|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
232/QĐ-TTPVHCC
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ninh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Hải Vân
|
|
Ngày ban hành:
|
07/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UBND TỈNH QUẢNG
NINH
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 232/QĐ-TTPVHCC
|
Quảng Ninh, ngày
07 tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HOÁ THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
VÀ THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH QUẢNG NINH
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến Kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1180/QĐ-UBND ngày 18/4/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh về việc ủy
quyền cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn
của Chủ tịch UBND tỉnh trong kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Sở Nội vụ
tại Công văn số 1293/SNV-VP ngày 04/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hoá lĩnh vực công tác thanh
niên; lĩnh vực văn thư - lưu trữ; lĩnh vực quản lý nhà nước về Hội; lĩnh vực
Quỹ xã hội, quỹ từ thiện thuộc chức năng quản lý và thẩm quyền giải quyết của
Sở Nội vụ tỉnh Quảng Ninh (Chi tiết tại phụ lục kèm theo).
Điều 2: Sở Nội vụ chủ trì,
phối hợp với cơ quan, đơn vị liên quan, xây dựng quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính chi tiết, đáp ứng yêu cầu tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất
lượng ISO 9001:2015 gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thẩm định,
phê duyệt theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các thủ tục hành chính được công bố
tại: Quyết định số 3799/QĐ-UBND ngày 29/10/2021 của UBND tỉnh về việc công bố
danh mục TTHC; Quyết định số 3753/QĐ-UBND ngày 19/12/2024 của UBND tỉnh về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính bãi bỏ
lĩnh vực quản lý nhà nước về quỹ thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của
Sở Nội vụ.
Điều 4. Sở Nội vụ, Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Ủy ban nhân dân các địa phương và các tổ chức,
cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nội vụ;
- Cục KSTTHC- Văn phòng CP; (báo cáo)
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh; (báo cáo)
- UBND tỉnh; (báo cáo)
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; (báo cáo)
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, đơn vị thuộc TT;
- Cổng Thông tin điện tử của Tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC
|
GIÁM ĐỐC
Nguyễn Hải Vân
|
PHỤ LỤC
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HOÁ THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ VÀ THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 232/QĐ-TTPVHCC ngày 07/6/2025 của Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh)
|
STT
|
MÃ SỐ TTHC
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
THỜI HẠN GIẢI QUYẾT
|
ĐỊA ĐIỂM THỰC HIỆN
|
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ)
|
CĂN CỨ PHÁP LÝ
|
HÌNH THỨC THỰC HIỆN QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH
|
MỨC ĐỘ DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
|
|
Tiếp nhận hồ sơ (x)
|
Trả kết quả (x)
|
Toàn trình (x)
|
Một phần
(x)
|
|
A
|
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ (21 TTHC)
|
|
I
|
LĨNH VỰC CÔNG TÁC THANH
NIÊN (03 TTHC)
|
|
1
|
|
Thủ tục thành lập tổ chức
thanh niên xung phong ở cấp tỉnh
|
8 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Nghị định số 12/2011/NĐ-CP
ngày 30/01/2011 của Chính phủ về tổ chức và chính sách đối với thanh niên
xung phong.
- Thông tư số 11/2011/TT-BNV
ngày 26/9/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 12/2011/NĐ-CP
ngày 30/01/2011 của Chính phủ về tổ chức và chính sách đối với thanh niên
xung phong (Điều 4, Điều 5)
|
X
|
X
|
X
|
|
|
2
|
|
Thủ tục giải thể tổ chức
thanh niên xung phong ở cấp tỉnh
|
8 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Nghị định số 12/2011/NĐ-CP
ngày 30/01/2011 của Chính phủ về tổ chức và chính sách đối với thanh niên
xung phong.
- Thông tư số 11/2011/TT-BNV ngày
26/9/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 12/2011/NĐ-CP
ngày 30/01/2011 của Chính phủ về tổ chức và chính sách đối với thanh niên
xung phong (Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9)
|
X
|
X
|
X
|
|
|
3
|
|
Thủ tục xác nhận phiên hiệu đơn
vị thanh niên xung phong ở cấp tỉnh
|
8 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Nghị định số 12/2011/NĐ-CP
ngày 30/01/2011 của Chính phủ về tổ chức và chính sách đối với thanh niên
xung phong.
- Thông tư số 18/2014/TT-BNV ngày
25/11/2014 của Bộ Nội vụ quy định việc xác nhận phiên hiệu đơn vị thanh niên
xung phong đã được thành lập và hoạt động trong các thời kỳ đối với đơn vị
chưa được xác định phiên hiệu (Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều
9, Điều 11)
|
X
|
X
|
X
|
|
|
II
|
LĨNH VỰC VĂN THƯ, LƯU TRỮ
(03 TTHC)
|
|
1
|
2.001540
|
Cấp, cấp lại Chứng chỉ hành
nghề lưu trữ
|
8 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Lưu trữ năm 2011, Luật
Lưu trữ năm 2024 (có hiệu lực từ ngày 01/7/2025);
- Nghị định số 01/2013/NĐ-CP
ngày 03/01/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Lưu trữ;
- Thông tư số 09/2014/TT-BNV
ngày 01/10/2014 của Bộ Nội vụ về việc hướng dẫn về quản lý chứng chỉ hành
nghề lưu trữ và hoạt động dịch vụ lưu trữ;
- Thông tư số 02/2020/TT-BNV
ngày 14/7/2020 của Bộ Nội vụ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 09/2014/TT-BNV ngày 01/10/2014 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về quản lý chứng
chỉ hành nghề lưu trữ và hoạt động dịch vụ lưu trữ
|
X
|
X
|
|
X
|
|
2
|
1.003657
|
Phục vụ việc sử dụng tài liệu
của độc giả tại phòng đọc
|
0,5 ngày làm việc
|
Trung tâm lưu trữ lịch sử
|
Bên dưới TTHC
|
Bên dưới TTHC
|
|
|
|
X
|
|
Phí, lệ phí:
Thực hiện theo quy định tại Thông
tư 275/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính về quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng tài liệu lưu trữ
Cơ sở pháp lý:
- Luật Lưu trữ năm 2011, Luật
Lưu trữ năm 2024 (có hiệu lực từ ngày 01/7/2025);
- Nghị định số 01/2013/NĐ-CP ngày
03/01/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lưu
trữ;
- Thông tư số 10/2014/TT-BNV ngày
01/10/2014 của Bộ Nội vụ quy định về việc sử dụng tài liệu tại Phòng đọc của
các Lưu trữ lịch sử;
- Thông tư 275/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Quyết định số
02/2022/QĐ-UBND ngày 18/01/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Quy chế
quản lý, khai thác, sử dụng tài liệu lưu trữ lịch sử tỉnh Quảng Ninh.
|
|
3
|
1.003649
|
Thủ tục cấp bản sao và chứng thực
tài liệu lưu trữ
|
01 ngày làm việc
|
Trung tâm lưu trữ lịch sử
|
Bên dưới TTHC
|
Bên dưới TTHC
|
|
|
|
X
|
|
Phí, lệ phí:
Thực hiện theo quy định tại Thông
tư 275/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính về quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng tài liệu lưu trữ
Cơ sở pháp lý:
- Luật Lưu trữ năm 2011, Luật
Lưu trữ năm 2024 (có hiệu lực từ ngày 01/7/2025);
- Nghị định số 01/2013/NĐ-CP ngày
03/01/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lưu
trữ;
- Thông tư số 10/2014/TT-BNV ngày
01/10/2014 của Bộ Nội vụ quy định về việc sử dụng tài liệu tại Phòng đọc của
các Lưu trữ lịch sử;
- Thông tư 275/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Quyết định số
02/2022/QĐ-UBND ngày 18/01/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Quy chế
quản lý, khai thác, sử dụng tài liệu lưu trữ lịch sử tỉnh Quảng Ninh.
|
|
III
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
VỀ HỘI (08 TTHC)
|
|
1
|
|
Thủ tục công nhận ban vận
động thành lập hội
|
21 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
2
|
|
Thủ tục thành lập hội
|
42 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
X
|
X
|
X
|
|
|
3
|
|
Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội
thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội
|
31 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
X
|
X
|
X
|
|
|
4
|
|
Thủ tục thông báo kết quả đại
hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội
|
42 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
X
|
X
|
X
|
|
|
5
|
|
Thủ tục chia, tách; sát nhập;
hợp nhất hội
|
42 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
X
|
X
|
X
|
|
|
6
|
|
Thủ tục hội tự giải thể
|
21 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
X
|
X
|
X
|
|
|
7
|
|
Thủ tục cho phép hội đặt chi nhánh
hoặc văn phòng đại diện
|
21 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
X
|
X
|
X
|
|
|
8
|
|
Thủ tục cho phép hội hoạt
động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn
|
21 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
X
|
X
|
X
|
|
|
IV
|
LĨNH VỰC QUỸ XÃ HỘI, QUỸ
TỪ THIỆN (07 TTHC)
|
|
1
|
|
Thủ tục cấp giấy phép thành lập
và công nhận điều lệ quỹ
|
42 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP
ngày 25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ
thiện.
- Nghị định số 136/2024/NĐ-CP
ngày 23/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP
ngày 25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ
thiện.
|
X
|
X
|
X
|
|
|
2
|
|
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều
kiện hoạt động và công nhận thành viên hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi,
bổ sung thành viên hội đồng quản lý quỹ
|
42 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
X
|
X
|
X
|
|
|
3
|
|
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa
đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ
|
42 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
X
|
X
|
X
|
|
|
4
|
|
Thủ tục cấp lại giấy phép
thành lập và công nhận điều lệ quỹ
|
42 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
X
|
X
|
X
|
|
|
5
|
|
Thủ tục cho phép quỹ hoạt
động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động
|
42 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
X
|
X
|
X
|
|
|
6
|
|
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia,
tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ
|
42 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
X
|
X
|
X
|
|
|
7
|
|
Thủ tục quỹ tự giải thể
|
42 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
X
|
X
|
X
|
|
|
B
|
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA CẤP HUYỆN (14 TTHC)
|
|
I
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
VỀ HỘI (07 TTHC)
|
|
1
|
|
Thủ tục công nhận ban vận
động thành lập hội
|
21 ngày
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
- Nghị định số
126/2024/NDD-CP ngày 08/10/2024 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động
và quản lý hội.
|
X
|
X
|
X
|
|
|
2
|
|
Thủ tục thành lập hội
|
42 ngày
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
X
|
X
|
|
|
3
|
|
Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội
thành lập, đại hội nhiệm kỳ/đại hội bất thường của hội
|
31 ngày
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
X
|
X
|
|
|
4
|
|
Thủ tục thông báo kết quả đại
hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội
|
45 ngày
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
X
|
X
|
|
|
5
|
|
Thủ tục chia, tách; sát nhập;
hợp nhất hội
|
42 ngày
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
X
|
X
|
|
|
6
|
|
Thủ tục hội tự giải thể
|
31 ngày
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
X
|
X
|
|
|
7
|
|
Thủ tục cho phép hội hoạt
động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn
|
21 ngày
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
- Nghị định số
126/2024/NDD-CP ngày 08/10/2024 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động
và quản lý hội.
|
X
|
X
|
X
|
|
|
II
|
LĨNH VỰC QUỸ XÃ HỘI, QUỸ
TỪ THIỆN (07 TTHC)
|
|
1
|
|
Thủ tục cấp giấy phép thành lập
và công nhận điều lệ quỹ
|
42 ngày
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP
ngày 25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ
thiện.
- Nghị định số 136/2024/NĐ-CP
ngày 23/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP
ngày 25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ
thiện.
|
X
|
X
|
X
|
|
|
2
|
|
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều
kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi,
bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ
|
42 ngày
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
X
|
X
|
|
|
3
|
|
Thủ tục công nhận điều lệ
(sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ
|
42 ngày
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
X
|
X
|
|
|
4
|
|
Thủ tục cấp lại giấy phép
thành lập và công nhận điều lệ quỹ
|
42 ngày
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
X
|
X
|
|
|
5
|
|
Thủ tục cho phép quỹ hoạt
động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động
|
42 ngày
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
X
|
X
|
|
|
6
|
|
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia,
tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ
|
42 ngày
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP
ngày 25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ
thiện.
- Nghị định số 136/2024/NĐ-CP
ngày 23/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP
ngày 25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ
thiện.
|
X
|
X
|
X
|
|
|
7
|
|
Thủ tục quỹ tự giải thể
|
42 ngày
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 232/QĐ-TTPVHCC năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hoá thuộc chức năng quản lý và thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Quảng Ninh do Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ninh ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 232/QĐ-TTPVHCC ngày 07/06/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hoá thuộc chức năng quản lý và thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Quảng Ninh do Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ninh ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/07/2025
Ban hành:
11/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/07/2025
Ban hành:
11/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/07/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
304
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|