1. Ban hành
kèm theo Quyết định này giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ
bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước
thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm
y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu áp dụng
tại Bệnh viện Quân y 7B gồm:
- Giá dịch vụ kỹ thuật, xét
nghiệm quy định tại Phụ lục III.
- Giá dịch vụ
kỹ thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây tê chưa bao gồm chi phí thuốc và
oxy sử dụng cho dịch vụ theo quy định tại Phụ lục IV. Chi phí thuốc và oxy
thanh toán với cơ quan bảo hiểm xã hội và người bệnh theo thực tế sử dụng và kết
quả mua sắm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
2. Mức giá dịch
vụ khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Quyết định này bao gồm chi phí trực
tiếp và tiền lương, tiền công, phụ cấp và các khoản đóng góp theo quy định;
trong đó chi phí tiền lương theo mức lương cơ sở 2,34 triệu đồng, chưa bao gồm
quỹ thưởng theo quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP
ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền
thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành từ ngày ký ban hành.
2. Việc hướng
dẫn thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế thực hiện theo quy định
của Bộ trưởng Bộ Y tế.
3. Đối với
người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm Quyết định
này có hiệu lực và ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú sau thời điểm Quyết
định này có hiệu lực: tiếp tục được áp dụng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
theo quy định của cấp có thẩm quyền trước thời điểm thực hiện mức giá theo quy
định tại Quyết định này cho đến khi ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại
trú.
1. Giám đốc
Bệnh viện Quân y 7B chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính
xác, trung thực, hợp lý, hợp lệ của số liệu, tài liệu của hồ sơ phương án giá gửi
Hội đồng Thẩm định.
2. Các Ông
(Bà): Chánh Văn phòng Bộ Y tế; Vụ trưởng các Vụ: Kế hoạch- Tài chính, Bảo hiểm
y tế, Pháp chế; Cục trưởng các Cục: Quản lý Khám chữa bệnh, Quản lý Y, Dược cổ
truyền - Bộ Y tế; Cục trưởng Cục Quân Y - Bộ Quốc phòng; Giám đốc Bệnh viện
Quân y 7B và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
A
|
vụ do
Quỹ BHYT thanh toán
|
|
|
|
1
|
01.0303.0001
|
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
|
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
|
58.600
|
|
|
2
|
01.0021.0001
|
Siêu âm dẫn đường đặt
catheter động mạch cấp cứu
|
Siêu âm dẫn đường đặt
catheter động mạch cấp cứu
|
58.600
|
|
|
3
|
01.0020.0001
|
Siêu âm dẫn đường đặt
catheter tĩnh mạch cấp cứu
|
Siêu âm dẫn đường đặt
catheter tĩnh mạch cấp cứu
|
58.600
|
|
|
4
|
01.0092.0001
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
58.600
|
|
|
5
|
03.0069.0001
|
Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu
|
Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu
|
58.600
|
|
|
6
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy,
lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy,
lách, thận, bàng quang)
|
58.600
|
|
|
7
|
18.0057.0001
|
Siêu âm tinh hoàn hai bên
|
Siêu âm tinh hoàn hai bên
|
58.600
|
|
|
8
|
14.0293.0002
|
Siêu âm + đo trục nhãn cầu
|
Siêu âm + đo trục nhãn cầu
|
90.300
|
|
|
9
|
18.0066.0003
|
Siêu âm 3D/4D trực tràng
|
Siêu âm 3D/4D trực tràng
|
195.600
|
|
|
10
|
01.0025.0004
|
Kỹ thuật đánh giá huyết động
cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM
|
Kỹ thuật đánh giá huyết động
cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM
|
252.300
|
|
|
11
|
01.0208.0004
|
Siêu âm doppler xuyên sọ
|
Siêu âm doppler xuyên sọ
|
252.300
|
|
|
12
|
01.0018.0004
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
252.300
|
|
|
13
|
02.0153.0004
|
Siêu âm doppler xuyên sọ
|
Siêu âm doppler xuyên sọ
|
252.300
|
|
|
14
|
02.0119.0004
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
252.300
|
|
|
15
|
03.0143.0004
|
Siêu âm doppler xuyên sọ
|
Siêu âm doppler xuyên sọ
|
252.300
|
|
|
16
|
03.0041.0004
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
252.300
|
|
|
17
|
03.4249.0004
|
Siêu âm tim doppler tại giường
|
Siêu âm tim doppler tại giường
|
252.300
|
|
|
18
|
03.2820.0004
|
Siêu âm tim tại giường
|
Siêu âm tim tại giường
|
252.300
|
|
|
19
|
18.0048.0004
|
doppler động mạch cảnh,
doppler xuyên sọ
|
doppler động mạch cảnh,
doppler xuyên sọ
|
252.300
|
|
|
20
|
18.0052.0004
|
Siêu âm doppler tim, van tim
|
Siêu âm doppler tim, van tim
|
252.300
|
|
|
21
|
18.0053.0007
|
Siêu âm 3D/4D tim
|
Siêu âm 3D/4D tim
|
486.300
|
Chỉ áp dụng trong trường hợp
chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
|
|
22
|
03.4250.0008
|
Siêu âm tim qua đường thực quản
|
Siêu âm tim qua đường thực quản
|
834.300
|
|
|
23
|
03.0015.0008
|
Siêu âm tim qua thực quản cấp
cứu
|
Siêu âm tim qua thực quản cấp
cứu
|
834.300
|
|
|
24
|
02.0439.0009
|
Đo phân suất dự trữ lưu lượng
vành (FFR)
|
Đo phân suất dự trữ lưu lượng
vành (FFR)
|
2.068.300
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ đo dự
trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
|
|
25
|
18.0072.0010
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau [≤
24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
26
|
18.0077.0010
|
Chụp X-quang Chausse III
|
Chụp X-quang Chausse III [≤
24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
27
|
18.0089.0010
|
Chụp X-quang cột sống cổ
C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống cổ
C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
28
|
18.0087.0010
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch
hai bên
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch
hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
29
|
18.0095.0010
|
Chụp X-quang cột sống thắt
lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống thắt
lưng De Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
30
|
18.0123.0010
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [≤
24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
31
|
18.0074.0010
|
Chụp X-quang hàm chếch một
bên
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
32
|
18.0073.0010
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30
cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
33
|
18.0076.0010
|
Chụp X-quang hố
yên thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang hố
yên thẳng hoặc nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
34
|
18.0110.0010
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
35
|
18.0105.0010
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones
hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập
(Jones hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
36
|
18.0080.0010
|
Chụp X-quang khớp thái dương
hàm
|
Chụp X-quang khớp thái dương
hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
37
|
18.0101.0010
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng
hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng
hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
38
|
18.0100.0010
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
39
|
18.0098.0010
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
40
|
18.0069.0010
|
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt
cao
|
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt
cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
41
|
18.0085.0010
|
Chụp X-quang mỏm trâm
|
Chụp X-quang mỏm trâm [≤
24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
42
|
18.0120.0010
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc
chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc
chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
43
|
18.0119.0010
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [≤
24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
44
|
18.0082.0010
|
Chụp X-quang răng cánh cắn
(Bite wing)
|
Chụp X-quang răng cánh cắn
(Bite wing) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
45
|
18.0078.0010
|
Chụp X-quang Schuller
|
Chụp X-quang Schuller [≤
24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
46
|
18.0067.0010
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
47
|
18.0070.0010
|
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
|
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [≤
24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
48
|
18.0079.0010
|
Chụp X-quang Stenvers
|
Chụp X-quang Stenvers [≤
24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
49
|
18.0102.0010
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng
nghiêng
|
Chụp X-quang
xương bả vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
50
|
18.0108.0010
|
Chụp X-quang xương bàn ngón
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn ngón
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
51
|
18.0075.0010
|
Chụp X-quang xương chính mũi
nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
Chụp X-quang xương chính mũi
nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
52
|
18.0099.0010
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng
hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng
hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
53
|
14.0238.0011
|
Chụp khu trú dị vật nội nhãn
|
Chụp khu trú dị vật nội nhãn
[≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
54
|
14.0239.0011
|
Chụp lỗ thị giác
|
Chụp lỗ thị giác [≤ 24x30 cm,
2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
55
|
18.0096.0011
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
56
|
18.0090.0011
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
57
|
18.0092.0011
|
Chụp X-quang cột sống thắt
lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống thắt
lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
58
|
18.0094.0011
|
Chụp X-quang cột sống thắt
lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống thắt
lưng động, gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
59
|
18.0093.0011
|
Chụp X-quang cột sống thắt
lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt
lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
60
|
18.0091.0011
|
Chụp X-quang cột sống thắt
lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt
lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
61
|
18.0071.0011
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng
nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
62
|
18.0112.0011
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng,
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng,
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
63
|
18.0104.0011
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
64
|
18.0122.0011
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng
chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng
chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
65
|
18.0068.0011
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
66
|
18.0116.0011
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
67
|
18.0113.0011
|
Chụp X-quang xương bánh chè
và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh chè
và khớp đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
68
|
18.0114.0011
|
Chụp X-quang xương cẳng chân
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng chân
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
69
|
18.0106.0011
|
Chụp X-quang xương cẳng tay
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
70
|
18.0103.0011
|
Chụp X-quang xương cánh tay
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
71
|
18.0115.0011
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng,
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng,
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
72
|
18.0107.0011
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
73
|
18.0111.0011
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng
nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
74
|
18.0117.0011
|
Chụp X-quang xương gót thẳng
nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
75
|
18.0121.0011
|
Chụp X-quang xương ức thẳng,
nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức thẳng,
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
76
|
18.0125.0012
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn
bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn
bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
77
|
18.0095.0012
|
Chụp X-quang cột sống thắt
lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống thắt
lưng De Sèze [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
78
|
18.0123.0012
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [
> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
79
|
18.0110.0012
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
80
|
18.0109.0012
|
Chụp X-quang khớp háng thẳng
hai bên
|
Chụp X-quang khớp háng thẳng
hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
81
|
18.0105.0012
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập
(Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập
(Jones hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
82
|
18.0101.0012
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng
hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng
hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
83
|
18.0100.0012
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [
> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
84
|
18.0098.0012
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng
[ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
85
|
18.0120.0012
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc
chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc
chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
86
|
18.0119.0012
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [
> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
87
|
18.0099.0012
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng
hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng
hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
88
|
18.0125.0013
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn
bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn
bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
89
|
18.0087.0013
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch
hai bên
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch
hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
90
|
18.0086.0013
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng
nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
91
|
18.0096.0013
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt
thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
92
|
18.0090.0013
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
93
|
18.0092.0013
|
Chụp X-quang cột sống thắt
lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống thắt
lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
94
|
18.0094.0013
|
Chụp X-quang cột sống thắt
lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống thắt
lưng động, gập ưỡn [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
95
|
18.0093.0013
|
Chụp X-quang cột sống thắt
lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt
lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
96
|
18.0091.0013
|
Chụp X-quang cột sống thắt
lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt
lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
97
|
18.0112.0013
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng,
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng,
nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
98
|
18.0122.0013
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng
chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng
chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
99
|
18.0100.0013
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [
> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
100
|
18.0068.0013
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
101
|
18.0119.0013
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [
> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
102
|
18.0067.0013
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
103
|
18.0102.0013
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng
nghiêng
|
Chụp X-quang
xương bả vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
104
|
18.0108.0013
|
Chụp X-quang xương bàn ngón
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn ngón
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
105
|
18.0116.0013
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
106
|
18.0113.0013
|
Chụp X-quang xương bánh chè
và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh chè
và khớp đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
107
|
18.0114.0013
|
Chụp X-quang xương cẳng chân
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng chân
thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
108
|
18.0106.0013
|
Chụp X-quang xương cẳng tay
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay
thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
109
|
18.0103.0013
|
Chụp X-quang xương cánh tay
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay
thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
110
|
18.0115.0013
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng,
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng,
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
111
|
18.0107.0013
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
112
|
18.0111.0013
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng
nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
113
|
18.0121.0013
|
Chụp X-quang xương ức thẳng,
nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức thẳng,
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
114
|
18.0081.2001
|
Chụp X-quang răng cận chóp
(Periapical)
|
Chụp X-quang răng cận chóp
(Periapical)
|
16.100
|
|
|
115
|
18.0129.0014
|
Chụp X-quang phim
đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
|
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng,
nghiêng (Cephalometric) [thường]
|
72.300
|
|
|
116
|
18.0083.0014
|
Chụp X-quang răng toàn cảnh
|
Chụp X-quang răng toàn cảnh
|
72.300
|
|
|
117
|
14.0294.0015
|
Chụp Angiography mắt
|
Chụp Angiography mắt
|
222.300
|
|
|
118
|
18.0130.0017
|
Chụp X-quang thực quản dạ dày
|
Chụp X-quang thực quản dạ dày
[có thuốc cản quang]
|
124.300
|
|
|
119
|
18.0134.0019
|
Chụp X-quang mật tụy ngược
dòng qua nội soi
|
Chụp X-quang mật tụy ngược
dòng qua nội soi
|
280.800
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
120
|
18.0138.0023
|
Chụp X-quang tử cung vòi trứng
|
Chụp X-quang tử cung vòi trứng
[bao gồm cả thuốc]
|
411.800
|
|
|
121
|
18.0126.0026
|
Chụp X-quang tuyến vú
|
Chụp X-quang tuyến vú
|
102.300
|
|
|
122
|
18.0148.0027
|
Chụp X-quang bao rễ thần kinh
|
Chụp X-quang bao rễ thần kinh
|
441.800
|
|
|
123
|
14.0238.0028
|
Chụp khu trú dị vật nội nhãn
|
Chụp khu trú dị vật nội nhãn
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
124
|
14.0239.0028
|
Chụp lỗ thị giác
|
Chụp lỗ thị giác [số hóa 1
phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
125
|
18.0077.0028
|
Chụp X-quang Chausse III
|
Chụp X-quang Chausse III [số
hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
126
|
18.0096.0028
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
127
|
18.0094.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt
lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống thắt
lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
128
|
18.0069.0028
|
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt
cao
|
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt
cao [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
129
|
18.0084.0028
|
Chụp X-quang phim cắn
(Occlusal)
|
Chụp X-quang phim cắn
(Occlusal)
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
130
|
18.0129.0028
|
Chụp X-quang phim
đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
|
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng,
nghiêng (Cephalometric) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
131
|
18.0082.0028
|
Chụp X-quang răng cánh cắn
(Bite wing)
|
Chụp X-quang răng cánh cắn
(Bite wing) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
132
|
18.0083.0028
|
Chụp X-quang răng toàn cảnh
|
Chụp X-quang răng toàn cảnh
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
133
|
18.0070.0028
|
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
|
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số
hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
134
|
18.0079.0028
|
Chụp X-quang Stenvers
|
Chụp X-quang Stenvers [số hóa
1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
135
|
18.0127.0028
|
Chụp X-quang tại giường
|
Chụp X-quang tại giường
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
136
|
14.0238.0029
|
Chụp khu trú dị vật nội nhãn
|
Chụp khu trú dị vật nội nhãn
[số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
137
|
14.0239.0029
|
Chụp lỗ thị giác
|
Chụp lỗ thị giác [số hóa 2
phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
138
|
18.0072.0029
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau [số hóa
2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
139
|
18.0125.0029
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn
bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn
bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
140
|
18.0089.0029
|
Chụp X-quang cột sống cổ
C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống cổ
C1-C2 [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
141
|
18.0087.0029
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch
hai bên
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch
hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
142
|
18.0086.0029
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng
nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
143
|
18.0096.0029
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
144
|
18.0090.0029
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng
nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
145
|
18.0092.0029
|
Chụp X-quang cột sống thắt
lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống thắt
lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
146
|
18.0094.0029
|
Chụp X-quang cột sống thắt
lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống thắt
lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
147
|
18.0093.0029
|
Chụp X-quang cột sống thắt
lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt
lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
148
|
18.0091.0029
|
Chụp X-quang cột sống thắt
lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt
lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
149
|
18.0071.0029
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
150
|
18.0112.0029
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng,
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
151
|
18.0122.0029
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng
chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng
chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
152
|
18.0100.0029
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
[số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
153
|
18.0068.0029
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
154
|
18.0119.0029
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [số
hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
155
|
18.0067.0029
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
[số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
156
|
18.0102.0029
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng
nghiêng
|
Chụp X-quang
xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
157
|
18.0108.0029
|
Chụp X-quang xương bàn ngón
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn ngón
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
158
|
18.0116.0029
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
159
|
18.0113.0029
|
Chụp X-quang xương bánh chè
và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh chè
và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
160
|
18.0114.0029
|
Chụp X-quang xương cẳng chân
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng chân
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
161
|
18.0106.0029
|
Chụp X-quang xương cẳng tay
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
162
|
18.0103.0029
|
Chụp X-quang xương cánh tay
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
163
|
18.0115.0029
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng,
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
164
|
18.0107.0029
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
165
|
18.0111.0029
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng
nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
166
|
18.0117.0029
|
Chụp X-quang xương gót thẳng
nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
167
|
18.0121.0029
|
Chụp X-quang xương ức thẳng,
nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức thẳng,
nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
168
|
18.0088.0030
|
Chụp X-quang cột
sống cổ động, nghiêng 3 tư thế
|
Chụp X-quang cột sống cổ động,
nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
169
|
18.0097.0030
|
Chụp X-quang khớp cùng chậu
thẳng chếch hai bên
|
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng
chếch hai bên [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
170
|
18.0118.0030
|
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới
thẳng
|
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới
thẳng [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
171
|
18.0138.0031
|
Chụp X-quang tử cung vòi trứng
|
Chụp X-quang tử cung vòi trứng
[số hóa]
|
451.800
|
|
|
172
|
18.0141.0032
|
Chụp X-quang bể thận - niệu
quản xuôi dòng
|
Chụp X-quang bể thận - niệu
quản xuôi dòng [có thuốc cản quang, số hóa]
|
649.800
|
|
|
173
|
18.0140.0032
|
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch
(UIV)
|
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch
(UIV) [có thuốc cản quang UVI, số hóa]
|
649.800
|
|
|
174
|
18.0142.0033
|
Chụp X-quang niệu quản - bể
thận ngược dòng
|
Chụp X-quang niệu quản - bể
thận ngược dòng [số hóa]
|
604.800
|
|
|
175
|
18.0124.0034
|
Chụp X-quang thực quản cổ
nghiêng
|
Chụp X-quang thực quản cổ
nghiêng [có thuốc cản quang, số hóa]
|
264.800
|
|
|
176
|
18.0130.0035
|
Chụp X-quang thực quản dạ dày
|
Chụp X-quang thực quản dạ dày
[có thuốc cản quang, số hóa]
|
264.800
|
|
|
177
|
18.0704.0038
|
Chụp X-quang số hóa cắt lớp
tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)
|
Chụp X-quang số hóa cắt lớp
tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)
|
984.800
|
|
|
178
|
18.0139.0039
|
Chụp X-quang ống tuyến sữa
|
Chụp X-quang ống tuyến sữa
|
426.800
|
Chưa bao gồm ống thông, kim
chọc chuyên dụng.
|
|
179
|
18.0136.0039
|
Chụp X-quang tuyến nước bọt
|
Chụp X-quang tuyến nước bọt
|
426.800
|
Chưa bao gồm ống thông, kim
chọc chuyên dụng.
|
|
180
|
18.0163.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt
chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT)
|
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt
chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT) [không có thuốc cản quang]
|
550.100
|
|
|
181
|
18.0162.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt
chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT)
|
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt
chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT) [không có thuốc cản quang]
|
550.100
|
|
|
182
|
18.0164.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt
chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone- Beam CT)
|
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt
chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT) [không có thuốc cản quang]
|
550.100
|
|
|
183
|
18.0195.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo
cây phế quản (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo
cây phế quản (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
550.100
|
|
|
184
|
18.0193.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ
phân giải cao (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ
phân giải cao (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
550.100
|
|
|
185
|
18.0199.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm
vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm
vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
550.100
|
|
|
186
|
18.0264.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính xương
chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính xương
chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
550.100
|
|
|
187
|
18.0160.0040
|
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32
dãy)
|
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32
dãy) [không có thuốc cản quang]
|
550.100
|
|
|
188
|
18.0229.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính đại
tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính đại
tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
189
|
18.0222.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết
niệu thường quy (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết
niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
190
|
18.0228.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính ruột non
(entero- scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính ruột non
(entero- scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
191
|
18.0269.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống
cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống
cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
192
|
18.0271.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống
ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống
ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
193
|
18.0273.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống
thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống
thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
194
|
18.0241.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính đại
tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64- 128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính đại
tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64- 128 dãy) [có thuốc
cản quang]
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
195
|
18.0242.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch
chủ - chậu (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch
chủ - chậu (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
196
|
18.0206.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch
chủ ngực (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch
chủ ngực (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
197
|
18.0205.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch
phổi (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch
phổi (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
198
|
18.0207.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch
vành, tim (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch
vành, tim (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
199
|
18.0237.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng
hình đường mật (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng
hình đường mật (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
200
|
18.0236.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết
niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết
niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy)
[có thuốc cản quang]
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
201
|
18.0234.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết
niệu thường quy (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết
niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
202
|
18.0276.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp có
tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp có
tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
203
|
18.0275.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường
quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường
quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
204
|
18.0201.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực
có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực
có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
205
|
18.0281.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu
chi dưới (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu
chi dưới (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
206
|
18.0280.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu
chi trên (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu
chi trên (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
207
|
18.0240.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính ruột non
(entero- scan) có dùng sonde (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính ruột non
(entero- scan) có dùng sonde (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
208
|
18.0238.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo
sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64- 128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo
sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64- 128 dãy) [có thuốc cản
quang]
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
209
|
18.0235.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng
trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch
khối u) (từ 64- 128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng
trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch
khối u) (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
210
|
18.0231.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng
trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ
dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng
trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ
dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
211
|
18.0278.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính xương
chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính xương
chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
212
|
18.0172.0042
|
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm
thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm
thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
213
|
18.0167.0042
|
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh
có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh
có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
214
|
18.0176.0042
|
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128
dãy)
|
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128
dãy) [có thuốc cản quang]
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
215
|
18.0169.0042
|
Chụp CLVT mạch máu não (từ
64-128 dãy)
|
Chụp CLVT mạch máu não (từ
64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
216
|
18.0170.0042
|
Chụp CLVT sọ não có dựng hình
3D (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT sọ não có dựng hình
3D (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
217
|
18.0166.0042
|
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc
cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc
cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
218
|
18.0175.0042
|
Chụp CLVT tai - xương đá có
tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT tai - xương đá có
tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
219
|
18.0168.0042
|
Chụp CLVT tưới
máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT tưới máu não (CT
perfusion) (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
220
|
18.0268.0043
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống
cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống
cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.486.800
|
|
|
221
|
18.0270.0043
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống
ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống
ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.486.800
|
|
|
222
|
18.0272.0043
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống
thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống
thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.486.800
|
|
|
223
|
18.0234.0043
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết
niệu thường quy (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết
niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
1.486.800
|
|
|
224
|
18.0274.0043
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường
quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường
quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.486.800
|
|
|
225
|
18.0200.0043
|
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực
không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực
không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.486.800
|
|
|
226
|
18.0239.0043
|
Chụp cắt lớp vi tính ruột non
(entero- scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính ruột non
(entero- scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
1.486.800
|
|
|
227
|
18.0231.0043
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng
trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ
dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng
trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ
dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
1.486.800
|
|
|
228
|
18.0208.0043
|
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm
vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm
vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
1.486.800
|
|
|
229
|
18.0277.0043
|
Chụp cắt lớp vi tính xương chi
không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính xương
chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.486.800
|
|
|
230
|
18.0171.0043
|
Chụp CLVT hàm - mặt không
tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT hàm - mặt không
tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.486.800
|
|
|
231
|
18.0177.0043
|
Chụp CLVT hàm mặt có dựng
hình 3D (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT hàm mặt có dựng
hình 3D (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
1.486.800
|
|
|
232
|
18.0173.0043
|
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng
phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng
phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
1.486.800
|
|
|
233
|
18.0176.0043
|
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128
dãy)
|
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128
dãy) [không có thuốc cản quang]
|
1.486.800
|
|
|
234
|
18.0165.0043
|
Chụp CLVT sọ não không tiêm
thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT sọ não không tiêm
thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.486.800
|
|
|
235
|
18.0174.0043
|
Chụp CLVT tai - xương đá
không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT tai - xương đá
không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy)
|
1.486.800
|
|
|
236
|
18.0279.0044
|
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát
toàn thân (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát
toàn thân (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
|
3.493.600
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
237
|
18.0279.0045
|
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát
toàn thân (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát
toàn thân (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
3.201.400
|
|
|
238
|
18.0283.0046
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống
cổ có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống
cổ có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
3.035.600
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
239
|
18.0285.0046
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống
ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống
ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
3.035.600
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
240
|
18.0287.0046
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống
thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống
thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
3.035.600
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
241
|
18.0253.0046
|
Chụp cắt lớp vi tính đại
tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính đại
tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản
quang]
|
3.035.600
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
242
|
18.0215.0046
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch
chủ ngực (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch
chủ ngực (từ ≥ 256 dãy)
|
3.035.600
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
243
|
18.0254.0046
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch
chủ- chậu (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch
chủ-chậu (từ ≥ 256 dãy)
|
3.035.600
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
244
|
18.0214.0046
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch
phổi (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch
phổi (từ ≥ 256 dãy)
|
3.035.600
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
245
|
18.0216.0046
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch
vành, tim có dùng thuốc beta block (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch
vành, tim có dùng thuốc beta block (từ ≥ 256 dãy)
|
3.035.600
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
246
|
18.0217.0046
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch
vành, tim không dùng thuốc beta block (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch
vành, tim không dùng thuốc beta block (từ ≥ 256 dãy)
|
3.035.600
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
247
|
18.0249.0046
|
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng
hình đường mật (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng
hình đường mật (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản quang]
|
3.035.600
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
248
|
18.0248.0046
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu
có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết
niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ ≥ 256 dãy)
|
3.035.600
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
249
|
18.0246.0046
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết
niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết
niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản quang]
|
3.035.600
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
250
|
18.0290.0046
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp có
tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ ≥256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp có
tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ ≥256 dãy)
|
3.035.600
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
251
|
18.0289.0046
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường
quy có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường
quy có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
3.035.600
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
252
|
18.0210.0046
|
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực
có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực
có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
3.035.600
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
253
|
18.0295.0046
|
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu
chi dưới (từ ≥256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu
chi dưới (từ ≥256 dãy)
|
3.035.600
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
254
|
18.0294.0046
|
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu
chi trên (từ ≥256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu
chi trên (từ ≥256 dãy)
|
3.035.600
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
255
|
18.0252.0046
|
Chụp cắt lớp vi tính ruột non
(entero- scan) có dùng sonde (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính ruột non
(entero- scan) có dùng sonde (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản quang]
|
3.035.600
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
256
|
18.0250.0046
|
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo
sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo
sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản quang]
|
3.035.600
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
257
|
18.0247.0046
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng
trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch
khối u) (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên
ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối
u) (từ ≥ 256 dãy)
|
3.035.600
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
258
|
18.0243.0046
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng
trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ
dày - tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng
trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ
dày - tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản quang]
|
3.035.600
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
259
|
18.0292.0046
|
Chụp cắt lớp vi tính xương
chi có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính xương
chi có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
3.035.600
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
260
|
18.0185.0046
|
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm
thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm
thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
3.035.600
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
261
|
18.0180.0046
|
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh
có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh
có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
3.035.600
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
262
|
18.0182.0046
|
Chụp CLVT mạch máu não (từ ≥
256 dãy)
|
Chụp CLVT mạch máu não (từ ≥
256 dãy)
|
3.035.600
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
263
|
18.0179.0046
|
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc
cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc
cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
3.035.600
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
264
|
18.0188.0046
|
Chụp CLVT tai - xương đá có
tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp CLVT tai - xương đá có
tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
3.035.600
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
265
|
18.0181.0046
|
Chụp CLVT tưới
máu não (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp CLVT tưới máu não (CT
perfusion) (từ ≥ 256 dãy)
|
3.035.600
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
266
|
18.0282.0047
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống
cổ không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống
cổ không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
2.779.200
|
|
|
267
|
18.0284.0047
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống
ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống
ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
2.779.200
|
|
|
268
|
18.0286.0047
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống
thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống
thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
2.779.200
|
|
|
269
|
18.0246.0047
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết
niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết
niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
2.779.200
|
|
|
270
|
18.0288.0047
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường
quy không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường
quy không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
2.779.200
|
|
|
271
|
18.0209.0047
|
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực
không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực
không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
2.779.200
|
|
|
272
|
18.0213.0047
|
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo
cây phế quản (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo
cây phế quản (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
2.779.200
|
|
|
273
|
18.0211.0047
|
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ
phân giải cao (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ
phân giải cao (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
2.779.200
|
|
|
274
|
18.0251.0047
|
Chụp cắt lớp vi tính ruột non
(entero- scan) không dùng sonde (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính ruột non
(entero- scan) không dùng sonde (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
2.779.200
|
|
|
275
|
18.0243.0047
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng
trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ
dày - tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng
trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ
dày - tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
2.779.200
|
|
|
276
|
18.0291.0047
|
Chụp cắt lớp vi tính xương
chi không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính xương
chi không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
2.779.200
|
|
|
277
|
18.0184.0047
|
Chụp CLVT hàm - mặt không
tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp CLVT hàm - mặt không
tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
2.779.200
|
|
|
278
|
18.0190.0047
|
Chụp CLVT hàm mặt có dựng
hình 3D (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp CLVT hàm mặt có dựng
hình 3D (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
2.779.200
|
|
|
279
|
18.0186.0047
|
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng
phần mềm nha khoa (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng
phần mềm nha khoa (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
2.779.200
|
|
|
280
|
18.0189.0047
|
Chụp CLVT hốc mắt (từ ≥ 256
dãy)
|
Chụp CLVT hốc mắt (từ ≥ 256
dãy) [không có thuốc cản quang]
|
2.779.200
|
|
|
281
|
18.0183.0047
|
Chụp CLVT sọ não có dựng hình
3D (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp CLVT sọ não có dựng hình
3D (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
2.779.200
|
|
|
282
|
18.0178.0047
|
Chụp CLVT sọ não không tiêm
thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp CLVT sọ não không tiêm
thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
2.779.200
|
|
|
283
|
18.0187.0047
|
Chụp CLVT tai - xương đá
không tiêm thuốc (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp CLVT tai - xương đá
không tiêm thuốc (từ ≥ 256 dãy)
|
2.779.200
|
|
|
284
|
18.0293.0048
|
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát
toàn thân (từ ≥256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát
toàn thân (từ ≥256 dãy) [có thuốc cản quang]
|
6.731.000
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
285
|
18.0293.0049
|
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát
toàn thân (từ ≥256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát
toàn thân (từ ≥256 dãy) [ không có thuốc cản quang]
|
6.715.600
|
|
|
286
|
18.0508.0052
|
Chụp các động mạch tủy [dưới
DSA]
|
Chụp các động mạch tủy [dưới
DSA]
|
5.840.300
|
|
|
287
|
18.0515.0052
|
Chụp động mạch các loại chọc
kim trực tiếp số hóa xóa nền (DSA)
|
Chụp động mạch các loại chọc kim
trực tiếp số hóa xóa nền (DSA)
|
5.840.300
|
|
|
288
|
18.0504.0052
|
Chụp động mạch chậu số hóa
xóa nền (DSA)
|
Chụp động mạch chậu số hóa
xóa nền (DSA)
|
5.840.300
|
|
|
289
|
18.0505.0052
|
Chụp động mạch chi (trên, dưới)
số hóa xóa nền (DSA)
|
Chụp động mạch chi (trên, dưới)
số hóa xóa nền (DSA)
|
5.840.300
|
|
|
290
|
18.0503.0052
|
Chụp động mạch chủ số hóa xóa
nền (DSA)
|
Chụp động mạch chủ số hóa xóa
nền (DSA)
|
5.840.300
|
|
|
291
|
18.0510.0052
|
Chụp động mạch mạc treo số
hóa xóa nền (DSA)
|
Chụp động mạch mạc treo số
hóa xóa nền (DSA)
|
5.840.300
|
|
|
292
|
18.0501.0052
|
Chụp động mạch não số hóa xóa
nền (DSA)
|
Chụp động mạch não số hóa xóa
nền (DSA)
|
5.840.300
|
|
|
293
|
18.0507.0052
|
Chụp động mạch phế quản số
hóa xóa nền (DSA)
|
Chụp động mạch phế quản số
hóa xóa nền (DSA)
|
5.840.300
|
|
|
294
|
18.0506.0052
|
Chụp động mạch phổi số hóa
xóa nền (DSA)
|
Chụp động mạch phổi số hóa
xóa nền (DSA)
|
5.840.300
|
|
|
295
|
18.0509.0052
|
Chụp động mạch tạng (gan,
lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa nền (DSA)
|
Chụp động mạch tạng (gan,
lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa nền (DSA)
|
5.840.300
|
|
|
296
|
18.0502.0052
|
Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số
hóa xóa nền (DSA)
|
Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số
hóa xóa nền (DSA)
|
5.840.300
|
|
|
297
|
18.0514.0052
|
Chụp tĩnh mạch chi số hóa xóa
nền (DSA)
|
Chụp tĩnh mạch chi số hóa xóa
nền (DSA)
|
5.840.300
|
|
|
298
|
18.0513.0052
|
Chụp tĩnh mạch lách - cửa đo
áp lực số hóa xóa nền (DSA)
|
Chụp tĩnh mạch lách - cửa đo
áp lực số hóa xóa nền (DSA)
|
5.840.300
|
|
|
299
|
18.0512.0052
|
Chụp tĩnh mạch lách - cửa số
hóa xóa nền (DSA)
|
Chụp tĩnh mạch lách - cửa số
hóa xóa nền (DSA)
|
5.840.300
|
|
|
300
|
18.0511.0052
|
Chụp tĩnh mạch số hóa xóa nền
(DSA)
|
Chụp tĩnh mạch số hóa xóa nền
(DSA)
|
5.840.300
|
|
|
301
|
18.0524.0052
|
Chụp và điều trị bơm thuốc
tiêu sợi huyết tại chỗ mạch chi qua ống thông số hóa xóa nền
|
Chụp và điều trị bơm thuốc
tiêu sợi huyết tại chỗ mạch chi qua ống thông số hóa xóa nền
|
5.840.300
|
|
|
302
|
18.0521.0052
|
Chụp và nong cầu nối mạch chi
(trên, dưới) số hóa xóa nền
|
Chụp và nong cầu nối mạch chi
(trên, dưới) số hóa xóa nền
|
5.840.300
|
Chưa bao gồm bóng nong, bộ
bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi
dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, Dụng cụ đóng
lòng mạch (angioseal; perclose...), Dụng cụ lấy dị vật
(multi-snare) trong tim mạch, bộ dụng cụ lấy huyết khối.
|
|
303
|
02.0437.0053
|
Chụp động mạch vành
|
Chụp động mạch vành
|
6.218.100
|
|
|
304
|
02.0125.0053
|
Thông tim chẩn đoán (dưới
DSA)
|
Thông tim chẩn đoán (dưới
DSA)
|
6.218.100
|
|
|
305
|
02.0126.0053
|
Thông tim và chụp buồng tim cản
quang
|
Thông tim và chụp buồng tim cản
quang
|
6.218.100
|
|
|
306
|
18.0657.0053
|
Chụp động mạch vành
|
Chụp động mạch vành
|
6.218.100
|
|
|
307
|
18.0661.0053
|
Thông tim ống lớn [dưới DSA]
|
Thông tim ống lớn [dưới DSA]
|
6.218.100
|
|
|
308
|
21.0002.0053
|
Thông tim chẩn đoán (dưới
DSA)
|
Thông tim chẩn đoán (dưới
DSA)
|
6.218.100
|
|
|
309
|
02.0069.0054
|
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống
động mạch
|
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống
động mạch
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc
vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít
(bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực;
dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động
mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống
thông.
|
|
310
|
02.0467.0054
|
Bít ống động mạch bằng dụng cụ
qua da
|
Bít ống động mạch bằng dụng cụ
qua da
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc
vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít
(bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực;
dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động
mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống
thông.
|
|
311
|
02.0465.0054
|
Bít thông liên nhĩ bằng dụng
cụ qua da
|
Bít thông liên nhĩ bằng dụng
cụ qua da
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc
vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít
(bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực;
dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động
mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống
thông.
|
|
312
|
02.0466.0054
|
Bít thông liên thất bằng dụng
cụ qua da
|
Bít thông liên thất bằng dụng
cụ qua da
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc
vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít
(bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực;
dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động
mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống
thông.
|
|
313
|
02.0070.0054
|
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ
nhằm ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người bệnh rung nhĩ
|
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ
nhằm ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người bệnh rung nhĩ
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc
vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít
(bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực;
dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động
mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống
thông.
|
|
314
|
02.0081.0054
|
Đặt bóng đối xung động mạch
chủ
|
Đặt bóng đối xung động mạch
chủ
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc
vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít
(bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực;
dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động
mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống
thông.
|
|
315
|
02.0084.0054
|
Đặt coil bít ống động mạch
|
Đặt coil bít ống động mạch
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc
vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít
(bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực;
dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động
mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống
thông.
|
|
316
|
02.0079.0054
|
Đặt dù lọc máu động mạch
trong can thiệp nội mạch máu
|
Đặt dù lọc máu động mạch
trong can thiệp nội mạch máu
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc
vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít
(bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực;
dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động
mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống
thông.
|
|
317
|
02.0078.0054
|
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch
chủ
|
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch
chủ
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc
vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít
(bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực;
dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động
mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống
thông.
|
|
318
|
02.0080.0054
|
Đặt stent ống động mạch
|
Đặt stent ống động mạch
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc
vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít
(bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực;
dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động
mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống
thông.
|
|
319
|
02.0090.0054
|
Điều trị bằng tế bào gốc ở
người bệnh sau nhồi máu cơ tim cấp
|
Điều trị bằng tế bào gốc ở
người bệnh sau nhồi máu cơ tim cấp
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn
hoặc vi dây dẫn, dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose...); bơm áp lực.
|
|
320
|
02.0092.0054
|
Đóng các lỗ rò động mạch,
tĩnh mạch
|
Đóng các lỗ rò động mạch,
tĩnh mạch
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc
vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít
(bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực;
dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động
mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống
thông.
|
|
321
|
02.0440.0054
|
Hút huyết khối trong động mạch
vành
|
Hút huyết khối trong động mạch
vành
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc
vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít
(bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực;
dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động
mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống
thông.
|
|
322
|
02.0099.0054
|
Khoan các tổn thương vôi hóa ở
động mạch
|
Khoan các tổn thương vôi hóa ở
động mạch
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc
vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít
(bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực;
dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động
mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống
thông.
|
|
323
|
02.0105.0054
|
Nong hẹp eo động mạch chủ
|
Nong hẹp eo động mạch chủ
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc
vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít
(bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực;
dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động
mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống
thông.
|
|
324
|
02.0103.0054
|
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng
Inoue
|
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng
Inoue
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc
vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít
(bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực;
dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động
mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống
thông.
|
|
325
|
02.0107.0054
|
Nong màng ngoài tim bằng bóng
trong điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn tính
|
Nong màng ngoài tim bằng bóng
trong điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn tính
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc
vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít
(bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực;
dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động
mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống
thông.
|
|
326
|
02.0102.0054
|
Nong và đặt stent các động mạch
khác
|
Nong và đặt stent các động mạch
khác
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc
vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít
(bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực;
dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động
mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống
thông.
|
|
327
|
02.0101.0054
|
Nong và đặt stent động mạch
vành
|
Nong và đặt stent động mạch
vành
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc
vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít
(bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực;
dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động
mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống
thông.
|
|
328
|
02.0104.0054
|
Nong van động mạch chủ
|
Nong van động mạch chủ
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc
vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít
(bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực;
dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động
mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống
thông.
|
|
329
|
02.0106.0054
|
Nong van động mạch phổi
|
Nong van động mạch phổi
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc
vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít
(bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực;
dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động
mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống
thông.
|
|
330
|
02.0441.0054
|
Sửa van hai lá qua đường ống
thông (Mitraclip)
|
Sửa van hai lá qua đường ống
thông (Mitraclip)
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc
vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít
(bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực;
dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động
mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống
thông.
|
|
331
|
02.0122.0054
|
Thay van động mạch chủ qua da
|
Thay van động mạch chủ qua da
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc
vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít
(bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực;
dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động
mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống
thông.
|
|
332
|
02.0127.0054
|
Triệt đốt thần kinh giao cảm
động mạch thận bằng năng lượng sóng tần số radio qua đường ống thông trong điều
trị tăng huyết áp kháng trị
|
Triệt đốt thần kinh giao cảm
động mạch thận bằng năng lượng sóng tần số radio qua đường ống thông trong điều
trị tăng huyết áp kháng trị
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm catheter đốt và
cáp nối
|
|
333
|
03.2311.0054
|
Đặt coil bít ống động mạch
|
Đặt coil bít ống động mạch
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc
vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít
(bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực;
dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động
mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống
thông.
|
|
334
|
03.2293.0054
|
Đặt dù lọc máu động mạch
|
Đặt dù lọc máu động mạch
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc
vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít
(bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực;
dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động
mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống
thông.
|
|
335
|
03.2300.0054
|
Đặt stent động mạch cảnh
|
Đặt stent động mạch cảnh
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc
vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít
(bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực;
dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động
mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống
thông.
|
|
336
|
03.2302.0054
|
Đặt stent động mạch thận
|
Đặt stent động mạch thận
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc
vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít
(bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực;
dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động
mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống
thông.
|
|
337
|
03.2303.0054
|
Đặt stent ống động mạch
|
Đặt stent ống động mạch
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc
vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít
(bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực;
dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động
mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống
thông.
|
|
338
|
03.2306.0054
|
Đặt stent phình động mạch chủ
|
Đặt stent phình động mạch chủ
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc
vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít
(bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực;
dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động
mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống
thông.
|
|
339
|
03.2279.0054
|
Đặt stent tĩnh mạch phổi
|
Đặt stent tĩnh mạch phổi
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc
vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít
(bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực;
dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động
mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống
thông.
|
|
340
|
03.2283.0054
|
Đóng lỗ rò động mạch vành
|
Đóng lỗ rò động mạch vành
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc
vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít
(bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực;
dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động
mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống
thông.
|
|
341
|
03.2310.0054
|
Khoan các tổn thương vôi hóa ở
động mạch
|
Khoan các tổn thương vôi hóa ở
động mạch
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc
vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít
(bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực;
dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động
mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống
thông.
|
|
342
|
03.2286.0054
|
Lấy dị vật trong buồng tim
|
Lấy dị vật trong buồng tim
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc
vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít
(bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực;
dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động
mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống
thông.
|
|
343
|
03.2361.0054
|
Nong động mạch thận
|
Nong động mạch thận
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc
vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít
(bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực;
dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động
mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống
thông.
|
|
344
|
03.2297.0054
|
Nong hẹp eo động mạch chủ
|
Nong hẹp eo động mạch chủ
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc
vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít
(bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực;
dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động
mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống
thông.
|
|
345
|
03.2276.0054
|
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
|
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc
vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít
(bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực;
dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động
mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống
thông.
|
|
346
|
03.2277.0054
|
Nong hẹp tĩnh mạch phổi
|
Nong hẹp tĩnh mạch phổi
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc
vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít
(bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực;
dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động
mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống
thông.
|
|
347
|
03.2304.0054
|
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng
Inoue
|
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng
Inoue
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc
vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít
(bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực;
dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động
mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống
thông.
|
|
348
|
03.2313.0054
|
Nong mạch/đặt stent mạch các
loại
|
Nong mạch/đặt stent mạch các
loại
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc
vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít
(bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực;
dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động
mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống
thông.
|
|
349
|
03.2308.0054
|
Nong rộng van tim
|
Nong rộng van tim
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc
vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít
(bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực;
dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động
mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống
thông.
|
|
350
|
03.2296.0054
|
Nong van động mạch chủ
|
Nong van động mạch chủ
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc
vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít
(bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực;
dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động
mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống
thông.
|
|
351
|
03.2298.0054
|
Nong van động mạch phổi
|
Nong van động mạch phổi
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc
vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít
(bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực;
dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động
mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống
thông.
|
|
352
|
03.2275.0054
|
Phá vách liên nhĩ
|
Phá vách liên nhĩ
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc
vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít
(bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực;
dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động
mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống
thông.
|
|
353
|
03.2282.0054
|
Thay van 2 lá qua da
|
Thay van 2 lá qua da
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc
vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít
(bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực;
dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động
mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống
thông.
|
|
354
|
03.2281.0054
|
Thay van động mạch chủ qua da
|
Thay van động mạch chủ qua da
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc
vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít
(bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực;
dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động
mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống
thông.
|
|
355
|
03.2309.0054
|
Thông tim ống lớn và chụp buồng
tim cản quang
|
Thông tim ống lớn và chụp buồng
tim cản quang
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc
vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít
(bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực;
dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động
mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống
thông.
|
|
356
|
18.0667.0054
|
Bít ống động mạch [dưới DSA]
|
Bít ống động mạch [dưới DSA]
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc
vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ
thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù
bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch
nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống
thông.
|
|
357
|
18.0665.0054
|
Bít thông liên nhĩ [dưới DSA]
|
Bít thông liên nhĩ [dưới DSA]
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc
vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít
(bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực;
dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động
mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống
thông.
|
|
358
|
18.0666.0054
|
Bít thông liên thất [dưới
DSA]
|
Bít thông liên thất [dưới
DSA]
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc
vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít
(bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực;
dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động
mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống
thông.
|
|
359
|
18.0658.0054
|
Chụp, nong động mạch vành bằng
bóng
|
Chụp, nong động mạch vành bằng
bóng
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc
vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít
(bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực;
dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động
mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống
thông.
|
|
360
|
18.0659.0054
|
Chụp, nong và đặt stent động
mạch vành
|
Chụp, nong và đặt stent động
mạch vành
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc
vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít
(bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực;
dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động
mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống
thông.
|
|
361
|
18.0663.0054
|
Nong van động mạch chủ [dưới
DSA]
|
Nong van động mạch chủ [dưới
DSA]
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc
vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít
(bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực;
dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động
mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống
thông.
|
|
362
|
18.0664.0054
|
Nong van động mạch phổi [dưới
DSA]
|
Nong van động mạch phổi [dưới
DSA]
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc
vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít
(bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực;
dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động
mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống
thông.
|
|
363
|
18.0662.0054
|
Nong van hai lá [dưới DSA]
|
Nong van hai lá [dưới DSA]
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc
vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít
(bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực;
dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động
mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống
thông.
|
|
364
|
02.0468.0055
|
Đặt stent graft điều trị bệnh
lý động mạch chủ
|
Đặt stent graft điều trị bệnh
lý động mạch chủ
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch,
các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại,
lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ
bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng
lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp
lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ
dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
365
|
02.0083.0055
|
Đặt stent hẹp động mạch chủ
|
Đặt stent hẹp động mạch chủ
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch,
các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại,
lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ
bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng
lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp
lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ
dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
366
|
02.0082.0055
|
Đặt stent phình động mạch chủ
|
Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch,
các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại,
lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ
bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng
lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp
lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ
dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
367
|
02.0108.0055
|
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt
stent
|
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt
stent
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch,
các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại,
lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ
bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng
lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp
lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ
dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
368
|
02.0442.0055
|
Nong và đặt stent động mạch
thận
|
Nong và đặt stent động mạch
thận
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch,
các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại,
lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ
bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng
lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp
lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ
dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
369
|
03.2305.0055
|
Đặt bóng dội ngược động mạch
chủ
|
Đặt bóng dội ngược động mạch
chủ
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch,
các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại,
lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ
bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng
lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp
lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ
dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
370
|
03.2301.0055
|
Đặt stent động mạch ngoại
biên
|
Đặt stent động mạch ngoại
biên
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch,
các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại,
lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ
bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng
lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp
lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ
dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
371
|
03.2307.0055
|
Đặt stent hẹp động mạch chủ
|
Đặt stent hẹp động mạch chủ
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch,
các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại,
lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ
bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng
lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp
lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ
dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
372
|
03.2280.0055
|
Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch,
các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại,
lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ
bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng
lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp
lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ
dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
373
|
03.2294.0055
|
Nong động mạch cảnh
|
Nong động mạch cảnh
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch,
các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại,
lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ
bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng
lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp
lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ
dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
374
|
03.2295.0055
|
Nong động mạch ngoại biên
|
Nong động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch,
các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại,
lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ
bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng
lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp
lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ
dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
375
|
03.2287.0055
|
Tách van động mạch phổi trong
teo van động mạch phổi bằng sóng cao tần và bóng qua da
|
Tách van động mạch phổi trong
teo van động mạch phổi bằng sóng cao tần và bóng qua da
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch,
các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại,
lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ
bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng
lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp
lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ
dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
376
|
18.0672.0055
|
Chụp nong động mạch ngoại
biên bằng bóng [dưới DSA]
|
Chụp nong động mạch ngoại
biên bằng bóng [dưới DSA]
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch,
các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại,
lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ
bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng
lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp
lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ
dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
377
|
18.0517.0055
|
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng
số hóa xóa nền
|
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng
số hóa xóa nền
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch,
các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại,
lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ
bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng
lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp
lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ
dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
378
|
18.0516.0055
|
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực
số hóa xóa nền
|
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực
số hóa xóa nền
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch,
các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại,
lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ
bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng
lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp
lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ
dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
379
|
18.0522.0055
|
Chụp và can thiệp tĩnh mạch
chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
|
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi
(trên, dưới) số hóa xóa nền
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch,
các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại,
lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ
bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng
lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp
lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ
dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
380
|
18.0527.0055
|
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch
chủ số hóa xóa nền
|
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch
chủ số hóa xóa nền
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch,
các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại,
lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ
bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng
lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp
lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ
dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
381
|
18.0525.0055
|
Chụp và điều trị lấy huyết khối
qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa xóa nền
|
Chụp và điều trị lấy huyết khối
qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa xóa nền
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch,
các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại,
lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ
bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng
lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp
lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ
dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
382
|
18.0518.0055
|
Chụp và nong động mạch chi
(trên, dưới) số hóa xóa nền
|
Chụp và nong động mạch chi
(trên, dưới) số hóa xóa nền
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch,
các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại,
lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ
bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng
lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp
lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ
dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
383
|
18.0520.0055
|
Chụp và nút mạch dị dạng mạch
chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
|
Chụp và nút mạch dị dạng mạch
chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch,
các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại,
lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ
bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng
lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp
lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ
dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
384
|
18.0673.0055
|
Chụp, nong động mạch và đặt
stent [dưới DSA]
|
Chụp, nong động mạch và đặt
stent [dưới DSA]
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch,
các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại,
lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ
bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng
lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp
lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ
dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
385
|
18.0519.0055
|
Chụp, nong và đặt stent động
mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
|
Chụp, nong và đặt stent động
mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch,
các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại,
lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ
bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng
lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp
lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ
dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
386
|
18.0675.0055
|
Đặt stent động mạch chủ [dưới
DSA]
|
Đặt stent động mạch chủ [dưới
DSA]
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch,
các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại,
lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ
bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng
lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp
lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ
dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
387
|
18.0449.0056
|
Chụp và can thiệp động mạch
chủ ngực dưới X-quang tăng sáng
|
Chụp và can thiệp động mạch
chủ ngực dưới X-quang tăng sáng
|
8.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch,
các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ
dụng cụ lấy huyết khối, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bộ dụng cụ bít (bộ
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
388
|
03.2320.0057
|
Thông động mạch cảnh trong,
xoang hang
|
Thông động mạch cảnh trong,
xoang hang
|
9.968.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống
thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
389
|
18.0565.0057
|
Chụp và bơm thuốc tiêu sợi
huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hóa xóa nền
|
Chụp và bơm thuốc tiêu sợi
huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hóa xóa nền
|
9.968.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống
thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
390
|
18.0567.0057
|
Chụp và can thiệp các bệnh lý
hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền
|
Chụp và can thiệp các bệnh lý
hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền
|
9.968.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống
thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
391
|
18.0566.0057
|
Chụp và can thiệp lấy huyết
khối động mạch não số hóa xóa nền
|
Chụp và can thiệp lấy huyết
khối động mạch não số hóa xóa nền
|
9.968.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống
thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
392
|
18.0554.0057
|
Chụp và điều trị phình động mạch
não bằng thay đổi dòng chảy số hóa xóa nền
|
Chụp và điều trị phình động mạch
não bằng thay đổi dòng chảy số hóa xóa nền
|
9.968.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống
thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
393
|
18.0563.0057
|
Chụp và nong hẹp động mạch nội
sọ số hóa xóa nền
|
Chụp và nong hẹp động mạch nội
sọ số hóa xóa nền
|
9.968.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống
thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
394
|
18.0559.0057
|
Chụp và nút dị dạng mạch tủy
số hóa xóa nền
|
Chụp và nút dị dạng mạch tủy
số hóa xóa nền
|
9.968.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống
thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
395
|
18.0557.0057
|
Chụp và nút dị dạng thông động
tĩnh mạch màng cứng số hóa xóa nền
|
Chụp và nút dị dạng thông động
tĩnh mạch màng cứng số hóa xóa nền
|
9.968.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống
thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
396
|
18.0555.0057
|
Chụp và nút dị dạng thông động
tĩnh mạch não số hóa xóa nền
|
Chụp và nút dị dạng thông động
tĩnh mạch não số hóa xóa nền
|
9.968.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống
thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
397
|
18.0560.0057
|
Chụp và nút động mạch đốt sống
số hóa xóa nền
|
Chụp và nút động mạch đốt sống
số hóa xóa nền
|
9.968.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống
thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
398
|
18.0570.0057
|
Chụp và nút mạch điều trị bệnh
lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa nền
|
Chụp và nút mạch điều trị bệnh
lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa nền
|
9.968.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống
thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
399
|
18.0568.0057
|
Chụp và nút mạch điều trị chảy
máu mũi số hóa xóa nền
|
Chụp và nút mạch điều trị chảy
máu mũi số hóa xóa nền
|
9.968.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống
thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
400
|
18.0569.0057
|
Chụp và nút mạch điều trị u
xơ mũi họng số hóa xóa nền
|
Chụp và nút mạch điều trị u
xơ mũi họng số hóa xóa nền
|
9.968.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống
thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
401
|
18.0553.0057
|
Chụp và nút phình động mạch
não số hóa xóa nền
|
Chụp và nút phình động mạch
não số hóa xóa nền
|
9.968.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống
thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
402
|
18.0556.0057
|
Chụp và nút thông động mạch cảnh
xoang hang số hóa xóa nền
|
Chụp và nút thông động mạch cảnh
xoang hang số hóa xóa nền
|
9.968.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống
thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
403
|
18.0558.0057
|
Chụp và test nút động mạch
não số hóa xóa nền
|
Chụp và test nút động mạch
não số hóa xóa nền
|
9.968.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống
thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
404
|
18.0562.0057
|
Chụp, nong và đặt stent điều
trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa nền
|
Chụp, nong và đặt stent điều
trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa nền
|
9.968.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống
thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
405
|
18.0564.0057
|
Chụp, nong và đặt stent điều
trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền
|
Chụp, nong và đặt stent điều trị
hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền
|
9.968.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống
thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
406
|
13.0042.0058
|
Nút mạch cầm máu trong sản
khoa
|
Nút mạch cầm máu trong sản
khoa
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút
mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng
cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật,
bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
|
|
407
|
18.0552.0058
|
Chụp và bơm dược chất phóng xạ,
hạt phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
Chụp và bơm dược chất phóng xạ,
hạt phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút
mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng
cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật,
bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
|
|
408
|
18.0540.0058
|
Chụp và can thiệp mạch lách số
hóa xóa nền
|
Chụp và can thiệp mạch lách số
hóa xóa nền
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút
mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng
cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật,
bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
|
|
409
|
18.0533.0058
|
Chụp và can thiệp mạch phổi số
hóa xóa nền
|
Chụp và can thiệp mạch phổi số
hóa xóa nền
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút
mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng
cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật,
bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
|
|
410
|
18.0541.0058
|
Chụp và can thiệp mạch tá tụy
số hóa xóa nền
|
Chụp và can thiệp mạch tá tụy
số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút
mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng
cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật,
bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
|
|
411
|
18.0547.0058
|
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch
dạ dày số hóa xóa nền
|
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch
dạ dày số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút
mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng
cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật,
bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
|
|
412
|
18.0548.0058
|
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch
thực quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch
thực quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút
mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng
cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật,
bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
|
|
413
|
18.0544.0058
|
Chụp và nút dị dạng động mạch
thận số hóa xóa nền
|
Chụp và nút dị dạng động mạch
thận số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút
mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng
cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật,
bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
|
|
414
|
18.0551.0058
|
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng
số hóa xóa nền
|
Chụp và nút dị dạng mạch các
tạng số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút
mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng
cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật,
bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
|
|
415
|
18.0550.0058
|
Chụp và nút động mạch điều trị
cầm máu các tạng số hóa xóa nền
|
Chụp và nút động mạch điều trị
cầm máu các tạng số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút
mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng
cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật,
bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
|
|
416
|
18.0529.0058
|
Chụp và nút động mạch gan số
hóa xóa nền
|
Chụp và nút động mạch gan số
hóa xóa nền
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút
mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng
cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật,
bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
|
|
417
|
18.0532.0058
|
Chụp và nút động mạch phế quản
số hóa xóa nền
|
Chụp và nút động mạch phế quản
số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút
mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng
cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật,
bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
|
|
418
|
18.0537.0058
|
Chụp và nút động mạch tử cung
số hóa xóa nền
|
Chụp và nút động mạch tử cung
số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút
mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng
cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật,
bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
|
|
419
|
18.0539.0058
|
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
trứng số hóa xóa nền
|
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
trứng số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút
mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng
cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật,
bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
|
|
420
|
18.0538.0058
|
Chụp và nút giãn tĩnh mạch
tinh số hóa xóa nền
|
Chụp và nút giãn tĩnh mạch
tinh số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút
mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng
cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật,
bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
|
|
421
|
18.0531.0058
|
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa
gan số hóa xóa nền
|
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa
gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút
mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng
cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật,
bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
|
|
422
|
18.0545.0058
|
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn
hóa chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn
hóa chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút
mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng
cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật,
bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
|
|
423
|
18.0536.0058
|
Chụp và nút mạch điều trị lạc
nội mạch trong cơ tử cung số hóa xóa nền
|
Chụp và nút mạch điều trị lạc
nội mạch trong cơ tử cung số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút
mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng
cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật,
bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
|
|
424
|
18.0681.0058
|
Chụp và nút mạch điều trị phì
đại lành tính tuyến tiền liệt
|
Chụp và nút mạch điều trị phì
đại lành tính tuyến tiền liệt
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút
mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng
cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật,
bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
|
|
425
|
18.0528.0058
|
Chụp và nút mạch điều trị u
gan số hóa xóa nền
|
Chụp và nút mạch điều trị u
gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút
mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng
cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật,
bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
|
|
426
|
18.0687.0058
|
Chụp và nút mạch điều trị u
phổi [dưới DSA]
|
Chụp và nút mạch điều trị u
phổi [dưới DSA]
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút
mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng
cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật,
bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
|
|
427
|
18.0688.0058
|
Chụp và nút mạch điều trị u
trung thất [dưới DSA]
|
Chụp và nút mạch điều trị u
trung thất [dưới DSA]
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút
mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng
cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật,
bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
|
|
428
|
18.0535.0058
|
Chụp và nút mạch điều trị u
xơ tử cung số hóa xóa nền
|
Chụp và nút mạch điều trị u
xơ tử cung số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút
mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng
cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật,
bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
|
|
429
|
18.0534.0058
|
Chụp và nút mạch mạc treo
(tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền
|
Chụp và nút mạch mạc treo
(tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút
mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng
cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật,
bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
|
|
430
|
18.0561.0058
|
Chụp và nút mạch tiền phẫu
các khối u số hóa xóa nền
|
Chụp và nút mạch tiền phẫu
các khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút
mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng
cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật,
bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
|
|
431
|
18.0546.0058
|
Chụp và tạo luồng thông cửa
chủ qua da (TIPS) số hóa xóa nền
|
Chụp và tạo luồng thông cửa
chủ qua da (TIPS) số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút
mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng
cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật,
bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
|
|
432
|
18.0542.0058
|
Chụp, nong và đặt stent động
mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền
|
Chụp, nong và đặt stent động
mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút
mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng
cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật,
bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
|
|
433
|
18.0543.0058
|
Chụp, nong và đặt stent động
mạch thận số hóa xóa nền
|
Chụp, nong và đặt stent động
mạch thận số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút
mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng
cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật,
bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông
siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
|
|
434
|
18.0597.0059
|
Can thiệp điều trị hẹp đại
tràng trước và sau phẫu thuật số hóa xóa nền
|
Can thiệp điều trị hẹp đại
tràng trước và sau phẫu thuật số hóa xóa nền
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent,
các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền
hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông
chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường
vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
435
|
18.0549.0059
|
Chụp và sinh thiết gan qua
tĩnh mạch trên gan số hóa xóa nền
|
Chụp và sinh thiết gan qua
tĩnh mạch trên gan số hóa xóa nền
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent,
các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền
hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông
chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường
vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
436
|
18.0592.0059
|
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan,
lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa nền
|
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan,
lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa nền
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent,
các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền
hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông
chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường
vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
437
|
18.0590.0059
|
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số
hóa xóa nền
|
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số
hóa xóa nền
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent,
các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền
hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông
chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường
vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
438
|
18.0593.0059
|
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền
|
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent,
các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền
hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông
chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường
vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
439
|
18.0591.0059
|
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng
số hóa xóa nền
|
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng
số hóa xóa nền
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent,
các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền
hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông
chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường
vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
440
|
18.0581.0059
|
Đặt cổng truyền hóa chất dưới
da số hóa xóa nền
|
Đặt cổng truyền hóa chất dưới
da số hóa xóa nền
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent,
các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền
hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông
chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường
vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
441
|
18.0585.0059
|
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp
qua da số hóa xóa nền
|
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp
qua da số hóa xóa nền
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent,
các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền
hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông
chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường
vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
442
|
18.0584.0059
|
Điều trị tiêm xơ trực tiếp
qua da số hóa xóa nền
|
Điều trị tiêm xơ trực tiếp
qua da số hóa xóa nền
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent,
các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền
hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông
chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường
vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
443
|
18.0583.0059
|
Đốt sóng cao tần điều trị suy
giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
|
Đốt sóng cao tần điều trị suy
giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent,
các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền
hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông
chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường
vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
444
|
18.0582.0059
|
Mở thông dạ dày qua da số hóa
xóa nền
|
Mở thông dạ dày qua da số hóa
xóa nền
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent,
các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa
chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông
chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường
vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
445
|
18.0589.0059
|
Mở thông dạ dày qua da số hóa
xóa nền
|
Mở thông dạ dày qua da số hóa
xóa nền
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent,
các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền
hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông
chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường
vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
446
|
18.0598.0059
|
Nong đặt stent thực quản, dạ
dày số hóa xóa nền
|
Nong đặt stent thực quản, dạ
dày số hóa xóa nền
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent,
các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền
hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông
chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường
vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
447
|
18.0595.0059
|
Nong và đặt stent điều trị hẹp
tắc vị tràng số hóa xóa nền
|
Nong và đặt stent điều trị hẹp
tắc vị tràng số hóa xóa nền
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent,
các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền
hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông
chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường
vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
448
|
02.0034.0061
|
Nong khí quản, phế quản bằng
nội soi ống cứng
|
Nong khí quản, phế quản bằng
nội soi ống cứng
|
3.918.100
|
Chưa bao gồm bóng nong, bộ
nong
|
|
449
|
03.2350.0061
|
Đặt dẫn lưu đường mật xuống
tá tràng theo đường qua da
|
Đặt dẫn lưu đường mật xuống
tá tràng theo đường qua da
|
3.918.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, bóng
nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
|
|
450
|
18.0587.0061
|
Dẫn lưu đường mật số hóa xóa
nền
|
Dẫn lưu đường mật số hóa xóa
nền
|
3.918.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, bóng
nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
|
|
451
|
18.0594.0061
|
Đặt sonde JJ số hóa xóa nền
|
Đặt sonde JJ số hóa xóa nền
|
3.918.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, bóng
nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
|
|
452
|
18.0588.0061
|
Nong đặt stent đường mật số
hóa xóa nền
|
Nong đặt stent đường mật số hóa
xóa nền
|
3.918.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, bóng
nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
|
|
453
|
18.0599.0061
|
Sinh thiết trong lòng đường mật
qua da số hóa xóa nền
|
Sinh thiết trong lòng đường mật
qua da số hóa xóa nền
|
3.918.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, bóng
nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
|
|
454
|
10.1089.0062
|
Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy
đĩa đệm cột sống cổ bằng sóng cao tần
|
Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy
đĩa đệm cột sống cổ bằng sóng cao tần
|
1.876.600
|
Chưa bao gồm đốt sóng cao tần
và dây dẫn tín hiệu.
|
|
455
|
10.1090.0062
|
Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy
đĩa đệm cột sống thắt lưng bằng sóng cao tần
|
Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy
đĩa đệm cột sống thắt lưng bằng sóng cao tần
|
1.876.600
|
Chưa bao gồm đốt sóng cao tần
và dây dẫn tín hiệu.
|
|
456
|
18.0635.0062
|
Đốt sóng cao tần điều trị các
u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
Đốt sóng cao tần điều trị các
u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
1.876.600
|
Chưa bao gồm đốt sóng cao tần
và dây dẫn tín hiệu.
|
|
457
|
18.0634.0062
|
Đốt sóng cao tần điều trị u
gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
Đốt sóng cao tần điều trị u
gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
1.876.600
|
Chưa bao gồm đốt sóng cao tần
và dây dẫn tín hiệu.
|
|
458
|
18.0693.0063
|
Điều trị các khối u bằng vi
sóng (Microwave)
|
Điều trị các khối u bằng vi
sóng (Microwave)
|
1.376.600
|
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao
tần và dây dẫn tín hiệu.
|
|
459
|
18.0602.0063
|
Đốt sóng cao tần điều trị các
u tạng dưới hướng dẫn siêu âm
|
Đốt sóng cao tần điều trị các
u tạng dưới hướng dẫn siêu âm
|
1.376.600
|
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao
tần và dây dẫn tín hiệu.
|
|
460
|
18.0601.0063
|
Đốt sóng cao tần điều trị u
gan dưới hướng dẫn siêu âm
|
Đốt sóng cao tần điều trị u
gan dưới hướng dẫn siêu âm
|
1.376.600
|
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao
tần và dây dẫn tín hiệu.
|
|
461
|
18.0600.0064
|
Diệt hạch điều trị đau dây V
số hóa xóa nền
|
Diệt hạch điều trị đau dây V
số hóa xóa nền
|
3.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao:
kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
|
|
462
|
18.0579.0064
|
Điều trị các khối u tạng (thận,
lách, tụy...) số hóa xóa nền
|
Điều trị các khối u tạng (thận,
lách, tụy...) số hóa xóa nền
|
3.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao:
kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
|
|
463
|
18.0578.0064
|
Điều trị các tổn thương xương
số hóa xóa nền
|
Điều trị các tổn thương xương
số hóa xóa nền
|
3.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao:
kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
|
|
464
|
18.0586.0064
|
Điều trị thoát vị đĩa đệm qua
da số hóa xóa nền
|
Điều trị thoát vị đĩa đệm qua
da số hóa xóa nền
|
3.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao:
kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
|
|
465
|
18.0577.0064
|
Điều trị u xương dạng xương số
hóa xóa nền
|
Điều trị u xương dạng xương số
hóa xóa nền
|
3.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao:
kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
|
|
466
|
18.0572.0064
|
Đổ xi măng cột sống số hóa
xóa nền
|
Đổ xi măng cột sống số hóa
xóa nền
|
3.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao:
kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
|
|
467
|
18.0580.0064
|
Đốt sóng cao tần điều trị các
khối u số hóa xóa nền
|
Đốt sóng cao tần điều trị các
khối u số hóa xóa nền
|
3.418.100
|
Chưa bao gồm bộ kim đốt và
dây dẫn tín hiệu.
|
|
468
|
18.0689.0064
|
Tạo hình đặt Stent và bơm xi
măng điều trị xẹp đốt sống [dưới DSA]
|
Tạo hình đặt Stent và bơm xi
măng điều trị xẹp đốt sống [dưới DSA]
|
3.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao:
kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
|
|
469
|
18.0573.0064
|
Tạo hình và đổ xi măng cột sống
(kyphoplasty)
|
Tạo hình và đổ xi măng cột sống
(kyphoplasty)
|
3.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao:
kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
|
|
470
|
18.0574.0064
|
Tiêm phá đông khớp vai số hóa
xóa nền
|
Tiêm phá đông khớp vai số hóa
xóa nền
|
3.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao:
kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
|
|
471
|
18.0695.0065
|
Chụp cộng hưởng từ bệnh lý
cơ tim có tiêm thuốc tương phản
|
Chụp cộng hưởng từ bệnh lý
cơ tim có tiêm thuốc tương phản
|
2.250.800
|
|
|
472
|
18.0309.0065
|
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và
xương đá (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và
xương đá (0.2-1.5T) [có chất tương phản]
|
2.250.800
|
|
|
473
|
18.0347.0065
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch
chủ - chậu (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch
chủ - chậu (1.5T) [có chất tương phản]
|
2.250.800
|
|
|
474
|
18.0348.0065
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch
chủ - ngực (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch
chủ - ngực (1.5T) [có chất tương phản]
|
2.250.800
|
|
|
475
|
18.0297.0065
|
Chụp cộng hưởng từ sọ não có
tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ sọ não có
tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
2.250.800
|
|
|
476
|
18.0350.0065
|
Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T)
[có chất tương phản]
|
2.250.800
|
|
|
477
|
18.0699.0065
|
Chụp cộng hưởng từ tim đánh
giá các bệnh lý tim bẩm sinh
|
Chụp cộng hưởng từ tim đánh
giá các bệnh lý tim bẩm sinh [có chất tương phản]
|
2.250.800
|
|
|
478
|
18.0698.0065
|
Chụp cộng hưởng từ tim đánh
giá các bệnh lý tim bẩm sinh có tiêm thuốc tương phản
|
Chụp cộng hưởng từ tim đánh
giá các bệnh lý tim bẩm sinh có tiêm thuốc tương phản
|
2.250.800
|
|
|
479
|
18.0697.0065
|
Chụp cộng hưởng từ tim đánh
giá các khối u tim có tiêm thuốc tương phản
|
Chụp cộng hưởng từ tim đánh
giá các khối u tim có tiêm thuốc tương phản
|
2.250.800
|
|
|
480
|
18.0701.0065
|
Chụp cộng hưởng từ tim đánh
giá khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging)
|
Chụp cộng hưởng từ tim đánh
giá khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) [có chất tương phản]
|
2.250.800
|
|
|
481
|
18.0322.0065
|
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu
dò hậu môn (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu
dò hậu môn (0.2-1.5T) [có chất tương phản]
|
2.250.800
|
|
|
482
|
18.0324.0066
|
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương
vật (0.2- 1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương
vật (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản]
|
1.341.500
|
|
|
483
|
18.0334.0066
|
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ
(0.2- 1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ
(0.2- 1.5T) [không có chất tương phản]
|
1.341.500
|
|
|
484
|
18.0336.0066
|
Chụp cộng hưởng từ cột sống
ngực (0.2- 1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ cột sống
ngực (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản]
|
1.341.500
|
|
|
485
|
18.0338.0066
|
Chụp cộng hưởng từ cột sống
thắt lưng - cùng (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ cột sống
thắt lưng - cùng (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
|
1.341.500
|
|
|
486
|
18.0354.0066
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch
chi dưới (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch
chi dưới (1.5T) [không có chất tương phản]
|
1.341.500
|
|
|
487
|
18.0352.0066
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch
chi trên (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch
chi trên (1.5T) [không có chất tương phản]
|
1.341.500
|
|
|
488
|
18.0300.0066
|
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ
không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ
không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
1.341.500
|
|
|
489
|
18.0303.0066
|
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và
thần kinh thị giác (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và
thần kinh thị giác (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
|
1.341.500
|
|
|
490
|
18.0340.0066
|
Chụp cộng hưởng từ khớp
(0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ khớp
(0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
|
1.341.500
|
|
|
491
|
18.0308.0066
|
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán
(DWI - Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán
(DWI - Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
|
1.341.500
|
|
|
492
|
18.0313.0066
|
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực
(0.2- 1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực
(0.2- 1.5T) [không có chất tương phản]
|
1.341.500
|
|
|
493
|
18.0345.0066
|
Chụp cộng hưởng từ phần mềm
chi (0.2- 1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ phần mềm
chi (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản]
|
1.341.500
|
|
|
494
|
18.0296.0066
|
Chụp cộng hưởng từ sọ não
(0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ sọ não
(0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
|
1.341.500
|
|
|
495
|
18.0700.0066
|
Chụp cộng hưởng từ tim đánh
giá quá tải sắt
|
Chụp cộng hưởng từ tim đánh
giá quá tải sắt [không có chất tương phản]
|
1.341.500
|
|
|
496
|
18.0358.0066
|
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch
(1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch
(1.5T) [không có chất tương phản]
|
1.341.500
|
|
|
497
|
18.0316.0066
|
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú
(0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú
(0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
|
1.341.500
|
|
|
498
|
18.0321.0066
|
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu
(gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu
hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu
(gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu
hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
|
1.341.500
|
|
|
499
|
18.0310.0066
|
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt -
cổ (0.2- 1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt -
cổ (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản]
|
1.341.500
|
|
|
500
|
18.0343.0066
|
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy
xương (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy
xương (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
|
1.341.500
|
|
|
501
|
18.0333.0067
|
Chụp cộng hưởng từ gan với chất
tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ gan với chất
tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T)
|
8.738.400
|
|
|
502
|
18.0306.0068
|
Chụp cộng hưởng
từ phổ não
|
Chụp cộng hưởng
từ phổ não
|
3.238.400
|
|
|
(spectrography) (0.2-1.5T)
|
(spectrography) (0.2-1.5T)
|
|
|
503
|
18.0312.0068
|
Chụp cộng hưởng từ sọ não chức
năng (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ sọ não chức
năng (0.2-1.5T)
|
3.238.400
|
|
|
504
|
18.0694.0068
|
Chụp cộng hưởng từ tim sử dụng
chất gắng sức đánh giá tưới máu cơ tim có tiêm thuốc tương phản
|
Chụp cộng hưởng từ tim sử dụng
chất gắng sức đánh giá tưới máu cơ tim có tiêm thuốc tương phản
|
3.238.400
|
|
|
505
|
18.0702.0068
|
Cộng hưởng từ phổ tim
|
Cộng hưởng từ phổ tim
|
3.238.400
|
|
|
506
|
02.0100.0069
|
Lập trình máy tạo nhịp tim
|
Lập trình máy tạo nhịp tim
|
89.300
|
|
|
507
|
18.0065.0069
|
Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến
vú…)
|
Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến
vú…)
|
89.300
|
|
|
508
|
18.0056.0069
|
Siêu âm đàn hồi mô vú
|
Siêu âm đàn hồi mô vú
|
89.300
|
|
|
509
|
18.0005.0069
|
Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến
giáp
|
Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến
giáp
|
89.300
|
|
|
510
|
18.0060.0069
|
Siêu âm doppler dương vật
|
Siêu âm doppler dương vật
|
89.300
|
|
|
511
|
18.0026.0069
|
Siêu âm doppler thai nhi
(thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
|
Siêu âm doppler thai nhi
(thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
|
89.300
|
|
|
512
|
18.0058.0069
|
Siêu âm doppler tinh hoàn,
mào tinh hoàn hai bên
|
Siêu âm doppler tinh hoàn,
mào tinh hoàn hai bên
|
89.300
|
|
|
513
|
18.0032.0069
|
Siêu âm doppler tử cung, buồng
trứng qua đường bụng
|
Siêu âm doppler tử cung, buồng
trứng qua đường bụng
|
89.300
|
|
|
514
|
18.0055.0069
|
Siêu âm doppler tuyến vú
|
Siêu âm doppler tuyến vú
|
89.300
|
|
|
515
|
18.0010.0069
|
Siêu âm doppler u tuyến, hạch
vùng cổ
|
Siêu âm doppler u tuyến, hạch
vùng cổ
|
89.300
|
|
|
516
|
21.0102.0070
|
Đo mật độ xương bằng phương
pháp DEXA [2 vị trí]
|
Đo mật độ xương bằng phương
pháp DEXA [2 vị trí]
|
148.300
|
Bằng phương pháp DEXA
|
|
517
|
01.0091.0071
|
Chọc hút dịch khí phế quản
qua màng nhẫn giáp
|
Chọc hút dịch khí phế quản
qua màng nhẫn giáp
|
248.500
|
|
|
518
|
02.0015.0071
|
Đặt catheter qua màng nhẫn
giáp lấy bệnh phẩm
|
Đặt catheter qua màng nhẫn
giáp lấy bệnh phẩm
|
248.500
|
|
|
519
|
13.0200.0071
|
Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ
sinh
|
Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ
sinh
|
248.500
|
|
|
520
|
20.0089.0072
|
Nội soi bàng quang, đưa
catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc
ở niệu quản
|
Nội soi bàng quang, đưa
catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc
ở niệu quản
|
500.500
|
|
|
521
|
01.0053.0075
|
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
|
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
|
40.300
|
|
|
522
|
03.3826.0075
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh
ngoại trú.
|
|
523
|
10.9004.0075
|
Cắt chỉ
|
Cắt chỉ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại
trú.
|
|
524
|
14.0204.0075
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh
ngoại trú.
|
|
525
|
15.0302.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh
ngoại trú.
|
|
526
|
02.0243.0077
|
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị
|
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị
|
153.700
|
|
|
527
|
01.0356.0078
|
Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng
dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp
|
Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng
dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp
|
195.900
|
|
|
528
|
02.0243.0078
|
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị
|
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị
[dưới siêu âm]
|
195.900
|
|
|
529
|
03.2333.0078
|
Chọc tháo dịch màng phổi dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc tháo dịch màng phổi dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
195.900
|
|
|
530
|
01.0098.0079
|
Chọc hút dịch, khí trung thất
|
Chọc hút dịch, khí trung thất
|
162.900
|
|
|
531
|
03.0098.0079
|
Chọc hút dịch khí phế quản
qua màng nhẫn giáp
|
Chọc hút dịch khí phế quản
qua màng nhẫn giáp
|
162.900
|
|
|
532
|
01.0041.0081
|
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu
|
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu
|
280.500
|
|
|
533
|
01.0040.0081
|
Chọc hút dịch màng ngoài tim
dưới siêu âm
|
Chọc hút dịch màng ngoài tim
dưới siêu âm
|
280.500
|
|
|
534
|
02.0075.0081
|
Chọc dò màng ngoài tim
|
Chọc dò màng ngoài tim
|
280.500
|
|
|
535
|
02.0005.0081
|
Chọc dò trung thất dưới hướng
dẫn của siêu âm
|
Chọc dò trung thất dưới hướng
dẫn của siêu âm
|
280.500
|
|
|
536
|
02.0074.0081
|
Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài
tim
|
Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài
tim
|
280.500
|
|
|
537
|
02.0076.0081
|
Dẫn lưu màng ngoài tim
|
Dẫn lưu màng ngoài tim
|
280.500
|
|
|
538
|
03.0039.0081
|
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu
|
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu
|
280.500
|
|
|
539
|
03.0038.0081
|
Chọc hút dịch màng ngoài tim
dưới siêu âm
|
Chọc hút dịch màng ngoài tim
dưới siêu âm
|
280.500
|
|
|
540
|
03.0018.0081
|
Dẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp
cứu
|
Dẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp
cứu
|
280.500
|
|
|
541
|
03.0040.0081
|
Dẫn lưu dịch, máu màng ngoài
tim
|
Dẫn lưu dịch, máu màng ngoài
tim
|
280.500
|
|
|
542
|
18.0628.0081
|
Chọc hút dịch màng tim dưới
hướng dẫn siêu âm
|
Chọc hút dịch màng tim dưới
hướng dẫn siêu âm
|
280.500
|
|
|
543
|
03.0148.0083
|
Chọc dịch tủy sống
|
Chọc dịch tủy sống
|
126.900
|
Chưa bao gồm kim chọc dò.
|
|
544
|
03.0146.0083
|
Chọc dò tủy sống trẻ sơ sinh
|
Chọc dò tủy sống trẻ sơ sinh
|
126.900
|
Chưa bao gồm kim chọc dò.
|
|
545
|
22.0515.0083
|
Thủ thuật chọc tủy sống tiêm
hóa chất nội tủy
|
Thủ thuật chọc tủy sống tiêm
hóa chất nội tủy
|
126.900
|
Chưa bao gồm kim chọc dò.
|
|
546
|
03.2890.0084
|
Chọc hút dịch và bơm thuốc điều
trị nang giáp
|
Chọc hút dịch và bơm thuốc điều
trị nang giáp
|
178.500
|
|
|
547
|
03.2890.0085
|
Chọc hút dịch và bơm thuốc điều
trị nang giáp
|
Chọc hút dịch và bơm thuốc điều
trị nang giáp [có hướng dẫn của siêu âm]
|
240.900
|
|
|
548
|
02.0177.0086
|
Chọc hút nước tiểu trên xương
mu
|
Chọc hút nước tiểu trên xương
mu
|
126.700
|
|
|
549
|
02.0340.0086
|
Chọc hút tế bào cơ bằng kim
nhỏ
|
Chọc hút tế bào cơ bằng kim
nhỏ
|
126.700
|
|
|
550
|
02.0342.0086
|
Chọc hút tế bào phần mềm bằng
kim nhỏ
|
Chọc hút tế bào phần mềm bằng
kim nhỏ
|
126.700
|
|
|
551
|
02.0341.0086
|
Chọc hút tế bào xương bằng
kim nhỏ
|
Chọc hút tế bào xương bằng
kim nhỏ
|
126.700
|
|
|
552
|
02.0345.0087
|
Chọc hút tế bào cơ dưới hướng
dẫn của siêu âm
|
Chọc hút tế bào cơ dưới hướng
dẫn của siêu âm
|
171.900
|
|
|
553
|
02.0344.0087
|
Chọc hút tế bào hạch dưới hướng
dẫn của siêu âm
|
Chọc hút tế bào hạch dưới hướng
dẫn của siêu âm
|
171.900
|
|
|
554
|
02.0347.0087
|
Chọc hút tế bào khối u dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút tế bào khối u dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
171.900
|
|
|
555
|
02.0343.0087
|
Chọc hút tế bào phần mềm dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút tế bào phần mềm dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
171.900
|
|
|
556
|
02.0346.0087
|
Chọc hút tế bào xương dưới hướng
dẫn của siêu âm
|
Chọc hút tế bào xương dưới hướng
dẫn của siêu âm
|
171.900
|
|
|
557
|
10.0312.0087
|
Chọc hút và bơm thuốc vào
nang thận
|
Chọc hút và bơm thuốc vào
nang thận [dưới hướng dẫn siêu âm]
|
171.900
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
558
|
18.0630.0087
|
Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn
của siêu âm
|
Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn
của siêu âm
|
171.900
|
|
|
559
|
02.0006.0088
|
Chọc dò trung thất dưới hướng
dẫn của chụp cắt lớp vi tính
|
Chọc dò trung thất dưới hướng
dẫn của chụp cắt lớp vi tính
|
764.500
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang
nếu có sử dụng.
|
|
560
|
10.0312.0088
|
Chọc hút và bơm thuốc vào
nang thận
|
Chọc hút và bơm thuốc vào
nang thận [dưới cắt lớp vi tính]
|
764.500
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
561
|
10.1088.0088
|
Điều trị thoát vị đĩa đệm qua
da dưới hướng dẫn của cắt lớp hoặc cộng hưởng từ
|
Điều trị thoát vị đĩa đệm qua
da dưới hướng dẫn của cắt lớp hoặc cộng hưởng từ
|
764.500
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang
nếu có sử dụng.
|
|
562
|
18.0619.0090
|
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới
hướng dẫn siêu âm
|
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới
hướng dẫn siêu âm
|
170.900
|
|
|
563
|
18.0621.0090
|
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới
hướng dẫn siêu âm
|
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới
hướng dẫn siêu âm
|
170.900
|
|
|
564
|
03.2809.0091
|
Chọc hút tủy xương làm tủy đồ
|
Chọc hút tủy xương làm tủy đồ
[kim dùng nhiều lần]
|
549.900
|
Bao gồm cả kim chọc hút tủy
dùng nhiều lần.
|
|
565
|
03.2809.0092
|
Chọc hút tủy xương làm tủy đồ
|
Chọc hút tủy xương làm tủy đồ
[chưa bao gồm kim]
|
147.900
|
Chưa bao gồm kim chọc hút tủy.
Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
|
|
566
|
03.2809.0093
|
Chọc hút tủy xương làm tủy đồ
|
Chọc hút tủy xương làm tủy đồ
[sử dụng máy khoan cầm tay]
|
2.379.900
|
|
|
567
|
01.0095.0094
|
Mở màng phổi cấp cứu
|
Mở màng phổi cấp cứu
|
628.500
|
|
|
568
|
01.0096.0094
|
Mở màng phổi tối thiểu bằng
troca
|
Mở màng phổi tối thiểu bằng
troca
|
628.500
|
|
|
569
|
01.0243.0095
|
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy
cấp
|
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy
cấp [dưới hướng dẫn của siêu âm]
|
729.400
|
|
|
570
|
03.2326.0095
|
Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng
dẫn của siêu âm
|
Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng
dẫn của siêu âm
|
729.400
|
|
|
571
|
03.2329.0095
|
Đặt sonde dẫn lưu khoang màng
phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Đặt sonde dẫn lưu khoang màng
phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
729.400
|
|
|
572
|
01.0243.0096
|
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy
cấp
|
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy
cấp [dưới hướng dẫn của chụp CLVT]
|
1.251.400
|
|
|
573
|
03.2327.0096
|
Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng
dẫn của máy chụp cắt lớp vi tính
|
Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng
dẫn của máy chụp cắt lớp vi tính
|
1.251.400
|
|
|
574
|
03.2325.0096
|
Đặt sonde dẫn lưu khoang màng
phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
|
Đặt sonde dẫn lưu khoang màng
phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
|
1.251.400
|
|
|
575
|
01.0386.0097
|
Khai thông động mạch phổi bằng
sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị tắc mạch phổi cấp
|
Khai thông động mạch phổi bằng
sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị tắc mạch phổi cấp
|
578.500
|
Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi
huyết
|
|
576
|
01.0322.0097
|
Khai thông động mạch vành bằng
sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị nhồi máu cơ tim cấp
|
Khai thông động mạch vành bằng
sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị nhồi máu cơ tim cấp
|
578.500
|
Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi
huyết
|
|
577
|
01.0346.0097
|
Khai thông mạch não bằng điều
trị thuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu não cấp
|
Khai thông mạch não bằng điều
trị thuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu não cấp
|
578.500
|
Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi
huyết
|
|
578
|
01.0023.0097
|
Thăm dò huyết động theo
phương pháp PiCCO
|
Thăm dò huyết động theo
phương pháp PiCCO
|
578.500
|
Chưa bao gồm bộ theo dõi cung
liên tục tim PiCCO (catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến)
|
|
579
|
03.0033.0097
|
Đặt catheter động mạch
|
Đặt catheter động mạch [nhi]
|
578.500
|
|
|
580
|
01.0009.0098
|
Đặt catheter động mạch
|
Đặt catheter động mạch
|
1.400.500
|
|
|
581
|
01.0209.0099
|
Dẫn lưu não thất cấp cứu
|
Dẫn lưu não thất cấp cứu
|
685.500
|
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu não
thất và đo áp lực nội sọ. Thanh toán theo số lần thực hiện kỹ thuật đặt dẫn
lưu, không thanh toán theo giờ.
|
|
582
|
01.0317.0099
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung
tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung
tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
685.500
|
|
|
583
|
01.0042.0099
|
Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp
cứu bằng catheter qua da
|
Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp
cứu bằng catheter qua da
|
685.500
|
|
|
584
|
02.0180.0099
|
Dẫn lưu dịch quanh thận dưới
siêu âm
|
Dẫn lưu dịch quanh thận dưới
siêu âm
|
685.500
|
|
|
585
|
03.0035.0099
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung
tâm
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung
tâm [một nòng]
|
685.500
|
|
|
586
|
13.0183.0099
|
Đặt ống thông tĩnh mạch trung
tâm sơ sinh
|
Đặt ống thông tĩnh mạch trung
tâm sơ sinh
|
685.500
|
|
|
587
|
01.0319.0100
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung
tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung
tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
1.158.500
|
|
|
588
|
01.0318.0100
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung
tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung
tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
1.158.500
|
|
|
589
|
01.0008.0100
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung
tâm nhiều nòng
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung
tâm nhiều nòng
|
1.158.500
|
|
|
590
|
03.0035.0100
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung
tâm
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung
tâm [nhiều nòng]
|
1.158.500
|
|
|
591
|
03.0117.0101
|
Đặt catheter lọc máu cấp cứu
|
Đặt catheter lọc máu cấp cứu
|
1.158.500
|
Chỉ áp dụng với trường hợp lọc
máu.
|
|
592
|
02.0184.0102
|
Đặt catheter hai nòng có
cuff, tạo đường hầm để lọc máu
|
Đặt catheter hai nòng có
cuff, tạo đường hầm để lọc máu
|
6.906.400
|
|
|
593
|
01.0070.1888
|
Đặt nội khí quản có cửa hút
trên bóng chèn (Hi-low EVAC)
|
Đặt nội khí quản có cửa hút
trên bóng chèn (Hi-low EVAC)
|
600.500
|
Chưa bao gồm ống Hi_low EVAC.
Trường hợp sử dụng ống Hi_low EVAC thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội khí quản
thông thường.
|
|
594
|
01.0077.1888
|
Thay ống nội khí quản
|
Thay ống nội khí quản
|
600.500
|
|
|
595
|
03.0065.1888
|
Bơm rửa phế quản có bàn chải
|
Bơm rửa phế quản có bàn chải
|
600.500
|
|
|
596
|
03.0066.1888
|
Bơm rửa phế quản không bàn chải
|
Bơm rửa phế quản không bàn chải
|
600.500
|
|
|
597
|
03.0077.1888
|
Đặt nội khí quản
|
Đặt nội khí quản
|
600.500
|
|
|
598
|
02.0244.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
599
|
03.0167.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
600
|
02.0484.0104
|
Đặt ống thông niệu quản qua nội
soi (sonde JJ) có tiền mê
|
Đặt ống thông niệu quản qua nội
soi (sonde JJ) có tiền mê
|
950.500
|
Chưa bao gồm Sonde JJ.
|
|
601
|
10.0313.0104
|
Dẫn lưu đài bể thận qua da
|
Dẫn lưu đài bể thận qua da
|
950.500
|
Chưa bao gồm sonde.
|
|
602
|
10.0318.0104
|
Dẫn lưu thận qua da dưới hướng
dẫn của siêu âm
|
Dẫn lưu thận qua da dưới hướng
dẫn của siêu âm
|
950.500
|
Chưa bao gồm sonde.
|
|
603
|
20.0083.0104
|
Đặt ống thông niệu quản qua nội
soi (sonde JJ)
|
Đặt ống thông niệu quản qua nội
soi (sonde JJ)
|
950.500
|
Chưa bao gồm Sonde JJ.
|
|
604
|
15.0198.0105
|
Nội soi nong hẹp thực quản có
stent
|
Nội soi nong hẹp thực quản có
stent
|
1.238.400
|
Chưa bao gồm stent.
|
|
605
|
20.0053.0105
|
Nội soi đặt bộ stent thực quản,
dạ dày, tá tràng, đại tràng, trực tràng
|
Nội soi đặt bộ stent thực quản,
dạ dày, tá tràng, đại tràng, trực tràng
|
1.238.400
|
Chưa bao gồm stent.
|
|
606
|
02.0086.0106
|
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng
sóng tần số radio
|
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng
sóng tần số radio
|
3.638.300
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều
trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện
học các buồng tim.
|
|
607
|
02.0463.0106
|
Điều trị rối loạn nhịp tim phức
tạp bằng sóng cao tần
|
Điều trị rối loạn nhịp tim phức
tạp bằng sóng cao tần
|
3.638.300
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều
trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện
học các buồng tim.
|
|
608
|
02.0438.0106
|
Điều trị rối loạn nhịp tim phức
tạp bằng sóng có tần số Radio có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu
- điện học các buồng tim
|
Điều trị rối loạn nhịp tim phức
tạp bằng sóng có tần số Radio có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu
- điện học các buồng tim
|
3.638.300
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều
trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện
học các buồng tim.
|
|
609
|
02.0087.0106
|
Điều trị rung nhĩ bằng năng
lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện
học các buồng tim
|
Điều trị rung nhĩ bằng năng
lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện
học các buồng tim
|
3.638.300
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều
trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện
học các buồng tim.
|
|
610
|
02.0462.0106
|
Điều trị rung nhĩ bằng sóng
cao tần
|
Điều trị rung nhĩ bằng sóng
cao tần
|
3.638.300
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều
trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện
học các buồng tim.
|
|
611
|
03.2292.0106
|
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng
sóng tần số radio
|
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng
sóng tần số radio
|
3.638.300
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều
trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện
học các buồng tim.
|
|
612
|
02.0461.0107
|
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng
sóng cao tần thông thường [bằng năng lượng sóng có tần số radio]
|
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng
sóng cao tần thông thường [bằng năng lượng sóng có tần số radio]
|
2.157.100
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều
trị rối loạn nhịp tim bằng RF.
|
|
613
|
02.0088.0107
|
Điều trị suy tĩnh mạch bằng
laser nội mạch
|
Điều trị suy tĩnh mạch bằng
laser nội mạch
|
2.157.100
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch
máu, dây dẫn và ống thông điều trị laser.
|
|
614
|
03.2315.0107
|
Điều trị suy tĩnh mạch bằng
laser nội mạch
|
Điều trị suy tĩnh mạch bằng
laser nội mạch
|
2.157.100
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch
máu, dây dẫn và ống thông điều trị laser.
|
|
615
|
02.0089.0108
|
Điều trị suy tĩnh mạch bằng
năng lượng sóng tần số radio
|
Điều trị suy tĩnh mạch bằng
năng lượng sóng tần số radio
|
2.057.100
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch
máu và ống thông điều trị RF.
|
|
616
|
01.0104.0109
|
Gây dính màng phổi bằng
povidone iodine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi
|
Gây dính màng phổi bằng
povidone iodine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi
|
228.500
|
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa
chất gây dính màng phổi.
|
|
617
|
01.0105.0109
|
Gây dính màng phổi bằng
tetracyclin bơm qua ống dẫn lưu màng phổi
|
Gây dính màng phổi bằng
tetracyclin bơm qua ống dẫn lưu màng phổi
|
228.500
|
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa
chất gây dính màng phổi.
|
|
618
|
02.0025.0109
|
Gây dính màng phổi bằng thuốc/hóa
chất qua ống dẫn lưu màng phổi
|
Gây dính màng phổi bằng thuốc/hóa
chất qua ống dẫn lưu màng phổi
|
228.500
|
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa
chất gây dính màng phổi.
|
|
619
|
03.2324.0109
|
Gây dính màng phổi bằng các
loại thuốc, hóa chất
|
Gây dính màng phổi bằng các
loại thuốc, hóa chất
|
228.500
|
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa
chất gây dính màng phổi.
|
|
620
|
01.0094.0111
|
Dẫn lưu khí màng phổi áp lực
thấp
|
Dẫn lưu khí màng phổi áp lực
thấp
|
192.300
|
|
|
621
|
01.0097.0111
|
Dẫn lưu màng phổi liên tục
|
Dẫn lưu màng phổi liên tục
|
192.300
|
|
|
622
|
01.0099.0111
|
Dẫn lưu trung thất liên tục
|
Dẫn lưu trung thất liên tục
|
192.300
|
|
|
623
|
11.0117.0111
|
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong
24h điều trị vết thương mạn tính
|
Hút áp lực âm (VAC) liên tục
trong 24h điều trị vết thương mạn tính
|
192.300
|
|
|
624
|
11.0100.0111
|
Hút áp lực âm (VAC) liên tục
trong 24h điều trị vết thương, vết bỏng
|
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong
24h điều trị vết thương, vết bỏng
|
192.300
|
|
|
625
|
02.0351.0112
|
Hút dịch khớp háng
|
Hút dịch khớp háng
|
129.600
|
|
|
626
|
02.0515.0112
|
Lấy dịch khớp xác định tinh
thể urat
|
Lấy dịch khớp xác định tinh
thể urat
|
129.600
|
|
|
627
|
02.0514.0112
|
Lấy xét nghiệm tế bào học dịch
khớp
|
Lấy xét nghiệm tế bào học dịch
khớp
|
129.600
|
|
|
628
|
02.0356.0113
|
Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng
dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng
dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
629
|
02.0358.0113
|
Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng
dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng
dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
630
|
02.0350.0113
|
Hút dịch khớp gối dưới hướng
dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp gối dưới hướng
dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
631
|
02.0352.0113
|
Hút dịch khớp háng dưới hướng
dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp háng dưới hướng
dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
632
|
02.0354.0113
|
Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng
dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng
dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
633
|
02.0360.0113
|
Hút dịch khớp vai dưới hướng
dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp vai dưới hướng
dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
634
|
01.0055.0114
|
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn
mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)
|
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn
mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)
|
14.100
|
|
|
635
|
01.0054.0114
|
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn
mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)
|
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn
mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)
|
14.100
|
|
|
636
|
20.0085.0115
|
Lấy sỏi niệu quản qua nội soi
|
Lấy sỏi niệu quản qua nội soi
|
1.010.000
|
Chưa bao gồm sonde niệu quản
và dây dẫn Guide wire.
|
|
637
|
01.0188.0116
|
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục
|
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục
|
595.500
|
|
|
638
|
02.0203.0116
|
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục
|
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục
|
595.500
|
|
|
639
|
02.0204.0116
|
Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)
|
Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)
|
595.500
|
|
|
640
|
03.0119.0116
|
Lọc màng bụng chu kỳ
|
Lọc màng bụng chu kỳ
|
595.500
|
|
|
641
|
03.2365.0116
|
Lọc màng bụng chu kỳ
|
Lọc màng bụng chu kỳ
|
595.500
|
|
|
642
|
01.0188.0117
|
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục
|
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục
[bằng máy]
|
1.030.000
|
|
|
643
|
02.0206.0117
|
Lọc màng bụng liên tục bằng
máy
|
Lọc màng bụng liên tục bằng
máy
|
1.030.000
|
|
|
644
|
03.0118.0117
|
Lọc màng bụng cấp cứu
|
Lọc màng bụng cấp cứu
|
1.030.000
|
|
|
645
|
01.0332.0118
|
Lọc máu hấp phụ cytokine với
quả lọc pmx (polymicin b)
|
Lọc máu hấp phụ cytokine với quả
lọc pmx (polymicin b)
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây
dẫn và dịch lọc.
|
|
646
|
01.0176.0118
|
Lọc máu liên tục cấp cứu
(CVVH)
|
Lọc máu liên tục cấp cứu
(CVVH)
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây
dẫn và dịch lọc.
|
|
647
|
01.0185.0118
|
Lọc máu liên tục cấp cứu
(CVVH) cho người bệnh ARDS
|
Lọc máu liên tục cấp cứu
(CVVH) cho người bệnh ARDS
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây
dẫn và dịch lọc.
|
|
648
|
01.0178.0118
|
Lọc máu liên tục cấp cứu
(CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn
|
Lọc máu liên tục cấp cứu
(CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây
dẫn và dịch lọc.
|
|
649
|
01.0179.0118
|
Lọc máu liên tục cấp cứu
(CVVH) cho người bệnh suy đa tạng
|
Lọc máu liên tục cấp cứu
(CVVH) cho người bệnh suy đa tạng
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây
dẫn và dịch lọc.
|
|
650
|
01.0187.0118
|
Lọc máu liên tục cấp cứu
(CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặng
|
Lọc máu liên tục cấp cứu
(CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặng
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây
dẫn và dịch lọc.
|
|
651
|
01.0180.0118
|
Lọc máu liên tục cấp cứu
(CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp
|
Lọc máu liên tục cấp cứu
(CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây
dẫn và dịch lọc.
|
|
652
|
01.0186.0118
|
Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF)
cho người bệnh quá tải thể tích
|
Lọc máu liên tục cấp cứu
(SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây
dẫn và dịch lọc.
|
|
653
|
01.0177.0118
|
Lọc máu liên tục cấp cứu có
thẩm tách (CVVHD)
|
Lọc máu liên tục cấp cứu có
thẩm tách (CVVHD)
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây
dẫn và dịch lọc.
|
|
654
|
01.0313.0118
|
Lọc máu liên tục CVVH trong hội
chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS)
|
Lọc máu liên tục CVVH trong hội
chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS)
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây
dẫn và dịch lọc.
|
|
655
|
01.0330.0118
|
Lọc máu liên tục trong hội chứng
tiêu cơ vân cấp
|
Lọc máu liên tục trong hội chứng
tiêu cơ vân cấp
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây
dẫn và dịch lọc.
|
|
656
|
01.0181.0118
|
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp
cứu (CVVHDF)
|
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp
cứu (CVVHDF)
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây
dẫn và dịch lọc.
|
|
657
|
01.0182.0118
|
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp
cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn
|
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp
cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây
dẫn và dịch lọc.
|
|
658
|
01.0183.0118
|
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp
cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng
|
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp
cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây
dẫn và dịch lọc.
|
|
659
|
01.0184.0118
|
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp
cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy cấp
|
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp
cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy cấp
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây
dẫn và dịch lọc.
|
|
660
|
01.0331.0118
|
Lọc máu thẩm tách liên tục
trong hội chứng tiêu cơ vân cấp
|
Lọc máu thẩm tách liên tục
trong hội chứng tiêu cơ vân cấp
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây
dẫn và dịch lọc.
|
|
661
|
01.0116.0118
|
Nội soi bơm rửa phế quản cấp
cứu lấy bệnh phẩm ở người bệnh thở máy
|
Nội soi bơm rửa phế quản cấp
cứu lấy bệnh phẩm ở người bệnh thở máy
|
2.310.600
|
|
|
662
|
01.0117.0118
|
Nội soi phế quản cấp cứu để cầm
máu ở người bệnh thở máy
|
Nội soi phế quản cấp cứu để cầm
máu ở người bệnh thở máy
|
2.310.600
|
|
|
663
|
01.0108.0118
|
Nội soi phế quản ống mềm chẩn
đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy
|
Nội soi phế quản ống mềm chẩn
đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy
|
2.310.600
|
|
|
664
|
01.0110.0118
|
Nội soi phế quản ống mềm điều
trị cấp cứu ở người bệnh có thở máy
|
Nội soi phế quản ống mềm điều
trị cấp cứu ở người bệnh có thở máy
|
2.310.600
|
|
|
665
|
01.0118.0118
|
Nội soi phế quản sinh thiết ở
người bệnh thở máy
|
Nội soi phế quản sinh thiết ở
người bệnh thở máy
|
2.310.600
|
|
|
666
|
01.0119.0118
|
Nội soi phế quản sinh thiết
xuyên thành ở người bệnh thở máy
|
Nội soi phế quản sinh thiết
xuyên thành ở người bệnh thở máy
|
2.310.600
|
|
|
667
|
02.0054.0118
|
Nội soi phế quản ống mềm ở
người bệnh có thở máy
|
Nội soi phế quản ống mềm ở
người bệnh có thở máy
|
2.310.600
|
|
|
668
|
02.0051.0118
|
Nội soi phế quản qua ống nội
khí quản
|
Nội soi phế quản qua ống nội
khí quản
|
2.310.600
|
|
|
669
|
02.0234.0118
|
Siêu lọc máu chậm liên tục
(SCUF)
|
Siêu lọc máu chậm liên tục
(SCUF)
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây
dẫn và dịch lọc.
|
|
670
|
02.0235.0118
|
Siêu lọc máu liên tục cấp cứu
(SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích
|
Siêu lọc máu liên tục cấp cứu
(SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây
dẫn và dịch lọc.
|
|
671
|
03.0115.0118
|
Lọc máu hấp thụ bằng than hoạt
|
Lọc máu hấp thụ bằng than hoạt
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây
dẫn và dịch lọc.
|
|
672
|
03.0114.0118
|
Lọc máu liên tục (CRRT)
|
Lọc máu liên tục (CRRT)
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây
dẫn và dịch lọc.
|
|
673
|
11.0144.0118
|
Siêu lọc máu liên tục 24h điều
trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng
|
Siêu lọc máu liên tục 24h điều
trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây
dẫn và dịch lọc.
|
|
674
|
11.0145.0118
|
Siêu lọc máu liên tục 48h điều
trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng
|
Siêu lọc máu liên tục 48h điều
trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây
dẫn và dịch lọc.
|
|
675
|
11.0146.0118
|
Siêu lọc máu liên tục kết hợp
thẩm tách 24h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng
|
Siêu lọc máu liên tục kết hợp
thẩm tách 24h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây
dẫn và dịch lọc.
|
|
676
|
11.0147.0118
|
Siêu lọc máu liên tục kết hợp
thẩm tách 48h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng
|
Siêu lọc máu liên tục kết hợp
thẩm tách 48h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây
dẫn và dịch lọc.
|
|
677
|
22.0507.0118
|
Lọc máu liên tục
|
Lọc máu liên tục
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây
dẫn và dịch lọc.
|
|
678
|
01.0194.0119
|
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả
lọc
|
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả
lọc
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết
tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh
hoặc dung dịch albumin.
|
|
679
|
01.0199.0119
|
Lọc máu hấp phụ với than hoạt
trong ngộ độc cấp
|
Lọc máu hấp phụ với than hoạt
trong ngộ độc cấp
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết
tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh
hoặc dung dịch albumin.
|
|
680
|
01.0189.0119
|
Lọc và tách huyết tương chọn
lọc
|
Lọc và tách huyết tương chọn
lọc
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết
tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh
hoặc dung dịch albumin.
|
|
681
|
01.0326.0119
|
Thay huyết tương bằng gelatin
hoặc dung dịch cao phân tử
|
Thay huyết tương bằng gelatin
hoặc dung dịch cao phân tử
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết
tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh
hoặc dung dịch albumin.
|
|
682
|
01.0347.0119
|
Thay huyết tương điều trị ban
xuất huyết giảm tiểu cầu huyết khối (TTP) với dịch thay thế huyết tương tươi
đông lạnh
|
Thay huyết tương điều trị ban
xuất huyết giảm tiểu cầu huyết khối (TTP) với dịch thay thế huyết tương tươi
đông lạnh
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết
tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh
hoặc dung dịch albumin.
|
|
683
|
01.0193.0119
|
Thay huyết tương sử dụng
albumin
|
Thay huyết tương sử dụng
albumin
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết
tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh
hoặc dung dịch albumin.
|
|
684
|
01.0192.0119
|
Thay huyết tương sử dụng huyết
tương
|
Thay huyết tương sử dụng huyết
tương
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết
tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh
hoặc dung dịch albumin.
|
|
685
|
01.0341.0119
|
Thay huyết tương trong điều
trị cơn nhược cơ
|
Thay huyết tương trong điều
trị cơn nhược cơ
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết
tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh
hoặc dung dịch albumin.
|
|
686
|
01.0342.0119
|
Thay huyết tương trong điều
trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5%
|
Thay huyết tương trong điều
trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5%
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết
tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh
hoặc dung dịch albumin.
|
|
687
|
01.0343.0119
|
Thay huyết tương trong điều
trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung dịch cao phân
tử
|
Thay huyết tương trong điều
trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung dịch cao phân
tử
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết
tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh
hoặc dung dịch albumin.
|
|
688
|
01.0344.0119
|
Thay huyết tương trong điều
trị cơn nhược cơ với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh
|
Thay huyết tương trong điều
trị cơn nhược cơ với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết
tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh
hoặc dung dịch albumin.
|
|
689
|
01.0327.0119
|
Thay huyết tương trong điều
trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5%
|
Thay huyết tương trong điều
trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5%
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết
tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh
hoặc dung dịch albumin.
|
|
690
|
01.0328.0119
|
Thay huyết tương trong điều
trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với
hydroxyethyl starch (HES)
|
Thay huyết tương trong điều
trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với
hydroxyethyl starch (HES)
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết
tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh
hoặc dung dịch albumin.
|
|
691
|
01.0329.0119
|
Thay huyết tương trong điều
trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh
|
Thay huyết tương trong điều
trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết
tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh
hoặc dung dịch albumin.
|
|
692
|
01.0338.0119
|
Thay huyết tương trong điều
trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế albumin 5%
|
Thay huyết tương trong điều
trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế albumin 5%
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết
tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh
hoặc dung dịch albumin.
|
|
693
|
01.0339.0119
|
Thay huyết tương trong điều
trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung dịch
cao phân tử
|
Thay huyết tương trong điều
trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung dịch
cao phân tử
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết
tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh
hoặc dung dịch albumin.
|
|
694
|
01.0340.0119
|
Thay huyết tương trong điều
trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh
|
Thay huyết tương trong điều
trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết
tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh
hoặc dung dịch albumin.
|
|
695
|
01.0359.0119
|
Thay huyết tương trong điều
trị viêm tụy cấp do tăng triglyceride
|
Thay huyết tương trong điều
trị viêm tụy cấp do tăng triglyceride
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết
tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh
hoặc dung dịch albumin.
|
|
696
|
01.0195.0119
|
Thay huyết tương trong
hội chứng Guillain-Barré, nhược cơ
|
Thay huyết tương
trong hội chứng Guillain-Barré, nhược cơ
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết
tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh
hoặc dung dịch albumin.
|
|
697
|
01.0197.0119
|
Thay huyết tương trong hội chứng
xuất huyết giảm tiểu cầu tắc mạch (hội chứng TTP)
|
Thay huyết tương trong hội chứng
xuất huyết giảm tiểu cầu tắc mạch (hội chứng TTP)
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết
tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh
hoặc dung dịch albumin.
|
|
698
|
01.0196.0119
|
Thay huyết tương trong Lupus
ban đỏ rải rác
|
Thay huyết tương trong Lupus
ban đỏ rải rác
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết
tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh
hoặc dung dịch albumin.
|
|
699
|
01.0198.0119
|
Thay huyết tương trong suy
gan cấp
|
Thay huyết tương trong suy
gan cấp
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết
tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh
hoặc dung dịch albumin.
|
|
700
|
01.0348.0119
|
Thay huyết tương tươi bằng
huyết tương tươi đông lạnh trong điều trị suy gan cấp
|
Thay huyết tương tươi bằng
huyết tương tươi đông lạnh trong điều trị suy gan cấp
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết
tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh
hoặc dung dịch albumin.
|
|
701
|
02.0205.0119
|
Lọc huyết tương
(Plasmapheresis)
|
Lọc huyết tương
(Plasmapheresis)
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết
tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh
hoặc dung dịch albumin.
|
|
702
|
02.0208.0119
|
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả
lọc (quả lọc kép)
|
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả
lọc (quả lọc kép)
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết
tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh
hoặc dung dịch albumin.
|
|
703
|
02.0207.0119
|
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả
lọc trong Lupus
|
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả
lọc trong Lupus
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết
tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc
dung dịch albumin.
|
|
704
|
02.0239.0119
|
Thay huyết tương trong Lupus
ban đỏ rải rác
|
Thay huyết tương trong Lupus
ban đỏ rải rác
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết
tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh
hoặc dung dịch albumin.
|
|
705
|
03.0120.0119
|
Lọc và tách huyết tương chọn
lọc
|
Lọc và tách huyết tương chọn
lọc
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết
tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh
hoặc dung dịch albumin.
|
|
706
|
03.0116.0119
|
Thay huyết tương
|
Thay huyết tương
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết
tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh
hoặc dung dịch albumin.
|
|
707
|
09.0132.0119
|
Lọc máu thay huyết tương
|
Lọc máu thay huyết tương
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết
tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh
hoặc dung dịch albumin.
|
|
708
|
01.0074.0120
|
Mở khí quản qua da một thì cấp
cứu ngạt thở
|
Mở khí quản qua da một thì cấp
cứu ngạt thở
|
759.800
|
|
|
709
|
01.0072.0120
|
Mở khí quản qua màng nhẫn
giáp
|
Mở khí quản qua màng nhẫn
giáp
|
759.800
|
|
|
710
|
01.0162.0121
|
Đặt ống thông dẫn lưu bàng
quang trên khớp vệ
|
Đặt ống thông dẫn lưu bàng
quang trên khớp vệ
|
405.500
|
|
|
711
|
02.0174.0121
|
Chọc hút dịch nang thận có
tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút dịch nang thận có
tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm
|
405.500
|
|
|
712
|
02.0176.0121
|
Chọc hút dịch nang thận dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút dịch nang thận dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
405.500
|
|
|
713
|
02.0175.0121
|
Chọc hút dịch quanh thận dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút dịch quanh thận dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
405.500
|
|
|
714
|
03.0129.0121
|
Mở thông bàng quang trên
xương mu
|
Mở thông bàng quang trên
xương mu
|
405.500
|
|
|
715
|
02.0058.0122
|
Nghiệm pháp hồi phục phế quản
với thuốc giãn phế quản
|
Nghiệm pháp hồi phục phế quản
với thuốc giãn phế quản
|
112.300
|
|
|
716
|
03.1026.0123
|
Nội soi lồng ngực để chẩn
đoán và điều trị
|
Nội soi lồng ngực để chẩn
đoán và điều trị
|
1.069.400
|
|
|
717
|
02.0039.0124
|
Nội soi màng phổi, gây dính bằng
thuốc/hóa chất
|
Nội soi màng phổi, gây
dính bằng thuốc/hóa chất
|
5.081.300
|
Đã bao gồm thuốc gây mê
|
|
718
|
27.0087.0124
|
Phẫu thuật nội soi điều trị
máu đông màng phổi
|
Phẫu thuật nội soi điều trị
máu đông màng phổi
|
5.081.300
|
Đã bao gồm thuốc gây mê
|
|
719
|
27.0088.0124
|
Phẫu thuật nội soi điều trị ổ
cặn màng phổi
|
Phẫu thuật nội soi điều trị ổ
cặn màng phổi
|
5.081.300
|
|
|
720
|
27.0078.0124
|
Phẫu thuật nội soi gây dính
màng phổi
|
Phẫu thuật nội soi gây dính
màng phổi
|
5.081.300
|
|
|
721
|
27.0089.0124
|
Phẫu thuật nội soi lấy dị vật
phổi - màng phổi
|
Phẫu thuật nội soi lấy dị vật
phổi - màng phổi
|
5.081.300
|
|
|
722
|
02.0038.0125
|
Nội soi màng phổi, sinh thiết
màng phổi
|
Nội soi màng phổi, sinh thiết
màng phổi
|
5.859.300
|
Đã bao gồm thuốc gây mê
|
|
723
|
03.0074.0125
|
Nội soi màng phổi sinh thiết
|
Nội soi màng phổi sinh thiết
|
5.859.300
|
Đã bao gồm thuốc gây mê
|
|
724
|
27.0082.0125
|
Phẫu thuật nội soi cắt - khâu
kén khí phổi
|
Phẫu thuật nội soi cắt - khâu
kén khí phổi
|
5.859.300
|
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự
động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
|
|
725
|
27.0090.0125
|
Phẫu thuật nội soi cắt u
trung thất nhỏ (< 5 cm)
|
Phẫu thuật nội soi cắt u
trung thất nhỏ (< 5 cm)
|
5.859.300
|
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự
động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
|
|
726
|
27.0079.0125
|
Phẫu thuật nội soi khâu rò ống
ngực
|
Phẫu thuật nội soi khâu rò ống
ngực
|
5.859.300
|
|
|
727
|
21.0047.0126
|
Đo niệu dòng đồ
|
Đo niệu dòng đồ
|
74.000
|
|
|
728
|
02.0048.0127
|
Nội soi phế quản chải phế quản
chẩn đoán
|
Nội soi phế quản chải phế quản
chẩn đoán [gây mê]
|
1.808.100
|
|
|
729
|
02.0036.0127
|
Nội soi phế quản dưới gây mê
|
Nội soi phế quản dưới gây mê
[sinh thiết]
|
1.808.100
|
|
|
730
|
02.0043.0127
|
Nội soi phế quản ống mềm sinh
thiết niêm mạc phế quản
|
Nội soi phế quản ống mềm sinh
thiết niêm mạc phế quản [gây mê]
|
1.808.100
|
|
|
731
|
03.0053.0127
|
Nội soi khí phế quản bằng ống
soi mềm
|
Nội soi khí phế quản bằng ống
soi mềm [gây mê]
|
1.808.100
|
|
|
732
|
03.1007.0127
|
Nội soi phế quản ống mềm sinh
thiết niêm mạc phế quản
|
Nội soi phế quản ống mềm sinh
thiết niêm mạc phế quản [gây mê]
|
1.808.100
|
|
|
733
|
03.1012.0127
|
Nội soi phế quản sinh thiết
xuyên vách phế quản
|
Nội soi phế quản sinh thiết
xuyên vách phế quản [gây mê]
|
1.808.100
|
|
|
734
|
15.0254.0127
|
Nội soi phế quản ống cứng
sinh thiết u gây tê/gây mê
|
Nội soi phế quản ống cứng
sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê]
|
1.808.100
|
|
|
735
|
20.0022.0127
|
Nội soi khí - phế quản ống mềm
sinh thiết
|
Nội soi khí - phế quản ống mềm
sinh thiết [gây mê]
|
1.808.100
|
|
|
736
|
01.0112.0128
|
Bơm rửa phế quản
|
Bơm rửa phế quản
|
1.508.100
|
|
|
737
|
01.0106.0128
|
Nội soi khí phế quản cấp cứu
|
Nội soi khí phế quản cấp cứu
|
1.508.100
|
|
|
738
|
02.0036.0128
|
Nội soi phế quản dưới gây mê
|
Nội soi phế quản dưới gây mê
[không sinh thiết]
|
1.508.100
|
|
|
739
|
02.0049.0128
|
Nội soi rửa phế quản phế nang
chọn lọc
|
Nội soi rửa phế quản phế nang
chọn lọc [gây mê]
|
1.508.100
|
|
|
740
|
03.0053.0128
|
Nội soi khí phế quản bằng ống
soi mềm
|
Nội soi khí phế quản bằng ống
soi mềm [gây mê]
|
1.508.100
|
|
|
741
|
03.0057.0128
|
Nội soi khí phế quản cấp cứu
|
Nội soi khí phế quản cấp cứu
|
1.508.100
|
|
|
742
|
03.0056.0128
|
Nội soi khí phế quản hút đờm
|
Nội soi khí phế quản hút đờm
[gây mê]
|
1.508.100
|
|
|
743
|
03.1018.0128
|
Nội soi phế quản chải phế quản
chẩn đoán
|
Nội soi phế quản chải phế quản
chẩn đoán [gây mê]
|
1.508.100
|
|
|
744
|
03.1014.0128
|
Nội soi phế quản ống mềm
|
Nội soi phế quản ống mềm [gây
mê]
|
1.508.100
|
|
|
745
|
03.1022.0128
|
Nội soi phế quản qua ống nội
khí quản
|
Nội soi phế quản qua ống nội
khí quản
|
1.508.100
|
|
|
746
|
03.1019.0128
|
Nội soi rửa phế quản phế nang
chọn lọc
|
Nội soi rửa phế quản phế nang
chọn lọc [gây mê]
|
1.508.100
|
|
|
747
|
15.0250.0128
|
Nội soi phế quản ống cứng chẩn
đoán gây tê/gây mê
|
Nội soi phế quản ống cứng chẩn
đoán gây tê/gây mê [gây mê]
|
1.508.100
|
|
|
748
|
02.0027.0129
|
Kỹ thuật đặt van một chiều nội
phế quản
|
Kỹ thuật đặt van một chiều nội
phế quản
|
3.308.100
|
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân
tạo các loại, các cỡ
|
|
749
|
02.0036.0129
|
Nội soi phế quản dưới gây mê
|
Nội soi phế quản dưới gây mê
[lấy dị vật]
|
3.308.100
|
|
|
750
|
02.0050.0129
|
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống
cứng, ống mềm)
|
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống
cứng, ống mềm) [gây mê]
|
3.308.100
|
|
|
751
|
02.0046.0129
|
Nội soi phế quản ống cứng
|
Nội soi phế quản ống cứng
[gây mê]
|
3.308.100
|
|
|
752
|
03.0073.0129
|
Nội soi khí phế quản lấy dị vật
|
Nội soi khí phế quản lấy dị vật
[gây mê]
|
3.308.100
|
|
|
753
|
03.1021.0129
|
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống
cứng, ống mềm)
|
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống
cứng, ống mềm) [gây mê]
|
3.308.100
|
|
|
754
|
15.0252.0129
|
Nội soi phế quản ống cứng lấy
dị vật gây tê/gây mê
|
Nội soi phế quản ống cứng lấy
dị vật gây tê/gây mê [gây mê]
|
3.308.100
|
|
|
755
|
15.0253.0129
|
Nội soi phế quản ống mềm lấy
dị vật gây tê/[gây mê]
|
Nội soi phế quản ống mềm lấy
dị vật gây tê/[gây mê]
|
3.308.100
|
|
|
756
|
20.0031.0129
|
Nội soi khí - phế quản ống mềm
lấy dị vật
|
Nội soi khí - phế quản ống mềm
lấy dị vật [gây mê]
|
3.308.100
|
|
|
757
|
02.0045.0130
|
Nội soi phế quản ống mềm
|
Nội soi phế quản ống mềm [gây
tê]
|
793.800
|
|
|
758
|
02.0049.0130
|
Nội soi rửa phế quản phế nang
chọn lọc
|
Nội soi rửa phế quản phế nang
chọn lọc [gây tê]
|
793.800
|
|
|
759
|
03.0053.0130
|
Nội soi khí phế quản bằng ống
soi mềm
|
Nội soi khí phế quản bằng ống
soi mềm [gây tê]
|
793.800
|
|
|
760
|
03.0056.0130
|
Nội soi khí phế quản hút đờm
|
Nội soi khí phế quản hút đờm
[gây tê]
|
793.800
|
|
|
761
|
03.1014.0130
|
Nội soi phế quản ống mềm
|
Nội soi phế quản ống mềm [gây
tê]
|
793.800
|
|
|
762
|
15.0250.0130
|
Nội soi phế quản ống cứng chẩn
đoán gây tê/gây mê
|
Nội soi phế quản ống cứng chẩn
đoán gây tê/gây mê [gây tê]
|
793.800
|
|
|
763
|
15.0251.0130
|
Nội soi phế quản ống mềm chẩn
đoán gây tê
|
Nội soi phế quản ống mềm chẩn
đoán gây tê
|
793.800
|
|
|
764
|
20.0029.0130
|
Nội soi khí - phế quản ống mềm
rửa phế quản phế nang chọn lọc
|
Nội soi khí - phế quản ống mềm
rửa phế quản phế nang chọn lọc
|
793.800
|
|
|
765
|
02.0048.0131
|
Nội soi phế quản chải phế quản
chẩn đoán
|
Nội soi phế quản chải phế quản
chẩn đoán [gây tê]
|
1.204.300
|
|
|
766
|
02.0045.0131
|
Nội soi phế quản ống mềm
|
Nội soi phế quản ống mềm [gây
tê, có sinh thiết]
|
1.204.300
|
|
|
767
|
02.0043.0131
|
Nội soi phế quản ống mềm sinh
thiết niêm mạc phế quản
|
Nội soi phế quản ống mềm sinh
thiết niêm mạc phế quản [gây tê]
|
1.204.300
|
|
|
768
|
02.0040.0131
|
Nội soi phế quản sinh thiết
xuyên vách phế quản
|
Nội soi phế quản sinh thiết
xuyên vách phế quản [gây tê]
|
1.204.300
|
|
|
769
|
03.0053.0131
|
Nội soi khí phế quản bằng ống
soi mềm
|
Nội soi khí phế quản bằng ống
soi mềm [gây tê]
|
1.204.300
|
|
|
770
|
03.1014.0131
|
Nội soi phế quản ống mềm
|
Nội soi phế quản ống mềm [gây
tê, có sinh thiết]
|
1.204.300
|
|
|
771
|
03.1007.0131
|
Nội soi phế quản ống mềm sinh
thiết niêm mạc phế quản
|
Nội soi phế quản ống mềm sinh
thiết niêm mạc phế quản [gây tê]
|
1.204.300
|
|
|
772
|
03.1012.0131
|
Nội soi phế quản sinh thiết
xuyên vách phế quản
|
Nội soi phế quản sinh thiết
xuyên vách phế quản [gây tê]
|
1.204.300
|
|
|
773
|
15.0254.0131
|
Nội soi phế quản ống cứng
sinh thiết u gây tê/gây mê
|
Nội soi phế quản ống cứng
sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê]
|
1.204.300
|
|
|
774
|
15.0255.0131
|
Nội soi phế quản ống mềm sinh
thiết u gây tê
|
Nội soi phế quản ống mềm sinh
thiết u gây tê
|
1.204.300
|
|
|
775
|
20.0022.0131
|
Nội soi khí - phế quản ống mềm
sinh thiết
|
Nội soi khí - phế quản ống mềm
sinh thiết [gây tê]
|
1.204.300
|
|
|
776
|
20.0017.0131
|
Nội soi khí - phế quản ống mềm
sinh thiết xuyên vách
|
Nội soi khí - phế quản ống mềm
sinh thiết xuyên vách
|
1.204.300
|
|
|
777
|
02.0050.0132
|
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống
cứng, ống mềm)
|
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống
cứng, ống mềm) [gây tê]
|
2.678.400
|
|
|
778
|
02.0046.0132
|
Nội soi phế quản ống cứng
|
Nội soi phế quản ống cứng
[gây tê]
|
2.678.400
|
|
|
779
|
02.0045.0132
|
Nội soi phế quản ống mềm
|
Nội soi phế quản ống mềm [gây
tê, lấy dị vật]
|
2.678.400
|
|
|
780
|
03.0073.0132
|
Nội soi khí phế quản lấy dị vật
|
Nội soi khí phế quản lấy dị vật
[gây tê]
|
2.678.400
|
|
|
781
|
15.0253.0132
|
Nội soi phế quản ống mềm lấy
dị vật gây tê/[gây mê]
|
Nội soi phế quản ống mềm lấy
dị vật gây tê/[gây tê]
|
2.678.400
|
|
|
782
|
02.0041.0133
|
Nội soi phế quản ống mềm: cắt
đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần
|
Nội soi phế quản ống mềm: cắt
đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần
|
2.938.400
|
|
|
783
|
03.1004.0133
|
Nội soi phế quản ống mềm cắt
đốt trong lòng phế quản bằng điện đông cao tần
|
Nội soi phế quản ống mềm cắt
đốt trong lòng phế quản bằng điện đông cao tần
|
2.938.400
|
|
|
784
|
20.0018.0133
|
Nội soi khí - phế quản ống mềm
cắt đốt u bằng điện đông cao tần
|
Nội soi khí - phế quản ống mềm
cắt đốt u bằng điện đông cao tần
|
2.938.400
|
|
|
785
|
03.1061.0134
|
Nội soi thực quản, dạ dày, tá
tràng có thể kết hợp sinh thiết
|
Nội soi thực quản, dạ dày, tá
tràng có thể kết hợp sinh thiết [có sinh thiết]
|
493.800
|
Đã bao gồm chi phí Test HP
|
|
786
|
15.0232.0135
|
Nội soi thực quản ống cứng chẩn
đoán gây tê/gây mê
|
Nội soi thực quản ống cứng chẩn
đoán gây tê/gây mê
|
276.500
|
|
|
787
|
15.0233.0135
|
Nội soi thực quản ống mềm chẩn
đoán gây tê/gây mê
|
Nội soi thực quản ống mềm chẩn
đoán gây tê/gây mê
|
276.500
|
|
|
788
|
20.0073.0136
|
Nội soi đại, trực tràng có thể
sinh thiết
|
Nội soi đại, trực tràng có thể
sinh thiết
|
468.800
|
|
|
789
|
20.0081.0137
|
Nội soi đại tràng sigma
|
Nội soi đại tràng sigma
|
352.100
|
|
|
790
|
02.0311.0139
|
Nội soi trực tràng ống cứng
có sinh thiết
|
Nội soi trực tràng ống cứng
có sinh thiết
|
215.200
|
|
|
791
|
01.0351.0140
|
Nội soi dạ dày - tá tràng điều
trị chảy máu do ổ loét bằng tiêm xơ tại đơn vị hồi sức tích cực
|
Nội soi dạ dày - tá tràng điều
trị chảy máu do ổ loét bằng tiêm xơ tại đơn vị hồi sức tích cực
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng
cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
792
|
01.0353.0140
|
Nội soi thực quản - dạ dày -
tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống độc
|
Nội soi thực quản - dạ dày -
tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống độc
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng
cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
793
|
01.0352.0140
|
Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp
cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực
|
Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp
cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng
cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
794
|
02.0276.0140
|
Nội soi can thiệp - cầm máu ống
tiêu hóa bằng laser argon
|
Nội soi can thiệp - cầm máu ống
tiêu hóa bằng laser argon
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng
cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
795
|
02.0285.0140
|
Nội soi can thiệp - kẹp clip
cầm máu
|
Nội soi can thiệp - kẹp clip
cầm máu
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng
cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
796
|
02.0265.0140
|
Nội soi can thiệp - thắt búi
giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su
|
Nội soi can thiệp - thắt búi
giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng
cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
797
|
02.0298.0140
|
Nội soi can thiệp - tiêm chất
keo búi giãn tĩnh mạch phình vị
|
Nội soi can thiệp - tiêm chất
keo búi giãn tĩnh mạch phình vị
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng
cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
798
|
02.0264.0140
|
Nội soi can thiệp - tiêm xơ
búi giãn tĩnh mạch thực quản
|
Nội soi can thiệp - tiêm xơ
búi giãn tĩnh mạch thực quản
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng
cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
799
|
03.0157.0140
|
Cầm máu thực quản qua nội soi
|
Cầm máu thực quản qua nội soi
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng
cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
800
|
03.1056.0140
|
Nội soi dạ dày thực quản cấp
cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị
|
Nội soi dạ dày thực quản cấp
cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng
cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
801
|
20.0059.0140
|
Nội soi cầm máu bằng clip
trong chảy máu đường tiêu hóa
|
Nội soi cầm máu bằng clip
trong chảy máu đường tiêu hóa
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng
cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
802
|
02.0283.0141
|
Nội soi mật tụy ngược dòng -
(ERCP)
|
Nội soi mật tụy ngược dòng -
(ERCP)
|
2.718.800
|
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp:
stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
|
|
803
|
02.0284.0141
|
Nội soi mật tụy ngược dòng
can thiệp - cắt cơ oddi
|
Nội soi mật tụy ngược dòng
can thiệp - cắt cơ oddi
|
2.718.800
|
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp:
stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
|
|
804
|
02.0263.0141
|
Nội soi mật tụy ngược dòng
can thiệp - Đặt stent đường mật - tụy
|
Nội soi mật tụy ngược dòng
can thiệp - Đặt stent đường mật - tụy
|
2.718.800
|
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp:
stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
|
|
805
|
02.0275.0141
|
Nội soi mật tụy ngược dòng
can thiệp - lấy sỏi đường, giun đường mật
|
Nội soi mật tụy ngược dòng
can thiệp - lấy sỏi đường, giun đường mật
|
2.718.800
|
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp:
stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
|
|
806
|
02.0274.0141
|
Nội soi mật tụy ngược dòng
can thiệp - nong đường mật bằng bóng
|
Nội soi mật tụy ngược dòng
can thiệp - nong đường mật bằng bóng
|
2.718.800
|
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp:
stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
|
|
807
|
03.1069.0141
|
Nội soi đường mật qua tá
tràng
|
Nội soi đường mật qua tá
tràng
|
2.718.800
|
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp:
stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
|
|
808
|
03.1046.0141
|
Nội soi mật tụy ngược dòng để
chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy
|
Nội soi mật tụy ngược dòng để
chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy
|
2.718.800
|
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp:
stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
|
|
809
|
03.1048.0141
|
Nội soi mật tụy ngược dòng để
đặt stent đường mật tụy
|
Nội soi mật tụy ngược dòng để
đặt stent đường mật tụy
|
2.718.800
|
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp:
stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
|
|
810
|
20.0054.0141
|
Nội soi mật tụy ngược dòng để
chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy
|
Nội soi mật tụy ngược dòng để
chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy
|
2.718.800
|
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp:
stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
|
|
811
|
20.0056.0141
|
Nội soi mật tụy ngược dòng để
đặt Stent đường mật tụy
|
Nội soi mật tụy ngược dòng để
đặt Stent đường mật tụy
|
2.718.800
|
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp:
stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
|
|
812
|
02.0291.0145
|
Nội soi siêu âm đường tiêu
hóa trên
|
Nội soi siêu âm đường tiêu
hóa trên
|
1.196.400
|
|
|
813
|
02.0303.0145
|
Nội soi siêu âm trực tràng
|
Nội soi siêu âm trực tràng
|
1.196.400
|
|
|
814
|
03.1045.0145
|
Nội soi siêu âm đường tiêu
hóa trên kết hợp với chọc hút tế bào
|
Nội soi siêu âm đường tiêu
hóa trên kết hợp với chọc hút tế bào
|
1.196.400
|
|
|
815
|
03.1073.0145
|
Nội soi siêu âm trực tràng
|
Nội soi siêu âm trực tràng
|
1.196.400
|
|
|
816
|
03.1060.0145
|
Siêu âm nội soi dạ dày, thực
quản
|
Siêu âm nội soi dạ dày, thực
quản
|
1.196.400
|
|
|
817
|
02.0366.0146
|
Nội soi khớp gối điều trị rửa
khớp
|
Nội soi khớp gối điều trị rửa
khớp
|
2.963.000
|
|
|
818
|
02.0372.0146
|
Nội soi khớp vai điều trị lấy
dị vật
|
Nội soi khớp vai điều trị lấy
dị vật
|
2.963.000
|
|
|
819
|
02.0281.0146
|
Nội soi siêu âm can thiệp -
chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ
|
Nội soi siêu âm can thiệp -
chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ
|
2.963.000
|
|
|
820
|
02.0312.0146
|
Nội soi siêu âm dẫn lưu nang
tụy
|
Nội soi siêu âm dẫn lưu nang
tụy
|
2.963.000
|
|
|
821
|
18.0627.0146
|
Chọc hút, sinh thiết khối u
trung thất qua siêu âm thực quản
|
Chọc hút, sinh thiết khối u
trung thất qua siêu âm thực quản
|
2.963.000
|
|
|
822
|
02.0485.0147
|
Nội soi bàng quang chẩn đoán
có gây mê (Nội soi bàng quang không sinh thiết)
|
Nội soi bàng quang chẩn đoán
có gây mê (Nội soi bàng quang không sinh thiết)
|
911.900
|
|
|
823
|
03.0124.0148
|
Dẫn lưu bể thận ngược dòng cấp
cứu bằng nội soi
|
Dẫn lưu bể thận ngược dòng cấp
cứu bằng nội soi
|
975.300
|
Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
824
|
03.1078.0148
|
Nội soi bàng quang
|
Nội soi bàng quang [nhi]
|
975.300
|
Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
825
|
03.1085.0148
|
Nội soi niệu quản chẩn đoán
|
Nội soi niệu quản chẩn đoán
|
975.300
|
Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
826
|
02.0219.0150
|
Nội soi bơm rửa bàng quang,
bơm hóa chất
|
Nội soi bơm rửa bàng quang,
bơm hóa chất
|
575.300
|
Chưa bao gồm hóa chất
|
|
827
|
03.1079.0152
|
Nội soi bàng quang, lấy dị vật,
sỏi
|
Nội soi bàng quang, lấy dị vật,
sỏi
|
953.800
|
|
|
828
|
02.0224.0153
|
Nối thông động - tĩnh mạch có
dịch chuyển mạch
|
Nối thông động - tĩnh mạch có
dịch chuyển mạch
|
1.376.100
|
|
|
829
|
02.0225.0154
|
Nối thông động - tĩnh mạch sử
dụng mạch nhân tạo
|
Nối thông động - tĩnh mạch sử
dụng mạch nhân tạo
|
1.406.600
|
Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
|
|
830
|
03.1034.0157
|
Nội soi ong hẹp thực quản,
tâm vị
|
Nội soi ong hẹp thực quản,
tâm vị
|
2.373.500
|
|
|
831
|
03.2340.0157
|
Nong hẹp thực quản, môn vị,
tá tràng
|
Nong hẹp thực quản, môn vị,
tá tràng
|
2.373.500
|
|
|
832
|
20.0057.0157
|
Nong hẹp thực quản, tâm vị
qua nội soi
|
Nong hẹp thực quản, tâm vị
qua nội soi
|
2.373.500
|
|
|
833
|
01.0336.0158
|
Rửa bàng quang ở người bệnh hồi
sức cấp cứu và chống độc
|
Rửa bàng quang ở người bệnh hồi
sức cấp cứu và chống độc
|
230.500
|
Chưa bao gồm hóa chất.
|
|
834
|
02.0232.0158
|
Rửa bàng quang lấy máu cục
|
Rửa bàng quang lấy máu cục
|
230.500
|
Chưa bao gồm hóa chất.
|
|
835
|
03.0131.0158
|
Rửa bàng quang lấy máu cục
|
Rửa bàng quang lấy máu cục
|
230.500
|
Chưa bao gồm hóa chất.
|
|
836
|
02.0313.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
837
|
03.0168.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
838
|
03.0169.0160
|
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng
hệ thống kín
|
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng
hệ thống kín
|
622.500
|
|
|
839
|
02.0062.0161
|
Rửa phổi toàn bộ
|
Rửa phổi toàn bộ
|
8.858.800
|
Đã bao gồm thuốc gây mê
|
|
840
|
01.0220.0162
|
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa
(dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)
|
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa
(dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)
|
880.200
|
|
|
841
|
03.0153.0162
|
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa
(dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)
|
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa
(dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)
|
880.200
|
|
|
842
|
02.0231.0164
|
Rút catheter đường hầm
|
Rút catheter đường hầm
|
194.700
|
|
|
843
|
02.0483.0164
|
Rút sonde dẫn lưu hố thận
ghép qua da
|
Rút sonde dẫn lưu hố thận
ghép qua da
|
194.700
|
|
|
844
|
01.0355.0165
|
Chọc hút dẫn lưu nang giả tụy
dưới hướng dẫn của siêu âm trong hồi sức cấp cứu
|
Chọc hút dẫn lưu nang giả tụy
dưới hướng dẫn của siêu âm trong hồi sức cấp cứu
|
659.900
|
Chưa bao gồm ống thông.
|
|
845
|
02.0182.0165
|
Dẫn lưu bể thận qua da dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
Dẫn lưu bể thận qua da dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
659.900
|
Chưa bao gồm ống thông.
|
|
846
|
02.0181.0165
|
Dẫn lưu nang thận dưới hướng
dẫn siêu âm
|
Dẫn lưu nang thận dưới hướng
dẫn siêu âm
|
659.900
|
Chưa bao gồm ống thông.
|
|
847
|
02.0318.0166
|
Siêu âm can thiệp - chọc hút
nang gan
|
Siêu âm can thiệp - chọc hút
nang gan
|
586.300
|
|
|
848
|
02.0329.0166
|
Siêu âm can thiệp - chọc hút
nang giả tụy
|
Siêu âm can thiệp - chọc hút
nang giả tụy
|
586.300
|
|
|
849
|
02.0319.0166
|
Siêu âm can thiệp - chọc hút
tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏ
|
Siêu âm can thiệp - chọc hút
tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏ
|
586.300
|
|
|
850
|
02.0320.0166
|
Siêu âm can thiệp - chọc hút
và tiêm thuốc điều trị nang gan
|
Siêu âm can thiệp - chọc hút
và tiêm thuốc điều trị nang gan
|
586.300
|
|
|
851
|
02.0330.0166
|
Siêu âm can thiệp - đặt ống
thông dẫn lưu nang giả tụy
|
Siêu âm can thiệp - đặt ống
thông dẫn lưu nang giả tụy
|
586.300
|
|
|
852
|
03.2344.0166
|
Chọc hút và tiêm thuốc nang
gan
|
Chọc hút và tiêm thuốc nang
gan
|
586.300
|
|
|
853
|
03.2285.0167
|
Sinh thiết tim cơ tim qua
thông tim
|
Sinh thiết tim cơ tim qua
thông tim
|
1.923.400
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông
tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.
|
|
854
|
18.0660.0167
|
Sinh thiết cơ tim
|
Sinh thiết cơ tim
|
1.923.400
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông
tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.
|
|
855
|
02.0380.0168
|
Sinh thiết da bằng kim chuyên
dụng (biopsy punch)
|
Sinh thiết da bằng kim chuyên
dụng (biopsy punch)
|
138.500
|
|
|
856
|
02.0376.0168
|
Sinh thiết phần mềm bằng súng
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Sinh thiết phần mềm bằng súng
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
138.500
|
|
|
857
|
02.0375.0168
|
Sinh thiết tuyến nước bọt
|
Sinh thiết tuyến nước bọt
|
138.500
|
|
|
858
|
15.0135.0168
|
Sinh thiết hốc mũi
|
Sinh thiết hốc mũi
|
138.500
|
|
|
859
|
15.0211.0168
|
Sinh thiết u họng miệng
|
Sinh thiết u họng miệng
|
138.500
|
|
|
860
|
02.0236.0169
|
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn
của siêu âm
|
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn
của siêu âm
|
1.064.900
|
|
|
861
|
02.0237.0169
|
Sinh thiết thận ghép sau ghép
thận dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Sinh thiết thận ghép sau ghép
thận dưới hướng dẫn của siêu âm
|
1.064.900
|
|
|
862
|
02.0065.0169
|
Sinh thiết u phổi dưới hướng
dẫn của siêu âm
|
Sinh thiết u phổi dưới hướng
dẫn của siêu âm
|
1.064.900
|
|
|
863
|
02.0435.0169
|
Sinh thiết u trung thất dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
Sinh thiết u trung thất dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
1.064.900
|
|
|
864
|
03.2342.0169
|
Sinh thiết gan bằng kim/dụng
cụ sinh thiết dưới siêu âm
|
Sinh thiết gan bằng kim/dụng
cụ sinh thiết dưới siêu âm
|
1.064.900
|
|
|
865
|
03.2363.0169
|
Sinh thiết thận qua da dưới
siêu âm
|
Sinh thiết thận qua da dưới
siêu âm
|
1.064.900
|
|
|
866
|
18.0604.0169
|
Sinh thiết gan ghép dưới hướng
dẫn siêu âm
|
Sinh thiết gan ghép dưới hướng
dẫn siêu âm
|
1.064.900
|
|
|
867
|
18.0606.0169
|
Sinh thiết lách dưới hướng dẫn
siêu âm
|
Sinh thiết lách dưới hướng dẫn
siêu âm
|
1.064.900
|
|
|
868
|
18.0607.0169
|
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn
siêu âm
|
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn
siêu âm
|
1.064.900
|
|
|
869
|
18.0608.0169
|
Sinh thiết thận ghép dưới hướng
dẫn siêu âm
|
Sinh thiết thận ghép dưới hướng
dẫn siêu âm
|
1.064.900
|
|
|
870
|
02.0377.0170
|
Sinh thiết phần mềm bằng kim
bắn dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Sinh thiết phần mềm bằng kim
bắn dưới hướng dẫn của siêu âm
|
879.400
|
|
|
871
|
02.0379.0170
|
Sinh thiết xương dưới hướng dẫn
của siêu âm
|
Sinh thiết xương dưới hướng dẫn
của siêu âm
|
879.400
|
|
|
872
|
18.0609.0170
|
Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới
hướng dẫn siêu âm
|
Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới
hướng dẫn siêu âm
|
879.400
|
|
|
873
|
18.0611.0170
|
Sinh thiết phần mềm dưới hướng
dẫn siêu âm
|
Sinh thiết phần mềm dưới hướng
dẫn siêu âm
|
879.400
|
|
|
874
|
18.0618.0170
|
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới
hướng dẫn siêu âm
|
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới
hướng dẫn siêu âm
|
879.400
|
|
|
875
|
02.0066.0171
|
Sinh thiết u phổi dưới hướng
dẫn của chụp cắt lớp vi tính
|
Sinh thiết u phổi dưới hướng
dẫn của chụp cắt lớp vi tính
|
1.972.300
|
|
|
876
|
02.0434.0171
|
Sinh thiết u trung thất dưới
hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
|
Sinh thiết u trung thất dưới
hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
|
1.972.300
|
|
|
877
|
18.0654.0171
|
Sinh thiết các tạng dưới cộng
hưởng từ
|
Sinh thiết các tạng dưới cộng
hưởng từ
|
1.972.300
|
|
|
878
|
18.0645.0171
|
Sinh thiết cột sống dưới cắt
lớp vi tính
|
Sinh thiết cột sống dưới cắt
lớp vi tính
|
1.972.300
|
|
|
879
|
18.0638.0171
|
Sinh thiết gan dưới cắt lớp
vi tính
|
Sinh thiết gan dưới cắt lớp
vi tính
|
1.972.300
|
|
|
880
|
18.0642.0171
|
Sinh thiết gan ghép dưới cắt
lớp vi tính
|
Sinh thiết gan ghép dưới cắt
lớp vi tính
|
1.972.300
|
|
|
881
|
18.0640.0171
|
Sinh thiết lách dưới cắt lớp
vi tính
|
Sinh thiết lách dưới cắt lớp
vi tính
|
1.972.300
|
|
|
882
|
18.0646.0171
|
Sinh thiết não dưới cắt lớp
vi tính
|
Sinh thiết não dưới cắt lớp
vi tính
|
1.972.300
|
|
|
883
|
18.0636.0171
|
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới
cắt lớp vi tính
|
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới
cắt lớp vi tính
|
1.972.300
|
|
|
884
|
18.0637.0171
|
Sinh thiết trung thất dưới cắt
lớp vi tính
|
Sinh thiết trung thất dưới cắt
lớp vi tính
|
1.972.300
|
|
|
885
|
18.0641.0171
|
Sinh thiết tụy dưới cắt lớp
vi tính
|
Sinh thiết tụy dưới cắt lớp
vi tính
|
1.972.300
|
|
|
886
|
18.0644.0171
|
Sinh thiết xương dưới cắt lớp
vi tính
|
Sinh thiết xương dưới cắt lớp
vi tính
|
1.972.300
|
|
|
887
|
18.0648.0172
|
Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng
dưới cắt lớp vi tính
|
Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng
dưới cắt lớp vi tính
|
1.772.300
|
|
|
888
|
18.0639.0172
|
Sinh thiết thận dưới cắt lớp
vi tính
|
Sinh thiết thận dưới cắt lớp
vi tính
|
1.772.300
|
|
|
889
|
18.0643.0172
|
Sinh thiết thận ghép dưới cắt
lớp vi tính
|
Sinh thiết thận ghép dưới cắt
lớp vi tính
|
1.772.300
|
|
|
890
|
02.0378.0174
|
Sinh thiết màng hoạt dịch dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
Sinh thiết màng hoạt dịch dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
1.170.000
|
|
|
891
|
02.0064.0175
|
Sinh thiết màng phổi mù
|
Sinh thiết màng phổi mù
|
463.500
|
|
|
892
|
18.0624.0175
|
Chọc hút nang, tiêm xơ dưới
hướng dẫn siêu âm
|
Chọc hút nang, tiêm xơ dưới
hướng dẫn siêu âm
|
463.500
|
|
|
893
|
18.0064.0177
|
Sinh thiết tiền liệt tuyến
qua siêu âm nội soi đường trực tràng
|
Sinh thiết tiền liệt tuyến
qua siêu âm nội soi đường trực tràng
|
660.400
|
|
|
894
|
18.0613.0177
|
Sinh thiết tiền liệt tuyến
qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âm
|
Sinh thiết tiền liệt tuyến
qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âm
|
660.400
|
|
|
895
|
03.2815.0178
|
Sinh thiết tủy xương
|
Sinh thiết tủy xương
|
274.500
|
Chưa bao gồm kim sinh thiết.
|
|
896
|
03.2815.0179
|
Sinh thiết tủy xương
|
Sinh thiết tủy xương [có kim
sinh thiết]
|
1.404.500
|
Bao gồm kim sinh thiết dùng
nhiều lần.
|
|
897
|
03.2815.0180
|
Sinh thiết tủy xương
|
Sinh thiết tủy xương [sử dụng
máy khoan cầm tay]
|
2.710.500
|
|
|
898
|
18.0690.0182
|
Chọc sinh thiết vú dưới định
vị nổi (Stereotaxic)
|
Chọc sinh thiết vú dưới định
vị nổi (Stereotaxic)
|
1.609.200
|
|
|
899
|
20.0071.0184
|
Nội soi đại tràng tiêm cầm
máu
|
Nội soi đại tràng tiêm cầm
máu
|
656.700
|
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và
clip cầm máu.
|
|
900
|
02.0045.0187
|
Nội soi phế quản ống mềm
|
Nội soi phế quản ống mềm
|
965.700
|
|
|
901
|
20.0072.0191
|
Nội soi trực tràng - hậu môn
thắt trĩ
|
Nội soi trực tràng - hậu môn
thắt trĩ
|
283.800
|
|
|
902
|
01.0036.0192
|
Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời
với điện cực ngoài lồng ngực
|
Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời
với điện cực ngoài lồng ngực
|
1.042.500
|
|
|
903
|
02.0120.0192
|
Sốc điện điều trị rung nhĩ
|
Sốc điện điều trị rung nhĩ
|
1.042.500
|
|
|
904
|
03.0023.0192
|
Kích thích tim tạm thời với
điện cực ngoài lồng ngực
|
Kích thích tim tạm thời với
điện cực ngoài lồng ngực
|
1.042.500
|
|
|
905
|
03.0022.0192
|
Kích thích tim với tần số cao
|
Kích thích tim với tần số cao
|
1.042.500
|
|
|
906
|
03.0025.0192
|
Tạo nhịp tim cấp cứu với điện
cực ngoài
|
Tạo nhịp tim cấp cứu với điện
cực ngoài
|
1.042.500
|
|
|
907
|
03.4190.0192
|
Tạo nhịp tim qua da
|
Tạo nhịp tim qua da
|
1.042.500
|
|
|
908
|
03.0008.0193
|
Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo
nhịp tim tạm thời bằng điện cực sau phẫu thuật tim hở
|
Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo
nhịp tim tạm thời bằng điện cực sau phẫu thuật tim hở
|
560.800
|
|
|
909
|
02.0209.0194
|
Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm
tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch
lọc (Hemodiafiltration Online: HDF-Online) (hoặc: Thẩm tách siêu lọc
máu (HDF- Online))
|
Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm
tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc
(Hemodiafiltration Online: HDF-Online) (hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF- Online))
|
1.570.000
|
Chưa bao gồm catheter.
|
|
910
|
01.0191.0195
|
Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc
|
Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc
|
1.607.000
|
Chưa bao gồm quả lọc hấp phụ
và dây dẫn
|
|
911
|
01.0349.0195
|
Lọc máu hấp phụ bilirubin
trong điều trị suy gan cấp
|
Lọc máu hấp phụ bilirubin
trong điều trị suy gan cấp
|
1.607.000
|
Quả lọc dây máu dùng 1 lần;
đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
|
|
912
|
03.0011.0196
|
Thận nhân tạo (ở người đã có
mở thông động tĩnh mạch)
|
Thận nhân tạo (ở người đã có
mở thông động tĩnh mạch)
|
588.500
|
Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
|
|
913
|
02.0226.2038
|
Phối hợp thận nhân tạo (HD)
và hấp thụ máu (HP) bằng quả hấp phụ máu
|
Phối hợp thận nhân tạo (HD)
và hấp thụ máu (HP) bằng quả hấp phụ máu
|
3.477.200
|
Đã bao gồm quả lọc hấp phụ và
quả lọc dây máu dùng 6 lần.
|
|
914
|
15.0303.0200
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤
15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh
ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
915
|
03.3911.0201
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài
trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
|
|
916
|
10.9003.0201
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài trên
15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
|
|
917
|
07.0225.0201
|
Thay băng trên người bệnh đái
tháo đường
|
Thay băng trên người bệnh đái
tháo đường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
Chưa bao gồm gạc
hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc
chất sát khuẩn.
|
|
918
|
03.3826.2047
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
[chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
Chỉ áp dụng với người bệnh
ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
919
|
03.3911.0202
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài
từ trên 30 cm đến 50 cm]
|
121.400
|
|
|
920
|
10.9003.0202
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài từ trên
30 cm đến 50 cm]
|
121.400
|
|
|
921
|
15.0303.0202
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ [chiều dài từ
trên 30 cm đến 50 cm]
|
121.400
|
|
|
922
|
07.0225.0202
|
Thay băng trên người bệnh đái
tháo đường
|
Thay băng trên người bệnh đái
tháo đường [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
|
121.400
|
Chưa bao gồm gạc
hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc
chất sát khuẩn.
|
|
923
|
02.0163.0203
|
Thay băng các vết loét hoại tử
rộng sau TBMMN
|
Thay băng các vết loét hoại tử
rộng sau TBMMN
|
148.600
|
|
|
924
|
03.3911.0203
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài
từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
|
148.600
|
|
|
925
|
03.3826.0203
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
[chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
|
148.600
|
|
|
926
|
10.9003.0203
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài từ trên
15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
|
148.600
|
|
|
927
|
07.0225.0203
|
Thay băng trên người bệnh đái
tháo đường
|
Thay băng trên người bệnh đái
tháo đường [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
|
148.600
|
Chưa bao gồm gạc
hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc
chất sát khuẩn.
|
|
928
|
01.0267.0204
|
Thay băng cho các vết thương
hoại tử rộng (một lần)
|
Thay băng cho các vết thương
hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm]
|
193.600
|
|
|
929
|
03.3911.0204
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài
từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
|
193.600
|
|
|
930
|
03.3826.0204
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
[chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
|
193.600
|
|
|
931
|
10.9003.0204
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài từ 30 cm
đến 50 cm nhiễm trùng]
|
193.600
|
|
|
932
|
15.0303.0204
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ [chiều dài từ
30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
|
193.600
|
|
|
933
|
07.0225.0204
|
Thay băng trên người bệnh đái
tháo đường
|
Thay băng trên người bệnh đái
tháo đường [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
|
193.600
|
Chưa bao gồm gạc
hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc
chất sát khuẩn.
|
|
934
|
01.0267.0205
|
Thay băng cho các vết thương
hoại tử rộng (một lần)
|
Thay băng cho các vết thương
hoại tử rộng (một lần) [chiều dài > 50cm]
|
275.600
|
|
|
935
|
03.3911.0205
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài
> 50cm nhiễm trùng]
|
275.600
|
|
|
936
|
03.3826.0205
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
[chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
|
275.600
|
|
|
937
|
10.9003.0205
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài >
50cm nhiễm trùng]
|
275.600
|
|
|
938
|
15.0303.0205
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ [chiều dài
> 50cm nhiễm trùng]
|
275.600
|
|
|
939
|
07.0225.0205
|
Thay băng trên người bệnh đái
tháo đường
|
Thay băng trên người bệnh đái
tháo đường [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
|
275.600
|
Chưa bao gồm gạc
hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc
chất sát khuẩn.
|
|
940
|
02.0067.0206
|
Thay canuyn mở khí quản
|
Thay canuyn mở khí quản
|
263.700
|
|
|
941
|
03.0101.0206
|
Thay canuyn mở khí quản
|
Thay canuyn mở khí quản
|
263.700
|
|
|
942
|
02.0240.0208
|
Thay transfer set ở người bệnh
lọc màng bụng liên tục ngoại trú
|
Thay transfer set ở người bệnh
lọc màng bụng liên tục ngoại trú
|
511.400
|
|
|
943
|
01.0129.0209
|
Thông khí nhân tạo CPAP qua
van Boussignac
|
Thông khí nhân tạo CPAP qua
van Boussignac [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
944
|
01.0131.0209
|
Thông khí nhân tạo không xâm
nhập phương thức BiPAP
|
Thông khí nhân tạo không xâm
nhập phương thức BiPAP [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
945
|
01.0130.0209
|
Thông khí nhân tạo không xâm
nhập phương thức CPAP
|
Thông khí nhân tạo không xâm
nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
946
|
01.0142.0209
|
Thông khí nhân tạo kiểu áp lực
thể tích với đích thể tích (VCV+ hay
MMV+Assure)
|
Thông khí nhân tạo kiểu áp lực
thể tích với đích thể tích (VCV+ hay
MMV+Assure) [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
947
|
01.0143.0209
|
Thông khí nhân tạo với khí NO
|
Thông khí nhân tạo với khí NO
[theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
948
|
01.0132.0209
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập
[theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
949
|
01.0135.0209
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập
phương thức A/C (VCV)
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương
thức A/C (VCV) [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
950
|
01.0139.0209
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập
phương thức APRV
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập
phương thức APRV [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
951
|
01.0138.0209
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập
phương thức CPAP
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập
phương thức CPAP [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
952
|
01.0141.0209
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập
phương thức HFO
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập
phương thức HFO [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
953
|
01.0140.0209
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương
thức NAVA
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập
phương thức NAVA [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
954
|
01.0134.0209
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập
phương thức PCV
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập
phương thức PCV [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
955
|
01.0137.0209
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập
phương thức PSV
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập
phương thức PSV [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
956
|
01.0136.0209
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập
phương thức SIMV
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập
phương thức SIMV [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
957
|
01.0133.0209
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập
phương thức VCV
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập
phương thức VCV [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
958
|
03.0058.0209
|
Thở máy bằng xâm nhập
|
Thở máy bằng xâm nhập [theo
giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
959
|
01.0160.0210
|
Đặt ống thông dẫn lưu bàng
quang
|
Đặt ống thông dẫn lưu bàng
quang
|
101.800
|
|
|
960
|
03.0133.0210
|
Thông tiểu
|
Thông tiểu
|
101.800
|
|
|
961
|
01.0222.0211
|
Thụt giữ
|
Thụt giữ
|
92.400
|
|
|
962
|
02.0247.0211
|
Đặt ống thông hậu môn
|
Đặt ống thông hậu môn
|
92.400
|
|
|
963
|
03.2358.0211
|
Đặt sonde hậu môn
|
Đặt sonde hậu môn
|
92.400
|
|
|
964
|
03.0179.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
965
|
03.2357.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
966
|
02.0407.0213
|
Tiêm cân gan chân
|
Tiêm cân gan chân
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
967
|
02.0408.0213
|
Tiêm cạnh cột sống cổ
|
Tiêm cạnh cột sống cổ
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
968
|
02.0410.0213
|
Tiêm cạnh cột sống ngực
|
Tiêm cạnh cột sống ngực
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
969
|
02.0409.0213
|
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng
|
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
970
|
02.0397.0213
|
Tiêm điểm bám gân lồi cầu
trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
|
Tiêm điểm bám gân lồi cầu
trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
971
|
02.0404.0213
|
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng
vai
|
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng
vai
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
972
|
02.0396.0213
|
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm
quay (mỏm trâm trụ)
|
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm
quay (mỏm trâm trụ)
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
973
|
02.0405.0213
|
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm
quay (trâm trụ)
|
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm
quay (trâm trụ)
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
974
|
02.0398.0213
|
Tiêm điểm bám gân quanh khớp
gối
|
Tiêm điểm bám gân quanh khớp
gối
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
975
|
02.0401.0213
|
Tiêm gân gấp ngón tay
|
Tiêm gân gấp ngón tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
976
|
02.0406.0213
|
Tiêm gân gót
|
Tiêm gân gót
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
977
|
02.0402.0213
|
Tiêm gân nhị đầu khớp vai
|
Tiêm gân nhị đầu khớp vai
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
978
|
02.0403.0213
|
Tiêm gân trên gai (dưới gai,
gân bao xoay khớp vai)
|
Tiêm gân trên gai (dưới gai,
gân bao xoay khớp vai)
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
979
|
02.0399.0213
|
Tiêm hội chứng DeQuervain
|
Tiêm hội chứng DeQuervain
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
980
|
02.0400.0213
|
Tiêm hội chứng đường hầm cổ
tay
|
Tiêm hội chứng đường hầm cổ
tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
981
|
02.0395.0213
|
Tiêm khớp cùng chậu
|
Tiêm khớp cùng chậu
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
982
|
02.0393.0213
|
Tiêm khớp thái dương hàm
|
Tiêm khớp thái dương hàm
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
983
|
02.0429.0214
|
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng
vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng
vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
984
|
02.0426.0214
|
Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng
dẫn của siêu âm
|
Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng
dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
985
|
02.0427.0214
|
Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
986
|
02.0428.0214
|
Tiêm gân trên gai (dưới gai,
gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân
bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
987
|
02.0424.0214
|
Tiêm hội chứng DeQuervain dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm hội chứng DeQuervain dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
988
|
02.0425.0214
|
Tiêm hội chứng đường hầm cổ
tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm hội chứng đường hầm cổ
tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
989
|
02.0414.0214
|
Tiêm khớp bàn ngón chân dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng
dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
990
|
02.0416.0214
|
Tiêm khớp bàn ngón tay dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp bàn ngón tay dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
991
|
02.0413.0214
|
Tiêm khớp cổ chân dưới hướng
dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp cổ chân dưới hướng
dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
992
|
02.0415.0214
|
Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn
của siêu âm
|
Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn
của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
993
|
02.0422.0214
|
Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
994
|
02.0417.0214
|
Tiêm khớp đốt ngón tay dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp đốt ngón tay dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
995
|
02.0411.0214
|
Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn
của siêu âm
|
Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn
của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
996
|
02.0412.0214
|
Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn
của siêu âm
|
Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn
của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
997
|
02.0418.0214
|
Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng
dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng
dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
998
|
02.0423.0214
|
Tiêm khớp thái dương hàm dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp thái dương hàm dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
999
|
02.0421.0214
|
Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng
dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng
dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
1.000
|
02.0420.0214
|
Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn
của siêu âm
|
Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn
của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
1.001
|
02.0419.0214
|
Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn
của siêu âm
|
Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn
của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
1.002
|
03.2371.0214
|
Tiêm chất nhờn vào khớp
|
Tiêm chất nhờn vào khớp [dưới
siêu âm]
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
1.003
|
03.2372.0214
|
Tiêm corticoide vào khớp
|
Tiêm corticoide vào khớp [dưới
siêu âm]
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
1.004
|
01.0006.0215
|
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại
biên
|
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại
biên
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh
ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
1.005
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn giản vùng
đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng
đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
1.006
|
03.2245.0217
|
Khâu vết thương phần mềm vùng
đầu cổ
|
Khâu vết thương phần mềm vùng
đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
|
269.500
|
|
|
1.007
|
15.0301.0217
|
Khâu vết thương đơn giản vùng
đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng
đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
|
269.500
|
|
|
1.008
|
03.3594.0218
|
Khâu vết thương âm hộ, âm đạo
|
Khâu vết thương âm hộ, âm đạo
|
289.500
|
|
|
1.009
|
03.2245.0218
|
Khâu vết thương phần mềm vùng
đầu cổ
|
Khâu vết thương phần mềm vùng
đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
|
289.500
|
|
|
1.010
|
15.0301.0218
|
Khâu vết thương đơn giản vùng
đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng
đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
|
289.500
|
|
|
1.011
|
03.2245.0219
|
Khâu vết thương phần mềm vùng
đầu cổ
|
Khâu vết thương phần mềm vùng
đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm ]
|
354.200
|
|
|
1.012
|
15.0301.0219
|
Khâu vết thương đơn giản vùng
đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng
đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm]
|
354.200
|
|
|
1.013
|
03.0287.0222
|
Bó thuốc
|
Bó thuốc
|
57.600
|
|
|
1.014
|
03.0273.2045
|
Mai hoa châm
|
Mai hoa châm
|
83.300
|
|
|
1.015
|
03.0271.2045
|
Từ châm
|
Từ châm [nhi]
|
83.300
|
|
|
1.016
|
08.0003.2045
|
Mãng châm
|
Mãng châm
|
83.300
|
|
|
1.017
|
08.0008.2045
|
Ôn châm
|
Ôn châm [kim dài]
|
83.300
|
|
|
1.018
|
03.0289.0224
|
Hào châm
|
Hào châm
|
76.300
|
|
|
1.019
|
03.0290.0224
|
Nhĩ châm
|
Nhĩ châm
|
76.300
|
|
|
1.020
|
03.0291.0224
|
Ôn châm
|
Ôn châm
|
76.300
|
|
|
1.021
|
03.0715.0226
|
Chẩn đóan điện thần kinh cơ
|
Chẩn đóan điện thần kinh cơ
|
71.800
|
|
|
1.022
|
17.0195.0226
|
Chẩn đoán điện thần kinh cơ
|
Chẩn đoán điện thần kinh cơ
|
71.800
|
|
|
1.023
|
03.0409.0227
|
Cấy chỉ châm điều trị liệt
các dây thần kinh
|
Cấy chỉ châm điều trị liệt
các dây thần kinh
|
156.400
|
|
|
1.024
|
03.0412.0227
|
Cấy chỉ điều trị bại não
|
Cấy chỉ điều trị bại não
|
156.400
|
|
|
1.025
|
03.0420.0227
|
Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn
suy nhược
|
Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn
suy nhược
|
156.400
|
|
|
1.026
|
03.0413.0227
|
Cấy chỉ điều trị bệnh tự kỷ
|
Cấy chỉ điều trị bệnh tự kỷ
|
156.400
|
|
|
1.027
|
03.0454.0227
|
Cấy chỉ điều trị bí đái
|
Cấy chỉ điều trị bí đái
|
156.400
|
|
|
1.028
|
03.0456.0227
|
Cấy chỉ điều trị bướu cổ đơn
thuần
|
Cấy chỉ điều trị bướu cổ đơn
thuần
|
156.400
|
|
|
1.029
|
03.0416.0227
|
Cấy chỉ điều trị chứng nói ngọng,
nói lắp
|
Cấy chỉ điều trị chứng nói ngọng,
nói lắp
|
156.400
|
|
|
1.030
|
03.0414.0227
|
Cấy chỉ điều trị chứng ù tai
|
Cấy chỉ điều trị chứng ù tai
|
156.400
|
|
|
1.031
|
03.0453.0227
|
Cấy chỉ điều trị đái dầm
|
Cấy chỉ điều trị đái dầm
|
156.400
|
|
|
1.032
|
03.0451.0227
|
Cấy chỉ điều trị đại, tiểu tiện
không tự chủ
|
Cấy chỉ điều trị đại, tiểu tiện
không tự chủ
|
156.400
|
|
|
1.033
|
03.0441.0227
|
Cấy chỉ điều trị đau dạ dày
|
Cấy chỉ điều trị đau dạ dày
|
156.400
|
|
|
1.034
|
03.0447.0227
|
Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ
|
Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ
|
156.400
|
|
|
1.035
|
03.0438.0227
|
Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn
|
Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn
|
156.400
|
|
|
1.036
|
03.0411.0227
|
Cấy chỉ điều trị đau thần
kinh toạ
|
Cấy chỉ điều trị đau thần
kinh toạ
|
156.400
|
|
|
1.037
|
03.0404.0227
|
Cấy chỉ điều trị di chứng bại
liệt
|
Cấy chỉ điều trị di chứng bại
liệt
|
156.400
|
|
|
1.038
|
03.0443.0227
|
Cấy chỉ điều trị dị ứng
|
Cấy chỉ điều trị dị ứng
|
156.400
|
|
|
1.039
|
03.0422.0227
|
Cấy chỉ điều trị động kinh
|
Cấy chỉ điều trị động kinh
|
156.400
|
|
|
1.040
|
03.0459.0227
|
Cấy chỉ điều trị giảm đau sau
phẫu thuật
|
Cấy chỉ điều trị giảm đau sau
phẫu thuật
|
156.400
|
|
|
1.041
|
03.0415.0227
|
Cấy chỉ điều trị giảm khứu
giác
|
Cấy chỉ điều trị giảm khứu
giác
|
156.400
|
|
|
1.042
|
03.0429.0227
|
Cấy chỉ điều trị giảm thị lực
do teo gai thị
|
Cấy chỉ điều trị giảm thị lực
do teo gai thị
|
156.400
|
|
|
1.043
|
03.0431.0227
|
Cấy chỉ điều trị giảm thính lực
|
Cấy chỉ điều trị giảm thính lực
|
156.400
|
|
|
1.044
|
03.0421.0227
|
Cấy chỉ điều trị hội chứng
ngoại tháp
|
Cấy chỉ điều trị hội chứng
ngoại tháp
|
156.400
|
|
|
1.045
|
03.0436.0227
|
Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp
|
Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp
|
156.400
|
|
|
1.046
|
03.0417.0227
|
Cấy chỉ điều trị khàn tiếng
|
Cấy chỉ điều trị khàn tiếng
|
156.400
|
|
|
1.047
|
03.0408.0227
|
Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh
của cơ
|
Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh
của cơ
|
156.400
|
|
|
1.048
|
03.0407.0227
|
Cấy chỉ điều trị liệt nửa người
|
Cấy chỉ điều trị liệt nửa người
|
156.400
|
|
|
1.049
|
03.0442.0227
|
Cấy chỉ điều trị nôn, nấc
|
Cấy chỉ điều trị nôn, nấc
|
156.400
|
|
|
1.050
|
03.0457.0227
|
Cấy chỉ điều trị rối loạn chức
năng do chấn thương sọ não
|
Cấy chỉ điều trị rối loạn chức
năng do chấn thương sọ não
|
156.400
|
|
|
1.051
|
03.0455.0227
|
Cấy chỉ điều trị rối loạn thần
kinh thực vật
|
Cấy chỉ điều trị rối loạn thần
kinh thực vật
|
156.400
|
|
|
1.052
|
03.0430.0227
|
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền
đình
|
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền
đình
|
156.400
|
|
|
1.053
|
03.0440.0227
|
Cấy chỉ điều trị sa dạ dày
|
Cấy chỉ điều trị sa dạ dày
|
156.400
|
|
|
1.054
|
03.4181.0227
|
Cấy chỉ điều trị sa trực
tràng
|
Cấy chỉ điều trị sa trực tràng
|
156.400
|
|
|
1.055
|
03.0452.0227
|
Cấy chỉ điều trị táo bón
|
Cấy chỉ điều trị táo bón
|
156.400
|
|
|
1.056
|
03.0410.0227
|
Cấy chỉ điều trị teo cơ
|
Cấy chỉ điều trị teo cơ
|
156.400
|
|
|
1.057
|
03.0432.0227
|
Cấy chỉ điều trị thất ngôn
|
Cấy chỉ điều trị thất ngôn
|
156.400
|
|
|
1.058
|
03.0425.0227
|
Cấy chỉ điều trị thiếu máu
não mạn tính
|
Cấy chỉ điều trị thiếu máu
não mạn tính
|
156.400
|
|
|
1.059
|
03.0445.0227
|
Cấy chỉ điều trị thoái hóa khớp
|
Cấy chỉ điều trị thoái hóa khớp
|
156.400
|
|
|
1.060
|
03.0427.0227
|
Cấy chỉ điều trị tổn thương
dây thần kinh V
|
Cấy chỉ điều trị tổn thương
dây thần kinh V
|
156.400
|
|
|
1.061
|
03.0426.0227
|
Cấy chỉ điều trị tổn thương
dây, rễ và đám rối thần kinh
|
Cấy chỉ điều trị tổn thương
dây, rễ và đám rối thần kinh
|
156.400
|
|
|
1.062
|
03.0439.0227
|
Cấy chỉ điều trị trĩ
|
Cấy chỉ điều trị trĩ
|
156.400
|
|
|
1.063
|
03.0450.0227
|
Cấy chỉ điều trị viêm co cứng
cơ delta
|
Cấy chỉ điều trị viêm co cứng
cơ delta
|
156.400
|
|
|
1.064
|
03.0444.0227
|
Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng
thấp
|
Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng
thấp
|
156.400
|
|
|
1.065
|
03.0434.0227
|
Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng
|
Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng
|
156.400
|
|
|
1.066
|
03.0433.0227
|
Cấy chỉ điều trị viêm xoang
|
Cấy chỉ điều trị viêm xoang
|
156.400
|
|
|
1.067
|
08.0232.0227
|
Cấy chỉ châm điều trị hội chứng
dạ dày - tá tràng
|
Cấy chỉ châm điều trị hội chứng
dạ dày - tá tràng
|
156.400
|
|
|
1.068
|
08.0240.0227
|
Cấy chỉ châm điều trị phục hồi
chức năng vận động ở trẻ bại não
|
Cấy chỉ châm điều trị phục hồi
chức năng vận động ở trẻ bại não
|
156.400
|
|
|
1.069
|
08.0239.0227
|
Cấy chỉ điều trị chậm phát triển
trí tuệ ở trẻ bại não
|
Cấy chỉ điều trị chậm phát
triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
156.400
|
|
|
1.070
|
08.0270.0227
|
Cấy chỉ điều trị cơn động
kinh cục bộ
|
Cấy chỉ điều trị cơn động
kinh cục bộ
|
156.400
|
|
|
1.071
|
08.0269.0227
|
Cấy chỉ điều trị đái dầm
|
Cấy chỉ điều trị đái dầm
|
156.400
|
|
|
1.072
|
08.0272.0227
|
Cấy chỉ điều trị đau bụng
kinh
|
Cấy chỉ điều trị đau bụng
kinh
|
156.400
|
|
|
1.073
|
08.0242.0227
|
Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau
nửa đầu
|
Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau
nửa đầu
|
156.400
|
|
|
1.074
|
08.0268.0227
|
Cấy chỉ điều trị đau lưng
|
Cấy chỉ điều trị đau lưng
|
156.400
|
|
|
1.075
|
08.0251.0227
|
Cấy chỉ điều trị đau thần
kinh liên sườn
|
Cấy chỉ điều trị đau thần
kinh liên sườn
|
156.400
|
|
|
1.076
|
08.0275.0227
|
Cấy chỉ điều trị di tinh
|
Cấy chỉ điều trị di tinh
|
156.400
|
|
|
1.077
|
08.0236.0227
|
Cấy chỉ điều trị giảm thị lực
|
Cấy chỉ điều trị giảm thị lực
|
156.400
|
|
|
1.078
|
08.0235.0227
|
Cấy chỉ điều trị giảm thính lực
|
Cấy chỉ điều trị giảm thính lực
|
156.400
|
|
|
1.079
|
08.0247.0227
|
Cấy chỉ điều trị hen phế quản
|
Cấy chỉ điều trị hen phế quản
|
156.400
|
|
|
1.080
|
08.0255.0227
|
Cấy chỉ điều trị hội chứng
ngoại tháp
|
Cấy chỉ điều trị hội chứng
ngoại tháp
|
156.400
|
|
|
1.081
|
08.0274.0227
|
Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền
mãn kinh
|
Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền
mãn kinh
|
156.400
|
|
|
1.082
|
08.0237.0227
|
Cấy chỉ điều trị hội chứng tự
kỷ
|
Cấy chỉ điều trị hội chứng tự
kỷ
|
156.400
|
|
|
1.083
|
08.0246.0227
|
Cấy chỉ điều trị hội chứng
vai gáy
|
Cấy chỉ điều trị hội chứng
vai gáy
|
156.400
|
|
|
1.084
|
08.0248.0227
|
Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp
|
Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp
|
156.400
|
|
|
1.085
|
08.0256.0227
|
Cấy chỉ điều trị khàn tiếng
|
Cấy chỉ điều trị khàn tiếng
|
156.400
|
|
|
1.086
|
08.0258.0227
|
Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới
|
Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới
|
156.400
|
|
|
1.087
|
08.0257.0227
|
Cấy chỉ điều trị liệt chi
trên
|
Cấy chỉ điều trị liệt chi
trên
|
156.400
|
|
|
1.088
|
08.0249.0227
|
Cấy chỉ điều trị liệt dây thần
kinh VII ngoại biên
|
Cấy chỉ điều trị liệt dây thần
kinh VII ngoại biên
|
156.400
|
|
|
1.089
|
08.0238.0227
|
Cấy chỉ điều trị liệt do tổn
thương đám rối cánh tay ở trẻ em
|
Cấy chỉ điều trị liệt do tổn
thương đám rối cánh tay ở trẻ em
|
156.400
|
|
|
1.090
|
08.0276.0227
|
Cấy chỉ điều trị liệt dương
|
Cấy chỉ điều trị liệt dương
|
156.400
|
|
|
1.091
|
08.0253.0227
|
Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do
chấn thương cột sống
|
Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi
do chấn thương cột sống
|
156.400
|
|
|
1.092
|
08.0243.0227
|
Cấy chỉ điều trị mất ngủ
|
Cấy chỉ điều trị mất ngủ
|
156.400
|
|
|
1.093
|
08.0233.0227
|
Cấy chỉ điều trị mày đay
|
Cấy chỉ điều trị mày đay
|
156.400
|
|
|
1.094
|
08.0244.0227
|
Cấy chỉ điều trị nấc
|
Cấy chỉ điều trị nấc
|
156.400
|
|
|
1.095
|
08.0271.0227
|
Cấy chỉ điều trị rối loạn
kinh nguyệt
|
Cấy chỉ điều trị rối loạn
kinh nguyệt
|
156.400
|
|
|
1.096
|
08.0254.0227
|
Cấy chỉ điều trị rối loạn thần
kinh chức năng sau chấn thương sọ não
|
Cấy chỉ điều trị rối loạn thần
kinh chức năng sau chấn thương sọ não
|
156.400
|
|
|
1.097
|
08.0263.0227
|
Cấy chỉ điều trị rối loạn
tiêu hóa
|
Cấy chỉ điều trị rối loạn
tiêu hóa
|
156.400
|
|
|
1.098
|
08.0277.0227
|
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu
tiện không tự chủ
|
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu
tiện không tự chủ
|
156.400
|
|
|
1.099
|
08.0231.0227
|
Cấy chỉ điều trị sa dạ dày
|
Cấy chỉ điều trị sa dạ dày
|
156.400
|
|
|
1.100
|
08.0273.0227
|
Cấy chỉ điều trị sa tử cung
|
Cấy chỉ điều trị sa tử cung
|
156.400
|
|
|
1.101
|
08.0229.0227
|
Cấy chỉ điều trị tâm căn suy
nhược
|
Cấy chỉ điều trị tâm căn suy
nhược
|
156.400
|
|
|
1.102
|
08.0264.0227
|
Cấy chỉ điều trị táo bón kéo
dài
|
Cấy chỉ điều trị táo bón kéo
dài
|
156.400
|
|
|
1.103
|
08.0252.0227
|
Cấy chỉ điều trị thất vận
ngôn
|
Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn
|
156.400
|
|
|
1.104
|
08.0250.0227
|
Cấy chỉ điều trị thiểu năng
tuần hoàn não mạn tính
|
Cấy chỉ điều trị thiểu năng
tuần hoàn não mạn tính
|
156.400
|
|
|
1.105
|
08.0230.0227
|
Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng
|
Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng
|
156.400
|
|
|
1.106
|
08.0262.0227
|
Cấy chỉ điều trị viêm mũi
xoang
|
Cấy chỉ điều trị viêm mũi
xoang
|
156.400
|
|
|
1.107
|
08.0266.0227
|
Cấy chỉ điều trị viêm quanh
khớp vai
|
Cấy chỉ điều trị viêm quanh
khớp vai
|
156.400
|
|
|
1.108
|
08.0234.0227
|
Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến
|
Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến
|
156.400
|
|
|
1.109
|
03.0288.0228
|
Chườm ngải
|
Chườm ngải
|
37.000
|
|
|
1.110
|
03.0682.0228
|
Cứu điều trị bại não thể hàn
|
Cứu điều trị bại não thể hàn
|
37.000
|
|
|
1.111
|
03.0683.0228
|
Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể
hàn
|
Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể
hàn
|
37.000
|
|
|
1.112
|
03.0694.0228
|
Cứu điều trị bí đái thể hàn
|
Cứu điều trị bí đái thể hàn
|
37.000
|
|
|
1.113
|
03.0693.0228
|
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
|
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
|
37.000
|
|
|
1.114
|
03.0673.0228
|
Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy
thể hàn
|
Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy
thể hàn
|
37.000
|
|
|
1.115
|
03.0688.0228
|
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa
đầu thể hàn
|
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa
đầu thể hàn
|
37.000
|
|
|
1.116
|
03.0671.0228
|
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
|
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
|
37.000
|
|
|
1.117
|
03.0672.0228
|
Cứu điều trị đau thần kinh toạ
thể hàn
|
Cứu điều trị đau thần kinh toạ
thể hàn
|
37.000
|
|
|
1.118
|
03.0675.0228
|
Cứu điều trị đau vai gáy cấp
thể hàn
|
Cứu điều trị đau vai gáy cấp
thể hàn
|
37.000
|
|
|
1.119
|
03.0679.0228
|
Cứu điều trị liệt chi dưới thể
hàn
|
Cứu điều trị liệt chi dưới thể
hàn
|
37.000
|
|
|
1.120
|
03.0678.0228
|
Cứu điều trị liệt chi trên thể
hàn
|
Cứu điều trị liệt chi trên thể
hàn
|
37.000
|
|
|
1.121
|
03.0681.0228
|
Cứu điều trị liệt do bệnh của
cơ thể hàn
|
Cứu điều trị liệt do bệnh của
cơ thể hàn
|
37.000
|
|
|
1.122
|
03.0680.0228
|
Cứu điều trị liệt nửa người
thể hàn
|
Cứu điều trị liệt nửa người
thể hàn
|
37.000
|
|
|
1.123
|
03.0677.0228
|
Cứu điều trị liệt thể hàn
|
Cứu điều trị liệt thể hàn
|
37.000
|
|
|
1.124
|
03.0676.0228
|
Cứu điều trị ngoại cảm phong
hàn
|
Cứu điều trị ngoại cảm phong
hàn
|
37.000
|
|
|
1.125
|
03.0690.0228
|
Cứu điều trị nôn nấc thể hàn
|
Cứu điều trị nôn nấc thể hàn
|
37.000
|
|
|
1.126
|
03.0689.0228
|
Cứu điều trị rối loạn cảm
giác đầu chi thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn cảm giác
đầu chi thể hàn
|
37.000
|
|
|
1.127
|
03.0691.0228
|
Cứu điều trị rối loạn đại tiểu
tiện thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn đại tiểu
tiện thể hàn
|
37.000
|
|
|
1.128
|
03.0695.0228
|
Cứu điều trị rối loạn thần
kinh thực vật thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn thần kinh
thực vật thể hàn
|
37.000
|
|
|
1.129
|
03.0692.0228
|
Cứu điều trị rối loạn tiêu
hóa thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn tiêu
hóa thể hàn
|
37.000
|
|
|
1.130
|
03.0684.0228
|
Cứu điều trị ù tai thể hàn
|
Cứu điều trị ù tai thể hàn
|
37.000
|
|
|
1.131
|
17.0161.0228
|
Điều trị chườm ngải cứu
|
Điều trị chườm ngải cứu
|
37.000
|
|
|
1.132
|
08.0476.0228
|
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
|
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
|
37.000
|
|
|
1.133
|
08.0474.0228
|
Cứu điều trị giảm khứu giác
thể hàn
|
Cứu điều trị giảm khứu giác
thể hàn
|
37.000
|
|
|
1.134
|
08.0455.0228
|
Cứu điều trị khàn tiếng thể
hàn
|
Cứu điều trị khàn tiếng thể
hàn
|
37.000
|
|
|
1.135
|
03.0286.0229
|
Đặt thuốc YHCT
|
Đặt thuốc YHCT
|
51.100
|
|
|
1.136
|
08.0025.0229
|
Đặt thuốc YHCT
|
Đặt thuốc YHCT
|
51.100
|
|
|
1.137
|
03.0302.2046
|
Điện mãng châm điều trị bại
não
|
Điện mãng châm điều trị bại
não [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.138
|
03.0313.2046
|
Điện mãng châm điều trị bệnh
hố mắt
|
Điện mãng châm điều trị bệnh
hố mắt [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.139
|
03.0299.2046
|
Điện mãng châm điều trị bệnh
lý các dây thần kinh
|
Điện mãng châm điều trị bệnh
lý các dây thần kinh [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.140
|
03.0303.2046
|
Điện mãng châm điều trị chứng
nói ngọng, nói lắp
|
Điện mãng châm điều trị chứng
nói ngọng, nói lắp [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.141
|
03.0340.2046
|
Điện mãng châm điều trị chứng
táo bón
|
Điện mãng châm điều trị chứng
táo bón [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.142
|
03.0335.2046
|
Điện mãng châm điều trị chứng
tic
|
Điện mãng châm điều trị chứng
tic [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.143
|
03.0337.2046
|
Điện mãng châm điều trị cơn
đau quặn thận
|
Điện mãng châm điều trị cơn đau
quặn thận [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.144
|
03.0342.2046
|
Điện mãng châm điều trị đái dầm
|
Điện mãng châm điều trị đái dầm
[kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.145
|
03.0327.2046
|
Điện mãng châm điều trị đau dạ
dày
|
Điện mãng châm điều trị đau dạ
dày [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.146
|
03.0307.2046
|
Điện mãng châm điều trị đau đầu
|
Điện mãng châm điều trị đau đầu
[kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.147
|
03.0331.2046
|
Điện mãng châm điều trị đau
lưng
|
Điện mãng châm điều trị đau
lưng
|
85.300
|
|
|
1.148
|
03.0332.2046
|
Điện mãng châm điều trị đau mỏi
cơ
|
Điện mãng châm điều trị đau mỏi
cơ [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.149
|
03.0324.2046
|
Điện mãng châm điều trị đau
ngực, sườn
|
Điện mãng châm điều trị đau
ngực, sườn [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.150
|
03.0308.2046
|
Điện mãng châm điều trị đau nửa
đầu
|
Điện mãng châm điều trị đau nửa
đầu [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.151
|
03.0350.2046
|
Điện mãng châm điều trị đau
răng
|
Điện mãng châm điều trị đau
răng [kim ngắn]
|
85.300
|
|
|
1.152
|
03.0323.2046
|
Điện mãng châm điều trị đau
thần kinh liên sườn
|
Điện mãng châm điều trị đau
thần kinh liên sườn [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.153
|
03.0301.2046
|
Điện mãng châm điều trị đau
thần kinh toạ
|
Điện mãng châm điều trị đau
thần kinh toạ [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.154
|
03.0305.2046
|
Điện mãng châm điều trị động
kinh cục bộ
|
Điện mãng châm điều trị động kinh
cục bộ [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.155
|
03.0348.2046
|
Điện mãng châm điều trị giảm
đau sau phẫu thuật
|
Điện mãng châm điều trị giảm
đau sau phẫu thuật [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.156
|
03.0316.2046
|
Điện mãng châm điều trị giảm
thị lực do teo gai thị
|
Điện mãng châm điều trị giảm
thị lực do teo gai thị [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.157
|
03.0318.2046
|
Điện mãng châm điều trị giảm
thính lực
|
Điện mãng châm điều trị giảm
thính lực [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.158
|
03.0320.2046
|
Điện mãng châm điều trị hen
phế quản
|
Điện mãng châm điều trị hen
phế quản [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.159
|
03.0317.2046
|
Điện mãng châm điều trị hội
chứng tiền đình
|
Điện mãng châm điều trị hội
chứng tiền đình [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.160
|
03.0334.2046
|
Điện mãng châm điều trị hội
chứng vai gáy
|
Điện mãng châm điều trị hội
chứng vai gáy [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.161
|
03.0322.2046
|
Điện mãng châm điều trị huyết
áp thấp
|
Điện mãng châm điều trị huyết
áp thấp [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.162
|
03.0304.2046
|
Điện mãng châm điều trị khàn
tiếng
|
Điện mãng châm điều trị khàn
tiếng [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.163
|
03.0296.2046
|
Điện mãng châm điều trị liệt
chi dưới
|
Điện mãng châm điều trị liệt
chi dưới [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.164
|
03.0295.2046
|
Điện mãng châm điều trị liệt
chi trên
|
Điện mãng châm điều trị liệt
chi trên [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.165
|
03.0298.2046
|
Điện mãng châm điều trị liệt
do bệnh của cơ
|
Điện mãng châm điều trị liệt
do bệnh của cơ [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.166
|
03.0297.2046
|
Điện mãng châm điều trị liệt
nửa người
|
Điện mãng châm điều trị liệt
nửa người [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.167
|
03.0294.2046
|
Điện mãng châm điều trị liệt
sau giai đoạn cấp
|
Điện mãng châm điều trị liệt
sau giai đoạn cấp [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.168
|
03.0347.2046
|
Điện mãng châm điều trị liệt
tứ chi do chấn thương cột sống
|
Điện mãng châm điều trị liệt
tứ chi do chấn thương cột sống [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.169
|
03.0312.2046
|
Điện mãng châm điều trị liệt
VII ngoại biên
|
Điện mãng châm điều trị liệt
VII ngoại biên [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.170
|
03.0339.2046
|
Điện mãng châm điều trị rối
loạn đại, tiểu tiện
|
Điện mãng châm điều trị rối loạn
đại, tiểu tiện [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.171
|
03.0346.2046
|
Điện mãng châm điều trị rối
loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
|
Điện mãng châm điều trị rối
loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.172
|
03.0344.2046
|
Điện mãng châm điều trị rối
loạn thần kinh thực vật
|
Điện mãng châm điều trị rối
loạn thần kinh thực vật [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.173
|
03.0341.2046
|
Điện mãng châm điều trị rối
loạn tiêu hóa
|
Điện mãng châm điều trị rối
loạn tiêu hóa [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.174
|
03.0326.2046
|
Điện mãng châm điều trị sa dạ
dày
|
Điện mãng châm điều trị sa dạ
dày [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.175
|
03.0309.2046
|
Điện mãng châm điều trị
stress
|
Điện mãng châm điều trị
stress [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.176
|
03.0306.2046
|
Điện mãng châm điều trị tâm căn
suy nhược
|
Điện mãng châm điều trị tâm
căn suy nhược [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.177
|
03.0321.2046
|
Điện mãng châm điều trị tăng
huyết áp
|
Điện mãng châm điều trị tăng
huyết áp [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.178
|
03.0300.2046
|
Điện mãng châm điều trị teo
cơ
|
Điện mãng châm điều trị teo
cơ [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.179
|
03.0319.2046
|
Điện mãng châm điều trị thất
ngôn
|
Điện mãng châm điều trị thất
ngôn [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.180
|
03.0330.2046
|
Điện mãng châm điều trị thoái
hóa khớp
|
Điện mãng châm điều trị thoái
hóa khớp [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.181
|
03.0311.2046
|
Điện mãng châm điều trị tổn
thương dây thần kinh V
|
Điện mãng châm điều trị tổn
thương dây thần kinh V [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.182
|
03.0310.2046
|
Điện mãng châm điều trị tổn
thương dây, rễ và đám rối thần kinh
|
Điện mãng châm điều trị tổn
thương dây, rễ và đám rối thần kinh [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.183
|
03.0325.2046
|
Điện mãng châm điều trị trĩ
|
Điện mãng châm điều trị trĩ
[kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.184
|
03.0336.2046
|
Điện mãng châm điều trị viêm
co cứng cơ delta
|
Điện mãng châm điều trị viêm
co cứng cơ delta [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.185
|
03.0328.2046
|
Điện mãng châm điều trị viêm
da thần kinh
|
Điện mãng châm điều trị viêm
da thần kinh [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.186
|
03.0314.2046
|
Điện mãng châm điều trị viêm
kết mạc
|
Điện mãng châm điều trị viêm
kết mạc [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.187
|
03.0329.2046
|
Điện mãng châm điều trị viêm
khớp dạng thấp
|
Điện mãng châm điều trị viêm
khớp dạng thấp [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.188
|
03.0333.2046
|
Điện mãng châm điều trị viêm
quanh khớp vai
|
Điện mãng châm điều trị viêm
quanh khớp vai [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.189
|
03.0315.2046
|
Điện mãng châm điều trị viêm
thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
Điện mãng châm điều trị viêm
thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.190
|
03.0343.2046
|
Điện móng châm điều trị bí
đái
|
Điện móng châm điều trị bí
đái [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.191
|
08.0052.2046
|
Châm tê phẫu thuật cắt polyp
mũi
|
Châm tê phẫu thuật cắt polyp
mũi
|
85.300
|
|
|
1.192
|
08.0055.2046
|
Châm tê phẫu thuật cắt u nang
cạnh cổ
|
Châm tê phẫu thuật cắt u nang
cạnh cổ
|
85.300
|
|
|
1.193
|
08.0054.2046
|
Châm tê phẫu thuật cắt u nang
giáp móng
|
Châm tê phẫu thuật cắt u nang
giáp móng
|
85.300
|
|
|
1.194
|
08.0044.2046
|
Châm tê phẫu thuật cắt u
thành sau họng
|
Châm tê phẫu thuật cắt u
thành sau họng
|
85.300
|
|
|
1.195
|
08.0041.2046
|
Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến
mang tai
|
Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến
mang tai
|
85.300
|
|
|
1.196
|
08.0035.2046
|
Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến
nước bọt mang tai
|
Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến
nước bọt mang tai
|
85.300
|
|
|
1.197
|
08.0051.2046
|
Châm tê phẫu thuật vách ngăn
mũi
|
Châm tê phẫu thuật vách ngăn
mũi
|
85.300
|
|
|
1.198
|
08.0005.2046
|
Điện châm
|
Điện châm [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.199
|
03.0501.0230
|
Điện châm điều rối loạn trị đại,
tiểu tiện
|
Điện châm điều rối loạn trị đại,
tiểu tiện
|
78.300
|
|
|
1.200
|
03.0487.0230
|
Điện châm điều trị bệnh hố mắt
|
Điện châm điều trị bệnh hố mắt
|
78.300
|
|
|
1.201
|
03.0469.0230
|
Điện châm điều trị bệnh tự kỷ
|
Điện châm điều trị bệnh tự kỷ
|
78.300
|
|
|
1.202
|
03.0506.0230
|
Điện châm điều trị bí đái
|
Điện châm điều trị bí đái
|
78.300
|
|
|
1.203
|
03.0511.0230
|
Điện châm điều trị bướu cổ
đơn thuần
|
Điện châm điều trị bướu cổ
đơn thuần
|
78.300
|
|
|
1.204
|
03.0508.0230
|
Điện châm điều trị cảm cúm
|
Điện châm điều trị cảm cúm
|
78.300
|
|
|
1.205
|
03.0485.0230
|
Điện châm điều trị chắp lẹo
|
Điện châm điều trị chắp lẹo
|
78.300
|
|
|
1.206
|
03.0472.0230
|
Điện châm điều trị chứng nói
ngọng, nói lắp
|
Điện châm điều trị chứng nói
ngọng, nói lắp
|
78.300
|
|
|
1.207
|
03.0531.0230
|
Điện châm điều trị chứng tic
|
Điện châm điều trị chứng tic
|
78.300
|
|
|
1.208
|
03.0470.0230
|
Điện châm điều trị chứng ù
tai
|
Điện châm điều trị chứng ù
tai
|
78.300
|
|
|
1.209
|
03.0498.0230
|
Điện châm điều trị cơn đau quặn
thận
|
Điện châm điều trị cơn đau quặn
thận
|
78.300
|
|
|
1.210
|
03.0505.0230
|
Điện châm điều trị đái dầm
|
Điện châm điều trị đái dầm
|
78.300
|
|
|
1.211
|
03.0522.0230
|
Điện châm điều trị đau dây thần
kinh liên sườn
|
Điện châm điều trị đau dây thần
kinh liên sườn
|
78.300
|
|
|
1.212
|
03.0523.0230
|
Điện châm điều trị đau ngực
sườn
|
Điện châm điều trị đau ngực
sườn
|
78.300
|
|
|
1.213
|
03.0516.0230
|
Điện châm điều trị đau răng
|
Điện châm điều trị đau răng
|
78.300
|
|
|
1.214
|
03.0467.0230
|
Điện châm điều trị đau thần
kinh toạ
|
Điện châm điều trị đau thần
kinh toạ
|
78.300
|
|
|
1.215
|
03.0517.0230
|
Điện châm điều trị giảm đau
do Zona
|
Điện châm điều trị giảm đau
do Zona
|
78.300
|
|
|
1.216
|
03.0514.0230
|
Điện châm điều trị giảm đau
sau phẫu thuật
|
Điện châm điều trị giảm đau
sau phẫu thuật
|
78.300
|
|
|
1.217
|
03.0471.0230
|
Điện châm điều trị giảm khứu
giác
|
Điện châm điều trị giảm khứu
giác
|
78.300
|
|
|
1.218
|
03.0491.0230
|
Điện châm điều trị giảm thị lực
|
Điện châm điều trị giảm thị lực
|
78.300
|
|
|
1.219
|
03.0493.0230
|
Điện châm điều trị giảm thính
lực
|
Điện châm điều trị giảm thính
lực
|
78.300
|
|
|
1.220
|
03.0519.0230
|
Điện châm điều trị hen phế quản
|
Điện châm điều trị hen phế quản
|
78.300
|
|
|
1.221
|
03.0521.0230
|
Điện châm điều trị huyết áp
thấp
|
Điện châm điều trị huyết áp
thấp
|
78.300
|
|
|
1.222
|
03.0473.0230
|
Điện châm điều trị khàn tiếng
|
Điện châm điều trị khàn tiếng
|
78.300
|
|
|
1.223
|
03.0490.0230
|
Điện châm điều trị lác
|
Điện châm điều trị lác
|
78.300
|
|
|
1.224
|
03.0513.0230
|
Điện châm điều trị liệt tứ
chi do chấn thương cột sống
|
Điện châm điều trị liệt tứ
chi do chấn thương cột sống
|
78.300
|
|
|
1.225
|
03.0479.0230
|
Điện châm điều trị mất ngủ
|
Điện châm điều trị mất ngủ
|
78.300
|
|
|
1.226
|
03.0497.0230
|
Điện châm điều trị nôn nấc
|
Điện châm điều trị nôn nấc
|
78.300
|
|
|
1.227
|
03.0504.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm
giác
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm
giác
|
78.300
|
|
|
1.228
|
03.0495.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm
giác đầu chi
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm
giác đầu chi
|
78.300
|
|
|
1.229
|
03.0512.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn
chức năng do chấn thương sọ não
|
Điện châm điều trị rối loạn
chức năng do chấn thương sọ não
|
78.300
|
|
|
1.230
|
03.0507.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn
thần kinh thực vật
|
Điện châm điều trị rối loạn
thần kinh thực vật
|
78.300
|
|
|
1.231
|
03.0503.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn
tiêu hóa
|
Điện châm điều trị rối loạn
tiêu hóa
|
78.300
|
|
|
1.232
|
03.4182.0230
|
Điện châm điều trị sa trực
tràng
|
Điện châm điều trị sa trực
tràng
|
78.300
|
|
|
1.233
|
03.0480.0230
|
Điện châm điều trị stress
|
Điện châm điều trị stress
|
78.300
|
|
|
1.234
|
03.0486.0230
|
Điện châm điều trị sụp mi
|
Điện châm điều trị sụp mi
|
78.300
|
|
|
1.235
|
03.0520.0230
|
Điện châm điều trị tăng huyết
áp
|
Điện châm điều trị tăng huyết
áp
|
78.300
|
|
|
1.236
|
03.0502.0230
|
Điện châm điều trị táo bón
|
Điện châm điều trị táo bón
|
78.300
|
|
|
1.237
|
03.0494.0230
|
Điện châm điều trị thất ngôn
|
Điện châm điều trị thất ngôn
|
78.300
|
|
|
1.238
|
03.0481.0230
|
Điện châm điều trị thiếu máu
não mạn tính
|
Điện châm điều trị thiếu máu
não mạn tính
|
78.300
|
|
|
1.239
|
03.0526.0230
|
Điện châm điều trị thoái hóa
khớp
|
Điện châm điều trị thoái hóa
khớp
|
78.300
|
|
|
1.240
|
03.0509.0230
|
Điện châm điều trị viêm
Amidan cấp
|
Điện châm điều trị viêm
Amidan cấp
|
78.300
|
|
|
1.241
|
03.0499.0230
|
Điện châm điều trị viêm bàng
quang cấp
|
Điện châm điều trị viêm bàng
quang cấp
|
78.300
|
|
|
1.242
|
03.0524.0230
|
Điện châm điều trị viêm đa
dây thần kinh
|
Điện châm điều trị viêm đa
dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
1.243
|
03.0488.0230
|
Điện châm điều trị viêm kết mạc
|
Điện châm điều trị viêm kết mạc
|
78.300
|
|
|
1.244
|
03.0525.0230
|
Điện châm điều trị viêm khớp
dạng thấp
|
Điện châm điều trị viêm khớp
dạng thấp
|
78.300
|
|
|
1.245
|
03.0518.0230
|
Điện châm điều trị viêm mũi
xoang
|
Điện châm điều trị viêm mũi
xoang
|
78.300
|
|
|
1.246
|
03.0500.0230
|
Điện châm điều trị viêm phần
phụ
|
Điện châm điều trị viêm phần
phụ
|
78.300
|
|
|
1.247
|
03.0489.0230
|
Điện châm điều trị viêm thần
kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
Điện châm điều trị viêm thần
kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
78.300
|
|
|
1.248
|
03.0302.0230
|
Điện mãng châm điều trị bại
não
|
Điện mãng châm điều trị bại
não [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
1.249
|
03.0313.0230
|
Điện mãng châm điều trị bệnh
hố mắt
|
Điện mãng châm điều trị bệnh
hố mắt [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
1.250
|
03.0299.0230
|
Điện mãng châm điều trị bệnh
lý các dây thần kinh
|
Điện mãng châm điều trị bệnh
lý các dây thần kinh [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
1.251
|
03.0303.0230
|
Điện mãng châm điều trị chứng
nói ngọng, nói lắp
|
Điện mãng châm điều trị chứng
nói ngọng, nói lắp [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
1.252
|
03.0340.0230
|
Điện mãng châm điều trị chứng
táo bón
|
Điện mãng châm điều trị chứng
táo bón [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
1.253
|
03.0335.0230
|
Điện mãng châm điều trị chứng
tic
|
Điện mãng châm điều trị chứng
tic [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
1.254
|
03.0337.0230
|
Điện mãng châm điều trị cơn
đau quặn thận
|
Điện mãng châm điều trị cơn
đau quặn thận [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
1.255
|
03.0342.0230
|
Điện mãng châm điều trị đái dầm
|
Điện mãng châm điều trị đái dầm
[kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
1.256
|
03.0327.0230
|
Điện mãng châm điều trị đau dạ
dày
|
Điện mãng châm điều trị đau dạ
dày [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
1.257
|
03.0307.0230
|
Điện mãng châm điều trị đau đầu
|
Điện mãng châm điều trị đau đầu
[kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
1.258
|
03.0331.0230
|
Điện mãng châm điều trị đau
lưng
|
Điện mãng châm điều trị đau
lưng [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
1.259
|
03.0332.0230
|
Điện mãng châm điều trị đau mỏi
cơ
|
Điện mãng châm điều trị đau mỏi
cơ [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
1.260
|
03.0324.0230
|
Điện mãng châm điều trị đau
ngực, sườn
|
Điện mãng châm điều trị đau
ngực, sườn [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
1.261
|
03.0308.0230
|
Điện mãng châm điều trị đau nửa
đầu
|
Điện mãng châm điều trị đau nửa
đầu [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
1.262
|
03.0350.0230
|
Điện mãng châm điều trị đau
răng
|
Điện mãng châm điều trị đau
răng [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
1.263
|
03.0323.0230
|
Điện mãng châm điều trị đau
thần kinh liên sườn
|
Điện mãng châm điều trị đau
thần kinh liên sườn [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
1.264
|
03.0301.0230
|
Điện mãng châm điều trị đau
thần kinh toạ
|
Điện mãng châm điều trị đau
thần kinh toạ [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
1.265
|
03.0305.0230
|
Điện mãng châm điều trị động
kinh cục bộ
|
Điện mãng châm điều trị động
kinh cục bộ [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
1.266
|
03.0348.0230
|
Điện mãng châm điều trị giảm
đau sau phẫu thuật
|
Điện mãng châm điều trị giảm
đau sau phẫu thuật [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
1.267
|
03.0316.0230
|
Điện mãng châm điều trị giảm
thị lực do teo gai thị
|
Điện mãng châm điều trị giảm
thị lực do teo gai thị [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
1.268
|
03.0318.0230
|
Điện mãng châm điều trị giảm
thính lực
|
Điện mãng châm điều trị giảm
thính lực [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
1.269
|
03.0320.0230
|
Điện mãng châm điều trị hen
phế quản
|
Điện mãng châm điều trị hen
phế quản [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
1.270
|
03.0317.0230
|
Điện mãng châm điều trị hội
chứng tiền đình
|
Điện mãng châm điều trị hội
chứng tiền đình
|
78.300
|
|
|
1.271
|
03.0322.0230
|
Điện mãng châm điều trị huyết
áp thấp
|
Điện mãng châm điều trị huyết
áp thấp [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
1.272
|
03.0304.0230
|
Điện mãng châm điều trị khàn
tiếng
|
Điện mãng châm điều trị khàn
tiếng [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
1.273
|
03.0296.0230
|
Điện mãng châm điều trị liệt
chi dưới
|
Điện mãng châm điều trị liệt
chi dưới [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
1.274
|
03.0295.0230
|
Điện mãng châm điều trị liệt
chi trên
|
Điện mãng châm điều trị liệt
chi trên [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
1.275
|
03.0298.0230
|
Điện mãng châm điều trị liệt
do bệnh của cơ
|
Điện mãng châm điều trị liệt
do bệnh của cơ [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
1.276
|
03.0297.0230
|
Điện mãng châm điều trị liệt
nửa người
|
Điện mãng châm điều trị liệt
nửa người [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
1.277
|
03.0294.0230
|
Điện mãng châm điều trị liệt
sau giai đoạn cấp
|
Điện mãng châm điều trị liệt
sau giai đoạn cấp [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
1.278
|
03.0347.0230
|
Điện mãng châm điều trị liệt
tứ chi do chấn thương cột sống
|
Điện mãng châm điều trị liệt
tứ chi do chấn thương cột sống [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
1.279
|
03.0312.0230
|
Điện mãng châm điều trị liệt
VII ngoại biên
|
Điện mãng châm điều trị liệt
VII ngoại biên [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
1.280
|
03.0339.0230
|
Điện mãng châm điều trị rối
loạn đại, tiểu tiện
|
Điện mãng châm điều trị rối
loạn đại, tiểu tiện [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
1.281
|
03.0346.0230
|
Điện mãng châm điều trị rối
loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
|
Điện mãng châm điều trị rối
loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
1.282
|
03.0344.0230
|
Điện mãng châm điều trị rối
loạn thần kinh thực vật
|
Điện mãng châm điều trị rối
loạn thần kinh thực vật [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
1.283
|
03.0341.0230
|
Điện mãng châm điều trị rối
loạn tiêu hóa
|
Điện mãng châm điều trị rối
loạn tiêu hóa [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
1.284
|
03.0326.0230
|
Điện mãng châm điều trị sa dạ
dày
|
Điện mãng châm điều trị sa dạ
dày [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
1.285
|
03.0309.0230
|
Điện mãng châm điều trị
stress
|
Điện mãng châm điều trị
stress [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
1.286
|
03.0306.0230
|
Điện mãng châm điều trị tâm
căn suy nhược
|
Điện mãng châm điều trị tâm
căn suy nhược [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
1.287
|
03.0321.0230
|
Điện mãng châm điều trị tăng
huyết áp
|
Điện mãng châm điều trị tăng
huyết áp [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
1.288
|
03.0300.0230
|
Điện mãng châm điều trị teo
cơ
|
Điện mãng châm điều trị teo
cơ [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
1.289
|
03.0319.0230
|
Điện mãng châm điều trị thất
ngôn
|
Điện mãng châm điều trị thất
ngôn [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
1.290
|
03.0330.0230
|
Điện mãng châm điều trị thoái
hóa khớp
|
Điện mãng châm điều trị thoái
hóa khớp [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
1.291
|
03.0311.0230
|
Điện mãng châm điều trị tổn
thương dây thần kinh V
|
Điện mãng châm điều trị tổn
thương dây thần kinh V [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
1.292
|
03.0310.0230
|
Điện mãng châm điều trị tổn
thương dây, rễ và đám rối thần kinh
|
Điện mãng châm điều trị tổn
thương dây, rễ và đám rối thần kinh [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
1.293
|
03.0325.0230
|
Điện mãng châm điều trị trĩ
|
Điện mãng châm điều trị trĩ
[kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
1.294
|
03.0336.0230
|
Điện mãng châm điều trị viêm
co cứng cơ delta
|
Điện mãng châm điều trị viêm
co cứng cơ delta [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
1.295
|
03.0328.0230
|
Điện mãng châm điều trị viêm
da thần kinh
|
Điện mãng châm điều trị viêm
da thần kinh [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
1.296
|
03.0314.0230
|
Điện mãng châm điều trị viêm
kết mạc
|
Điện mãng châm điều trị viêm
kết mạc [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
1.297
|
03.0329.0230
|
Điện mãng châm điều trị viêm
khớp dạng thấp
|
Điện mãng châm điều trị viêm
khớp dạng thấp [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
1.298
|
03.0333.0230
|
Điện mãng châm điều trị viêm
quanh khớp vai
|
Điện mãng châm điều trị viêm
quanh khớp vai [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
1.299
|
03.0315.0230
|
Điện mãng châm điều trị viêm
thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
Điện mãng châm điều trị viêm
thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
1.300
|
03.0343.0230
|
Điện móng châm điều trị bí
đái
|
Điện móng châm điều trị bí
đái [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
1.301
|
03.0355.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị bại
não
|
Điện nhĩ châm điều trị bại
não
|
78.300
|
|
|
1.302
|
03.0374.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị bệnh hố
mắt
|
Điện nhĩ châm điều trị bệnh hố
mắt
|
78.300
|
|
|
1.303
|
03.0357.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị bệnh tự
kỷ
|
Điện nhĩ châm điều trị bệnh tự
kỷ
|
78.300
|
|
|
1.304
|
03.0399.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị béo
phì
|
Điện nhĩ châm điều trị béo
phì
|
78.300
|
|
|
1.305
|
03.0397.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị bí đái
|
Điện nhĩ châm điều trị bí đái
|
78.300
|
|
|
1.306
|
03.0400.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị bướu cổ
đơn thuần
|
Điện nhĩ châm điều trị bướu cổ
đơn thuần
|
78.300
|
|
|
1.307
|
03.0372.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹo
|
Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹo
|
78.300
|
|
|
1.308
|
03.0360.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị chứng nói
ngọng, nói lắp
|
Điện nhĩ châm điều trị chứng
nói ngọng, nói lắp
|
78.300
|
|
|
1.309
|
03.0358.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị chứng
ù tai
|
Điện nhĩ châm điều trị chứng
ù tai
|
78.300
|
|
|
1.310
|
03.0396.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị đái dầm
|
Điện nhĩ châm điều trị đái dầm
|
78.300
|
|
|
1.311
|
03.0391.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị đau dạ
dày
|
Điện nhĩ châm điều trị đau dạ
dày
|
78.300
|
|
|
1.312
|
03.0366.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị đau đầu,
đau nửa đầu
|
Điện nhĩ châm điều trị đau đầu,
đau nửa đầu
|
78.300
|
|
|
1.313
|
03.0393.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị đau
lưng
|
Điện nhĩ châm điều trị đau
lưng
|
78.300
|
|
|
1.314
|
03.0394.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi
cơ
|
Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi
cơ
|
78.300
|
|
|
1.315
|
03.0388.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị đau ngực,
sườn
|
Điện nhĩ châm điều trị đau ngực,
sườn
|
78.300
|
|
|
1.316
|
03.0403.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị đau
răng
|
Điện nhĩ châm điều trị đau
răng
|
78.300
|
|
|
1.317
|
03.0387.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị đau thần
kinh liên sườn
|
Điện nhĩ châm điều trị đau thần
kinh liên sườn
|
78.300
|
|
|
1.318
|
03.0353.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị đau thần
kinh tọa
|
Điện nhĩ châm điều trị đau thần
kinh tọa
|
78.300
|
|
|
1.319
|
03.0365.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị động
kinh
|
Điện nhĩ châm điều trị động
kinh
|
78.300
|
|
|
1.320
|
03.0401.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị giảm
đau sau phẫu thuật
|
Điện nhĩ châm điều trị giảm
đau sau phẫu thuật
|
78.300
|
|
|
1.321
|
03.0359.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị giảm
khứu giác
|
Điện nhĩ châm điều trị giảm
khứu giác
|
78.300
|
|
|
1.322
|
03.0378.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị giảm
thị lực
|
Điện nhĩ châm điều trị giảm
thị lực
|
78.300
|
|
|
1.323
|
03.0380.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị giảm
thính lực
|
Điện nhĩ châm điều trị giảm
thính lực
|
78.300
|
|
|
1.324
|
03.0384.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị hen phế
quản
|
Điện nhĩ châm điều trị hen phế
quản
|
78.300
|
|
|
1.325
|
03.0364.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng
ngoại tháp
|
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng
ngoại tháp
|
78.300
|
|
|
1.326
|
03.0395.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng
vai gáy
|
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng
vai gáy
|
78.300
|
|
|
1.327
|
03.0386.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị huyết
áp thấp
|
Điện nhĩ châm điều trị huyết
áp thấp
|
78.300
|
|
|
1.328
|
03.0361.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị khàn
tiếng
|
Điện nhĩ châm điều trị khàn
tiếng
|
78.300
|
|
|
1.329
|
03.0377.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị lác
|
Điện nhĩ châm điều trị lác
|
78.300
|
|
|
1.330
|
03.0352.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt
chi dưới
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt
chi dưới
|
78.300
|
|
|
1.331
|
03.0351.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt
chi trên
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt
chi trên
|
78.300
|
|
|
1.332
|
03.0371.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt
dây thần kinh VII ngoại biên
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt
dây thần kinh VII ngoại biên
|
78.300
|
|
|
1.333
|
03.0356.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt
do bệnh của cơ
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt
do bệnh của cơ
|
78.300
|
|
|
1.334
|
03.0354.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa
người
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa
người
|
78.300
|
|
|
1.335
|
03.0367.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ
|
Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ
|
78.300
|
|
|
1.336
|
03.0392.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị nôn, nấc
|
Điện nhĩ châm điều trị nôn, nấc
|
78.300
|
|
|
1.337
|
03.4178.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn
đại tiện
|
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn
đại tiện
|
78.300
|
|
|
1.338
|
03.0398.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn
thần kinh thực vật
|
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn
thần kinh thực vật
|
78.300
|
|
|
1.339
|
03.0390.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị sa dạ
dày
|
Điện nhĩ châm điều trị sa dạ
dày
|
78.300
|
|
|
1.340
|
03.4179.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị sa trực
tràng
|
Điện nhĩ châm điều trị sa trực
tràng
|
78.300
|
|
|
1.341
|
03.0373.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị sụp mi
|
Điện nhĩ châm điều trị sụp mi
|
78.300
|
|
|
1.342
|
03.0385.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị tăng
huyết áp
|
Điện nhĩ châm điều trị tăng
huyết áp
|
78.300
|
|
|
1.343
|
03.4180.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị táo
bón
|
Điện nhĩ châm điều trị táo
bón
|
78.300
|
|
|
1.344
|
03.0381.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị thất
ngôn
|
Điện nhĩ châm điều trị thất
ngôn
|
78.300
|
|
|
1.345
|
03.0368.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị thiếu
máu não mạn tính
|
Điện nhĩ châm điều trị thiếu
máu não mạn tính
|
78.300
|
|
|
1.346
|
03.0370.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị tổn
thương dây thần kinh V
|
Điện nhĩ châm điều trị tổn
thương dây thần kinh V
|
78.300
|
|
|
1.347
|
03.0369.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị tổn
thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Điện nhĩ châm điều trị tổn
thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
1.348
|
03.0389.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị trĩ
|
Điện nhĩ châm điều trị trĩ
|
78.300
|
|
|
1.349
|
03.0375.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị viêm kết
mạc
|
Điện nhĩ châm điều trị viêm kết
mạc
|
78.300
|
|
|
1.350
|
03.0383.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị viêm
mũi dị ứng
|
Điện nhĩ châm điều trị viêm
mũi dị ứng
|
78.300
|
|
|
1.351
|
03.0376.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị viêm
thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
Điện nhĩ châm điều trị viêm
thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
78.300
|
|
|
1.352
|
03.0382.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị viêm xoang
|
Điện nhĩ châm điều trị viêm
xoang
|
78.300
|
|
|
1.353
|
03.0772.0231
|
Điều trị bằng điện phân thuốc
|
Điều trị bằng điện phân thuốc
|
48.900
|
|
|
1.354
|
17.0027.0232
|
Điều trị bằng điện trường cao
áp
|
Điều trị bằng điện trường cao
áp
|
41.900
|
|
|
1.355
|
17.0158.0233
|
Điều trị bằng điện vi dòng
|
Điều trị bằng điện vi dòng
|
30.800
|
|
|
1.356
|
11.0099.0237
|
Điều trị tổn thương bỏng bằng
máy sưởi ấm bức xạ
|
Điều trị tổn thương bỏng bằng
máy sưởi ấm bức xạ
|
40.900
|
|
|
1.357
|
03.0274.0238
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
54.800
|
|
|
1.358
|
03.0275.0238
|
Kéo nắn cột sống thắt lưng
|
Kéo nắn cột sống thắt lưng
|
54.800
|
|
|
1.359
|
17.0175.0238
|
Kỹ thuật kéo giãn cho trẻ em
bị vẹo cổ bẩm sinh
|
Kỹ thuật kéo giãn cho trẻ em
bị vẹo cổ bẩm sinh
|
54.800
|
|
|
1.360
|
03.0907.0239
|
Điều trị rối loạn đại tiện,
tiểu tiện bằng phản hồi sinh học
|
Điều trị rối loạn đại tiện,
tiểu tiện bằng phản hồi sinh học
|
352.800
|
|
|
1.361
|
17.0135.0239
|
Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại
tiện bằng phản hồi sinh học (biofeedback)
|
Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại
tiện bằng phản hồi sinh học (biofeedback)
|
352.800
|
|
|
1.362
|
03.0272.0243
|
Laser châm
|
Laser châm
|
52.100
|
|
|
1.363
|
17.0159.0243
|
Điều trị bằng laser công suất
thấp vào điểm vận động và huyệt đạo
|
Điều trị bằng laser công suất
thấp vào điểm vận động và huyệt đạo
|
52.100
|
|
|
1.364
|
11.0173.0244
|
Điều trị vết thương mạn tính
bằng chiếu tia plasma
|
Điều trị vết thương mạn tính
bằng chiếu tia plasma
|
36.600
|
|
|
1.365
|
03.0701.0245
|
laser nội mạch
|
laser nội mạch
|
58.400
|
|
|
1.366
|
17.0160.0245
|
Điều trị bằng laser công suất
thấp nội mạch
|
Điều trị bằng laser công suất
thấp nội mạch
|
58.400
|
|
|
1.367
|
03.0279.0246
|
Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng
phương pháp YHCT
|
Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng
phương pháp YHCT
|
119.200
|
|
|
1.368
|
03.0277.0247
|
Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng
phương pháp YHCT
|
Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng
phương pháp YHCT
|
119.200
|
|
|
1.369
|
03.0278.0248
|
Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng
phương pháp YHCT
|
Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng
phương pháp YHCT
|
119.200
|
|
|
1.370
|
03.0285.0249
|
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
|
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
|
54.800
|
|
|
1.371
|
03.0281.0249
|
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
|
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
|
54.800
|
|
|
1.372
|
17.0130.0250
|
Phong bế thần kinh bằng
Phenol để điều trị co cứng cơ
|
Phong bế thần kinh bằng
Phenol để điều trị co cứng cơ
|
1.153.800
|
Chưa bao gồm thuốc
|
|
1.373
|
03.0284.0252
|
Sắc thuốc thang
|
Sắc thuốc thang
|
14.000
|
Đã bao gồm chi phí đóng gói
thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
|
|
1.374
|
03.0276.0252
|
Sắc thuốc thang và đóng gói
thuốc bằng máy
|
Sắc thuốc thang và đóng gói
thuốc bằng máy
|
14.000
|
Đã bao gồm chi phí đóng gói
thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
|
|
1.375
|
13.0051.0254
|
Điều trị tắc tia sữa bằng
sóng ngắn, hồng ngoại
|
Điều trị tắc tia sữa bằng
sóng ngắn, hồng ngoại [sóng ngắn]
|
41.100
|
|
|
1.376
|
03.0130.0262
|
Vận động trị liệu bàng quang
|
Vận động trị liệu bàng quang
|
318.700
|
|
|
1.377
|
17.0104.0263
|
Tập nuốt
|
Tập nuốt [sử dụng máy]
|
173.700
|
|
|
1.378
|
03.0749.0265
|
Sửa lỗi phát âm
|
Sửa lỗi phát âm
|
124.000
|
|
|
1.379
|
17.0187.0268
|
Kỹ thuật tập đi trên máy
Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng
|
Kỹ thuật tập đi trên máy
Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng
|
33.400
|
|
|
1.380
|
17.0251.0268
|
Tập vận động với các dụng cụ
trợ giúp
|
Tập vận động với các dụng cụ
trợ giúp
|
33.400
|
|
|
1.381
|
03.0539.0271
|
Thuỷ châm điều trị bại não
|
Thuỷ châm điều trị bại não
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.382
|
03.0557.0271
|
Thuỷ châm điều trị bệnh hố mắt
|
Thuỷ châm điều trị bệnh hố mắt
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.383
|
03.0540.0271
|
Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ
|
Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.384
|
03.0576.0271
|
Thuỷ châm điều trị bệnh vẩy nến
|
Thuỷ châm điều trị bệnh vẩy nến
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.385
|
03.0593.0271
|
Thuỷ châm điều trị bí đái
|
Thuỷ châm điều trị bí đái
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.386
|
03.0596.0271
|
Thuỷ châm điều trị bướu cổ
đơn thuần
|
Thuỷ châm điều trị bướu cổ
đơn thuần
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.387
|
03.0584.0271
|
Thuỷ châm điều trị chứng tic
|
Thuỷ châm điều trị chứng tic
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.388
|
03.0541.0271
|
Thuỷ châm điều trị chứng ù
tai
|
Thuỷ châm điều trị chứng ù
tai
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.389
|
03.0587.0271
|
Thuỷ châm điều trị cơn đau quặn
thận
|
Thuỷ châm điều trị cơn đau quặn
thận
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.390
|
03.0592.0271
|
Thuỷ châm điều trị đái dầm
|
Thuỷ châm điều trị đái dầm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.391
|
03.0574.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau dạ dày
|
Thuỷ châm điều trị đau dạ dày
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.392
|
03.0549.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau đầu,
đau nửa đầu
|
Thuỷ châm điều trị đau đầu,
đau nửa đầu
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.393
|
03.0580.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau lưng
|
Thuỷ châm điều trị đau lưng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.394
|
03.0581.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ
|
Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.395
|
03.0571.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau ngực,
sườn
|
Thuỷ châm điều trị đau ngực,
sườn
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.396
|
03.0601.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau răng
|
Thuỷ châm điều trị đau răng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.397
|
03.0570.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau thần
kinh liên sườn
|
Thuỷ châm điều trị đau thần
kinh liên sườn
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.398
|
03.0538.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau thần
kinh toạ
|
Thuỷ châm điều trị đau thần
kinh toạ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.399
|
03.0577.0271
|
Thuỷ châm điều trị dị ứng
|
Thuỷ châm điều trị dị ứng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.400
|
03.0548.0271
|
Thuỷ châm điều trị động kinh
|
Thuỷ châm điều trị động kinh
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.401
|
03.0599.0271
|
Thuỷ châm điều trị giảm đau
sau phẫu thuật
|
Thuỷ châm điều trị giảm đau
sau phẫu thuật
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.402
|
03.0542.0271
|
Thuỷ châm điều trị giảm khứu
giác
|
Thuỷ châm điều trị giảm khứu
giác
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.403
|
03.0560.0271
|
Thuỷ châm điều trị giảm thị lực
|
Thuỷ châm điều trị giảm thị lực
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.404
|
03.0562.0271
|
Thuỷ châm điều trị giảm thính
lực
|
Thuỷ châm điều trị giảm thính
lực
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.405
|
03.0566.0271
|
Thuỷ châm điều trị hen phế quản
|
Thuỷ châm điều trị hen phế quản
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.406
|
03.0547.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng
ngoại tháp
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng
ngoại tháp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.407
|
03.0561.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng
tiền đình
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng
tiền đình
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.408
|
03.0602.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng
tiền đình
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng
tiền đình
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.409
|
03.0583.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng
vai gáy
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng
vai gáy
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.410
|
03.0568.0271
|
Thuỷ châm điều trị huyết áp
thấp
|
Thuỷ châm điều trị huyết áp
thấp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.411
|
03.0544.0271
|
Thuỷ châm điều trị khàn tiếng
|
Thuỷ châm điều trị khàn tiếng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.412
|
03.0559.0271
|
Thuỷ châm điều trị lác
|
Thuỷ châm điều trị lác
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.413
|
03.0532.0271
|
Thuỷ châm điều trị liệt
|
Thuỷ châm điều trị liệt
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.414
|
03.0534.0271
|
Thuỷ châm điều trị liệt chi
dưới
|
Thuỷ châm điều trị liệt chi
dưới
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.415
|
03.0533.0271
|
Thuỷ châm điều trị liệt chi
trên
|
Thuỷ châm điều trị liệt chi
trên
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.416
|
03.0555.0271
|
Thuỷ châm điều trị liệt dây
thần kinh số VII ngoại biên
|
Thuỷ châm điều trị liệt dây
thần kinh số VII ngoại biên
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.417
|
03.0536.0271
|
Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh
của cơ
|
Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh
của cơ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.418
|
03.0535.0271
|
Thuỷ châm điều trị liệt nửa
người
|
Thuỷ châm điều trị liệt nửa
người
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.419
|
03.0598.0271
|
Thuỷ châm điều trị liệt tứ
chi do chấn thương cột sống
|
Thuỷ châm điều trị liệt tứ
chi do chấn thương cột sống
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.420
|
03.0550.0271
|
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
|
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.421
|
03.0575.0271
|
Thuỷ châm điều trị nôn, nấc
|
Thuỷ châm điều trị nôn, nấc
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.422
|
03.0591.0271
|
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm
giác
|
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm
giác
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.423
|
03.0585.0271
|
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm
giác đầu chi
|
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm
giác đầu chi
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.424
|
03.0597.0271
|
Thuỷ châm điều trị rối loạn
chức năng do chấn thương sọ não
|
Thuỷ châm điều trị rối loạn
chức năng do chấn thương sọ não
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.425
|
03.0588.0271
|
Thuỷ châm điều trị rối loạn đại,
tiểu tiện
|
Thuỷ châm điều trị rối loạn đại,
tiểu tiện
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.426
|
03.0594.0271
|
Thuỷ châm điều trị rối loạn
thần kinh thực vật
|
Thuỷ châm điều trị rối loạn
thần kinh thực vật
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.427
|
03.0590.0271
|
Thuỷ châm điều trị rối loạn
tiêu hóa
|
Thuỷ châm điều trị rối loạn
tiêu hóa
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.428
|
03.0543.0271
|
Thuỷ châm điều trị rối loạn vận
ngôn
|
Thuỷ châm điều trị rối loạn vận
ngôn
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.429
|
03.0573.0271
|
Thuỷ châm điều trị sa dạ dày
|
Thuỷ châm điều trị sa dạ dày
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.430
|
03.4183.0271
|
Thủy châm điều trị sa trực
tràng
|
Thủy châm điều trị sa trực
tràng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.431
|
03.0551.0271
|
Thuỷ châm điều trị stress
|
Thuỷ châm điều trị stress
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.432
|
03.0556.0271
|
Thuỷ châm điều trị sụp mi
|
Thuỷ châm điều trị sụp mi
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.433
|
03.0567.0271
|
Thuỷ châm điều trị tăng huyết
áp
|
Thuỷ châm điều trị tăng huyết
áp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.434
|
03.0589.0271
|
Thuỷ châm điều trị táo bón
|
Thuỷ châm điều trị táo bón
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.435
|
03.0537.0271
|
Thuỷ châm điều trị teo cơ
|
Thuỷ châm điều trị teo cơ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.436
|
03.0563.0271
|
Thuỷ châm điều trị thất ngôn
|
Thuỷ châm điều trị thất ngôn
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.437
|
03.0552.0271
|
Thuỷ châm điều trị thiếu máu
não mạn tính
|
Thuỷ châm điều trị thiếu máu
não mạn tính
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.438
|
03.0579.0271
|
Thuỷ châm điều trị thoái hóa
khớp
|
Thuỷ châm điều trị thoái hóa
khớp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.439
|
03.0554.0271
|
Thuỷ châm điều trị tổn thương
dây thần kinh V
|
Thuỷ châm điều trị tổn thương
dây thần kinh V
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.440
|
03.0553.0271
|
Thuỷ châm điều trị tổn thương
rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Thuỷ châm điều trị tổn thương
rễ, đám rối và dây thần kinh
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.441
|
03.0586.0271
|
Thuỷ châm điều trị viêm co cứng
cơ delta
|
Thuỷ châm điều trị viêm co cứng
cơ delta
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.442
|
03.0578.0271
|
Thuỷ châm điều trị viêm khớp
dạng thấp
|
Thuỷ châm điều trị viêm khớp
dạng thấp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.443
|
03.0565.0271
|
Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị
ứng
|
Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị
ứng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.444
|
03.0582.0271
|
Thuỷ châm điều trị viêm quanh
khớp vai
|
Thuỷ châm điều trị viêm quanh
khớp vai
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.445
|
03.0558.0271
|
Thuỷ châm điều trị viêm thần
kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
Thuỷ châm điều trị viêm thần
kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.446
|
03.0564.0271
|
Thuỷ châm điều trị viêm xoang
|
Thuỷ châm điều trị viêm xoang
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.447
|
08.0379.0271
|
Thuỷ châm điều trị sụp mi
|
Thuỷ châm điều trị sụp mi
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.448
|
08.0333.0271
|
Thuỷ châm điều trị trĩ
|
Thuỷ châm điều trị trĩ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.449
|
08.0384.0271
|
Thuỷ châm điều trị viêm bàng
quang
|
Thuỷ châm điều trị viêm bàng
quang
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.450
|
03.0767.0272
|
Thuỷ trị liệu
|
Thuỷ trị liệu
|
68.900
|
|
|
1.451
|
03.0768.0272
|
Thuỷ trị liệu có thuốc
|
Thuỷ trị liệu có thuốc
|
68.900
|
|
|
1.452
|
11.0149.0272
|
Thủy trị liệu chi thể điều trị
vết bỏng
|
Thủy trị liệu chi thể điều trị
vết bỏng
|
68.900
|
|
|
1.453
|
17.0019.0272
|
Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể
sục
|
Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể
sục
|
68.900
|
|
|
1.454
|
17.0023.0272
|
Điều trị bằng bùn
|
Điều trị bằng bùn
|
68.900
|
|
|
1.455
|
17.0024.0272
|
Điều trị bằng nước khóang
|
Điều trị bằng nước khóang
|
68.900
|
|
|
1.456
|
17.0163.0272
|
Thủy trị liệu cho người bệnh
sau bỏng
|
Thủy trị liệu cho người bệnh
sau bỏng
|
68.900
|
|
|
1.457
|
17.0162.0272
|
Thủy trị liệu có thuốc
|
Thủy trị liệu có thuốc
|
68.900
|
|
|
1.458
|
17.0022.0272
|
Thủy trị liệu toàn thân (bể
bơi, bồn ngâm)
|
Thủy trị liệu toàn thân (bể
bơi, bồn ngâm)
|
68.900
|
|
|
1.459
|
17.0132.0273
|
Tiêm Botulinum toxine vào cơ
thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động
|
Tiêm Botulinum toxine vào cơ
thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động
|
2.924.300
|
Chưa bao gồm thuốc
|
|
1.460
|
02.0471.0274
|
Điều trị chứng co cứng chi
trên sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A
|
Điều trị chứng co cứng chi
trên sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A
|
1.260.800
|
Chưa bao gồm thuốc
|
|
1.461
|
02.0470.0274
|
Điều trị chứng co cứng gấp
bàn chân (Plantar Flexion Spasm) sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm
Botulium Toxin A
|
Điều trị chứng co cứng gấp
bàn chân (Plantar Flexion Spasm) sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm
Botulium Toxin A
|
1.260.800
|
Chưa bao gồm thuốc
|
|
1.462
|
02.0133.0274
|
Điều trị chứng co thắt nửa mặt
bằng tiêm Botulinum Toxin A
|
Điều trị chứng co thắt nửa mặt
bằng tiêm Botulinum Toxin A
|
1.260.800
|
Chưa bao gồm thuốc
|
|
1.463
|
02.0139.0274
|
Điều trị chứng giật cơ mi mắt
bằng tiêm Botulinum Toxin A
|
Điều trị chứng giật cơ mi mắt
bằng tiêm Botulinum Toxin A
|
1.260.800
|
Chưa bao gồm thuốc
|
|
1.464
|
02.0132.0274
|
Điều trị chứng
vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A
|
Điều trị chứng
vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A
|
1.260.800
|
Chưa bao gồm thuốc
|
|
1.465
|
02.0472.0274
|
Điều trị co cứng bàn tay khi
viết (writer’s cramp) type 1 bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A
|
Điều trị co cứng bàn tay khi
viết (writer’s cramp) type 1 bằng kỹ thuật
tiêm Botulinum Toxin A
|
1.260.800
|
Chưa bao gồm thuốc
|
|
1.466
|
02.0473.0274
|
Điều trị co cứng bàn tay khi
viết (writer’s cramp) type 2 bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A
|
Điều trị co cứng bàn tay khi
viết (writer’s cramp) type 2 bằng kỹ thuật
tiêm Botulium Toxin A
|
1.260.800
|
Chưa bao gồm thuốc
|
|
1.467
|
17.0215.0274
|
Tiêm Botulinum toxine vào điểm
vận động để điều trị loạn trương lực cơ cổ
|
Tiêm Botulinum toxine vào điểm
vận động để điều trị loạn trương lực cơ cổ
|
1.260.800
|
Chưa bao gồm thuốc
|
|
1.468
|
17.0216.0274
|
Tiêm Botulinum toxine vào điểm
vận động để điều trị loạn trương lực cơ khu trú
|
Tiêm Botulinum toxine vào điểm
vận động để điều trị loạn trương lực cơ khu trú
|
1.260.800
|
Chưa bao gồm thuốc
|
|
1.469
|
03.0776.0275
|
Điều trị bằng tia tử ngoại tại
chỗ
|
Điều trị bằng tia tử ngoại tại
chỗ
|
40.200
|
|
|
1.470
|
03.0777.0275
|
Điều trị bằng tia tử ngoại
toàn thân
|
Điều trị bằng tia tử ngoại
toàn thân
|
40.200
|
|
|
1.471
|
17.0013.0275
|
Đo liều sinh học trong điều
trị tia tử ngoại
|
Đo liều sinh học trong điều
trị tia tử ngoại
|
40.200
|
|
|
1.472
|
05.0042.0275
|
Điều trị các bệnh lý của da bằng
UVB tại chỗ
|
Điều trị các bệnh lý của da bằng
UVB tại chỗ
|
40.200
|
|
|
1.473
|
17.0252.0279
|
Xoa bóp áp lực hơi
|
Xoa bóp áp lực hơi
|
32.900
|
|
|
1.474
|
03.0613.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh
tự kỷ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh
tự kỷ
|
76.000
|
|
|
1.475
|
03.0612.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
choáng ngất
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
choáng ngất
|
76.000
|
|
|
1.476
|
03.0652.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng
tic
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng
tic
|
76.000
|
|
|
1.477
|
03.0614.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng
ù tai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng
ù tai
|
76.000
|
|
|
1.478
|
03.0668.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
đái dầm
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
đái dầm
|
76.000
|
|
|
1.479
|
03.0644.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
đau dạ dày
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
đau dạ dày
|
76.000
|
|
|
1.480
|
03.0624.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
1.481
|
03.0643.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
đau ngực, sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
đau ngực, sườn
|
76.000
|
|
|
1.482
|
03.0667.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
đau răng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
đau răng
|
76.000
|
|
|
1.483
|
03.0642.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
1.484
|
03.0641.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
đau vùng ngực
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
đau vùng ngực
|
76.000
|
|
|
1.485
|
03.0623.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị động
kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị động
kinh
|
76.000
|
|
|
1.486
|
03.0665.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm
đau sau phẫu thuật
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm
đau sau phẫu thuật
|
76.000
|
|
|
1.487
|
03.0615.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm
khứu giác
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm
khứu giác
|
76.000
|
|
|
1.488
|
03.0634.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm
thị lực do teo gai thị
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm
thị lực do teo gai thị
|
76.000
|
|
|
1.489
|
03.0636.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm
thính lực
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm
thính lực
|
76.000
|
|
|
1.490
|
03.0638.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
hen phế quản
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
hen phế quản
|
76.000
|
|
|
1.491
|
03.0635.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội
chứng tiền đình
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội
chứng tiền đình
|
76.000
|
|
|
1.492
|
03.0640.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết
áp thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
huyết áp thấp
|
76.000
|
|
|
1.493
|
03.0670.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
hysteria
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
hysteria
|
76.000
|
|
|
1.494
|
03.0633.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
lác
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
lác
|
76.000
|
|
|
1.495
|
03.0616.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt
do bệnh của cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt
do bệnh của cơ
|
76.000
|
|
|
1.496
|
03.0664.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt
tứ chi do chấn thương cột sống
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt
tứ chi do chấn thương cột sống
|
76.000
|
|
|
1.497
|
03.0625.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất
ngủ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất
ngủ
|
76.000
|
|
|
1.498
|
03.0653.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
nôn, nấc
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
nôn, nấc
|
76.000
|
|
|
1.499
|
03.0659.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối
loạn cảm giác
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối
loạn cảm giác
|
76.000
|
|
|
1.500
|
03.0654.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối
loạn cảm giác đầu chi
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối
loạn cảm giác đầu chi
|
76.000
|
|
|
1.501
|
03.0663.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối
loạn chức năng do chấn thương sọ não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối
loạn chức năng do chấn thương sọ não
|
76.000
|
|
|
1.502
|
03.0656.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối
loạn đại, tiểu tiện
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối
loạn đại, tiểu tiện
|
76.000
|
|
|
1.503
|
03.0661.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối
loạn thần kinh thực vật
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối
loạn thần kinh thực vật
|
76.000
|
|
|
1.504
|
03.0658.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối
loạn tiêu hóa
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối
loạn tiêu hóa
|
76.000
|
|
|
1.505
|
03.0669.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa
trực tràng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa
trực tràng
|
76.000
|
|
|
1.506
|
03.0626.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
stress
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
stress
|
76.000
|
|
|
1.507
|
03.0631.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp
mi
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp
mi
|
76.000
|
|
|
1.508
|
03.0621.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
tâm căn suy nhược
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
tâm căn suy nhược
|
76.000
|
|
|
1.509
|
03.0639.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
tăng huyết áp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
tăng huyết áp
|
76.000
|
|
|
1.510
|
03.0657.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
táo bón
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
táo bón
|
76.000
|
|
|
1.511
|
03.0627.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
thiếu máu não mạn tính
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiếu
máu não mạn tính
|
76.000
|
|
|
1.512
|
03.0647.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
thoái hóa khớp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
thoái hóa khớp
|
76.000
|
|
|
1.513
|
03.0629.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn
thương dây thần kinh V
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn
thương dây thần kinh V
|
76.000
|
|
|
1.514
|
03.0628.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn
thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn
thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
76.000
|
|
|
1.515
|
03.0655.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm
co cứng cơ delta
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
viêm co cứng cơ delta
|
76.000
|
|
|
1.516
|
03.0646.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
viêm khớp dạng thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
viêm khớp dạng thấp
|
76.000
|
|
|
1.517
|
03.0637.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
viêm mũi xoang
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
viêm mũi xoang
|
76.000
|
|
|
1.518
|
03.0632.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị
viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
76.000
|
|
|
1.519
|
03.0743.0281
|
Xoa bóp bằng máy
|
Xoa bóp bằng máy
|
39.000
|
|
|
1.520
|
17.0168.0281
|
Kỹ thuật xoa bóp bằng máy
|
Kỹ thuật xoa bóp bằng máy
|
39.000
|
|
|
1.521
|
03.0282.0284
|
Xông hơi thuốc
|
Xông hơi thuốc
|
50.300
|
|
|
1.522
|
03.0283.0285
|
Xông khói thuốc
|
Xông khói thuốc
|
45.300
|
|
|
1.523
|
03.0280.0286
|
Xông thuốc bằng máy
|
Xông thuốc bằng máy
|
50.300
|
|
|
1.524
|
10.0242.0290
|
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim
phổi (E cmO) ở người lớn
|
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim
phổi (E cmO) ở người lớn [đặt]
|
5.655.200
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây
dẫn và canuyn chạy ECMO.
|
|
1.525
|
10.0206.0290
|
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim
phổi (E cmO) ở trẻ em
|
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim
phổi (E cmO) ở trẻ em [đặt]
|
5.655.200
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây
dẫn và canuyn chạy ECMO.
|
|
1.526
|
10.0242.0291
|
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim
phổi (E cmO) ở người lớn
|
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim
phổi (E cmO) ở người lớn [thay]
|
1.665.900
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây
dẫn và canuyn chạy ECMO.
|
|
1.527
|
10.0206.0291
|
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim
phổi (E cmO) ở trẻ em
|
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim
phổi (E cmO) ở trẻ em [thay dây]
|
1.665.900
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây
dẫn và canuyn chạy ECMO.
|
|
1.528
|
03.4175.0292
|
Chạy máy E cmO mỗi 12h/lần
|
Chạy máy E cmO mỗi 12h/lần
|
1.596.200
|
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8
giờ thực hiện.
|
|
1.529
|
03.4176.0292
|
Hỗ trợ hô hấp bằng màng trao
đổi oxy ngoài cơ thể (E cmO)
|
Hỗ trợ hô hấp bằng màng trao
đổi oxy ngoài cơ thể (E cmO)
|
1.596.200
|
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8
giờ thực hiện.
|
|
1.530
|
03.4177.0292
|
Hỗ trợ hô hấp- tuần hoàn bằng
màng trao đổi oxy ngoài cơ thể (E cmO)
|
Hỗ trợ hô hấp- tuần hoàn bằng
màng trao đổi oxy ngoài cơ thể (E cmO)
|
1.596.200
|
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8
giờ thực hiện.
|
|
1.531
|
03.0003.0292
|
Tuần hoàn ngoài cơ thể
|
Tuần hoàn ngoài cơ thể
|
1.596.200
|
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8
giờ thực hiện.
|
|
1.532
|
10.0242.0292
|
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim
phổi (E cmO) ở người lớn
|
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim
phổi (E cmO) ở người lớn [theo dõi]
|
1.596.200
|
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8
giờ thực hiện.
|
|
1.533
|
10.0206.0292
|
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim
phổi (E cmO) ở trẻ em
|
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim
phổi (E cmO) ở trẻ em [theo dõi]
|
1.596.200
|
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8
giờ thực hiện.
|
|
1.534
|
10.0242.0293
|
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim
phổi (E cmO) ở người lớn
|
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim
phổi (E cmO) ở người lớn [kết thúc]
|
2.697.900
|
|
|
1.535
|
10.0206.0293
|
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim
phổi (E cmO) ở trẻ em
|
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim
phổi (E cmO) ở trẻ em [kết thúc]
|
2.697.900
|
|
|
1.536
|
01.0115.0297
|
Siêu âm nội soi phế quản ống
mềm
|
Siêu âm nội soi phế quản ống
mềm
|
1.443.900
|
|
|
1.537
|
01.0153.0297
|
Thở máy xâm nhập hai phổi độc
lập
|
Thở máy xâm nhập hai phổi độc
lập
|
1.443.900
|
|
|
1.538
|
03.0061.0297
|
Chọc hút dịch, khí trung thất
|
Chọc hút dịch, khí trung thất
[Nhi]
|
1.443.900
|
|
|
1.539
|
01.0013.0298
|
Đặt đường truyền vào thể hang
|
Đặt đường truyền vào thể hang
|
885.800
|
|
|
1.540
|
01.0012.0298
|
Đặt đường truyền vào xương
(qua đường xương)
|
Đặt đường truyền vào xương
(qua đường xương)
|
885.800
|
|
|
1.541
|
01.0068.0298
|
Đặt nội khí
quản cấp cứu bằng Combitube
|
Đặt nội khí quản cấp cứu bằng
Combitube
|
885.800
|
|
|
1.542
|
01.0034.0299
|
Hồi phục nhịp xoang cho người
bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện
|
Hồi phục nhịp xoang cho người
bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện
|
532.400
|
|
|
1.543
|
01.0056.0300
|
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn
mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)
|
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn
mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)
|
373.600
|
|
|
1.544
|
02.0600.0301
|
Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc
|
Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc
|
1.534.600
|
|
|
1.545
|
02.0603.0302
|
Giảm mẫn cảm với sữa
|
Giảm mẫn cảm với sữa
|
979.400
|
|
|
1.546
|
02.0604.0302
|
Giảm mẫn cảm với thức ăn
|
Giảm mẫn cảm với thức ăn
|
979.400
|
|
|
1.547
|
02.0601.0302
|
Giảm mẫn cảm với thuốc đường
tĩnh mạch
|
Giảm mẫn cảm với thuốc đường
tĩnh mạch
|
979.400
|
|
|
1.548
|
03.4210.0302
|
Giảm mẫn cảm dưới lưỡi mạt
nhà
|
Giảm mẫn cảm dưới lưỡi mạt
nhà
|
979.400
|
|
|
1.549
|
03.4209.0302
|
Giảm mẫn cảm với sữa
|
Giảm mẫn cảm với sữa
|
979.400
|
|
|
1.550
|
03.4208.0302
|
Giảm mẫn cảm với thức ăn
|
Giảm mẫn cảm với thức ăn
|
979.400
|
|
|
1.551
|
02.0598.0303
|
Điều trị liệu pháp miễn dịch
đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (giai đoạn ban đầu - thời gian điều trị
trung bình 15 ngày)
|
Điều trị liệu pháp miễn dịch
đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (giai đoạn ban đầu - thời gian điều trị
trung bình 15 ngày)
|
2.451.700
|
|
|
1.552
|
02.0599.0304
|
Điều trị liệu pháp miễn dịch
đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (giai đoạn duy trì - thời gian điều trị
trung bình 3 tháng)
|
Điều trị liệu pháp miễn dịch
đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (giai đoạn duy trì - thời gian điều trị
trung bình 3 tháng)
|
5.301.300
|
|
|
1.553
|
02.0596.0305
|
Phản ứng phân hủy Mastocyte
(đối với 6 loại dị nguyên)
|
Phản ứng phân hủy Mastocyte
(đối với 6 loại dị nguyên)
|
307.800
|
|
|
1.554
|
03.2381.0305
|
Phản ứng phân hủy Mastocyte
|
Phản ứng phân hủy Mastocyte
|
307.800
|
|
|
1.555
|
02.0597.0306
|
Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu
|
Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu
|
178.800
|
|
|
1.556
|
02.0595.0307
|
Test áp bì (Patch test) đặc
hiệu với mỹ phẩm
|
Test áp bì (Patch test) đặc
hiệu với mỹ phẩm
|
546.100
|
|
|
1.557
|
02.0594.0307
|
Test áp bì (Patch test) đặc
hiệu với thuốc (đối với 6 loại thuốc)
|
Test áp bì (Patch test) đặc
hiệu với thuốc (đối với 6 loại thuốc)
|
546.100
|
|
|
1.558
|
02.0610.0308
|
Test hồi phục phế quản
|
Test hồi phục phế quản
|
190.800
|
|
|
1.559
|
21.0018.0308
|
Test giãn phế quản (broncho
modilator test)
|
Test giãn phế quản (broncho
modilator test)
|
190.800
|
|
|
1.560
|
02.0611.0310
|
Test kích thích phế quản
không đặc hiệu với Methacholine
|
Test kích thích phế quản
không đặc hiệu với Methacholine
|
918.800
|
|
|
1.561
|
02.0607.0311
|
Test kích thích với sữa
|
Test kích thích với sữa
|
892.500
|
|
|
1.562
|
02.0608.0311
|
Test kích thích với thức ăn
|
Test kích thích với thức ăn
|
892.500
|
|
|
1.563
|
02.0605.0311
|
Test kích thích với thuốc đường
tĩnh mạch
|
Test kích thích với thuốc đường
tĩnh mạch
|
892.500
|
|
|
1.564
|
02.0606.0311
|
Test kích thích với thuốc đường
uống
|
Test kích thích với thuốc đường
uống
|
892.500
|
|
|
1.565
|
02.0585.0312
|
Test lẩy da (Prick test) đặc
hiệu với các dị nguyên hô hấp
|
Test lẩy da (Prick test) đặc
hiệu với các dị nguyên hô hấp
|
344.400
|
|
|
1.566
|
02.0587.0312
|
Test lẩy da (Prick test) đặc
hiệu với các dị nguyên sữa
|
Test lẩy da (Prick test) đặc
hiệu với các dị nguyên sữa
|
344.400
|
|
|
1.567
|
02.0586.0312
|
Test lẩy da (Prick test) đặc
hiệu với các dị nguyên thức ăn
|
Test lẩy da (Prick test) đặc
hiệu với các dị nguyên thức ăn
|
344.400
|
|
|
1.568
|
03.4194.0312
|
Test lẩy da với các dị nguyên
hô hấp
|
Test lẩy da với các dị nguyên
hô hấp
|
344.400
|
|
|
1.569
|
03.4196.0312
|
Test lẩy da với các dị nguyên
sữa
|
Test lẩy da với các dị nguyên
sữa
|
344.400
|
|
|
1.570
|
03.4195.0312
|
Test lẩy da với các dị nguyên
thức ăn
|
Test lẩy da với các dị nguyên
thức ăn
|
344.400
|
|
|
1.571
|
03.2379.0313
|
Test lẩy da với các dị nguyên
|
Test lẩy da với các dị nguyên
[các loại thuốc]
|
394.800
|
|
|
1.572
|
03.2383.0315
|
Test nội bì
|
Test nội bì [nhanh]
|
406.800
|
|
|
1.573
|
02.0269.0318
|
Nội soi can thiệp - đặt dẫn
lưu nang giả tụy vào dạ dày
|
Nội soi can thiệp - đặt dẫn
lưu nang giả tụy vào dạ dày
|
905.800
|
|
|
1.574
|
02.0282.0318
|
Nội soi can thiệp - đặt stent
ống tiêu hóa
|
Nội soi can thiệp - đặt stent
ống tiêu hóa
|
905.800
|
|
|
1.575
|
02.0279.0318
|
Nội soi ruột non bóng đơn
(Single Baloon Endoscopy)
|
Nội soi ruột non bóng đơn
(Single Baloon Endoscopy)
|
905.800
|
|
|
1.576
|
02.0278.0318
|
Nội soi ruột non bóng kép
(Double Baloon Endoscopy)
|
Nội soi ruột non bóng kép
(Double Baloon Endoscopy)
|
905.800
|
|
|
1.577
|
02.0093.0319
|
Gây xơ tĩnh mạch điều trị
suy, giãn tĩnh mạch mạn tính
|
Gây xơ tĩnh mạch điều trị
suy, giãn tĩnh mạch mạn tính
|
677.500
|
|
|
1.578
|
02.0261.0319
|
Nội soi đại trực tràng toàn bộ
ống mềm có dùng thuốc gây mê
|
Nội soi đại trực tràng toàn bộ
ống mềm có dùng thuốc gây mê
|
677.500
|
|
|
1.579
|
02.0255.0319
|
Nội soi thực quản - dạ dày -
tá tràng qua đường mũi
|
Nội soi thực quản - dạ dày -
tá tràng qua đường mũi
|
677.500
|
|
|
1.580
|
02.0323.0319
|
Siêu âm can thiệp - đặt ống
thông đường mật qua da để chụp đường mật có phối hợp dưới C-ARM
|
Siêu âm can thiệp - đặt ống
thông đường mật qua da để chụp đường mật có phối hợp dưới C-ARM
|
677.500
|
|
|
1.581
|
02.0121.0320
|
Sốc điện điều trị các rối loạn
nhịp nhanh
|
Sốc điện điều trị các rối loạn
nhịp nhanh
|
365.100
|
|
|
1.582
|
01.0004.0321
|
Ghi điện tim qua chuyển đạo
thực quản
|
Ghi điện tim qua chuyển đạo
thực quản
|
185.000
|
|
|
1.583
|
02.0094.0321
|
Ghi điện tim qua chuyển đạo
thực quản
|
Ghi điện tim qua chuyển đạo
thực quản
|
185.000
|
|
|
1.584
|
03.2998.0323
|
Đắp mặt nạ điều trị bệnh da
|
Đắp mặt nạ điều trị bệnh da
|
231.700
|
|
|
1.585
|
03.3002.0324
|
Áp nitơ lỏng các khối u lành
tính ngoài da
|
Áp nitơ lỏng các khối u lành
tính ngoài da
|
380.200
|
|
|
1.586
|
05.0097.0327
|
Điều trị rám má bằng laser
Fractional
|
Điều trị rám má bằng laser
Fractional
|
1.578.600
|
|
|
1.587
|
05.0035.0328
|
Điều trị chứng rậm lông bằng
IPL
|
Điều trị chứng rậm lông bằng
IPL
|
519.000
|
|
|
1.588
|
03.3012.0331
|
Điều trị bớt sắc tố, chứng tăng
sắc tố bằng laser: YAG-KTP, Rubi, 1PL...
|
Điều trị bớt sắc tố, chứng
tăng sắc tố bằng laser: YAG-KTP, Rubi, 1PL...
|
1.652.800
|
|
|
1.589
|
03.3011.0331
|
Điều trị u máu, giãn mạch, chứng
đỏ da bằng laser: YAG-KTP, Argon...
|
Điều trị u máu, giãn mạch, chứng
đỏ da bằng laser: YAG-KTP, Argon...
|
1.652.800
|
|
|
1.590
|
05.0095.0331
|
Điều trị các bớt sắc tố bằng
laser Ruby
|
Điều trị các bớt sắc tố bằng
laser Ruby
|
1.652.800
|
|
|
1.591
|
05.0073.0332
|
Điều trị đau do zona bằng chiếu
laser Hé- Né
|
Điều trị đau do zona bằng chiếu
laser Hé- Né
|
278.900
|
|
|
1.592
|
05.0072.0332
|
Điều trị loét lỗ đáo cho người
bệnh phong bằng chiếu laser Hé- Né
|
Điều trị loét lỗ đáo cho người
bệnh phong bằng chiếu laser Hé- Né
|
278.900
|
|
|
1.593
|
03.3010.0333
|
Chấm TCA điều trị sẹo lõm
|
Chấm TCA điều trị sẹo lõm
|
351.000
|
|
|
1.594
|
03.3008.0333
|
Điều trị sẹo xấu bằng hóa chất
|
Điều trị sẹo xấu bằng hóa chất
|
351.000
|
|
|
1.595
|
03.3020.0334
|
Điều trị sùi mào gà (gây mê)
bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị sùi mào gà (gây mê)
bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
889.700
|
|
|
1.596
|
03.3019.0334
|
Điều trị sùi mào gà (gây tê tủy
sống) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị sùi mào gà (gây tê tủy
sống) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
889.700
|
|
|
1.597
|
05.0090.0334
|
Phẫu thuật sùi mào gà đường kính
5 cm trở lên
|
Phẫu thuật sùi mào gà đường
kính 5 cm trở lên
|
889.700
|
|
|
1.598
|
03.2913.0337
|
Phẫu thuật chuyển gân điều trị
hở mi
|
Phẫu thuật chuyển gân điều trị
hở mi
|
2.572.800
|
|
|
1.599
|
05.0059.0337
|
Phẫu thuật chuyển gân điều trị
hở mi (mắt thỏ) cho người bệnh phong
|
Phẫu thuật chuyển gân điều trị
hở mi (mắt thỏ) cho người bệnh phong
|
2.572.800
|
|
|
1.600
|
05.0062.0338
|
Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu
cái cho người bệnh phong
|
Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu
cái cho người bệnh phong
|
2.847.800
|
|
|
1.601
|
05.0066.0339
|
Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có
viêm xương cho người bệnh phong
|
Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có
viêm xương cho người bệnh phong
|
694.000
|
|
|
1.602
|
05.0070.0340
|
Phẫu thuật điều trị lỗ đáo
không viêm xương cho người bệnh phong
|
Phẫu thuật điều trị lỗ đáo
không viêm xương cho người bệnh phong
|
649.800
|
|
|
1.603
|
05.0060.0341
|
Phẫu thuật điều trị sa trễ mi
dưới cho người bệnh phong
|
Phẫu thuật điều trị sa trễ mi
dưới cho người bệnh phong
|
2.292.800
|
|
|
1.604
|
05.0061.0342
|
Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi
cho người bệnh phong
|
Phẫu thuật điều trị sập cầu
mũi cho người bệnh phong
|
1.932.800
|
|
|
1.605
|
05.0068.0343
|
Phẫu thuật điều trị móng chọc
thịt
|
Phẫu thuật điều trị móng chọc
thịt
|
893.600
|
|
|
1.606
|
05.0069.0343
|
Phẫu thuật điều trị móng cuộn,
móng quặp
|
Phẫu thuật điều trị móng cuộn,
móng quặp
|
893.600
|
|
|
1.607
|
03.4142.0344
|
Phẫu thuật nội soi hội chứng ống
cổ tay
|
Phẫu thuật nội soi hội chứng ống
cổ tay
|
2.698.800
|
|
|
1.608
|
10.0976.0344
|
Phẫu thuật chuyển giường thần
kinh trụ
|
Phẫu thuật chuyển giường thần
kinh trụ
|
2.698.800
|
|
|
1.609
|
10.0834.0344
|
Phẫu thuật điều trị hội chứng
chền ép thần kinh quay
|
Phẫu thuật điều trị hội chứng
chền ép thần kinh quay
|
2.698.800
|
|
|
1.610
|
10.0833.0344
|
Phẫu thuật điều trị hội chứng
chền ép thần kinh trụ
|
Phẫu thuật điều trị hội chứng
chền ép thần kinh trụ
|
2.698.800
|
|
|
1.611
|
10.0832.0344
|
Phẫu thuật điều trị hội chứng
ống cổ tay
|
Phẫu thuật điều trị hội chứng
ống cổ tay
|
2.698.800
|
|
|
1.612
|
10.0965.0344
|
Phẫu thuật giải ép thần kinh
(ống cổ tay, Khuỷu…)
|
Phẫu thuật giải ép thần kinh
(ống cổ tay, Khuỷu…)
|
2.698.800
|
|
|
1.613
|
05.0052.0344
|
Phẫu thuật giải áp thần kinh
cho người bệnh phong
|
Phẫu thuật giải áp thần kinh
cho người bệnh phong
|
2.698.800
|
|
|
1.614
|
07.0048.0356
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán
phần thùy còn lại trong basedow bằng dao siêu âm
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt
bán phần thùy còn lại trong basedow bằng dao siêu âm
|
6.955.600
|
|
|
1.615
|
07.0065.0356
|
Cắt bỏ tuyến thượng thận 1
bên bằng dao siêu âm
|
Cắt bỏ tuyến thượng thận 1
bên bằng dao siêu âm
|
6.955.600
|
|
|
1.616
|
07.0047.0356
|
Cắt gần toàn
bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm
|
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp
trong basedow bằng dao siêu âm
|
6.955.600
|
|
|
1.617
|
07.0049.0356
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong
basedow bằng dao siêu âm
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong
basedow bằng dao siêu âm
|
6.955.600
|
|
|
1.618
|
07.0046.0356
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong
bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âm
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong
bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âm
|
6.955.600
|
|
|
1.619
|
07.0063.0356
|
Cắt tuyến cận giáp trong quá
sản thứ phát sau suy thận mạn tính bằng dao siêu âm
|
Cắt tuyến cận giáp trong quá
sản thứ phát sau suy thận mạn tính bằng dao siêu âm
|
6.955.600
|
|
|
1.620
|
07.0064.0356
|
Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc
u tuyến ức bằng dao siêu âm
|
Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc
u tuyến ức bằng dao siêu âm
|
6.955.600
|
|
|
1.621
|
07.0067.0356
|
Cắt u tuyến thượng thận 1 bên
bằng dao siêu âm
|
Cắt u tuyến thượng thận 1 bên
bằng dao siêu âm
|
6.955.600
|
|
|
1.622
|
07.0068.0356
|
Cắt u tuyến thượng thận 2 bên
bằng dao siêu âm
|
Cắt u tuyến thượng thận 2 bên
bằng dao siêu âm
|
6.955.600
|
|
|
1.623
|
03.3930.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy
tuyến giáp trong bướu giáp nhân
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy
tuyến giáp trong bướu giáp nhân
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch,
hàn mô
|
|
1.624
|
03.3931.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy
tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy
tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [không dùng dao siêu âm]
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch,
hàn mô
|
|
1.625
|
03.3937.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc
tuyến giáp
|
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc
tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch,
hàn mô
|
|
1.626
|
03.3940.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ
tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ
tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch,
hàn mô
|
|
1.627
|
03.3941.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ
tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ
tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch,
hàn mô
|
|
1.628
|
15.0287.0357
|
Phẫu thuật cắt thùy giáp
|
Phẫu thuật cắt thùy giáp
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch,
hàn mô
|
|
1.629
|
27.0043.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy
tuyến giáp + eo giáp
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy
tuyến giáp + eo giáp
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch,
hàn mô
|
|
1.630
|
27.0048.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy
tuyến giáp trong bướu giáp nhân
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy
tuyến giáp trong bướu giáp nhân
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch,
hàn mô
|
|
1.631
|
27.0049.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy
tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy
tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [không dùng dao siêu âm]
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch,
hàn mô
|
|
1.632
|
27.0044.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần
1 thùy tuyến giáp
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần
1 thùy tuyến giáp
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch,
hàn mô
|
|
1.633
|
27.0045.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần
2 thùy tuyến giáp
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần
2 thùy tuyến giáp
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch,
hàn mô
|
|
1.634
|
27.0052.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần
2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần
2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch,
hàn mô
|
|
1.635
|
27.0053.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần
2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần
2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [không dùng dao siêu âm]
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch,
hàn mô
|
|
1.636
|
27.0056.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt gần
toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow
|
Phẫu thuật nội soi cắt gần
toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch,
hàn mô
|
|
1.637
|
27.0051.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc
tuyến giáp
|
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc
tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch,
hàn mô
|
|
1.638
|
27.0050.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt nhân
tuyến giáp
|
Phẫu thuật nội soi cắt nhân
tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch,
hàn mô
|
|
1.639
|
27.0046.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ
tuyến giáp
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ
tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch,
hàn mô
|
|
1.640
|
27.0057.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ
tuyến giáp trong bệnh basedow
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ
tuyến giáp trong bệnh basedow
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch,
hàn mô
|
|
1.641
|
27.0054.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ
tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ
tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch,
hàn mô
|
|
1.642
|
27.0055.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ
tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ
tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch,
hàn mô
|
|
1.643
|
27.0047.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến
cận giáp
|
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến
cận giáp
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch,
hàn mô
|
|
1.644
|
07.0016.0357
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt
bán phần thùy còn lại trong basedow
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt
bán phần thùy còn lại trong basedow
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch,
hàn mô
|
|
1.645
|
07.0034.0357
|
Cắt bỏ tuyến thượng thận 1
bên
|
Cắt bỏ tuyến thượng thận 1
bên
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch,
hàn mô
|
|
1.646
|
07.0015.0357
|
Cắt gần toàn
bộ tuyến giáp trong basedow
|
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp
trong basedow
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch,
hàn mô
|
|
1.647
|
07.0017.0357
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong
basedow
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong
basedow
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch,
hàn mô
|
|
1.648
|
07.0032.0357
|
Cắt tuyến cận giáp trong quá
sản thứ phát sau suy thận mạn tính
|
Cắt tuyến cận giáp trong quá
sản thứ phát sau suy thận mạn tính
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch,
hàn mô
|
|
1.649
|
07.0033.0357
|
Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc
u tuyến ức
|
Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc
u tuyến ức
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch,
hàn mô
|
|
1.650
|
07.0036.0357
|
Cắt u tuyến thượng thận 1 bên
|
Cắt u tuyến thượng thận 1 bên
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch,
hàn mô
|
|
1.651
|
03.3931.0358
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy
tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy
tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [có dùng dao siêu âm]
|
6.168.600
|
|
|
1.652
|
03.3943.0358
|
Phẫu thuật nội soi cắt gần
toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow
|
Phẫu thuật nội soi cắt gần
toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [có dùng dao siêu âm]
|
6.168.600
|
|
|
1.653
|
03.3937.0358
|
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc
tuyến giáp
|
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc
tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
|
6.168.600
|
|
|
1.654
|
27.0042.0358
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy
tuyến giáp
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy
tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
|
6.168.600
|
|
|
1.655
|
27.0048.0358
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy
tuyến giáp trong bướu giáp nhân
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy
tuyến giáp trong bướu giáp nhân [có dùng dao siêu âm]
|
6.168.600
|
|
|
1.656
|
27.0049.0358
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy
tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy
tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [có dùng dao siêu âm]
|
6.168.600
|
|
|
1.657
|
27.0052.0358
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần
2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần
2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm]
|
6.168.600
|
|
|
1.658
|
27.0053.0358
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần
2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần
2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm]
|
6.168.600
|
|
|
1.659
|
27.0056.0358
|
Phẫu thuật nội soi cắt gần
toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow
|
Phẫu thuật nội soi cắt gần
toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [có dùng dao siêu âm]
|
6.168.600
|
|
|
1.660
|
27.0051.0358
|
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc
tuyến giáp
|
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc
tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
|
6.168.600
|
|
|
1.661
|
27.0047.0358
|
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến
cận giáp
|
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến
cận giáp [có dùng dao siêu âm]
|
6.168.600
|
|
|
1.662
|
07.0045.0359
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong
bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong
bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm
|
4.743.900
|
|
|
1.663
|
07.0035.0363
|
Cắt bỏ tuyến thượng thận 2
bên
|
Cắt bỏ tuyến thượng thận 2
bên
|
6.026.400
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch,
hàn mô
|
|
1.664
|
07.0037.0363
|
Cắt u tuyến thượng thận 2 bên
|
Cắt u tuyến thượng thận 2 bên
|
6.026.400
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch,
hàn mô
|
|
1.665
|
07.0066.0364
|
Cắt bỏ tuyến thượng thận 2
bên bằng dao siêu âm
|
Cắt bỏ tuyến thượng thận 2
bên bằng dao siêu âm
|
8.302.400
|
|
|
1.666
|
03.3938.0365
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần
2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần
2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm]
|
8.193.400
|
|
|
1.667
|
03.3939.0365
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần
2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần
2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm]
|
8.193.400
|
|
|
1.668
|
03.3940.0365
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ
tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ
tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm]
|
8.193.400
|
|
|
1.669
|
03.3941.0365
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ
tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ
tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm]
|
8.193.400
|
|
|
1.670
|
27.0057.0365
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ
tuyến giáp trong bệnh basedow
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ
tuyến giáp trong bệnh basedow [có dùng dao siêu âm]
|
8.193.400
|
|
|
1.671
|
27.0054.0365
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ
tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ
tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm]
|
8.193.400
|
|
|
1.672
|
27.0055.0365
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ
tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ
tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm]
|
8.193.400
|
|
|
1.673
|
03.3635.0369
|
Cắt bỏ dây chằng vàng
|
Cắt bỏ dây chằng vàng
|
4.969.100
|
|
|
1.674
|
03.3634.0369
|
Giải phóng chèn ép chấn
thương cột sống thắt lư-ng
|
Giải phóng chèn ép chấn
thương cột sống thắt lư-ng
|
4.969.100
|
|
|
1.675
|
03.3636.0369
|
Mở cung sau cột sống ngực
|
Mở cung sau cột sống ngực
|
4.969.100
|
|
|
1.676
|
03.3073.0369
|
Phẫu thuật giải phóng chèn ép
tủy
|
Phẫu thuật giải phóng chèn ép
tủy
|
4.969.100
|
|
|
1.677
|
04.0001.0369
|
Phẫu thuật giải ép tủy trong
lao cột sống cổ
|
Phẫu thuật giải ép tủy trong
lao cột sống cổ
|
4.969.100
|
|
|
1.678
|
04.0010.0369
|
Phẫu thuật giải ép tủy trong
lao cột sống lưng-thắt lưng
|
Phẫu thuật giải ép tủy trong
lao cột sống lưng-thắt lưng
|
4.969.100
|
|
|
1.679
|
04.0009.0369
|
Phẫu thuật giải ép tủy trong
lao cột sống ngực
|
Phẫu thuật giải ép tủy trong
lao cột sống ngực
|
4.969.100
|
|
|
1.680
|
10.1041.0369
|
Cắt một phần bản sống trong hẹp
ống sống cổ
|
Cắt một phần bản sống trong hẹp
ống sống cổ
|
4.969.100
|
|
|
1.681
|
10.1054.0369
|
Lấy đĩa đệm đường sau qua đường
cắt xương sườn
|
Lấy đĩa đệm đường sau qua đường
cắt xương sườn
|
4.969.100
|
|
|
1.682
|
10.1101.0369
|
Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp
dưới
|
Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp
dưới
|
4.969.100
|
|
|
1.683
|
10.0128.0369
|
Phẫu thuật giải phóng chèn ép
thần kinh mặt (dây VII) trong co giật nửa mặt (facial tics), bằng đường mở nắp
sọ
|
Phẫu thuật giải phóng chèn ép
thần kinh mặt (dây VII) trong co giật nửa mặt (facial tics), bằng đường mở nắp
sọ
|
4.969.100
|
|
|
1.684
|
10.0127.0369
|
Phẫu thuật giải phóng chèn ép
thần kinh tam thoa (dây V) trong đau nửa mặt, bằng đường mở nắp sọ
|
Phẫu thuật giải phóng chèn ép
thần kinh tam thoa (dây V) trong đau nửa mặt, bằng đường mở nắp sọ
|
4.969.100
|
|
|
1.685
|
10.1060.0369
|
Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống
đường trước
|
Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống
đường trước
|
4.969.100
|
|
|
1.686
|
10.1053.0369
|
Phẫu thuật mở cung sau cột sống
ngực
|
Phẫu thuật mở cung sau cột sống
ngực
|
4.969.100
|
|
|
1.687
|
10.0072.0369
|
Phẫu thuật mở nắp sọ sinh thiết
tổn thương nội sọ
|
Phẫu thuật mở nắp sọ sinh thiết
tổn thương nội sọ
|
4.969.100
|
|
|
1.688
|
10.0073.0369
|
Phẫu thuật sinh thiết tổn
thương nội sọ có định vị dẫn đường
|
Phẫu thuật sinh thiết tổn
thương nội sọ có định vị dẫn đường
|
4.969.100
|
|
|
1.689
|
10.0074.0369
|
Phẫu thuật sinh thiết tổn
thương ở nền sọ qua đường miệng hoặc mũi
|
Phẫu thuật sinh thiết tổn
thương ở nền sọ qua đường miệng hoặc mũi
|
4.969.100
|
|
|
1.690
|
26.0014.0369
|
Phẫu thuật vi phẫu điều trị
đau dây tam thoa phương pháp Janneta
|
Phẫu thuật vi phẫu điều trị
đau dây tam thoa phương pháp Janneta
|
4.969.100
|
|
|
1.691
|
03.3071.0370
|
Mổ lấy khối máu tụ nội sọ do
chấn thương sọ não phức tạp
|
Mổ lấy khối máu tụ nội sọ do
chấn thương sọ não phức tạp
|
5.669.600
|
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc,
miếng vá khuyết sọ.
|
|
1.692
|
10.0024.0370
|
Phẫu thuật giải chèn ép thần
kinh thị giác do vỡ ống thị giác
|
Phẫu thuật giải chèn ép thần
kinh thị giác do vỡ ống thị giác
|
5.669.600
|
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc,
miếng vá khuyết sọ.
|
|
1.693
|
10.0023.0370
|
Phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ
mắt sau CTSN
|
Phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ
mắt sau CTSN
|
5.669.600
|
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc,
miếng vá khuyết sọ.
|
|
1.694
|
10.1096.0370
|
Phẫu thuật máu tụ ngoài màng
cứng tủy sống
|
Phẫu thuật máu tụ ngoài màng
cứng tủy sống
|
5.669.600
|
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc,
miếng vá khuyết sọ.
|
|
1.695
|
03.2540.0371
|
Cắt u nội nhãn
|
Cắt u nội nhãn
|
6.111.300
|
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc,
vít, miếng vá khuyết sọ
|
|
1.696
|
10.0147.0371
|
Phẫu thuật u đỉnh hốc mắt
|
Phẫu thuật u đỉnh hốc mắt
|
6.111.300
|
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc,
vít, miếng vá khuyết sọ
|
|
1.697
|
14.0226.0371
|
Cắt u hốc mắt bằng đường
xuyên sọ
|
Cắt u hốc mắt bằng đường
xuyên sọ
|
6.111.300
|
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc,
vít, miếng vá khuyết sọ
|
|
1.698
|
03.3064.0372
|
Phẫu thuật áp xe não
|
Phẫu thuật áp xe não
|
7.667.700
|
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín,
miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
|
|
1.699
|
10.0025.0372
|
Phẫu thuật chọc hút áp xe
não, bán cầu đại não
|
Phẫu thuật chọc hút áp xe
não, bán cầu đại não
|
7.667.700
|
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng
vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
|
|
1.700
|
10.0026.0372
|
Phẫu thuật chọc hút áp xe
não, tiểu não
|
Phẫu thuật chọc hút áp xe
não, tiểu não
|
7.667.700
|
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín,
miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
|
|
1.701
|
27.0024.0372
|
Phẫu thuật bóc bao áp xe não
|
Phẫu thuật bóc bao áp xe não
|
7.667.700
|
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín,
miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
|
|
1.702
|
03.3062.0373
|
Dẫn lưu não thất
|
Dẫn lưu não thất
|
4.474.500
|
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân
tạo.
|
|
1.703
|
03.4230.0373
|
Phẫu thuật dẫn lưu dưới màng
cứng - màng bụng
|
Phẫu thuật dẫn lưu dưới màng
cứng - màng bụng
|
4.474.500
|
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân
tạo.
|
|
1.704
|
03.3063.0373
|
Phẫu thuật dẫn lưu não thất -
màng bụng
|
Phẫu thuật dẫn lưu não thất -
màng bụng
|
4.474.500
|
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân
tạo.
|
|
1.705
|
10.0062.0373
|
Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới
nhện nội sọ-tâm nhĩ
|
Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới
nhện nội sọ- tâm nhĩ
|
4.474.500
|
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân
tạo.
|
|
1.706
|
10.0059.0373
|
Phẫu thuật dẫn lưu não thất-tâm
nhĩ trong dãn não thất
|
Phẫu thuật dẫn lưu não thất-tâm
nhĩ trong dãn não thất
|
4.474.500
|
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân
tạo.
|
|
1.707
|
15.0014.0373
|
Phẫu thuật dẫn lưu não thất
|
Phẫu thuật dẫn lưu não thất
|
4.474.500
|
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân
tạo.
|
|
1.708
|
03.0989.0374
|
Nội soi mở thông não thất bể
đáy
|
Nội soi mở thông não thất bể
đáy
|
5.201.900
|
Chưa bao gồm miếng vá khuyết
sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu
tạo hình hộp sọ.
|
|
1.709
|
03.0990.0374
|
Nội soi mở thông vào não thất
|
Nội soi mở thông vào não thất
|
5.201.900
|
Chưa bao gồm miếng vá khuyết
sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu
tạo hình hộp sọ.
|
|
1.710
|
03.4237.0374
|
Phẫu thuật nội soi phá sàn
não thất III
|
Phẫu thuật nội soi phá sàn
não thất III
|
5.201.900
|
Chưa bao gồm miếng vá khuyết
sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu
tạo hình hộp sọ.
|
|
1.711
|
03.4238.0374
|
Phẫu thuật nội soi phá sàn
não thất III + đốt đám rối mạch mạc
|
Phẫu thuật nội soi phá sàn
não thất III + đốt đám rối mạch mạc
|
5.201.900
|
Chưa bao gồm miếng vá khuyết
sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu
tạo hình hộp sọ.
|
|
1.712
|
03.4226.0374
|
Phẫu thuật nội soi phá sàn
não thất III + sinh thiết u
|
Phẫu thuật nội soi phá sàn
não thất III + sinh thiết u
|
5.201.900
|
Chưa bao gồm miếng vá khuyết
sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu
tạo hình hộp sọ.
|
|
1.713
|
10.0049.0374
|
Phẫu thuật u dưới màng tủy,
ngoài tủy kèm theo tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía trước hoặc trước
ngoài
|
Phẫu thuật u dưới màng tủy,
ngoài tủy kèm theo tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía trước hoặc trước
ngoài
|
5.201.900
|
Chưa bao gồm miếng vá khuyết
sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu
tạo hình hộp sọ.
|
|
1.714
|
10.1094.0374
|
Phẫu thuật vết thương tủy sống
|
Phẫu thuật vết thương tủy sống
|
5.201.900
|
Chưa bao gồm miếng vá khuyết
sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu
tạo hình hộp sọ.
|
|
1.715
|
15.0022.0374
|
Phẫu thuật nội soi tiệt căn
xương chũm
|
Phẫu thuật nội soi tiệt căn
xương chũm
|
5.201.900
|
Chưa bao gồm miếng vá khuyết
sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu
tạo hình hộp sọ.
|
|
1.716
|
15.0024.0374
|
Phẫu thuật nội soi tiệt căn
xương chũm cải biên
|
Phẫu thuật nội soi tiệt căn
xương chũm cải biên
|
5.201.900
|
Chưa bao gồm miếng vá khuyết
sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu
tạo hình hộp sọ.
|
|
1.717
|
20.0002.0374
|
Nội soi mở thông não thất
|
Nội soi mở thông não thất
|
5.201.900
|
Chưa bao gồm miếng vá khuyết
sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu
tạo hình hộp sọ.
|
|
1.718
|
27.0028.0374
|
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải
ép thần kinh số V
|
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải
ép thần kinh số V
|
5.201.900
|
Chưa bao gồm miếng vá khuyết
sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu
tạo hình hộp sọ.
|
|
1.719
|
27.0026.0374
|
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ kẹp
cổ túi phình
|
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ kẹp
cổ túi phình
|
5.201.900
|
Chưa bao gồm miếng vá khuyết
sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu
tạo hình hộp sọ.
|
|
1.720
|
27.0025.0374
|
Phẫu thuật nội soi kẹp cổ túi
phình động mạch não
|
Phẫu thuật nội soi kẹp cổ túi
phình động mạch não
|
5.201.900
|
Chưa bao gồm miếng vá khuyết
sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu
tạo hình hộp sọ.
|
|
1.721
|
27.0023.0374
|
Phẫu thuật nội soi lấy máu tụ
|
Phẫu thuật nội soi lấy máu tụ
|
5.201.900
|
Chưa bao gồm miếng vá khuyết
sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu
tạo hình hộp sọ.
|
|
1.722
|
27.0064.0374
|
Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm
cột sống thắt lưng qua đường liên bản sống
|
Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm
cột sống thắt lưng qua đường liên bản sống
|
5.201.900
|
Chưa bao gồm miếng vá khuyết
sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu
tạo hình hộp sọ.
|
|
1.723
|
27.0035.0374
|
Phẫu thuật nội soi lấy u não
thất
|
Phẫu thuật nội soi lấy u não
thất
|
5.201.900
|
Chưa bao gồm miếng vá khuyết
sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu
tạo hình hộp sọ.
|
|
1.724
|
27.0062.0374
|
Phẫu thuật nội soi lấy u vùng
bản lề chẩm cổ qua miệng
|
Phẫu thuật nội soi lấy u vùng
bản lề chẩm cổ qua miệng
|
5.201.900
|
Chưa bao gồm miếng vá khuyết
sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu
tạo hình hộp sọ.
|
|
1.725
|
27.0031.0374
|
Phẫu thuật nội soi phá nang
màng nhện dịch não tủy
|
Phẫu thuật nội soi phá nang
màng nhện dịch não tủy
|
5.201.900
|
Chưa bao gồm miếng vá khuyết
sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu
tạo hình hộp sọ.
|
|
1.726
|
27.0030.0374
|
Phẫu thuật nội soi phá thông
sàn não thất III
|
Phẫu thuật nội soi phá thông
sàn não thất III
|
5.201.900
|
Chưa bao gồm miếng vá khuyết
sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu
tạo hình hộp sọ.
|
|
1.727
|
27.0037.0374
|
Phẫu thuật nội soi phá thông
sàn não thất và sinh thiết u não não thất
|
Phẫu thuật nội soi phá thông
sàn não thất và sinh thiết u não não thất
|
5.201.900
|
Chưa bao gồm miếng vá khuyết
sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu
tạo hình hộp sọ.
|
|
1.728
|
27.0036.0374
|
Phẫu thuật nội soi sinh thiết
u não thất
|
Phẫu thuật nội soi sinh thiết
u não thất
|
5.201.900
|
Chưa bao gồm miếng vá khuyết
sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu
tạo hình hộp sọ.
|
|
1.729
|
27.0032.0374
|
Phẫu thuật nội soi tạo hình cống
não
|
Phẫu thuật nội soi tạo hình cống
não
|
5.201.900
|
Chưa bao gồm miếng vá khuyết
sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu
tạo hình hộp sọ.
|
|
1.730
|
27.0071.0374
|
Phẫu thuật nội soi tủy sống
|
Phẫu thuật nội soi tủy sống
|
5.201.900
|
Chưa bao gồm miếng vá khuyết
sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu
tạo hình hộp sọ.
|
|
1.731
|
03.3935.0375
|
Phẫu thuật nội soi tuyến yên
qua đường xương bướm
|
Phẫu thuật nội soi tuyến yên
qua đường xương bướm
|
6.043.600
|
Chưa bao gồm miếng vá khuyết
sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.732
|
10.0116.0375
|
Phẫu thuật u nguyên sống
(chordoma) xương bướm bằng đường qua xoang bướm
|
Phẫu thuật u nguyên sống
(chordoma) xương bướm bằng đường qua xoang bướm
|
6.043.600
|
Chưa bao gồm miếng vá khuyết
sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.733
|
10.0115.0375
|
Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường
qua xoang bướm
|
Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường
qua xoang bướm
|
6.043.600
|
Chưa bao gồm miếng vá khuyết
sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.734
|
10.0113.0375
|
Phẫu thuật u tuyến yên bằng
đường qua xoang bướm
|
Phẫu thuật u tuyến yên bằng
đường qua xoang bướm
|
6.043.600
|
Chưa bao gồm miếng vá khuyết
sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.735
|
15.0095.0375
|
Phẫu thuật nội soi cắt u tuyến
yên qua đường mũi
|
Phẫu thuật nội soi cắt u tuyến
yên qua đường mũi
|
6.043.600
|
Chưa bao gồm miếng vá khuyết
sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.736
|
27.0040.0375
|
Phẫu thuật nội soi lấy u sọ hầu
qua xoang bướm
|
Phẫu thuật nội soi lấy u sọ hầu
qua xoang bướm
|
6.043.600
|
Chưa bao gồm miếng vá khuyết
sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.737
|
27.0034.0375
|
Phẫu thuật nội soi tuyến yên
qua đường xương bướm
|
Phẫu thuật nội soi tuyến yên
qua đường xương bướm
|
6.043.600
|
Chưa bao gồm miếng vá khuyết
sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.738
|
10.0076.0376
|
Phẫu thuật dị dạng cổ chẩm
|
Phẫu thuật dị dạng cổ chẩm
|
6.419.200
|
Chưa bao gồm màng não nhân tạo,
miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo
hình hộp sọ.
|
|
1.739
|
10.0022.0376
|
Phẫu thuật vá đường rò dịch
não tủy nền sọ sau CTSN
|
Phẫu thuật vá đường rò dịch
não tủy nền sọ sau CTSN
|
6.419.200
|
Chưa bao gồm màng não nhân tạo,
miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo
hình hộp sọ.
|
|
1.740
|
03.3080.0377
|
Phẫu thuật thoát vị màng não
tủy vùng lưng/cùng cụt chưa vỡ
|
Phẫu thuật thoát vị màng não
tủy vùng lưng/cùng cụt chưa vỡ
|
6.120.200
|
Chưa bao gồm màng não nhân tạo,
miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo
hình hộp sọ.
|
|
1.741
|
03.3081.0377
|
Phẫu thuật thoát vị màng não
tủy vùng lưng/cùng cụt đã vỡ, nhiễm trùng
|
Phẫu thuật thoát vị màng não
tủy vùng lưng/cùng cụt đã vỡ, nhiễm trùng
|
6.120.200
|
Chưa bao gồm màng não nhân tạo,
miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo
hình hộp sọ.
|
|
1.742
|
03.3065.0377
|
Phẫu thuật thoát vị não và
màng não
|
Phẫu thuật thoát vị não và
màng não
|
6.120.200
|
Chưa bao gồm màng não nhân tạo,
miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo
hình hộp sọ.
|
|
1.743
|
10.0044.0377
|
Giải phóng dị tật tủy sống chẻ
đôi, bằng đường vào phía sau
|
Giải phóng dị tật tủy sống chẻ
đôi, bằng đường vào phía sau
|
6.120.200
|
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu,
nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
|
|
1.744
|
10.0042.0377
|
Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt
sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tủy, bằng đường vào phía sau
|
Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt
sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tủy, bằng đường vào phía sau
|
6.120.200
|
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu,
nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
|
|
1.745
|
10.0043.0377
|
Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt
sống (spina bifida) kèm theo thoát vị tủy- màng tủy, bằng đường vào phía sau
|
Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt
sống (spina bifida) kèm theo thoát vị tủy-màng tủy, bằng đường vào phía sau
|
6.120.200
|
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu,
nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
|
|
1.746
|
10.0047.0377
|
Phẫu thuật đóng đường rò dịch
não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau mổ tủy sống
|
Phẫu thuật đóng đường rò dịch
não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau mổ tủy sống
|
6.120.200
|
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu,
nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
|
|
1.747
|
10.0065.0377
|
Phẫu thuật đóng đường rò dịch
não tủy hoặc thoát vị màng não ở tầng trước nền sọ qua đường mở nắp sọ
|
Phẫu thuật đóng đường rò dịch
não tủy hoặc thoát vị màng não ở tầng trước nền sọ qua đường mở nắp sọ
|
6.120.200
|
Chưa bao gồm màng não nhân tạo,
miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo
hình hộp sọ.
|
|
1.748
|
10.0067.0377
|
Phẫu thuật đóng đường rò dịch
não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang sàng
|
Phẫu thuật đóng đường rò dịch
não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang sàng
|
6.120.200
|
Chưa bao gồm màng não nhân tạo,
miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo
hình hộp sọ.
|
|
1.749
|
10.0071.0377
|
Phẫu thuật đóng đường rò dịch
não tủy sau mổ các thương tổn nền sọ
|
Phẫu thuật đóng đường rò dịch
não tủy sau mổ các thương tổn nền sọ
|
6.120.200
|
Chưa bao gồm màng não nhân tạo,
miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo
hình hộp sọ.
|
|
1.750
|
10.0070.0377
|
Phẫu thuật đóng đường rò dịch
não tủy tầng giữa nền sọ bằng đường vào trên xương đá
|
Phẫu thuật đóng đường rò dịch
não tủy tầng giữa nền sọ bằng đường vào trên xương đá
|
6.120.200
|
Chưa bao gồm màng não nhân tạo,
miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo
hình hộp sọ.
|
|
1.751
|
10.0069.0377
|
Phẫu thuật đóng đường rò dịch
não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ
|
Phẫu thuật đóng đường rò dịch
não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ
|
6.120.200
|
Chưa bao gồm màng não nhân tạo,
miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo
hình hộp sọ.
|
|
1.752
|
10.0078.0377
|
Phẫu thuật thoát vị não màng
não nền sọ
|
Phẫu thuật thoát vị não màng
não nền sọ
|
6.120.200
|
Chưa bao gồm màng não nhân tạo,
miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo
hình hộp sọ.
|
|
1.753
|
10.0077.0377
|
Phẫu thuật thoát vị não màng
não vòm sọ
|
Phẫu thuật thoát vị não màng
não vòm sọ
|
6.120.200
|
Chưa bao gồm màng não nhân tạo,
miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo
hình hộp sọ.
|
|
1.754
|
10.0079.0377
|
Phẫu thuật thoát vị tủy-màng
tủy
|
Phẫu thuật thoát vị tủy-màng
tủy
|
6.120.200
|
Chưa bao gồm màng não nhân tạo,
miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo
hình hộp sọ.
|
|
1.755
|
03.4225.0378
|
Phẫu thuật vi phẫu u tủy
|
Phẫu thuật vi phẫu u tủy
|
8.229.200
|
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp
mạch máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu.
|
|
1.756
|
10.0055.0378
|
Cắt u máu tủy sống, dị dạng động
tĩnh mạch trong tủy
|
Cắt u máu tủy sống, dị dạng động
tĩnh mạch trong tủy
|
8.229.200
|
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp
mạch máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu.
|
|
1.757
|
10.0041.0378
|
Phẫu thuật lấy bỏ u mỡ
(lipoma) ở vùng đuôi ngựa + đóng thoát vị màng tủy hoặc thoát vị tủy-màng tủy,
bằng đường vào phía sau
|
Phẫu thuật lấy bỏ u mỡ
(lipoma) ở vùng đuôi ngựa + đóng thoát vị màng tủy hoặc thoát vị tủy-màng tủy,
bằng đường vào phía sau
|
8.229.200
|
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp
mạch máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu.
|
|
1.758
|
03.2460.0379
|
Cắt u não có sử dụng vi phẫu
|
Cắt u não có sử dụng vi phẫu
|
8.270.700
|
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo,
ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.759
|
03.4223.0379
|
Phẫu thuật vi phẫu u não bán
cầu
|
Phẫu thuật vi phẫu u não bán
cầu
|
8.270.700
|
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo,
ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.760
|
10.0126.0379
|
Phẫu thuật đặt điện cực sâu
điều trị bệnh Parkinson
|
Phẫu thuật đặt điện cực sâu
điều trị bệnh Parkinson
|
8.270.700
|
Chưa bao gồm hệ thống điện cực
kích thích não sâu và các phụ kiện kèm theo
|
|
1.761
|
10.0105.0379
|
Phẫu thuật u hố sau xâm lấn
xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ
|
Phẫu thuật u hố sau xâm lấn
xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ
|
8.270.700
|
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo,
ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.762
|
10.0103.0379
|
Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại
não, xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ
|
Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại
não, xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ
|
8.270.700
|
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo,
ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.763
|
26.0003.0379
|
Phẫu thuật vi phẫu u não đường
giữa
|
Phẫu thuật vi phẫu u não đường
giữa
|
8.270.700
|
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo,
ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.764
|
03.4224.0380
|
Phẫu thuật vi phẫu u tiểu não
|
Phẫu thuật vi phẫu u tiểu não
|
7.594.200
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít,
vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học.
|
|
1.765
|
10.0093.0380
|
Phẫu thuật u 1/3 trong cánh
nhỏ xương bướm bằng đường mở nắp sọ
|
Phẫu thuật u 1/3 trong cánh
nhỏ xương bướm bằng đường mở nắp sọ
|
7.594.200
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít,
vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học.
|
|
1.766
|
10.0094.0380
|
Phẫu thuật u đỉnh xương đá bằng
đường qua xương đá
|
Phẫu thuật u đỉnh xương đá bằng
đường qua xương đá
|
7.594.200
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít,
vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học.
|
|
1.767
|
10.0101.0380
|
Phẫu thuật u lỗ chẩn bằng đường
mở nắp sọ
|
Phẫu thuật u lỗ chẩn bằng đường
mở nắp sọ
|
7.594.200
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít,
vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học.
|
|
1.768
|
10.0096.0380
|
Phẫu thuật u rãnh trượt, bằng
đường mở nắp sọ
|
Phẫu thuật u rãnh trượt, bằng
đường mở nắp sọ
|
7.594.200
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít,
vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học.
|
|
1.769
|
10.0090.0380
|
Phẫu thuật u tầng trước nền sọ
bằng đường mở nắp sọ trán và đường qua xoang sàng
|
Phẫu thuật u tầng trước nền sọ
bằng đường mở nắp sọ trán và đường qua xoang sàng
|
7.594.200
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít,
vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học.
|
|
1.770
|
10.0091.0380
|
Phẫu thuật u vùng giao thoa
thị giác và/hoặc vùng dưới đồi bằng đường mở nắp sọ
|
Phẫu thuật u vùng giao thoa
thị giác và/hoặc vùng dưới đồi bằng đường mở nắp sọ
|
7.594.200
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít,
vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học.
|
|
1.771
|
10.0095.0380
|
Phẫu thuật
u vùng rãnh trượt (petroclivan) bằng đường qua xương đá
|
Phẫu thuật
u vùng rãnh trượt (petroclivan) bằng đường qua xương đá
|
7.594.200
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít,
vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học.
|
|
1.772
|
10.0097.0380
|
Phẫu thuật u vùng rãnh trượt
bằng đường qua miệng hoặc qua xương bướm
|
Phẫu thuật u vùng rãnh trượt
bằng đường qua miệng hoặc qua xương bướm
|
7.594.200
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít,
vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học.
|
|
1.773
|
10.0092.0380
|
Phẫu thuật u vùng tầng giữa nền
sọ bằng mở năp sọ
|
Phẫu thuật u vùng tầng giữa nền
sọ bằng mở năp sọ
|
7.594.200
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít,
vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học.
|
|
1.774
|
26.0001.0380
|
Phẫu thuật vi phẫu u não nền
sọ
|
Phẫu thuật vi phẫu u não nền
sọ
|
7.594.200
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít,
vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học.
|
|
1.775
|
10.0117.0381
|
Phẫu thuật lấy bỏ vùng gây động
kinh, bằng đường mở nắp sọ
|
Phẫu thuật lấy bỏ vùng gây động
kinh, bằng đường mở nắp sọ
|
7.594.200
|
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường,
ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật
liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.776
|
10.0119.0381
|
Phẫu thuật u đại não bằng đường
mở nắp sọ
|
Phẫu thuật u đại não bằng đường
mở nắp sọ
|
7.594.200
|
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường,
ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật
liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.777
|
10.0106.0381
|
Phẫu thuật u liềm não, bằng
đường mở nắp sọ
|
Phẫu thuật u liềm não, bằng
đường mở nắp sọ
|
7.594.200
|
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường,
ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật
liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.778
|
10.0083.0381
|
Phẫu thuật u máu thể hang
(cavernoma) đại não
|
Phẫu thuật u máu thể hang
(cavernoma) đại não
|
7.594.200
|
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường,
ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật
liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.779
|
10.0085.0381
|
Phẫu thuật u máu thể hang
thân não
|
Phẫu thuật u máu thể hang
thân não
|
7.594.200
|
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường,
ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật
liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.780
|
10.0084.0381
|
Phẫu thuật u máu thể hang tiểu
não
|
Phẫu thuật u máu thể hang tiểu
não
|
7.594.200
|
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường,
ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật
liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.781
|
10.0110.0381
|
Phẫu thuật u não thất ba bằng
đường mở nắp sọ
|
Phẫu thuật u não thất ba bằng
đường mở nắp sọ
|
7.594.200
|
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường,
ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật
liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.782
|
10.0109.0381
|
Phẫu thuật u não thất bên bằng
đường mở nắp sọ
|
Phẫu thuật u não thất bên bằng
đường mở nắp sọ
|
7.594.200
|
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường,
ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật
liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.783
|
10.0111.0381
|
Phẫu thuật u não thất tư bằng
đường mở nắp sọ
|
Phẫu thuật u não thất tư bằng
đường mở nắp sọ
|
7.594.200
|
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường,
ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật
liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.784
|
10.0102.0381
|
Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại
não không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ
|
Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại
não không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ
|
7.594.200
|
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường,
ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật
liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.785
|
10.0121.0381
|
Phẫu thuật u thân não, bằng
đường mở nắp sọ
|
Phẫu thuật u thân não, bằng
đường mở nắp sọ
|
7.594.200
|
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường,
ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật
liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.786
|
10.0118.0381
|
Phẫu thuật u thể trai, vách
trong suốt bằng đường mở nắp sọ
|
Phẫu thuật u thể trai, vách
trong suốt bằng đường mở nắp sọ
|
7.594.200
|
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường,
ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật
liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.787
|
10.0120.0381
|
Phẫu thuật u trong nhu mô tiểu
não, bằng đường mở nắp sọ
|
Phẫu thuật u trong nhu mô tiểu
não, bằng đường mở nắp sọ
|
7.594.200
|
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường,
ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật
liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.788
|
26.0002.0381
|
Phẫu thuật vi phẫu u não thất
|
Phẫu thuật vi phẫu u não thất
|
7.594.200
|
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường,
ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật
liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.789
|
10.0108.0382
|
Phẫu thuật u bờ tự do lều tiểu
não, bằng đường vào trên lều tiểu não (bao gồm cả u tuyến tùng)
|
Phẫu thuật u bờ tự do lều tiểu
não, bằng đường vào trên lều tiểu não (bao gồm cả u tuyến tùng)
|
8.129.200
|
Chưa bao gồm mạch nhân tạo,
miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.
|
|
1.790
|
10.0107.0382
|
Phẫu thuật u lều tiểu não, bằng
đường vào dưới lều tiểu não
|
Phẫu thuật u lều tiểu não, bằng
đường vào dưới lều tiểu não
|
8.129.200
|
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng
vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.
|
|
1.791
|
10.0114.0382
|
Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường
mở nắp sọ
|
Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường
mở nắp sọ
|
8.129.200
|
Chưa bao gồm mạch nhân tạo,
miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.
|
|
1.792
|
10.0112.0382
|
Phẫu thuật u tuyến yên bằng
đường mở nắp sọ
|
Phẫu thuật u tuyến yên bằng
đường mở nắp sọ
|
8.129.200
|
Chưa bao gồm mạch nhân tạo,
miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.
|
|
1.793
|
10.0029.0383
|
Phẫu thuật viêm xương sọ
|
Phẫu thuật viêm xương sọ
|
6.095.200
|
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc,
vít.
|
|
1.794
|
03.2903.0384
|
Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng
xi măng xương
|
Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng
xi măng xương
|
5.074.300
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo
hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu
cầm máu sinh học.
|
|
1.795
|
10.0145.0385
|
Phẫu thuật u thần kinh hốc mắt
|
Phẫu thuật u thần kinh hốc mắt
|
5.602.400
|
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp,
vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng
vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.796
|
10.0144.0385
|
Phẫu thuật u xơ cơ ổ mắt
|
Phẫu thuật u xơ cơ ổ mắt
|
5.602.400
|
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp,
vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng
vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.797
|
03.3070.0386
|
Phẫu thuật vết thương sọ não
hở
|
Phẫu thuật vết thương sọ não
hở
|
5.966.400
|
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp,
vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng
vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.798
|
03.3052.0387
|
Phẫu thuật phình động mạch
não, dị dạng mạch não
|
Phẫu thuật phình động mạch
não, dị dạng mạch não
|
7.447.200
|
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng
vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
|
|
1.799
|
03.4236.0387
|
Phẫu thuật vi phẫu túi phình
động mạch não
|
Phẫu thuật vi phẫu túi phình
động mạch não
|
7.447.200
|
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng
vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
|
|
1.800
|
10.0087.0387
|
Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh
mạch màng cứng (fistula durale)
|
Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh
mạch màng cứng (fistula durale)
|
7.447.200
|
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng
vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
|
|
1.801
|
10.0082.0387
|
Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh
mạch não
|
Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh
mạch não
|
7.447.200
|
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng
vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
|
|
1.802
|
10.0081.0387
|
Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch
não phần sau đa giác Willis
|
Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch
não phần sau đa giác Willis
|
7.447.200
|
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng
vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
|
|
1.803
|
10.0080.0387
|
Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch
não phần trước đa giác Willis
|
Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch
não phần trước đa giác Willis
|
7.447.200
|
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng
vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
|
|
1.804
|
26.0004.0387
|
Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch
não
|
Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch
não
|
7.447.200
|
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng
vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
|
|
1.805
|
10.0086.0388
|
Phẫu thuật nối động mạch
trong-ngoài sọ
|
Phẫu thuật nối động mạch
trong-ngoài sọ
|
8.105.200
|
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp
mạch máu, ghim, ốc, vít.
|
|
1.806
|
26.0006.0388
|
Phẫu thuật vi phẫu nối hoặc
ghép mạch nội sọ
|
Phẫu thuật vi phẫu nối hoặc
ghép mạch nội sọ
|
8.105.200
|
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp
mạch máu, ghim, ốc, vít.
|
|
1.807
|
26.0016.0388
|
Phẫu thuật vi phẫu nối lại da
đầu
|
Phẫu thuật vi phẫu nối lại da
đầu
|
8.105.200
|
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp
mạch máu, ghim, ốc, vít.
|
|
1.808
|
03.2489.0390
|
Quang động học (PTD) trong điều
trị u não ác tính
|
Quang động học (PTD) trong điều
trị u não ác tính
|
7.047.200
|
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường.
|
|
1.809
|
02.0073.0391
|
Cấy máy phá rung tự động
(ICD)
|
Cấy máy phá rung tự động
(ICD)
|
1.879.900
|
Chưa bao gồm máy tạo nhịp,
máy phá rung.
|
|
1.810
|
02.0455.0391
|
Cấy máy phá rung tự động
(ICD) loại 1 buồng
|
Cấy máy phá rung tự động
(ICD) loại 1 buồng
|
1.879.900
|
Chưa bao gồm máy tạo nhịp,
máy phá rung.
|
|
1.811
|
02.0456.0391
|
Cấy máy phá rung tự động
(ICD) loại 2 buồng
|
Cấy máy phá rung tự động
(ICD) loại 2 buồng
|
1.879.900
|
Chưa bao gồm máy tạo nhịp,
máy phá rung.
|
|
1.812
|
02.0071.0391
|
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều
trị các rối loạn nhịp chậm
|
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều
trị các rối loạn nhịp chậm
|
1.879.900
|
Chưa bao gồm máy tạo nhịp,
máy phá rung.
|
|
1.813
|
02.0072.0391
|
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều
trị tái đồng bộ tim (CRT)
|
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều
trị tái đồng bộ tim (CRT)
|
1.879.900
|
Chưa bao gồm máy tạo nhịp,
máy phá rung.
|
|
1.814
|
02.0452.0391
|
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại
1 buồng
|
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại
1 buồng
|
1.879.900
|
Chưa bao gồm máy tạo nhịp,
máy phá rung.
|
|
1.815
|
02.0453.0391
|
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại
2 buồng
|
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại
2 buồng
|
1.879.900
|
Chưa bao gồm máy tạo nhịp,
máy phá rung.
|
|
1.816
|
02.0454.0391
|
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại
3 buồng
|
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại
3 buồng
|
1.879.900
|
Chưa bao gồm máy tạo nhịp,
máy phá rung.
|
|
1.817
|
02.0077.0391
|
Đặt máy tạo nhịp tạm thời với
điện cực trong buồng tim
|
Đặt máy tạo nhịp tạm thời với
điện cực trong buồng tim
|
1.879.900
|
Chưa bao gồm máy tạo nhịp,
máy phá rung.
|
|
1.818
|
02.0460.0391
|
Tạo nhịp tim cấp cứu với điện
cực trong buồng tim dưới màn huỳnh quang
|
Tạo nhịp tim cấp cứu với điện
cực trong buồng tim dưới màn huỳnh quang
|
1.879.900
|
|
|
1.819
|
02.0459.0391
|
Tạo nhịp tim cấp cứu với điện
cực trong buồng tim tại giường
|
Tạo nhịp tim cấp cứu với điện
cực trong buồng tim tại giường
|
1.879.900
|
|
|
1.820
|
02.0464.0391
|
Thay máy tạo nhịp tim, cập nhật
máy tạo nhịp tim
|
Thay máy tạo nhịp tim, cập nhật
máy tạo nhịp tim
|
1.879.900
|
Chưa bao gồm máy tạo nhịp,
máy phá rung.
|
|
1.821
|
03.2267.0391
|
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn
|
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn
|
1.879.900
|
Chưa bao gồm máy tạo nhịp,
máy phá rung.
|
|
1.822
|
03.2290.0391
|
Đặt máy tạo nhịp tạm thời
trong tim
|
Đặt máy tạo nhịp tạm thời
trong tim
|
1.879.900
|
Chưa bao gồm máy tạo nhịp,
máy phá rung.
|
|
1.823
|
03.2266.0391
|
Đặt máy tạo nhịp trong cơ thể,
điện cực trong tim hoặc điện cực màng trên tim
|
Đặt máy tạo nhịp trong cơ thể,
điện cực trong tim hoặc điện cực màng trên tim
|
1.879.900
|
Chưa bao gồm máy tạo nhịp,
máy phá rung.
|
|
1.824
|
03.0007.0391
|
Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo
nhịp tim vĩnh viễn bằng điện cực trong tim (một ổ)
|
Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo
nhịp tim vĩnh viễn bằng điện cực trong tim (một ổ)
|
1.879.900
|
Chưa bao gồm máy tạo nhịp,
máy phá rung.
|
|
1.825
|
03.2312.0391
|
Kích thích tim vượt tần số điều
trị loạn nhịp
|
Kích thích tim vượt tần số điều
trị loạn nhịp
|
1.879.900
|
|
|
1.826
|
03.0001.0391
|
Kích thích vĩnh viễn bằng máy
tạo nhịp trong cơ thể (hai ổ)
|
Kích thích vĩnh viễn bằng máy
tạo nhịp trong cơ thể (hai ổ)
|
1.879.900
|
Chưa bao gồm máy tạo nhịp,
máy phá rung.
|
|
1.827
|
10.0142.0391
|
Phẫu thuật đặt bộ phát kích
thích điện cực tủy sống
|
Phẫu thuật đặt bộ phát kích
thích điện cực tủy sống
|
1.879.900
|
Chưa bao gồm bộ phát kích
thích tủy sống và các phụ kiện kèm theo
|
|
1.828
|
10.0141.0391
|
Phẫu thuật đặt dưới da bộ
phát kích thích điện cực thần kinh
|
Phẫu thuật đặt dưới da bộ
phát kích thích điện cực thần kinh
|
1.879.900
|
Chưa bao gồm bộ phát kích
thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo
|
|
1.829
|
10.0143.0391
|
Phẫu thuật lấy bỏ bộ phát
kích thích điện cực thần kinh
|
Phẫu thuật lấy bỏ bộ phát kích
thích điện cực thần kinh
|
1.879.900
|
Chưa bao gồm bộ phát kích
thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo
|
|
1.830
|
10.0140.0391
|
Phẫu thuật thay bộ phát kích
thích điện cực thần kinh, đặt dưới da
|
Phẫu thuật thay bộ phát kích
thích điện cực thần kinh, đặt dưới da
|
1.879.900
|
Chưa bao gồm bộ phát kích
thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo
|
|
1.831
|
18.0669.0391
|
Đặt máy tạo nhịp
|
Đặt máy tạo nhịp
|
1.879.900
|
Chưa bao gồm máy tạo nhịp,
máy phá rung.
|
|
1.832
|
18.0670.0391
|
Đặt máy tạo nhịp phá rung
|
Đặt máy tạo nhịp phá rung
|
1.879.900
|
Chưa bao gồm máy tạo nhịp,
máy phá rung.
|
|
1.833
|
10.0215.0392
|
Phẫu thuật bắc cầu động mạch
chủ - động mạch vành kết hợp can thiệp khác trên tim (thay van, cắt khối phồng
thất trái …)
|
Phẫu thuật bắc cầu động mạch
chủ - động mạch vành kết hợp can thiệp khác trên tim (thay van, cắt khối phồng
thất trái …)
|
19.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân
tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu
nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ
dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố
định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch.
|
|
1.834
|
10.0257.0393
|
Phẫu thuật bắc cầu các động mạch
vùng cổ - nền cổ (cảnh - dưới đòn, cảnh - cảnh)
|
Phẫu thuật bắc cầu các động mạch
vùng cổ - nền cổ (cảnh - dưới đòn, cảnh - cảnh)
|
16.155.000
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân
tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học,
stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
1.835
|
10.0248.0393
|
Phẫu thuật bắc cầu động mạch
chủ lên - động mạch lớn xuất phát từ quai động mạch chủ
|
Phẫu thuật bắc cầu động mạch
chủ lên - động mạch lớn xuất phát từ quai động mạch chủ
|
16.155.000
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân
tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học,
stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
1.836
|
10.0254.0393
|
Phẫu thuật điều trị hẹp khít
động mạch cảnh do xơ vữa
|
Phẫu thuật điều trị hẹp khít
động mạch cảnh do xơ vữa
|
16.155.000
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân
tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học,
stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
1.837
|
10.0255.0393
|
Phẫu thuật điều trị phồng động
mạch cảnh
|
Phẫu thuật điều trị phồng động
mạch cảnh
|
16.155.000
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân
tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học,
stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
1.838
|
10.0201.0393
|
Phẫu thuật điều trị teo, dị dạng
quai động mạch chủ
|
Phẫu thuật điều trị teo, dị dạng
quai động mạch chủ
|
16.155.000
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân
tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học,
stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
1.839
|
10.0256.0393
|
Phẫu thuật điều trị thông động
- tĩnh mạch cảnh
|
Phẫu thuật điều trị thông động
- tĩnh mạch cảnh
|
16.155.000
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân
tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học,
stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
1.840
|
10.0165.0393
|
Phẫu thuật điều trị vỡ eo động
mạch chủ
|
Phẫu thuật điều trị vỡ eo động
mạch chủ
|
16.155.000
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân
tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học,
stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
1.841
|
10.0198.0393
|
Phẫu thuật đóng rò động mạch
vành vào các buồng tim
|
Phẫu thuật đóng rò động mạch
vành vào các buồng tim
|
16.155.000
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân
tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học,
stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
1.842
|
10.0182.0393
|
Phẫu thuật nối tắt tĩnh mạch
chủ - động mạch phổi điều trị bệnh tim bẩm sinh phức tạp
|
Phẫu thuật nối tắt tĩnh mạch
chủ - động mạch phổi điều trị bệnh tim bẩm sinh phức tạp
|
16.155.000
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân
tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học,
stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
1.843
|
10.0194.0393
|
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh
tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ bán phần
|
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh
tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ bán phần
|
16.155.000
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân
tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học,
stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền
dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
1.844
|
10.0599.0393
|
Tạo hình tĩnh mạch gan - chủ
dưới
|
Tạo hình tĩnh mạch gan - chủ
dưới
|
16.155.000
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân
tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học,
stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
1.845
|
10.0236.0394
|
Phẫu thuật cắt màng tim điều
trị viêm màng ngoài tim co thắt
|
Phẫu thuật cắt màng tim điều
trị viêm màng ngoài tim co thắt
|
15.407.600
|
|
|
1.846
|
10.0237.0394
|
Phẫu thuật điều trị viêm mủ
màng tim
|
Phẫu thuật điều trị viêm mủ
màng tim
|
15.407.600
|
|
|
1.847
|
10.0179.0395
|
Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống
động mạch ở trẻ lớn và người lớn
|
Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống
động mạch ở trẻ lớn và người lớn
|
13.499.900
|
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo,
động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
|
|
1.848
|
10.0178.0395
|
Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống
động mạch ở trẻ nhỏ
|
Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống
động mạch ở trẻ nhỏ
|
13.499.900
|
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo,
động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
|
|
1.849
|
10.0207.0396
|
Phẫu thuật mở hẹp van động mạch
phổi bằng ngừng tuần hoàn tạm thời
|
Phẫu thuật mở hẹp van động mạch
phổi bằng ngừng tuần hoàn tạm thời
|
8.907.600
|
|
|
1.850
|
10.0203.0397
|
Phẫu thuật điều trị hẹp eo động
mạch chủ ở trẻ lớn và người lớn
|
Phẫu thuật điều trị hẹp eo động
mạch chủ ở trẻ lớn và người lớn
|
15.407.600
|
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo,
động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
|
|
1.851
|
10.0202.0397
|
Phẫu thuật điều trị hẹp eo động
mạch chủ ở trẻ nhỏ
|
Phẫu thuật điều trị hẹp eo động
mạch chủ ở trẻ nhỏ
|
15.407.600
|
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo,
động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
|
|
1.852
|
10.0252.0399
|
Phẫu thuật bắc cầu động mạch
chủ bụng - động mạch tạng
|
Phẫu thuật bắc cầu động mạch
chủ bụng - động mạch tạng
|
3.996.300
|
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo,
động mạch chủ nhân tạo.
|
|
1.853
|
10.0414.0400
|
Mở ngực thăm dò
|
Mở ngực thăm dò
|
3.595.500
|
|
|
1.854
|
10.0415.0400
|
Mở ngực thăm dò, sinh thiết
|
Mở ngực thăm dò, sinh thiết
|
3.595.500
|
|
|
1.855
|
10.0238.0400
|
Phẫu thuật dẫn lưu dịch
khoang màng tim
|
Phẫu thuật dẫn lưu dịch
khoang màng tim
|
3.595.500
|
|
|
1.856
|
10.0276.0401
|
Phẫu thuật cắt u trung thất lớn
kèm bắc cầu phục hồi lưu thông hệ tĩnh mạch chủ trên
|
Phẫu thuật cắt u trung thất lớn
kèm bắc cầu phục hồi lưu thông hệ tĩnh mạch chủ trên
|
13.594.200
|
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo,
động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
|
|
1.857
|
10.0246.0401
|
Phẫu thuật thay đoạn động mạch
chủ bụng dưới thận, động mạch chậu
|
Phẫu thuật thay đoạn động mạch
chủ bụng dưới thận, động mạch chậu
|
13.594.200
|
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo,
động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
|
|
1.858
|
10.0229.0402
|
Phẫu thuật điều trị lóc động
mạch chủ type A
|
Phẫu thuật điều trị lóc động
mạch chủ type A
|
19.820.600
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân
tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch
máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết
tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
|
|
1.859
|
10.0247.0402
|
Phẫu thuật thay đoạn động mạch
chủ bụng trên và dưới thận
|
Phẫu thuật thay đoạn động mạch
chủ bụng trên và dưới thận
|
19.820.600
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân
tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch
máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết
tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
|
|
1.860
|
10.0230.0402
|
Phẫu thuật thay đoạn động mạch
chủ lên
|
Phẫu thuật thay đoạn động mạch
chủ lên
|
19.820.600
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân
tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch
máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết
tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
|
|
1.861
|
10.0244.0402
|
Phẫu thuật thay đoạn động mạch
chủ ngực
|
Phẫu thuật thay đoạn động mạch
chủ ngực
|
19.820.600
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân
tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch
máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết
tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
|
|
1.862
|
10.0245.0402
|
Phẫu thuật thay đoạn động mạch
chủ trên thận
|
Phẫu thuật thay đoạn động mạch
chủ trên thận
|
19.820.600
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân
tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch
máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết
tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
|
|
1.863
|
10.0231.0402
|
Phẫu thuật thay động mạch chủ
lên và quai động mạch chủ
|
Phẫu thuật thay động mạch chủ
lên và quai động mạch chủ
|
19.820.600
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân
tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch
máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết
tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
|
|
1.864
|
10.0232.0402
|
Phẫu thuật thay động mạch chủ
lên, quai động mạch chủ và động mạch chủ xuống
|
Phẫu thuật thay động mạch chủ
lên, quai động mạch chủ và động mạch chủ xuống
|
19.820.600
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân
tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch
máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết
tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
|
|
1.865
|
10.0235.0403
|
Phẫu thuật cắt túi phồng thất
trái
|
Phẫu thuật cắt túi phồng thất
trái
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân
tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch
chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ
dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo
vệ tạng.
|
|
1.866
|
10.0193.0403
|
Phẫu thuật điều trị hẹp đường
ra thất phải đơn thuần (hẹp phễu thất phải, van động mạch phổi …)
|
Phẫu thuật điều trị hẹp đường
ra thất phải đơn thuần (hẹp phễu thất phải, van động mạch phổi …)
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân
tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch
chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ
dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo
vệ tạng.
|
|
1.867
|
10.0184.0403
|
Phẫu thuật đóng thông liên
nhĩ
|
Phẫu thuật đóng thông liên
nhĩ
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân
tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch
chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ
dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo
vệ tạng.
|
|
1.868
|
10.0183.0403
|
Phẫu thuật Fontan
|
Phẫu thuật Fontan
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân
tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch
chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ
dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo
vệ tạng.
|
|
1.869
|
10.0177.0403
|
Phẫu thuật ghép van tim đồng
loài
|
Phẫu thuật ghép van tim đồng
loài
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân
tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch
chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ
dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo
vệ tạng.
|
|
1.870
|
10.0208.0403
|
Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh
tim bẩm sinh (phẫu thuật tim + can thiệp tim mạch)
|
Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh
tim bẩm sinh (phẫu thuật tim + can thiệp tim mạch)
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân
tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch
chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ
dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo
vệ tạng.
|
|
1.871
|
10.0243.0403
|
Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh
tim mắc phải (phẫu thuật tim + can thiệp tim mạch)
|
Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh
tim mắc phải (phẫu thuật tim + can thiệp tim mạch)
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân
tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch
chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ
dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo
vệ tạng.
|
|
1.872
|
10.0199.0403
|
Phẫu thuật sửa toàn bộ ≥ 2 bệnh
tim bẩm sinh phối hợp
|
Phẫu thuật sửa toàn bộ ≥ 2 bệnh
tim bẩm sinh phối hợp
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân
tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch
chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ
dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo
vệ tạng.
|
|
1.873
|
10.0190.0403
|
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh đảo
ngược các mạch máu lớn
|
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh đảo
ngược các mạch máu lớn
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân
tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch
chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ
dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo
vệ tạng.
|
|
1.874
|
10.0192.0403
|
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh
nhĩ 3 buồng
|
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh
nhĩ 3 buồng
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân
tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch
chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ
dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo
vệ tạng.
|
|
1.875
|
10.0189.0403
|
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh
thất phải hai đường ra
|
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh
thất phải hai đường ra
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân
tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch
chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ
dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo
vệ tạng.
|
|
1.876
|
10.0195.0403
|
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh
tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ hoàn toàn
|
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh
tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ hoàn toàn
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân
tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch
chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ
dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo
vệ tạng.
|
|
1.877
|
10.0187.0403
|
Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh
sàn nhĩ - thất bán phần
|
Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh
sàn nhĩ - thất bán phần
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân
tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch
chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ
dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo
vệ tạng.
|
|
1.878
|
10.0188.0403
|
Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh
sàn nhĩ - thất toàn bộ
|
Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh
sàn nhĩ - thất toàn bộ
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân
tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch
chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ
dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo
vệ tạng.
|
|
1.879
|
10.0186.0403
|
Phẫu thuật sửa toàn bộ tứ chứng
Fallot
|
Phẫu thuật sửa toàn bộ tứ chứng
Fallot
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân
tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch
chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ
dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo
vệ tạng.
|
|
1.880
|
10.0191.0403
|
Phẫu thuật sửa toàn bộ vỡ
phình xoang Valsalva
|
Phẫu thuật sửa toàn bộ vỡ
phình xoang Valsalva
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân
tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch
chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ
dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo
vệ tạng.
|
|
1.881
|
10.0196.0403
|
Phẫu thuật sửa van ba lá điều
trị bệnh Ebstein
|
Phẫu thuật sửa van ba lá điều
trị bệnh Ebstein
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân
tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch
chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ
dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo
vệ tạng.
|
|
1.882
|
10.0225.0403
|
Phẫu thuật tạo hình hoặc thay
van ba lá đơn thuần
|
Phẫu thuật tạo hình hoặc thay
van ba lá đơn thuần
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân
tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch
chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ
dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo
vệ tạng.
|
|
1.883
|
10.0226.0403
|
Phẫu thuật tạo hình hoặc thay
van ba lá kết hợp can thiệp khác trên tim (thay, tạo hình … các van tim khác)
|
Phẫu thuật tạo hình hoặc thay
van ba lá kết hợp can thiệp khác trên tim (thay, tạo hình … các van tim khác)
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân
tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch
chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ
dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo
vệ tạng.
|
|
1.884
|
10.0223.0403
|
Phẫu thuật tạo hình van động
mạch chủ
|
Phẫu thuật tạo hình van động
mạch chủ
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân
tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch
chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ
dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo
vệ tạng.
|
|
1.885
|
10.0218.0403
|
Phẫu thuật tạo hình van hai
lá bị hẹp do thấp
|
Phẫu thuật tạo hình van hai
lá bị hẹp do thấp
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân
tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch
chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ
dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo
vệ tạng.
|
|
1.886
|
10.0219.0403
|
Phẫu thuật tạo hình van hai
lá ở bệnh van hai lá không do thấp
|
Phẫu thuật tạo hình van hai
lá ở bệnh van hai lá không do thấp
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân
tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch
chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ
dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo
vệ tạng.
|
|
1.887
|
10.0224.0403
|
Phẫu thuật thay hoặc tạo hình
van hai lá kết hợp thay hoặc tạo hình van động mạch chủ
|
Phẫu thuật thay hoặc tạo hình
van hai lá kết hợp thay hoặc tạo hình van động mạch chủ
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân
tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch
chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ
dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo
vệ tạng.
|
|
1.888
|
10.0227.0403
|
Phẫu thuật thay lại 1 van tim
|
Phẫu thuật thay lại 1 van tim
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân
tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch
chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ
dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo
vệ tạng.
|
|
1.889
|
10.0228.0403
|
Phẫu thuật thay lại 2 van tim
|
Phẫu thuật thay lại 2 van tim
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân
tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch
chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ
dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo
vệ tạng.
|
|
1.890
|
10.0197.0403
|
Phẫu thuật thay van ba lá điều
trị bệnh Ebstein
|
Phẫu thuật thay van ba lá điều
trị bệnh Ebstein
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân
tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch
chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ
dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo
vệ tạng.
|
|
1.891
|
10.0221.0403
|
Phẫu thuật thay van động mạch
chủ
|
Phẫu thuật thay van động mạch
chủ
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân
tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch
chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ
dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo
vệ tạng.
|
|
1.892
|
10.0222.0403
|
Phẫu thuật thay van động mạch
chủ và động mạch chủ lên
|
Phẫu thuật thay van động mạch
chủ và động mạch chủ lên
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân
tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch
chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ
dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo
vệ tạng.
|
|
1.893
|
10.0220.0403
|
Phẫu thuật thay van hai lá
|
Phẫu thuật thay van hai lá
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân
tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch
chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ
dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo
vệ tạng.
|
|
1.894
|
10.0185.0403
|
Phẫu thuật vá thông liên thất
|
Phẫu thuật vá thông liên thất
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân
tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch
chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ
dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo
vệ tạng.
|
|
1.895
|
27.0103.0403
|
Phẫu thuật nội soi đóng lỗ
thông liên nhĩ
|
Phẫu thuật nội soi đóng lỗ
thông liên nhĩ
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân
tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch
chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá,
dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng;
|
|
1.896
|
27.0101.0403
|
Phẫu thuật nội soi sửa van
hai lá
|
Phẫu thuật nội soi sửa van
hai lá
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân
tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch
chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá,
dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
1.897
|
27.0102.0403
|
Phẫu thuật nội soi thay van
hai lá
|
Phẫu thuật nội soi thay van
hai lá
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân
tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch
chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá,
dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
1.898
|
10.0155.0404
|
Phẫu thuật điều trị vết
thương tim
|
Phẫu thuật điều trị vết
thương tim
|
14.778.300
|
Chưa bao gồm động mạch chủ
nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học
|
|
1.899
|
10.0156.0404
|
Phẫu thuật điều trị vỡ tim do
chấn thương
|
Phẫu thuật điều trị vỡ tim do
chấn thương
|
14.778.300
|
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân
tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học
|
|
1.900
|
10.0216.0404
|
Phẫu thuật tách hẹp van hai
lá tim kín lần đầu
|
Phẫu thuật tách hẹp van hai
lá tim kín lần đầu
|
14.778.300
|
Chưa bao gồm động mạch chủ
nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học
|
|
1.901
|
10.0217.0404
|
Phẫu thuật tách hẹp van hai
lá tim kín lần hai
|
Phẫu thuật tách hẹp van hai
lá tim kín lần hai
|
14.778.300
|
Chưa bao gồm động mạch chủ
nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học
|
|
1.902
|
10.0181.0405
|
Phẫu thuật bắc cầu động mạch
chủ - động mạch phổi phổi trong bệnh tim bẩm sinh có hẹp đường ra thất phải
|
Phẫu thuật bắc cầu động mạch
chủ - động mạch phổi phổi trong bệnh tim bẩm sinh có hẹp đường ra thất phải
|
15.407.600
|
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo
hoặc động mạch chủ nhân tạo.
|
|
1.903
|
10.0234.0406
|
Phẫu thuật cắt u cơ tim
|
Phẫu thuật cắt u cơ tim
|
17.556.100
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân
tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học,
quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền
dung dịch liệt tim, đầu đốt.
|
|
1.904
|
10.0233.0406
|
Phẫu thuật cắt u nhày nhĩ
trái
|
Phẫu thuật cắt u nhày nhĩ
trái
|
17.556.100
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân
tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học,
quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền
dung dịch liệt tim, đầu đốt.
|
|
1.905
|
10.0272.0408
|
Phẫu thuật cắt 1 thùy phổi bệnh
lý
|
Phẫu thuật cắt 1 thùy phổi bệnh
lý
|
9.583.300
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động,
ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.906
|
10.0273.0408
|
Phẫu thuật cắt một bên phổi bệnh
lý
|
Phẫu thuật cắt một bên phổi bệnh
lý
|
9.583.300
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động,
ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.907
|
10.0277.0408
|
Phẫu thuật cắt u nang phế quản
|
Phẫu thuật cắt u nang phế quản
|
9.583.300
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động,
ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.908
|
10.0200.0408
|
Phẫu thuật điều trị dò động -
tĩnh mạch phổi
|
Phẫu thuật điều trị dò động -
tĩnh mạch phổi
|
9.583.300
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động,
ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.909
|
10.0275.0409
|
Phẫu thuật cắt u trung thất
|
Phẫu thuật cắt u trung thất
|
11.295.200
|
|
|
1.910
|
10.0284.0410
|
Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo
dính màng phổi
|
Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo
dính màng phổi
|
1.925.900
|
|
|
1.911
|
10.0281.0411
|
Phẫu thuật bóc màng phổi điều
trị ổ cặn, dầy dính màng phổi
|
Phẫu thuật bóc màng phổi điều
trị ổ cặn, dầy dính màng phổi
|
7.392.200
|
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp
vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động,
keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.912
|
10.0290.0411
|
Phẫu thuật cắt - khâu kén khí
phổi
|
Phẫu thuật cắt - khâu kén khí
phổi
|
7.392.200
|
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp
vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động,
keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.913
|
10.0271.0411
|
Phẫu thuật cắt một phân thùy
phổi, cắt phổi không điển hình do bệnh lý
|
Phẫu thuật cắt một phân thùy
phổi, cắt phổi không điển hình do bệnh lý
|
7.392.200
|
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp
vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động,
keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.914
|
10.0294.0411
|
Phẫu thuật điều trị bệnh lý
phổi - trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi
|
Phẫu thuật điều trị bệnh lý
phổi - trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi
|
7.392.200
|
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp
vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động,
keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.915
|
10.0283.0411
|
Phẫu thuật điều trị lỗ rò phế
quản
|
Phẫu thuật điều trị lỗ rò phế
quản
|
7.392.200
|
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp
vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động,
keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.916
|
10.0291.0411
|
Phẫu thuật điều trị máu đông
màng phổi
|
Phẫu thuật điều trị máu đông
màng phổi
|
7.392.200
|
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp
vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động,
keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.917
|
27.0091.0412
|
Phẫu thuật nội soi cắt u
trung thất lớn (> 5 cm)
|
Phẫu thuật nội soi cắt u
trung thất lớn (> 5 cm)
|
10.967.300
|
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự
động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
|
|
1.918
|
27.0099.0413
|
Phẫu thuật nội soi cắt - nối
phế quản
|
Phẫu thuật nội soi cắt - nối
phế quản
|
9.272.200
|
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự
động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
|
|
1.919
|
27.0095.0413
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy
phổi
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy
phổi
|
9.272.200
|
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự
động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
|
|
1.920
|
27.0096.0413
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy
phổi kèm nạo vét hạch
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy
phổi kèm nạo vét hạch
|
9.272.200
|
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự
động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
|
|
1.921
|
27.0094.0413
|
Phẫu thuật nội soi cắt một phần
thùy phổi, kén - nang phổi
|
Phẫu thuật nội soi cắt một phần
thùy phổi, kén - nang phổi
|
9.272.200
|
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự
động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
|
|
1.922
|
27.0097.0413
|
Phẫu thuật nội soi cắt một phổi
|
Phẫu thuật nội soi cắt một phổi
|
9.272.200
|
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự
động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
|
|
1.923
|
27.0098.0413
|
Phẫu thuật nội soi cắt một phổi
kèm nạo vét hạch
|
Phẫu thuật nội soi cắt một phổi
kèm nạo vét hạch
|
9.272.200
|
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự
động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
|
|
1.924
|
27.0081.0414
|
Phẫu thuật Nuss kết hợp nội
soi điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS)
|
Phẫu thuật Nuss kết hợp nội
soi điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS)
|
7.381.300
|
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp,
vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
|
|
1.925
|
10.0296.0415
|
Ghép thận tự thân trong cấp cứu
do chấn thương cuống thận
|
Ghép thận tự thân trong cấp cứu
do chấn thương cuống thận
|
7.137.900
|
|
|
1.926
|
27.0086.0415
|
Phẫu thuật nội soi bóc vỏ
màng phổi
|
Phẫu thuật nội soi bóc vỏ
màng phổi
|
7.137.900
|
|
|
1.927
|
10.0314.0416
|
Cắt eo thận móng ngựa
|
Cắt eo thận móng ngựa
|
4.703.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.928
|
10.0304.0416
|
Cắt một nửa thận (cắt thận
bán phần)
|
Cắt một nửa thận (cắt thận
bán phần)
|
4.703.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.929
|
10.0303.0416
|
Cắt thận đơn thuần
|
Cắt thận đơn thuần
|
4.703.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.930
|
10.0322.0416
|
Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch
|
Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch
|
4.703.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.931
|
10.0301.0416
|
Cắt thận thận phụ (thận dư số)
với niệu quản lạc chỗ
|
Cắt thận thận phụ (thận dư số)
với niệu quản lạc chỗ
|
4.703.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.932
|
10.0302.0416
|
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
|
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
|
4.703.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.933
|
10.0321.0417
|
Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở)
|
Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở)
|
6.823.200
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.934
|
27.0365.0418
|
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu
quản
|
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu
quản
|
4.497.100
|
|
|
1.935
|
27.0356.0418
|
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy
sỏi bể thận
|
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy
sỏi bể thận
|
4.497.100
|
|
|
1.936
|
27.0357.0418
|
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc
lấy sỏi bể thận
|
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc
lấy sỏi bể thận
|
4.497.100
|
|
|
1.937
|
27.0371.0418
|
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc
lấy sỏi niệu quản
|
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc
lấy sỏi niệu quản
|
4.497.100
|
|
|
1.938
|
27.0339.0419
|
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận
phụ
|
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận
phụ
|
4.781.900
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.939
|
27.0340.0419
|
Phẫu thuật nội soi cắt eo thận
móng ngựa
|
Phẫu thuật nội soi cắt eo thận
móng ngựa
|
4.781.900
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.940
|
27.0342.0419
|
Phẫu thuật nội soi cắt thận
bán phần
|
Phẫu thuật nội soi cắt thận
bán phần
|
4.781.900
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.941
|
27.0344.0419
|
Phẫu thuật nội soi cắt thận
đơn giản
|
Phẫu thuật nội soi cắt thận
đơn giản
|
4.781.900
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.942
|
27.0343.0419
|
Phẫu thuật nội soi cắt thận tận
gốc
|
Phẫu thuật nội soi cắt thận tận
gốc
|
4.781.900
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.943
|
27.0327.0419
|
Phẫu thuật nội soi cắt u sau
phúc mạc
|
Phẫu thuật nội soi cắt u sau
phúc mạc
|
4.781.900
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.944
|
27.0341.0419
|
Phẫu thuật nội soi cắt u thận
|
Phẫu thuật nội soi cắt u thận
|
4.781.900
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.945
|
27.0346.0419
|
Phẫu thuật nội soi cắt u thận
ác tính
|
Phẫu thuật nội soi cắt u thận
ác tính
|
4.781.900
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.946
|
27.0345.0419
|
Phẫu thuật nội soi cắt u thận
lành tính
|
Phẫu thuật nội soi cắt u thận
lành tính
|
4.781.900
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.947
|
27.0326.0420
|
Nội soi cắt chỏm nang tuyến
thượng thận
|
Nội soi cắt chỏm nang tuyến
thượng thận
|
4.596.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.948
|
27.0325.0420
|
Nội soi cắt nang tuyến thượng
thận
|
Nội soi cắt nang tuyến thượng
thận
|
4.596.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.949
|
27.0323.0420
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần
tuyến thượng thận 1 bên
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần
tuyến thượng thận 1 bên
|
4.596.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.950
|
27.0324.0420
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần
tuyến thượng thận 2 bên
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần
tuyến thượng thận 2 bên
|
4.596.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.951
|
27.0321.0420
|
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ
toàn bộ tuyến thượng thận 1 bên
|
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn
bộ tuyến thượng thận 1 bên
|
4.596.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.952
|
27.0322.0420
|
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ
toàn bộ tuyến thượng thận 2 bên
|
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ
toàn bộ tuyến thượng thận 2 bên
|
4.596.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.953
|
27.0347.0420
|
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm
nang thận qua phúc mạc
|
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm
nang thận qua phúc mạc
|
4.596.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.954
|
27.0349.0420
|
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm
nang thận sau phúc mạc
|
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm
nang thận sau phúc mạc
|
4.596.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.955
|
27.0348.0420
|
Phẫu thuật nội soi cắt nang
thận qua phúc mạc
|
Phẫu thuật nội soi cắt nang
thận qua phúc mạc
|
4.596.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.956
|
27.0350.0420
|
Phẫu thuật nội soi cắt nang
thận sau phúc mạc
|
Phẫu thuật nội soi cắt nang
thận sau phúc mạc
|
4.596.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.957
|
10.0310.0421
|
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang
|
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang
|
4.569.100
|
|
|
1.958
|
10.0326.0421
|
Lấy sỏi niệu quản tái phát,
phẫu thuật lại
|
Lấy sỏi niệu quản tái phát,
phẫu thuật lại
|
4.569.100
|
|
|
1.959
|
10.0309.0421
|
Lấy sỏi san hô mở rộng thận
(Bivalve) có hạ nhiệt
|
Lấy sỏi san hô mở rộng thận
(Bivalve) có hạ nhiệt
|
4.569.100
|
|
|
1.960
|
10.0299.0421
|
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận
móng ngựa, thận đa nang
|
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận
móng ngựa, thận đa nang
|
4.569.100
|
|
|
1.961
|
10.0332.0422
|
Tạo hình niệu quản bằng đoạn
ruột
|
Tạo hình niệu quản bằng đoạn
ruột
|
6.374.200
|
|
|
1.962
|
10.0324.0423
|
Cắt nối niệu quản
|
Cắt nối niệu quản
|
3.279.000
|
|
|
1.963
|
10.0323.0423
|
Nối niệu quản - đài thận
|
Nối niệu quản - đài thận
|
3.279.000
|
|
|
1.964
|
10.0365.0423
|
Phẫu thuật cắt dị tật hậu môn
- trực tràng, làm lại niệu đạo
|
Phẫu thuật cắt dị tật hậu môn
- trực tràng, làm lại niệu đạo
|
3.279.000
|
|
|
1.965
|
10.0363.0423
|
Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo
- trực tràng bẩm sinh
|
Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo
- trực tràng bẩm sinh
|
3.279.000
|
|
|
1.966
|
10.0362.0423
|
Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo
bẩm sinh
|
Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo
bẩm sinh
|
3.279.000
|
|
|
1.967
|
10.0361.0423
|
Phẫu thuật dò niệu đạo - trực
tràng bẩm sinh
|
Phẫu thuật dò niệu đạo - trực
tràng bẩm sinh
|
3.279.000
|
|
|
1.968
|
10.0336.0423
|
Phẫu thuật mở rộng bàng quang
bằng đoạn hồi tràng
|
Phẫu thuật mở rộng bàng quang
bằng đoạn hồi tràng
|
3.279.000
|
|
|
1.969
|
27.0398.0423
|
Nội soi bóc u tiền liệt tuyến
lành tính
|
Nội soi bóc u tiền liệt tuyến
lành tính
|
3.279.000
|
|
|
1.970
|
27.0369.0423
|
Nội soi tạo hình niệu quản
sau tĩnh mạch chủ
|
Nội soi tạo hình niệu quản
sau tĩnh mạch chủ
|
3.279.000
|
|
|
1.971
|
10.0347.0424
|
Cắt bàng quang, đưa niệu quản
ra ngoài da
|
Cắt bàng quang, đưa niệu quản
ra ngoài da
|
5.887.300
|
|
|
1.972
|
10.0337.0424
|
Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo
hình bàng quang kiểu Studder, Camey
|
Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo
hình bàng quang kiểu Studder, Camey
|
5.887.300
|
|
|
1.973
|
27.0381.0427
|
Phẫu thuật nội soi cắt bàng
quang bán phần
|
Phẫu thuật nội soi cắt bàng
quang bán phần
|
6.443.300
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.974
|
27.0382.0427
|
Phẫu thuật nội soi cắt bàng
quang tận gốc
|
Phẫu thuật nội soi cắt bàng
quang tận gốc
|
6.443.300
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.975
|
27.0387.0427
|
Phẫu thuật nội soi cắt bàng
quang, tạo hình bàng quang qua ổ bụng
|
Phẫu thuật nội soi cắt bàng
quang, tạo hình bàng quang qua ổ bụng
|
6.443.300
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.976
|
27.0518.0428
|
Phẫu thuật nội soi cắt cổ
bàng quang
|
Phẫu thuật nội soi cắt cổ
bàng quang
|
5.030.900
|
|
|
1.977
|
10.0346.0429
|
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo,
bàng quang-tử cung, trực tràng
|
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo,
bàng quang-tử cung, trực tràng
|
4.886.100
|
|
|
1.978
|
02.0192.0430
|
Điều trị phì đại tuyến tiền
liệt bằng kỹ thuật laser phóng bên
|
Điều trị phì đại tuyến tiền
liệt bằng kỹ thuật laser phóng bên
|
3.015.000
|
Chưa bao gồm dây cáp quang.
|
|
1.979
|
27.0399.0430
|
Điều trị u xơ tiền liệt tuyến
bằng laser
|
Điều trị u xơ tiền liệt tuyến
bằng laser
|
3.015.000
|
Chưa bao gồm dây cáp quang.
|
|
1.980
|
27.0519.0431
|
Nội soi cắt đốt u lành tuyến
tiền liệt qua đường niệu đạo (TURP)
|
Nội soi cắt đốt u lành tuyến
tiền liệt qua đường niệu đạo (TURP)
|
3.015.000
|
|
|
1.981
|
27.0395.0433
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ
tuyến tiền liệt
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ
tuyến tiền liệt
|
4.302.500
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.982
|
10.0368.0434
|
Cắt nối niệu đạo sau
|
Cắt nối niệu đạo sau
|
4.621.100
|
|
|
1.983
|
10.0367.0434
|
Cắt nối niệu đạo trước
|
Cắt nối niệu đạo trước
|
4.621.100
|
|
|
1.984
|
10.0364.0434
|
Phẫu thuật sa niệu đạo nữ
|
Phẫu thuật sa niệu đạo nữ
|
4.621.100
|
|
|
1.985
|
10.0379.0435
|
Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp
ở nữ giới
|
Tạo hình miệng niệu đạo lệch
thấp ở nữ giới
|
2.490.900
|
|
|
1.986
|
10.0319.0436
|
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận,
áp xe thận
|
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận,
áp xe thận
|
1.920.900
|
Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
1.987
|
10.0383.0436
|
Đặt ống Stent chữa bí đái do
phì đại tiền liệt tuyến
|
Đặt ống Stent chữa bí đái do
phì đại tiền liệt tuyến
|
1.920.900
|
Chưa bao gồm stent.
|
|
1.988
|
10.0384.0437
|
Tạo hình dương vật do lệch lạc
phái tính do gien
|
Tạo hình dương vật do lệch lạc
phái tính do gien
|
4.700.900
|
|
|
1.989
|
10.1114.0438
|
Đặt prothese cố định sàn chậu
vào mỏm nhô xương cụt
|
Đặt prothese cố định sàn chậu
vào mỏm nhô xương cụt
|
3.883.000
|
|
|
1.990
|
02.0238.0439
|
Tán sỏi ngoài cơ thể định vị
bằng X- quang hoặc siêu âm
|
Tán sỏi ngoài cơ thể định vị
bằng X- quang hoặc siêu âm
|
2.454.000
|
|
|
1.991
|
10.0311.0439
|
Tán sỏi ngoài cơ thể
|
Tán sỏi ngoài cơ thể
|
2.454.000
|
|
|
1.992
|
10.0428.0441
|
Lấy u cơ, xơ…thực quản đường
cổ hoặc đường bụng
|
Lấy u cơ, xơ…thực quản đường
cổ hoặc đường bụng
|
6.024.400
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu,
máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch, Stent.
|
|
1.993
|
10.0427.0441
|
Lấy u cơ, xơ…thực quản đường
ngực
|
Lấy u cơ, xơ…thực quản đường
ngực
|
6.024.400
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch
máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch, Stent.
|
|
1.994
|
10.0442.0441
|
Phẫu thuật điều trị thực quản
đôi
|
Phẫu thuật điều trị thực quản
đôi
|
6.024.400
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu,
máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch, Stent.
|
|
1.995
|
10.0429.0442
|
Cắt đoạn thực quản, dẫn lưu
hai đầu ra ngoài
|
Cắt đoạn thực quản, dẫn lưu
hai đầu ra ngoài
|
8.225.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch
máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch, Stent.
|
|
1.996
|
10.0430.0442
|
Cắt nối thực quản
|
Cắt nối thực quản
|
8.225.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch
máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch, Stent.
|
|
1.997
|
10.0437.0442
|
Cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ
dày, tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột non
|
Cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ
dày, tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột non
|
8.225.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu,
máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch, Stent.
|
|
1.998
|
10.0438.0442
|
Cắt thực quản, hạ họng, thanh
quản
|
Cắt thực quản, hạ họng, thanh
quản
|
8.225.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch
máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch, Stent.
|
|
1.999
|
10.0433.0442
|
Cắt thực quản, tạo hình thực
quản bằng dạ dày đường bụng, ngực
|
Cắt thực quản, tạo hình thực
quản bằng dạ dày đường bụng, ngực
|
8.225.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch
máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch, Stent.
|
|
2.000
|
10.0432.0442
|
Cắt thực quản, tạo hình thực
quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ
|
Cắt thực quản, tạo hình thực
quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ
|
8.225.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch
máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch, Stent.
|
|
2.001
|
10.0431.0442
|
Cắt thực quản, tạo hình thực
quản bằng dạ dày không mở ngực
|
Cắt thực quản, tạo hình thực
quản bằng dạ dày không mở ngực
|
8.225.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch
máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch, Stent.
|
|
2.002
|
10.0436.0442
|
Cắt thực quản, tạo hình thực
quản bằng đại tràng đường bụng, ngực
|
Cắt thực quản, tạo hình thực
quản bằng đại tràng đường bụng, ngực
|
8.225.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch
máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch, Stent.
|
|
2.003
|
10.0435.0442
|
Cắt thực quản, tạo hình thực
quản bằng đại tràng đường bụng, ngực, cổ
|
Cắt thực quản, tạo hình thực
quản bằng đại tràng đường bụng, ngực, cổ
|
8.225.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch
máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch, Stent.
|
|
2.004
|
10.0434.0442
|
Cắt thực quản, tạo hình thực
quản bằng đại tràng không mở ngực
|
Cắt thực quản, tạo hình thực
quản bằng đại tràng không mở ngực
|
8.225.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch
máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch, Stent.
|
|
2.005
|
10.0439.0442
|
Cắt thực quản, tạo hình thực
quản bằng quai ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu)
|
Cắt thực quản, tạo hình thực
quản bằng quai ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu)
|
8.225.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch
máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch, Stent.
|
|
2.006
|
10.0425.0442
|
Cắt túi thừa thực quản cổ
|
Cắt túi thừa thực quản cổ
|
8.225.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch
máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch, Stent.
|
|
2.007
|
10.0426.0442
|
Cắt túi thừa thực quản ngực
|
Cắt túi thừa thực quản ngực
|
8.225.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch
máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch, Stent.
|
|
2.008
|
10.0443.0442
|
Phẫu thuật điều trị teo thực
quản
|
Phẫu thuật điều trị teo thực
quản
|
8.225.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch
máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch, Stent.
|
|
2.009
|
27.0121.0443
|
Cắt thực quản nội soi bụng -
ngực phải với miệng nối ở ngực phải (phẫu thuật Lewis - Santy)
|
Cắt thực quản nội soi bụng -
ngực phải với miệng nối ở ngực phải (phẫu thuật Lewis - Santy)
|
6.321.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.010
|
27.0119.0443
|
Cắt thực quản nội soi ngực phải
|
Cắt thực quản nội soi ngực phải
|
6.321.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.011
|
27.0118.0443
|
Cắt thực quản nội soi ngực và
bụng
|
Cắt thực quản nội soi ngực và
bụng
|
6.321.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.012
|
27.0120.0443
|
Cắt thực quản nội soi qua khe
hoành
|
Cắt thực quản nội soi qua khe
hoành
|
6.321.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.013
|
10.1115.0444
|
Phẫu thuật đặt Stent thực quản
|
Phẫu thuật đặt Stent thực quản
|
5.750.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch
máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch, Stent.
|
|
2.014
|
27.0134.0445
|
Phẫu thuật Heller kết hợp tạo
van chống trào ngược qua nội soi bụng
|
Phẫu thuật Heller kết hợp tạo
van chống trào ngược qua nội soi bụng
|
6.557.900
|
|
|
2.015
|
27.0133.0445
|
Phẫu thuật Heller qua nội soi
bụng
|
Phẫu thuật Heller qua nội soi
bụng
|
6.557.900
|
|
|
2.016
|
27.0132.0445
|
Phẫu thuật Heller qua nội soi
ngực trái
|
Phẫu thuật Heller qua nội soi
ngực trái
|
6.557.900
|
|
|
2.017
|
27.0136.0445
|
Phẫu thuật tạo van chống trào
ngược dạ dày - thực quản qua nội soi
|
Phẫu thuật tạo van chống trào
ngược dạ dày - thực quản qua nội soi
|
6.557.900
|
|
|
2.018
|
10.0449.0446
|
Tạo hình tại chỗ sẹo hẹp thực
quản đường cổ
|
Tạo hình tại chỗ sẹo hẹp thực
quản đường cổ
|
8.490.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch
máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch, Stent.
|
|
2.019
|
10.0440.0446
|
Tạo hình thực quản bằng dạ
dày không cắt thực quản
|
Tạo hình thực quản bằng dạ
dày không cắt thực quản
|
8.490.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch
máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch, Stent.
|
|
2.020
|
10.0441.0446
|
Tạo hình thực quản bằng đại
tràng không cắt thực quản
|
Tạo hình thực quản bằng đại
tràng không cắt thực quản
|
8.490.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch
máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch, Stent.
|
|
2.021
|
27.0131.0447
|
Phẫu thuật nội soi điều trị
teo thực quản bẩm sinh
|
Phẫu thuật nội soi điều trị
teo thực quản bẩm sinh
|
6.557.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.022
|
27.0138.0447
|
Phẫu thuật nội soi tạo hình
thực quản bằng dạ dày
|
Phẫu thuật nội soi tạo hình
thực quản bằng dạ dày
|
6.557.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.023
|
27.0139.0447
|
Phẫu thuật nội soi tạo hình
thực quản bằng đại tràng
|
Phẫu thuật nội soi tạo hình
thực quản bằng đại tràng
|
6.557.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.024
|
27.0155.0450
|
Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ
dày
|
Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ
dày
|
5.597.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
|
|
2.025
|
27.0156.0450
|
Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ
dày
|
Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ
dày
|
5.597.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
|
|
2.026
|
27.0159.0450
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần
dưới dạ dày + nạo hạch D1
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần
dưới dạ dày + nạo hạch D1
|
5.597.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
|
|
2.027
|
27.0160.0450
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần
dưới dạ dày + nạo hạch D1α
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần
dưới dạ dày + nạo hạch D1α
|
5.597.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
|
|
2.028
|
27.0161.0450
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần
dưới dạ dày + nạo hạch D1β
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần
dưới dạ dày + nạo hạch D1β
|
5.597.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
|
|
2.029
|
27.0162.0450
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần
dưới dạ dày + nạo hạch D2
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần
dưới dạ dày + nạo hạch D2
|
5.597.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
|
|
2.030
|
27.0163.0450
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần
dưới dạ dày + nạo hạch D3
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần
dưới dạ dày + nạo hạch D3
|
5.597.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
|
|
2.031
|
27.0154.0450
|
Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày
không điển hình
|
Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày
không điển hình
|
5.597.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
|
|
2.032
|
27.0157.0450
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ
dạ dày
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ
dạ dày
|
5.597.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
|
|
2.033
|
27.0158.0450
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ
dạ dày + cắt lách
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ
dạ dày + cắt lách
|
5.597.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
|
|
2.034
|
27.0165.0450
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ
dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ
dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2
|
5.597.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
|
|
2.035
|
27.0164.0450
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ
dạ dày + nạo hạch D2
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ
dạ dày + nạo hạch D2
|
5.597.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
|
|
2.036
|
27.0151.0450
|
Phẫu thuật nội soi điều trị
xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày
|
Phẫu thuật nội soi điều trị
xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày
|
5.597.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
|
|
2.037
|
27.0191.0451
|
Phẫu thuật nội soi viêm phúc
mạc do viêm ruột thừa
|
Phẫu thuật nội soi viêm phúc
mạc do viêm ruột thừa
|
3.136.900
|
|
|
2.038
|
10.0446.0452
|
Phẫu thuật điều trị co thắt
thực quản lan tỏa
|
Phẫu thuật điều trị co thắt
thực quản lan tỏa
|
3.663.800
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
2.039
|
27.0130.0452
|
Cắt túi thừa thực quản qua nội
soi bụng
|
Cắt túi thừa thực quản qua nội
soi bụng
|
3.663.800
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
2.040
|
27.0128.0452
|
Cắt túi thừa thực quản qua nội
soi ngực phải
|
Cắt túi thừa thực quản qua nội
soi ngực phải
|
3.663.800
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
2.041
|
27.0129.0452
|
Cắt túi thừa thực quản qua nội
soi ngực trái
|
Cắt túi thừa thực quản qua nội
soi ngực trái
|
3.663.800
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
2.042
|
27.0122.0452
|
Cắt u lành thực quản nội soi
ngực phải
|
Cắt u lành thực quản nội soi
ngực phải
|
3.663.800
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
2.043
|
27.0123.0452
|
Cắt u lành thực quản nội soi
ngực trái
|
Cắt u lành thực quản nội soi
ngực trái
|
3.663.800
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
2.044
|
27.0084.0452
|
Phẫu thuật nội soi cắt - đốt
hạch giao cảm cổ
|
Phẫu thuật nội soi cắt - đốt
hạch giao cảm cổ
|
3.663.800
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
2.045
|
27.0085.0452
|
Phẫu thuật nội soi cắt - đốt
hạch giao cảm thắt lưng
|
Phẫu thuật nội soi cắt - đốt
hạch giao cảm thắt lưng
|
3.663.800
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
2.046
|
27.0149.0452
|
Phẫu thuật nội soi cắt thần
kinh X chọn lọc
|
Phẫu thuật nội soi cắt thần
kinh X chọn lọc
|
3.663.800
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
2.047
|
27.0150.0452
|
Phẫu thuật nội soi cắt thần
kinh X siêu chọn lọc
|
Phẫu thuật nội soi cắt thần
kinh X siêu chọn lọc
|
3.663.800
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
2.048
|
27.0148.0452
|
Phẫu thuật nội soi cắt thân
thần kinh X
|
Phẫu thuật nội soi cắt thân
thần kinh X
|
3.663.800
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
2.049
|
27.0137.0452
|
Phẫu thuật nội soi điều trị
thoát vị khe hoành
|
Phẫu thuật nội soi điều trị
thoát vị khe hoành
|
3.663.800
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
2.050
|
27.0318.0452
|
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ
thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor
|
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ
thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor
|
3.663.800
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
2.051
|
27.0317.0452
|
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ
thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat - Jacob
|
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ
thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat - Jacob
|
3.663.800
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
2.052
|
27.0320.0452
|
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ
thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen
|
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ
thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen
|
3.663.800
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
2.053
|
27.0319.0452
|
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ
thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet
|
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ
thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet
|
3.663.800
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
2.054
|
27.0208.0452
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng
đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng
đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
|
3.663.800
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
2.055
|
27.0228.0452
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng
trực tràng + hậu môn nhân tạo
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng
trực tràng + hậu môn nhân tạo
|
3.663.800
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
2.056
|
27.0209.0452
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết
thương đại tràng + hậu môn nhân tạo
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết
thương đại tràng + hậu môn nhân tạo
|
3.663.800
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
2.057
|
27.0230.0452
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết
thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết
thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
|
3.663.800
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
2.058
|
10.0531.0454
|
Cắt đoạn trực tràng, cơ thắt
trong bảo tồn cơ thắt ngoài đường tầng sinh môn
|
Cắt đoạn trực tràng, cơ thắt
trong bảo tồn cơ thắt ngoài đường tầng sinh môn
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.059
|
10.0530.0454
|
Cắt đoạn trực tràng, miệng nối
đại tràng - ống hậu môn
|
Cắt đoạn trực tràng, miệng nối
đại tràng - ống hậu môn
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.060
|
10.0529.0454
|
Cắt đoạn trực tràng, miệng nối
đại trực tràng thấp
|
Cắt đoạn trực tràng, miệng nối
đại trực tràng thấp
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.061
|
10.0521.0454
|
Cắt toàn bộ đại tràng, nối
ngay ruột non - trực tràng
|
Cắt toàn bộ đại tràng, nối
ngay ruột non - trực tràng
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.062
|
10.0523.0454
|
Cắt toàn bộ đại trực tràng,
đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo
|
Cắt toàn bộ đại trực tràng,
đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.063
|
10.0522.0454
|
Cắt toàn bộ đại trực tràng, nối
ngay ruột non - ống hậu môn
|
Cắt toàn bộ đại trực tràng, nối
ngay ruột non - ống hậu môn
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.064
|
10.0467.0455
|
Cắt thần kinh X chọn lọc
|
Cắt thần kinh X chọn lọc
|
2.705.700
|
|
|
2.065
|
10.0468.0455
|
Cắt thần kinh X siêu chọn lọc
|
Cắt thần kinh X siêu chọn lọc
|
2.705.700
|
|
|
2.066
|
10.0466.0455
|
Cắt thần kinh X toàn bộ
|
Cắt thần kinh X toàn bộ
|
2.705.700
|
|
|
2.067
|
10.0537.0455
|
Cắt toàn bộ mạc treo trực
tràng
|
Cắt toàn bộ mạc treo trực
tràng
|
2.705.700
|
|
|
2.068
|
10.0491.0455
|
Gỡ dính sau mổ lại
|
Gỡ dính sau mổ lại
|
2.705.700
|
|
|
2.069
|
10.0483.0455
|
Tháo lồng ruột non
|
Tháo lồng ruột non
|
2.705.700
|
|
|
2.070
|
10.0482.0455
|
Tháo xoắn ruột non
|
Tháo xoắn ruột non
|
2.705.700
|
|
|
2.071
|
27.0178.0455
|
Phẫu thuật nội soi cắt dây
dính hay dây chằng
|
Phẫu thuật nội soi cắt dây
dính hay dây chằng
|
2.705.700
|
|
|
2.072
|
27.0127.0457
|
Cắt thực quản đôi dạng nang
qua nội soi bụng
|
Cắt thực quản đôi dạng nang
qua nội soi bụng
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.073
|
27.0125.0457
|
Cắt thực quản đôi dạng nang
qua nội soi ngực phải
|
Cắt thực quản đôi dạng nang
qua nội soi ngực phải
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.074
|
27.0126.0457
|
Cắt thực quản đôi dạng nang
qua nội soi ngực trái
|
Cắt thực quản đôi dạng nang
qua nội soi ngực trái
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.075
|
27.0124.0457
|
Cắt u lành thực quản nội soi
bụng
|
Cắt u lành thực quản nội soi
bụng
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.076
|
27.0201.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại
tràng chậu hông
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại
tràng chậu hông
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.077
|
27.0197.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại
tràng ngang
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại
tràng ngang
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.078
|
27.0193.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại
tràng phải
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại
tràng phải
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.079
|
27.0195.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại
tràng phải mở rộng
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại
tràng phải mở rộng
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.080
|
27.0199.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại
tràng trái
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại
tràng trái
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.081
|
27.0205.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại
tràng
|
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại
tràng
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.082
|
27.0215.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại
trực tràng
|
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại
trực tràng
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.083
|
27.0233.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực
tràng trong điều trị sa trực tràng
|
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn
trực tràng trong điều trị sa trực tràng
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.084
|
27.0192.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt manh
tràng
|
Phẫu thuật nội soi cắt manh
tràng
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.085
|
27.0203.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ
đại tràng
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ
đại tràng
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.086
|
27.0217.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt trực
tràng thấp
|
Phẫu thuật nội soi cắt trực
tràng thấp
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.087
|
27.0223.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt trực
tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo
|
Phẫu thuật nội soi cắt trực
tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.088
|
27.0219.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt trực
tràng, nối đại tràng - ống hậu môn
|
Phẫu thuật nội soi cắt trực
tràng, nối đại tràng - ống hậu môn
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.089
|
27.0221.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt trực
tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn
|
Phẫu thuật nội soi cắt trực
tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.090
|
27.0184.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa
Meckel
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa
Meckel
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.091
|
27.0213.0457
|
Phẫu thuật nội soi Điều trị
Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì)
|
Phẫu thuật nội soi Điều trị
Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì)
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.092
|
27.0214.0457
|
Phẫu thuật nội soi đóng hậu
môn nhân tạo
|
Phẫu thuật nội soi đóng hậu
môn nhân tạo
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.093
|
27.0232.0457
|
Phẫu thuật nội soi hạ bóng trực
tràng + tạo hình hậu môn một thì
|
Phẫu thuật nội soi hạ bóng trực
tràng + tạo hình hậu môn một thì
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.094
|
27.0143.0457
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng
dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng
dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.095
|
27.0152.0457
|
Phẫu thuật nội soi nối dạ dày
- hỗng tràng
|
Phẫu thuật nội soi nối dạ dày
- hỗng tràng
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.096
|
27.0153.0457
|
Phẫu thuật nội soi nối dạ dày
- hỗng tràng, nối túi mật - hỗng tràng
|
Phẫu thuật nội soi nối dạ dày
- hỗng tràng, nối túi mật - hỗng tràng
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.097
|
27.0211.0457
|
Phẫu thuật nội soi nối tắt đại
tràng - đại tràng
|
Phẫu thuật nội soi nối tắt đại
tràng - đại tràng
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.098
|
27.0210.0457
|
Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi
tràng - đại tràng ngang
|
Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi
tràng - đại tràng ngang
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.099
|
10.0474.0458
|
Cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy
|
Cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy
|
5.100.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
2.100
|
10.0503.0458
|
Cắt toàn bộ ruột non
|
Cắt toàn bộ ruột non
|
5.100.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
2.101
|
10.0476.0459
|
Cắt túi thừa tá tràng
|
Cắt túi thừa tá tràng
|
2.815.900
|
|
|
2.102
|
10.0475.0459
|
Khâu vùi túi thừa tá tràng
|
Khâu vùi túi thừa tá tràng
|
2.815.900
|
|
|
2.103
|
27.0206.0459
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa
đại tràng
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa
đại tràng
|
2.815.900
|
|
|
2.104
|
27.0207.0459
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng
đại tràng
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng
đại tràng
|
2.815.900
|
|
|
2.105
|
27.0227.0459
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng
trực tràng
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng
trực tràng
|
2.815.900
|
|
|
2.106
|
27.208b.0459
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương
đại tràng
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết
thương đại tràng
|
2.815.900
|
|
|
2.107
|
27.0175.0459
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết
thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết
thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
|
2.815.900
|
|
|
2.108
|
27.0229.0459
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết
thương trực tràng
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết
thương trực tràng
|
2.815.900
|
|
|
2.109
|
27.0189.2039
|
Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm
ruột thừa
|
Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm
ruột thừa
|
2.818.700
|
|
|
2.110
|
27.0190.2039
|
Phẫu thuật nội soi điều trị
áp xe ruột thừa trong ổ bụng
|
Phẫu thuật nội soi điều trị
áp xe ruột thừa trong ổ bụng
|
2.818.700
|
|
|
2.111
|
10.0532.0460
|
Cắt cụt trực tràng đường bụng,
tầng sinh môn
|
Cắt cụt trực tràng đường bụng,
tầng sinh môn
|
7.639.200
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch
máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm
hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.112
|
27.0225.0462
|
Phẫu thuật nội soi cố định trực
tràng
|
Phẫu thuật nội soi cố định trực
tràng
|
4.747.100
|
Chưa bao gồm tấm nâng trực
tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.113
|
27.0226.0462
|
Phẫu thuật nội soi cố định trực
tràng + cắt đoạn đại tràng
|
Phẫu thuật nội soi cố định trực
tràng + cắt đoạn đại tràng
|
4.747.100
|
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng,
dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.114
|
27.0235.0462
|
Phẫu thuật nội soi cố định trực
tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng
|
Phẫu thuật nội soi cố định trực
tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng
|
4.747.100
|
Chưa bao gồm tấm nâng trực
tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.115
|
27.0234.0462
|
Phẫu thuật nội soi cố định trực
tràng trong điều trị sa trực tràng
|
Phẫu thuật nội soi cố định trực
tràng trong điều trị sa trực tràng
|
4.747.100
|
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng,
dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.116
|
27.0183.0462
|
Phẫu thuật nội soi tháo lồng
ruột và cố định manh tràng
|
Phẫu thuật nội soi tháo lồng
ruột và cố định manh tràng
|
4.747.100
|
Chưa bao gồm tấm nâng trực
tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.117
|
27.0202.0463
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại
tràng chậu hông+ nạo vét hạch
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại
tràng chậu hông+ nạo vét hạch
|
3.781.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
|
|
2.118
|
27.0198.0463
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại
tràng ngang + nạo vét hạch
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại
tràng ngang + nạo vét hạch
|
3.781.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
|
|
2.119
|
27.0194.0463
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại
tràng phải + nạo vét hạch
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại
tràng phải + nạo vét hạch
|
3.781.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
|
|
2.120
|
27.0196.0463
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại
tràng phải mở + nạo vét hạch rộng
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại
tràng phải mở + nạo vét hạch rộng
|
3.781.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
|
|
2.121
|
27.0200.0463
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại
tràng trái+ nạo vét hạch
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại
tràng trái+ nạo vét hạch
|
3.781.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
|
|
2.122
|
27.205b.0463
|
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại
tràng+ nạo vét hạch
|
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại
tràng+ nạo vét hạch
|
3.781.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
|
|
2.123
|
27.0216.0463
|
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại
trực tràng+ nạo vét hạch
|
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại
trực tràng+ nạo vét hạch
|
3.781.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
|
|
2.124
|
27.0204.0463
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ
đại tràng + nạo vét hạch
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ
đại tràng + nạo vét hạch
|
3.781.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
|
|
2.125
|
27.0218.0463
|
Phẫu thuật nội soi cắt trực
tràng thấp+ nạo vét hạch
|
Phẫu thuật nội soi cắt trực
tràng thấp+ nạo vét hạch
|
3.781.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
|
|
2.126
|
27.0224.0463
|
Phẫu thuật nội soi cắt trực
tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo+ nạo vét hạch
|
Phẫu thuật nội soi cắt trực
tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo+ nạo vét hạch
|
3.781.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
|
|
2.127
|
27.0220.0463
|
Phẫu thuật nội soi cắt trực
tràng, nối đại tràng - ống hậu môn+ nạo vét hạch+ nạo vét hạch
|
Phẫu thuật nội soi cắt trực
tràng, nối đại tràng - ống hậu môn+ nạo vét hạch+ nạo vét hạch
|
3.781.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
|
|
2.128
|
27.0222.0463
|
Phẫu thuật nội soi cắt trực
tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn + nạo vét hạch
|
Phẫu thuật nội soi cắt trực
tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn + nạo vét hạch
|
3.781.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
|
|
2.129
|
10.0643.0464
|
Nối nang tụy với dạ dày
|
Nối nang tụy với dạ dày
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch
máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
2.130
|
10.0644.0464
|
Nối nang tụy với hỗng tràng
|
Nối nang tụy với hỗng tràng
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch
máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
2.131
|
10.0642.0464
|
Nối nang tụy với tá tràng
|
Nối nang tụy với tá tràng
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch
máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
2.132
|
10.0453.0464
|
Nối vị tràng
|
Nối vị tràng
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch
máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
2.133
|
27.0170.0464
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa
tá tràng
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa
tá tràng
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch
máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
2.134
|
27.0172.0464
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng
ruột non
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng
ruột non
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch
máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
2.135
|
10.0501.0465
|
Bắc cầu động mạch mạc treo
tràng trên bằng đoạn tĩnh mạch hiển hoặc đoạn mạch nhân tạo
|
Bắc cầu động mạch mạc treo
tràng trên bằng đoạn tĩnh mạch hiển hoặc đoạn mạch nhân tạo
|
3.993.400
|
|
|
2.136
|
10.0604.0465
|
Các loại phẫu thuật phân lưu
cửa chủ
|
Các loại phẫu thuật phân lưu
cửa chủ
|
3.993.400
|
Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
|
|
2.137
|
10.0502.0465
|
Cắt đoạn động mạch mạc treo
tràng trên, nối động mạch trực tiếp
|
Cắt đoạn động mạch mạc treo
tràng trên, nối động mạch trực tiếp
|
3.993.400
|
|
|
2.138
|
10.0486.0465
|
Cắt ruột non hình chêm
|
Cắt ruột non hình chêm
|
3.993.400
|
|
|
2.139
|
10.0513.0465
|
Cắt túi thừa đại tràng
|
Cắt túi thừa đại tràng
|
3.993.400
|
|
|
2.140
|
10.0424.0465
|
Đóng lỗ rò thực quản - khí quản
|
Đóng lỗ rò thực quản - khí quản
|
3.993.400
|
|
|
2.141
|
10.0493.0465
|
Đóng mở thông ruột non
|
Đóng mở thông ruột non
|
3.993.400
|
|
|
2.142
|
10.0423.0465
|
Đóng rò thực quản
|
Đóng rò thực quản
|
3.993.400
|
|
|
2.143
|
10.0540.0465
|
Đóng rò trực tràng - âm đạo
|
Đóng rò trực tràng - âm đạo
|
3.993.400
|
|
|
2.144
|
10.0541.0465
|
Đóng rò trực tràng - bàng
quang
|
Đóng rò trực tràng - bàng
quang
|
3.993.400
|
|
|
2.145
|
10.0419.0465
|
Khâu lỗ thủng hoặc vết thương
thực quản
|
Khâu lỗ thủng hoặc vết thương
thực quản
|
3.993.400
|
|
|
2.146
|
10.0500.0465
|
Khâu vết thương động mạch mạc
treo tràng trên
|
Khâu vết thương động mạch mạc
treo tràng trên
|
3.993.400
|
|
|
2.147
|
10.0499.0465
|
Khâu vết thương tĩnh mạch mạc
treo tràng trên
|
Khâu vết thương tĩnh mạch mạc
treo tràng trên
|
3.993.400
|
|
|
2.148
|
10.0422.0465
|
Lấy dị vật thực quản đường bụng
|
Lấy dị vật thực quản đường bụng
|
3.993.400
|
|
|
2.149
|
10.0420.0465
|
Lấy dị vật thực quản đường cổ
|
Lấy dị vật thực quản đường cổ
|
3.993.400
|
|
|
2.150
|
10.0421.0465
|
Lấy dị vật thực quản đường ngực
|
Lấy dị vật thực quản đường ngực
|
3.993.400
|
|
|
2.151
|
10.0603.0465
|
Lấy huyết khối tĩnh mạch cửa
|
Lấy huyết khối tĩnh mạch cửa
|
3.993.400
|
Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
|
|
2.152
|
10.0471.0465
|
Mở dạ dày xử lý tổn thương
|
Mở dạ dày xử lý tổn thương
|
3.993.400
|
|
|
2.153
|
10.0543.0465
|
Phẫu thuật điều trị rò trực
tràng - niệu đạo
|
Phẫu thuật điều trị rò trực
tràng - niệu đạo
|
3.993.400
|
|
|
2.154
|
10.0542.0465
|
Phẫu thuật điều trị rò trực
tràng - niệu quản
|
Phẫu thuật điều trị rò trực
tràng - niệu quản
|
3.993.400
|
|
|
2.155
|
10.0544.0465
|
Phẫu thuật điều trị rò trực
tràng - tầng sinh môn
|
Phẫu thuật điều trị rò trực
tràng - tầng sinh môn
|
3.993.400
|
|
|
2.156
|
10.0545.0465
|
Phẫu thuật điều trị rò trực
tràng - tiểu khung
|
Phẫu thuật điều trị rò trực
tràng - tiểu khung
|
3.993.400
|
|
|
2.157
|
10.0536.0465
|
Phẫu thuật điều trị sa trực
tràng qua đường hậu môn
|
Phẫu thuật điều trị sa trực
tràng qua đường hậu môn
|
3.993.400
|
|
|
2.158
|
10.0596.0466
|
Cắt gan hình chêm, nối gan ruột
|
Cắt gan hình chêm, nối gan ruột
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu
dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.159
|
10.0576.0466
|
Cắt gan phải
|
Cắt gan phải
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu
dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.160
|
10.0590.0466
|
Cắt gan phải mở rộng
|
Cắt gan phải mở rộng
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu
dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.161
|
10.0578.0466
|
Cắt gan phân thùy sau
|
Cắt gan phân thùy sau
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu
dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.162
|
10.0579.0466
|
Cắt gan phân thùy trước
|
Cắt gan phân thùy trước
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu
dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.163
|
10.0575.0466
|
Cắt gan toàn bộ
|
Cắt gan toàn bộ
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu
dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.164
|
10.0577.0466
|
Cắt gan trái
|
Cắt gan trái
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu
dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.165
|
10.0591.0466
|
Cắt gan trái mở rộng
|
Cắt gan trái mở rộng
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu
dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.166
|
10.0592.0466
|
Cắt gan trung tâm
|
Cắt gan trung tâm
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu
dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.167
|
10.0581.0466
|
Cắt hạ phân thùy 1
|
Cắt hạ phân thùy 1
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu
dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.168
|
10.0582.0466
|
Cắt hạ phân thùy 2
|
Cắt hạ phân thùy 2
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu
dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.169
|
10.0583.0466
|
Cắt hạ phân thùy 3
|
Cắt hạ phân thùy 3
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu
dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.170
|
10.0584.0466
|
Cắt hạ phân thùy 4
|
Cắt hạ phân thùy 4
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu
dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.171
|
10.0585.0466
|
Cắt hạ phân thùy 5
|
Cắt hạ phân thùy 5
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu
dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.172
|
10.0586.0466
|
Cắt hạ phân thùy 6
|
Cắt hạ phân thùy 6
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu
dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.173
|
10.0587.0466
|
Cắt hạ phân thùy 7
|
Cắt hạ phân thùy 7
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu
dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.174
|
10.0588.0466
|
Cắt hạ phân thùy 8
|
Cắt hạ phân thùy 8
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu
dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.175
|
10.0589.0466
|
Cắt hạ phân thùy 9
|
Cắt hạ phân thùy 9
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu
dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.176
|
10.0607.0466
|
Cắt lọc nhu mô gan
|
Cắt lọc nhu mô gan
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu
dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.177
|
10.0595.0466
|
Cắt nhiều hạ phân thùy
|
Cắt nhiều hạ phân thùy
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu
dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.178
|
10.0580.0466
|
Cắt thùy gan trái
|
Cắt thùy gan trái
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu
dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.179
|
10.0606.0466
|
Lấy bỏ u gan
|
Lấy bỏ u gan
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu
dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.180
|
27.0244.0467
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ
phân thùy I
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ
phân thùy I
|
6.632.200
|
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan
siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.181
|
27.0245.0467
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ
phân thùy II
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ
phân thùy II
|
6.632.200
|
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan
siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.182
|
27.0246.0467
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ
phân thùy III
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ
phân thùy III
|
6.632.200
|
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan
siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.183
|
27.0247.0467
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ
phân thùy IV
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ
phân thùy IV
|
6.632.200
|
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan
siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.184
|
27.0248.0467
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ
phân thùy IVA
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ
phân thùy IVA
|
6.632.200
|
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan
siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.185
|
27.0249.0467
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ
phân thùy IVB
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ
phân thùy IVB
|
6.632.200
|
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan
siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.186
|
27.0254.0467
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ
phân thùy IV-V
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ
phân thùy IV-V
|
6.632.200
|
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan
siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.187
|
27.0250.0467
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ
phân thùy V
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ
phân thùy V
|
6.632.200
|
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan
siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.188
|
27.0251.0467
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ
phân thùy VI
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ
phân thùy VI
|
6.632.200
|
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan
siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.189
|
27.0252.0467
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ
phân thùy VII
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ
phân thùy VII
|
6.632.200
|
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan
siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.190
|
27.0253.0467
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ
phân thùy VIII
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ
phân thùy VIII
|
6.632.200
|
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan
siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.191
|
27.0256.0467
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ
phân thùy VII-VIII
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ
phân thùy VII-VIII
|
6.632.200
|
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan
siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.192
|
27.0257.0467
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ
phân thùy VI-VII-VIII
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ
phân thùy VI-VII-VIII
|
6.632.200
|
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan
siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.193
|
27.0255.0467
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ
phân thùy V-VI
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ
phân thùy V- VI
|
6.632.200
|
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan
siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.194
|
27.0258.0467
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan
không điển hình
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan
không điển hình
|
6.632.200
|
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan
siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.195
|
27.0237.0467
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan phải
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan phải
|
6.632.200
|
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan
siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.196
|
27.0240.0467
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan
phân thùy sau
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan
phân thùy sau
|
6.632.200
|
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan
siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.197
|
27.0239.0467
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan
phân thùy trước
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan
phân thùy trước
|
6.632.200
|
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan
siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.198
|
27.0242.0467
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan
thùy phải
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan
thùy phải
|
6.632.200
|
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan
siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.199
|
27.0241.0467
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan
thùy trái
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan
thùy trái
|
6.632.200
|
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan
siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.200
|
27.0238.0467
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan
trái
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan
trái
|
6.632.200
|
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan
siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.201
|
27.0243.0467
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan
trung tâm
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan
trung tâm
|
6.632.200
|
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan
siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.202
|
27.0268.0467
|
Phẫu thuật nội soi mở ống mật
chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái
|
Phẫu thuật nội soi mở ống mật
chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái
|
6.632.200
|
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan
siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.203
|
10.0597.0468
|
Cắt gan có sử dụng kỹ thuật
cao (dao siêu âm, sóng cao tần…)
|
Cắt gan có sử dụng kỹ thuật
cao (dao siêu âm, sóng cao tần…)
|
7.712.200
|
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan
siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.204
|
27.0280.0470
|
phẫu thuật nội soi cắt nang
đường mật
|
phẫu thuật nội soi cắt nang
đường mật
|
3.781.900
|
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan
siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.205
|
27.0259.0470
|
Phẫu thuật nội soi khâu cầm
máu vỡ gan
|
Phẫu thuật nội soi khâu cầm
máu vỡ gan
|
3.781.900
|
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan
siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.206
|
10.0610.0471
|
Lấy máu tụ bao gan
|
Lấy máu tụ bao gan
|
5.861.600
|
Chưa bao gồm vật liệu cầm
máu.
|
|
2.207
|
27.0265.0473
|
Phẫu thuật nội soi mở ống mật
chủ lấy sỏi
|
Phẫu thuật nội soi mở ống mật
chủ lấy sỏi
|
3.431.900
|
|
|
2.208
|
27.0283.0473
|
Phẫu thuật nội soi nối OMC -
tá tràng
|
Phẫu thuật nội soi nối OMC -
tá tràng
|
3.431.900
|
|
|
2.209
|
27.0277.0473
|
Phẫu thuật nội soi nối ống
gan chung- hỗng tràng
|
Phẫu thuật nội soi nối ống
gan chung- hỗng tràng
|
3.431.900
|
|
|
2.210
|
27.0278.0473
|
Phẫu thuật nội soi nối ống mật
chủ - hỗng tràng
|
Phẫu thuật nội soi nối ống mật
chủ - hỗng tràng
|
3.431.900
|
|
|
2.211
|
10.0630.0475
|
Mở miệng nối mật ruột lấy sỏi
dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột
|
Mở miệng nối mật ruột lấy sỏi
dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột
|
7.651.700
|
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và
điện cực tán sỏi.
|
|
2.212
|
27.0270.0476
|
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường
mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr
|
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường
mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr
|
4.281.900
|
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và
điện cực tán sỏi.
|
|
2.213
|
27.0269.0476
|
Phẫu thuật nội soi mở ống mật
chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ - hỗng tràng
|
Phẫu thuật nội soi mở ống mật
chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ - hỗng tràng
|
4.281.900
|
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và
điện cực tán sỏi.
|
|
2.214
|
27.0276.0477
|
Phẫu thuật nội soi cắt nang ống
mật chủ, nối ống gan chung - hỗng tràng
|
Phẫu thuật nội soi cắt nang ống
mật chủ, nối ống gan chung - hỗng tràng
|
5.057.900
|
|
|
2.215
|
27.0284.0477
|
phẫu thuật nội soi cắt u đường
mật ngoài gan thay thế OMC bằng quai ruột rời
|
phẫu thuật nội soi cắt u đường
mật ngoài gan thay thế OMC bằng quai ruột rời
|
5.057.900
|
|
|
2.216
|
27.0282.0477
|
Phẫu thuật nội soi cắt u OMC
|
Phẫu thuật nội soi cắt u OMC
|
5.057.900
|
|
|
2.217
|
27.0281.0477
|
Phẫu thuật nội soi điều trị
chảy máu đường mật
|
Phẫu thuật nội soi điều trị
chảy máu đường mật
|
5.057.900
|
|
|
2.218
|
27.0267.0478
|
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi
OMC có dẫn lưu Kehr
|
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi
OMC có dẫn lưu Kehr
|
3.781.900
|
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và
điện cực tán sỏi.
|
|
2.219
|
10.0635.0481
|
Cắt đường mật ngoài gan
|
Cắt đường mật ngoài gan
|
4.870.100
|
|
|
2.220
|
10.0636.0481
|
Cắt ngã ba đường mật hoặc ống
gan phải ống gan trái
|
Cắt ngã ba đường mật hoặc ống
gan phải ống gan trái
|
4.870.100
|
|
|
2.221
|
10.0661.0481
|
Nối diện cắt thân tụy với dạ
dày
|
Nối diện cắt thân tụy với dạ
dày
|
4.870.100
|
|
|
2.222
|
10.0634.0481
|
Nối ngã ba đường mật hoặc ống
gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng
|
Nối ngã ba đường mật hoặc ống
gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng
|
4.870.100
|
|
|
2.223
|
10.0659.0481
|
Nối tụy ruột
|
Nối tụy ruột
|
4.870.100
|
|
|
2.224
|
10.0652.0482
|
Cắt khối tá tụy + tạo hình động
mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn mạch nhân tạo
|
Cắt khối tá tụy + tạo hình động
mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn mạch nhân tạo
|
11.801.200
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động,
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
|
|
2.225
|
10.0651.0482
|
Cắt khối tá tụy + tạo hình
tĩnh mạch cửa bằng mạch nhân tạo
|
Cắt khối tá tụy + tạo hình
tĩnh mạch cửa bằng mạch nhân tạo
|
11.801.200
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động,
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
|
|
2.226
|
10.0650.0482
|
Cắt khối tá tụy + tạo hình
tĩnh mạch cửa tự thân
|
Cắt khối tá tụy + tạo hình
tĩnh mạch cửa tự thân
|
11.801.200
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động,
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
|
|
2.227
|
10.0649.0482
|
Cắt khối tá tụy bảo tồn môn vị
|
Cắt khối tá tụy bảo tồn môn vị
|
11.801.200
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động,
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
|
|
2.228
|
10.0656.0482
|
Cắt toàn bộ tụy
|
Cắt toàn bộ tụy
|
11.801.200
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động,
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
|
|
2.229
|
27.0285.0483
|
Phẫu thuật nội soi cắt khối
tá tụy
|
Phẫu thuật nội soi cắt khối
tá tụy
|
10.787.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
|
|
2.230
|
27.0288.0483
|
Phẫu thuật nội soi cắt thân
và đuôi tụy
|
Phẫu thuật nội soi cắt thân
và đuôi tụy
|
10.787.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
|
|
2.231
|
27.0286.0483
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ
tụy
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ
tụy
|
10.787.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
|
|
2.232
|
27.0287.0483
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ
tụy + cắt lách
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ
tụy + cắt lách
|
10.787.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
|
|
2.233
|
27.0290.0483
|
Phẫu thuật nội soi cắt u tụy
|
Phẫu thuật nội soi cắt u tụy
|
10.787.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
|
|
2.234
|
27.0303.0485
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần
lách trong chấn thương
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần
lách trong chấn thương
|
4.897.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
|
|
2.235
|
27.0298.0485
|
Phẫu thuật nội soi cắt lách
|
Phẫu thuật nội soi cắt lách
|
4.897.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
|
|
2.236
|
27.0299.0485
|
Phẫu thuật nội soi cắt lách
bán phần
|
Phẫu thuật nội soi cắt lách
bán phần
|
4.897.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
|
|
2.237
|
10.0645.0486
|
Cắt bỏ nang tụy
|
Cắt bỏ nang tụy
|
4.955.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
|
|
2.238
|
10.0657.0486
|
Cắt một phần tụy
|
Cắt một phần tụy
|
4.955.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
|
|
2.239
|
10.0646.0486
|
Lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u
tụy)
|
Lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u
tụy)
|
4.955.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
|
|
2.240
|
10.0660.0486
|
Nối diện cắt đầu tụy và thân
tụy với ruột non trên quai Y
|
Nối diện cắt đầu tụy và thân
tụy với ruột non trên quai Y
|
4.955.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
|
|
2.241
|
10.0615.0488
|
Lấy hạch cuống gan
|
Lấy hạch cuống gan
|
4.287.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.242
|
10.0445.0488
|
Nạo vét hạch cổ
|
Nạo vét hạch cổ
|
4.287.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.243
|
10.0459.0488
|
Nạo vét hạch D1
|
Nạo vét hạch D1
|
4.287.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.244
|
10.0460.0488
|
Nạo vét hạch D2
|
Nạo vét hạch D2
|
4.287.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.245
|
10.0461.0488
|
Nạo vét hạch D3
|
Nạo vét hạch D3
|
4.287.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.246
|
10.0462.0488
|
Nạo vét hạch D4
|
Nạo vét hạch D4
|
4.287.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.247
|
10.0444.0488
|
Nạo vét hạch trung thất
|
Nạo vét hạch trung thất
|
4.287.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.248
|
15.0378.0488
|
Nạo vét hạch cổ chức năng sử
dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch
|
Nạo vét hạch cổ chức năng sử
dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch
|
4.287.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.249
|
15.0376.0488
|
Nạo vét hạch cổ tiệt căn sử dụng
dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch
|
Nạo vét hạch cổ tiệt căn sử dụng
dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch
|
4.287.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.250
|
10.0711.0489
|
Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng
khác và điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ
|
Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng
khác và điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch
máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.251
|
10.0710.0489
|
Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng
khác và điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ
|
Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng
khác và điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch
máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.252
|
10.0709.0489
|
Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa
chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ
|
Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa
chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch
máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.253
|
10.0708.0489
|
Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa
chất trong phúc mạc trong mổ
|
Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa
chất trong phúc mạc trong mổ
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch
máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.254
|
10.0538.0489
|
Bóc u xơ, cơ… trực tràng đường
bụng
|
Bóc u xơ, cơ… trực tràng đường
bụng
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch
máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.255
|
10.0712.0489
|
Lấy u phúc mạc
|
Lấy u phúc mạc
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu,
dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.256
|
03.4046.0490
|
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc
treo không cắt ruột
|
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc
treo không cắt ruột
|
4.068.200
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
|
|
2.257
|
03.4011.0490
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nang
mạc nối lớn
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nang
mạc nối lớn
|
4.068.200
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
|
|
2.258
|
03.3315.0491
|
Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở
trẻ sơ sinh
|
Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở
trẻ sơ sinh
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
2.259
|
03.3289.0491
|
Phẫu thuật điều trị xoắn dạ
dày
|
Phẫu thuật điều trị xoắn dạ
dày
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
2.260
|
03.3565.0491
|
Phẫu thuật thăm dò ổ bụng
trên người bệnh mơ hồ giới tính
|
Phẫu thuật thăm dò ổ bụng
trên người bệnh mơ hồ giới tính
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
2.261
|
03.3598.0491
|
Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống
bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn
|
Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống
bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
2.262
|
10.0511.0491
|
Dẫn lưu hoặc mở thông manh
tràng
|
Dẫn lưu hoặc mở thông manh
tràng
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
2.263
|
10.0417.0491
|
Đưa thực quản ra ngoài
|
Đưa thực quản ra ngoài
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
2.264
|
10.0525.0491
|
Làm hậu môn nhân tạo
|
Làm hậu môn nhân tạo
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
2.265
|
10.0701.0491
|
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng,
đặt dẫn lưu
|
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng,
đặt dẫn lưu
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
2.266
|
10.0416.0491
|
Mở thông dạ dày
|
Mở thông dạ dày
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
2.267
|
10.0618.0491
|
Thăm dò kết hợp với tiêm cồn
hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh
|
Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc
đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao
tần.
|
|
2.268
|
03.3589.0492
|
Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn
nghẹt
|
Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn
nghẹt
|
3.512.900
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng,
khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2.269
|
03.3599.0492
|
Phẫu thuật thoát vị bẹn thường
1 bên
|
Phẫu thuật thoát vị bẹn thường
1 bên
|
3.512.900
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng,
khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2.270
|
03.3590.0492
|
Phẫu thuật thoát vị đùi đùi
nghẹt
|
Phẫu thuật thoát vị đùi đùi
nghẹt
|
3.512.900
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng,
khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2.271
|
03.3384.0492
|
Phẫu thuật thoát vị khó: đùi,
bịt
|
Phẫu thuật thoát vị khó: đùi,
bịt
|
3.512.900
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng,
khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2.272
|
03.3381.0492
|
Phẫu thuật thoát vị rốn và
khe hở thành bụng
|
Phẫu thuật thoát vị rốn và
khe hở thành bụng
|
3.512.900
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng,
khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2.273
|
10.0695.0492
|
Phẫu thuật cắt u cơ hoành
|
Phẫu thuật cắt u cơ hoành [u lớn
phải tạo hình lại bằng cân cơ hoặc màng nhân tạo]
|
3.512.900
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng,
khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2.274
|
03.3283.0493
|
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành
có cắt xương sườn
|
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành
có cắt xương sườn
|
3.142.500
|
|
|
2.275
|
10.0616.0493
|
Dẫn lưu áp xe gan
|
Dẫn lưu áp xe gan
|
3.142.500
|
|
|
2.276
|
10.0418.0493
|
Dẫn lưu áp xe thực quản,
trung thất
|
Dẫn lưu áp xe thực quản,
trung thất
|
3.142.500
|
|
|
2.277
|
03.3364.0494
|
Cắt cơ tròn trong
|
Cắt cơ tròn trong
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2.278
|
03.3367.0494
|
Phẫu thuật trĩ độ 3
|
Phẫu thuật trĩ độ 3
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2.279
|
03.3359.0494
|
Phẫu thuật trĩ dưới hướng dẫn
của siêu âm (DGHAL)
|
Phẫu thuật trĩ dưới hướng dẫn
của siêu âm (DGHAL)
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2.280
|
10.0539.0494
|
Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường
tầng sinh môn
|
Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường
tầng sinh môn
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2.281
|
10.0533.0494
|
Cắt u, polyp trực tràng đường
hậu môn
|
Cắt u, polyp trực tràng đường
hậu môn
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2.282
|
03.1035.0496
|
Nội soi đặt dẫn lưu đường mật
qua nội soi tá tràng
|
Nội soi đặt dẫn lưu đường mật
qua nội soi tá tràng
|
2.522.400
|
Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản
quang, catheter.
|
|
2.283
|
03.1047.0496
|
Nội soi mật tụy ngược dòng để
cắt cơ vòng oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tụy
|
Nội soi mật tụy ngược dòng để
cắt cơ vòng oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tụy
|
2.522.400
|
Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản
quang, catheter.
|
|
2.284
|
20.0055.0496
|
Nội soi mật tụy ngược dòng để
cắt cơ vòng oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tụy
|
Nội soi mật tụy ngược dòng để
cắt cơ vòng oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tụy
|
2.522.400
|
Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản
quang, catheter.
|
|
2.285
|
02.0506.0499
|
Đặt dẫn lưu đường mật qua da
dưới hướng dẫn của siêu âm C-ARM
|
Đặt dẫn lưu đường mật qua da
dưới hướng dẫn của siêu âm C-ARM
|
2.125.300
|
Chưa bao gồm stent, dao cắt,
catheter, guidewire.
|
|
2.286
|
02.0321.0499
|
Siêu âm can thiệp - đặt dẫn
lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da
|
Siêu âm can thiệp - đặt dẫn
lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da
|
2.125.300
|
Chưa bao gồm stent, dao cắt,
catheter, guidewire, bộ dẫn lưu đường mật
|
|
2.287
|
03.2334.0499
|
Đặt stent đường mật, đường tụy
|
Đặt stent đường mật, đường tụy
|
2.125.300
|
Chưa bao gồm stent, dao cắt,
catheter, guidewire.
|
|
2.288
|
03.3446.0499
|
Đặt stent nang giả tụy
|
Đặt stent nang giả tụy
|
2.125.300
|
Chưa bao gồm stent, dao cắt,
catheter, guidewire.
|
|
2.289
|
02.0296.0500
|
Nội soi can thiệp - cắt polyp
ống tiêu hóa > 1 cm hoặc nhiều polyp
|
Nội soi can thiệp - cắt polyp
ống tiêu hóa > 1 cm hoặc nhiều polyp
|
1.743.100
|
|
|
2.290
|
02.0290.0500
|
Nội soi can thiệp - gắp giun,
dị vật ống tiêu hóa
|
Nội soi can thiệp - gắp giun,
dị vật ống tiêu hóa
|
1.743.100
|
|
|
2.291
|
20.0070.0500
|
Nội soi đại tràng - lấy dị vật
|
Nội soi đại tràng - lấy dị vật
|
1.743.100
|
|
|
2.292
|
02.0252.0502
|
Mở thông dạ dày bằng nội soi
|
Mở thông dạ dày bằng nội soi
|
2.745.200
|
|
|
2.293
|
02.0277.0502
|
Nội soi can thiệp - mở thông
dạ dày
|
Nội soi can thiệp - mở thông
dạ dày
|
2.745.200
|
Chưa bao gồm bộ mở thông dạ
dày qua da
|
|
2.294
|
03.0154.0502
|
Mở thông dạ dày bằng nội soi
|
Mở thông dạ dày bằng nội soi
|
2.745.200
|
|
|
2.295
|
03.1041.0502
|
Nội soi mở thông dạ dày
|
Nội soi mở thông dạ dày
|
2.745.200
|
|
|
2.296
|
20.0048.0502
|
Mở thông dạ dày qua nội soi
|
Mở thông dạ dày qua nội soi
|
2.745.200
|
|
|
2.297
|
27.0180.0502
|
Phẫu thuật nội soi mở hồi
tràng ra da
|
Phẫu thuật nội soi mở hồi
tràng ra da
|
2.745.200
|
|
|
2.298
|
27.0179.0502
|
Phẫu thuật nội soi mở hỗng
tràng ra da
|
Phẫu thuật nội soi mở hỗng
tràng ra da
|
2.745.200
|
|
|
2.299
|
27.0181.0502
|
Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy
dị vật
|
Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy
dị vật
|
2.745.200
|
|
|
2.300
|
27.0147.0502
|
Phẫu thuật nội soi mở thông dạ
dày
|
Phẫu thuật nội soi mở thông dạ
dày
|
2.745.200
|
|
|
2.301
|
03.1032.0503
|
Nội soi nong đường mật, oddi
|
Nội soi nong đường mật, oddi
|
2.308.300
|
Chưa bao gồm bóng nong.
|
|
2.302
|
20.0044.0503
|
Nong đường mật, Oddi qua nội
soi
|
Nong đường mật, Oddi qua nội
soi
|
2.308.300
|
Chưa bao gồm bóng nong.
|
|
2.303
|
10.9002.0504
|
Cắt phymosis
|
Cắt phymosis [thủ thuật]
|
269.500
|
|
|
2.304
|
15.0304.0505
|
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
|
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
|
218.500
|
|
|
2.305
|
02.0297.0506
|
Nội soi hậu môn ống cứng
|
Nội soi hậu môn ống cứng
|
169.500
|
|
|
2.306
|
02.0310.0506
|
Nội soi trực tràng ống cứng
không sinh thiết
|
Nội soi trực tràng ống cứng
không sinh thiết
|
169.500
|
|
|
2.307
|
03.0112.0508
|
Cố định lồng ngực do chấn
thương gãy xương sườn
|
Cố định lồng ngực do chấn
thương gãy xương sườn
|
58.400
|
|
|
2.308
|
10.1116.0509
|
Nắn có gây mê, bó bột bàn
chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)
|
Nắn có gây mê, bó bột bàn
chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)
|
780.000
|
|
|
2.309
|
10.1117.0510
|
Nắn có gây mê, bó bột bàn
chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự
cán)
|
Nắn có gây mê, bó bột bàn
chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự
cán)
|
595.000
|
|
|
2.310
|
03.3860.0511
|
Nắn, cố định trật khớp háng
không có chỉ định phẫu thuật
|
Nắn, cố định trật khớp háng
không có chỉ định phẫu thuật [bột liền]
|
667.000
|
|
|
2.311
|
03.3855.0512
|
Nắn, bó bột trật khớp háng
|
Nắn, bó bột trật khớp háng [bột
tự cán]
|
297.000
|
|
|
2.312
|
10.1015.0512
|
Nắn, cố định trật khớp háng
không chỉ định phẫu thuật
|
Nắn, cố định trật khớp háng
không chỉ định phẫu thuật [bột tự cán]
|
297.000
|
|
|
2.313
|
10.1031.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
[bột liền]
|
282.000
|
|
|
2.314
|
03.3875.0514
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
[bột tự cán]
|
182.000
|
|
|
2.315
|
03.3863.0514
|
Nắn, bó bột trật khớp gối
|
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột
tự cán]
|
182.000
|
|
|
2.316
|
03.3856.0514
|
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp
khớp gối, khớp háng
|
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp
khớp gối, khớp háng [bột tự cán]
|
182.000
|
|
|
2.317
|
10.1018.0514
|
Nắn, bó bột trật khớp gối
|
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột
tự cán]
|
182.000
|
|
|
2.318
|
10.1011.0514
|
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp
khớp gối, khớp háng
|
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp
khớp gối, khớp háng [bột tự cán]
|
182.000
|
|
|
2.319
|
10.1030.0515
|
Nắm, cố định trật khớp hàm
|
Nắm, cố định trật khớp hàm [bột
liền]
|
434.600
|
|
|
2.320
|
03.3845.0516
|
Nắn bó bột gãy và trật khớp
khuỷu
|
Nắn bó bột gãy và trật khớp
khuỷu [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
2.321
|
03.3846.0516
|
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp
khuỷu, khớp cổ tay
|
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp
khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
2.322
|
03.3844.0516
|
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
|
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
[bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
2.323
|
03.3873.0516
|
Nắn, bó bột trật khớp xương
đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp xương
đòn [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
2.324
|
03.3874.0516
|
Nắn, cố định trật khớp hàm
|
Nắn, cố định trật khớp hàm [bột
tự cán]
|
256.600
|
|
|
2.325
|
10.1001.0516
|
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp
khuỷu, khớp cổ tay
|
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp
khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
2.326
|
10.0996.0516
|
Nắn, bó bột gãy xương đòn
|
Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột
tự cán]
|
256.600
|
|
|
2.327
|
10.0993.0516
|
Nắn, bó bột gãy xương hàm
|
Nắn, bó bột gãy xương hàm [bột
tự cán]
|
256.600
|
|
|
2.328
|
10.1000.0516
|
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
|
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
[bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
2.329
|
10.1029.0516
|
Nắn, bó bột trật khớp xương
đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp xương
đòn [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
2.330
|
03.3839.0518
|
Nắn, bó bột trật khớp vai
|
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột
tự cán]
|
187.000
|
|
|
2.331
|
10.1025.0518
|
Nắn, bó bột trật khớp cùng
đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp cùng
đòn [bột tự cán]
|
187.000
|
|
|
2.332
|
10.0995.0518
|
Nắn, bó bột trật khớp vai
|
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột
tự cán]
|
187.000
|
|
|
2.333
|
17.0136.0519
|
Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo
bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti
|
Kỹ thuật điều trị bàn chân
khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti [bột liền]
|
257.000
|
|
|
2.334
|
03.3870.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn
chân
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn
chân [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
2.335
|
03.3854.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn,
ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn,
ngón tay [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
2.336
|
03.3872.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón
chân
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón
chân [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
2.337
|
10.1028.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn
chân
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn
chân [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
2.338
|
10.1009.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn,
ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn,
ngón tay [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
2.339
|
10.1022.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương chày
|
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột
tự cán]
|
192.400
|
|
|
2.340
|
10.1024.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón
chân
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón
chân [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
2.341
|
10.0985.0520
|
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội
chứng Volkmann
|
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội
chứng Volkmann [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
2.342
|
17.0136.0520
|
Kỹ thuật điều trị bàn chân
khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti
|
Kỹ thuật điều trị bàn chân
khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
2.343
|
03.3869.0521
|
Nắn, bó bột gãy Monteggia
|
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột
liền]
|
372.700
|
|
|
2.344
|
03.3851.0522
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai
xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
2.345
|
03.3850.0522
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai
xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
2.346
|
03.3849.0522
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai
xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
2.347
|
03.3852.0522
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng
tay
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng
tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
2.348
|
03.3853.0522
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau-Colles
|
Nắn, bó bột gãy
Pouteau-Colles [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
2.349
|
10.1027.0522
|
Nắn, bó bột gãy Monteggia
|
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột
tự cán]
|
242.400
|
|
|
2.350
|
10.1007.0522
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng
tay
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng
tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
2.351
|
10.1008.0522
|
Nắn, bó bột gãy Pouteau -
Colles
|
Nắn, bó bột gãy Pouteau -
Colles [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
2.352
|
03.3836.0524
|
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm
sinh
|
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm
sinh [bột tự cán]
|
370.100
|
|
|
2.353
|
10.1010.0524
|
Nắn, bó bột trật khớp háng
|
Nắn, bó bột trật khớp háng [bột
tự cán]
|
370.100
|
|
|
2.354
|
10.0991.0524
|
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm
sinh
|
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm
sinh [bột tự cán]
|
370.100
|
|
|
2.355
|
17.0138.0524
|
Kỹ thuật bó bột Hip Spica
Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh
|
Kỹ thuật bó bột Hip Spica
Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh [bột tự cán]
|
370.100
|
|
|
2.356
|
03.3831.0525
|
Nắn, bó bột chỉnh hình chân
chữ O
|
Nắn, bó bột chỉnh hình chân
chữ O [bột liền]
|
372.700
|
|
|
2.357
|
03.3832.0525
|
Nắn, bó bột chỉnh hình chân
chữ X
|
Nắn, bó bột chỉnh hình chân
chữ X [bột liền]
|
372.700
|
|
|
2.358
|
03.3868.0525
|
Nắn, bó bột gãy Dupuytren
|
Nắn, bó bột gãy Dupuytren [bột
liền]
|
372.700
|
|
|
2.359
|
03.3831.0526
|
Nắn, bó bột chỉnh hình chân
chữ O
|
Nắn, bó bột chỉnh hình chân
chữ O [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
2.360
|
03.3832.0526
|
Nắn, bó bột chỉnh hình chân
chữ X
|
Nắn, bó bột chỉnh hình chân
chữ X [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
2.361
|
03.3866.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai
xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai
xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
2.362
|
03.3865.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai
xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai
xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
2.363
|
03.3864.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai
xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai
xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
2.364
|
03.3857.0526
|
Nắn, bó bột gãy mâm chày
|
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột
tự cán]
|
300.100
|
|
|
2.365
|
03.3867.0526
|
Nắn, bó bột gãy xương chày
|
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột
tự cán]
|
300.100
|
|
|
2.366
|
10.0987.0526
|
Nắn, bó bột chỉnh hình chân
chữ 0
|
Nắn, bó bột chỉnh hình chân
chữ 0 [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
2.367
|
10.0988.0526
|
Nắn, bó bột chỉnh hình chân
chữ X
|
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ
X [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
2.368
|
10.1021.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai
xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai
xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
2.369
|
10.1020.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai
xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai
xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
2.370
|
10.1019.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai
xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai
xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
2.371
|
10.1026.0526
|
Nắn, bó bột gãy Dupuptren
|
Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột
tự cán]
|
300.100
|
|
|
2.372
|
10.1012.0526
|
Nắn, bó bột gãy mâm chày
|
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột
tự cán]
|
300.100
|
|
|
2.373
|
03.3843.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân
xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân
xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
2.374
|
03.3841.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân
xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân
xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
2.375
|
03.3848.0527
|
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu
xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V
|
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu
xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V [bột liền]
|
372.700
|
|
|
2.376
|
10.1006.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai
xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
2.377
|
10.1005.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai
xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
2.378
|
10.1004.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai
xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
2.379
|
17.0241.0527
|
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng -
bàn tay có nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu
|
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng -
bàn tay có nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu
|
372.700
|
|
|
2.380
|
17.0240.0527
|
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng -
bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu
|
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng -
bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu [bột liền]
|
372.700
|
|
|
2.381
|
03.3842.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân
xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân
xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
2.382
|
03.3847.0528
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh
tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh
tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
2.383
|
03.3848.0528
|
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu
xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V
|
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu
xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
2.384
|
10.1006.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai
xương cẳng tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
2.385
|
10.0999.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân
xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân
xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
2.386
|
10.1005.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai
xương cẳng tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
2.387
|
10.0998.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân
xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân
xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
2.388
|
10.1004.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai
xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai
xương cẳng tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
2.389
|
10.0997.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân
xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân
xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
2.390
|
10.1002.0528
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh
tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh
tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
2.391
|
10.1003.0528
|
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu
xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV
|
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu
xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
2.392
|
17.0240.0528
|
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng -
bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu
|
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng -
bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
2.393
|
03.3838.0529
|
Nắn, bó bột cột sống
|
Nắn, bó bột cột sống [bột liền]
|
659.600
|
|
|
2.394
|
10.0992.0529
|
Bột Corset Minerve,Cravate
|
Bột Corset Minerve,Cravate [bột
liền]
|
659.600
|
|
|
2.395
|
03.3838.0530
|
Nắn, bó bột cột sống
|
Nắn, bó bột cột sống [bột tự
cán]
|
379.600
|
|
|
2.396
|
03.3835.0530
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới
xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới
xương đùi [bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
2.397
|
03.3834.0530
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa
xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa
xương đùi [bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
2.398
|
03.3833.0530
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên
xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên
xương đùi [bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
2.399
|
03.3859.0530
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi
[bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
2.400
|
03.3830.0530
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi,
vỡ ổ cối và trật khớp háng
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi,
vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
2.401
|
03.3861.0530
|
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương
đùi
|
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương
đùi [bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
2.402
|
03.3858.0530
|
Nắn, bó bột gãy xương chậu
|
Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột
tự cán]
|
379.600
|
|
|
2.403
|
10.0992.0530
|
Bột Corset Minerve,Cravate
|
Bột Corset Minerve,Cravate [bột
tự cán]
|
379.600
|
|
|
2.404
|
10.0994.0530
|
Nắn, bó bột cột sống
|
Nắn, bó bột cột sống [bột tự
cán]
|
379.600
|
|
|
2.405
|
10.0990.0530
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới
xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới
xương đùi [bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
2.406
|
10.0989.0530
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên
xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên
xương đùi [bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
2.407
|
10.1014.0530
|
Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi
[bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
2.408
|
10.0986.0530
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi,
vỡ ổ cối và trật khớp háng
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi,
vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
2.409
|
10.1016.0530
|
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương
đùi
|
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương
đùi [bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
2.410
|
10.1013.0530
|
Nắn, bó bột gãy xương chậu
|
Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột
tự cán]
|
379.600
|
|
|
2.411
|
03.3682.0534
|
Cắt cụt cẳng tay
|
Cắt cụt cẳng tay
|
3.994.900
|
|
|
2.412
|
03.3680.0534
|
Cắt cụt cánh tay
|
Cắt cụt cánh tay
|
3.994.900
|
|
|
2.413
|
03.3740.0534
|
Cắt cụt dưới mấu chuyển xương
đùi
|
Cắt cụt dưới mấu chuyển xương
đùi
|
3.994.900
|
|
|
2.414
|
03.3668.0534
|
Cắt đoạn khớp khuỷu
|
Cắt đoạn khớp khuỷu
|
3.994.900
|
|
|
2.415
|
03.3726.0534
|
Phẫu thuật cắt cụt đùi
|
Phẫu thuật cắt cụt đùi
|
3.994.900
|
|
|
2.416
|
03.3683.0534
|
Tháo khớp cổ tay
|
Tháo khớp cổ tay
|
3.994.900
|
|
|
2.417
|
03.3755.0534
|
Tháo khớp gối
|
Tháo khớp gối
|
3.994.900
|
|
|
2.418
|
03.3723.0534
|
Tháo khớp háng
|
Tháo khớp háng
|
3.994.900
|
|
|
2.419
|
03.3681.0534
|
Tháo khớp khuỷu
|
Tháo khớp khuỷu
|
3.994.900
|
|
|
2.420
|
03.3648.0534
|
Tháo khớp vai
|
Tháo khớp vai
|
3.994.900
|
|
|
2.421
|
03.3698.0535
|
Phẫu thuật chuyển gân điều trị
cò ngón tay do liệt vận động
|
Phẫu thuật chuyển gân điều trị
cò ngón tay do liệt vận động
|
3.320.600
|
|
|
2.422
|
10.0835.0535
|
Phẫu thuật chuyển gân điều trị
liệt thần kinh giữa
|
Phẫu thuật chuyển gân điều trị
liệt thần kinh giữa
|
3.320.600
|
|
|
2.423
|
10.0837.0535
|
Phẫu thuật chuyển gân điều trị
liệt thần kinh quay
|
Phẫu thuật chuyển gân điều trị
liệt thần kinh quay
|
3.320.600
|
|
|
2.424
|
10.0836.0535
|
Phẫu thuật chuyển gân điều trị
liệt thần kinh trụ
|
Phẫu thuật chuyển gân điều trị
liệt thần kinh trụ
|
3.320.600
|
|
|
2.425
|
10.0838.0535
|
Phẫu thuật điều trị liệt thần
kinh giữa và thần kinh trụ
|
Phẫu thuật điều trị liệt thần
kinh giữa và thần kinh trụ
|
3.320.600
|
|
|
2.426
|
10.0854.0535
|
Phẫu thuật làm đối chiếu ngón
1 (thiểu dưỡng ô mô cái)
|
Phẫu thuật làm đối chiếu ngón
1 (thiểu dưỡng ô mô cái)
|
3.320.600
|
|
|
2.427
|
05.0057.0535
|
Phẫu thuật chuyển gân điều trị
liệt đối chiếu ngón cái cho người bệnh phong
|
Phẫu thuật chuyển gân điều trị
liệt đối chiếu ngón cái cho người bệnh phong
|
3.320.600
|
|
|
2.428
|
05.0056.0535
|
Phẫu thuật chuyển gân gấp
chung nông điều trị cò mềm các ngón tay cho người bệnh phong
|
Phẫu thuật chuyển gân gấp
chung nông điều trị cò mềm các ngón tay cho người bệnh phong
|
3.320.600
|
|
|
2.429
|
04.0055.0536
|
Phẫu thuật thay khớp vai do
lao
|
Phẫu thuật thay khớp vai do
lao
|
7.692.200
|
Chưa bao gồm khớp nhân tạo,
xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
2.430
|
03.3790.0537
|
Phẫu thuật chỉnh hình điều trị
bàn chân khoèo
|
Phẫu thuật chỉnh hình điều trị
bàn chân khoèo
|
3.411.300
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định:
khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương.
|
|
2.431
|
03.3780.0537
|
Phẫu thuật điều trị bàn chân
khoèo do bại não
|
Phẫu thuật điều trị bàn chân
khoèo do bại não
|
3.411.300
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định:
khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương.
|
|
2.432
|
10.0806.0537
|
Cố đinh ngoại vi trong điều
trị gãy hở chi dưới
|
Cố đinh ngoại vi trong điều
trị gãy hở chi dưới
|
3.411.300
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định:
khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương.
|
|
2.433
|
10.0805.0537
|
Cố đinh ngoại vi trong điều
trị gãy hở chi trên
|
Cố đinh ngoại vi trong điều
trị gãy hở chi trên
|
3.411.300
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định:
khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương.
|
|
2.434
|
10.0898.0537
|
Phẫu thuật trật báng chè bẩm
sinh
|
Phẫu thuật trật báng chè bẩm
sinh
|
3.411.300
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định:
khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương.
|
|
2.435
|
10.0899.0537
|
Phẫu thuật trật bánh chè mắc
phải
|
Phẫu thuật trật bánh chè mắc
phải
|
3.411.300
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định:
khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương.
|
|
2.436
|
10.0890.0538
|
Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn
chân sau bại liệt
|
Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn
chân sau bại liệt
|
3.320.600
|
|
|
2.437
|
10.0891.0538
|
Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn
chân sau bại não
|
Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn
chân sau bại não
|
3.320.600
|
|
|
2.438
|
05.0055.0538
|
Phẫu thuật chuyển gân cơ chày
sau điều trị cất cần cho người bệnh phong
|
Phẫu thuật chuyển gân cơ chày
sau điều trị cất cần cho người bệnh phong
|
3.320.600
|
|
|
2.439
|
10.0939.0539
|
Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ
chân
|
Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ
chân
|
2.275.900
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định:
khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương.
|
|
2.440
|
10.0742.0539
|
Phẫu thuật tạo hình cứng khớp
cổ tay sau chấn thương
|
Phẫu thuật tạo hình cứng khớp
cổ tay sau chấn thương
|
2.275.900
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định:
khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương.
|
|
2.441
|
03.4144.0541
|
Phẫu thuật nội soi điều trị
khớp cổ chân đến muộn
|
Phẫu thuật nội soi điều trị
khớp cổ chân đến muộn
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt,
bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
|
|
2.442
|
03.4153.0541
|
Phẫu thuật nội soi điều trị
thoái hóa khớp cổ chân
|
Phẫu thuật nội soi điều trị
thoái hóa khớp cổ chân
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt,
bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
|
|
2.443
|
03.4143.0541
|
Phẫu thuật nội soi ghép sụn
xương điều trị tổn thương sụn khớp gối
|
Phẫu thuật nội soi ghép sụn
xương điều trị tổn thương sụn khớp gối
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt,
bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
|
|
2.444
|
03.4151.0541
|
Phẫu thuật nội soi hàn cứng
khớp cổ chân
|
Phẫu thuật nội soi hàn cứng
khớp cổ chân
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt,
bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
|
|
2.445
|
03.4154.0541
|
Phẫu thuật nội soi khớp cổ
chân
|
Phẫu thuật nội soi khớp cổ
chân
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt,
bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
|
|
2.446
|
03.4146.0541
|
Phẫu thuật nội soi khớp cổ
chân điều trị đau mạn tính sau chấn thương
|
Phẫu thuật nội soi khớp cổ
chân điều trị đau mạn tính sau chấn thương
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt,
bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
|
|
2.447
|
04.0053.0541
|
Phẫu thuật nội soi lao khớp gối
|
Phẫu thuật nội soi lao khớp gối
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt,
bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
|
|
2.448
|
27.0066.0541
|
Phẫu thuật nội soi cắt bản sống
giải ép trong hẹp ống sống thắt lưng
|
Phẫu thuật nội soi cắt bản sống
giải ép trong hẹp ống sống thắt lưng
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm bộ kít dùng
trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm,
nẹp, vít.
|
|
2.449
|
27.0446.0541
|
Phẫu thuật nội soi cắt đầu
dài gân nhị đầu
|
Phẫu thuật nội soi cắt đầu
dài gân nhị đầu
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt,
bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
|
|
2.450
|
27.0069.0541
|
Phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo
cột sống ngực
|
Phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo
cột sống ngực
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm hệ thống bộ kít
dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa
đệm, nẹp, vít, xương nhân tạo hoặc sản phẩm thay thế xương.
|
|
2.451
|
27.0486.0541
|
Phẫu thuật nội soi điều trị cứng
khớp cổ chân
|
Phẫu thuật nội soi điều trị cứng
khớp cổ chân
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt,
bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
|
|
2.452
|
27.0452.0541
|
Phẫu thuật nội soi điều trị cứng
khớp khuỷu
|
Phẫu thuật nội soi điều trị cứng
khớp khuỷu
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt,
bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
|
|
2.453
|
27.0453.0541
|
Phẫu thuật nội soi điều trị
gãy xương vùng khuỷu
|
Phẫu thuật nội soi điều trị
gãy xương vùng khuỷu
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt,
bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
|
|
2.454
|
27.0440.0541
|
Phẫu thuật nội soi điều trị mất
vững khớp vai
|
Phẫu thuật nội soi điều trị mất
vững khớp vai
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt,
bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
|
|
2.455
|
27.0442.0541
|
Phẫu thuật nội soi điều trị
rách sụn viền trên từ trước ra sau
|
Phẫu thuật nội soi điều trị
rách sụn viền trên từ trước ra sau
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt,
bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
|
|
2.456
|
27.0444.0541
|
Phẫu thuật nội soi điều trị
thoái hóa khớp cùng đòn
|
Phẫu thuật nội soi điều trị
thoái hóa khớp cùng đòn
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt,
bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
|
|
2.457
|
27.0447.0541
|
Phẫu thuật nội soi điều trị
viêm co rút khớp vai
|
Phẫu thuật nội soi điều trị viêm
co rút khớp vai
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt,
bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
|
|
2.458
|
27.0449.0541
|
Phẫu thuật nội soi điều trị
viêm khớp vai
|
Phẫu thuật nội soi điều trị
viêm khớp vai
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt,
bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
|
|
2.459
|
27.0465.0541
|
Phẫu thuật nội soi ghép sụn
xương tự thân
|
Phẫu thuật nội soi ghép sụn
xương tự thân
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt,
bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
|
|
2.460
|
27.0063.0541
|
Phẫu thuật nội soi giải phóng
lỗ liên hợp cột sống cổ
|
Phẫu thuật nội soi giải phóng
lỗ liên hợp cột sống cổ
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt,
bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
|
|
2.461
|
27.0448.0541
|
Phẫu thuật nội soi khâu chóp
xoay
|
Phẫu thuật nội soi khâu chóp
xoay
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào (mài),
bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
|
|
2.462
|
27.0441.0541
|
Phẫu thuật nội soi khâu khoảng
gian chóp xoay
|
Phẫu thuật nội soi khâu khoảng
gian chóp xoay
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt,
bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
|
|
2.463
|
27.0074.0541
|
Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm
cột sống ngực
|
Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm
cột sống ngực
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm mũi khoan (mài),
miếng ghép đĩa đệm, nẹp
|
|
2.464
|
27.0068.0541
|
Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm
cột sống ngực đường trước trong vẹo cột sống
|
Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm
cột sống ngực đường trước trong vẹo cột sống
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm hệ thống bộ kít
dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép
đĩa đệm, nẹp, vít, xương nhân tạo hoặc sản phẩm thay thế xương.
|
|
2.465
|
27.0065.0541
|
Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm
cột sống thắt lưng qua lỗ liên hợp
|
Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm
cột sống thắt lưng qua lỗ liên hợp
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm bộ kít dùng
trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), dây bơm nước, tấm
phủ, đầu đốt RF.
|
|
2.466
|
27.0070.0541
|
Phẫu thuật nội soi lấy thoát
vị đĩa đệm cột sống cổ đường sau
|
Phẫu thuật nội soi lấy thoát
vị đĩa đệm cột sống cổ đường sau
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm mũi khoan (mài).
|
|
2.467
|
27.0438.0541
|
Phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm
cùng vai
|
Phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm
cùng vai
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt,
bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
|
|
2.468
|
27.0445.0542
|
Phẫu thuật nội soi đính lại
điểm bám gân nhị đầu
|
Phẫu thuật nội soi đính lại
điểm bám gân nhị đầu
|
4.594.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào (mài),
bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
|
|
2.469
|
27.0443.0542
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo
dây chằng quạ đòn
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo
dây chằng quạ đòn
|
4.594.500
|
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao
cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học,
gân đồng loại.
|
|
2.470
|
03.3713.0543
|
Phẫu thuật điều trị trật khớp
háng bẩm sinh
|
Phẫu thuật điều trị trật khớp
háng bẩm sinh
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc,
khóa.
|
|
2.471
|
04.0005.0543
|
Phẫu thuật đặt lại khớp háng tư
thế xấu do lao
|
Phẫu thuật đặt lại khớp háng
tư thế xấu do lao
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc,
khóa.
|
|
2.472
|
10.0855.0543
|
Chỉnh hình trong bệnh
Arthrogryposis (Viêm dính nhiều khớp bẩm sinh)
|
Chỉnh hình trong bệnh
Arthrogryposis (Viêm dính nhiều khớp bẩm sinh)
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc,
khóa.
|
|
2.473
|
10.0715.0543
|
Phẫu thuật tạo hình bệnh
xương bả vai lên cao
|
Phẫu thuật tạo hình bệnh
xương bả vai lên cao
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc,
khóa.
|
|
2.474
|
04.0006.0545
|
Phẫu thuật thay khớp háng do
lao
|
Phẫu thuật thay khớp háng do
lao [bán phần]
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
|
|
2.475
|
04.0008.0546
|
Phẫu thuật thay khớp gối do
lao
|
Phẫu thuật thay khớp gối do
lao
|
5.474.500
|
Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
|
|
2.476
|
04.0006.0547
|
Phẫu thuật thay khớp háng do
lao
|
Phẫu thuật thay khớp háng do
lao [toàn bộ]
|
5.474.500
|
Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
|
|
2.477
|
03.3661.0548
|
Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu,
đục sửa trục
|
Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu,
đục sửa trục
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
2.478
|
04.0056.0549
|
Phẫu thuật hàn cứng khớp gối
do lao (Arthrodesis)
|
Phẫu thuật hàn cứng khớp gối
do lao (Arthrodesis)
|
4.002.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít,
khung cố định ngoài.
|
|
2.479
|
03.3701.0550
|
Phẫu thuật Capsulodesis Zancolli
giải quyết biến dạng vuốt trụ
|
Phẫu thuật Capsulodesis
Zancolli giải quyết biến dạng vuốt trụ
|
3.923.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít,
gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
|
|
2.480
|
03.3716.0550
|
Phẫu thuật cứng cơ may
|
Phẫu thuật cứng cơ may
|
3.923.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít,
gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
|
|
2.481
|
03.3645.0550
|
Phẫu thuật điều trị vẹo cổ
|
Phẫu thuật điều trị vẹo cổ
|
3.923.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít,
gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
|
|
2.482
|
03.3753.0550
|
Phẫu thuật Egger tạo gấp khớp
gối do bại não trong trường hợp nặng
|
Phẫu thuật Egger tạo gấp khớp
gối do bại não trong trường hợp nặng
|
3.923.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít,
gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
|
|
2.483
|
03.3752.0550
|
Phẫu thuật gấp khớp gối do bại
não, nối dài gân cơ gấp gối, cắt thần kinh
|
Phẫu thuật gấp khớp gối do bại
não, nối dài gân cơ gấp gối, cắt thần kinh
|
3.923.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít,
gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
|
|
2.484
|
03.4149.0550
|
Phẫu thuật nội soi điều trị
xơ hóa cơ ức đòn chũm
|
Phẫu thuật nội soi điều trị
xơ hóa cơ ức đòn chũm
|
3.923.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít,
gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
|
|
2.485
|
03.3700.0550
|
Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do
bại não
|
Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do
bại não
|
3.923.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít,
gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
|
|
2.486
|
03.3671.0551
|
Phẫu thuật dính khớp khuỷu
|
Phẫu thuật dính khớp khuỷu
|
3.011.900
|
|
|
2.487
|
04.0007.0551
|
Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối
do lao
|
Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối
do lao
|
3.011.900
|
|
|
2.488
|
10.0856.0551
|
Chỉnh hình tật dính quay trụ trên
bẩm sinh
|
Chỉnh hình tật dính quay trụ
trên bẩm sinh
|
3.011.900
|
|
|
2.489
|
10.0907.0551
|
Phẫu thuật cứng gối theo
phương pháp JUDET
|
Phẫu thuật cứng gối theo
phương pháp JUDET
|
3.011.900
|
|
|
2.490
|
10.0847.0551
|
Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt
dịch của gân gấp bàn ngón tay
|
Phẫu thuật điều trị viêm bao
hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay
|
3.011.900
|
|
|
2.491
|
10.0716.0551
|
Phẫu thuật tháo khớp vai
|
Phẫu thuật tháo khớp vai
|
3.011.900
|
|
|
2.492
|
03.3708.0552
|
Phẫu thuật chuyển ngón thay
thế ngón cái
|
Phẫu thuật chuyển ngón thay
thế ngón cái
|
7.094.200
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo
hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
|
|
2.493
|
10.0853.0552
|
Phẫu thuật chuyển ngón tay
|
Phẫu thuật chuyển ngón tay
|
7.094.200
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo
hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
|
|
2.494
|
10.0933.0552
|
Phẫu thuật ghép chi
|
Phẫu thuật ghép chi
|
7.094.200
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo
hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
|
|
2.495
|
26.0009.0552
|
Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt
đoạn xương hàm bằng xương đòn
|
Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt
đoạn xương hàm bằng xương đòn
|
7.094.200
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo
hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
|
|
2.496
|
26.0007.0552
|
Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt
đoạn xương hàm bằng xương mác
|
Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt
đoạn xương hàm bằng xương mác
|
7.094.200
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo
hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
|
|
2.497
|
26.0008.0552
|
Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt
đoạn xương hàm bằng xương mào chậu
|
Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt
đoạn xương hàm bằng xương mào chậu
|
7.094.200
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc
sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
|
|
2.498
|
26.0039.0552
|
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch
máu, thần kinh trong nối lại cánh tay/cẳng tay bị cắt rời
|
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch
máu, thần kinh trong nối lại cánh tay/cẳng tay bị cắt rời
|
7.094.200
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo
hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
|
|
2.499
|
26.0040.0552
|
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch
máu, thần kinh trong nối lại chi dưới bị cắt rời
|
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch
máu, thần kinh trong nối lại chi dưới bị cắt rời
|
7.094.200
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo
hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
|
|
2.500
|
26.0056.0552
|
Tái tạo ngón tay bằng ngón
chân có sử dụng vi phẫu
|
Tái tạo ngón tay bằng ngón
chân có sử dụng vi phẫu
|
7.094.200
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo
hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
|
|
2.501
|
03.3609.0553
|
Ghép xương chấn thương cột sống
cổ
|
Ghép xương chấn thương cột sống
cổ
|
5.105.100
|
Chưa bao gồm khung cố định
ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
|
|
2.502
|
03.3610.0553
|
Ghép xương chấn thương cột sống
thắt lưng
|
Ghép xương chấn thương cột sống
thắt lưng
|
5.105.100
|
Chưa bao gồm khung cố định ngoài,
nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
2.503
|
03.3892.0553
|
Gia cố xương bằng vật liệu
nhân tạo
|
Gia cố xương bằng vật liệu
nhân tạo
|
5.105.100
|
Chưa bao gồm khung cố định ngoài,
nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
2.504
|
03.3621.0553
|
Lấy bỏ thân đốt sống ngực bằng
ghép xương
|
Lấy bỏ thân đốt sống ngực bằng
ghép xương
|
5.105.100
|
Chưa bao gồm khung cố định
ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
|
|
2.505
|
03.3650.0553
|
Lấy u xương, ghép xương tự
thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương
|
Lấy u xương, ghép xương tự
thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương
|
5.105.100
|
Chưa bao gồm khung cố định ngoài,
nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
2.506
|
03.3617.0553
|
Phẫu thuật kết hợp xương,
ghép xương sau trượt đốt sống L4-5, L5-Si
|
Phẫu thuật kết hợp xương,
ghép xương sau trượt đốt sống L4-5, L5-Si
|
5.105.100
|
Chưa bao gồm khung cố định
ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
|
|
2.507
|
04.0002.0553
|
Phẫu thuật chỉnh hình lao cột
sống cổ có ghép xương tự thân
|
Phẫu thuật chỉnh hình lao cột
sống cổ có ghép xương tự thân
|
5.105.100
|
Chưa bao gồm khung cố định
ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
|
|
2.508
|
10.1076.0553
|
Ghép xương trong phẫu thuật
chấn thương cột sống thắt lưng
|
Ghép xương trong
phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng
|
5.105.100
|
Chưa bao gồm khung cố định
ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
|
|
2.509
|
10.1039.0553
|
Phẫu thuật ghép xương trong
chấn thương cột sống cổ
|
Phẫu thuật ghép
xương trong chấn thương cột sống cổ
|
5.105.100
|
Chưa bao gồm khung cố định
ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
|
|
2.510
|
10.0727.0553
|
Phẫu thuật kết hợp xương khớp
giả xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương khớp
giả xương cánh tay
|
5.105.100
|
Chưa bao gồm khung cố định
ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
|
|
2.511
|
26.0034.0553
|
Chuyển vạt xương có nối hoặc
ghép mạch vi phẫu
|
Chuyển vạt xương có nối hoặc
ghép mạch vi phẫu
|
5.105.100
|
Chưa bao gồm khung cố định
ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
|
|
2.512
|
03.3660.0555
|
Kéo dài chi trên bằng phương
pháp 1lizarov
|
Kéo dài chi trên bằng phương
pháp 1lizarov
|
5.265.900
|
Chưa bao gồm khung cố định
ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
|
|
2.513
|
03.3719.0555
|
Phẫu thuật làm dính sụn tiếp
hợp điều trị ngắn chi
|
Phẫu thuật làm dính sụn tiếp
hợp điều trị ngắn chi
|
5.265.900
|
Chưa bao gồm khung cố định ngoài,
đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
2.514
|
03.3694.0556
|
Đặt vít gãy trật xương thuyền
|
Đặt vít gãy trật xương thuyền
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo
hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
2.515
|
03.3761.0556
|
Phẫu thuật chân chữ O
|
Phẫu thuật chân chữ O
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo
hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
2.516
|
03.3762.0556
|
Phẫu thuật chân chữ X
|
Phẫu thuật chân chữ X
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo
hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
2.517
|
03.3781.0556
|
Phẫu thuật chỉnh hình điều trị
bàn chân bẹt bẩm sinh
|
Phẫu thuật chỉnh hình điều trị
bàn chân bẹt bẩm sinh
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc
sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
2.518
|
03.3782.0556
|
Phẫu thuật điều trị bàn chân
bẹt do bại não
|
Phẫu thuật điều trị bàn chân
bẹt do bại não
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo
hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
2.519
|
03.3784.0556
|
Phẫu thuật điều trị bàn chân
lồi - xoay ngoài
|
Phẫu thuật điều trị bàn chân
lồi - xoay ngoài
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo
hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
2.520
|
03.3715.0556
|
Phẫu thuật điều trị Perthes
(cắt xương chậu, tạo mái che đầu xương đùi)
|
Phẫu thuật điều trị Perthes
(cắt xương chậu, tạo mái che đầu xương đùi)
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo
hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
2.521
|
03.3714.0556
|
Phẫu thuật điều trị Perthes
(cắt xương tạo varus)
|
Phẫu thuật điều trị Perthes
(cắt xương tạo varus)
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo
hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
2.522
|
03.3718.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều
trị gãy khung chậu
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều
trị gãy khung chậu
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo
hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
2.523
|
03.3717.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều
trị gãy ổ cối phức tạp
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều
trị gãy ổ cối phức tạp
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo
hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
2.524
|
10.0896.0556
|
Chỉnh sửa lệch trục chi (chân
chữ X, O)
|
Chỉnh sửa lệch trục chi (chân
chữ X, O)
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo
hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
2.525
|
10.0828.0556
|
Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch
đầu dưới xương quay
|
Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch
đầu dưới xương quay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo
hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
2.526
|
10.0831.0556
|
Phẫu thuật điều trị khớp giả
xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống mạch liền
|
Phẫu thuật điều trị khớp giả
xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống mạch liền
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo
hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
2.527
|
10.0852.0556
|
Phẫu thuật điều trị tật thiếu
xương quay bẩm sinh
|
Phẫu thuật điều trị tật thiếu
xương quay bẩm sinh
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo
hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
2.528
|
10.0830.0556
|
Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng
Vis Herbert
|
Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng
Vis Herbert
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo
hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
2.529
|
10.0822.0556
|
Phẫu thuật sửa trục điều trị
lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay
|
Phẫu thuật sửa trục điều trị
lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc
sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
2.530
|
10.1037.0556
|
Phẫu thuật tạo hình cung sau
cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng
|
Phẫu thuật tạo hình cung sau
cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo
hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
2.531
|
10.0827.0557
|
kết hợp xương qua da bằng
K.Wire gãy đầu dưới xương quay
|
kết hợp xương qua da bằng
K.Wire gãy đầu dưới xương quay
|
5.474.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo
hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
2.532
|
10.1037.0557
|
Phẫu thuật tạo hình cung sau
cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng
|
Phẫu thuật tạo hình cung sau
cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng [có sử dụng trên màn hình
tăng sáng]
|
5.474.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo
hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
2.533
|
03.2500.0558
|
Cắt bỏ u xương thái dương
|
Cắt bỏ u xương thái dương
|
4.085.900
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
2.534
|
03.2643.0558
|
Cắt u xương sườn 1 xương
|
Cắt u xương sườn 1 xương
|
4.085.900
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
2.535
|
03.2639.0558
|
Cắt u xương sườn nhiều xương
|
Cắt u xương sườn nhiều xương
|
4.085.900
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
2.536
|
03.3651.0558
|
Lấy bỏ tổ chức u điều trị u
xương
|
Lấy bỏ tổ chức u điều trị u
xương
|
4.085.900
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
2.537
|
10.0888.0559
|
Chuyển gân điều trị liệt đám
rối thần kinh cánh tay
|
Chuyển gân điều trị liệt đám
rối thần kinh cánh tay
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
2.538
|
10.0889.0559
|
Chuyển gân điều trị liệt thần
kinh mác chung
|
Chuyển gân điều trị liệt thần
kinh mác chung
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
2.539
|
10.0886.0559
|
Phẫu thuật điều trị đứt gân
Achille tới muộn
|
Phẫu thuật điều trị đứt gân
Achille tới muộn
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
2.540
|
10.0826.0559
|
Phẫu thuật tái tạo dây chằng
bên của ngón 1 bàn tay
|
Phẫu thuật tái tạo dây chằng
bên của ngón 1 bàn tay
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
2.541
|
10.0824.0559
|
Phẫu thuật tái tạo dây chằng
xương thuyền
|
Phẫu thuật tái tạo dây chằng
xương thuyền
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
2.542
|
10.0825.0559
|
Phẫu thuật Tái tạo tổn thương
mạn tính dây chằng xương thuyền
|
Phẫu thuật Tái tạo tổn thương
mạn tính dây chằng xương thuyền
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
2.543
|
27.0520.0560
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo
gân
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo
gân
|
4.594.500
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo,
vít, ốc, đầu đốt, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân
sinh học, gân đồng loại.
|
|
2.544
|
03.4241.0561
|
Phẫu thuật điều trị hẹp hộp sọ
|
Phẫu thuật điều trị hẹp hộp sọ
|
6.221.700
|
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
2.545
|
03.2904.0561
|
Phẫu thuật tạo hình khe hở
chéo mặt 1 bên
|
Phẫu thuật tạo hình khe hở
chéo mặt 1 bên
|
6.221.700
|
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
2.546
|
03.2905.0561
|
Phẫu thuật tạo hình khe hở
chéo mặt 2 bên
|
Phẫu thuật tạo hình khe hở
chéo mặt 2 bên
|
6.221.700
|
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
2.547
|
03.3049.0561
|
Tạo hình hộp sọ
|
Tạo hình hộp sọ
|
6.221.700
|
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
2.548
|
10.0075.0561
|
Phẫu thuật tạo hình hộp sọ
trong hẹp hộp sọ
|
Phẫu thuật tạo hình hộp sọ
trong hẹp hộp sọ
|
6.221.700
|
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
2.549
|
04.0051.0563
|
Phẫu thuật tháo bỏ dụng cụ kết
hợp xương do lao cột sống
|
Phẫu thuật tháo bỏ dụng cụ kết
hợp xương do lao cột sống
|
1.857.900
|
|
|
2.550
|
03.3620.0565
|
Phẫu thuật chỉnh gù cột sống
ngực qua đường sau
|
Phẫu thuật chỉnh gù cột sống
ngực qua đường sau
|
9.856.300
|
Chưa bao gồm xương bảo quản,
đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa
đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
|
|
2.551
|
03.3624.0565
|
Phẫu thuật chỉnh gù cột sống
phía trước + cố định cột sống và ghép xương
|
Phẫu thuật chỉnh gù cột sống
phía trước + cố định cột sống và ghép xương
|
9.856.300
|
Chưa bao gồm xương bảo quản,
đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa
đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
|
|
2.552
|
03.3625.0565
|
Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống
|
Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống
|
9.856.300
|
Chưa bao gồm xương bảo quản,
đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa
đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
|
|
2.553
|
03.3622.0565
|
Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống
đường trước và hàn khớp
|
Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống
đường trước và hàn khớp
|
9.856.300
|
Chưa bao gồm xương bảo quản,
đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa
đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
|
|
2.554
|
03.3619.0565
|
Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống
ngực qua đường sau
|
Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống
ngực qua đường sau
|
9.856.300
|
Chưa bao gồm xương bảo quản,
đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa
đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
|
|
2.555
|
03.3623.0565
|
Phẫu thuật chỉnh vẹo gù sống
đường trước và hàn khớp
|
Phẫu thuật chỉnh vẹo gù sống
đường trước và hàn khớp
|
9.856.300
|
Chưa bao gồm xương bảo quản,
đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa
đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
|
|
2.556
|
03.3618.0565
|
Tạo hình lồng ngực (cắt các
xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực)
|
Tạo hình lồng ngực (cắt các
xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực)
|
9.856.300
|
Chưa bao gồm xương bảo quản,
đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa
đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
|
|
2.557
|
04.0050.0565
|
Phẫu thuật chỉnh hình gù, vẹo
do di chứng lao cột sống
|
Phẫu thuật chỉnh hình gù, vẹo
do di chứng lao cột sống
|
9.856.300
|
Chưa bao gồm xương bảo quản,
đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa
đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
|
|
2.558
|
10.1059.0565
|
Phẫu thuật chỉnh gù cột sống
đường trước và hàn khớp
|
Phẫu thuật chỉnh gù cột sống
đường trước và hàn khớp
|
9.856.300
|
Chưa bao gồm xương bảo quản,
đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa
đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
|
|
2.559
|
10.1057.0565
|
Phẫu thuật chỉnh gù cột sống
qua đường sau
|
Phẫu thuật chỉnh gù cột sống
qua đường sau
|
9.856.300
|
Chưa bao gồm xương bảo quản,
đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa
đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
|
|
2.560
|
10.1058.0565
|
Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống
đường trước và hàn khớp
|
Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống
đường trước và hàn khớp
|
9.856.300
|
Chưa bao gồm xương bảo quản,
đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa
đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
|
|
2.561
|
10.1056.0565
|
Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống
qua đường sau
|
Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống
qua đường sau
|
9.856.300
|
Chưa bao gồm xương bảo quản,
đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa
đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
|
|
2.562
|
10.1055.0565
|
Tạo hình lồng ngực (cắt các
xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực)
|
Tạo hình lồng ngực (cắt các
xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực)
|
9.856.300
|
Chưa bao gồm xương bảo quản,
đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa
đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
|
|
2.563
|
03.3613.0566
|
Kết hợp xương cột sống cổ lối
sau
|
Kết hợp xương cột sống cổ lối
sau
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít,
xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng
ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
2.564
|
03.3612.0566
|
Kết hợp xương cột sống cổ lối
trước
|
Kết hợp xương cột sống cổ lối
trước
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít,
xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng
ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
2.565
|
03.3054.0566
|
Phẫu thuật gãy trật đốt sống
cổ, mỏm nha
|
Phẫu thuật gãy trật đốt sống
cổ, mỏm nha
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít,
xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng
ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
2.566
|
04.0003.0566
|
Phẫu thuật chỉnh hình lao cột
sống cổ có ghép xương và nẹp vít phía trước
|
Phẫu thuật chỉnh hình lao cột
sống cổ có ghép xương và nẹp vít phía trước
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít,
xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng
ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
2.567
|
10.1036.0566
|
Buộc vòng cố định C1-C2 lối
sau
|
Buộc vòng cố định C1-C2 lối
sau
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít,
xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng
ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
2.568
|
10.1038.0566
|
Kết hợp xương nẹp vít cột sống
cổ lối sau
|
Kết hợp xương nẹp vít cột sống
cổ lối sau
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít,
xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng
ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
2.569
|
10.1093.0566
|
Phẫu thuật bắt vít qua cuống
cột sống thắt lưng qua da + ghép xương liên thân đốt qua lỗ liên hợp sử dụng
hệ thống ống nong
|
Phẫu thuật bắt vít qua cuống
cột sống thắt lưng qua da + ghép xương liên thân đốt qua lỗ liên hợp sử dụng
hệ thống ống nong
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít,
xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng
ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
2.570
|
10.1033.0566
|
Phẫu thuật cố định C1-C2 điều
trị mất vững C1-C2
|
Phẫu thuật cố định C1-C2 điều
trị mất vững C1-C2
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít,
xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng
ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
2.571
|
10.1034.0566
|
Phẫu thuật cố định chẩm cổ,
ghép xương với mất vững cột sống cổ cao do các nguyên nhân (gãy chân cung,
gãy mõm nha, vỡ C1 …)
|
Phẫu thuật cố định chẩm cổ,
ghép xương với mất vững cột sống cổ cao do các nguyên nhân (gãy chân cung,
gãy mõm nha, vỡ C1 …)
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít,
xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng
ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
2.572
|
10.0056.0566
|
Phẫu thuật cố định cột sống,
lấy u có ghép xương hoặc lồng titan
|
Phẫu thuật cố định cột sống,
lấy u có ghép xương hoặc lồng titan [cột sống cổ]
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít,
xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng
ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
2.573
|
10.1035.0566
|
Phẫu thuật vít trực tiếp mỏm
nha trong điều trị gãy mỏm nha
|
Phẫu thuật vít trực tiếp mỏm
nha trong điều trị gãy mỏm nha
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít,
xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng
ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
2.574
|
03.3615.0567
|
Cố định cột sống ngực bằng hệ
thống móc
|
Cố định cột sống ngực bằng hệ
thống móc
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít,
xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng
ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
2.575
|
03.3632.0567
|
Cố định cột sống và hàn khớp
liên thân đốt phía sau qua lỗ liên hợp (TLiP)
|
Cố định cột sống và hàn khớp
liên thân đốt phía sau qua lỗ liên hợp (TLiP)
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít,
xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng
ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
2.576
|
03.3627.0567
|
Nắn trượt và cố định cột sống
trong trượt đốt sống
|
Nắn trượt và cố định cột sống
trong trượt đốt sống
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít,
xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng
ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
2.577
|
03.3641.0567
|
Phẫu thuật kết hợp xương cột
sống ngực
|
Phẫu thuật kết hợp xương cột
sống ngực
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít,
xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng
ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
2.578
|
03.3642.0567
|
Phẫu thuật kết hợp xương cột
sống thắt lưng
|
Phẫu thuật kết hợp xương cột
sống thắt lưng
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít,
xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng
ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
2.579
|
04.0046.0567
|
Phẫu thuật giải ép tủy lối
sau, đặt dụng cụ liên thân đốt (cage) và nẹp vít cố định cột sống ngực, thắt
lưng do lao
|
Phẫu thuật giải ép tủy lối
sau, đặt dụng cụ liên thân đốt (cage) và nẹp vít cố định cột sống ngực, thắt
lưng do lao
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít,
xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng
ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
2.580
|
04.0045.0567
|
Phẫu thuật giải ép tủy lối
trước có ghép xương tự thân và cố định cột sống lối sau do lao cột sống ngực,
thắt lưng
|
Phẫu thuật giải ép tủy lối
trước có ghép xương tự thân và cố định cột sống lối sau do lao cột sống ngực,
thắt lưng
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít,
xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng
ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
2.581
|
10.1052.0567
|
Cố định cột sống ngực bằng hệ
thống móc
|
Cố định cột sống ngực bằng hệ
thống móc
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít,
xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng
ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
2.582
|
10.1067.0567
|
Cố định cột sống và cánh chậu
|
Cố định cột sống và cánh chậu
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít,
xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng
ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
2.583
|
10.1065.0567
|
Đặt nẹp cố định cột sống phía
trước và ghép xương (nẹp Kaneda, chữ Z)
|
Đặt nẹp cố định cột sống phía
trước và ghép xương (nẹp Kaneda, chữ Z)
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít,
xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép
cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
2.584
|
10.1062.0567
|
Lấy bỏ thân đốt sống ngực và
đặt lồng titanium
|
Lấy bỏ thân đốt sống ngực và
đặt lồng titanium
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít,
xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng
ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
2.585
|
10.1073.0567
|
Lấy đĩa đệm đốt sống, cố định
cột sống và ghép xương liên thân đốt đường trước (xương tự thân có hoặc không
có lồng titanium) (ALIF)
|
Lấy đĩa đệm đốt sống, cố định
cột sống và ghép xương liên thân đốt đường trước (xương tự thân có hoặc không
có lồng titanium) (ALIF)
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít,
xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng
ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
2.586
|
10.1092.0567
|
Phẫu thuật bắt vít qua cuống
cột sống thắt lưng qua da
|
Phẫu thuật bắt vít qua cuống
cột sống thắt lưng qua da
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít,
xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng
ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
2.587
|
10.1070.0567
|
Phẫu thuật cố định cột sống sử
dụng hệ thống định vị (Navigation)
|
Phẫu thuật cố định cột sống sử
dụng hệ thống định vị (Navigation)
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít,
xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng
ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
2.588
|
10.1069.0567
|
Phẫu thuật cố định cột sống sử
dụng vít loãng xương
|
Phẫu thuật cố định cột sống sử
dụng vít loãng xương
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít,
xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng
ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
2.589
|
10.1072.0567
|
Phẫu thuật cố định cột sống
thắt lưng sử dụng hệ thống nẹp bán động
|
Phẫu thuật cố định cột sống
thắt lưng sử dụng hệ thống nẹp bán động
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít,
xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng
ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
2.590
|
10.0056.0567
|
Phẫu thuật cố định cột sống,
lấy u có ghép xương hoặc lồng titan
|
Phẫu thuật cố định cột sống,
lấy u có ghép xương hoặc lồng titan [cột sống thắt lưng]
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít,
xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng
ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
2.591
|
10.1082.0567
|
Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân
tạo cột sống thắt lưng - cùng
|
Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân
tạo cột sống thắt lưng - cùng
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít,
xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng
ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
2.592
|
10.1095.0567
|
Phẫu thuật vết thương tủy sống
kết hợp cố định cột sống
|
Phẫu thuật vết thương tủy sống
kết hợp cố định cột sống
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít,
xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng
ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
2.593
|
03.3882.0568
|
Tạo hình thân đốt sống qua da
bằng đổ cement
|
Tạo hình thân đốt sống qua da
bằng đổ cement
|
5.996.400
|
Chưa bao gồm kim chọc, xi
măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc
không bóng.
|
|
2.594
|
10.1086.0568
|
Bơm ciment qua đường ngoài cuống
vào thân đốt sống
|
Bơm ciment qua đường ngoài cuống
vào thân đốt sống
|
5.996.400
|
Chưa bao gồm kim chọc, xi
măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc
không bóng.
|
|
2.595
|
10.1084.0568
|
Tạo hình thân đốt sống bằng
bơm cement sinh học có bóng
|
Tạo hình thân đốt sống bằng
bơm cement sinh học có bóng
|
5.996.400
|
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng
sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc
không bóng.
|
|
2.596
|
10.1085.0568
|
Tạo hình thân đốt sống bằng
bơm cement sinh học có lồng titan
|
Tạo hình thân đốt sống bằng
bơm cement sinh học có lồng titan
|
5.996.400
|
Chưa bao gồm kim chọc, xi
măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc
không bóng.
|
|
2.597
|
10.1083.0568
|
Tạo hình thân đốt sống bằng
bơm cement sinh học qua cuống
|
Tạo hình thân đốt sống bằng
bơm cement sinh học qua cuống
|
5.996.400
|
Chưa bao gồm kim chọc, xi
măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc
không bóng.
|
|
2.598
|
10.1061.0569
|
Lấy bỏ thân đốt sống ngực và
ghép xương
|
Lấy bỏ thân đốt sống ngực và
ghép xương
|
6.245.700
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc,
khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo,
đĩa đệm nhân tạo.
|
|
2.599
|
10.1091.0570
|
Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống
thắt lưng qua da
|
Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống
thắt lưng qua da
|
5.496.100
|
Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
|
|
2.600
|
03.3695.0571
|
Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn
ngón 1 điều trị tách ngón 1 bẩm sinh
|
Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn
ngón 1 điều trị tách ngón 1 bẩm sinh
|
3.226.900
|
|
|
2.601
|
03.3741.0571
|
Phẫu thuật viêm xương đùi đục,
mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu
|
Phẫu thuật viêm xương đùi đục,
mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu
|
3.226.900
|
|
|
2.602
|
03.3729.0571
|
Phẫu thuật viêm xương khớp
háng
|
Phẫu thuật viêm xương khớp
háng
|
3.226.900
|
|
|
2.603
|
04.0057.0571
|
Phẫu thuật nạo viêm lao xương
sọ
|
Phẫu thuật nạo viêm lao xương
sọ
|
3.226.900
|
|
|
2.604
|
04.0058.0571
|
Phẫu thuật nạo viêm lao xương
ức
|
Phẫu thuật nạo viêm lao xương
ức
|
3.226.900
|
|
|
2.605
|
10.0947.0571
|
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo
viêm
|
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo
viêm
|
3.226.900
|
|
|
2.606
|
10.0952.0571
|
Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi
|
Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi
|
3.226.900
|
|
|
2.607
|
10.0887.0572
|
Phẫu thuật điều trị tổn
thương đám rối thần kinh cánh tay
|
Phẫu thuật điều trị tổn
thương đám rối thần kinh cánh tay
|
3.405.300
|
|
|
2.608
|
15.0256.0572
|
Phẫu thuật khâu nối thần kinh
ngoại biên vùng mặt cổ
|
Phẫu thuật khâu nối thần kinh
ngoại biên vùng mặt cổ
|
3.405.300
|
|
|
2.609
|
03.3808.0573
|
Phẫu thuật màng da cổ
(Pterygium Colli)
|
Phẫu thuật màng da cổ
(Pterygium Colli)
|
3.720.600
|
|
|
2.610
|
10.0895.0573
|
Chuyển vạt cân cơ cánh tay trước
|
Chuyển vạt cân cơ cánh tay
trước
|
3.720.600
|
|
|
2.611
|
10.0959.0573
|
Phẫu thuật chuyển da, cơ che
phủ
|
Phẫu thuật chuyển da, cơ che
phủ
|
3.720.600
|
|
|
2.612
|
26.0036.0573
|
Phẫu thuật tái tạo các tổn
khuyết bằng vạt vi phẫu
|
Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết
bằng vạt vi phẫu
|
3.720.600
|
|
|
2.613
|
26.0037.0573
|
Phẫu thuật vi phẫu nối dương
vật đứt rời
|
Phẫu thuật vi phẫu nối dương
vật đứt rời
|
3.720.600
|
|
|
2.614
|
03.1648.0575
|
Ghép da dị loại độc lập
|
Ghép da dị loại độc lập
|
3.044.900
|
|
|
2.615
|
03.1615.0575
|
Ghép da hay vạt da điều trị hở
mi do sẹo
|
Ghép da hay vạt da điều trị hở
mi do sẹo
|
3.044.900
|
|
|
2.616
|
03.3783.0575
|
Phẫu thuật điều trị tách bàn
chân (càng cua)
|
Phẫu thuật điều trị tách bàn
chân (càng cua)
|
3.044.900
|
|
|
2.617
|
10.0850.0575
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị
tật dính ngón tay
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị
tật dính ngón tay
|
3.044.900
|
|
|
2.618
|
10.0961.0575
|
Phẫu thuật vá da diện tích từ
5-10 cm²
|
Phẫu thuật vá da diện tích từ
5-10 cm²
|
3.044.900
|
|
|
2.619
|
14.0173.0575
|
Ghép da dị loại
|
Ghép da dị loại
|
3.044.900
|
|
|
2.620
|
14.0129.0575
|
Ghép da hay vạt da điều trị hở
mi do sẹo
|
Ghép da hay vạt da điều trị hở
mi do sẹo
|
3.044.900
|
|
|
2.621
|
16.0295.0576
|
Phẫu thuật điều trị vết
thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
|
Phẫu thuật điều trị vết
thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
|
2.767.900
|
|
|
2.622
|
03.3793.0577
|
Cắt lọc vết thương gãy xương
hở, nắn chỉnh cố định tạm thời
|
Cắt lọc vết thương gãy xương
hở, nắn chỉnh cố định tạm thời
|
5.204.600
|
|
|
2.623
|
03.3691.0577
|
Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có
tổn thương phức tạp
|
Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có
tổn thương phức tạp
|
5.204.600
|
|
|
2.624
|
03.3692.0577
|
Phẫu thuật bàn tay, chỉnh
hình phức tạp
|
Phẫu thuật bàn tay, chỉnh
hình phức tạp
|
5.204.600
|
|
|
2.625
|
10.0572.0577
|
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết
thương tầng sinh môn phức tạp
|
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết
thương tầng sinh môn phức tạp
|
5.204.600
|
|
|
2.626
|
10.0001.0577
|
Phẫu thuật xử lý vết thương
da đầu phức tạp
|
Phẫu thuật xử lý vết thương
da đầu phức tạp
|
5.204.600
|
|
|
2.627
|
10.0894.0578
|
Ghép xương có cuống mạch nuôi
|
Ghép xương có cuống mạch nuôi
|
5.663.200
|
|
|
2.628
|
26.0058.0578
|
Chuyển hoặc ghép thần kinh bằng
vi phẫu thuật
|
Chuyển hoặc ghép thần kinh bằng
vi phẫu thuật
|
5.663.200
|
|
|
2.629
|
26.0035.0578
|
Chuyển vạt cơ có nối hoặc
ghép mạch vi phẫu
|
Chuyển vạt cơ có nối hoặc
ghép mạch vi phẫu
|
5.663.200
|
|
|
2.630
|
26.0059.0578
|
Chuyển vạt cơ có nối hoặc
ghép mạch vi phẫu
|
Chuyển vạt cơ có nối hoặc
ghép mạch vi phẫu
|
5.663.200
|
|
|
2.631
|
26.0033.0578
|
Chuyển vạt da có nối hoặc
ghép mạch vi phẫu
|
Chuyển vạt da có nối hoặc
ghép mạch vi phẫu
|
5.663.200
|
|
|
2.632
|
26.0046.0578
|
Chuyển vạt phức hợp (da, cơ,
xương, thần kinh…) có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
|
Chuyển vạt phức hợp (da, cơ,
xương, thần kinh…) có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
|
5.663.200
|
|
|
2.633
|
26.0054.0578
|
Phẫu thuật chuyển vạt cơ chức
năng có nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi phẫu
|
Phẫu thuật chuyển vạt cơ chức
năng có nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi phẫu
|
5.663.200
|
|
|
2.634
|
26.0055.0578
|
Phẫu thuật chuyển vạt da phục
hồi cảm giác có nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi phẫu
|
Phẫu thuật chuyển vạt da phục
hồi cảm giác có nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi phẫu
|
5.663.200
|
|
|
2.635
|
26.0060.0578
|
Phẫu thuật tái tạo các tổn
khuyết bằng vạt vi phẫu
|
Phẫu thuật tái tạo các tổn
khuyết bằng vạt vi phẫu
|
5.663.200
|
|
|
2.636
|
26.0018.0578
|
Phẫu thuật vi phẫu tái tạo lại
các bộ phận ở đầu, mặt (da đầu, mũi, tai, môi…)
|
Phẫu thuật vi phẫu tái tạo lại
các bộ phận ở đầu, mặt (da đầu, mũi, tai, môi…)
|
5.663.200
|
|
|
2.637
|
26.0013.0578
|
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình
các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ delta
|
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình
các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ delta [có chuyển vạt]
|
5.663.200
|
|
|
2.638
|
26.0032.0578
|
Phủ khuyết rộng trên cơ thể bằng
ghép vi phẫu mạc nối, kết hợp với ghép da kinh điển
|
Phủ khuyết rộng trên cơ thể bằng
ghép vi phẫu mạc nối, kết hợp với ghép da kinh điển
|
5.663.200
|
|
|
2.639
|
26.0031.0578
|
Tái tạo bộ phận sinh dục bằng
vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do
|
Tái tạo bộ phận sinh dục bằng
vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do
|
5.663.200
|
|
|
2.640
|
26.0030.0578
|
Tạo hình âm đạo hoặc tầng
sinh môn bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do
|
Tạo hình âm đạo hoặc tầng
sinh môn bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do
|
5.663.200
|
|
|
2.641
|
26.0047.0578
|
Tạo hình dương vật bằng vi phẫu
thuật
|
Tạo hình dương vật bằng vi phẫu
thuật
|
5.663.200
|
|
|
2.642
|
26.0028.0578
|
Tạo hình vú bằng vi phẫu thuật
sử dụng vạt tự do
|
Tạo hình vú bằng vi phẫu thuật
sử dụng vạt tự do
|
5.663.200
|
|
|
2.643
|
10.0282.0580
|
Phẫu thuật điều trị sẹo hẹp
khí quản cổ - ngực cao
|
Phẫu thuật điều trị sẹo hẹp
khí quản cổ - ngực cao
|
12.568.600
|
Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi
nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm sinh).
|
|
2.644
|
10.1104.0581
|
Cắt cột tủy sống điều trị chứng
đau thần kinh
|
Cắt cột tủy sống điều trị chứng
đau thần kinh
|
5.712.200
|
|
|
2.645
|
10.0629.0581
|
Mở nhu mô gan lấy sỏi
|
Mở nhu mô gan lấy sỏi
|
5.712.200
|
|
|
2.646
|
10.0267.0581
|
Phẫu thuật bắc cầu tĩnh mạch
cửa - tĩnh mạch chủ dưới điều trị tăng áp lực tĩnh mạch cửa
|
Phẫu thuật bắc cầu tĩnh mạch cửa
- tĩnh mạch chủ dưới điều trị tăng áp lực tĩnh mạch cửa
|
5.712.200
|
|
|
2.647
|
10.0339.0581
|
Phẫu thuật bàng quang lộ
ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo kiểu Duhamel
|
Phẫu thuật bàng quang lộ ngoài
bằng nối bàng quang với trực tràng theo kiểu Duhamel
|
5.712.200
|
|
|
2.648
|
10.1071.0581
|
Phẫu thuật cố định bắt vít
qua cuống sống sử dụng hệ thống rô-bốt
|
Phẫu thuật cố định bắt vít
qua cuống sống sử dụng hệ thống rô-bốt
|
5.712.200
|
|
|
2.649
|
10.0253.0581
|
Phẫu thuật điều trị phồng và
giả phồng động mạch tạng
|
Phẫu thuật điều trị phồng và
giả phồng động mạch tạng
|
5.712.200
|
|
|
2.650
|
10.0239.0581
|
Phẫu thuật điều trị viêm
xương ức sau mổ tim hở
|
Phẫu thuật điều trị viêm
xương ức sau mổ tim hở
|
5.712.200
|
|
|
2.651
|
10.1042.0581
|
Phẫu thuật giải ép, ghép
xương liên thân đốt và cố định cột sống cổ đường trước
|
Phẫu thuật giải ép, ghép
xương liên thân đốt và cố định cột sống cổ đường trước
|
5.712.200
|
|
|
2.652
|
10.1040.0581
|
Phẫu thuật giải ép, lấy TVĐĐ cột
sống cổ đường sau vi phẫu
|
Phẫu thuật giải ép, lấy TVĐĐ
cột sống cổ đường sau vi phẫu
|
5.712.200
|
|
|
2.653
|
10.0270.0581
|
Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh
mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch)
|
Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh
mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch)
|
5.712.200
|
Chưa bao gồm: mạch nhân tạo,
keo sinh học, bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc
vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng
cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối.
|
|
2.654
|
10.0268.0581
|
Phẫu thuật lại trong các bệnh
lý mạch máu ngoại vi
|
Phẫu thuật lại trong các bệnh
lý mạch máu ngoại vi
|
5.712.200
|
|
|
2.655
|
10.1087.0581
|
Phẫu thuật lấy nhân thoát vị
đĩa đệm ít xâm lấn sử dụng hệ thống ống nong
|
Phẫu thuật lấy nhân thoát vị đĩa
đệm ít xâm lấn sử dụng hệ thống ống nong
|
5.712.200
|
|
|
2.656
|
10.0180.0581
|
Phẫu thuật thắt hẹp động mạch
phổi trong bệnh tim bẩm sinh có tăng áp lực động mạch phổi nặng
|
Phẫu thuật thắt hẹp động mạch
phổi trong bệnh tim bẩm sinh có tăng áp lực động mạch phổi nặng
|
5.712.200
|
|
|
2.657
|
10.0844.0581
|
Phẫu thuật thay khớp bàn,
ngón tay nhân tạo
|
Phẫu thuật thay khớp bàn,
ngón tay nhân tạo
|
5.712.200
|
|
|
2.658
|
10.0297.0581
|
Tán sỏi thận qua da bằng máy
tán hơi + siêu âm/có C.Arm
|
Tán sỏi thận qua da bằng máy tán
hơi + siêu âm/có C.Arm
|
5.712.200
|
|
|
2.659
|
10.0298.0581
|
Tán sỏi thận qua da có C.Arm
+ siêu âm/laser
|
Tán sỏi thận qua da có C.Arm
+ siêu âm/laser
|
5.712.200
|
|
|
2.660
|
10.0848.0581
|
Tạo hình thay thế khớp cổ tay
|
Tạo hình thay thế khớp cổ tay
|
5.712.200
|
|
|
2.661
|
10.0676.0582
|
Khâu vết thương lách
|
Khâu vết thương lách
|
3.433.300
|
|
|
2.662
|
10.0342.0582
|
Lấy sỏi bàng quang lần 2,
đóng lỗ rò bàng quang
|
Lấy sỏi bàng quang lần 2,
đóng lỗ rò bàng quang
|
3.433.300
|
|
|
2.663
|
10.0249.0582
|
Phẫu thuật bắc cầu điều trị thiếu
máu mạn tính chi
|
Phẫu thuật bắc cầu điều trị
thiếu máu mạn tính chi
|
3.433.300
|
Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
|
|
2.664
|
10.0258.0582
|
Phẫu thuật bắc cầu động mạch
nách - động mạch đùi
|
Phẫu thuật bắc cầu động mạch
nách - động mạch đùi
|
3.433.300
|
Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
|
|
2.665
|
10.0134.0582
|
Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống
qua da, kèm theo bộ phát kích thích dưới da
|
Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống
qua da, kèm theo bộ phát kích thích dưới da
|
3.433.300
|
|
|
2.666
|
10.0135.0582
|
Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống,
bằng đường mở cung sau
|
Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống,
bằng đường mở cung sau
|
3.433.300
|
|
|
2.667
|
10.0132.0582
|
Phẫu thuật đặt điện cực vỏ
não, qua đường mở nắp sọ
|
Phẫu thuật đặt điện cực vỏ
não, qua đường mở nắp sọ
|
3.433.300
|
|
|
2.668
|
10.0259.0582
|
Phẫu thuật điều trị bệnh suy
- giãn tĩnh mạch chi dưới
|
Phẫu thuật điều trị bệnh suy
- giãn tĩnh mạch chi dưới
|
3.433.300
|
|
|
2.669
|
10.0263.0582
|
Phẫu thuật điều trị giả phồng
động mạch do tiêm chích ma túy
|
Phẫu thuật điều trị giả phồng
động mạch do tiêm chích ma túy
|
3.433.300
|
|
|
2.670
|
10.0280.0582
|
Phẫu thuật điều trị lồi xương
ức (ức gà)
|
Phẫu thuật điều trị lồi xương
ức (ức gà)
|
3.433.300
|
|
|
2.671
|
10.0279.0582
|
Phẫu thuật điều trị lõm ngực
bẩm sinh
|
Phẫu thuật điều trị lõm ngực
bẩm sinh
|
3.433.300
|
|
|
2.672
|
10.0262.0582
|
Phẫu thuật điều trị phồng, giả
phồng động mạch chi
|
Phẫu thuật điều trị phồng, giả
phồng động mạch chi
|
3.433.300
|
|
|
2.673
|
10.0251.0582
|
Phẫu thuật điều trị tắc động
mạch chi bán cấp tính
|
Phẫu thuật điều trị tắc động
mạch chi bán cấp tính
|
3.433.300
|
Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
|
|
2.674
|
10.0250.0582
|
Phẫu thuật điều trị tắc động
mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật
|
Phẫu thuật điều trị tắc động
mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật
|
3.433.300
|
Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
|
|
2.675
|
10.0691.0582
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị
cơ hoành
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị
cơ hoành
|
3.433.300
|
|
|
2.676
|
10.0692.0582
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị
khe hoành
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị
khe hoành
|
3.433.300
|
|
|
2.677
|
10.0266.0582
|
Phẫu thuật điều trị thông động
- tĩnh mạch chi
|
Phẫu thuật điều trị thông động
- tĩnh mạch chi
|
3.433.300
|
|
|
2.678
|
10.0338.0582
|
Phẫu thuật ghép cơ cổ bàng
quang
|
Phẫu thuật ghép cơ cổ bàng
quang
|
3.433.300
|
|
|
2.679
|
10.0447.0582
|
Phẫu thuật Heller
|
Phẫu thuật Heller
|
3.433.300
|
|
|
2.680
|
10.0315.0582
|
Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc
cắt thận bán phần trong chấn thương thận
|
Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc
cắt thận bán phần trong chấn thương thận
|
3.433.300
|
|
|
2.681
|
10.0689.0582
|
Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành
do vết thương
|
Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ
hoành do vết thương
|
3.433.300
|
|
|
2.682
|
10.0690.0582
|
Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành
|
Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành
|
3.433.300
|
|
|
2.683
|
10.0129.0582
|
Phẫu thuật phong bế hạch thần
kinh tam thoa (hạch Gasser) bằng nhiệt, qua da, dưới hướng dẫn huỳnh quang
|
Phẫu thuật phong bế hạch thần
kinh tam thoa (hạch Gasser) bằng nhiệt, qua da, dưới hướng dẫn huỳnh quang
|
3.433.300
|
|
|
2.684
|
10.0829.0582
|
Phẫu thuật phương pháp
Suave.Kapandji và điều trị viêm khớp quay trụ dưới
|
Phẫu thuật phương pháp
Suave.Kapandji và điều trị viêm khớp quay trụ dưới
|
3.433.300
|
Chưa bao gồm kim găm, nẹp
vít.
|
|
2.685
|
10.1106.0582
|
Phẫu thuật tạo hình xương ức
|
Phẫu thuật tạo hình xương ức
|
3.433.300
|
|
|
2.686
|
10.0172.0582
|
Phẫu thuật thắt các mạch máu
lớn ngoại vi
|
Phẫu thuật thắt các mạch máu
lớn ngoại vi
|
3.433.300
|
|
|
2.687
|
10.0823.0582
|
Phẫu thuật và điều trị trật
khớp quay trụ dưới
|
Phẫu thuật và điều trị trật
khớp quay trụ dưới
|
3.433.300
|
Chưa bao gồm kim găm, nẹp
vít.
|
|
2.688
|
03.3259.0583
|
Khâu lại vết phẫu thuật lồng
ngực bị nhiễm khuẩn
|
Khâu lại vết phẫu thuật lồng
ngực bị nhiễm khuẩn
|
2.396.200
|
|
|
2.689
|
04.0042.0583
|
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh
vùng cổ do lao cột sống cổ
|
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh
vùng cổ do lao cột sống cổ
|
2.396.200
|
|
|
2.690
|
10.0699.0583
|
Khâu vết thương thành bụng
|
Khâu vết thương thành bụng
|
2.396.200
|
|
|
2.691
|
10.0341.0583
|
Mổ sa bàng quang qua ngõ âm đạo
(tạo hình thành trước âm đạo)
|
Mổ sa bàng quang qua ngõ âm đạo
(tạo hình thành trước âm đạo)
|
2.396.200
|
|
|
2.692
|
10.0620.0583
|
Mở thông túi mật
|
Mở thông túi mật
|
2.396.200
|
|
|
2.693
|
10.0278.0583
|
Phẫu thuật cắt u thành ngực
|
Phẫu thuật cắt u thành ngực
|
2.396.200
|
|
|
2.694
|
10.0288.0583
|
Phẫu thuật điều trị nhiễm
trùng vết mổ ngực
|
Phẫu thuật điều trị nhiễm
trùng vết mổ ngực
|
2.396.200
|
|
|
2.695
|
10.0864.0583
|
Phẫu thuật tháo khớp cổ tay
|
Phẫu thuật tháo khớp cổ tay
|
2.396.200
|
|
|
2.696
|
10.0809.0583
|
Phẫu thuật vết thương bàn tay
|
Phẫu thuật vết thương bàn tay
|
2.396.200
|
|
|
2.697
|
10.0340.0583
|
Treo cổ bàng quang điều trị
đái rỉ ở nữ
|
Treo cổ bàng quang điều trị
đái rỉ ở nữ
|
2.396.200
|
|
|
2.698
|
03.3383.0584
|
Cắt nang/polyp rốn
|
Cắt nang/polyp rốn
|
1.509.500
|
|
|
2.699
|
10.0567.0584
|
Cắt u lành tính ống hậu môn
(u cơ, polyp…)
|
Cắt u lành tính ống hậu môn
(u cơ, polyp…)
|
1.509.500
|
|
|
2.700
|
10.0359.0584
|
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
|
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
|
1.509.500
|
|
|
2.701
|
10.0566.0584
|
Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu
môn (condylome)
|
Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu
môn (condylome)
|
1.509.500
|
|
|
2.702
|
10.0402.0584
|
Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy
dương vật
|
Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy
dương vật
|
1.509.500
|
|
|
2.703
|
13.0152.0589
|
Bóc nang tuyến Bartholin
|
Bóc nang tuyến Bartholin
|
1.369.400
|
|
|
2.704
|
12.0268.0591
|
Mổ bóc nhân xơ vú
|
Mổ bóc nhân xơ vú
|
1.079.400
|
|
|
2.705
|
13.0176.0592
|
Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai
bên
|
Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai
bên
|
4.158.300
|
|
|
2.706
|
13.0177.0593
|
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
|
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
|
2.971.900
|
|
|
2.707
|
13.0147.0597
|
Cắt u thành âm đạo
|
Cắt u thành âm đạo
|
2.268.300
|
|
|
2.708
|
13.0061.0598
|
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung,
buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
|
Cắt u tiểu khung thuộc tử
cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
|
6.815.100
|
|
|
2.709
|
13.0168.0599
|
Cắt vú theo phương pháp Patey
+ vét hạch nách
|
Cắt vú theo phương pháp Patey
+ vét hạch nách
|
5.507.100
|
|
|
2.710
|
13.0169.0599
|
Phẫu thuật cắt khối u vú ác
tính + vét hạch nách
|
Phẫu thuật cắt khối u vú ác
tính + vét hạch nách
|
5.507.100
|
|
|
2.711
|
13.0054.0600
|
Trích áp xe tầng sinh môn
|
Trích áp xe tầng sinh môn
|
873.000
|
|
|
2.712
|
13.0151.0601
|
Trích áp xe tuyến Bartholin
|
Trích áp xe tuyến Bartholin
|
951.600
|
|
|
2.713
|
03.3593.0603
|
Trích rạch màng trinh điều trị
ứ dịch âm đạo, tử cung
|
Trích rạch màng trinh điều trị
ứ dịch âm đạo, tử cung
|
885.400
|
|
|
2.714
|
03.2246.0603
|
Trích rạch màng trinh do ứ máu
kinh
|
Trích rạch màng trinh do ứ
máu kinh
|
885.400
|
|
|
2.715
|
13.0184.0605
|
Chọc dò màng bụng sơ sinh
|
Chọc dò màng bụng sơ sinh
|
444.800
|
|
|
2.716
|
03.3405.0606
|
Chọc dò túi cùng Douglas
|
Chọc dò túi cùng Douglas
|
312.500
|
|
|
2.717
|
13.0160.0606
|
Chọc dò túi cùng Douglas
|
Chọc dò túi cùng Douglas
|
312.500
|
|
|
2.718
|
13.0084.0607
|
Chọc nang buồng trứng đường
âm đạo dưới siêu âm
|
Chọc nang buồng trứng đường
âm đạo dưới siêu âm
|
2.287.400
|
|
|
2.719
|
18.0626.0608
|
Chọc ối dưới hướng dẫn của
siêu âm
|
Chọc ối dưới hướng dẫn của
siêu âm
|
825.800
|
|
|
2.720
|
13.0159.0609
|
Dẫn lưu cùng đồ Douglas
|
Dẫn lưu cùng đồ Douglas
|
929.400
|
|
|
2.721
|
13.0146.0612
|
Điều trị viêm dính tiểu khung
bằng hồng ngoại, sóng ngắn
|
Điều trị viêm dính tiểu khung
bằng hồng ngoại, sóng ngắn
|
389.400
|
|
|
2.722
|
13.0044.0621
|
Hủy thai: cắt thai nhi trong
ngôi ngang
|
Hủy thai: cắt thai nhi trong
ngôi ngang
|
2.951.800
|
|
|
2.723
|
13.0045.0622
|
Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ,
kéo thai
|
Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ,
kéo thai
|
2.520.200
|
|
|
2.724
|
13.0149.0624
|
Khâu rách cùng đồ âm đạo
|
Khâu rách cùng đồ âm đạo
|
2.119.400
|
|
|
2.725
|
03.2726.0627
|
Cắt cụt cổ tử cung
|
Cắt cụt cổ tử cung
|
3.019.800
|
|
|
2.726
|
13.0141.0627
|
Cắt cụt cổ tử cung
|
Cắt cụt cổ tử cung
|
3.019.800
|
|
|
2.727
|
10.0698.0628
|
Phẫu thuật khâu phục hồi thành
bụng do toác vết mổ
|
Phẫu thuật khâu phục hồi
thành bụng do toác vết mổ
|
2.833.400
|
|
|
2.728
|
13.0148.0630
|
Lấy dị vật âm đạo
|
Lấy dị vật âm đạo
|
653.700
|
|
|
2.729
|
10.0571.0632
|
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết
thương tầng sinh môn đơn giản
|
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết
thương tầng sinh môn đơn giản
|
2.501.900
|
|
|
2.730
|
13.0158.0634
|
Nạo hút thai trứng
|
Nạo hút thai trứng
|
914.600
|
|
|
2.731
|
20.0103.0636
|
Nội soi buồng tử cung can thiệp
|
Nội soi buồng tử cung can thiệp
|
4.667.800
|
|
|
2.732
|
20.0098.0637
|
Nội soi buồng tử cung chẩn
đoán
|
Nội soi buồng tử cung chẩn
đoán
|
3.035.700
|
|
|
2.733
|
13.0110.0651
|
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại
|
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại
|
2.892.800
|
|
|
2.734
|
12.0267.0653
|
Cắt u vú lành tính
|
Cắt u vú lành tính
|
3.135.800
|
|
|
2.735
|
13.0174.0653
|
Cắt u vú lành tính
|
Cắt u vú lành tính
|
3.135.800
|
|
|
2.736
|
13.0172.0653
|
Phẫu thuật cắt một phần tuyến
vú
|
Phẫu thuật cắt một phần tuyến
vú
|
3.135.800
|
|
|
2.737
|
13.0111.0656
|
Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc
chỗ
|
Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc
chỗ
|
3.001.800
|
|
|
2.738
|
03.3595.0662
|
Tách màng ngăn âm hộ
|
Tách màng ngăn âm hộ
|
2.932.800
|
|
|
2.739
|
13.0109.0662
|
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo,
mở thông âm đạo
|
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo,
mở thông âm đạo
|
2.932.800
|
|
|
2.740
|
13.0116.0663
|
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh
môn
|
Phẫu thuật chấn thương tầng
sinh môn
|
4.142.300
|
|
|
2.741
|
13.0101.0666
|
Phẫu thuật Crossen
|
Phẫu thuật Crossen
|
4.444.300
|
|
|
2.742
|
13.0134.0667
|
Phẫu thuật TOT điều trị són
tiểu
|
Phẫu thuật TOT điều trị són
tiểu
|
5.817.300
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc
lưới các loại, các cỡ.
|
|
2.743
|
13.0135.0667
|
Phẫu thuật TVT điều trị són
tiểu
|
Phẫu thuật TVT điều trị són
tiểu
|
5.817.300
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc
lưới các loại, các cỡ.
|
|
2.744
|
13.0112.0669
|
Phẫu thuật làm lại tầng sinh
môn và cơ vòng do rách phức tạp
|
Phẫu thuật làm lại tầng sinh
môn và cơ vòng do rách phức tạp
|
3.116.800
|
|
|
2.745
|
13.0006.0673
|
Phẫu thuật lấy thai trên người
bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV- AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...)
|
Phẫu thuật lấy thai trên người
bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV- AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...)
|
6.517.600
|
|
|
2.746
|
13.0001.0676
|
Phẫu thuật lấy thai và cắt tử
cung trong rau cài răng lược
|
Phẫu thuật lấy thai và cắt tử
cung trong rau cài răng lược
|
8.625.200
|
|
|
2.747
|
13.0104.0677
|
Phẫu thuật Labhart
|
Phẫu thuật Labhart
|
3.055.800
|
|
|
2.748
|
13.0103.0677
|
Phẫu thuật Lefort
|
Phẫu thuật Lefort
|
3.055.800
|
|
|
2.749
|
13.0102.0678
|
Phẫu thuật Manchester
|
Phẫu thuật Manchester
|
4.113.300
|
|
|
2.750
|
13.0068.0681
|
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung
hoàn toàn
|
Phẫu thuật mở bụng cắt tử
cung hoàn toàn
|
4.308.300
|
|
|
2.751
|
13.0056.0682
|
Phẫu thuật mở bụng cắt tử
cung hoàn toàn và vét hạch chậu
|
Phẫu thuật mở bụng cắt tử
cung hoàn toàn và vét hạch chậu
|
6.849.100
|
|
|
2.752
|
03.3391.0683
|
Cắt u nang buồng trứng
|
Cắt u nang buồng trứng
|
3.217.800
|
|
|
2.753
|
12.0283.0683
|
Cắt u nang buồng trứng và phần
phụ
|
Cắt u nang buồng trứng và phần
phụ
|
3.217.800
|
|
|
2.754
|
12.0280.0683
|
Cắt u nang buồng trứng xoắn
|
Cắt u nang buồng trứng xoắn
|
3.217.800
|
|
|
2.755
|
12.0284.0683
|
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng
trứng hoặc cắt phần phụ
|
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng
trứng hoặc cắt phần phụ
|
3.217.800
|
|
|
2.756
|
13.0072.0683
|
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng
trứng hoặc cắt phần phụ
|
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng
trứng hoặc cắt phần phụ
|
3.217.800
|
|
|
2.757
|
13.0095.0684
|
Phẫu thuật mở bụng tạo hình
vòi trứng, nối lại vòi trứng
|
Phẫu thuật mở bụng tạo hình
vòi trứng, nối lại vòi trứng
|
5.182.300
|
|
|
2.758
|
13.0132.0685
|
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử
trí bệnh lý phụ khoa
|
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử
trí bệnh lý phụ khoa
|
3.054.800
|
|
|
2.759
|
13.0074.0686
|
Phẫu thuật mở bụng xử trí
viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
|
Phẫu thuật mở bụng xử trí
viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
|
4.721.300
|
|
|
2.760
|
27.0421.0687
|
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử
cung
|
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử
cung
|
6.548.300
|
|
|
2.761
|
13.0125.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử
cung cắt vách ngăn tử cung
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử
cung cắt vách ngăn tử cung
|
5.990.300
|
|
|
2.762
|
13.0124.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử
cung tách dính buồng tử cung
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử
cung tách dính buồng tử cung
|
5.990.300
|
|
|
2.763
|
27.0424.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử
cung cắt dính buồng tử cung
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử
cung cắt dính buồng tử cung
|
5.990.300
|
|
|
2.764
|
27.0425.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử
cung cắt vách ngăn
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử
cung cắt vách ngăn
|
5.990.300
|
|
|
2.765
|
03.4136.0689
|
Phẫu thuật nội soi bóc u lạc
nội mạc buồng trứng
|
Phẫu thuật nội soi bóc u lạc
nội mạc buồng trứng
|
5.503.300
|
|
|
2.766
|
03.4140.0689
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nang
buồng trứng
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nang
buồng trứng
|
5.503.300
|
|
|
2.767
|
03.4139.0689
|
Phẫu thuật nội soi điều trị
buồng trứng bị xoắn
|
Phẫu thuật nội soi điều trị
buồng trứng bị xoắn
|
5.503.300
|
|
|
2.768
|
13.0076.0689
|
Phẫu thuật nội soi cắt phần
phụ
|
Phẫu thuật nội soi cắt phần
phụ
|
5.503.300
|
|
|
2.769
|
13.0083.0689
|
Phẫu thuật nội soi cắt u buồng
trứng và phần phụ
|
Phẫu thuật nội soi cắt u buồng
trứng và phần phụ
|
5.503.300
|
|
|
2.770
|
27.0431.0689
|
Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng
trứng
|
Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng
trứng
|
5.503.300
|
|
|
2.771
|
27.0427.0689
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử
cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử
cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ
|
5.503.300
|
|
|
2.772
|
27.0434.0689
|
Phẫu thuật nội soi u nang buồng
trứng
|
Phẫu thuật nội soi u nang buồng
trứng
|
5.503.300
|
|
|
2.773
|
03.4135.0690
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử
cung toàn phần
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử
cung toàn phần
|
6.346.300
|
|
|
2.774
|
13.0064.0690
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung
bán phần
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử
cung bán phần
|
6.346.300
|
|
|
2.775
|
27.0436.0690
|
Cắt u buồng trứng + tử cung
qua nội soi
|
Cắt u buồng trứng + tử cung
qua nội soi
|
6.346.300
|
|
|
2.776
|
27.0429.0690
|
Phẫu thuật nội soi cắt góc tử
cung ở người bệnh GEU
|
Phẫu thuật nội soi cắt góc tử
cung ở người bệnh GEU
|
6.346.300
|
|
|
2.777
|
27.0428.0690
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử
cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử
cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ
|
6.346.300
|
|
|
2.778
|
27.0426.0690
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử
cung vét hạch tiểu khung
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử
cung vét hạch tiểu khung
|
6.346.300
|
|
|
2.779
|
03.4131.0691
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử
cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung
hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên
|
8.630.200
|
|
|
2.780
|
03.4123.0691
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử
cung hoàn toàn và vét hạch chậu 2 bên
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử
cung hoàn toàn và vét hạch chậu 2 bên
|
8.630.200
|
|
|
2.781
|
13.0055.0691
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử
cung hoàn toàn và vét hạch chậu
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử
cung hoàn toàn và vét hạch chậu
|
8.630.200
|
|
|
2.782
|
13.0097.0693
|
Phẫu thuật nội soi điều trị
vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)
|
Phẫu thuật nội soi điều trị
vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)
|
6.455.300
|
|
|
2.783
|
27.0413.0695
|
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy
dụng cụ tránh thai
|
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy
dụng cụ tránh thai
|
5.970.800
|
|
|
2.784
|
20.0104.0696
|
Nội soi chẩn đoán + tiêm MTX
tại chỗ GEU
|
Nội soi chẩn đoán + tiêm MTX tại
chỗ GEU
|
5.437.300
|
|
|
2.785
|
27.0430.0698
|
Phẫu thuật nội soi điều trị
sa sinh dục
|
Phẫu thuật nội soi điều trị
sa sinh dục
|
9.585.300
|
|
|
2.786
|
03.4124.0701
|
Phẫu thuật nội soi vét hạch
tiểu khung
|
Phẫu thuật nội soi vét hạch
tiểu khung
|
6.964.200
|
|
|
2.787
|
13.0057.0701
|
Phẫu thuật nội soi vét hạch
tiểu khung
|
Phẫu thuật nội soi vét hạch
tiểu khung
|
6.964.200
|
|
|
2.788
|
13.0073.0702
|
Phẫu thuật nội soi xử trí
viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
|
Phẫu thuật nội soi xử trí
viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
|
7.279.100
|
|
|
2.789
|
03.2250.0704
|
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội
soi kết hợp đường dưới)
|
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội
soi kết hợp đường dưới)
|
6.640.200
|
|
|
2.790
|
13.0107.0704
|
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội
soi kết hợp đường dưới)
|
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội
soi kết hợp đường dưới)
|
6.640.200
|
|
|
2.791
|
03.2251.0705
|
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do
dị dạng (đường dưới)
|
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do
dị dạng (đường dưới)
|
4.230.100
|
|
|
2.792
|
03.3556.0705
|
Tạo hình âm đạo
|
Tạo hình âm đạo
|
4.230.100
|
|
|
2.793
|
03.3566.0705
|
Tạo hình âm đạo bằng ruột
|
Tạo hình âm đạo bằng ruột
|
4.230.100
|
|
|
2.794
|
03.3559.0705
|
Tạo hình âm đạo, ghép da trên
khuôn nong
|
Tạo hình âm đạo, ghép da trên
khuôn nong
|
4.230.100
|
|
|
2.795
|
13.0108.0705
|
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do
dị dạng (đường dưới)
|
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do
dị dạng (đường dưới)
|
4.230.100
|
|
|
2.796
|
13.0106.0706
|
Phẫu thuật tạo hình tử cung
(Strassman, Jones)
|
Phẫu thuật tạo hình tử cung
(Strassman, Jones)
|
5.324.200
|
|
|
2.797
|
10.0305.0710
|
Phẫu thuật treo thận
|
Phẫu thuật treo thận
|
3.131.800
|
|
|
2.798
|
13.0062.0711
|
Phẫu thuật Wertheim (cắt tử
cung tận gốc + vét hạch)
|
Phẫu thuật Wertheim (cắt tử
cung tận gốc + vét hạch)
|
6.895.100
|
|
|
2.799
|
13.0043.0713
|
Sinh thiết gai rau
|
Sinh thiết gai rau
|
1.182.500
|
|
|
2.800
|
13.0142.0717
|
Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử
cung bằng vòng nhiệt điện)
|
Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử
cung bằng vòng nhiệt điện)
|
1.249.700
|
|
|
2.801
|
13.0138.0718
|
Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị
chửa ở cổ tử cung
|
Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị
chửa ở cổ tử cung
|
290.800
|
|
|
2.802
|
13.0139.0719
|
Tiêm nhân Chorio
|
Tiêm nhân Chorio
|
270.500
|
|
|
2.803
|
13.0096.0720
|
Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng,
nối lại vòi trứng
|
Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng,
nối lại vòi trứng
|
7.946.300
|
|
|
2.804
|
13.0150.0724
|
Làm lại thành âm đạo, tầng
sinh môn
|
Làm lại thành âm đạo, tầng
sinh môn
|
1.754.800
|
|
|
2.805
|
13.0178.0727
|
Thay máu sơ sinh
|
Thay máu sơ sinh
|
700.200
|
|
|
2.806
|
03.1632.0731
|
Cắt bè có sử dụng thuốc chống
chuyển hóa: Áp hoặc tiêm 5FU
|
Cắt bè có sử dụng thuốc chống
chuyển hóa: Áp hoặc tiêm 5FU
|
1.344.100
|
Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
|
|
2.807
|
03.1633.0731
|
Cắt bè có sử dụng thuốc chống
chuyển hoa: Áp mytomycin C
|
Cắt bè có sử dụng thuốc chống
chuyển hoa: Áp mytomycin C
|
1.344.100
|
Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
|
|
2.808
|
03.1535.0733
|
Cắt dịch kính + laser nội
nhãn
|
Cắt dịch kính + laser nội
nhãn
|
1.322.100
|
Chưa bao gồm đầu cắt dịch
kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
|
|
2.809
|
03.1538.0733
|
Cắt dịch kính + laser nội
nhãn + lấy dị vật nội nhãn
|
Cắt dịch kính + laser nội
nhãn + lấy dị vật nội nhãn
|
1.322.100
|
Chưa bao gồm đầu cắt dịch
kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
|
|
2.810
|
03.1539.0733
|
Lấy ấu trùng sán trong buồng
dịch kính
|
Lấy ấu trùng sán trong buồng
dịch kính
|
1.322.100
|
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính,
đầu laser, dây dẫn sáng.
|
|
2.811
|
03.1564.0733
|
Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy
IOL ± cắt DK
|
Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy
IOL ± cắt DK
|
1.322.100
|
Chưa bao gồm đầu cắt dịch
kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
|
|
2.812
|
14.0021.0733
|
Cắt dịch kính điều trị tồn lưu
dịch kính nguyên thủy
|
Cắt dịch kính điều trị tồn
lưu dịch kính nguyên thủy
|
1.322.100
|
Chưa bao gồm đầu cắt dịch
kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
|
|
2.813
|
14.0074.0733
|
Lấy dị vật nội nhãn bằng nam
châm
|
Lấy dị vật nội nhãn bằng nam
châm
|
1.322.100
|
Chưa bao gồm đầu cắt dịch
kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
|
|
2.814
|
14.0049.0733
|
Phẫu thuật cố định IOL thì
hai + cắt dịch kính
|
Phẫu thuật cố định IOL thì
hai + cắt dịch kính
|
1.322.100
|
Chưa bao gồm: thủy tinh thể
nhân tạo, đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
|
|
2.815
|
03.1546.0735
|
Điều trị glôcôm bằng laser mống
mắt chu biên
|
Điều trị glôcôm bằng laser mống
mắt chu biên
|
342.400
|
|
|
2.816
|
14.0052.0735
|
Cắt chỉ bằng laser
|
Cắt chỉ bằng laser
|
342.400
|
|
|
2.817
|
03.2549.0737
|
Cắt u kết mạc không vá
|
Cắt u kết mạc không vá
|
768.600
|
|
|
2.818
|
03.2548.0737
|
Cắt u kết mạc, giác mạc không
vá
|
Cắt u kết mạc, giác mạc không
vá
|
768.600
|
|
|
2.819
|
12.0107.0737
|
Cắt u kết mạc không vá
|
Cắt u kết mạc không vá
|
768.600
|
|
|
2.820
|
14.0167.0738
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
85.500
|
|
|
2.821
|
03.1673.0740
|
Bơm hơi tiền phòng
|
Bơm hơi tiền phòng
|
1.244.100
|
|
|
2.822
|
14.0143.0740
|
Phẫu thuật điều trị bong hắc
mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng
|
Phẫu thuật điều trị bong hắc
mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng
|
1.244.100
|
|
|
2.823
|
14.0292.0742
|
Chụp mạch ký huỳnh quang
|
Chụp mạch ký huỳnh quang
|
322.000
|
Chưa bao gồm thuốc
|
|
2.824
|
03.1687.0745
|
Điện di điều trị
|
Điện di điều trị
|
27.500
|
|
|
2.825
|
03.1672.0746
|
Điện đông thể mi
|
Điện đông thể mi
|
562.100
|
|
|
2.826
|
21.0070.0747
|
Điện võng mạc
|
Điện võng mạc
|
112.800
|
|
|
2.827
|
03.1553.0748
|
laser hồng ngoại điều trị tật
khúc xạ
|
laser hồng ngoại điều trị tật
khúc xạ
|
43.600
|
|
|
2.828
|
14.0161.0748
|
Tập nhược thị
|
Tập nhược thị
|
43.600
|
|
|
2.829
|
03.1550.0749
|
Điều trị một số bệnh võng mạc
bằng laser
|
Điều trị một số bệnh võng mạc
bằng laser
|
438.500
|
|
|
2.830
|
03.1645.0749
|
laser điều trị U nguyên bào
võng mạc
|
laser điều trị U nguyên bào
võng mạc
|
438.500
|
|
|
2.831
|
13.0182.0749
|
Laser điều trị bệnh lý võng mạc
sơ sinh (ROP)
|
Laser điều trị bệnh lý võng mạc
sơ sinh (ROP) [thủ thuật laser điều trị]
|
438.500
|
|
|
2.832
|
07.0237.0749
|
Điều trị bệnh lý võng mạc đái
tháo đường bằng laser
|
Điều trị bệnh lý võng mạc đái
tháo đường bằng laser
|
438.500
|
|
|
2.833
|
14.0267.0750
|
Đo độ dày giác mạc
|
Đo độ dày giác mạc
|
145.500
|
|
|
2.834
|
21.0072.0750
|
Đếm tế bào nội mô giác mạc
|
Đếm tế bào nội mô giác mạc
|
145.500
|
|
|
2.835
|
21.0073.0750
|
Đo bản đồ giác mạc
|
Đo bản đồ giác mạc
|
145.500
|
|
|
2.836
|
21.0071.0750
|
Đo độ dày giác mạc
|
Đo độ dày giác mạc
|
145.500
|
|
|
2.837
|
14.0264.0751
|
Đo biên độ điều tiết
|
Đo biên độ điều tiết
|
77.000
|
|
|
2.838
|
14.0262.0751
|
Đo độ lác
|
Đo độ lác
|
77.000
|
|
|
2.839
|
14.0224.0751
|
Đo thị giác tương phản
|
Đo thị giác tương phản
|
77.000
|
|
|
2.840
|
14.0263.0751
|
Xác định sơ đồ song thị
|
Xác định sơ đồ song thị
|
77.000
|
|
|
2.841
|
21.0075.0751
|
Đo biên độ điều tiết
|
Đo biên độ điều tiết
|
77.000
|
|
|
2.842
|
21.0087.0751
|
Đo độ lác
|
Đo độ lác
|
77.000
|
|
|
2.843
|
21.0088.0751
|
Xác định sơ đồ song thị
|
Xác định sơ đồ song thị
|
77.000
|
|
|
2.844
|
14.0276.0752
|
Đo độ lồi
|
Đo độ lồi
|
68.000
|
|
|
2.845
|
14.0268.0752
|
Đo đường kính giác mạc
|
Đo đường kính giác mạc
|
68.000
|
|
|
2.846
|
21.0090.0752
|
Đo đường kính giác mạc
|
Đo đường kính giác mạc
|
68.000
|
|
|
2.847
|
21.0085.0753
|
Đo khúc xạ giác mạc Javal
|
Đo khúc xạ giác mạc Javal
|
41.900
|
|
|
2.848
|
14.0255.0755
|
Đo nhãn áp
|
Đo nhãn áp
|
31.600
|
|
|
2.849
|
14.0254.0757
|
Đo thị trường chu biên
|
Đo thị trường chu biên
|
31.100
|
|
|
2.850
|
14.0253.0757
|
Đo thị trường trung tâm, thị
trường ám điểm
|
Đo thị trường trung tâm, thị trường
ám điểm
|
31.100
|
|
|
2.851
|
21.0091.0758
|
Đo công suất thể thuỷ tinh
nhân tạo tự động bằng siêu âm
|
Đo công suất thể thuỷ tinh
nhân tạo tự động bằng siêu âm
|
69.400
|
|
|
2.852
|
03.1571.0760
|
Ghép giác mạc có vành củng mạc
|
Ghép giác mạc có vành củng mạc
|
3.577.900
|
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ
tinh thể nhân tạo.
|
|
2.853
|
03.1569.0760
|
Ghép giác mạc xuyên
|
Ghép giác mạc xuyên
|
3.577.900
|
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ
tinh thể nhân tạo.
|
|
2.854
|
03.1524.0760
|
Phẫu thuật ghép giác mạc lần
hai trở lên
|
Phẫu thuật ghép giác mạc lần
hai trở lên
|
3.577.900
|
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ
tinh thể nhân tạo.
|
|
2.855
|
14.0054.0760
|
Ghép giác mạc lớp
|
Ghép giác mạc lớp
|
3.577.900
|
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ
tinh thể nhân tạo.
|
|
2.856
|
14.0057.0760
|
Ghép nội mô giác mạc
|
Ghép nội mô giác mạc
|
3.577.900
|
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ
tinh thể nhân tạo.
|
|
2.857
|
03.1579.0761
|
Ghép màng ối, kết mạc điều trị
loét, thủng giác mạc
|
Ghép màng ối, kết mạc điều trị
loét, thủng giác mạc
|
1.430.500
|
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
|
|
2.858
|
14.0067.0762
|
Phẫu thuật ghép màng sinh học
bề mặt nhãn cầu
|
Phẫu thuật ghép màng sinh học
bề mặt nhãn cầu
|
1.130.200
|
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
|
|
2.859
|
14.0155.0762
|
Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc,
màng ối, củng mạc
|
Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc,
màng ối, củng mạc
|
1.130.200
|
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
|
|
2.860
|
03.1578.0763
|
Gọt giác mạc đơn thuần
|
Gọt giác mạc đơn thuần
|
860.200
|
|
|
2.861
|
14.0037.0763
|
Bóc biểu mô giác mạc (xâm nhập
dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik
|
Bóc biểu mô giác mạc (xâm nhập
dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik
|
860.200
|
|
|
2.862
|
14.0068.0763
|
Gọt giác mạc đơn thuần
|
Gọt giác mạc đơn thuần
|
860.200
|
|
|
2.863
|
14.0168.0764
|
Khâu cò mi, tháo cò
|
Khâu cò mi, tháo cò
|
452.400
|
|
|
2.864
|
14.0177.0765
|
Khâu củng mạc
|
Khâu củng mạc [đơn thuần]
|
849.600
|
|
|
2.865
|
14.0177.0767
|
Khâu củng mạc
|
Khâu củng mạc [phức tạp]
|
1.244.100
|
|
|
2.866
|
14.0106.0768
|
Đóng lỗ rò đường lệ
|
Đóng lỗ rò đường lệ [gây mê]
|
1.595.200
|
|
|
2.867
|
03.1688.0769
|
Khâu kết mạc
|
Khâu kết mạc [gây tê]
|
897.100
|
|
|
2.868
|
14.0106.0769
|
Đóng lỗ rò đường lệ
|
Đóng lỗ rò đường lệ [gây tê]
|
897.100
|
|
|
2.869
|
03.1667.0771
|
Khâu giác mạc
|
Khâu giác mạc [phức tạp]
|
1.244.100
|
|
|
2.870
|
14.0174.0773
|
Xử lý vết thương phần mềm, tổn
thương nông vùng mắt
|
Xử lý vết thương phần mềm, tổn
thương nông vùng mắt
|
1.043.500
|
|
|
2.871
|
03.1674.0774
|
Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần
kinh dài
|
Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần
kinh dài
|
830.200
|
|
|
2.872
|
14.0184.0774
|
Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không
cắt thị thần kinh dài
|
Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không
cắt thị thần kinh dài
|
830.200
|
|
|
2.873
|
14.0186.0774
|
Cắt thị thần kinh
|
Cắt thị thần kinh
|
830.200
|
|
|
2.874
|
03.1630.0775
|
Điện đông, lạnh đông đơn thuần
phòng bong võng mạc
|
Điện đông, lạnh đông đơn thuần
phòng bong võng mạc
|
1.809.000
|
|
|
2.875
|
03.1671.0775
|
Lạnh đông thể mi
|
Lạnh đông thể mi
|
1.809.000
|
|
|
2.876
|
14.0095.0776
|
laser điều trị u máu mi, kết
mạc, hốc mắt
|
laser điều trị u máu mi, kết
mạc, hốc mắt
|
1.529.000
|
|
|
2.877
|
03.1658.0777
|
Lấy dị vật giác mạc
|
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc
nông, một mắt, gây mê]
|
727.900
|
|
|
2.878
|
14.0166.0777
|
Lấy dị vật giác mạc sâu
|
Lấy dị vật giác mạc sâu [gây
mê]
|
727.900
|
|
|
2.879
|
03.1658.0778
|
Lấy dị vật giác mạc
|
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc
nông, một mắt, gây tê]
|
99.400
|
|
|
2.880
|
14.0156.0778
|
Sửa sẹo bọng bằng kim
|
Sửa sẹo bọng bằng kim
|
99.400
|
|
|
2.881
|
03.1658.0780
|
Lấy dị vật giác mạc
|
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc
sâu, một mắt, gây tê]
|
359.500
|
|
|
2.882
|
14.0071.0781
|
Lấy dị vật hốc mắt
|
Lấy dị vật hốc mắt
|
1.013.600
|
|
|
2.883
|
14.0072.0781
|
Lấy dị vật trong củng mạc
|
Lấy dị vật trong củng mạc
|
1.013.600
|
|
|
2.884
|
14.0200.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
2.885
|
03.1583.0783
|
Lấy dị vật tiền phòng
|
Lấy dị vật tiền phòng
|
1.244.100
|
|
|
2.886
|
03.1686.0784
|
Lấy máu làm huyết thanh
|
Lấy máu làm huyết thanh
|
69.000
|
|
|
2.887
|
03.1642.0786
|
Áp tia beta điều trị các bệnh
lý kết mạc
|
Áp tia beta điều trị các bệnh
lý kết mạc
|
66.800
|
|
|
2.888
|
14.0094.0786
|
Áp lạnh điều trị u máu mi, kết
mạc, hốc mắt
|
Áp lạnh điều trị u máu mi, kết
mạc, hốc mắt
|
66.800
|
|
|
2.889
|
03.1552.0787
|
Mở bao sau đục bằng laser
|
Mở bao sau đục bằng laser
|
289.500
|
|
|
2.890
|
03.1680.0789
|
Mổ quặm bẩm sinh
|
Mổ quặm bẩm sinh [1 mi - gây
tê]
|
698.800
|
|
|
2.891
|
03.1677.0789
|
Phẫu thuật quặm (Panas,
Cuenod, Nataf, Trabut)
|
Phẫu thuật quặm (Panas,
Cuenod, Nataf, Trabut) [1 mi - gây tê]
|
698.800
|
|
|
2.892
|
14.0191.0789
|
Mổ quặm bẩm sinh
|
Mổ quặm bẩm sinh
|
698.800
|
|
|
2.893
|
14.0189.0789
|
Phẫu thuật quặm bằng ghép
niêm mạc môi
|
Phẫu thuật quặm bằng ghép
niêm mạc môi
|
698.800
|
|
|
2.894
|
14.0188.0789
|
Phẫu thuật quặm tái phát
|
Phẫu thuật quặm tái phát [1
mi - gây tê]
|
698.800
|
|
|
2.895
|
03.1680.0790
|
Mổ quặm bẩm sinh
|
Mổ quặm bẩm sinh [2 mi - gây
mê]
|
1.572.200
|
|
|
2.896
|
03.1677.0790
|
Phẫu thuật quặm (Panas,
Cuenod, Nataf, Trabut)
|
Phẫu thuật quặm (Panas,
Cuenod, Nataf, Trabut) [2 mi - gây mê]
|
1.572.200
|
|
|
2.897
|
14.0188.0790
|
Phẫu thuật quặm tái phát
|
Phẫu thuật quặm tái phát [2
mi - gây mê]
|
1.572.200
|
|
|
2.898
|
03.1680.0791
|
Mổ quặm bẩm sinh
|
Mổ quặm bẩm sinh [2 mi - gây
tê]
|
935.200
|
|
|
2.899
|
03.1677.0791
|
Phẫu thuật quặm (Panas,
Cuenod, Nataf, Trabut)
|
Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod,
Nataf, Trabut) [2 mi - gây tê]
|
935.200
|
|
|
2.900
|
14.0188.0791
|
Phẫu thuật quặm tái phát
|
Phẫu thuật quặm tái phát [2
mi - gây tê ]
|
935.200
|
|
|
2.901
|
03.1680.0792
|
Mổ quặm bẩm sinh
|
Mổ quặm bẩm sinh [3 mi - gây
tê]
|
1.188.600
|
|
|
2.902
|
03.1677.0792
|
Phẫu thuật quặm (Panas,
Cuenod, Nataf, Trabut)
|
Phẫu thuật quặm (Panas,
Cuenod, Nataf, Trabut) [3 mi - gây tê]
|
1.188.600
|
|
|
2.903
|
14.0187.0792
|
Phẫu thuật quặm
|
Phẫu thuật quặm [3 mi - gây
tê]
|
1.188.600
|
|
|
2.904
|
14.0188.0792
|
Phẫu thuật quặm tái phát
|
Phẫu thuật quặm tái phát [3
mi - gây tê]
|
1.188.600
|
|
|
2.905
|
03.1680.0793
|
Mổ quặm bẩm sinh
|
Mổ quặm bẩm sinh [3 mi - gây
mê]
|
1.833.000
|
|
|
2.906
|
03.1677.0793
|
Phẫu thuật quặm (Panas,
Cuenod, Nataf, Trabut)
|
Phẫu thuật quặm (Panas,
Cuenod, Nataf, Trabut) [3 mi - gây mê]
|
1.833.000
|
|
|
2.907
|
14.0187.0793
|
Phẫu thuật quặm
|
Phẫu thuật quặm [3 mi - gây
mê]
|
1.833.000
|
|
|
2.908
|
14.0188.0793
|
Phẫu thuật quặm tái phát
|
Phẫu thuật quặm tái phát [3
mi - gây mê]
|
1.833.000
|
|
|
2.909
|
03.1680.0794
|
Mổ quặm bẩm sinh
|
Mổ quặm bẩm sinh [4 mi - gây
mê]
|
2.068.800
|
|
|
2.910
|
03.1677.0794
|
Phẫu thuật quặm (Panas,
Cuenod, Nataf, Trabut)
|
Phẫu thuật quặm (Panas,
Cuenod, Nataf, Trabut) [4 mi - gây mê]
|
2.068.800
|
|
|
2.911
|
03.1678.0794
|
Phẫu thuật quặm bằng ghép
niêm mạc môi (Sapejko)
|
Phẫu thuật quặm bằng ghép
niêm mạc môi (Sapejko)
|
2.068.800
|
|
|
2.912
|
14.0187.0794
|
Phẫu thuật quặm
|
Phẫu thuật quặm [4 mi - gây
mê]
|
2.068.800
|
|
|
2.913
|
14.0188.0794
|
Phẫu thuật quặm tái phát
|
Phẫu thuật quặm tái phát [4
mi - gây mê]
|
2.068.800
|
|
|
2.914
|
03.1680.0795
|
Mổ quặm bẩm sinh
|
Mổ quặm bẩm sinh [4 mi - gây
tê]
|
1.387.000
|
|
|
2.915
|
03.1677.0795
|
Phẫu thuật quặm (Panas,
Cuenod, Nataf, Trabut)
|
Phẫu thuật quặm (Panas,
Cuenod, Nataf, Trabut) [4 mi - gây tê]
|
1.387.000
|
|
|
2.916
|
03.1678.0795
|
Phẫu thuật quặm bằng ghép
niêm mạc môi (Sapejko)
|
Phẫu thuật quặm bằng ghép
niêm mạc môi (Sapejko) [gây tê]
|
1.387.000
|
|
|
2.917
|
14.0187.0795
|
Phẫu thuật quặm
|
Phẫu thuật quặm [4 mi - gây
tê ]
|
1.387.000
|
|
|
2.918
|
14.0188.0795
|
Phẫu thuật quặm tái phát
|
Phẫu thuật quặm tái phát [4 mi
- gây tê ]
|
1.387.000
|
|
|
2.919
|
14.0183.0796
|
Bơm hơi /khí tiền phòng
|
Bơm hơi /khí tiền phòng
|
830.200
|
|
|
2.920
|
03.1595.0800
|
Nâng sàn hốc mắt
|
Nâng sàn hốc mắt
|
2.925.900
|
Chưa bao gồm tấm lót sàn
|
|
2.921
|
14.0101.0800
|
Đặt bản silicon điều trị lõm
mắt
|
Đặt bản silicon điều trị lõm
mắt
|
2.925.900
|
Chưa bao gồm tấm lót sàn
|
|
2.922
|
14.0100.0800
|
Đặt sụn sườn vào dưới màng
xương điều trị lõm mắt
|
Đặt sụn sườn vào dưới màng
xương điều trị lõm mắt
|
2.925.900
|
Chưa bao gồm tấm lót sàn
|
|
2.923
|
03.1574.0802
|
Nối thông lệ mũi ± đặt ống
silicon ± áp MMC
|
Nối thông lệ mũi ± đặt ống
silicon ± áp MMC
|
1.130.200
|
Chưa bao gồm ống Silicon.
|
|
2.924
|
03.1575.0802
|
Nối thông lệ mũi nội soi
|
Nối thông lệ mũi nội soi
|
1.130.200
|
Chưa bao gồm ống Silicon.
|
|
2.925
|
14.0064.0802
|
Phẫu thuật đặt ống silicon lệ
quản - ống lệ mũi
|
Phẫu thuật đặt ống silicon lệ
quản - ống lệ mũi
|
1.130.200
|
Chưa bao gồm ống Silicon.
|
|
2.926
|
03.1544.0803
|
Phẫu thuật bong võng mạc theo
phương pháp kinh điển
|
Phẫu thuật bong võng mạc theo
phương pháp kinh điển
|
2.409.900
|
Chưa bao gồm đai Silicon.
|
|
2.927
|
03.1568.0804
|
Mở bao sau bằng phẫu thuật
|
Mở bao sau bằng phẫu thuật
|
680.200
|
Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
|
|
2.928
|
03.1634.0805
|
Cắt củng mạc sâu đơn thuần
|
Cắt củng mạc sâu đơn thuần
|
1.202.600
|
|
|
2.929
|
03.1636.0805
|
Mở bè ± cắt bè
|
Mở bè ± cắt bè
|
1.202.600
|
|
|
2.930
|
14.0180.0805
|
Cắt bè củng giác mạc
(Trabeculectomy)
|
Cắt bè củng giác mạc
(Trabeculectomy)
|
1.202.600
|
|
|
2.931
|
03.1541.0806
|
Cắt dịch kính điều trị tổ chức
hóa dịch kính
|
Cắt dịch kính điều trị tổ chức
hóa dịch kính
|
3.206.300
|
Chưa bao gồm dầu silicon, đai
silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
|
|
2.932
|
03.1542.0806
|
Cắt dịch kính điều trị tồn
lưu dịch kính nguyên thủy
|
Cắt dịch kính điều trị tồn
lưu dịch kính nguyên thủy
|
3.206.300
|
Chưa bao gồm dầu silicon, đai
silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
|
|
2.933
|
03.1540.0806
|
Cắt dịch kính điều trị viêm mủ
nội nhãn
|
Cắt dịch kính điều trị viêm mủ
nội nhãn
|
3.206.300
|
Chưa bao gồm dầu silicon, đai
silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
|
|
2.934
|
03.1536.0806
|
Cắt dịch kính, bóc màng trước
võng mạc
|
Cắt dịch kính, bóc màng trước
võng mạc
|
3.206.300
|
Chưa bao gồm dầu silicon, đai
silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
|
|
2.935
|
03.1537.0806
|
Cắt dịch kính, khí nội nhãn
điều trị lỗ hoàng điểm
|
Cắt dịch kính, khí nội nhãn
điều trị lỗ hoàng điểm
|
3.206.300
|
Chưa bao gồm dầu silicon, đai
silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
|
|
2.936
|
03.1529.0806
|
Phẫu thuật bong võng mạc tái
phát
|
Phẫu thuật bong võng mạc tái
phát
|
3.206.300
|
Chưa bao gồm dầu silicon, đai
silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
|
|
2.937
|
03.1543.0806
|
Phẫu thuật bong võng mạc, cắt
dịch kính ± laser nội nhãn ± dầu/khí nội nhãn
|
Phẫu thuật bong võng mạc, cắt
dịch kính ± laser nội nhãn ± dầu/khí nội nhãn
|
3.206.300
|
Chưa bao gồm dầu silicon, đai
silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
|
|
2.938
|
03.1531.0806
|
Phẫu thuật glôcôm ác tính
trên mắt độc nhất, gần mù
|
Phẫu thuật glôcôm ác tính
trên mắt độc nhất, gần mù
|
3.206.300
|
Chưa bao gồm dầu silicon, đai
silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
|
|
2.939
|
03.1525.0806
|
Phẫu thuật mổ bong võng mạc
trên mắt độc nhất, gần mù
|
Phẫu thuật mổ bong võng mạc
trên mắt độc nhất, gần mù
|
3.206.300
|
Chưa bao gồm dầu silicon, đai
silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
|
|
2.940
|
14.0015.0806
|
Cắt dịch kính, bóc màng trước
võng mạc
|
Cắt dịch kính, bóc màng trước
võng mạc
|
3.206.300
|
Chưa bao gồm dầu silicon, đai
silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
|
|
2.941
|
14.0016.0806
|
Cắt dịch kính, khí nội nhãn
điều trị lỗ hoàng điểm
|
Cắt dịch kính, khí nội nhãn
điều trị lỗ hoàng điểm
|
3.206.300
|
Chưa bao gồm dầu silicon, đai
silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
|
|
2.942
|
14.0010.0806
|
Phẫu thuật glôcôm ác tính
trên mắt độc nhất, gần mù
|
Phẫu thuật glôcôm ác tính
trên mắt độc nhất, gần mù
|
3.206.300
|
Chưa bao gồm dầu silicon, đai
silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
|
|
2.943
|
03.1567.0807
|
Cắt màng xuất tiết diện đồng
tử, cắt màng đồng tử
|
Cắt màng xuất tiết diện đồng
tử, cắt màng đồng tử
|
1.032.600
|
Chưa bao gồm đầu cắt.
|
|
2.944
|
14.0075.0807
|
Cắt mống mắt quang học có hoặc
không tách dính phức tạp
|
Cắt mống mắt quang học có hoặc
không tách dính phức tạp
|
1.032.600
|
Chưa bao gồm đầu cắt.
|
|
2.945
|
14.0066.0808
|
Phẫu thuật mộng có ghép (kết
mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học
|
Phẫu thuật mộng có ghép (kết
mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học [gây mê]
|
1.632.200
|
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
|
|
2.946
|
14.0065.0809
|
Phẫu thuật mộng có ghép (kết
mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa
|
Phẫu thuật mộng có ghép (kết
mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa [gây tê]
|
1.083.600
|
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
|
|
2.947
|
14.0043.0811
|
Cắt thể thủy tinh, dịch kính
có hoặc không cố định IOL
|
Cắt thể thủy tinh, dịch kính
có hoặc không cố định IOL
|
1.344.100
|
Chưa bao gồm đầu cắt, thủy
tinh thể nhân tạo.
|
|
2.948
|
14.0042.0811
|
Lấy thể thủy tinh sa, lệch
trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL
|
Lấy thể thủy tinh sa, lệch
trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL
|
1.344.100
|
Chưa bao gồm đầu cắt, thủy
tinh thể nhân tạo.
|
|
2.949
|
03.1560.0812
|
Lấy thể thủy tinh sa, lệch
trong bao phối hợp cắt dịch kính ± cố định IOL
|
Lấy thể thủy tinh sa, lệch
trong bao phối hợp cắt dịch kính ± cố định IOL
|
2.020.300
|
Chưa bao gồm thể thủy tinh
nhân tạo.
|
|
2.950
|
14.0046.0812
|
Phẫu thuật đặt thể thủy tinh
nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)
|
Phẫu thuật đặt thể thủy tinh
nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)
|
2.020.300
|
Chưa bao gồm thể thủy tinh
nhân tạo.
|
|
2.951
|
03.1637.0813
|
Đặt ống silicon tiền phòng điều
trị glôcôm
|
Đặt ống silicon tiền phòng điều
trị glôcôm
|
1.644.100
|
Chưa bao gồm ống silicon.
|
|
2.952
|
03.1638.0813
|
Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều
trị glôcôm
|
Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều
trị glôcôm
|
1.644.100
|
Chưa bao gồm ống silicon.
|
|
2.953
|
14.0152.0813
|
Đặt ống tiền phòng điều trị
glôcôm
|
Đặt ống tiền phòng điều trị
glôcôm
|
1.644.100
|
Chưa bao gồm ống silicon.
|
|
2.954
|
03.1532.0814
|
Phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ
đẻ non
|
Phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ
đẻ non
|
2.077.900
|
Chưa bao gồm đầu cắt dịch
kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.
|
|
2.955
|
13.0182.0814
|
Laser điều trị bệnh lý võng mạc
sơ sinh (ROP)
|
Laser điều trị bệnh lý võng mạc
sơ sinh (ROP) [phẫu thuật bằng laser)
|
2.077.900
|
Chưa bao gồm đầu cắt dịch
kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.
|
|
2.956
|
14.0011.0814
|
Phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ
đẻ non
|
Phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ
đẻ non
|
2.077.900
|
Chưa bao gồm đầu cắt dịch
kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.
|
|
2.957
|
03.1559.0815
|
Lấy thể tinh sa, lệch bằng phương
pháp Phaco, phối hợp cắt dịch kính ± IOL
|
Lấy thể tinh sa, lệch bằng
phương pháp Phaco, phối hợp cắt dịch kính ± IOL
|
2.752.600
|
Chưa bao gồm thuỷ tinh thể
nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
|
|
2.958
|
03.1526.0815
|
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh
(trong bao, ngoài bao, phaco) đặt IOL trên mắt độc nhất, gần mù
|
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh
(trong bao, ngoài bao, phaco) đặt IOL trên mắt độc nhất, gần mù
|
2.752.600
|
Chưa bao gồm thuỷ tinh thể
nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
|
|
2.959
|
03.1527.0815
|
Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy
tinh bằng siêu âm (phaco) ± IOL
|
Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy
tinh bằng siêu âm (phaco) ± IOL
|
2.752.600
|
Chưa bao gồm thuỷ tinh thể
nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
|
|
2.960
|
03.1623.0816
|
Phẫu thuật Epicanthus
|
Phẫu thuật Epicanthus
|
930.200
|
|
|
2.961
|
14.0141.0816
|
Điều trị di lệch góc mắt
|
Điều trị di lệch góc mắt
|
930.200
|
|
|
2.962
|
03.1622.0817
|
Phẫu thuật hẹp khe mi
|
Phẫu thuật hẹp khe mi
|
763.600
|
|
|
2.963
|
03.1621.0817
|
Phẫu thuật mở rộng khe mi
|
Phẫu thuật mở rộng khe mi
|
763.600
|
|
|
2.964
|
14.0130.0817
|
Phẫu thuật làm hẹp khe mi,
rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII
|
Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút
ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII
|
763.600
|
|
|
2.965
|
03.1602.0818
|
Phẫu thuật lác thông thường
|
Phẫu thuật lác thông thường
[1 mắt]
|
830.200
|
|
|
2.966
|
03.1662.0818
|
Phẫu thuật lác thông thường
|
Phẫu thuật lác thông thường
[1 mắt]
|
830.200
|
|
|
2.967
|
14.0110.0818
|
Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ
|
Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ
[1 mắt]
|
830.200
|
|
|
2.968
|
03.1602.0819
|
Phẫu thuật lác thông thường
|
Phẫu thuật lác thông thường
[2 mắt]
|
1.220.300
|
|
|
2.969
|
03.1662.0819
|
Phẫu thuật lác thông thường
|
Phẫu thuật lác thông thường
[2 mắt]
|
1.220.300
|
|
|
2.970
|
14.0110.0819
|
Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ
|
Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ
[2 mắt]
|
1.220.300
|
|
|
2.971
|
14.0109.0819
|
Phẫu thuật lác thông thường
|
Phẫu thuật lác thông thường
[2 mắt]
|
1.220.300
|
|
|
2.972
|
03.1601.0820
|
Phẫu thuật lác phức tạp (di
thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, Faden…)
|
Phẫu thuật lác phức tạp (di
thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, Faden…)
|
913.600
|
|
|
2.973
|
14.0114.0820
|
Phẫu thuật đính chỗ bám cơ
vào dây chằng mi điều trị lác liệt
|
Phẫu thuật đính chỗ bám cơ
vào dây chằng mi điều trị lác liệt
|
913.600
|
|
|
2.974
|
03.1562.0821
|
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh
ngoài bao ± IOL
|
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh
ngoài bao ± IOL
|
1.944.100
|
Chưa bao gồm thuỷ tinh thể
nhân tạo.
|
|
2.975
|
14.0165.0823
|
Phẫu thuật mộng đơn thuần
|
Phẫu thuật mộng đơn thuần
|
960.200
|
|
|
2.976
|
14.0066.0824
|
Phẫu thuật mộng có ghép (kết
mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học
|
Phẫu thuật mộng có ghép (kết
mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học
|
930.200
|
|
|
2.977
|
03.1610.0826
|
Phẫu thuật treo mi - cơ trán
(bằng silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi
|
Phẫu thuật treo mi - cơ trán
(bằng silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi
|
1.402.600
|
|
|
2.978
|
14.0122.0826
|
Cắt cơ Muller
|
Cắt cơ Muller
|
1.402.600
|
|
|
2.979
|
14.0128.0826
|
Kéo dài cân cơ nâng mi
|
Kéo dài cân cơ nâng mi
|
1.402.600
|
|
|
2.980
|
14.0131.0826
|
Phẫu thuật cắt cơ Muller có
hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi
|
Phẫu thuật cắt cơ Muller có
hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi
|
1.402.600
|
|
|
2.981
|
14.0119.0826
|
Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi
trên điều trị sụp mi
|
Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi
trên điều trị sụp mi
|
1.402.600
|
|
|
2.982
|
14.0118.0826
|
Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng
mi trên điều trị sụp mi
|
Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng
mi trên điều trị sụp mi
|
1.402.600
|
|
|
2.983
|
14.0120.0826
|
Phẫu thuật treo mi - cơ trán
(bằng silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi
|
Phẫu thuật treo mi - cơ trán
(bằng silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi
|
1.402.600
|
|
|
2.984
|
03.1589.0827
|
Tái tạo lệ quản kết hợp khâu
mi
|
Tái tạo lệ quản kết hợp khâu
mi
|
1.644.100
|
Chưa bao gồm ống silicon.
|
|
2.985
|
03.1600.0827
|
Tạo hình đường lệ ± điểm lệ
|
Tạo hình đường lệ ± điểm lệ
|
1.644.100
|
Chưa bao gồm ống silicon.
|
|
2.986
|
03.1588.0828
|
Cố định bao tenon tạo cùng đồ
dưới
|
Cố định bao tenon tạo cùng đồ
dưới
|
1.244.100
|
|
|
2.987
|
03.1587.0828
|
Cố định màng xương tạo cùng đồ
|
Cố định màng xương tạo cùng đồ
|
1.244.100
|
|
|
2.988
|
03.2917.0828
|
Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp
mắt giả
|
Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp
mắt giả
|
1.244.100
|
|
|
2.989
|
03.1586.0828
|
Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ ±
tách dính mi cầu
|
Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ ±
tách dính mi cầu
|
1.244.100
|
|
|
2.990
|
14.0078.0828
|
Cố định bao tenon tạo cùng đồ
dưới
|
Cố định bao tenon tạo cùng đồ
dưới
|
1.244.100
|
|
|
2.991
|
14.0076.0828
|
Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ
có hoặc không tách dính mi cầu
|
Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ
có hoặc không tách dính mi cầu
|
1.244.100
|
|
|
2.992
|
14.0126.0829
|
Phẫu thuật tạo hình hạ thấp
hay nâng nếp mi
|
Phẫu thuật tạo hình hạ thấp
hay nâng nếp mi [1 mắt]
|
930.200
|
|
|
2.993
|
14.0125.0829
|
Phẫu thuật tạo hình nếp mi
|
Phẫu thuật tạo hình nếp mi [1
mắt]
|
930.200
|
|
|
2.994
|
14.0126.0830
|
Phẫu thuật tạo hình hạ thấp
hay nâng nếp mi
|
Phẫu thuật tạo hình hạ thấp
hay nâng nếp mi [2 mắt]
|
1.213.600
|
|
|
2.995
|
14.0125.0830
|
Phẫu thuật tạo hình nếp mi
|
Phẫu thuật tạo hình nếp mi [2
mắt]
|
1.213.600
|
|
|
2.996
|
03.1545.0831
|
Tháo đai độn củng mạc
|
Tháo đai độn củng mạc
|
1.746.900
|
|
|
2.997
|
14.0045.0832
|
Phẫu thuật thể thủy tinh bằng
phaco và femtosecond có hoặc không đặt IOL
|
Phẫu thuật thể thủy tinh bằng
phaco và femtosecond có hoặc không đặt IOL
|
5.035.900
|
Chưa bao gồm thủy tinh thể
nhân tạo, thiết bị cố định mắt (Pateient interface).
|
|
2.998
|
14.0044.0833
|
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh
ngoài bao có hoặc không đặt IOL
|
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh
ngoài bao có hoặc không đặt IOL
|
1.722.100
|
Chưa bao gồm thuỷ tinh thể
nhân tạo.
|
|
2.999
|
12.0103.0834
|
Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết
mạc và chuyển vạt da
|
Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết
mạc và chuyển vạt da
|
1.322.100
|
|
|
3.000
|
12.0077.0834
|
Cắt u môi lành tính có tạo
hình
|
Cắt u môi lành tính có tạo
hình
|
1.322.100
|
|
|
3.001
|
12.0062.0834
|
Cắt u sắc tố vùng hàm mặt
|
Cắt u sắc tố vùng hàm mặt
|
1.322.100
|
|
|
3.002
|
12.0068.0834
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường
kính dưới 3 cm
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường
kính dưới 3 cm
|
1.322.100
|
|
|
3.003
|
12.0069.0834
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường
kính trên 3 cm
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường
kính trên 3 cm
|
1.322.100
|
|
|
3.004
|
14.0085.0834
|
Cắt u da mi có trượt lông mi,
vạt da, hay ghép da
|
Cắt u da mi có trượt lông mi,
vạt da, hay ghép da
|
1.322.100
|
|
|
3.005
|
14.0086.0834
|
Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết
mạc và chuyển vạt da
|
Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết
mạc và chuyển vạt da
|
1.322.100
|
|
|
3.006
|
14.0105.0835
|
Cố định tuyến lệ chính điều
trị sa tuyến lệ chính
|
Cố định tuyến lệ chính điều
trị sa tuyến lệ chính
|
813.600
|
|
|
3.007
|
03.2543.0836
|
Cắt u mi cả bề dày không vá
|
Cắt u mi cả bề dày không vá
|
812.100
|
|
|
3.008
|
12.0097.0836
|
Cắt u mi cả bề dày không vá
|
Cắt u mi cả bề dày không vá
|
812.100
|
|
|
3.009
|
14.0083.0836
|
Cắt u da mi không ghép
|
Cắt u da mi không ghép
|
812.100
|
|
|
3.010
|
03.1590.0837
|
Nạo vét tổ chức hốc mắt
|
Nạo vét tổ chức hốc mắt
|
1.322.100
|
|
|
3.011
|
14.0002.0837
|
Phẫu thuật giảm áp hốc mắt
(phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...)
|
Phẫu thuật giảm áp hốc mắt
(phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...)
|
1.322.100
|
|
|
3.012
|
14.0132.0838
|
Phẫu thuật điều trị lật mi dưới
có hoặc không ghép
|
Phẫu thuật điều trị lật mi dưới
có hoặc không ghép
|
1.194.100
|
|
|
3.013
|
14.0230.0838
|
Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới
|
Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới
|
1.194.100
|
|
|
3.014
|
14.0175.0839
|
Khâu phủ kết mạc
|
Khâu phủ kết mạc
|
698.800
|
|
|
3.015
|
03.1549.0840
|
Điều trị glôcôm bằng quang
đông thể mi
|
Điều trị glôcôm bằng quang
đông thể mi
|
331.900
|
|
|
3.016
|
14.0028.0840
|
Điều trị glôcôm bằng quang
đông thể mi
|
Điều trị glôcôm bằng quang
đông thể mi
|
331.900
|
|
|
3.017
|
03.1635.0841
|
Rạch góc tiền phòng
|
Rạch góc tiền phòng
|
1.244.100
|
|
|
3.018
|
14.0149.0841
|
Mở góc tiền phòng
|
Mở góc tiền phòng
|
1.244.100
|
|
|
3.019
|
21.0082.0843
|
Đo sắc giác
|
Đo sắc giác
|
80.600
|
|
|
3.020
|
14.0240.0845
|
Siêu âm mắt
|
Siêu âm mắt
|
69.700
|
|
|
3.021
|
21.0083.0848
|
Đo khúc xạ khách quan (soi
bóng đồng tử - Skiascope)
|
Đo khúc xạ khách quan (soi
bóng đồng tử - Skiascope)
|
33.600
|
|
|
3.022
|
03.0152.0849
|
Soi đáy mắt cấp cứu
|
Soi đáy mắt cấp cứu
|
60.000
|
|
|
3.023
|
14.0219.0849
|
Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt
gương
|
Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt
gương
|
60.000
|
|
|
3.024
|
03.1580.0850
|
Tách dính mi cầu, ghép kết mạc
rìa hoặc màng ối
|
Tách dính mi cầu, ghép kết mạc
rìa hoặc màng ối
|
2.561.900
|
Chưa bao gồm chi phí màng.
|
|
3.025
|
14.0058.0850
|
Ghép củng mạc
|
Ghép củng mạc
|
2.561.900
|
Chưa bao gồm chi phí màng.
|
|
3.026
|
21.0077.0852
|
Test thử cảm giác giác mạc
|
Test thử cảm giác giác mạc
|
46.400
|
|
|
3.027
|
03.1533.0853
|
Tháo dầu silicon nội nhãn
|
Tháo dầu silicon nội nhãn
|
913.600
|
|
|
3.028
|
14.0013.0853
|
Bơm dầu silicon, khí bổ sung
sau PT cắt dịch kính điều trị bong võng mạc
|
Bơm dầu silicon, khí bổ sung
sau PT cắt dịch kính điều trị bong võng mạc
|
913.600
|
|
|
3.029
|
14.0154.0853
|
Rút van dẫn lưu, ống silicon
tiền phòng
|
Rút van dẫn lưu, ống silicon
tiền phòng
|
913.600
|
|
|
3.030
|
14.0193.0856
|
Tiêm dưới kết mạc
|
Tiêm dưới kết mạc
|
55.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
3.031
|
14.0194.0857
|
Tiêm cạnh nhãn cầu
|
Tiêm cạnh nhãn cầu
|
55.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
3.032
|
14.0195.0857
|
Tiêm hậu nhãn cầu
|
Tiêm hậu nhãn cầu
|
55.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
3.033
|
03.1523.0858
|
Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới,
thành trong ± dùng sụn sườn)
|
Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới,
thành trong ± dùng sụn sườn)
|
3.321.900
|
Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc
vá xương.
|
|
3.034
|
14.0003.0858
|
Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới,
thành trong có hoặc không dùng sụn sườn)
|
Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới,
thành trong có hoặc không dùng sụn sườn)
|
3.321.900
|
Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc
vá xương.
|
|
3.035
|
14.0091.0859
|
Cắt u hậu phòng
|
Cắt u hậu phòng
|
2.185.500
|
|
|
3.036
|
14.0087.0859
|
Cắt u mi cả bề dày ghép niêm
mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da
|
Cắt u mi cả bề dày ghép niêm
mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da
|
2.185.500
|
|
|
3.037
|
14.0090.0860
|
Cắt u tiền phòng
|
Cắt u tiền phòng
|
1.260.100
|
|
|
3.038
|
14.0121.0860
|
Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh
chỉ, lùi cơ nâng mi …)
|
Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh
chỉ, lùi cơ nâng mi …)
|
1.260.100
|
|
|
3.039
|
14.0146.0860
|
Tạo hình mống mắt (khâu mống
mắt, chân mống mắt...)
|
Tạo hình mống mắt (khâu mống
mắt, chân mống mắt...)
|
1.260.100
|
|
|
3.040
|
14.0134.0861
|
Di thực hàng lông mi
|
Di thực hàng lông mi
|
891.500
|
|
|
3.041
|
14.0099.0861
|
Ghép mỡ điều trị lõm mắt
|
Ghép mỡ điều trị lõm mắt
|
891.500
|
|
|
3.042
|
14.0123.0861
|
Lùi cơ nâng mi
|
Lùi cơ nâng mi
|
891.500
|
|
|
3.043
|
14.0113.0862
|
Chỉnh chỉ sau mổ lác
|
Chỉnh chỉ sau mổ lác
|
620.000
|
|
|
3.044
|
14.0063.0862
|
Phẫu thuật mở rộng điểm lệ
|
Phẫu thuật mở rộng điểm lệ
|
620.000
|
|
|
3.045
|
14.0115.0862
|
Sửa sẹo sau mổ lác
|
Sửa sẹo sau mổ lác
|
620.000
|
|
|
3.046
|
14.0157.0863
|
Chọc hút dịch kính, tiền
phòng lấy bệnh phẩm
|
Chọc hút dịch kính, tiền
phòng lấy bệnh phẩm
|
534.500
|
|
|
3.047
|
14.0245.0864
|
Chụp đáy mắt RETCAM
|
Chụp đáy mắt RETCAM
|
344.200
|
|
|
3.048
|
14.0248.0864
|
Chụp đĩa thị 3D
|
Chụp đĩa thị 3D
|
344.200
|
|
|
3.049
|
14.0241.0864
|
Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt
bằng doppler
|
Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt
bằng doppler
|
344.200
|
|
|
3.050
|
14.0247.0864
|
Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt
bằng doppler màu
|
Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt
bằng doppler màu
|
344.200
|
|
|
3.051
|
14.0093.0865
|
Điều trị u máu bằng hóa chất
|
Điều trị u máu bằng hóa chất
|
197.200
|
|
|
3.052
|
14.0271.0865
|
Đo độ bền cơ sinh học giác mạc
(đo ORA)
|
Đo độ bền cơ sinh học giác mạc
(đo ORA)
|
197.200
|
|
|
3.053
|
14.0278.0865
|
Test kéo cơ cưỡng bức
|
Test kéo cơ cưỡng bức
|
197.200
|
|
|
3.054
|
14.0277.0865
|
Test thử nhược cơ
|
Test thử nhược cơ
|
197.200
|
|
|
3.055
|
14.0092.0865
|
Tiêm cortison điều trị u máu
|
Tiêm cortison điều trị u máu
|
197.200
|
|
|
3.056
|
15.0142.0868
|
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm
máu
|
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm
máu [1 bên]
|
216.500
|
|
|
3.057
|
15.0142.0869
|
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm
máu
|
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm
máu [2 bên]
|
286.500
|
|
|
3.058
|
03.2587.0870
|
Cắt u Amidan qua đường miệng
|
Cắt u Amidan qua đường miệng
[gây mê]
|
1.217.100
|
|
|
3.059
|
03.2179.0870
|
Phẫu thuật cắt Amidan gây tê
hoặc gây mê
|
Phẫu thuật cắt Amidan gây tê
hoặc gây mê [gây mê]
|
1.217.100
|
|
|
3.060
|
03.2587.0871
|
Cắt u Amidan qua đường miệng
|
Cắt u Amidan
qua đường miệng [Coblator]
|
2.487.100
|
Bao gồm cả Coblator.
|
|
3.061
|
03.3951.0873
|
Phẫu thuật nội soi cắt dây thần
kinh Vidien
|
Phẫu thuật nội soi cắt dây thần
kinh Vidien
|
8.492.000
|
|
|
3.062
|
15.0061.0873
|
Phẫu thuật nội soi cắt dây thần
kinh Vidienne
|
Phẫu thuật nội soi cắt dây thần
kinh Vidienne
|
8.492.000
|
|
|
3.063
|
12.0161.0874
|
Cắt polyp ống tai
|
Cắt polyp ống tai [gây tê]
|
2.122.100
|
|
|
3.064
|
15.0043.0874
|
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai
ngoài
|
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai
ngoài [gây mê]
|
2.122.100
|
|
|
3.065
|
03.2613.0875
|
Cắt polyp ống tai
|
Cắt polyp ống tai [gây tê]
|
634.500
|
|
|
3.066
|
12.0161.0875
|
Cắt polyp ống tai
|
Cắt polyp ống tai [gây tê]
|
634.500
|
|
|
3.067
|
15.0043.0875
|
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai
ngoài
|
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai
ngoài [gây tê]
|
634.500
|
|
|
3.068
|
03.2218.0876
|
Cắt thanh quản có tái tạo
phát âm
|
Cắt thanh quản có tái tạo
phát âm
|
7.411.800
|
Chưa bao gồm stent hoặc van
phát âm, thanh quản điện.
|
|
3.069
|
03.2157.0876
|
Phẫu thuật cắt thanh quản và
tái tạo hệ phát âm
|
Phẫu thuật cắt thanh quản và
tái tạo hệ phát âm
|
7.411.800
|
Chưa bao gồm stent hoặc van
phát âm, thanh quản điện.
|
|
3.070
|
15.0395.0877
|
Cắt u cuộn cảnh
|
Cắt u cuộn cảnh
|
8.131.800
|
|
|
3.071
|
15.0040.0877
|
Phẫu thuật cắt bỏ u cuộn cảnh
|
Phẫu thuật cắt bỏ u cuộn cảnh
|
8.131.800
|
|
|
3.072
|
03.2181.0878
|
Trích áp xe quanh Amidan
|
Trích áp xe quanh Amidan [gây
tê]
|
295.500
|
|
|
3.073
|
03.2175.0879
|
Trích áp xe thành sau họng
|
Trích áp xe thành sau họng
[gây tê]
|
295.500
|
|
|
3.074
|
15.0206.0879
|
Trích áp xe sàn miệng
|
Trích áp xe sàn miệng [gây
tê]
|
295.500
|
|
|
3.075
|
01.0090.0883
|
Đặt stent khí phế quản
|
Đặt stent khí phế quản
|
7.740.800
|
Chưa bao gồm stent.
|
|
3.076
|
02.0042.0883
|
Nội soi phế quản - đặt stent
khí, phế quản
|
Nội soi phế quản - đặt stent
khí, phế quản
|
7.740.800
|
Chưa bao gồm stent.
|
|
3.077
|
02.0044.0883
|
Nội soi phế quản ống cứng cắt
u trong lòng khí, phế quản bằng điện đông cao tần
|
Nội soi phế quản ống cứng cắt
u trong lòng khí, phế quản bằng điện đông cao tần
|
7.740.800
|
Chưa bao gồm stent.
|
|
3.078
|
03.1016.0883
|
Nội soi đặt stent khí - phế
quản
|
Nội soi đặt stent khí - phế
quản
|
7.740.800
|
Chưa bao gồm stent.
|
|
3.079
|
03.1005.0883
|
Nội soi phế quản ống mềm đặt
stent khí quản
|
Nội soi phế quản ống mềm đặt
stent khí quản
|
7.740.800
|
Chưa bao gồm stent.
|
|
3.080
|
15.0185.0883
|
Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp
thanh khí quản bằng mảnh ghép sụn
|
Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp
thanh khí quản bằng mảnh ghép sụn
|
7.740.800
|
Chưa bao gồm stent.
|
|
3.081
|
03.2126.0884
|
Đo điện thính giác thân não
|
Đo điện thính giác thân não
|
185.300
|
|
|
3.082
|
15.0396.0884
|
Đo điện thính giác thân não
(ABR)
|
Đo điện thính giác thân não
(ABR)
|
185.300
|
|
|
3.083
|
21.0067.0884
|
Ghi đáp ứng thính giác thân
não (ABR)
|
Ghi đáp ứng thính giác thân
não (ABR)
|
185.300
|
|
|
3.084
|
21.0068.0888
|
Đo sức cản của mũi
|
Đo sức cản của mũi
|
101.500
|
|
|
3.085
|
15.0398.0889
|
Đo sức nghe lời
|
Đo sức nghe lời
|
61.500
|
|
|
3.086
|
15.0399.0891
|
Đo trên ngưỡng
|
Đo trên ngưỡng
|
74.000
|
|
|
3.087
|
15.0216.0893
|
Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng)
|
Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng)
[bằng áp lạnh]
|
141.500
|
|
|
3.088
|
03.2217.0896
|
Ghép thanh khí quản đặt stent
|
Ghép thanh khí quản đặt stent
|
6.282.500
|
Chưa bao gồm stent.
|
|
3.089
|
03.2117.0901
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [đơn giản]
|
70.300
|
|
|
3.090
|
15.0055.0902
|
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây
tê]
|
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây
mê]
|
530.700
|
|
|
3.091
|
03.2117.0903
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [kính hiển vi,
gây tê]
|
170.600
|
|
|
3.092
|
15.0054.0903
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [kính hiển vi,
gây tê]
|
170.600
|
|
|
3.093
|
15.0055.0903
|
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây
tê]
|
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây
tê]
|
170.600
|
|
|
3.094
|
15.0240.0904
|
Nội soi thanh quản ống cứng lấy
dị vật gây tê/gây mê
|
Nội soi thanh quản ống cứng lấy
dị vật gây tê/gây mê [gây mê]
|
754.400
|
|
|
3.095
|
15.0143.0907
|
Lấy dị vật mũi
|
Lấy dị vật mũi [không gây mê]
|
213.900
|
|
|
3.096
|
15.0144.0907
|
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây
mê
|
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây
mê [không gây mê]
|
213.900
|
|
|
3.097
|
12.0092.0909
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt
đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt
đường kính dưới 5 cm [gây mê]
|
1.385.400
|
|
|
3.098
|
12.0091.0909
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt
đường kính trên 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt
đường kính trên 5 cm [gây mê]
|
1.385.400
|
|
|
3.099
|
15.0045.0909
|
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành
tai, u bã đậu dái tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành
tai, u bã đậu dái tai [gây mê]
|
1.385.400
|
|
|
3.100
|
12.0092.0910
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt
đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt
đường kính dưới 5 cm [gây tê]
|
874.800
|
|
|
3.101
|
12.0091.0910
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt
đường kính trên 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt
đường kính trên 5 cm [gây tê]
|
874.800
|
|
|
3.102
|
15.0045.0910
|
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành
tai, u bã đậu dái tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành
tai, u bã đậu dái tai [gây tê]
|
874.800
|
|
|
3.103
|
15.0026.0911
|
Phẫu thuật chỉnh hình hốc mổ
tiệt căn xương chũm
|
Phẫu thuật chỉnh hình hốc mổ
tiệt căn xương chũm
|
4.058.900
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
|
|
3.104
|
15.0042.0911
|
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp ống
tai ngoài
|
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp ống
tai ngoài
|
4.058.900
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
|
|
3.105
|
15.0020.0911
|
Phẫu thuật xương chũm đơn thuần
|
Phẫu thuật xương chũm đơn thuần
|
4.058.900
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
|
|
3.106
|
15.0134.0912
|
Nâng xương chính mũi sau chấn
thương
|
Nâng xương chính mũi sau chấn
thương [gây mê]
|
2.804.100
|
|
|
3.107
|
15.0123.0912
|
Phẫu thuật chỉnh hình sống
mũi sau chấn thương
|
Phẫu thuật chỉnh hình sống
mũi sau chấn thương
|
2.804.100
|
|
|
3.108
|
15.0208.0916
|
Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật
cắt Amidan, nạo VA
|
Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật
cắt Amidan, nạo VA
|
139.000
|
|
|
3.109
|
15.0140.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
|
|
3.110
|
03.2156.0917
|
Phẫu thuật nối khí quản tận-tận
trong sẹo hẹp thanh khí quản
|
Phẫu thuật nối khí quản tận-tận
trong sẹo hẹp thanh khí quản
|
8.483.300
|
Chưa bao gồm stent.
|
|
3.111
|
15.0186.0917
|
Nối khí quản tận - tận
|
Nối khí quản tận - tận
|
8.483.300
|
Chưa bao gồm stent.
|
|
3.112
|
03.4165.0919
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nhú
tai, mũi, họng
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nhú
tai, mũi, họng [gây tê]
|
489.500
|
|
|
3.113
|
15.0081.0919
|
Phẫu thuật nội soi cắt polyp
mũi
|
Phẫu thuật nội soi cắt polyp
mũi [gây tê]
|
489.500
|
|
|
3.114
|
03.1000.0922
|
Nội soi mũi họng cắt đốt bằng
điện cao tần
|
Nội soi mũi họng cắt đốt bằng
điện cao tần [gây tê]
|
489.900
|
|
|
3.115
|
15.0130.0922
|
Đốt điện cuốn mũi dưới
|
Đốt điện cuốn mũi dưới [gây
tê]
|
489.900
|
|
|
3.116
|
15.0131.0922
|
Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới
|
Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới
[gây tê]
|
489.900
|
|
|
3.117
|
03.1000.0923
|
Nội soi mũi họng cắt đốt bằng
điện cao tần
|
Nội soi mũi họng cắt đốt bằng
điện cao tần [gây mê]
|
705.500
|
|
|
3.118
|
15.0130.0923
|
Đốt điện cuốn mũi dưới
|
Đốt điện cuốn mũi dưới [gây
mê]
|
705.500
|
|
|
3.119
|
15.0188.0925
|
Kỹ thuật đặt van phát âm
|
Kỹ thuật đặt van phát âm
|
754.400
|
|
|
3.120
|
15.0234.0925
|
Nội soi thực quản ống cứng lấy
dị vật gây tê/gây mê
|
Nội soi thực quản ống cứng lấy
dị vật gây tê/gây mê [gây mê]
|
754.400
|
|
|
3.121
|
15.0236.0925
|
Nội soi thực quản ống cứng
sinh thiết u gây tê/gây mê
|
Nội soi thực quản ống cứng
sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê]
|
754.400
|
|
|
3.122
|
15.0235.0926
|
Nội soi thực quản ống mềm lấy
dị vật gây tê/gây mê
|
Nội soi thực quản ống mềm lấy
dị vật gây tê/gây mê [gây mê]
|
774.400
|
|
|
3.123
|
15.0237.0926
|
Nội soi thực quản ống mềm
sinh thiết u gây tê/gây mê
|
Nội soi thực quản ống mềm
sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê]
|
774.400
|
|
|
3.124
|
15.0236.0927
|
Nội soi thực quản ống cứng
sinh thiết u gây tê/gây mê
|
Nội soi thực quản ống cứng
sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê]
|
255.500
|
|
|
3.125
|
15.0237.0928
|
Nội soi thực quản ống mềm
sinh thiết u gây tê/gây mê
|
Nội soi thực quản ống mềm
sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê]
|
350.500
|
|
|
3.126
|
15.0098.0929
|
Phẫu thuật nội soi cầm máu
sau phẫu thuật nội soi mũi xoang
|
Phẫu thuật nội soi cầm máu
sau phẫu thuật nội soi mũi xoang
|
1.658.900
|
Đã bao gồm cả dao Hummer.
|
|
3.127
|
15.0156.0929
|
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng
máy (gây mê)
|
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng
máy (gây mê)[Coblator]
|
1.658.900
|
|
|
3.128
|
03.0997.0931
|
Nội soi mũi, họng có sinh thiết
|
Nội soi mũi, họng có sinh thiết
[gây mê]
|
1.601.900
|
|
|
3.129
|
15.0137.0931
|
Nội soi sinh thiết u vòm
|
Nội soi sinh thiết u vòm [gây
mê]
|
1.601.900
|
|
|
3.130
|
15.0228.0932
|
Nội soi hạ họng ống cứng lấy
dị vật gây tê/gây mê
|
Nội soi hạ họng ống cứng lấy
dị vật gây tê/gây mê
|
545.500
|
|
|
3.131
|
15.0230.0932
|
Nội soi hạ họng ống cứng sinh
thiết u gây tê/gây mê
|
Nội soi hạ họng ống cứng sinh
thiết u gây tê/gây mê
|
545.500
|
|
|
3.132
|
15.0229.0932
|
Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị
vật gây tê
|
Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị
vật gây tê
|
545.500
|
|
|
3.133
|
15.0231.0932
|
Nội soi hạ họng ống mềm sinh
thiết u gây tê
|
Nội soi hạ họng ống mềm sinh
thiết u gây tê
|
545.500
|
|
|
3.134
|
15.0243.0932
|
Nội soi thanh quản ống mềm
sinh thiết u gây tê
|
Nội soi thanh quản ống mềm
sinh thiết u gây tê
|
545.500
|
|
|
3.135
|
03.1002.2048
|
Nội soi mũi
|
Nội soi mũi
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc
Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
3.136
|
03.1001.2048
|
Nội soi tai
|
Nội soi tai
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc
Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
3.137
|
15.0225.0933
|
Nội soi hoạt nghiệm thanh quản
|
Nội soi hoạt nghiệm thanh quản
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc
Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
3.138
|
03.2107.0935
|
Thủ thuật nong vòi nhĩ
|
Thủ thuật nong vòi nhĩ [có nội
soi]
|
132.700
|
|
|
3.139
|
03.4232.0936
|
Phẫu thuật bóc bao áp xe não
|
Phẫu thuật bóc bao áp xe não
|
6.258.000
|
|
|
3.140
|
15.0389.0936
|
Phẫu thuật áp xe não do tai sử
dụng định vị
|
Phẫu thuật áp xe não do tai sử
dụng định vị
|
6.258.000
|
|
|
3.141
|
15.0015.0936
|
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe não
do tai
|
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe não
do tai
|
6.258.000
|
|
|
3.142
|
15.0151.0937
|
Phẫu thuật cắt u Amidan
|
Phẫu thuật cắt u Amidan [dao
điện]
|
1.761.400
|
|
|
3.143
|
15.0149.2036
|
Phẫu thuật cắt Amidan
|
Phẫu thuật cắt Amidan [dao
plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm]
|
4.003.900
|
Đã bao gồm dao cắt.
|
|
3.144
|
15.0359.2036
|
Phẫu thuật cắt Amidan bằng
plasma
|
Phẫu thuật cắt Amidan bằng
plasma
|
4.003.900
|
Đã bao gồm dao cắt.
|
|
3.145
|
15.0197.2036
|
Phẫu thuật cắt một phần đáy
lưỡi
|
Phẫu thuật cắt một phần đáy
lưỡi
|
4.003.900
|
Đã bao gồm dao cắt.
|
|
3.146
|
15.0151.2036
|
Phẫu thuật cắt u Amidan
|
Phẫu thuật cắt u Amidan [dao
plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm]
|
4.003.900
|
Đã bao gồm dao cắt.
|
|
3.147
|
03.2561.0938
|
Cắt thanh quản bán phần
|
Cắt thanh quản bán phần
|
5.352.100
|
|
|
3.148
|
03.2160.0938
|
Phẫu thuật cắt thanh quản bán
phần
|
Phẫu thuật cắt thanh quản bán
phần
|
5.352.100
|
|
|
3.149
|
03.2159.0938
|
Phẫu thuật cắt thanh quản
toàn phần
|
Phẫu thuật cắt thanh quản
toàn phần
|
5.352.100
|
|
|
3.150
|
15.0400.0939
|
Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên
họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi
|
Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên
họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi
|
9.963.300
|
|
|
3.151
|
15.0383.0939
|
Phẫu thuật khối u khoảng bên
họng bằng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch
|
Phẫu thuật khối u khoảng bên
họng bằng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch
|
9.963.300
|
|
|
3.152
|
15.0264.0940
|
Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ
họng theo đường mở xương hàm dưới không có tái tạo
|
Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ
họng theo đường mở xương hàm dưới không có tái tạo
|
5.980.000
|
|
|
3.153
|
15.0265.0940
|
Phẫu thuật cắt u hạ họng/đáy
lưỡi theo đường trên xương móng
|
Phẫu thuật cắt u hạ họng/đáy
lưỡi theo đường trên xương móng
|
5.980.000
|
|
|
3.154
|
03.2559.0941
|
Cắt bán phần lưỡi có tạo hình
bằng vạt cân cơ
|
Cắt bán phần lưỡi có tạo hình
bằng vạt cân cơ
|
7.249.700
|
|
|
3.155
|
15.0263.0941
|
Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng
theo đường mở xương hàm dưới có tái tạo
|
Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ
họng theo đường mở xương hàm dưới có tái tạo
|
7.249.700
|
|
|
3.156
|
15.0104.0942
|
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình
cuốn mũi giữa
|
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình
cuốn mũi giữa
|
4.211.900
|
|
|
3.157
|
26.0020.0943
|
Phẫu thuật vi phẫu sử dụng
laser cắt dây thanh
|
Phẫu thuật vi phẫu sử dụng
laser cắt dây thanh
|
4.936.000
|
|
|
3.158
|
26.0019.0943
|
Phẫu thuật vi phẫu sử dụng
laser cắt dây thanh và sụn phễu một bên
|
Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser
cắt dây thanh và sụn phễu một bên
|
4.936.000
|
|
|
3.159
|
03.2498.0945
|
Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo
tồn dây thần kinh VII
|
Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo
tồn dây thần kinh VII
|
4.944.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
3.160
|
03.2578.0945
|
Cắt u tuyến mang tai bảo tồn
dây thần kinh VII
|
Cắt u tuyến mang tai bảo tồn
dây thần kinh VII
|
4.944.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
3.161
|
15.0379.0945
|
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến
mang tai - bảo tồn dây VII sử dụng máy dò thần kinh
|
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến
mang tai - bảo tồn dây VII sử dụng máy dò thần kinh
|
4.944.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
3.162
|
15.0282.0945
|
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến
mang tai, bảo tồn dây VII
|
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến
mang tai, bảo tồn dây VII
|
4.944.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
3.163
|
15.0380.0945
|
Phẫu thuật cắt tuyến mang tai
có hoặc không bảo tồn dây VII sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch
|
Phẫu thuật cắt tuyến mang tai
có hoặc không bảo tồn dây VII sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch
|
4.944.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
3.164
|
15.0072.0947
|
Phẫu thuật bít lấp rò dịch
não tủy ở mũi
|
Phẫu thuật bít lấp rò dịch
não tủy ở mũi
|
5.657.000
|
|
|
3.165
|
03.2161.0948
|
Phẫu thuật tạo hình sẹo hẹp
thanh-khí quản
|
Phẫu thuật tạo hình sẹo hẹp
thanh-khí quản
|
4.936.000
|
Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
|
|
3.166
|
15.0184.0948
|
Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp
thanh khí quản bằng đặt ống nong
|
Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp
thanh khí quản bằng đặt ống nong
|
4.936.000
|
Chưa bao gồm chi phí mũi
khoan.
|
|
3.167
|
03.2092.0949
|
Phẫu thuật đỉnh xương đá
|
Phẫu thuật đỉnh xương đá
|
4.897.800
|
|
|
3.168
|
15.0008.0949
|
Phẫu thuật vùng đỉnh xương đá
|
Phẫu thuật vùng đỉnh xương đá
|
4.897.800
|
|
|
3.169
|
03.2081.0950
|
Phẫu thuật giảm áp dây thần
kinh VII
|
Phẫu thuật giảm áp dây thần
kinh VII
|
7.551.300
|
|
|
3.170
|
03.4239.0951
|
Tạo hình hộp sọ sau chấn
thương
|
Tạo hình hộp sọ sau chấn
thương
|
5.657.000
|
|
|
3.171
|
03.2565.0952
|
Cắt u họng - thanh quản bằng
laser
|
Cắt u họng - thanh quản bằng
laser
|
6.984.300
|
Chưa bao gồm ống nội khí quản.
|
|
3.172
|
15.0375.0952
|
Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây
thanh bằng laser
|
Phẫu thuật mở sụn giáp cắt
dây thanh bằng laser
|
6.984.300
|
Chưa bao gồm ống nội khí quản.
|
|
3.173
|
15.0391.0955
|
Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy dị
vật (dị vật thực quản, hỏa khí…)
|
Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy dị
vật (dị vật thực quản, hỏa khí…)
|
3.340.900
|
|
|
3.174
|
15.0180.0955
|
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí
quản có stent
|
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí
quản có stent
|
3.340.900
|
|
|
3.175
|
15.0181.0955
|
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí
quản không có stent
|
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí
quản không có stent
|
3.340.900
|
|
|
3.176
|
15.0068.0960
|
Phẫu thuật nội soi thắt động
mạch sàng
|
Phẫu thuật nội soi thắt động
mạch sàng
|
2.981.800
|
Chưa bao gồm mũi Hummer và
tay cắt.
|
|
3.177
|
15.0064.0960
|
Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động
mạch bướm khẩu cái
|
Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động
mạch bướm khẩu cái
|
2.981.800
|
Chưa bao gồm mũi Hummer và
tay cắt.
|
|
3.178
|
03.3946.0961
|
Phẫu thuật nội soi mũi xoang
cắt u xoang bướm
|
Phẫu thuật nội soi mũi xoang
cắt u xoang bướm
|
9.611.800
|
Chưa bao gồm keo sinh học.
|
|
3.179
|
15.0091.0961
|
Phẫu thuật nội soi cắt u mũi
xoang
|
Phẫu thuật nội soi cắt u mũi
xoang
|
9.611.800
|
Chưa bao gồm keo sinh học.
|
|
3.180
|
15.0385.0961
|
Phẫu thuật nội soi cắt u mũi
xoang xâm lấn nền sọ sử dụng định vị
|
Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang
xâm lấn nền sọ sử dụng định vị
|
9.611.800
|
Chưa bao gồm keo sinh học.
|
|
3.181
|
15.0388.0961
|
Phẫu thuật nội soi cắt u vùng
hố yên sử dụng định vị
|
Phẫu thuật nội soi cắt u vùng
hố yên sử dụng định vị
|
9.611.800
|
Chưa bao gồm keo sinh học.
|
|
3.182
|
27.0019.0962
|
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch
máu vùng đầu cổ
|
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch
máu vùng đầu cổ
|
14.151.800
|
|
|
3.183
|
03.3947.0963
|
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ
vòm mũi họng
|
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ
vòm mũi họng
|
9.151.800
|
|
|
3.184
|
03.4160.0965
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nang
hạ họng thanh quản
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nang
hạ họng thanh quản
|
3.340.900
|
|
|
3.185
|
03.4162.0965
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nang
hạ họng- thanh quản
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nang
hạ họng- thanh quản
|
3.340.900
|
|
|
3.186
|
15.0176.0965
|
Phẫu thuật nội soi cắt u khí
quản ống cứng gây tê/gây mê
|
Phẫu thuật nội soi cắt u khí
quản ống cứng gây tê/gây mê [gây mê]
|
3.340.900
|
|
|
3.187
|
15.0177.0965
|
Phẫu thuật nội soi cắt u khí
quản ống mềm gây tê/gây mê
|
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản
ống mềm gây tê/gây mê [gây mê]
|
3.340.900
|
|
|
3.188
|
15.0178.0965
|
Phẫu thuật nội soi cắt u phế
quản ống cứng gây tê/gây mê
|
Phẫu thuật nội soi cắt u phế
quản ống cứng gây tê/gây mê [gây mê]
|
3.340.900
|
|
|
3.189
|
15.0179.0965
|
Phẫu thuật nội soi cắt u phế
quản ống mềm gây tê/gây mê
|
Phẫu thuật nội soi cắt u phế
quản ống mềm gây tê/gây mê [gây mê]
|
3.340.900
|
|
|
3.190
|
15.0182.0966
|
Phẫu thuật nội soi nong hẹp
thanh khí quản có stent
|
Phẫu thuật nội soi nong hẹp
thanh khí quản có stent
|
4.535.700
|
|
|
3.191
|
15.0183.0966
|
Phẫu thuật nội soi nong hẹp
thanh khí quản không có stent
|
Phẫu thuật nội soi nong hẹp
thanh khí quản không có stent
|
4.535.700
|
|
|
3.192
|
15.0372.0967
|
Phẫu thuật nội soi cắt u máu
hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm
|
Phẫu thuật nội soi cắt u máu
hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm
|
8.807.000
|
Đã bao gồm dao siêu âm
|
|
3.193
|
03.4161.0968
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nhú
đảo ngược vùng mũi xoang
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nhú
đảo ngược vùng mũi xoang
|
6.463.600
|
Chưa bao gồm keo sinh học.
|
|
3.194
|
15.0105.0969
|
Phẫu thuật chỉnh hình cuốn
mũi dưới
|
Phẫu thuật chỉnh hình cuốn
mũi dưới
|
4.211.900
|
|
|
3.195
|
15.0108.0969
|
Phẫu thuật chỉnh hình cuốn
mũi dưới bằng laser
|
Phẫu thuật chỉnh hình cuốn
mũi dưới bằng laser
|
4.211.900
|
|
|
3.196
|
15.0107.0969
|
Phẫu thuật cuốn mũi dưới bằng
sóng cao tần
|
Phẫu thuật cuốn mũi dưới bằng
sóng cao tần
|
4.211.900
|
|
|
3.197
|
15.0109.0969
|
Phẫu thuật nội soi cắt cuốn
dưới
|
Phẫu thuật nội soi cắt cuốn
dưới
|
4.211.900
|
|
|
3.198
|
15.0075.0969
|
Phẫu thuật nội soi mở xoang
trán
|
Phẫu thuật nội soi mở xoang
trán
|
4.211.900
|
|
|
3.199
|
15.0101.0969
|
Phẫu thuật tịt lỗ mũi sau bẩm
sinh
|
Phẫu thuật tịt lỗ mũi sau bẩm
sinh
|
4.211.900
|
|
|
3.200
|
15.0112.0970
|
Phẫu thuật chỉnh hình vách
ngăn
|
Phẫu thuật chỉnh hình vách
ngăn
|
3.526.900
|
Chưa bao gồm mũi Hummer và
tay cắt.
|
|
3.201
|
15.0347.0970
|
Phẫu thuật lấy sụn sườn làm vật
liệu ghép tự thân
|
Phẫu thuật lấy sụn sườn làm vật
liệu ghép tự thân
|
3.526.900
|
Chưa bao gồm mũi Hummer và
tay cắt.
|
|
3.202
|
15.0346.0970
|
Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn
mũi làm vật liệu ghép tự thân
|
Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn
mũi làm vật liệu ghép tự thân
|
3.526.900
|
Chưa bao gồm mũi Hummer và
tay cắt.
|
|
3.203
|
15.0345.0970
|
Phẫu thuật lấy sụn vành tai
làm vật liệu ghép tự thân
|
Phẫu thuật lấy sụn vành tai
làm vật liệu ghép tự thân
|
3.526.900
|
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay
cắt.
|
|
3.204
|
15.0111.0970
|
Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng
vách ngăn mũi
|
Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng
vách ngăn mũi
|
3.526.900
|
Chưa bao gồm mũi Hummer và
tay cắt.
|
|
3.205
|
15.0102.0970
|
Phẫu thuật nội soi cắt vách
mũi xoang
|
Phẫu thuật nội soi cắt vách
mũi xoang
|
3.526.900
|
Chưa bao gồm mũi Hummer và
tay cắt.
|
|
3.206
|
15.0350.0970
|
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ
phận vành tai bằng vạt da
|
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ
phận vành tai bằng vạt da
|
3.526.900
|
Chưa bao gồm mũi Hummer và
tay cắt.
|
|
3.207
|
15.0110.0970
|
Phẫu thuật thủng vách ngăn
mũi
|
Phẫu thuật thủng vách ngăn
mũi
|
3.526.900
|
Chưa bao gồm mũi Hummer và
tay cắt.
|
|
3.208
|
27.0010.0970
|
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình
vách ngăn
|
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình
vách ngăn
|
3.526.900
|
Chưa bao gồm mũi Hummer và
tay cắt.
|
|
3.209
|
15.0048.0971
|
Đặt ống thông khí màng nhĩ
|
Đặt ống thông khí màng nhĩ
|
3.209.900
|
|
|
3.210
|
15.0036.0971
|
Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ
|
Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ
|
3.209.900
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
|
|
3.211
|
15.0035.0971
|
Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội
soi
|
Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội
soi
|
3.209.900
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
|
|
3.212
|
15.0071.0972
|
Phẫu thuật nội soi giảm áp thần
kinh thị giác
|
Phẫu thuật nội soi giảm áp thần
kinh thị giác
|
6.353.000
|
|
|
3.213
|
27.0018.0972
|
Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ
mắt
|
Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ
mắt
|
6.353.000
|
|
|
3.214
|
03.3928.0973
|
Phẫu thuật nội soi điều trị
rò dịch não tủy nền sọ
|
Phẫu thuật nội soi điều trị
rò dịch não tủy nền sọ
|
7.677.800
|
Chưa bao gồm keo sinh học.
|
|
3.215
|
03.3929.0973
|
Phẫu thuật nội soi điều trị
thoát vị nền sọ
|
Phẫu thuật nội soi điều trị
thoát vị nền sọ
|
7.677.800
|
Chưa bao gồm keo sinh học.
|
|
3.216
|
03.3927.0973
|
Phẫu thuật nội soi lấy u nền
sọ
|
Phẫu thuật nội soi lấy u nền
sọ
|
7.677.800
|
Chưa bao gồm keo sinh học.
|
|
3.217
|
15.0007.0973
|
Phẫu thuật điều trị rò dịch
não tủy ở tai
|
Phẫu thuật điều trị rò dịch
não tủy ở tai
|
7.677.800
|
Chưa bao gồm keo sinh học.
|
|
3.218
|
15.0096.0973
|
Phẫu thuật nội soi cắt u thần
kinh khứu giác
|
Phẫu thuật nội soi cắt u thần
kinh khứu giác
|
7.677.800
|
Chưa bao gồm keo sinh học.
|
|
3.219
|
27.0073.0973
|
Phẫu thuật nội soi bịt lỗ rò
dịch não tủy
|
Phẫu thuật nội soi bịt lỗ rò
dịch não tủy
|
7.677.800
|
Chưa bao gồm keo sinh học.
|
|
3.220
|
27.0021.0973
|
Phẫu thuật nội soi điều trị
rò dịch não tủy nền sọ
|
Phẫu thuật nội soi điều trị rò
dịch não tủy nền sọ
|
7.677.800
|
Chưa bao gồm keo sinh học.
|
|
3.221
|
27.0022.0973
|
Phẫu thuật nội soi điều trị
thoát vị nền sọ
|
Phẫu thuật nội soi điều trị
thoát vị nền sọ
|
7.677.800
|
Chưa bao gồm keo sinh học.
|
|
3.222
|
27.0072.0973
|
Phẫu thuật nội soi lấy u
|
Phẫu thuật nội soi lấy u
|
7.677.800
|
Chưa bao gồm keo sinh học.
|
|
3.223
|
27.0039.0973
|
Phẫu thuật nội soi lấy u não
dưới lều
|
Phẫu thuật nội soi lấy u não
dưới lều
|
7.677.800
|
Chưa bao gồm keo sinh học.
|
|
3.224
|
27.0038.0973
|
Phẫu thuật nội soi lấy u não
vòm sọ
|
Phẫu thuật nội soi lấy u não
vòm sọ
|
7.677.800
|
Chưa bao gồm keo sinh học.
|
|
3.225
|
27.0033.0973
|
Phẫu thuật nội soi lấy u nền
sọ
|
Phẫu thuật nội soi lấy u nền
sọ
|
7.677.800
|
Chưa bao gồm keo sinh học.
|
|
3.226
|
27.0011.0974
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần
xương hàm trên medial maxillectomy
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần
xương hàm trên medial maxillectomy
|
9.076.600
|
|
|
3.227
|
10.0066.0976
|
Phẫu thuật đóng đườn dò dịch
não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang bướm
|
Phẫu thuật đóng đườn dò dịch
não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang bướm
|
5.258.000
|
|
|
3.228
|
15.0360.0977
|
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng
plasma (gây mê)
|
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng
plasma (gây mê)
|
4.003.900
|
Đã bao gồm dao plasma
|
|
3.229
|
15.0162.0978
|
Phẫu thuật nội soi bơm chất
làm đầy dây thanh
|
Phẫu thuật nội soi bơm chất
làm đầy dây thanh
|
3.180.600
|
|
|
3.230
|
15.0078.0978
|
Phẫu thuật nội soi mở xoang
hàm
|
Phẫu thuật nội soi mở xoang
hàm
|
3.180.600
|
|
|
3.231
|
15.0161.0978
|
Phẫu thuật nội soi tách dính
dây thanh
|
Phẫu thuật nội soi tách dính
dây thanh
|
3.180.600
|
|
|
3.232
|
15.0167.0978
|
Phẫu thuật nội soi vi phẫu
thanh quản cắt u nang/polyp/hạt xơ/u hạt dây thanh bằng ống soi mềm gây tê
|
Phẫu thuật nội soi vi phẫu
thanh quản cắt u nang/polyp/hạt xơ/u hạt dây thanh bằng ống soi mềm gây tê
|
3.180.600
|
|
|
3.233
|
26.0024.0978
|
Phẫu thuật vi phẫu cắt dây
thanh
|
Phẫu thuật vi phẫu cắt dây
thanh
|
3.180.600
|
|
|
3.234
|
26.0025.0978
|
Phẫu thuật vi phẫu cắt sẹo
sau cắt thanh quản
|
Phẫu thuật vi phẫu cắt sẹo
sau cắt thanh quản
|
3.180.600
|
|
|
3.235
|
26.0021.0978
|
Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình
sẹo hẹp thanh khí quản
|
Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình
sẹo hẹp thanh khí quản
|
3.180.600
|
|
|
3.236
|
26.0022.0978
|
Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình
sẹo hẹp thanh khí quản kèm ghép sụn sườn
|
Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình
sẹo hẹp thanh khí quản kèm ghép sụn sườn
|
3.180.600
|
|
|
3.237
|
26.0023.0978
|
Phẫu thuật vi phẫu sử dụng
laser cắt sẹo sau cắt thanh quản
|
Phẫu thuật vi phẫu sử dụng
laser cắt sẹo sau cắt thanh quản
|
3.180.600
|
|
|
3.238
|
26.0026.0978
|
Phẫu thuật vi phẫu thanh quản
|
Phẫu thuật vi phẫu thanh quản
|
3.180.600
|
|
|
3.239
|
03.2199.0979
|
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo
dây thần kinh VII
|
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo
dây thần kinh VII
|
8.512.000
|
|
|
3.240
|
03.2080.0979
|
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo
dây VII
|
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo
dây VII
|
8.512.000
|
|
|
3.241
|
15.0261.0979
|
Phẫu thuật nối dây thần kinh
VII trong xương chũm
|
Phẫu thuật nối dây thần kinh
VII trong xương chũm
|
8.512.000
|
|
|
3.242
|
15.0260.0979
|
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo
dây thần kinh VII đoạn ngoài sọ
|
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo
dây thần kinh VII đoạn ngoài sọ
|
8.512.000
|
|
|
3.243
|
15.0010.0979
|
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo
dây VII
|
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo
dây VII
|
8.512.000
|
|
|
3.244
|
15.0329.0979
|
Phẫu thuật tạo hình mặt do liệt
dây VII
|
Phẫu thuật tạo hình mặt do liệt
dây VII
|
8.512.000
|
|
|
3.245
|
03.3917.0980
|
Cắt rò xoang lê
|
Cắt rò xoang lê
|
4.936.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
3.246
|
15.0278.0980
|
Phẫu thuật mở sụn giáp cắt
dây thanh
|
Phẫu thuật mở sụn giáp cắt
dây thanh
|
4.936.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
3.247
|
03.2079.0981
|
Phẫu thuật tạo hình tái tạo lại
hệ thống truyền âm
|
Phẫu thuật tạo hình tái tạo lại
hệ thống truyền âm
|
6.258.000
|
Chưa bao gồm keo sinh học,
xương con để thay thế hoặc Prothese.
|
|
3.248
|
03.2198.0982
|
Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ
mặt bằng vạt da cơ xương
|
Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ
mặt bằng vạt da cơ xương
|
6.258.000
|
|
|
3.249
|
15.0267.0982
|
Phẫu thuật phục hồi tổn
thương phức tạp miệng, họng bằng vạt cân cơ
|
Phẫu thuật phục hồi tổn thương
phức tạp miệng, họng bằng vạt cân cơ
|
6.258.000
|
|
|
3.250
|
15.0327.0982
|
Phẫu thuật tái tạo hình tổn
thương mất chất vùng mặt bằng vạt da, cân cơ, xương
|
Phẫu thuật tái tạo hình tổn
thương mất chất vùng mặt bằng vạt da, cân cơ, xương
|
6.258.000
|
|
|
3.251
|
15.0270.0982
|
Phẫu thuật tạo hình họng - thực
quản sau cắt u ác tính
|
Phẫu thuật tạo hình họng - thực
quản sau cắt u ác tính
|
6.258.000
|
|
|
3.252
|
15.0266.0982
|
Phẫu thuật tạo hình họng, màn
hầu bằng vạt cơ - niêm mạc thành sau họng
|
Phẫu thuật tạo hình họng, màn
hầu bằng vạt cơ - niêm mạc thành sau họng
|
6.258.000
|
|
|
3.253
|
15.0268.0982
|
Phẫu thuật tạo hình họng, màn
hầu sau cắt u ác tính
|
Phẫu thuật tạo hình họng, màn
hầu sau cắt u ác tính
|
6.258.000
|
|
|
3.254
|
15.0269.0982
|
Phẫu thuật tạo hình lưỡi sau
cắt u ác tính
|
Phẫu thuật tạo hình lưỡi sau
cắt u ác tính
|
6.258.000
|
|
|
3.255
|
15.0328.0982
|
Phẫu thuật tạo hình tổn
thương mất chất vùng mặt bằng mảnh ghép tự do da, cân cơ, xương
|
Phẫu thuật tạo hình tổn
thương mất chất vùng mặt bằng mảnh ghép tự do da, cân cơ, xương
|
6.258.000
|
|
|
3.256
|
03.2497.0983
|
Cắt u dây thần kinh số VIII
|
Cắt u dây thần kinh số VIII
|
6.572.800
|
|
|
3.257
|
03.2568.0983
|
Cắt u dây thần kinh VIII
|
Cắt u dây thần kinh VIII
|
6.572.800
|
|
|
3.258
|
03.2083.0983
|
Khoét mê nhĩ
|
Khoét mê nhĩ
|
6.572.800
|
|
|
3.259
|
03.2088.0983
|
Phẫu thuật cắt dây thần kinh
tiền đình
|
Phẫu thuật cắt dây thần kinh
tiền đình
|
6.572.800
|
|
|
3.260
|
03.2091.0983
|
Phẫu thuật tai trong/u dây thần
kinh VII/u dây thần kinh VIII
|
Phẫu thuật tai trong/u dây thần
kinh VII/u dây thần kinh VIII
|
6.572.800
|
|
|
3.261
|
10.0099.0983
|
Phẫu thuật u góc cầu tiểu não
và/hoặc lỗ tai trong bằng đường dưới chẩm-sau xoang sigma
|
Phẫu thuật u góc cầu tiểu não
và/hoặc lỗ tai trong bằng đường dưới chẩm-sau xoang sigma
|
6.572.800
|
|
|
3.262
|
10.0098.0983
|
Phẫu thuật u góc cầu tiểu não
và/hoặc lỗ tai trong bằng đường sau mê nhĩ-trước xoang sigma
|
Phẫu thuật u góc cầu tiểu não
và/hoặc lỗ tai trong bằng đường sau mê nhĩ-trước xoang sigma
|
6.572.800
|
|
|
3.263
|
10.0100.0983
|
Phẫu thuật u góc cầu tiểu não
và/hoặc lỗ tai trong kết hợp hai đường vào phẫu thuật
|
Phẫu thuật u góc cầu tiểu não
và/hoặc lỗ tai trong kết hợp hai đường vào phẫu thuật
|
6.572.800
|
|
|
3.264
|
15.0013.0983
|
Phẫu thuật cắt dây thần kinh
tiền đình
|
Phẫu thuật cắt dây thần kinh
tiền đình
|
6.572.800
|
|
|
3.265
|
15.0009.0983
|
Phẫu thuật cắt u dây thần
kinh VII
|
Phẫu thuật cắt u dây thần
kinh VII
|
6.572.800
|
|
|
3.266
|
15.0012.0983
|
Phẫu thuật cắt u dây thần
kinh VIII
|
Phẫu thuật cắt u dây thần
kinh VIII
|
6.572.800
|
|
|
3.267
|
15.0006.0983
|
Phẫu thuật điều trị rò mê nhĩ
|
Phẫu thuật điều trị rò mê nhĩ
|
6.572.800
|
|
|
3.268
|
15.0004.0983
|
Phẫu thuật khoét mê nhĩ
|
Phẫu thuật khoét mê nhĩ
|
6.572.800
|
|
|
3.269
|
15.0039.0983
|
Phẫu thuật lấy u thần kinh
thính giác đường xuyên mê nhĩ
|
Phẫu thuật lấy u thần kinh thính
giác đường xuyên mê nhĩ
|
6.572.800
|
|
|
3.270
|
03.2112.0984
|
Chỉnh hình tai giữa
|
Chỉnh hình tai giữa
|
5.530.000
|
|
|
3.271
|
03.2087.0984
|
Phẫu thuật tạo hình tai giữa,
tai ngoài do dị tật bẩm sinh
|
Phẫu thuật tạo hình tai giữa,
tai ngoài do dị tật bẩm sinh
|
5.530.000
|
|
|
3.272
|
15.0330.0985
|
Phẫu thuật tạo hình vùng mặt
thiểu sản
|
Phẫu thuật tạo hình vùng mặt
thiểu sản
|
7.715.300
|
|
|
3.273
|
03.2078.0986
|
Cấy điện cực ốc tai
|
Cấy điện cực ốc tai
|
5.530.000
|
|
|
3.274
|
03.2082.0986
|
Thay thế xương bàn đạp
|
Thay thế xương bàn đạp
|
5.530.000
|
|
|
3.275
|
15.0001.0986
|
Cấy điện cực ốc tai (cấy ốc
tai điện tử)
|
Cấy điện cực ốc tai (cấy ốc
tai điện tử)
|
5.530.000
|
|
|
3.276
|
15.0005.0986
|
Phẫu thuật mở túi nội dịch
|
Phẫu thuật mở túi nội dịch
|
5.530.000
|
|
|
3.277
|
15.0019.0986
|
Phẫu thuật thay thế xương bàn
đạp
|
Phẫu thuật thay thế xương bàn
đạp
|
5.530.000
|
|
|
3.278
|
15.0016.0987
|
Phẫu thuật tai xương chũm
trong viêm màng não
|
Phẫu thuật tai xương chũm
trong viêm màng não
|
5.537.100
|
|
|
3.279
|
15.0017.0987
|
Phẫu thuật tai xương chũm trong
viêm tắc tĩnh mạch bên
|
Phẫu thuật tai xương chũm
trong viêm tắc tĩnh mạch bên
|
5.537.100
|
|
|
3.280
|
15.0023.0987
|
Phẫu thuật tiệt căn xương
chũm cải biên
|
Phẫu thuật tiệt căn xương
chũm cải biên
|
5.537.100
|
|
|
3.281
|
15.0025.0987
|
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm
cải biên - chỉnh hình tai giữa
|
Phẫu thuật tiệt căn xương
chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa
|
5.537.100
|
|
|
3.282
|
15.0203.0988
|
Nội soi cầm máu sau phẫu thuật
vùng hạ họng, thanh quản
|
Nội soi cầm máu sau phẫu thuật
vùng hạ họng, thanh quản
|
3.045.800
|
|
|
3.283
|
15.0207.0995
|
Trích áp xe quanh Amidan
|
Trích áp xe quanh Amidan [gây
mê]
|
771.900
|
|
|
3.284
|
15.0223.0996
|
Chích áp xe thành sau họng
gây tê/gây mê
|
Chích áp xe thành sau họng
gây tê/gây mê [gây mê]
|
771.900
|
|
|
3.285
|
15.0206.0996
|
Trích áp xe sàn miệng
|
Trích áp xe sàn miệng [gây
mê]
|
771.900
|
|
|
3.286
|
15.0082.0998
|
Phẫu thuật cắt polyp mũi bằng
laser
|
Phẫu thuật cắt polyp mũi bằng
laser
|
3.391.900
|
|
|
3.287
|
15.0393.0998
|
Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò
xoang lê bằng laser/nhiệt
|
Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò
xoang lê bằng laser/nhiệt
|
3.391.900
|
|
|
3.288
|
15.0187.0998
|
Phẫu thuật trong mềm sụn
thanh quản
|
Phẫu thuật trong mềm sụn
thanh quản
|
3.391.900
|
|
|
3.289
|
15.0066.0999
|
Phẫu thuật nội soi thắt động
mạch hàm trong
|
Phẫu thuật nội soi thắt động
mạch hàm trong
|
3.963.300
|
|
|
3.290
|
15.0351.0999
|
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ
vành tai bằng vật liệu ghép tự thân
|
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ
vành tai bằng vật liệu ghép tự thân
|
3.963.300
|
|
|
3.291
|
15.0352.0999
|
Phẫu thuật tạo hình vành tai
bằng sụn sườn
|
Phẫu thuật tạo hình vành tai
bằng sụn sườn
|
3.963.300
|
|
|
3.292
|
15.0262.0999
|
Phẫu thuật vùng chân bướm hàm
|
Phẫu thuật vùng chân bướm hàm
|
3.963.300
|
|
|
3.293
|
15.0002.1000
|
Phẫu thuật cấy máy trợ thính
đường xương
|
Phẫu thuật cấy máy trợ thính
đường xương
|
2.333.000
|
Chưa bao gồm máy trợ thính đường
xương.
|
|
3.294
|
15.0160.1000
|
Phẫu thuật dính mép trước dây
thanh
|
Phẫu thuật dính mép trước dây
thanh
|
2.333.000
|
|
|
3.295
|
15.0176.1000
|
Phẫu thuật nội soi cắt u khí
quản ống cứng gây tê/gây mê
|
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản
ống cứng gây tê/gây mê [gây tê]
|
2.333.000
|
|
|
3.296
|
15.0178.1000
|
Phẫu thuật nội soi cắt u phế
quản ống cứng gây tê/gây mê
|
Phẫu thuật nội soi cắt u phế
quản ống cứng gây tê/gây mê [gây tê]
|
2.333.000
|
|
|
3.297
|
15.0354.1000
|
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ
phận vành tai bằng vật liệu ghép tự thân/vật liệu ghép tổng hợp
|
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ
phận vành tai bằng vật liệu ghép tự thân/vật liệu ghép tổng hợp
|
2.333.000
|
|
|
3.298
|
15.0353.1000
|
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ
vành tai bằng vật liệu ghép tổng hợp
|
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ
vành tai bằng vật liệu ghép tổng hợp
|
2.333.000
|
|
|
3.299
|
15.0257.1000
|
Phẫu thuật thắt động mạch cảnh
ngoài
|
Phẫu thuật thắt động mạch cảnh
ngoài
|
2.333.000
|
|
|
3.300
|
15.0258.1000
|
Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh
trong
|
Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh
trong
|
2.333.000
|
|
|
3.301
|
15.0165.1000
|
Phẫu thuật treo sụn phễu
|
Phẫu thuật treo sụn phễu
|
2.333.000
|
|
|
3.302
|
15.0086.1001
|
Phẫu thuật cắt u nang răng
sinh, u nang sàn mũi
|
Phẫu thuật cắt u nang răng
sinh, u nang sàn mũi
|
1.646.800
|
|
|
3.303
|
15.0194.1001
|
Phẫu thuật cắt u sàn miệng
|
Phẫu thuật cắt u sàn miệng
|
1.646.800
|
|
|
3.304
|
15.0355.1001
|
Phẫu thuật chỉnh hình thu nhỏ
vành tai
|
Phẫu thuật chỉnh hình thu nhỏ
vành tai
|
1.646.800
|
|
|
3.305
|
15.0356.1001
|
Phẫu thuật chỉnh hình vành
tai cụp
|
Phẫu thuật chỉnh hình vành
tai cụp
|
1.646.800
|
|
|
3.306
|
15.0357.1001
|
Phẫu thuật chỉnh hình vành
tai vùi
|
Phẫu thuật chỉnh hình vành
tai vùi
|
1.646.800
|
|
|
3.307
|
15.0069.1001
|
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe ổ mắt
|
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe ổ mắt
|
1.646.800
|
|
|
3.308
|
15.0033.1001
|
Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm
tra/lấy tổn thương, lấy dị vật
|
Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm
tra/lấy tổn thương, lấy dị vật
|
1.646.800
|
|
|
3.309
|
15.0117.1001
|
Phẫu thuật mở xoang hàm
|
Phẫu thuật mở xoang hàm
|
1.646.800
|
|
|
3.310
|
15.0177.1001
|
Phẫu thuật nội soi cắt u khí
quản ống mềm gây tê/gây mê
|
Phẫu thuật nội soi cắt u khí
quản ống mềm gây tê/gây mê [gây tê]
|
1.646.800
|
|
|
3.311
|
15.0179.1001
|
Phẫu thuật nội soi cắt u phế
quản ống mềm gây tê/gây mê
|
Phẫu thuật nội soi cắt u phế
quản ống mềm gây tê/gây mê [gây tê]
|
1.646.800
|
|
|
3.312
|
15.0126.1001
|
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu
túi lệ
|
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu
túi lệ
|
1.646.800
|
|
|
3.313
|
15.0099.1001
|
Phẫu thuật nội soi tách dính
niêm mạc hốc mũi
|
Phẫu thuật nội soi tách dính
niêm mạc hốc mũi
|
1.646.800
|
|
|
3.314
|
15.0100.1001
|
Phẫu thuật nội soi tách dính
niêm mạc hốc mũi bằng laser
|
Phẫu thuật nội soi tách dính
niêm mạc hốc mũi bằng laser
|
1.646.800
|
|
|
3.315
|
15.0067.1001
|
Phẫu thuật thắt động mạch
sàng
|
Phẫu thuật thắt động mạch
sàng
|
1.646.800
|
|
|
3.316
|
15.0125.1001
|
Phẫu thuật xoang hàm
Caldwell-Luc
|
Phẫu thuật xoang hàm
Caldwell-Luc
|
1.646.800
|
|
|
3.317
|
15.0214.1002
|
Khâu phục hồi tổn thương đơn
giản miệng, họng
|
Khâu phục hồi tổn thương đơn
giản miệng, họng
|
1.075.700
|
|
|
3.318
|
15.0195.1002
|
Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc
má
|
Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc
má
|
1.075.700
|
|
|
3.319
|
15.0224.1002
|
Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở
khí quản
|
Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở
khí quản
|
1.075.700
|
|
|
3.320
|
15.0127.1002
|
Phẫu thuật mở lỗ thông mũi
xoang qua khe dưới
|
Phẫu thuật mở lỗ thông mũi
xoang qua khe dưới
|
1.075.700
|
|
|
3.321
|
15.0158.1002
|
Phẫu thuật nội soi cầm máu
sau nạo VA (gây mê)
|
Phẫu thuật nội soi cầm máu
sau nạo VA (gây mê)
|
1.075.700
|
|
|
3.322
|
15.0128.1002
|
Phẫu thuật nội soi mở lỗ
thông mũi xoang qua khe dưới
|
Phẫu thuật nội soi mở lỗ
thông mũi xoang qua khe dưới
|
1.075.700
|
|
|
3.323
|
15.0244.1003
|
Nội soi khí quản ống cứng chẩn
đoán gây tê/gây mê
|
Nội soi khí quản ống cứng chẩn
đoán gây tê/gây mê
|
943.600
|
|
|
3.324
|
15.0246.1003
|
Nội soi khí quản ống cứng lấy
dị vật gây tê/gây mê
|
Nội soi khí quản ống cứng lấy
dị vật gây tê/gây mê
|
943.600
|
|
|
3.325
|
15.0248.1003
|
Nội soi khí quản ống cứng
sinh thiết u gây tê/gây mê
|
Nội soi khí quản ống cứng
sinh thiết u gây tê/gây mê
|
943.600
|
|
|
3.326
|
15.0245.1003
|
Nội soi khí quản ống mềm chẩn
đoán gây tê
|
Nội soi khí quản ống mềm chẩn
đoán gây tê
|
943.600
|
|
|
3.327
|
15.0247.1003
|
Nội soi khí quản ống mềm lấy
dị vật gây tê
|
Nội soi khí quản ống mềm lấy
dị vật gây tê
|
943.600
|
|
|
3.328
|
15.0249.1003
|
Nội soi khí quản ống mềm sinh
thiết u gây tê
|
Nội soi khí quản ống mềm sinh
thiết u gây tê
|
943.600
|
|
|
3.329
|
15.0241.1003
|
Nội soi thanh quản ống mềm lấy
dị vật gây tê
|
Nội soi thanh quản ống mềm lấy
dị vật gây tê
|
943.600
|
|
|
3.330
|
15.0238.1004
|
Nội soi thanh quản ống cứng
chẩn đoán gây tê
|
Nội soi thanh quản ống cứng
chẩn đoán gây tê
|
549.900
|
|
|
3.331
|
15.0242.1004
|
Nội soi thanh quản ống cứng
sinh thiết u gây tê/gây mê
|
Nội soi thanh quản ống cứng
sinh thiết u gây tê/gây mê
|
549.900
|
|
|
3.332
|
15.0239.1004
|
Nội soi thanh quản ống mềm chẩn
đoán gây tê
|
Nội soi thanh quản ống mềm chẩn
đoán gây tê
|
549.900
|
|
|
3.333
|
15.0226.1005
|
Nội soi hạ họng ống cứng chẩn
đoán gây tê
|
Nội soi hạ họng ống cứng chẩn
đoán gây tê
|
321.400
|
|
|
3.334
|
15.0227.1005
|
Nội soi hạ họng ống mềm chẩn
đoán gây tê
|
Nội soi hạ họng ống mềm chẩn
đoán gây tê
|
321.400
|
|
|
3.335
|
15.0136.1005
|
Nội soi sinh thiết u hốc mũi
|
Nội soi sinh thiết u hốc mũi
|
321.400
|
|
|
3.336
|
15.0145.1006
|
Cầm máu điểm mạch mũi bằng
hóa chất (bạc nitrat)
|
Cầm máu điểm mạch mũi bằng
hóa chất (bạc nitrat)
|
153.600
|
|
|
3.337
|
15.0147.1006
|
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
|
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
|
153.600
|
|
|
3.338
|
03.1942.1010
|
Điều trị răng sữa viêm tủy có
hồi phục
|
Điều trị răng sữa viêm tủy có
hồi phục
|
380.100
|
|
|
3.339
|
03.1730.1012
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4,
5]
|
631.000
|
|
|
3.340
|
03.1729.1012
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
3.341
|
03.1726.1012
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
3.342
|
03.1727.1012
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4,
5]
|
631.000
|
|
|
3.343
|
03.1850.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số
4, 5]
|
631.000
|
|
|
3.344
|
16.0049.1012
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số
4, 5]
|
631.000
|
|
|
3.345
|
16.0047.1012
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
3.346
|
16.0044.1012
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
3.347
|
16.0045.1012
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4,
5]
|
631.000
|
|
|
3.348
|
16.0050.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
3.349
|
16.0054.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 4,
5]
|
631.000
|
|
|
3.350
|
16.0051.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
3.351
|
16.0053.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
[răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
3.352
|
16.0055.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số
4, 5]
|
631.000
|
|
|
3.353
|
03.1730.1013
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7
hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
3.354
|
03.1728.1013
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6, 7 hàm
dưới]
|
861.000
|
|
|
3.355
|
03.1729.1013
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [số 6, 7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
3.356
|
03.1726.1013
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6, 7 hàm
dưới]
|
861.000
|
|
|
3.357
|
03.1848.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm
dưới]
|
861.000
|
|
|
3.358
|
03.1858.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
3.359
|
03.1859.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay [răng số
6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
3.360
|
03.1846.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
3.361
|
03.1849.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
[răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
3.362
|
03.1850.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số
6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
3.363
|
16.0048.1013
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7
hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
3.364
|
16.0046.1013
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6, 7 hàm
dưới]
|
861.000
|
|
|
3.365
|
16.0047.1013
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6, 7
hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
3.366
|
16.0044.1013
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6, 7 hàm
dưới]
|
861.000
|
|
|
3.367
|
16.0045.1013
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6, 7
hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
3.368
|
16.0050.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
3.369
|
16.0054.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số
6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
3.370
|
16.0051.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
3.371
|
16.0053.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ
thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng
số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
3.372
|
16.0055.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ
thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số
6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
3.373
|
03.1730.1014
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội răng số 1,
2, 3]
|
455.500
|
|
|
3.374
|
03.1728.1014
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
3.375
|
03.1729.1014
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2,
3]
|
455.500
|
|
|
3.376
|
03.1726.1014
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
3.377
|
03.1727.1014
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1,
2, 3]
|
455.500
|
|
|
3.378
|
03.1848.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
3.379
|
03.1858.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
3.380
|
03.1859.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay [răng số
1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
3.381
|
03.1846.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
3.382
|
03.1849.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ
thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng
số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
3.383
|
16.0048.1014
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1,
2, 3]
|
455.500
|
|
|
3.384
|
16.0049.1014
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính
hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1,
2, 3]
|
455.500
|
|
|
3.385
|
16.0046.1014
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
3.386
|
16.0047.1014
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2,
3]
|
455.500
|
|
|
3.387
|
16.0044.1014
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
3.388
|
16.0045.1014
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1,
2, 3]
|
455.500
|
|
|
3.389
|
16.0050.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
3.390
|
16.0051.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
3.391
|
16.0053.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
[răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
3.392
|
03.1730.1015
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7
hàm trên]
|
991.000
|
|
|
3.393
|
03.1728.1015
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm
trên]
|
991.000
|
|
|
3.394
|
03.1729.1015
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm
trên]
|
991.000
|
|
|
3.395
|
03.1727.1015
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7
hàm trên]
|
991.000
|
|
|
3.396
|
03.1848.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm
trên]
|
991.000
|
|
|
3.397
|
03.1858.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
3.398
|
03.1859.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay [răng số
6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
3.399
|
03.1846.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
3.400
|
03.1849.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
[răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
3.401
|
03.1850.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ
thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số
6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
3.402
|
16.0048.1015
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7
hàm trên]
|
991.000
|
|
|
3.403
|
16.0049.1015
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số
6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
3.404
|
16.0046.1015
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm
trên]
|
991.000
|
|
|
3.405
|
16.0047.1015
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7
hàm trên]
|
991.000
|
|
|
3.406
|
16.0044.1015
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm
trên]
|
991.000
|
|
|
3.407
|
16.0045.1015
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng
siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7
hàm trên]
|
991.000
|
|
|
3.408
|
16.0050.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
3.409
|
16.0054.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số
6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
3.410
|
16.0051.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
3.411
|
16.0053.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
[răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
3.412
|
16.0055.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số
6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
3.413
|
03.1944.1016
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa [một
chân]
|
296.100
|
|
|
3.414
|
16.0232.1016
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa [một
chân]
|
296.100
|
|
|
3.415
|
03.1944.1017
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa [nhiều
chân]
|
415.500
|
|
|
3.416
|
16.0075.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite có sử dụng laser
|
Phục hồi cổ răng bằng
Composite có sử dụng laser
|
369.500
|
|
|
3.417
|
16.0074.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng
GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
|
Phục hồi cổ răng bằng
GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
|
369.500
|
|
|
3.418
|
16.0035.1023
|
Phẫu thuật nạo túi lợi
|
Phẫu thuật nạo túi lợi
|
89.500
|
|
|
3.419
|
16.0239.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
3.420
|
16.0238.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
3.421
|
16.0065.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi
bằng Composite có sử dụng laser
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi
bằng Composite có sử dụng laser
|
280.500
|
|
|
3.422
|
16.0066.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi
bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi
bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
|
280.500
|
|
|
3.423
|
03.1939.1035
|
Trám bít hố rãnh với
Composite hóa trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với
Composite hóa trùng hợp
|
245.500
|
|
|
3.424
|
03.1718.1037
|
Phẫu thuật điều trị khuyết hổng
chẽ chân răng bằng màng sinh học, có ghép xương
|
Phẫu thuật điều trị khuyết hổng
chẽ chân răng bằng màng sinh học, có ghép xương
|
1.172.800
|
Chưa bao gồm màng tái tạo mô
và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
3.425
|
03.1721.1037
|
Phẫu thuật tái tạo xương sống
hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học
|
Phẫu thuật tái tạo xương sống
hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học
|
1.172.800
|
Chưa bao gồm màng tái tạo mô
và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
3.426
|
16.0022.1037
|
Phẫu thuật tái tạo xương sống
hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học
|
Phẫu thuật tái tạo xương sống
hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học
|
1.172.800
|
Chưa bao gồm màng tái tạo mô
và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
3.427
|
16.0023.1037
|
Phẫu thuật tái tạo xương sống
hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học
|
Phẫu thuật tái tạo xương sống
hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học
|
1.172.800
|
Chưa bao gồm màng tái tạo mô
và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
3.428
|
16.0034.1038
|
Phẫu thuật vạt điều trị túi
quanh răng
|
Phẫu thuật vạt điều trị túi
quanh răng
|
952.100
|
|
|
3.429
|
15.0209.1041
|
Cắt phanh lưỡi
|
Cắt phanh lưỡi [không gây mê]
|
344.200
|
|
|
3.430
|
15.0204.1043
|
Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường
miệng
|
Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường
miệng
|
1.051.700
|
|
|
3.431
|
10.0151.1044
|
Phẫu thuật u thần kinh trên
da
|
Phẫu thuật u thần kinh trên
da [đường kính dưới 5 cm]
|
771.000
|
|
|
3.432
|
10.0151.1045
|
Phẫu thuật u thần kinh trên
da
|
Phẫu thuật u thần kinh trên
da [đường kính từ 5 cm trở lên]
|
1.208.800
|
|
|
3.433
|
03.2522.1046
|
Cắt nang vùng sàn miệng
|
Cắt nang vùng sàn miệng
|
3.078.100
|
|
|
3.434
|
03.2515.1047
|
Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5
cm
|
Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5
cm
|
3.228.100
|
|
|
3.435
|
03.3913.1048
|
Cắt nang giáp móng
|
Cắt nang giáp móng
|
2.289.300
|
|
|
3.436
|
12.0012.1048
|
Cắt các u nang giáp móng
|
Cắt các u nang giáp móng
|
2.289.300
|
|
|
3.437
|
15.0196.1048
|
Phẫu thuật cắt u lưỡi phần lưỡi
di động
|
Phẫu thuật cắt u lưỡi phần lưỡi
di động
|
2.289.300
|
|
|
3.438
|
03.2512.1049
|
Cắt u cơ vùng hàm mặt
|
Cắt u cơ vùng hàm mặt
|
2.928.100
|
|
|
3.439
|
03.2508.1049
|
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản
|
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản
|
2.928.100
|
|
|
3.440
|
03.2533.1049
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường
kính trên 3 cm
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường
kính trên 3 cm
|
2.928.100
|
|
|
3.441
|
15.0331.1049
|
Phẫu thuật cắt u da vùng mặt
|
Phẫu thuật cắt u da vùng mặt
|
2.928.100
|
|
|
3.442
|
16.0233.1050
|
Điều trị đóng cuống răng bằng
Canxi Hydroxit
|
Điều trị đóng cuống răng bằng
Canxi Hydroxit
|
493.500
|
|
|
3.443
|
03.2007.1054
|
Phẫu thuật cắt dây thần kinh
V nhánh dưới hàm
|
Phẫu thuật cắt dây thần kinh
V nhánh dưới hàm
|
3.235.700
|
|
|
3.444
|
03.2006.1054
|
Phẫu thuật cắt dây thần kinh
V nhánh ổ mắt
|
Phẫu thuật cắt dây thần kinh
V nhánh ổ mắt
|
3.235.700
|
|
|
3.445
|
03.2008.1054
|
Phẫu thuật cắt dây thần kinh
V nhánh thái dương
|
Phẫu thuật cắt dây thần kinh
V nhánh thái dương
|
3.235.700
|
|
|
3.446
|
16.0317.1054
|
Phẫu thuật cắt nhánh dưới hàm
của dây thần kinh V
|
Phẫu thuật cắt nhánh dưới hàm
của dây thần kinh V
|
3.235.700
|
|
|
3.447
|
16.0316.1054
|
Phẫu thuật cắt nhánh ổ mắt của
dây thần kinh V
|
Phẫu thuật cắt nhánh ổ mắt của
dây thần kinh V
|
3.235.700
|
|
|
3.448
|
03.2005.1055
|
Phẫu thuật ghép xương với
khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới
|
Phẫu thuật ghép xương với
khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới
|
2.888.600
|
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
3.449
|
16.0314.1055
|
Phẫu thuật ghép xương với
khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới
|
Phẫu thuật ghép xương với
khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới
|
2.888.600
|
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
3.450
|
03.2003.1056
|
Phẫu thuật ghép xương tự thân
tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới
|
Phẫu thuật ghép xương tự thân
tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới
|
4.561.200
|
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
3.451
|
16.0312.1056
|
Phẫu thuật ghép xương tự thân
tự do tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới
|
Phẫu thuật ghép xương tự thân
tự do tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới
|
4.561.200
|
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
3.452
|
03.2002.1057
|
Phẫu thuật ghép xương bằng vật
liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên
|
Phẫu thuật ghép xương bằng vật
liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên
|
5.661.200
|
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
3.453
|
16.0311.1057
|
Phẫu thuật ghép xương bằng vật
liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên
|
Phẫu thuật ghép xương bằng vật
liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên
|
5.661.200
|
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
3.454
|
16.0319.1058
|
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước
bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII
|
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước
bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII
|
4.658.900
|
Chưa bao gồm máy dò thần
kinh.
|
|
3.455
|
03.2510.1059
|
Cắt u máu - bạch mạch vùng
hàm mặt
|
Cắt u máu - bạch mạch vùng
hàm mặt
|
3.488.600
|
|
|
3.456
|
03.2628.1059
|
Cắt u máu hay bạch mạch vùng
cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn
|
Cắt u máu hay bạch mạch vùng
cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn
|
3.488.600
|
|
|
3.457
|
03.2441.1059
|
Cắt u máu, u bạch mạch vùng đầu
phức tạp, khó
|
Cắt u máu, u bạch mạch vùng đầu
phức tạp, khó
|
3.488.600
|
|
|
3.458
|
12.0086.1060
|
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm
|
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm
[cắt u lành tính]
|
3.397.900
|
|
|
3.459
|
12.0087.1060
|
Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi
|
Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi
[cắt u lành tính]
|
3.397.900
|
|
|
3.460
|
03.2493.1061
|
Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm
vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ
|
Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm
vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ
|
3.331.900
|
|
|
3.461
|
03.2492.1061
|
Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt,
khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên
|
Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt,
khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên
|
3.331.900
|
|
|
3.462
|
03.2909.1064
|
Phẫu thuật chỉnh hình sửa gò
má - cung tiếp
|
Phẫu thuật chỉnh hình sửa gò
má - cung tiếp
|
3.828.100
|
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
3.463
|
03.2910.1064
|
Phẫu thuật chỉnh hình sửa góc
hàm - thân xương hàm dưới
|
Phẫu thuật chỉnh hình sửa góc
hàm - thân xương hàm dưới
|
3.828.100
|
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
3.464
|
03.2907.1064
|
Phẫu thuật chỉnh hình sửa
khung xương hàm, mặt
|
Phẫu thuật chỉnh hình sửa
khung xương hàm, mặt
|
3.828.100
|
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
3.465
|
03.2031.1066
|
Điều trị gãy xương gò má -
cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)
|
Điều trị gãy xương gò má -
cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)
|
3.197.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
3.466
|
03.2028.1066
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều
trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều
trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép
|
3.197.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
3.467
|
03.2029.1066
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều
trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều
trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
|
3.197.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
3.468
|
03.2030.1066
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều
trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều
trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
|
3.197.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
3.469
|
03.1978.1067
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều
trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều
trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
|
2.997.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
3.470
|
03.1979.1067
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều
trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều
trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế
|
2.997.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
3.471
|
16.0246.1067
|
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu
xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân
|
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu
xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân
|
2.997.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
3.472
|
16.0245.1067
|
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu
xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế
|
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu
xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế
|
2.997.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
3.473
|
03.2018.1068
|
Cố định điều trị gãy xương
hàm dưới bằng vít
|
Cố định điều trị gãy xương
hàm dưới bằng vít
|
2.897.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
3.474
|
03.2019.1068
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều
trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều
trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép
|
2.897.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
3.475
|
03.2020.1068
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều
trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều
trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
|
2.897.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
3.476
|
03.2021.1068
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều
trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều
trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
|
2.897.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
3.477
|
16.0288.1068
|
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng
vít neo chặn cố định 2 hàm
|
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng
vít neo chặn cố định 2 hàm
|
2.897.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
3.478
|
16.0270.1068
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương
hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương
hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
|
2.897.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
3.479
|
03.2032.1069
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương
hàm trên Lefort 1 bằng chỉ thép
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương
hàm trên Lefort 1 bằng chỉ thép
|
3.297.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
3.480
|
03.2033.1069
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương
hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít hợp kim
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương
hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít hợp kim
|
3.297.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
3.481
|
03.2034.1069
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương
hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít tự tiêu
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương
hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít tự tiêu
|
3.297.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
3.482
|
16.0252.1069
|
Phẫu thuật điểu trị gãy
Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu
|
Phẫu thuật điểu trị gãy
Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu
|
3.297.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
3.483
|
03.2043.1070
|
Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm
tấy lan toả vùng hàm mặt
|
Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm
tấy lan toả vùng hàm mặt
|
2.497.500
|
|
|
3.484
|
03.2010.1071
|
Phẫu thuật điều trị dính khớp
thái dương hàm 1 bên bằng ghép vật liệu thay thế
|
Phẫu thuật điều trị dính khớp
thái dương hàm 1 bên bằng ghép vật liệu thay thế
|
4.324.300
|
Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng
titan và vít thay thế.
|
|
3.485
|
16.0265.1071
|
Phẫu thuật điều trị dính khớp
thái dương hàm 1 bên bằng ghép vật liệu thay thế
|
Phẫu thuật điều trị dính khớp
thái dương hàm 1 bên bằng ghép vật liệu thay thế
|
4.324.300
|
Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng
titan và vít thay thế.
|
|
3.486
|
03.2009.1072
|
Phẫu thuật điều trị dính khớp
thái dương hàm 1 bên bằng ghép xương - sụn tự thân
|
Phẫu thuật điều trị dính khớp
thái dương hàm 1 bên bằng ghép xương - sụn tự thân
|
4.324.300
|
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
3.487
|
16.0264.1072
|
Phẫu thuật điều trị dính khớp
thái dương hàm 1 bên bằng ghép xương - sụn tự thân
|
Phẫu thuật điều trị dính khớp
thái dương hàm 1 bên bằng ghép xương - sụn tự thân
|
4.324.300
|
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
3.488
|
03.2012.1073
|
Phẫu thuật điều trị dính khớp
thái dương hàm 2 bên bằng vật liệu thay thế
|
Phẫu thuật điều trị dính khớp
thái dương hàm 2 bên bằng vật liệu thay thế
|
4.558.900
|
Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng
titan và vít.
|
|
3.489
|
16.0267.1073
|
Phẫu thuật điều trị dính khớp
thái dương hàm 2 bên bằng vật liệu thay thế
|
Phẫu thuật điều trị dính khớp
thái dương hàm 2 bên bằng vật liệu thay thế
|
4.558.900
|
Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng
titan và vít.
|
|
3.490
|
03.2011.1074
|
Phẫu thuật điều trị dính khớp
thái dương hàm 2 bên bằng ghép xương - sụn tự thân
|
Phẫu thuật điều trị dính khớp
thái dương hàm 2 bên bằng ghép xương - sụn tự thân
|
4.508.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
3.491
|
16.0266.1074
|
Phẫu thuật điều trị dính khớp
thái dương hàm 2 bên bằng ghép xương - sụn tự thân
|
Phẫu thuật điều trị dính khớp
thái dương hàm 2 bên bằng ghép xương - sụn tự thân
|
4.508.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
3.492
|
03.2013.1077
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết
hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết
hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ
|
4.489.800
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
3.493
|
16.0318.1077
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết
hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết
hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ
|
4.489.800
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
3.494
|
26.0013.1078
|
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình
các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ delta
|
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình
các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ delta
|
4.538.000
|
|
|
3.495
|
26.0012.1078
|
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình
các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ thon
|
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình
các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ thon
|
4.538.000
|
|
|
3.496
|
26.0011.1078
|
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình
các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt lưng
|
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình
các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt lưng
|
4.538.000
|
|
|
3.497
|
26.0010.1078
|
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình
các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt ngực
|
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình
các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt ngực
|
4.538.000
|
|
|
3.498
|
26.0015.1078
|
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình
các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt tự do (cơ, xương, da, vạt phức hợp
…)
|
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình
các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt tự do (cơ, xương, da, vạt phức hợp
…)
|
4.538.000
|
|
|
3.499
|
16.0294.1079
|
Phẫu thuật lấy dị vật vùng
hàm mặt
|
Phẫu thuật lấy dị vật vùng
hàm mặt
|
2.856.600
|
|
|
3.500
|
15.0074.1081
|
Phẫu thuật xoang trán đường
ngoài (phẫu thuật Jacques)
|
Phẫu thuật xoang trán đường
ngoài (phẫu thuật Jacques)
|
3.078.100
|
|
|
3.501
|
16.0323.1081
|
Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy
chóp răng hoặc răng ngầm
|
Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy
chóp răng hoặc răng ngầm
|
3.078.100
|
|
|
3.502
|
16.0344.1083
|
Phẫu thuật điều trị khe hở
chéo mặt hai bên
|
Phẫu thuật điều trị khe hở
chéo mặt hai bên
|
4.133.900
|
|
|
3.503
|
16.0343.1083
|
Phẫu thuật điều trị khe hở
chéo mặt một bên
|
Phẫu thuật điều trị khe hở
chéo mặt một bên
|
4.133.900
|
|
|
3.504
|
03.2016.1084
|
Phẫu thuật điều trị khe hở
vòm
|
Phẫu thuật điều trị khe hở
vòm
|
2.888.600
|
|
|
3.505
|
15.0335.1084
|
Phẫu thuật tạo hình vá khe hở
vòm miệng bằng vạt tại chỗ
|
Phẫu thuật tạo hình vá khe hở
vòm miệng bằng vạt tại chỗ
|
2.888.600
|
|
|
3.506
|
16.0345.1084
|
Phẫu thuật điều trị khe hở
vòm miệng không toàn bộ
|
Phẫu thuật điều trị khe hở
vòm miệng không toàn bộ
|
2.888.600
|
|
|
3.507
|
16.0346.1084
|
Phẫu thuật điều trị khe hở
vòm miệng toàn bộ
|
Phẫu thuật điều trị khe hở
vòm miệng toàn bộ
|
2.888.600
|
|
|
3.508
|
15.0336.1085
|
Phẫu thuật tạo hình khe hở
vòm miệng bằng vạt thành sau họng
|
Phẫu thuật tạo hình khe hở
vòm miệng bằng vạt thành sau họng
|
2.888.600
|
|
|
3.509
|
03.2924.1086
|
Phẫu thuật tạo hình môi toàn
bộ
|
Phẫu thuật tạo hình môi toàn
bộ
|
2.988.600
|
|
|
3.510
|
15.0337.1086
|
Phẫu thuật tạo hình khe hở
môi
|
Phẫu thuật tạo hình khe hở
môi
|
2.988.600
|
|
|
3.511
|
16.0342.1086
|
Phẫu thuật điều trị khe hở
môi hai bên
|
Phẫu thuật điều trị khe hở
môi hai bên
|
2.988.600
|
|
|
3.512
|
03.2925.1087
|
Phẫu thuật tạo hình môi từng
phần
|
Phẫu thuật tạo hình môi từng
phần
|
2.888.600
|
|
|
3.513
|
16.0341.1087
|
Phẫu thuật điều trị khe hở
môi một bên
|
Phẫu thuật điều trị khe hở
môi một bên
|
2.888.600
|
|
|
3.514
|
16.0348.1090
|
Phẫu thuật tháo nẹp, vít
|
Phẫu thuật tháo nẹp, vít
[xương lồi cầu]
|
3.254.300
|
|
|
3.515
|
16.0348.1091
|
Phẫu thuật tháo nẹp, vít
|
Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ một
bên]
|
3.081.600
|
|
|
3.516
|
16.0274.1095
|
Phẫu thuật điểu trị gãy cung
tiếp bằng chỉ thép
|
Phẫu thuật điểu trị gãy cung
tiếp bằng chỉ thép
|
2.636.500
|
|
|
3.517
|
16.0275.1095
|
Phẫu thuật điều trị gãy cung
tiếp bằng nẹp vít hợp kim
|
Phẫu thuật điều trị gãy cung
tiếp bằng nẹp vít hợp kim
|
2.636.500
|
|
|
3.518
|
16.0271.1095
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương
gò má bằng chỉ thép
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương
gò má bằng chỉ thép
|
2.636.500
|
|
|
3.519
|
16.0272.1095
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương
gò má bằng nẹp vít hợp kim
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương
gò má bằng nẹp vít hợp kim
|
2.636.500
|
|
|
3.520
|
11.0066.1110
|
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu
kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu
kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
4.443.300
|
|
|
3.521
|
11.0067.1111
|
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu
kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu
kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
3.570.900
|
|
|
3.522
|
04.0037.1114
|
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ
sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên
|
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ
sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên
|
3.683.600
|
|
|
3.523
|
04.0035.1114
|
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ
sẹo xấu do lao hạch cổ
|
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ
sẹo xấu do lao hạch cổ
|
3.683.600
|
|
|
3.524
|
04.0036.1114
|
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ
sẹo xấu do lao thành ngực
|
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ
sẹo xấu do lao thành ngực
|
3.683.600
|
|
|
3.525
|
01.0156.1116
|
Điều trị bằng oxy cao áp
|
Điều trị bằng oxy cao áp
|
285.400
|
|
|
3.526
|
02.0018.1116
|
Điều trị bằng oxy cao áp
|
Điều trị bằng oxy cao áp
|
285.400
|
|
|
3.527
|
03.0059.1116
|
Điều trị bằng oxy cao áp
|
Điều trị bằng oxy cao áp
|
285.400
|
|
|
3.528
|
11.0098.1116
|
Sử dụng oxy cao áp điều trị
người bệnh bỏng
|
Sử dụng oxy cao áp điều trị
người bệnh bỏng
|
285.400
|
|
|
3.529
|
11.0121.1116
|
Sử dụng oxy cao áp điều trị vết
thương mạn tính
|
Sử dụng oxy cao áp điều trị vết
thương mạn tính
|
285.400
|
|
|
3.530
|
17.0025.1116
|
Điều trị bằng oxy cao áp
|
Điều trị bằng oxy cao áp
|
285.400
|
|
|
3.531
|
11.0055.1118
|
Ghép da đồng loại ≥ 10% diện
tích cơ thể
|
Ghép da đồng loại ≥ 10% diện
tích cơ thể
|
3.042.600
|
|
|
3.532
|
11.0056.1119
|
Ghép da đồng loại dưới 10% diện
tích cơ thể
|
Ghép da đồng loại dưới 10% diện
tích cơ thể
|
2.093.600
|
|
|
3.533
|
03.2988.1134
|
Ghép xương, mỡ và các vật liệu
khác điều trị sẹo bỏng
|
Ghép xương, mỡ và các vật liệu
khác điều trị sẹo bỏng
|
4.630.500
|
|
|
3.534
|
03.2955.1134
|
Phẫu thuật hút mỡ và bơm mỡ tự
thân điều trị teo da
|
Phẫu thuật hút mỡ và bơm mỡ tự
thân điều trị teo da
|
4.630.500
|
|
|
3.535
|
11.0168.1134
|
Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân
điều trị vết thương mạn tính
|
Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân
điều trị vết thương mạn tính
|
4.630.500
|
|
|
3.536
|
03.2983.1135
|
Phẫu thuật đặt túi giãn da
các cỡ điều trị sẹo bỏng
|
Phẫu thuật đặt túi giãn da
các cỡ điều trị sẹo bỏng
|
4.436.400
|
|
|
3.537
|
03.2919.1136
|
Phẫu thuật tạo hình mi mắt
toàn bộ
|
Phẫu thuật tạo hình mi mắt
toàn bộ
|
5.363.900
|
|
|
3.538
|
11.0165.1136
|
Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh
xuyên động mạch mông trên điều trị loét cùng cụt
|
Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh
xuyên động mạch mông trên điều trị loét cùng cụt
|
5.363.900
|
|
|
3.539
|
11.0166.1136
|
Kỹ thuật tạo vạt da có cuống
mạch liền điều trị vết thương mạn tính
|
Kỹ thuật tạo vạt da có cuống
mạch liền điều trị vết thương mạn tính
|
5.363.900
|
|
|
3.540
|
11.0154.1136
|
Kỹ thuật tạo vạt da nhánh
xuyên cuống liền che phủ tổn khuyết
|
Kỹ thuật tạo vạt da nhánh xuyên
cuống liền che phủ tổn khuyết
|
5.363.900
|
|
|
3.541
|
11.0068.1137
|
Phẫu thuật chuyển vạt da tại
chỗ điều trị bỏng sâu
|
Phẫu thuật chuyển vạt da tại
chỗ điều trị bỏng sâu
|
4.034.300
|
|
|
3.542
|
11.0160.1137
|
Phẫu thuật chuyển vạt da tại
chỗ điều trị vết thương mạn tính
|
Phẫu thuật chuyển vạt da tại
chỗ điều trị vết thương mạn tính
|
4.034.300
|
|
|
3.543
|
11.0169.1138
|
Kỹ thuật tiêm huyết tương
giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính
|
Kỹ thuật tiêm huyết tương
giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính
|
4.331.400
|
Chưa bao gồm bộ kít tách huyết
tương.
|
|
3.544
|
11.0152.1139
|
Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch
- tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch
|
Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch
- tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch
|
15.281.000
|
|
|
3.545
|
11.0110.1141
|
Kỹ thuật tạo vạt da “siêu mỏng”
chẩm cổ lưng có nối mạch vi phẫu điều trị sẹo vùng cổ-mặt
|
Kỹ thuật tạo vạt da “siêu mỏng”
chẩm cổ lưng có nối mạch vi phẫu điều trị sẹo vùng cổ-mặt
|
20.024.700
|
|
|
3.546
|
11.0108.1141
|
Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch
dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị bỏng
|
Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch
dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị bỏng
|
20.024.700
|
|
|
3.547
|
11.0163.1141
|
Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch
dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị vết thương mạn tính
|
Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch
dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị vết thương mạn tính
|
20.024.700
|
|
|
3.548
|
11.0161.1144
|
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn
tính, khâu kín
|
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn
tính, khâu kín
|
2.872.600
|
|
|
3.549
|
11.0095.1145
|
Sử dụng giường khí hóa lỏng
điều trị người bệnh bỏng nặng
|
Sử dụng giường khí hóa lỏng
điều trị người bệnh bỏng nặng
|
344.000
|
|
|
3.550
|
11.0005.2043
|
Thay băng điều trị vết bỏng
dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết bỏng
dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5% diện tích cơ thể]
|
130.600
|
|
|
3.551
|
11.0010.2043
|
Thay băng điều trị vết bỏng
dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Thay băng điều trị vết bỏng
dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 5% diện tích cơ thể]
|
130.600
|
|
|
3.552
|
11.0001.1152
|
Thay băng điều trị vết bỏng
trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết bỏng
trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn
|
1.607.200
|
|
|
3.553
|
11.0006.1152
|
Thay băng điều trị vết bỏng
trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Thay băng điều trị vết bỏng
trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
1.607.200
|
|
|
3.554
|
11.0142.1154
|
Phẫu thuật cắt cuống da Ý
|
Phẫu thuật cắt cuống da Ý
|
2.726.200
|
Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng
loại.
|
|
3.555
|
11.0170.1158
|
Kỹ thuật ghép hỗn dịch tế bào
tự thân trong điều trị vết thương mạn tính
|
Kỹ thuật ghép hỗn dịch tế bào
tự thân trong điều trị vết thương mạn tính
|
648.200
|
Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch,
tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), thuốc
cản quang.
|
|
3.556
|
11.0057.1159
|
Ghép da dị loại điều trị vết
thương bỏng
|
Ghép da dị loại điều trị vết
thương bỏng
|
385.400
|
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật
liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối,
dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
|
|
3.557
|
11.0101.1159
|
Hút áp lực âm (VAC) liên tục
trong 48h điều trị vết thương, vết bỏng
|
Hút áp lực âm (VAC) liên tục
trong 48h điều trị vết thương, vết bỏng
|
385.400
|
Chưa bao gồm tấm lót hút VAC
(gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc
rửa liên tục vết thương.
|
|
3.558
|
11.0118.1159
|
Hút áp lực âm (VAC) trong 48h
điều trị vết thương mạn tính
|
Hút áp lực âm (VAC) trong 48h
điều trị vết thương mạn tính
|
385.400
|
Chưa bao gồm tấm lót hút VAC
(gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc
rửa liên tục vết thương.
|
|
3.559
|
03.2824.1162
|
Đặt kim, ống radium, cesium,
1ridium vào cơ thể người bệnh
|
Đặt kim, ống radium, cesium,
1ridium vào cơ thể người bệnh
|
484.500
|
|
|
3.560
|
03.2821.1164
|
Đổ khuôn đúc chì che chắn các
cơ quan quan trọng trong trường chiếu xạ
|
Đổ khuôn đúc chì che chắn các
cơ quan quan trọng trong trường chiếu xạ
|
1.174.400
|
|
|
3.561
|
03.2789.1165
|
Bơm truyền hóa chất liên tục
|
Bơm truyền hóa chất liên tục
|
437.500
|
|
|
3.562
|
03.2822.1166
|
Làm mặt nạ cố định đầu người
bệnh
|
Làm mặt nạ cố định đầu người
bệnh
|
1.145.000
|
|
|
3.563
|
03.2793.1169
|
Truyền hóa chất tĩnh mạch
|
Truyền hóa chất tĩnh mạch
[ngoại trú]
|
172.800
|
Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng
với bệnh nhân ngoại trú
|
|
3.564
|
03.2793.2040
|
Truyền hóa chất tĩnh mạch
|
Truyền hóa chất tĩnh mạch [nội
trú]
|
144.800
|
Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng
với bệnh nhân nội trú
|
|
3.565
|
03.2792.1170
|
Truyền hóa động mạch
|
Truyền hóa động mạch [1 ngày]
|
382.500
|
Chưa bao gồm hoá chất.
|
|
3.566
|
03.2791.1171
|
Truyền hóa chất màng phổi
|
Truyền hóa chất màng phổi
|
240.500
|
Chưa bao gồm hoá chất.
|
|
3.567
|
03.2790.1171
|
Truyền hóa chất vào ổ bụng
|
Truyền hóa chất vào ổ bụng [1
ngày]
|
240.500
|
Chưa bao gồm hoá chất.
|
|
3.568
|
03.2459.1174
|
Điều trị các u sọ não bằng
dao gamma
|
Điều trị các u sọ não bằng
dao gamma
|
29.111.000
|
|
|
3.569
|
27.0372.1196
|
Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi
|
Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi
|
2.434.500
|
|
|
3.570
|
27.0092.1196
|
Phẫu thuật nội soi bóc, sinh
thiết hạch trung thất
|
Phẫu thuật nội soi bóc, sinh
thiết hạch trung thất
|
2.434.500
|
|
|
3.571
|
27.0330.1196
|
Phẫu thuật nội soi cầm máu
sau mổ
|
Phẫu thuật nội soi cầm máu
sau mổ
|
2.434.500
|
|
|
3.572
|
27.0260.1196
|
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm
nang gan
|
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm
nang gan
|
2.434.500
|
|
|
3.573
|
27.0451.1196
|
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc
viêm khớp khuỷu
|
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc
viêm khớp khuỷu
|
2.434.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào (mài),
bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
|
|
3.574
|
27.0414.1196
|
Phẫu thuật nội soi cắt khối
chửa ngoài tử cung
|
Phẫu thuật nội soi cắt khối
chửa ngoài tử cung
|
2.434.500
|
|
|
3.575
|
27.0261.1196
|
Phẫu thuật nội soi cắt nang
gan
|
Phẫu thuật nội soi cắt nang
gan
|
2.434.500
|
|
|
3.576
|
27.0456.1196
|
Phẫu thuật nội soi cắt u họat
dịch cổ tay
|
Phẫu thuật nội soi cắt u họat
dịch cổ tay
|
2.434.500
|
|
|
3.577
|
27.0140.1196
|
Phẫu thuật nội soi cố định dạ
dày
|
Phẫu thuật nội soi cố định dạ
dày
|
2.434.500
|
|
|
3.578
|
27.0263.1196
|
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp
- xe gan
|
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp
- xe gan
|
2.434.500
|
|
|
3.579
|
27.0331.1196
|
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp
xe tồn dư
|
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp
xe tồn dư
|
2.434.500
|
|
|
3.580
|
27.0295.1196
|
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp
xe tụy
|
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp
xe tụy
|
2.434.500
|
|
|
3.581
|
27.0297.1196
|
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu
nang tụy
|
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu
nang tụy
|
2.434.500
|
|
|
3.582
|
27.0454.1196
|
Phẫu thuật nội soi điều trị
viêm mỏm trên lồi cầu ngoài
|
Phẫu thuật nội soi điều trị
viêm mỏm trên lồi cầu ngoài
|
2.434.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào (mài),
bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
|
|
3.583
|
27.0300.1196
|
Phẫu thuật nội soi khâu cầm
máu lách
|
Phẫu thuật nội soi khâu cầm
máu lách
|
2.434.500
|
|
|
3.584
|
27.0328.1196
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng
cơ hoành
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng
cơ hoành
|
2.434.500
|
|
|
3.585
|
27.0173.1196
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết
thương ruột non
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết
thương ruột non
|
2.434.500
|
|
|
3.586
|
27.0167.1196
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết
thương tá tràng
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết
thương tá tràng
|
2.434.500
|
|
|
3.587
|
27.0212.1196
|
Phẫu thuật nội soi làm hậu
môn nhân tạo
|
Phẫu thuật nội soi làm hậu
môn nhân tạo
|
2.434.500
|
|
|
3.588
|
27.0274.1196
|
Phẫu thuật nội soi mở túi mật
ra da
|
Phẫu thuật nội soi mở túi mật
ra da
|
2.434.500
|
|
|
3.589
|
27.0293.1196
|
Phẫu thuật nội soi nối nang tụy
- dạ dày
|
Phẫu thuật nội soi nối nang tụy
- dạ dày
|
2.434.500
|
|
|
3.590
|
27.0292.1196
|
Phẫu thuật nội soi nối nang tụy
- hỗng tràng
|
Phẫu thuật nội soi nối nang tụy
- hỗng tràng
|
2.434.500
|
|
|
3.591
|
27.0332.1196
|
Phẫu thuật nội soi rửa bụng,
dẫn lưu
|
Phẫu thuật nội soi rửa bụng,
dẫn lưu
|
2.434.500
|
|
|
3.592
|
27.0093.1196
|
Phẫu thuật nội soi sinh thiết
u chẩn đoán
|
Phẫu thuật nội soi sinh thiết
u chẩn đoán
|
2.434.500
|
|
|
3.593
|
27.0353.1196
|
Phẫu thuật nội soi treo thận
để điều trị sa thận
|
Phẫu thuật nội soi treo thận
để điều trị sa thận
|
2.434.500
|
|
|
3.594
|
27.0384.1197
|
Nội soi cắt polyp cổ bàng
quang
|
Nội soi cắt polyp cổ bàng
quang
|
1.596.600
|
|
|
3.595
|
27.0392.1197
|
Nội soi khâu lỗ thủng bàng
quang qua ổ bụng
|
Nội soi khâu lỗ thủng bàng
quang qua ổ bụng
|
1.596.600
|
|
|
3.596
|
27.0333.1197
|
Nội soi ổ bụng chẩn đoán
|
Nội soi ổ bụng chẩn đoán
|
1.596.600
|
|
|
3.597
|
27.0408.1197
|
Nội soi tán sỏi niệu đạo
|
Nội soi tán sỏi niệu đạo
|
1.596.600
|
|
|
3.598
|
27.0329.1197
|
Phẫu thuật nội soi sinh thiết
hạch ổ bụng
|
Phẫu thuật nội soi sinh thiết
hạch ổ bụng
|
1.596.600
|
|
|
3.599
|
27.0335.1197
|
Phẫu thuật nội soi sinh thiết
u trong ổ bụng
|
Phẫu thuật nội soi sinh thiết
u trong ổ bụng
|
1.596.600
|
|
|
3.600
|
26.0057.1203
|
Ghép thần kinh có mạch nuôi bằng
vi phẫu
|
Ghép thần kinh có mạch nuôi bằng
vi phẫu
|
6.646.900
|
|
|
3.601
|
26.0017.1203
|
Phẫu thuật vi phẫu các bộ phận
ở đầu, mặt bị đứt rời (mũi, tai, môi…)
|
Phẫu thuật vi phẫu các bộ phận
ở đầu, mặt bị đứt rời (mũi, tai, môi…)
|
6.646.900
|
|
|
3.602
|
03.4157.1205
|
Phẫu thuật nội soi có robot
|
Phẫu thuật nội soi có robot
[bệnh lý gan mật]
|
86.213.600
|
|
|
3.603
|
03.3130.1206
|
Phẫu thuật các bệnh tim bẩm
sinh bằng rôbốt
|
Phẫu thuật các bệnh tim bẩm
sinh bằng rôbốt
|
92.080.600
|
|
|
3.604
|
03.4157.1206
|
Phẫu thuật nội soi có robot
|
Phẫu thuật nội soi có robot [bệnh
lý lồng ngực]
|
92.080.600
|
|
|
3.605
|
03.4157.1207
|
Phẫu thuật nội soi có robot
|
Phẫu thuật nội soi có robot
[bệnh lý tiết niệu]
|
80.382.600
|
|
|
3.606
|
03.4157.1208
|
Phẫu thuật nội soi có robot
|
Phẫu thuật nội soi có robot
[bệnh lý tiêu hóa, ổ bụng]
|
97.667.600
|
|
|
3.607
|
27.0359.1209
|
Nội soi thận ống mềm gắp sỏi
thận
|
Nội soi thận ống mềm gắp sỏi
thận
|
4.343.300
|
|
|
3.608
|
27.0358.1209
|
Nội soi thận ống mềm tán sỏi
thận
|
Nội soi thận ống mềm tán sỏi
thận
|
4.343.300
|
|
|
3.609
|
27.0135.1209
|
Phẫu thuật mở cơ thực quản nội
soi ngực phải điều trị bệnh co thắt thực quản nan tỏa
|
Phẫu thuật mở cơ thực quản nội
soi ngực phải điều trị bệnh co thắt thực quản nan tỏa
|
4.343.300
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch,
hàn mô.
|
|
3.610
|
27.0061.1209
|
Phẫu thuật nội soi cắt mấu
răng C2 (mỏm nha) qua miệng
|
Phẫu thuật nội soi cắt mấu
răng C2 (mỏm nha) qua miệng
|
4.343.300
|
|
|
3.611
|
27.0115.1209
|
Phẫu thuật nội soi cắt xương
sườn 1 điều trị hội chứng đường thoát lồng ngực
|
Phẫu thuật nội soi cắt xương
sườn 1 điều trị hội chứng đường thoát lồng ngực
|
4.343.300
|
|
|
3.612
|
27.0494.1209
|
Phẫu thuật nội soi chẩn đoán
(u vú)
|
Phẫu thuật nội soi chẩn đoán
(u vú)
|
4.343.300
|
|
|
3.613
|
27.0111.1209
|
Phẫu thuật nội soi điều trị
phồng, hẹp, tắc động mạch chủ bụng dưới thận
|
Phẫu thuật nội soi điều trị
phồng, hẹp, tắc động mạch chủ bụng dưới thận
|
4.343.300
|
|
|
3.614
|
27.0107.1209
|
Phẫu thuật nội soi điều trị
rung nhĩ
|
Phẫu thuật nội soi điều trị
rung nhĩ
|
4.343.300
|
|
|
3.615
|
27.0457.1209
|
Phẫu thuật nội soi điều trị tổn
thương phức hợp sụn sợi tam giác
|
Phẫu thuật nội soi điều trị tổn
thương phức hợp sụn sợi tam giác
|
4.343.300
|
|
|
3.616
|
27.0296.1209
|
Phẫu thuật nội soi Frey điều
trị viêm tụy mạn
|
Phẫu thuật nội soi Frey điều
trị viêm tụy mạn
|
4.343.300
|
|
|
3.617
|
27.0117.1209
|
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ
(VATS) điều trị bệnh lý mạch máu
|
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ
(VATS) điều trị bệnh lý mạch máu
|
4.343.300
|
|
|
3.618
|
27.0080.1209
|
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ
(VATS) điều trị bệnh lý phổi, trung thất
|
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ
(VATS) điều trị bệnh lý phổi, trung thất
|
4.343.300
|
|
|
3.619
|
27.0108.1209
|
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ
(VATS) điều trị bệnh lý tim
|
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ
(VATS) điều trị bệnh lý tim
|
4.343.300
|
|
|
3.620
|
27.0027.1209
|
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải
áp vi mạch
|
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải
áp vi mạch
|
4.343.300
|
|
|
3.621
|
27.0041.1209
|
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ lấy
u não
|
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ lấy
u não
|
4.343.300
|
|
|
3.622
|
27.0106.1209
|
Phẫu thuật nội soi khâu gấp nếp
cơ hoành (điều trị liệt thần kinh hoành)
|
Phẫu thuật nội soi khâu gấp nếp
cơ hoành (điều trị liệt thần kinh hoành)
|
4.343.300
|
|
|
3.623
|
27.0493.1209
|
Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt
cơ lưng to; Vạt cơ thẳng bụng; Vạt mạc treo …
|
Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt
cơ lưng to; Vạt cơ thẳng bụng; Vạt mạc treo …
|
4.343.300
|
|
|
3.624
|
27.0496.1209
|
Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt
cơ thon, cơ thẳng đùi, cơ rộng trong …
|
Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt
cơ thon, cơ thẳng đùi, cơ rộng trong …
|
4.343.300
|
|
|
3.625
|
27.0110.1209
|
Phẫu thuật nội soi thắt tuần
hoàn bàng hệ chủ - phổi
|
Phẫu thuật nội soi thắt tuần hoàn
bàng hệ chủ - phổi
|
4.343.300
|
|
|
3.626
|
27.0410.1210
|
Nội soi bóc bạch mạch điều trị
đái dưỡng chấp
|
Nội soi bóc bạch mạch điều trị
đái dưỡng chấp
|
2.913.900
|
|
|
3.627
|
27.0262.1210
|
Nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u
gan bằng sóng cao tần (RFA)
|
Nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u
gan bằng sóng cao tần (RFA)
|
2.913.900
|
|
|
3.628
|
27.0400.1210
|
Nội soi tuyến tiền liệt bằng
laser đông vón
|
Nội soi tuyến tiền liệt bằng
laser đông vón
|
2.913.900
|
|
|
3.629
|
27.0402.1210
|
Nội soi tuyến tiền liệt bằng
phương pháp nhiệt
|
Nội soi tuyến tiền liệt bằng
phương pháp nhiệt
|
2.913.900
|
|
|
3.630
|
27.0401.1210
|
Nội soi tuyến tiền liệt bằng
sóng Radio cao tần
|
Nội soi tuyến tiền liệt bằng
sóng Radio cao tần
|
2.913.900
|
|
|
3.631
|
27.0105.1210
|
Phẫu thuật nội soi cắt màng
ngoài tim
|
Phẫu thuật nội soi cắt màng
ngoài tim
|
2.913.900
|
|
|
3.632
|
27.0104.1210
|
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu
khoang màng tim
|
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu
khoang màng tim
|
2.913.900
|
|
|
3.633
|
27.0100.1210
|
Phẫu thuật nội soi đặt điện cực
tạo nhịp thượng tâm mạc
|
Phẫu thuật nội soi đặt điện cực
tạo nhịp thượng tâm mạc
|
2.913.900
|
|
|
3.634
|
27.0236.1210
|
Phẫu thuật nội soi điều trị
rò hậu môn
|
Phẫu thuật nội soi điều trị
rò hậu môn
|
2.913.900
|
|
|
3.635
|
27.0337.1210
|
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ
trong can thiệp nội soi ống mềm
|
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ
trong can thiệp nội soi ống mềm
|
2.913.900
|
|
|
3.636
|
27.0336.1210
|
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ
trong mổ mở
|
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ
trong mổ mở
|
2.913.900
|
|
|
3.637
|
27.0109.1210
|
Phẫu thuật nội soi kẹp ống động
mạch
|
Phẫu thuật nội soi kẹp ống động
mạch
|
2.913.900
|
|
|
3.638
|
27.0146.1210
|
Phẫu thuật nội soi qua dạ dày
cắt polyp dạ dày (Intraluminal Lap Surgery)
|
Phẫu thuật nội soi qua dạ dày
cắt polyp dạ dày (Intraluminal Lap Surgery)
|
2.913.900
|
|
|
3.639
|
11.0132.1890
|
Gây mê thay băng người bệnh
có diện tích bỏng >60% DTCT [diện tích cơ thể] hoặc có bỏng hô hấp
|
Gây mê thay băng người bệnh
có diện tích bỏng >60% DTCT [diện tích cơ thể] hoặc có bỏng hô hấp
|
1.339.400
|
|
|
3.640
|
11.0133.1891
|
Gây mê thay băng người bệnh có
diện tích bỏng từ 40 - 60% diện tích cơ thể
|
Gây mê thay băng người bệnh
có diện tích bỏng từ 40 - 60% diện tích cơ thể
|
962.300
|
|
|
3.641
|
03.4185.1894
|
Gây mê đặt canuyn E cmO
|
Gây mê đặt canuyn ECMO
|
868.900
|
|
|
3.642
|
03.4186.1894
|
Gây mê rút canuyn E cmO
|
Gây mê rút canuyn ECMO
|
868.900
|
|
|
3.643
|
09.9000.1894
|
Gây mê khác
|
Gây mê khác
|
868.900
|
|
|
3.644
|
22.0369.1215
|
ANA 17 profile test (sàng lọc
và định danh đồng thời 17 typ kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)
|
ANA 17 profile test (sàng lọc
và định danh đồng thời 17 typ kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)
|
1.045.700
|
|
|
3.645
|
22.0157.1218
|
Chụp ảnh màu tế bào qua kính
hiển vi
|
Chụp ảnh màu tế bào qua kính
hiển vi
|
21.900
|
|
|
3.646
|
22.0382.1220
|
Công thức nhiễm sắc thể
(Karyotype) máu ngoại vi
|
Công thức nhiễm sắc thể
(Karyotype) máu ngoại vi
|
726.700
|
Bao gồm cả môi trường nuôi cấy
tủy xương.
|
|
3.647
|
22.0381.1220
|
Công thức nhiễm sắc thể
(Karyotype) tủy xương
|
Công thức nhiễm sắc thể
(Karyotype) tủy xương
|
726.700
|
Bao gồm cả môi trường nuôi cấy
tủy xương.
|
|
3.648
|
22.0649.1220
|
Xét nghiệm công thức nhiễm sắc
thể tủy xương với chất kích thích đặc hiệu
|
Xét nghiệm công thức nhiễm sắc
thể tủy xương với chất kích thích đặc hiệu
|
726.700
|
Bao gồm cả môi trường nuôi cấy
tủy xương.
|
|
3.649
|
22.0650.1220
|
Xét nghiệm công thức nhiễm sắc
thể với môi trường đặc hiệu
|
Xét nghiệm công thức nhiễm sắc
thể với môi trường đặc hiệu
|
726.700
|
Bao gồm cả môi trường nuôi cấy
tủy xương.
|
|
3.650
|
22.0385.1221
|
Công thức nhiễm sắc thể (NST)
từ tế bào ối
|
Công thức nhiễm sắc thể (NST)
từ tế bào ối
|
1.230.700
|
|
|
3.651
|
22.0689.1223
|
Đánh giá tỷ lệ sống của tế
bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan
|
Đánh giá tỷ lệ sống của tế
bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan
|
20.100
|
|
|
3.652
|
22.0377.1224
|
DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol
test dùng sàng lọc huyết sắc tố E)
|
DCIP test
(Dichlorophenol-Indolphenol test dùng sàng lọc huyết sắc tố E)
|
65.900
|
|
|
3.653
|
22.0342.1225
|
Xét nghiệm đếm số lượng CD3 -
CD4 - CD8
|
Xét nghiệm đếm số lượng CD3 -
CD4 - CD8
|
421.200
|
|
|
3.654
|
22.0352.1227
|
Điện di huyết sắc tố
|
Điện di huyết sắc tố
|
381.000
|
|
|
3.655
|
22.0351.1228
|
Điện di miễn dịch huyết thanh
|
Điện di miễn dịch huyết thanh
|
1.046.300
|
|
|
3.656
|
22.0353.1229
|
Điện di protein huyết thanh
|
Điện di protein huyết thanh
|
400.300
|
|
|
3.657
|
22.0635.1232
|
Định danh kháng thể kháng HLA
bằng kỹ thuật luminex
|
Định danh kháng thể kháng HLA
bằng kỹ thuật luminex
|
3.782.400
|
|
|
3.658
|
22.0256.1233
|
Định danh kháng thể bất thường
(kỹ thuật ống nghiệm)
|
Định danh kháng thể bất thường
(kỹ thuật ống nghiệm)
|
1.201.700
|
|
|
3.659
|
22.0257.1233
|
Định danh kháng thể bất thường
(kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
Định danh kháng thể bất thường
(kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
1.201.700
|
|
|
3.660
|
22.0258.1233
|
Định danh kháng thể bất thường
(kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
Định danh kháng thể bất thường
(kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
1.201.700
|
|
|
3.661
|
22.0077.1233
|
Định lượng PIVKA (Proteins
Induced by Vitamin K Antagonism or Absence)
|
Định lượng PIVKA (Proteins
Induced by Vitamin K Antagonism or Absence)
|
1.201.700
|
|
|
3.662
|
22.0636.1234
|
Định danh kháng thể kháng HLA
bằng kỹ thuật ELISA
|
Định danh kháng thể kháng HLA
bằng kỹ thuật ELISA
|
4.451.400
|
|
|
3.663
|
22.0631.1236
|
Định lượng CD25 (IL-2R) hòa
tan trong huyết thanh bằng kỹ thuật ELISA
|
Định lượng CD25 (IL-2R) hòa
tan trong huyết thanh bằng kỹ thuật ELISA
|
2.264.700
|
|
|
3.664
|
22.0570.1238
|
Định lượng D-Dimer bằng kỹ
thuật miễn dịch hóa phát quang
|
Định lượng D-Dimer bằng kỹ
thuật miễn dịch hóa phát quang
|
546.300
|
|
|
3.665
|
01.0299.1239
|
Định lượng nhanh D-Dimer
trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
|
Định lượng nhanh D-Dimer
trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
|
272.900
|
|
|
3.666
|
22.0023.1239
|
Định lượng D-Dimer
|
Định lượng D-Dimer
|
272.900
|
|
|
3.667
|
22.0421.1243
|
Định lượng gen bệnh máu ác
tính bằng kỹ thuật Real - Time PCR
|
Định lượng gen bệnh máu ác
tính bằng kỹ thuật Real - Time PCR
|
4.203.400
|
|
|
3.668
|
23.0072.1244
|
Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6
phosphat dehydrogenase) [Máu]
|
Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat
dehydrogenase) [Máu]
|
87.000
|
|
|
3.669
|
22.0109.1245
|
PK (Pyruvatkinase)
|
PK (Pyruvatkinase)
|
186.600
|
|
|
3.670
|
22.0582.1248
|
Định lượng hoạt tính Protein
S (PS activity)
|
Định lượng hoạt tính Protein
S (PS activity)
|
248.800
|
|
|
3.671
|
22.0583.1248
|
Định lượng kháng nguyên
Protein S (PS antigen)
|
Định lượng kháng nguyên
Protein S (PS antigen)
|
248.800
|
|
|
3.672
|
22.0422.1250
|
Định lượng tế bào người cho ở
người nhận sau ghép bằng kỹ thuật Real - Time PCR
|
Định lượng tế bào người cho ở
người nhận sau ghép bằng kỹ thuật Real - Time PCR
|
5.505.200
|
|
|
3.673
|
22.0652.1250
|
Xét nghiệm xác định các
marker di truyền của người cho/người nhận bằng kỹ thuật realtime PCR
|
Xét nghiệm xác định các
marker di truyền của người cho/người nhận bằng kỹ thuật realtime PCR
|
5.505.200
|
|
|
3.674
|
22.0038.1251
|
Định lượng ức chế yếu tố IX
|
Định lượng ức chế yếu tố IX
|
280.800
|
|
|
3.675
|
22.0037.1252
|
Định lượng ức chế yếu tố
VIIIc
|
Định lượng ức chế yếu tố
VIIIc
|
160.500
|
|
|
3.676
|
22.0032.1255
|
Định lượng hoạt tính yếu tố
Von Willebrand (VWF Activity) (tên khác: định lượng hoạt tính đồng yếu tố
Ristocetin: VIII: R co)
|
Định lượng hoạt tính yếu tố
Von Willebrand (VWF Activity) (tên khác: định lượng hoạt tính đồng yếu tố
Ristocetin: VIII: R co)
|
481.000
|
Giá cho mỗi yếu tố.
|
|
3.677
|
22.0031.1255
|
Định lượng kháng nguyên yếu tố
Von Willebrand (VWF Antigen)
|
Định lượng kháng nguyên yếu tố
Von Willebrand (VWF Antigen)
|
481.000
|
Giá cho mỗi yếu tố.
|
|
3.678
|
22.0033.1255
|
Định lượng yếu tố XII
|
Định lượng yếu tố XII
|
481.000
|
Giá cho mỗi yếu tố.
|
|
3.679
|
22.0691.1257
|
Định lượng yếu tố
Thrombomodulin
|
Định lượng yếu tố
Thrombomodulin
|
222.700
|
|
|
3.680
|
22.0030.1258
|
Định lượng yếu tố đông máu
ngoại sinh II, V,VII, X
|
Định lượng yếu tố đông máu
ngoại sinh II, V,VII, X [yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X]
|
341.000
|
Giá cho mỗi yếu tố.
|
|
3.681
|
22.0029.1260
|
Định lượng yếu tố đông máu nội
sinh VIIIc, IX, XI
|
Định lượng yếu tố đông máu nội
sinh VIIIc, IX, XI [yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI]
|
311.000
|
Giá cho mỗi yếu tố.
|
|
3.682
|
22.0034.1262
|
Định lượng yếu tố XIII (tên
khác: Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết)
|
Định lượng yếu tố XIII (tên
khác: Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết)
|
1.091.700
|
|
|
3.683
|
22.0567.1263
|
Định lượng chất
ức chế hoạt hóa Plasmin 1 (PAI-1)
|
Định lượng chất ức chế hoạt
hóa Plasmin 1 (PAI-1)
|
222.700
|
|
|
3.684
|
22.0568.1263
|
Định lượng chất
ức chế hoạt hóa Plasmin 2 (PAI-2)
|
Định lượng chất ức chế hoạt
hóa Plasmin 2 (PAI-2)
|
222.700
|
|
|
3.685
|
22.0067.1264
|
Định lượng ⍺2 antiplasmin
|
Định lượng ⍺2 antiplasmin
|
222.700
|
|
|
3.686
|
22.0692.1265
|
Định lượng β -
Thromboglobulin (βTG)
|
Định lượng β -
Thromboglobulin (βTG)
|
222.700
|
|
|
3.687
|
22.0312.1266
|
Xác định nhóm máu A₁ (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Xác định nhóm máu A₁ (kỹ thuật ống nghiệm)
|
37.300
|
|
|
3.688
|
22.0502.1268
|
Định nhóm máu tại giường bệnh
trước truyền máu
|
Định nhóm máu tại giường bệnh
trước truyền máu [chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương]
|
22.200
|
|
|
3.689
|
22.0283.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật
trên giấy)
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật
trên giấy)
|
42.100
|
|
|
3.690
|
22.0284.1270
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật
trên thẻ)
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật
trên thẻ)
|
62.200
|
|
|
3.691
|
22.0294.1273
|
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D)
trên hệ thống máy tự động hoàn toàn
|
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D)
trên hệ thống máy tự động hoàn toàn
|
40.900
|
|
|
3.692
|
22.0293.1274
|
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng
công nghệ hồng cầu gắn từ
|
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng
công nghệ hồng cầu gắn từ
|
55.900
|
|
|
3.693
|
22.0290.1275
|
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D)
(kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D)
(kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
93.300
|
|
|
3.694
|
22.0289.1275
|
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D)
(kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D)
(kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
93.300
|
|
|
3.695
|
22.0241.1276
|
Xác định kháng nguyên Diᵃ của
hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Xác định kháng nguyên Diᵃ của
hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật ống nghiệm)
|
198.600
|
|
|
3.696
|
22.0242.1276
|
Xác định kháng nguyên Diᵇ của
hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Xác định kháng nguyên Diᵇ của
hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật ống nghiệm)
|
198.600
|
|
|
3.697
|
22.0220.1277
|
Xác định kháng nguyên Miᵃ của
hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Xác định kháng nguyên Miᵃ của
hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)
|
167.500
|
|
|
3.698
|
22.0223.1278
|
Xác định kháng nguyên P₁ của hệ nhóm máu P₁Pk (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Xác định kháng nguyên P₁ của hệ nhóm máu P₁Pk (kỹ thuật ống nghiệm)
|
210.600
|
|
|
3.699
|
22.0295.1279
|
Xác định kháng nguyên D yếu của
hệ Rh (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Xác định kháng nguyên D yếu của
hệ Rh (kỹ thuật ống nghiệm)
|
186.600
|
|
|
3.700
|
22.0296.1279
|
Xác định kháng nguyên D yếu của
hệ Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard)
|
Xác định kháng nguyên D yếu của
hệ Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard)
|
186.600
|
|
|
3.701
|
22.0291.1280
|
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ
thuật ống nghiệm)
|
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ
thuật ống nghiệm)
|
33.500
|
|
|
3.702
|
22.0634.1283
|
Định type HLA cho 1 locus
(Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ) bằng kỹ
thuật PCR- SSP
|
Định type HLA cho 1 locus
(Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ) bằng kỹ
thuật PCR- SSP
|
1.301.700
|
|
|
3.703
|
22.0633.1284
|
Định type HLA độ phân giải
cao cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc
Locus DQ, hoặc Locus DP) bằng kỹ thuật PCR- SSO
|
Định type HLA độ phân giải
cao cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc
Locus DQ, hoặc Locus DP) bằng kỹ thuật PCR- SSO
|
1.935.700
|
|
|
3.704
|
22.0589.1285
|
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM:
Rotation ThromboElastoMetry) trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM)
|
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM:
Rotation ThromboElastoMetry) trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM)
|
571.300
|
|
|
3.705
|
22.0587.1285
|
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM:
Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM)
|
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM:
Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM)
|
571.300
|
|
|
3.706
|
22.0588.1285
|
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM:
Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM)
|
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM:
Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM)
|
571.300
|
|
|
3.707
|
22.0586.1286
|
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM:
Rotation ThromboElastoMetry) ngoại sinh (ROTEM-EXTEM)
|
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM:
Rotation ThromboElastoMetry) ngoại sinh (ROTEM-EXTEM)
|
445.300
|
|
|
3.708
|
22.0585.1286
|
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM:
Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM)
|
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM:
Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM)
|
445.300
|
|
|
3.709
|
22.0041.1287
|
Đo độ ngưng
tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin
|
Đo độ ngưng
tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin
[ADP/Collgen]
|
117.300
|
Giá cho mỗi chất kích tập.
|
|
3.710
|
22.0041.1288
|
Đo độ ngưng
tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin
|
Đo độ ngưng
tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin
[Ristocetin/Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin]
|
222.700
|
Giá cho mỗi yếu tố.
|
|
3.711
|
02.0348.1289
|
Đo độ nhớt dịch khớp
|
Đo độ nhớt dịch khớp
|
55.900
|
|
|
3.712
|
22.0647.1290
|
Xét nghiệm giải trình tự gen
bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2
|
Xét nghiệm giải trình tự gen
bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2
|
8.206.900
|
|
|
3.713
|
22.0449.1290
|
Xét nghiệm giải trình tự gen
bằng NGS
|
Xét nghiệm giải trình tự gen
bằng NGS
|
8.206.900
|
|
|
3.714
|
22.0654.1290
|
Xét nghiệm xác định mọc mảnh
ghép (Chimerism) bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2
|
Xét nghiệm xác định mọc mảnh
ghép (Chimerism) bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2
|
8.206.900
|
|
|
3.715
|
22.0406.1291
|
Giải trình tự gene chẩn đoán
bệnh beta thalassemia
|
Giải trình tự gene chẩn đoán
bệnh beta thalassemia
|
6.906.900
|
|
|
3.716
|
22.0407.1291
|
Giải trình tự gene chẩn đoán
trước sinh bệnh beta thalassemia
|
Giải trình tự gene chẩn đoán
trước sinh bệnh beta thalassemia
|
6.906.900
|
|
|
3.717
|
22.0412.1291
|
Giải trình tự gene Perforin
(PRF1) bệnh HLH
|
Giải trình tự gene Perforin
(PRF1) bệnh HLH
|
6.906.900
|
|
|
3.718
|
22.0413.1291
|
Giải trình tự gene Perforin
(PRF1) chẩn đoán trước sinh bệnh HLH
|
Giải trình tự gene Perforin
(PRF1) chẩn đoán trước sinh bệnh HLH
|
6.906.900
|
|
|
3.719
|
22.0641.1291
|
Xét nghiệm giải trình tự gen
bằng kỹ thuật giải trình tự thế hệ 1 (cho mỗi đoạn gen < 1kb)
|
Xét nghiệm giải trình tự gen bằng
kỹ thuật giải trình tự thế hệ 1 (cho mỗi đoạn gen < 1kb)
|
6.906.900
|
|
|
3.720
|
22.0655.1291
|
Xét nghiệm xác định mọc mảnh
ghép (Chimerism) bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 1
|
Xét nghiệm xác định mọc mảnh
ghép (Chimerism) bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 1
|
6.906.900
|
|
|
3.721
|
22.0264.1293
|
Hiệu giá kháng thể miễn dịch
(kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
Hiệu giá kháng thể miễn dịch
(kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
474.000
|
|
|
3.722
|
22.0267.1294
|
Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống
A, B (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Hiệu giá kháng thể tự nhiên
chống A, B (kỹ thuật ống nghiệm)
|
43.500
|
|
|
3.723
|
22.0124.1298
|
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng
trở)
|
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng
trở)
|
74.600
|
|
|
3.724
|
22.0170.1300
|
Xét nghiệm tế bào học lách
(lách đồ)
|
Xét nghiệm tế bào học lách
(lách đồ)
|
62.200
|
|
|
3.725
|
22.0490.1301
|
Lọc bạch cầu trong khối hồng
cầu
|
Lọc bạch cầu trong khối hồng
cầu
|
592.000
|
Chưa bao gồm phin lọc bạch cầu
|
|
3.726
|
22.0332.1302
|
Lympho cross match bằng kỹ
thuật Flow- cytometry
|
Lympho cross match bằng kỹ
thuật Flow- cytometry
|
2.225.700
|
|
|
3.727
|
25.0110.1302
|
Phân tích tính đa hình gen
DPYD
|
Phân tích tính đa hình gen
DPYD
|
2.225.700
|
|
|
3.728
|
22.0309.1305
|
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp
(kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động)
|
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp
(kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động)
|
120.300
|
|
|
3.729
|
22.0308.1306
|
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp
(kỹ thuật ống nghiệm)
|
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp
(kỹ thuật ống nghiệm)
|
87.000
|
|
|
3.730
|
22.0306.1306
|
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp
(kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp
(kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
87.000
|
|
|
3.731
|
22.0307.1306
|
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp
(kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp
(kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
87.000
|
|
|
3.732
|
22.0304.1306
|
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp
(kỹ thuật ống nghiệm)
|
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp
(kỹ thuật ống nghiệm)
|
87.000
|
|
|
3.733
|
22.0302.1306
|
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ
thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp
(kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
87.000
|
|
|
3.734
|
22.0303.1306
|
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp
(kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ
thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
87.000
|
|
|
3.735
|
22.0305.1307
|
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp
(kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động)
|
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp
(kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động)
|
129.400
|
|
|
3.736
|
21.0011.1308
|
Nghiệm pháp rượu
(nghiệm pháp Ethanol)
|
Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp
Ethanol)
|
31.100
|
|
|
3.737
|
21.0010.1310
|
Nghiệm pháp Von-Kaulla (thời
gian tiêu thụ euglobulin)
|
Nghiệm pháp Von-Kaulla (thời
gian tiêu thụ euglobulin)
|
55.900
|
|
|
3.738
|
22.0611.1311
|
Xét nghiệm và chẩn đoán tế
bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase không đặc hiệu
|
Xét nghiệm và chẩn đoán tế
bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase không đặc hiệu
|
99.500
|
|
|
3.739
|
22.0693.1312
|
Xét nghiệm và chẩn đoán tế
bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase không đặc hiệu
có ức chế bằng NaF
|
Xét nghiệm và chẩn đoán tế
bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế bằng NaF
|
110.500
|
|
|
3.740
|
22.0607.1314
|
Xét nghiệm và chẩn đoán tế
bào học bằng phương pháp nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls)
|
Xét nghiệm và chẩn đoán tế
bào học bằng phương pháp nhuộm hồng cầu sắt
(Nhuộm Perls)
|
37.300
|
|
|
3.741
|
22.0610.1315
|
Xét nghiệm và chẩn đoán tế
bào học bằng phương pháp nhuộm Periodic Acide Schiff
(PAS)
|
Xét nghiệm và chẩn đoán tế
bào học bằng phương pháp nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)
|
99.500
|
|
|
3.742
|
22.0608.1316
|
Xét nghiệm và chẩn đoán tế
bào học bằng phương pháp nhuộm Peroxydase (MPO: Myeloperoxydase)
|
Xét nghiệm và chẩn đoán tế
bào học bằng phương pháp nhuộm Peroxydase (MPO: Myeloperoxydase)
|
83.200
|
|
|
3.743
|
22.0613.1317
|
Xét nghiệm và chẩn đoán tế
bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase acid
|
Xét nghiệm và chẩn đoán tế
bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase acid
|
80.800
|
|
|
3.744
|
22.0614.1318
|
Xét nghiệm và chẩn đoán tế
bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu
|
Xét nghiệm và chẩn đoán tế
bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu
|
74.600
|
|
|
3.745
|
22.0609.1321
|
Xét nghiệm và chẩn đoán tế
bào học bằng phương pháp nhuộm Sudan đen
|
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào
học bằng phương pháp nhuộm Sudan đen
|
83.200
|
|
|
3.746
|
22.0531.1322
|
Nuôi cấy cụm tế bào gốc
(colony forming culture)
|
Nuôi cấy cụm tế bào gốc
(colony forming culture)
|
1.324.700
|
Cơ quan BHYT thanh toán khi cấy
tế bào gốc tự thân cho người bệnh bệnh
|
|
3.747
|
22.0606.1323
|
OF test (Osmotic fragility
test) (Test sàng lọc Thalassemia)
|
OF test (Osmotic fragility
test) (Test sàng lọc Thalassemia)
|
51.100
|
|
|
3.748
|
22.0627.1324
|
Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn
dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry
|
Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn
dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry
|
415.000
|
|
|
3.749
|
22.0376.1324
|
Phân tích Myeloperoxidase nội
bào
|
Phân tích Myeloperoxidase nội
bào
|
415.000
|
|
|
3.750
|
22.0628.1325
|
Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn
dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow
cytometry
|
Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn
dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow
cytometry
|
458.300
|
|
|
3.751
|
22.0274.1326
|
Phản ứng hoà hợp có sử dụng
kháng globulin người (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Phản ứng hoà hợp có sử dụng
kháng globulin người (kỹ thuật ống nghiệm)
|
80.500
|
|
|
3.752
|
22.0275.1327
|
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng
globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
Phản ứng hoà hợp có sử dụng
kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
80.500
|
|
|
3.753
|
22.0276.1327
|
Phản ứng hoà hợp có sử dụng
kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
Phản ứng hoà hợp có sử dụng
kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
80.500
|
|
|
3.754
|
22.0624.1328
|
Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (kỹ
thuật pha rắn)
|
Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (kỹ
thuật pha rắn)
|
59.500
|
|
|
3.755
|
22.0269.1329
|
Phản ứng hòa hợp trong môi
trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard
trên máy bán tự động)
|
Phản ứng hòa hợp trong môi
trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
73.200
|
|
|
3.756
|
22.0270.1329
|
Phản ứng hòa hợp trong môi
trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard
trên máy tự động)
|
Phản ứng hòa hợp trong môi
trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
73.200
|
|
|
3.757
|
22.0576.1331
|
Phát hiện chất ức chế không
phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh
|
Phát hiện chất ức chế không
phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh
|
311.000
|
|
|
3.758
|
22.0575.1332
|
Phát hiện chất ức chế phụ thuộc
thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh
|
Phát hiện chất ức chế phụ thuộc
thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh
|
381.000
|
|
|
3.759
|
22.0430.1333
|
Phát hiện đảo đoạn intron22 của
gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR
|
Phát hiện đảo đoạn intron22 của
gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR
|
1.420.000
|
|
|
3.760
|
22.0455.1334
|
Phát hiện gen bệnh
Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP
|
Phát hiện gen bệnh
Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP
|
615.000
|
|
|
3.761
|
22.0643.1334
|
Xét nghiệm phát hiện đột biến
gen thalassemia bằng kỹ thuật PCR
|
Xét nghiệm phát hiện đột biến
gen thalassemia bằng kỹ thuật PCR
|
615.000
|
|
|
3.762
|
22.0049.1336
|
Phát hiện kháng đông Lupus
(LAC/LA screen: Lupus Anticoagulant screen)
|
Phát hiện kháng đông Lupus (LAC/LA
screen: Lupus Anticoagulant screen)
|
262.800
|
|
|
3.763
|
22.0329.1337
|
Phát hiện kháng thể kháng tiểu
cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry
|
Phát hiện kháng thể kháng tiểu
cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry
|
2.166.700
|
|
|
3.764
|
22.0359.1337
|
Xét nghiệm xác định kháng thể
kháng tiểu cầu gián tiếp
|
Xét nghiệm xác định kháng thể
kháng tiểu cầu gián tiếp
|
2.166.700
|
|
|
3.765
|
22.0358.1337
|
Xét nghiệm xác định kháng thể
kháng tiểu cầu trực tiếp
|
Xét nghiệm xác định kháng thể
kháng tiểu cầu trực tiếp
|
2.166.700
|
|
|
3.766
|
22.0487.1338
|
Rửa hồng cầu/tiểu cầu bằng
máy ly tâm lạnh
|
Rửa hồng cầu/tiểu cầu bằng
máy ly tâm lạnh
|
146.400
|
|
|
3.767
|
22.0259.1339
|
Sàng lọc kháng thể bất thường
(kỹ thuật ống nghiệm)
|
Sàng lọc kháng thể bất thường
(kỹ thuật ống nghiệm)
|
99.500
|
|
|
3.768
|
22.0260.1340
|
Sàng lọc kháng thể bất thường
(kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
Sàng lọc kháng thể bất thường
(kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
262.800
|
|
|
3.769
|
22.0261.1340
|
Sàng lọc kháng thể bất thường
(kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
Sàng lọc kháng thể bất thường
(kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
262.800
|
|
|
3.770
|
22.0676.1342
|
Gạn tách huyết tương điều trị
|
Gạn tách huyết tương điều trị
|
901.700
|
Chưa bao gồm kít tách tế bào
máu
|
|
3.771
|
22.0506.1342
|
Trao đổi huyết tương điều trị
|
Trao đổi huyết tương điều trị
|
901.700
|
Chưa bao gồm kít tách tế bào
máu
|
|
3.772
|
22.0348.1344
|
Xét nghiệm Đường - Ham
|
Xét nghiệm Đường - Ham
|
74.600
|
|
|
3.773
|
22.0160.1345
|
Thể tích khối hồng cầu (hematocrit)
bằng máy ly tâm
|
Thể tích khối hồng cầu
(hematocrit) bằng máy ly tâm
|
18.600
|
|
|
3.774
|
22.9000.1349
|
Thời gian đông máu
|
Thời gian đông máu
|
13.600
|
|
|
3.775
|
01.0302.1350
|
Xác định nhanh 1NR/PT/Quick %
tại chỗ bằng máy cầm tay
|
Xác định nhanh 1NR/PT/Quick %
tại chỗ bằng máy cầm tay
|
43.500
|
|
|
3.776
|
22.0003.1351
|
Thời gian prothrombin (PT:
Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ
lệ Prothrombin) phương pháp thủ công
|
Thời gian prothrombin (PT:
Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ
lệ Prothrombin) phương pháp thủ công
|
59.500
|
|
|
3.777
|
22.0001.1352
|
Thời gian prothrombin (PT:
Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ
lệ Prothrombin) bằng máy tự động
|
Thời gian prothrombin (PT:
Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ
lệ Prothrombin) bằng máy tự động
|
68.400
|
|
|
3.778
|
22.0520.1357
|
Gạn tách tế bào gốc từ máu
ngoại vi bằng máy tự động
|
Gạn tách tế bào gốc từ máu
ngoại vi bằng máy tự động
|
2.601.700
|
Chưa bao gồm kít tách tế bào
máu. Cơ quan BHYT thanh toán khi gạn tách tế bào gốc tự thân cho người bệnh
|
|
3.779
|
22.0139.1362
|
Tìm ký sinh trùng sốt rét
trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)
|
Tìm ký sinh trùng sốt rét
trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)
|
39.700
|
|
|
3.780
|
22.0144.1364
|
Tìm tế bào Hargraves
|
Tìm tế bào Hargraves
|
69.600
|
|
|
3.781
|
22.0122.1367
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại
vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại
vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)
|
114.300
|
Cho tất cả các thông số. Áp dụng
trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động
được kết nối với máy kéo lam kính tự động.
|
|
3.782
|
22.0121.1369
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại
vi (bằng máy đếm laser)
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại
vi (bằng máy đếm laser)
|
49.700
|
|
|
3.783
|
22.0299.1371
|
Xác định bản chất kháng thể đặc
hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động
khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)
|
Xác định bản chất kháng thể đặc
hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động
khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)
|
461.000
|
|
|
3.784
|
22.0300.1371
|
Xác định bản chất kháng thể đặc
hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động khi
nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)
|
Xác định bản chất kháng thể đặc
hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động khi
nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)
|
461.000
|
|
|
3.785
|
22.0392.1373
|
FISH chẩn đoán chuyển đoạn
NST 1; 19
|
FISH chẩn đoán chuyển đoạn
NST 1; 19
|
3.403.400
|
|
|
3.786
|
22.0394.1373
|
FISH chẩn đoán chuyển đoạn
NST 15; 17
|
FISH chẩn đoán chuyển đoạn
NST 15; 17
|
3.403.400
|
|
|
3.787
|
22.0391.1373
|
FISH chẩn đoán chuyển đoạn
NST 4; 11
|
FISH chẩn đoán chuyển đoạn
NST 4; 11
|
3.403.400
|
|
|
3.788
|
22.0393.1373
|
FISH chẩn đoán chuyển đoạn
NST 8; 21
|
FISH chẩn đoán chuyển đoạn
NST 8; 21
|
3.403.400
|
|
|
3.789
|
22.0388.1373
|
FISH chẩn đoán NST Ph1 (BCR/ABL)
|
FISH chẩn đoán NST Ph1 (BCR/ABL)
|
3.403.400
|
|
|
3.790
|
22.0387.1373
|
FISH chẩn đoán NST XY
|
FISH chẩn đoán NST XY
|
3.403.400
|
|
|
3.791
|
22.0379.1373
|
Xác định gen bằng kỹ thuật
FISH
|
Xác định gen bằng kỹ thuật
FISH
|
3.403.400
|
|
|
3.792
|
22.0639.1373
|
Xác định nhiễm sắc thể X, Y bằng
kỹ thuật FISH
|
Xác định nhiễm sắc thể X, Y bằng
kỹ thuật FISH
|
3.403.400
|
|
|
3.793
|
22.0420.1374
|
PCR chẩn đoán chuyển đoạn
Philadelphia (BCR/ABL) P190
|
PCR chẩn đoán chuyển đoạn
Philadelphia (BCR/ABL) P190
|
901.700
|
Cho 1 gen
|
|
3.794
|
22.0419.1374
|
PCR chẩn đoán chuyển đoạn
Philadelphia (BCR/ABL) P210
|
PCR chẩn đoán chuyển đoạn
Philadelphia (BCR/ABL) P210
|
901.700
|
Cho 1 gen
|
|
3.795
|
22.0425.1374
|
Phát hiện gene JAK2 V617F trong
nhóm bệnh tăng sinh tủy bằng kỹ thuật Allen- specific PCR
|
Phát hiện gene JAK2 V617F
trong nhóm bệnh tăng sinh tủy bằng kỹ thuật Allen- specific PCR
|
901.700
|
Cho 1 gen
|
|
3.796
|
22.0432.1374
|
Xác định gen AML1/ETO bằng kỹ
thuật RT-PCR
|
Xác định gen AML1/ETO bằng kỹ
thuật RT-PCR
|
901.700
|
Cho 1 gen
|
|
3.797
|
22.0431.1374
|
Xác định gen bệnh máu bằng kỹ
thuật RT-PCR
|
Xác định gen bệnh máu bằng kỹ
thuật RT- PCR
|
901.700
|
Cho 1 gen
|
|
3.798
|
22.0433.1374
|
Xác định gen CBFβ /MYH11 bằng
kỹ thuật RT-PCR
|
Xác định gen CBFβ /MYH11 bằng
kỹ thuật RT-PCR
|
901.700
|
Cho 1 gen
|
|
3.799
|
22.0436.1374
|
Xác định gen E2A/PBX1 bằng kỹ
thuật RT-PCR
|
Xác định gen E2A/PBX1 bằng kỹ
thuật RT-PCR
|
901.700
|
Cho 1 gen
|
|
3.800
|
22.0439.1374
|
Xác định gen FLT3-ITD bằng kỹ
thuật PCR
|
Xác định gen FLT3-ITD bằng kỹ
thuật PCR
|
901.700
|
Cho 1 gen
|
|
3.801
|
22.0441.1374
|
Xác định gen IGH-MMSET (của
chuyển đoạn t(4; 14) bằng kỹ thuật PCR
|
Xác định gen IGH-MMSET (của
chuyển đoạn t(4; 14) bằng kỹ thuật PCR
|
901.700
|
Cho 1 gen
|
|
3.802
|
22.0437.1374
|
Xác định gen MLL/AF4 bằng kỹ
thuật RT-PCR
|
Xác định gen MLL/AF4 bằng kỹ
thuật RT-PCR
|
901.700
|
Cho 1 gen
|
|
3.803
|
22.0438.1374
|
Xác định gen NPM1-A bằng kỹ
thuật Allen specific -PCR
|
Xác định gen NPM1-A bằng kỹ
thuật Allen specific -PCR
|
901.700
|
Cho 1 gen
|
|
3.804
|
22.0434.1374
|
Xác định gen PML/RARα bằng kỹ
thuật RT-PCR
|
Xác định gen PML/RARα bằng kỹ
thuật RT-PCR
|
901.700
|
Cho 1 gen
|
|
3.805
|
22.0435.1374
|
Xác định gen TEL/AML1 bằng kỹ
thuật RT-PCR
|
Xác định gen TEL/AML1 bằng kỹ
thuật RT-PCR
|
901.700
|
Cho 1 gen
|
|
3.806
|
22.0662.1374
|
Xét nghiệm kháng đột biến
Imatinib T315I bằng kỹ thuật Allen-specific PCR
|
Xét nghiệm kháng đột biến
Imatinib T315I bằng kỹ thuật Allen-specific PCR
|
901.700
|
Cho 1 gen
|
|
3.807
|
22.0442.1374
|
Xét nghiệm kháng đột biến
Imatinib T325I bằng kỹ thuật Allen-specific PCR
|
Xét nghiệm kháng đột biến
Imatinib T325I bằng kỹ thuật Allen-specific PCR
|
901.700
|
Cho 1 gen
|
|
3.808
|
22.0645.1374
|
Xét nghiệm phát hiện đột biến
gen bằng kỹ thuật PCR
|
Xét nghiệm phát hiện đột biến
gen bằng kỹ thuật PCR
|
901.700
|
Cho 1 gen
|
|
3.809
|
22.0424.1374
|
Xét nghiệm phát hiện gen bệnh
lý Lơ xê mi (1 gen) bằng kỹ thuật RT - PCR
|
Xét nghiệm phát hiện gen bệnh
lý Lơ xê mi (1 gen) bằng kỹ thuật RT - PCR
|
901.700
|
Cho 1 gen
|
|
3.810
|
22.0646.1374
|
Xét nghiệm xác định đột biến
gen bằng kỹ thuật PCR-RFLP
|
Xét nghiệm xác định đột biến
gen bằng kỹ thuật PCR-RFLP
|
901.700
|
Cho 1 gen
|
|
3.811
|
22.0448.1375
|
Xác định gen bệnh máu bằng kỹ
thuật cIg FISH
|
Xác định gen bệnh máu bằng kỹ
thuật cIg FISH
|
4.188.400
|
|
|
3.812
|
22.0648.1375
|
Xét nghiệm xác định gen bằng kỹ
thuật cIg FISH với tách tế bào bằng Ficoll
|
Xét nghiệm xác định gen bằng
kỹ thuật cIg FISH với tách tế bào bằng Ficoll
|
4.188.400
|
|
|
3.813
|
22.0231.1376
|
Xác định kháng nguyên c của hệ
của nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
Xác định kháng nguyên c của hệ
của nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
118.200
|
|
|
3.814
|
22.0226.1377
|
Xác định kháng nguyên C của hệ
nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Xác định kháng nguyên C của hệ
nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)
|
123.000
|
|
|
3.815
|
22.0229.1378
|
Xác định kháng nguyên c của hệ
của nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Xác định kháng nguyên c của hệ
của nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)
|
91.400
|
|
|
3.816
|
22.0228.1379
|
Xác định kháng nguyên C của hệ
nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
Xác định kháng nguyên C của hệ
nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
139.400
|
|
|
3.817
|
22.0232.1381
|
Xác định kháng nguyên E của hệ
nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Xác định kháng nguyên E của hệ
nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)
|
97.000
|
|
|
3.818
|
22.0235.1382
|
Xác định kháng nguyên e của hệ
nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Xác định kháng nguyên e của hệ
nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)
|
123.000
|
|
|
3.819
|
22.0234.1383
|
Xác định kháng nguyên E của hệ
nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
Xác định kháng nguyên E của hệ
nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
121.500
|
|
|
3.820
|
22.0237.1384
|
Xác định kháng nguyên e của hệ
nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
Xác định kháng nguyên e của hệ
nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
139.400
|
|
|
3.821
|
22.0182.1385
|
Xác định kháng nguyên Fyᵃ của
hệ nhóm máu Duffy (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
Xác định kháng nguyên Fyᵃ của
hệ nhóm máu Duffy (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
127.400
|
|
|
3.822
|
22.0183.1386
|
Xác định kháng nguyên Fyᵇ của
hệ nhóm máu Duffy (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
Xác định kháng nguyên Fyᵇ của
hệ nhóm máu Duffy (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
165.500
|
|
|
3.823
|
22.0310.1387
|
Xác định kháng nguyên H (kỹ
thuật ống nghiệm)
|
Xác định kháng nguyên H (kỹ
thuật ống nghiệm)
|
37.300
|
|
|
3.824
|
22.0202.1388
|
Xác định kháng nguyên Jkᵃ của
hệ nhóm máu Kidd (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Xác định kháng nguyên Jkᵃ của
hệ nhóm máu Kidd (kỹ thuật ống nghiệm)
|
223.700
|
|
|
3.825
|
22.0203.1389
|
Xác định kháng nguyên Jkᵇ của
hệ nhóm máu Kidd (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Xác định kháng nguyên Jkᵇ của
hệ nhóm máu Kidd (kỹ thuật ống nghiệm)
|
221.700
|
|
|
3.826
|
22.0185.1390
|
Xác định kháng nguyên k của hệ
nhóm máu Kell (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Xác định kháng nguyên k của hệ
nhóm máu Kell (kỹ thuật ống nghiệm)
|
64.800
|
|
|
3.827
|
22.0184.1391
|
Xác định kháng nguyên K của hệ
nhóm máu Kell (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Xác định kháng nguyên K của hệ
nhóm máu Kell (kỹ thuật ống nghiệm)
|
112.600
|
|
|
3.828
|
22.0618.1392
|
Xác định kháng nguyên Leᵃ của
hệ nhóm máu Lewis (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Xác định kháng nguyên Leᵃ của
hệ nhóm máu Lewis (kỹ thuật ống nghiệm)
|
189.600
|
|
|
3.829
|
22.0621.1393
|
Xác định kháng nguyên Leᵇ của
hệ nhóm máu Lewis (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Xác định kháng nguyên Leᵇ của
hệ nhóm máu Lewis (kỹ thuật ống nghiệm)
|
221.700
|
|
|
3.830
|
22.0172.1394
|
Xác định kháng nguyên Luᵃ của
hệ nhóm máu Lutheran (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Xác định kháng nguyên Luᵃ của
hệ nhóm máu Lutheran (kỹ thuật ống nghiệm)
|
176.500
|
|
|
3.831
|
22.0173.1395
|
Xác định kháng nguyên Luᵇ của
hệ nhóm máu Lutheran (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Xác định kháng nguyên Luᵇ của
hệ nhóm máu Lutheran (kỹ thuật ống nghiệm)
|
99.500
|
|
|
3.832
|
22.0208.1396
|
Xác định kháng nguyên M của hệ
nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Xác định kháng nguyên M của hệ
nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)
|
163.500
|
|
|
3.833
|
22.0209.1397
|
Xác định kháng nguyên N của hệ
nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Xác định kháng nguyên N của hệ
nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)
|
182.600
|
|
|
3.834
|
22.0314.1398
|
Xác định kháng nguyên nhóm
máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng
nguyên)
|
Xác định kháng nguyên nhóm máu
hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)
|
1.517.700
|
|
|
3.835
|
22.0214.1399
|
Xác định kháng nguyên S của hệ
nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Xác định kháng nguyên S của hệ
nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)
|
236.800
|
|
|
3.836
|
22.0215.1400
|
Xác định kháng nguyên s của hệ
nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Xác định kháng nguyên s của hệ
nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)
|
61.900
|
|
|
3.837
|
22.0343.1401
|
Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu
(chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm)
|
Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu
(chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm)
|
912.700
|
|
|
3.838
|
22.0344.1402
|
Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu
(chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm)
|
Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn
đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm)
|
589.000
|
|
|
3.839
|
22.0638.1403
|
Xét nghiệm cấy chuyển dạng
lympho
|
Xét nghiệm cấy chuyển dạng
lympho
|
311.000
|
|
|
3.840
|
22.0357.1404
|
Đọ chéo trong ghép bằng kỹ
thuật vi độc tế bào
|
Đọ chéo trong ghép bằng kỹ
thuật vi độc tế bào
|
461.000
|
|
|
3.841
|
22.0330.1407
|
Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ
thuật Flow-cytometry
|
Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ
thuật Flow-cytometry
|
415.000
|
|
|
3.842
|
22.0262.1408
|
Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu
phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22ºC, 37ºC, kháng globulin người) bằng
phương pháp Scangel/Gelcard
|
Xét nghiệm lựa chọn đơn vị
máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22ºC, 37ºC, kháng
globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard
|
494.300
|
|
|
3.843
|
22.0060.1411
|
Xét nghiệm PFA
(Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự
động (tên khác: PFA bằng Col/Epi)
|
Xét nghiệm PFA
(Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine
trên máy tự động (tên khác: PFA bằng Col/Epi)
|
903.700
|
|
|
3.844
|
22.0331.1413
|
Đếm số lượng tế bào gốc (stem
cell, CD34)
|
Đếm số lượng tế bào gốc (stem
cell, CD34)
|
1.801.700
|
|
|
3.845
|
22.0345.1413
|
Đếm số lượng tế bào gốc tạo
máu trên máy Flow-cytometry
|
Đếm số lượng tế bào gốc tạo máu
trên máy Flow-cytometry
|
1.801.700
|
|
|
3.846
|
22.0443.1416
|
Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc
tử chị em
|
Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc
tử chị em
|
531.300
|
|
|
3.847
|
22.0615.1417
|
Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô
miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (Marker) trên máy nhuộm tự động
|
Xét nghiệm và chẩn đoán hóa
mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (Marker) trên máy nhuộm tự động
|
988.700
|
|
|
3.848
|
22.0616.1418
|
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh
học tủy xương trên máy nhuộm tự động
|
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh
học tủy xương trên máy nhuộm tự động
|
318.000
|
|
|
3.849
|
22.0446.1419
|
Xét nghiệm
xác định đột biến Thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột
biến α-Thalassemia hoặc 22 đột biến β- Thalasemia)
|
Xét nghiệm
xác định đột biến Thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột
biến α-Thalassemia hoặc 22 đột biến β- Thalasemia)
|
4.452.400
|
|
|
3.850
|
22.0640.1420
|
Phát hiện đột biến gen
Hemophilia bằng kỹ thuật PCR-RFLP
|
Phát hiện đột biến gen
Hemophilia bằng kỹ thuật PCR-RFLP
|
1.101.700
|
|
|
3.851
|
22.0429.1420
|
Phát hiện đột biến Intron18/BCL1
bằng kỹ thuật PCR RFLP
|
Phát hiện đột biến Intron18/BCL1
bằng kỹ thuật PCR RFLP
|
1.101.700
|
|
|
3.852
|
22.0384.1420
|
Phát hiện gene bệnh
Hemophilia (bằng kỹ thuật PCR-PFLP)
|
Phát hiện gene bệnh Hemophilia
(bằng kỹ thuật PCR-PFLP)
|
1.101.700
|
|
|
3.853
|
22.0644.1420
|
Xét nghiệm phát hiện đột biến
gen hemophilia bằng kỹ thuật PCR
|
Xét nghiệm phát hiện đột biến
gen hemophilia bằng kỹ thuật PCR
|
1.101.700
|
|
|
3.854
|
02.0576.1421
|
Định lượng ELISA chẩn đoán dị
ứng thuốc (đối với 1 loại thuốc)
|
Định lượng ELISA chẩn đoán dị
ứng thuốc (đối với 1 loại thuốc)
|
459.900
|
|
|
3.855
|
22.0091.1422
|
Định lượng EPO
(Erythropoietin)
|
Định lượng EPO
(Erythropoietin)
|
428.900
|
|
|
3.856
|
23.0235.1422
|
Định lượng Erythropoietin
|
Định lượng Erythropoietin
|
428.900
|
|
|
3.857
|
02.0550.1423
|
Định lượng Histamine
|
Định lượng Histamine
|
1.026.700
|
|
|
3.858
|
02.0575.1424
|
Định lượng IgE đặc hiệu chẩn
đoán dị ứng thuốc (đối với 1 loại thuốc)
|
Định lượng IgE đặc hiệu chẩn đoán
dị ứng thuốc (đối với 1 loại thuốc)
|
589.200
|
|
|
3.859
|
02.0574.1424
|
Định lượng IgE đặc hiệu với dị
nguyên thức ăn (đối với 1 dị nguyên)
|
Định lượng IgE đặc hiệu với dị
nguyên thức ăn (đối với 1 dị nguyên)
|
589.200
|
|
|
3.860
|
23.0092.1424
|
Định lượng IgE Cat Specific
(E1) [Máu]
|
Định lượng IgE Cat Specific
(E1) [Máu]
|
589.200
|
|
|
3.861
|
02.0583.1425
|
Định lượng Interleukin - 10
human
|
Định lượng Interleukin - 10
human
|
803.600
|
|
|
3.862
|
02.0584.1425
|
Định lượng Interleukin -
12p70 human
|
Định lượng Interleukin - 12p70
human
|
803.600
|
|
|
3.863
|
02.0579.1425
|
Định lượng Interleukin - 2
human
|
Định lượng Interleukin - 2
human
|
803.600
|
|
|
3.864
|
02.0580.1425
|
Định lượng Interleukin - 4
human
|
Định lượng Interleukin - 4
human
|
803.600
|
|
|
3.865
|
02.0581.1425
|
Định lượng Interleukin - 6
human
|
Định lượng Interleukin - 6
human
|
803.600
|
|
|
3.866
|
02.0582.1425
|
Định lượng Interleukin - 8
human
|
Định lượng Interleukin - 8
human
|
803.600
|
|
|
3.867
|
02.0577.1425
|
Định lượng Interleukin -1α
human
|
Định lượng Interleukin -1α human
|
803.600
|
|
|
3.868
|
02.0578.1425
|
Định lượng Interleukin -1β
human
|
Định lượng Interleukin -1β
human
|
803.600
|
|
|
3.869
|
23.0088.1425
|
Định lượng IL -1β
(Interleukin 1β) [Máu]
|
Định lượng IL -1β
(Interleukin 1β) [Máu]
|
803.600
|
|
|
3.870
|
23.0091.1425
|
Định lượng IL-10 (Interleukin
10) [Máu]
|
Định lượng IL-10 (Interleukin
10) [Máu]
|
803.600
|
|
|
3.871
|
23.0087.1425
|
Định lượng IL-1α (Interleukin
1α) [Máu]
|
Định lượng IL-1α (Interleukin
1α) [Máu]
|
803.600
|
|
|
3.872
|
23.0089.1425
|
Định lượng IL-6 (Interleukin
6) [Máu]
|
Định lượng IL-6 (Interleukin
6) [Máu]
|
803.600
|
|
|
3.873
|
23.0090.1425
|
Định lượng IL-8 (Interleukin
8) [Máu]
|
Định lượng IL-8 (Interleukin
8) [Máu]
|
803.600
|
|
|
3.874
|
02.0544.1426
|
Định lượng kháng thể C₁INH
|
Định lượng kháng thể C₁INH
|
779.600
|
|
|
3.875
|
02.0545.1426
|
Định lượng kháng thể GBM ab
|
Định lượng kháng thể GBM ab
|
779.600
|
|
|
3.876
|
02.0569.1427
|
Định lượng kháng thể IgG1
|
Định lượng kháng thể IgG1
|
725.500
|
|
|
3.877
|
02.0570.1427
|
Định lượng kháng thể IgG2
|
Định lượng kháng thể IgG2
|
725.500
|
|
|
3.878
|
02.0571.1427
|
Định lượng kháng thể IgG3
|
Định lượng kháng thể IgG3
|
725.500
|
|
|
3.879
|
02.0572.1427
|
Định lượng kháng thể IgG4
|
Định lượng kháng thể IgG4
|
725.500
|
|
|
3.880
|
02.0556.1428
|
Định lượng kháng thể kháng
C5a
|
Định lượng kháng thể kháng
C5a
|
865.700
|
|
|
3.881
|
02.0551.1429
|
Định lượng kháng thể kháng
C1q
|
Định lượng kháng thể kháng
C1q
|
455.900
|
|
|
3.882
|
02.0552.1430
|
Định lượng kháng thể kháng
C3a
|
Định lượng kháng thể kháng
C3a
|
1.100.700
|
|
|
3.883
|
02.0553.1430
|
Định lượng kháng thể kháng
C3bi
|
Định lượng kháng thể kháng
C3bi
|
1.100.700
|
|
|
3.884
|
02.0554.1430
|
Định lượng kháng thể kháng
C3d
|
Định lượng kháng thể kháng
C3d
|
1.100.700
|
|
|
3.885
|
02.0555.1430
|
Định lượng kháng thể kháng
C4a
|
Định lượng kháng thể kháng
C4a
|
1.100.700
|
|
|
3.886
|
02.0542.1431
|
Định lượng kháng thể kháng
CCP
|
Định lượng kháng thể kháng
CCP
|
621.300
|
|
|
3.887
|
02.0543.1432
|
Định lượng kháng thể kháng
Centromere
|
Định lượng kháng thể kháng
Centromere
|
473.000
|
|
|
3.888
|
02.0549.1433
|
Định lượng kháng thể kháng
ENA
|
Định lượng kháng thể kháng
ENA
|
443.900
|
|
|
3.889
|
02.0532.1434
|
Định lượng kháng thể kháng
Histone
|
Định lượng kháng thể kháng
Histone
|
389.800
|
|
|
3.890
|
22.0317.1434
|
Kháng thể kháng histon (anti
histon) bằng kỹ thuật ELISA
|
Kháng thể kháng histon (anti
histon) bằng kỹ thuật ELISA
|
389.800
|
|
|
3.891
|
02.0541.1435
|
Định lượng kháng thể kháng
Insulin
|
Định lượng kháng thể kháng
Insulin
|
405.800
|
|
|
3.892
|
02.0531.1436
|
Định lượng kháng thể kháng Jo
- 1
|
Định lượng kháng thể kháng Jo
- 1
|
454.900
|
|
|
3.893
|
22.0319.1436
|
Kháng thể Sm-Jo-1 (anti Sm-Jo-1)
bằng kỹ thuật ELISA
|
Kháng thể Sm-Jo-1 (anti
Sm-Jo-1) bằng kỹ thuật ELISA
|
454.900
|
|
|
3.894
|
02.0520.1437
|
Định lượng kháng thể kháng
nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA & DsDNA)
|
Định lượng kháng thể kháng
nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA & DsDNA)
|
545.300
|
|
|
3.895
|
22.0325.1438
|
Kháng thể kháng dsDNA
(anti-dsDNA) bằng kỹ thuật ELISA
|
Kháng thể kháng dsDNA
(anti-dsDNA) bằng kỹ thuật ELISA
|
272.900
|
|
|
3.896
|
22.0327.1438
|
Kháng thể kháng dsDNA
(anti-dsDNA) bằng kỹ thuật huỳnh quang
|
Kháng thể kháng dsDNA
(anti-dsDNA) bằng kỹ thuật huỳnh quang
|
272.900
|
|
|
3.897
|
22.0347.1439
|
Xét nghiệm kháng thể kháng
dsDNA (ngưng kết latex)
|
Xét nghiệm kháng thể kháng
dsDNA (ngưng kết latex)
|
124.400
|
|
|
3.898
|
22.0326.1440
|
Kháng thể kháng nhân
(anti-ANA) bằng kỹ thuật ELISA
|
Kháng thể kháng nhân
(anti-ANA) bằng kỹ thuật ELISA
|
311.000
|
|
|
3.899
|
22.0328.1440
|
Kháng thể kháng nhân
(anti-ANA) bằng kỹ thuật huỳnh quang
|
Kháng thể kháng nhân
(anti-ANA) bằng kỹ thuật huỳnh quang
|
311.000
|
|
|
3.900
|
02.0523.1442
|
Định lượng kháng thể kháng Beta2-
Glycoprotein IgG/IgM
|
Định lượng kháng thể kháng
Beta2- Glycoprotein IgG/IgM
|
607.200
|
|
|
3.901
|
02.0522.1442
|
Định lượng kháng thể kháng
Cardiolipin IgG/IgM
|
Định lượng kháng thể kháng
Cardiolipin IgG/IgM
|
607.200
|
|
|
3.902
|
02.0521.1442
|
Định lượng kháng thể kháng
Phospholipid IgG/IgM
|
Định lượng kháng thể kháng
Phospholipid IgG/IgM
|
607.200
|
|
|
3.903
|
22.0375.1442
|
Anti phospholipid IgG và IgM
(sàng lọc các kháng thể kháng phospholipid lớp IgG và IgM bằng kỹ thuật ELISA
|
Anti phospholipid IgG và IgM (sàng
lọc các kháng thể kháng phospholipid lớp IgG và IgM bằng kỹ thuật ELISA
|
607.200
|
|
|
3.904
|
02.0537.1443
|
Định lượng kháng thể kháng
Prothrombin
|
Định lượng kháng thể kháng
Prothrombin
|
470.000
|
|
|
3.905
|
02.0538.1444
|
Định lượng kháng thể kháng
RNP-70
|
Định lượng kháng thể kháng
RNP-70
|
438.900
|
|
|
3.906
|
02.0530.1445
|
Định lượng kháng thể kháng
Scl-70
|
Định lượng kháng thể kháng
Scl-70
|
389.800
|
|
|
3.907
|
22.0318.1445
|
Kháng thể kháng Scl 70 (anti
Scl-70) bằng kỹ thuật ELISA
|
Kháng thể kháng Scl 70 (anti Scl-70)
bằng kỹ thuật ELISA
|
389.800
|
|
|
3.908
|
02.0533.1446
|
Định lượng kháng thể kháng Sm
|
Định lượng kháng thể kháng Sm
|
418.800
|
|
|
3.909
|
22.0320.1446
|
Kháng thể kháng Sm (anti Sm)
bằng kỹ thuật ELISA
|
Kháng thể kháng Sm (anti Sm)
bằng kỹ thuật ELISA
|
418.800
|
|
|
3.910
|
02.0534.1447
|
Định lượng kháng thể kháng
SS-A(Ro)
|
Định lượng kháng thể kháng
SS-A(Ro)
|
454.900
|
|
|
3.911
|
02.0536.1447
|
Định lượng kháng thể kháng
SSA-p200
|
Định lượng kháng thể kháng
SSA-p200
|
454.900
|
|
|
3.912
|
02.0535.1447
|
Định lượng kháng thể kháng
SS-B(La)
|
Định lượng kháng thể kháng
SS-B(La)
|
454.900
|
|
|
3.913
|
22.0321.1447
|
Kháng thể kháng SS-A (kháng
La) (anti SS-A) bằng kỹ thuật ELISA
|
Kháng thể kháng SS-A (kháng
La) (anti SS-A) bằng kỹ thuật ELISA
|
454.900
|
|
|
3.914
|
22.0322.1447
|
Kháng thể kháng SS-B (kháng Ro)
(anti SS-B) bằng kỹ thuật ELISA
|
Kháng thể kháng SS-B (kháng
Ro) (anti SS-B) bằng kỹ thuật ELISA
|
454.900
|
|
|
3.915
|
02.0548.1448
|
Định lượng kháng thể kháng tiểu
cầu
|
Định lượng kháng thể kháng tiểu
cầu
|
742.500
|
|
|
3.916
|
02.0547.1449
|
Định lượng kháng thể kháng
tinh trùng
|
Định lượng kháng thể kháng
tinh trùng
|
1.053.700
|
|
|
3.917
|
02.0524.1450
|
Định lượng kháng thể kháng
tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA)
|
Định lượng kháng thể kháng
tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA)
|
515.000
|
|
|
3.918
|
02.0528.1451
|
Định lượng kháng thể kháng thụ
thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR)
|
Định lượng kháng thể kháng thụ
thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR)
|
507.000
|
|
|
3.919
|
02.0527.1451
|
Định lượng kháng thể kháng tiểu
vi thể gan thận type 1 (LKM1)
|
Định lượng kháng thể kháng tiểu
vi thể gan thận type 1 (LKM1)
|
507.000
|
|
|
3.920
|
02.0526.1451
|
Định lượng kháng thể kháng
tương bào gan type 1 (LC1)
|
Định lượng kháng thể kháng
tương bào gan type 1 (LC1)
|
507.000
|
|
|
3.921
|
02.0525.1451
|
Định lượng kháng thể kháng ty
lạp thể (AMA-M2)
|
Định lượng kháng thể kháng ty
lạp thể (AMA-M2)
|
507.000
|
|
|
3.922
|
02.0539.1452
|
Định lượng MPO (pANCA)
|
Định lượng MPO (pANCA)
|
454.900
|
|
|
3.923
|
23.0116.1452
|
Đo hoạt độ MPO (myeloperoxydase)
[Máu]
|
Đo hoạt độ MPO
(myeloperoxydase) [Máu]
|
454.900
|
|
|
3.924
|
23.0002.1454
|
Định lượng ACTH
(Adrenocorticotropic hormone) [Máu]
|
Định lượng ACTH
(Adrenocorticotropic hormone) [Máu]
|
84.100
|
|
|
3.925
|
23.0004.1455
|
Định lượng
ADH (Anti Diuretic Hormone) [Máu]
|
Định lượng
ADH (Anti Diuretic Hormone) [Máu]
|
151.200
|
|
|
3.926
|
23.0224.1456
|
ALA
|
ALA
|
95.300
|
|
|
3.927
|
23.0016.1462
|
Định lượng Apo A₁ (Apolypoprotein A₁) [Máu]
|
Định lượng Apo A₁ (Apolypoprotein A₁) [Máu]
|
50.400
|
|
|
3.928
|
23.0017.1462
|
Định lượng Apo B
(Apolypoprotein B) [Máu]
|
Định lượng Apo B
(Apolypoprotein B) [Máu]
|
50.400
|
|
|
3.929
|
22.0080.1465
|
Định lượng Beta 2
Microglobulin
|
Định lượng Beta 2
Microglobulin
|
78.500
|
|
|
3.930
|
23.0022.1465
|
Định lượng β2 microglobulin
[Máu]
|
Định lượng β2 microglobulin
[Máu]
|
78.500
|
|
|
3.931
|
01.0298.1466
|
Định lượng nhanh NT-ProBNP
trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
|
Định lượng nhanh NT-ProBNP
trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
|
605.100
|
|
|
3.932
|
23.0124.1466
|
Định lượng Pepsinogen I [Máu]
|
Định lượng Pepsinogen I [Máu]
|
605.100
|
|
|
3.933
|
23.0125.1466
|
Định lượng Pepsinogen II
[Máu]
|
Định lượng Pepsinogen II
[Máu]
|
605.100
|
|
|
3.934
|
23.0226.1467
|
Bổ thể trong huyết thanh
|
Bổ thể trong huyết thanh
|
33.600
|
|
|
3.935
|
23.0031.1473
|
Định lượng Canxi ion hóa bằng
điện cực chọn lọc [Máu]
|
Định lượng Canxi ion hóa bằng
điện cực chọn lọc [Máu]
|
13.400
|
|
|
3.936
|
23.0046.1480
|
Định lượng Cortisol (máu)
|
Định lượng Cortisol (máu)
|
95.300
|
|
|
3.937
|
23.0064.1480
|
Định lượng Fructosamin [Máu]
|
Định lượng Fructosamin [Máu]
|
95.300
|
|
|
3.938
|
22.0094.1481
|
Định lượng Peptid - C
|
Định lượng Peptid - C
|
178.300
|
|
|
3.939
|
23.0227.1481
|
C-Peptid
|
C-Peptid
|
178.300
|
|
|
3.940
|
23.0045.1481
|
Định lượng C-Peptid [Máu]
|
Định lượng C-Peptid [Máu]
|
178.300
|
|
|
3.941
|
23.0228.1483
|
Định lượng CRP (C-Reactive
Protein)
|
Định lượng CRP (C-Reactive
Protein)
|
56.100
|
|
|
3.942
|
23.0050.1484
|
Định lượng CRP hs (C-Reactive
Protein high sesitivity) [Máu]
|
Định lượng CRP hs (C-Reactive
Protein high sesitivity) [Máu]
|
56.100
|
|
|
3.943
|
22.0081.1485
|
Định lượng Cyclosporin A
|
Định lượng Cyclosporin A
|
336.600
|
|
|
3.944
|
23.0053.1485
|
Định lượng Cyclosporin [Máu]
|
Định lượng Cyclosporin [Máu]
|
336.600
|
|
|
3.945
|
23.0056.1488
|
Định lượng Digoxin [Máu]
|
Định lượng Digoxin [Máu]
|
89.700
|
|
|
3.946
|
23.0055.1489
|
Định lượng 25OH Vitamin D
(D3) [Máu]
|
Định lượng 25OH Vitamin D
(D3) [Máu]
|
302.500
|
|
|
3.947
|
23.0008.1490
|
Định lượng Alpha1 Antitrypsin
[Máu]
|
Định lượng Alpha1 Antitrypsin
[Máu]
|
67.300
|
|
|
3.948
|
23.0013.1491
|
Định lượng Anti
CCP (anti-cyclic citrullinated peptide antibodies) [Máu]
|
Định lượng Anti
CCP (anti-cyclic
|
324.500
|
|
|
citrullinated peptide
antibodies) [Máu]
|
|
|
3.949
|
23.0023.1492
|
Định lượng Beta Crosslap
[Máu]
|
Định lượng Beta Crosslap
[Máu]
|
144.200
|
|
|
3.950
|
23.0214.1493
|
Định lượng Bilirubin toàn phần
[dịch]
|
Định lượng Bilirubin toàn phần
[dịch]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các
xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại
suy được.
|
|
3.951
|
23.0211.1494
|
Định lượng Albumin [thuỷ dịch]
|
Định lượng Albumin [thuỷ dịch]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
3.952
|
23.0213.1494
|
Định lượng Amylase [dịch]
|
Định lượng Amylase [dịch]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
3.953
|
23.0216.1494
|
Định lượng Creatinin [dịch]
|
Định lượng Creatinin [dịch]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
3.954
|
23.0212.1494
|
Định lượng Globulin [thuỷ dịch]
|
Định lượng Globulin [thuỷ dịch]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
3.955
|
23.0128.1494
|
Định lượng Phospho (máu)
|
Định lượng Phospho (máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
3.956
|
23.0219.1494
|
Định lượng Protein [dịch chọc
dò]
|
Định lượng Protein [dịch chọc
dò]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
3.957
|
23.0223.1494
|
Định lượng Urê [dịch]
|
Định lượng Urê [dịch]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
3.958
|
22.0097.1497
|
Định lượng Free kappa huyết
thanh
|
Định lượng Free kappa huyết
thanh
|
543.000
|
|
|
3.959
|
22.0099.1497
|
Định lượng Free kappa niệu
|
Định lượng Free kappa niệu
|
543.000
|
|
|
3.960
|
23.0006.1497
|
Định lượng Aldosteron [Máu]
|
Định lượng Aldosteron [Máu]
|
543.000
|
|
|
3.961
|
23.0102.1497
|
Định lượng Kappa tự do (Free
kappa) [Máu]
|
Định lượng Kappa tự do (Free
kappa) [Máu]
|
543.000
|
|
|
3.962
|
22.0098.1498
|
Định lượng Free lambda huyết
thanh
|
Định lượng Free lambda huyết
thanh
|
543.000
|
|
|
3.963
|
22.0100.1498
|
Định lượng Free lambda niệu
|
Định lượng Free lambda niệu
|
543.000
|
|
|
3.964
|
23.0106.1498
|
Định lượng Lambda
tự do (Free Lambda) [Máu]
|
Định lượng Lambda tự do (Free
Lambda) [Máu]
|
543.000
|
|
|
3.965
|
23.0141.1498
|
Định lượng Renin activity
[Máu]
|
Định lượng Renin activity
[Máu]
|
543.000
|
|
|
3.966
|
23.0168.1498
|
Định lượng Vancomycin [Máu]
|
Định lượng Vancomycin [Máu]
|
543.000
|
|
|
3.967
|
23.0079.1499
|
Định lượng Gentamicin [Máu]
|
Định lượng Gentamicin [Máu]
|
100.900
|
|
|
3.968
|
23.0229.1500
|
Định lượng Methotrexat
|
Định lượng Methotrexat
|
414.700
|
|
|
3.969
|
23.0230.1501
|
Định lượng p2PSA
([-2]pro-prostate- specific antigen)
|
Định lượng
p2PSA ([-2]pro-prostate- specific antigen)
|
717.300
|
|
|
3.970
|
23.0231.1502
|
Định lượng khả năng gắn sắt
chưa bão hòa (UIBC) [máu]
|
Định lượng khả năng gắn sắt
chưa bão hòa (UIBC) [máu]
|
78.500
|
|
|
3.971
|
22.0117.1503
|
Định lượng sắt huyết thanh
|
Định lượng sắt huyết thanh
|
33.600
|
|
|
3.972
|
23.0163.1504
|
Định lượng Tobramycin [Máu]
|
Định lượng Tobramycin [Máu]
|
100.900
|
|
|
3.973
|
22.0085.1505
|
Định lượng Transferin
receptor hòa tan (TFR)
|
Định lượng Transferin
receptor hòa tan (TFR)
|
112.200
|
|
|
3.974
|
23.0232.1505
|
Định lượng Tranferin Receptor
|
Định lượng Tranferin Receptor
|
112.200
|
|
|
3.975
|
23.0215.1506
|
Định lượng Cholesterol toàn
phần [dịch chọc dò]
|
Định lượng Cholesterol toàn
phần [dịch chọc dò]
|
28.000
|
|
|
3.976
|
23.0185.1506
|
Định lượng Dưỡng chấp [niệu]
|
Định lượng Dưỡng chấp [niệu]
|
28.000
|
|
|
3.977
|
23.0221.1506
|
Định lượng Triglycerid [dịch
chọc dò]
|
Định lượng Triglycerid [dịch
chọc dò]
|
28.000
|
|
|
3.978
|
22.0082.1509
|
Định lượng khả năng gắn sắt
toàn thể (TIBC)
|
Định lượng khả năng gắn sắt
toàn thể (TIBC)
|
78.500
|
|
|
3.979
|
23.0233.1509
|
Định lượng khả năng gắn sắt
toàn thể (TIBC) [máu]
|
Định lượng khả năng gắn sắt
toàn thể (TIBC) [máu]
|
78.500
|
|
|
3.980
|
23.0234.1510
|
Đường máu mao mạch
|
Đường máu mao mạch
|
16.000
|
|
|
3.981
|
23.0062.1511
|
Định lượng E3
không liên hợp (Unconjugated Estriol) [Máu]
|
Định lượng
E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol) [Máu]
|
190.300
|
|
|
3.982
|
22.0116.1514
|
Định lượng Ferritin
|
Định lượng Ferritin
|
84.100
|
|
|
3.983
|
22.0079.1515
|
Định lượng Acid Folic
|
Định lượng Acid Folic
|
89.700
|
|
|
3.984
|
23.0067.1515
|
Định lượng Folate [Máu]
|
Định lượng Folate [Máu]
|
89.700
|
|
|
3.985
|
23.0066.1516
|
Định lượng free
bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu]
|
Định lượng free
bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu]
|
190.300
|
|
|
3.986
|
23.0065.1517
|
Định lượng FSH (Follicular
Stimulating Hormone) [Máu]
|
Định lượng FSH (Follicular
Stimulating Hormone) [Máu]
|
84.100
|
|
|
3.987
|
23.0073.1519
|
Định lượng GH (Growth
Hormone) [Máu]
|
Định lượng GH (Growth
Hormone) [Máu]
|
168.300
|
|
|
3.988
|
23.0074.1520
|
Đo hoạt độ
GLDH (Glutamat dehydrogenase) [Máu]
|
Đo hoạt độ GLDH (Glutamat
dehydrogenase) [Máu]
|
100.900
|
|
|
3.989
|
23.0237.1521
|
Gross
|
Gross
|
16.800
|
|
|
3.990
|
22.0096.1522
|
Định lượng Haptoglobin
|
Định lượng Haptoglobin
|
100.900
|
|
|
3.991
|
23.0082.1524
|
Đo hoạt độ HBDH (Hydroxy
butyrat dehydrogenase) [Máu]
|
Đo hoạt độ HBDH (Hydroxy
butyrat dehydrogenase) [Máu]
|
100.900
|
|
|
3.992
|
23.0086.1526
|
Định lượng Homocystein [Máu]
|
Định lượng Homocystein [Máu]
|
151.200
|
|
|
3.993
|
23.0238.1526
|
Homocysteine
|
Homocysteine
|
151.200
|
|
|
3.994
|
22.0113.1527
|
Định lượng IgA
|
Định lượng IgA
|
67.300
|
|
|
3.995
|
22.0115.1527
|
Định lượng IgE
|
Định lượng IgE
|
67.300
|
|
|
3.996
|
22.0112.1527
|
Định lượng IgG
|
Định lượng IgG
|
67.300
|
|
|
3.997
|
22.0114.1527
|
Định lượng IgM
|
Định lượng IgM
|
67.300
|
|
|
3.998
|
23.0093.1527
|
Định lượng IgE
(Immunoglobuline E) [Máu]
|
Định lượng IgE
(Immunoglobuline E) [Máu]
|
67.300
|
|
|
3.999
|
23.0239.1528
|
Định lượng Inhibin A
|
Định lượng Inhibin A
|
246.400
|
|
|
4.000
|
23.0101.1530
|
Định lượng Kappa [Máu]
|
Định lượng Kappa [Máu]
|
100.900
|
|
|
4.001
|
03.0216.1532
|
Đo lactat trong máu
|
Đo lactat trong máu
|
100.900
|
|
|
4.002
|
23.0105.1533
|
Định lượng Lambda [Máu]
|
Định lượng Lambda [Máu]
|
100.900
|
|
|
4.003
|
23.0240.1537
|
Maclagan
|
Maclagan
|
16.800
|
|
|
4.004
|
23.0242.1542
|
Paracetamol
|
Paracetamol
|
39.200
|
|
|
4.005
|
23.0243.1543
|
Phản ứng cố định bổ thể
|
Phản ứng cố định bổ thể
|
33.600
|
|
|
4.006
|
23.0244.1544
|
Phản ứng CRP
|
Phản ứng CRP
|
22.400
|
|
|
4.007
|
23.0097.1551
|
Định lượng
IGFBP-3 (Insulin like growth factor binding protein 3)
[Máu]
|
Định lượng IGFBP-3 (Insulin like
growth factor binding protein 3) [Máu]
|
363.600
|
|
|
4.008
|
23.0245.1556
|
Quinin/Cloroquin/Mefloquin
|
Quinin/Cloroquin/Mefloquin
|
84.100
|
|
|
4.009
|
23.0246.1558
|
Định lượng Salicylate
|
Định lượng Salicylate
|
78.500
|
|
|
4.010
|
23.0171.1560
|
Định lượng yếu tố kháng tân tạo
mạch máu sFlt-1 (soluble FMS like tyrosine kinase-1) [Máu]
|
Định lượng yếu tố kháng tân tạo
mạch máu sFlt-1 (soluble FMS like tyrosine kinase-1) [Máu]
|
761.300
|
|
|
4.011
|
23.0150.1562
|
Định lượng Tacrolimus [Máu]
|
Định lượng Tacrolimus [Máu]
|
754.300
|
|
|
4.012
|
23.0155.1564
|
Định lượng Theophylline [Máu]
|
Định lượng Theophylline [Máu]
|
84.100
|
|
|
4.013
|
22.0089.1567
|
Định lượng Transferin
|
Định lượng Transferin
|
67.300
|
|
|
4.014
|
22.0087.1567
|
Độ bão hòa Transferin
|
Độ bão hòa Transferin
|
67.300
|
|
|
4.015
|
23.0247.1568
|
Định lượng Tricyclic anti
depressant
|
Định lượng Tricyclic anti
depressant
|
84.100
|
|
|
4.016
|
22.0088.1571
|
Định lượng vitamin B12
|
Định lượng vitamin B12
|
78.500
|
|
|
4.017
|
23.0248.1572
|
Xác định Bacturate trong máu
|
Xác định Bacturate trong máu
|
212.300
|
|
|
4.018
|
23.0250.1574
|
Xác định các yếu tố vi lượng
Fe (sắt)
|
Xác định các yếu tố vi lượng
Fe (sắt)
|
26.800
|
|
|
4.019
|
23.0251.1581
|
Định lượng DPD
(deoxypyridinoline)
|
Định lượng DPD
(deoxypyridinoline)
|
200.300
|
|
|
4.020
|
23.0254.1585
|
Hydrocorticosteroid định lượng
|
Hydrocorticosteroid định lượng
|
40.200
|
|
|
4.021
|
23.0255.1588
|
Oestrogen toàn phần định lượng
|
Oestrogen toàn phần định lượng
|
33.600
|
|
|
4.022
|
01.0372.1591
|
Xét nghiệm định tính
porphyrin trong nước tiểu
|
Xét nghiệm định tính
porphyrin trong nước tiểu
|
50.400
|
|
|
4.023
|
23.0187.1593
|
Định lượng Glucose (niệu)
|
Định lượng Glucose (niệu)
|
14.400
|
|
|
4.024
|
22.0151.1594
|
Cặn Addis
|
Cặn Addis
|
44.800
|
|
|
4.025
|
22.0149.1594
|
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu
(bằng phương pháp thủ công)
|
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu
(bằng phương pháp thủ công)
|
44.800
|
|
|
4.026
|
22.0150.1594
|
Xét nghiệm tế bào trong nước
tiểu (bằng máy tự động)
|
Xét nghiệm tế bào trong nước
tiểu (bằng máy tự động)
|
44.800
|
|
|
4.027
|
23.0222.1597
|
Đo tỷ trọng dịch chọc dò
|
Đo tỷ trọng dịch chọc dò
|
4.900
|
|
|
4.028
|
23.0184.1598
|
Định lượng Creatinin (niệu)
|
Định lượng Creatinin (niệu)
|
16.800
|
|
|
4.029
|
23.0205.1598
|
Định lượng Urê (niệu)
|
Định lượng Urê (niệu)
|
16.800
|
|
|
4.030
|
23.0256.1599
|
Xentonic/sắc tố
mật/muối mật/urobilinogen
|
Xentonic/sắc tố
mật/muối mật/urobilinogen
|
6.600
|
|
|
4.031
|
23.0257.1600
|
Amilase/Trypsin/Mucinase định
tính
|
Amilase/Trypsin/Mucinase định
tính
|
10.000
|
|
|
4.032
|
23.0258.1601
|
Bilirubin định tính
|
Bilirubin định tính
|
6.600
|
|
|
4.033
|
23.0259.1602
|
Canxi, Phospho định tính
|
Canxi, Phospho định tính
|
6.600
|
|
|
4.034
|
23.0260.1603
|
Urobilin, Urobilinogen: Định
tính
|
Urobilin, Urobilinogen: Định
tính
|
6.600
|
|
|
4.035
|
23.0207.1604
|
Định lượng Clo [dịch não tủy]
|
Định lượng Clo [dịch não tủy]
|
23.400
|
|
|
4.036
|
23.0217.1605
|
Định lượng Glucose [dịch chọc
dò]
|
Định lượng Glucose [dịch chọc
dò]
|
13.400
|
|
|
4.037
|
23.0208.1605
|
Định lượng Glucose [dịch não
tủy]
|
Định lượng Glucose [dịch não
tủy]
|
13.400
|
|
|
4.038
|
23.0210.1607
|
Định lượng Protein [dịch não
tủy]
|
Định lượng Protein [dịch não
tủy]
|
11.200
|
|
|
4.039
|
22.0152.1609
|
Xét nghiệm tế bào trong nước
dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp,
rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công
|
Xét nghiệm tế bào trong nước
dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp,
rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công
|
58.300
|
|
|
4.040
|
22.0153.1610
|
Xét nghiệm tế bào trong nước
dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp,
rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động
|
Xét nghiệm tế bào trong nước
dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp,
rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động
|
95.300
|
|
|
4.041
|
24.0018.1611
|
AFB trực tiếp nhuộm huỳnh
quang
|
AFB trực tiếp nhuộm huỳnh
quang
|
71.600
|
|
|
4.042
|
24.0147.1622
|
HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động
|
HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động
|
130.500
|
|
|
4.043
|
24.0148.1622
|
HCV Ag/Ab miễn dịch tự động
|
HCV Ag/Ab miễn dịch tự động
|
130.500
|
|
|
4.044
|
24.0094.1623
|
Streptococcus pyogenes ASO
|
Streptococcus pyogenes ASO
|
45.500
|
|
|
4.045
|
24.0236.1627
|
Hantavirus test nhanh
|
Hantavirus test nhanh
|
78.300
|
|
|
4.046
|
24.0069.1628
|
Clostridium difficile miễn dịch
bán tự động
|
Clostridium difficile miễn dịch
bán tự động
|
851.700
|
|
|
4.047
|
24.0070.1628
|
Clostridium difficile miễn dịch
tự động
|
Clostridium difficile miễn dịch
tự động
|
851.700
|
|
|
4.048
|
24.0200.1629
|
CMV Avidity
|
CMV Avidity
|
273.000
|
|
|
4.049
|
24.0199.1630
|
CMV đo tải lượng hệ thống tự
động
|
CMV đo tải lượng hệ thống tự
động
|
1.861.700
|
|
|
4.050
|
24.0195.1631
|
CMV IgG miễn dịch bán tự động
|
CMV IgG miễn dịch bán tự động
|
123.400
|
|
|
4.051
|
24.0196.1631
|
CMV IgG miễn dịch tự động
|
CMV IgG miễn dịch tự động
|
123.400
|
|
|
4.052
|
24.0193.1632
|
CMV IgM miễn dịch bán tự động
|
CMV IgM miễn dịch bán tự động
|
142.500
|
|
|
4.053
|
24.0194.1632
|
CMV IgM miễn dịch tự động
|
CMV IgM miễn dịch tự động
|
142.500
|
|
|
4.054
|
22.0428.1633
|
Định lượng virut Cytomegalo (
cmV) bằng kỹ thuật Real Time PCR
|
Định lượng virut Cytomegalo (
cmV) bằng kỹ thuật Real Time PCR
|
771.700
|
|
|
4.055
|
24.0198.1633
|
CMV Real-time PCR
|
CMV Real-time PCR
|
771.700
|
|
|
4.056
|
24.0338.1634
|
Cryptococcus test nhanh
|
Cryptococcus test nhanh
|
123.400
|
|
|
4.057
|
24.0189.1635
|
Dengue virus IgG miễn dịch
bán tự động
|
Dengue virus IgG miễn dịch
bán tự động
|
168.600
|
|
|
4.058
|
24.0186.1635
|
Dengue virus NS1Ag miễn dịch
bán tự động
|
Dengue virus NS1Ag miễn dịch
bán tự động
|
168.600
|
|
|
4.059
|
24.0184.1637
|
Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG
test nhanh
|
Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG
test nhanh
|
142.500
|
|
|
4.060
|
24.0219.1640
|
EBV IgG miễn dịch tự động
|
EBV IgG miễn dịch tự động
|
201.800
|
|
|
4.061
|
24.0217.1641
|
EBV IgM miễn dịch tự động
|
EBV IgM miễn dịch tự động
|
208.800
|
|
|
4.062
|
24.0225.2041
|
EV71 IgM/IgG test nhanh
|
EV71 IgM/IgG test nhanh
|
125.000
|
|
|
4.063
|
24.0127.1643
|
HBcAb test nhanh
|
HBcAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
4.064
|
24.0122.1643
|
HBsAb test nhanh
|
HBsAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
4.065
|
23.0081.1647
|
Định lượng HBsAg (HBsAg
Quantitative) ( cmIA/ECLIA) [Máu]
|
Định lượng HBsAg (HBsAg
Quantitative) ( cmIA/ECLIA) [Máu]
|
501.300
|
|
|
4.066
|
24.0038.1651
|
NTM (Non tuberculosis mycobacteria)
định danh Real-time PCR
|
NTM (Non tuberculosis
mycobacteria) định danh Real-time PCR
|
701.700
|
|
|
4.067
|
24.0204.1656
|
HSV 1 IgG miễn dịch tự động
|
HSV 1 IgG miễn dịch tự động
|
234.900
|
|
|
4.068
|
24.0202.1656
|
HSV 1 IgM miễn dịch tự động
|
HSV 1 IgM miễn dịch tự động
|
234.900
|
|
|
4.069
|
24.0208.1656
|
HSV 2 IgG miễn dịch tự động
|
HSV 2 IgG miễn dịch tự động
|
234.900
|
|
|
4.070
|
24.0206.1656
|
HSV 2 IgM miễn dịch tự động
|
HSV 2 IgM miễn dịch tự động
|
234.900
|
|
|
4.071
|
24.0170.2042
|
HIV Ag/Ab test nhanh
|
HIV Ag/Ab test nhanh
|
107.300
|
Xét nghiệm cho kết quả đồng
thời Ab và Ag
|
|
4.072
|
24.0139.1666
|
HBV genotype PCR
|
HBV genotype PCR
|
1.101.700
|
|
|
4.073
|
24.0241.1666
|
HPV genotype PCR hệ thống tự
động
|
HPV genotype PCR hệ thống tự
động
|
1.101.700
|
|
|
4.074
|
24.0244.1670
|
Influenza virus A, B
Real-time PCR (*)
|
Influenza virus A, B
Real-time PCR (*)
|
1.601.700
|
|
|
4.075
|
24.0243.1671
|
Influenza virus A, B test
nhanh
|
Influenza virus A, B test
nhanh
|
185.700
|
|
|
4.076
|
24.0311.1674
|
Cysticercus cellulosae (Sán lợn)
ấu trùng soi mảnh sinh thiết
|
Cysticercus cellulosae (Sán lợn)
ấu trùng soi mảnh sinh thiết
|
45.500
|
|
|
4.077
|
24.0306.1674
|
Demodex nhuộm soi
|
Demodex nhuộm soi
|
45.500
|
|
|
4.078
|
24.0266.1674
|
Đơn bào đường ruột nhuộm soi
|
Đơn bào đường ruột nhuộm soi
|
45.500
|
|
|
4.079
|
24.0265.1674
|
Đơn bào đường ruột soi tươi
|
Đơn bào đường ruột soi tươi
|
45.500
|
|
|
4.080
|
24.0284.1674
|
Filaria (Giun chỉ) ấu trùng
trong máu nhuộm soi
|
Filaria (Giun chỉ) ấu trùng
trong máu nhuộm soi
|
45.500
|
|
|
4.081
|
24.0312.1674
|
Gnathostoma ấu trùng soi mảnh
sinh thiết
|
Gnathostoma ấu trùng soi mảnh
sinh thiết
|
45.500
|
|
|
4.082
|
24.0308.1674
|
Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm
soi
|
Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm
soi
|
45.500
|
|
|
4.083
|
24.0313.1674
|
Pneumocystis jirovecii nhuộm
soi
|
Pneumocystis jirovecii nhuộm
soi
|
45.500
|
|
|
4.084
|
24.0310.1674
|
Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ)
nhuộm soi
|
Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ)
nhuộm soi
|
45.500
|
|
|
4.085
|
24.0309.1674
|
Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ)
soi tươi
|
Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ)
soi tươi
|
45.500
|
|
|
4.086
|
24.0269.1674
|
Strongyloides stercoralis
(Giun lươn) ấu trùng soi tươi
|
Strongyloides stercoralis
(Giun lươn) ấu trùng soi tươi
|
45.500
|
|
|
4.087
|
24.0314.1674
|
Taenia (Sán dây) soi tươi định
danh
|
Taenia (Sán dây) soi tươi định
danh
|
45.500
|
|
|
4.088
|
24.0315.1674
|
Toxocara (Giun đũa chó, mèo)
soi mảnh sinh thiết
|
Toxocara (Giun đũa chó, mèo)
soi mảnh sinh thiết
|
45.500
|
|
|
4.089
|
24.0316.1674
|
Trichinella spiralis
(Giun xoắn) soi mảnh sinh thiết
|
Trichinella spiralis (Giun xoắn)
soi mảnh sinh thiết
|
45.500
|
|
|
4.090
|
24.0318.1674
|
Trichomonas vaginalis nhuộm
soi
|
Trichomonas vaginalis nhuộm
soi
|
45.500
|
|
|
4.091
|
24.0268.1674
|
Trứng giun soi tập trung
|
Trứng giun soi tập trung
|
45.500
|
|
|
4.092
|
24.0267.1674
|
Trứng giun, sán soi tươi
|
Trứng giun, sán soi tươi
|
45.500
|
|
|
4.093
|
24.0321.1674
|
Vi nấm nhuộm soi
|
Vi nấm nhuộm soi
|
45.500
|
|
|
4.094
|
24.0247.1677
|
Measles virus Ab miễn dịch
bán tự động
|
Measles virus Ab miễn dịch
bán tự động [IgM]
|
270.800
|
|
|
4.095
|
24.0248.1677
|
Measles virus Ab miễn dịch tự
động
|
Measles virus Ab miễn dịch tự
động [IgM]
|
270.800
|
|
|
4.096
|
24.0023.1678
|
Mycobacterium
tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng
|
Mycobacterium tuberculosis
kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng
|
771.700
|
|
|
4.097
|
24.0024.1679
|
Mycobacterium
tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc
|
Mycobacterium tuberculosis
kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc
|
261.000
|
|
|
4.098
|
24.0026.1680
|
Mycobacterium
tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng
|
Mycobacterium tuberculosis
kháng thuốc PZA môi trường lỏng
|
371.000
|
|
|
4.099
|
24.0029.1681
|
Mycobacterium tuberculosis đa
kháng LPA
|
Mycobacterium tuberculosis đa
kháng LPA
|
926.700
|
|
|
4.100
|
24.0028.1682
|
Mycobacterium tuberculosis định
danh và kháng RMP Xpert
|
Mycobacterium tuberculosis định
danh và kháng RMP Xpert
|
720.500
|
Đã bao gồm test xét nghiệm.
|
|
4.101
|
24.0022.1683
|
Mycobacterium
tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc
|
Mycobacterium tuberculosis
kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc
|
201.800
|
|
|
4.102
|
24.0020.1684
|
Mycobacterium tuberculosis
nuôi cấy môi trường đặc
|
Mycobacterium tuberculosis
nuôi cấy môi trường đặc
|
187.700
|
|
|
4.103
|
24.0036.1684
|
NTM (Non tuberculosis
mycobacteria) nuôi cấy môi trường đặc
|
NTM (Non tuberculosis
mycobacteria) nuôi cấy môi trường đặc
|
187.700
|
|
|
4.104
|
24.0019.1685
|
Mycobacterium tuberculosis
nuôi cấy môi trường lỏng
|
Mycobacterium
tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng
|
301.000
|
|
|
4.105
|
24.0035.1685
|
NTM (Non tuberculosis
mycobacteria) nuôi cấy môi trường lỏng
|
NTM (Non tuberculosis
mycobacteria) nuôi cấy môi trường lỏng
|
301.000
|
|
|
4.106
|
24.0192.1686
|
Dengue virus serotype PCR
|
Dengue virus serotype PCR
|
851.700
|
|
|
4.107
|
24.0025.1686
|
Mycobacterium
tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường lỏng
|
Mycobacterium tuberculosis
kháng thuốc hàng 2 môi trường lỏng
|
851.700
|
|
|
4.108
|
24.0031.1686
|
Mycobacterium tuberculosis
PCR hệ thống tự động
|
Mycobacterium
tuberculosis PCR hệ thống tự động
|
851.700
|
|
|
4.109
|
24.0058.1686
|
Neisseria meningitidis PCR
|
Neisseria meningitidis PCR
|
851.700
|
|
|
4.110
|
24.0032.1687
|
Mycobacterium tuberculosis
Real-time PCR
|
Mycobacterium tuberculosis
Real-time PCR
|
391.500
|
|
|
4.111
|
24.0030.1688
|
Mycobacterium tuberculosis
siêu kháng LPA
|
Mycobacterium tuberculosis
siêu kháng LPA
|
1.551.700
|
|
|
4.112
|
24.0082.1690
|
Mycoplasma pneumoniae Ab miễn
dịch bán tự động
|
Mycoplasma pneumoniae Ab miễn
dịch bán tự động [Mycoplasma pneumoniae IgM]
|
182.700
|
|
|
4.113
|
24.0083.1690
|
Mycoplasma pneumoniae Ab miễn
dịch tự động
|
Mycoplasma pneumoniae Ab miễn
dịch tự động [Mycoplasma pneumoniae IgM]
|
182.700
|
|
|
4.114
|
24.0037.1691
|
NTM (Non tuberculosis
mycobacteria) định danh LPA
|
NTM (Non tuberculosis
mycobacteria) định danh LPA
|
951.700
|
|
|
4.115
|
24.0068.1692
|
Clostridium nuôi cấy, định
danh
|
Clostridium nuôi cấy, định
danh
|
1.351.700
|
|
|
4.116
|
24.0075.1692
|
Helicobacter pylori nuôi cấy,
định danh và kháng thuốc
|
Helicobacter pylori nuôi cấy,
định danh và kháng thuốc
|
1.351.700
|
|
|
4.117
|
24.0021.1693
|
Mycobacterium tuberculosis
Mantoux
|
Mycobacterium tuberculosis
Mantoux
|
13.000
|
|
|
4.118
|
24.0290.1694
|
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt
rét) nhuộm soi định lượng
|
Plasmodium (Ký sinh
trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng
|
35.100
|
|
|
4.119
|
24.0339.1695
|
Pneumocystis miễn dịch bán tự
động
|
Pneumocystis miễn dịch bán tự
động
|
391.500
|
|
|
4.120
|
24.0155.1696
|
HAV Ab test nhanh
|
HAV Ab test nhanh
|
130.500
|
|
|
4.121
|
24.0163.1696
|
HEV Ab test nhanh
|
HEV Ab test nhanh
|
130.500
|
|
|
4.122
|
24.0164.1696
|
HEV IgM test nhanh
|
HEV IgM test nhanh
|
130.500
|
|
|
4.123
|
24.0258.1699
|
Rubella virus IgG miễn dịch tự
động
|
Rubella virus IgG miễn dịch tự
động
|
130.500
|
|
|
4.124
|
24.0281.1703
|
Entamoeba histolytica(Amip)
Ab miễn dịch tự động
|
Entamoeba histolytica(Amip)
Ab miễn dịch tự động
|
194.700
|
|
|
4.125
|
24.0282.1703
|
Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab
miễn dịch bán tự động
|
Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab
miễn dịch bán tự động
|
194.700
|
|
|
4.126
|
24.0283.1703
|
Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab
miễn dịch tự động
|
Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab
miễn dịch tự động
|
194.700
|
|
|
4.127
|
24.0099.1708
|
Treponema pallidum RPR định
tính và định lượng
|
Treponema pallidum RPR định
tính và định lượng [định tính]
|
41.700
|
|
|
4.128
|
24.0100.1710
|
Treponema pallidum TPHA định
tính và định lượng
|
Treponema pallidum TPHA định
tính và định lượng [định tính]
|
58.600
|
|
|
4.129
|
24.0064.1713
|
Chlamydia PCR
|
Chlamydia PCR
|
501.700
|
|
|
4.130
|
24.0051.1713
|
Neisseria gonorrhoeae PCR
|
Neisseria gonorrhoeae PCR
|
501.700
|
|
|
4.131
|
24.0017.1714
|
AFB trực tiếp nhuộm
Ziehl-Neelsen
|
AFB trực tiếp nhuộm
Ziehl-Neelsen
|
74.200
|
|
|
4.132
|
24.0041.1714
|
Mycobacterium leprae mảnh
sinh thiết
|
Mycobacterium leprae mảnh
sinh thiết
|
74.200
|
|
|
4.133
|
24.0039.1714
|
Mycobacterium leprae nhuộm
soi
|
Mycobacterium leprae nhuộm
soi
|
74.200
|
|
|
4.134
|
24.0049.1714
|
Neisseria gonorrhoeae nhuộm
soi
|
Neisseria gonorrhoeae nhuộm
soi
|
74.200
|
|
|
4.135
|
24.0056.1714
|
Neisseria meningitidis nhuộm
soi
|
Neisseria meningitidis nhuộm
soi
|
74.200
|
|
|
4.136
|
24.0095.1714
|
Treponema pallidum soi tươi
|
Treponema pallidum soi tươi
|
74.200
|
|
|
4.137
|
24.0043.1714
|
Vibrio cholerae nhuộm soi
|
Vibrio cholerae nhuộm soi
|
74.200
|
|
|
4.138
|
24.0042.1714
|
Vibrio cholerae soi tươi
|
Vibrio cholerae soi tươi
|
74.200
|
|
|
4.139
|
24.0087.1716
|
Mycoplasma hominis nuôi cấy,
định danh và kháng thuốc
|
Mycoplasma hominis nuôi cấy,
định danh và kháng thuốc
|
325.200
|
|
|
4.140
|
24.0050.1716
|
Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy,
định danh và kháng thuốc
|
Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy,
định danh và kháng thuốc
|
325.200
|
|
|
4.141
|
24.0057.1716
|
Neisseria meningitidis nuôi cấy,
định danh và kháng thuốc
|
Neisseria meningitidis nuôi cấy,
định danh và kháng thuốc
|
325.200
|
|
|
4.142
|
24.0105.1716
|
Ureaplasma urealyticum nuôi cấy,
định danh và kháng thuốc
|
Ureaplasma urealyticum nuôi cấy,
định danh và kháng thuốc
|
325.200
|
|
|
4.143
|
24.0005.1716
|
Vi khuẩn nuôi cấy, định danh
và kháng thuốc hệ thống tự động
|
Vi khuẩn nuôi cấy, định danh
và kháng thuốc hệ thống tự động
|
325.200
|
|
|
4.144
|
24.0323.1716
|
Vi nấm nuôi cấy và định danh
hệ thống tự động
|
Vi nấm nuôi cấy và định danh
hệ thống tự động
|
325.200
|
|
|
4.145
|
24.0045.1716
|
Vibrio cholerae nuôi cấy, định
danh và kháng thuốc
|
Vibrio cholerae nuôi cấy, định
danh và kháng thuốc
|
325.200
|
|
|
4.146
|
24.0272.1717
|
Angiostrogylus cantonensis
(Giun tròn chuột) Ab miễn dịch bán tự động
|
Angiostrogylus cantonensis
(Giun tròn chuột) Ab miễn dịch bán tự động
|
321.000
|
|
|
4.147
|
24.0273.1717
|
Angiostrogylus cantonensis
(Giun tròn chuột) Ab miễn dịch tự động
|
Angiostrogylus cantonensis
(Giun tròn chuột) Ab miễn dịch tự động
|
321.000
|
|
|
4.148
|
24.0274.1717
|
Clonorchis/Opisthorchis
(Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch bán tự động
|
Clonorchis/Opisthorchis (Sán
lá gan nhỏ) Ab miễn dịch bán tự động
|
321.000
|
|
|
4.149
|
24.0275.1717
|
Clonorchis/Opisthorchis
(Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch tự động
|
Clonorchis/Opisthorchis (Sán
lá gan nhỏ) Ab miễn dịch tự động
|
321.000
|
|
|
4.150
|
24.0276.1717
|
Cysticercus cellulosae (Sán lợn)
Ab miễn dịch bán tự động
|
Cysticercus cellulosae (Sán lợn)
Ab miễn dịch bán tự động
|
321.000
|
|
|
4.151
|
24.0277.1717
|
Cysticercus cellulosae (Sán lợn)
Ab miễn dịch tự động
|
Cysticercus cellulosae (Sán lợn)
Ab miễn dịch tự động
|
321.000
|
|
|
4.152
|
24.0076.1717
|
Helicobacter pylori Ab miễn dịch
bán tự động
|
Helicobacter pylori Ab miễn dịch
bán tự động
|
321.000
|
|
|
4.153
|
24.0351.1717
|
Vi nấm Ab miễn dịch bán tự động
|
Vi nấm Ab miễn dịch bán tự động
|
321.000
|
|
|
4.154
|
24.0350.1717
|
Vi nấm Ab miễn dịch tự động
|
Vi nấm Ab miễn dịch tự động
|
321.000
|
|
|
4.155
|
24.0349.1717
|
Vi nấm Ag miễn dịch bán tự động
|
Vi nấm Ag miễn dịch bán tự động
|
321.000
|
|
|
4.156
|
24.0348.1717
|
Vi nấm Ag miễn dịch tự động
|
Vi nấm Ag miễn dịch tự động
|
321.000
|
|
|
4.157
|
24.0111.1717
|
Virus Ab miễn dịch bán tự động
|
Virus Ab miễn dịch bán tự động
|
321.000
|
|
|
4.158
|
24.0112.1717
|
Virus Ab miễn dịch tự động
|
Virus Ab miễn dịch tự động
|
321.000
|
|
|
4.159
|
24.0109.1717
|
Virus Ag miễn dịch bán tự động
|
Virus Ag miễn dịch bán tự động
|
321.000
|
|
|
4.160
|
24.0110.1717
|
Virus Ag miễn dịch tự động
|
Virus Ag miễn dịch tự động
|
321.000
|
|
|
4.161
|
24.0240.1718
|
HPV genotype Real-time PCR
|
HPV genotype Real-time PCR
|
1.601.700
|
|
|
4.162
|
24.0066.1719
|
Chlamydia Real-time PCR hệ thống
tự động
|
Chlamydia Real-time PCR hệ thống
tự động
|
771.700
|
|
|
4.163
|
24.0071.1719
|
Clostridium difficile PCR
|
Clostridium difficile PCR
|
771.700
|
|
|
4.164
|
24.0235.1719
|
Coronavirus Real-time PCR
|
Coronavirus Real-time PCR
|
771.700
|
|
|
4.165
|
24.0178.1719
|
HIV DNA Real-time PCR
|
HIV DNA Real-time PCR
|
771.700
|
|
|
4.166
|
24.0081.1719
|
Leptospira PCR
|
Leptospira PCR
|
771.700
|
|
|
4.167
|
24.0052.1719
|
Neisseria gonorrhoeae
Real-time PCR
|
Neisseria gonorrhoeae
Real-time PCR
|
771.700
|
|
|
4.168
|
24.0053.1719
|
Neisseria gonorrhoeae
Real-time PCR hệ thống tự động
|
Neisseria gonorrhoeae
Real-time PCR hệ thống tự động
|
771.700
|
|
|
4.169
|
24.0059.1719
|
Neisseria meningitidis
Real-time PCR
|
Neisseria meningitidis
Real-time PCR
|
771.700
|
|
|
4.170
|
24.0092.1719
|
Rickettsia PCR
|
Rickettsia PCR
|
771.700
|
|
|
4.171
|
24.0251.1719
|
Rotavirus PCR
|
Rotavirus PCR
|
771.700
|
|
|
4.172
|
24.0107.1719
|
Ureaplasma urealyticum Real-time
PCR
|
Ureaplasma urealyticum
Real-time PCR
|
771.700
|
|
|
4.173
|
24.0012.1719
|
Vi khuẩn định danh PCR
|
Vi khuẩn định danh PCR
|
771.700
|
|
|
4.174
|
24.0014.1719
|
Vi khuẩn kháng thuốc PCR
|
Vi khuẩn kháng thuốc PCR
|
771.700
|
|
|
4.175
|
24.0353.1719
|
Vi khuẩn Real-time PCR
|
Vi khuẩn Real-time PCR
|
771.700
|
|
|
4.176
|
24.0327.1719
|
Vi nấm PCR
|
Vi nấm PCR
|
771.700
|
|
|
4.177
|
24.0354.1719
|
Vi nấm Real-time PCR
|
Vi nấm Real-time PCR
|
771.700
|
|
|
4.178
|
24.0047.1719
|
Vibrio cholerae Real-time PCR
|
Vibrio cholerae Real-time PCR
|
771.700
|
|
|
4.179
|
24.0114.1719
|
Virus PCR
|
Virus PCR
|
771.700
|
|
|
4.180
|
24.0270.1720
|
Cryptosporidium test nhanh
|
Cryptosporidium test nhanh
|
261.000
|
|
|
4.181
|
24.0185.1720
|
Dengue virus IgA test nhanh
|
Dengue virus IgA test nhanh
|
261.000
|
|
|
4.182
|
24.0245.1721
|
Influenza virus A, B giải
trình tự gene (*)
|
Influenza virus A, B giải
trình tự gene (*)
|
2.661.700
|
|
|
4.183
|
24.0055.1721
|
Neisseria gonorrhoeae kháng
thuốc giải trình tự gene
|
Neisseria gonorrhoeae kháng
thuốc giải trình tự gene
|
2.661.700
|
|
|
4.184
|
24.0048.1721
|
Vibrio cholerae giải trình tự
gene
|
Vibrio cholerae giải trình tự
gene
|
2.661.700
|
|
|
4.185
|
25.0060.1723
|
Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào
học
|
Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào
học
|
213.800
|
|
|
4.186
|
03.4254.1727
|
Xét nghiệm cặn dư phân
|
Xét nghiệm cặn dư phân
|
58.600
|
|
|
4.187
|
24.0360.1727
|
Xét nghiệm cặn dư phân
|
Xét nghiệm cặn dư phân
|
58.600
|
|
|
4.188
|
25.0016.1730
|
Chọc hút kim nhỏ mào tinh,
tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh
hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm
|
644.100
|
|
|
4.189
|
25.0095.1738
|
Xét nghiệm đột biến gen BRAF
|
Xét nghiệm đột biến gen BRAF
|
4.851.100
|
|
|
4.190
|
25.0092.1738
|
Xét nghiệm đột biến gen Her 2
|
Xét nghiệm đột biến gen Her 2
|
4.851.100
|
|
|
4.191
|
25.0093.1739
|
Xét nghiệm đột biến gen EGFR
|
Xét nghiệm đột biến gen EGFR
|
5.651.100
|
|
|
4.192
|
25.0094.1740
|
Xét nghiệm đột biến gen KRAS
|
Xét nghiệm đột biến gen KRAS
|
5.451.100
|
|
|
4.193
|
25.0096.1740
|
Xét nghiệm đột biến gen NRAS
|
Xét nghiệm đột biến gen NRAS
|
5.451.100
|
|
|
4.194
|
25.0085.1742
|
Xét nghiệm lai tại chỗ gắn bạc
hai màu (Dual-ISH)
|
Xét nghiệm lai tại chỗ gắn bạc
hai màu (Dual-ISH)
|
4.951.100
|
|
|
4.195
|
25.0084.1743
|
Xét nghiệm lai tại chỗ gắn
màu (CISH)
|
Xét nghiệm lai tại chỗ gắn
màu (CISH)
|
5.651.100
|
|
|
4.196
|
25.0081.1743
|
Xét nghiệm SISH
|
Xét nghiệm SISH
|
5.651.100
|
|
|
4.197
|
25.0078.1745
|
Xét nghiệm tế bào học bằng
phương pháp Liqui Prep
|
Xét nghiệm tế bào học bằng
phương pháp Liqui Prep
|
601.700
|
|
|
4.198
|
25.0116.1747
|
Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch
huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học
|
Xét nghiệm và chẩn đoán miễn
dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học
|
1.393.900
|
|
|
4.199
|
25.0052.1750
|
Nhuộm Fer Colloidal de Hale
(cải biên theo Muller và Mowry)
|
Nhuộm Fer Colloidal de Hale
(cải biên theo Muller và Mowry)
|
434.200
|
|
|
4.200
|
25.0018.1758
|
Chọc hút kim nhỏ các tổn
thương hốc mắt
|
Chọc hút kim nhỏ các tổn
thương hốc mắt
|
308.300
|
|
|
4.201
|
01.0288.1764
|
Định tính chất độc bằng test
nhanh (một lần)
|
Định tính chất độc bằng test
nhanh (một lần)
|
136.000
|
|
|
4.202
|
01.0374.1766
|
Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh
học (một chỉ tiêu)
|
Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh
học (một chỉ tiêu)
|
112.400
|
|
|
4.203
|
01.0293.1769
|
Định tính chất độc bằng sắc
ký khí (một lần)
|
Định tính chất độc bằng sắc
ký khí (một lần)
|
1.381.900
|
|
|
4.204
|
01.0376.1769
|
Xác định thành phần hóa chất
bảo vệ thực vật trong dịch sinh học bằng máy sắc ký khí khối phổ
|
Xác định thành phần hóa chất bảo
vệ thực vật trong dịch sinh học bằng máy sắc ký khí khối phổ
|
1.381.900
|
|
|
4.205
|
03.0218.1769
|
Phát hiện chất độc bằng sắc
ký khí
|
Phát hiện chất độc bằng sắc
ký khí
|
1.381.900
|
|
|
4.206
|
01.0375.1770
|
Định lượng một chỉ tiêu kim
loại nặng trong máu bằng máy quang phổ hấp phụ nguyên tử
|
Định lượng một chỉ tiêu kim
loại nặng trong máu bằng máy quang phổ hấp phụ nguyên tử
|
435.300
|
|
|
4.207
|
01.0292.1771
|
Định lượng chất độc bằng HPLC
(một lần)
|
Định lượng chất độc bằng HPLC
(một lần)
|
1.406.900
|
|
|
4.208
|
01.0294.1771
|
Định lượng chất độc bằng sắc
ký khí (một lần)
|
Định lượng chất độc bằng sắc
ký khí (một lần)
|
1.406.900
|
|
|
4.209
|
01.0377.1771
|
Định lượng methanol bằng máy
sắc ký khí khối phổ
|
Định lượng methanol bằng máy
sắc ký khí khối phổ
|
1.406.900
|
|
|
4.210
|
01.0368.1889
|
Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất
|
Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất
|
235.800
|
|
|
4.211
|
03.0017.1774
|
Đặt catheter động mạch phổi
|
Đặt catheter động mạch phổi
|
4.587.800
|
Bao gồm cả catheter, bộ phận
nhận cảm áp lực.
|
|
4.212
|
03.0006.1774
|
Đo cung lượng tim bằng máy đo
điện tử cao cấp (pha loãng nhiệt)
|
Đo cung lượng tim bằng máy đo
điện tử cao cấp (pha loãng nhiệt)
|
4.587.800
|
Bao gồm cả catheter, bộ phận
nhận cảm áp lực.
|
|
4.213
|
21.0005.1774
|
Thăm dò huyết động bằng
swan-ganz
|
Thăm dò huyết động bằng
swan-ganz
|
4.587.800
|
Bao gồm cả catheter Swan
granz, bộ phận nhận cảm áp lực.
|
|
4.214
|
02.0143.1775
|
Đo điện thế kích thích bằng
điện cơ
|
Đo điện thế kích thích bằng
điện cơ
|
135.300
|
|
|
4.215
|
02.0142.1775
|
Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và
sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ
|
Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và
sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ
|
135.300
|
|
|
4.216
|
02.0148.1775
|
Ghi điện cơ bằng điện cực kim
|
Ghi điện cơ bằng điện cực kim
|
135.300
|
|
|
4.217
|
02.0144.1775
|
Ghi điện cơ cấp cứu
|
Ghi điện cơ cấp cứu
|
135.300
|
|
|
4.218
|
02.0475.1775
|
Ghi điện cơ điện thế kích
thích cảm giác thân thể
|
Ghi điện cơ điện thế kích
thích cảm giác thân thể
|
135.300
|
|
|
4.219
|
02.0474.1775
|
Ghi điện cơ điện thế kích
thích thị giác, thính giác
|
Ghi điện cơ điện thế kích
thích thị giác, thính giác
|
135.300
|
|
|
4.220
|
02.0477.1775
|
Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn
truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi dưới
|
Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn
truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi dưới
|
135.300
|
|
|
4.221
|
02.0476.1775
|
Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn
truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi trên
|
Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn
truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi trên
|
135.300
|
|
|
4.222
|
02.0478.1775
|
Phản xạ nhắm mắt và đo tốc độ
dẫn truyền vận động của dây thần kinh VII ngoại biên
|
Phản xạ nhắm mắt và đo tốc độ
dẫn truyền vận động của dây thần kinh VII ngoại biên
|
135.300
|
|
|
4.223
|
02.0159.1775
|
Test chẩn đoán nhược cơ bằng
điện sinh lý
|
Test chẩn đoán nhược cơ bằng
điện sinh lý
|
135.300
|
|
|
4.224
|
03.0144.1775
|
Đo dẫn truyền thần kinh ngoại
biên
|
Đo dẫn truyền thần kinh ngoại
biên
|
135.300
|
|
|
4.225
|
03.0145.1775
|
Ghi điện cơ kim
|
Ghi điện cơ kim
|
135.300
|
|
|
4.226
|
21.0031.1775
|
Điện cơ sợi đơn cực (SFEMG)
|
Điện cơ sợi đơn cực (SFEMG)
|
135.300
|
|
|
4.227
|
21.0057.1775
|
Điện cơ thanh quản
|
Điện cơ thanh quản
|
135.300
|
|
|
4.228
|
21.0034.1775
|
Đo điện thế kích thích cảm
giác
|
Đo điện thế kích thích cảm
giác
|
135.300
|
|
|
4.229
|
21.0036.1775
|
Đo điện thế kích thích vận động
|
Đo điện thế kích thích vận động
|
135.300
|
|
|
4.230
|
21.0032.1775
|
Đo tốc độ dẫn truyền thần
kinh cảm giác
|
Đo tốc độ dẫn truyền thần
kinh cảm giác
|
135.300
|
|
|
4.231
|
21.0033.1775
|
Đo tốc độ dẫn truyền thần
kinh vận động
|
Đo tốc độ dẫn truyền thần
kinh vận động
|
135.300
|
|
|
4.232
|
21.0029.1775
|
Ghi điện cơ
|
Ghi điện cơ
|
135.300
|
|
|
4.233
|
21.0030.1776
|
Điện cơ vùng đáy chậu (EMG)
|
Điện cơ vùng đáy chậu (EMG)
|
155.600
|
|
|
4.234
|
01.0207.1777
|
Ghi điện não đồ cấp cứu
|
Ghi điện não đồ cấp cứu
|
75.200
|
|
|
4.235
|
02.0160.1777
|
Test chẩn đoán chết não bằng
điện não đồ
|
Test chẩn đoán chết não bằng
điện não đồ
|
75.200
|
|
|
4.236
|
03.0138.1777
|
Điện não đồ thường quy
|
Điện não đồ thường quy
|
75.200
|
|
|
4.237
|
06.0038.1777
|
Đo điện não vi tính
|
Đo điện não vi tính
|
75.200
|
|
|
4.238
|
03.0044.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
|
39.900
|
|
|
4.239
|
21.0014.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
|
4.240
|
21.0008.1779
|
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm
đồ
|
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm
đồ
|
236.600
|
|
|
4.241
|
21.0044.1781
|
Đo áp lực niệu đạo bằng máy
|
Đo áp lực niệu đạo bằng máy
|
141.200
|
|
|
4.242
|
21.0048.1782
|
Đo áp lực thẩm thấu niệu
|
Đo áp lực thẩm thấu niệu
|
35.600
|
|
|
4.243
|
03.0716.1783
|
Đo áp lực bàng quang người bệnh
tổn thương tủy sống bằng cột thước nước
|
Đo áp lực bàng quang người bệnh
tổn thương tủy sống bằng cột thước nước
|
617.800
|
|
|
4.244
|
17.0129.1785
|
Đo áp lực bàng quang ở người
bệnh nhi
|
Đo áp lực bàng quang ở người
bệnh nhi
|
2.040.800
|
|
|
4.245
|
17.0126.1786
|
Đo áp lực hậu môn trực tràng
|
Đo áp lực hậu môn trực tràng
|
1.051.800
|
|
|
4.246
|
21.0096.1786
|
Đo áp lực hậu môn trực tràng
|
Đo áp lực hậu môn trực tràng
|
1.051.800
|
|
|
4.247
|
02.0620.1787
|
Đo biến đổi thể tích toàn
thân - Body Plethysmography
|
Đo biến đổi thể tích toàn
thân - Body Plethysmography
|
928.400
|
|
|
4.248
|
02.0619.1789
|
Đo các thể tích phổi - Lung Volumes
|
Đo các thể tích phổi - Lung
Volumes
|
2.899.200
|
|
|
4.249
|
21.0004.1790
|
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh
tay)
|
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh
tay)
|
86.200
|
|
|
4.250
|
02.0023.1792
|
Đo đa ký giấc ngủ
|
Đo đa ký giấc ngủ
|
2.343.500
|
|
|
4.251
|
02.0612.1794
|
Đo FeNO
|
Đo FeNO
|
440.900
|
|
|
4.252
|
02.0618.1795
|
Đo khuếch tán phổi -
Diffusion Capacity
|
Đo khuếch tán phổi -
Diffusion Capacity
|
1.417.400
|
|
|
4.253
|
02.0617.1796
|
Đo áp suất tối đa hít vào/thở
ra - MIP /MEP
|
Đo áp suất tối đa hít vào/thở
ra - MIP /MEP
|
806.300
|
|
|
4.254
|
02.0614.1796
|
Đo dung tích sống gắng sức -
FVC
|
Đo dung tích sống gắng sức -
FVC
|
806.300
|
|
|
4.255
|
02.0613.1796
|
Đo phế dung kế - Spirometry
(FVC, SVC, TLC)
|
Đo phế dung kế - Spirometry
(FVC, SVC, TLC)
|
806.300
|
|
|
4.256
|
02.0616.1796
|
Đo thông khí tự nguyện tối đa
- MVV
|
Đo thông khí tự nguyện tối đa
- MVV
|
806.300
|
|
|
4.257
|
21.0003.1797
|
Đo vận tốc lan truyền sóng mạch
|
Đo vận tốc lan truyền sóng mạch
|
86.200
|
|
|
4.258
|
02.0096.1798
|
Holter huyết áp
|
Holter huyết áp
|
215.800
|
|
|
4.259
|
02.0110.1798
|
Nghiệm pháp bàn nghiêng
|
Nghiệm pháp bàn nghiêng
|
215.800
|
|
|
4.260
|
02.0451.1798
|
Theo dõi điện tim bằng máy
ghi biến cố (Event Recorder)
|
Theo dõi điện tim bằng máy
ghi biến cố (Event Recorder)
|
215.800
|
|
|
4.261
|
21.0012.1798
|
Holter điện tâm đồ
|
Holter điện tâm đồ
|
215.800
|
|
|
4.262
|
21.0007.1798
|
Holter huyết áp
|
Holter huyết áp
|
215.800
|
|
|
4.263
|
03.0256.1799
|
Đo lưu huyết não
|
Đo lưu huyết não
|
50.500
|
|
|
4.264
|
21.0110.1802
|
Nghiệm pháp kích thích
Synacthen chậm
|
Nghiệm pháp kích thích
Synacthen chậm
|
428.500
|
|
|
4.265
|
21.0109.1802
|
Nghiệm pháp kích thích
Synacthen nhanh
|
Nghiệm pháp kích thích
Synacthen nhanh
|
428.500
|
|
|
4.266
|
21.0115.1803
|
Nghiệm pháp nhịn uống
|
Nghiệm pháp nhịn uống
|
691.700
|
|
|
4.267
|
21.0113.1804
|
Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason
liều cao qua đêm
|
Nghiệm pháp ức chế bằng
Dexamethason liều cao qua đêm
|
461.800
|
|
|
4.268
|
21.0114.1804
|
Nghiệm pháp ức chế bằng
Dexamethason liều cao trong 2 ngày
|
Nghiệm pháp ức chế bằng
Dexamethason liều cao trong 2 ngày
|
461.800
|
|
|
4.269
|
21.0111.1805
|
Nghiệm pháp ức chế bằng
Dexamethason liều thấp qua đêm
|
Nghiệm pháp ức chế bằng
Dexamethason liều thấp qua đêm
|
301.800
|
|
|
4.270
|
21.0112.1805
|
Nghiệm pháp ức chế bằng
Dexamethason liều thấp trong 2 ngày
|
Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason
liều thấp trong 2 ngày
|
301.800
|
|
|
4.271
|
21.0125.1806
|
Test dung nạp glucagon
|
Test dung nạp glucagon
|
39.800
|
|
|
4.272
|
03.0239.1808
|
Trắc nghiệm tâm lý Raven
|
Trắc nghiệm tâm lý Raven
|
30.600
|
|
|
4.273
|
06.0018.1808
|
Trắc nghiệm RAVEN
|
Trắc nghiệm RAVEN
|
30.600
|
|
|
4.274
|
03.0237.1809
|
Trắc nghiệm tâm lý Beck
|
Trắc nghiệm tâm lý Beck
|
25.600
|
|
|
4.275
|
03.0238.1809
|
Trắc nghiệm tâm lý Zung
|
Trắc nghiệm tâm lý Zung
|
25.600
|
|
|
4.276
|
06.0033.1809
|
Thang đánh giá bồn chồn bất
an - BARNES
|
Thang đánh giá bồn chồn bất
an - BARNES
|
25.600
|
|
|
4.277
|
06.0010.1809
|
Thang đánh giá lo âu -
Hamilton
|
Thang đánh giá lo âu -
Hamilton
|
25.600
|
|
|
4.278
|
06.0009.1809
|
Thang đánh giá lo âu - Zung
|
Thang đánh giá lo âu - Zung
|
25.600
|
|
|
4.279
|
06.0001.1809
|
Thang đánh giá trầm cảm Beck
(BDI)
|
Thang đánh giá trầm cảm Beck
(BDI)
|
25.600
|
|
|
4.280
|
06.0002.1809
|
Thang đánh giá trầm cảm
Hamilton
|
Thang đánh giá trầm cảm
Hamilton
|
25.600
|
|
|
4.281
|
06.0032.1809
|
Thang đánh giá vận động bất
thường (AIMS)
|
Thang đánh giá vận động bất
thường (AIMS)
|
25.600
|
|
|
4.282
|
06.0034.1809
|
Thang điểm thiếu máu cục bộ
Hachinski
|
Thang điểm thiếu máu cục bộ
Hachinski
|
25.600
|
|
|
4.283
|
06.0086.1809
|
Thang VANDERBILT
|
Thang VANDERBILT
|
25.600
|
|
|
4.284
|
06.0031.1809
|
Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ
(PSQI)
|
Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ
(PSQI)
|
25.600
|
|
|
4.285
|
06.0030.1810
|
Bảng nghiệm kê nhân cách hướng
nội hướng ngoại (EPI)
|
Bảng nghiệm kê nhân cách hướng
nội hướng ngoại (EPI)
|
35.600
|
|
|
4.286
|
06.0027.1810
|
Thang đánh giá nhân cách
(CAT)
|
Thang đánh giá nhân cách
(CAT)
|
35.600
|
|
|
4.287
|
06.0026.1810
|
Thang đánh giá nhân cách
(MMPI)
|
Thang đánh giá nhân cách
(MMPI)
|
35.600
|
|
|
4.288
|
06.0028.1810
|
Thang đánh giá nhân cách
(TAT)
|
Thang đánh giá nhân cách
(TAT)
|
35.600
|
|
|
4.289
|
06.0029.1810
|
Thang đánh giá nhân cách
catell
|
Thang đánh giá nhân cách
catell
|
35.600
|
|
|
4.290
|
06.0025.1810
|
Thang đánh giá nhân cách
Roschach
|
Thang đánh giá nhân cách
Roschach
|
35.600
|
|
|
4.291
|
06.0015.1813
|
Thang đánh giá ấn tượng lâm
sàng chung (CGI-S)
|
Thang đánh giá ấn tượng lâm
sàng chung (CGI-S)
|
35.600
|
|
|
4.292
|
06.0008.1813
|
Thang đánh giá hưng cảm Young
|
Thang đánh giá hưng cảm Young
|
35.600
|
|
|
4.293
|
06.0007.1813
|
Thang đánh giá lo âu - trầm cảm
- stress (DASS)
|
Thang đánh giá lo âu - trầm cảm
- stress (DASS)
|
35.600
|
|
|
4.294
|
06.0016.1813
|
Thang đánh giá tâm thần rút gọn
(BPRS)
|
Thang đánh giá tâm thần rút gọn
(BPRS)
|
35.600
|
|
|
4.295
|
06.0003.1813
|
Thang đánh giá trầm cảm ở cộng
đồng (PHQ - 9)
|
Thang đánh giá trầm cảm ở cộng
đồng (PHQ - 9)
|
35.600
|
|
|
4.296
|
06.0005.1813
|
Thang đánh giá trầm cảm ở người
già (GDS)
|
Thang đánh giá trầm cảm ở người
già (GDS)
|
35.600
|
|
|
4.297
|
06.0004.1813
|
Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ
em
|
Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ
em
|
35.600
|
|
|
4.298
|
06.0006.1813
|
Thang đánh giá trầm cảm sau sinh
(EPDS)
|
Thang đánh giá trầm cảm sau
sinh (EPDS)
|
35.600
|
|
|
4.299
|
06.0021.1813
|
Thang đánh giá trí nhớ
Wechsler (WMS)
|
Thang đánh giá trí nhớ
Wechsler (WMS)
|
35.600
|
|
|
4.300
|
06.0084.1813
|
Thang PANSS
|
Thang PANSS
|
35.600
|
|
|
4.301
|
03.0233.1814
|
Test Denver đánh giá phát triển
tâm thần vận động
|
Test Denver đánh giá phát triển
tâm thần vận động
|
40.600
|
|
|
4.302
|
03.0234.1814
|
Test hành vi cảm xúc CBCL
|
Test hành vi cảm xúc CBCL
|
40.600
|
|
|
4.303
|
03.0240.1814
|
Trắc nghiệm tâm lý Wais và Wics
(thang Weschler)
|
Trắc nghiệm tâm lý Wais và
Wics (thang Weschler)
|
40.600
|
|
|
4.304
|
06.0014.1814
|
Thang đánh giá hành vi trẻ em
(CBCL)
|
Thang đánh giá hành vi trẻ em
(CBCL)
|
40.600
|
|
|
4.305
|
06.0013.1814
|
Thang đánh giá mức độ tự kỷ
(CARS)
|
Thang đánh giá mức độ tự kỷ
(CARS)
|
40.600
|
|
|
4.306
|
06.0011.1814
|
Thang đánh giá sự phát triển ở
trẻ em (DENVER II)
|
Thang đánh giá sự phát triển ở
trẻ em (DENVER II)
|
40.600
|
|
|
4.307
|
06.0017.1814
|
Thang đánh giá trạng thái tâm
thần tối thiểu (MMSE)
|
Thang đánh giá trạng thái tâm
thần tối thiểu (MMSE)
|
40.600
|
|
|
4.308
|
06.0012.1814
|
Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ
nhỏ 18-30 tháng (CHAT)
|
Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ
nhỏ 18-30 tháng (CHAT)
|
40.600
|
|
|
4.309
|
06.0019.1814
|
Trắc nghiệm WAIS
|
Trắc nghiệm WAIS
|
40.600
|
|
|
4.310
|
06.0020.1814
|
Trắc nghiệm WICS
|
Trắc nghiệm WICS
|
40.600
|
|
|
4.311
|
02.0020.1816
|
Đo đa ký hô hấp
|
Đo đa ký hô hấp
|
2.077.900
|
|
|
4.312
|
02.0123.1816
|
Thăm dò điện sinh lý tim
|
Thăm dò điện sinh lý tim
|
2.077.900
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm
dò điện sinh lý tim.
|
|
4.313
|
18.0671.1816
|
Thăm dò điện sinh lý trong
buồng tim
|
Thăm dò điện sinh lý trong
buồng tim
|
2.077.900
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm
dò điện sinh lý tim.
|
|
4.314
|
21.0001.1816
|
Thăm dò điện sinh lý tim
|
Thăm dò điện sinh lý tim
|
2.077.900
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm
dò điện sinh lý tim.
|
|
4.315
|
21.0050.1821
|
Đo áp lực ổ bụng bằng máy niệu
động học (Urodynamic)
|
Đo áp lực ổ bụng bằng máy niệu
động học (Urodynamic)
|
204.300
|
|
|
4.316
|
03.1245.1823
|
Điều trị bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
|
Điều trị bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
|
925.600
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.317
|
03.1186.1824
|
Định lượng CA 125 bằng kỹ thuật
miễn dịch phóng xạ
|
Định lượng CA 125 bằng kỹ thuật
miễn dịch phóng xạ
|
317.500
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.318
|
03.1187.1824
|
Định lượng CA 15 - 3 bằng kỹ
thuật miễn dịch phóng xạ
|
Định lượng CA 15 - 3 bằng kỹ
thuật miễn dịch phóng xạ
|
317.500
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.319
|
03.1184.1824
|
Định lượng CA 19-9 bằng kỹ
thuật miễn dịch phóng xạ
|
Định lượng CA 19-9 bằng kỹ
thuật miễn dịch phóng xạ
|
317.500
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.320
|
03.1188.1824
|
Định lượng CA 72 - 4 bằng kỹ
thuật miễn dịch phóng xạ
|
Định lượng CA 72 - 4 bằng kỹ
thuật miễn dịch phóng xạ
|
317.500
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.321
|
03.1185.1824
|
Định lượng CA⁵⁰ bằng kỹ thuật
miễn dịch phóng xạ
|
Định lượng CA⁵⁰ bằng kỹ thuật
miễn dịch phóng xạ
|
317.500
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.322
|
03.1212.1824
|
Định lượng PTH bằng kỹ thuật
miễn dịch phóng xạ
|
Định lượng PTH bằng kỹ thuật
miễn dịch phóng xạ
|
317.500
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ,
hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.323
|
03.1192.1824
|
Định lượng Tg bằng kỹ thuật
miễn dịch phóng xạ
|
Định lượng Tg bằng kỹ thuật
miễn dịch phóng xạ
|
317.500
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.324
|
03.1210.1825
|
Định lượng AFP bằng kỹ thuật
miễn dịch phóng xạ
|
Định lượng AFP bằng kỹ thuật
miễn dịch phóng xạ
|
242.500
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.325
|
03.1209.1825
|
Định lượng CEA bằng kỹ thuật
miễn dịch phóng xạ
|
Định lượng CEA bằng kỹ thuật
miễn dịch phóng xạ
|
242.500
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.326
|
03.1214.1825
|
Định lượng Cortisol bằng kỹ
thuật miễn dịch phóng xạ
|
Định lượng Cortisol bằng kỹ
thuật miễn dịch phóng xạ
|
242.500
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.327
|
03.1207.1825
|
Định lượng Estradiol bằng kỹ
thuật miễn dịch phóng xạ
|
Định lượng Estradiol bằng kỹ
thuật miễn dịch phóng xạ
|
242.500
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.328
|
03.1196.1825
|
Định lượng FSH bằng kỹ thuật
miễn dịch phóng xạ
|
Định lượng FSH bằng kỹ thuật
miễn dịch phóng xạ
|
242.500
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.329
|
03.1197.1825
|
Định lượng HCG bằng kỹ thuật
miễn dịch phóng xạ
|
Định lượng HCG bằng kỹ thuật
miễn dịch phóng xạ
|
242.500
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.330
|
03.1191.1825
|
Định lượng Insulin bằng kỹ
thuật miễn dịch phóng xạ
|
Định lượng Insulin bằng kỹ
thuật miễn dịch phóng xạ
|
242.500
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.331
|
03.1195.1825
|
Định lượng LH bằng kỹ thuật
miễn dịch phóng xạ
|
Định lượng LH bằng kỹ thuật
miễn dịch phóng xạ
|
242.500
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.332
|
03.1206.1825
|
Định lượng Progesterone bằng
kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
|
Định lượng Progesterone bằng
kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
|
242.500
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.333
|
03.1205.1825
|
Định lượng Prolactin bằng kỹ
thuật miễn dịch phóng xạ
|
Định lượng Prolactin bằng kỹ
thuật miễn dịch phóng xạ
|
242.500
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.334
|
03.1211.1825
|
Định lượng PSA bằng kỹ thuật
miễn dịch phóng xạ
|
Định lượng PSA bằng kỹ thuật
miễn dịch phóng xạ
|
242.500
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.335
|
03.1204.1825
|
Định lượng Testosterone bằng
kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
|
Định lượng Testosterone bằng
kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
|
242.500
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.336
|
03.1208.1826
|
Định lượng Calcitonin bằng kỹ
thuật miễn dịch phóng xạ
|
Định lượng Calcitonin bằng kỹ
thuật miễn dịch phóng xạ
|
222.500
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.337
|
03.1199.1826
|
Định lượng FT3 bằng kỹ thuật
miễn dịch phóng xạ
|
Định lượng FT3 bằng kỹ thuật
miễn dịch phóng xạ
|
222.500
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.338
|
03.1201.1826
|
Định lượng FT4 bằng kỹ thuật
miễn dịch phóng xạ
|
Định lượng FT4 bằng kỹ thuật
miễn dịch phóng xạ
|
222.500
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.339
|
03.1190.1826
|
Định lượng kháng thể kháng
Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
|
Định lượng kháng thể kháng
Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
|
222.500
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.340
|
03.1194.1826
|
Định lượng Micro Albumin niệu
bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
|
Định lượng Micro Albumin niệu
bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
|
222.500
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.341
|
03.1198.1826
|
Định lượng T3 bằng kỹ thuật
miễn dịch phóng xạ
|
Định lượng T3 bằng kỹ thuật
miễn dịch phóng xạ
|
222.500
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.342
|
03.1200.1826
|
Định lượng T4 bằng kỹ thuật
miễn dịch phóng xạ
|
Định lượng T4 bằng kỹ thuật
miễn dịch phóng xạ
|
222.500
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.343
|
03.1202.1826
|
Định lượng TSH bằng kỹ thuật
miễn dịch phóng xạ
|
Định lượng TSH bằng kỹ thuật
miễn dịch phóng xạ
|
222.500
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ,
hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.344
|
03.1213.1827
|
Định lượng ACTH bằng kỹ thuật
miễn dịch phóng xạ
|
Định lượng ACTH bằng kỹ thuật
miễn dịch phóng xạ
|
407.500
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.345
|
03.1189.1827
|
Định lượng GH bằng kỹ thuật
miễn dịch phóng xạ
|
Định lượng GH bằng kỹ thuật
miễn dịch phóng xạ
|
407.500
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.346
|
03.1193.1827
|
Định lượng kháng
thể kháng Tg (AntiTg) bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
|
Định lượng kháng thể kháng Tg
(AntiTg) bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
|
407.500
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.347
|
03.1203.1827
|
Định lượng TRAb bằng kỹ thuật
miễn dịch phóng xạ
|
Định lượng TRAb bằng kỹ thuật
miễn dịch phóng xạ
|
407.500
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.348
|
03.1153.1828
|
Độ tập trung I¹³¹ tuyến giáp
|
Độ tập trung I¹³¹ tuyến giáp
|
230.100
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.349
|
03.1117.1829
|
SPECT/CT
|
SPECT/CT
|
969.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.350
|
03.1092.1830
|
SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - DTPA
|
SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - DTPA
|
499.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.351
|
03.1091.1830
|
SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - ECD
|
SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - ECD
|
499.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.352
|
03.1093.1830
|
SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - HMPAO
|
SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - HMPAO
|
499.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.353
|
03.1090.1830
|
SPECT não với ⁹⁹ᵐTc
Pertechnetate
|
SPECT não với ⁹⁹ᵐTc
Pertechnetate
|
499.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.354
|
03.1110.1831
|
SPECT phóng xạ miễn dịch
|
SPECT phóng xạ miễn dịch
|
644.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.355
|
03.1096.1832
|
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức
với ²⁰¹Tl
|
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức
với ²⁰¹Tl
|
636.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.356
|
03.1094.1832
|
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức
với ⁹⁹ᵐTc - MiBi
|
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức
với ⁹⁹ᵐTc - MiBi
|
636.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.357
|
03.1097.1832
|
SPECT tưới máu cơ tim không gắng
sức với ²⁰¹Tl
|
SPECT tưới máu cơ tim không gắng
sức với ²⁰¹Tl
|
636.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.358
|
03.1095.1832
|
SPECT tưới máu cơ tim không gắng
sức với ⁹⁹ᵐTc - MiBi
|
SPECT tưới máu cơ tim không gắng
sức với ⁹⁹ᵐTc - MiBi
|
636.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.359
|
03.1111.1833
|
SPECT tuyến cận giáp với đồng
vị phóng xạ kép
|
SPECT tuyến cận giáp với đồng
vị phóng xạ kép
|
699.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.360
|
03.1143.1834
|
Thận đồ đồng vị với
¹³¹I-Hippuran
|
Thận đồ đồng vị với
¹³¹I-Hippuran
|
309.500
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.361
|
03.1178.1868
|
Xác định đời sống hồng cầu và
nơi phân huỷ hồng cầu với hồng cầu đánh dấu ⁵¹Cr
|
Xác định đời sống hồng cầu và
nơi phân huỷ hồng cầu với hồng cầu đánh dấu ⁵¹Cr
|
469.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.362
|
03.1177.1869
|
Xác định thể tích hồng cầu với
hồng cầu đánh dấu ⁵¹Cr
|
Xác định thể tích hồng cầu với
hồng cầu đánh dấu ⁵¹Cr
|
369.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ,
hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.363
|
03.1216.1870
|
Điều trị basedow bằng ¹³¹I
|
Điều trị basedow bằng ¹³¹I
|
935.900
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.364
|
03.2802.1870
|
Điều trị bệnh basedow bằng
¹³¹I
|
Điều trị bệnh basedow bằng
¹³¹I
|
935.900
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.365
|
03.2803.1870
|
Điều trị bướu cổ dơn thuần bằng
¹³¹I
|
Điều trị bướu cổ dơn thuần bằng
¹³¹I
|
935.900
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.366
|
03.2785.1870
|
Điều trị bướu giáp đơn nhân độc
bằng ¹³¹I
|
Điều trị bướu giáp đơn nhân độc
bằng ¹³¹I
|
935.900
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.367
|
03.1218.1870
|
Điều trị bướu nhân độc tuyến
giáp bằng ¹³¹I
|
Điều trị bướu nhân độc tuyến
giáp bằng ¹³¹I
|
935.900
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.368
|
03.1217.1870
|
Điều trị bướu tuyến giáp đơn
thuần bằng ¹³¹I
|
Điều trị bướu tuyến giáp đơn
thuần bằng ¹³¹I
|
935.900
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.369
|
03.2804.1871
|
Điều trị K giáp biệt hóa sau
phẫu thuật bằng I¹³¹
|
Điều trị K giáp biệt hóa sau
phẫu thuật bằng I¹³¹
|
1.096.200
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.370
|
03.1236.1872
|
Điều trị bệnh đa hồng cầu
nguyên phát bằng ³²P
|
Điều trị bệnh đa hồng cầu
nguyên phát bằng ³²P
|
716.000
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.371
|
03.1237.1872
|
Điều trị bệnh Leucose kinh bằng
³²P
|
Điều trị bệnh Leucose kinh bằng
³²P
|
716.000
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.372
|
03.1234.1874
|
Điều trị eczema bằng tấm áp
³²P
|
Điều trị eczema bằng tấm áp
³²P
|
231.000
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.373
|
03.1233.1874
|
Điều trị sẹo lồi bằng tấm áp
³²P
|
Điều trị sẹo lồi bằng tấm áp
³²P
|
231.000
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.374
|
03.1235.1874
|
Điều trị u máu nông bằng tấm
áp ³²P
|
Điều trị u máu nông bằng tấm
áp ³²P
|
231.000
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.375
|
03.1243.1876
|
Điều trị u nguyên bào thần
kinh bằng ¹²³I- MIBG
|
Điều trị u nguyên bào thần
kinh bằng ¹²³I- MIBG
|
635.200
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.376
|
03.1241.1876
|
Điều trị u nguyên bào thần
kinh bằng ¹³¹I- MIBG
|
Điều trị u nguyên bào thần
kinh bằng ¹³¹I- MIBG
|
635.200
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.377
|
03.1244.1876
|
Điều trị u tuyến thượng thận
bằng ¹²³I- MIBG
|
Điều trị u tuyến thượng thận
bằng ¹²³I- MIBG
|
635.200
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.378
|
03.1242.1876
|
Điều trị u tuyến thượng thận
bằng ¹³¹I- MIBG
|
Điều trị u tuyến thượng thận
bằng ¹³¹I- MIBG
|
635.200
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.379
|
18.0686.1880
|
Điều trị các khối u bằng cầy
hạt phóng xạ qua da
|
Điều trị các khối u bằng cầy
hạt phóng xạ qua da
|
15.988.100
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.380
|
03.1232.1882
|
Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng
keo ⁹⁰Y
|
Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng
keo ⁹⁰Y
|
526.600
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.381
|
03.1231.1882
|
Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng
keo phóng xạ
|
Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng
keo phóng xạ
|
526.600
|
Chưa bao gồm dược chất phóng
xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.382
|
09.9001.2049
|
Gây mê trong phẫu thuật mắt
|
Gây mê trong phẫu thuật mắt
|
530.900
|
|
|
4.383
|
09.9002.2050
|
Gây mê trong thủ thuật mắt
|
Gây mê trong thủ thuật mắt
|
280.900
|
|
|
|
B
|
Danh
mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế
thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu
|
|
|
|
4.383
|
|
Chiếu tia Plasma lạnh điều trị
vết thương hoặc vết mổ
|
Chiếu tia Plasma lạnh điều trị
vết thương hoặc vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
|
145.900
|
|
|
4.384
|
|
Chiếu tia Plasma lạnh điều trị
vết thương hoặc vết mổ
|
Chiếu tia Plasma lạnh điều trị
vết thương hoặc vết mổ [chiều dài trên15cm đến 30 cm]
|
285.900
|
|
|
4.385
|
|
Chiếu tia Plasma lạnh điều trị
vết thương hoặc vết mổ
|
Chiếu tia Plasma lạnh điều trị
vết thương hoặc vết mổ [chiều dài trên 30 cm]
|
435.900
|
|