|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
102/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Lê Trường Lưu
|
|
Ngày ban hành:
|
08/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 102/NQ-HĐND
|
Thành phố Huế,
ngày 08 tháng 12 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021 - 2025
VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC
TIÊU QUỐC GIA
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
KHÓA VIII, KỲ HỌP LẦN THỨ 11
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước
ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày
29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật
Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật
Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25 tháng 6
năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số
1675/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc
sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Huế năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Nghị định số
27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ
chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
38/2023/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức
thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tài chính;
Căn cứ Quyết định số
1148/QĐ-TTg ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ giao bổ sung dự
toán chi đầu tư phát triển, kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách trung ương năm
2025 cho các địa phương thực hiện 03 chương trình mục tiêu quốc gia (đợt 2);
Căn cứ Thông báo số
422/TB-VPCP ngày 13 tháng 8 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ thông báo kết luận
của Phó Thủ tướng Thường trực Chính phủ Trương Hòa Bình tại buổi làm việc với
Ban Thường vụ Thành ủy Huế;
Căn cứ Nghị quyết số
33/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế về
sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Nghị quyết số
09/2022/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên
Huế quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực
hiện chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025
trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế);
Căn cứ Nghị quyết số
34/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế về
sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Nghị quyết số
10/2022/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh (nay là
thành phố Huế) quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách
nhà nước thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh
Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021-2025;
Căn cứ Nghị quyết số
06/NQ-HĐND ngày 26 tháng 01 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh
kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025, điều chỉnh kế hoạch năm 2024 vốn đầu tư
phát triển nguồn ngân sách nhà nước thực hiện các chương trình mục tiêu quốc
gia tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế);
Căn cứ Nghị quyết số
60/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh
kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách
nhà nước thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia tỉnh Thừa Thiên Huế (nay
là thành phố Huế);
Xét Tờ trình số
17522/TTr-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về điều
chỉnh, bổ sung kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 vốn đầu tư phát triển nguồn
ngân sách nhà nước thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia; Báo cáo thẩm
tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân
dân tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều
chỉnh, bổ sung kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 vốn đầu tư phát triển nguồn
ngân sách nhà nước thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia với tổng số vốn
là 2.166.471 triệu đồng, trong đó:
- Ngân sách trung ương:
1.293.810 triệu đồng.
- Ngân sách địa phương: 872.661
triệu đồng.
+ Ngân sách thành phố: 395.206
triệu đồng.
+ Ngân sách xã, nhân dân đóng
góp và huy động khác: 477.455 triệu đồng.
(Chi tiết tại các Phụ lục
đính kèm).
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành
phố triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng
nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân
dân thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực
hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng
nhân dân thành phố Huế khóa VIII, Kỳ họp lần thứ 11 thông qua ngày 08 tháng 12
năm 2025./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- UBTV Quốc hội, Chính phủ;
- Ủy ban Công tác đại biểu;
- Các Bộ: TC; NV; NN&MT;
- Ban Thường vụ Thành ủy;
- BTV Đảng ủy các cơ quan Đảng thành phố;
- Đoàn ĐBQH thành phố; UBMTTQVN thành phố;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố;
- TT.HĐND, UBND các xã, phường;
- Cổng TTĐT thành phố;
- VP: Lãnh đạo và các CV;
- Lưu: VT.
|
CHỦ TỊCH
Lê Trường Lưu
|
Phụ lục 1
Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch trung hạn giai đoạn
2021-2025 các chương trình mục tiêu quốc gia thành phố Huế
Nguồn vốn: Đầu tư phát triển
(Kèm theo Nghị quyết số 102/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân
dân thành phố Huế)
(ĐVT:
Triệu đồng)
|
TT
|
Địa phương
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025
đã giao theo Nghị quyết số 60/NQ-HĐND ngày 16/7/2024 của HĐND tỉnh
|
Lũy kế vốn bố trí
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025
điều chỉnh, bổ sung
|
Tăng (+)/Giảm (-)
|
Ghi chú
|
|
Tổng cộng
|
Trong đó:
|
Tổng cộng
|
Trong đó:
|
Tổng cộng
|
Trong đó:
|
Tổng cộng
|
Trong đó:
|
|
NSTW
|
NSĐP, nhân dân đóng góp và huy động
khác
|
NSTW
|
NSĐP, nhân dân đóng góp và huy động
khác
|
NSTW
|
NSĐP, nhân dân đóng góp và huy động
khác
|
NSTW
|
NSĐP, nhân dân đóng góp và huy động
khác
|
|
Tổng cộng
|
Trong đó:
|
Tổng cộng
|
Trong đó:
|
Tổng cộng
|
Trong đó:
|
Tổng cộng
|
Trong đó:
|
|
Ngân sách tỉnh
|
Ngân sách huyện, xã nhân dân đóng góp
và huy động khác
|
Trong đó:
|
Ngân sách tỉnh
|
Ngân sách huyện, xã nhân dân đóng góp
và huy động khác
|
Trong đó:
|
Ngân sách thành phố
|
Ngân sách xã, nhân dân đóng góp và huy
động khác
|
Ngân sách thành phố
|
Ngân sách xã, nhân dân đóng góp và huy
động khác
|
|
Ngân sách huyện, nhân dân đóng góp và
huy động khác
|
Ngân sách xã, nhân dân đóng góp và huy
động khác
|
Ngân sách huyện, nhân dân đóng góp và
huy động khác
|
Ngân sách xã, nhân dân đóng góp và huy
động khác
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)=(4)+(5)
|
(4)
|
(5)=(6)+(7)
|
(6)
|
(7)=(8)+(9)
|
(8)
|
(9)
|
(10)=
(11)+(12)
|
(11)
|
(12)=
(13)+(14)
|
(13)
|
(14)=
(15)+(16)
|
(15)
|
(16)
|
(17)=
(18)+(19)
|
(17)
|
(18)=
(19)+(20)
|
(19)
|
(20)
|
(21)=
(22)+(23)
|
(22)
|
(23)=
(24)+(25)
|
(24)=
(19)-(6)
|
(25)
|
(26)
|
|
|
Tổng cộng
|
2.165.121
|
1.354.250
|
810.871
|
317.173
|
493.698
|
343.943
|
149.755
|
1.871.410
|
1.263.062
|
608.348
|
243.275
|
365.073
|
261.661
|
103.412
|
2.166.471
|
1.293.810
|
872.661
|
395.206
|
477.455
|
1.350
|
-60.440
|
61.790
|
78.033
|
-16.243
|
|
|
1
|
CTMTQG
xây dựng nông thôn mới
|
1.044.815
|
394.180
|
650.635
|
214.762
|
435.873
|
289.658
|
146.215
|
873.467
|
394.390
|
479.077
|
159.690
|
319.387
|
217.612
|
101.775
|
1.045.025
|
394.390
|
650.635
|
231.005
|
419.630
|
210
|
210
|
0
|
16.243
|
-16.243
|
Phụ lục 2, 3
|
|
2
|
CTMTQG
phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào DTTS&MN (*)
|
553.079
|
467.613
|
85.466
|
57.663
|
27.803
|
27.803
|
0
|
512.855
|
436.865
|
75.990
|
57.663
|
18.327
|
18.327
|
|
553.079
|
467.613
|
85.466
|
57.663
|
27.803
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
3
|
CTMTQG
giảm nghèo bền vững
|
567.227
|
492.457
|
74.770
|
44.748
|
30.022
|
26.482
|
3.540
|
485.088
|
431.807
|
53.281
|
25.922
|
27.359
|
25.722
|
1.637
|
568.367
|
431.807
|
136.560
|
106.538
|
30.022
|
1.140
|
-60.650
|
61.790
|
61.790
|
0
|
Phụ lục 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
1. Cột (19): Phần ngân sách
thành phố bao gồm phần ngân sách huyện trước khi thực hiện sắp xếp chính quyền
02 cấp còn lại phải phân bổ cho các công trình do các Ban QLDA khu vực cấp
thành phố làm chủ đầu tư
2. Cột (20): Phần ngân sách xã
bao gồm phần ngân sách huyện trước khi thực hiện sắp xếp chính quyền 02 cấp đã
phân bổ cho các công trình do các ban cấp huyện và UBND cấp xã làm chủ đầu tư
3. Cột (24): Phần ngân sách
thành phố bao gồm phần ngân sách trung ương năm 2025 không tiếp hỗ trợ cho
thành phố Huế và phần ngân sách huyện trước khi thực hiện sắp xếp chính quyền
02 cấp phải phân bổ cho các công trình do các Ban QLDA khu vực cấp thành phố
làm chủ đầu tư
4. Cột (25): Phần ngân sách xã
phải phân bổ cho các công trình do UBND cấp xã làm chủ đầu tư
5. (*): UBND thành phố đã có
Báo cáo số 469/BC-UBND ngày 30/9/2025 gửi Bộ Dân tộc và Tôn giáo đề nghị hoàn
trả 30,748 tỷ đồng do dự án Đầu tư hỗ trợ phát triển vùng trồng dược liệu quý tại
huyện A Lưới không thể thực hiện
Phụ lục 2
Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch trung hạn giai đoạn
2021-2025 chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới thành phố Huế
(Kèm theo Nghị quyết số 102/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân thành phố Huế)
ĐVT:
Triệu đồng.
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây dựng
|
Thời gian thực hiện
|
Năng lực thiết kế
|
Số QĐ, ngày phê duyệt
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025
theo Nghị quyết số 06/NQ-HĐND
ngày 26/01/2024 của HĐND tỉnh
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025
điều chỉnh
|
Tăng (+)/Giảm (-)
|
Phần NSTP còn lại theo kế hoạch giai
đoạn 2021- 2025 đã được thông qua
đầu kỳ
|
Phần NSTP còn lại theo kế hoạch giai
đoạn 2021-2025 điều chỉnh thêm phần
ngân sách huyện trước khi thực hiện sắp xếp chính quyền địa phương
02 cấp
|
Phần NSTP cần bổ sung thêm theo kế hoạch
giai đoạn 2021-2025 điều
chỉnh
|
Ghi chú
|
|
Tổng cộng
|
Trong đó:
|
Tổng cộng
|
Trong đó:
|
Tổng cộng
|
Trong đó:
|
|
NSTW
|
NSĐP, nhân dân đóng góp và huy động
khác
|
NSTW
|
NSĐP, nhân dân đóng góp và huy động
khác
|
NSTW
|
NSĐP, nhân dân đóng góp và huy động
khác
|
|
Tổng cộng
|
Trong đó:
|
Tổng cộng
|
Trong đó:
|
Tổng cộng
|
Trong đó:
|
|
Ngân sách tỉnh
|
Ngân sách huyện, nhân dân đóng góp và
huy động khác
|
Ngân sách xã, nhân dân đóng góp và huy
động khác
|
Ngân sách thành phố
|
Ngân sách xã, nhân dân đóng góp và huy
động khác
|
Ngân sách thành phố
|
Ngân sách xã, nhân dân đóng góp và huy động khác
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
325.865
|
105.576
|
220.289
|
78.772
|
108.913
|
32.604
|
320.549
|
105.786
|
214.763
|
182.159
|
32.604
|
-5.316
|
210
|
-5.526
|
-5.526
|
0
|
28.823
|
45.065
|
16.243
|
|
|
1
|
Gia
cố, nâng cấp kết hợp giao thông các tuyến đê bao nội đồng Trạm bơm tiêu Đông
Lâm, xã Quảng Vinh
|
Đan Điền
|
2024-2025
|
Đê bao dài 1.078,4m; kênh tiêu 748,6m và
các công trình trên tuyến chống lũ tiểu mãn, lũ sớm cho 150ha lúa 02 vụ vùng
tứ biên 3 xã Phú - Vinh - Thọ
|
2298/QĐ-UBND ngày 28/9/2023
|
9.000
|
0
|
9.000
|
3.600
|
5.400
|
0
|
9.000
|
|
9.000
|
9.000
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
3.100
|
3.100
|
Đang thực hiện
|
|
2
|
Gia
cố, nâng cấp kết hợp giao thông các tuyến đê bao nội đồng Trạm bơm tiêu Bàu
Bang, xã Quảng An
|
Quảng Điền
|
2024-2025
|
Đê bao bờ tả dài 326m; đê bao bờ hữu dài
473,5m và các công trình trên tuyến chống lũ tiểu mãn, lũ sớm cho 180ha lúa
02 vụ của HTX An Xuân
|
2467/QĐ-UBND ngày 17/10/2023
|
5.835
|
0
|
5.835
|
2.335
|
3.500
|
0
|
5.835
|
|
5.835
|
5.835
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
436
|
436
|
Hoàn thành, chưa quyết toán
|
|
3
|
Gia
cố, nâng cấp kết hợp giao thông các tuyến đê bao nội đồng các trạm bơm tiêu:
Bạch Đằng và Phước Lý, xã Quảng Phước, huyện Quảng Điền
|
Quảng Điền
|
2022-2023
|
Dài 1.801,4m và các công trình trên tuyến
|
1801 ngày 20/7/2022
|
14.985
|
0
|
14.985
|
5.994
|
8.991
|
0
|
14.985
|
|
14.985
|
14.985
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
1.120
|
1.120
|
Đã quyết toán
|
|
4
|
Cải
tạo, nâng cấp hệ thống xử lý nước thải làng bún Vân Cù, xã Hương Toàn
|
Kim Trà
|
2023-2025
|
Cải tạo, nâng cấp hệ thống xử lý nước thải
gồm 08 tuyến mương thoát nước thải tổng chiều dài 2,47km
|
507/QĐ-UBND ngày 16/4/2024
|
2.650
|
1.387
|
1.263
|
0
|
1.000
|
263
|
2.650
|
1.387
|
1.263
|
1.000
|
263
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
Hoàn thành, chưa quyết toán
|
|
5
|
Trường
mầm non Bình Thành (Hạng mục: khu hiệu bộ)
|
Bình Điền
|
2022-2024
|
Khu hiệu bộ 2 tầng/395 m2
|
1476 ngày 30/9/2022
|
4.889
|
3.000
|
1.889
|
0
|
1.400
|
489
|
4.889
|
3.000
|
1.889
|
1.400
|
489
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
400
|
400
|
Đã quyết toán
|
|
6
|
Trường
TH&THCS Lê Quang Bính (Hạng mục: khu hiệu bộ và 02 phòng học)
|
Bình Điền
|
2022-2024
|
Khu hiệu bộ 2 tầng/610 m2 và 2 phòng học/200
m2
|
1683/QĐ-UBND ngày 10/11/2022; 281/QĐ-UBND
ngày 29/3/2023
|
7.556
|
4.000
|
3.556
|
0
|
2.800
|
756
|
7.556
|
4.000
|
3.556
|
2.800
|
756
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
138
|
138
|
Đã quyết toán
|
|
7
|
Trường
Tiểu học Hồng Tiến
|
Bình Điền
|
2024-2025
|
04 phòng
|
2276/QĐ-UBND ngày 17/11/2023
|
5.000
|
0
|
5.000
|
0
|
4.500
|
500
|
5.000
|
0
|
5.000
|
4.500
|
500
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
150
|
150
|
Hoàn thành, chưa quyết toán
|
|
8
|
Trường
tiểu học số 1 Hương Toàn(Nhà 02 tầng 05 phòng học và 01 phòng bộ môn)
|
Kim Trà
|
2022-2025
|
05 phòng học và phòng chức năng
|
1194/QĐ-UBND ngày 29/7/2022
|
6.500
|
0
|
6.500
|
0
|
3.098
|
3.402
|
6.500
|
|
6.500
|
3.098
|
3.402
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
Đã quyết toán
|
|
9
|
Nhà
Văn hóa xã Bình Thành
|
Bình Điền
|
2022-2025
|
200 chổ ngồi, 386,23m2; san nền 1.417m2
|
1190/QĐ-UBND ngày 29/7/2022; 279/QĐ-UBND
ngày 29/3/2023
|
4.667
|
3.000
|
1.667
|
0
|
1.200
|
467
|
4.667
|
3.000
|
1.667
|
1.200
|
467
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
200
|
200
|
Đã quyết toán
|
|
10
|
Trường
Mầm non Bình Điền; Hạng mục: Khu hiệu bộ
|
Bình Điền
|
2022-2025
|
Khu hiệu bộ/2 tầng; 378m2
|
1193/QĐ-UBND ngày 29/7/2022; 276/QĐ-UBND
ngày 29/3/2023
|
4.883
|
2.500
|
2.383
|
0
|
1.895
|
488
|
4.883
|
2.500
|
2.383
|
1.895
|
488
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
224
|
224
|
Đã quyết toán
|
|
11
|
Trường
Tiểu học Bình Điền; Hạng mục: Khu hiệu bộ
|
Bình Điền
|
2022-2025
|
Khu hiệu bộ/2 tầng; 544m2
|
1192/QĐ-UBND ngày 29/7/2022; 277/QĐ-UBND
ngày 29/3/2023
|
5.222
|
3.000
|
2.222
|
0
|
1.700
|
522
|
5.222
|
3.000
|
2.222
|
1.700
|
522
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
250
|
250
|
Đã quyết toán
|
|
12
|
Xây
dựng chợ đầu mối Bình Điền
|
Bình Điền
|
2022-2025
|
0,38 ha
|
1195/QĐ-UBND ngày 29/7/2022; 278/QĐ-UBND
ngày 29/3/2023
|
8.222
|
0
|
8.222
|
0
|
7.400
|
822
|
8.222
|
|
8.222
|
7.400
|
822
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
161
|
161
|
Đã quyết toán
|
|
13
|
Mở
rộng đường liên xã đoạn qua xã Điền Môn
|
Phong Phú
|
2024-2025
|
Dài 628m, nền đường 13,5m, mặt đường
7,5m, kết cấu bê tông nhựa và công trình trên tuyến
|
2389/QĐ-UBND ngày 27/7/2023
|
6.000
|
3.000
|
3.000
|
500
|
0
|
2.500
|
6.000
|
3.000
|
3.000
|
500
|
2.500
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
Hoàn thành, chưa quyết toán
|
|
14
|
Mở
rộng đường từ QL49B đến TL22, xã Điền Hòa
|
Phong Phú
|
2024-2025
|
1,1km, nền đường 6,0~8,0m, mặt đường
5,0~5,5m, kết cấu bê tông nhựa và công trình trên tuyến
|
2433/QĐ-UBND ngày 31/7/2023, QĐ 509 ngày
24/2/2025
|
6.000
|
3.000
|
3.000
|
500
|
0
|
2.500
|
6.000
|
3.000
|
3.000
|
500
|
2.500
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
Đang thực hiện
|
|
15
|
Mở
rộng đường trục xã Phong Hải (đoạn từ UBND xã đi Hải Phú)
|
Phong Quảng
|
2024-2025
|
02 tuyến tổng chiều dài 686m, tuyến 01 nền
đường 6,0m, mặt đường 5,0m; tuyến 02 nền đường 7,5m, mặt đường 5,5m; kết cấu
bê tông nhựa và công trinh trên tuyến
|
2385/QĐ-UBND ngày 27/7/2023
|
4.000
|
2.000
|
2.000
|
600
|
1.400
|
0
|
4.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
90
|
90
|
Đã quyết toán
|
|
16
|
Trường
TH Đông Hiền
|
Phong Thái
|
2024-2025
|
Xây mới nhà 2 tầng/(02 phòng học+02 phòng
chức năng)/380m2
|
3006/QĐ-UBND ngày 26/9/2023
|
3.040
|
900
|
2.140
|
0
|
1.100
|
1.040
|
3.040
|
900
|
2.140
|
1.100
|
1.040
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
Hoàn thành, chưa quyết toán
|
|
17
|
Trường
TH Điền Hải
|
Phong Quảng
|
2024-2025
|
Xây mới nhà 2 tầng/04 PCN/406,02m2
|
3554/QĐ-UBND ngày 14/11/2023
|
3.252
|
1.300
|
1.952
|
0
|
1.450
|
502
|
3.252
|
1.300
|
1.952
|
1.450
|
502
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
Hoàn thành, chưa quyết toán
|
|
18
|
Trường
TH Phong Hòa 1
|
Phong Dinh
|
2024-2025
|
Xây mới nhà 2 tầng/04 PCN/428,4m2
|
3001/QĐ-UBND ngày 25/9/2023
|
3.497
|
1.300
|
2.197
|
0
|
1.372
|
825
|
3.497
|
1.300
|
2.197
|
1.372
|
825
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
Hoàn thành, chưa quyết toán
|
|
19
|
Trường
MN Điền Hòa
|
Phong Phú
|
2024-2025
|
Xây mới nhà 01 tầng/ 02 phòng học/285,5m2,
san nền, sân đường nội bộ
|
3555/QĐ-UBND ngày 14/11/2023
|
4.000
|
2.000
|
2.000
|
0
|
2.000
|
0
|
4.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
617
|
617
|
Hoàn thành, chưa quyết toán
|
|
20
|
Trường
MN Phong Sơn 2
|
Phong Thái
|
2024-2025
|
Xây mới nhà 2 tầng/04 phòng học/571m2
|
3012/QĐ-UBND ngày 26/9/2023
|
4.299
|
2.000
|
2.299
|
0
|
2.000
|
299
|
4.299
|
2.000
|
2.299
|
2.000
|
299
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
Hoàn thành, chưa quyết toán
|
|
21
|
Trường
TH & THCS Nguyễn Lộ Trạch
|
Phong Phú
|
2024-2025
|
Xây mới nhà 2 tầng/04 PCN/428,28m2
|
2999/QĐ-UBND ngày 25/9/2023
|
3.397
|
1.300
|
2.097
|
0
|
1.436
|
661
|
3.397
|
1.300
|
2.097
|
1.436
|
661
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
Hoàn thành, chưa quyết toán
|
|
22
|
Chỉnh
trang các tuyến đường đô thị thị trấn Phong Điền
|
Phong Điền
|
2024-2025
|
Tuyến đường dài 700m, nền đường 5,5m, mặt
đường 4m, kết cấu BTXM và công trình trên tuyến
|
3005/QĐ-UBND ngày 26/9/2023
|
2.000
|
1.000
|
1.000
|
0
|
1.000
|
0
|
2.000
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
120
|
120
|
Hoàn thành, chưa quyết toán
|
|
23
|
Mở
rộng đường Đông Du, thị trấn Phong Điền
|
Phong Điền
|
2024-2025
|
Tuyến đường dài 1,9km, kết cấu mặt đường
nhựa 7,5m, xây dựng vỉa hè 01 phía, công trình trên tuyến
|
3013/QĐ-UBND ngày 26/9/2023
|
14.985
|
7.284
|
7.701
|
0
|
3.716
|
3.985
|
14.985
|
7.284
|
7.701
|
3.716
|
3.985
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
Đang thực hiện
|
|
24
|
Đường
đấu nối liên xã từ Điền Hòa đi Điền Lộc
|
Phong Phú
|
2023-2025
|
150m đường nhựa (3,0+7,5+3,0)=13,5m, xây
dựng cống hộp, kênh hoàn trả
|
6375/QĐ-UBND ngày 12/12/2022
|
3.000
|
1.500
|
1.500
|
500
|
1.000
|
0
|
3.000
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
253
|
253
|
Đã quyết toán
|
|
25
|
Xây
dựng khu xử lý rác thải rắn huyện A Lưới, thôn Loah- Ta Vai, xã Đông Sơn
|
A Lưới 4
|
2023-2025
|
14,18 ha bao gồm khu nhà máy xử lý và hạ
tầng kỹ thuật
|
Số 1234 ngày 19/4/2023; Số 258 ngày
06/02/2024, QĐ 1069 ngày 7/4/2023
|
20.998
|
3.752
|
17.246
|
16.142
|
1.104
|
0
|
20.998
|
3.752
|
17.246
|
17.246
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
8.310
|
8.960
|
650
|
Đang thực hiện
|
|
26
|
Xây
dựng nghĩa trang nhân dân huyện A Lưới tại xã Hồng Thượng
|
A Lưới 3
|
2024-2025
|
10 tuyến đường dài 2,27km, kết cấu BTXM,
nền đường từ 7,5-16m, mặt đường từ 5,5-11m; hệ thống thoát nước
|
1261/QĐ-UBND ngày 26/4/2024; QĐ 3464 ngày
19/12/2024
|
15.889
|
1.367
|
14.522
|
12.733
|
1.789
|
0
|
15.889
|
1.367
|
14.522
|
14.522
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
11.733
|
12.022
|
289
|
Đang thực hiện
|
|
27
|
Xây
dựng cầu, đường thôn Hà Úc 1 đi các thôn An Bằng
|
Phú Vinh
|
2021-2022
|
Cầu và đường dẫn 39,9m; đường BTXM 495,7m
|
1753/QĐ-UBND ngày 14/7/2022; 674/QĐ-UBND
ngày 29/3/2023;
|
3.889
|
1.140
|
2.749
|
826
|
767
|
1.156
|
3.889
|
1.140
|
2.749
|
1.593
|
1.156
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
Đã quyết toán
|
|
28
|
Xây
dựng trường mầm non Phú Thuận
|
Thuận An
|
2021-2023
|
2 tầng gồm 3PCN, 1PH; 615m2
|
1764/QĐ-UBND ngày 14/7/2022; 680/QĐ-UBND
ngày 29/3/2023;
|
5.556
|
1.628
|
3.928
|
1.180
|
2.192
|
556
|
5.556
|
1.628
|
3.928
|
3.372
|
556
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
39
|
39
|
Đã quyết toán
|
|
29
|
Xây
dựng trường mầm non Phú Hải
|
Thuận An
|
2021-2023
|
3PCN, 355m2
|
1765/QĐ-UBND ngày 14/7/2022; 681/QĐ-UBND
ngày 29/3/2023;
|
3.945
|
1.156
|
2.789
|
839
|
1.555
|
395
|
3.945
|
1.156
|
2.789
|
2.394
|
395
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
138
|
138
|
Đã quyết toán
|
|
30
|
Xây
dựng Trường mầm non Vinh Thanh
|
Phú Vinh
|
2021-2023
|
2 tầng gồm 2PCN, 2PH; 576m2
|
1767/QĐ-UBND ngày 14/7/2022; 696/QĐ-UBND
ngày 29/3/2023;
|
5.556
|
1.628
|
3.928
|
1.180
|
1.096
|
1.652
|
5.556
|
1.628
|
3.928
|
2.276
|
1.652
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
1
|
1
|
Đã quyết toán
|
|
31
|
02
phòng chức năng MN Phú Hồ
|
Phú Hồ
|
2023-2024
|
02 Phòng chức năng
|
3905/QĐ-UBND ngày 29/12/2022; 677/QĐ-UBND
ngày 29/3/2023;
|
2.778
|
814
|
1.964
|
590
|
548
|
826
|
2.778
|
814
|
1.964
|
1.138
|
826
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
97
|
97
|
Đã quyết toán
|
|
32
|
Đường
liên xã ven phá Phú Xuân - Phú Đa
|
Phú Hồ
|
2024-2025
|
Tuyến đường 1.298m; kết cấu mặt đường
BTXM; nền đường 7m, mặt đường 5m và công trình trên tuyến
|
653/QĐ-UBND ngày 20/3/2025
|
5.067
|
1.380
|
3.687
|
1.180
|
1.000
|
1.507
|
5.067
|
1.380
|
3.687
|
2.180
|
1.507
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
1.180
|
1.180
|
0
|
Đang thực hiện
|
|
33
|
Xây
dựng khu văn hóa thể thao trung tâm xã Phú Hải
|
Thuận An
|
2024-2025
|
Xây dựng sân bóng đá,, đường nội bộ, hệ
thống thoát nước, cổng hàng rào….
|
QĐ số 3342/QĐ- UBND ngày 11/12/2023
|
3.889
|
1.091
|
2.798
|
874
|
1.535
|
389
|
3.889
|
1.091
|
2.798
|
2.409
|
389
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
874
|
874
|
0
|
Đang thực hiện
|
|
34
|
Hạ
tầng các điểm tập kết chất thải nguy hại các xã thuộc huyện Phú Vang
|
|
2024-2025
|
09 điểm tập kết rác thải sinh hoạt kết hợp
điểm tập kết chất thải nguy hại; 02 điểm tập kết chất thải nguy hại sau phân
loại; sửa chữa trạm trung chuyển rác thải xã Phú Hải; 30 điểm tập kết bao gói
thuốc bảo vệ thực vật các xã thuộc huyện
|
QĐ số 3345/QĐ- UBND ngày 11/12/2023
|
2.200
|
800
|
1.400
|
420
|
678
|
302
|
2.200
|
800
|
1.400
|
1.098
|
302
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
Đã quyết toán
|
|
35
|
Hạ
tầng xử lý nước thải các chợ Phú Hải, Phú Diên, Phú Gia, Phú Xuân, Vinh Thanh
|
|
2024-2025
|
Hệ thống xử lý nước thải của chợ Phú Gia,
Phú Diên 2, Phú Diên 3
|
QĐ số 3346/QĐ- UBND ngày 11/12/2023
|
3.100
|
1.107
|
1.993
|
581
|
1.130
|
282
|
3.100
|
1.107
|
1.993
|
1.711
|
282
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
145
|
145
|
Đã quyết toán
|
|
36
|
San
nền và xây dựng tường rào Trường THCS Lộc Bổn
|
Hưng Lộc
|
2022-2024
|
San nền 9.500m2; hàng rào 277m
|
2382/QĐ-UBND, ngày 09/8/2022;
3128/QĐ-UBND, ngày 07/10/2022
|
4.172
|
|
4.172
|
|
3.129
|
1.043
|
4.172
|
|
4.172
|
3.129
|
1.043
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
Đang thực hiện
|
|
37
|
Trường
THCS Lộc Tiến
|
Chân Mây - Lăng Cô
|
p
|
khu hiệu bộ/2 tầng, 469,5m2 và 4 PBM/2 tầng,
652,5m2
|
2415/QĐ-UBND ngày 10/8/2022; 861/QĐ-UBND
ngày 28/3/2023
|
8.580
|
3.685
|
4.895
|
3.092
|
945
|
858
|
8.580
|
3.685
|
4.895
|
4.037
|
858
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
189
|
189
|
Đã quyết toán
|
|
38
|
Trường
mầm non Lộc Bình
|
Phú Lộc
|
2022-2023
|
2 tầng gồm nhà làm việc và PĐN; 355m2 và
công trình phụ trợ
|
1348/QĐ-UBND ngày 28/4/2021; 2914/QĐ-UBND
ngày 14/9/2022; 868/QĐ-UBND ngày 29/3/2023
|
4.143
|
1.337
|
2.806
|
702
|
1.690
|
414
|
4.143
|
1.337
|
2.806
|
2.392
|
414
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
525
|
525
|
Đã quyết toán
|
|
39
|
Trường
mầm non Xuân Lộc
|
Hưng Lộc
|
2022-2023
|
2 tầng gồm khu hiệu bộ và 4 PH; 507m2 và
công trình phụ trợ
|
4024/QĐ, ngày 11/12/2020; 2529/QĐ-UBND
ngày 19/8/2022; 869/QĐ-UBND ngày 29/3/2023
|
11.673
|
4.552
|
7.121
|
4.228
|
1.726
|
1.167
|
11.673
|
4.552
|
7.121
|
5.954
|
1.167
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
26
|
26
|
Đã hoàn thành, đang quyết toán
|
|
40
|
Trường
mầm non Lộc Thủy
|
Chân Mây - Lăng Cô
|
2022-2024
|
2 tầng gồm khu hiệu bộ và 4 PH; 575m2
|
2420/QĐ-UBND ngày 10/8/2022; 871/QĐ-UBND
ngày 29/3/2023
|
5.736
|
2.384
|
3.352
|
2.000
|
776
|
576
|
5.736
|
2.384
|
3.352
|
2.776
|
576
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
-179
|
-179
|
Đã quyết toán
|
|
41
|
Trường
THCS Lộc An: Xây dựng nhà đa năng
|
Lộc An
|
2024-2025
|
|
2370/QĐ-UBND ngày 07/7/2023
|
6.500
|
|
6.500
|
|
5.525
|
975
|
6.500
|
|
6.500
|
5.525
|
975
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
1.349
|
1.349
|
Đang thực hiện
|
|
42
|
Hạ
tầng phát triển du lịch nông thôn: Đường giao thông bê tông ven phá, xã Lộc
Bình (giai đoạn 2)
|
Phú Lộc
|
2024-2025
|
Tuyến đường dài 605,29m, kết cấu BTXM; mặt
đường 3,5m, nền đường rộng 5m và công trình trên tuyến
|
4169/QĐ-UBND 29/11/2023
|
4.850
|
1.907
|
2.943
|
1.000
|
1.458
|
485
|
4.850
|
1.907
|
2.943
|
2.458
|
485
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
500
|
368
|
-132
|
Đang thực hiện
|
|
43
|
Nâng
cấp, sửa chữa cơ sở hạ tầng Trường Tiểu học Hương Lộc, xã Hương Lộc và Trường
Tiểu học Hương Hòa
|
Nam Đông, Khe Tre
|
2021-2022
|
Cải tạo sân nền, bồn hoa, hạng mục phụ trợ
khác
|
374/QĐ-UBND 19/4/2021
|
1.400
|
|
1.400
|
1.250
|
150
|
|
1.400
|
|
1.400
|
1.400
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
22
|
22
|
Đã quyết toán
|
|
44
|
Hạ
tầng khu quy hoạch dân cư thôn 10, xã Hương Xuân
|
Nam Đông
|
2022-2024
|
4,12ha, đường dài 0,654km, BT nhựa, công
trình phụ trợ
|
263/QĐ-UBND 22/3/2021
|
9.700
|
|
9.700
|
2.150
|
7.550
|
|
9.700
|
|
9.700
|
9.700
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
756
|
756
|
Đã hoàn thành, đang quyết toán
|
|
45
|
Trường
THCS bán trú Long Quảng
|
Long Quảng
|
2022-2023
|
2 tầng, 1 PH, 1 PCN, 306m2
|
815/QĐ-UBND ngày 29/7/2022
|
2.400
|
1.680
|
720
|
350
|
370
|
|
2.400
|
1.680
|
720
|
720
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
347
|
347
|
Đã hoàn thành, đang quyết toán
|
|
46
|
Trường
Tiểu học và THCS Kim Đồng
|
Nam Đông
|
2022-2023
|
2 tầng, 4 PH, 518m2
|
809/QĐ-UBND ngày 29/7/2022
|
4.800
|
3.360
|
1.440
|
700
|
740
|
|
4.800
|
3.360
|
1.440
|
1.440
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
560
|
560
|
Đã quyết toán
|
|
47
|
Trường
Mầm Non Hương Giang
|
Nam Đông
|
2022-2023
|
1 PBV, 1 nhà kho; 40m2 và hạng mục phụ trợ
|
816/QĐ-UBND ngày 29/7/2022
|
450
|
100
|
350
|
100
|
250
|
|
450
|
100
|
350
|
350
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
55
|
55
|
Đã hoàn thành, đang quyết toán
|
|
48
|
Trường
Mầm non Thượng Lộ
|
Khe Tre
|
2022-2023
|
Tường rào dài 51m, nhà kho 26m2 và phụ trợ
|
808/QĐ-UBND ngày 29/7/2022
|
650
|
250
|
400
|
200
|
200
|
|
650
|
250
|
400
|
400
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
127
|
127
|
Đã quyết toán
|
|
49
|
Trường
Mầm non Hương Phú
|
Khe Tre
|
2022-2023
|
Cổng, tường rào dài 227m, nhà xe, nhà bảo
vệ
|
813/QĐ-UBND ngày 29/7/2022
|
1.500
|
600
|
900
|
600
|
300
|
|
1.500
|
600
|
900
|
900
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
196
|
196
|
Đã quyết toán
|
|
50
|
Trường
Tiểu học Hương Phú
|
Khe Tre
|
2022-2023
|
2 tầng, 4 PH, 1 PCN, 453m2
|
814/QĐ-UBND ngày 29/7/2022
|
4.600
|
3.220
|
1.380
|
700
|
680
|
|
4.600
|
3.220
|
1.380
|
1.380
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
528
|
528
|
Đã quyết toán
|
|
51
|
Nâng
cấp, mở rộng tuyến đường trung tâm xã Thượng Lộ, huyện Nam Đông
|
Nam Đông
|
2024-2025
|
Nâng cấp tuyến đường dài 0,54km, nền đường
12m, mặt đường 6,5m; kết cấu bê tông nhựa và công trình trên tuyến
|
1614/QĐ-UBND ngày 31/10/2024
|
7.300
|
5.110
|
2.190
|
1.170
|
1.020
|
|
7.300
|
5.110
|
2.190
|
2.190
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
1.170
|
2.190
|
1.020
|
Đang thực hiện
|
|
52
|
Nâng
cấp, mở rộng tuyến đường từ đường Tỉnh lộ 14B đến Trường Tiểu học Thượng Quảng,
xã Thượng Quảng, huyện Nam Đông
|
Long Qảng
|
2024-2025
|
Nâng cấp tuyến đường dài 0,57km, nền đường
6,5m, mặt đường 5,5m; kết cấu bê tông nhựa và công trình trên tuyến
|
1615/QĐ-UBND ngày 31/10/2024
|
2.700
|
1.890
|
810
|
430
|
380
|
|
2.700
|
1.890
|
810
|
810
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
430
|
810
|
380
|
Đã hoàn thành, chưa quyết toán
|
|
53
|
Đường
vào khu vực phát triển tiểu thủ công nghiệp, xã Hương Xuân, huyện Nam Đông
|
Nam Đông
|
2024-2025
|
Tuyến đường 755,36m; kết cấu mặt đường bê
tông nhựa nóng; nền đường từ 9,5-16,5m, mặt đường từ 7,5-10,5m và công trình
trên tuyến
|
501/QĐ-UBND ngày 09/4/2024
|
7.500
|
4.750
|
2.750
|
2.750
|
-
|
|
7.500
|
4.750
|
2.750
|
2.750
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
1.000
|
1.000
|
0
|
Đang thực hiện
|
|
54
|
Nâng
cấp tuyến đường từ Tỉnh lộ 14B đến trung tâm thôn 8 xã Hương Xuân
|
Nam Đông
|
2024-2025
|
Tuyến đường 822,9m; kết cấu mặt đường bê
tông nhựa; mở rộng mặt đường thành 5,5m và công trình trên tuyến
|
404/QĐ-UBND ngày 26/3/2024
|
5.450
|
3.704
|
1.746
|
-
|
1.746
|
|
5.450
|
3.704
|
1.746
|
1.746
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
746
|
746
|
Đã hoàn thành, chưa quyết toán
|
|
55
|
Hệ
thống thoát nước tuyến đường khu trung tâm thôn 8, xã Hương Xuân
|
Nam Đông
|
2022-2023
|
0,272km, BTCT
|
42/QĐ-UBND 17/01/2022
|
1.200
|
|
1.200
|
750
|
450
|
|
1.200
|
|
1.200
|
1.200
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
Đã quyết toán
|
|
56
|
Hệ
thống thoát nước khu trung tâm xã Hương Lộc
|
Khe Tre
|
2022-2023
|
0,251km, BTCT
|
43/QĐ-UBND 17/01/2022
|
850
|
|
850
|
550
|
300
|
|
850
|
|
850
|
850
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
Đã quyết toán
|
|
57
|
Nâng
cấp chợ Nam Đông
|
Nam Đông
|
2024-2025
|
Cải tạo đình chợ chính DT 647m2; đình chợ
phụ DT 303m2 và hạng mục phụ trợ khác
|
723/QĐ-UBND ngày 03/6/2024
|
1.980
|
1.500
|
480
|
|
480
|
|
1.980
|
1.500
|
480
|
480
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
340
|
340
|
Đang thực hiện
|
|
58
|
Hạ
tầng phát triển du lịch nông thôn: Điểm du lịch cộng đồng thôn Dỗi, xã Thượng
Lộ
|
Khe Tre
|
2024-2025
|
Nhà đón tiếp, nhà vệ sinh, bãi đỗ xe, sân
đường nội bộ và hạng mục phụ trợ khác
|
744/QĐ-UBND ngày 06/6/2024
|
5.485
|
1.214
|
4.271
|
2.850
|
1.421
|
|
5.485
|
1.214
|
4.271
|
4.271
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
1.000
|
2.421
|
1.421
|
Đã hoàn thành, chưa quyết toán
|
|
59
|
Phát
triển sản phẩm rượu vang Bạch Mã hướng đến sản phẩm OCOP 5 sao (Hạ tầng vùng
nguyên liệu phát triển cây Vả)
|
Lộc An
|
2023-2025
|
đường giao thông, điện chiếu sáng và nước
sạch phục vụ cho 3ha vùng nguyên liệu tập trung và khoảng 100 hộ dân trong
vùng để phát triển vùng nguyên liệu
|
2871/QĐ-UBND ngày 09/9/2025
|
12.500
|
5.000
|
7.500
|
2.625
|
4.875
|
|
7.184
|
5.210
|
1.974
|
1.974
|
|
-5.316
|
210
|
-5.526
|
-5.526
|
0
|
2.625
|
1.974
|
-651
|
Đang thực hiện
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ lục 3
Điều chỉnh danh mục dự án thuộc chương trình mục tiêu
quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025
(Kèm theo Nghị quyết số 102/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân
dân thành phố Huế)
ĐVT:
Triệu đồng.
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây dựng
|
Thời gian thực hiện
|
Năng lực thiết kế
|
Số QĐ, ngày phê duyệt
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025
theo Nghị quyết số 06/NQ-HĐND
ngày 26/01/2024 của HĐND tỉnh
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025
điều chỉnh, bổ sung
|
Tăng (+)/Giảm (-)
|
Ghi chú
|
|
Tổng cộng
|
Trong đó:
|
Tổng cộng
|
Trong đó:
|
Tổng cộng
|
Trong đó:
|
|
NSTW
|
NSĐP, nhân dân đóng góp và huy động khác
|
NSTW
|
NSĐP, nhân dân đóng góp và huy động khác
|
NSTW
|
NSĐP, nhân dân đóng góp và huy động
khác
|
|
Tổng cộng
|
Trong đó:
|
Tổng cộng
|
Trong đó:
|
Tổng cộng
|
Trong đó:
|
|
Ngân sách tỉnh
|
Ngân sách huyện, nhân dân đóng góp và huy động khác
|
Ngân sách xã, nhân dân đóng góp và huy động khác
|
Ngân sách thành phố
|
Ngân sách xã, nhân dân đóng góp và huy động khác
|
Ngân sách thành phố
|
Ngân sách xã, nhân dân đóng góp và huy động khác
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
1.720
|
1.389
|
331
|
0
|
87
|
244
|
1.720
|
1.389
|
331
|
0
|
331
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
1
|
Nâng
cấp tuyên đường từ nhà ông Đào Duy Tạo đến nhà ông Huỳnh Đông, thôn 2 xã Vinh
Thanh
|
Vinh Thanh
|
2025
|
200 m đường BTXM
|
|
445
|
225
|
220
|
0
|
87
|
133
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
-445
|
-225
|
-220
|
0
|
-220
|
đặc thù
|
|
2
|
Hỗ
trợ đường giao thông nội thị, ngõ xóm xã Hương Bình (Hạng mục: Xây dựng đường
bê tông thôn Bình Sơn)
|
Hương Bình
|
2024- 2025
|
Tuyến đường 500m; kết cấu mặt đường BTXM;
nền đường 5,5m, mặt đường 4,5m và công trình trên tuyến
|
235/QĐ- UBND ngày 09/12/2024
|
1.275
|
1.164
|
111
|
0
|
0
|
111
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
-1.275
|
-1.164
|
-111
|
0
|
-111
|
đặc thù
|
|
3
|
Nâng
cấp tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Công Mĩnh đến nhà bà Nguyễn Thị Niềm thôn
2, xã Phú Vinh
|
Phú Vinh
|
2025
|
200 m đường BTXM
|
2096/QĐ- UBND ngày 07/11/2025
|
|
|
|
|
|
|
445
|
225
|
220
|
|
220
|
445
|
225
|
220
|
0
|
220
|
đặc thù
|
|
4
|
Nâng
cấp, sửa chữa đường giao thông xóm Bình Thuận, thôn Thuận Lộc, xã Bình Điền
|
Bình Điền
|
2025
|
Tuyến đường khoảng 360m; kết cấu mặt đường
BTXM; nền đường 6,5m, mặt đường 5,5m và các công trình trên tuyến
|
636/QĐ- UBND ngày 07/11/2025
|
|
|
|
|
|
|
1.275
|
1.164
|
111
|
|
111
|
1.275
|
1.164
|
111
|
0
|
111
|
đặc thù
|
Phụ lục 4
Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch trung hạn giai đoạn
2021-2025 chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững thành phố Huế
(Kèm theo Nghị quyết số 102/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân thành phố Huế)
ĐVT:
Triệu đồng.
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây dựng
|
Thời gian thực hiện
|
Năng lực thiết kế
|
Số QĐ, ngày phê duyệt
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025
theo Nghị quyết số 06/NQ-HĐND ngày 26/01/2024 của HĐND tỉnh
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025
điều chỉnh
|
Tăng (+)/Giảm (-)
|
Phần NSTP còn lại theo kế hoạch giai
đoạn 2021- 2025
|
Phần NSTP còn lại theo kế hoạch giai
đoạn 2021-2025 điều chỉnh thêm phần
ngân sách huyện trước khi thực hiện sắp xếp chính quyền địa phương
02 cấp
|
Phần NSTP cần bổ sung thêm theo kế hoạch
giai đoạn 2021- 2025 điều
chỉnh
|
Ghi chú
|
|
Tổng cộng
|
Trong đó:
|
Tổng cộng
|
Trong đó:
|
Tổng cộng
|
Trong đó:
|
|
NSTW
|
NSĐP, nhân dân đóng góp và huy động
khác
|
NSTW
|
NSĐP
|
NSTW
|
NSĐP
|
|
Tổng cộng
|
Trong đó:
|
Tổng cộng
|
Trong đó:
|
Tổng cộng
|
Trong đó:
|
|
Ngân sách tỉnh
|
Ngân sách huyện, nhân dân đóng góp và
huy động khác
|
Ngân sách xã, nhân dân đóng góp và huy
động khác
|
Ngân sách thành phố
|
Ngân sách xã, nhân dân đóng góp và huy
động khác
|
Ngân sách thành phố
|
Ngân sách xã, nhân dân đóng góp và huy
động khác
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
372.108
|
323.011
|
49.097
|
34.104
|
13.090
|
1.903
|
367.302
|
263.665
|
103.637
|
99.854
|
3.783
|
-4.495
|
-59.346
|
54.851
|
52.971
|
1.880
|
7.622
|
69.412
|
61.790
|
|
|
I
|
Ban QLDA ĐTXD khu vực 2
|
|
|
|
|
352.008
|
306.094
|
45.914
|
33.545
|
12.369
|
0
|
349.138
|
254.444
|
94.694
|
94.694
|
0
|
-2.870
|
-51.650
|
48.780
|
48.780
|
0
|
7.622
|
65.221
|
57.599
|
|
|
1
|
Kè
sông Tà Rình đoạn Quảng Nhâm, Hồng Bắc, Hồng Kim
|
A Lưới 2
|
2022-2024
|
Xây mới 2,56 km kè (1,214 km bờ trái;
1,346 km bờ phải)
|
2450/QĐ-UBND ngày 21/07/2022
|
40.000
|
30.156
|
9.844
|
8.596
|
1.248
|
0
|
40.000
|
30.156
|
9.844
|
9.844
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
1.000
|
2.248
|
1.248
|
Đã quyết toán
|
|
2
|
Đường
giao thông liên xã từ xã Phú Vinh đi xã Hồng Thượng
|
A Lưới 3
|
2022-2024
|
2 tuyến đường dài 1.640 m, mặt đường BTN
và công trình trên tuyến
|
2451/QĐ-UBND ngày 20/07/2022
|
20.000
|
18.000
|
2.000
|
2.000
|
0
|
0
|
20.000
|
18.000
|
2.000
|
2.000
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
Đã quyết toán
|
|
3
|
Nâng
cấp tuyến đường khe Bùn xã Hồng Kim đến xã Hồng Thượng
|
A Lưới 1, A Lưới 2, A Lưới 3
|
2022-2024
|
7 tuyến đường dài 9.804 m, mặt đường BTN
và công trình trên tuyến
|
2449/QĐ-UBND ngày 20/7/2022
|
75.000
|
70.000
|
5.000
|
2.800
|
2.200
|
0
|
75.000
|
70.000
|
5.000
|
5.000
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
Hoàn thành, chưa quyết toán
|
|
4
|
Hồ
A Tia, xã Hồng Kim
|
A Lưới 1
|
2024-2025
|
Nạo vét lòng hồ khoảng 6000m3; xây đập
dâng nước, kênh dẫn nước và đường giao thông
|
3131/QĐ-UBND ngày 23/11/2023
|
35.000
|
32.000
|
3.000
|
3.000
|
0
|
0
|
30.780
|
8.405
|
22.375
|
22.375
|
|
-4.220
|
-23.595
|
19.375
|
19.375
|
0
|
2.000
|
21.375
|
19.375
|
Đang thực hiện
|
|
5
|
Đường
giao thông liên xã Hồng Thái và Quảng Nhâm
|
A Lưới 2, A Lưới 3
|
2024-2025
|
Tuyến đường dài 2.356,22m; kết cấu bê
tông nhựa chặt; nền đường 7,5m, mặt đường 5,5m và công trình trên tuyến
|
252/QĐ-UBND ngày 02/02/2024
|
10.000
|
8.095
|
1.905
|
1.905
|
0
|
0
|
10.000
|
8.095
|
1.905
|
1.905
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
367
|
367
|
0
|
Đang thực hiện
|
|
6
|
Nâng
cấp, mở rộng tuyến đường vào khu du lịch cộng đồng A Nor
|
A Lưới 1
|
2024-2025
|
Tổng chiều dài L=757,23m đường bê tông nhựa,
nền 6,4m, mặt 4m và công trình trên tuyến
|
2800/QĐ-UBND ngày 04/10/2023
|
5.000
|
4.000
|
1.000
|
1.000
|
0
|
0
|
5.000
|
4.000
|
1.000
|
1.000
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
500
|
500
|
0
|
Đang thực hiện
|
|
7
|
Đường
giao thông vào cụm Công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp huyện A Lưới
|
A Lưới 3
|
2024-2025
|
Tổng chiều dài L=2.555,25m đường BTXM, nền
7,5m, mặt 5,5m và công trình trên tuyến
|
850/QĐ-UBND ngày 25/3/2024
|
15.489
|
12.000
|
3.489
|
3.489
|
0
|
0
|
15.489
|
4.500
|
10.989
|
10.989
|
|
0
|
-7.500
|
7.500
|
7.500
|
0
|
1.489
|
8.989
|
7.500
|
Đang thực hiện
|
|
8
|
Đường
giao thông liên xã từ xã Lâm Đớt đi xã Đông Sơn
|
A Lưới 4
|
2024-2025
|
Tuyến đường dài 1.950m; kết cấu láng nhựa;
nền đường 7,5m, mặt đường 5,5m và công trình trên tuyến. Cầu BTCT dài 78,15m,
2 nhịp L=2x33m
|
375/QĐ-UBND ngày 29/02/2024
|
23.000
|
20.000
|
3.000
|
3.000
|
0
|
0
|
23.000
|
8.000
|
15.000
|
15.000
|
|
0
|
-12.000
|
12.000
|
12.000
|
0
|
1.266
|
13.266
|
12.000
|
Đang thực hiện
|
|
9
|
Đường
giao thông liên xã từ xã Trung Sơn đi xã Hồng Vân
|
A Lưới 1
|
2024-2025
|
Tổng chiều dài L=1.627,6m đường BTXM, nền
7,5m, mặt 5,5m; cầu 59,2m và công trình trên tuyến
|
1898/QĐ-UBND ngày 21/7/2024
|
16.000
|
14.000
|
2.000
|
2.000
|
0
|
0
|
16.000
|
5.445
|
10.555
|
10.555
|
|
0
|
-8.555
|
8.555
|
8.555
|
0
|
1.000
|
9.555
|
8.555
|
Đang thực hiện
|
|
10
|
Đường
giao thông liên xã A Ngo-Sơn Thủy-Quảng Nhâm, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên
Huế
|
A Lưới 2, A Lưới 3
|
2023-2025
|
Tổng chiều dài tuyến L=1.764,46m; kết cấu
mặt đường bê tông nhựa và công trình trên tuyến. Cầu 4 nhịp, chiều dài
146,25m (tính đến đuôi mố)
|
2176/QĐ-UBND ngày 03/8/2023
|
83.884
|
74.286
|
9.598
|
3.000
|
6.598
|
0
|
83.884
|
74.286
|
9.598
|
9.598
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
6.598
|
6.598
|
Đang thực hiện
|
|
11
|
Đường
giao thông liên xã từ Thị trấn A Lưới đi xã Quảng Nhâm, huyện A Lưới, tỉnh Thừa
Thiên Huế
|
A Lưới 2
|
2023-2025
|
Tổng chiều dài 03 tuyến L=2.070m mặt đường
bê tông nhựa và công trình trên tuyến
|
2177/QĐ-UBND ngày 03/8/2023
|
28.635
|
23.557
|
5.078
|
2.755
|
2.323
|
0
|
29.985
|
23.557
|
6.428
|
6.428
|
|
1.350
|
0
|
1.350
|
1.350
|
0
|
0
|
2.323
|
2.323
|
Đang thực hiện
|
|
II
|
UBND cấp xã
|
|
|
|
|
20.100
|
16.917
|
3.183
|
559
|
721
|
1.903
|
18.164
|
9.221
|
8.943
|
5.160
|
3.783
|
-1.625
|
-7.696
|
6.071
|
4.191
|
1.880
|
0
|
4.191
|
4.191
|
0
|
|
1
|
Đường
giao thông liên thôn kết hợp phát triển sản xuất Thanh Hương Tây- Thanh Hương
Đông
|
Phong Phú
|
2022-2024
|
1,4km đường BT, nền 6m, mặt 3,5m; công
trình trên tuyến
|
4458/QĐ-UBND ngày 15/7/2022; 6446/QĐ-UBND
ngày 15/12/2022
|
5.500
|
5.000
|
500
|
90
|
410
|
0
|
4.977
|
4.000
|
977
|
977
|
|
-523
|
-1.000
|
477
|
477
|
0
|
0
|
477
|
477
|
Đã thi công hoàn thành
|
|
2
|
Nâng
cấp, chỉnh trang các tuyến đường trung tâm xã Điền Hương
|
Phong Phú
|
2024-2025
|
Nâng cấp 02 tuyến đường trung tâm tổng
chiều dài 459m
|
3395/QĐ-UBND ngày 03/11/2023
|
3.000
|
2.700
|
300
|
147
|
0
|
153
|
2.751
|
700
|
2.051
|
1.898
|
153
|
-249
|
-2.000
|
1.751
|
1.751
|
0
|
0
|
1.751
|
1.751
|
Đã thi công hoàn thành
|
|
3
|
Các
tuyến kênh mương xã Phong Chương
|
Phong Dinh
|
2024-2025
|
Xây mới 10 tuyến kênh tổng chiều dài
2,45km
|
3571/QĐ-UBND ngày 14/11/2023
|
3.700
|
3.400
|
300
|
0
|
0
|
300
|
3.400
|
1.500
|
1.900
|
1.600
|
300
|
-300
|
-1.900
|
1.600
|
1.600
|
0
|
0
|
1.600
|
1.600
|
Đã thi công hoàn thành
|
|
4
|
Khối
nhà 2 tầng 04 phòng trường MN Phong Chương 2
|
Phong Dinh
|
2024-2025
|
Xây mới nhà 2 tầng/04 phòng học/571m2
|
3562/QĐ-UBND ngày 14/11/2023
|
4.200
|
2.600
|
1.600
|
150
|
0
|
1.450
|
3.463
|
1.500
|
1.963
|
513
|
1.450
|
-737
|
-1.100
|
363
|
363
|
0
|
0
|
363
|
363
|
Đã thi công hoàn thành
|
|
5
|
Mở
rộng bếp, san nền (cs chính); Xây dựng cổng, tường rào, sân nền, chống xuống
cấp cơ sở lẻ trường Mầm non Phú Diên
|
Phú Vinh
|
2024-2025
|
san nền, lát gạch terrazo cơ sở chính khoảng
445m2; chống xuống cấp, xây dựng kho bếp cơ sở lẻ.
|
QĐ số 3348/QĐ- UBND ngày 11/12/2023
|
2.200
|
1.913
|
287
|
103
|
184
|
0
|
2.200
|
917
|
1.283
|
103
|
1.180
|
184
|
-996
|
1.180
|
0
|
1.180
|
0
|
0
|
0
|
Đã thi công hoàn thành
|
|
6
|
Đường
bê tông nông thôn tuyến giữa thôn Thanh Dương
|
Phú Vinh
|
2024-2025
|
847m đường BTXM và công trình trên tuyến
|
QĐ số 3349/QĐ- UBND ngày 11/12/2023
|
1.500
|
1.304
|
196
|
69
|
127
|
0
|
1.373
|
604
|
769
|
69
|
700
|
0
|
-700
|
700
|
0
|
700
|
0
|
0
|
0
|
Đã thi công hoàn thành
|
Nghị quyết 102/NQ-HĐND năm 2025 điều chỉnh kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia do thành phố Huế ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 102/NQ-HĐND ngày 08/12/2025 điều chỉnh kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia do thành phố Huế ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2026
Ban hành:
18/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2025
Ban hành:
18/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/12/2025
Ban hành:
14/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/12/2025
Ban hành:
16/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/11/2025
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/10/2025
Ban hành:
13/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
275
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|