Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT . Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
Đang tải văn bản...
Số hiệu:
15/VBHN-BCT
Loại văn bản:
Văn bản hợp nhất
Nơi ban hành:
Bộ Công thương
Người ký:
Nguyễn Sinh Nhật Tân
Ngày ban hành:
18/06/2025
Ngày hợp nhất:
Đã biết
Ngày công báo:
Đang cập nhật
Số công báo:
Đang cập nhật
Tình trạng:
Đã biết
BỘ CÔNG THƯƠNG
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 15/VBHN-BCT
Hà Nội, ngày 18
tháng 6 năm 2025
THÔNG TƯ
QUY
ĐỊNH CHI TIẾT DANH MỤC HÀNG HÓA MUA BÁN, TRAO ĐỔI CỦA CƯ DÂN BIÊN GIỚI
Thông tư số 02/2018/TT-BCT ngày 27 tháng 02 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết Danh mục hàng hóa mua bán,
trao đổi của cư dân biên giới, có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 02 năm 2018, được
sửa đổi, bổ sung bởi:
1. Thông tư số 42/2019/TT-BCT ngày 18 tháng 12 năm
2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về chế độ
báo cáo định kỳ tại các Thông tư do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành hoặc liên
tịch ban hành, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 02 năm 2020.
2. Thông tư số 34/2025/TT-BCT ngày 02 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2018/TT-BCT ngày 27 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định
chi tiết Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới, có hiệu lực
kể từ ngày 21 tháng 7 năm 2025.
Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 14/2018/NĐ-CP ngày 23
tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về hoạt động thương mại biên
giới;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu,
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư số
48/VBHN-BCT ngày 03 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi
tiết Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới.[1]
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định chi tiết Danh Mục hàng hóa
mua bán, trao đổi qua biên giới của cư dân biên giới theo quy định tại Khoản 2
Điều 12 Nghị định số 14/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết về hoạt động thương mại biên giới.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1.[2]
Cư dân biên giới mua bán, trao đổi hàng hóa qua biên giới quy định tại khoản 1
Điều 1 Nghị định số 122/2024/NĐ-CP.
2. Các cơ quan, tổ chức quản lý và Điều hành hoạt động
thương mại biên giới.
3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan
đến hoạt động thương mại biên giới.
Điều 3. Hàng hóa mua bán, trao
đổi qua biên giới của cư dân biên giới [3]
1. Hàng hóa xuất khẩu dưới hình thức mua bán, trao
đổi của cư dân biên giới thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
2. Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán,
trao đổi của cư dân biên giới quy định tại Phụ lục
kèm theo Thông tư này.
3. Các mặt hàng ngoài danh mục quy định tại Khoản 2
Điều này không được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi hàng hóa của cư
dân biên giới.
4. Trường hợp cần đảm bảo an toàn thực phẩm, phòng
ngừa dịch bệnh qua biên giới, Bộ Công Thương sau khi trao đổi với các Bộ, ngành
liên quan quyết định tạm ngừng nhập khẩu một số mặt hàng trong danh mục hàng
hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới ban hành theo quy định tại Khoản 2
Điều này trên từng địa bàn với thời gian cụ thể.
Điều 4: Tổ chức thực hiện
1. Bộ Công Thương có trách nhiệm:
Hướng dẫn, kiểm tra các cơ quan, tổ chức, cá nhân
có liên quan trong việc thực hiện quy định tại Thông tư này.
2. Ủy ban nhân dân tỉnh biên giới có trách nhiệm:
a) Chỉ đạo Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các
cơ quan liên quan tổ chức thực hiện Thông tư này với các cơ quan có liên quan của
tỉnh, xây dựng cơ chế phối hợp quản lý hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa của
cư dân biên giới trên địa bàn.
b) [4] Giao
Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan của tỉnh thực hiện
chế độ thông tin, báo cáo bằng văn bản gửi qua dịch vụ bưu chính về Bộ Công
Thương (Cục Xuất nhập khẩu) định kỳ trước ngày 20 hàng tháng và báo cáo đột xuất
theo yêu cầu. Mẫu biểu thống kê gửi kèm báo cáo định kỳ tình hình hoạt động mua
bán, trao đổi hàng hóa của cư dân biên giới theo Phụ lục
II ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 5. Hiệu lực thi hành [5]
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Bãi bỏ Thông tư số 54/2015/TT-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Danh Mục hàng hóa mua bán,
trao đổi của cư dân biên giới tại Quyết định số 52/2015/QĐ-TTg ngày 20 tháng 10
năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc quản lý hoạt động thương mại biên giới
với các nước có chung biên giới.
3. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó
khăn, vướng mắc hoặc có vấn đề phát sinh, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên
quan phản ánh bằng văn bản về Bộ Công Thương (Cục Xuất nhập khẩu) để xử lý./.
XÁC THỰC VĂN BẢN
HỢP NHẤT
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (để đăng Công
báo);
- Bộ Tư pháp (để theo dõi);
- Bộ trưởng (để b/c);
- Báo Công Thương (để đăng website BCT);
- Vụ Pháp chế (để đăng CSDLQG về VBPL);
- Lưu: VT, XNK.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Sinh Nhật Tân
PHỤ
LỤC [6]
(Ban hành kèm
theo Thông tư số 34/2025/TT-BCT ngày 02 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương)
DANH MỤC HÀNG HÓA NHẬP KHẨU DƯỚI HÌNH THỨC MUA BÁN,
TRAO ĐỔI CỦA CƯ DÂN BIÊN GIỚI
I. Nguyên tắc áp dụng
1. Các trường hợp liệt kê mã HS 2 số thì áp dụng đối
với toàn bộ các mã HS 8 số thuộc Chương này.
2. Các trường hợp liệt kê mã HS 4 số thì áp dụng đối
với toàn bộ các mã HS 8 số thuộc nhóm 4 số này.
3. Các trường hợp liệt kê mã HS 6 số thì áp dụng đối
với toàn bộ các mã HS 8 số thuộc phân nhóm 6 số này.
4. Các trường hợp liệt kê đến mã HS 8 số thì chỉ áp
dụng đối với mã HS 8 số đó.
II. Danh Mục chi tiết
Mã số
Mô tả hàng hóa
Chương
Nhóm
Phân nhóm
Chương 03
0301
Cá sống
0305
Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun
khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói
0306
Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống,
tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun
khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá
trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc
chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm nước
muối
0307
Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống,
tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm
hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong
quá trình hun khói
0308
Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật
giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc
ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật
giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá
trình hun khói
Chương 04
0409
00
00
Mật ong tự nhiên
Chương 06
0601
Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng
ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại
rễ thuộc nhóm 12.12
0603
Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang
trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác
Chương 07
Toàn bộ Chương 7 (trừ các mã HS: 0701.10.00,
0703.10.11, 0703.10.21, 0703.20.10, 0703.90.10, 0713.20.10, 0713.31.10,
0713.32.10, 0713.33 10, 0713.34.10, 0713.35.10, 0713.39.10, 0713.40.10,
0713.50.10, 0713.60.10, 0713.90.10).
Chương 08
Toàn bộ Chương 8
Chương 09
- Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi
Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền
0904
11
-- Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0904
11
10
--- Trắng
0904
11
20
--- Đen
0904
11
90
--- Loại khác
0904
12
-- Đã xay hoặc nghiền:
0904
12
10
--- Trắng
0904
12
20
--- Đen
0904
12
90
--- Loại khác
Chương 10
1005
Ngô (trừ các mã HS: 1005.10.00)
1006
Lúa gạo (trừ mã HS: 1006.10.10)
Chương 11
- Bột mì:
1101
00
11
- - Tăng cường vi chất dinh dưỡng
1101
00
19
- - Loại khác
1102
Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin
1108
11
00
- - Tinh bột mì
1108
12
00
- - Tinh bột ngô
1108
13
00
- - Tinh bột khoai tây
1108
14
00
- - Tinh bột sắn
Chương 12
1201
Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh (trừ mã HS:
1201.10.00)
1202
Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã
hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh (trừ mã HS: 1202.30.00)
1207
10
- Hạt cọ và nhân hạt cọ:
1207
40
- Hạt vừng:
Chương 13
1301
Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa
gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam)
Chương 14
1401
Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện
(như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc
đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn)
Chương 19
1902
30
-Sản phẩm từ bột nhào khác:
Chương 20
Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc
các phần khác của cây
2008
19
10
- - - Hạt Điều
Chương 25
2501
00
10
- Muối thực phẩm
2505
Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ
cát chứa kim loại thuộc Chương 26
2523
Xi măng poóc lăng, xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp),
xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc
ở dạng clanhke
- Xi măng poóc lăng:
2523
21
00
- - Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo
2523
29
- - Loại khác:
2523
29
10
- - - Xi măng màu
2523
29
90
- - - Loại khác
2523
30
00
- Xi măng nhôm
2523
90
00
- Xi măng thủy lực khác
Chương 27
2701
Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn
tương tự sản xuất từ than đá
2702
Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền
2703
Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh
2704
Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than
non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá
2705
00
00
Khí than đá, khí than ướt, khí than và các loại
khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khác
Chương 31
3102
10
00
- Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước
Chương 39
3918
Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính,
dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bang
plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này
3924
Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng
khác và các sản phẩm phục vụ vệ sinh, bằng plastic
Chương 40
4001
Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa
cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên
sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải
4011
Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng
4015
19
- - Loại khác
Chương 42
4202
12
- - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt:
Chương 44
Toàn bộ Chương 44
Chương 48
4803
00
90
- Loại khác
Chương 61
Toàn bộ Chương 61
Chương 62
Toàn bộ Chương 62
Chương 63
6301
Chăn và chăn du lịch
6302
Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn
trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp
6303
Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía
trong; diềm màn che hoặc diềm giường
Chương 64
Toàn bộ Chương 64
Chương 66
Toàn bộ Chương 66
Chương 68
6801
00
00
Các loại đá lát, đá lát lề đường và phiến đá lát
đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến)
Chương 69
6902
Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) chịu lửa và các
loại vật liệu xây dựng bằng gốm, sứ chịu lửa tương tự, trừ các sản phẩm làm bằng
bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương tự
6907
23
93
- - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch
ốp tường, đã tráng men
6911
Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ sứ vệ
sinh khác, bằng sứ
Chương 73
7308
Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06)
và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột
lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa
ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép;
tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để
dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép
7323
Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác
và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng
cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng sắt hoặc
thép
Chương 82
8201
Dụng cụ cầm tay, gồm: mai, xẻng, cuốc chim, cuốc,
dụng cụ xới và làm tơi đất, chĩa và cào; rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự
dùng để cắt chặt; kéo cắt cây và kéo cắt tỉa các loại; hái, liềm, dao cắt có,
kéo tỉa xén hàng rào, cái nêm gỗ và các dụng cụ khác dùng trong nông nghiệp,
làm vườn hoặc trong lâm nghiệp
8215
Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, hớt bọt, đồ xúc
bánh, dao ăn cá, dao cắt bơ, kẹp gắp đường và các loại đồ dùng nhà bếp hoặc bộ
đồ ăn tương tự
Chương 84
8413
70
31
- - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm
8413
70
42
- - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm, hoạt
động bằng điện
8413
70
43
- - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm,
không hoạt động bằng điện
8437
Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống,
hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát
hoặc dùng cho chế biến ngũ cốc hoặc rau đậu đã được làm khô, trừ các loại máy
nông nghiệp
Chương 85
8507
Ắc quy điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc
không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông). (Trừ mã HS 8507.10.10)
8536
Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch
điện, hoặc dùng để đấu nối hoặc lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le,
công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ
cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá
1.000V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang
8539
Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả
đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ
quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED)
8544
Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách
điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn
có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các
bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện
hoặc gắn với đầu nối
Chương 87
8712
00
20
- Xe đạp được thiết kế dành cho trẻ em
Chương 94
9403
30
00
- Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong văn
phòng
9403
40
00
- Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong nhà bếp
9403
50
00
- Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong phòng ngủ
- Đồ nội thất bằng vật liệu khác, kể cả mây, liễu
gai, tre hoặc các vật liệu tương tự:
9403
82
00
- - Bằng tre
9403
83
00
- - Bằng song, mây
Chương 96
9608
Bút bi; bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút
đánh dấu; bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác; bút viết giấy nhân
bản (duplicating stylos); các loại bút chì bấm hoặc bút chì đẩy; quản bút mực,
quản bút chì và các loại quản bút tương tự; bộ phận (kể cả nắp và kẹp bút) của
các loại bút kể trên, trừ các loại thuộc nhóm 96.09
9609
Bút chì (trừ các loại bút chì thuộc nhóm 96.08),
bút màu, ruột chì, phấn màu, than vẽ, phấn vẽ hoặc viết và phấn thợ may
PHỤ
LỤC II
MẪU THỐNG KÊ KIM NGẠCH XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HÓA QUA CỬA
KHẨU PHỤ, LỐI MỞ BIÊN GIỚI
(Ban hành kèm Thông tư số 01/2018/TT-BCT ngày 27 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương)
UBND TỈNH...
SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH.../ TÊN THƯƠNG NHÂN (1)
THỐNG KÊ KIM NGẠCH
XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HÓA QUA CÁC CỬA KHẨU PHỤ, LỐI MỞ BIÊN GIỚI CỦA THƯƠNG NHÂN
Tháng/Năm....
STT
Tên cửa khẩu
Nhóm mặt
hàng, mặt hàng
Mã HS
hàng hóa (8 chữ số)
Đơn vị
tính
Nhập khẩu
Lũy kế
So sánh với cùng kỳ (Tăng/Giảm)
So sánh lũy kế với cùng kỳ (Tăng/Giảm)
Tỷ trọng
(%)
Lượng
Giá trị
Lượng
Giá trị
Lượng
Giá trị
Lượng
Giá trị
1
Cửa khẩu ..
Mặt hàng...
2
Cửa khẩu..
Mặt hàng...
3
Lối mở
Mặt hàng...
...
....
............
Sở Công Thương tỉnh.../Tên
Thương nhân (2)
Ghi chú:
- (1) Sở Công Thương báo cáo Cục Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương). Tên thương nhân nếu thương nhân báo cáo Sở Công Thương;
- (2) Sở Công Thương báo cáo Cục Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương). Tên thương nhân nếu thương nhân báo cáo Sở Công Thương.
[1]
Thông tư số 42/2019/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về chế độ báo cáo định
kỳ tại các Thông tư do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành hoặc liên tịch ban
hành có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng
8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng
01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà
nước;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ;”
Thông tư số 34/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 02/2018/TT-BCT ngày 27 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định chi tiết Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân
biên giới có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6
năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 40/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng
02 năm 2025 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 14/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng
01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về hoạt động thương mại biên giới;
Căn cứ Nghị định số 122/2024/NĐ-CP ngày 04 tháng
10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
14/2018/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu;
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2018/TT-BCT ngày 27 tháng 02 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi
của cư dân biên giới.”
[2] Khoản
này được sửa đổi theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 34/2025/TT-BCT sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2018/TT-BCT ngày 27 tháng 02 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết Danh mục hàng hóa mua bán,
trao đổi của cư dân biên giới, có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 7 năm 2025.
[3] Điều
này được sửa đổi theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 34/2025/TT-BCT sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2018/TT-BCT ngày 27 tháng 02 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết Danh mục hàng hóa mua bán,
trao đổi của cư dân biên giới, có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 7 năm 2025.
[4] Khoản
này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 24 của Thông tư số 42/2019/TT-BCT
sửa đổi, bổ sung một số quy định về chế độ báo cáo định kỳ tại các Thông tư do
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành hoặc liên tịch ban hành, có hiệu lực kể từ
ngày 05 tháng 02 năm 2020.
[5] Điều
37 Thông tư số 42/2019/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về chế độ báo
cáo định kỳ tại các Thông tư do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành hoặc liên tịch
ban hành, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 02 năm 2020 quy định như sau:
“Điều 37. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
05 tháng 02 năm 2020.
2. Bãi bỏ các quy định sau:
a) Khoản 6 Điều 1 Thông tư số 33/2016/TT-BCT
ngày 23 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 36/2015/TT-BCT ngày 28 tháng 10 năm 2015 ban hành Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm khăn giấy và giấy vệ sinh.
b) Điều 4 Thông tư số 51/2018/TT-BCT ngày 19
tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư liên tịch số 47/2011/TTLT-BCT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương và Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc quản
lý nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập - tái xuất các chất làm suy giảm tầng ô-dôn
theo quy định của Nghị định thư Montreal về các chất làm suy giảm tầng ô-dôn.
c) Khoản 20 Điều 1 Thông tư số 31/2018/TT-BCT
ngày 05 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 27/2013/TT-BCT ngày 31 tháng 10 năm 2013 quy định về kiểm tra
hoạt động điện lực và sử dụng điện, giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện.
Điều 3 của Thông tư số 34/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 02/2018/TT- BCT ngày 27 tháng 02 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi
của cư dân biên giới, có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 7 năm 2025 quy định như
sau:
“Điều 2. Điều khoản thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21
tháng 7 năm 2025./.”
[6] Phụ
lục I ban hành kèm theo Thông tư số 02/2018/TT-BCT được thay thế bởi Phụ lục
ban hành kèm theo Thông tư số 34/2025/TT-BCT theo quy định tại Điều 2 của Thông
tư số 34/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2018/TT-BCT ngày 27 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định
chi tiết Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới, có hiệu lực
kể từ ngày 21 tháng 7 năm 2025.
Văn bản hợp nhất 15/VBHN-BCT năm 2025 hợp nhất Thông tư hướng dẫn Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Văn bản hợp nhất 15/VBHN-BCT ngày 18/06/2025 hợp nhất Thông tư hướng dẫn Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành
102
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
Địa chỉ:
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
Điện thoại:
(028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail:
i nf o@ThuVienPhapLuat.vn
Mã số thuế:
0315459414
TP. HCM, ngày 31/0 5/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bậ t Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này , với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng .
Là sản phẩm online, nên 25 0 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021 .
S ứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
s ử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật ,
v à kết nối cộng đồng Dân L uật Việt Nam,
nhằm :
G iúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…” ,
v à cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT .
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng