|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
733/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Vũ Đình Quang
|
|
Ngày ban hành:
|
04/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 733/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 04
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM, XUẤT NHẬP KHẨU, THƯƠNG MẠI ĐIỆN
TỬ, ĐIỆN VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC XUẤT NHẬP KHẨU THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ về Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi
hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
2502/QĐ-BCT ngày 05 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số
403/QĐ-BCT ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố
thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung ban hành trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số
926/QĐ-BCT ngày 17 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố
thủ tục hành chính, thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số
622/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền
thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Cao Bằng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Công Thương tại Tờ trình số 1931/TTr-SCT ngày 27 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này danh mục 15 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, 03
thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn thực phẩm, xuất nhập khẩu,
thương mại điện tử, điện và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công
Thương tỉnh Cao Bằng.
(chi tiết tại Phụ lục I, Phụ
lục II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của
thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo
Quyết định số 2502/QĐ-BCT ngày 05 tháng 9 năm 2025; Quyết định số 403/QĐ-BCT
ngày 09 tháng 3 năm 2026; Quyết định số 926/QĐ-BCT ngày 17 tháng 4 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương.
Điều 2. Trên
cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, Sở
Công Thương phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện
tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế nội
dung và danh mục 01 thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số
1657/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt
quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực xuất nhập khẩu
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng.
Thay thế nội dung và danh mục
02 thủ tục hành chính, số thứ tự 01, 03, lĩnh vực thương mại điện tử, Mục I.
Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần B. Danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, Phụ lục I được công bố tại Quyết định số 2119/QĐ-UBND ngày 10
tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Thay thế nội dung và danh mục
02 thủ tục hành chính, số thứ tự 01, 02, lĩnh vực an toàn thực phẩm; 01 thủ tục
hành chính, số thứ tự 02, lĩnh vực thương mại điện tử; 08 thủ tục hành chính,
lĩnh vực điện, Mục I. Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần B. Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, Phụ lục I được công bố tại Quyết định số
62/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã
tỉnh Cao Bằng.
Thay thế nội dung và danh mục
01 thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 355/QĐ-UBND ngày 16 tháng
3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các sở,
ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC – Bộ Tư pháp;
- Bộ Công Thương;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP; TTTT-HN, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Lưu: VT, TTPVHCC(A).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Đình Quang
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ
TRONG LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM, XUẤT NHẬP KHẨU, THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ, ĐIỆN THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 733/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1]
|
TT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ
phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
Lĩnh vực an toàn thực phẩm
(02 TTHC)
|
|
01
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
(2.000591)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
-Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến một
phần.
|
Theo quy định của pháp luật về
phí, lệ phí hiện hành.
|
- Nghị định số
77/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc
tế, hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh doanh khí, kinh doanh
thực phẩm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị quyết 66.16/NQ-CP
ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 5 tháng 02 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP
ngày 02 tháng 02 năm 2026 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật an toàn thực phẩm.
- Thông tư số 43/2018/TT-BCT
ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ Công Thương Quy định về quản lý an toàn thực
phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ Công Thương.
- Thông tư số 13/2020/TT-BCT
ngày 18 tháng 6 năm 2020 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số
quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Công Thương.
-
Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Cao Bằng ủy quyền cho giám đốc Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ, quyền
hạn thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
|
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý.
- Cắt giảm thời hạn giải quyết
từ 25 ngày làm việc xuống còn 15 ngày làm việc.
|
|
02
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
(2.000535)
|
a) Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị hợp lệ: - Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy
chứng nhận do bị mất hoặc bị hỏng;
- Trường hợp đề nghị cấp lại
Giấy chứng nhận do cơ sở thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa
chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh;
- Trường hợp đề nghị cấp lại
Giấy chứng nhận do thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ,
địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh;
- Trường hợp chuỗi cơ sở kinh
doanh thực phẩm có giảm về cơ sở kinh doanh.
b) Trong thời gian 15 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị hợp lệ:
- Trường hợp đề nghị cấp lại
Giấy chứng nhận do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ
sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh và khi Giấy chứng nhận hết hiệu
lực.
- Trường hợp chuỗi cơ sở kinh
doanh thực phẩm có tăng về cơ sở kinh doanh.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
-Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến một
phần.
|
Theo quy định của pháp luật về
phí, lệ phí hiện hành.
|
- Nghị định số
77/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ.
- Nghị quyết 66.16/NQ-CP
ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 5 tháng 02 năm 2026 của Chính phủ.
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP
ngày 02 tháng 02 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 43/2018/TT-BCT
ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ Công Thương.
- Thông tư số 13/2020/TT-BCT
ngày 18 tháng 6 năm 2020 của Bộ Công Thương.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương.
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
|
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý; tên TTHC.
- Cắt giảm thời hạn giải quyết
trong trường hợp chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm có tăng về cơ sở kinh
doanh; do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy
trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực từ 25
ngày làm việc xuống còn 15 ngày làm việc.
|
|
2
|
Lĩnh vực xuất nhập khẩu
(02 TTHC)
|
|
01
|
Đăng ký Giấy chứng nhận hạn
ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản (1.000264)
|
03 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến một
phần.
|
Không
|
- Hiệp định giữa nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Nhật Bản về Đối tác Kinh, ký ngày 25 tháng
12 năm 2008 tại To-ky-ô, Nhật Bản;
- Thông tư số 28/2009/TT-BCT
ngày 28 tháng 9 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Công Thương xác nhận hạn ngạch thuế
quan đối với mật ong tự nhiên nhập khẩu vào Nhật Bản theo Hiệp định giữa nước
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Nhật Bản về đối tác kinh tế.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
- Thông tư số 48/2025/TT-BCT
ngày 03/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 28/2009/TT-BCT ngày 28/9/2009 của Bộ trưởng Bộ Công Thương xác nhận
hạn ngạch thuế quan đối với mật ong tự nhiên nhập khẩu vào Nhật Bản theo Hiệp
định giữa nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Nhật Bản về đối tác kinh
tế.
- Quyết định số
622/QĐ-UBND ngày 16/4/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền thực hiện
một số nhiệm vụ, quyền hạn thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Cao Bằng.
|
- Sửa đổi cơ quan có thẩm quyền
quyết định (UBND tỉnh ủy quyền cho Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng).
|
|
02
|
Cấp phép nhập khẩu tự động
thuốc lá điếu, xì gà (1.000363)
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến một
phần.
|
Không
|
- Luật Quản lý ngoại thương số
05/2017/QH14;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý
ngoại thương;
- Căn cứ Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh
doanh thuốc lá;
- Nghị định số 94/2017/NĐ-CP
ngày 10/8/2017 của Chính phủ về hàng hóa, dịch vụ, địa bàn thực hiện độc quyền
nhà nước trong hoạt động thương mại;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 07/2026/TT-BCT
ngày 24/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư 37/2013/TT-BCT ngày 30/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định
nhập khẩu thuốc lá điếu, xì gà;
- Quyết định số
622/QĐ-UBND ngày 16/4/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
- Sửa đổi cơ quan có thẩm quyền
quyết định (UBND tỉnh ủy quyền cho Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng).
|
|
3
|
Lĩnh vực thương mại điện tử
(03 TTHC)
|
|
01
|
Thông báo website thương mại
điện tử bán hàng
(2.000243)
|
03 ngày làm việc
|
Cổng thông tin Quản lý hoạt động
thương mại điện tử
|
Khai báo hồ sơ: Internet (qua
Cổng thông tin Quản lý hoạt động thương mại điện tử tại địa chỉ
www.online.gov.vn)
|
Không
|
- Nghị định số 52/2013/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về thương mại điện tử;
- Nghị định số 85/2021/NĐ-CP
ngày 25 tháng 9 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 52/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về thương mại điện
tử;
- Thông tư số 47/2014/TT-BCT
ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Bộ Công Thương quy định về quản lý website
thương mại điện tử.
- Thông tư số 01/2022/TT-BCT
ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 47/2014/TT-BCT ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Bộ Công
Thương quy định về quản lý website thương mại điện tử và Thông tư số
59/2015/TT- BCT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Công Thương quy định về quản
lý hoạt động thương mại điện tử qua ứng dụng trên thiết bị di động;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ- CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh.
|
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý.
|
|
02
|
Thông báo ứng dụng cung cấp dịch
vụ thương mại điện tử (1.003390)
|
03 ngày làm việc
|
Cổng thông tin Quản lý hoạt động
thương mại điện tử
|
Khai báo hồ sơ: Internet (qua
Cổng thông tin Quản lý hoạt động thương mại điện tử tại địa chỉ
www.online.gov.vn).
|
Không
|
- Nghị định số 52/2013/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về thương mại điện tử;
- Nghị định số 85/2021/NĐ-CP
ngày 25 tháng 9 năm 2021 của Chính phủ;
- Thông tư số 59/2015/TT-BCT
ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Công Thương quy định về quản lý hoạt động
thương mại điện tử qua ứng dụng trên thiết bị di động;
- Thông tư số 01/2022/TT-BCT
ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ- CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ.
|
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý.
|
|
03
|
Đăng ký hoạt động đánh giá
tín nhiệm website thương mại điện tử (1.000880)
|
15 ngày làm việc
|
Trực tuyến trên Cổng thông
tin quản lý thương mại điện tử
|
Nộp trực tuyến hồ sơ đánh giá
tín nhiệm website thương mại điện tử qua Cổng thông tin quản lý hoạt động
thương mại điện tử
|
Không
|
- Nghị định số 52/2013/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về thương mại điện tử;
- Nghị định số 85/2021/NĐ-CP
ngày 25 tháng 9 năm 2021 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2022/TT-BCT
ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ- CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ.
|
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý.
|
|
4
|
Lĩnh
vực điện (08 TTHC)
|
|
01
|
Cấp Giấy phép hoạt động phân
phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(1.013411)
|
12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Theo quy định của Bộ Tài
chính
|
- Luật Điện lực ngày
30/11/2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực
về giấy phép hoạt động điện lực;
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ- CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
|
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý, thành phần hồ sơ.
- Cắt giảm thời hạn giải quyết
từ 14 ngày xuống 12 ngày.
|
|
02
|
Cấp Giấy phép hoạt động bán
buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh
(1.013412)
|
12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Theo quy định của Bộ Tài
chính
|
- Luật Điện lực ngày
30/11/2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
ngày 04/3/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ- CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
|
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý, thành phần hồ sơ.
- Cắt giảm thời hạn giải quyết
từ 14 ngày xuống 12 ngày.
|
|
03
|
Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ
điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(1.013416)
|
12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Theo quy định của Bộ Tài
chính
|
- Luật Điện lực ngày
30/11/2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
ngày 04/3/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ- CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
|
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý, thành phần hồ sơ.
- Cắt giảm thời hạn giải quyết
từ 14 ngày xuống 12 ngày.
|
|
04
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy
phép bị mất, bị hỏng)
(1.013417)
|
08 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Theo quy định của Bộ Tài
chính
|
- Luật Điện lực ngày
30/11/2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
ngày 04/3/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ- CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
|
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý, thành phần hồ sơ.
- Cắt giảm thời hạn giải quyết
từ 10 ngày xuống 08 ngày.
|
|
05
|
Cấp gia hạn giấy phép hoạt động
điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(1.013418)
|
08 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Theo quy định của Bộ Tài
chính
|
- Luật Điện lực ngày
30/11/2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
ngày 04/3/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ- CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
|
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý, thành phần hồ sơ.
- Cắt giảm thời hạn giải quyết
từ 10 ngày xuống 08 ngày.
|
|
06
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy
phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(1.013419)
|
08 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Theo quy định của Bộ Tài
chính
|
- Luật Điện lực ngày
30/11/2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
ngày 04/3/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ- CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
|
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý, thành phần hồ sơ.
- Cắt giảm thời hạn giải quyết
từ 10 ngày xuống 08 ngày.
|
|
07
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp
giấy phép bị mất, bị hỏng.
(1.013420)
|
08 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã..
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Theo quy định của Bộ Tài
chính
|
- Luật Điện lực ngày
30/11/2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
ngày 04/3/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ- CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
|
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý, thành phần hồ sơ.
- Cắt giảm thời hạn giải quyết
từ 10 ngày xuống 08 ngày.
|
|
08
|
Cấp giấy phép hoạt động phát
điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(1.013401)
|
12 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
Theo quy định của Bộ Tài
chính
|
- Luật Điện lực ngày
30/11/2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
ngày 04/3/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ- CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
- Quyết định số 1842/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
|
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý, thành phần hồ sơ.
- Cắt giảm thời hạn giải quyết
từ 14 ngày xuống 12 ngày.
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH BỊ BÃI BỎ (03 TTHC)
|
STT
|
Tên TTHC (mã TTHC)
|
Quyết định công bố danh mục TTHC
|
Văn bản quy phạm pháp luật quy định việc bãi bỏ TTHC
|
|
I
|
Lĩnh vực thương mại điện tử
(03 TTHC)
|
|
1
|
Thay đổi, chấm dứt thông tin
đã thông báo website thương mại điện tử bán hàng
(1.000758)
|
Quyết định số 2119/QĐ-UBND
ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng
|
Nghị quyết 66.16/NQ-CP ngày
07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
|
|
2
|
Thay đổi, chấm dứt thông tin
đã thông báo về ứng dụng bán hàng
(1.002968)
|
|
3
|
Sửa đổi, bổ sung thông tin
đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử
(1.000799)
|
Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày
21 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công
bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Công
Thương, UBND cấp xã tỉnh Cao
Bằng
|
- Tổng số danh mục TTHC công
bố: 18 TTHC
Trong đó:
+ Sửa đổi, bổ sung: 15
TTHC
+ Bãi bỏ: 03 TTHC
- Qua dịch vụ công trực tuyến:
15 TTHC
Số TTHC liên quan đến sản xuất,
kinh doanh cắt giảm thời hạn giải quyết: 10 TTHC
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH CAO
BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 733/QĐ-UBND ngày 04 tháng 05 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Lĩnh vực xuất
nhập khẩu (02 TTHC)
Quy trình số: 01
1. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp phép nhập
khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà (1000363)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng xem xét, phân
công công chức phòng xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập khẩu
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo
phòng xem xét
|
Công chức phòng Quản lý Xuất nhập khẩu
|
3 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng xem xét, trình
lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập khẩu
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê
duyệt
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Văn thư đóng dấu (hoặc ký số);
- Chuyển hồ sơ đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công.
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung
tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
|
05 ngày làm việc
|
Quy trình số: 02
2. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Giấy chứng
nhận hạn ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản (1000264)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng xem xét, phân
công công chức phòng xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập khẩu
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo
phòng xem xét
|
Công chức phòng Quản lý Xuất nhập khẩu
|
1,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng xem xét, trình
lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập khẩu
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê
duyệt
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Văn thư đóng dấu (hoặc ký số);
- Chuyển hồ sơ đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công.
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung
tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
|
03 ngày làm việc
|
[1] Phần
in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung.
Quyết định 733/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực An toàn thực phẩm, Xuất nhập khẩu, Thương mại điện tử, Điện và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 733/QĐ-UBND ngày 04/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực An toàn thực phẩm, Xuất nhập khẩu, Thương mại điện tử, Điện và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/07/2026
Ban hành:
09/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2026
Ban hành:
11/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/06/2026
Ban hành:
02/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2026
Ban hành:
25/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/08/2026
Ban hành:
14/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2026
Ban hành:
04/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/05/2026
Ban hành:
28/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/05/2026
Ban hành:
21/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2026
Ban hành:
20/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/05/2026
227
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|