|
BỘ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2629/QĐ-BKHCN
|
Hà Nội, ngày 31 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ
Căn cứ Nghị định số
55/2025/NĐ-CP ngày 02/3/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Cục
trưởng Cục Viễn thông và Chánh Văn phòng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều
2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ
ngày Thông tư số 21/2026/TT-BKHCN ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ có hiệu lực.
Điều
3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Viễn
thông, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Các Thứ trưởng (để biết);
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;
- Sở KHCN các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;
- Trung tâm Công nghệ thông tin (để t/h);
- Trung tâm Truyền thông KH&CN (để đăng tải, đưa tin);
- Lưu: VT, VP (KSTT), CVT.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Phạm Đức Long
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC VIỄN THÔNG
VÀ INTERNET THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm
theo Quyết định số 2629/QĐ-BKHCN ngày 31/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ)
PHẦN
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định việc sửa đổi, bổ sung TTHC
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
A. Thủ tục hành chính
cấp trung ương
|
|
1.
|
1.004947
|
Kiểm định thiết bị viễn
thông, đài vô tuyến điện
|
Thông tư số 21/2026/TT-BKHCN
|
Viễn thông và Internet
|
Tổ chức kiểm định (Trung tâm Đo lường Chất lượng Viễn
thông)
|
|
B. Thủ tục hành chính
cấp tỉnh
|
|
1.
|
2.001856
|
Công bố, công bố lại chất
lượng dịch vụ viễn thông đối với các dịch vụ thuộc “Danh mục dịch vụ viễn
thông bắt buộc quản lý chất lượng”
|
Thông tư số 21/2026/TT-BKHCN
|
Viễn thông và Internet
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
2.
|
1.004373
|
Đăng ký bản thoả thuận kết
nối mẫu
|
Thông tư số 21/2026/TT-BKHCN
|
Viễn thông và Internet
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG
1. Kiểm định thiết bị viễn thông, đài vô tuyến điện
|
Trình tự thực hiện
|
1. Trường hợp kiểm định lần
đầu đối với thiết bị viễn thông, đài vô tuyến điện thuộc “Danh mục thiết bị
viễn thông, đài vô tuyến điện bắt buộc kiểm định”: trước khi đưa thiết bị viễn
thông, đài vô tuyến điện vào khai thác sử dụng, tổ chức, doanh nghiệp phải
tiến hành kiểm định theo thủ tục quy định tại Điều 7 của Thông tư số
07/2020/TT-BTTTT.
- Đối với các thiết bị
viễn thông, đài vô tuyến điện đã được kiểm định:
a) Trước ngày hết hạn ghi trên Giấy chứng nhận kiểm định ít
nhất sáu mươi (60) ngày các tổ chức, doanh nghiệp phải tiến hành kiểm định lại
theo thủ tục quy định tại Điều 7 của Thông tư số 07/2020/TT-BTTTT.
b) Khi có sự thay đổi thông số kỹ thuật ngoài quy định cho
phép hoặc khi có thay đổi công trình xây dựng lân cận dẫn đến mất an toàn
phơi nhiễm trường điện từ, Giấy chứng nhận kiểm định đối với thiết bị đó sẽ hết
hiệu lực và tổ chức, doanh nghiệp phải ngừng hoạt động, khắc phục những điểm
chưa phù hợp và tiến hành kiểm định lại thiết bị viễn thông, đài vô tuyến điện
theo thủ tục quy định tại Điều 7 của Thông tư số 07/2020/TT-BTTTT.
c) Trường hợp thiết bị viễn thông, đài vô tuyến điện đã được
kiểm định và có giới hạn an toàn ghi trong Giấy chứng nhận kiểm định: khi có
sự thay đổi thông số kỹ thuật trong quy định cho phép thì tổ chức, doanh nghiệp
không phải kiểm định lại và phải chịu trách nhiệm đảm bảo độ an toàn của thiết
bị viễn thông, đài vô tuyến điện.
- Kiểm định bất thường:
Thực hiện khi có yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc khi đã khắc
phục xong sự cố hoặc theo nhu cầu của các tổ chức, doanh nghiệp quản lý,
khai thác thiết bị viễn thông, đài vô tuyến điện.
2. Trong thời hạn ba (03) ngày làm việc kể từ ngày tổ
chức, doanh nghiệp nộp đầy đủ hồ sơ hợp lệ quy định, tổ chức kiểm định phải thông
báo cho tổ chức, doanh nghiệp bằng văn bản về việc đã tiếp nhận hồ sơ và
thông báo phí thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông đối với thiết bị viễn
thông, đài vô tuyến điện (sau đây gọi tắt là phí thẩm định).
3. Tổ chức, doanh nghiệp nộp phí thẩm định cho tổ chức kiểm định
trong vòng năm (05) ngày làm việc kể từ ngày tổ chức kiểm định thông
báo phí thẩm định. Trường hợp tổ chức, doanh nghiệp không nộp phí thẩm định
đúng thời hạn, tổ chức kiểm định có quyền từ chối thẩm định và thông báo bằng
văn bản tới tổ chức, doanh nghiệp.
4. Trong thời hạn mười một (11) ngày làm việc, kể từ
ngày tổ chức, doanh nghiệp nộp phí thẩm định theo quy định, tổ chức kiểm định
tiến hành thẩm định và cấp Giấy chứng nhận kiểm định.
5. Trường hợp có sự không phù hợp trong quá trình thẩm định,
tổ chức kiểm định có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho tổ chức, doanh
nghiệp nêu rõ điểm không phù hợp. Trong thời hạn tám (08) ngày làm việc,
kể từ ngày có thông báo của tổ chức kiểm định, tổ chức, doanh nghiệp phải khắc
phục những điểm không phù hợp và nộp lại hồ sơ cho tổ chức kiểm định để tiếp
tục thẩm định và cấp Giấy chứng nhận kiểm định trong năm (05) ngày làm việc.
Trường hợp không nộp hồ sơ khắc phục đúng thời hạn, tổ chức kiểm định có quyền
từ chối tiếp tục thẩm định, không phải hoàn lại phí thẩm định và thông báo bằng
văn bản cho tổ chức, doanh nghiệp.
|
|
Cách thức thực hiện
|
Thực hiện thông qua một
trong các cách thức sau:
- Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng
định danh quốc gia.
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
Thành phần, số lượng hồ
sơ
|
1. Thành phần hồ sơ gồm:
a) Đơn đề nghị kiểm định
theo quy định tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư số
07/2020/TT-BTTTT;
b) Kết quả đo kiểm được
lập bởi đơn vị đo kiểm quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2020/TT-BTTTT, bao
gồm:
- Trường hợp đo kiểm trạm
gốc điện thoại di động mặt đất công cộng: Kết quả đo kiểm theo mẫu tại Phụ lục số 02 Thông tư số
07/2023/TT-BTTTT;
+ Trường hợp đo kiểm đài
phát thanh, đài phát hình: Kết quả đo theo mẫu tại Phụ lục số 03 Thông tư số
08/2020/TT- BTTTT.
c) Các tài liệu mô tả,
hướng dẫn sử dụng thiết bị viễn thông, đài vô tuyến điện (trong trường hợp
kiểm định lần đầu).
2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
Thời hạn giải quyết
|
11 ngày làm việc kể từ ngày tổ chức, doanh nghiệp nộp phí thẩm định theo
quy định. (Trường hợp có sự không phù hợp trong quá trình thẩm định, thời hạn
giải quyết được cộng thêm 05 ngày làm việc kể từ ngày tổ chức kiểm định
nhận được hồ sơ khắc phục của tổ chức, doanh nghiệp)
|
|
Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính
|
Tổ chức, Doanh nghiệp
|
|
Cơ quan thực hiện thủ
tục hành chính
|
Tổ chức kiểm định (Trung
tâm Đo lường Chất lượng Viễn thông)
|
|
Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính
|
- Giấy chứng nhận kiểm định đài phát thanh, đài truyền hình
tại mẫu 3.3 Phụ lục số 03
Thông tư số 08/2020/TT-BTTTT
- Giấy chứng nhận kiểm định trạm gốc tại Mẫu 2.3 Phụ lục số 02 Thông
tư số 07/2023/TT-BTTTT
|
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
1.100.000 đồng/01 lần thẩm
định
|
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
(nếu có và đính kèm)
|
- Đơn đề nghị kiểm định thiết bị viễn thông, đài vô tuyến điện
theo mẫu tại Phụ lục số 01
ban hành kèm theo Thông tư số 07/2020/TT-BTTTT
- Kết quả đo kiểm theo mẫu tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo
Thông tư số 07/2023/TT-BTTTT đối với trường hợp đo kiểm trạm gốc điện thoại
di động mặt đất công cộng.
- Kết quả đo kiểm theo mẫu tại Phụ lục số 03 ban hành kèm theo
Thông tư số 08/2020/TT-BTTTT đối với trường hợp đo kiểm đài phát thanh, truyền
hình.
|
|
Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính (nếu có)
|
Không có
|
|
Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009.
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa năm 2007.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa năm 2025.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Thông tư số 07/2020/TT-BTTTT ngày 13 tháng 4 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về kiểm định thiết bị viễn
thông, đài vô tuyến điện.
- Thông tư số 08/2020/TT-BTTTT ngày 13 tháng 4 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Ban hành Danh mục và Quy trình kiểm định
thiết bị viễn thông, đài vô tuyến điện bắt buộc kiểm định.
- Thông tư số 07/2023/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2023 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung Thông tư số
08/2020/TT-BTTTT ngày 13 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền
thông Ban hành Danh mục và Quy trình kiểm định thiết bị viễn thông, đài vô
tuyến điện bắt buộc kiểm định.
- Thông tư số 82/2020/TT-BTC ngày 22/9/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động viễn thông đối với đài vô tuyến điện thuộc công trình viễn
thông.
- Thông tư số
21/2026/TT-BKHCN ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực viễn thông thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
*Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
PHỤ LỤC SỐ 01
|
(TỔ CHỨC/DOANH NGHIỆP)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ..........
|
....., ngày ... tháng ... năm .....
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ KIỂM ĐỊNH..(1)...
Kính gửi: (tổ chức kiểm định)
1. Tên Tổ chức/Doanh nghiệp đề nghị kiểm định:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
2. Tên Tổ chức/Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ:
Địa chỉ:
Điện
thoại:
Fax:
3. Đề nghị kiểm định cho.. (1) (danh sách, nội dung kèm theo).
4. Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng: ..(2)..
5. Tài liệu kèm theo bao gồm:
a) Kết quả đo kiểm.
b) Tài liệu mô tả, hướng dẫn sử dụng..(1)..(trong trường hợp
kiểm định lần đầu).
(Tổ chức/Doanh nghiệp) cam
kết thực hiện đúng và đầy đủ các quy định về kiểm định thiết bị viễn thông, đài
vô tuyến điện.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- .......
- Lưu VT.
|
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/DOANH NGHIỆP
(Ký tên, đóng dấu)
|
Ghi chú:
(1) - Tên thiết bị viễn thông, đài vô tuyến điện đề nghị kiểm định.
(2) - Tên Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng.
Mẫu 2.2 Phụ lục số 02
|
(ĐƠN VỊ ĐO KIỂM)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
….., ngày ... tháng ... năm….
|
KẾT QUẢ ĐO KIỂM
TRẠM GỐC ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG MẶT ĐẤT CÔNG CỘNG
1. THÔNG TIN TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP:
- Tên tổ chức, doanh nghiệp
đề nghị kiểm định:.................................................
- Địa chỉ:..............................................................................................................
- Số điện thoại:
....................
2. ĐƠN VỊ ĐO KIỂM:
Tên Đơn vị đo kiểm:
...........................................................................................
- Địa chỉ:..............................................................................................................
- Số điện thoại:
....................
3. THÔNG TIN TRẠM GỐC:
- Địa điểm lắp đặt:...............................................................................................
- Tọa độ:
..............................................................................................................
- Số lượng trạm gốc:............................................................................................
- Ngày đo kiểm:...................................................................................
|
DOANH NGHIỆP CUNG CẤP DỊCH VỤ
|
Thông số kỹ thuật cơ bản tại thời điểm đo
|
|
Mã trạm gốc
|
Chủng loại thiết bị phát
|
Số máy phát, thu- phát
|
Tổng công suất phát từng ăng ten
|
Băng tần hoạt động
|
Số ăng ten phát
|
Độ cao từng ăng ten
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. QUY CHUẨN ÁP DỤNG:
QCVN 8:2022/BTTTT - Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về phơi nhiễm trường điện từ của các trạm gốc điện thoại
di động mặt đất công cộng.
5. THIẾT BỊ ĐO KIỂM:
Chủng loại:
Hãng sản xuất:
Năm sản xuất:
6. NỘI DUNG ĐO KIỂM:
6.1. Tính toán thông số
trạm gốc
6.1.1. Bảng các thông số kỹ thuật cơ bản và kết quả tính toán theo
các số liệu thực tế của trạm gốc
- Trạm gốc n của ...(Tên
Doanh nghiệp)...
|
TT
|
Các thông số
|
Ăng ten 1
|
Ăng ten 2
|
Ăng ten N
|
|
1
|
Thiết bị phát sóng tần
số radio
|
|
1. Chủng loại thiết bị
phát
|
|
|
2. Số máy phát, thu-phát
(số sóng mang)
|
|
|
|
|
3. Tổng công suất phát từng
ăng ten (dBm)
|
|
|
|
|
2
|
Ăng ten
|
|
1. Chủng loại ăng ten
|
|
|
|
|
2. Loại ăng ten (thông
thường/thông minh)
|
|
|
|
|
3. Độ tăng ích của ăng
ten - G (dBi)
|
|
|
|
|
4. Băng tần hoạt động
(MHz)
|
|
|
|
|
5. Độ dài mặt bức xạ của
ăng ten - h (m)
|
|
|
|
|
6. Góc ngẩng (Downtilt) tổng
cộng của ăng ten (độ)
|
|
|
|
|
7. Góc phương vị
(azimuth) của ăng ten (độ)
|
|
|
|
|
8. Độ cao ăng ten so với
mặt đất(1) (m)
|
|
|
|
|
9. Độ cao cột ăng ten so
với mặt đất(2) (m)
|
|
|
|
|
3
|
Tổng suy hao từ máy
phát đến ăng ten
|
|
1. Jumper
|
Chủng loại jumper (hoặc
kích thước ngang)
|
|
|
|
|
Chiều dài jumper (m)
|
|
|
|
|
Suy hao dB/100 m (theo
tài liệu kỹ thuật) dB
|
|
|
|
|
Suy hao của jumper (dB)
|
|
|
|
|
2. Feeder
|
Chủng loại feeder (hoặc
kích thước ngang)
|
|
|
|
|
Chiều dài feeder (m)
|
|
|
|
|
Suy hao dB/100 m (theo
tài liệu kỹ thuật) dB
|
|
|
|
|
Suy hao feeder (dB)
|
|
|
|
|
3. Connector
|
Tổng suy hao của các
connector (dB)
|
|
|
|
|
4. Thành phần khác (nếu
có)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng suy hao của các
thành phần khác (dB)
|
|
|
|
|
5. Tổng suy hao L(dB)
|
|
|
|
|
4
|
Kết quả tính toán
|
|
1. Công suất bức xạ đẳng
hướng tương đương trung bình - EIRP (dBm)
|
|
|
|
|
2. Chiều dài vùng tuân
thủ - D (m))(3)
|
|
|
|
|
3. Chiều rộng của vùng
tuân thủ - 2Dside (m)(4)
|
|
|
|
|
4. Chiều cao vùng tuân
thủ - H (m)
|
|
|
|
|
5. Chiều dài/chiều rộng
vùng liên quan - DRD (m) (5)
|
|
|
|
|
6. Chiều cao vùng liên
quan - HRD (m)
|
|
|
|
|
7. Chiều cao vùng liên
quan hướng về phía góc ngẩng của ăng ten - Hb (m))(6)
|
|
|
|
- Trạm gốc (n+1) của
...(Tên Doanh nghiệp)...
|
TT
|
Các thông số
|
Ăng ten 1
|
Ăng ten 2
|
Ăng ten N
|
|
1
|
Thiết bị phát sóng tần
số radio
|
|
4. Chủng loại thiết bị
phát
|
|
|
5. Số máy phát, thu-phát
(số sóng mang)
|
|
|
|
|
6. Tổng công suất phát từng
ăng ten (dBm)
|
|
|
|
|
2
|
Ăng ten
|
|
10. Chủng loại ăng ten
|
|
|
|
|
11. Loại ăng ten (thông
thường/thông minh)
|
|
|
|
|
12. Độ tăng ích của ăng
ten - G (dBi)
|
|
|
|
|
13. Băng tần hoạt động
(MHz)
|
|
|
|
|
14. Độ dài mặt bức xạ của
ăng ten - h (m)
|
|
|
|
|
15. Góc ngẩng (Downtilt)
tổng cộng của ăng ten (độ)
|
|
|
|
|
16. Góc phương vị
(azimuth) của ăng ten (độ)
|
|
|
|
|
17. Độ cao ăng ten so với
mặt đất(1) (m)
|
|
|
|
|
18. Độ cao cột ăng ten
so với mặt đất(2) (m)
|
|
|
|
|
3
|
Tổng suy hao từ máy phát
đến ăng ten
|
|
|
2. Jumper
|
Chủng loại jumper (hoặc
kích thước ngang)
|
|
|
|
|
Chiều dài jumper (m)
|
|
|
|
|
Suy hao dB/100 m (theo
tài liệu kỹ thuật) dB
|
|
|
|
|
Suy hao của jumper (dB)
|
|
|
|
|
2. Feeder
|
Chủng loại feeder (hoặc
kích thước ngang)
|
|
|
|
|
Chiều dài feeder (m)
|
|
|
|
|
Suy hao dB/100 m (theo
tài liệu kỹ thuật) dB
|
|
|
|
|
Suy hao feeder (dB)
|
|
|
|
|
3. Connector
|
Tổng suy hao của các
connector (dB)
|
|
|
|
|
4. Thành phần khác (nếu
có)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng suy hao của các
thành phần khác (dB)
|
|
|
|
|
5. Tổng suy hao L(dB)
|
|
|
|
|
4
|
Kết quả tính toán
|
|
8. Công suất bức xạ đẳng
hướng tương đương trung bình - EIRP (dBm)
|
|
|
|
|
9. Chiều dài vùng tuân
thủ - D (m)(3)
|
|
|
|
|
10. Chiều rộng của vùng
tuân thủ - 2Dside (m)(4)
|
|
|
|
|
11. Chiều cao vùng tuân
thủ - H (m)
|
|
|
|
|
12. Chiều dài/chiều rộng
vùng liên quan - DRD (m) (5)
|
|
|
|
|
13. Chiều cao vùng liên
quan - HRD (m))
|
|
|
|
|
14. Chiều cao vùng liên
quan hướng về phía góc ngẩng của ăng ten - Hb (m)(6)
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) Độ cao tính từ mặt đất tới mép thấp nhất của ăng ten.
(2) Độ cao tính từ mặt đất tới đỉnh cột ăng ten.
(3) áp dụng đối với ăng ten định hướng, nếu là ăng ten đẳng hướng
theo phương nằm ngang thì ghi là bán kính vùng tuân thủ.
(4) áp dụng đối với ăng ten định hướng, nếu là ăng ten đẳng hướng
theo phương nằm ngang thì bỏ trống.
(5) áp dụng đối với ăng ten định hướng, nếu là ăng ten đẳng hướng
theo phương nằm ngang thì ghi là bán kính vùng liên quan).
(6) áp dụng đối với ăng ten định hướng, nếu là ăng ten đẳng hướng
theo phương nằm ngang thì bỏ trống).
6.1.2. Xác định người dân có thể tiếp cận đến vùng tuân thủ, vùng
liên quan không
Người dân có thể tiếp cận
đến vùng tuân thủ không?
Có: □
Không:
□
Người dân có thể tiếp cận
đến vùng liên quan không?
Có: □
Không:
□
6.1.3. Các thông số kỹ thuật giả định để tính toán xác định giới hạn
an toàn (áp dụng với trạm gốc có công suất phát nhỏ hơn hoặc bằng 150 W):
Góc ngẩng tổng cộng của
ăng ten: 12º
Công suất giả định tính bằng
công suất phát tối đa có thể của thiết bị thu phát sóng vô tuyến điện.
Đường kính của vùng liên
quan giả định: 100 m.
Chiều cao của vùng liên quan
giả định (bằng chiều cao của vùng liên quan của ăng ten thấp nhất trên cột ăng
ten:
Vùng liên quan giả định
quay một vòng tròn quanh cột ăng ten có giao cắt vùng thâm nhập?
Có: □
Không:
□
6.2. Kết quả đo phơi
nhiễm (nếu có):
|
Lớp đo
|
TT
|
Điểm đo
|
Kết quả đo (V/m hoặc W/m2 hoặc A/m)
|
|
Vị trí đo 1,1m
|
Vị trí đo 1,5m
|
Vị trí đo 1,7m
|
|
Lớp 1
|
1.
|
p1
|
|
|
|
|
2.
|
p2
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
Lớp 2
|
1.
|
p9
|
|
|
|
|
2.
|
p10
|
|
|
|
|
...
|
...
|
|
|
|
|
|
...
|
...
|
|
|
|
6.3. Bản vẽ và ảnh chụp
- Ảnh chụp địa điểm lắp đặt
trạm gốc: chụp ảnh khung cảnh nhà trạm và ảnh chụp cột ăng ten (thể hiện rõ số
ăng ten lắp đặt trên cột ăng ten).
- Bản vẽ tổng thể nhìn từ trên xuống (phương nằm ngang).
- Bản vẽ riêng cho từng ăng ten theo phương thẳng đứng.
- Bản vẽ riêng thể hiện
vùng đo nhìn từ trên xuống (phương nằm ngang): chỉ áp dụng trong trường hợp có
điểm đo.
- Bản vẽ riêng thể hiện
vùng liên quan giả định quay một vòng tròn quanh cột ăng ten: chỉ áp dụng
trong trường hợp cột ăng ten không lắp đặt trên những công trình xây dựng có sẵn.
6.4. Độ cao công trình
xây dựng (nếu có)
Độ cao tính tới nóc, mặt bằng
cao nhất của các công trình xây dựng (trong đó có người sinh sống, làm việc)
trong khoảng cách 100 m tính từ điểm bất kỳ nào thuộc chân cột ăng ten của trạm
gốc là …m.
7. KẾT LUẬN
□ Trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng phù hợp quy
chuẩn:
- Giới hạn an toàn:
□ Không.
□ Có. Giới hạn an toàn: từ độ cao ... m so với mặt đất trở
lên, trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng không phải kiểm định lại khi
có thay đổi một số thông số kỹ thuật theo quy định.
□ Trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng không phù hợp
quy chuẩn QCVN 8:2022/BTTTT.
|
|
ĐƠN VỊ ĐO KIỂM
(Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu)/Ký số
|
Mẫu 2.3 Phụ lục số 02
|
(TỔ CHỨC KIỂM ĐỊNH)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
GIẤY
CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH
TRẠM GỐC ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG MẶT ĐẤT CÔNG CỘNG
Số: ……
(TÊN TỔ CHỨC KIỂM ĐỊNH)
CHỨNG NHẬN
|
TRẠM GỐC ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG
MẶT ĐẤT CÔNG CỘNG
|
|
Địa điểm lắp đặt:
|
|
|
Mã trạm gốc:
|
|
|
Doanh nghiệp cung cấp
dịch vụ:
|
|
|
Thông số kỹ thuật cơ
bản tại thời điểm đo kiểm định
|
|
Chủng loại thiết bị phát
|
Số máy phát, thu-phát
|
Tổng công suất phát từng ăng ten
|
Băng tần hoạt động
|
Số ăng ten phát
|
Độ cao mép dưới từng ăng ten
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Được kiểm định phù hợp
quy chuẩn kỹ thuật QCVN 8:2022/BTTTT
- ...........
...(1)......... ...
Giới hạn an toàn: từ độ
cao ... m so với mặt đất trở lên, trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng
không phải kiểm định lại khi có thay đổi một số thông số kỹ thuật theo quy định
(2).
|
Nơi cấp:
Ngày cấp:
Có giá trị đến:
|
Ngày tháng năm
(ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC KIỂM ĐỊNH)
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)/Ký số
|
Ghi chú:
(1)- Trường hợp trong khoảng
cách 100 m tính từ điểm bất kỳ nào thuộc chân cột ăng ten của trạm gốc mà không
có công trình xây dựng trong đó có người sinh sống, làm việc thì ghi là: Trong
khoảng cách 100 m tính từ điểm bất kỳ nào thuộc chân cột ăng ten của trạm gốc
không có công trình xây dựng trong đó có người sinh sống, làm việc.
- Trường hợp trong khoảng
cách 100 m tính từ điểm bất kỳ nào thuộc chân cột ăng ten của trạm gốc mà có
công trình xây dựng trong đó có người sinh sống, làm việc và có độ cao mép dưới
thấp nhất của ăng ten thấp nhất cao hơn/thấp hơn độ cao tính tới nóc, mặt bằng
cao nhất của các công trình xây dựng thì ghi là: Trong khoảng cách 100 m tính từ
điểm bất kỳ nào thuộc chân cột ăng ten của trạm gốc có công trình xây dựng
trong đó có người sinh sống, làm việc và có độ cao mép dưới thấp nhất của các
ăng ten cao hơn/thấp hơn độ cao tính tới nóc, mặt bằng cao nhất của các công
trình xây dựng này là (ghi rõ chênh lệch độ cao thực tế tính được).. .m.
- Trường hợp trong khoảng
cách 100 m tính từ điểm bất kỳ nào thuộc chân cột ăng ten của trạm gốc mà có
công trình xây dựng trong đó có người sinh sống, làm việc và có độ cao mép dưới
thấp nhất của các ăng ten bằng độ cao tính tới nóc, mặt bằng cao nhất của các
công trình xây dựng thì ghi là: Trong khoảng cách 100 m tính từ điểm bất kỳ nào
thuộc chân cột ăng ten của trạm gốc có công trình xây dựng trong đó có người
sinh sống, làm việc và có độ cao mép dưới thấp nhất của các ăng ten bằng độ cao
tính tới nóc, mặt bằng cao nhất của các công trình xây dựng
(2) - Chỉ ghi thông tin
này trong trường hợp trạm gốc có giới hạn an toàn.
Thông tin về trạm gốc của
doanh nghiệp khác lắp đặt tại cùng vị trí(3)
|
DOANH NGHIỆP CUNG CẤP DỊCH VỤ
|
Mã trạm gốc
|
Thông số kỹ thuật Cơ bản tại thời điểm đo kiểm định
|
|
Số máy phát, thu- phát
|
Tổng công suất phát từng ăng ten
|
Băng tần hoạt động
|
Số ăng ten phát
|
Độ cao mép dưới từng ăng ten
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(3)- Chỉ ghi các thông
tin này trong trường hợp doanh nghiệp đề nghị kiểm định cho các trạm gốc của
doanh nghiệp khác lắp đặt tại cùng vị trí
Mẫu 3.2 Phụ lục số 03
|
(ĐƠN VỊ ĐO KIỂM)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
....., ngày ... tháng .... năm .....
|
KẾT QUẢ ĐO KIỂM
ĐÀI PHÁT THANH, ĐÀI TRUYỀN HÌNH
1. THÔNG TIN TỔ CHỨC/ DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ KIỂM ĐỊNH:
- Tên: ....................................................................................
- Địa chỉ:
....................................................................................
- Số điện thoại:........................................
Fax: ................................
2. THÔNG TIN TỔ CHỨC/ DOANH NGHIỆP CUNG CẤP DỊCH VỤ:
- Tên:
....................................................................................
- Địa chỉ:
....................................................................................
- Số điện thoại:........................................
Fax: ................................
3. ĐƠN VỊ ĐO KIỂM:
- Tên đơn vị đo kiểm:
.................................................................
- Địa chỉ:
....................................................................................
- Số điện thoại:........................................
Fax: ................................
4. THÔNG TIN ĐÀI PHÁT THANH, ĐÀI TRUYỀN HÌNH:
- Địa điểm lắp đặt:
...................................................................................
- Tọa độ:
...................................................................................
- Ngày đo kiểm:
................................................................................................................
- Thông số kỹ thuật tại thời
điểm đo kiểm:
|
Tổ chức/ Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ
|
Tên đài
|
Tần số hoạt động
|
Ký hiệu máy phát
|
Độ cao từng ăng ten
|
Tổng công suất phát
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5. QUY CHUẨN ÁP DỤNG:
QCVN 78: 2014/BTTTT - Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia về phơi nhiễm trường điện từ của các đài phát thanh, truyền
hình.
6. THIẾT BỊ ĐO KIỂM:
- Chủng loại:
- Hãng sản xuất:
- Năm sản xuất:
7. NỘI DUNG ĐO KIỂM:
6.1. Tính toán thông số
đài phát thanh, đài truyền hình
6.1.1. Bảng các thông số kỹ thuật cơ bản và kết quả tính toán theo
các số liệu thực tế của đài phát thanh, đài truyền hình
1. Đài phát thanh, đài truyền hình thứ ... của (Tổ chức/ Doanh
nghiệp)
- Tên đài:
- Thông số kỹ thuật và kết
quả tính toán:
|
TT
|
Nội dung
|
Kênh thứ 1
|
Kênh thứ 2
|
Kênh thứ n
|
|
Kênh...
|
Tần số ...
|
Kênh...
|
Tần số ...
|
Kênh...
|
Tần số ...
|
|
1
|
Máy phát
|
|
Ký hiệu (Model)
|
|
|
|
|
Nhà sản xuất
|
|
|
|
|
Công suất [W hoặc kW]
|
|
|
|
|
2
|
Anten
|
|
Ký hiệu (Model)
|
|
|
|
|
Nhà sản xuất
|
|
|
|
|
Chiều dài mặt bức xạ [m]
|
|
|
|
|
Góc ngẩng (điện + cơ) [độ]
|
|
|
|
|
Góc mở búp sóng [độ]
|
|
|
|
|
Tăng ích [dBi hoặc dBd]
|
|
|
|
|
Chiều cao cột anten[m]
|
|
|
|
|
Loại cột anten
|
|
|
|
|
Độ cao anten (Tính từ mặt
đất đến mép dưới ăng ten) [m]
|
|
|
|
|
3
|
Feeder/ Ống dẫn sóng
|
|
Chủng loại hoặc Ký hiệu
hoặc kích thước ngang
|
|
|
|
|
Chiều dài [m]
|
|
|
|
|
Suy hao [dB/100m] (theo
tài liệu kỹ thuật)
|
|
|
|
|
Suy hao feeder/Ống dẫn
sóng [dB]
|
|
|
|
|
4
|
Jumper
|
|
Chủng loại hoặc Ký hiệu
hoặc kích thước ngang
|
|
|
|
|
Chiều dài [m]
|
|
|
|
|
Suy hao [dB/100m]
|
|
|
|
|
Suy hao jumper [dB]
|
|
|
|
|
5
|
Connector
|
|
Suy hao connector [dB]
|
|
|
|
|
6
|
Suy hao của các thành
phần khác (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Kết quả tính toán
|
|
Tổng suy hao
|
|
|
|
|
Công suất bức xạ đẳng hướng
tương đương PEIRP [dBm]
|
|
|
|
|
Đường kính vùng tuân thủ
- Dtt [m]
|
|
|
|
|
Chiều cao vùng tuân thủ
- Htt [m]
|
|
|
|
|
Đường kính vùng liên quan
- Dlq [m]
|
|
|
|
|
Chiều cao vùng liên quan
- Hlq [m]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Đài phát thanh, đài truyền hình thứ ... của ... (Tổ chức/
Doanh nghiệp)
- Tên đài:
- Thông số kỹ thuật và kết
quả tính toán:
|
TT
|
Nội dung
|
Kênh thứ 1
|
Kênh thứ 2
|
Kênh thứ n
|
|
Kênh...
|
Tần số...
|
Kênh...
|
Tần số...
|
Kênh...
|
Tần số...
|
|
1
|
Máy phát
|
|
Ký hiệu (Model)
|
|
|
|
|
Nhà sản xuất
|
|
|
|
|
Công suất [W hoặc kW]
|
|
|
|
|
2
|
Anten
|
|
|
Ký hiệu (Model)
|
|
|
|
|
Nhà sản xuất
|
|
|
|
|
Chiều dài mặt bức xạ [m]
|
|
|
|
|
Góc ngẩng (điện + cơ) [độ]
|
|
|
|
|
Góc mở búp sóng [độ]
|
|
|
|
|
Tăng ích [dBi hoặc dBd]
|
|
|
|
|
Chiều cao cột anten [m]
|
|
|
|
|
Loại cột anten
|
|
|
|
|
Độ cao anten (Tính từ mặt
đất đến mép dưới ăng ten) [m]
|
|
|
|
|
3
|
Feeder/ Ống dẫn sóng
|
|
Chủng loại hoặc Ký hiệu
hoặc kích thước ngang
|
|
|
|
|
Chiều dài [m]
|
|
|
|
|
Suy hao [dB/100m]
|
|
|
|
|
Suy hao feeder/Ống dẫn
sóng [dB]
|
|
|
|
|
4
|
Jumper
|
|
Chủng loại hoặc Ký hiệu
hoặc kích thước ngang
|
|
|
|
|
Chiều dài [m]
|
|
|
|
|
Suy hao [dB/100m]
|
|
|
|
|
Suy hao jumper [dB]
|
|
|
|
|
5
|
Connector
|
|
Suy hao connector [dB]
|
|
|
|
|
6
|
Suy hao của các thành
phần khác (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Kết quả tính toán
|
|
Tổng suy hao
|
|
|
|
|
Công suất bức xạ đẳng hướng
tương đương PEIRP [dBm]
|
|
|
|
|
Đường kính vùng tuân thủ
- Dtt [m]
|
|
|
|
|
Chiều cao vùng tuân thủ
- Htt [m]
|
|
|
|
|
Đường kính vùng liên
quan - Dlq [m]
|
|
|
|
|
Chiều cao vùng liên quan
- Hlq [m]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1.2. Xác định người dân có thể tiếp cận đến vùng tuân thủ, vùng
liên quan không
- Người dân có thể tiếp cận đến vùng tuân thủ không?
Có: □
Không:
□
- Người dân có thể tiếp cận
đến vùng liên quan không?
Có:
□
Không: □
6.2. Kết quả đo phơi
nhiễm (nếu có):
|
Lớp đo
|
TT
|
Điểm đo
|
Kết quả đo
(V/m hoặc W/m2 hoặc A/m)
|
Đánh giá
|
|
Vị trí đo 1,1m
|
Vị trí đo 1,5m
|
Vị trí đo 1,7m
|
|
Lớp 1
|
3.
|
P1
|
|
|
|
|
|
4.
|
P2
|
|
|
|
|
|
...
|
...
|
|
|
|
|
|
Lớp 2
|
5.
|
P9
|
|
|
|
|
|
6.
|
P10
|
|
|
|
|
|
...
|
...
|
|
|
|
|
|
...
|
...
|
...
|
|
|
|
|
6.3. Bản vẽ và ảnh chụp
- Ảnh chụp địa điểm lắp đặt
đài phát thanh, đài truyền hình: chụp ảnh khung cảnh nhà đài và ảnh chụp cột
anten (thể hiện rõ số anten lắp đặt trên cột anten).
- Bản vẽ tổng thể nhìn từ
trên xuống (phương nằm ngang);
- Bản vẽ riêng cho từng
panel theo phương thẳng đứng;
- Bản vẽ riêng thể hiện
vùng đo nhìn từ trên xuống (phương nằm ngang): chỉ áp dụng trong trường hợp có
điểm đo;
- Bản vẽ vùng đo, điểm đo
(nếu có).
7. KẾT LUẬN
□ Đài phát thanh, đài truyền
hình phù hợp quy chuẩn QCVN 78:2014/BTTTT
□ Đài phát thanh, đài truyền
hình không phù hợp quy chuẩn QCVN 78:2014/BTTTT
|
|
ĐƠN VỊ ĐO KIỂM
(Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Mẫu 3.3 Phụ lục số 03
|
(TỔ CHỨC KIỂM ĐỊNH)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH ĐÀI PHÁT THANH, ĐÀI TRUYỀN HÌNH
Số: ...........................
(TÊN TỔ CHỨC KIỂM ĐỊNH)
CHỨNG NHẬN
Địa điểm lắp đặt:
......................................................................
Thông số kỹ thuật tại
thời điểm kiểm định:
|
Tổ chức/ Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ
|
Tên đài
|
Tần số hoạt động
|
Ký hiệu máy phát
|
Độ cao từng ăng ten
|
Tổng công suất phát
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Được kiểm định phù hợp quy
chuẩn kỹ thuật QCVN 78:2014/BTTTT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phơi nhiễm
trường điện từ của các đài phát thanh, truyền hình.
Đài phát thanh, đài
truyền hình này có mức an toàn phơi nhiễm trường điện từ tuân thủ quy chuẩn kỹ
thuật trên.
|
Nơi cấp :
Ngày cấp :
Có giá trị đến :
|
Ngày ... tháng ... năm ....
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC KIỂM ĐỊNH
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
B. THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Công bố, công bố lại chất lượng dịch vụ viễn thông đối với các
dịch vụ thuộc “Danh mục dịch vụ viễn thông bắt buộc quản lý chất lượng”
|
Trình tự thực hiện
|
1. Đối với dịch vụ viễn
thông thuộc “Danh mục dịch vụ viễn thông bắt buộc quản lý chất lượng”, doanh
nghiệp viễn thông được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông có trách nhiệm:
- Hoàn thành thủ tục công bố chất lượng dịch vụ viễn thông
trong thời hạn sáu mươi (60) ngày kể từ ngày doanh nghiệp viễn thông bắt đầu
cung cấp dịch vụ.
- Thực hiện lại và hoàn thành thủ tục công bố chất lượng dịch
vụ viễn thông trong thời hạn sáu mươi (60) ngày kể từ ngày Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia mà Bộ Khoa học và Công nghệ thay đổi có hiệu lực thi hành hoặc doanh
nghiệp viễn thông có bất kỳ sự thay đổi nào về nội dung công bố.
2. Doanh nghiệp viễn
thông nộp hồ sơ công bố chất lượng dịch vụ viễn thông trực tiếp tại Bộ phận Một
cửa hoặc thông qua hệ thống bưu chính đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi doanh
nghiệp đặt trụ sở chính hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc ứng
dụng định danh quốc gia.
Trong thời hạn hai
(02) ngày làm việc kể từ khi hồ sơ được tiếp nhận:
a) Trường hợp hồ sơ được chấp thuận, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
cấp cho doanh nghiệp “Bản tiếp nhận công bố chất lượng dịch vụ viễn thông”; đồng
thời gửi Cục Viễn thông một bản sao bản tiếp nhận công bố chất lượng dịch vụ
viễn thông để phối hợp trong công tác quản lý.
b) Trường hợp hồ sơ không được chấp thuận, Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh có văn bản trả lời doanh nghiệp viễn thông và nêu rõ lý do.
3. Sau khi được cấp “Bản
tiếp nhận công bố chất lượng dịch vụ viễn thông”, doanh nghiệp viễn thông có
trách nhiệm:
- Đăng tải “Bản công bố chất lượng dịch vụ viễn thông” trên
website của doanh nghiệp theo quy định.
- Niêm yết “Bản công bố chất lượng dịch vụ viễn thông” tại
nơi dễ nhìn thấy và dễ dàng đọc được tại tất cả các điểm giao dịch có thực hiện
việc ký hợp đồng cung cấp dịch vụ với khách hàng và các điểm cung cấp dịch
vụ viễn thông công cộng của doanh nghiệp viễn thông.
|
|
Cách thức thực hiện
|
Thực hiện thông qua một
trong các cách thức sau:
- Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp tỉnh.
|
|
Thành phần, số lượng hồ
sơ
|
1. Thành phần hồ sơ gồm:
- Công văn về việc công bố chất lượng dịch vụ viễn thông
theo Mẫu số 04 ban hành
kèm theo Thông tư số 21/2026/TT-BKHCN.
- Bản công bố chất lượng dịch vụ viễn thông theo Mẫu số 01 ban hành kèm
theo Thông tư số 21/2026/TT-BKHCN.
3. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
Thời hạn giải quyết
|
02 ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ.
|
|
Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính
|
Doanh nghiệp viễn thông
được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn
thông
|
|
Cơ quan thực hiện thủ
tục hành chính
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính
|
|
Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính
|
Bản tiếp nhận công bố chất
lượng dịch vụ viễn thông theo Mẫu
số 02 ban hành kèm theo của Thông tư số 21/2026/TT-BKHCN
|
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Không có
|
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
(nếu có và đính kèm)
|
- Công văn về việc công bố chất lượng dịch vụ viễn thông - Mẫu số 04 ban hành kèm
theo Thông tư số 21/2026/TT-BKHCN.
- Bản công bố chất lượng dịch vụ viễn thông - Mẫu số 01 ban hành kèm
theo Thông tư số 21/2026/TT-BKHCN.
|
|
Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính (nếu có)
|
Không có
|
|
Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Thông tư số 08/2013/TT-BTTTT ngày 26 tháng 3 năm 2013 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về quản lý chất lượng dịch
vụ viễn thông.
- Thông tư số 33/2020/TT-BTTTT ngày 04 tháng 11 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 08/2013/TT-BTTTT ngày 26 tháng 3 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định về quản lý chất lượng dịch vụ viễn thông
- Thông tư số
21/2026/TT-BKHCN ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực viễn thông thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
*Ghi chú: Phần chữ in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
Mẫu số 01
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Số:
(TÊN DOANH NGHIỆP ĐƯỢC CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CẤP GIẤY
PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG)
Địa chỉ: ………………………………………………………………………
Điện thoại: ………………………………
Fax: …………………………….
Email:
……………………………………………………………………….
CÔNG BỐ
Chất lượng dịch vụ: ……(tên
dịch vụ viễn thông) ………………………….
Phù hợp quy chuẩn kỹ thuật/tiêu
chuẩn áp dụng: …(số hiệu, ký hiệu và tên quy chuẩn kỹ thuật/tiêu chuẩn áp
dụng) …………………………………………
với các chỉ tiêu chất lượng
dịch vụ (tên dịch vụ viễn thông ............) như sau:
|
STT
|
Tên chỉ tiêu
|
Mức theo quy chuẩn kỹ thuật/tiêu chuẩn áp dụng
(số hiệu, ký hiệu quy chuẩn kỹ thuật/tiêu chuẩn áp dụng)
|
Mức công bố
|
|
1
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
……, ngày …… tháng …… năm ……
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
|
|
Mẫu số 02
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH/THÀNH PHỐ …
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
|
|
BẢN TIẾP NHẬN
CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
………(tên cơ quan có thẩm
quyền tiếp nhận)…… đã tiếp nhận Bản công bố chất lượng dịch vụ viễn thông
số …. của …(tên, địa chỉ doanh nghiệp được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy
phép kinh doanh dịch vụ viễn thông).
Công bố chất lượng dịch
vụ: . . . . . . . . (tên dịch vụ viễn thông) . . . . . . .
Phù hợp quy chuẩn kỹ thuật/tiêu
chuẩn áp dụng: (số hiệu, ký hiệu quy chuẩn kỹ thuật/tiêu chuẩn áp dụng).
Bản tiếp nhận công bố chất
lượng dịch vụ viễn thông này không có giá trị chứng nhận rằng dịch vụ viễn
thông do doanh nghiệp cung cấp phù hợp với tiêu chuẩn/quy chuẩn kỹ thuật mà
doanh nghiệp đã công bố. Doanh nghiệp phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính
phù hợp quy chuẩn kỹ thuật/tiêu chuẩn chất lượng của dịch viễn thông do mình
cung cấp.
|
Nơi nhận:
- (doanh
nghiệp);
- Lưu: ….
|
………, ngày .....tháng .....năm ......
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
|
Mẫu số 04
|
(TÊN DOANH NGHIỆP)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
V/v Công bố chất lượng dịch vụ viễn thông
|
............, ngày ... tháng ... năm .....
|
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố …………………
1. Tên doanh nghiệp:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
E-mail:
Người đại diện theo pháp
luật của doanh nghiệp:
2. Tên đơn vị đầu mối về chất lượng dịch vụ viễn thông:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
E-mail:
3. Công bố chất lượng:
Dịch vụ: ... (tên dịch
vụ viễn thông) ...
Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng:
... (số hiệu, ký hiệu và tên quy chuẩn kỹ thuật áp dụng)
4. Tài liệu kèm theo:
Bản công bố chất lượng dịch
vụ viễn thông số ... ngày... tháng ... năm...
5. Doanh nghiệp cam kết:
a) Thực hiện đúng và đầy đủ các quy định của cơ quan nhà nước
có thẩm quyền về quản lý chất lượng dịch vụ viễn thông;
b) Đảm bảo chất lượng dịch vụ viễn thông như mức công bố.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu ...
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
|
2. Đăng ký bản thoả thuận kết nối mẫu
|
Trình tự thực hiện
|
1. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày doanh nghiệp viễn thông
được xác định là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh
nghiệp phải xây dựng, gửi 01 bộ hồ sơ đăng ký Thỏa thuận kết nối mẫu theo
hình thức trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc thông qua hệ thống bưu chính đến
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính hoặc trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
Các doanh nghiệp viễn
thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu có
thể tự xây dựng, ban hành Thỏa thuận kết nối mẫu, không cần đăng ký với cơ
quan nhà nước, trên cơ sở tuân thủ theo các quy định tại Thông tư
07/2015/TT-BTTTT để áp dụng chung với các doanh nghiệp viễn thông.
2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm xem xét, thông báo bằng văn bản việc chấp
thuận hay không chấp thuận (nêu rõ các lý do không chấp thuận) Thỏa thuận kết
nối mẫu của doanh nghiệp trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đăng ký đầy đủ và hợp lệ.
3. Sau khi được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận
Thoả thuận kết nối mẫu bằng văn bản, doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương
tiện thiết yếu có trách nhiệm ban hành và công bố công khai Thoả thuận kết nối
mẫu để áp dụng thống nhất, không phân biệt đối với tất cả các doanh nghiệp
yêu cầu kết nối.
4. Khi cần bổ sung, sửa đổi Thỏa thuận kết nối mẫu doanh nghiệp
viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu thực hiện việc đăng ký lại Thoả thuận
kết nối mẫu như đăng ký lần đầu theo quy định tại Điều 8, Điều 9 Thông tư
07/2015/TT-BTTTT.
|
|
Cách thức thực hiện
|
Thực hiện thông qua một
trong các cách thức sau:
- Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp tỉnh
|
|
Thành phần, số lượng hồ
sơ
|
1. Thành phần hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị đăng ký Thỏa
thuận kết nối mẫu có dấu và chữ ký của người đại diện theo quy định pháp luật
của doanh nghiệp theo Mẫu số 03
ban hành kèm theo Thông tư 21/2026/TT-BKHCN;
- Thỏa thuận kết nối mẫu;
- Tài liệu kinh tế, kỹ thuật có liên quan đến các nội dung
trong Thỏa thuận kết nối mẫu (nếu có).
2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
Thời hạn giải quyết
|
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký đầy đủ và hợp lệ
|
|
Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính
|
Doanh nghiệp viễn thông
được xác định là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu
|
|
Cơ quan thực hiện thủ
tục hành chính
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính
|
|
Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính
|
Thông báo bằng văn bản
việc chấp thuận hay không chấp thuận Thỏa thuận kết nối mẫu của doanh nghiệp
|
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Không có
|
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
(nếu có và đính kèm)
|
Đơn đề nghị đăng ký
Thỏa thuận kết nối mẫu - Mẫu số 03
ban hành kèm theo Thông tư 21/2026/TT-BKHCN
|
|
Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính (nếu có)
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
sẽ không chấp thuận Thỏa thuận kết nối mẫu
trong trường hợp sau đây:
a) Thỏa thuận kết nối mẫu vi phạm các quy định về kinh tế, kỹ
thuật tại Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7 Thông tư 07/2015/TT- BTTTT, các quy
định của pháp luật về viễn thông và các quy định pháp luật có liên quan khác;
b) Thỏa thuận kết nối mẫu có nội dung gây tổn hại đến quyền
và lợi ích hợp pháp của doanh nghiệp viễn thông khác hoặc người sử dụng dịch
vụ viễn thông.
|
|
Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Thông tư số 07/2015/TT-BTTTT ngày 24 tháng 3 năm 2015 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về kết nối viễn thông.
- Thông tư số
21/2026/TT-BKHCN ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực viễn thông thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
*Ghi chú: Phần chữ in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
Mẫu số 03
|
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: .................
|
..., ngày … tháng … năm …
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ THỎA THUẬN KẾT NỐI MẪU
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố ……………
- Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
- Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành của Luật Viễn
thông;
- Căn cứ Thông tư số 07/2015/TT-BTTTT ngày 24 tháng 3 năm 2015
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định về kết nối viễn thông (được
sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 15/2021/TT-BTTTT)
- Căn cứ Thông tư số 21/2026/TT-BKHCN ngày 20 tháng 6 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính lĩnh vực viễn
thông thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
(Tên doanh nghiệp) đề nghị
đăng ký Thỏa thuận kết nối mẫu như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (tên ghi trên Giấy
phép kinh doanh dịch vụ viễn thông, ghi bằng chữ in hoa) …….
2. Giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông số: … do … cấp ngày
… tháng … năm … tại …
3. Địa chỉ trụ sở chính: (địa chỉ ghi trên Giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông) ….
4. Điện thoại: …………………. Fax: ………… Website……..
Phần 2. Nội dung đề nghị:
Đề nghị Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh xem xét, chấp thuận bản Thỏa thuận kết nối mẫu của doanh nghiệp.
Phần 3. Tài liệu kèm theo
1. Thỏa thuận kết nối mẫu.
2. Các tài liệu kinh tế, kỹ thuật khác (liệt kê tên từng tài liệu
nếu có).
Phần 4. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) xin cam
kết:
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp
pháp của nội dung trong đơn và các tài liệu kèm theo.
- Công bố công khai bản Thoả thuận kết nối mẫu sau khi được chấp
thuận.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
|
NGƯỜI ĐẠI
DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
|
Đầu mối liên hệ (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện
tử)