|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
761/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đồng Nai
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Hoàng
|
|
Ngày ban hành:
|
11/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 761/QĐ-UBND
|
Đồng Nai, ngày 11
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH, THAY THẾ VÀ BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG
NAI
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025
của Quốc hội;
Căn
cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn
cứ Quyết định số 432/QĐ-UBND ngày 27/5/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ
thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn
thành phố Đồng Nai.
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 143/TTr-SNNMT
ngày 09 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình điện tử
giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, thay thế và bị bãi bỏ thuộc thẩm
quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Đồng
Nai (Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đính kèm), cụ thể:
1. Quy trình giải quyết TTHC cấp tỉnh
a)
Ban hành mới quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính:
Ban
hành mới 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản
có mã thủ tục 1.014834.
b)
Thay thế quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính:
-
Thay thế 10 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính có tên và mã thủ tục
tương ứng lĩnh vực thủy lợi được ban hành tại Quyết định số 1655/QĐ- UBND ngày
28/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình điện tử
giải quyết thủ tục hành chính một số lĩnh vực ngành Nông nghiệp và Môi trường
được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường giải quyết theo Quyết định số 1372/QĐ- UBND ngày 07/4/2026.
-
Thay thế 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý đê
điều và phòng, chống thiên tai được ban hành tại Quyết định số 818/QĐ- UBND
ngày 05/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình điện
tử giải quyết thủ tục hành chính ban hành mới, thay thế lĩnh vực thủy lợi, lĩnh
vực quản lý đê điều và phòng chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của
ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
c)
Bãi bỏ quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính:
Bãi bỏ
4 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính có mã thủ tục 1.004253;
1.012500; 1,008,127; 1.003893 được ban hành tại Quyết định 1655/QĐ-UBND ngày
28/04/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình điện tử
giải quyết thủ tục hành chính một số lĩnh vực ngành Nông nghiệp và Môi trường
được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường giải quyết theo Quyết định số 1372/QĐ-UBND ngày 07/4/2026;
Bãi bỏ
5 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính có mã thủ tục 1.008127;
3.000127; 3.000128; 3.000129; 3.000130 được ban hành tại Quyết định số
674/QĐ-UBND ngày 12/2/2026 về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính ban hành mới, thay thế lĩnh vực chăn nuôi, thú y và thủy sản thuộc
thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng
Nai.
Bãi bỏ
02 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính có mã thủ tục 1.008408 và
1.014846 được ban hành tại Quyết định số 818/QĐ-UBND ngày 05/3/2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính ban hành mới, thay thế lĩnh vực thủy lợi, lĩnh vực quản lý đê điều
và phòng chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và
Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
2. Quy trình giải quyết TTHC cấp xã
Thay
thế 12 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính có tên, mã thủ tục tương
ứng lĩnh vực thủy lợi và lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai, đồng
thời bãi bỏ 01 quy trình điện tử của thủ tục có mã số 1.014854 được ban hành tại
Quyết định số 818/QĐ-UBND ngày 05/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về
việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính ban hành mới,
thay thế lĩnh vực thủy lợi, lĩnh vực quản lý đê điều và phòng chống thiên tai
thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh
Đồng Nai.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ
ngày ký ban hành. Các nội dung khác tại Quyết định số 674/QĐ-UBND ngày
12/02/2026; Quyết định số 1655/QĐ-UBND ngày 28/4/2026; Quyết định số
818/QĐ-UBND ngày 05/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh vẫn giữ nguyên giá
trị pháp lý.
Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường,
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, UBND xã, phường và các cơ quan,
đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành
chính theo các quy trình điện tử được phê duyệt tại Quyết định này.
Sở
Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan
cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lên Hệ thống thông
tin và giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy
định.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố;
Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Môi trường; Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố, Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá
nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND thành phố;
- Văn phòng UBND thành phố;
- Lưu: VT, KTN, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Hoàng
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN
HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
(ban hành kèm theo Quyết định số 761/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Chủ
tịch UBND thành phố Đồng Nai)
PHẦN I: THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
DVC Trực tuyến
|
Cơ quan thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
I
|
Lĩnh vực biến đổi khí hậu
|
|
1
|
1.014129
|
Đăng ký tài khoản trên Hệ thống
đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các- bon
|
05 ngày làm việc.
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ
công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
|
Một phần
|
- Thẩm quyền quyết định: Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện.
|
Không quy định
|
- Khoản 11 Điều 139 Luật Bảo vệ
môi trường 2020;
- Điểm b khoản 2 Điều 18 Nghị
định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ;
- Mục I Phần B Phụ Lục XII
ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/ NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1603/QĐ-BNNMT ngày 05/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
1.014136
|
Đăng ký/Điều chỉnh dự án theo
cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước
|
15 ngày làm việc và 47 ngày[1]
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh của một
trong các khu vực thực hiện dự án;
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ
công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
|
Một phần
|
- Thẩm quyền quyết định: Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh của một trong các khu vực thực
hiện dự án giao thực hiện.
- Cơ quan phối hợp: Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh của các khu vực thực hiện dự án (nếu có) và cơ quan, tổ
chức có liên quan.
|
Không quy định
|
- Điểm d khoản 2, khoản 8 Điều
91, khoản 6 Điều 139 Luật Bảo vệ môi trường 2020;
- Khoản 6 Điều 20 Nghị định số
06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ;
- Mục II Phần B Phụ Lục XII
ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/ NQ -CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1603/QĐ-BNNMT ngày 05/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
3
|
1.014131
|
Thay đổi thành phần tham gia
dự án
|
10 ngày
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh của một
trong các khu vực thực hiện dự án
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ
công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
|
Một phần
|
- Thẩm quyền quyết định: Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện.
|
|
- Điểm d khoản 2, khoản 8 Điều
91, khoản 6 Điều 139 Luật Bảo vệ môi trường 2020;
- Khoản 7 Điều 20 Nghị định số
06/2022/ NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ;
- Mục III Phần B Phụ Lục XII
ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/ NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1603/QĐ-BNNMT ngày 05/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
4
|
1.014132
|
Hủy đăng ký dự án
|
30 ngày
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh của một
trong các khu vực thực hiện dự án;
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ
công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
|
Một phần
|
- Thẩm quyền quyết định: Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh của một trong các khu vực thực
hiện dự án giao thực hiện.
|
|
- Điểm d khoản 2, khoản 8 Điều
91, khoản 6 Điều 139 Luật Bảo vệ môi trường 2020;
- Khoản 8 Điều 20 Nghị định số
06/2022/ NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ;
- Mục IV Phần B Phụ Lục XII
ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/ NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1603/QĐ-BNNMT ngày 05/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
5
|
1.014133
|
Cấp tín chỉ các-bon theo cơ
chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước
|
06 ngày làm việc và 30 ngày[2]
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh của một trong
các khu vực thực hiện dự án;
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ
công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
|
Một phần
|
- Thẩm quyền quyết định: Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh của một trong các khu vực thực
hiện dự án giao thực hiện.
- Cơ quan phối hợp: Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh của các khu vực thực hiện dự án (nếu có) và cơ quan, tổ
chức có liên quan.
|
|
- Điểm d khoản 2, khoản 8 Điều
91, khoản 6 Điều 139 Luật Bảo vệ môi trường 2020;
- Khoản 9 Điều 20 Nghị định số
06/2022/ NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ;
- Mục V Phần B Phụ Lục XII
ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/ NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1603/QĐ-BNNMT ngày 05/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
II
|
Lĩnh vực thủy sản và kiểm
ngư
|
|
1
|
1.014834
|
Cấp, cấp lại Giấy xác nhận
nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên
nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 tỉnh, thành phố trở lên và cơ sở nuôi trồng
thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
|
- Đối với trường hợp cấp Giấy
xác nhận là 08 ngày làm việc;
- Đối với trường hợp cấp lại
Giấy xác nhận là 05 ngày làm việc.
|
Trực tiếp tại Bộ phận một cửa
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia
|
Một phần
|
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp
tỉnh giao tiếp nhận giải quyết hồ sơ TTHC
|
không quy định
|
- Khoản 5 Điều 38 Luật Thủy sản
số 18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số
43/2024/QH15, Luật số 146/2025/QH15-
- Điều 21 Nghị định số
41/2026/NĐ-CP
- Mục B Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP;
|
Nội dung thủ tục hành chính
thực hiện theo Quyết định số 1763/QĐ-BNNMT ngày 15/5/2026 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
Chữ
in nghiêng là nội dung sửa đổi bổ sung
B. DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
DVC Trực tuyến
|
Cơ quan thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
I
|
Lĩnh vực thủy lợi
|
|
1
|
1.004427
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến,
bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình
ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
13 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ
công quốc gia
|
Toàn trình
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 1, 2, 8 Điều 15, Điều
19; Điều 20; Điểm a, b khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
- Mục I phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh
doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Thủ tục này đã được ủy quyền
cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 1372/QĐ- UBND ngày 7/4/2025
của UBND tỉnh Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1750/QĐ-BNNMT ngày
14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
2.001796
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao,
nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
|
8 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ
công quốc gia
|
Toàn trình
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường và Môi trường.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 4 Điều 15; Điểm a khoản
1 Điều 19; Điều 20; Điểm a, b khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.
- Mục I phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh
doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
|
Thủ tục này đã được ủy quyền
cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 1372/QĐ- UBND ngày 7/4/2025
của UBND tỉnh. Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1750/QĐ-BNNMT ngày
14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
3
|
2.001426
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu,
vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
8 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ
công quốc gia
|
Toàn trình
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 1, 2, 8 Điều 15; Điểm
b khoản 1 Điều 19; Điều 20; Điểm a, b Khoản 1 Điều 24; Điều 25 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.
- Mục III phần A Phụ lục
VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện
kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
|
Thủ tục này đã được ủy quyền
cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 1372/QĐ- UBND ngày 7/4/2025
của UBND tỉnh Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1750/QĐ-BNNMT ngày
14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
4
|
2.001795
|
Cấp giấy phép nổ mìn và các
hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
8 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ
công quốc gia
|
Toàn trình
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 7, Điều 15; Điểm a
khoản 1 Điều 19; Điều 20; Điểm a, b khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.
- Mục I phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh
doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
|
Thủ tục này đã được ủy quyền
cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 1372/QĐ- UBND ngày 7/4/2025
của UBND tỉnh Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1750/QĐ-BNNMT ngày
14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
5
|
1.003870
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
6 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ
công quốc gia
|
Toàn trình
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 7, Điều 15; Điểm b
khoản 1 Điều 19; Điểm a, b khoản 1 Điều 24; Điều 25 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026/
- Mục III phần A Phụ lục
VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Thủ tục này đã được ủy quyền
cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 1372/QĐ- UBND ngày 7/4/2025
của UBND tỉnh Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1750/QĐ-BNNMT ngày
14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
6
|
2.001793
|
Cấp giấy phép hoạt động của
phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy,
phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc
thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
6 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ
công quốc gia
|
Toàn trình
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 5, Điều 15; Điểm a
khoản 1 Điều 19; Điều 20; Điểm a, b Khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.
- Mục I phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh
doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
|
Thủ tục này đã được ủy quyền
cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 1372/QĐ- UBND ngày 7/4/2025
của UBND tỉnh Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1750/QĐ-BNNMT ngày
14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
7
|
1.004385
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền
cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
6 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ
công quốc gia
|
Toàn trình
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 3, Điều 15; Điểm a khoản
1 Điều 19; Điều 20; Điểm a, b Khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.
- Mục I phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Thủ tục này đã được ủy quyền
cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 1372/QĐ- UBND ngày 7/4/2025
của UBND tỉnh Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1750/QĐ-BNNMT ngày
14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
8
|
2.001791
|
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy
sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
8 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ
công quốc gia
|
Toàn trình
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 6, Điều 15; Điểm a
khoản 1 Điều 19; Điều 20; Điểm a, b Khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.
- Mục I phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh
doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Thủ tục này đã được ủy quyền
cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 1372/QĐ- UBND ngày 7/4/2025
của UBND tỉnh Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1750/QĐ-BNNMT ngày
14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
9
|
1.003880
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối
với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
6 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ
công quốc gia.
|
Toàn trình
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 4. Điều 15; điểm b
khoản 1 Điều 19; Điểm a, b khoản 1 Điều 24, Điều 25 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.
- Mục III phần A Phụ lục
VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh
doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Thủ tục này đã được ủy quyền
cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 1372/QĐ- UBND ngày 7/4/2025
của UBND tỉnh Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1750/QĐ-BNNMT ngày
14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
10
|
2.001401
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng
cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ
xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
2 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ
công quốc gia
|
Toàn trình
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 4, 6 Điều 15; điểm b
khoản 1 Điều 19; Điểm a, b Khoản 1 Điều 24; Điều 25 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.
- Mục III phần A Phụ lục
VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện
kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
|
Thủ tục này đã được ủy quyền
cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 1372/QĐ- UBND ngày 7/4/2025
của UBND tỉnh Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1750/QĐ-BNNMT ngày
14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
II
|
Quản lý đê điều và phòng
chống thiên tai
|
|
1
|
1.013644
|
Cấp phép đối với các hoạt động
liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
trong thời hạn không quá 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ
công quốc gia
|
Một phần
|
- Cơ quan thực hiện: Cơ quan
được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện;
- Cơ quan/người có thẩm quyền
quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
Không quy định
|
Điều 25 Luật Đê điều số
79/2006/QH11 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 2 Luật số
60/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và
Luật Đê điều, điểm a, điểm b, điểm đ khoản 16 Điều 5 Luật số 146/2025/QH15 sửa
đổi 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1827/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
III
|
Lĩnh vực nông nghiệp
|
|
1
|
1.003388
|
Cấp Giấy chứng nhận doanh
nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
12 ngày làm việc
|
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm hành chính công tỉnh
- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến
tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Toàn trình
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Không
|
- Quyết định số 19/2018/QĐ-
TTg ngày 19/4/2018 của Thủ tướng Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1738/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
1.003371
|
Cấp lại Giấy chứng nhận doanh
nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
12 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ
|
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm hành chính công tỉnh
- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến
tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Toàn trình
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Không
|
- Quyết định số 19/2018/QĐ-
TTg ngày 19/4/2018 của Thủ tướng Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1738/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
3
|
1.011647
|
Công nhận vùng nông nghiệp ứng
dụng công nghệ cao
|
18 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ
|
Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm hành chính công tỉnh
- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến
tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Một phần
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Không
|
- Quyết định số 66/2015/QĐ-
TTg ngày 25/12/2015 của Thủ tướng Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1738/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Chữ
in nghiêng là nội dung sửa đổi bổ sung
C. DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
|
STT
|
Mã thủ tục
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
|
Ghi chú
|
|
I
|
Lĩnh vực tài nguyên nước
|
|
1
|
1.012.500
|
Tạm dừng hiệu lực giấy phép
thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1821/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
1.000.824
|
Cấp lại giấy phép thăm dò nước
dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1821/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
II
|
Chăn nuôi và Thú y
|
|
1
|
1.008.129
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
|
Mục VIII Phần A Phụ lục II
Nghị quyết số 66.19/2026/NĐ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1825/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
1.008.127
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên
địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu
cầu của nước nhập khẩu)
|
Mục VII Phần A Phụ lục II Nghị
quyết số 66.19/2026/NĐ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1825/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
3
|
3.000.127
|
Công bố thông tin sản phẩm
thức ăn bổ sung sản xuất trong nước
|
Mục II Phần A Phụ lục II Nghị
quyết số 66.19/2026/NĐ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1825/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
4
|
3.000.128
|
Công bố thông tin sản phẩm
thức ăn bổ sung nhập khẩu
|
Mục III Phần A Phụ lục II Nghị
quyết số 66.19/2026/NĐ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1821/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
5
|
3.000.129
|
Công bố lại thông tin sản
phẩm thức ăn bổ sung
|
Mục IV Phần A Phụ lục II Nghị
quyết số 66.19/2026/NĐ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1825/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
6
|
3.000.130
|
Thay đổi thông tin sản phẩm
thức ăn bổ sung
|
Mục V Phần A Phụ lục II Nghị
quyết số 66.19/2026/NĐ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1825/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
III
|
Lĩnh vực đê điều và phòng
chống thiên tai
|
|
1
|
1.008.408
|
Phê duyệt việc tiếp nhận viện
trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh,
Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh
|
Nghị định số 50/2020/NĐ-CP
ngày 20/4/2020 của Chính phủ - Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của
Chính phủ
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1827/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
1.014.846
|
Phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh
Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc
thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ
|
- Nghị định số 50/2020/NĐ-CP
ngày 20/4/2020 của Chính phủ - Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của
Chính phủ
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1827/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
IV
|
Thủy lợi
|
|
1
|
1.003.893
|
Cấp lại giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy
phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại
tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Nghị quyết 66.19 ngày
18/5/2026/NĐ-CP
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1836/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Chữ in nghiêng là nội dung sửa
đổi bổ sung
PHẦN II:
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
A. DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
DVC Trực tuyến
|
Cơ quan thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
I
|
Lĩnh vực thủy lợi
|
|
1
|
1.014849
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến,
bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình
ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
11 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc bưu chính tại
Bộ phận Một cửa cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên cổng dịch
vụ công quốc gia
|
Toàn trình
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 1, 2, 8 Điều 15, Điều
19; Điều 20; Điểm a, b khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
- Mục II phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh
doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
1.014850
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao,
nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp
cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
6 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc bưu chính tại
Bộ phận Một cửa cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên cổng dịch
vụ công quốc gia
|
Toàn trình
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 4 Điều 15; Điểm a khoản
1 Điều 19; Điều 20; Điểm a, b khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.
- Mục II phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
3
|
1.014851
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu,
vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân
cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
6 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc bưu chính tại
Bộ phận Một cửa cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên cổng dịch
vụ công quốc gia .
|
Toàn trình
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 1, 2, 8 Điều 15; Điểm
b khoản 1 Điều 19 Điều 20; Điểm a, b Khoản 2 Điều 24; Điều 25 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.
- Mục IV phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
4
|
1.014852
|
Cấp giấy phép nổ mìn và các
hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
6 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc bưu chính tại
Bộ phận Một cửa cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên cổng dịch
vụ công quốc gia
|
Toàn trình
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 4 Điều 15; Điểm a khoản
1 Điều 19; Điều 20; Điểm a, b khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.
- Mục II phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
5
|
1.014853
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp
tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.
|
4 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc bưu chính tại
Bộ phận Một cửa cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên cổng dịch
vụ công quốc gia
|
Toàn trình
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 6, 7 Điều 15; Điểm b
khoản 1 Điều 19; Điều 23; Điểm a, b khoản 2 Điều 24; Điều 25, Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.
- Mục IV phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
6
|
1.014859
|
Cấp giấy phép hoạt động của
phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy,
phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do
Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
4 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc bưu chính tại
Bộ phận Một cửa cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên cổng dịch
vụ công quốc gia
|
Toàn trình
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 5, Điều 15; Điểm a
khoản 1 Điều 19; Điều 20; Điểm a, b Khoản 2 Điều 22, Điều 23 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.
- Mục II phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
7
|
1.014860
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp
tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
4 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc bưu chính tại
Bộ phận Một cửa cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên cổng dịch
vụ công quốc gia .
|
Toàn trình
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 3, Điều 15; Điểm a
khoản 1 Điều 19; Điều 20; Điểm a, b Khoản 2, Điều 22; Điều 23 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.
- Mục II phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
8
|
1.014862
|
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy
sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp
cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
6 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc bưu chính tại
Bộ phận Một cửa cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên cổng dịch
vụ công quốc gia .
|
Toàn trình
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025.
- Khoản 6, Điều 15; Điểm a khoản
1 Điều 19; Điều 20; Điểm a, b Khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.
- Mục II phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
9
|
1.014863
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối
với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do
Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
4 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc bưu chính tại
Bộ phận Một cửa cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên cổng dịch
vụ công quốc gia
|
Toàn trình
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 4. Điều 15; Điểm a, b
Khoản 2, Điều 24; Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ CP ngày 25/01/2026.
- Mục IV phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
10
|
1.014864
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng
cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ
xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh
phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
2 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc bưu chính tại
Bộ phận Một cửa cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên cổng dịch
vụ công quốc gia
|
Toàn trình
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 4, 6 Điều 15; Điểm a,
b Khoản 2 Điều 24; Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.
- Mục IV phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
II
|
Lĩnh vực quản lý đê điều
và phòng chống thiên tai
|
|
1
|
1.010091
|
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp
tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp
chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội
|
10 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc bưu chính tại
Bộ phận Một cửa cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên cổng dịch
vụ công quốc gia
|
Toàn trình
|
Cơ quan thực hiện: cơ quan
chuyên môn về nông nghiệp và môi trường thuộc Uỷ ban nhân dân cấp xã
- Cơ quan/người có thẩm quyền
quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Không
|
Nghị định số 66/2021/NĐ-CP
ngày 06/7/2021 của Chính phủ.
- Điều 13, khoản 11 Điều 14,
khoản 6 Điều 15 Nghị định số 53/2026/NĐ-CP của Chính phủ.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1827/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
1.010092
|
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối
với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng
xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội
|
13 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc bưu chính tại
Bộ phận Một cửa cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên cổng dịch
vụ công quốc gia
|
Toàn trình
|
- Cơ quan thực hiện: Ủy ban
nhân dân cấp xã;
- Cơ quan/người có thẩm quyền
quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
- Nghị định số 66/2021/NĐ-CP
ngày 06/7/2021 của Chính phủ
- Điều 13 Nghị định số
53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1827/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Chữ
in nghiêng là nội dung sửa đổi bổ sung
B. DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH BÃI BỎ
|
STT
|
Mã thủ tục
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.014.854
|
Cấp lại giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy
phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại
tổ chức do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Nghị quyết 66.19 ngày
18/5/2026/NĐ-CP
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1836/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Chữ in nghiêng là nội dung sửa
đổi bổ sung
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁC
LĨNH VỰC THUỘC NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
(ban hành kèm theo Quyết định số 761/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6/2026 của Chủ tịch
UBND thành phố)
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC
|
Phí, lệ phí (vnđ)
|
Ghi chú
|
|
A.
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI
|
|
I
|
Lĩnh
vực Thủy sản
|
|
1
|
Cấp,
cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ
lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 tỉnh, thành phố trở
lên và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường) Mã TTHC: 1.014834- một phần
|
|
a. Đối với trường hợp cấp
Giấy xác nhận
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch
vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
hành chính công tỉnh.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC
quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
0,5 ngày làm việc
|
Không quy định
|
Quy trình thủ tục được thực hiện theo Quyết định 1763/QĐ-BNNMT ngày
15/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Thủy sản
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Thủy sản
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải
quyết
|
8 ngày làm việc
|
|
b. Đối với trường hợp cấp
lại Giấy xác nhận
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Không quy định
|
Quy trình thủ tục được thực hiện theo Quyết định 1763/QĐ-BNNMT ngày
15/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Thủy sản
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Thủy sản
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
5 ngày làm việc
|
|
|
|
B
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
|
I
|
Lĩnh
vực Thủy lợi
|
|
1
|
Cấp
giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng
công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương
tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. Mã thủ tục: 1.004427- DVC trực tuyến Toàn
trình
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch
vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
hành chính công tỉnh.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC
quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
Thủ tục này đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
theo QĐ 1372/QĐ- UBND ngày 07/04/2026 của UBND tỉnh
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và
Thủy lợi
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Khoáng sản
và Thủy lợi
|
11 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại TTPVHCC
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
13 ngày làm việc
|
|
2. Cấp
giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt
động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm
quyền cấp phép thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. Mã thủ tục:
2.001796- DVC trực tuyến Toàn trình
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch
vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
hành chính công tỉnh.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC
quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
Thủ tục này đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
theo QĐ 1372/QĐ- UBND ngày 07/04/2026 của UBND tỉnh
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và
Thủy lợi
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Khoáng sản
và Thủy lợi
|
6 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại TTPVHCC
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
8 ngày làm việc
|
|
3. Cấp
gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ
công trình thuỷ lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu,
nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm
quyền cấp phép thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. Mã thủ tục:
2.001426- DVC trực tuyến Toàn trình
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch
vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
hành chính công tỉnh.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC
quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
Thủ tục này đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
theo QĐ 1372/QĐ- UBND ngày 07/04/2026 của UBND tỉnh
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và
Thủy lợi
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Chuyên viên Phòng Khoáng sản
và Thủy lợi
|
6 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại TTPVHCC
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
8 ngày làm việc
|
|
4. Cấp giấy
phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ
lợi thuộc thẩm quyền cấp phép thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp
tỉnh. Mã thủ tục: 2.001795 – DVC trực tuyến Toàn trình
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch
vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
hành chính công tỉnh.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC
quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
Thủ tục này đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
theo QĐ 1372/QĐ- UBND ngày 07/04/2026 của UBND tỉnh
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và
Thủy lợi
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Chuyên viên Phòng Khoáng sản
và Thủy lợi
|
6 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại TTPVHCC
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
8 ngày làm việc
|
|
5. Cấp
gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ
công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác
thuộc thẩm quyền cấp phép thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
Mã thủ tục: 1.003870 - DVC trực tuyến Toàn trình
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch
vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
hành chính công tỉnh.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC
quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
0,25 ngày làm việc
|
Không
|
Thủ tục này đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
theo QĐ 1372/QĐ- UBND ngày 07/04/2026 của UBND tỉnh
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và
Thủy lợi
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Chuyên viên Phòng Khoáng sản
và Thủy lợi
|
4,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại TTPVHCC
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
6 ngày làm việc
|
|
6. Cấp giấy
phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô
tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công
trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. Mã thủ tục:
2.001793 – DVC trực tuyến Toàn trình
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch
vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
hành chính công tỉnh.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC
quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
0,25 ngày làm việc
|
Không
|
Thủ tục này đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
theo QĐ 1372/QĐ- UBND ngày 07/04/2026 của UBND tỉnh
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và
Thủy lợi
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Chuyên viên Phòng Khoáng sản
và Thủy lợi
|
4,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại TTPVHCC
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
6 ngày làm việc
|
|
7. Cấp giấy
phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy
lợi thuộc thẩm quyền cấp phép thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp
tỉnh. Mã thủ tục: 1.004385 – DVC trực tuyến Toàn trình
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch
vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
hành chính công tỉnh.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC
quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
0,25 ngày làm việc
|
Không
|
Thủ tục này đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
theo QĐ 1372/QĐ- UBND ngày 07/04/2026 của UBND tỉnh
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và
Thủy lợi
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Chuyên viên Phòng Khoáng sản
và Thủy lợi
|
4,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại TTPVHCC
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
6 ngày làm việc
|
|
8. Cấp giấy
phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. Mã thủ tục: 2.001791 - DVC
trực tuyến Toàn trình
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch
vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
hành chính công tỉnh.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC
quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
Thủ tục này đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
theo QĐ 1372/QĐ- UBND ngày 07/04/2026 của UBND tỉnh
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và
Thủy lợi
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Chuyên viên Phòng Khoáng sản
và Thủy lợi
|
6 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại TTPVHCC
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
8 ngày làm việc
|
|
9. Cấp gia
hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ
công trình thuỷ lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học,
kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép thuộc thẩm quyền cấp phép của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh. Mã thủ tục: 1.003880 - DVC trực tuyến Toàn trình
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch
vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
hành chính công tỉnh.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC
quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
0,25 ngày làm việc
|
Không
|
Thủ tục này đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
theo QĐ 1372/QĐ- UBND ngày 07/04/2026 của UBND tỉnh
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và
Thủy lợi
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Chuyên viên Phòng Khoáng sản
và Thủy lợi
|
4,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại TTPVHCC
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
6 ngày làm việc
|
|
10. Cấp
gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ
công trình thuỷ lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa,
phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô
sơ thuộc thẩm quyền cấp phép thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp
tỉnh. Mã thủ tục: 2.001401 – DVC trực tuyến Toàn trình
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch
vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
hành chính công tỉnh.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC
quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
0,25 ngày làm việc
|
Không
|
Thủ tục này đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
theo QĐ 1372/QĐ- UBND ngày 07/04/2026 của UBND tỉnh
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và
Thủy lợi
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Chuyên viên Phòng Khoáng sản
và Thủy lợi
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại TTPVHCC
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
2 ngày làm việc
|
|
II.
|
Lĩnh
vực quản lý đê điều và phòng chống thiên tai
|
|
1. Cấp phép
đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân cấp tỉnh. Mã thủ tục: 1.013644 - DVC trực tuyến Một phần
|
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch
vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
hành chính công tỉnh.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC
quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
0,5 ngày làm
việc
|
Không quy định
|
Quy trình thủ tục được thực hiện theo Quyết định 1763/QĐ-BNNMT ngày
15/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và
Thủy lợi
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Chuyên viên Phòng Khoáng sản
và Thủy lợi
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trình duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt
|
Chủ tịch UBND thành phố
|
7 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại TTPVHCC
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
20 ngày làm việc
|
|
|
|
III
|
Lĩnh
vực Nông nghiệp
|
|
1. Cấp Giấy
chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao. Mã số thủ tục:
1.003388 Toàn trình
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp,
trực tuyến, bưu chính công ích)
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch
vụ bưu chính đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1738/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC
quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
- Lãnh đạo phòng Trồng trọt/
phòng Quản lý chất lượng/phòng Kinh tế hợp tác (Chi cục Phát triển nông
thôn);
|
0,5 ngày làm việc
|
|
- Lãnh đạo phòng Chăn nuôi/
phòng Thú y/ phòng Thuỷ sản (Chi cục Chăn nuôi và Thuỷ sản)
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ
|
- Chuyên viên phòng Trồng trọt/
phòng Quản lý chất lượng/ phòng Kinh tế hợp tác/ (Chi cục Phát triển nông
thôn);
|
7 ngày làm việc
|
|
- Chuyên viên phòng Chăn
nuôi/phòng Thú y/ phòng Thuỷ sản (Chi cục Chăn nuôi và Thuỷ sản)
|
|
Bước 4
|
Trình phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
UBND thành phố
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải
quyết (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục
nếu có của tổ chức, cá nhân)
|
12 ngày làm việc
|
|
|
|
2. Cấp lại
Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao . Mã TTHC:
1.003371 Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp,
trực tuyến, bưu chính công ích)
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch
vụ bưu chính đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1738/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC
quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
|
Bước 2
|
Chuyển xử lý hồ sơ
|
- Lãnh đạo phòng Trồng trọt/
phòng Quản lý chất lượng/ phòng Kinh tế hợp tác (Chi cục Phát triển nông
thôn);
|
0,5 ngày làm việc
|
|
- Lãnh đạo phòng Chăn nuôi/
phòng Thú y/ phòng Thuỷ sản (Chi cục Chăn nuôi và Thuỷ sản)
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ
|
- Chuyên viên phòng Trồng trọt/
phòng Quản lý chất lượng/ phòng Kinh tế hợp tác/ (Chi cục Phát triển nông
thôn);
|
7 ngày làm việc
|
|
- Chuyên viên phòng Chăn
nuôi/phòng Thú y/ phòng Thuỷ sản (Chi cục Chăn nuôi và Thuỷ sản)
|
|
Bước 4
|
Trình phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
UBND thành phố
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải
quyết (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục
nếu có của tổ chức, cá nhân)
|
12 ngày làm việc
|
|
|
|
3. Công
nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao . Mã số thủ tục: 1.011647 Toàn
trình
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp,
trực tuyến, bưu chính công ích)
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch
vụ bưu chính đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1738/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC
quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
|
Bước 2
|
Chuyển xử lý hồ sơ
|
- Lãnh đạo phòng Trồng trọt/
phòng Quản lý chất lượng/ phòng Kinh tế hợp tác (Chi cục Phát triển nông
thôn);
|
01 ngày làm việc
|
|
- Lãnh đạo phòng Chăn nuôi/
phòng Thú y/ phòng Thuỷ sản (Chi cục Chăn nuôi và Thuỷ sản)
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
12 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trình phê duyệt hồ sơ
|
- Chuyên viên phòng Trồng trọt/
phòng Quản lý chất lượng/ phòng Kinh tế hợp tác/ (Chi cục Phát triển nông
thôn);
|
1,5 ngày làm việc
|
|
- Chuyên viên phòng Chăn
nuôi/phòng Thú y/ phòng Thuỷ sản (Chi cục Chăn nuôi và Thuỷ sản)
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
UBND thành phố
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải
quyết (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục
nếu có của tổ chức, cá nhân)
|
18 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
|
|
PHẦN
II. QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC
|
Phí, lệ phí (vnđ)
|
Ghi chú
|
|
A
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
|
I
|
Lĩnh
vực thủy lợi
|
|
1
|
Cấp
giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng
công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương
tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch
UBND cấp xã. Mã thủ tục: 1.014849 - DVC trực tuyến Toàn trình
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch
vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
hành chính công tỉnh.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC
quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
Quy trình thủ tục được thực hiện theo Quyết định 1750/QĐ-BNNMT ngày
14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo
Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên
viên Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
6 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trình duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo
Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt
|
Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch
UBND phường
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa cấp xã tại
Trung tâm hành chính công xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
11 ngày làm việc
|
|
|
|
2. Cấp giấy
phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt
động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã. Mã thủ tục: 1.014850- DVC trực
tuyến Toàn trình
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch
vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
hành chính công tỉnh.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC
quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
0,25 ngày làm việc
|
Không
|
Quy trình thủ tục được thực hiện theo Quyết định 1750/QĐ-BNNMT ngày
14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo
Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên
viên Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
4 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trình duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo
Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt
|
Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch
UBND phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa cấp xã tại
Trung tâm hành chính công xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
6 ngày làm việc
|
|
3. Cấp
gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ
công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu,
nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã. Mã thủ tục: 1.014851- DVC trực
tuyến Toàn trình
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch
vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
hành chính công tỉnh.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC
quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
0,25 ngày làm việc
|
Không
|
Quy trình thủ tục được thực hiện theo Quyết định 1750/QĐ-BNNMT ngày
14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo
Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên
viên Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
4 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trình duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo
Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt
|
Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch
UBND phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa cấp xã tại
Trung tâm hành chính công xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
6 ngày làm việc
|
|
4. Cấp giấy
phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy
lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã. Mã thủ tục:
1.014852- DVC trực tuyến Toàn trình
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch
vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
hành chính công tỉnh.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC
quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
0,25 ngày làm việc
|
Không
|
Quy trình thủ tục được thực hiện theo Quyết định 1750/QĐ-BNNMT ngày
14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo
Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên
viên Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
4 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trình duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo
Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt
|
Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch
UBND phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa cấp xã tại
Trung tâm hành chính công xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
6 ngày làm việc
|
|
|
|
5. Cấp gia
hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ
công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác
do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã. Mã thủ tục:
1.014853 - DVC trực tuyến Toàn trình
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch
vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
hành chính công tỉnh.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC
quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
0,25 ngày làm việc
|
Không
|
Quy trình thủ tục được thực hiện theo Quyết định 1750/QĐ-BNNMT ngày
14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo
Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên
viên Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trình duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo
Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt
|
Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch
UBND phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa cấp xã tại
Trung tâm hành chính công xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
4 ngày làm việc
|
|
6. Cấp
giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe
mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.
Mã thủ tục: 1.014859 - DVC trực tuyến Toàn trình
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch
vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
hành chính công tỉnh.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC
quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
0,25 ngày làm việc
|
Không
|
Quy trình thủ tục được thực hiện theo Quyết định 1750/QĐ-BNNMT ngày
14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo
Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên
viên Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trình duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo
Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt
|
Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch
UBND phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa cấp xã tại
Trung tâm hành chính công xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
4 ngày làm việc
|
|
7. Cấp
giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình
thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã. Mã thủ
tục: 1.014860 - DVC trực tuyến Toàn trình
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch
vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
hành chính công tỉnh.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC
quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
0,25 ngày làm việc
|
Không
|
Quy trình thủ tục được thực hiện theo Quyết định 1750/QĐ-BNNMT ngày
14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo
Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên
viên Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trình duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo
Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt
|
Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch
UBND phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa cấp xã tại
Trung tâm hành chính công xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
4 ngày làm việc
|
|
|
|
8. Cấp
giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã. Mã thủ tục: 1.014862 - DVC
trực tuyến Toàn trình
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch
vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
hành chính công tỉnh.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC
quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
0,25 ngày làm việc
|
Không
|
Quy trình thủ tục được thực hiện theo Quyết định 1750/QĐ-BNNMT ngày
14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo
Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên
viên Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
4 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trình duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo
Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt
|
Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch
UBND phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa cấp xã tại
Trung tâm hành chính công xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
6 ngày làm việc
|
|
9. Cấp
gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ
công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học,
kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp
xã. Mã thủ tục: 1.014863 - DVC trực tuyến Toàn trình
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch
vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
hành chính công tỉnh.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC
quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
0,25 ngày làm việc
|
Không
|
Quy trình thủ tục được thực hiện theo Quyết định 1750/QĐ-BNNMT ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo
Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
0,5 ngày làm việc
|
|
14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên
viên Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trình duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo
Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt
|
Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch
UBND phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung
tâm hành chính công xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
4 ngày làm việc
|
|
10. Cấp
gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ
công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa,
phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô
sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã. Mã thủ tục:
1.014864 - DVC trực tuyến Toàn trình
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch
vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
hành chính công tỉnh.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC
quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
0,25 ngày làm việc
|
Không
|
Quy trình thủ tục được thực hiện theo Quyết định 1750/QĐ-BNNMT ngày
14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo
Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên
viên Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trình duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo
Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt
|
Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch
UBND phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa cấp xã tại
Trung tâm hành chính công xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
2 ngày làm việc
|
|
II
|
Lĩnh
vực quản lý đê điều và phòng chống thiên tai
|
|
1. Hỗ trợ
khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai
cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội. Mã thủ
tục: 1.010091 - DVC trực tuyến Toàn trình
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch
vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
hành chính công tỉnh.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC
quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
0,25 ngày làm việc
|
Không
|
Quy trình thủ tục được thực hiện theo Quyết định 1827/QĐ-BNNMT ngày
20/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo
Phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên
viên Phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị
|
5,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trình duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo
Phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt
|
Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch
UBND phường
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa cấp xã tại
Trung tâm hành chính công cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
10 ngày làm việc
|
|
2. Trợ
cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động
từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham
gia bảo hiểm xã hội. Mã thủ tục: 1.010092 - DVC trực tuyến Toàn trình
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch
vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
hành chính công tỉnh.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC
quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
Quy trình thủ tục được thực hiện theo Quyết định 1827/QĐ-BNNMT ngày
20/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo
Phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên
viên Phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị
|
3 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trình duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo
Phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trình duyệt
|
UBND xã/ UBND phường
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trình duyệt
|
Chủ tịch UBND thành phố
|
4 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa cấp xã tại
Trung tâm hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
13 ngày làm việc
|
[1] - Thời hạn kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: 03 ngày làm
việc; Thời hạn đăng tải hồ sơ lấy ý kiến rộng rãi: 01 ngày làm việc; Thời hạn lấy
ý kiến rộng rãi: 30 ngày
- Thời hạn tổng hợp và thông báo ý kiến: 05 ngày
làm việc; Thời hạn kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ sau hoàn thiện: 03 ngày làm
việc; Thời hạn lấy ý kiến về việc phê duyệt đăng ký dự án: 03 ngày làm việc và
10 ngày; Tổ chức đánh giá, quyết định phê duyệt đăng ký dự án: 07 ngày.
[2] - Thời hạn kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: 03 ngày làm
việc.
- Thời hạn gửi hồ sơ lấy ý kiến:
03 ngày làm việc.
- Thời hạn góp ý kiến: 15 ngày.
- Trình phê duyệt và trả kết quả giải quyết: 15
ngày.
Quyết định 761/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình giải quyết thủ tục hành chính mới, thay thế và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 761/QĐ-UBND ngày 11/06/2026 phê duyệt Quy trình giải quyết thủ tục hành chính mới, thay thế và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/05/2026
Ban hành:
27/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/05/2026
Ban hành:
25/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/05/2026
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/05/2026
Ban hành:
20/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/05/2026
Ban hành:
20/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2026
Ban hành:
20/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/05/2026
Ban hành:
18/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
14/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
122
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|