|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1896/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hưng Yên
|
|
Người ký:
|
Phạm Văn Nghiêm
|
|
Ngày ban hành:
|
16/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1896/QĐ-UBND
|
Hưng Yên, ngày 16
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT VỊ TRÍ VIỆC LÀM, TỶ LỆ CÔNG CHỨC BỐ TRÍ THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM VÀ
LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm công chức;
Căn cứ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh:
16/2026/QĐ-UBND ngày 10/4/2026 quy định về quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc
làm, biên chế, tuyển dụng và sử dụng cán bộ, công chức, người lao động trong
các cơ quan hành chính của tỉnh Hưng Yên; số 12/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch tỉnh Hưng Yên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình
số 536/TTr-SNV ngày 24/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị
trí việc làm và lao động hợp đồng của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch như sau:
1. Vị trí việc làm
Tổng số vị trí việc làm là: 54 vị trí, trong đó:
- Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý: 06 vị
trí (từ mã SVH-01 đến mã SVH-06);
- Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ:
44 vị trí (từ mã SVH-07 đến mã SVH-50);
- Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 04 vị trí (từ mã
SVH-51 đến mã SVH-54).
2. Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm và
lao động hợp đồng
a) Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm
Tổng số biên chế công chức tối đa theo vị trí việc
làm là 73 biên chế và thực hiện tinh giản biên chế (nếu có) theo quy định,
trong đó tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm được xác định như sau:
- Ngạch chuyên viên cao cấp: 03 người, chiếm tỷ lệ
4,11%
- Ngạch chuyên viên chính và tương đương: 34 người,
chiếm tỷ lệ 46,58%.
- Ngạch chuyên viên và tương đương: 36 người, chiếm
tỷ lệ 49,31%.
b) Số lao động hợp đồng hưởng lương từ ngân sách
nhà nước tối đa là 07 người.
(Chi tiết có phụ
lục kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch:
a) Căn cứ vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí
theo vị trí việc làm và lao động hợp đồng của Sở đã được Ủy ban nhân dân tỉnh
phê duyệt thực hiện các nội dung sau:
- Quyết định phê duyệt bản mô tả công việc, khung
năng lực của từng vị trí việc làm theo quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm
theo Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định về vị
trí việc làm công chức; hoàn thành trong thời hạn chậm nhất 30 ngày kể từ khi
có Quyết định phê duyệt vị trí việc làm của Ủy ban nhân dân tỉnh; gửi Sở Nội vụ
để theo dõi, kiểm tra, tổng hợp báo cáo theo quy định.
- Xây dựng kế hoạch biên chế công chức, lao động hợp
đồng hàng năm để thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý đối với công chức,
người lao động của Sở.
- Thực hiện việc bố trí công chức và người lao động
vào vị trí việc làm theo đúng tỷ lệ đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và bố
trí công chức đảm nhiệm tại các vị trí việc làm kiêm nhiệm.
- Xây dựng kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng đối với các
vị trí việc làm để đảm bảo tiêu chuẩn trình độ theo quy định của pháp luật.
- Thường xuyên rà soát, tham mưu trình Ủy ban nhân
dân tỉnh quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và
vị trí việc làm của Sở khi có thay đổi bảo đảm theo đúng quy định.
b) Báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nội vụ) xem
xét điều chỉnh vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm của
Sở khi có sự điều chỉnh về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức hoặc
có điều chỉnh về biên chế theo quy định.
2. Giám đốc Sở Nội vụ có trách nhiệm tham mưu, giúp
Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý, hướng dẫn, kiểm tra việc quản lý, sử dụng và thực
hiện chế độ, chính sách đối với công chức, lao động hợp đồng của Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch theo đúng vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí
việc làm của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê
duyệt và các quy định của pháp luật có liên quan.
Điều 3. Điều khoản chuyển
tiếp
Sau khi bố trí công chức vào vị trí việc làm và xếp
ngạch tương ứng, trường hợp Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có số lượng thực tế
vượt quá tỷ lệ quy định tại Quyết định này thì phải thực hiện việc sắp xếp, bố
trí để bảo đảm sau ngày 01/7/2027 thực hiện đúng tỷ lệ quy định. Trong thời
gian này, không thực hiện việc thay đổi vị trí việc làm có ngạch công chức xếp
theo thứ bậc về chuyên môn, nghiệp vụ từ thấp lên cao đối với những vị trí việc
làm đã vượt quá tỷ lệ theo quy định.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
ký ban hành.
2. Quyết định số 504/QĐ-UBND ngày 04/3/2024 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên về việc điều chỉnh danh mục vị trí việc làm,
cơ cấu ngạch công chức, biên chế công chức và lao động hợp đồng của Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch giai đoạn 2024-2026; Quyết định số 710/QĐ-UBND ngày
17/5/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình về việc phê duyệt vị trí
việc làm, cơ cấu ngạch công chức, bản mô tả công việc và khung năng lực của từng
vị trí việc làm thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch hết hiệu lực kể từ ngày
Quyết định này có hiệu lực.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ,
Văn hóa, Thể thao và Du lịch và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NC.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm Văn Nghiêm
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM, TỶ LỆ CÔNG CHỨC BỐ TRÍ THEO VỊ
TRÍ VIỆC LÀM VÀ LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 1896/QĐ-UBND ngày 16/6/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
TT
|
Mã vị trí việc làm
|
Tên vị trí việc làm
|
Ngạch công chức tương ứng
|
Số biên chế công chức
|
Số lao động hợp đồng
|
Ghi chú
|
|
|
TỔNG
|
|
73
|
7
|
|
|
A
|
Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý
|
|
30
|
|
|
|
1
|
SVHTTDL-01
|
Giám đốc Sở
|
Chuyên viên cao cấp
|
1
|
|
|
|
2
|
SVHTTDL-02
|
Phó Giám đốc Sở
|
Chuyên viên cao cấp
|
2
|
|
|
|
Chuyên viên chính
|
4
|
|
|
|
3
|
SVHTTDL-03
|
Chánh Văn phòng
|
Chuyên viên chính
|
1
|
|
|
|
4
|
SVHTTDL-04
|
Trưởng phòng
|
Chuyên viên chính
|
5
|
|
|
|
5
|
SVHTTDL-05
|
Phó Chánh Văn phòng
|
Chuyên viên chính
|
3
|
|
|
|
6
|
SVHTTDL-06
|
Phó Trưởng phòng
|
Chuyên viên chính
|
14
|
|
|
|
B
|
Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ
|
|
43
|
|
|
|
1
|
Vị trí việc làm
ngành, lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
31
|
|
|
|
1
|
SVHTTDL-07
|
Chuyên viên chính về quản
lý báo chí
|
Chuyên viên chính
|
1
|
|
|
|
2
|
SVHTTDL-08
|
Chuyên viên chính về quản
lý di sản văn hóa
|
Chuyên viên chính
|
1
|
|
|
|
3
|
SVHTTDL-09
|
Chuyên viên chính về quản
lý văn hóa cơ sở, thư viện và văn hóa dân tộc
|
Chuyên viên chính
|
1
|
|
|
|
4
|
SVHTTDL-10
|
Chuyên viên chính về quản
lý lĩnh vực gia đình
|
Chuyên viên chính
|
1
|
|
|
|
5
|
SVHTTDL-11
|
Chuyên viên chính về quản
lý thể dục thể thao cho mọi người
|
Chuyên viên chính
|
1
|
|
|
|
6
|
SVHTTDL-12
|
Chuyên viên chính về quản
lý xúc tiến, quảng bá du lịch
|
Chuyên viên chính
|
1
|
|
|
|
7
|
SVHTTDL-13
|
Chuyên viên về quản lý
báo chí
|
Chuyên viên
|
1
|
|
|
|
8
|
SVHTTDL-14
|
Chuyên viên về quản lý
phát thanh, truyền hình
|
Chuyên viên
|
Kiêm nhiệm
|
|
VTVL Chuyên viên về quản lý báo chí kiêm nhiệm
|
|
9
|
SVHTTDL-15
|
Chuyên viên về quản lý
thông tin điện tử
|
Chuyên viên
|
1
|
|
|
|
10
|
SVHTTDL-16
|
Chuyên viên về quản lý
thông tin đối ngoại
|
Chuyên viên
|
1
|
|
|
|
11
|
SVHTTDL-17
|
Chuyên viên về quản lý
thông tin cơ sở
|
Chuyên viên
|
1
|
|
|
|
12
|
SVHTTDL-18
|
Chuyên viên về quản lý
xuất bản
|
Chuyên viên
|
1
|
|
|
|
13
|
SVHTTDL-19
|
Chuyên viên về quản lý
in
|
Chuyên viên
|
Kiêm nhiệm
|
|
VTVL Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở kiêm nhiệm
|
|
14
|
SVHTTDL-20
|
Chuyên viên về quản lý
phát hành
|
Chuyên viên
|
Kiêm nhiệm
|
|
VTVL Chuyên viên về quản lý xuất bản kiêm nhiệm
|
|
15
|
SVHTTDL-21
|
Chuyên viên về quản lý
di sản văn hóa
|
Chuyên viên
|
3
|
|
|
|
16
|
SVHTTDL-22
|
Chuyên viên về quản lý
văn hóa cơ sở, thư viện và văn hóa dân tộc
|
Chuyên viên
|
3
|
|
|
|
17
|
SVHTTDL-23
|
Chuyên viên về văn hóa
nghệ thuật (bao gồm nghệ thuật biểu diễn, điện ảnh, mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển
lãm)
|
Chuyên viên
|
1
|
|
|
|
18
|
SVHTTDL-24
|
Chuyên viên về quản lý
bản quyền tác giả
|
Chuyên viên
|
1
|
|
|
|
19
|
SVHTTDL-25
|
Chuyên viên về quản lý
lĩnh vực gia đình
|
Chuyên viên
|
2
|
|
|
|
20
|
SVHTTDL-26
|
Chuyên viên về quản lý
thể dục thể thao cho mọi người
|
Chuyên viên
|
3
|
|
|
|
21
|
SVHTTDL-27
|
Chuyên viên về quản lý
thể thao thành tích cao và thể thao chuyên nghiệp
|
Chuyên viên
|
2
|
|
|
|
22
|
SVHTTDL-28
|
Chuyên viên về quản lý
lữ hành
|
Chuyên viên
|
1
|
|
|
|
23
|
SVHTTDL-29
|
Chuyên viên về quản lý
lưu trú du lịch
|
Chuyên viên
|
2
|
|
|
|
24
|
SVHTTDL-30
|
Chuyên viên về quản lý
xúc tiến, quảng bá du lịch
|
Chuyên viên
|
2
|
|
|
|
II
|
Vị trí việc làm
ngành, lĩnh vực tài chính, kế hoạch
|
|
2
|
|
|
|
1
|
SVHTTDL-31
|
Phụ trách kế toán
|
Kế toán viên
|
1
|
|
|
|
2
|
SVHTTDL-32
|
Chuyên viên về quản lý
tài chính, ngân sách nhà nước
|
Chuyên viên
|
1
|
|
|
|
3
|
SVHTTDL-33
|
Chuyên viên về thủ quỹ
|
Chuyên viên
|
Kiêm nhiệm
|
|
VTVL Văn thư viên kiêm nhiệm
|
|
III
|
Vị trí việc làm
ngành, lĩnh vực nội vụ, tổ chức cán bộ
|
|
2
|
|
|
|
1
|
SVHTTDL-34
|
Chuyên viên về tổ chức
cán bộ
|
Chuyên viên
|
1
|
|
|
|
2
|
SVHTTDL-35
|
Chuyên viên về cải cách
hành chính
|
Chuyên viên
|
1
|
|
|
|
3
|
SVHTTDL-36
|
Chuyên viên về thi đua,
khen thưởng
|
Chuyên viên
|
Kiêm nhiệm
|
|
VTVL Chuyên viên về tổ chức cán bộ kiêm nhiệm
|
|
IV
|
Vị trí việc làm lĩnh
vực Tư pháp, pháp chế
|
|
1
|
|
|
|
1
|
SVHTTDL-37
|
Pháp chế viên
|
Pháp chế viên
|
1
|
|
|
|
2
|
SVHTTDL-38
|
Chuyên viên về quản lý
xử lý vi phạm hành chính
|
Chuyên viên
|
Kiêm nhiệm
|
|
VTVL Chuyên viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo kiêm nhiệm
|
|
V
|
Vị trí việc làm
ngành, lĩnh vực Thanh tra
|
|
1
|
|
|
|
1
|
SVHTTDL-39
|
Chuyên viên về tiếp
công dân và xử lý đơn
|
Chuyên viên
|
Kiêm nhiệm
|
|
VTVL Chuyên viên về tổng hợp kiêm nhiệm
|
|
2
|
SVHTTDL-40
|
Chuyên viên về giải quyết
khiếu nại, tố cáo
|
Chuyên viên
|
1
|
|
|
|
3
|
SVHTTDL-41
|
Chuyên viên về phòng,
chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực
|
Chuyên viên
|
Kiêm nhiệm
|
|
VTVL Pháp chế viên kiêm nhiệm
|
|
VI
|
Vị trí việc làm
ngành, lĩnh vực Khoa học và Công nghệ
|
|
1
|
|
|
|
1
|
SVHTTDL-42
|
Chuyên viên về quản lý ứng
dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
Chuyên viên
|
1
|
|
|
|
VII
|
Vị trí việc làm
ngành, lĩnh vực Văn phòng
|
|
5
|
|
|
|
1
|
SVHTTDL-43
|
Chuyên viên chính về tổng
hợp
|
Chuyên viên chính
|
1
|
|
|
|
2
|
SVHTTDL-44
|
Chuyên viên về kiểm
soát thủ tục hành chính
|
Chuyên viên
|
1
|
|
|
|
3
|
SVHTTDL-45
|
Chuyên viên về tổng hợp
|
Chuyên viên
|
1
|
|
|
|
4
|
SVHTTDL-46
|
Chuyên viên về hành
chính - văn phòng
|
Chuyên viên
|
1
|
|
|
|
5
|
SVHTTDL-47
|
Chuyên viên về quản trị
công sở
|
Chuyên viên
|
Kiêm nhiệm
|
|
VTVL Chuyên viên về cải cách hành chính kiêm nhiệm
|
|
6
|
SVHTTDL-48
|
Chuyên viên về truyền
thông
|
Kiêm nhiệm
|
Kiêm nhiệm
|
|
VTVL Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin
và chuyển đổi số kiêm nhiệm
|
|
7
|
SVHTTDL-49
|
Văn thư viên
|
Văn thư viên
|
1
|
|
|
|
8
|
SVHTTDL-50
|
Chuyên viên về lưu trữ
|
Chuyên viên
|
Kiêm nhiệm
|
|
VTVL Văn thư viên kiêm nhiệm
|
|
C
|
Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ
|
|
|
7
|
|
|
1
|
SVHTTDL-51
|
Nhân viên kỹ thuật
|
|
|
2
|
LĐHĐ hưởng lương NSNN
|
|
2
|
SVHTTDL-52
|
Nhân viên phục vụ
|
|
|
1
|
LĐHĐ hưởng lương NSNN
|
|
3
|
SVHTTDL-53
|
Nhân viên lái xe
|
|
|
3
|
LĐHĐ hưởng lương NSNN
|
|
4
|
SVHTTDL-54
|
Nhân viên bảo vệ
|
|
|
1
|
LĐHĐ hưởng lương NSNN
|
|
|
|
|
LĐHĐ thời vụ, thực hiện ký hợp đồng theo quy định tại Bộ
luật lao động
|
Quyết định 1896/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm và lao động hợp đồng của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hưng Yên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1896/QĐ-UBND ngày 16/06/2026 phê duyệt vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm và lao động hợp đồng của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hưng Yên
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/08/2026
Ban hành:
26/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/07/2026
Ban hành:
26/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/07/2026
Ban hành:
16/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2026
Ban hành:
31/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/08/2026
Ban hành:
26/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/08/2026
Ban hành:
26/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/08/2026
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/06/2026
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/06/2026
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/08/2026
204
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|