|
TT
|
Đơn vị cấp 2
|
Đơn vị cấp 3
|
Đơn vị cấp 4
|
Mã định danh (theo Quyết
định 20/2020/QĐ-TTg)
|
Địa chỉ
|
|
1
|
Vụ Kế hoạch - Tài
chính
|
|
|
G02.01
|
54 Hai Bà Trưng, Cửa
Nam, Hà Nội
|
|
2
|
Vụ phát triển thị trường
nước ngoài và Thương mại đa biên
|
|
|
G02.37
|
54 Hai Bà Trưng, Cửa
Nam, Hà Nội
|
|
2.1
|
|
Phòng Châu Âu
|
|
G02.37.02
|
|
|
2.2
|
|
Phòng Châu Mỹ
|
|
G02.37.03
|
|
|
2.3
|
|
Phòng Đông Bắc Á và Châu
phi
|
|
G02.37.04
|
|
|
2.4
|
|
Phòng Đông Nam Á, Nam Á Tây
Á và Nam Thái Bình Dương
|
|
G02.37.05
|
|
|
2.5
|
|
Phòng WTO, đàm phán và
thực thi hiệp định
|
|
G02.37.07
|
|
|
2.6
|
|
Phòng Hội nhập và các Tổ
chức quốc tế
|
|
G02.37.08
|
|
|
3
|
Vụ Tổ chức cán bộ
|
|
|
G02.10
|
54 Hai Bà Trưng, Cửa
Nam, Hà Nội
|
|
4
|
Vụ Pháp chế
|
|
|
G02.11
|
54 Hai Bà Trưng, Cửa
Nam, Hà Nội
|
|
5
|
Văn phòng Bộ
|
|
|
G02.13
|
54 Hai Bà Trưng, Cửa
Nam, Hà Nội
|
|
5.1
|
|
Phòng Hành chính - Lưu
trữ
|
|
G02.13.03
|
|
|
5.2
|
|
Phòng Tài chính - Kế toán
|
|
G02.13.04
|
|
|
5.3
|
|
Phòng Quản trị
|
|
G02.13.07
|
|
|
5.4
|
|
Phòng Tổng hợp
|
|
G02.13.12
|
|
|
5.5
|
|
Đại diện Văn phòng Bộ tại
khu vực Miền Trung - Miền Nam.
|
|
G02.13.13
|
|
|
5.6
|
|
Phòng Giải quyết khiếu nại,
tố cáo và Phòng, chống tham nhũng
|
|
G02.13.15
|
|
|
5.7
|
|
Phòng Cải cách hành
chính - Kiểm soát thủ tục hành chính.
|
|
G02.13.16
|
|
|
6
|
Ủy ban Cạnh tranh Quốc
gia
|
|
|
G02.02
|
25 Ngô Quyền, Cửa
Nam, Hà Nội
|
|
6.1
|
|
Văn phòng
|
|
G02.02.01
|
|
|
6.2
|
|
Ban Bảo vệ người tiêu
dùng
|
|
G02.02.02
|
|
|
6.3
|
|
Ban Kiểm soát Điều khoản
mẫu
|
|
G02.02.03
|
|
|
6.4
|
|
Ban Quản lý bán hàng trực
tiếp
|
|
G02.02.04
|
|
|
6.5
|
|
Cơ quan điều tra vụ việc
cạnh tranh
|
|
G02.02.05
|
|
|
6.6
|
|
Ban Giám sát cạnh tranh
|
|
G02.02.06
|
|
|
6.7
|
|
Ban Thư ký các Hội đồng
xử lý vụ việc cạnh tranh
|
|
G02.02.07
|
|
|
6.8
|
|
Trung tâm Thông tin, tư
vấn và đào tạo
|
|
G02.02.08
|
|
|
7
|
Cục Quản lý và Phát triển
thị trường trong nước
|
|
|
G02.38
|
91 Đinh Tiên Hoàng, Cửa
Nam, Hà Nội
|
|
7.1
|
|
Văn phòng
|
|
G02.38.01
|
|
|
7.2
|
|
Phòng Pháp chế
|
|
G02.38.02
|
|
|
7.3
|
|
Phòng Hạ tầng thương mại
|
|
G02.38.07
|
|
|
7.4
|
|
Phòng Chính sách và Dự
báo
|
|
G02.38.09
|
|
|
7.5
|
|
Phòng Nghiệp vụ quản lý
thị trường
|
|
G02.38.13
|
|
|
7.6
|
|
Phòng Quản lý xăng dầu
|
|
G02.38.14
|
|
|
8
|
Cục Điện lực
|
|
|
G02.39
|
25 Ngô Quyền, Cửa
Nam, Hà Nội
|
|
8.1
|
|
Văn phòng
|
|
G02.39.01
|
|
|
8.2
|
|
Phòng Pháp chế
|
|
G02.39.02
|
|
|
8.3
|
|
Phòng Kế hoạch và Quy hoạch
|
|
G02.39.03
|
|
|
8.4
|
|
Phòng Nhiệt điện và Điện
hạt nhân
|
|
G02.39.04
|
|
|
8.5
|
|
Phòng Quản lý giá điện
|
|
G02.39.09
|
|
|
8.6
|
|
Phòng Cấp phép
|
|
G02.39.12
|
|
|
8.7
|
|
Trung tâm Nghiên cứu
phát triển thị trường điện lực và đào tạo
|
|
G02.39.13
|
|
|
8.8
|
|
Trung tâm Kỹ thuật và
Thông tin năng lượng
|
|
G02.39.14
|
|
|
8.9
|
|
Phòng Thủy điện và Năng
lượng tái tạo
|
|
G02.39.15
|
|
|
8.1
|
|
Phòng Thị trường điện và
Hệ thống điện
|
|
G02.39.16
|
|
|
9
|
Cục Khoa học, công
nghệ và Chuyển đổi số
|
|
|
G02.36
|
54 Hai Bà Trưng, Cửa Nam,
Hà Nội
|
|
9.1
|
|
Văn phòng
|
|
G02.36.01
|
|
|
9.2
|
|
Phòng Tổng hợp
|
|
G02.36.10
|
|
|
9.3
|
|
Phòng Công nghệ và Đổi mới
sáng tạo
|
|
G02.36.11
|
|
|
9.4
|
|
Trung tâm Đổi mới sáng tạo
và Chuyển đổi số
|
|
G02.36.09
|
|
|
9.5
|
|
Phòng Tiêu chuẩn, Đo lường
và Chất lượng
|
|
G02.36.15
|
|
|
9.6
|
|
Phòng Chuyển đổi số
|
|
G02.36.16
|
|
|
9.7
|
|
Phòng Hạ tầng số và An
toàn thông tin
|
|
G02.36.18
|
|
|
10
|
Cục Công nghiệp
|
|
|
G02.17
|
54 Hai Bà Trưng, Cửa
Nam, Hà Nội
|
|
10.1
|
|
Văn phòng
|
|
G02.17.01
|
|
|
10.2
|
|
Phòng Khoáng sản, luyện
kim
|
|
G02.17.02
|
|
|
10.3
|
|
Phòng Công nghiệp chế tạo
|
|
G02.17.03
|
|
|
10.4
|
|
Phòng Công nghiệp tiêu
dùng, thực phẩm
|
|
G02.17.04
|
|
|
10.5
|
|
Phòng Công nghiệp hỗ trợ
|
|
G02.17.05
|
|
|
10.6
|
|
Phòng Khuyến công
|
|
G02.17.08
|
|
|
10.7
|
|
Phòng Phát triển hạ tầng
công nghiệp
|
|
G02.17.09
|
|
|
10.8
|
|
Trung tâm kỹ thuật hỗ trợ
phát triển công nghiệp
|
|
G02.17.06
|
|
|
11
|
Cục Phòng vệ thương mại
|
|
|
G02.20
|
54 Hai Bà Trưng, Cửa
Nam, Hà Nội
|
|
11.1
|
|
Văn phòng
|
|
G02.20.01
|
|
|
11.2
|
|
Phòng Điều tra bán phá
giá và trợ cấp
|
|
G02.20.02
|
|
|
11.3
|
|
Phòng Điều tra thiệt hại
và tự vệ
|
|
G02.20.03
|
|
|
11.4
|
|
Phòng Xử lý phòng vệ
thương mại nước ngoài
|
|
G02.20.04
|
|
|
11.5
|
|
Phòng Pháp chế
|
|
G02.20.05
|
|
|
11.6
|
|
Trung tâm Thông tin và Cảnh
báo
|
|
G02.20.06
|
|
|
12
|
Cục Xúc tiến thương mại
|
|
|
G02.21
|
20 Lý Thường Kiệt, Cửa
Nam, Hà Nội
|
|
12.1
|
|
Văn phòng
|
|
G02.21.01
|
|
|
12.2
|
|
Phòng Kế hoạch và Tài
chính
|
|
G02.21.02
|
|
|
12.3
|
|
Phòng Pháp chế và Quản
lý Xúc tiến thương mại
|
|
G02.21.03
|
|
|
12.4
|
|
Phòng Chính sách xúc tiến
thương mại
|
|
G02.21.04
|
|
|
12.5
|
|
Phòng Phát triển năng lực
xúc tiến thương mại
|
|
G02.21.05
|
|
|
12.6
|
|
Phòng Phòng Quan hệ quốc
tế
|
|
G02.21.06
|
|
|
12.7
|
|
Trung tâm Truyền hình -
Truyền hình Công Thương
|
|
G02.21.09
|
|
|
12.8
|
|
Trung tâm Giới thiệu sản
phẩm Việt Nam tại New York, Hoa Kỳ
|
|
G02.21.13
|
|
|
12.9
|
|
Trung tâm Hỗ trợ xúc tiến
thương mại và đầu tư
|
|
G02.21.14
|
|
|
12.1
|
|
Văn phòng Xúc tiến
thương mại Việt Nam tại Thành phố Trùng Khánh, Trung Quốc; Văn phòng Xúc tiến
thương mại Việt Nam tại Thành phố Hàng Châu, Trung Quốc và các Văn phòng Xúc
tiến thương mại Việt Nam tại nước ngoài
|
|
G02.21.15
|
|
|
13
|
Cục Xuất nhập khẩu
|
|
|
G02.23
|
54 Hai Bà Trưng, Cửa
Nam, Hà Nội
|
|
13.1
|
|
Văn phòng
|
|
G02.23.01
|
|
|
13.2
|
|
Phòng Tổng hợp chính sách
|
|
G02.23.02
|
|
|
13.3
|
|
Phòng Xuất xứ hàng hóa
|
|
G02.23.03
|
|
|
13.4
|
|
Phòng Thương mại quốc tế
|
|
G02.23.06
|
|
|
13.5
|
|
Phòng Thuận lợi hóa
thương mại
|
|
G02.23.07
|
|
|
13.6
|
|
Phòng Quản lý Xuất nhập
khẩu khu vực I
|
|
G02.23.08
|
|
|
13.7
|
|
Phòng Quản lý Xuất nhập
khẩu khu vực III
|
|
G02.23.09
|
|
|
13.8
|
|
Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu
khu vực IV
|
|
G02.23.11
|
|
|
13.9
|
|
Phòng Xuất nhập khẩu
ngành hàng
|
|
G02.23.27
|
|
|
13.1
|
|
Phòng Quản lý Xuất nhập
khẩu khu vực II
|
|
G02.23.28
|
|
|
14
|
Cục Kỹ thuật an toàn
và Môi trường công nghiệp
|
|
|
G02.24
|
25 Ngô Quyền, Cửa
Nam, Hà Nội
|
|
14.1
|
|
Văn phòng
|
|
G02.24.01
|
|
|
14.2
|
|
Phòng An toàn điện và đập
|
|
G02.24.02
|
|
|
14.3
|
|
Phòng An toàn công nghiệp
|
|
G02.24.03
|
|
|
14.4
|
|
Phòng An toàn khoáng sản
và vật liệu nổ công nghiệp
|
|
G02.24.04
|
|
|
14.5
|
|
Phòng Môi trường công
thương
|
|
G02.24.11
|
|
|
14.6
|
|
Trung tâm Kiểm định công
nghiệp I
|
|
G02.24.07
|
|
|
14.7
|
|
Trung tâm Kiểm định công
nghiệp II
|
|
G02.24.08
|
|
|
14.8
|
|
Trung tâm Môi trường và
Sản xuất sạch
|
|
G02.24.09
|
|
|
14.9
|
|
Trung tâm Hỗ trợ kỹ thuật
an toàn công nghiệp
|
|
G02.24.10
|
|
|
15
|
Cục Thương mại điện tử
|
|
|
G02.25
|
25 Ngô Quyền, Cửa
Nam, Hà Nội
|
|
15.1
|
|
Văn phòng
|
|
G02.25.01
|
|
|
15.2
|
|
Phòng Phát triển thương
mại điện tử trong nước
|
|
G02.25.02
|
|
|
15.3
|
|
Phòng Phòng Thương mại
điện tử xuyên biên giới
|
|
G02.25.03
|
|
|
15.4
|
|
Phòng Quản lý hoạt động
thương mại điện tử
|
|
G02.25.04
|
|
|
15.5
|
|
Trung tâm Phát triển
thương mại điện tử
|
|
G02.25.10
|
|
|
15.6
|
|
Phòng Dữ liệu và Hạ tầng
thương mại điện tử
|
|
G02.25.11
|
|
|
16
|
Cục Hóa chất
|
|
|
G02.26
|
21 Ngô Quyền, Cửa
Nam, Hà Nội
|
|
16.1
|
|
Văn phòng
|
|
G02.26.01
|
|
|
16.2
|
|
Phòng Phát triển công
nghiệp hóa chất
|
|
G02.26.02
|
|
|
16.3
|
|
Phòng Quản lý hóa chất
|
|
G02.26.03
|
|
|
16.4
|
|
Trung tâm Ứng phó sự cố
và An toàn hóa chất
|
|
G02.26.04
|
|
|
17
|
Viện Nghiên cứu Chiến
lược, Chính sách Công Thương
|
|
|
G02.27
|
17 Yết Kiêu, Hai Bà
Trưng, Hà Nội
|
|
17.1
|
|
Văn phòng Viện
|
|
G02.27.01
|
|
|
17.2
|
|
Phòng Kế hoạch và Khoa học
|
|
G02.27.11
|
|
|
17.3
|
|
Phòng Nghiên cứu Công
nghiệp
|
|
G02.27.12
|
|
|
17.4
|
|
Phòng Nghiên cứu Năng lượng
|
|
G02.27.13
|
|
|
17.5
|
|
Phòng Nghiên cứu Thương
mại
|
|
G02.27.14
|
|
|
17.6
|
|
Phòng Dự báo thị trường
|
|
G02.27.15
|
|
|
17.7
|
|
Phòng Tham vấn hội nhập
|
|
G02.27.16
|
|
|
17.8
|
|
Phòng Thông tin và Truyền
thông
|
|
G02.27.17
|
|
|
17.9
|
|
Trung tâm đào tạo, bồi
dưỡng Công Thương
|
|
G02.27.18
|
|
|
18
|
Báo Công Thương
|
|
|
G02.28
|
655 Phạm Văn Đồng, Bắc
Từ Liêm, Hà Nội
|
|
18.1
|
|
Văn phòng Báo
|
|
G02.28.01
|
|
|
18.2
|
|
Phòng Phóng viên
|
|
G02.28.12
|
|
|
18.3
|
|
Phòng Bạn đọc, công tác
xã hội;
|
|
G02.28.13
|
|
|
18.4
|
|
Phòng Thư ký tòa soạn
|
|
G02.28.14
|
|
|
18.5
|
|
Phòng Thông tin kinh tế
|
|
G02.28.15
|
|
|
18.6
|
|
Phòng Chuyên đề - Sự kiện
|
|
G02.28.16
|
|
|
18.7
|
|
Trung tâm đa phương tiện
và nội dung số Công Thương
|
|
G02.28.17
|
|
|
18.8
|
|
Văn phòng đại diện Báo
Công Thương tại phía Nam
|
|
G02.28.10
|
|
|
18.9
|
|
Văn phòng đại diện Báo
Công Thương tại miền Trung
|
|
G02.28.11
|
|
|
19
|
Tạp chí Công Thương
|
|
|
G02.29
|
655 Phạm Văn Đồng,
Nghĩa Đô, Hà Nội
|
|
19.1
|
|
Ban Phóng viên
|
|
G02. 29.03
|
|
|
19.2
|
|
Ban Trị sự - Kế toán
|
|
G02. 29.11
|
|
|
19.3
|
|
Ban Thư ký - Biên tập
|
|
G02. 29.12
|
|
|
19.4
|
|
Ban Truyền thông -
Chuyên đề
|
|
G02. 29.13
|
|
|
19.5
|
|
Văn phòng đại diện Miền
Nam - Miền Trung
|
|
G02. 29.14
|
|
|
20
|
Văn phòng Ban chỉ đạo
liên ngành hội nhập quốc tế về kinh tế
|
|
|
G02.30
|
25 Lý Thường Kiệt, Cửa
Nam, Hà Nội
|
|
20.1
|
|
Phòng Hội nhập kinh tế
quốc tế trong nước
|
|
G02.30.01
|
|
|
20.2
|
|
Phòng Hội nhập kinh tế
quốc tế ngoài nước
|
|
G02.30.02
|
|
|
20.3
|
|
Phòng Hỗ trợ đàm phán
|
|
G02.30.03
|
|
|
20.4
|
|
Phòng Tổng hợp
|
|
G02.30.04
|
|
|
21
|
Văn phòng Ban chỉ đạo
nhà nước các dự án ngành năng lượng
|
|
|
G02.31
|
54 Hai Bà Trưng, Cửa
Nam, Hà Nội
|
|
22
|
Nhà xuất bản Công
Thương
|
|
|
G02.32
|
655 Phạm Văn Đồng,
Nghĩa Đô, Hà Nội
|
|
23
|
Trung tâm Thông tin
Công nghiệp và Thương mại
|
|
|
G02.33
|
655 Phạm Văn Đồng,
Nghĩa Đô, Hà Nội
|
|
23.1
|
|
Văn phòng
|
|
G02.33.01
|
|
|
23.2
|
|
Phòng Tài chính kế toán
|
|
G02.33.02
|
|
|
23.3
|
|
Phòng Thông tin Xuất nhập
khẩu
|
|
G02.33.03
|
|
|
23.4
|
|
Phòng Thông tin Thương mại
nội địa
|
|
G02.33.04
|
|
|
23.5
|
|
Phòng Thông tin Kinh tế
quốc tế
|
|
G02.33.05
|
|
|
23.6
|
|
Phòng Thông tin Công
nghiệp
|
|
G02.33.06
|
|
|
23.7
|
|
Phòng Thông tin Xúc tiến
thương mại và đầu tư
|
|
G02.33.07
|
|
|
23.8
|
|
Phòng Cơ sở dữ liệu và
thương mại điện tử
|
|
G02.33.08
|
|
|
23.9
|
|
Phòng Truyền thông
|
|
G02.33.09
|
|
|
23.1
|
|
Chi nhánh Trung tâm Thông
tin Công nghiệp và Thương mại tại thành phố Đà Nẵng
|
|
G02.33.10
|
|
|
23.1
|
|
Chi nhánh Trung tâm
Thông tin Công nghiệp và Thương mại tại thành phố Hồ Chí Minh
|
|
G02.33.11
|
|
|
24
|
Đảng ủy Bộ Công Thương
|
|
|
G02.15
|
25 Ngô Quyền, Cửa
Nam, Hà Nội
|
|
25
|
Văn phòng Hội đồng
đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc gia
|
|
|
G02.40
|
10 Tôn Thất Thuyết, Cầu
Giấy, Hà Nội
|
|
26
|
Cục Địa chất và
khoáng sản Việt Nam
|
|
|
G02.41
|
Số 6 Phạm Ngũ Lão, Cửa
Nam, Hà Nội
|
|
26.1
|
|
Văn phòng
|
|
G02.41.01
|
|
|
26.2
|
|
Phòng Kế hoạch - Tài chính
|
|
G02.41.02
|
|
|
26.3
|
|
Phòng Tổ chức cán bộ
|
|
G02.41.03
|
|
|
26.4
|
|
Phòng Pháp chế và Kiểm
tra
|
|
G02.41.04
|
|
|
26.5
|
|
Phòng Khoa học và Hợp
tác quốc tế
|
|
G02.41.05
|
|
|
26.6
|
|
Phòng Địa chất
|
|
G02.41.06
|
|
|
26.7
|
|
Phòng Khoáng sản
|
|
G02.41.07
|
|
|
26.8
|
|
Phòng Kinh tế tài nguyên
địa chất
|
|
G02.41.08
|
|
|
26.9
|
|
Chi cục Địa chất và
Khoáng sản miền Trung
|
|
G02.41.09
|
|
|
26.10
|
|
Chi cục Địa chất và
Khoáng sản miền Nam
|
|
G02.41.10
|
|
|
26.11
|
|
Liên đoàn Bản đồ và Địa
chất biển miền Bắc
|
|
G02.41.11
|
|
|
26.12
|
|
Liên đoàn Bản đồ và Địa
chất biển miền Nam
|
|
G02.41.12
|
|
|
26.13
|
|
Liên đoàn Địa chất Đông
Bắc
|
|
G02.41.13
|
|
|
26.14
|
|
Liên đoàn Địa chất Tây Bắc
|
|
G02.41.14
|
|
|
26.15
|
|
Liên đoàn Địa chất Bắc
Trung Bộ
|
|
G02.41.15
|
|
|
26.16
|
|
Liên đoàn Địa chất Trung
Trung Bộ
|
|
G02.41.16
|
|
|
26.17
|
|
Liên đoàn Địa chất Xạ -
Hiếm
|
|
G02.41.17
|
|
|
26.18
|
|
Liên đoàn Vật lý Địa chất
|
|
G02.41.18
|
|
|
26.19
|
|
Trung tâm Thông tin, Lưu
trữ và Bảo tàng địa chất
|
|
G02.41.19
|
|
|
26.20
|
|
Trung tâm Phân tích và
Kiểm định địa chất
|
|
G02.41.20
|
|
|
27
|
Cục Năng lượng - Dầu
khí
|
|
|
G02.42
|
54 Hai Bà Trưng, Cửa
Nam, Hà Nội
|
|
27.01
|
|
Văn phòng
|
|
G02.42.01
|
|
|
27.02
|
|
Phòng Công nghiệp khai
thác dầu khí
|
|
G02.42.02
|
|
|
27.03
|
|
Phòng Công nghiệp chế biến
dầu khí và Chuyển dịch năng lượng
|
|
G02.42.03
|
|
|
27.04
|
|
Phòng Công nghiệp than
|
|
G02.42.04
|
|
|
27.05
|
|
Phòng Tiết kiệm năng lượng
|
|
G02.42.05
|
|