|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
811/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bình Dương
|
|
Người ký:
|
Bùi Minh Thạnh
|
|
Ngày ban hành:
|
18/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 811/QĐ-UBND
|
Bình Dương, ngày
18 tháng 3 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 THÀNH PHỐ THUẬN AN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/02/2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản
số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai;
Căn cứ Quyết định số 790/QĐ-TTg ngày 03/8/2024 của
Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt quy hoạch tỉnh Bình Dương thời kỳ
2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày
12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 10/12/2024
của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương về Danh mục công trình, dự án phải thu hồi
đất; dự án phải chuyến mục đích sử dụng đất trồng lúa năm 2025 trên địa bàn tỉnh
Bình Dương;
Căn cứ Quyết định số 05/QĐ-UBND ngày 05/01/2022
của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
thành phố Thuận An;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 45/TTr-SNNMT ngày 06/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thành phố Thuận
An, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích phân bổ các loại đất trong năm 2025 (Đính
kèm phụ lục 1).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025.
a) Diện tích thu hồi đất năm 2025 (Đính kèm phụ
lục 2).
b) Danh mục công trình thu hồi đất năm 2025 (Đính
kèm phụ lục 2a).
c) Danh mục công trình thu hồi đất loại bỏ năm 2025
(Đính kèm Phụ lục 2b).
d) Vị trí các khu thu hồi đất được xác định theo bản
đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thành phố Thuận An tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo
thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thành phố Thuận An và phải
đảm bảo phù hợp với các quy hoạch đã được duyệt.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025.
a) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (Đính
kèm phụ lục 3).
b) Danh mục công trình chuyển mục đích sử dụng đất
năm 2025 (Đính kèm phụ lục 3a).
c) Vị trí các khu đất chuyển mục đích sử dụng đất
được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thành phố Thuận An
tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của
thành phố Thuận An và phải đảm bảo phù hợp với các quy hoạch đã được duyệt.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân
thành phố Thuận An chịu trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng
quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế
hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các
Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục
và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Dân tộc và Tôn giáo, Văn hóa Thể thao và Du
lịch; Chỉ huy Trưởng Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Thuận An; Thủ trưởng các ban ngành, tổ chức và cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm đưa
Quyết định này lên Cổng Thông tin điện tử của tỉnh./.
|
Nơi nhận:
- TT. TU, TT. HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- UBND thành phố Thuận An;
- Website tỉnh;
- LĐVP, CV, TH;
- Lưu: VT.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Bùi Minh Thạnh
|
PHỤ LỤC 1:
DIỆN TÍCH PHÂN BỔ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM 2025 TRÊN ĐỊA
BÀN THÀNH PHỐ THUẬN AN
(Kèm theo Quyết định số: 811/QĐ-UBND ngày 18/3/2025 của UBND tỉnh Bình
Dương)
Đơn vị tính: ha
|
Số TT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Phường An Phú
|
Phường An Thạnh
|
Phường Bình Chuẩn
|
Phường Bình Hoà
|
Phường Bình
Nhâm
|
Phường Hưng Định
|
Phường Lái
Thiêu
|
Phường Thuận
Giao
|
Phường Vĩnh Phú
|
Xã An Sơn
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(6)+...+
(14)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
|
|
Tổng diện tích
tự nhiên
|
|
8.371,18
|
1.092,51
|
746,88
|
1.131,55
|
1.411,16
|
542,53
|
286,56
|
788,77
|
1.140,78
|
653,12
|
577,32
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
2.087,59
|
128,46
|
312,28
|
310,89
|
175,20
|
293,95
|
124,05
|
107,88
|
196,49
|
150,53
|
287,87
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
546,32
|
58,72
|
82,46
|
126,28
|
66,37
|
15,81
|
14,96
|
18,61
|
115,12
|
27,64
|
20,38
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
1.537,70
|
69,74
|
228,81
|
184,61
|
108,03
|
278,01
|
109,01
|
89,27
|
81,37
|
122,29
|
266,57
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
3,56
|
|
1,02
|
|
0,80
|
0,14
|
0,08
|
|
|
0,60
|
0,92
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
6.283,59
|
964,06
|
434,60
|
820,66
|
1.235,96
|
248,58
|
162,52
|
680,89
|
944,29
|
502,59
|
289,46
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
66,36
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
66,36
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
2.137,88
|
342,22
|
174,50
|
332,83
|
233,70
|
124,31
|
85,50
|
259,24
|
372,53
|
213,08
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
18,98
|
0,50
|
0,30
|
0,48
|
3,08
|
0,27
|
1,38
|
11,96
|
0,48
|
0,35
|
0,18
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
351,37
|
0,23
|
|
20,92
|
328,82
|
|
|
1,39
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
7,44
|
0,23
|
0,20
|
0,16
|
2,87
|
0,04
|
0,17
|
3,20
|
0,25
|
0,15
|
0,17
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
242,49
|
18,74
|
17,65
|
15,38
|
11,88
|
3,60
|
2,93
|
136,41
|
25,33
|
6,19
|
4,38
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
16,61
|
0,81
|
0,09
|
1,25
|
2,25
|
|
0,06
|
9,48
|
0,58
|
|
2,09
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
1,73
|
|
0,81
|
|
|
|
0,12
|
0,80
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
12,82
|
0,91
|
0,14
|
1,36
|
0,59
|
0,12
|
0,05
|
5,81
|
1,85
|
1,90
|
0,09
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
99,92
|
16,30
|
15,90
|
11,56
|
8,87
|
3,48
|
2,70
|
13,46
|
21,40
|
4,29
|
1,96
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
110,20
|
0,72
|
0,71
|
1,21
|
|
|
|
105,82
|
1,50
|
|
0,24
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
1,21
|
|
|
|
0,17
|
|
|
1,04
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
1.711,08
|
437,34
|
53,09
|
267,11
|
459,45
|
6,91
|
24,01
|
70,12
|
319,34
|
72,42
|
1,29
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
634,89
|
183,17
|
|
|
338,64
|
|
|
|
113,08
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
97,08
|
|
31,41
|
65,67
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
114,59
|
6,60
|
3,51
|
3,15
|
17,09
|
3,00
|
2,19
|
20,72
|
36,66
|
20,71
|
0,96
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
864,52
|
247,57
|
18,17
|
198,29
|
103,72
|
3,91
|
21,82
|
49,40
|
169,60
|
51,71
|
0,33
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công
|
CCC
|
1.264,60
|
153,48
|
161,51
|
165,47
|
136,35
|
60,02
|
28,99
|
125,50
|
201,11
|
107,82
|
124,35
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
1.107,68
|
132,58
|
139,99
|
151,41
|
109,79
|
52,57
|
28,54
|
109,78
|
171,68
|
88,82
|
122,52
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
87,95
|
14,86
|
19,29
|
7,19
|
18,18
|
7,16
|
0,42
|
2,12
|
7,55
|
11,18
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
|
DDD
|
7,41
|
|
|
|
|
0,23
|
|
|
7,18
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
2,02
|
|
|
|
1,34
|
|
|
|
0,68
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
8,85
|
3,20
|
|
0,06
|
4,89
|
|
|
|
0,20
|
0,50
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
2,62
|
0,19
|
1,68
|
0,12
|
0,13
|
|
|
0,27
|
0,11
|
0,11
|
0,01
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
5,69
|
1,24
|
0,18
|
1,40
|
0,40
|
|
|
0,42
|
1,71
|
0,18
|
0,16
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
42,38
|
1,41
|
0,37
|
5,29
|
1,62
|
0,06
|
0,03
|
12,91
|
12,00
|
7,03
|
1,66
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
23,55
|
2,33
|
4,07
|
1,80
|
0,07
|
2,66
|
2,29
|
5,21
|
1,56
|
0,62
|
2,94
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
9,65
|
1,15
|
1,03
|
1,19
|
0,83
|
0,66
|
0,55
|
1,74
|
0,93
|
0,66
|
0,91
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
111,24
|
7,84
|
3,92
|
13,06
|
48,61
|
1,90
|
6,03
|
13,42
|
15,71
|
0,27
|
0,48
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
338,95
|
|
18,33
|
2,26
|
10,30
|
48,21
|
10,67
|
52,70
|
7,05
|
101,03
|
88,40
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
2,99
|
|
|
|
|
|
|
2,99
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
335,96
|
|
18,33
|
2,26
|
10,30
|
48,21
|
10,67
|
49,71
|
7,05
|
101,03
|
88,40
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.3
|
Núi đá không có rừng cây
|
NCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Đất có mặt nước chưa sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 2:
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ THUẬN
AN
(Kèm theo Quyết định số: 811/QĐ-UBND ngày 18/3/2025 của UBND tỉnh Bình
Dương)
Đơn vị tính: ha
|
Số TT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Phường An Phú
|
Phường An Thạnh
|
Phường Bình Chuẩn
|
Phường Bình Hoà
|
Phường Bình
Nhâm
|
Phường Hưng Định
|
Phường Lái
Thiêu
|
Phường Thuận
Giao
|
Phường Vĩnh Phú
|
Xã An Sơn
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(6)+...+
(15)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
112,83
|
|
45,01
|
19,24
|
3,27
|
1,51
|
6,77
|
9,13
|
12,74
|
3,06
|
12,10
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
18,29
|
|
7,77
|
2,60
|
0,50
|
0,10
|
0,50
|
0,50
|
2,80
|
0,50
|
3,03
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
94,54
|
|
37,24
|
16,64
|
2,77
|
1,41
|
6,27
|
8,63
|
9,94
|
2,56
|
9,08
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
2,25
|
|
1,54
|
0,16
|
|
|
0,01
|
|
0,54
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
2,25
|
|
1,54
|
0,16
|
|
|
0,01
|
|
0,54
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 2A:
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN THU HỒI ĐẤT NĂM
2025 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ THUẬN AN
(Kèm theo Quyết định số: 811/QĐ-UBND ngày 18/3/2025 của UBND tỉnh Bình
Dương)
|
STT
|
Tên công trình
|
Mã đất
|
Diện tích thực
hiện trong kế hoạch (ha)
|
Diện tích hiện
trạng (ha)
|
Diện tích tăng
thêm
|
Địa điểm (xã,
phường)
|
Vị trí trên bản
đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
I
|
Các công trình, dự án phải thu hồi đất xác định
trong năm kế hoạch trước được tiếp tục thực hiện trong năm kế hoạch 2025
|
|
|
1
|
Đường PKV 21A (Đường vào Trung tâm VH-TDTT)
|
DGT
|
0,63
|
|
0,63
|
Phường Lái Thiêu
|
Công trình dạng
tuyến
|
|
2
|
Xây dựng mới tuyến đường An Thạnh 63-64 (Đoạn từ Thủ
Khoa Huân đến Hồ Văn Mên)
|
DGT
|
3,57
|
|
3,57
|
Phường An Thạnh
|
Công trình dạng
tuyến
|
|
3
|
Xây dựng mới đường Hưng Định 15
|
DGT
|
3,18
|
|
3,18
|
Phường Hưng Định
|
Công trình dạng
tuyến
|
|
4
|
Bồi thường GPMB cho dự án xây dựng mới đường D4, N4
(đường vào Trường tiểu học Thuận Giao 2)
|
DGT
|
1,33
|
|
1,33
|
Phường Thuận Giao
|
Công trình dạng
tuyến
|
|
5
|
Xây dựng mới tuyến đường An Thạnh 51 (đoạn từ đường
Nguyễn Chí Thanh đến đường Thạnh Bình)
|
DGT
|
0,99
|
|
0,99
|
Phường An Thạnh
|
Công trình dạng
tuyến
|
|
6
|
Xây dựng mới hệ thống thoát nước hạ lưu đường Lê
Thị Trung
|
DGT
|
3,75
|
|
3,75
|
Phường Bình Chuẩn
|
Công trình dạng
tuyến
|
|
7
|
Nâng cấp mở rộng đường từ ngã tư Bình Chuẩn đến
ngã ba giao với tuyến đường đài liệt sĩ Tân Phước
|
DGT
|
9,70
|
|
9,70
|
Phường Bình Chuẩn
|
Công trình dạng
tuyến
|
|
8
|
Xây dựng mới đường An Thạnh 24.
|
DGT
|
3,06
|
|
3,06
|
Phường An Thạnh
|
Công trình dạng
tuyến
|
|
9
|
Xây dựng khu tái định cư An Thạnh, thành phố Thuận
An
|
ODT
|
7,20
|
|
7,20
|
Phường An Thạnh
|
Một số thửa đất
thuộc tờ bản đồ số 12
|
|
10
|
Nâng cấp đường dây 110kV Thuận An - Vsip 2 thành
2 mạch và phân pha 2x300m2 (phát sinh thu hồi đất trụ móng)
|
DNL
|
0,10
|
|
0,10
|
Phường Bình Hoà
|
Công trình dạng
tuyến
|
|
11
|
Nâng cấp, mở rộng đường Nguyễn Văn Lộng nối dài
|
DGT
|
0,40
|
|
0,40
|
Phường Bình Nhâm
|
Công trình dạng
tuyến
|
|
12
|
Nâng cấp, mở rộng đường Bình Nhâm 40
|
DGT
|
0,50
|
|
0,50
|
Phường Bình Nhâm
|
Công trình dạng
tuyến
|
|
13
|
Nâng cấp, mở rộng đường Hưng Định 20
|
DGT
|
1,10
|
|
1,10
|
Phường Hưng Định
|
Công trình dạng
tuyến
|
|
14
|
Nâng cấp, mở rộng đường Bình Chuẩn 67
|
DGT
|
3,30
|
|
3,30
|
Phường Bình Chuẩn
|
Công trình dạng
tuyến
|
|
15
|
Trường mầm non Hoa Cúc 2
|
DGD
|
0,61
|
|
0,61
|
Phường Bình Nhâm
|
Thửa 530, 531,
705, 516, 529, 2276; tờ bản đồ số 5
|
|
16
|
Đường dây 220kV Tân Sơn Nhất - Thuận An
|
DNL
|
1,00
|
|
1,00
|
Bình Hòa, Vĩnh Phú
|
Công trình dạng
tuyến
|
|
17
|
Mạch 2 đường dây 110kV Thuận An - Gò Đậu
|
DNL
|
0,35
|
|
0,35
|
Bình Hòa, Thuận
Giao
|
Công trình dạng
tuyến
|
|
18
|
Xây dựng mới đường Nguyễn Chí Thanh nối dài (bổ
sung nút giao với đường Vành Đai 3)
|
DGT
|
0,01
|
|
0,01
|
Phường An Thạnh
|
Công trình dạng
tuyến
|
|
19
|
Đường Thuận Giao 03 nối dài
|
DGT
|
0,08
|
|
0,08
|
Phường Thuận Giao
|
Công trình dạng
tuyến
|
|
20
|
Trục thoát nước Bưng Bịp - Suối Cát: hạng mục cống
qua đường Hồ Văn Mên trên kênh suối con.
|
DTL
|
0,15
|
|
0,15
|
Phường An Thạnh
|
Công trình dạng tuyến
|
|
21
|
Dự án Trung tâm Văn hóa Thể dục thể thao thị xã
Thuận An
|
DVH
|
5,40
|
|
5,40
|
Phường Lái Thiêu
|
|
|
22
|
Xây dựng đường LT.PKV-28 (Lái Thiêu 107) phường
Lái Thiêu
|
DGT
|
0,60
|
|
0,60
|
Phường Lái Thiêu
|
Công trình dạng
tuyến
|
|
II
|
Công trình, dự án theo quy định tại khoản 4 Điều
67 Luật Đất đai được tiếp tục thực hiện trong năm kế hoạch
|
|
1
|
Đường vành đai 3
|
DGT
|
53,00
|
|
53,00
|
Bình Chuẩn, An
Sơn, Thuận Giao, An Thạnh
|
Công trình dạng
tuyến
|
|
2
|
Cải tạo, mở rộng quốc lộ 13 (đoạn từ cổng
chào Vĩnh Phú đến điểm giao với đường Lê Hồng Phong và mở rộng các nút giao)
|
DGT
|
15,00
|
|
15,00
|
An Thạnh, Bình
Hoà, Hưng Định, Lái Thiêu, Thuận Giao, Vĩnh Phú
|
Công trình dạng
tuyến
|
|
III
|
Công trình, dự án thu hồi đất để đấu giá quyền
sử dụng đất theo Luật Đất đai năm 2024
|
|
1
|
Khu đất của Tổng công ty Sản xuất Xuất nhập khẩu
Bình Dương
|
ODT
|
0,06
|
|
0,06
|
Phường Vĩnh Phú
|
Thửa 668, 669; tờ
102
|
PHỤ LỤC 2B:
DANH MỤC CÔNG TRÌNH THU HỒI ĐẤT LOẠI BỎ TRONG NĂM 2025
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ THUẬN AN
(Kèm theo Quyết định số: 811/QĐ-UBND ngày 18/3/2025 của UBND tỉnh Bình
Dương)
|
STT
|
HẠNG MỤC
|
Mã QH
|
Kế hoạch (ha)
|
Hiện trạng (ha)
|
Tăng thêm
|
Xã, phường
|
|
1
|
Nâng cấp, mở rộng đường Bình Nhâm 90
|
DGT
|
1,08
|
|
1,08
|
Phường Bình Nhâm
|
|
2
|
Xây dựng tuyến nhánh đường Hưng Định 01 (giai đoạn
2)
|
DGT
|
0,22
|
|
0,22
|
Hưng Định
|
|
3
|
Xây dựng mới Văn phòng khu phố Bình Phước
|
DSH
|
0,02
|
|
0,02
|
Bình Nhâm
|
|
4
|
Xây dựng mới văn phòng khu phố 2
|
DSH
|
0,09
|
|
0,09
|
An Phú
|
PHỤ LỤC 3:
DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 TRÊN ĐỊA
BÀN THÀNH PHỐ THUẬN AN
(Kèm theo Quyết định số: 811/QĐ-UBND ngày 18/3/2025 của UBND tỉnh Bình
Dương)
Đơn vị tính: ha
|
Số TT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo
đơn vị hành chính
|
|
Phường An Phú
|
Phường An Thạnh
|
Phường Bình Chuẩn
|
Phường Bình Hoa
|
Phường Bình
Nhâm
|
Phường Hưng Định
|
Phường Lái
Thiêu
|
Phường Thuận
Giao
|
Phường Vĩnh Phú
|
Xã An Sơn
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(6)+...+
(15)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
|
1
|
Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
316,09
|
10,22
|
64,05
|
32,54
|
14,62
|
5,84
|
11,63
|
15,93
|
80,00
|
22,60
|
58,68
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK/PNN
|
49,06
|
1,65
|
10,24
|
5,42
|
2,93
|
0,98
|
1,38
|
2,25
|
5,67
|
5,25
|
13,30
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
267,03
|
8,57
|
53,81
|
27,11
|
11,69
|
4,86
|
10,25
|
13,68
|
74,33
|
17,35
|
45,38
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NKR
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NKR
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NKR
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NKR
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN/NKR
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập
trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn
|
NPC/CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
phi nông nghiệp
|
|
8,56
|
1,56
|
1,66
|
0,29
|
0,25
|
0,13
|
0,14
|
2,40
|
1,00
|
0,25
|
0,90
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều
118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc
Điều 120 Luật Đất đai
|
PNO/PNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
|
PKO/OTC
|
3,67
|
1,31
|
|
|
|
|
|
2,15
|
0,21
|
|
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
DSN/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục
đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CCO/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ
|
CSO/TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 3A:
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ
DỤNG ĐẤT TRONG NĂM 2025 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ THUẬN AN
(Kèm theo Quyết định số: 811QĐ-UBND ngày 18/3/2025 của UBND tỉnh Bình
Dương)
|
STT
|
Tên công trình
|
Mã đất
|
Diện tích thực
hiện trong kế hoạch (ha)
|
Diện tích hiện
trạng (ha)
|
Diện tích tăng
thêm
|
Địa điểm (xã,
phường)
|
Vị trí trên bản
đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
I
|
Các công trình, dự án đã được xác định trong năm
kế hoạch trước và các công trình, dự án theo quy định tại khoản 4 Điều 67 Luật
Đất đai được tiếp tục thực hiện trong năm kế hoạch
|
|
I.1
|
Các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng
đất được xác định trong năm kế hoạch trước được tiếp tục thực hiện trong năm
2025
|
|
|
|
1
|
Khu nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ phường
Lái Thiêu (Công ty TNHH Phục Ân)
|
ODT
|
1,32
|
0,24
|
1,08
|
Phường Lái Thiêu
|
Thửa 90, 1422; tờ
562
|
|
2
|
Khu vườn Ngọc Lục Bảo - The Emerald Garden View
(Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Bất động sản Phúc Linh)
|
ODT
|
1,80
|
|
1,80
|
Phường Hưng Định
|
Thửa 364, 2659; tờ
3
|
|
3
|
Khu căn hộ Dòng Sông Ngọc Lục Bảo - The Emerald
River View (Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Bất động sản Minh Phúc)
|
ODT
|
1,85
|
|
1,85
|
Phường Bình Nhâm
|
Thửa 78, 293, 573,
143, 577, 336 (tờ 6); thửa 332, 333 (tờ 7)
|
|
4
|
Tòa nhà Ngọc Khánh (Công ty CP Đầu tư và Phát triển
Bất động sản Ngọc Khánh)
|
ODT
|
0,58
|
|
0,58
|
Vĩnh Phú
|
Thửa 1416; tờ 92
|
|
5
|
Khu tổ hợp căn hộ cao cấp Vĩnh Phát (Công ty TNHH
Đầu tư Bất động sản PG)
|
ODT
|
3,02
|
|
3,02
|
An Phú
|
Thửa 28, 362, 363,
364, 365, 366, 1200, 436; tờ 9 (B2)
|
|
6
|
Dự án đầu tư nhà ở thương mại (Công ty CP ĐT Vạn
Toàn)
|
ODT
|
1,08
|
|
1,08
|
Lái Thiêu
|
Thửa 69; tờ 7
|
|
7
|
Dự án nhà ở (Công ty TNHH Vận tải Thương mại Dịch
vụ MPC)
|
ODT
|
2,70
|
|
2,70
|
Thuận Giao
|
Thửa đất số 83,
552, tờ bản đồ số 150
|
|
8
|
Khu phức hợp thương mại căn hộ Long Vân
|
ODT
|
3,10
|
|
3,10
|
Phường Lái Thiêu
|
Thửa 584, 585, 586
tờ 56; thửa 575, 583, 1743, 1784 tờ 564
|
|
9
|
Dự án phát triển nhà ở của Công ty Cổ phần Picity
Central Park
|
ODT
|
1,23
|
|
1,23
|
Phường An Phú
|
Thửa 137,146, 258,
627; tờ 214
|
|
10
|
Khu chung cư cao tầng - thương mại dịch vụ Tầm
Nhìn Xanh (DatXanhHomes Parkview)
|
ODT
|
5,04
|
|
5,04
|
Phường Bình Hoà
|
Thửa 117, 118,
129, 1008, 1009; tờ 40
|
|
11
|
Khu nhà ở phức hợp A&B (Công ty CP thực phẩm
và nước giải khát A&B)
|
ODT
|
2,09
|
|
2,09
|
Phường Thuận Giao
|
Thửa 679 (tờ
12.3), thửa 579 (tờ 12.4)
|
|
12
|
Cửa hàng xăng dầu Tín Phong
|
TMD
|
0,10
|
|
0,10
|
Phường An Phú
|
Thửa 179; Tờ 201
|
|
13
|
Chung cư OBC Lái Thiêu (Công ty Cổ phần OBC Thuận
An)
|
ODT
|
0,49
|
|
0,49
|
Phường Lái Thiêu
|
Thửa 776; tờ 191
|
|
14
|
Dự án nhà ở (Công ty cổ phần Tổng công ty Toàn Mỹ)
|
ODT
|
1,08
|
|
1,08
|
Phường Thuận Giao
|
Thửa 2347; tờ 139
và thửa 927; tờ 135
|
|
15
|
Chung cư 168 (Công ty TNHH thương mại dịch vụ tổng
hợp 168)
|
ODT
|
1,50
|
|
1,50
|
Phường Thuận Giao
|
Thửa 7, 8, 9, 26;
tờ 110
|
|
16
|
Dự án nhà ở (Công ty TNHH Yung's Quốc Lâm)
|
ODT
|
0,40
|
|
0,40
|
Phường Lái Thiêu
|
Thửa 385, 445,
1348; tờ 564
|
|
17
|
Cao ốc An Khang (A&K Tower: Công ty Cổ phần
OBC Thuận An)
|
ODT
|
1,01
|
|
1,01
|
Phường An Phú
|
Thửa 456; tờ 90
|
|
18
|
Dự án Chung cư cao tầng bên sông Sài Gòn (Công ty
Cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị A&T Thuận An)
|
ODT
|
0,74
|
|
0,74
|
Phường Vĩnh Phú
|
Thửa 128 (tờ 82); thửa
106 (tờ 83); thửa 499, 450 (tờ
|
|
19
|
Giáo xứ Búng
|
TON
|
0,47
|
|
0,47
|
Phường Hưng Định
|
Thửa 187; tờ 01
|
|
20
|
Doanh nghiệp tư nhân Trạm xăng dầu Minh Phụng
|
TMD
|
0,10
|
|
0,10
|
Phường Bình Hoà
|
Thửa 168; tờ 92
|
|
21
|
Doanh nghiệp tư nhân Trạm xăng dầu Minh Phụng
|
TMD
|
0,10
|
|
0,10
|
Phường Vĩnh Phú
|
Thửa 41; tờ 53
|
|
22
|
Doanh nghiệp tư nhân Trạm xăng dầu Hoàng Nguyên
Thủy
|
TMD
|
0,60
|
|
0,60
|
Phường Thuận Giao
|
Thửa 169; tờ C1
|
|
23
|
Dự án nhà ở (Công ty CPKD Huy Phương)
|
ODT
|
1,36
|
|
1,36
|
Phường An Phú
|
Thửa 401, tờ 90; thửa
953, 954, tờ 52
|
|
24
|
Dự án nhà ở (Công ty TNHH Đầu tư Địa ốc An Phú)
|
ODT
|
1,39
|
|
1,39
|
Phường An Phú
|
Thửa 251, 753; tờ
09
|
|
25
|
Dự án Đầu tư Xây dựng khu căn hộ Thương mại Văn
phòng Thiên Hà Hạnh Phúc (Happy One Galaxy Complex Buiding) Công ty Cổ phần Đầu
tư Bất động sản Vạn Hưng
|
ODT
|
0,54
|
|
0,54
|
Hưng Định
|
Thửa 2085, 2088, tờ
3
|
|
26
|
Dự án nhà ở (Công ty cổ phần đầu tư BĐS Trí
Holdings)
|
ODT
|
0,62
|
|
0,62
|
Thuận Giao
|
Thửa 198, 038 tờ
124; thửa 612, 354 tờ 137; thửa 355, tờ B2
|
|
27
|
Khu chung cư Nam Việt (Green Homes -Công ty CP ĐT
và XD Nam Việt SIC)
|
ODT
|
1,31
|
|
1,31
|
Thuận Giao
|
Thửa 753, 4a, 22b,
542, 4b, 22, 571 (22c), 589 (2a, 4e); tờ 110, 111 (A4)
|
|
28
|
Chung cư cao tầng Thuận An
|
ODT
|
0,45
|
|
0,45
|
Lái Thiêu
|
Thửa 153, 701, 702,
704, 705 tờ bản đồ sổ 11
|
|
29
|
Chung cư Hưng Phát (công ty TNHH XD BĐS Hưng
Phát)
|
ODT
|
1,83
|
|
1,83
|
Thuận Giao
|
Thửa 43, 257, 693,
tờ 161
|
|
I.2
|
Các công trình, dự án giao đất, cho thuê đất
được xác định trong năm kế hoạch trước được tiếp tục thực hiện trong năm 2025
|
|
|
|
|
1
|
Trụ sở làm việc Đội cảnh sát giao thông, trật tự,
Trung Đội 113 bán chuyên trách, Đội xử lý sự cố giao thông và Bãi tạm giữ
phương tiện vi phạm hành chính.
|
CAN
|
1,82
|
|
1,82
|
Phường Bình Hoà
|
Thửa số 14, 28; tờ
73 (D3)
|
|
2
|
Trụ sở công an xã An Sơn
|
CAN
|
0,17
|
|
0,17
|
Xã An Sơn
|
Thửa 2317, tờ 01
|
|
3
|
Trạm điệp báo chiến dịch
|
CQP
|
0,23
|
|
0,23
|
Phường An Phú
|
Thửa 1755, tờ 131
|
|
4
|
Khu dân cư, tái định cư An Sơn
|
ONT
|
13,00
|
3,60
|
9,40
|
Xã An Sơn
|
Tờ 8
|
|
5
|
Dự án nhà ở (Công ty Cổ phần Quản lý Đầu tư STC)
|
ODT
|
0,33
|
0,32
|
0,01
|
Phường Vĩnh Phú
|
Thừa đất số 991,
992, 993, tờ bản đồ số 23
|
|
6
|
Khu dân cư Việt - Sing
|
ODT
|
5,45
|
|
5,45
|
Phường: An Phú,
Bình Hòa, Thuận Giao
|
|
|
7
|
Trường tiểu học Bình Chuẩn 2
|
DGD
|
1,06
|
|
1,06
|
Phường Bình Chuẩn
|
Thửa đất số 1311,
tờ bản đồ số 81
|
|
8
|
Dự án Cảng An Sơn
|
DGT
|
34,80
|
|
34,80
|
Xã An Sơn
|
Tờ số 8, 9
|
|
9
|
Cải tạo, nâng cấp đường Bùi Thị Xuân (đoạn từ đường
Mỹ Phước- Tân Vạn đến ranh Thái Hòa - Tân Uyên
|
DGT
|
0,10
|
|
0,10
|
Phường An Phú
|
Công trình dạng
tuyến
|
|
10
|
Nâng cấp, mở rộng đường Trịnh Hoài Đức
|
DGT
|
1,20
|
|
1,20
|
Phường An Thạnh
|
Công trình dạng
tuyến
|
|
11
|
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường Nguyễn Chí Thanh
|
DGT.
|
0,20
|
|
0,20
|
Hưng Định, Bình
Nhâm
|
|
|
12
|
Trục thoát nước Bưng Biệp - Suối Cát
|
DTL
|
4,00
|
|
4,00
|
Phường An Thạnh
|
Từ cầu trắng đến rạch
Bà Lụa
|
|
13
|
Giải phóng mặt bằng trục thoát nước Bưng Biệp -
Suối Cát, thị xã Thuận An
|
DTL.
|
21,26
|
|
21,26
|
Phường: An Thạnh,
Bình Chuẩn, Thuận Giao
|
Công trình dạng
tuyến
|
|
II
|
Các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng
đất đăng ký mới thực hiện trong năm 2025
|
|
|
|
|
|
|
|
II.1
|
Các công trình, dự án nhận chuyển mục đích
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu đô thị Hồ Gươm Xanh (tên cũ khu dân cư nhà vườn,
biệt thự vườn cau) Công ty Cổ phần đầu tư Thương mại và Du lịch Bình Dương
|
ODT
|
2,39
|
22,16
|
2,39
|
Lái Thiêu
|
Tờ 48, 54, 56, 57,
482
|
|
2
|
Khu phức hợp căn hộ thương mại dịch vụ vườn sao
Vĩnh Phú (Starview) Công ty TNHH Tổ chức nhà Quốc gia Vĩnh Phú
|
ODT
|
1,29
|
|
1,29
|
Vĩnh Phú
|
Thửa 1344, 1194,
165, tờ 92 (D2)
|
|
3
|
Khu nhà ở thương mại Trường An
|
ODT
|
0,84
|
|
0,84
|
Phường Bình Chuẩn
|
Thửa 233, tờ 51
|
|
4
|
Khu căn hộ Đại lộ Ngọc Lục Bảo (The Emerald
Boulevard: Công ty TNHH Bất động sản Hiền Phúc)
|
ODT
|
1,06
|
|
1,06
|
Phường Vĩnh Phú
|
Thửa 237, 162,
255; tờ 92
|
|
5
|
Khu dịch vụ thương mại và Căn hộ cao tầng STown
Gateway
|
ODT
|
0,88
|
|
0,88
|
Phường Vĩnh Phú
|
Thửa 477, 1085; tờ
63
|
|
II.2
|
Các công trình, dự án nhận chuyển nhượng, thuê
quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất
|
|
|
|
|
1
|
Khu phức hợp căn hộ - thương mại và khách sạn
Thành Lộc (Cty TNHH ĐT BĐS Thành Lộc).
|
ODT
|
0,96
|
|
0,96
|
Phường An Thạnh
|
Thửa 89, 98, 99,
212, 224, 226, 5720, 5721; tờ 60 (B3)
|
|
2
|
Khu nhà ở Phương Anh (Cty TNHH Sản xuất Phương
Anh Bình Dương)
|
ODT
|
0,62
|
|
0,62
|
Phường Thuận Giao
|
Thửa 157, 157A; tờ
C3
|
|
3
|
Dự án đầu tư xây dựng nhà ở Một Thế Giới - The
One World
|
ODT
|
49,51
|
|
49,51
|
Phường Thuận Giao
|
|
|
II.3
|
Các công trình, dự án giao đất, cho thuê đất
đăng ký mới thực hiện trong năm 2025
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trụ sở công an phường An Phú (Mở rộng)
|
CAN
|
0,14
|
0,10
|
0,04
|
Phường An Phú
|
Một phần thửa 82,
tờ 143 (C3)
|
|
2
|
Trụ sở làm việc Công an phường Bình Chuẩn
|
CAN
|
0,16
|
|
0,16
|
Phường Bình Chuẩn
|
Thửa 9, tờ 9
|
|
3
|
Trụ sở làm việc Công an phường Thuận Giao
|
CAN
|
0,25
|
|
0,25
|
Phường Thuận Giao
|
Một phần thửa 105,
tờ 171 (C2)
|
|
4
|
Trụ sở công an phường Lái Thiêu (Mở rộng)
|
CAN
|
0,16
|
|
0,16
|
Phường Lái Thiêu
|
Thửa 184, tờ 28
|
|
5
|
Trụ sở Đội PCCC&CNCH trên sông (thuộc Phòng Cảnh
sát PCCC và Đội CSGT Đường thủy thuộc Phòng CSGT)
|
CAN
|
0,37
|
|
0,37
|
Phường Lái Thiêu
|
Thửa 14; tờ 42
|
|
6
|
Trụ sở công an phường Hưng Định
|
CAN
|
0,11
|
|
0,11
|
Phường Hưng Định
|
|
|
7
|
Trụ sở Đồn công an Khu công nghiệp VSIP và Đội cảnh
sát PCCC.
|
CAN
|
0,09
|
|
0,09
|
Phường An Phú
|
|
|
8
|
Trụ sở Đội cảnh sát PCCC&CNCH công an thành phố
Thuận An
|
CAN
|
0,50
|
|
0,50
|
Phường Lái Thiêu
|
|
|
9
|
Chùa Viên Quang
|
TON
|
0,10
|
|
0,10
|
Phường Lái Thiêu
|
Thửa 400; tờ 563
|
|
10
|
Khu nhà ở Phú Quang
|
ODT
|
14,00
|
|
14,00
|
Phường Vĩnh Phú
|
|
|
II.4
|
Chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá
nhân thực hiện trong năm 2025
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Chuyển mục đích đất thương mại dịch vụ của hộ gia
đình cá nhân
|
TMD
|
7,50
|
|
7,50
|
9 xã, phường
|
|
|
*
|
Đối với nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất của hộ
gia đình, cá nhân sang đất ở, Ủy ban nhân dân cấp huyện, thành phố căn cứ vào
quy hoạch sử dụng đất cấp huyện hoặc quy hoạch chung hoặc
|
Quyết định 811/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 811/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 18/03/2025 thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/06/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
10/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
03/08/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2024
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
990
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|