|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
565/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Vũ Đình Quang
|
|
Ngày ban hành:
|
03/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 565/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 03
tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC
VIỆC LÀM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8
năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025
của Chính phủ về Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
346/QĐ-BNV ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung liên quan đến người lao động nước ngoài
làm việc tại Việt Nam lĩnh vực việc làm thuộc chức năng quản lý nhà nước của Bộ
Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nội vụ tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 1238/TTr-SNV ngày 30 tháng 3 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 06 thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính trong lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh
Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của
thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo
Quyết định số 346/QĐ-BNV ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.
Điều 2.
Giao Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với đơn vị cung cấp
dịch vụ công nghệ thông tin căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của Bộ Nội vụ và Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của
tỉnh đảm bảo theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban
hành.
Quyết định này thay thế danh mục
và nội dung 03 thủ tục hành chính có số thứ tự 1, 2, 3 tại mục I, phần I, phụ lục
1 ban hành kèm theo Quyết định số 1656/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực việc làm thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính
trong phạm vi toàn tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Cao Bằng.
Thay thế Quyết định số
64/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực việc làm thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Cao Bằng.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội
vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- Bộ Nội vụ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, NC, TTTT-HN, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC(Y).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Đình Quang
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 565/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (06 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH (06 TTHC)
|
|
1
|
Cấp giấy xác nhận không thuộc
diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt
Nam (1.014196)
|
- 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định trong trường hợp cấp giấy xác nhận không
thuộc diện cấp giấy phép lao động.
- 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ trong trường hợp không cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp
giấy phép lao động.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Bộ luật Lao động năm 2019;
- Nghị định số 219/2025/NĐ-CP
ngày 07/8/2025 của Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại
Việt Nam;
- Quyết định số 1517/QĐ-UBND
ngày 05/9/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nội
vụ thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về người lao động nước
ngoài thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 57-NQ/TW Bộ
Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển
đổi số quốc gia.
|
Nội dung được sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ pháp lý; thành phần hồ sơ và yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục
hành chính.
|
|
2
|
Cấp lại giấy xác nhận không
thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc
tại Việt Nam (1.014197)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Bộ luật Lao động năm 2019;
- Nghị định số 219/2025/NĐ-CP
ngày 07/8/2025 của Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại
Việt Nam;
- Quyết định số 1517/QĐ-UBND
ngày 05/9/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nội
vụ thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về người lao động nước
ngoài thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 57-NQ/TW Bộ
Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển
đổi số quốc gia.
|
Nội dung được sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ pháp lý; yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính.
|
|
3
|
Gia hạn giấy xác nhận không
thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc
tại Việt Nam (1.014198)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Bộ luật Lao động năm 2019;
- Nghị định số 219/2025/NĐ-CP
ngày 07/8/2025 của Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại
Việt Nam;
- Quyết định số 1517/QĐ-UBND
ngày 05/9/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nội
vụ thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về người lao động nước
ngoài thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 57-NQ/TW Bộ
Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển
đổi số quốc gia.
|
Nội dung được sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ pháp lý; thành phần hồ sơ và yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục
hành chính.
|
|
4
|
Cấp giấy phép lao động đối với
người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (1.014199)
|
- 10 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định trong trường hợp chấp thuận nhu cầu
và cấp giấy phép lao động.
- 03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ trong trường hợp không chấp thuận nhu cầu sử dụng người
lao động nước ngoài hoặc không cấp giấy phép lao động.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích:
600.000 đồng/01 giấy phép.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch
vụ công trực tuyến: 0 đồng/01 giấy phép.
|
- Bộ luật Lao động năm 2019;
- Nghị định số 219/2025/NĐ-CP
ngày 07/8/2025 của Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại
Việt Nam;
- Quyết định số 1517/QĐ-UBND
ngày 05/9/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nội
vụ thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về người lao động nước
ngoài thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số
33/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho
người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số
31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc
quy định mức thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của Hội đồng nhân dân
tỉnh khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 57-NQ/TW Bộ
Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển
đổi số quốc gia.
|
Nội dung được sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ pháp lý; thành phần hồ sơ và yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục
hành chính.
|
|
5
|
Cấp lại giấy phép lao động đối
với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
(1.014200)
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích:
450.000 đồng/01 giấy phép.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch
vụ công trực tuyến: 0 đồng/01 giấy phép.
|
- Bộ luật Lao động năm 2019;
- Nghị định số 219/2025/NĐ-CP
ngày 07/8/2025 của Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại
Việt Nam;
- Quyết định số 1517/QĐ-UBND
ngày 05/9/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nội
vụ thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về người lao động nước
ngoài thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số
33/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho
người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số
31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc
quy định mức thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của Hội đồng nhân dân
tỉnh khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 57-NQ/TW Bộ
Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển
đổi số quốc gia.
|
Nội dung được sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ pháp lý; thành phần hồ sơ và yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục
hành chính.
|
|
6
|
Gia hạn giấy phép lao động đối
với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
(1.014201)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích:
450.000
đồng/01 giấy phép.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch
vụ công trực tuyến: 0 đồng/01 giấy phép.
|
- Bộ luật Lao động năm 2019;
- Nghị định số 219/2025/NĐ-CP
ngày 07/8/2025 của Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại
Việt Nam;
- Quyết định số 1517/QĐ-UBND
ngày 05/9/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nội
vụ thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về người lao động nước
ngoài thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số
33/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho
người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số
31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc
quy định mức thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của Hội đồng nhân dân
tỉnh khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 57-NQ/TW Bộ
Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển
đổi số quốc gia.
|
Nội dung được sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ pháp lý; thành phần hồ sơ, thời gian và yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính.
|
|
Tổng số danh mục TTHC được
công bố:
|
|
|
06 TTHC
|
|
Trong đó
|
|
|
|
|
- Số TTHC sửa đổi, bổ sung:
|
Cấp tỉnh
|
06
|
TTHC
|
|
Cụ thể:
|
|
|
|
|
- Số TTHC thực hiện trực tiếp:
|
|
06
|
TTHC
|
|
- Số TTHC thực hiện qua dịch
vụ bưu chính công ích:
|
|
06
|
TTHC
|
|
- Số TTHC thực hiện qua DVC
trực tuyến toàn trình:
|
|
06
|
TTHC
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 565/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Quy
trình số: 01
1. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy
phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (Mã TTHC:
1.014196)
1.1. Trường hợp cấp giấy xác
nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và chính sách
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Công chức Phòng Lao động, việc làm và chính sách
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Hoàn thiện hồ sơ trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và chính sách
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả thủ tục
hành chính
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, lưu hồ sơ,
chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
40 giờ làm việc
|
1.2. Trường hợp không cấp giấy
xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và chính sách
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Công chức Phòng Lao động, việc làm và chính sách
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Hoàn thiện hồ sơ trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và chính sách
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả thủ tục
hành chính
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, lưu hồ sơ,
chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
24 giờ làm việc
|
Quy
trình số: 02
2. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy
phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (Mã TTHC:
1.014197)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và chính sách
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Công chức Phòng Lao động, việc làm và chính sách
|
13 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Hoàn thiện hồ sơ trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và chính sách
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả thủ tục
hành chính
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, lưu hồ sơ,
chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
24 giờ làm việc
|
Quy
trình số: 03
3. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy
phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (Mã TTHC:
1.014198)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và chính sách
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Công chức Phòng Lao động, việc làm và chính sách
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Hoàn thiện hồ sơ trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và chính sách
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả thủ tục
hành chính
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, lưu hồ sơ,
chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
40 giờ làm việc
|
Quy
trình số: 04
4. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp giấy phép lao động đối với người lao động
nước ngoài làm việc tại Việt Nam (Mã TTHC: 1.014199)
1.1. Trường hợp chấp thuận
nhu cầu và cấp giấy phép lao động
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và chính sách
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Công chức Phòng Lao động, việc làm và chính sách
|
48 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Hoàn thiện hồ sơ trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và chính sách
|
14 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả thủ tục
hành chính
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
14 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, lưu hồ sơ,
chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
80 giờ làm việc
|
1.2. Trường hợp không chấp
thuận nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài hoặc không cấp giấy phép lao động
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và chính sách
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Công chức Phòng Lao động, việc làm và chính sách
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Hoàn thiện hồ sơ trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và chính sách
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả thủ tục
hành chính
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, lưu hồ sơ,
chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
24 giờ làm việc
|
Quy
trình số: 05
5. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao
động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (Mã TTHC: 1.014200)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và chính sách
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Công chức Phòng Lao động, việc làm và chính sách
|
13 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Hoàn thiện hồ sơ trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và chính sách
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả thủ tục
hành chính
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, lưu hồ sơ,
chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
24 giờ làm việc
|
Quy
trình số: 06
6. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao
động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (Mã TTHC: 1.014201)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và chính sách
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Công chức Phòng Lao động, việc làm và chính sách
|
48 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Hoàn thiện hồ sơ trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và chính sách
|
14 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả thủ tục
hành chính
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
14 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, lưu hồ sơ,
chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
80 giờ làm việc
|
[1] Phần
in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
Quyết định 565/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 565/QĐ-UBND ngày 03/04/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
07/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
14/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2026
Ban hành:
07/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2026
Ban hành:
02/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2026
Ban hành:
01/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/04/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/04/2026
Ban hành:
27/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2026
Ban hành:
24/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2026
159
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|