|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2326/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đà Nẵng
|
|
Người ký:
|
Hồ Quang Bửu
|
|
Ngày ban hành:
|
26/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2326/QĐ-UBND
|
Đà Nẵng, ngày 26
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC CHĂN
NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1825/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng
05 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng
05 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 544/TTr-SNNMT ngày 22 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh
mục 09 thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung, 06 thủ
tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi tiết tại Phụ lục
đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký.
Bãi bỏ thủ tục hành chính số thứ tự 4, 6, 10, 11,
12, 13 (Lĩnh vực chăn nuôi), Phần A (Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung, thay thế) tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 490/QĐ-UBND ngày
02 tháng 2 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng
các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các phường, xã, đặc khu và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch UBND thành phố;
- Cổng thông tin điện tử thành phố;
- Các Trung tâm IOC, DDS thuộc Sở KHCN;
- Trung tâm PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, HCC, SNNMT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Quang Bửu
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ
THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 2326/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Đà Nẵng)
A. DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Cách thức, Địa
điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Cơ sở pháp lý
|
Cơ quan thực
hiện
|
Cơ quan có thẩm
quyền quyết định
|
Ghi chú
|
|
I
|
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
|
|
1
|
3.000125.H17
|
Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật
nuôi có trong danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu để phục vụ nghiên cứu
khoa học, triển lãm, quảng cáo
|
15 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ.
|
- Trực tuyến;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua
dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng 05
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y)
|
Chủ tịch UBND thành
phố
|
|
|
2
|
1.014948.H17
|
Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật
nuôi quý, hiếm của Việt Nam cho bên thứ ba
|
15 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ.
|
- Trực tuyến;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua
dịch vụ bưu chính.
|
850.000 đồng đối với
01 nguồn gen/lần
|
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm,
đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
- Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng 05
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y)
|
Chủ tịch UBND thành
phố
|
|
|
II
|
LĨNH VỰC THÚ Y
|
|
3
|
2.001872.H17
|
Cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc
thú y (GMP)
|
12 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ.
|
- Trực tuyến;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua
dịch vụ bưu chính.
|
Phí thẩm định tiêu
chuẩn và điều kiện sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản (cơ sở đăng ký
GMP): 18.000.000 đồng.
|
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng 05
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Chi cục Chăn nuôi
và Thú y (Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
Chi cục Chăn nuôi
và Thú y
|
|
|
4
|
1.003026.H17
|
Gia hạn Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất
thuốc thú y (GMP)
|
12 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ.
|
- Trực tuyến;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua
dịch vụ bưu chính.
|
Phí thẩm định tiêu
chuẩn và điều kiện sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản (cơ sở đăng ký
GMP): 18.000.000 đồng.
|
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng 05
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Chi cục Chăn nuôi
và Thú y (Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
Chi cục Chăn nuôi
và Thú y
|
|
|
5
|
1.002992.H17
|
Cấp lại Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất
thuốc thú y (trong trường hợp bị sai sót; thay đổi thông tin có liên quan
đến tổ chức đăng ký)
|
05 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ.
|
- Trực tuyến;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua
dịch vụ bưu chính.
|
Không
|
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm,
đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
- Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng 05
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Chi cục Chăn nuôi
và Thú y (Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
Chi cục Chăn nuôi
và Thú y
|
|
|
6
|
2.001558.H17
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm
động vật thủy sản xuất khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu điện
|
- Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa tiến hành xem xét tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ và thông báo cho chủ hàng thời gian, địa điểm tiến hành
kiểm dịch. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, Cơ quan kiểm dịch động vật
nội địa trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng thông tin một
cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do.
- Đối với lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm: Trong
thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, nếu đáp
ứng yêu cầu kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng
nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu.
- Đối với lô hàng không phải lấy mẫu xét nghiệm:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, nếu đáp
ứng yêu cầu kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng
nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu.
|
- Trực tuyến;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua
dịch vụ bưu chính.
|
- Phí kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật (bao gồm cả thủy sản): Mục III Biểu phí, lệ phí
trong công tác thú y Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí
trong công tác thú y;
- Chi phí khác.
|
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng 05
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Chi cục Chăn nuôi
và Thú y (Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
Chi cục Chăn nuôi
và Thú y
|
|
|
7
|
2.001515.H17
|
Cấp giấy vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản
|
Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi bắt
đầu thực hiện việc kiểm tra mẫu bệnh phẩm, Cơ quan kiểm dịch động vật nội
địa cấp Giấy chứng nhận vận chuyển đối với mẫu bệnh phẩm theo mẫu 14 TS hoặc
mẫu 15 TS quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số
03/2026/TT-BNNMT ngày 13/01/2026 đối với lô mẫu bệnh phẩm có hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ và bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y: được bao gói, bảo quản, vận chuyển
theo quy định.
|
- Trực tuyến;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua
dịch vụ bưu chính.
|
Không quy định
|
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng 05
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Chi cục Chăn nuôi
và Thú y (Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
Chi cục Chăn nuôi
và Thú y
|
|
|
8
|
2.001524.H17
|
Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản
|
04 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ.
|
- Trực tuyến;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua
dịch vụ bưu chính.
|
Không quy định
|
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ- CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng 05
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Chi cục Chăn nuôi
và Thú y (Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
Chi cục Chăn nuôi
và Thú y
|
|
|
9
|
1.002571.H17
|
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật
trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ
thuật; sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm
|
* Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn
vận chuyển ra khỏi tỉnh: 01 ngày làm việc hoặc 05 ngày làm việc kể từ ngày
thực hiện kiểm dịch, cụ thể như sau:
- Đối với động vật xuất phát từ cơ sở theo quy
định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y 2015: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể
từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy
chứng nhận kiểm dịch động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh.
- Đối với động vật xuất phát từ cơ sở được công
nhận an toàn dịch bệnh hoặc đã được giám sát không có mầm bệnh hoặc đã được
phòng bệnh bằng vắcxin và còn miễn dịch bảo hộ với các bệnh theo quy định tại
Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026: Trong
thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch
động vật nội địa cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật vận chuyển ra khỏi
địa bàn cấp tỉnh.
- Đối với sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở
theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y 2015: Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa
cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn
cấp tỉnh.
- Đối với sản phẩm động vật đã được lấy mẫu xét
nghiệm các chỉ tiêu theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư
số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 xuất phát từ cơ sở sơ chế, chế biến,
kinh doanh đã được định kỳ kiểm tra vệ sinh thú y hoặc cơ sở không phải thực
hiện kiểm tra vệ sinh thú y định kỳ theo quy định của pháp luật về thú y:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan
kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật
vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh.
- Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm
dịch, Cơ quan kiểm dịch trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng
dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do.
* Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn
nhập khẩu:
- Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ căn cứ tình hình dịch bệnh, hệ thống quản lý
giám sát dịch bệnh, giám sát vệ sinh thú y của nước xuất khẩu và các thông
tin khác (nếu có), Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa gửi văn bản đồng ý và
hướng dẫn kiểm dịch cho chủ hàng qua thư điện tử (trường hợp chủ hàng đăng
ký kiểm dịch qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc gửi qua thư điện tử, fax
hoặc gửi trực tiếp) hoặc gửi trên Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng
dịch vụ công (trường hợp chủ hàng đăng ký kiểm dịch trên Cổng thông tin một
cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công); Trường hợp không đồng ý kiểm dịch, Cơ
quan kiểm dịch động vật nội địa phải trả lời cho chủ hàng bằng văn bản hoặc
phản hồi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc thư
điện tử và nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ khai báo kiểm dịch động vật đầy đủ, hợp lệ, Cơ quan kiểm
dịch động vật nội địa nơi đăng ký kiểm dịch xác nhận vào Đơn khai báo kiểm
dịch theo mẫu 3 quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số
01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 và thông báo cho chủ hàng về địa điểm, thời
gian để tiến hành kiểm dịch;
- Trường hợp động vật không phải lấy mẫu xét
nghiệm, không cách ly kiểm dịch: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ
ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa nơi đăng ký kiểm
dịch cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật nhập khẩu trong trường hợp hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ và bảo đảm các yêu cầu vệ sinh thú y gồm: động vật khỏe mạnh,
được phòng bệnh theo quy định;
- Trường hợp động vật phải lấy mẫu xét nghiệm:
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan
kiểm dịch động vật nội địa nơi đăng ký kiểm dịch cấp Giấy chứng nhận kiểm
dịch động vật nhập khẩu trong trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và bảo đảm các
yêu cầu vệ sinh thú y gồm: động vật khỏe mạnh, được phòng bệnh theo quy định;
kết quả xét nghiệm âm tính với tác nhân gây bệnh.
- Trường hợp động vật phải cách ly kiểm dịch,
thời gian theo dõi cách ly kiểm dịch phù hợp với từng loài động vật, từng
bệnh được kiểm tra nhưng không quá 45 ngày kể từ ngày bắt đầu cách ly
kiểm dịch, nếu đạt yêu cầu thì cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật nhập
khẩu.
- Đối với sản phẩm động vật: Nếu lô hàng không
phải lấy mẫu xét nghiệm trong thời gian 01 ngày làm việc, Cơ quan kiểm dịch động
vật nội địa nơi đăng ký kiểm dịch chỉ kiểm tra hồ sơ, nếu đạt yêu cầu thì
cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật nhập khẩu.
- Trường hợp lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm,
trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan
kiểm dịch động vật nội địa nơi đăng ký kiểm dịch cấp Giấy chứng nhận kiểm
dịch sản phẩm động vật nhập khẩu nếu đạt yêu cầu kiểm dịch.
- Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm
dịch, Cơ quan kiểm dịch trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng
thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ
lý do.
* Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn
xuất khẩu:
- Trường hợp lô hàng không phải lấy mẫu xét
nghiệm, trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày bắt đầu thực hiện
kiểm dịch, nếu đáp ứng yêu cầu kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội
địa cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật xuất khẩu.
- Trường hợp lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm,
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày bắt đầu thực hiện kiểm dịch,
nếu đáp ứng yêu cầu kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy
chứng nhận kiểm dịch động vật xuất khẩu.
- Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm
dịch, Cơ quan kiểm dịch trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng
thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ
lý do.
|
- Trực tuyến;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua
dịch vụ bưu chính.
|
- Lệ phí cấp giấy
chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu theo quy
định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác
thú y;
- Phí kiểm tra,
giám sát động vật, sản phẩm động vật: theo quy định tại Thông tư số
101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;
- Chi phí khác:
Văn bản giá hiện hành của cơ quan có thẩm quyền theo Luật Giá và Nghị định
85/2024/NĐ-CP.
|
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng 05
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Chi cục Chăn nuôi
và Thú y (Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
Chi cục Chăn nuôi
và Thú y
|
|
B. DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHĂN NUÔI BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên văn bản quy
phạm pháp luật quy định việc bãi bỏ TTHC
|
|
I. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
1
|
1.008129.H17
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi
đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
|
Mục VIII Phần A Phụ lục II Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
1.008127.H17
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ
trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước
nhập khẩu)
|
Mục VII Phần A Phụ lục II Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
3
|
3.000127.H17
|
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản
xuất trong nước
|
Mục II Phần A Phụ lục II Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
4
|
3.000128.H17
|
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập
khẩu
|
Mục III Phần A Phụ lục II Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
5
|
3.000129.H17
|
Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung
|
Mục IV Phần A Phụ lục II Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
6
|
3.000130.H17
|
Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung
|
Mục V Phần A Phụ lục II Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Quyết định 2326/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2326/QĐ-UBND ngày 26/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng
Văn bản liên quan
Ban hành:
04/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
02/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2026
Ban hành:
01/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/06/2026
Ban hành:
31/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2026
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/06/2026
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2026
Ban hành:
28/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/06/2026
Ban hành:
27/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2026
Ban hành:
26/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/05/2026
Ban hành:
24/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/05/2026
178
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|