|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1068/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Vũ Đình Quang
|
|
Ngày ban hành:
|
05/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
1068/QĐ-UBND
|
Cao Bằng,
ngày 05 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH TRONG CÁC LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN; VIỄN THÔNG VÀ
INTERNET; CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ; CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, ĐIỆN TỬ; BƯU CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ
về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017
của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ
Quyết định số 2528/QĐ-BKHCN ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
bưu chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
Căn cứ Quyết
định số 2607/QĐ-BKHCN ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung và bị bãi bỏ lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ
Quyết định số 2629/QĐ-BKHCN ngày 31 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
Căn cứ
Quyết định số 2636/QĐ-BKHCN ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
công nghiệp công nghệ số thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
Căn cứ
Quyết định số 2645/QĐ-BKHCN ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
công nghệ thông tin, điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
Theo đề
nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số
2434/TTr-SKHCN ngày 04 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 27 thủ tục hành chính mới
ban hành; 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt
nhân; viễn thông và internet; công nghiệp công nghệ số; công nghệ thông tin,
điện tử; bưu chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ
tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
Nội dung
các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết
định này, thực hiện theo Quyết định số 2528/QĐ-BKHCN ngày 21 tháng 5 năm 2026;
Quyết định số 2607/QĐ-BKHCN ngày 29 tháng 5 năm 2026; Quyết định số
2629/QĐ-BKHCN ngày 31 tháng 5 năm 2026; Quyết định số 2636/QĐ-BKHCN ngày 02
tháng 6 năm 2026; Quyết định số 2645/QĐ- BKHCN ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết
định này, Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan
xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định
này thay thế danh mục và nội dung 01 thủ tục hành chính số thứ tự 07, mục A -
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; phần IV - Lĩnh vực bưu
chính, tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1028/QĐ- UBND ngày 01
tháng 06 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực hoạt động
khoa học và công nghệ; bưu chính; viễn thông và internet; an toàn bức xạ và hạt
nhân thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ; Thủ trưởng các sở, ban ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, KGVX, TTTT-HN, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Lưu: VT, TTPVHCC(A).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Đình Quang
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG CÁC LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN; VIỄN
THÔNG VÀ INTERNET; CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ; CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, ĐIỆN TỬ; BƯU
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm
theo Quyết định số 1068/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (27 TTHC)
* Danh mục
các TTHC công bố tại Mục này là các TTHC phân cấp từ Bộ Khoa học và Công nghệ
về Uỷ ban nhân dân tỉnh theo Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 04 năm
2026 của Chính phủ về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
I. LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN (18 TTHC)
|
STT
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Thời
hạn giải quyết
|
Địa
điểm thực hiện
|
Cách
thức thực hiện
|
Phí,
lệ phí
|
Căn
cứ pháp lý
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TỈNH
|
|
1.
|
Gia hạn Giấy phép
tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng
xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác; thay
đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ; chấm dứt hoạt động của cơ
sở bức xạ
|
18 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
-
Phí thẩm định an toàn: 75% mức thu phí thẩm định cấp phép lần đầu. Trường hợp
nộp hồ sơ cấp phép tiến hành công việc bức xạ từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026
trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo quy
định được nêu ở trên.
-
Lệ phí gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ: Không.
|
- Luật Năng lượng
nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số
332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và
biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an
toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp
phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức
xạ, sự cố hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân.
- Thông tư số
287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng
nguyên tử.
- Thông tư số
116/2021/TT-BTC ngày 22/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí
trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử.
- Thông tư số
29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ
liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
2.
|
Sửa đổi Giấy phép
tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng
xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác; thay
đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ; chấm dứt hoạt động của cơ
sở bức xạ.
|
10 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
-Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Không
|
- Luật Năng lượng
nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số
332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ;
-Thông tư số
287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
3.
|
Bổ sung Giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ
công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác.
|
18 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Không
|
- Luật Năng lượng
nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ;
- Thông tư số
287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
4.
|
Gia hạn Giấy đăng ký
hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - dịch vụ Lắp đặt
nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ; Thử nghiệm
thiết bị bức xạ; Tẩy xạ; Đánh giá hoạt độ phóng xạ; Hiệu chuẩn thiết bị ghi
đo bức xạ
|
18 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
1. Phí thẩm định gia hạn
giấy đăng ký hoạt động dịch vụ: 75% mức phí cấp giấy đăng ký mới.
2. Lệ phí cấp giấy đăng
ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử: Không.
|
- Luật Năng lượng
nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số
332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ;
- Thông tư số
287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số
29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
5.
|
Đổi Giấy đăng ký hoạt
động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - dịch vụ Lắp đặt nguồn
phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ; Thử nghiệm thiết bị
bức xạ; Tẩy xạ; Đánh giá hoạt độ phóng xạ; Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ.
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Không
|
- Luật Năng lượng
nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số
332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ;
- Thông tư số
287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
6.
|
Cấp Giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ
công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác (1.014642)
|
25 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ phí (nếu có) theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
1. Phí thẩm định cấp
giấy phép:
+ Sử dụng thiết bị phát
tia X chụp ảnh bức xạ công nghiệp: 5.000.000/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị đo
hạt nhân: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị
phát nơtron, electron và hạt mang điện khác: Chưa có quy định Trường hợp sử
dụng nhiều nguồn phóng xạ trong 1 thiết bị áp dụng mức phí như đối với cấp giấy
phép tiến hành công việc bức xạ
- Sử dụng nguồn phóng
xạ.
Trường hợp nộp hồ sơ
cấp phép tiến hành công việc bức xạ từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026
trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo quy
định được nêu ở trên.
2. Lệ phí cấp giấy
phép tiến hành công việc bức xạ: Không.
|
- Luật Năng lượng
nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số
332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ;
- Thông tư số
287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số
29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
7.
|
Cấp Giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - Thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ
(1.014645)
|
25 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
1. Phí thẩm định cấp
giấy phép thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ:
+ Cơ sở sản xuất, chế
biến chất phóng xạ: 25.000.000 đồng/1 cơ sở.
+ Cơ sở xử lý, lưu
giữ chất thải phóng xạ có hoạt độ lớn hơn 10.000 lần mức miễn trừ: 25.000.000
đồng/1 cơ sở.
+ Kho lưu giữ chất
thải phóng xạ quốc gia: 40.000.000 đồng/1 cơ sở.
+ Cơ sở bức xạ khác:
15.000.000 đồng/1 cơ sở.
+ Cơ sở vận hành máy
gia tốc, cơ sở vận hành thiết bị chiếu xạ sử dụng nguồn phóng xạ: Chưa có quy
định.
+ Cơ sở xử lý, lưu
giữ chất thải phóng xạ, chôn cất chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử
dụng và nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng: Chưa có quy định.
+ Địa điểm lưu giữ,
xử lý, chôn cất chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng và nhiên
liệu hạt nhân đã qua sử dụng cấp quốc gia, cấp tỉnh: Chưa có quy định. Trường
hợp nộp hồ sơ cấp phép tiến hành công việc bức xạ từ ngày 01/4/2026 đến hết
ngày 31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức
thu phí theo quy định được nêu ở trên.
2. Lệ phí cấp giấy
phép tiến hành công việc bức xạ: Không.
|
- Luật Năng lượng
nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số
332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ;
- Thông tư số
287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 29/2026/TT-BTC
ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
8.
|
Cấp Giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ (1.014648)
|
25 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
1. Phí thẩm định cấp
giấy phép:
+ Cơ sở sản xuất, chế
biến chất phóng xạ: 40.000.000 đồng/1 cơ sở;
+ Cơ sở chiếu xạ công
nghiệp sử dụng nguồn phóng xạ (Cơ sở chiếu xạ khử trùng, chiếu xạ xử lý vật
liệu...): Chưa có quy định.
+ Cơ sở bức xạ khác
có tạo ra chất thải phóng xạ trong quá trình tiến hành công việc bức xạ: Chưa
có quy định. Trường hợp nộp hồ sơ cấp phép tiến hành công việc bức xạ từ ngày
01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức thu
phí bằng 50% mức thu phí theo quy định được nêu ở trên.
2. Lệ phí cấp giấy
phép tiến hành công việc bức xạ: Không.
|
- Luật Năng lượng
nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số
332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số
29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
9.
|
Cấp Chứng chỉ nhân
viên bức xạ (trừ người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán
y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT, SPECT
(SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp) (1.014656)
|
10 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp
xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
- Lệ phí: 200.000
đồng/1 chứng chỉ.
Trường
hợp nộp hồ sơ cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày
31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức thu lệ phí bằng 50% mức thu
lệ phí theo quy định được nêu ở trên.
|
- Luật Năng lượng
nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số
332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ;
- Thông tư số
287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số
29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
|
10.
|
Khai báo nguồn phóng
xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị
hạt nhân, thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp. (1.014657)
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được phiếu khai báo
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Không
|
- Luật Năng lượng
nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số
332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
11.
|
Thanh lý nguồn phóng
xạ đã qua sử dụng (1.014660)
|
10 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Chưa
có quy định
|
- Luật Năng lượng
nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số
332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
12.
|
Phê duyệt Kế hoạch
ứng phó sự cố bức xạ cấp cơ sở (1.014661)
|
10 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
1. Phí thẩm định phê
duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố cấp cơ sở:
+ Thẩm định để phê duyệt
đối với Kế hoạch ứng phó sự cố cấp cơ sở thuộc nhóm nguy cơ I, II và III và Cơ
sở tiến hành công việc bức xạ sử dụng nguồn phóng xạ trong chụp ảnh phóng xạ
công nghiệp: 5.000.000 đồng/1 bản kế hoạch.
+ Thẩm định để phê duyệt
đối với Kế hoạch ứng phó sự cố cấp cơ sở thuộc nhóm nguy cơ IV
- Cơ sở tiến hành
công việc bức xạ sử dụng nguồn phóng xạ thuộc nhóm 2 (trừ nguồn phóng xạ
trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp), nhóm 3, nhóm 4 theo quy định tại QCVN
6: 2010/BKHCN, thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp và các
máy gia tốc: 2.000.000 đồng/1 bản kế hoạch.
+ Thẩm định để phê
duyệt đối với Kế hoạch ứng phó sự cố cấp cơ sở thuộc nhóm nguy cơ IV
- Cơ sở tiến hành
công việc bức xạ sử dụng nguồn phóng xạ thuộc nhóm 5 theo quy định tại QCVN
6:2010/BKHCN, thiết bị phát tia X quang chẩn đoán y tế và thiết bị phát tia X
khác: 500.000 đồng/1 bản kế hoạch. Trường hợp nộp hồ sơ đề nghị phê duyệt Kế
hoạch ứng phó sự cố cấp cơ sở từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên
ứng dụng VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo quy định
được nêu ở trên.
2. Lệ phí phê duyệt
kế hoạch ứng phó sự cố: Không.
|
- Luật Năng lượng
nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số
332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ;
- Thông tư số
287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số
29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
13.
|
Cấp Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử (1.014662)
|
07 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Lệ phí cấp chứng chỉ
hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử: 200.000 đồng/1 chứng
chỉ. Trường hợp nộp hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề hỗ trợ ứng dụng
năng lượng nguyên tử từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng
VNeID được áp dụng mức thu lệ phí bằng 50% mức thu lệ phí theo quy định được
nêu ở trên.
|
- Luật Năng lượng
nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số
332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ;
- Thông tư số
287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số
29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
14.
|
Cấp Giấy đăng ký hoạt
động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Lắp đặt nguồn phóng xạ; Lắp
đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ (1.014665)
|
18 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
1. Phí thẩm định để cấp
giấy Đăng ký hoạt động dịch vụ: 7.000.000 đồng/1 dịch vụ. Trường hợp nộp hồ
sơ cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử từ
ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức thu
phí bằng 50% mức thu phí theo quy định được nêu ở trên.
2. Lệ phí cấp giấy
đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử: Không.
|
- Luật Năng lượng
nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số
332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ
- Thông tư số
287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số
29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
15.
|
Cấp Giấy đăng ký hoạt
động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Đánh giá hoạt độ phóng xạ
(1.014666)
|
18 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
1. Phí thẩm định để cấp
giấy Đăng ký hoạt động dịch vụ: 7.000.000 đồng/1 dịch vụ. Trường hợp nộp hồ
sơ cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử từ
ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức
thu phí bằng 50% mức thu phí theo quy định được nêu ở trên.
2. Lệ phí cấp giấy
đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử: Không.
|
- Luật Năng lượng
nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số
332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ;
- Thông tư số
287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số
29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
16.
|
Cấp Giấy đăng ký hoạt
động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Hiệu chuẩn thiết bị ghi
đo bức xạ (1.014667)
|
18 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ phí (nếu có) theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
1. Phí thẩm định để
cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ: 7.000.000 đồng/1 dịch vụ. Trường hợp nộp
hồ sơ cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp dụng
mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo quy định được nêu ở trên.
2. Lệ phí cấp giấy
đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử: Không.
|
- Luật Năng lượng
nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số
332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ;
- Thông tư số
287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
- Thông tư số
29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
17.
|
Cấp Giấy đăng ký hoạt
động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Tẩy xạ (1.014671)
|
18 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ phí (nếu có) theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
1. Phí thẩm định để
cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ: 7.000.000 đồng/1 dịch vụ. Trường hợp nộp
hồ sơ cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp dụng
mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo quy định được nêu ở trên.
2. Lệ phí cấp giấy
đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử: Không
|
- Luật Năng lượng
nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số
332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ;
- Thông tư số
287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số
29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
|
18.
|
Cấp Giấy đăng ký hoạt
động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Thử nghiệm thiết bị bức
xạ (1.014673)
|
18 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ phí (nếu có) theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
1. Phí thẩm định để
cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ: 7.000.000 đồng/1 dịch vụ. Trường hợp nộp
hồ sơ cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp dụng
mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo quy định được nêu ở trên.
2. Lệ phí cấp giấy
đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử: Không.
|
- Luật Năng lượng
nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số
332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ;
- Thông tư số
287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 29/2026/TT-BTC
ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
II. LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET (02 TTHC)
|
STT
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Thời
hạn giải quyết
|
Địa
điểm thực hiện
|
Cách
thức thực hiện
|
Phí,
lệ phí
|
Căn
cứ pháp lý
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TỈNH
|
|
1.
|
Công bố, công bố lại
chất lượng dịch vụ viễn thông đối với các dịch vụ thuộc “Danh mục dịch vụ
viễn thông bắt buộc quản lý chất lượng” (2.001856)
|
02 ngày làm việc kể
từ ngày nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Không
có
|
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Thông tư số
08/2013/TT-BTTTT ngày 26 tháng 3 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định về quản lý chất lượng dịch vụ viễn thông.
- Thông tư số
33/2020/TT-BTTTT ngày 04 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2013/TT- BTTTT
ngày 26 tháng 3 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định
về quản lý chất lượng dịch vụ viễn thông
- Thông tư số 21/2026/TT-
BKHCN ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính trong lĩnh vực viễn thông thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
|
|
2.
|
Đăng ký bản thoả
thuận kết nối mẫu (1.004373)
|
08 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký đầy đủ và hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Không
|
Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ;
- Thông tư số
07/2015/TT-BTTTT ngày 24 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông;
- Thông tư số 21/2026/TT-
BKHCN ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
III. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ (04 TTHC)
|
STT
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Thời
hạn giải quyết
|
Địa
điểm thực hiện
|
Cách
thức thực hiện
|
Phí,
lệ phí
|
Căn
cứ pháp lý
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TỈNH
|
|
1.
|
Đề nghị thử nghiệm có
kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối
tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên) (1.014916)
|
60 ngày sau khi nhận
được hồ sơ đề nghị thử nghiệm hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Không
|
- Luật Khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Luật Công nghiệp
công nghệ số số 71/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số
353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công
nghệ số.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ.
|
|
2.
|
Đề nghị gia hạn thử
nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm
vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên) (1.014917)
|
11 ngày làm việc
trước khi kết thúc thời gian thử nghiệm sau khi nhận được hồ sơ đề nghị gia
hạn thử nghiệm đầy đủ, hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Không
|
- Luật Khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Luật Công nghiệp
công nghệ số số 71/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số
353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ.
|
|
3.
|
Đề nghị kết thúc thử
nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm
vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên) (1.014918)
|
11 ngày làm việc
trước khi kết thúc thời gian thử nghiệm sau khi nhận được hồ sơ đề nghị gia
hạn thử nghiệm đầy đủ, hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Không
|
- Luật Khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Luật Công nghiệp
công nghệ số số 71/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số
353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ.
|
|
4.
|
Đề nghị điều chỉnh
thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian,
phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên) (1.014919)
|
11 ngày làm việc
trước khi kết thúc thời gian thử nghiệm sau khi nhận được hồ sơ đề nghị gia
hạn thử nghiệm đầy đủ, hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Không
|
- Luật Khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Luật Công nghiệp
công nghệ số số 71/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số
353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ.
|
IV.
LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, ĐIỆN TỬ (03 TTHC)
|
STT
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Thời
hạn giải quyết
|
Địa
điểm thực hiện
|
Cách
thức thực hiện
|
Phí,
lệ phí
|
Căn
cứ pháp lý
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TỈNH
|
|
1.
|
Cho phép nhập khẩu hàng
hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu.
(1.014636)
|
07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Không
|
- Luật Quản lý ngoại
thương;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NĐ-CP của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Thông tư số
26/2025/TT-BKHCN ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm CNTT đã qua sử
dụng cấm nhập khẩu và thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục
sản phẩm CNTT đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu
thụ ở nước ngoài.
|
|
2.
|
Cho phép thương nhân
thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông
tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở
nước ngoài. (1.014637)
|
07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Không
|
- Luật Quản lý ngoại
thương;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NĐ-CP của Chính phủ;
- Thông tư số
26/2025/TT-BKHCN ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ.
|
|
3.
|
Bổ sung, sửa đổi Giấy
phép, cấp lại do mất, thất lạc Giấy phép cho phép thực hiện hoạt động gia
công hàng hóa
thuộc
Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương
nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài (1.014638)
|
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ
đầy đủ, đúng quy định.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Không
|
- Luật Quản lý ngoại
thương;
- Nghị định số
69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP
ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NĐ-CP của Chính phủ;
- Thông tư số
26/2025/TT-BKHCN ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ.
|
B.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (01
TTHC)
I.
LĨNH VỰC BƯU CHÍNH (01 TTHC)
|
STT
|
Tên
thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Thời
hạn giải quyết
|
Địa
điểm thực hiện
|
Cách
thức thực hiện
|
Phí,
lệ phí
|
Căn
cứ pháp lý
|
Ghi
chú
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TỈNH
|
|
1.
|
Sửa đổi, bổ sung văn
bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (nội tỉnh) (1.010902)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Không
có
|
- Luật Bưu chính số
49/2010/QH ngày 28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011 của Chính phủ
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP
ngày 12/4/2022 của Chính phủ.
- Thông tư số
291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Chính phủ.
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC
ngày 14/4/2020 của Chính phủ.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
- Sửa đổi, bổ sung:
phí, lệ phí; thay đổi thời hạn giải quyết từ 03 ngày làm việc thành 05 ngày
làm việc
|
|
Tổng số danh mục TTHC
công bố
|
28
|
TTHC
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
Công bố mới:
|
27
|
TTHC
|
|
Sửa đổi, bổ sung:
|
01
|
TTHC
|
|
Qua dịch vụ công trực
tuyến toàn trình:
|
28
|
TTHC
|
|
TTHC thực hiện không
phụ thuộc vào địa giới hành chính:
|
28
|
TTHC
|
PHỤ
LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG CÁC LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT
NHÂN; VIỄN THÔNG VÀ INTERNET; CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ; CÔNG NGHỆ THÔNG TIN,
ĐIỆN TỬ; BƯU CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo
Quyết định số 1068/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
I. LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN (05 quy trình)
Quy trình số: 01
1. Quy trình nội bộ giải quyết 08 TTHC:
- Gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị
phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron
và hạt mang điện khác; thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ;
chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ
- Bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị
phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron
và hạt mang điện khác
- Gia hạn Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng
lượng nguyên tử - dịch vụ Lắp đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa
thiết bị bức xạ; Thử nghiệm thiết bị bức xạ; Tẩy xạ; Đánh giá hoạt độ phóng xạ;
Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ
- Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng
nguyên tử - Lắp đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức
xạ – Mã TTHC: 1.014665
- Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng
nguyên tử - Đánh giá hoạt độ phóng xạ – Mã TTHC: 1.014666
- Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng
nguyên tử - Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ – Mã TTHC: 1.014667
- Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng
nguyên tử - Tẩy xạ – Mã TTHC: 1.014671
- Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng
nguyên tử - Thử nghiệm thiết bị bức xạ – Mã TTHC: 1.014673
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
(ngày làm việc)
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên
viên tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại
TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh
vực an toàn bức xạ và hạt nhân
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Xem xét, phân công
công chức phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ và Đổi mới sáng tạo thụ lý hồ sơ
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Nghiên cứu, thẩm
định, xử lý hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản
lý Công nghệ và Đổi mới sáng tạo phụ trách giải quyết TTHC
|
12
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xem xét, trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ và Đổi mới sáng tạo - Sở KH&CN
|
1,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ, đóng dấu,
chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh ra Quyết định
- Chuyển kết quả cho
bộ phận tiếp nhận hồ sơ của sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên
viên phụ trách lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân (Phòng Khoa giáo
Văn xã - Văn phòng UBND tỉnh)
|
03
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân
|
Không
tính thời gian
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC:
|
|
18
ngày làm việc
|
Quy trình số: 02
2. Quy trình nội bộ giải quyết 04 TTHC:
-
Sửa đổi Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị phát tia X
trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang
điện khác; thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ; chấm dứt hoạt
động của cơ sở bức xạ.
-
Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (trừ người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết
bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET
(PET/CT, SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh
phóng xạ công nghiệp) – Mã TTHC: 1.014656
-
Thanh lý nguồn phóng xạ đã qua sử dụng – Mã TTHC: 1.014660
-
Phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ cấp cơ sở – Mã TTHC: 1.014661
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên
viên tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại
TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh
vực an toàn bức xạ và hạt nhân
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Xem xét, phân công
công chức phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ và Đổi mới sáng tạo thụ lý hồ sơ
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Nghiên cứu, thẩm
định, xử lý hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản
lý Công nghệ và Đổi mới sáng tạo phụ trách giải quyết TTHC
|
05
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xem xét, trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ và Đổi mới sáng tạo - Sở KH&CN
|
1,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ, đóng dấu,
chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh ra Quyết định
- Chuyển kết quả cho
bộ phận tiếp nhận hồ sơ của sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên
viên phụ trách lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân (Phòng Khoa giáo
Văn xã - Văn phòng UBND tỉnh)
|
02
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân
|
Không
tính thời gian
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC:
|
|
10
ngày làm việc
|
Quy trình số: 03
3. Quy trình nội bộ giải quyết 02 TTHC:
-
Đổi Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - dịch
vụ Lắp đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ; Thử
nghiệm thiết bị bức xạ; Tẩy xạ; Đánh giá hoạt độ phóng xạ; Hiệu chuẩn thiết bị
ghi đo bức xạ.
-
Khai báo nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu
hạt nhân, thiết bị hạt nhân, thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp. – Mã TTHC: 1.014657
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên
viên tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại
TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh
vực an toàn bức xạ và hạt nhân
|
0,5
giờ
|
|
Bước
2
|
Xem xét, phân công
công chức phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý
Công nghệ và Đổi mới sáng tạo thụ lý hồ sơ
|
0,5
giờ
|
|
Bước
3
|
Nghiên cứu, thẩm
định, xử lý hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản
lý Công nghệ và Đổi mới sáng tạo phụ trách giải quyết TTHC
|
20
giờ
|
|
Bước
4
|
Xem xét, trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ và Đổi mới sáng tạo - Sở KH&CN
|
01
giờ
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
0,5
giờ
|
|
Bước
6
|
Vào sổ, đóng dấu,
chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5
giờ
|
|
Bước
7
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh ra Quyết định
- Chuyển kết quả cho
bộ phận tiếp nhận hồ sơ của sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên
viên phụ trách lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân (Phòng Khoa giáo
Văn xã - Văn phòng UBND tỉnh)
|
17
giờ
|
|
Bước
8
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân
|
Không
tính thời gian
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC:
|
|
(40
giờ) 05 ngày làm việc
|
Quy trình số: 04
4. Quy trình nội bộ giải quyết 03 TTHC:
-
Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị phát tia X trong
chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện
khác – Mã TTHC: 1.014642
-
Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động
của cơ sở bức xạ – Mã TTHC: 1.014645
-
Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ
- Mã TTHC: 1.014648
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên
viên tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại
TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh
vực an toàn bức xạ và hạt nhân
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Xem xét, phân công
công chức phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ và Đổi mới sáng tạo thụ lý hồ sơ
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Nghiên cứu, thẩm
định, xử lý hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản
lý Công nghệ và Đổi mới sáng tạo phụ trách giải quyết TTHC
|
18
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xem xét, trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ và Đổi mới sáng tạo - Sở KH&CN
|
1,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ, đóng dấu,
chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh ra Quyết định
- Chuyển kết quả cho
bộ phận tiếp nhận hồ sơ của sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên
viên phụ trách lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân (Phòng Khoa giáo
Văn xã - Văn phòng UBND tỉnh)
|
04
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân
|
Không
tính thời gian
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC:
|
|
25
ngày làm việc
|
Quy trình số: 05
4. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp Chứng chỉ hành nghề
dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử – Mã TTHC: 1.014662
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên
viên tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại
TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh
vực an toàn bức xạ và hạt nhân
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Xem xét, phân công
công chức phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ và Đổi mới sáng tạo thụ lý hồ sơ
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Nghiên cứu, thẩm
định, xử lý hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản
lý Công nghệ và Đổi mới sáng tạo phụ trách giải quyết TTHC
|
03
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xem xét, trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ và Đổi mới sáng tạo - Sở KH&CN
|
1,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ, đóng dấu,
chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh ra Quyết định
- Chuyển kết quả cho
bộ phận tiếp nhận hồ sơ của sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên
viên phụ trách lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân (Phòng Khoa giáo
Văn xã - Văn phòng UBND tỉnh)
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân
|
Không
tính thời gian
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC:
|
|
07
ngày làm việc
|
II.
LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET (02 quy trình)
Quy trình số: 01
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Công
bố, công bố lại chất lượng dịch vụ viễn thông đối với các dịch vụ thuộc “Danh
mục dịch vụ viễn thông bắt buộc quản lý chất lượng” – Mã TTHC: 2.001856
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên
viên tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại
TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh
vực viễn thông và internet
|
0,5
giờ
|
|
Bước
2
|
Xem xét, phân công
công chức phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
|
0,5
giờ
|
|
Bước
3
|
Nghiên cứu, thẩm
định, xử lý hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức Phòng Quản lý
Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
|
6,5
giờ
|
|
Bước
4
|
Xem xét, trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
|
0,5
giờ
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
01
giờ
|
|
Bước
6
|
Vào sổ, đóng dấu,
chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5
giờ
|
|
Bước
7
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh ra Quyết định
- Chuyển kết quả cho
bộ phận tiếp nhận hồ sơ của sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên viên
phụ trách lĩnh vực viễn thông và internet (Phòng Khoa giáo Văn xã - Văn phòng
UBND tỉnh)
|
6,5
giờ
|
|
Bước
8
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực viễn
thông và internet
|
Không
tính thời gian
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC:
|
|
16
giờ (02 ngày làm việc)
|
Quy trình số: 02
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Đăng
ký bản thoả thuận kết nối mẫu – Mã TTHC: 1.004373
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
(Ngày làm việc)
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên
viên tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại
TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh
vực viễn thông và internet
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Xem xét, phân công
công chức phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Nghiên cứu, thẩm
định, xử lý hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức Phòng Quản lý
Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
|
3,5
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xem xét, trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ, đóng dấu,
chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh ra Quyết định
- Chuyển kết quả cho
bộ phận tiếp nhận hồ sơ của sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên viên
phụ trách lĩnh vực viễn thông và internet (Phòng Khoa giáo Văn xã - Văn phòng
UBND tỉnh)
|
03
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực viễn
thông và internet
|
Không
tính thời gian
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC:
|
|
(08
ngày làm việc)
|
III.
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ (02 quy trình)
Quy trình số: 01
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Đề
nghị thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không
gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên) – Mã TTHC: 1.014916
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên tiếp nhận
hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực công nghiệp công
nghệ số
|
0,25
ngày
|
|
Bước
2
|
Xem xét, phân công
công chức phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
|
0,5
ngày
|
|
Bước
3
|
Nghiên cứu, thẩm
định, xử lý hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức Phòng Quản lý
Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
|
29
ngày
|
|
Bước
4
|
Xem xét, trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
|
0,5
ngày
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
0,5
ngày
|
|
Bước
6
|
Vào sổ, đóng dấu,
chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,25
ngày
|
|
Bước
7
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh ra Quyết định
- Chuyển kết quả cho
bộ phận tiếp nhận hồ sơ của sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên viên phụ trách
lĩnh vực công nghiệp công nghệ số (Phòng Khoa giáo Văn xã - Văn phòng UBND
tỉnh)
|
29
ngày
|
|
Bước
8
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực công nghiệp công nghệ số
|
Không
tính thời gian
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC:
|
|
(60
ngày)
|
Quy trình số: 02
2. Quy trình nội bộ giải quyết 03 TTHC:
-
Đề nghị gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
(không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên) – Mã
TTHC: 1.014917
-
Đề nghị kết thúc thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ
số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên) –
Mã TTHC: 1.014918
-
Đề nghị điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ
số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên) –
Mã TTHC: 1.014919
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
(Ngày làm việc)
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên tiếp nhận
hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực công nghiệp công
nghệ số
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Xem xét, phân công
công chức phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Nghiên cứu, thẩm
định, xử lý hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức Phòng Quản lý
Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
|
05
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xem xét, trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ, đóng dấu,
chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh ra Quyết định
- Chuyển kết quả cho
bộ phận tiếp nhận hồ sơ của sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên viên phụ trách
lĩnh vực công nghiệp công nghệ số (Phòng Khoa giáo Văn xã - Văn phòng UBND
tỉnh)
|
4,5
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực công nghiệp công nghệ số
|
Không
tính thời gian
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC:
|
|
(11
ngày làm việc)
|
IV.
LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, ĐIỆN TỬ (02 quy trình)
Quy trình số: 01
3. Quy trình nội bộ giải quyết 02 TTHC:
-
Cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua
sử dụng cấm nhập khẩu. – Mã TTHC: 1.014636
-
Cho phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản
phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước
ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài. – Mã TTHC: 1.014637
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
(Ngày làm việc)
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên
viên tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại
TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh
vực công nghệ thông tin, điện tử
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Xem xét, phân công
công chức phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Nghiên cứu, thẩm
định, xử lý hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức Phòng Quản lý
Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
|
03
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xem xét, trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ, đóng dấu,
chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh ra Quyết định
- Chuyển kết quả cho
bộ phận tiếp nhận hồ sơ của sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên viên
phụ trách lĩnh vực công nghệ thông tin, điện tử (Phòng Khoa giáo Văn xã - Văn
phòng UBND tỉnh)
|
2,5
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực công
nghệ thông tin, điện tử
|
Không
tính thời gian
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC:
|
|
(07
ngày làm việc)
|
Quy trình số: 02
4. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Bổ
sung, sửa đổi Giấy phép, cấp lại do mất, thất lạc Giấy phép cho phép thực hiện
hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua
sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài – Mã
TTHC: 1.014638
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên
viên tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại
TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh
vực công nghệ thông tin, điện tử
|
0,5
giờ
|
|
Bước
2
|
Xem xét, phân công
công chức phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
|
0,5
giờ
|
|
Bước
3
|
Nghiên cứu, thẩm
định, xử lý hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức Phòng Quản lý
Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
|
10,5
giờ
|
|
Bước
4
|
Xem xét, trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
|
0,5
giờ
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
01
giờ
|
|
Bước
6
|
Vào sổ, đóng dấu,
chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5
giờ
|
|
Bước
7
|
- Xem xét, thẩm định
hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh ra Quyết định
- Chuyển kết quả cho
bộ phận tiếp nhận hồ sơ của sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên viên
phụ trách lĩnh vực công nghệ thông tin, điện tử (Phòng Khoa giáo Văn xã - Văn
phòng UBND tỉnh)
|
10,5
giờ
|
|
Bước
8
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Chuyên viên của Sở
KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực công
nghệ thông tin, điện tử
|
Không
tính thời gian
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC:
|
|
24
giờ
(03 ngày làm việc)
|
B.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC BƯU CHÍNH (01 quy
trình)
Quy trình số: 01
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Sửa
đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (nội tỉnh) – Mã
TTHC: 1.010902
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
(Ngày làm việc)
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên tiếp nhận
hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực bưu chính
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Phân công công chức
phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số thụ lý hồ sơ
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Nghiên cứu, thẩm
định, xử lý hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số - Sở KH&CN
|
2,25
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Bưu chính, Viễn thông và Chuyển đổi số thụ lý hồ sơ
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Xem xét và phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào số văn bản, lưu
trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân
|
Chuyên
viên tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại
TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh
vực bưu chính
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC:
|
|
05
ngày làm việc
|
[1] Phần
in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
Quyết định 1068/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân; Viễn thông và Internet; Công nghiệp công nghệ số; Công nghệ thông tin, điện tử; Bưu chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1068/QĐ-UBND ngày 05/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân; Viễn thông và Internet; Công nghiệp công nghệ số; Công nghệ thông tin, điện tử; Bưu chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/07/2026
Ban hành:
22/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/07/2026
Ban hành:
18/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2026
Ban hành:
16/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2026
Ban hành:
12/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2026
Ban hành:
08/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/06/2026
Ban hành:
08/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2026
Ban hành:
06/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/06/2026
Ban hành:
06/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/06/2026
Ban hành:
03/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2026
119
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|