|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
331/QĐ-TTPVHCC
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hà Nội
|
|
Người ký:
|
Phan Văn Phúc
|
|
Ngày ban hành:
|
18/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 331/QĐ-TTPVHCC
|
Hà Nội, ngày 18
tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG
THIÊN TAI, LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ
HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP của Chính phủ ngày 14/5/2013, Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường: số 494/QĐ- BNNMT ngày 06/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý đê điều và phòng,
chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường; số 498/QĐ- BNNMT ngày 09/02/2026 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh
vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND
ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ủy quyền cho Giám đốc Trung tâm phục vụ hành
chính công Hà Nội thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định: số 231/QĐ-UBND
ngày 15/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ủy quyền
cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông, Lâm sản và Thủy sản;
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản; Thủy lợi; Lâm
nghiệp và Kiểm lâm; Môi trường; Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học; Địa
chất và Khoáng sản; Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội; số 232/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân
dân thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Nông nghiệp và Môi trường thành
phố Hà Nội giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt, Thủy sản; Nông
nghiệp; Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn; Môi trường; Thủy lợi thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội tại Công văn số 683/SNNMT-VP
ngày 20/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này là Danh mục 41 thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý đê
điều và phòng, chống thiên tai, lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội, bao gồm:
21 thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh (trong đó có 03 thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh thuộc làn xanh thực hiện giảm 60% thời
gian giải quyết thủ tục hành chính, 02 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của cấp xã thuộc làn xanh thực hiện giảm 60% thời gian giải quyết thủ tục
hành chính và 09 thủ tục hành chính thực hiện phương án cắt giảm, đơn giản hóa
các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh
được phê duyệt tại Quyết định 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng Chính
phủ); 20 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã trên
địa bàn thành phố Hà Nội (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các Quyết định số:
938/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025; số 944/QĐ- TTPVHCC ngày 27/6/2025; số
1022/QĐ-TTPVHCC ngày 01/7/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội hết hiệu lực.
Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà
Nội chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình nội bộ, quy
trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được công bố tại Quyết định này
gửi Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố phê duyệt theo quy
định.
Điều 3. Trung tâm Phục
vụ hành chính công Thành phố, các Sở, cơ quan tương đương Sở; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp; (để báo cáo)
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường; (để báo cáo)
- Thường trực: TU, HĐND Thành phố; (để báo cáo)
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TT PVHCC: Giám đốc, Phó Giám đốc, các phòng, đơn vị, chi nhánh/điểm hỗ trợ DVC
số;
- Lưu: VT, KSTTHC.
|
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI; LĨNH
VỰC THỦY LỢI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 331/QĐ-TTPVHCC ngày 18 tháng 03 năm 2026 của Giám
đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH
|
STT
|
Tên thủ tục nhành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Theo quy định tại Quyết định công bố của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Văn bản số
991/UBND-TH ngày 19/3/2025 (Làn xanh)
|
|
I
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
|
|
*
|
Lĩnh vực Quản lý đê điều và
Phòng, chống thiên tai (03 TTHC)
|
|
1
|
1
|
Cấp phép đối với các hoạt động
liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(1.013644)
|
20 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ).
|
08 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ sơ trực tuyến;
-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
|
-Luật Đê điều số 79/2006/QH11
ngày 29/11/2006 của Quốc hội;
-Luật Phòng, chống thiên tai số
33/2013/QH13 ngày 19/6/2013 của Quốc hội;
-Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều số 60/2020/QH14 ngày 17/6/2020
của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025
của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường;
-Nghị định số 113/2007/NĐ-CP
ngày 28/6/2007 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Đê điều;
-Nghị định số 66/2021/NĐ-CP
ngày 06/7/2021 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều (sau đây gọi tắt là Nghị định số
66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 của Chính phủ);
-Nghị định số 53/2026/NĐ-CP
ngày 05/02/2026 của Chỉnh phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai.
-Quyết định số 257/QĐ-TTg ngày
18/02/2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch phòng, chống lũ và quy
hoạch đê điều hệ thống sông Hồng, sông Thái Bình;
-Quyết định số 429/QĐ-TTg ngày
21/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định
số 257/QĐ-TTg ngày 18/02/2016 phê duyệt Quy hoạch phòng, chống lũ và quy hoạch
đê điều hệ thống sông Hồng, sông Thái Bình;
-Quyết định số 1821/QĐ-TTg ngày
07/10/2014 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch phòng, chống lũ và đê
điều hệ thống sông Đáy;
-Quyết định số 494/QĐ-BNNMT
ngày 06/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính lĩnh vực Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (sau đây gọi tắt là Quyết
định số 494/QĐ- BNNMT ngày 06/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường);
-Quyết định số 60/2025/QĐ- UBND
ngày 26/9/2025 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường
thành phố Hà Nội (Sau đây gọi tắt là Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND
ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội).
|
|
2
|
2
|
Phê duyệt việc tiếp nhận viện
trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh,
Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh (1.008408)
|
03 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ).
|
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ sơ trực tuyến;
-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
|
-Nghị định số 50/2020/NĐ-CP
ngày 20/4/2020 của Chính phủ Quy định về tiếp nhận, quản lý và sử dụng viện
trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ và khắc phục hậu quả thiên tai (sau đây
gọi tắt là Nghị định số 50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020 của Chính phủ);
-Điều 55, Điều 59 Nghị định
số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định trong lĩnh vực đê điều và phòng chống thiên tai (sau đây gọi
tắt là Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ);
-Quyết định số 494/QĐ-BNNMT ngày
06/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND
ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
|
|
3
|
3
|
Phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh
Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc
thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (1.014846)
|
11,5 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ).
|
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ sơ trực tuyến;
-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
|
-Nghị định số 50/2020/NĐ-CP ngày
20/4/2020 của Chính phủ;
-Điều 62 và Điều 69 Nghị định
số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ;
-Quyết định số 494/QĐ-BNNMT
ngày 06/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
|
|
*
|
Lĩnh vực Thủy lợi (02 TTHC)
|
|
|
|
|
|
4
|
1
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công
thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh (1.003211)
|
Thời hạn 20 ngày làm việc (kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ).
|
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ sơ trực tuyến;
-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
|
-Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
-Nghị định số 114/2018/NĐ- CP
ngày 04/9/2018;
-Quyết định 498/QĐ-BNNMT ngày
09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
chuẩn hóa lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường (sau đây gọi tắt là Quyết định 498/QĐ-BNNMT ngày
09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường);
-Quyết định số 60/2025/QĐ- UBND
ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
|
|
5
|
2
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
(1.003203)
|
Thời hạn 20 ngày làm việc (kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ).
|
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ sơ trực tuyến;
-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
|
-Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
-Nghị định số 114/2018/NĐ- CP
ngày 04/9/2018;
-Quyết định 498/QĐ-BNNMT ngày
09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
|
|
II
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
|
|
*
|
Lĩnh vực Thủy lợi (03
TTHC)
|
|
|
|
|
|
6
|
1
|
Phê duyệt phương án bảo vệ công
trình thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.014847)
|
22 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ).
|
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ sơ trực tuyến;
-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
|
-Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017 của Quốc hội;
-Điều 13, Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của
Luật Thủy lợi (sau đây gọi tắt là Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026 của Chính phủ);
-Quyết định số 498/QĐ-BNNMT
ngày 09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND
ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
|
|
7
|
2
|
Thẩm định quy trình vận hành
đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND
cấp tỉnh phê duyệt (1.003867)
|
20 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ).
|
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ sơ trực tuyến;
-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
|
-Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
-Điều 7; Khoản 2 Điều 9, Thông
tư số 08/2026/TT-BNNMT ngày 26/01/2026;
-Quyết định 498/QĐ-BNNMT ngày
09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
|
|
8
|
3
|
Phê duyệt phương án, cắm mốc
chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt
(2.001804)
|
18 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ).
|
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ sơ trực tuyến;
-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
|
-Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;4
-Điều 22, Điều 23 Thông tư số
08/2026/TT-BNNMT ngày 26/01/2026;
-Quyết định 498/QĐ-BNNMT ngày
09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
|
|
III
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ
HÀ NỘI
|
|
*
|
Lĩnh vực Thủy lợi (02 TTHC)
|
|
|
|
|
|
9
|
1
|
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh
và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của
UBND cấp tỉnh (1.003232)
|
30 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ).
|
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ sơ trực tuyến;
-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
|
-Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
-Nghị định 114/2018/NĐ- CP
ngày 04/9/2018;
-Quyết định 498/QĐ-BNNMT ngày
09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày
15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã giải quyết thủ
tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông, Lâm sản và Thủy sản; Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản; Thủy lợi; Lâm nghiệp
và Kiểm lâm; Môi trường; Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học; Địa chất và
Khoáng sản; Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội (sau đây gọi tắt là Quyết định số 231/QĐ-UBND
ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội).
|
|
10
|
2
|
Thẩm định, phê duyệt đề cương,
kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND cấp
tỉnh (1.003221)
|
15 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ).
|
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ sơ trực tuyến;
-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
|
-Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
-Nghị định 114/2018/NĐ-CP
ngày 04/9/2018;
-Quyết định 498/QĐ-BNNMT ngày
09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày
15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
|
|
IV
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA GIÁM ĐỐC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
|
|
*
|
Lĩnh vực Thủy lợi (11
TTHC)
|
|
|
|
|
|
11
|
1
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến,
bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình
ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.004427)
|
15 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ).
|
06 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ)
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ sơ trực tuyến;
-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
|
-Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
-Khoản 1, 2, 8 Điều 15, Điều
19; Điều 20; khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026;
-Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày
05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt phương án cắt giảm, đơn
giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (sau đây gọi tắt là
Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ);
-Quyết định 498/QĐ-BNNMT ngày
09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ- UBND
ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 231/QĐ- UBND
ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
|
|
12
|
2
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao,
nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh (2.001796)
|
10 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ).
|
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ sơ trực tuyến;
-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
|
-Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 4 Điều 15; Điểm a khoản
1 Điều 19; Điều 20; khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026;
-Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày
05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
-Quyết định 498/QĐ-BNNMT ngày
09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ- UBND
ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 231/QĐ- UBND
ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
|
|
13
|
3
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật
liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép
của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (2.001426)
|
10 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ).
|
04 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ)
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ sơ trực tuyến;
-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
|
-Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
-Khoản 1, 2, 8 Điều 15, Điều
19; Điều 20; khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026;
-Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày
05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
-Quyết định 498/QĐ-BNNMT ngày
09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ- UBND
ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 231/QĐ- UBND
ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
|
|
14
|
4
|
Cấp giấy phép nổ mìn và các
hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền
cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (2.001795)
|
10 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định).
|
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ sơ trực tuyến;
-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
|
-Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Khoản 7, Điều 15;
Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều 20; Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026;
-Quyết định 498/QĐ-BNNMT ngày
09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ- UBND
ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 231/QĐ- UBND
ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
|
|
15
|
5
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.003870)
|
07 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ).
|
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ sơ trực tuyến;
-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
|
-Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Khoản 7, Điều 15;
Điểm b khoản 1 Điều 19; khoản 1 Điều 24; Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026;
-Quyết định 498/QĐ-BNNMT ngày
09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ- UBND
ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 231/QĐ- UBND
ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
|
|
16
|
6
|
Cấp lại giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy
phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu
lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.003893)
|
03 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ).
|
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ sơ trực tuyến;
-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
|
-Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
-Khoản 1, 4 Điều 26 Nghị định
số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026;
-Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày
05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
-Quyết định 498/QĐ-BNNMT ngày
09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ- UBND
ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 231/QĐ- UBND
ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
|
|
17
|
7
|
Cấp giấy phép hoạt động của
phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương
tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (2.001793)
|
07 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ).
|
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ sơ trực tuyến;
-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
|
-Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
-Khoản 5, Điều 15; Điểm a khoản
1 Điều 19; Điều 20; Khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ ngày
25/01/2026;
-Quyết định 498/QĐ-BNNMT ngày
09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ- UBND
ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 231/QĐ- UBND
ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
|
|
18
|
8
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền
cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.004385)
|
07 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ).
|
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
Lựa chọn một trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ sơ trực tuyến;
-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
|
-Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
-Khoản 3, Điều 15; Điểm a khoản
1 Điều 19; Điều 20; Khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026;
-Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày
05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
-Quyết định 498/QĐ-BNNMT ngày
09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ- UBND
ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 231/QĐ- UBND
ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
|
|
19
|
9
|
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy
sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh (2.001791)
|
10 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ).
|
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ sơ trực tuyến;
-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
|
-Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
-Khoản 6, Điều 15; Điểm a khoản
1 Điều 19; Điều 20; Khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026;
-Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày
05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
-Quyết định 498/QĐ-BNNMT ngày
09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND
ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 231/QĐ- UBND
ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
|
|
20
|
10
|
Cấp ấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối
với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.003880)
|
07 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ).
|
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ sơ trực tuyến;
-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
|
-Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
-Khoản 4. Điều 15; điểm b khoản
1 Điều 19; Điều 24, Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026;
-Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày
05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
-Quyết định 498/QĐ-BNNMT ngày
09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ- UBND
ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 231/QĐ- UBND
ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
|
|
21
|
11
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ
giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền
cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (2.001401)
|
03 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ).
|
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ sơ trực tuyến;
-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
|
-Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
-Khoản 4. Điều 15; điểm b khoản
1 Điều 19; Điều 24, Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026;
-Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày
05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
-Quyết định 498/QĐ-BNNMT ngày
09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ- UBND
ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 231/QĐ- UBND
ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Theo quy định tại Quyết định công bố của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Văn bản số 991/UBND-TH ngày 19/3/2025 (Làn xanh)
|
|
*
|
Lĩnh vực Quản lý đê điều và
Phòng, chống thiên tai (02 TTHC)
|
|
|
|
22
|
1
|
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp
tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp
chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội (1.010091)
|
10 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ).
|
|
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ sơ trực tuyến;
-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
|
- Nghị định số 66/2021/NĐ- CP
ngày 06/7/2021 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Phòng chống thiên tai và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng,
chống thiên tai và Luật Đê điều (sau đây gọi tắt là Nghị định số 66/2021/NĐ-CP
ngày 06/7/2021 của Chính phủ);
-Điều 13, khoản 11 Điều 14, khoản
6 Điều 15 Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ;
-Quyết định số 494/QĐ- BNNMT
ngày 06/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
23
|
2
|
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối
với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng
xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội
(1.010092)
|
13 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ).
|
|
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ sơ trực tuyến;
-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
|
-Nghị định số 66/2021/NĐ- CP
ngày 06/7/2021 của Chính phủ;
-Điều 13 Nghị định số 53/2026/NĐ-CP
ngày 05/02/2026 của Chính phủ;
-Quyết định số 494/QĐ- BNNMT
ngày 06/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
*
|
Lĩnh vực Thủy lợi (18TTHC)
|
|
|
|
|
|
24
|
1
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến,
bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình
ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014849)
|
13 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ).
|
05 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ)
|
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ sơ trực tuyến;
-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
|
-Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
-Khoản 1, 2, 8 Điều 15, Điều
19; Điều 20; khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026;
-Quyết định 498/QĐ- BNNMT ngày
09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
25
|
2
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao,
nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp
cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014850)
|
08 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ).
|
|
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ sơ trực tuyến;
-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
|
-Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
-Khoản 4 Điều 15; Điểm a khoản
1 Điều 19; Điều 20; khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026;
-Quyết định 498/QĐ- BNNMT ngày
09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
26
|
3
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật
liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh
phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014851)
|
08 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ).
|
03 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ)
|
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ sơ trực tuyến;
-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
|
-Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
-Khoản 1, 2, 8 Điều 15; Điểm
b khoản 1 Điều 19; Điều 20; Khoản 2 Điều 24; Điều 25 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026;
-Quyết định 498/QĐ- BNNMT ngày
09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
27
|
4
|
Cấp giấy phép nổ mìn và các
hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014852)
|
08 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ).
|
|
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ sơ trực tuyến;
-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
|
-Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
-Khoản 4 Điều 15; Điểm a khoản
1 Điều 19; Điều 20; khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026;
-Quyết định 498/QĐ- BNNMT ngày
09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
28
|
5
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp
tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014853)
|
05 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ).
|
|
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ sơ trực tuyến;
-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
|
-Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
-Khoản 6, 7 Điều 15; Điểm b
khoản 1 Điều 19; Điều 23; khoản 2 Điều 24; Điều 25, Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026;
-Quyết định 498/QĐ- BNNMT ngày
09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
29
|
6
|
Cấp lại giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy
phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu
lại tổ chức do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
(1.014854)
|
02 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ).
|
|
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ sơ trực tuyến;
-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
|
-Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
-Khoản 1, 3, 4 Điều 26, Nghị
định số 40/2026/NĐ- CP ngày 25/01/2026;
-Quyết định 498/QĐ- BNNMT ngày
09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
30
|
7
|
Cấp giấy phép hoạt động của
phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương
tiện thủy nội địa thồ sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014859)
|
05 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ).
|
|
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ sơ trực tuyến;
-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
|
-Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
-Khoản 5, Điều 15; Điểm a khoản
1 Điều 19; Điều 20; Khoản 2 Điều 22, Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026;
-Quyết định 498/QĐ- BNNMT ngày
09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
31
|
8
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND
cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014860)
|
05 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ).
|
|
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ sơ trực tuyến;
-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
|
-Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
-Khoản 3, Điều 15; Điểm a khoản
1 Điều 19; Điều 20; Khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026;
-Quyết định 498/QĐ- BNNMT ngày
09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
32
|
9
|
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy
sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp
cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014862)
|
08 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ).
|
|
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ sơ trực tuyến;
-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
|
-Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
-Khoản 6, Điều 15; Điểm a khoản
1 Điều 19; Điều 20; Khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026;
-Quyết định 498/QĐ- BNNMT ngày
09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
33
|
10
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối
với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do
Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014863)
|
05 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ).
|
|
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ sơ trực tuyến;
-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
|
-Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
-Khoản 4. Điều 15; Khoản 2, Điều
24; Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026;
-Quyết định 498/QĐ-BNNMT ngày
09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
34
|
11
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ
giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thồ sơ do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014864)
|
02 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ).
|
|
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ sơ trực tuyến;
-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
|
-Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
-Khoản 4, 6 Điều 15; Khoản 2
Điều 24; Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026;
-Quyết định 498/QĐ- BNNMT ngày
09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
35
|
12
|
Thẩm định quy trình vận hành
đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND
cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt (1.014865)
|
20 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ).
|
|
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ sơ trực tuyến;
-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
|
-Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày 11/12/2025
-Điều 7, Điều 9 Thông tư số
08/2026/TT- BNNMT ngày 26/01/2026;
-Quyết định 498/QĐ-BNNMT ngày
09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
36
|
13
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công
thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã (1.003446)
|
20 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ).
|
|
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ sơ trực tuyến;
-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
|
-Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
-Nghị định 114/2018/NĐ-CP
ngày 04/09/2018;
-Quyết định 498/QĐ- BNNMT ngày
09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
37
|
14
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
(1.003440)
|
20 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ).
|
|
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ sơ trực tuyến;
-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
|
-Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 Luật và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
-Nghị định 114/2018/NĐ-CP
ngày 04/09/2018;
-Quyết định 498/QĐ- BNNMT ngày
09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
38
|
15
|
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát
triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối
với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp
khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện) (2.001621)
|
07 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ).
|
|
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ sơ trực tuyến;
-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
|
-Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 Luật và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
-Nghị định số 77/2018/NĐ-CP
ngày 16/05/2018;
-Quyết định 498/QĐ- BNNMT ngày
09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
39
|
16
|
Phê duyệt, công bố công khai
quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
(1.003347)
|
18 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ).
|
|
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ sơ trực tuyến;
-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
|
-Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 Luật và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
-Khoản 2, Điều 17, Nghị định
số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
-Quyết định 498/QĐ- BNNMT ngày
09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
40
|
17
|
Phê duyệt đề cương, kết quả
kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND
cấp xã (1.003471)
|
10 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ).
|
|
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ sơ trực tuyến;
-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
|
-Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 Luật và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
-Khoản 3, Điều 17, Nghị định
số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
-Quyết định 498/QĐ- BNNMT ngày
09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
41
|
18
|
Phê duyệt phương án bảo vệ công
trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
(1.014848)
|
20 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ).
|
|
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ sơ trực tuyến;
-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
|
-Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 Luật và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
-Điều 14 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026;
-Quyết định 498/QĐ- BNNMT ngày
09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Quyết định 331/QĐ-TTPVHCC năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai, lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 331/QĐ-TTPVHCC ngày 18/03/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai, lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2026
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2026
Ban hành:
26/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2026
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/05/2026
Ban hành:
20/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2026
Ban hành:
18/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/04/2026
Ban hành:
15/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2026
Ban hành:
14/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2026
Ban hành:
12/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/04/2026
Ban hành:
09/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/02/2026
194
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|