.2.6
|
XL.2.7
|
|
I
|
Tiếp nhận chất thải
rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trạm cân
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quần áo bảo hộ lao
động
|
bộ
|
06
|
0,0018
|
0,0015
|
0,0015
|
|
2
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0018
|
0,0015
|
0,0015
|
|
3
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0009
|
0,0008
|
0,0008
|
|
4
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,0009
|
0,0008
|
0,0008
|
|
5
|
Găng tay bảo hộ lao
động
|
đôi
|
01
|
0,0009
|
0,0008
|
0,0008
|
|
6
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
cái
|
01
|
0,0018
|
0,0015
|
0,0015
|
|
7
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,0009
|
0,0008
|
0,0008
|
|
8
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,0018
|
0,0015
|
0,0015
|
|
9
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0018
|
0,0015
|
0,0015
|
|
1.2
|
Tiếp nhận chất thải
rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Quần áo bảo hộ lao
động
|
bộ
|
06
|
0,0073
|
0,0072
|
0,0072
|
|
11
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0073
|
0,0072
|
0,0072
|
|
13
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0037
|
0,0036
|
0,0036
|
|
14
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,0037
|
0,0036
|
0,0036
|
|
15
|
Găng tay bảo hộ lao
động
|
đôi
|
01
|
0,0037
|
0,0036
|
0,0036
|
|
16
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
cái
|
01
|
0,0073
|
0,0072
|
0,0072
|
|
17
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,0037
|
0,0036
|
0,0036
|
|
18
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,0073
|
0,0072
|
0,0072
|
|
19
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0037
|
0,0036
|
0,0036
|
|
20
|
Chổi có cán
|
cái
|
12
|
0,0051
|
0,0050
|
0,0050
|
|
21
|
Xẻng có cán
|
cái
|
06
|
0,0051
|
0,0050
|
0,0050
|
|
22
|
Cào có cán
|
cái
|
12
|
0,0051
|
0,0050
|
0,0050
|
|
23
|
Xe rùa
|
cái
|
12
|
0,0073
|
0,0072
|
0,0072
|
|
24
|
Rào chắn
|
cái
|
12
|
0,0073
|
0,0072
|
0,0072
|
|
25
|
Gậy chỉ đường
|
cái
|
12
|
0,0073
|
0,0072
|
0,0072
|
|
26
|
Đèn pin
|
cái
|
12
|
0,0073
|
0,0072
|
0,0072
|
|
1.3
|
Hướng dẫn phương tiện
vận chuyển đổ chất thải vào vị trí tiếp nhận
|
|
|
|
|
|
|
27
|
Quần áo bảo hộ lao
động
|
bộ
|
06
|
0,0018
|
0,0015
|
0,0015
|
|
28
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0018
|
0,0015
|
0,0015
|
|
29
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0009
|
0,0008
|
0,0008
|
|
30
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,0009
|
0,0008
|
0,0008
|
|
31
|
Găng tay bảo hộ lao
động
|
đôi
|
01
|
0,0009
|
0,0008
|
0,0008
|
|
32
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
cái
|
01
|
0,0018
|
0,0015
|
0,0015
|
|
33
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,0009
|
0,0008
|
0,0008
|
|
34
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,0018
|
0,0015
|
0,0015
|
|
35
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0009
|
0,0008
|
0,0008
|
|
1.4
|
Phun chế phẩm khử mùi,
hóa chất diệt côn trùng, vôi bột trực tiếp lên bề mặt chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
36
|
Quần áo bảo hộ lao
động
|
bộ
|
06
|
0,0006
|
0,0006
|
0,0005
|
|
37
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0006
|
0,0006
|
0,0005
|
|
38
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0003
|
0,0003
|
0,0003
|
|
39
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,0003
|
0,0003
|
0,0003
|
|
40
|
Găng tay bảo hộ lao
động
|
đôi
|
01
|
0,0003
|
0,0003
|
0,0003
|
|
41
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
cái
|
01
|
0,0006
|
0,0006
|
0,0005
|
|
42
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,0003
|
0,0003
|
0,0003
|
|
43
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,0006
|
0,0006
|
0,0005
|
|
44
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0003
|
0,0003
|
0,0003
|
|
1.5
|
Máy phun vật liệu phủ
trung gian (PSA 3000 và tương đương)
|
|
|
|
|
|
|
45
|
Quần áo bảo hộ lao
động
|
bộ
|
06
|
-
|
-
|
0,0005
|
|
46
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
-
|
-
|
0,0005
|
|
47
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
-
|
-
|
0,0003
|
|
48
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
-
|
-
|
0,0003
|
|
49
|
Găng tay bảo hộ lao
động
|
đôi
|
01
|
-
|
-
|
0,0003
|
|
50
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
cái
|
01
|
-
|
-
|
0,0005
|
|
51
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
-
|
-
|
0,0003
|
|
52
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
-
|
-
|
0,0005
|
|
53
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
-
|
-
|
0,0003
|
|
II
|
Xử lý chất thải rắn
sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Vận hành cơ sở chôn
lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh
|
|
|
|
|
|
|
54
|
Quần áo bảo hộ lao
động
|
bộ
|
06
|
0,0225
|
0,0225
|
0,0307
|
|
55
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0225
|
0,0225
|
0,0307
|
|
56
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0113
|
0,0113
|
0,0154
|
|
57
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,0113
|
0,0113
|
0,0154
|
|
58
|
Găng tay bảo hộ lao
động
|
đôi
|
01
|
0,0113
|
0,0113
|
0,0154
|
|
59
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
cái
|
01
|
0,0225
|
0,0225
|
0,0307
|
|
60
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,0113
|
0,0113
|
0,0154
|
|
54
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,0225
|
0,0225
|
0,0307
|
|
55
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0113
|
0,0113
|
0,0154
|
|
54
|
Chổi có cán
|
cái
|
12
|
0,0113
|
0,0113
|
0,0154
|
|
55
|
Xẻng có cán
|
cái
|
06
|
0,00175
|
0,01575
|
0,02149
|
|
56
|
Cào có cán
|
cái
|
12
|
0,00175
|
0,01575
|
0,02149
|
|
57
|
Xe rùa
|
cái
|
12
|
0,00250
|
0,02250
|
0,03070
|
|
58
|
Rào chắn
|
cái
|
12
|
0,00250
|
0,02250
|
0,03070
|
|
59
|
Gậy chỉ đường
|
cái
|
12
|
0,00250
|
0,02250
|
0,03070
|
|
60
|
Đèn pin
|
cái
|
12
|
0,00250
|
0,02250
|
0,03070
|
|
2.2
|
Vận hành máy ủi
|
|
|
|
|
|
|
61
|
Quần áo bảo hộ lao
động
|
bộ
|
06
|
0,0022
|
0,0021
|
0,0025
|
|
62
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0022
|
0,0021
|
0,0025
|
|
63
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0011
|
0,0011
|
0,0013
|
|
64
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,0011
|
0,0011
|
0,0013
|
|
65
|
Găng tay bảo hộ lao
động
|
đôi
|
01
|
0,0011
|
0,0011
|
0,0013
|
|
66
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
cái
|
01
|
0,0022
|
0,0021
|
0,0025
|
|
67
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,0011
|
0,0011
|
0,0013
|
|
68
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,0022
|
0,0021
|
0,0025
|
|
69
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0011
|
0,0011
|
0,0013
|
|
2.3
|
Vận hành máy đào tải
trọng 0,8 m
|
|
|
|
|
|
|
70
|
Quần áo bảo hộ lao
động
|
bộ
|
06
|
0,0013
|
0,0013
|
0,0013
|
|
71
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0013
|
0,0013
|
0,0013
|
|
72
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0007
|
0,0007
|
0,0007
|
|
73
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,0007
|
0,0007
|
0,0007
|
|
74
|
Găng tay bảo hộ lao
động
|
đôi
|
01
|
0,0007
|
0,0007
|
0,0007
|
|
75
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
cái
|
01
|
0,0013
|
0,0013
|
0,0013
|
|
76
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,0007
|
0,0007
|
0,0007
|
|
77
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,0013
|
0,0013
|
0,0013
|
|
78
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0007
|
0,0007
|
0,0007
|
|
2.4
|
Vận hành ô tô tải
thùng tự đổ tải trọng 10 tấn
|
|
|
|
|
|
|
79
|
Quần áo bảo hộ lao
động
|
bộ
|
06
|
0,0004
|
0,0024
|
0,0005
|
|
80
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0004
|
0,0024
|
0,0005
|
|
81
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0002
|
0,0012
|
0,0003
|
|
82
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,0002
|
0,0012
|
0,0003
|
|
83
|
Găng tay bảo hộ lao
động
|
đôi
|
01
|
0,0002
|
0,0012
|
0,0003
|
|
84
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
cái
|
01
|
0,0004
|
0,0024
|
0,0005
|
|
85
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,0002
|
0,0012
|
0,0003
|
|
86
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,0004
|
0,0024
|
0,0005
|
|
87
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0002
|
0,0012
|
0,0003
|
|
2.5
|
Vận hành ô tô tải
thùng tự đổ tải trọng 2 tấn
|
|
|
|
|
|
|
88
|
Quần áo bảo hộ lao
động
|
bộ
|
06
|
0,0025
|
0,0024
|
0,0007
|
|
89
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0025
|
0,0024
|
0,0007
|
|
90
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0013
|
0,0012
|
0,0003
|
|
91
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,0013
|
0,0012
|
0,0003
|
|
92
|
Găng tay bảo hộ lao
động
|
đôi
|
01
|
0,0013
|
0,0012
|
0,0003
|
|
93
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
cái
|
01
|
0,0025
|
0,0024
|
0,0007
|
|
94
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,0013
|
0,0012
|
0,0003
|
|
95
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,0025
|
0,0024
|
0,0007
|
|
96
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0013
|
0,0012
|
0,0003
|
|
2.6
|
Vận hành xe bồn
|
|
|
|
|
|
|
97
|
Quần áo bảo hộ lao
động
|
bộ
|
06
|
0,0006
|
0,0005
|
0,0016
|
|
98
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0006
|
0,0005
|
0,0016
|
|
99
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0003
|
0,0003
|
0,0008
|
|
100
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,0003
|
0,0003
|
0,0008
|
|
101
|
Găng tay bảo hộ lao
động
|
đôi
|
01
|
0,0003
|
0,0003
|
0,0008
|
|
102
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
cái
|
01
|
0,0006
|
0,0005
|
0,0016
|
|
103
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,0003
|
0,0003
|
0,0008
|
|
104
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,0006
|
0,0005
|
0,0016
|
|
105
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0003
|
0,0003
|
0,0008
|
|
2.7
|
Vận hành xe hút bùn
|
|
|
|
|
|
|
06
|
Quần áo bảo hộ lao
động
|
bộ
|
06
|
0,0015
|
0,0010
|
0,0015
|
|
107
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0015
|
0,0010
|
0,0015
|
|
108
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0008
|
0,0005
|
0,0008
|
|
109
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,0008
|
0,0005
|
0,0008
|
|
110
|
Găng tay bảo hộ lao
động
|
đôi
|
01
|
0,0008
|
0,0005
|
0,0008
|
|
111
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
cái
|
01
|
0,0015
|
0,0010
|
0,0015
|
|
112
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,0008
|
0,0005
|
0,0008
|
|
113
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,0015
|
0,0010
|
0,0015
|
|
114
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0008
|
0,0005
|
0,0008
|
|
2.8
|
Thu gom nước thải,
khí thải; vệ sinh, rải nilon phủ bề mặt
|
|
|
|
|
|
|
115
|
Quần áo bảo hộ lao
động
|
bộ
|
06
|
0,0055
|
0,0046
|
0,0015
|
|
116
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0055
|
0,0046
|
0,0015
|
|
117
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0028
|
0,0023
|
0,0008
|
|
118
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,0028
|
0,0023
|
0,0008
|
|
119
|
Găng tay bảo hộ lao
động
|
đôi
|
01
|
0,0028
|
0,0023
|
0,0008
|
|
120
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
cái
|
01
|
0,0055
|
0,0046
|
0,0015
|
|
121
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,0028
|
0,0023
|
0,0008
|
|
122
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,0055
|
0,0046
|
0,0015
|
|
123
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0028
|
0,0023
|
0,0008
|
4.
Định mức vật liệu
Bảng số 48-a
|
Stt
|
Danh
mục vật liệu
|
Đơn
vị tính
|
Mức
hao phí (tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)
|
|
XL.2.1
|
XL.2.2
|
XL.2.3
|
XL.2.4
|
|
I
|
Tiếp nhận chất thải
rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vôi bột
|
tấn
|
0,00028
|
0,00027
|
0,00026
|
0,00025
|
|
II
|
Xử lý chất thải rắn
sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất
|
m³
|
0,21000
|
0,20000
|
0,18000
|
0,17000
|
|
3
|
Hóa chất diệt ruồi
|
lít
|
0,00215
|
0,00210
|
0,00209
|
0,00208
|
|
4
|
Chế phẩm khử mùi
|
lít
|
0,01900
|
0,01800
|
0,01600
|
0,01500
|
|
5
|
Bạt phủ
|
m²
|
0,03500
|
0,03500
|
0,03500
|
0,03500
|
|
6
|
Đá dăm cấp phối
|
m³
|
0,00080
|
0,00080
|
0,00080
|
0,00080
|
|
7
|
Đá dăm kích thước 4
mm x 6 mm
|
m³
|
0,00200
|
0,00200
|
0,00200
|
0,00200
|
|
8
|
Nước thô
|
m³
|
0,06000
|
0,06000
|
0,06000
|
0,06000
|
|
9
|
Ống nhựa
|
m
|
0,00100
|
0,00100
|
0,00100
|
0,00100
|
|
10
|
Ống chịu áp lực
|
m
|
0,00016
|
0,00016
|
0,00016
|
0,00016
|
|
11
|
Vật liệu phủ trung
gian (Posi- Shell và tương đương)
|
kg
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
12
|
Vật liệu phủ trung
gian (Xtreme- Rain Shield và tương đương)
|
kg
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
13
|
Xi măng PC40
|
kg
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Bảng số 48-b
|
Stt
|
Danh
mục vật liệu
|
Đơn
vị tính
|
Mức
hao phí (tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)
|
|
XL.2.5
|
XL.2.6
|
XL.2.7
|
|
I
|
Tiếp nhận chất thải
rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
1
|
Vôi bột
|
tấn
|
0,00024
|
0,00024
|
0,00024
|
|
II
|
Xử lý chất thải rắn
sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất
|
m³
|
0,16000
|
0,15000
|
0,12360
|
|
3
|
Hóa chất diệt ruồi
|
lít
|
0,00207
|
0,00206
|
0,00210
|
|
4
|
Chế phẩm khử mùi
|
lít
|
0,01300
|
0,01200
|
0,01200
|
|
5
|
Bạt phủ
|
m²
|
0,03500
|
0,03500
|
0,03500
|
|
6
|
Đá dăm cấp phối
|
m³
|
0,00080
|
0,00080
|
0,00080
|
|
7
|
Đá dăm kích thước 4
mm x 6 mm
|
m³
|
0,00200
|
0,00200
|
0,00200
|
|
8
|
Nước thô
|
m³
|
0,06000
|
0,06000
|
0,06000
|
|
9
|
Ống nhựa
|
m
|
0,00100
|
0,00100
|
0,00100
|
|
10
|
Ống chịu áp lực
|
m
|
0,00016
|
0,00016
|
0,00016
|
|
11
|
Vật liệu phủ trung gian
(Posi- Shell và tương đương)
|
kg
|
-
|
-
|
0,16880
|
|
12
|
Vật liệu phủ trung
gian (Xtreme- Rain Shield và tương đương)
|
kg
|
-
|
-
|
0,00260
|
|
13
|
Xi măng PC40
|
kg
|
-
|
-
|
1,12500
|
5.
Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 49-a
|
Stt
|
Danh
mục năng lượng
|
Đơn
vị tính
|
Mức
tiêu hao (kWh/tấn)
|
|
XL.2.1
|
XL.2.2
|
XL.2.3
|
XL.2.4
|
|
I
|
Tiếp nhận chất thải
rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trạm cân
|
kWh
|
0,00019
|
0,00006
|
0,00008
|
0,00006
|
|
II
|
Xử lý chất thải rắn
sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hệ thống rửa xe tự
động
|
kWh
|
0,64000
|
0,21600
|
0,25600
|
0,18400
|
|
3
|
Bơm điện 5,0 kW
|
kWh
|
0,03200
|
0,02800
|
0,02400
|
0,02000
|
|
4
|
Bơm điện 7,5 kW
|
kWh
|
0,15000
|
0,15000
|
0,15000
|
0,15000
|
|
5
|
Bơm điện 22 kW
|
kWh
|
0,17600
|
0,17600
|
0,17600
|
0,17600
|
Bảng số 49-b
|
Stt
|
Danh
mục năng lượng
|
Đơn
vị tính
|
Mức
tiêu hao (kWh/tấn)
|
|
XL.2.5
|
XL.2.6
|
XL.2.7
|
|
I
|
Tiếp nhận chất thải
rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
1
|
Trạm cân
|
kWh
|
0,00004
|
0,00004
|
0,00004
|
|
II
|
Xử lý chất thải rắn
sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
2
|
Hệ thống rửa xe tự
động
|
kWh
|
0,14400
|
0,12000
|
0,12000
|
|
3
|
Bơm điện 5,0 kW
|
kWh
|
0,10000
|
0,08400
|
0,08400
|
|
4
|
Bơm điện 7,5 kW
|
kWh
|
0,09000
|
0,06000
|
0,06000
|
|
5
|
Bơm điện 22 kW
|
kWh
|
0,26400
|
0,26400
|
0,26400
|
6.
Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 50-a
|
Stt
|
Danh
mục năng lượng
|
Đơn
vị tính
|
Mức
tiêu hao (kWh/tấn)
|
|
XL.2.1
|
XL.2.2
|
XL.2.3
|
XL.2.4
|
|
1
|
Dầu diesel vận hành
cơ sở chôn lấp
|
lít
|
0,5250
|
0,5000
|
0,4710
|
0,4460
|
|
2
|
Xăng vận hành cơ sở
chôn lấp
|
lít
|
0,0037
|
0,0036
|
0,0035
|
0,0035
|
Bảng số 50-b
|
Stt
|
Danh
mục năng lượng
|
Đơn
vị tính
|
Mức
tiêu hao (kWh/tấn)
|
|
XL.2.5
|
XL.2.6
|
XL.2.7
|
|
1
|
Dầu diesel vận hành
cơ sở chôn lấp
|
lít
|
0,4840
|
0,4610
|
0,4780
|
|
2
|
Xăng vận hành cơ sở
chôn lấp
|
lít
|
0,0069
|
0,0064
|
0,0099
|
III.
Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện
1.
Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Đốt chất thải rắn
sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện bao gồm 05 công đoạn, cụ thể như sau:
- Tiếp nhận và sơ chế
chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận và sơ chế chất
thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;
- Vận hành lò đốt, hệ
thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò, bao gồm công tác chuẩn bị;
vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò; kết
thúc ca làm việc. Khí thải sau xử lý đạt QCVN 61- MT:2016/BTNMT-Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về môi trường đối với lò đốt chất thải rắn sinh hoạt;
- Vận hành hệ thống
phát điện, bao gồm công tác chuẩn bị, vận hành hệ thống phát điện, kết thúc ca
làm việc;
- Vận hành hệ thống xử
lý nước cấp, bao gồm công tác chuẩn bị, vận hành hệ thống xử lý nước cấp, kết
thúc ca làm việc;
- Vận hành hệ thống xử
lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, vận hành hệ thống xử lý nước thải, kết
thúc ca làm việc. Nước thải sau xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về nước thải công nghiệp, cột A.
b) Định mức lao động áp
dụng cho 05 loại công việc, cụ thể như sau:
- XL.3.1: Định mức vận
hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công
suất ≤ 500 tấn/ngày;
- XL.3.2: Định mức vận
hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công
suất > 500 tấn/ngày đến ≤ 750 tấn/ngày;
- XL.3.3: Định mức vận
hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công
suất > 750 tấn/ngày đến ≤ 1.000 tấn/ngày;
- XL.3.4: Định mức vận
hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công
suất > 1.000 tấn/ngày đến ≤ 1.500 tấn/ngày;
- XL.3.5: Định mức vận
hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công
suất > 1.500 tấn/ngày đến ≤ 2.000 tấn/ngày
1.2. Định biên, định
mức
Bảng số 51-a
|
Stt
|
Hạng
mục công việc
|
Định
mức (công nhóm/tấn)
|
|
XL.3.1
|
XL.3.2
|
XL.3.3
|
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
|
I
|
Tiếp nhận và sơ chế
chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vận hành trạm cân
|
01
NC III.IV
|
0,00600
|
01
NC III.IV
|
0,00400
|
01
NC III.IV
|
0,00300
|
|
2
|
Tiếp nhận chất thải
rắn sinh hoạt
|
01
NC III.IV
|
0,00600
|
01
NC III.IV
|
0,00400
|
02
NC III.IV
|
0,00300
|
|
3
|
Gầu ngoạm và hệ thống
kiểm soát mùi hôi
|
01
NC III.IV
|
0,00600
|
01
NC III.IV
|
0,00400
|
02
NC III.IV
|
0,00300
|
|
II
|
Lò đốt, hệ thống xử lý
khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Vận hành lò đốt, hệ
thống xử lý khí thải
|
02
KS III
|
0,00600
|
03
KS III
|
0,00400
|
06
KS III 06
|
0,00300
|
|
5
|
Vận hành xe nâng
|
01
NC III.IV
|
0,00200
|
01
NC III.IV
|
0,00133
|
01
NC III.IV
|
0,00100
|
|
6
|
Vận hành xe xúc xỉ
đáy lò
|
02
NC III.IV
|
0,00200
|
02NC III.IV
|
0,00133
|
02
NC III.IV
|
0,00100
|
|
7
|
Vận hành xe ô tô tải
thùng
|
01
NC III.IV
|
0,00200
|
01
NC III.IV
|
0,00133
|
01
NC III.IV
|
0,00100
|
|
III
|
Hệ thống phát điện
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Vận hành hệ thống
phát điện
|
01
NC III.IV
|
0,00600
|
01
NC III.IV
|
0,00400
|
01
NC III.IV
|
0,00300
|
|
IV
|
Hệ thống xử lý nước
cấp
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Vận hành hệ thống xử
lý nước cấp
|
02
NC III.IV
|
0,00600
|
02
NC III.IV
|
0,00400
|
02
NC III.IV
|
0,00300
|
|
V
|
Hệ thống xử lý nước
thải
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Vận hành hệ thống xử
lý nước thải
|
02
NC III.IV
|
0,00600
|
02
NC III.IV
|
0,00400
|
02
NC III.IV
|
0,00300
|
Bảng số 51-b
|
Stt
|
Hạng
mục công việc
|
Định
mức (công nhóm/tấn)
|
|
XL.3.4
|
XL.3.5
|
|
Định
biên
|
Định
mức
|
Định
biên
|
Định
mức
|
|
I
|
Tiếp nhận và sơ chế
chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
1
|
Vận hành trạm cân
|
01
NC III.IV
|
0,00200
|
02
NC III.IV
|
0,00150
|
|
2
|
Tiếp nhận chất thải
rắn sinh hoạt
|
03
NC III.IV
|
0,00200
|
03
NC III.IV
|
0,00150
|
|
3
|
Gầu ngoạm và hệ thống
kiểm soát mùi hôi
|
03
NC III.IV
|
0,00200
|
03
NC III.IV
|
0,00150
|
|
II
|
Lò đốt, hệ thống xử
lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò
|
|
|
|
|
|
4
|
Vận hành lò đốt, hệ
thống xử lý khí thải
|
09
KS III
|
0,00200
|
13
KS III
|
0,00150
|
|
5
|
Vận hành xe nâng
|
01
NC III.IV
|
0,00067
|
01
NC III.IV
|
0,00050
|
|
6
|
Vận hành xe xúc xỉ
đáy lò
|
02
NC III.IV
|
0,00067
|
02
NC III.IV
|
0,00050
|
|
7
|
Vận hành xe ô tô tải
thùng
|
01
NC III.IV
|
0,00067
|
01
NC III.IV
|
0,00050
|
|
III
|
Hệ thống phát điện
|
|
|
|
|
|
8
|
Vận hành hệ thống
phát điện
|
01
NC III.IV
|
0,00200
|
01
NC III.IV
|
0,00150
|
|
IV
|
Hệ thống xử lý nước
cấp
|
|
|
|
|
|
9
|
Vận hành hệ thống xử
lý nước cấp
|
03
NC III.IV
|
0,00200
|
04
NC III.IV
|
0,00150
|
|
V
|
Hệ thống xử lý nước
thải
|
|
|
|
|
|
10
|
Vận hành hệ thống xử
lý nước thải
|
03
NC III.IV
|
0,00200
|
04
NC III.IV
|
0,00150
|
2.
Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 52
|
Stt
|
Hạng
mục công việc
|
Công
suất
|
Mức
tiêu hao (ca/tấn)
|
|
XL.3.1
|
XL.3.2
|
XL.3.3
|
XL.3.4
|
XL.3.5
|
|
I
|
Tiếp nhận và sơ chế
chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trạm cân
|
0,003
kW
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00150
|
|
2
|
Hệ thống kiểm soát
mùi hôi
|
03
kW
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00150
|
|
3
|
Gầu ngoạm
|
08
kW
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00150
|
|
II
|
Lò đốt, hệ thống xử lý
khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Lò đốt, xử lý khí
thải
|
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00150
|
|
5
|
Xe nâng
|
tải
trọng 05 tấn
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
|
6
|
Xe ô tô tải thùng
|
tải
trọng 17 tấn
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
|
7
|
Xe xúc xỉ đáy lò
|
dung
tích gầu 3,2 m3
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
|
III
|
Hệ thống phát điện
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Hệ thống phát điện
|
92
kW
|
0,00600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
9
|
Hệ thống phát điện
|
125
kW
|
-
|
0,00400
|
-
|
-
|
-
|
|
10
|
Hệ thống phát điện
|
158
kW
|
-
|
-
|
0,00300
|
-
|
-
|
|
11
|
Hệ thống phát điện
|
225
kW
|
-
|
-
|
-
|
0,00200
|
-
|
|
12
|
Hệ thống phát điện
|
292
kW
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,00150
|
|
IV
|
Hệ thống xử lý nước
cấp
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Hệ thống xử lý nước
cấp
|
83
kW
|
0,00600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
14
|
Hệ thống xử lý nước
cấp
|
100
kW
|
-
|
0,00400
|
-
|
-
|
-
|
|
15
|
Hệ thống xử lý nước
cấp
|
117
kW
|
-
|
-
|
0,00300
|
-
|
-
|
|
16
|
Hệ thống xử lý nước
cấp
|
150
kW
|
-
|
-
|
-
|
0,00200
|
-
|
|
17
|
Hệ thống xử lý nước
cấp
|
183
kW
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,00150
|
|
V
|
Hệ thống xử lý nước
thải
|
|
|
|
|
|
|
|
18
|
Hệ thống xử lý nước
thải
|
92
kW
|
0,00600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
19
|
Hệ thống xử lý nước
thải
|
125
kW
|
-
|
0,00400
|
-
|
-
|
-
|
|
20
|
Hệ thống xử lý nước
thải
|
158
kW
|
-
|
-
|
0,00300
|
-
|
-
|
|
21
|
Hệ thống xử lý nước
thải
|
225
kW
|
-
|
-
|
-
|
0,00200
|
-
|
|
22
|
Hệ thống xử lý nước
thải
|
292
kW
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,00150
|
3.
Định mức sử dụng dụng cụ lao động
Bảng số 53
|
Stt
|
Hạng
mục công việc
|
Đơn
vị tính
|
THSD
(tháng)
|
Mức
tiêu hao (ca/tấn)
|
|
XL.3.1
|
XL.3.2
|
XL.3.3
|
XL.3.4
|
XL.3.5
|
|
I
|
Tiếp nhận và sơ chế
chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Vận hành trạm cân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00300
|
|
2
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00300
|
|
3
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00300
|
|
4
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00300
|
|
5
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00150
|
0,00100
|
0,00150
|
|
6
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00150
|
0,00100
|
0,00150
|
|
7
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00150
|
0,00100
|
0,00150
|
|
8
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00300
|
|
1.2
|
Tiếp nhận và sơ chế
chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00450
|
|
10
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00450
|
|
11
|
Găng tay bảo hộ lao
động
|
đôi
|
01
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00450
|
|
12
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00450
|
|
13
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00300
|
0,00300
|
0,00225
|
|
14
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00300
|
0,00300
|
0,00225
|
|
15
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00300
|
0,00300
|
0,00225
|
|
16
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00450
|
|
1.3
|
Vận hành gầu ngoạm và
hệ thống kiểm soát mùi hôi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00450
|
|
18
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00450
|
|
19
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00450
|
|
20
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00450
|
|
21
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00300
|
0,00300
|
0,00225
|
|
22
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00300
|
0,00300
|
0,00225
|
|
23
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00300
|
0,00300
|
0,00225
|
|
24
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00450
|
|
II
|
Lò đốt, hệ thống xử lý
khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Vận hành lò đốt, hệ
thống xử lý khí thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,01200
|
0,01200
|
0,01800
|
0,01800
|
0,01950
|
|
26
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,01200
|
0,01200
|
0,01800
|
0,01800
|
0,01950
|
|
27
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,01200
|
0,01200
|
0,01800
|
0,01800
|
0,01950
|
|
28
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,01200
|
0,01200
|
0,01800
|
0,01800
|
0,01950
|
|
29
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00900
|
0,00900
|
0,00975
|
|
30
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00900
|
0,00900
|
0,00975
|
|
31
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00900
|
0,00900
|
0,00975
|
|
32
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,01200
|
0,01200
|
0,01800
|
0,01800
|
0,01950
|
|
33
|
Quần áo cách nhiệt
|
bộ
|
12
|
0,01200
|
0,01200
|
0,01800
|
0,01800
|
0,01950
|
|
34
|
Găng tay chống axít
và kiềm
|
đôi
|
12
|
0,01200
|
0,01200
|
0,01800
|
0,01800
|
0,01950
|
|
35
|
Kính bảo hộ
|
cái
|
12
|
0,00360
|
0,00360
|
0,00540
|
0,00540
|
0,00585
|
|
36
|
Kính chống hóa chất
|
cái
|
12
|
0,00360
|
0,00360
|
0,00540
|
0,00540
|
0,00585
|
|
37
|
Kính chống bức xạ
|
cái
|
12
|
0,00360
|
0,00360
|
0,00540
|
0,00540
|
0,00585
|
|
38
|
Mặt nạ phòng độc
|
cái
|
12
|
0,00360
|
0,00360
|
0,00540
|
0,00540
|
0,00585
|
|
39
|
Ủng chống hóa chất
|
đôi
|
12
|
0,01200
|
0,01200
|
0,01800
|
0,01800
|
0,01950
|
|
40
|
Đồ bảo hộ chống axít
và kiềm
|
bộ
|
12
|
0,01200
|
0,01200
|
0,01800
|
0,01800
|
0,01950
|
|
41
|
Dây an toàn
|
cái
|
12
|
0,01200
|
0,01200
|
0,01800
|
0,01800
|
0,01950
|
|
42
|
Nút bịt tai
|
cái
|
12
|
0,01200
|
0,01200
|
0,01800
|
0,01800
|
0,01950
|
|
43
|
Trang phục hóa nghiệm
|
cái
|
12
|
0,01200
|
0,01200
|
0,01800
|
0,01800
|
0,01950
|
|
44
|
Thiết bị thở khí chữa
cháy áp suất dương
|
cái
|
12
|
0,00360
|
0,00360
|
0,00540
|
0,00540
|
0,00585
|
|
45
|
Máy thở oxy
|
cái
|
12
|
0,00360
|
0,00360
|
0,00540
|
0,00540
|
0,00585
|
|
46
|
Thiết bị đo đạc
|
cái
|
12
|
0,01200
|
0,01200
|
0,01800
|
0,01800
|
0,01950
|
|
47
|
Dụng cụ vận hành bằng
tay
|
cái
|
12
|
0,01200
|
0,01200
|
0,01800
|
0,01800
|
0,01950
|
|
48
|
Dụng cụ an toàn điện
|
cái
|
12
|
0,01200
|
0,01200
|
0,01800
|
0,01800
|
0,01950
|
|
2.2
|
Vận hành xe nâng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
49
|
Quần áo bảo hộ lao
động
|
bộ
|
06
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
|
50
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
|
51
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
|
52
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
|
53
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
0,00033
|
0,00025
|
|
54
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
0,00033
|
0,00025
|
|
55
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
0,00033
|
0,00025
|
|
56
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
|
2.3
|
Vận hành xe xúc xỉ
đáy lò
|
|
|
|
|
|
|
|
|
58
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00400
|
0,00267
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
|
59
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00400
|
0,00267
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
|
60
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00400
|
0,00267
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
|
61
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00400
|
0,00267
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
|
62
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
|
63
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
|
64
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
|
65
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,00400
|
0,00267
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
|
2.4
|
Vận hành xe ô tô tải thùng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
66
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
|
67
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
|
68
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
|
69
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
|
70
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
0,00033
|
0,00025
|
|
71
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
0,00033
|
0,00025
|
|
72
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
0,00033
|
0,00025
|
|
73
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
|
III
|
Hệ thống phát điện
|
|
|
|
|
|
|
|
|
74
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00150
|
|
75
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00150
|
|
76
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00150
|
|
77
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00150
|
|
78
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00150
|
0,00100
|
0,00075
|
|
79
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00150
|
0,00100
|
0,00075
|
|
80
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00150
|
0,00100
|
0,00075
|
|
81
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00150
|
|
IV
|
Hệ thống xử lý nước
cấp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
82
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,01200
|
0,00800
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00600
|
|
83
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,01200
|
0,00800
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00600
|
|
84
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,01200
|
0,00800
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00600
|
|
85
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,01200
|
0,00800
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00600
|
|
86
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
0,00300
|
0,00300
|
|
87
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
0,00300
|
0,00300
|
|
88
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
0,00300
|
0,00300
|
|
89
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,01200
|
0,00800
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00600
|
|
V
|
Hệ thống xử lý nước
thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
90
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,01200
|
0,00800
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00600
|
|
91
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,01200
|
0,00800
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00600
|
|
92
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,01200
|
0,00800
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00600
|
|
93
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,01200
|
0,00800
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00600
|
|
94
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
0,00300
|
0,00300
|
|
95
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
0,00300
|
0,00300
|
|
96
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
0,00300
|
0,00300
|
|
97
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,01200
|
0,00800
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00600
|
4.
Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 54
|
Stt
|
Hạng
mục công việc
|
Đơn
vị tính
|
Mức
tiêu hao (kg/tấn)
|
|
|
XL.3.1
|
XL.3.2
|
XL.3.3
|
XL.3.4
|
XL.3.5
|
|
|
I
|
Lò đốt, hệ thống xử
lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Xử lý khí thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Hóa chất xử lý oxit
nitơ, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Amoniac (NH3) (18%)
|
|
0,49462
|
0,49462
|
0,49462
|
0,49462
|
0,49462
|
|
|
2
|
Ure (CO(NH2)2)
|
kg
|
1,80180
|
1,80180
|
1,80180
|
1,80180
|
1,80180
|
|
|
1.1.2
|
Hóa chất xử lý các
khí axit, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Sữa vôi (Canxi hydroxit (Ca(OH)2))
|
kg
|
3,32571
|
3,32571
|
3,32571
|
3,32571
|
3,32571
|
|
|
4
|
Vôi bột (Canxi oxit (CaO)
|
kg
|
7,48441
|
7,48441
|
7,48441
|
7,48441
|
7,48441
|
|
|
1.1.3
|
Hóa chất xử lý các chất hữu cơ, dioxin/furan lựa chọn
chất sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Than hoạt tính
|
kg
|
0,35195
|
0,35195
|
0,35195
|
0,35195
|
0,35195
|
|
|
1.2
|
Xử lý sơ bộ tro bay
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Hoá chất tạo phức
|
kg
|
0,21673
|
0,21673
|
0,21673
|
0,21673
|
0,21673
|
|
|
II
|
Hệ thống xử lý nước
cấp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Hóa chất trung hòa,
lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Axit Clohydric (HCl)
(quy đổi về 100%)
|
kg
|
0,00384
|
0,00384
|
0,00384
|
0,00384
|
0,00384
|
|
|
8
|
Natri hydroxit (NaOH)
|
|
0,01180
|
0,01180
|
0,01180
|
0,01180
|
0,01180
|
|
|
2.2
|
Hóa chất keo tụ, lựa
chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Hoá chất keo tụ (Polyacrylamide (PAM) hoặc tương đương)
|
kg
|
0,10544
|
0,10544
|
0,10544
|
0,10544
|
0,10544
|
|
|
10
|
Hoá chất keo tụ (Poly
aluminium chloride (PAC) hoặc tương đương)
|
kg
|
0,07554
|
0,07554
|
0,07554
|
0,07554
|
0,07554
|
|
|
2.3
|
Hóa chất khử trùng
lựa chọn hóa chất sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Hoá chất khử trùng (NaOCl)
|
kg
|
0,02527
|
0,02527
|
0,02527
|
0,02527
|
0,02527
|
|
|
2.4
|
Hóa chất khác, lựa chọn hóa chất sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Chất chống cặn
|
kg
|
0,13467
|
0,13467
|
0,13467
|
0,13467
|
0,13467
|
|
|
13
|
Chất diệt nấm không ô
xy hóa
|
kg
|
0,20790
|
0,20790
|
0,20790
|
0,20790
|
0,20790
|
|
|
14
|
Chất ức chế
|
kg
|
0,43659
|
0,43659
|
0,43659
|
0,43659
|
0,43659
|
|
|
III
|
Xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Hóa chất trung hòa,
lựa chọn các hóa chất
sau hoặc
tương đương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Natri hydroxit (NaOH)
|
kg
|
0,01971
|
0,01971
|
0,01971
|
0,01971
|
0,01971
|
|
|
|
16
|
Vôi bột (CaO)
|
kg
|
0,58916
|
0,58916
|
0,58916
|
0,58916
|
0,58916
|
|
|
17
|
Axit sunfuric (H2SO4) (quy đổi về
98%)
|
kg
|
0,87989
|
0,87989
|
0,87989
|
0,87989
|
0,87989
|
|
|
18
|
Axit Clohydric (HCl)
(quy đổi về 100%)
|
kg
|
0,12247
|
0,12247
|
0,12247
|
0,12247
|
0,12247
|
|
|
3.2
|
Hóa chất keo tụ, lựa
chọn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19
|
Sắt (III) clorua
(FeCl3)
|
kg
|
0,00996
|
0,00996
|
0,00996
|
0,00996
|
0,00996
|
|
|
|
20
|
Polyacrylamide (PAM) hoặc tương đương
|
kg
|
0,27050
|
0,27050
|
0,27050
|
0,27050
|
0,27050
|
|
|
3.3
|
Hóa chất khử trùng,
lựa chọn hóa chất sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21
|
Hoá chất khử trùng
(Hypoclorit natri
(NaOCl)
hoặc tương
đương)
|
kg
|
0,11231
|
0,11231
|
0,11231
|
0,11231
|
0,11231
|
|
|
3.4
|
Hóa chất khác, lựa
chọn các hóa chất sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22
|
Chất chống cặn
|
kg
|
0,10444
|
0,10444
|
0,10444
|
0,10444
|
0,10444
|
|
|
23
|
Chất sát khuẩn màng RO
|
kg
|
0,00194
|
0,00194
|
0,00194
|
0,00194
|
0,00194
|
|
|
24
|
Chất khử bọt
|
kg
|
0,20482
|
0,20482
|
0,20482
|
0,20482
|
0,20482
|
|
|
25
|
Hóa chất khử trùng, diệt rêu tảo (Axit citric (C6H8O7) hoặc tương đương)
|
kg
|
0,02613
|
0,02613
|
0,02613
|
0,02613
|
0,02613
|
|
|
26
|
Hóa chất khử (Natri bisulfit (NaHSO3) hoặc tương đương)
|
kg
|
0,00171
|
0,00171
|
0,00171
|
0,00171
|
0,00171
|
|
|
27
|
Hóa chất sát khuẩn,
tiệt trùng, trung hòa
tính
axit (Natri
bicacbonat (NaHCO3) hoặc tương đương)
|
kg
|
0,03119
|
0,03119
|
0,03119
|
0,03119
|
0,03119
|
|
5.
Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 55
|
Stt
|
Hạng
mục công việc
|
Đơn
vị tính
|
Mức
tiêu hao (kWh/tấn)
|
|
XL.3.1
|
XL.3.2
|
XL.3.3
|
XL.3.4
|
XL.3.5
|
|
I
|
Tiếp nhận, xử lý sơ
bộ chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Điện vận hành trạm
cân
|
kWh
|
0,00014
|
0,00010
|
0,00007
|
0,00005
|
0,00004
|
|
2
|
Điện vận hành gầu
ngoạm
|
kWh
|
0,38400
|
0,25600
|
0,19200
|
0,12800
|
0,09600
|
|
3
|
Điện vận hành hệ
|
kWh
|
0,43200
|
0,40000
|
0,38400
|
0,36800
|
0,36000
|
|
thống xử lý mùi hôi
|
|
II
|
Lò đốt, hệ thống xử
lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Điện vận hành lò đốt,
hệ thống xử lý khí thải
|
kWh
|
36,0000
|
32,0000
|
30,000
|
28,0000
|
27,0000
|
|
III
|
Hệ thống phát điện
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Điện vận hành hệ thống phát điện
|
|
4,40000
|
4,00000
|
3,80000
|
3,60000
|
3,50000
|
|
IV
|
Hệ thống xử lý nước
cấp
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Điện vận hành hệ thống xử lý nước cấp
|
kWh
|
4,40000
|
4,00000
|
3,80000
|
3,60000
|
3,50000
|
|
V
|
Hệ thống xử lý nước
thải
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Điện vận hành hệ thống xử lý nước thải
|
kWh
|
4,00000
|
3,20000
|
2,80000
|
2,40000
|
2,20000
|
6.
Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 56
|
Stt
|
Hạng
mục công việc
|
Đơn
vị tính
|
Mức
tiêu hao (kWh/tấn)
|
|
XL.3.1
|
XL.3.2
|
XL.3.3
|
XL.3.4
|
XL.3.5
|
|
I
|
Lò đốt, hệ thống xử
lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dầu DO vận hành lò
đốt
|
lít
|
1,83880
|
1,74400
|
1,69660
|
1,64920
|
1,62550
|
|
2
|
Dầu Diesel vận hành
xe nâng tro bay
|
lít
|
0,06600
|
0,04400
|
0,03300
|
0,02200
|
0,01650
|
|
3
|
Dầu Diesel vận hành
xe ô tô tải thùng
|
lít
|
0,07600
|
0,05067
|
0,03800
|
0,02533
|
0,01900
|
|
4
|
Dầu Diesel vận hành
xe xúc xỉ đáy lò
|
lít
|
0,26800
|
0,17867
|
0,13400
|
0,08933
|
0,06700
|
IV.
Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng
1.
Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Đốt chất thải rắn
sinh hoạt không thu hồi năng lượng bao gồm 03 công đoạn, cụ thể như sau:
- Tiếp nhận và sơ chế
chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận và sơ chế chất
thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;
- Vận hành lò đốt chất
thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu hồi tro bay, thu gom
xỉ đáy lò, bao gồm công tác chuẩn bị; vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt,
hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu hồi tro bay, thu gom xỉ đáy lò; kết thúc ca
làm việc. Khí thải sau xử lý đạt QCVN 61 MT:2016/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về môi trường đối với lò đốt chất thải rắn sinh hoạt;
- Vận hành hệ thống xử
lý nước thải, trạm bơm nước cấp (nếu có) bao gồm công tác chuẩn bị, vận hành hệ
thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp kết thúc ca làm việc. Nước thải sau xử
lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công
nghiệp, cột A.
b) Định mức lao động áp
dụng cho 02 loại công việc, cụ thể như sau:
- XL.4.1: Định mức vận
hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất ≤ 100
tấn/ngày;
- XL.4.2: Định mức vận
hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất >
100 tấn/ngày đến ≤ 200 tấn/ngày.
1.2. Định biên, định
mức
Bảng số 57
|
Stt
|
Hạng
mục công việc
|
Định
mức (công nhóm/tấn)
|
|
XL.4.1
|
XL.4.2
|
|
Định
biên
|
Định
mức
|
Định
biên
|
Định
mức
|
|
I
|
Tiếp nhận và sơ chế
chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
1
|
Vận hành trạm cân
|
01
NC III.IV
|
0,01000
|
01
NC III.IV
|
0,00500
|
|
2
|
Máy xúc lật
|
01
NC III.IV
|
0,00125
|
01
NC III.IV
|
0,00125
|
|
3
|
Phun chế phẩm khử mùi
|
01
NC III.IV
|
0,00750
|
01
NC III.IV
|
0,00500
|
|
4
|
Gầu ngoạm
|
01
NC III.IV
|
0,01500
|
01
NC III.IV
|
0,01500
|
|
II
|
Vận hành lò đốt chất
thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu hồi tro bay, thu
gom xỉ đáy lò
|
|
|
|
|
|
5
|
Vận hành lò đốt và hệ
thống xử lý khí thải
|
02
NC III.IV
|
0,03000
|
03
NC III.IV
|
0,01500
|
|
6
|
Pha hóa chất xử lý
khí thải, vận hành máy ép bùn thu hồi tro bay
|
01
NC III.IV
|
0,00750
|
01
NC III.IV
|
0,00750
|
|
7
|
Vận hành xe nâng, thu
gom vận chuyển tro bay, xỉ đáy lò về khu lưu giữ
|
01
NC III.IV
|
0,00750
|
01
NC III.IV
|
0,00750
|
|
III
|
Vận hành hệ thống xử
lý nước thải, trạm bơm nước cấp
|
|
|
|
|
|
1
|
Vận hành hệ thống xử
lý nước thải
|
01
NC III.IV
|
0,01000
|
01
NC III.IV
|
0,00500
|
2.
Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 58
|
Stt
|
Danh
mục thiết bị
|
Công
suất
|
Định
mức (ca/tấn)
|
|
XL.4.1
|
XL.4.2
|
|
I
|
Tiếp nhận và sơ chế
chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
1
|
Trạm cân
|
0,3
kW
|
0,01000
|
0,00500
|
|
2
|
Máy phun khử mùi
|
2,2
kW
|
0,00375
|
0,00250
|
|
3
|
Hệ thống rửa xe tự
động
|
05
kW
|
0,00375
|
0,00250
|
|
4
|
Gầu ngoạm
|
08
kW
|
0,01500
|
0,01500
|
|
5
|
Máy xúc lật
|
dung
tích gầu 0,86 m3
|
0,00125
|
0,00125
|
|
II
|
Vận hành lò đốt và xử
lý khí thải
|
|
|
|
|
6
|
Hệ thống lò đốt và xử
lý khí thải
|
53,06
kW
|
0,03000
|
0,01500
|
|
7
|
Máy ép bùn thu hồi
tro bay
|
11,75
kW
|
0,00250
|
0,00250
|
|
8
|
Xe nâng
|
2,5
tấn
|
0,00750
|
0,00750
|
|
III
|
Hệ thống xử lý nước
thải, trạm bơm nước cấp
|
|
|
|
|
9
|
Trạm bơm nước cấp (áp
dụng khi sử dụng nước giếng khoan)
|
1,5
kW
|
0,01500
|
0,00750
|
|
10
|
Trạm xử lý nước thải
|
7,59
kW
|
0,03000
|
-
|
|
11
|
Trạm xử lý nước thải
|
15,18
kW
|
-
|
0,01500
|
|
12
|
Máy ép bùn thu hồi
bùn
|
11,75
kW
|
0,00375
|
0,00375
|
3.
Định mức sử dụng dụng cụ lao động
Bảng số 59
|
Stt
|
Danh
mục dụng cụ
|
Đơn
vị tính
|
THSD
(tháng)
|
Mức
tiêu hao (ca/tấn)
|
|
XL.4.1
|
XL.4.2
|
|
I
|
Tiếp nhận và sơ chế
chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Vận hành trạm cân
|
|
|
|
|
|
1
|
Quần áo bảo hộ
|
bộ
|
06
|
0,0100
|
0,0050
|
|
2
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0100
|
0,0050
|
|
3
|
Ủng bảo hộ
|
đôi
|
12
|
0,0100
|
0,0050
|
|
4
|
Găng tay bảo hộ lao
động
|
cái
|
01
|
0,0100
|
0,0050
|
|
5
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
cái
|
01
|
0,0100
|
0,0050
|
|
6
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,0050
|
0,0025
|
|
1.2
|
Vận hành máy xúc lật
|
|
|
|
|
|
7
|
Quần áo bảo hộ lao
động
|
bộ
|
06
|
0,00125
|
0,00125
|
|
8
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00125
|
0,00125
|
|
9
|
Ủng bảo hộ
|
đôi
|
12
|
0,00125
|
0,00125
|
|
10
|
Găng tay bảo hộ lao
động
|
cái
|
01
|
0,00125
|
0,00125
|
|
11
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
cái
|
01
|
0,00125
|
0,00125
|
|
12
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00063
|
0,00063
|
|
1.3
|
Phun chế phẩm khử mùi
và rửa
xe
|
|
|
|
|
|
13
|
Quần áo bảo hộ lao
động
|
bộ
|
06
|
0,00750
|
0,00500
|
|
14
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00750
|
0,00500
|
|
15
|
Ủng bảo hộ
|
đôi
|
12
|
0,00750
|
0,00500
|
|
16
|
Găng tay cao su
|
cái
|
03
|
0,00750
|
0,00500
|
|
17
|
Kính bảo hộ
|
cái
|
06
|
0,00750
|
0,00500
|
|
18
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
bộ
|
01
|
0,00750
|
0,00500
|
|
19
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00375
|
0,00250
|
|
1.4
|
Vận hành gầu ngoạm
|
|
|
|
|
|
20
|
Quần áo bảo hộ lao
động
|
bộ
|
06
|
0,00150
|
0,00150
|
|
21
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00150
|
0,00150
|
|
22
|
Ủng bảo hộ
|
đôi
|
12
|
0,00150
|
0,00150
|
|
23
|
Găng tay bảo hộ lao
động
|
cái
|
01
|
0,00150
|
0,00150
|
|
24
|
Kính bảo hộ
|
cái
|
06
|
0,00150
|
0,00150
|
|
25
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
bộ
|
01
|
0,00150
|
0,00150
|
|
26
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00750
|
0,00750
|
|
II
|
Vận hành lò đốt và xử
lý khí thải
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Vận hành lò đốt và
kiểm soát quá trình đốt
|
|
|
|
|
|
27
|
Quần áo bảo hộ lao
động
|
bộ
|
06
|
0,0600
|
0,0450
|
|
28
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0600
|
0,0450
|
|
29
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0600
|
0,0450
|
|
30
|
Kính bảo hộ
|
cái
|
06
|
0,0600
|
0,0450
|
|
31
|
Găng tay bảo hộ lao
động
|
đôi
|
01
|
0,0600
|
0,0450
|
|
32
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
cái
|
01
|
0,0600
|
0,0450
|
|
33
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,0300
|
0,0225
|
|
34
|
Thùng đựng tro xỉ
|
cái
|
24
|
0,0600
|
0,0450
|
|
35
|
Sào chuyên dụng
|
cái
|
06
|
0,0600
|
0,0450
|
|
36
|
Cào có cán
|
cái
|
03
|
0,0600
|
0,0450
|
|
37
|
Xẻng có cán
|
cái
|
12
|
0,0600
|
0,0450
|
|
38
|
Chổi có cán
|
cái
|
06
|
0,0600
|
0,0450
|
|
2.2
|
Pha hóa chất xử lý
khí thải, vận
hành máy ép bùn thu hồi tro bay
|
|
|
|
|
|
39
|
Quần áo bảo hộ
|
bộ
|
06
|
0,0075
|
0,0075
|
|
40
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0075
|
0,0075
|
|
41
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0075
|
0,0075
|
|
42
|
Kính bảo hộ
|
cái
|
03
|
0,0075
|
0,0075
|
|
43
|
Găng tay bảo hộ lao
động
|
đôi
|
01
|
0,0075
|
0,0075
|
|
44
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
cái
|
01
|
0,0075
|
0,0075
|
|
45
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,0038
|
0,0038
|
|
2.3
|
Vận hành xe nâng, thu
gom vận chuyển tro bay, xỉ đáy lò về khu lưu giữ
|
|
|
|
|
|
46
|
Quần áo bảo hộ
|
bộ
|
06
|
0,0075
|
0,0075
|
|
47
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0075
|
0,0075
|
|
48
|
Ủng bảo hộ
|
đôi
|
12
|
0,0075
|
0,0075
|
|
49
|
Kính bảo hộ
|
cái
|
03
|
0,0075
|
0,0075
|
|
50
|
Găng tay bảo hộ lao
động
|
đôi
|
01
|
0,0075
|
0,0075
|
|
51
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
cái
|
01
|
0,0075
|
0,0075
|
|
52
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,0038
|
0,0038
|
|
III
|
Vận hành hệ thống xử
lý nước thải
|
|
|
|
|
|
53
|
Quần áo bảo hộ
|
bộ
|
06
|
0,0100
|
0,0050
|
|
54
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0100
|
0,0050
|
|
55
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0100
|
0,0050
|
|
56
|
Kính bảo hộ
|
cái
|
03
|
0,0100
|
0,0050
|
|
57
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,0100
|
0,0050
|
|
58
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
cái
|
01
|
0,0100
|
0,0050
|
|
59
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,0050
|
0,0025
|
4.
Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 60
|
Stt
|
Danh
mục vật liệu
|
Đơn
vị tính
|
Mức
tiêu hao (tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)
|
|
XL.4.1
|
XL.4.2
|
|
I
|
Tiếp nhận và sơ chế
chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
1
|
Hóa chất khử mùi
|
lít
|
0,00298
|
0,00300
|
|
2
|
Hóa chất diệt ruồi
|
lít
|
0,00170
|
0,00200
|
|
3
|
Nước
|
m3
|
0,03000
|
0,02550
|
|
4
|
Xà phòng
|
kg
|
0,00015
|
0,00008
|
|
II
|
Vận hành lò đốt và xử
lý khí thải
|
|
|
|
|
5
|
Natri hydroxit (NaOH)
|
kg
|
2,49900
|
2,50005
|
|
6
|
Than hoạt tính
|
kg
|
0,09990
|
0,10005
|
|
7
|
Nước
|
m3
|
0,50010
|
0,49995
|
|
8
|
Xà phòng
|
kg
|
0,00046
|
0,00029
|
|
III
|
Vận hành hệ thống xử
lý nước thải
|
|
|
|
|
3.1
|
Hóa chất trung hòa
|
|
|
|
|
1.1
|
Hoá chất trung hoà
kiềm, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
9
|
Natri hydroxit (NaOH)
|
kg
|
0,01971
|
0,01971
|
|
10
|
Vôi bột (CaO)
|
kg
|
0,58902
|
0,58902
|
|
1.2
|
Hoá chất trung hoà
axit, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
11
|
Axit sunfuric (H2SO4)
(quy đổi về 98%)
|
kg
|
0,87990
|
0,87990
|
|
12
|
Axit Clohydric (HCl)
(quy đổi về 100%)
|
kg
|
0,12249
|
0,12249
|
|
3.2
|
Hóa chất keo tụ, lựa
chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
13
|
Sắt (III) clorua
(FeCl3)
|
kg
|
0,00996
|
0,00996
|
|
14
|
Polyacrylamide (PAM)
|
kg
|
0,27051
|
0,27051
|
|
3.3
|
Hóa chất khử trùng,
lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
15
|
Hoá chất khử trùng
(Hypoclorit
natri
(NaOCl) hoặc tương
đương)
|
kg
|
0,11229
|
0,11229
|
|
16
|
Xà phòng
|
kg
|
0,00004
|
0,00002
|
5.
Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 61
|
Stt
|
Danh
mục năng lượng
|
Đơn
vị tính
|
Mức
tiêu hao (kWh/tấn)
|
|
XL.4.1
|
XL.4.2
|
|
I
|
Tiếp nhận và sơ chế
chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
1
|
Trạm cân
|
kWh
|
0,02400
|
0,01200
|
|
2
|
Máy phun khử mùi
|
kWh
|
0,06600
|
0,04400
|
|
3
|
Máy bơm nước rửa xe
|
kWh
|
0,15000
|
0,10000
|
|
4
|
Gầu ngoạm chất thải
|
kWh
|
0,72000
|
0,72000
|
|
II
|
Vận hành lò đốt, xử
lý khí thải
|
|
|
|
|
5
|
Vận hành lò đốt và xử
lý khí thải
|
kWh
|
12,73440
|
12,73500
|
|
6
|
Vận hành máy ép bùn
thu hồi tro bay
|
kWh
|
0,23500
|
0,70500
|
|
III
|
Vận hành hệ thống xử
lý nước thải, trạm bơm nước cấp
|
|
|
|
|
7
|
Điện vận hành hệ
thống bơm nước cấp (chỉ áp dụng cho các cơ sở sử dụng nước giếng khoan để cấp
nước)
|
kWh
|
0,18000
|
0,09000
|
|
8
|
Điện vận hành hệ
thống bơm xử lý nước thải
|
kWh
|
1,82160
|
-
|
|
9
|
Điện vận hành hệ
thống bơm xử lý nước thải
|
kWh
|
-
|
1,82160
|
|
10
|
Điện vận hành máy ép
bùn thu hồi bùn
|
kWh
|
0,35250
|
0,35250
|
6.
Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 62
|
Stt
|
Danh
mục nhiên liệu
|
Đơn
vị tính
|
Mức
tiêu hao (lít/tấn)
|
|
XL.4.1
|
XL.4.2
|
|
I
|
Tiếp nhận và sơ chế
chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
1
|
Dầu diesel cho máy
xúc chất thải - dung tích gầu 0,86 m3
|
lít
|
0,03625
|
0,03625
|
|
II
|
Vận hành lò đốt và xử
lý khí thải
|
|
|
|
|
2
|
Dầu DO vận hành hệ
thống lò đốt
|
lít
|
1,80000
|
1,80000
|
|
3
|
Dầu thủy lực cho vận
hành hệ thống lò đốt
|
lít
|
0,06645
|
0,06645
|
|
4
|
Dầu diesel cho xe
nâng trọng tải 01 tấn
|
lít
|
0,08438
|
0,07594
|
|
5
|
Dầu thủy lực cho xe
nâng lấy tro, xỉ trọng tải 01 tấn
|
lít
|
0,00244
|
0,00219
|
V.
Vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển,
xử lý chất thải rắn sinh hoạt
1.
Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Xử lý nước thải phát
sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt bao gồm
02 công đoạn, cụ thể như sau:
- Tiếp nhận nước thải,
bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận nước thải, kết thúc ca làm việc;
- Xử lý nước thải, bao
gồm công tác chuẩn bị, xử lý nước thải, kết thúc ca làm việc.
b) Định mức lao động áp
dụng cho 09 loại công việc sau:
- XL.5.1: Định mức vận
hành cơ sở xử lý nước thải công suất ≤ 100 m3/ngày bằng công nghệ hóa - sinh có sử dụng xúc tác
quang hóa đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của
bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;
- XL.5.2: Định mức vận
hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ hóa - sinh có sử dụng xúc
tác quang hóa đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải
của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;
- XL.5.3: Định mức vận
hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 300 m3/ngày đến ≤ 500 m3/ngày bằng công nghệ hóa - sinh có sử dụng xúc
tác quang hóa đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải
của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;
- XL.5.4: Định mức vận
hành cơ sở xử lý nước thải công suất ≤ 100 m3/ngày bằng công nghệ xử lý hóa lý kết hợp lọc
đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn
lấp chất thải rắn, cột A;
- XL.5.5: Định mức vận
hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ xử lý hóa lý kết hợp lọc đạt
QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp
chất thải rắn, cột A;
- XL.5.6: Định mức vận
hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 300 m3/ngày đến ≤ 500 m3/ngày bằng công nghệ xử lý hóa lý kết hợp lọc đạt
QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp
chất thải rắn, cột A;
- XL.5.7: Định mức vận
hành cơ sở xử lý nước thải công suất ≤ 100 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết
hợp hóa lý đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải
của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1;
- XL.5.8: Định mức vận
hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí
kết hợp hóa lý đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải
của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1;
- XL.5.9: Định mức vận
hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 300 m3/ngày đến ≤ 500 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí
kết hợp hóa lý đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước
thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1.
1.2. Định biên, định
mức
Bảng số 63-a
|
Stt
|
Hạng
mục công việc
|
Định
mức (công nhóm/m3
nước
thải)
|
|
XL.5.1
|
XL.5.2
|
XL.5.3
|
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
|
I
|
Tiếp nhận nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tiếp nhận chất thải
|
01
NC III.IV
|
0,00667
|
01
NC III.IV
|
0,00333
|
01
NC III.IV
|
0,002
|
|
2
|
Thí nghiệm nước thải
|
01
NC III.IV
|
0,00667
|
01
NC III.IV
|
0,00333
|
01
NC III.IV
|
0,002
|
|
II
|
Xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Xử lý nước thải
|
04
NC III.IV
|
0,02000
|
04
NC III.IV
|
0,01000
|
04
NC III.IV
|
0,006
|
Bảng số 63-b
|
Stt
|
Hạng
mục công việc
|
Định
mức (công nhóm/m3
nước
thải)
|
|
XL.5.4
|
XL.5.5
|
XL.5.6
|
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
|
I
|
Tiếp nhận nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tiếp nhận chất thải
|
01
NC III.IV
|
0,0067
|
01
NC III.IV
|
0,00333
|
01
NC III.IV
|
0,002
|
|
2
|
Thí nghiệm nước thải
|
01
NC III.IV
|
0,0067
|
01
NC III.IV
|
0,00333
|
01
NC III.IV
|
0,002
|
|
II
|
Xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Xử lý nước thải
|
04
NC III.IV
|
0,02
|
04
NC III.IV
|
0,01000
|
04
NC III.IV
|
0,006
|
Bảng số 63-c
|
Stt
|
Hạng
mục công việc
|
Định
mức (công nhóm/m3
nước
thải)
|
|
XL.5.7
|
XL.5.8
|
XL.5.9
|
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
|
I
|
Tiếp nhận nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tiếp nhận chất thải
|
01
NC III.IV
|
0,0067
|
01
NC III.IV
|
0,00333
|
01
NC III.IV
|
0,002
|
|
2
|
Thí nghiệm nước thải
|
01
NC III.IV
|
0,0067
|
01
NC III.IV
|
0,00333
|
01
NC III.IV
|
0,002
|
|
II
|
Xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Xử lý nước thải
|
03
NC III.IV
|
0,0200
|
03
NC III.IV
|
0,01000
|
03
NC III.IV
|
0,006
|
2.
Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 64-a
|
Stt
|
Danh
mục thiết bị
|
Công
suất
|
Mức
tiêu hao (ca/m3
nước
thải)
|
|
XL.5.1
|
XL.5.2
|
XL.5.3
|
XL.5.4
|
XL.5.5
|
|
1
|
Hệ thống xử lý nước
thải
|
56,966
kW
|
0,020
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Hệ thống xử lý nước
thải
|
91,181
kW
|
-
|
0,010
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Hệ thống xử lý nước
thải
|
100,260
kW
|
-
|
-
|
0,006
|
-
|
-
|
|
4
|
Hệ thống xử lý nước
thải
|
57,485
kW
|
-
|
-
|
-
|
0,020
|
-
|
|
5
|
Hệ thống xử lý nước
thải
|
92,291
kW
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,010
|
Bảng số 64-b
|
Stt
|
Danh
mục thiết bị
|
Công
suất
|
Mức
tiêu hao (ca/m3
nước
thải)
|
|
XL.5.6
|
XL.5.7
|
XL.5.8
|
XL.5.9
|
|
1
|
Hệ thống xử lý nước
thải
|
103,421
kW
|
0,006
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Hệ thống xử lý nước
thải
|
24,467
kW
|
-
|
0,02000
|
-
|
-
|
|
3
|
Hệ thống xử lý nước
thải
|
26,324
kW
|
-
|
-
|
0,01000
|
-
|
|
4
|
Hệ thống xử lý nước
thải
|
27,604
kW
|
-
|
-
|
-
|
0,00600
|
3.
Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 65-a
|
Stt
|
Danh
mục thiết bị
|
Đơn
vị tính
|
THSD
(tháng)
|
Mức
tiêu hao (ca/m3
nước
thải)
|
|
XL.5.1
|
XL.5.2
|
XL.5.3
|
XL.5.4
|
XL.5.5
|
|
I
|
Tiếp nhận nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Tiếp nhận nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chổi có cán
|
cái
|
06
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
|
2
|
Xẻng có cán
|
cái
|
12
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
|
3
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
|
4
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
|
5
|
Găng tay bảo hộ lao
động
|
đôi
|
01
|
0,00333
|
0,00167
|
0,00100
|
0,00333
|
0,00167
|
|
6
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
cái
|
01
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
|
7
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00333
|
0,00167
|
0,00100
|
0,00333
|
0,00167
|
|
8
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00333
|
0,00167
|
0,00100
|
0,00333
|
0,00167
|
|
9
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,00200
|
0,00100
|
0,00060
|
0,00200
|
0,00100
|
|
10
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
|
1.2
|
Thí nghiệm nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00467
|
0,00233
|
0,00140
|
0,00467
|
0,00233
|
|
12
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
|
13
|
Găng tay bảo hộ lao
động
|
đôi
|
01
|
0,00333
|
0,00167
|
0,00100
|
0,00333
|
0,00167
|
|
14
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
cái
|
01
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
|
15
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00167
|
0,00083
|
0,00050
|
0,00167
|
0,00083
|
|
16
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00333
|
0,00167
|
0,00100
|
0,00333
|
0,00167
|
|
17
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,00200
|
0,00100
|
0,00060
|
0,00200
|
0,00100
|
|
18
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
|
19
|
Găng tay chống axit
|
đôi
|
06
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
|
20
|
Kính bảo hộ
|
cái
|
06
|
0,00200
|
0,00100
|
0,00060
|
0,00200
|
0,00100
|
|
21
|
Đồ bảo hộ chống axit
|
bộ
|
06
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
|
22
|
Ủng hóa chất
|
đôi
|
06
|
0,00167
|
0,00083
|
0,00050
|
0,00167
|
0,00083
|
|
23
|
Trang phục hóa nghiệm
|
bộ
|
06
|
0,00200
|
0,00100
|
0,00060
|
0,00200
|
0,00100
|
|
II
|
Xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,05600
|
0,02800
|
0,01680
|
0,05600
|
0,02800
|
|
25
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,08000
|
0,04000
|
0,02400
|
0,08000
|
0,04000
|
|
26
|
Găng tay bảo hộ lao
động
|
đôi
|
01
|
0,04000
|
0,02000
|
0,01200
|
0,04000
|
0,02000
|
|
27
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
cái
|
01
|
0,08000
|
0,04000
|
0,02400
|
0,08000
|
0,04000
|
|
28
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,02000
|
0,01000
|
0,00600
|
0,02000
|
0,01000
|
|
29
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,04000
|
0,02000
|
0,01200
|
0,04000
|
0,02000
|
|
30
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,02400
|
0,01200
|
0,00720
|
0,02400
|
0,01200
|
|
31
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,08000
|
0,04000
|
0,02400
|
0,08000
|
0,04000
|
|
32
|
Găng tay chống axit
|
đôi
|
06
|
0,08000
|
0,04000
|
0,02400
|
0,08000
|
0,04000
|
|
33
|
Kính bảo hộ
|
cái
|
06
|
0,02400
|
0,01200
|
0,00720
|
0,02400
|
0,01200
|
|
34
|
Đồ bảo hộ chống axit
|
bộ
|
06
|
0,08000
|
0,04000
|
0,02400
|
0,08000
|
0,04000
|
|
35
|
Ủng hóa chất
|
đôi
|
06
|
0,02000
|
0,01000
|
0,00600
|
0,02000
|
0,01000
|
|
36
|
Trang phục hóa nghiệm
|
bộ
|
06
|
0,02400
|
0,01200
|
0,00720
|
0,02400
|
0,01200
|
Bảng số 65-b
|
Stt
|
Danh
mục thiết bị
|
Đơn
vị tính
|
THSD
(tháng)
|
Mức
tiêu hao (ca/m3
nước
thải)
|
|
XL.5.6
|
XL.5.7
|
XL.5.8
|
XL.5.9
|
|
I
|
Tiếp nhận nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Tiếp nhận nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chổi có cán
|
cái
|
06
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
|
2
|
Xẻng có cán
|
cái
|
12
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
|
3
|
Quần áo bảo hộ lao
động
|
bộ
|
06
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
|
4
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
|
5
|
Găng tay bảo hộ lao
động
|
đôi
|
01
|
0,00100
|
0,00333
|
0,00167
|
0,00100
|
|
6
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
cái
|
01
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
|
7
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00100
|
0,00333
|
0,00167
|
0,00100
|
|
8
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00100
|
0,00333
|
0,00167
|
0,00100
|
|
9
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,00060
|
0,00200
|
0,00100
|
0,00060
|
|
10
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
|
1.2
|
Thí nghiệm nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Quần áo bảo hộ lao
động
|
bộ
|
06
|
0,00140
|
0,00467
|
0,00233
|
0,00140
|
|
12
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
|
13
|
Găng tay bảo hộ lao
động
|
đôi
|
01
|
0,00100
|
0,00333
|
0,00167
|
0,00100
|
|
14
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
cái
|
01
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
|
15
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00050
|
0,00167
|
0,00083
|
0,00050
|
|
16
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00100
|
0,00333
|
0,00167
|
0,00100
|
|
17
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,00060
|
0,00200
|
0,00100
|
0,00060
|
|
18
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
|
19
|
Găng tay chống axit
|
đôi
|
06
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
|
20
|
Kính bảo hộ
|
cái
|
06
|
0,00060
|
0,00200
|
0,00100
|
0,00060
|
|
21
|
Đồ bảo hộ chống axit
|
bộ
|
06
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
|
22
|
Ủng hóa chất
|
đôi
|
06
|
0,00050
|
0,00167
|
0,00083
|
0,00050
|
|
23
|
Trang phục hóa nghiệm
|
bộ
|
06
|
0,00060
|
0,00200
|
0,00100
|
0,00060
|
|
II
|
Xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Quần áo bảo hộ lao
động
|
bộ
|
06
|
0,01680
|
0,04200
|
0,01900
|
0,01140
|
|
25
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,02400
|
0,06000
|
0,03000
|
0,01800
|
|
26
|
Găng tay bảo hộ lao
động
|
đôi
|
01
|
0,01200
|
0,03000
|
0,01500
|
0,00900
|
|
27
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
cái
|
01
|
0,02400
|
0,06000
|
0,03000
|
0,01800
|
|
28
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00600
|
0,01500
|
0,00750
|
0,00450
|
|
29
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,01200
|
0,03000
|
0,01500
|
0,00900
|
|
30
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,00720
|
0,01800
|
0,00900
|
0,00540
|
|
31
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,02400
|
0,06000
|
0,03000
|
0,01800
|
|
32
|
Găng tay chống axit
|
đôi
|
06
|
0,02400
|
0,06000
|
0,03000
|
0,01800
|
|
33
|
Kính bảo hộ
|
cái
|
06
|
0,00720
|
0,01800
|
0,00900
|
0,00540
|
|
34
|
Đồ bảo hộ chống axit
|
bộ
|
06
|
0,02400
|
0,06000
|
0,03000
|
0,01800
|
|
35
|
Ủng hóa chất
|
đôi
|
06
|
0,00600
|
0,01500
|
0,00750
|
0,00450
|
|
36
|
Trang phục hóa nghiệm
|
bộ
|
06
|
0,00720
|
0,01800
|
0,00900
|
0,00540
|
4.
Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 66-a
|
Stt
|
Danh
mục thiết bị
|
Đơn
vị tính
|
Mức
tiêu hao (tính cho 01m3
nước
thải)
|
|
XL.5.1
|
XL.5.2
|
XL.5.3
|
XL.5.4
|
XL.5.5
|
|
1
|
Vôi bột (CaO) hoặc
tương đương
|
kg
|
1,532
|
1,532
|
1,532
|
0,376
|
0,376
|
|
2
|
Hoá chất keo tụ (Poly
aluminium chloride (PAC) hoặc tương đương)
|
kg
|
0,307
|
0,307
|
0,307
|
-
|
-
|
|
3
|
Axit sunfuric (H2SO4)
(quy đổi về 98 %) hoặc tương đương
|
kg
|
1,520
|
1,520
|
1,520
|
0,049
|
0,049
|
|
4
|
Hóa chất khử trùng
(NaOCl hoặc tương đương)
|
lít
|
0,849
|
0,849
|
0,849
|
-
|
-
|
|
5
|
Sắt (II) sulfat
(FeSO4.7H2O) hoặc tương đương
|
kg
|
5,404
|
5,404
|
5,404
|
-
|
-
|
|
6
|
Sắt (III) clorua
(FeCl3) hoặc tương đương
|
kg
|
1,875
|
1,875
|
1,875
|
0,182
|
0,182
|
|
7
|
Mật rỉ đường hoặc
tương đương
|
kg
|
1,001
|
1,001
|
1,001
|
|
|
|
8
|
Vi sinh hoặc tương
đương
|
lít
|
0,023
|
0,023
|
0,023
|
-
|
-
|
|
9
|
Titan dioxit (TiO2)
|
kg
|
0,026
|
0,026
|
0,026
|
-
|
-
|
|
10
|
Natri hydroxit (NaOH)
hoặc tương đương
|
kg
|
-
|
-
|
-
|
0,364
|
0,364
|
|
11
|
Polyacrylamide (PAM) hoặc
tương đương
|
kg
|
-
|
-
|
-
|
0,003
|
0,003
|
Bảng số 66-b
|
Stt
|
Danh
mục thiết bị
|
Đơn
vị tính
|
Mức
tiêu hao (tính cho 01m3
nước
thải)
|
|
XL.5.6
|
XL.5.7
|
XL.5.8
|
XL.5.9
|
|
1
|
Vôi bột (CaO) hoặc
tương đương
|
kg
|
0,376
|
0,37550
|
0,37550
|
0,37550
|
|
2
|
Hoá chất keo tụ (Poly
aluminium chloride (PAC) hoặc tương đương)
|
kg
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Axit sunfuric (H2SO4)
(quy đổi về 98 %) hoặc tương đương
|
kg
|
0,049
|
0,04910
|
0,04910
|
0,04910
|
|
4
|
Hóa chất khử trùng
(NaOCl hoặc tương đương)
|
lít
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
5
|
Sắt (II) sulfat
(FeSO4.7H2O) hoặc tương đương
|
kg
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
6
|
Sắt (III) clorua
(FeCl3) hoặc tương đương
|
kg
|
0,182
|
0,18180
|
0,18180
|
0,18180
|
|
7
|
Mật rỉ đường hoặc
tương đương
|
kg
|
|
|
|
|
|
8
|
Vi sinh hoặc tương
đương
|
lít
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
9
|
Titan dioxit (TiO2)
|
kg
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
10
|
Natri hydroxit (NaOH)
hoặc tương đương
|
kg
|
0,364
|
0,36360
|
0,36360
|
0,36360
|
|
11
|
Polyacrylamide (PAM) hoặc
tương đương
|
kg
|
0,003
|
0,00250
|
0,00250
|
0,00250
|
5.
Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 67-a
|
Stt
|
Danh
mục năng lượng
|
Đơn
vị tính
|
Mức
tiêu hao (kWh/m3
nước
thải)
|
|
XL.5.1
|
XL.5.2
|
XL.5.3
|
XL.5.4
|
XL.5.5
|
|
1
|
Điện năng tiêu thụ
|
kWh
|
9,1146
|
7,2945
|
4,8125
|
9,1976
|
7,3830
|
Bảng số 67-b
|
Stt
|
Danh
mục năng lượng
|
Đơn
vị tính
|
Mức
tiêu hao (kWh/m3
nước
thải)
|
|
XL.5.6
|
XL.5.7
|
XL.5.8
|
XL.5.9
|
|
1
|
Điện năng tiêu thụ
|
kWh
|
4,9600
|
3,9150
|
2,1059
|
1,3250
|
CHƯƠNG IV
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VỆ SINH CÔNG CỘNG
I.
Quét đường phố, hè phố bằng thủ công
1.
Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Quét, gom thủ công
chất thải rắn trên đường phố, bao gồm công tác chuẩn bị, quét thủ công đường,
hè phố, kết thúc ca làm việc.
b) Định mức kinh tế -
kỹ thuật áp dụng cho 02 loại công việc, cụ thể như sau:
- CC.1.1: Quét đường
phố bằng thủ công;
- CC.1.2: Quét hè phố
bằng thủ công.
1.2. Định biên, định
mức
Bảng số 68
|
Stt
|
Hạng
mục công việc
|
Định
biên
|
Định
mức (công /10.000m2)
|
|
CC.1.1
|
CC.1.2
|
|
1
|
Quét đường phố, hè
phố bằng thủ công
|
01
NC II.III
|
1,890
|
1,530
|
2.
Định mức sử dụng dụng cụ lao động
Bảng số 69
|
Stt
|
Danh
mục dụng cụ
|
Đơn
vị tính
|
THSD
(tháng)
|
Mức
tiêu hao (ca/10.000m2)
|
|
CC.1.1
|
CC.1.2
|
|
1
|
Chổi có cán
|
Cái
|
6
|
1,890
|
1,530
|
|
2
|
Xẻng có cán
|
Cái
|
12
|
1,890
|
1,530
|
|
3
|
Quần áo bảo hộ lao
động
|
Bộ
|
6
|
1,890
|
1,530
|
|
4
|
Mũ bảo hộ lao động
|
Cái
|
6
|
1,890
|
1,530
|
|
5
|
Găng tay bảo hộ lao
động
|
Đôi
|
1
|
1,890
|
1,530
|
|
6
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
Cái
|
1
|
1,890
|
1,530
|
|
7
|
Ủng cao su
|
Đôi
|
12
|
0,945
|
0,765
|
|
8
|
Giầy bảo hộ lao động
|
Đôi
|
6
|
0,945
|
0,765
|
|
9
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
12
|
0,945
|
0,765
|
|
10
|
Áo phản quang
|
Cái
|
12
|
1,890
|
1,530
|
|
11
|
Xe đẩy tay
|
Cái
|
24
|
1,890
|
1,530
|
3.
Điều kiện áp dụng
- Thời gian làm việc từ
21h00 hôm trước và kết thúc vào 5h00 sáng hôm sau.
- Định mức áp dụng cho
công tác quét đường phố bằng thủ công với quy trình nghiệm thu khối lượng theo
diện tích quét, gom chất thải rắn trên vỉa hè (đối với quét hè) và 2m lòng
đường mỗi bên đường kể từ mép ngoài của rãnh thoát nước (đối với quét đường).
Trường hợp chiều rộng lòng đường ≤ 4m thì khối lượng diện tích nghiệm thu công
tác quét đường phố được xác định bằng chiều rộng lòng đường.
- Định mức quy định hao
phí nhân công công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công của đô thị loại II
và III.
II.
Duy trì phân cách bằng thủ công
1.
Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Quét, gom thủ công
chất thải rắn trên dải phân cách bao gồm công tác chuẩn bị, quét thủ công đường
phố dải phân cách, kết thúc ca làm việc.
b) Định mức kinh tế -
kỹ thuật áp dụng cho 01 loại công việc, cụ thể như sau:
- CC.2.0: Quét dải phân
cách bằng thủ công.
1.2. Định biên, định
mức
Bảng số 70
|
Stt
|
Hạng
mục công việc
|
Định
biên
|
Định
mức (công /km)
|
|
CC.2.0
|
|
1
|
Quét dải phân cách
bằng thủ công
|
01
NC II.III
|
0,620
|
2.
Định mức sử dụng dụng cụ lao động
Bảng số 71
|
Stt
|
Danh
mục dụng cụ
|
Đơn
vị tính
|
THSD
(tháng)
|
Mức
tiêu hao (ca/km)
|
|
CC.2.0
|
|
1
|
Chổi có cán
|
Cái
|
6
|
0,620
|
|
2
|
Xẻng có cán
|
Cái
|
12
|
0,620
|
|
3
|
Quần áo bảo hộ lao
động
|
Bộ
|
6
|
0,620
|
|
4
|
Mũ bảo hộ lao động
|
Cái
|
6
|
0,620
|
|
5
|
Găng tay bảo hộ lao
động
|
Đôi
|
1
|
0,620
|
|
6
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
Cái
|
1
|
0,620
|
|
7
|
Ủng cao su
|
Đôi
|
12
|
0,310
|
|
8
|
Giầy bảo hộ lao động
|
Đôi
|
6
|
0,310
|
|
9
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
12
|
0,310
|
|
10
|
Áo phản quang
|
Cái
|
12
|
0,620
|
|
11
|
Xe đẩy tay
|
Cái
|
24
|
0,620
|
3.
Điều kiện áp dụng
- Định mức quy định hao
phí nhân công công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công của đô thị loại II
và III.
III.
Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công
1.
Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Di chuyển công cụ
thu rác dọc tuyến đường, nhặt hết các loại rác, các loại phế thải trên hè phố,
xúc hết rác trên đường phố trong phạm vi đường được phân công trong ca làm
việc; Di chuyển công cụ thu gom rác đến điểm tập kết rác và chuyển sang xe
chuyên dùng; Dọn sạch rác tại các điểm tập kết rác sau khi chuyển rác sang xe
chuyên dùng; Vệ sinh, tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
b) Định mức kinh tế -
kỹ thuật áp dụng cho 01 loại công việc, cụ thể như sau:
- CC.3.0: Công tác duy
trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công.
1.2. Định biên, định
mức
Bảng số 72
|
Stt
|
Hạng
mục công việc
|
Định
biên
|
Định
mức (công /km)
|
|
CC.3.0
|
|
1
|
Công tác duy trì vệ
sinh đường phố ban ngày bằng thủ công
|
01
NC II.III
|
0,890
|
2.
Định mức sử dụng dụng cụ lao động
Bảng số 73
|
Stt
|
Danh
mục dụng cụ
|
Đơn
vị tính
|
THSD
(tháng)
|
Mức
tiêu hao (ca/km)
|
|
CC.3.0
|
|
1
|
Chổi có cán
|
Cái
|
6
|
0,890
|
|
2
|
Xẻng có cán
|
Cái
|
12
|
0,890
|
|
3
|
Quần áo bảo hộ lao
động
|
Bộ
|
6
|
0,890
|
|
4
|
Mũ bảo hộ lao động
|
Cái
|
6
|
0,890
|
|
5
|
Găng tay bảo hộ lao
động
|
Đôi
|
1
|
0,890
|
|
6
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
Cái
|
1
|
0,890
|
|
7
|
Ủng cao su
|
Đôi
|
12
|
0,445
|
|
8
|
Giầy bảo hộ lao động
|
Đôi
|
6
|
0,445
|
|
9
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
12
|
0,445
|
|
10
|
Áo phản quang
|
Cái
|
12
|
0,890
|
|
11
|
Xe đẩy tay
|
Cái
|
24
|
0,890
|
3.
Điều kiện áp dụng
- Định mức tại áp dụng
cho các tuyến phố có yêu cầu duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công
với quy định thực hiện 2 bên lề.
- Định mức tại quy định
hao phí nhân công công tác gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công của đô thị
loại II và III.
- Định mức không áp
dụng đối với các tuyến phố có yêu cầu duy trì vệ sinh riêng (các tuyến phố cổ,
tuyến phố văn minh thương mại, các tuyến phố thực hiện "điểm" về đảm
bảo vệ sinh môi trường).
IV.
Xúc rác sinh hoạt tại điểm tập trung lên xe ô tô bằng thủ công
1.
Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Xúc rác sinh hoạt
tại điểm tập trung lên xe ô tô bằng thủ công bao gồm công tác chuẩn bị, xúc rác
sinh hoạt lên xe ô tô, kết thúc ca làm việc.
b) Định mức kinh tế -
kỹ thuật áp dụng cho 01 loại công việc, cụ thể như sau:
- CC.4.0: Xúc rác sinh
hoạt tại điểm tập trung lên xe ô tô bằng thủ công
1.2. Định biên, định
mức
Bảng số 74
|
Stt
|
Hạng
mục công việc
|
Định
biên
|
Định
mức (công/ 1 tấn rác sinh hoạt)
|
|
CC.4.0
|
|
1
|
Xúc rác sinh hoạt tại
điểm tập trung lên xe ô tô bằng thủ công
|
01
NC II.III
|
0,7
|
2.
Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 75
|
Stt
|
Danh
mục dụng cụ
|
Đơn
vị tính
|
THSD
(tháng)
|
Mức
tiêu hao (1 tấn rác sinh hoạt)
|
|
CC.4.0
|
|
1
|
Quần áo bảo hộ lao
động
|
bộ
|
6
|
0,7
|
|
2
|
Mũ bảo hộ lao động
|
Cái
|
6
|
0,7
|
|
3
|
Găng tay bảo hộ lao
động
|
Đôi
|
1
|
0,7
|
|
4
|
Khẩu trang than hoạt
tính
|
Cái
|
1
|
0,7
|
|
5
|
Ủng cao su
|
Đôi
|
12
|
0,35
|
|
6
|
Giầy bảo hộ lao động
|
Đôi
|
6
|
0,35
|
|
7
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,35
|
|
8
|
Áo phản quang
|
Cái
|
12
|
0,7
|
PHẦN
III
QUY TRÌNH KỸ THUẬT THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN
SINH HOẠT, VỆ SINH CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
(Kèm
theo Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh
hoạt và vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh)
CHƯƠNG I
QUY ĐỊNH CHUNG VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
1.
Phạm vi điều chỉnh
Các quy trình kỹ thuật
thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và vệ sinh công cộng trên
địa bàn tỉnh Tây Ninh được quy định bao gồm:
|
Stt
|
Tên
quy trình kỹ thuật
|
|
I
|
Quy trình kỹ thuật
thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
|
|
1
|
Quy trình kỹ thuật
thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập
kết
|
|
2
|
Quy trình kỹ thuật
thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở
tiếp nhận
|
|
3
|
Quy trình kỹ thuật
vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ
trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý
|
|
4
|
Quy trình kỹ thuật
vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý
|
|
5
|
Quy trình kỹ thuật
vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu
gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại
|
|
6
|
Quy trình kỹ thuật
vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý
chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý
|
|
7
|
Quy trình kỹ thuật vệ
sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt
|
|
II
|
Quy trình kỹ thuật
vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt
|
|
1
|
Quy trình kỹ thuật
vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép
|
|
2
|
Quy trình kỹ thuật
vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép
|
|
III
|
Quy trình xử lý chất
thải rắn sinh hoạt
|
|
1
|
Quy trình kỹ thuật
vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn
|
|
2
|
Quy trình kỹ thuật
vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh
|
|
3
|
Quy trình kỹ thuật
vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện
|
|
4
|
Quy trình kỹ thuật
vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng
|
|
5
|
Quy trình kỹ thuật
vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển,
xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
|
IV
|
Quy trình vệ sinh
công cộng
|
|
1
|
Quy trình kỹ thuật
quét đường phố, hè phố bằng thủ công
|
|
2
|
Quy trình kỹ thuật
duy trì dải phân cách bằng thủ công
|
|
3
|
Quy trình kỹ thuật
duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công
|
|
4
|
Quy trình kỹ thuật
xúc rác sinh hoạt tại điểm tập trung lên xe ô tô bằng thủ công
|
2.
Đối tượng áp dụng
Quy trình kỹ thuật này
áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có hoạt động liên quan
đến thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và vệ sinh công cộng
trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
3.
Giải thích từ ngữ
Các từ ngữ dưới đây
được hiểu như sau:
1. Cơ sở tiếp nhận bao
gồm: trạm trung chuyển; cơ sở tái chế, xử lý chất thải rắn sinh hoạt; trạm phân
loại chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế.
2. Điểm lưu giữ phương
tiện là nơi đỗ, cất giữ, bảo quản phương tiện thu gom, vận chuyển chất thải rắn
sinh hoạt khi kết thúc ca làm việc.
3. Điểm thu gom là nơi
tập kết chất thải nguy hại, chất thải cồng kềnh phát sinh từ hộ gia đình, cá
nhân theo quy định của chính quyền địa phương.
4. Chất thải có khả
năng tái sử dụng, tái chế là chất thải thu được từ quá trình phân loại chất
thải rắn sinh hoạt tại hộ gia đình, cá nhân có thể được sử dụng lại hoặc chuyển
đổi thành vật liệu, sản phẩm mới thay vì phải xử lý.
5. Trạm phân loại chất
thải có khả năng tái sử dụng, tái chế là nơi tiếp nhận, phân loại chất thải có
khả năng tái sử dụng, tái chế phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân theo quy định
của chính quyền địa phương.
6. Kế hoạch tiếp nhận
là thời gian, khối lượng chất thải rắn sinh hoạt được tiếp nhận từ đơn vị thu
gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt.
7. Lịch trình là thời
gian, vị trí, tần suất, tuyến đường thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh
hoạt.
8. Máy móc, thiết bị là
tài sản cố định hữu hình theo quy định của pháp luật về tài sản cố định.
9. Nước rỉ rác là chất
lỏng thấm qua hoặc chảy ra từ chất thải rắn sinh hoạt trong quá trình thu gom,
vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.
10. Dụng cụ lao động là
công cụ lao động thuộc loại tài sản không đủ tiêu chuẩn, quy định là tài sản cố
định theo quy định của pháp luật mà người lao động sử dụng trong quá trình thực
hiện một nội dung hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn
sinh hoạt (bao gồm: dụng cụ bảo hộ lao động, thiết bị báo hiệu, chổi, xẻng,
phương tiện thu gom thủ công và các dụng cụ khác tương tự).
11. Vị trí thu gom là
nơi dừng, đỗ phương tiện để thu gom chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá
nhân.
4.
Yêu cầu về bảo vệ môi trường trong thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn
sinh hoạt
1. Yêu cầu chung
a) Đảm bảo vệ sinh môi
trường, an toàn lao động, an toàn giao thông theo quy định;
b) Ban hành, tổ chức
thực hiện kế hoạch phòng ngừa ứng phó sự cố hóa chất, chất thải, cháy nổ và các
sự cố khác theo quy định;
c) Khuyến khích đầu tư,
đổi mới các mô hình, công nghệ, giải pháp kỹ thuật tiên tiến, hiện đại, thân
thiện môi trường; đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin;
d) Chấp hành đầy đủ các
yêu cầu về bảo vệ môi trường khác theo quy định.
2. Yêu cầu về bảo vệ
môi trường trong thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
a) Đảm bảo tiếp nhận,
vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt theo đúng chủng loại, lịch trình được phân
công;
b) Đảm bảo thu gom toàn
bộ chất thải rắn sinh hoạt tại vị trí thu gom theo quy định tại điểm a khoản 2
Điều này;
c) Không tiếp nhận, vận
chuyển chất thải vượt quá tải trọng hoặc thể tích chứa của phương tiện. Che phủ
kín đối với phương tiện trong trường hợp không có nắp đậy khi di chuyển;
d) Kịp thời khắc phục
sự cố trong quá trình vận chuyển chất thải nguy hại và thông báo cho người có
thẩm quyền theo quy định.
3. Yêu cầu về bảo vệ
môi trường đối với cơ sở tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt
a) Bố trí khu vực tiếp
nhận chất thải rắn sinh hoạt có đủ diện tích cho phương tiện dừng chờ đổ chất
thải và phù hợp với khả năng tiếp nhận, công suất xử lý của cơ sở; hạn chế tối
đa phát tán ô nhiễm, mùi và xâm nhập của côn trùng;
b) Chuyển giao chất
thải có khả năng tái sử dụng, tái chế sau phân loại cho tổ chức, cá nhân có
chức năng thu gom, vận chuyển, sử dụng phế liệu làm nguyên liệu sản xuất hoặc
tự xử lý theo quy định;
c) Vận hành cơ sở tiếp
nhận chất thải rắn sinh hoạt không vượt quá công suất thiết kế; bảo đảm xử lý
hết lượng chất thải rắn sinh hoạt tiếp nhận theo hợp đồng đã ký kết;
đ) Chất thải phát sinh
phải được thu gom, xử lý đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường hoặc chuyển giao
xử lý theo quy định.
CHƯƠNG II
THU GOM, VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
1.
Quy trình kỹ thuật thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá
nhân đến điểm tập kết
1.1. Công tác chuẩn bị
a) Bố trí người lao
động thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm
tập kết;
b) Chuẩn bị dụng cụ bảo
hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...), thiết bị báo
hiệu, chổi, xẻng và các dụng cụ lao động cần thiết khác;
c) Kiểm tra phương tiện
thu gom thủ công và các thiết bị cần thiết khác đáp ứng các yêu cầu về an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định.
1.2. Thu gom thủ công
chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân
a) Di chuyển phương
tiện thu gom từ điểm tập kết hoặc điểm lưu giữ phương tiện đến vị trí thu gom
theo lịch trình được phân công, dừng phương tiện, báo hiệu thời điểm thu gom
chất thải rắn sinh hoạt tới các hộ gia đình, cá nhân;
a) Di chuyển phương
tiện thu gom từ điểm tập kết hoặc điểm lưu giữ phương tiện đến vị trí thu gom
theo lịch trình được phân công, dừng phương tiện, báo hiệu thời điểm thu gom
chất thải rắn sinh hoạt tới các hộ gia đình, cá nhân;
b) Hỗ trợ, hướng dẫn hộ
gia đình, cá nhân bỏ chất thải rắn sinh hoạt vào đúng vị trí trên phương tiện
thu gom; có thể từ chối tiếp nhận chất thải không phân loại, không sử dụng bao
bì, thùng chứa theo quy định của chính quyền địa phương hoặc giao chất thải
không đúng chủng loại theo lịch trình đã công bố; vệ sinh vị trí thu gom trước
khi di chuyển đến vị trí thu gom tiếp theo;
c) Thu gom chất thải
rắn sinh hoạt cho đến khi đạt tải trọng hoặc thể tích lưu chứa tối đa của phương
tiện thu gom; di chuyển về điểm tập kết; hỗ trợ chuyển chất thải rắn sinh hoạt
từ phương tiện thu gom lên phương tiện vận chuyển; che phủ phương tiện thu gom
trong quá trình chờ chuyển chất thải rắn sinh hoạt lên phương tiện vận chuyển;
d) Tiếp tục thu gom
chất thải rắn sinh hoạt theo quy trình kỹ thuật tại khoản này cho đến hết ca
làm việc.
1.3. Kết thúc ca làm
việc
a) Di chuyển phương
tiện thu gom, dụng cụ lao động về điểm tập kết hoặc điểm lưu giữ phương tiện;
b) Kiểm tra, vệ sinh,
tập kết phương tiện thu gom, dụng cụ lao động vào vị trí quy định và bàn giao
cho ca làm việc tiếp theo;
c) Tổng hợp số chuyến
thu gom chất thải rắn sinh hoạt trong ca làm việc; các hộ gia đình, cá nhân
không phân loại, bỏ chất thải vào bao bì, thùng chứa đúng quy định, giao chất
thải rắn sinh hoạt không đúng chủng loại theo lịch trình đã công bố; kịp thời
phản ánh đến người có thẩm quyền trong đơn vị công tác để có biện pháp xử lý,
quản lý theo quy định.
2.
Quy trình kỹ thuật thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia
đình,
cá nhân đến cơ sở tiếp nhận
1.1. Công tác chuẩn bị
a) Bố trí người lao
động thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình,
cá nhân; người lao động
điều khiển phương tiện thu gom cơ giới;
b) Chuẩn bị dụng cụ bảo
hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...), thiết bị báo
hiệu, biển cảnh báo, chổi, xẻng và các dụng cụ lao động cần thiết khác;
c) Kiểm tra phương tiện
thu gom cơ giới (xe cuốn ép, xe điện chuyên dùng, xe ô tô tải, xe ô tô tải
thùng rời hoặc phương tiện khác) đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật, an
toàn giao thông vận tải và bảo vệ môi trường theo quy định.
1.2. Thu gom cơ giới
chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân
a) Di chuyển phương
tiện thu gom từ điểm lưu giữ phương tiện đến vị trí thu gom theo lịch trình
được phân công; dừng phương tiện, phát tín hiệu dừng đỗ; đặt biển cảnh báo đảm
bảo an toàn giao thông; báo hiệu thời điểm thu gom chất thải rắn sinh hoạt tới
các hộ gia đình, cá nhân;
b) Hỗ trợ, hướng dẫn hộ
gia đình, cá nhân bỏ chất thải rắn sinh hoạt vào đúng vị trí trên phương tiện
thu gom; có thể từ chối tiếp nhận chất thải không phân loại, không sử dụng bao
bì, thùng chứa theo quy định của chính quyền địa phương hoặc giao chất thải
không đúng chủng loại theo lịch trình đã công bố; vệ sinh vị trí thu gom, thu
biển cảnh báo, phát tín hiệu di chuyển trước khi di chuyển đến vị trí thu gom
tiếp theo;
c) Thu gom chất thải
cho đến khi đạt tải trọng của phương tiện thu gom cơ giới. Di chuyển đến cơ sở
tiếp nhận theo lịch trình được phân công, phù hợp với kế hoạch tiếp nhận chất
thải của cơ sở tiếp nhận;
d) Di chuyển phương
tiện thu gom qua trạm cân khi vào và ra khỏi cơ sở tiếp nhận để xác định khối
lượng chất thải rắn sinh hoạt; xuất trình lệnh vận chuyển; nhận phiếu cân giao
nhận chất thải; chuyển giao chất thải rắn sinh hoạt và nước rỉ rác (nếu có)
theo quy định; qua trạm rửa xe để đảm bảo vệ sinh môi trường trước khi ra khỏi
cơ sở tiếp nhận;
đ) Tiếp tục thu gom
chất thải rắn sinh hoạt theo quy trình kỹ thuật tại khoản này cho đến hết ca
làm việc.
1.3. Kết thúc ca làm
việc
a) Di chuyển phương
tiện thu gom về điểm lưu giữ phương tiện;
b) Kiểm tra, vệ sinh,
tập kết phương tiện thu gom, dụng cụ lao động vào vị trí quy định và bàn giao
cho ca làm việc tiếp theo;
c) Nộp phiếu cân giao
nhận chất thải cho người có thẩm quyền;
d) Tổng hợp số chuyến,
khối lượng chất thải rắn sinh hoạt thu gom và chuyển giao cho cơ sở tiếp nhận
trong ca làm việc; thông tin hộ gia đình, cá nhân không phân loại, bỏ chất thải
vào bao bì, thùng chứa đúng quy định, giao chất thải rắn sinh hoạt không đúng
chủng loại theo lịch trình đã công bố; kịp thời phản ánh đến người có thẩm
quyền trong đơn vị công tác để có biện pháp xử lý, quản lý theo quy định.
3.
Quy trình kỹ thuật vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở
tiếp nhận, từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý
1.1. Công tác chuẩn bị
a) Bố trí người lao
động chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết lên phương tiện vận chuyển;
người lao động điều khiển phương tiện vận chuyển;
b) Chuẩn bị dụng cụ bảo
hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...), biển cảnh báo,
chổi, xẻng và các dụng cụ lao động cần thiết khác;
c) Kiểm tra phương tiện
vận chuyển (xe cuốn ép, xe ô tô tải, xe ô tô tải thùng rời hoặc phương tiện vận
chuyển khác) đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật, an toàn giao thông vận
tải và bảo vệ môi trường theo quy định.
1.2. Vận chuyển chất
thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận
a) Di chuyển phương
tiện vận chuyển từ điểm lưu giữ phương tiện đến điểm tập kết chất thải rắn sinh
hoạt theo lịch trình được phân công; dừng phương tiện, phát tín hiệu dừng đỗ;
đặt biển cảnh báo đảm bảo an toàn giao thông;
b) Chuyển chất thải từ
điểm tập kết lên phương tiện vận chuyển; trường hợp sử dụng xe ô tô tải thùng
rời, thực hiện chuyển thùng chứa rỗng xuống điểm tập kết và tiếp nhận thùng
chứa chất thải lên phương tiện vận chuyển. Thu gom chất thải rắn sinh hoạt rơi
vãi tại điểm tập kết; phun chế phẩm khử mùi lên bề mặt chất thải trong trường
hợp cần thiết trước khi di chuyển đến điểm tập kết tiếp theo. Thu gom theo lịch
trình phân công đến khi đạt tải trọng của phương tiện vận chuyển;
c) Di chuyển phương
tiện vận chuyển đến cơ sở tiếp nhận theo lịch trình, phù hợp với kế hoạch tiếp
nhận chất thải của cơ sở tiếp nhận; qua trạm cân khi vào và ra khỏi cơ sở tiếp
nhận để xác định khối lượng chất thải rắn sinh hoạt; xuất trình lệnh vận
chuyển; nhận phiếu cân giao nhận chất thải; chuyển giao chất thải và nước rỉ
rác (nếu có) vào đúng vị trí theo hướng dẫn của nhân viên cơ sở tiếp nhận; qua
trạm rửa xe để đảm bảo vệ sinh môi trường trước khi ra khỏi cơ sở tiếp nhận;
d) Tiếp tục di chuyển
phương tiện vận chuyển theo quy trình kỹ thuật tại khoản này cho đến hết ca làm
việc.
1.3. Vận chuyển chất
thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý. a) Di chuyển phương
tiện vận chuyển từ điểm lưu giữ phương tiện đến trạm trung chuyển, điểm chuyển
tải theo lịch trình;
b) Di chuyển phương
tiện vận chuyển qua trạm cân khi vào và ra khỏi trạm trung chuyển để xác định
khối lượng chất thải rắn sinh hoạt; nhận phiếu cân giao nhận chất thải; di
chuyển phương tiện vận chuyển đến vị trí tiếp nhận chất thải theo quy định của
trạm trung chuyển;
c) Tiếp nhận chất thải
cho đến khi đạt tải trọng của phương tiện vận chuyển; trường hợp sử dụng xe ô
tô tải thùng rời, thực hiện chuyển thùng chứa rỗng xuống trạm trung chuyển và
tiếp nhận thùng chứa chất thải lên phương tiện vận chuyển. Di chuyển phương
tiện vận chuyển qua trạm rửa xe để đảm bảo vệ sinh môi trường trước khi ra khỏi
trạm trung chuyển;
d) Di chuyển phương tiện
đến cơ sở xử lý theo lịch trình, phù hợp với kế hoạch tiếp nhận chất thải của
cơ sở tiếp nhận. Đi qua trạm cân khi vào và ra khỏi cơ sở xử lý để xác định
khối lượng chất thải rắn sinh hoạt; xuất trình lệnh vận chuyển; nhận phiếu cân;
chuyển giao chất thải và nước rỉ rác (nếu có) vào đúng vị trí theo quy định của
cơ sở xử lý; qua trạm rửa xe để đảm bảo vệ sinh môi trường trước khi ra khỏi cơ
sở xử lý;
đ) Tiếp tục di chuyển
phương tiện vận chuyển theo quy trình nêu trên đến khi hết ca làm việc.
1.3. Kết thúc ca làm
việc
a) Di chuyển phương
tiện vận chuyển về điểm lưu giữ phương tiện;
b) Kiểm tra, vệ sinh,
tập kết phương tiện vận chuyển, dụng cụ lao động vào vị trí quy định và bàn
giao cho ca làm việc tiếp theo;
c) Nộp phiếu cân giao
nhận chất thải cho người có thẩm quyền trong đơn vị công tác;
d) Tổng hợp số chuyến,
khối lượng chất thải rắn sinh hoạt vận chuyển và chuyển giao trong ca làm việc;
các điểm tập kết, trạm trung chuyển vận hành không đúng quy định về bảo vệ môi
trường; kịp thời phản ánh đến người có thẩm quyền trong đơn vị công tác để có
biện pháp xử lý, quản lý theo quy định.
4.
Quy trình kỹ thuật vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử
lý
1. Công tác chuẩn bị
a) Bố trí người lao
động vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý; người lao
động điều khiển phương tiện vận chuyển;
b) Chuẩn bị dụng cụ bảo
hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...); biển cảnh báo,
máy, thiết bị phục vụ tháo dỡ sơ bộ chất thải cồng kềnh và các thiết bị khác;
c) Kiểm tra phương tiện
vận chuyển (xe ô tô tải thùng, xe ô tô chuyên dùng khác) đáp ứng các yêu cầu về
an toàn kỹ thuật, an toàn giao thông vận tải và bảo vệ môi trường theo quy
định.
2. Vận chuyển chất thải
cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý
a) Di chuyển phương
tiện vận chuyển từ điểm lưu giữ phương tiện đến điểm thu gom chất thải cồng
kềnh theo lịch trình. Dừng phương tiện, phát tín hiệu dừng đỗ; đặt biển cảnh
báo đảm bảo an toàn giao thông;
b) Chuyển chất thải
cồng kềnh lên phương tiện vận chuyển; phun chế phẩm khử mùi tại điểm thu gom
trong trường hợp cần thiết trước khi di chuyển đến điểm thu gom tiếp theo để
tiếp nhận chất thải đến khi đạt tải trọng hoặc thể tích chứa của phương tiện
vận chuyển;
c) Di chuyển phương
tiện vận chuyển đến cơ sở xử lý theo lịch trình, phù hợp với kế hoạch tiếp nhận
chất thải của cơ sở xử lý; qua trạm cân khi vào và ra khỏi cơ sở xử lý để xác
định khối lượng chất thải cồng kềnh; xuất trình lệnh vận chuyển; nhận phiếu cân
giao nhận chất thải; chuyển chất thải cồng kềnh vào đúng vị trí theo quy định
của cơ sở xử lý;
d) Tiếp tục di chuyển
phương tiện vận chuyển theo quy trình kỹ thuật tại khoản này cho đến hết ca làm
việc.
3. Kết thúc ca làm việc
a) Di chuyển phương
tiện vận chuyển về điểm lưu giữ phương tiện;
b) Kiểm tra, vệ sinh,
tập kết phương tiện vận chuyển, dụng cụ lao động vào vị trí quy định và bàn
giao cho ca làm việc tiếp theo;
c) Nộp phiếu cân giao
nhận chất thải cho người có thẩm quyền trong đơn vị công tác;
d) Tổng hợp số chuyến,
khối lượng chất thải cồng kềnh vận chuyển và chuyển giao trong ca làm việc; các
điểm thu gom vận hành không đúng quy định; kịp thời phản ánh đến người có thẩm
quyền trong đơn vị công tác để có biện pháp xử lý, quản lý theo quy định.
5.
Quy trình kỹ thuật vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá
nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại
1. Công tác chuẩn bị
a) Bố trí người lao
động chuyển chất thải nguy hại từ điểm thu gom lên phương tiện vận chuyển;
người lao động điều khiển phương tiện vận chuyển;
b) Chuẩn bị dụng cụ bảo
hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...); thùng, thiết
bị lưu giữ chất thải nguy hại đáp ứng yêu cầu theo quy định và các dụng cụ lao
động cần thiết khác;
c) Kiểm tra phương tiện
vận chuyển (xe ô tô tải thùng, xe mô tô, xe gắn máy hoặc phương tiện vận chuyển
khác) đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật, an toàn giao thông vận tải và
bảo vệ môi trường theo quy định.
2. Vận chuyển chất thải
nguy hại
a) Di chuyển phương
tiện vận chuyển từ điểm lưu giữ phương tiện đến điểm thu gom chất thải nguy hại
theo lịch trình. Dừng phương tiện, phát tín hiệu dừng đỗ; đặt biển cảnh báo đảm
bảo an toàn giao thông, chuyển chất thải nguy hại vào đúng vị trí trên phương
tiện vận chuyển;
b) Kiểm tra điều kiện
an toàn cháy nổ, phòng chống đổ tràn, rơi vãi chất thải nguy hại trước khi di
chuyển phương tiện đến điểm thu gom tiếp theo để tiếp nhận chất thải nguy hại
đến khi đạt tải trọng hoặc thể tích lưu chứa của phương tiện vận chuyển;
c) Di chuyển phương
tiện vận chuyển đến cơ sở xử lý chất thải nguy hại có giấy phép môi trường theo
quy định hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại theo lịch trình, phù hợp với quy
định của chính quyền địa phương; qua trạm cân khi vào và ra khỏi cơ sở xử lý
hoặc thực hiện cân khối lượng chất thải nguy hại chuyển giao tại điểm lưu giữ
chất thải nguy hại; xuất trình lệnh vận chuyển; chuyển chất thải vào vị trí quy
định; nhận biên bản bàn giao hoặc chứng từ chất thải nguy hại;
d) Tiếp tục di chuyển
phương tiện vận chuyển theo quy trình kỹ thuật tại khoản này cho đến hết ca làm
việc.
3. Kết thúc ca làm việc
a) Di chuyển phương
tiện vận chuyển về điểm lưu giữ phương tiện;
b) Kiểm tra, vệ sinh,
tập kết phương tiện vận chuyển, dụng cụ lao động vào vị trí quy định và bàn giao
cho ca làm việc tiếp theo;
c) Nộp chứng từ chất
thải nguy hại cho người có thẩm quyền trong đơn vị công tác;
d) Tổng hợp số chuyến,
khối lượng chất thải nguy hại vận chuyển và chuyển giao cho cơ sở xử lý hoặc
điểm lưu giữ trong ca làm việc; các điểm thu gom, cơ sở tiếp nhận vận hành không
đúng quy định về bảo vệ môi trường; kịp thời phản ánh đến người có thẩm quyền
trong đơn vị công tác để có biện pháp xử lý, quản lý theo quy định.
6.
Quy trình kỹ thuật vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận
chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý
1. Công tác chuẩn bị
a) Bố trí người lao
động chuyển nước thải từ các nguồn phát sinh nước thải lên phương tiện vận
chuyển; người lao động điều khiển phương tiện vận chuyển nước thải;
b) Chuẩn bị dụng cụ bảo
hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...); biển cảnh báo
và các thiết bị cần thiết khác;
c) Kiểm tra phương tiện
vận chuyển (xe tải bồn hoặc phương tiện vận chuyển khác) đáp ứng yêu cầu về an
toàn kỹ thuật, an toàn giao thông vận tải và bảo vệ môi trường theo quy định.
2. Vận chuyển nước thải
a) Di chuyển phương
tiện vận chuyển từ điểm lưu giữ phương tiện đến nguồn phát sinh nước thải theo
lịch trình; dừng phương tiện, phát tín hiệu dừng đỗ; đặt biển cảnh báo đảm bảo
an toàn giao thông;
b) Bơm, hút nước thải
từ công trình, thiết bị lưu chứa nước thải tại nguồn phát sinh lên phương tiện
vận chuyển. Kiểm tra, khóa van; đóng nắp công trình, thiết bị lưu chứa trước
khi di chuyển phương tiện vận chuyển đến nguồn phát sinh nước rỉ rác tiếp theo.
Tiếp tục thu gom nước thải đến khi đạt tải trọng của phương tiện vận chuyển;
c) Di chuyển phương
tiện vận chuyển đến cơ sở xử lý nước thải. Đi qua trạm cân khi vào và ra khỏi
cơ sở xử lý hoặc sử dụng thiết bị đo lưu lượng để xác định khối lượng hoặc lưu
lượng nước thải; xuất trình lệnh vận chuyển; nhận phiếu giao nhận nước thải;
bơm nước thải vào công trình, thiết bị tiếp nhận của cơ sở xử lý. Di chuyển
phương tiện vận chuyển qua trạm rửa xe để đảm bảo vệ sinh môi trường trước khi
ra khỏi cơ sở xử lý;
d) Tiếp tục di chuyển
phương tiện vận chuyển theo quy trình kỹ thuật tại khoản này cho đến hết ca làm
việc.
3. Kết thúc ca làm việc
a) Di chuyển phương
tiện vận chuyển về điểm lưu giữ phương tiện;
b) Kiểm tra, vệ sinh,
tập kết phương tiện vận chuyển, dụng cụ lao động vào
vị trí quy định và bàn
giao cho ca làm việc tiếp theo;
c) Nộp phiếu cân giao
nhận nước thải cho người có thẩm quyền trong đơn vị công tác;
d) Tổng hợp số chuyến
vận chuyển, khối lượng nước thải vận chuyển trong ca làm việc; các công trình,
thiết bị gom nước thải của nguồn phát sinh không đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi
trường; kịp thời phản ánh đến người có thẩm quyền trong đơn vị công tác để có
biện pháp xử lý, quản lý theo quy định.
7. Quy trình kỹ thuật
vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt
1.1. Công tác chuẩn bị
a) Bố trí người lao
động vệ sinh điểm tập kết;
b) Chuẩn bị dụng cụ bảo
hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...), thiết bị phun
chế phẩm khử mùi, chổi, xẻng và các máy móc, thiết bị, dụng cụ lao động cần
thiết khác đảm bảo đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo quy định;
1.2. Thực hiện vệ sinh
điểm tập kết
a) Vệ sinh điểm tập kết
sau khi kết thúc hoạt động thu gom và chuyển chất thải rắn sinh hoạt lên phương
tiện vận chuyển, đảm bảo chất lượng vệ sinh môi trường tại điểm tập kết;
b) Thu gom chất thải
rắn sinh hoạt rơi vãi vào thiết bị lưu chứa chất thải tại điểm tập kết;
c) Phun, rửa sàn, đảm
bảo nước thải được thu gom về công trình, thiết bị lưu chứa; phun chế phẩm khử
mùi tại điểm tập kết.
1.3. Kết thúc ca làm
việc
a) Vệ sinh, tập kết
phương tiện, dụng cụ lao động vào vị trí quy định;
b) Che phủ các phương
tiện thu gom, thiết bị lưu chứa chất thải rắn sinh hoạt trong trường hợp chưa
vận chuyển hết chất thải rắn sinh hoạt khi kết thúc ca làm việc.
CHƯƠNG III
VẬN HÀNH TRẠM TRUNG CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH
HOẠT
1.
Quy trình kỹ thuật vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng
thiết bị ép
1. Công tác chuẩn bị
a) Bố trí người lao
động thực hiện điều phối, hướng dẫn xe ra vào trạm trung chuyển; vận hành trạm
cân; vận hành thiết bị ép; vận hành công trình, thiết bị xử lý mùi, khí thải và
nước thải; bảo trì máy móc, thiết bị; vệ sinh môi trường;
b) Chuẩn bị dụng cụ bảo
hộ lao động (quần áo bảo hộ lao động, giầy, ủng, mũ, kính, găng tay, khẩu
trang, dây an toàn,...); vệ sinh nhà xưởng (chổi, xẻng,...) và các dụng cụ lao
động cần thiết khác;
c) Chuẩn bị chế phẩm
khử mùi, hóa chất diệt côn trùng, hóa chất xử lý nước thải, vật liệu xử lý khí
thải và các hóa chất, vật liệu cần thiết khác;
d) Kiểm tra máy móc,
thiết bị tại trạm cân; thiết bị ép chất thải rắn sinh hoạt; hệ thống thu gom,
xử lý nước thải; hệ thống thu gom, xử lý mùi, khí thải; trạm rửa xe và các máy
móc, thiết bị cần thiết khác đảm bảo đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo quy
định.
2. Tiếp nhận chất thải
rắn sinh hoạt
a) Kiểm tra lệnh vận
chuyển, từ chối tiếp nhận chất thải không đúng kế hoạch tiếp nhận chất thải của
trạm. Báo cáo người có thẩm quyền trong đơn vị công tác khi phát hiện có bất
thường, có dấu hiệu vi phạm để có biện pháp xử lý, quản lý theo quy định;
b) Hướng dẫn phương
tiện vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt qua trạm cân khi vào và ra khỏi cơ sở
xử lý để xác định khối lượng chất thải; xuất phiếu cân giao nhận chất thải; ghi
chép số liệu chất thải rắn sinh hoạt tiếp nhận;
c) Hướng dẫn phương
tiện vận chuyển đến máng nạp của thiết bị ép kín, đổ chất thải rắn sinh hoạt
vào máng nạp trong trường hợp sử dụng thiết bị ép kín. Hướng dẫn phương tiện
vận chuyển di chuyển vào khu vực tập kết và đổ chất thải rắn sinh hoạt vào vị
trí quy định trong trường hợp sử dụng thiết bị ép hở. Di chuyển phương tiện vận
chuyển qua trạm rửa xe để đảm bảo vệ sinh môi trường trước khi ra khỏi trạm;
d) Vận hành hệ thống
phun sương khử mùi tự động trong suốt quá trình tiếp nhận chất thải và vận hành
trạm trung chuyển.
3. Ép chất thải
a) Xúc chất thải từ khu
vực tập kết đổ vào máng nạp của thiết bị ép hở;
b) Vận hành máng nạp,
thiết bị ép, đẩy chất thải vào thùng chứa cho đến khi đầy và phù hợp với tải
trọng của phương tiện vận chuyển theo quy định;
c) Đóng cửa thiết bị
ép, chuyển thùng chứa chất thải lên ô tô tải thùng rời để di chuyển về cơ sở xử
lý.
4. Xử lý khí thải
Vận hành đúng quy trình
hệ thống xử lý khí thải bằng phương pháp hấp phụ hoặc phương pháp phù hợp khác
đảm bảo khí thải sau xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật về môi trường theo quy định.
5. Thu gom, xử lý nước
thải
a) Thu gom nước thải từ
các nguồn phát sinh (nước rỉ rác, nước thải sinh hoạt từ vệ sinh nhà xưởng,
phương tiện, máy móc, thiết bị, dụng cụ lao động,...) về bể gom nước thải để xử
lý hoặc chuyển giao để xử lý theo quy định;
b) Xử lý nước thải bằng
phương pháp hóa lý kết hợp sinh học, lắng, lọc, khử trùng hoặc phương pháp phù
hợp khác đảm bảo xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật về môi trường để tái sử dụng hoặc
thải ra môi trường theo quy định;
c) Thu gom, lưu giữ,
phân định và xử lý, quản lý bùn thải phát sinh từ hệ thống xử lý nước thải theo
quy định.
6. Kết thúc ca làm việc
a) Kiểm kê, kiểm tra,
bàn giao máy móc, thiết bị, vật liệu, dụng cụ lao động cho ca tiếp theo;
b) Vệ sinh, tập kết
phương tiện, dụng cụ lao động vào vị trí quy định;
c) Vệ sinh môi trường,
máy móc thiết bị tại từng bộ phận khi hết ca làm việc;
d) Quét dọn chất thải
tại các đường giao thông nội bộ, hành lang, khu vực tiếp nhận chất thải rắn
sinh hoạt; khơi thông hệ thống mương thoát nước; phun chế phẩm khử mùi, hóa
chất diệt côn trùng;
đ) Thống kê, báo cáo
các thông tin, số liệu xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo quy định.
2.
Quy trình kỹ thuật vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt
không
sử dụng thiết bị ép
1. Công tác chuẩn bị
a) Bố trí người lao động
điều phối, hướng dẫn xe ra vào trạm; vận hành trạm cân; vận hành máy xúc; vận
hành công trình, thiết bị xử lý mùi, khí thải; công trình, thiết bị xử lý nước
thải; bảo trì máy móc, thiết bị; vệ sinh môi trường;
b) Chuẩn bị dụng cụ bảo
hộ lao động (quần áo bảo hộ lao động, giầy, ủng, mũ, kính, găng tay, khẩu
trang, dây an toàn); chổi, xẻng,... và các dụng cụ lao động cần thiết khác;
c) Chuẩn bị chế phẩm
khử mùi, hóa chất diệt côn trùng; hóa chất xử lý nước thải,... và các vật liệu,
hóa chất cần thiết khác;
d) Kiểm tra máy móc,
thiết bị khu vực trạm cân; máy xúc lật; hệ thống thu gom, xử lý nước thải; trạm
rửa xe và các máy móc, thiết bị cần thiết khác đảm bảo đáp ứng các yêu cầu kỹ
thuật theo quy định.
2. Tiếp nhận chất thải
rắn sinh hoạt
a) Kiểm tra lệnh vận
chuyển, từ chối tiếp nhận chất thải giao không đúng kế hoạch tiếp nhận chất
thải của trạm. Báo cáo người có thẩm quyền trong đơn vị công tác khi phát hiện
có bất thường hoặc có dấu hiệu có vi phạm để có biện pháp xử lý, quản lý theo
quy định;
b) Hướng dẫn phương
tiện vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt qua trạm cân khi vào và ra khỏi trạm để
xác định khối lượng chất thải; xuất phiếu cân giao nhận chất thải; ghi chép số
liệu chất thải rắn sinh hoạt tiếp nhận;
c) Hướng dẫn phương
tiện vận chuyển đổ chất thải vào khu vực tập kết hoặc trực tiếp lên phương tiện
vận chuyển theo quy định; qua trạm rửa xe để đảm bảo vệ sinh môi trường trước
khi ra khỏi trạm;
d) Phun hóa chất khử
mùi trực tiếp vào chất thải, phương tiện vận chuyển, xung quanh khu vực tập kết
chất thải;
đ) Vận hành hệ thống
phun sương khử mùi tự động trong suốt quá trình vận hành trạm trung chuyển.
3. Chuyển chất thải lên
phương tiện vận chuyển
Xúc, san gạt, vun gọn
chất thải tại khu vực tập kết; chuyển chất thải lên phương tiện vận chuyển cho
đến khi đạt tải trọng của phương tiện vận chuyển.
4. Xử lý khí thải
Vận hành đúng quy trình
hệ thống xử lý khí thải bằng phương pháp hấp phụ hoặc phương pháp phù hợp khác
đảm bảo khí thải sau xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật về môi trường theo quy định.
5. Thu gom, xử lý nước
thải
a) Thu gom nước thải từ
các nguồn phát sinh (nước rỉ rác, nước thải sinh hoạt từ vệ sinh nhà xưởng,
phương tiện, máy móc, thiết bị, dụng cụ lao động,...) về bể gom nước thải để xử
lý hoặc chuyển giao để xử lý theo quy định;
b) Xử lý nước thải bằng
phương pháp hóa lý kết hợp sinh học, lắng, lọc, khử trùng hoặc phương pháp phù
hợp khác đảm bảo xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật về môi trường để tái sử dụng hoặc
thải ra môi trường theo quy định;
c) Thu gom, lưu giữ,
phân định và xử lý, quản lý bùn thải phát sinh từ hệ thống xử lý nước thải theo
quy định.
6. Kết thúc ca làm việc
a) Kiểm kê, kiểm tra,
bàn giao máy móc, thiết bị, vật liệu, dụng cụ lao động cho ca tiếp theo;
b) Vệ sinh, tập kết
phương tiện, dụng cụ lao động vào vị trí quy định;
c) Vệ sinh môi trường,
máy móc thiết bị tại từng bộ phận khi hết ca làm việc;
d) Quét dọn chất thải
tại các đường giao thông nội bộ, hành lang, khu vực tiếp nhận chất thải rắn
sinh hoạt; khơi thông hệ thống mương thoát nước; phun chế phẩm khử mùi, hóa
chất diệt côn trùng;
đ) Thống kê, báo cáo
các thông tin, số liệu xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo quy định.
CHƯƠNG IV
XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
1.
Quy trình kỹ thuật vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn
1.1. Công tác chuẩn bị
a) Bố trí người lao động
tiếp nhận và sơ chế chất thải thực phẩm; vận hành trạm cân, trạm rửa xe; giám
sát quá trình ủ lên men, ủ chín; tinh chế, đóng gói, lưu kho mùn thành phẩm;
vận hành phương tiện vận chuyển, thiết bị đảo trộn; vệ sinh môi trường và các
công tác khác;
b) Chuẩn bị dụng cụ bảo
hộ lao động (quần áo bảo hộ lao động, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...);
chổi, xẻng và các dụng cụ lao động cần thiết khác phục vụ công tác tiếp nhận,
sơ chế chất thải thực phẩm; ủ chất thải thực phẩm thành mùn; tinh chế, đóng gói,
lưu kho; thu gom, xử lý nước thải;
c) Chuẩn bị vôi bột,
chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng, chế phẩm vi sinh, enzyme ủ phân,
nước và các hóa chất, vật liệu cần thiết khác phục vụ công tác tiếp nhận, sơ
chế chất thải thực phẩm; ủ chất thải thực phẩm thành mùn; tinh chế, đóng gói,
lưu kho; thu gom, xử lý nước thải;
d) Kiểm tra các máy
móc, thiết bị tại khu vực tiếp nhận và sơ chế chất thải thực phẩm (trạm cân,
trạm rửa xe, máy nghiền, cắt, sàng lồng quay, sàng rung, máy tách kim loại,
tách ni lông,...); khu vực xử lý chất thải thực phẩm thành mùn (máy phun hoá
chất, bơm hóa chất, thiết bị thổi khí, thiết bị đảo trộn, xe nâng, phương tiện
vận chuyển, bơm điện, sàng rung thô, máy tách kim loại,...) và các máy móc,
thiết bị cần thiết khác đảm bảo đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo quy định.
1.2. Tiếp nhận, sơ chế
chất thải thực phẩm
a) Kiểm tra lệnh vận
chuyển, từ chối tiếp nhận chất thải giao không đúng kế hoạch tiếp nhận của cơ
sở;
b) Hướng dẫn phương
tiện vận chuyển chất thải thực phẩm qua trạm cân khi vào và ra khỏi cơ sở xử lý
để xác định khối lượng; xuất phiếu cân giao nhận chất thải; ghi chép số liệu
chất thải rắn sinh hoạt tiếp nhận;
c) Hướng dẫn phương
tiện vận chuyển đổ chất thải thực phẩm vào khu vực sơ chế; qua trạm rửa xe để
đảm bảo vệ sinh môi trường trước khi ra khỏi cơ sở xử lý;
d) Phun chế phẩm khử
mùi, hóa chất diệt côn trùng, chế phẩm vi sinh ủ phân để thúc đẩy quá trình
phân hủy tại khu vực sơ chế. Đưa chất thải thực phẩm vào phễu nạp, qua máy
nghiền, cắt, sàng lồng quay để tách chất thải thực phẩm có kích thước phù hợp
với công nghệ xử lý; chất thải có kích thước lớn được quay lại tiếp tục nghiền,
cắt, sàng đến kích thước phù hợp hoặc mang đi xử lý;
đ) Di chuyển chất thải
thực phẩm bằng băng tải đến sàng rung, thiết bị tách kim loại, tách ni lông
(nếu có) để loại bỏ chất thải không đáp ứng yêu cầu. Kiểm tra kích thước, tỉ
trọng, tỉ số cacbon/nitơ (C/N), độ ẩm của chất thải thực phẩm; bổ sung chế phẩm
vi sinh ủ phân trong trường hợp cần thiết;
e) Thu gom, chuyển giao
xử lý chất thải không được đưa vào quá trình ủ lên men theo quy định.
1.2. Ủ chất thải thực
phẩm thành mùn
a) Ủ lên men (ủ nóng)
Chuyển chất thải thực
phẩm từ khu vực sơ chế sang các ô ủ hoặc vun thành luống tại khu vực ủ lên men.
Cung cấp ôxy bằng thiết bị thổi khí để kiểm soát nhiệt độ; bổ sung nước để đảm
bảo độ ẩm, nhiệt độ theo yêu cầu (có thể sử dụng nước rỉ rác trong quá trình
ủ); bổ sung chế phẩm enzyme ủ phân hữu cơ để thực hiện quá trình ủ lên men;
Ủ chất thải thực phẩm
trong khoảng thời gian theo yêu cầu để thu được mùn nguyên liệu (mùn chưa chín
hoàn toàn).
b) Ủ chín
Chuyển mùn nguyên liệu
từ khu vực ủ lên men vào các ô ủ hoặc vun thành luống ủ tại khu vực ủ chín.
Định kỳ kiểm soát độ ẩm, nhiệt độ; bổ sung nước, các chất dinh dưỡng và chế
phẩm vi sinh trong trường hợp cần thiết; đảo trộn mùn nguyên liệu để quá trình
ủ chín diễn ra đồng đều;
Ủ chín mùn nguyên liệu
trong khoảng thời gian theo yêu cầu để thu được mùn ủ chín đáp ứng các yêu cầu
công nghệ hoặc sản phẩm hàng hóa theo quy định.
1.3. Tinh chế, đóng
gói, lưu kho
a) Chuyển mùn ủ chín
vào phễu nạp, qua hệ thống sàng rung thô để thu được mùn có kích thước đạt yêu
cầu, mùn có kích thước lớn quay trở lại quá trình ủ chín hoặc mang đi xử lý
theo quy định;
b) Chuyển mùn ủ chín
qua thiết bị tách kim loại, loại bỏ sạn cát. Sàng tinh để thu được mùn thành
phẩm;
c) Đóng gói và lưu kho
mùn thành phẩm.
1.4. Thu gom, xử lý
nước thải
a) Thu gom nước thải từ
các nguồn phát sinh (nước rỉ rác, nước thải sinh hoạt từ vệ sinh nhà xưởng,
phương tiện, máy móc, thiết bị, dụng cụ lao động,...) về bể gom nước thải để
tái sử dụng cho công đoạn ủ, phần còn lại được xử lý hoặc chuyển giao để xử lý
theo quy định;
b) Xử lý nước thải bằng
phương pháp hóa lý kết hợp sinh học, lắng, lọc, khử trùng hoặc phương pháp phù
hợp khác đảm bảo xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật về nước thải trước khi thải ra
môi trường theo quy định;
c) Thu gom, lưu giữ,
phân định và xử lý, quản lý bùn thải phát sinh từ hệ thống xử lý nước thải theo
quy định.
1.5. Kết thúc ca làm
việc
a) Kiểm kê, kiểm tra,
bàn giao máy móc, thiết bị, vật liệu, dụng cụ lao động cho ca tiếp theo;
b) Vệ sinh, tập kết
phương tiện, dụng cụ lao động vào vị trí quy định;
c) Vệ sinh môi trường,
máy móc thiết bị tại từng bộ phận khi hết ca làm việc;
d) Quét dọn chất thải
tại các đường giao thông nội bộ, hành lang, khu vực tiếp nhận chất thải rắn
sinh hoạt; khơi thông hệ thống mương thoát nước; phun chế phẩm khử mùi, hóa
chất diệt côn trùng;
đ) Thống kê, báo cáo
các thông tin, số liệu xử lý chất thải thực phẩm, mùn thành phẩm theo quy định.
2.
Quy trình kỹ thuật vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh
1.1. Công tác chuẩn bị
a) Bố trí người lao
động hướng dẫn phương tiện vận chuyển vào bãi chôn lấp; san gạt, đầm nén, phủ
bề mặt bãi; phun chế phẩm khử mùi, hoá chất diệt côn trùng; thu gom, xử lý nước
thải; thu gom, xử lý khí thải; xây dựng đê bao và đường giao thông; đóng ô chôn
lấp; vệ sinh môi trường và các nhân công cần thiết khác;
b) Chuẩn bị dụng cụ bảo
hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang, dây an toàn,...);
vệ sinh nhà xưởng (chổi, xẻng, cào, xe rùa, xe gom, thang; bồn chứa nước,...);
các thiết bị an toàn lao động (biển báo, gác chắn, rào chắn,...) và các dụng cụ
lao động cần thiết khác phục vụ công tác tiếp nhận, xử lý chất thải rắn sinh
hoạt (vận hành bãi chôn lấp, xử lý nước thải, khí thải);
c) Chuẩn bị vật liệu,
hóa chất cho công tác tiếp nhận, vận hành bãi chôn lấp chất thải (vôi bột, đất,
hóa chất diệt ruồi, chế phẩm khử mùi, vật liệu phủ, xi măng, đá, nước, đường
ống thu gom nước thải,...); vận hành hệ thống thu gom, xử lý khí thải (đường
ống thu gom, thoát khí thải; vật liệu hấp phụ, hóa chất xử lý khí thải,...) và
các vật liệu, hóa chất cần thiết khác;
d) Kiểm tra các máy
móc, thiết bị tại trạm cân, trạm rửa xe, khu vực bãi chôn lấp (máy ủi, máy đào,
máy phun vật liệu phủ trung gian, xe bồn, ô tô tải, xe hút bùn, bơm điện, bơm
xăng, bơm dầu,...), xử lý khí thải (thiết bị hấp phụ, thiết bị xử lý,...) và
các máy móc, thiết bị cần thiết khác đảm bảo đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo
quy định.
1.2. Tiếp nhận chất thải
rắn sinh hoạt
a) Kiểm tra lệnh vận
chuyển, hướng dẫn phương tiện vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt qua trạm cân
khi vào và ra khỏi cơ sở xử lý để xác định khối lượng; xuất phiếu cân giao nhận
chất thải; ghi chép số liệu chất thải rắn sinh hoạt tiếp nhận;
b) Hướng dẫn phương
tiện vận chuyển đổ chất thải vào vị trí tiếp nhận trên bãi chôn lấp; qua trạm
rửa xe để đảm bảo vệ sinh môi trường trước khi ra khỏi cơ sở chôn lấp;
c) Phun chế phẩm khử
mùi, hóa chất diệt côn trùng, vôi bột trực tiếp lên bề mặt chất thải rắn sinh
hoạt.
1.3. Xử lý chất thải
a) San gạt, đầm nén,
phủ bề mặt bãi
- Tiếp nhận chất thải
rắn sinh hoạt vào ô chôn lấp; san gạt, đầm nén chất thải thành lớp cho đến khi
đạt chiều cao theo quy định;
- Phun vật liệu phủ
trung gian lên bề mặt chất thải với độ dày đáp ứng yêu cầu theo quy định. Che
phủ tạm thời bề mặt chất thải rắn sinh hoạt vào cuối ca làm việc trong trường
hợp lớp chất thải chưa đạt đến chiều cao theo quy định. Đặt bẫy ruồi trên bề
mặt ô, bãi chôn lấp trong trường hợp cần thiết;
- Tiếp tục thực hiện
quy trình tại khoản này cho đến khi đạt dung tích lớn nhất theo khả năng tiếp
nhận của ô hoặc bãi chôn lấp;
- San gạt tạo độ phẳng,
che phủ bề mặt ô hoặc bãi chôn lấp; đóng từng phần, từng ô chôn lấp hoặc bãi
chôn lấp theo quy định.
b) Thu gom, xử lý nước
thải
- Thu gom nước rỉ rác
từ phương tiện vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, ô chôn lấp và các nguồn phát
sinh khác về hệ thống xử lý nước thải hoặc chuyển giao để xử lý theo quy định;
- Thu gom và xử lý bùn
thải từ hệ thống thu gom, xử lý nước thải theo quy định.
c) Thu gom, xử lý khí
thải
Thu gom, xử lý khí thải
bằng phương pháp đốt hoặc phương pháp phù hợp khác, đảm bảo an toàn về phòng
chống cháy, nổ. Khuyến khích xử lý, thu hồi khí phát sinh từ bãi chôn lấp để
tái sử dụng làm nhiên liệu, đốt thu hồi năng lượng.
d) Xây dựng đê bao,
đường giao thông
- Theo dõi, giám sát độ
ổn định của đê, kè xung quanh các ô chôn lấp, bãi chôn lấp; sửa chữa, thay thế,
gia cố bảo đảm an toàn, phòng chống sạt lở, đứt gãy trong quá trình hoạt động;
- Xây dựng các đường
giao thông trên bề mặt ô, bãi chôn lấp chất thải theo thiết kế, phù hợp tải
trọng và thuận lợi cho các phương tiện vận chuyển đổ chất thải.
1.4. Kết thúc ca làm
việc
a) Kiểm kê, kiểm tra,
bàn giao máy móc, thiết bị, vật liệu, dụng cụ lao động cho ca tiếp theo;
b) Vệ sinh, tập kết
phương tiện, dụng cụ lao động vào vị trí quy định;
c) Vệ sinh môi trường,
máy móc thiết bị tại từng bộ phận khi hết ca làm việc;
d) Quét dọn chất thải
tại các đường giao thông nội bộ, hành lang, khu vực tiếp nhận chất thải rắn
sinh hoạt; khơi thông hệ thống mương thoát nước; phun chế phẩm khử mùi, hóa
chất diệt côn trùng;
đ) Thống kê, báo cáo
các thông tin, số liệu xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo quy định.
3.
Quy trình kỹ thuật vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng
lượng để phát điện
1. Công tác chuẩn bị
a) Bố trí người lao
động tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt; vận hành lò đốt chất thải rắn
sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống xử lý sơ bộ tro bay và thu gom xỉ
đáy lò; vận hành hệ thống phát điện; vận hành hệ thống xử lý nước cấp; vận hành
hệ thống xử lý nước thải; vệ sinh môi trường, an toàn lao động;
b) Chuẩn bị dụng cụ bảo
hộ lao động (quần áo bảo hộ lao động, giầy, ủng, mũ, kính, găng tay, khẩu
trang, dây an toàn,...); chổi, xẻng và các dụng cụ lao động cần thiết khác phục
vụ công tác tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt; vận hành lò đốt chất
thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống xử lý sơ bộ tro bay và
thu gom xỉ đáy lò; vận hành hệ thống phát điện; vận hành hệ thống xử lý nước
cấp; vận hành hệ thống xử lý nước thải;
c) Chuẩn bị vật liệu,
hoá chất vận hành lò đốt (nhiên liệu); hệ thống xử lý khí thải (vật liệu, hóa
chất xử lý bụi, nitơ oxyt (NOx), lưu huỳnh dioxyt (SOx), axit Clohydric (HCl),
axit Flohydric (HF),... và vật liệu hấp phụ chất hữu cơ (VOC), dioxin,
furan,...); hệ thống xử lý nước cấp (hóa chất keo tụ, tạo bông, vật liệu
lọc,...); hệ thống xử lý nước thải (hóa chất trung hòa, keo tụ, tạo bông, khử
trùng, vật liệu lọc...); thu gom, xử lý sơ bộ tro bay (chất tạo phức) và các
vật liệu, hóa chất cần thiết khác;
d) Kiểm tra các máy
móc, thiết bị khu vực tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt (trạm cân,
thiết bị tạo áp suất âm, gầu ngoạm, thiết bị hút khí thải,...); điều kiện kỹ
thuật của lò đốt; hệ thống xử lý khí thải, xử lý sơ bộ tro bay và thu gom xỉ
đáy lò, máy phát điện; công trình, thiết bị xử lý nước cấp, nước thải (bơm hóa
chất, bơm nước thải, máy khuấy, máy sục khí,...) đảm bảo đáp ứng các yêu cầu kỹ
thuật theo quy định.
2. Tiếp nhận và sơ chế
chất thải rắn sinh hoạt
a) Kiểm tra lệnh vận
chuyển. Hướng dẫn phương tiện vận chuyển chất thải qua trạm cân khi vào và ra
khỏi cơ sở xử lý để xác định khối lượng; xuất phiếu cân giao nhận chất thải;
ghi chép số liệu chất thải rắn sinh hoạt tiếp nhận;
b) Hướng dẫn phương
tiện vận chuyển đổ chất thải vào hầm lưu giữ chất thải;
c) Ủ chất thải rắn sinh
hoạt tại hầm lưu giữ; đảo trộn chất thải thường xuyên bằng gầu ngoạm trong quá
trình ủ để giảm độ ẩm và tăng nhiệt lượng riêng; loại bỏ chất thải không có khả
năng đốt.
3. Vận hành lò đốt chất
thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống xử lý sơ bộ tro bay và
thu gom xỉ đáy lò
a) Nạp chất thải rắn
sinh hoạt đạt yêu cầu về độ ẩm và nhiệt lượng riêng từ hầm lưu giữ chất thải
vào phễu tiếp nhận của lò đốt bằng gầu ngoạm hoặc thiết bị nạp;
b) Vận hành lò đốt đúng
quy trình, công suất thiết kế. Kiểm soát liên tục các thông số, yêu cầu kỹ
thuật của lò đốt (áp suất, lượng khí cấp vào, nồng độ oxy, nhiệt độ, thời gian
lưu cháy,...) trong suốt quá trình vận hành lò đốt. Phun nhiên liệu bổ sung
trong trường hợp nhiệt độ không đảm bảo yêu cầu theo quy định;
c) Vận hành hệ thống xử
lý khí thải để xử lý bụi, nitơ oxyt (NOx), lưu huỳnh dioxyt (SOx), axit
Clohydric (HCl), axit Flohydric (HF),... và chất hữu cơ (VOC), dioxin,
furan,... đảm bảo khí thải sau xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật về môi trường theo
quy định. Vận hành hệ thống quan trắc, giám sát khí thải tự động, liên tục và
truyền dữ liệu quan trắc về cơ quan quản lý môi trường theo quy định;
d) Kiểm soát, làm ẩm
tro xỉ đáy lò nhằm giảm thiểu phát sinh bụi; vận chuyển tro xỉ đáy lò về khu
vực lưu giữ, xử lý theo quy định;
đ) Bổ sung hợp chất tạo
phức vào tro bay để hạn chế phát tán kim loại nặng trong tro bay ra môi trường;
vận chuyển về khu vực lưu giữ; phân định, quản lý, xử lý tro bay theo quy định.
4. Vận hành hệ thống
phát điện
a) Vận hành hệ thống
cấp hơi quá nhiệt cho tuabin phát điện đúng quy trình, công suất thiết kế;
b) Ngưng tụ, tuần hoàn
tái sử dụng hơi nước áp suất thấp để cấp cho lò hơi.
5. Vận hành hệ thống xử
lý nước cấp
a) Bơm nước về hệ thống
xử lý nước cấp; xử lý nước cấp đảm bảo chất lượng phục vụ hoạt động của cơ sở;
làm mềm nước (khử khoáng) để cấp nước cho nồi hơi;
b) Thu gom, lưu giữ, xử
lý bùn thải phát sinh từ hệ thống xử lý nước cấp theo quy định.
6. Thu gom, xử lý nước
thải
a) Thu gom nước thải từ
các nguồn phát sinh (nước rỉ rác, nước thải từ hệ thống xử lý khí thải, nước
thải sinh hoạt và nước thải từ vệ sinh nhà xưởng, máy móc, thiết bị, dụng cụ
lao động,...) về hệ thống xử lý nước thải hoặc chuyển giao để xử lý theo quy
định;
b) Xử lý nước thải bằng
phương pháp hóa lý kết hợp sinh học, lắng, lọc, khử trùng hoặc phương pháp phù
hợp khác đảm bảo xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật về môi trường để tái sử dụng hoặc
thải ra môi trường theo quy định;
c) Thu gom, lưu giữ,
phân định và xử lý bùn thải phát sinh từ hệ thống xử lý nước thải theo quy
định.
7. Kết thúc ca làm việc
a) Kiểm kê, kiểm tra,
bàn giao máy móc, thiết bị, vật liệu, dụng cụ lao động cho ca tiếp theo;
b) Vệ sinh, tập kết
phương tiện, dụng cụ lao động vào vị trí quy định;
c) Vệ sinh môi trường,
máy móc thiết bị tại từng bộ phận khi hết ca làm việc; d) Quét dọn chất thải
tại các đường giao thông nội bộ, hành lang, khu vực tiếp nhận chất thải rắn
sinh hoạt; khơi thông hệ thống mương thoát nước; phun chế phẩm khử mùi, hóa
chất diệt côn trùng;
đ) Thống kê, báo cáo
các thông tin, số liệu xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo quy định.
4.
Quy trình kỹ thuật vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi
năng lượng
1.1. Công tác chuẩn bị
a) Bố trí người lao
động tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt; vận hành lò đốt chất thải rắn
sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu gom, lưu giữ tro bay, xỉ đáy
lò; vận hành hệ thống cấp nước (đối với cơ sở sử dụng nước giếng khoan); vận
hành hệ thống xử lý nước thải; vệ sinh môi trường, an toàn lao động; b) Chuẩn
bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo bảo hộ lao động, giầy hoặc
ủng, mũ, kính, găng
tay, khẩu trang, dây an toàn lao động,...); chổi, xẻng và các dụng cụ lao động
cần thiết khác phục vụ tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt; vận hành lò
đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu gom, lưu giữ
tro bay, xỉ đáy lò; vận hành hệ thống cấp nước (đối với cơ sở sử dụng nước
giếng khoan); vận hành hệ thống xử lý nước thải;
c) Chuẩn bị vật liệu,
hoá chất cho công tác tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt (chế phẩm khử
mùi, hóa chất diệt côn trùng, nước,...); chuẩn bị vật liệu, hoá chất cho công
tác vận hành lò đốt (nhiên liệu), hệ thống xử lý khí thải (vật liệu, hóa chất
xử lý bụi, nitơ oxyt (NOx), lưu huỳnh dioxyt (SOx), axit Clohydric (HCl), axit
Flohydric (HF),... và vật liệu hấp phụ chất hữu cơ (VOC), dioxin, furan,...);
chuẩn bị vật liệu, hoá chất cho công tác vận hành hệ thống xử lý nước thải (hóa
chất trung hòa, keo tụ, tạo bông, khử trùng, vật liệu lọc,...); thu gom, lưu
giữ tro bay, xỉ đáy lò và các vật liệu, hóa chất cần thiết khác;
d) Kiểm tra các máy
móc, thiết bị khu vực tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt (trạm cân,
máy xúc gầu, trạm rửa xe,...); điều kiện kỹ thuật của lò đốt (buồng đốt sơ cấp,
thứ cấp) đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về lò đốt chất thải rắn sinh hoạt; hệ
thống xử lý khí thải; thu gom, lưu giữ tro bay, xỉ đáy lò; xử lý nước thải (bơm
hóa chất, bơm nước thải, máy khuấy, máy sục khí,…) và các máy móc, thiết bị cần
thiết khác đảm bảo đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo quy định.
1.2. Tiếp nhận và sơ
chế chất thải rắn sinh hoạt
a) Kiểm tra lệnh vận
chuyển. Hướng dẫn phương tiện vận chuyển chất thải qua trạm cân khi vào và ra khỏi
cơ sở xử lý để xác định khối lượng; xuất phiếu cân giao nhận chất thải; ghi
chép số liệu chất thải rắn sinh hoạt tiếp nhận;
b) Hướng dẫn phương
tiện vận chuyển đổ chất thải vào khu vực tập kết; qua trạm rửa xe để đảm bảo vệ
sinh môi trường trước khi ra khỏi cơ sở xử lý;
c) Phân loại chất thải
để tiếp tục thu hồi, phân tách các loại chất thải có khả năng tái chế, tái sử
dụng và loại bỏ chất thải nguy hại trước khi đưa vào lò đốt;
d) Phun chế phẩm khử
mùi, hóa chất diệt côn trùng tại khu vực tập kết. Đảo trộn chất thải rắn sinh
hoạt để giảm độ ẩm trước khi nạp vào lò đốt, loại bỏ chất thải không có khả
năng đốt.
1.3. Vận hành lò đốt
chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu hồi tro bay, thu
gom xỉ đáy lò.
a) Nạp chất thải rắn
sinh hoạt vào cửa tiếp nhận của lò đốt bằng thiết bị nạp;
b) Vận hành lò đốt đúng
quy trình, công suất thiết kế. Kiểm soát liên tục các thông số, yêu cầu kỹ
thuật của lò đốt (áp suất, lượng khí cấp vào, nồng độ oxy, nhiệt độ, thời gian
lưu cháy,...) trong suốt quá trình vận hành lò đốt. Phun nhiên liệu bổ sung
trong trường hợp nhiệt độ không đảm bảo yêu cầu theo quy định;
c) Vận hành hệ thống xử
lý khí thải để xử lý bụi, nitơ oxyt (NOx), lưu huỳnh dioxyt (SOx), axit
Clohydric (HCl), axit Flohydric (HF),... và chất hữu cơ (VOC), dioxin,
furan,... đảm bảo thành phần khí thải sau xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật về môi
trường theo quy định. Quan trắc, giám sát khí thải tự động, liên tục và truyền
dữ liệu quan trắc về cơ quan quản lý môi trường theo quy định;
d) Kiểm soát, làm ẩm
tro xỉ đáy lò nhằm giảm thiểu phát sinh bụi; vận chuyển tro xỉ đáy lò về khu
vực lưu giữ, xử lý theo quy định;
đ) Vận hành hệ thống
thu hồi tro bay và vận chuyển tro bay về khu vực lưu giữ; phân định, quản lý,
xử lý tro bay theo quy định.
1.4. Thu gom, xử lý
nước thải
a) Thu gom nước thải từ
các nguồn phát sinh (nước rỉ rác, nước thải từ hệ thống xử lý khí thải, nước
thải sinh hoạt và nước thải từ vệ sinh nhà xưởng, máy móc, thiết bị, dụng cụ
lao động,...) về hệ thống xử lý nước thải hoặc chuyển giao để xử lý theo quy
định;
b) Xử lý nước thải bằng
phương pháp hóa lý kết hợp sinh học, lắng, lọc, khử trùng hoặc phương pháp phù
hợp khác đảm bảo xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật về môi trường để tái sử dụng hoặc
thải ra môi trường theo quy định;
c) Thu gom, lưu giữ,
phân định và xử lý bùn thải phát sinh từ hệ thống xử lý nước thải theo quy
định.
1.5. Kết thúc ca làm
việc
a) Kiểm kê, kiểm tra,
bàn giao máy móc, thiết bị, vật liệu, dụng cụ lao động cho ca tiếp theo;
b) Vệ sinh, tập kết
phương tiện, dụng cụ lao động vào vị trí quy định;
c) Vệ sinh môi trường,
máy móc thiết bị tại từng bộ phận khi hết ca làm việc; d) Quét dọn chất thải
tại các đường giao thông nội bộ, hành lang, khu vực tiếp nhận chất thải rắn
sinh hoạt; khơi thông hệ thống mương thoát nước; phun chế phẩm khử mùi, hóa
chất diệt côn trùng;
đ) Thống kê, báo cáo
các thông tin, số liệu xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo quy định.
5.
Quy trình kỹ thuật vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình thu
gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt
1. Công tác chuẩn bị
a) Bố trí người lao
động tiếp nhận, kiểm soát chất lượng nước thải; vận hành trạm xử lý nước thải;
vệ sinh môi trường và các công tác khác;
b) Chuẩn bị dụng cụ lao
động (quần áo bảo hộ lao động, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...); chổi,
xẻng và các dụng cụ lao động cần thiết khác phục vụ công tác tiếp nhận, kiểm
soát chất lượng, xử lý nước thải;
c) Chuẩn bị hóa chất
trung hòa, hóa chất keo tụ, tạo bông,... bổ sung cho quá trình xử lý sinh học
nước thải, hóa chất xử lý hóa lý bậc cao, hóa chất khử trùng và các hoá chất,
các vật liệu cần thiết khác phục vụ công tác tiếp nhận, kiểm soát chất lượng,
xử lý nước thải;
d) Kiểm tra máy bơm,
đồng hồ đo lưu lượng; hệ thống xử lý hóa lý, xử lý sinh học, xử lý hóa lý nâng
cao, xử lý bùn; hệ thống kiểm soát quá trình, hệ thống thiết bị phòng điều
khiển trung tâm và các máy móc, thiết bị khác đảm bảo đáp ứng các yêu cầu kỹ
thuật theo quy định.
2. Tiếp nhận nước thải
a) Kiểm tra lệnh vận
chuyển. Kiểm tra thiết bị đo lưu lượng nước thải tiếp nhận trong trường hợp
tiếp nhận nước thải từ bãi chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt liền kề, đảm bảo hệ
thống tiếp nhận không rò rỉ, tắc nghẽn;
b) Hướng dẫn phương
tiện vận chuyển nước thải đi qua trạm cân khi vào và ra khỏi cơ sở xử lý hoặc
sử dụng thiết bị đo lưu lượng để xác định khối lượng hoặc lưu lượng nước thải,
thiết bị kiểm soát chất lượng nước thải; xuất phiếu giao nhận nước thải; ghi
chép số liệu nước thải tiếp nhận;
c) Hướng dẫn phương
tiện vận chuyển đưa nước thải vào công trình, thiết bị chứa nước thải; qua trạm
rửa xe để đảm bảo vệ sinh môi trường trước khi ra khỏi cơ sở xử lý.
3. Xử lý nước thải
a) Xử lý nước thải bằng
phương pháp hóa lý kết hợp sinh học, lắng, lọc, khử trùng hoặc phương pháp phù
hợp khác đảm bảo xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật về môi trường để tái sử dụng hoặc
xả ra môi trường theo quy định;
b) Bơm bùn từ quá trình
xử lý hoá lý, xử lý sinh học, lắng lọc về bể chứa bùn, phun chế phẩm khử mùi;
ép hoặc vận chuyển về các ô chôn lấp hoặc mang đi xử lý theo quy định;
c) Vận hành hệ thống quan
trắc, giám sát nước thải tự động, liên tục và truyền dữ liệu quan trắc về cơ
quan quản lý môi trường theo quy định.
4. Kết thúc ca làm việc
a) Kiểm kê, kiểm tra,
bàn giao máy móc, thiết bị, vật liệu, dụng cụ lao động cho ca tiếp theo;
b) Vệ sinh, tập kết
phương tiện, dụng cụ lao động vào vị trí quy định;
c) Vệ sinh môi trường,
máy móc thiết bị tại từng bộ phận khi hết ca làm việc;
d) Quét dọn chất thải
tại các đường giao thông nội bộ, hành lang, khu vực tiếp nhận chất thải rắn
sinh hoạt; khơi thông hệ thống mương thoát nước; phun chế phẩm khử mùi, hóa
chất diệt côn trùng;
đ) Thống kê, báo cáo
các thông tin, số liệu xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo quy định.
CHƯƠNG V
VỆ SINH CÔNG CỘNG
1.
Quy trình kỹ thuật quét đường phố, hè phố bằng thủ công
1.1. Công tác chuẩn bị
a) Bố trí người lao
động quét đường;
b) Chuẩn bị dụng cụ bảo
hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...), chổi nan, xẻng
và các dụng cụ lao động cần thiết khác;
1.2. Quét đường phố, hè
phố bằng thủ công
a) Lựa chiều gió, dùng
chổi cán dài (loại nan 1,2m) quét thứ tự từ trong làn đường vào phía vỉa, từ
trong mặt hè ra hết mặt hè rồi vun rác lại từng đống sát mép hè. Khi quét tỳ
chổi để đỡ bụi và quét được cả cát, đất trên hè và lòng đường. Khi quét từ
khoảng 8 đến 10m quay lại tỳ chổi, miết gờ vỉa và vun rác, đất thành đống sát
gờ vỉa. Khi quét gờ vỉa kết hợp tua lại lòng vỉa một lần nữa để vỉa sạch và
thoát nước. Đối với các tuyến đường có xe ô tô đỗ dưới lòng đường, sử dụng chổi
quét sâu vào gầm xe, làm sạch khu vực xung quanh xe;
b) Khi đã hình thành
các đống nhỏ trên vỉa hè và lòng đường, dùng chổi, xẻng xúc hết rác, đất, lá
cây vào phương tiện thu gom và tập kết gọn gàng để phương tiện thu gom cơ giới
đi thu;
c) Trước khi kết thúc
công việc, thực hiện kiểm tra và duy trì lại những khu vực phát sinh chất thải.
1.3. Kết thúc ca làm
việc
a) Di chuyển phương
tiện về điểm lưu giữ phương tiện;
b) Kiểm tra, vệ sinh,
tập kết phương tiện, dụng cụ lao động vào vị trí quy định và bàn giao cho ca
làm việc tiếp theo.
2.
Quy trình kỹ thuật quét dải phân cách bằng thủ công
1.1. Công tác chuẩn bị
a) Bố trí người lao
động quét dải phân cách;
b) Chuẩn bị dụng cụ bảo
hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...), chổi nan, xẻng
và các dụng cụ lao động cần thiết khác;
c) Kiểm tra phương tiện
thu gom cơ giới đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật, an toàn giao thông vận
tải và bảo vệ môi trường theo quy định.
1.2. Quét dải phân cách
bằng thủ công
a) Người lao động di
chuyển đến vị trí làm việc, đặt biển báo an toàn, mặc áo phản quang;
b) Thực hiện quét cát,
bụi, rác trên mặt đường, mép vỉa, dải phân cách theo đúng phạm vi được giao;
rác được gom thành từng đống nhỏ gọn, thuận tiện cho việc xúc, thu gom;
c) Sử dụng xẻng xúc rác
đã gom lên xe đẩy tay hoặc thùng chứa; trong quá trình quét, bảo đảm không gây
phát tán bụi, không để sót rác, cát, đất trên mặt đường;
d) Vận chuyển rác từ xe
đẩy tay/thùng chứa về điểm tập kết theo quy định;
e) Tiếp tục thực hiện
quét đường phố, dải phân cách như lịch trình quy định cho đến hết ca làm việc.
1.3. Kết thúc ca làm
việc
a) Di chuyển phương
tiện về điểm lưu giữ phương tiện;
b) Kiểm tra, vệ sinh,
tập kết phương tiện, dụng cụ lao động vào vị trí quy định và bàn giao cho ca
làm việc tiếp theo.
3.
Quy trình kỹ thuật duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công
1.1. Công tác chuẩn bị
a) Bố trí người lao
động thực hiện công tác duy trì vệ sinh đường, hè phố;
b) Chuẩn bị dụng cụ bảo
hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...), chổi nan, xẻng
và các dụng cụ lao động cần thiết khác;
1.2. Duy trì vệ sinh
đường phố, hè phố bằng thủ công
a) Di chuyển công cụ,
dụng cụ thu gom dọc hai bên phố, làm sạch đường, hè phố (nhặt rác vụn phát sinh
trên đường). Quét sạch những vị trí bẩn trên đường phố, hè phố, gốc cây, chân
cột điện... Khi phương tiện thu gom chứa đầy chất thải, tập kết chất thải tại
các điểm tập kết để chuyển lên phương tiện thu gom cơ giới;
b) Dọn sạch chất thải
trong thùng chứa chất thải đặt cố định trên đường, hè phố. Dùng giẻ ẩm lau xung
quanh mặt ngoài thùng cho sạch bụi bẩn. Dùng chổi quét, thu rác xung quanh vị
trí đặt thùng trong phạm vi bán kính 1m. Tiếp tục thực hiện trình tự các công
việc trên đối với các thùng khác;
c) Trước khi kết thúc
công việc, thực hiện kiểm tra và duy trì lại những khu vực phát sinh chất thải.
1.3. Kết thúc ca làm
việc
a) Di chuyển phương
tiện về điểm lưu giữ phương tiện;
b) Kiểm tra, vệ sinh,
tập kết phương tiện, dụng cụ lao động vào vị trí quy định và bàn giao cho ca
làm việc tiếp theo.
4.
Quy trình xúc rác sinh hoạt tại điểm tập trung lên xe ô tô bằng thủ công
1.1. Công tác chuẩn bị
a) Bố trí người lao
động thực hiện công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập trung lên xe ô tô bằng
thủ công;
b) Chuẩn bị dụng cụ bảo
hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...), chổi nan, xẻng
và các dụng cụ lao động cần thiết khác;
1.2. Thực hiện xúc rác
sinh hoạt tại điểm tập trung lên xe ô tô bằng thủ công
a) Dọn sơ bộ khu vực
xung quanh điểm tập trung, loại bỏ vật cản, vật sắc nhọn, kiểm tra để tránh lẫn
các loại chất thải nguy hại, cồng kềnh;
b) Dùng xẻng, cào, chổi
thu gom rác từ nền hoặc thùng chứa tập trung, xúc lên xe ô tô chuyên dùng;
c) Khi xúc rác, thực
hiện đều tay, tránh làm rơi vãi; công nhân đứng đúng vị trí quy định, không
đứng phía sau xe khi ben hoặc nâng thùng;
d) Trường hợp xe có
thùng rác rời, thực hiện xúc rác đến khi đầy 2/3 – 3/4 thể tích, sau đó san đều
để bảo đảm an toàn khi vận chuyển;
e) Sau khi hoàn thành
việc xúc, kiểm tra khu vực xung quanh điểm tập trung, quét dọn sạch sẽ rác rơi
vãi;
f) Phối hợp với lái xe
che phủ bạt kín thùng xe hoặc đóng nắp xe vận chuyển, đảm bảo không rơi vãi,
phát tán mùi trong quá trình di chuyển;
g) Tiếp tục thực hiện
xúc rác tại các điểm tiếp theo theo kế hoạch đến hết ca làm việc.
1.3. Kết thúc ca làm
việc
a) Di chuyển phương
tiện về điểm lưu giữ phương tiện;
b) Kiểm tra, vệ sinh,
tập kết phương tiện, dụng cụ lao động vào vị trí quy định và bàn giao cho ca
làm việc tiếp theo.
Quyết định 37/2026/QĐ-UBND về Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 37/2026/QĐ-UBND ngày 17/03/2026 về Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Văn bản liên quan
Ban hành:
18/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2026
Ban hành:
12/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/08/2026
Ban hành:
19/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2026
Ban hành:
08/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2026
Ban hành:
12/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2026
Ban hành:
09/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/03/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/02/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/01/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/01/2026
445
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|