|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
7163/QĐ-BCA
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Công An
|
|
Người ký:
|
Lương Tam Quang
|
|
Ngày ban hành:
|
01/10/2024
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ CÔNG AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 7163/QĐ-BCA
|
Hà Nội, ngày 01
tháng 10 năm 2024
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, MỘT PHẦN
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG AN
Căn cứ Nghị định số 01/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng
8 năm 2018 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Công an;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng
4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng
6 năm 2022 của Chính phủ về quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công
trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ tại Tờ trình
số 317/TTr-V01 ngày 25 tháng 9 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo
Quyết định này danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần (danh mục
kèm theo).
Điều 2. Quyết định này thay
thế Quyết định số 430/QĐ-BCA ngày 26/01/2023 của Bộ trưởng Bộ Công an phê duyệt
danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần cung cấp trên Cổng Dịch vụ
công Bộ Công an.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Thủ trưởng các đơn vị thuộc cơ quan Bộ; Giám đốc
Công an các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các đơn vị có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này ./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3 (để thực hiện);
- Các đồng chí Thứ trưởng;
- Văn phòng Chính phủ;
- Lưu: VT, VP(TTTTCH).
|
BỘ TRƯỞNG
Thượng tướng Lương Tam Quang
|
PHỤ LỤC 1.
DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH
(Kèm theo Quyết định số 7136/QĐ-BCA ngày 01/10/2024)
|
TT
|
Tên dịch vụ
công
|
Hệ lực lượng
|
Cấp thực hiện
|
|
I
|
Lĩnh vực Quản
lý xuất nhập cảnh
|
|
1
|
Cấp hộ chiếu phổ thông lần đầu hoặc lần thứ hai
trở đi khi hộ chiếu cũ không còn giá trị
|
A08
|
Cục, Tỉnh
|
|
2
|
Cấp thị thực điện tử theo đề nghị của cơ quan, tổ
chức
|
A08
|
Cục
|
|
3
|
Cấp thị thực điện tử theo đề nghị của người nước
ngoài
|
A08
|
Cục
|
|
4
|
Đăng ký sử dụng tài khoản điện tử
|
A08
|
Cục
|
|
5
|
Hủy sử dụng tài khoản điện tử
|
A08
|
Cục
|
|
6
|
Khai báo tạm trú cho người nước ngoài
|
A08
|
Tỉnh
|
|
7
|
Kiểm tra, xét duyệt nhân sự, cấp phép nhập cảnh
cho người nước ngoài nhập cảnh Việt Nam theo bảo lãnh của cơ quan, tổ chức
qua giao dịch điện tử (đối với trường hợp các giấy tờ chứng minh mục đích nhập
cảnh được số hóa, chứng thực điện tử, khai thác được thông tin từ Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư hoặc Cơ sở dữ liệu/dữ liệu liên thông từ các bộ, ngành, Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh)
|
A08
|
Cục
|
|
8
|
Kiểm tra, xét duyệt nhân sự, cấp phép nhập cảnh
cho người nước ngoài nhập cảnh Việt Nam theo bảo lãnh của thân nhân là công
dân Việt Nam (đối với trường hợp đã có định danh điện tử mức 2, các giấy tờ
chứng minh mục đích nhập cảnh được số hóa, chứng thực điện tử, khai thác được
thông tin từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc Cơ sở dữ liệu/dữ liệu liên
thông từ các bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
A08
|
Cục
|
|
9
|
Trình báo mất giấy thông hành
|
A08
|
Tỉnh, Huyện, Xã
|
|
10
|
Trình báo mất hộ chiếu phổ thông
|
A08
|
Cục, Tỉnh, Huyện,
Xã
|
|
11
|
Trình báo mất thẻ ABTC
|
A08
|
Cục, Tỉnh, Huyện,
Xã
|
|
12
|
Xác nhận, cung cấp thông tin liên quan đến xuất
nhập cảnh của công dân Việt Nam
|
A08
|
Cục
|
|
13
|
Xét duyệt nhân sự cấp phép nhập cảnh cho người nước
ngoài nhập cảnh vào Việt Nam theo điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên
nhưng chưa có hiện diện thương mại hoặc đối tác tại Việt Nam
|
A08
|
Cục
|
|
II
|
Lĩnh vực Đăng
ký, quản lý cư trú
|
|
14
|
Điều chỉnh thông tin về cư trú
|
C06
|
Xã
|
|
15
|
Khai báo tạm vắng
|
C06
|
Xã
|
|
16
|
Thông báo lưu trú
|
C06
|
Xã
|
|
17
|
Xác nhận thông tin về cư trú
|
C06
|
Xã
|
|
18
|
Xóa đăng ký tạm trú
|
C06
|
Xã
|
|
19
|
Xóa đăng ký thường trú
|
C06
|
Xã
|
|
III
|
Lĩnh vực Cấp,
quản lý căn cước
|
|
|
|
20
|
Cấp lại thẻ căn cước
|
C06
|
Cục, Tỉnh, Huyện
|
|
21
|
Xác nhận số chứng minh nhân dân, số định danh
|
C06
|
Cục, Tỉnh, Huyện
|
|
IV
|
Lĩnh vực quản
lý ngành nghề đầu tư, kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự
|
|
22
|
Cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh,
trật tự
|
C06
|
Cục, Tỉnh, Huyện,
Xã
|
|
23
|
Cấp đổi giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh,
trật tự
|
C06
|
Cục, Tỉnh, Huyện,
Xã
|
|
24
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh,
trật tự
|
C06
|
Cục, Tỉnh, Huyện,
Xã
|
|
V
|
Lĩnh vực Đăng
ký, quản lý con dấu
|
|
25
|
Đăng ký dấu nổi, dấu thu nhỏ, dấu xi
|
C06
|
Cục, Tỉnh
|
|
26
|
Đăng ký mẫu con dấu mới
|
C06
|
Cục, Tỉnh
|
|
27
|
Đăng ký thêm con dấu
|
C06
|
Cục, Tỉnh
|
|
VI
|
Lĩnh vực Quản
lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo
|
|
28
|
Cấp giấy phép kinh doanh công cụ hỗ trợ
|
C06
|
Cục
|
|
29
|
Cấp giấy phép mua công cụ hỗ trợ
|
C06
|
Cục
|
|
30
|
Cấp giấy phép mua pháo hoa để kinh doanh
|
C06
|
Cục
|
|
31
|
Cấp giấy phép nhập khẩu pháo hoa nổ, thuốc pháo nổ
và thiết bị, phụ kiện bắn pháo hoa nổ
|
C06
|
Cục
|
|
32
|
Cấp giấy phép nhập khẩu pháo hoa, thuốc pháo hoa
|
C06
|
Cục
|
|
33
|
Cấp giấy phép sửa chữa công cụ hỗ trợ
|
C06
|
Cục, Tỉnh
|
|
34
|
Cấp giấy phép trang bị công cụ hỗ trợ
|
C06
|
Cục, Tỉnh
|
|
35
|
Cấp giấy phép trang bị vũ khí thể thao
|
C06
|
Cục, Tỉnh
|
|
36
|
Cấp giấy phép trang bị vũ khí thô sơ
|
C06
|
Cục, Tỉnh
|
|
37
|
Cấp giấy phép trang bị, giấy phép sử dụng vũ khí,
công cụ hỗ trợ để triển lãm, trưng bày hoặc làm đạo cụ trong hoạt động văn
hóa, nghệ thuật
|
C06
|
Cục, Tỉnh
|
|
38
|
Cấp giấy phép vận chuyển công cụ hỗ trợ
|
C06
|
Cục, Tỉnh
|
|
39
|
Cấp giấy phép vận chuyển pháo hoa để kinh doanh
|
C06
|
Cục, Tỉnh
|
|
40
|
Cấp giấy phép vận chuyển tiền chất thuốc nổ
|
C06
|
Cục, Tỉnh
|
|
41
|
Cấp giấy phép vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp
|
C06
|
Cục, Tỉnh
|
|
42
|
Cấp giấy phép xuất khẩu pháo hoa nổ, thuốc pháo nổ
và thiết bị, phụ kiện bắn pháo hoa nổ
|
C06
|
Cục
|
|
43
|
Cấp giấy phép xuất khẩu pháo hoa, thuốc pháo hoa
|
C06
|
Cục
|
|
44
|
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu công cụ hỗ trợ
|
C06
|
Cục
|
|
45
|
Cấp lại giấy phép kinh doanh công cụ hỗ trợ
|
C06
|
Cục
|
|
46
|
Đề nghị huấn luyện về quản lý, sử dụng vũ khí, vật
liệu nổ quân dụng, công cụ hỗ trợ
|
C06
|
Cục, Tỉnh
|
|
47
|
Điều chỉnh giấy phép vận chuyển tiền chất thuốc nổ
|
C06
|
Cục, Tỉnh
|
|
48
|
Điều chỉnh giấy phép vận chuyển vật liệu nổ công
nghiệp
|
C06
|
Cục, Tỉnh
|
|
VII
|
Lĩnh vực Phòng
cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ
|
|
49
|
Cấp chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và
chữa cháy
|
C07
|
Tỉnh
|
|
50
|
Cấp đổi chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy
và chữa cháy
|
C07
|
Tỉnh
|
|
51
|
Cấp đổi giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch
vụ phòng cháy và chữa cháy
|
C07
|
Cục, Tỉnh
|
|
52
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm định phương tiện phòng
cháy và chữa cháy
|
C07
|
Tỉnh
|
|
53
|
Cấp giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ
phòng cháy và chữa cháy
|
C07
|
Cục, Tỉnh
|
|
54
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy
và chữa cháy
|
C07
|
Tỉnh
|
|
55
|
Cấp lại giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm về
cháy, nổ thuộc loại 1, loại 2, loại 3, loại 4 và loại 9 bằng phương tiện giao
thông cơ giới đường bộ, trên đường thủy nội địa (trừ vật liệu nổ công nghiệp)
|
C07
|
Tỉnh, Huyện
|
|
56
|
Cấp lại giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch
vụ phòng cháy và chữa cháy
|
C07
|
Cục, Tỉnh
|
|
57
|
Nộp phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phòng
cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ
|
C07
|
Cục, Tỉnh
|
|
58
|
Phê duyệt phương án chữa cháy cơ sở
|
C07
|
Tỉnh, Huyện
|
|
59
|
Thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy
|
C07
|
Cục, Tỉnh
|
|
VIII
|
Lĩnh vực Giao thông
|
|
60
|
Cấp giấy phép sử dụng thiết bị phát tín hiệu của
xe được quyền ưu tiên
|
C08
|
Cục, Tỉnh
|
|
61
|
Đăng ký, cấp biển số xe lần đầu đối với xe sản xuất,
lắp ráp trong nước
|
C08
|
Cục, Tỉnh, Huyện,
Xã
|
|
62
|
Đăng ký, cấp biển số xe lần đầu đối với xe nhập
khẩu
|
C08
|
Cục, Tỉnh, Huyện,
Xã
|
|
63
|
Cấp lại chứng nhận đăng ký xe, biển số xe
|
C08
|
Cục, Tỉnh, Huyện,
Xã
|
|
64
|
Đăng ký xe tạm thời
|
C08
|
Cục, Tỉnh, Huyện,
Xã
|
|
65
|
Thu hồi chứng nhận đăng ký xe, biển số xe
|
C08
|
Cục, Tỉnh, Huyện,
Xã
|
|
66
|
Nộp phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao
thông
|
C08
|
Cục, Tỉnh, Huyện
|
PHỤ LỤC 2.
DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN
(Kèm theo Quyết định số 7163/QĐ-BCA ngày 01/10/2024)
|
TT
|
Tên dịch vụ
công
|
Hệ lực lượng
|
Cấp thực hiện
|
|
I
|
Lĩnh vực Quản lý
xuất nhập cảnh
|
|
1
|
Cấp giấy thông hành biên giới Việt Nam -
Campuchia cho cán bộ, công chức, viên chức, công nhân sang Campuchia tại Công
an cấp tỉnh biên giới tiếp giáp với Campuchia
|
A08
|
Tỉnh
|
|
2
|
Cấp giấy thông hành biên giới Việt Nam - Lào cho
công dân Việt Nam làm việc trong các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có trụ sở
tại tỉnh có chung đường biên giới với Lào
|
A08
|
Tỉnh
|
|
3
|
Cấp giấy thông hành biên giới Việt Nam - Lào cho
công dân Việt Nam có hộ khẩu thường trú ở tỉnh có chung đường biên giới với
Lào
|
A08
|
Tỉnh, Huyện, Xã
|
|
4
|
Cấp giấy miễn thị thực cho người Việt Nam định cư
ở nước ngoài và thân nhân
|
A08
|
Cục
|
|
5
|
Cấp giấy phép xuất nhập cảnh cho người không quốc
tịch cư trú tại Việt Nam
|
A08
|
Cục, Tỉnh
|
|
6
|
Cấp hộ chiếu phổ thông cho người dưới 14 tuổi hoặc
từ lần thứ hai trở đi khi hộ chiếu cũ còn giá trị
|
A08
|
Cục, Tỉnh
|
|
7
|
Cấp lại giấy miễn thị thực
|
A08
|
Cục
|
|
8
|
Cấp lại giấy phép xuất nhập cảnh cho người không
quốc tịch cư trú tại Việt Nam
|
A08
|
Cục, Tỉnh
|
|
9
|
Cấp lại thẻ ABTC
|
A08
|
Cục
|
|
10
|
Cấp thẻ tạm trú cho người nước ngoài tại Việt Nam
|
A08
|
Cục, Tỉnh
|
|
11
|
Cấp thị thực cho người nước ngoài tại Việt Nam
|
A08
|
Cục, Tỉnh
|
|
12
|
Gia hạn tạm trú cho người nhập cảnh bằng giấy miễn
thị thực
|
A08
|
Cục, Tỉnh
|
|
13
|
Gia hạn tạm trú cho người nước ngoài tại Việt Nam
|
A08
|
Cục, Tỉnh
|
|
14
|
Khôi phục giá trị sử dụng hộ chiếu phổ thông
|
A08
|
Cục, Tỉnh
|
|
15
|
Kiểm tra, xét duyệt nhân sự, cấp phép nhập cảnh
cho người nước ngoài nhập cảnh Việt Nam theo bảo lãnh của cơ quan, tổ chức
qua giao dịch điện tử
|
A08
|
Cục
|
|
16
|
Kiểm tra, xét duyệt nhân sự, cấp phép nhập cảnh
cho người nước ngoài theo bảo lãnh của thân nhân là công dân Việt Nam
|
A08
|
Cục
|
|
II
|
Lĩnh vực Đăng
ký, quản lý cư trú
|
|
17
|
Đăng ký tạm trú
|
C06
|
Xã
|
|
18
|
Đăng ký thường trú
|
C06
|
Xã
|
|
19
|
Gia hạn tạm trú
|
C06
|
Xã
|
|
20
|
Khai báo thông tin về cư trú
|
C06
|
Xã
|
|
21
|
Tách hộ
|
C06
|
Xã
|
|
III
|
Lĩnh vực Cấp,
quản lý căn cước
|
|
22
|
Cấp đổi thẻ căn cước
|
C06
|
Tỉnh, Huyện
|
|
23
|
Cấp thẻ căn cước cho người dưới 14 tuổi
|
C06
|
Tỉnh, Huyện
|
|
24
|
Cấp thẻ căn cước cho người từ đủ 14 tuổi trở lên
|
C06
|
Tỉnh, Huyện
|
|
IV
|
Lĩnh vực Đăng
ký, quản lý con dấu
|
|
25
|
Đăng ký lại mẫu con dấu
|
C06
|
Cục, Tỉnh
|
|
26
|
Đổi, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu
|
C06
|
Cục, Tỉnh
|
|
V
|
Lĩnh vực Quản
lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo
|
|
27
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ
|
C06
|
Cục, Tỉnh
|
|
28
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng vũ khí thể thao
|
C06
|
Cục, Tỉnh
|
|
29
|
Cấp giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ
|
C06
|
Cục, Tỉnh
|
|
30
|
Cấp giấy phép sử dụng vũ khí thể thao
|
C06
|
Cục, Tỉnh
|
|
31
|
Cấp giấy xác nhận đăng ký công cụ hỗ trợ
|
C06
|
Cục, Tỉnh
|
|
32
|
Cấp lại giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ
|
C06
|
Cục, Tỉnh
|
|
33
|
Cấp lại giấy phép sử dụng vũ khí thể thao
|
C06
|
Cục, Tỉnh
|
|
34
|
Cấp lại giấy xác nhận đăng ký công cụ hỗ trợ
|
C06
|
Cục, Tỉnh
|
|
35
|
Thông báo khai báo vũ khí thô sơ
|
C06
|
Cục, Tỉnh
|
|
VI
|
Lĩnh vực Phòng
cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ
|
|
36
|
Cấp chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ cứu nạn, cứu
hộ
|
C07
|
Cục, Tỉnh, Huyện
|
|
37
|
Cấp chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy,
chữa cháy
|
C07
|
Cục, Tỉnh, Huyện
|
|
38
|
Cấp giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm về
cháy, nổ thuộc loại 1, loại 2, loại 3, loại 4 và loại 9 bằng phương tiện giao
thông cơ giới đường bộ, trên đường thủy nội địa
|
C07
|
Tỉnh, Huyện
|
|
39
|
Cấp giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm về
cháy, nổ trên đường sắt
|
C07
|
Tỉnh, Huyện
|
|
40
|
Nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy
|
C07
|
Cục, Tỉnh
|
|
41
|
Phục hồi hoạt động của cơ sở, phương tiện giao
thông cơ giới, hộ gia đình và cá nhân
|
C07
|
Tỉnh, Huyện
|
|
VII
|
Lĩnh vực Giao
thông
|
|
42
|
Đăng ký, cấp biển số xe lần đầu
|
C08
|
Cục, Tỉnh, Huyện,
Xã
|
|
43
|
Đăng ký sang tên, di chuyển xe
|
C08
|
Cục, Tỉnh, Huyện,
Xã
|
|
44
|
Cấp đổi chứng nhận đăng ký xe, biển số xe
|
C08
|
Cục, Tỉnh, Huyện,
Xã
|
|
45
|
Cấp lại chứng nhận đăng ký xe, biển số xe
|
C08
|
Cục, Tỉnh, Huyện, Xã
|
|
46
|
Đăng ký xe tạm thời
|
C08
|
Cục, Tỉnh, Huyện,
Xã
|
|
47
|
Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký xe, biển số xe
|
C08
|
Cục, Tỉnh, Huyện,
Xã
|
Quyết định 7163/QĐ-BCA năm 2024 phê duyệt Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 7163/QĐ-BCA ngày 01/10/2024 phê duyệt Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2026
Ban hành:
16/05/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2024
Ban hành:
15/03/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/03/2024
Ban hành:
25/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/02/2024
Ban hành:
24/06/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2022
Ban hành:
08/04/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2020
1.211
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|