|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
77/2026/TT-BGDĐT
|
|
Loại văn bản:
|
Thông tư
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
Người ký:
|
Lê Quân
|
|
Ngày ban hành:
|
25/09/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
Quy định về rà soát, cập nhật, bổ sung ngành nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp như thế nào?
Theo Thông tư mới của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, quy định về rà soát, cập nhật, bổ sung ngành nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp như thế nào?
Về vấn đề này, chuyên viên pháp lý Trung Tài giải đáp như sau:
Ngày 25/9/2026, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo đã ban hành Thông tư 77/2026/TT-BGDĐT ban hành danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp.
Căn cứ theo Điều 3 Thông tư 77/2026/TT-BGDĐT quy định về việc rà soát, cập nhật, bổ sung ngành nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp từ ngày 01/12/2026 như sau:
- Danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp được rà soát, đánh giá hằng năm và chỉnh sửa, bổ sung định kỳ ít nhất 01 lần trong 03 năm trên cơ sở đề xuất của Bộ, ngành, địa phương, cơ sở hoặc theo yêu cầu từ thực tiễn đào tạo.
- Trong thời gian giữa hai kỳ chỉnh sửa, bổ sung danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp, các ngành, nghề đào tạo mới được rà soát, cập nhật thường xuyên vào danh mục ngành, nghề đào tạo trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Giáo dục và Đào tạo để địa phương, cơ sở triển khai thực hiện.
- Trong trường hợp phát sinh nhu cầu đào tạo ngành, nghề đào tạo mới, Bộ, ngành, địa phương, cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp và các đơn vị liên quan gửi đề xuất ngành, nghề đào tạo mới kèm theo căn cứ khoa học và thực tiễn theo Mẫu số 01 kèm theo Thông tư 77/2026/TT-BGDĐT và gửi về Bộ Giáo dục và Đào tạo (qua Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên).
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quyết định việc ban hành ngành, nghề đào tạo mới để địa phương, cơ sở thực hiện khi có ý kiến thống nhất từ 2/3 số thành viên Hội đồng tư vấn danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp. Ngành, nghề đào tạo mới được cập nhật vào cơ sở dữ liệu về ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Giáo dục và Đào tạo và được bổ sung vào danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp khi rà soát, chỉnh sửa, cập nhật định kỳ tiếp theo.
- Đối với các ngành, nghề đào tạo mới thuộc các nhóm ngành, nghề đào tạo thể thao, lĩnh vực nghệ thuật, sức khỏe, ngoài ý kiến của Hội đồng tư vấn danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp, Bộ Giáo dục và Đào tạo gửi lấy ý kiến của cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực ngành, nghề tương ứng trước khi cập nhật và bổ sung vào danh mục ngành, nghề đào tạo.
Xem chi tiết tại Thông tư 77/2026/TT-BGDĐT có hiệu lực từ ngày 01/12/2026.
|
BỘ
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
77/2026/TT-BGDĐT
|
Hà Nội, ngày 25 tháng 9 năm 2026
|
THÔNG TƯ
BAN HÀNH DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO
TRONG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
Căn
cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Giáo dục số 123/2025/QH15;
Căn
cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15;
Căn
cứ Nghị định số 279/2026/NĐ-CP ngày 12 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn
cứ Quyết định số 01/2017/QĐ-TTg ngày 17 tháng 01 năm 2017 của Thủ tướng Chính
phủ về việc ban hành danh mục giáo dục, đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân;
Theo
đề nghị của Cục trưởng Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên;
Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Thông tư ban hành danh mục ngành, nghề
đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Thông
tư này ban hành danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp gồm:
danh mục ngành, nghề đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, giáo dục trung học
nghề; danh mục nghề đào tạo trình độ sơ cấp; quy định về việc cập nhật, bổ sung
ngành, nghề đào tạo và tổ chức thực hiện danh mục ngành, nghề đào tạo trong
giáo dục nghề nghiệp (trừ danh mục ngành, nghề đặc thù trong lĩnh vực an ninh,
quốc phòng).
2.
Thông tư này áp dụng đối với các cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp và các tổ
chức, cá nhân có liên quan.
Điều 2. Danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề
nghiệp
1. Ban
hành kèm theo Thông tư này danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề
nghiệp trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp, giáo dục trung học nghề (Phụ lục
I).
2. Ban
hành kèm theo Thông tư này danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề
nghiệp trình độ sơ cấp (Phụ lục II).
Điều 3. Rà soát, cập nhật, bổ sung ngành, nghề đào tạo
1.
Danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp được rà soát, đánh giá
hằng năm và chỉnh sửa, bổ sung định kỳ ít nhất 01 lần trong 03 năm trên cơ sở đề
xuất của Bộ, ngành, địa phương, cơ sở hoặc theo yêu cầu từ thực tiễn đào tạo.
2.
Trong thời gian giữa hai kỳ chỉnh sửa, bổ sung danh mục ngành, nghề đào tạo
trong giáo dục nghề nghiệp, các ngành, nghề đào tạo mới được rà soát, cập nhật
thường xuyên vào danh mục ngành, nghề đào tạo trên Cổng thông tin điện tử của Bộ
Giáo dục và Đào tạo để địa phương, cơ sở triển khai thực hiện.
3.
Trong trường hợp phát sinh nhu cầu đào tạo ngành, nghề đào tạo mới, Bộ, ngành,
địa phương, cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp và các đơn vị liên quan gửi đề
xuất ngành, nghề đào tạo mới kèm theo căn cứ khoa học và thực tiễn theo Mẫu số
01 kèm theo Thông tư này và gửi về Bộ Giáo dục và Đào tạo (qua Cục Giáo dục nghề
nghiệp và Giáo dục thường xuyên).
Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo quyết định việc ban hành ngành, nghề đào tạo mới để địa
phương, cơ sở thực hiện khi có ý kiến thống nhất từ 2/3 số thành viên Hội đồng
tư vấn danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp. Ngành, nghề đào
tạo mới được cập nhật vào cơ sở dữ liệu về ngành, nghề đào tạo trong giáo dục
nghề nghiệp trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Giáo dục và Đào tạo và được bổ
sung vào danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp khi rà soát,
chỉnh sửa, cập nhật định kỳ tiếp theo.
4. Đối
với các ngành, nghề đào tạo mới thuộc các nhóm ngành, nghề đào tạo thể thao,
lĩnh vực nghệ thuật, sức khỏe, ngoài ý kiến của Hội đồng tư vấn danh mục ngành,
nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp, Bộ Giáo dục và Đào tạo gửi lấy ý kiến
của cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực ngành, nghề tương ứng trước khi cập nhật
và bổ sung vào danh mục ngành, nghề đào tạo.
Điều 4. Xác định ngành, nghề mới
1. Tên
gọi ngành, nghề đào tạo: Tên ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp phải
được xác định cụ thể, phản ánh đặc điểm, đặc trưng của nhóm ngành, nghề đào tạo
và lĩnh vực đào tạo tương ứng.
2.
Ngành, nghề đào tạo mới được hình thành trên cơ sở căn cứ khoa học và thực tiễn
nhu cầu nhân lực của ngành, nghề đào tạo, có đặc điểm riêng của ngành, nghề đào
tạo và mô tả cụ thể về ngành, nghề đào tạo, phân tích công việc, vị trí việc
làm sau đào tạo. Việc đề xuất ngành, nghề đào tạo mới thực hiện theo quy định tại
khoản 3 Điều 3 Thông tư này.
Điều 5. Hội đồng tư vấn danh mục ngành, nghề đào tạo trong
giáo dục nghề nghiệp
1. Hội
đồng tư vấn danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp do Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo thành lập để tư vấn, giúp Bộ trưởng xem xét, quyết định
việc cập nhật, bổ sung ngành, nghề đào tạo mới trong giáo dục nghề nghiệp.
2. Cơ
cấu và tiêu chuẩn thành viên Hội đồng
a) Hội
đồng gồm có Chủ tịch, Phó Chủ tịch, các Ủy viên và Thư ký; là các chuyên gia có
uy tín, phẩm chất đạo đức nghề nghiệp; có trình độ kỹ năng nghề cao và kinh
nghiệm tham gia giảng dạy, đánh giá kỹ năng nghề hoặc làm việc trong ngành, nghề
liên quan; có kinh nghiệm xây dựng chương trình đào tạo hoặc xây dựng tiêu chuẩn
nghề hoặc tham gia liên kết, hợp tác trong việc xây dựng tiêu chuẩn kỹ năng nghề
quốc gia của nghề thuộc nhóm ngành, nghề tương ứng.
b) Hội
đồng có tối thiểu 07 thành viên là đại diện của Bộ Giáo dục và Đào tạo, cơ sở
giáo dục nghề nghiệp, doanh nghiệp, Hội, Hiệp hội liên quan đến ngành, nghề đào
tạo.
3. Nhiệm
vụ, quyền hạn của Hội đồng
a) Tư
vấn trong việc xác định các ngành, nghề mới và nhóm ngành, nghề tương ứng trên
cơ sở đề xuất của Bộ, ngành, địa phương, cơ sở;
b) Thảo
luận, biểu quyết, báo cáo, đề nghị Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo xem xét,
quyết định việc cập nhật, bổ sung danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục
nghề nghiệp.
c) Thực
hiện trách nhiệm giải trình về những nội dung báo cáo, đề nghị, tư vấn với Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Điều 6. Tổ chức thực hiện
1. Cục
Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên hướng dẫn triển khai thực hiện danh
mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp; xây dựng và tổ chức thực hiện
kế hoạch rà soát, cập nhật, đánh giá việc thực hiện danh mục ngành, nghề đào tạo
trong giáo dục nghề nghiệp.
2. Sở
Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, đánh giá việc thực hiện danh
mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh, thành phố.
3. Cơ
sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp
a) Thực
hiện rà soát, điều chỉnh tên chương trình đào tạo theo tên ngành, nghề đào tạo
trong giáo dục nghề nghiệp được ban hành tại Thông tư này.
b) Tổ
chức thực hiện danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp; đề xuất
ngành, nghề đào tạo mới gửi cấp có thẩm quyền quyết định theo quy định tại Điều
3 của Thông tư này và cập nhật, công khai ngành, nghề đào tạo của cơ sở đào tạo
theo quy định.
Điều 7. Điều khoản chuyển tiếp
1. Cơ
sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp tiếp tục đào tạo, cấp văn bằng, chứng chỉ
theo tên ngành, nghề đào tạo và mã ngành, nghề đào tạo tương ứng đối với các lớp
tuyển sinh, đào tạo trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành.
2. Cơ
sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp thực hiện tuyển sinh, tổ chức đào tạo theo
tên ngành, nghề đào tạo và sử dụng mã ngành, nghề đào tạo tương ứng ban hành
kèm theo Thông tư này đối với các lớp tuyển sinh, đào tạo sau thời điểm Thông
tư này có hiệu lực thi hành.
3. Cơ
sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp tiếp tục thực hiện danh mục ngành, nghề đào tạo
trong lĩnh vực an ninh, quốc phòng theo quy định tại Thông tư số
26/2020/TT-BLĐTBXH cho tới khi danh mục ngành, nghề đào tạo đặc thù trong lĩnh
vực an ninh, quốc phòng được ban hành.
Điều 8. Điều khoản thi hành
1.
Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2026.
2. Các
quy định về danh mục ngành, nghề đào tạo cấp IV trình độ trung cấp, trình độ
cao đẳng quy định tại Thông tư số 26/2020/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm 2020
của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hết hiệu lực thi hành kể từ
ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, trừ các ngành, nghề đào tạo trong lĩnh
vực an ninh, quốc phòng.
3.
Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên,
Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Sở
Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp và các
cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
|
Nơi nhận:
- Văn phòng
Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố;
- Bộ Tư pháp;
- Hội đồng QG Giáo dục và Phát triển nhân lực;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng;
- Như Điều 8;
- Công báo điện tử; Cổng PLQG; Cổng TTĐT Chính phủ; Cổng TTĐT Bộ GDĐT;
- Lưu: VT, GDNNGDTX (15).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Quân
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO
TRONG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
(Trình độ cao đẳng, trung cấp, giáo dục trung học
nghề)
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 77/2026/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 9 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Mã ngành, nghề đào tạo
|
Tên ngành, nghề đào tạo
|
Ghi chú
(Mã và tên ngành, nghề đào tạo trước ngày
Thông tư có hiệu lực)
|
Trình độ (*)
|
|
14
|
Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
|
|
|
|
1402
|
Đào
tạo giáo viên
|
|
|
|
140201
|
Giáo
dục mầm non
|
|
CĐ
|
|
140203
|
Giáo
dục đặc biệt
|
|
CĐ
|
|
140214
|
Sư
phạm kỹ thuật công nghiệp
|
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp
(Mã ngành, nghề đào tạo: 140202)
|
CĐ
|
|
140215
|
Sư
phạm kỹ thuật nông nghiệp
|
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp
(Mã ngành, nghề đào tạo: 140203)
|
CĐ
|
|
140221
|
Sư
phạm âm nhạc
|
|
CĐ
|
|
140222
|
Sư
phạm mỹ thuật
|
|
CĐ
|
|
21
|
Nghệ thuật
|
|
|
|
2101
|
Mỹ
thuật
|
|
|
|
210101
|
Kỹ thuật
điêu khắc gỗ
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
210103
|
Hội
họa
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
210104
|
Đồ họa
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
210105
|
Điêu
khắc
|
Điêu khắc
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210102)
|
THN, TC, CĐ
|
|
210106
|
Thiết
kế mỹ thuật sân khấu - điện ảnh
|
Thiết kế mỹ thuật sân khấu - điện ảnh
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210404)
|
THN, TC, CĐ
|
|
210107
|
Gốm
|
Gốm
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210105)
|
THN, TC, CĐ
|
|
2102
|
Nghệ
thuật trình diễn
|
|
|
|
210201
|
Nghệ
thuật biểu diễn ca kịch Huế
|
|
THN, TC
|
|
210202
|
Nghệ
thuật biểu diễn dân ca
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
210203
|
Nghệ
thuật biểu diễn chèo
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
210204
|
Chỉ
huy âm nhạc
|
Chỉ huy hợp xướng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210228)
Chỉ huy âm nhạc
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210228)
|
THN, TC, CĐ
|
|
210205
|
Thanh
nhạc
|
Thanh nhạc
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210225)
|
THN, TC, CĐ
|
|
210206
|
Nghệ
thuật biểu diễn kịch múa
|
|
THN, TC
|
|
210207
|
Biểu
diễn nhạc cụ phương Tây
|
Biểu diễn nhạc cụ phương Tây
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210217)
|
THN, TC, CĐ
|
|
210208
|
Nghệ
thuật biểu diễn xiếc
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
210209
|
Nghệ
thuật biểu diễn dân ca quan họ
|
|
THN, TC
|
|
210210
|
Biểu
diễn nhạc cụ truyền thống
|
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210216)
|
THN, TC, CĐ
|
|
210211
|
Diễn
viên kịch - điện ảnh
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
210212
|
Diễn
viên sân khấu kịch hát
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
210215
|
Huấn
luyện múa
|
|
CĐ
|
|
210218
|
Đờn ca
nhạc tài tử Nam Bộ
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
210219
|
Nhạc
công kịch hát dân tộc
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
210220
|
Nhạc
công truyền thống Huế
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
210221
|
Lý
luận, lịch sử và phê bình sân khấu
|
|
CĐ
|
|
210222
|
Nhạc
jazz
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
210223
|
Violon
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
210224
|
Organ
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
210226
|
Lý
thuyết âm nhạc
|
|
THN, TC
|
|
210227
|
Sáng
tác âm nhạc
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
210229
|
Biên
tập và dàn dựng ca, múa, nhạc
|
|
THN, TC
|
|
210332
|
Quay
phim
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
210233
|
Kỹ
thuật viên điện ảnh, sân khấu
|
Phục vụ điện ảnh, sân khấu
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210233)
|
THN, TC, CĐ
|
|
210234
|
Đạo
diễn sân khấu
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
210235
|
Sản
xuất nhạc cụ
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
210236
|
Văn
hóa, văn nghệ quần chúng
|
|
THN, TC
|
|
210237
|
Tạp
kỹ
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
210238
|
Công
nghệ âm nhạc
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
210239
|
Sản xuất
âm nhạc
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
210240
|
Nghệ
thuật trình diễn mẫu thời trang
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
210241
|
Đạo
diễn nghệ thuật biểu diễn xiếc
|
|
CĐ
|
|
210242
|
Diễn
viên múa
|
Diễn viên múa
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210213)
|
THN, TC, CĐ
|
|
210243
|
Biên
đạo múa
|
Biên đạo múa
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210214)
|
THN, TC, CĐ
|
|
210244
|
Nghệ
thuật biểu diễn tuồng
|
Nghệ thuật biểu diễn tuồng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210204)
|
THN, TC, CĐ
|
|
210245
|
Nghệ
thuật biểu diễn cải lương
|
Nghệ thuật biểu diễn cải lương
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210205)
|
THN, TC, CĐ
|
|
210246
|
Nghệ
thuật biểu diễn múa dân gian dân tộc
|
Nghệ thuật biểu diễn múa dân gian dân tộc
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210207)
|
THN, TC
|
|
210247
|
Nghệ
thuật biểu diễn kịch nói
|
Nghệ thuật biểu diễn kịch nói
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210210)
|
THN, TC
|
|
210248
|
Piano
|
Piano
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210221)
|
THN, TC, CĐ
|
|
210250
|
Biên
kịch sân khấu
|
|
CĐ
|
|
210251
|
Nghệ
thuật biểu diễn múa rối
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
210252
|
Huấn
luyện viên múa rối
|
|
CĐ
|
|
210253
|
Huấn
luyện viên xiếc
|
|
CĐ
|
|
210254
|
Nghệ
thuật biểu diễn đàn, hát then
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
210255
|
Nghệ
thuật biểu diễn Yoga
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
210256
|
Huấn
luyện viên Yoga nghệ thuật
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
2103
|
Nghệ
thuật nghe nhìn
|
|
|
|
210301
|
Nhiếp
ảnh
|
Nhiếp ảnh
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210303)
|
THN, TC, CĐ
|
|
210302
|
Công
nghệ điện ảnh - truyền hình
|
Công nghệ điện ảnh - truyền hình
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210309)
|
THN, TC, CĐ
|
|
210303
|
Thiết
kế âm thanh, ánh sáng
|
Thiết kế âm thanh, ánh sáng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210310)
|
THN, TC, CĐ
|
|
210306
|
Dựng
ảnh
|
Dựng ảnh
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210301)
|
THN, TC
|
|
210307
|
Chụp
ảnh
|
Chụp ảnh
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210302)
|
THN, TC
|
|
210308
|
Kỹ
thuật sản xuất chương trình truyền hình
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
210311
|
Thiết
kế nghe nhìn
|
|
THN, TC
|
|
210312
|
Chiếu
sáng nghệ thuật
|
|
THN, TC
|
|
210313
|
Kỹ
sư âm thanh
|
|
CĐ
|
|
210314
|
Sản
xuất nội dung số
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
210315
|
Trình
diễn nghệ thuật số
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
210316
|
Sáng
tác âm thanh điện tử
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
210317
|
Sản
xuất phim
|
Sản xuất phim
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210230)
|
THN, TC, CĐ
|
|
210318
|
Sản xuất
phim hoạt hình
|
Sản xuất phim hoạt hình
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210231)
|
THN, TC, CĐ
|
|
210320
|
Đạo
diễn điện ảnh, truyền hình
|
|
CĐ
|
|
210331
|
Lý
luận, lịch sử và phê bình điện ảnh
|
|
CĐ
|
|
210332
|
Biên
kịch điện ảnh – truyền hình
|
|
CĐ
|
|
2104
|
Mỹ
thuật ứng dụng
|
|
|
|
210402
|
Thiết
kế công nghiệp
|
Thiết kế công nghiệp
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210401)
|
THN, TC, CĐ
|
|
210403
|
Thiết
kế đồ họa
|
Thiết kế đồ họa
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210402)
|
THN, TC, CĐ
|
|
210404
|
Thiết
kế thời trang
|
Thiết kế thời trang
(Mã ngành, nghề đào tạo: 540206)
|
THN, TC, CĐ
|
|
210405
|
Tạo
hình hóa trang
|
|
THN, TC
|
|
210407
|
Đúc,
dát đồng mỹ nghệ
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
210408
|
Nghệ
thuật số
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
210411
|
Sơn
mài
|
|
THN, TC
|
|
210412
|
Kỹ
thuật sơn mài và khảm trai
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
210417
|
Trang
trí nội thất
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
210418
|
Thiết
kế trang trí sản phẩm, bao bì
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
210420
|
Thiết
kế đồ gỗ
|
|
THN, TC
|
|
210421
|
Mộc
mỹ nghệ
|
|
THN, TC
|
|
210422
|
Gia
công và thiết kế sản phẩm mộc
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
210423
|
Thủ
công mỹ nghệ
|
Thủ công mỹ nghệ
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210406)
|
THN, TC
|
|
210424
|
Chạm
khắc đá
|
Chạm khắc đá
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210408)
|
THN, TC, CĐ
|
|
210425
|
Thiết
kế mỹ thuật số
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
210426
|
Thiết
kế mỹ thuật truyền thông đa phương tiện
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
210427
|
Thiết
kế mỹ thuật game
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
210428
|
Thiết
kế tương tác
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
210429
|
Thiết
kế hình ảnh 3D
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
210430
|
Thiết
kế nội thất
|
Thiết kế nội thất
(Mã ngành, nghề đào tạo: 210403)
|
THN, TC, CĐ
|
|
22
|
Nhân văn
|
|
|
|
2201
|
Ngôn
ngữ, văn học và văn hóa Việt Nam
|
|
|
|
220101
|
Tiếng
Việt và văn hóa Việt Nam
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
220103
|
Việt
Nam học
|
|
CĐ
|
|
220107
|
Ngôn
ngữ Khmer
|
Tiếng Khơ me
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220214)
Ngôn ngữ Khme
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220107)
|
THN, TC, CĐ
|
|
220112
|
Văn
hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
|
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220102)
|
THN, TC, CĐ
|
|
2202
|
Ngôn
ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài
|
|
|
|
220201
|
Ngôn
ngữ Anh
|
Tiếng Anh
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220206)
|
THN, TC, CĐ
|
|
220202
|
Ngôn
ngữ Nga
|
Tiếng Nga
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220207)
|
THN, TC, CĐ
|
|
220203
|
Ngôn
ngữ Pháp
|
Tiếng Pháp
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220208)
|
THN, TC, CĐ
|
|
220204
|
Ngôn
ngữ Trung Quốc
|
Tiếng Trung Quốc
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220209)
|
THN, TC, CĐ
|
|
220205
|
Ngôn
ngữ Đức
|
Tiếng Đức
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220210)
|
THN, TC, CĐ
|
|
220209
|
Ngôn
ngữ Nhật
|
Tiếng Nhật
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220212)
|
THN, TC, CĐ
|
|
220210
|
Ngôn
ngữ Hàn Quốc
|
Tiếng Hàn Quốc
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220211)
|
THN, TC, CĐ
|
|
220212
|
Ngôn
ngữ Lào
|
Tiếng Lào
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220215)
|
THN, TC, CĐ
|
|
220214
|
Ngôn
ngữ Thái Lan
|
Tiếng Thái
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220213)
|
THN, TC, CĐ
|
|
220216
|
Tiếng
Anh thương mại
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
220217
|
Tiếng
Anh du lịch
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
220218
|
Tiếng
Anh lễ tân nhà hàng, khách sạn
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
220219
|
Phiên
dịch tiếng Anh thương mại
|
Phiên dịch tiếng Anh thương mại
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220202)
|
THN, TC, CĐ
|
|
220220
|
Phiên
dịch tiếng Anh du lịch
|
Phiên dịch tiếng Anh du lịch
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220203)
|
THN, TC, CĐ
|
|
220221
|
Phiên
dịch tiếng Nhật kinh tế, thương mại
|
Phiên dịch tiếng Nhật kinh tế, thương mại
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220204)
|
THN, TC, CĐ
|
|
220222
|
Phiên
dịch tiếng Đức kinh tế, thương mại
|
Phiên dịch tiếng Đức kinh tế, thương mại
(Mã ngành, nghề đào tạo: 220205)
|
THN, TC, CĐ
|
|
32
|
Báo chí và thông tin
|
|
|
|
3201
|
Báo
chí và truyền thông
|
|
|
|
320101
|
Báo
chí học
|
Báo chí
(Mã ngành, nghề đào tạo: 320103)
|
THN, TC, CĐ
|
|
320104
|
Truyền
thông đa phương tiện
|
Truyền thông đa phương tiện
(Mã ngành, nghề đào tạo: 320106)
|
THN, TC, CĐ
|
|
320106
|
Công
nghệ truyền thông
|
Công nghệ truyền thông
(Mã ngành, nghề đào tạo: 320105)
|
THN, TC, CĐ
|
|
320107
|
Tổ
chức sự kiện
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
320108
|
Quan
hệ công chúng
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
3202
|
Thông
tin - Thư viện
|
|
|
|
320201
|
Hệ
thống thông tin
|
Hệ thống thông tin
(Mã ngành, nghề đào tạo: 320201);
Hệ thống thông tin văn phòng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 320201)
|
THN, TC, CĐ
|
|
320202
|
Hệ
thống thông tin quản lý
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
320203
|
Khoa
học thư viện
|
Khoa học thư viện
(Mã ngành, nghề đào tạo: 320206)
|
CĐ
|
|
320205
|
Thư
viện
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
320207
|
Thư
viện - Thiết bị trường học
|
|
THN, TC
|
|
320209
|
Công
nghệ thiết bị trường học
|
|
CĐ
|
|
3203
|
Văn
thư - Lưu trữ - Bảo tàng
|
|
|
|
320301
|
Văn
thư hành chính
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
320302
|
Văn
thư - Lưu trữ
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
320303
|
Lưu
trữ học
|
Lưu trữ
(Mã ngành, nghề đào tạo: 320303)
|
THN, TC, CĐ
|
|
320305
|
Bảo
tàng học
|
Bảo tàng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 320307)
|
THN, TC, CĐ
|
|
320306
|
Thư
ký
|
Thư ký văn phòng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 320306)
Thư ký
(Mã ngành, nghề đào tạo: 320304)
|
THN, TC, CĐ
|
|
320308
|
Bảo tồn
và khai thác di tích, di sản lịch sử - văn hóa
|
|
THN, TC
|
|
320309
|
Hành
chính văn phòng
|
Hành chính văn phòng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 320305)
|
THN, TC
|
|
320310
|
Trợ
lý y khoa
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
320311
|
Thư
ký y khoa
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
3204
|
Xuất
bản - Phát hành
|
|
|
|
320401
|
Xuất
bản
|
Xuất bản
(Mã ngành, nghề đào tạo: 320402)
Biên tập xuất bản phẩm
(Mã ngành, nghề đào tạo: 320402)
|
THN, TC, CĐ
|
|
320403
|
Phát
hành xuất bản phẩm
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
34
|
Kinh doanh và quản lý
|
|
|
|
3401
|
Kinh
doanh
|
|
|
|
340102
|
Kinh
doanh xuất nhập khẩu
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
340104
|
Kinh
doanh bưu chính viễn thông
|
|
THN, TC
|
|
340105
|
Kinh
doanh xăng dầu và khí đốt
|
|
THN, TC
|
|
340108
|
Kinh
doanh bất động sản
|
|
THN, TC
|
|
340110
|
Kinh
doanh vận tải đường bộ
|
|
THN, TC
|
|
340115
|
Marketing
|
Marketing
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340116)
|
THN, TC, CĐ
|
|
340117
|
Marketing
du lịch
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
340118
|
Marketing
thương mại
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
340119
|
Quản
trị bán hàng
|
Nghiệp vụ bán hàng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340119)
Quản trị bán hàng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340119)
|
THN, TC, CĐ
|
|
340120
|
Bán
hàng trong siêu thị
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
340121
|
Kinh
doanh thương mại
|
Kinh doanh thương mại
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340101)
Kinh doanh thương mại và dịch vụ
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340101)
|
THN, TC, CĐ
|
|
340122
|
Thương
mại điện tử
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
340123
|
Logistics
và quản lý chuỗi cung ứng
|
Logistics
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340113)
|
THN, TC, CĐ
|
|
340125
|
Dịch
vụ thương mại hàng không
|
Dịch vụ thương mại hàng không
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340115)
|
THN, TC, CĐ
|
|
340126
|
Kế
hoạch đầu tư
|
Kế hoạch đầu tư
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340121)
|
THN, TC
|
|
340127
|
Thu
mua
|
|
CĐ
|
|
3402
|
Tài
chính - Ngân hàng - Bảo hiểm
|
|
|
|
340201
|
Tài
chính - Ngân hàng
|
Tài chính - Ngân hàng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340202)
|
THN, TC, CĐ
|
|
340203
|
Tài
chính tín dụng
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
340204
|
Bảo
hiểm
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
340205
|
Công
nghệ tài chính và kinh doanh số
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
340206
|
Tài
chính doanh nghiệp
|
Tài chính doanh nghiệp
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340201)
|
THN, TC, CĐ
|
|
340207
|
Tư vấn
tài chính
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
3403
|
Kế
toán - Kiểm toán
|
|
|
|
340301
|
Kế
toán
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
340302
|
Kiểm
toán
|
Kiểm toán
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340310)
|
THN, TC, CĐ
|
|
340303
|
Kế
toán lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
340305
|
Kế
toán ngân hàng
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
340306
|
Kế toán
tin học
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
340307
|
Kế
toán hành chính sự nghiệp
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
340308
|
Kế
toán hợp tác xã
|
|
THN, TC
|
|
340309
|
Kế
toán xây dựng
|
|
THN, TC
|
|
340311
|
Kế
toán thuế
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
340313
|
Kế
toán doanh nghiệp
|
Kế toán doanh nghiệp
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340302)
|
THN, TC, CĐ
|
|
340314
|
Kế
toán số
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
3404
|
Quản
trị - Quản lý
|
|
|
|
340404
|
Quản
trị nhân lực
|
Quản trị nhân lực
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340402)
|
THN, TC, CĐ
|
|
340405
|
Quản
trị kinh doanh vận tải biển
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
340406
|
Quản
trị văn phòng
|
Quản trị văn phòng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340403)
|
CĐ
|
|
340407
|
Quản
trị kinh doanh vận tải đường bộ
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
340408
|
Quản
trị kinh doanh vận tải đường sắt
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
340409
|
Quản
trị kinh doanh vận tải hàng không
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
340413
|
Quản
trị kinh doanh vật tư xây dựng
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
340415
|
Quản
trị kinh doanh xăng dầu và gas
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
340416
|
Quản
trị kinh doanh bất động sản
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
340417
|
Quản
trị doanh nghiệp vừa và nhỏ
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
340419
|
Quản
lý kinh doanh điện
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
340420
|
Quản
lý doanh nghiệp
|
|
THN, TC
|
|
340421
|
Quản
lý và kinh doanh du lịch
|
|
THN, TC
|
|
340422
|
Quản
lý và kinh doanh khách sạn
|
|
THN, TC
|
|
340423
|
Quản
lý và kinh doanh nhà hàng và dịch vụ ăn uống
|
|
THN, TC
|
|
340424
|
Quản
lý và bán hàng siêu thị
|
|
THN, TC
|
|
340425
|
Quản
lý kho hàng
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
340426
|
Quản
lý nhà đất
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
340427
|
Quản
lý công trình đô thị
|
|
THN, TC
|
|
340429
|
Quản
lý khai thác công trình thủy lợi
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
340430
|
Quản
lý khu đô thị
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
340431
|
Quản
lý cây xanh đô thị
|
|
THN, TC
|
|
340432
|
Quản
lý công trình đường thủy
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
340434
|
Quản
lý tòa nhà
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
340435
|
Quản
lý lao động, tiền lương và bảo trợ xã hội
|
|
THN, TC
|
|
340436
|
Quản
lý văn hóa
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
340439
|
Quản
lý vận tải và dịch vụ logistics
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
340441
|
Quản
lý chất lượng thực phẩm
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
340443
|
Quản
lý siêu thị
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
340444
|
Quản
lý hàng hải
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
340445
|
Quản
trị kinh doanh
|
Quản trị kinh doanh
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340404)
|
THN, TC, CĐ
|
|
340446
|
Quản
trị homestay và cơ sở lưu trú nhỏ
|
|
THN, TC
|
|
340447
|
Quản
trị công nghiệp văn hóa
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
340448
|
Số
hóa di sản
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
340449
|
Vận
hành không gian sáng tạo
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
340450
|
Tổ
chức lễ hội và sự kiện văn hóa
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
340451
|
Quản
trị sân golf và dịch vụ golf
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
340452
|
Quản
trị kho vận
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
340453
|
Quản
lý và khai thác cảng
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
340454
|
Quản
trị kinh doanh vận tải đường thủy nội địa
|
Quản trị kinh doanh vận tải đường thủy nội địa
(Mã ngành, nghề đào tạo: 340406)
|
THN, TC, CĐ
|
|
38
|
Pháp luật
|
|
|
|
3801
|
Luật
|
|
|
|
380101
|
Pháp
luật
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
380102
|
Pháp
luật về quản lý hành chính công
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
3802
|
Dịch
vụ pháp lý
|
|
|
|
380201
|
Dịch
vụ pháp lý
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
380203
|
Tư
pháp cơ sở
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
380205
|
Dịch
vụ pháp lý doanh nghiệp
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
380206
|
Dịch
vụ pháp lý về đất đai
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
380207
|
Dịch
vụ pháp lý về tố tụng
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
42
|
Khoa học sự sống
|
|
|
|
4202
|
Sinh
học ứng dụng
|
|
|
|
420201
|
Công
nghệ sinh học
|
Công nghệ sinh học
(Mã ngành, nghề đào tạo: 420202)
|
THN, TC, CĐ
|
|
420203
|
Sinh
học ứng dụng
|
Sinh học ứng dụng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 420201)
|
THN, TC, CĐ
|
|
44
|
Khoa học tự nhiên
|
|
|
|
4402
|
Khoa
học trái đất
|
|
|
|
440201
|
Địa
chất học
|
Địa chất học
(Mã ngành, nghề đào tạo: 440205)
|
THN, TC, CĐ
|
|
440202
|
Quan
trắc khí tượng nông nghiệp
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
440203
|
Quan
trắc hải văn
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
440206
|
Khí
tượng học
|
Khí tượng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 440206)
Khí tượng học
(Mã ngành, nghề đào tạo: 440206)
|
THN, TC, CĐ
|
|
440224
|
Thủy
văn học
|
Thủy văn
(Mã ngành, nghề đào tạo: 440207)
|
THN, TC, CĐ
|
|
440225
|
Quan
trắc khí tượng hàng không
|
Quan trắc khí tượng hàng không
(Mã ngành, nghề đào tạo: 440201)
|
THN, TC, CĐ
|
|
46
|
Toán và thống kê
|
|
|
|
4602
|
Thống
kê
|
|
|
|
460201
|
Thống
kê
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
460202
|
Thống
kê doanh nghiệp
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
460203
|
Hệ
thống thông tin kinh tế
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
48
|
Máy tính và công nghệ thông tin
|
|
|
|
4801
|
Máy
tính
|
|
|
|
480101
|
Khoa
học máy tính
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
480102
|
Mạng
máy tính và truyền thông dữ liệu
|
Truyền thông và mạng máy tính
(Mã ngành, nghề đào tạo: 480104)
|
THN, TC, CĐ
|
|
480103
|
Thiết
kế mạch điện tử trên máy tính
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
480107
|
Trí
tuệ nhân tạo
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
480108
|
Công
nghệ kỹ thuật máy tính
|
Công nghệ kỹ thuật máy tính
(Mã ngành, nghề đào tạo: 480105);
Công nghệ kỹ thuật phần cứng máy tính
(Mã ngành, nghề đào tạo: 480105);
Công nghệ kỹ thuật phần mềm máy tính
(Mã ngành, nghề đào tạo: 480106)
|
THN, TC, CĐ
|
|
480109
|
Đồ họa
đa phương tiện
|
Đồ họa đa phương tiện
(Mã ngành, nghề đào tạo: 480108)
|
THN, TC, CĐ
|
|
480110
|
Kỹ
thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính
|
Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính
(Mã ngành, nghề đào tạo: 480102)
|
THN, TC, CĐ
|
|
4802
|
Công
nghệ thông tin
|
|
|
|
480201
|
Công
nghệ thông tin
|
Công nghệ thông tin
(Mã ngành, nghề đào tạo: 480201)
Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)
(Mã ngành, nghề đào tạo: 480202)
|
THN, TC, CĐ
|
|
480203
|
Tin
học văn phòng
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
480204
|
Tin
học viễn thông ứng dụng
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
480205
|
Tin
học ứng dụng
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
480206
|
Xử lý
dữ liệu
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
480207
|
Lập
trình máy tính
|
Lập trình máy tính
(Mã ngành, nghề đào tạo: 480207)
Lập trình/phân tích hệ thống
(Mã ngành, nghề đào tạo: 480211)
|
THN, TC, CĐ
|
|
480208
|
An
ninh mạng
|
An ninh mạng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 480216)
|
THN, TC, CĐ
|
|
480209
|
Quản
trị mạng máy tính
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
480210
|
Quản
trị hệ thống
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
480212
|
Vẽ
thiết kế mỹ thuật có trợ giúp bằng máy tính
|
|
THN, TC
|
|
480213
|
Vẽ
và thiết kế trên máy tính
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
480214
|
Thiết
kế trang web
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
480215
|
Thiết
kế và quản lý website
|
|
THN, TC
|
|
480216
|
Quản
trị cơ sở dữ liệu
|
Quản trị cơ sở dữ liệu
(Mã ngành, nghề đào tạo: 480208)
|
THN, TC, CĐ
|
|
480218
|
Kỹ
thuật công nghệ số trong chăn nuôi thú y và chăn nuôi thông minh
|
|
THN, TC
|
|
480219
|
Robot
và trí tuệ nhân tạo
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
480220
|
Công
nghệ ứng dụng trí tuệ nhân tạo
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
51
|
Công nghệ kỹ thuật
|
|
|
|
5101
|
Công
nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình
xây dựng
|
|
|
|
510101
|
Công
nghệ kỹ thuật kiến trúc
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510103
|
Công
nghệ kỹ thuật xây dựng
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510104
|
Công
nghệ kỹ thuật giao thông
|
Công nghệ kỹ thuật giao thông
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510102)
|
THN, TC, CĐ
|
|
510105
|
Công
nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510106
|
Công
nghệ kỹ thuật nội thất và điện nước công trình
|
|
THN, TC
|
|
510107
|
Công
trình thủy lợi
|
|
THN, TC
|
|
510108
|
Xây
dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510109
|
Xây
dựng công trình thủy
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510110
|
Xây
dựng và bảo trì công trình đường sắt tốc độ tới 120 km/h
|
Xây dựng và bảo dưỡng công trình giao thông đường
sắt
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510110)
|
THN, TC, CĐ
|
|
510111
|
Bảo
trì công trình đường sắt đô thị
|
Bảo dưỡng, sửa chữa công trình giao thông đường
sắt đô thị
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510111)
|
THN, TC, CĐ
|
|
510112
|
Lắp
đặt cầu
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510114
|
Xây
dựng công trình thủy điện
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510116
|
Kỹ
thuật xây dựng mỏ
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510120
|
Thí
nghiệm và kiểm tra chất lượng công trình xây dựng
|
|
THN, TC
|
|
510121
|
Công
nghệ kỹ thuật hạ tầng đô thị
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510122
|
Xây
dựng và bảo trì công trình đường sắt tốc độ dưới 200 km/h
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510123
|
Xây
dựng và bảo trì đường sắt tốc độ cao
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510124
|
Xây
dựng và bảo trì cầu hầm đường sắt tốc độ cao
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510125
|
Công
nghệ số trong xây dựng
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510126
|
Công
nghệ kỹ thuật công trình ngầm
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510127
|
Công
nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
|
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510104)
|
THN, TC, CĐ
|
|
5102
|
Công
nghệ kỹ thuật cơ khí
|
|
|
|
510201
|
Công
nghệ kỹ thuật cơ khí
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510205
|
Công
nghệ kỹ thuật ô tô
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510202)
Công nghệ ô tô
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510216)
|
THN, TC, CĐ
|
|
510206
|
Công
nghệ kỹ thuật nhiệt
|
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510211)
|
THN, TC, CĐ
|
|
510210
|
Công
nghệ kỹ thuật đo lường
|
|
THN, TC
|
|
510212
|
Công
nghệ chế tạo máy
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510213
|
Công
nghệ chế tạo vỏ tàu thủy
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510214
|
Công
nghệ chế tạo, bảo dưỡng toa xe
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510215
|
Công
nghệ chế tạo, bảo dưỡng đầu máy
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510217
|
Công
nghệ hàn
|
|
THN, TC
|
|
510218
|
Vận
hành và bảo trì tua bin điện gió
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510219
|
Công
nghệ chế tạo phương tiện đường sắt
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
5103
|
Công
nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
|
|
|
|
510301
|
Công
nghệ kỹ thuật điện, điện tử
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510303)
|
THN, TC, CĐ
|
|
510302
|
Thủy
điện
|
|
THN, TC
|
|
510303
|
Công
nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510303);
Công nghệ kỹ thuật điều khiển tự động
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510305)
|
THN, TC, CĐ
|
|
510304
|
Công
nghệ kỹ thuật cơ điện tử
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510306
|
Công
nghệ kỹ thuật chiếu sáng đô thị
|
|
THN, TC
|
|
510312
|
Công
nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510312);
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510312)
|
THN, TC, CĐ
|
|
510314
|
Công
nghệ điện tử và năng lượng tòa nhà
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510315
|
Công
nghệ cơ khí, sưởi ấm và điều hòa không khí
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510316
|
Nhiệt
điện
|
Nhiệt điện
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510301)
|
THN, TC
|
|
510317
|
Kiểm
thử và đóng gói vi mạch
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510318
|
Vi mạch
bán dẫn
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510319
|
Công
nghệ robot công nghiệp
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510320
|
Công
nghệ bán dẫn
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510321
|
Công
nghệ kỹ thuật bán dẫn và vi mạch
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510322
|
Vận
hành và bảo trì thiết bị bay không người lái
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510324
|
Công
nghệ kỹ thuật điện và năng lượng tái tạo
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510325
|
Công
nghệ kỹ thuật bảo trì thiết bị công nghiệp
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510326
|
Công
nghệ kỹ thuật tự động hóa trong nông nghiệp
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510327
|
Cơ
điện tử ô tô
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510328
|
Điện
gió
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510329
|
Công
nghệ sản xuất bảng mạch in
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510330
|
Công
nghệ sản xuất chip bán dẫn
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510331
|
Sửa
chữa và điều khiển máy bay không người lái tầm thấp
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510332
|
Kỹ
thuật lắp đặt và bảo trì trạm sạc xe điện
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510333
|
Công
nghệ CNC nâng cao
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510334
|
Công
nghệ cơ điện công trình
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510335
|
Công
nghệ điện khí tự động hóa
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
5104
|
Công
nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường
|
|
|
|
510401
|
Công
nghệ kỹ thuật hóa học
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510402
|
Công
nghệ kỹ thuật vật liệu
|
Công nghệ kỹ thuật vật liệu
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510416)
Công nghệ vật liệu
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510416)
|
THN, TC, CĐ
|
|
510403
|
Công
nghệ hóa vô cơ
|
|
THN, TC
|
|
510404
|
Hóa
phân tích
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510405
|
Công
nghệ hóa nhựa
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510406
|
Công
nghệ kỹ thuật môi trường
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510421)
|
THN, TC, CĐ
|
|
510407
|
Công
nghệ hóa silicat
|
|
THN, TC
|
|
510410
|
Công
nghệ mạ
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510411
|
Công
nghệ sơn
|
|
THN, TC
|
|
510414
|
Công
nghệ sơn ô tô
|
|
THN, TC
|
|
510417
|
Công
nghệ nhiệt luyện
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510418
|
Công
nghệ đúc kim loại
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510419
|
Công
nghệ cán, kéo kim loại
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510420
|
Công
nghệ gia công kim loại
|
|
THN, TC
|
|
510422
|
Công
nghệ kỹ thuật tài nguyên nước
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510423
|
Công
nghệ hóa hữu cơ
|
Công nghệ hóa hữu cơ
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510402)
|
THN, TC
|
|
510424
|
Công
nghệ hóa nhuộm
|
Công nghệ hóa nhuộm
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510406)
|
THN, TC, CĐ
|
|
5105
|
Công
nghệ sản xuất
|
|
|
|
510501
|
Công
nghệ sản xuất bột giấy và giấy
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510503
|
Công
nghệ sản xuất sản phẩm từ cao su
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510505
|
Công
nghệ sản xuất ván nhân tạo
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510508
|
Sản
xuất vật liệu nổ công nghiệp
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510509
|
Sản
xuất các chất vô cơ
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510514
|
Sản
xuất xi măng
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510516
|
Sản
xuất gạch ceramic
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510517
|
Sản
xuất gạch granit
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510519
|
Sản
xuất vật liệu chịu lửa
|
|
THN, TC
|
|
510522
|
Sản
xuất sứ xây dựng
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510524
|
Sản
xuất sản phẩm kính, thủy tinh
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510536
|
Sản xuất
gốm xây dựng
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510538
|
Chế
biến mủ cao su
|
Chế biến mủ cao su
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510538)
Công nghệ kỹ thuật chế biến mủ cao su
(Mã ngành, nghề đào tạo: 549003)
|
THN, TC, CĐ
|
|
5106
|
Quản
lý công nghiệp
|
|
|
|
510601
|
Quản
lý công nghiệp
|
Quản lý công nghiệp
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510601)
Quản lý sản xuất công nghiệp
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510601)
|
THN, TC, CĐ
|
|
510603
|
Kiểm
nghiệm chất lượng lương thực, thực phẩm
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510605
|
Kiểm
nghiệm bột giấy và giấy
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510606
|
Thí
nghiệm và kiểm tra chất lượng cầu đường bộ
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510609
|
Kiểm
tra và phân tích hóa chất
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510610
|
Giám
định khối lượng, chất lượng than
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520614
|
Kiểm
nghiệm chất lượng cao su
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
5107
|
Công
nghệ dầu khí và khai thác
|
|
|
|
510702
|
Khoan
khai thác dầu khí
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510706
|
Kỹ
thuật xăng dầu
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510707
|
Phân
tích các sản phẩm lọc dầu
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510712
|
Vận
hành thiết bị chế biến dầu khí
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510713
|
Vận hành
thiết bị khai thác dầu khí
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
5108
|
Công
nghệ kỹ thuật in
|
|
|
|
510801
|
Công
nghệ kỹ thuật in
|
Công nghệ in
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510802)
|
THN, TC, CĐ
|
|
510803
|
Công
nghệ hoàn thiện xuất bản phẩm
|
|
THN, TC
|
|
510804
|
Công
nghệ chế bản điện tử
|
|
THN, TC
|
|
510808
|
Công
nghệ chế tạo khuôn in
|
Công nghệ chế tạo khuôn in
(Mã ngành, nghề đào tạo: 510801)
|
THN, TC, CĐ
|
|
5109
|
Công
nghệ kỹ thuật địa chất, địa vật lý và
trắc địa
|
|
|
|
510901
|
Công
nghệ kỹ thuật địa chất
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510902
|
Công
nghệ kỹ thuật trắc địa
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510907
|
Trắc
địa - Địa hình - Địa chính
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510910
|
Trắc
địa công trình
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510912
|
Khảo
sát địa hình
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
510915
|
Khoan
thăm dò địa chất
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
5110
|
Công
nghệ kỹ thuật mỏ
|
|
|
|
511002
|
Công
nghệ tuyển khoáng
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
511003
|
Khai
thác mỏ
|
|
THN, TC
|
|
511004
|
Kỹ
thuật khai thác mỏ hầm lò
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
511006
|
Vận
hành thiết bị sàng tuyển than
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
511008
|
Khoan
nổ mìn
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
511009
|
Khoan
đào đường hầm
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
52
|
Kỹ thuật
|
|
|
|
5201
|
Kỹ
thuật cơ khí và cơ kỹ thuật
|
|
|
|
520102
|
Kỹ
thuật máy nông nghiệp
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520103
|
Kỹ
thuật lắp đặt ống công nghệ
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520104
|
Chế
tạo thiết bị cơ khí
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520105
|
Chế
tạo khuôn mẫu
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520109
|
Gia công
lắp ráp hệ thống ống tàu thủy
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520110
|
Gia
công và lắp ráp nội thất tàu thủy
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520111
|
Lắp
ráp ô tô
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520112
|
Lắp
ráp hệ thống động lực tàu thủy
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520113
|
Lắp
đặt thiết bị cơ khí
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520114
|
Lắp
đặt thiết bị lạnh
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520116
|
Kỹ
thuật cơ khí động lực
|
Cơ khí động lực
(Mã ngành, nghề đào tạo: 520115)
|
THN, TC
|
|
520117
|
Cơ
khí chế tạo
|
|
THN, TC
|
|
520118
|
Cơ -
Điện mỏ
|
|
THN, TC
|
|
520119
|
Cơ -
Điện tuyển khoáng
|
|
THN, TC
|
|
520120
|
Kỹ thuật
hàng không
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520121
|
Cắt
gọt kim loại
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520122
|
Gò
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520123
|
Hàn
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520124
|
Rèn,
dập
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520125
|
Nguội
chế tạo
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520126
|
Nguội
sửa chữa máy công cụ
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520127
|
Nguội
lắp ráp cơ khí
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520128
|
Sửa
chữa, lắp ráp xe máy
|
|
THN, TC
|
|
520129
|
Sửa
chữa, vận hành tàu cuốc
|
|
THN, TC
|
|
520131
|
Sửa
chữa máy tàu thủy
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520132
|
Sửa
chữa thiết bị dệt
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520133
|
Sửa
chữa thiết bị may
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520138
|
Sửa
chữa thiết bị in
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520139
|
Sửa
chữa thiết bị mỏ hầm lò
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520142
|
Sửa
chữa thiết bị luyện kim
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520144
|
Sửa
chữa thiết bị chế biến dầu khí
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520145
|
Sửa
chữa máy nâng chuyển
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520146
|
Sửa
chữa máy thi công xây dựng
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520149
|
Bảo
trì thiết bị cơ điện
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520150
|
Kỹ
thuật bảo trì phương tiện đường sắt đô thị
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520151
|
Bảo
trì hệ thống thiết bị cơ khí
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520152
|
Bảo trì
và sửa chữa thiết bị cơ khí
|
|
THN, TC
|
|
520155
|
Bảo
trì hệ thống thiết bị công nghiệp
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520156
|
Bảo
dưỡng công nghiệp
|
|
CĐ
|
|
520157
|
Bảo
trì và sửa chữa thiết bị nhiệt
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520158
|
Bảo
trì và sửa chữa máy công cụ
|
|
THN, TC
|
|
520159
|
Bảo trì
và sửa chữa ô tô
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520160
|
Bảo
trì và sửa chữa khung, vỏ ô tô
|
|
THN, TC
|
|
520163
|
Kỹ
thuật bảo trì phương tiện đường sắt tốc độ dưới 200 km/h
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520164
|
Kỹ
thuật bảo trì phương tiện đường sắt tốc độ cao
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520165
|
Bảo trì
và sửa chữa máy bay
|
|
THN, TC
|
|
520166
|
Kỹ
thuật vận hành và bảo trì hệ thống năng lượng mặt trời
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520181
|
Bảo
trì và sửa chữa thiết bị y tế
|
|
THN, TC
|
|
520182
|
Vận
hành cần, cầu trục
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520183
|
Vận
hành máy thi công nền
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520184
|
Vận
hành máy thi công mặt đường
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520185
|
Vận
hành máy xây dựng
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520186
|
Vận
hành máy đóng cọc và khoan cọc nhồi
|
|
THN, TC
|
|
520187
|
Vận
hành máy nông nghiệp
|
|
THN, TC
|
|
520188
|
Vận hành,
sửa chữa máy thi công đường sắt
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520191
|
Điều
khiển tàu cuốc
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520192
|
Vận
hành máy xúc thủy lực
|
|
THN, TC
|
|
520193
|
Vận
hành máy gạt
|
|
THN, TC
|
|
520197
|
Kỹ
thuật lập trình, gia công trên máy CNC
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520198
|
Cơ khí
xây dựng
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520199
|
Cơ -
Điện nông nghiệp
|
Cơ - Điện nông nghiệp
(Mã ngành, nghề đào tạo: 520120)
|
THN, TC
|
|
5202
|
Kỹ
thuật điện, điện tử và viễn thông
|
|
|
|
520201
|
Kỹ
thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520203
|
Kỹ thuật
cơ điện chế biến cao su
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520204
|
Kỹ
thuật cơ điện mỏ hầm lò
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520205
|
Kỹ
thuật máy lạnh và điều hòa không khí
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520217
|
Kỹ
thuật mạng ngoại vi và thiết bị đầu cuối
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520219
|
Kỹ thuật
lắp đặt đài trạm viễn thông
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520221
|
Kỹ
thuật truyền dẫn quang và vô tuyến
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520222
|
Điện
tử công nghiệp và dân dụng
|
|
THN, TC
|
|
520223
|
Điện
công nghiệp và dân dụng
|
|
THN, TC
|
|
520224
|
Điện
tử dân dụng
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520225
|
Điện
tử công nghiệp
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520226
|
Điện
dân dụng
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520227
|
Điện
công nghiệp
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520228
|
Điện
tàu thủy
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520232
|
Sửa
chữa điện máy công trình
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520234
|
Sửa
chữa đường dây tải điện đang vận hành
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520235
|
Sửa
chữa thiết bị tự động hóa
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520239
|
Lắp
đặt điện công trình
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520240
|
Lắp
đặt thiết bị điện
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520242
|
Xây
lắp đường dây và trạm điện
|
|
THN, TC
|
|
520243
|
Lắp đặt
đường dây tải điện và trạm biến áp có điện áp từ 220 kv trở lên
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520244
|
Lắp
đặt đường dây tải điện và trạm biến áp có điện áp từ 110 kv trở xuống
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520245
|
Vận
hành điện trong nhà máy điện
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520246
|
Vận hành
nhà máy thủy điện
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520247
|
Vận
hành nhà máy nhiệt điện
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520249
|
Vận
hành và sửa chữa trạm bơm điện
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520251
|
Vận
hành điện trong nhà máy thủy điện
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520254
|
Vận
hành nhà máy điện hạt nhân
|
|
CĐ
|
|
520255
|
Vận
hành, sửa chữa thiết bị lạnh
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520256
|
Quản
lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 220 kv trở lên
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520257
|
Quản
lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 110 kv trở xuống
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520259
|
Đo
lường điện
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520260
|
Thí
nghiệm điện
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520261
|
Cơ
điện lạnh thủy sản
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520262
|
Cơ
điện nông thôn
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520263
|
Cơ
điện tử
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520264
|
Tự động
hóa công nghiệp
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520265
|
Hệ thống
điện
|
|
THN, TC
|
|
520270
|
Lắp
đặt và bảo trì hệ thống năng lượng tái tạo
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520271
|
Vận
hành nhà máy điện gió, điện mặt trời
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520272
|
Vận
hành, khai thác điện tàu thủy
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520273
|
Lắp đặt
và bảo trì hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ đến 120 km/h
|
Thông tin tín hiệu đường sắt
(Mã ngành, nghề đào tạo: 840122)
|
THN, TC, CĐ
|
|
520274
|
Lắp
đặt và bảo trì hệ thống thông tin tín hiệu và AFC đường sắt tốc độ dưới 200
km/h
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520275
|
Kỹ
thuật hệ thống điện đường sắt tốc độ dưới 200 km/h
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520276
|
Lắp
đặt và bảo trì hệ thống thông tin tín hiệu và AFC đường sắt tốc độ cao
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520277
|
Kỹ
thuật hệ thống điện đường sắt tốc độ cao
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520278
|
Điều
độ điện sức kéo đường sắt
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520279
|
Kỹ
thuật robot công nghiệp
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520280
|
Thông
tin tín hiệu đường sắt đô thị
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
5203
|
Kỹ
thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường
|
|
|
|
520301
|
Luyện
gang
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520302
|
Luyện
thép
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520303
|
Luyện
kim đen
|
|
THN, TC
|
|
520304
|
Luyện
kim màu
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520309
|
Xử
lý nước thải công nghiệp
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520310
|
Xử
lý chất thải trong sản xuất cao su
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520311
|
Kỹ
thuật thoát nước và xử lý nước thải
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
520312
|
Cấp,
thoát nước
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
5290
|
Khác
|
|
|
|
529001
|
Kỹ
thuật lò hơi
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
529002
|
Kỹ
thuật tua bin
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
529005
|
Kỹ
thuật thiết bị hình ảnh y tế
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
529006
|
Kỹ
thuật thiết bị điện tử y tế
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
529007
|
Kỹ
thuật thiết bị xét nghiệm y tế
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
529008
|
Kỹ
thuật thiết bị cơ điện y tế
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
529010
|
Lắp
đặt, vận hành và sửa chữa bơm, quạt, máy nén khí
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
529015
|
Lặn
thi công
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
54
|
Sản xuất và chế biến
|
|
|
|
5401
|
Chế
biến lương thực, thực phẩm và đồ uống
|
|
|
|
540101
|
Công
nghệ thực phẩm
|
Công nghệ thực phẩm
(Mã ngành, nghề đào tạo: 540103)
|
THN, TC, CĐ
|
|
540102
|
Chế
biến lương thực
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
540104
|
Công
nghệ sau thu hoạch
|
Công nghệ sau thu hoạch
(Mã ngành, nghề đào tạo: 620101)
|
CĐ
|
|
540106
|
Chế
biến rau quả
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
540108
|
Công
nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản thực phẩm
|
|
THN, TC
|
|
540113
|
Công
nghệ kỹ thuật sản xuất muối
|
|
THN, TC
|
|
540123
|
Sản
xuất đường mía
|
|
THN, TC
|
|
540124
|
Công
nghệ chế biến chè
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
540125
|
Chế
biến cà phê, ca cao
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
540127
|
Công
nghệ kỹ thuật kiểm nghiệm chất lượng lương thực, thực phẩm
|
|
THN, TC
|
|
540129
|
Công
nghệ thực phẩm - dược phẩm
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
540130
|
Công
nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản lương thực
|
Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản lương
thực
(Mã ngành, nghề đào tạo: 540101)
|
THN, TC
|
|
540131
|
Chế
biến thực phẩm
|
Chế biến thực phẩm
(Mã ngành, nghề đào tạo: 540104)
|
THN, TC, CĐ
|
|
5402
|
Sản
xuất, chế biến sợi, vải, giày, da
|
|
|
|
540201
|
Công
nghệ sợi, dệt
|
Công nghệ sợi, dệt
(Mã ngành, nghề đào tạo: 540201)
Công nghệ sợi
(Mã ngành, nghề đào tạo: 540202)
Công nghệ dệt
(Mã ngành, nghề đào tạo: 540203)
|
THN, TC, CĐ
|
|
540204
|
Công
nghệ may
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
540205
|
May thời
trang
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
540206
|
Công
nghệ da giày
|
Công nghệ da giày
(Mã ngành, nghề đào tạo: 540210)
|
THN, TC, CĐ
|
|
540207
|
Công
nghệ may veston
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
5490
|
Khác
|
|
|
|
549002
|
Công
nghệ giấy và bột giấy
|
|
CĐ
|
|
58
|
Kiến trúc và xây dựng
|
|
|
|
5801
|
Kiến
trúc và quy hoạch
|
|
|
|
580101
|
Thiết
kế kiến trúc
|
|
THN, TC
|
|
580102
|
Họa
viên kiến trúc
|
|
THN, TC
|
|
580103
|
Thiết
kế cảnh quan, hoa viên
|
|
THN, TC
|
|
5802
|
Xây
dựng
|
|
|
|
580201
|
Kỹ
thuật xây dựng
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
580202
|
Xây
dựng dân dụng và công nghiệp
|
|
THN, TC
|
|
580203
|
Xây
dựng cầu đường
|
|
THN, TC
|
|
580205
|
Xây
dựng cầu đường bộ
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
580207
|
Cốp
pha - Giàn giáo
|
|
THN, TC
|
|
580208
|
Cốt
thép - Hàn
|
|
THN, TC
|
|
580209
|
Nề -
Hoàn thiện
|
|
THN, TC
|
|
580210
|
Mộc
xây dựng và trang trí nội thất
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
580211
|
Mộc dân
dụng
|
|
THN, TC
|
|
580212
|
Điện
- Nước
|
|
THN, TC
|
|
5803
|
Quản
lý xây dựng
|
|
|
|
580302
|
Quản
lý xây dựng
|
Quản lý xây dựng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 580301)
|
CĐ
|
|
62
|
Nông, lâm nghiệp và thủy sản
|
|
|
|
6201
|
Nông
nghiệp
|
|
|
|
620102
|
Khuyến
nông
|
Khuyến nông
(Mã ngành, nghề đào tạo: 620121)
|
THN, TC, CĐ
|
|
620103
|
Công
nghệ kỹ thuật chế biến sản phẩm cây nhiệt đới
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
620104
|
Công
nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản sản phẩm cây công nghiệp
|
|
THN, TC
|
|
620105
|
Chăn
nuôi
|
Chăn nuôi
(Mã ngành, nghề đào tạo: 620119)
|
THN, TC
|
|
620110
|
Khoa
học cây trồng
|
Khoa học cây trồng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 620109)
|
THN, TC, CĐ
|
|
620111
|
Trồng
trọt và bảo vệ thực vật
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
620112
|
Bảo
vệ thực vật
|
Bảo vệ thực vật
(Mã ngành, nghề đào tạo: 620116)
|
THN, TC, CĐ
|
|
620114
|
Trồng
cây công nghiệp
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
620115
|
Trồng
cây ăn quả
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
620116
|
Phát
triển nông thôn
|
Phát triển nông thôn
(Mã ngành, nghề đào tạo: 620129)
|
THN, TC, CĐ
|
|
620117
|
Chăn
nuôi gia súc, gia cầm
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
620120
|
Chăn
nuôi - Thú y
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
620122
|
Khuyến
nông lâm
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
620124
|
Chọn
và nhân giống cây trồng
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
620125
|
Kỹ
thuật rau, hoa công nghệ cao
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
620126
|
Thủy
lợi tổng hợp
|
|
THN, TC
|
|
620130
|
Quản
lý và kinh doanh nông nghiệp
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
620131
|
Nông
nghiệp công nghệ cao
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
620133
|
Quản
lý trang trại thông minh
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
620135
|
Công
nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản nông sản
|
Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản nông sản
(Mã ngành, nghề đào tạo: 620102)
|
THN, TC
|
|
620136
|
Công
nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản sản phẩm cây ăn quả
|
Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản sản phẩm
cây ăn quả
(Mã ngành, nghề đào tạo: 620105)
|
THN, TC
|
|
620137
|
Trồng
trọt
|
Trồng trọt
(Mã ngành, nghề đào tạo: 620110)
|
THN, TC
|
|
6202
|
Lâm
nghiệp
|
|
|
|
620202
|
Lâm
nghiệp đô thị
|
Lâm nghiệp đô thị
(Mã ngành, nghề đào tạo: 620206)
|
THN, TC, CĐ
|
|
620203
|
Làm
vườn - Cây cảnh
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
620204
|
Kỹ
thuật cây cao su
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
620205
|
Lâm
sinh
|
Lâm sinh
(Mã ngành, nghề đào tạo: 620202)
|
THN, TC, CĐ
|
|
620209
|
Sinh
vật cảnh
|
Sinh vật cảnh
(Mã ngành, nghề đào tạo: 620205)
|
THN, TC, CĐ
|
|
620210
|
Lâm
nghiệp
|
Lâm nghiệp
(Mã ngành, nghề đào tạo: 620201)
|
THN, TC, CĐ
|
|
620211
|
Quản
lý tài nguyên rừng
|
Quản lý tài nguyên rừng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 620207)
|
THN, TC, CĐ
|
|
620212
|
Quản
trị tài nguyên rừng bền vững
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
6203
|
Thủy
sản
|
|
|
|
620301
|
Nuôi
trồng thủy sản
|
Nuôi trồng thủy sản
(Mã ngành, nghề đào tạo: 620303)
|
THN, TC, CĐ
|
|
620302
|
Chế
biến và bảo quản thủy sản
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
620304
|
Khai
thác thủy sản
|
Khai thác, đánh bắt hải sản
(Mã ngành, nghề đào tạo: 620306)
|
THN, TC, CĐ
|
|
620305
|
Nuôi
trồng thủy sản nước mặn, nước lợ
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
620310
|
Phòng
và chữa bệnh thủy sản
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
620312
|
Kiểm
ngư
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
620313
|
Công
nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản thủy sản
|
Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản thủy sản
(Mã ngành, nghề đào tạo: 620301);
Công nghệ chế biến thủy sản
(Mã ngành, nghề đào tạo: 620301)
|
THN, TC, CĐ
|
|
620315
|
Nuôi
trồng thủy sản nước ngọt
|
Nuôi trồng thủy sản nước ngọt
(Mã ngành, nghề đào tạo: 620304)
|
THN, TC, CĐ
|
|
64
|
Thú y
|
|
|
|
6401
|
Thú
y
|
|
|
|
640101
|
Thú y
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
6402
|
Dịch
vụ thú y
|
|
|
|
640201
|
Dịch
vụ thú y
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
72
|
Sức khỏe
|
|
|
|
7201
|
Y
học
|
|
|
|
720101
|
Y sỹ
đa khoa
|
|
TC, CĐ
|
|
720115
|
Y sỹ
y học cổ truyền
|
Y học cổ truyền
(Mã ngành, nghề đào tạo: 720102)
|
TC, CĐ
|
|
7202
|
Dược
học
|
|
|
|
720201
|
Dược
học
|
Dược
(Mã ngành, nghề đào tạo: 720201)
|
TC, CĐ
|
|
720202
|
Kỹ
thuật dược
|
|
TC, CĐ
|
|
720203
|
Kỹ
thuật kiểm nghiệm thuốc
|
|
TC, CĐ
|
|
720204
|
Dược
cộng đồng
|
|
TC, CĐ
|
|
720205
|
Dược
liệu dược học cổ truyền
|
|
TC, CĐ
|
|
7203
|
Điều
dưỡng - Hộ sinh
|
|
|
|
720301
|
Điều
dưỡng
|
Điều dưỡng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 720301)
Điều dưỡng nha khoa
(Mã ngành, nghề đào tạo: 720304)
|
TC, CĐ
|
|
720302
|
Hộ
sinh
|
Hộ sinh
(Mã ngành, nghề đào tạo: 720303)
|
TC, CĐ
|
|
7204
|
Dinh
dưỡng
|
|
|
|
720401
|
Dinh
dưỡng
|
|
CĐ
|
|
7206
|
Kỹ
thuật y học
|
|
|
|
720601
|
Kỹ
thuật xét nghiệm y học
|
Kỹ thuật xét nghiệm y học
(Mã ngành, nghề đào tạo: 720602)
|
TC, CĐ
|
|
720602
|
Kỹ
thuật hình ảnh y học
|
Kỹ thuật hình ảnh y học
(Mã ngành, nghề đào tạo: 720601)
|
TC, CĐ
|
|
720603
|
Kỹ
thuật phục hồi chức năng
|
|
TC, CĐ
|
|
720606
|
Kỹ
thuật vật lý trị liệu
|
Kỹ thuật vật lý trị liệu
(Mã ngành, nghề đào tạo: 720606)
Kỹ thuật vật lý trị liệu và phục hồi chức năng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 720404)
|
TC, CĐ
|
|
720611
|
Kỹ
thuật phục hình răng
|
|
TC, CĐ
|
|
7290
|
Khác
|
|
|
|
729001
|
Dân
số y tế
|
|
TC
|
|
729002
|
Quản
lý, huấn luyện sức khỏe
|
|
TC, CĐ
|
|
729003
|
Cấp
cứu ngoại viện
|
|
CĐ
|
|
76
|
Dịch vụ xã hội
|
|
|
|
7601
|
Công
tác xã hội
|
|
|
|
760101
|
Công
tác xã hội
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
760102
|
Công
tác thanh thiếu niên
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
7602
|
Dịch
vụ xã hội
|
|
|
|
760202
|
Chăm
sóc và hỗ trợ gia đình
|
|
THN, TC
|
|
760203
|
Dịch
vụ chăm sóc gia đình
|
|
THN, TC
|
|
760204
|
Chăm
sóc và nuôi dưỡng trẻ
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
760205
|
Chăm
sóc người cao tuổi
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
760206
|
Dịch
vụ cộng đồng và hỗ trợ người khuyết tật
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
81
|
Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
|
|
|
|
8101
|
Du
lịch
|
|
|
|
810101
|
Quản
trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
(Mã ngành, nghề đào tạo: 810101);
Du lịch lữ hành
(Mã ngành, nghề đào tạo: 810101)
|
THN, TC, CĐ
|
|
810102
|
Du lịch
sinh thái
|
|
THN, TC
|
|
810103
|
Hướng
dẫn du lịch
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
810104
|
Quản
trị lữ hành
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
810105
|
Quản
trị du lịch MICE
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
810107
|
Điều
hành tour du lịch
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
810112
|
Digital
marketing du lịch và khách sạn
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
810113
|
Du lịch
cộng đồng
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
8102
|
Khách
sạn, nhà hàng
|
|
|
|
810201
|
Quản
trị khách sạn
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
810202
|
Quản
trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
|
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
(Mã ngành, nghề đào tạo: 810205);
Nghiệp vụ nhà hàng, khách sạn
(Mã ngành, nghề đào tạo: 810205)
|
THN, TC, CĐ
|
|
810203
|
Nghiệp
vụ lễ tân
|
Nghiệp vụ lễ tân
(Mã ngành, nghề đào tạo: 810203)
Quản trị lễ tân
(Mã ngành, nghề đào tạo: 810203)
|
THN, TC, CĐ
|
|
810204
|
Nghiệp
vụ lưu trú
|
Nghiệp vụ lưu trú
(Mã ngành, nghề đào tạo: 810204)
Quản trị buồng phòng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 810204)
|
THN, TC, CĐ
|
|
810206
|
Quản
trị nhà hàng
|
Nghiệp vụ nhà hàng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 810206)
Quản trị nhà hàng
(Mã ngành, nghề đào tạo: 810206)
|
THN, TC, CĐ
|
|
810207
|
Kỹ
thuật chế biến món ăn
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
810209
|
Kỹ
thuật pha chế đồ uống
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
810210
|
Kỹ
thuật làm bánh
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
810212
|
Quản
trị khu resort
|
Quản trị khu Resort
(Mã ngành, nghề đào tạo: 810202)
|
THN, TC, CĐ
|
|
8103
|
Thể
dục, thể thao
|
|
|
|
810301
|
Vận
động viên thể thao
|
|
THN, TC
|
|
810302
|
Huấn
luyện thể thao
|
|
CĐ
|
|
810303
|
Quản
lý thể dục, thể thao
|
Quản lý thể dục, thể thao
(Mã ngành, nghề đào tạo: 810303)
Thể dục thể thao
(Mã ngành, nghề đào tạo: 810301)
|
THN, TC, CĐ
|
|
810304
|
Kỹ
thuật golf
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
810307
|
Kỹ
thuật vận hành, bảo dưỡng cơ sở thể thao
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
8104
|
Dịch
vụ thẩm mỹ
|
|
|
|
810403
|
Kỹ
thuật chăm sóc tóc
|
|
THN, TC
|
|
810404
|
Chăm
sóc sắc đẹp
|
Chăm sóc sắc đẹp
(Mã ngành, nghề đào tạo: 810404)
Tạo mẫu và chăm sóc sắc đẹp
(Mã ngành, nghề đào tạo: 810402)
|
THN, TC, CĐ
|
|
810406
|
Spa
trị liệu và chăm sóc sức khỏe du lịch
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
8105
|
Kinh
tế gia đình
|
|
|
|
810501
|
Kinh
tế gia đình
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
84
|
Dịch vụ vận tải
|
|
|
|
8401
|
Khai
thác vận tải
|
|
|
|
840101
|
Khai
thác vận tải
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
840103
|
Khai
thác vận tải đường biển
|
|
THN, TC
|
|
840104
|
Khai
thác vận tải thủy nội địa
|
|
THN, TC
|
|
840105
|
Khai
thác vận tải đường bộ
|
|
THN, TC
|
|
840106
|
Khai
thác vận tải đường không
|
|
THN, TC
|
|
840107
|
Khai
thác vận tải đường sắt
|
|
THN, TC
|
|
840108
|
Điều
khiển phương tiện thủy nội địa
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
840109
|
Điều
khiển tàu biển
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
840110
|
Khai
thác máy tàu biển
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
840111
|
Khai
thác máy tàu thủy
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
840116
|
Xếp
dỡ cơ giới tổng hợp
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
840124
|
Lái
tàu diesel đường sắt
|
Lái tàu đường sắt
(Mã ngành, nghề đào tạo: 840124)
|
THN, TC, CĐ
|
|
840125
|
Điều
hành chạy tàu hỏa
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
840127
|
Lái
tàu đường sắt đô thị
|
Lái tàu điện
(Mã ngành, nghề đào tạo: 840127)
|
THN, TC, CĐ
|
|
840128
|
Điều
hành đường sắt đô thị
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
840130
|
Lái
tàu đầu máy hơi nước đường sắt
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
840131
|
Lái
tàu điện đường sắt tốc độ dưới 200 km/h
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
840132
|
Lái tàu
đường sắt tốc độ cao
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
840133
|
Điều
hành chạy tàu điện đường sắt tốc độ dưới 200 km/h
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
840134
|
Điều
hành chạy tàu đường sắt tốc độ cao
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
840135
|
Kiểm
soát an toàn đường sắt tốc độ dưới 200 km/h
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
840136
|
Kiểm
soát an toàn đường sắt tốc độ cao
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
840137
|
Quản
lý khai thác đường sắt tốc độ dưới 200 km/h
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
840138
|
Quản
lý khai thác đường sắt tốc độ cao
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
8402
|
Dịch
vụ bưu chính
|
|
|
|
840203
|
Kinh
doanh dịch vụ bưu chính viễn thông
|
|
THN, TC, CĐ
|
|
85
|
Môi trường và bảo vệ môi trường
|
|
|
|
8501
|
Quản
lý tài nguyên và môi trường
|
|
|
|
850101
|
Quản
lý tài nguyên và môi trường
|
Quản lý tài nguyên và môi trường
(Mã ngành, nghề đào tạo: 850103)
|
THN, TC, CĐ
|
|
850103
|
Quản
lý đất đai
|
Quản lý đất đai
(Mã ngành, nghề đào tạo: 850102)
|
THN, TC, CĐ
|
|
850111
|
An
toàn phóng xạ
|
|
THN, TC
|
|
850113
|
Quản
lý tài nguyên nước
|
Quản lý tài nguyên nước
(Mã ngành, nghề đào tạo: 850101)
|
THN, TC
|
|
8502
|
Dịch
vụ an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp
|
|
|
|
850201
|
Bảo
hộ lao động
|
Bảo hộ lao động
(Mã ngành, nghề đào tạo: 850203)
|
THN, TC, CĐ
|
|
850202
|
An
toàn, vệ sinh lao động
|
An toàn lao động
(Mã ngành, nghề đào tạo: 850201)
|
THN, TC, CĐ
|
(*) Ghi
chú: THN, TC, CĐ trong cột trình độ: Dùng để chỉ trình độ giáo dục trung học
nghề, trung cấp, cao đẳng của hệ thống giáo dục quốc dân. Việc quy định chữ số
cụ thể chỉ trình độ giáo dục trung học nghề, trung cấp, cao đẳng trong danh mục
ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp thực hiện theo quy định của Thủ
tướng Chính phủ.
Mã
ngành, nghề đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, giáo dục trung học nghề là mã
gồm 06 chữ số, trong đó 02 chữ số đầu tiên chỉ lĩnh vực giáo dục, đào tạo; 02
chữ số tiếp theo dùng chỉ nhóm ngành, nhóm nghề giáo dục, đào tạo trong các
lĩnh vực khác nhau; 02 chữ số cuối dùng để chỉ ngành, nghề đào tạo.
PHỤ LỤC II
DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO
TRONG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP (TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP)
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 77/2026/TT-BGDĐT
ngày 25 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Mã
|
Tên gọi nghề đào tạo trình độ sơ cấp
|
Trình độ
|
|
21
|
Nghệ thuật
|
|
|
2101
|
Mỹ
thuật
|
|
|
2101001
|
Kỹ
thuật điêu khắc gỗ
|
SC
|
|
2101002
|
Hội
họa
|
SC
|
|
2101003
|
Điêu
khắc
|
SC
|
|
2101004
|
Chạm
khắc gỗ
|
SC
|
|
2101005
|
Họa
viên mỹ thuật
|
SC
|
|
2102
|
Nghệ
thuật trình diễn
|
|
|
2102001
|
Nghệ
thuật biểu diễn ca kịch Huế
|
SC
|
|
2102002
|
Thanh
nhạc
|
SC
|
|
2102003
|
Nghệ
thuật biểu diễn kịch múa
|
SC
|
|
2102004
|
Biểu
diễn nhạc cụ phương Tây
|
SC
|
|
2102005
|
Piano
|
SC
|
|
2102006
|
Biểu
diễn nhạc khí phương Tây
|
SC
|
|
2102007
|
Biểu
diễn nhạc cụ truyền thống
|
SC
|
|
2102008
|
Biểu
diễn nhạc cụ dân tộc
|
SC
|
|
2102009
|
Guitar
|
SC
|
|
2102010
|
Nghệ
thuật biểu diễn đàn, hát then
|
SC
|
|
2102011
|
Ca múa
nhạc truyền thống dân tộc Tây Nguyên
|
SC
|
|
2102012
|
Dàn
dựng chương trình nghệ thuật quần chúng
|
SC
|
|
2102013
|
Nhạc
công kịch hát dân tộc
|
SC
|
|
2102014
|
Violon
|
SC
|
|
2102015
|
Organ
|
SC
|
|
2102016
|
Sáo
trúc
|
SC
|
|
2102017
|
Đàn
tam thập lục
|
SC
|
|
2102018
|
Đàn
tranh
|
SC
|
|
2102019
|
Đàn
bầu
|
SC
|
|
2102020
|
Đàn
nguyệt
|
SC
|
|
2102021
|
Đàn
nhị
|
SC
|
|
2102022
|
Khiêu
vũ quốc tế
|
SC
|
|
2102023
|
Quay
phim
|
SC
|
|
2102024
|
Diễn
viên kịch - điện ảnh
|
SC
|
|
2102025
|
Biên
đạo múa
|
SC
|
|
2102026
|
Nghệ
thuật biểu diễn múa dân gian dân tộc
|
SC
|
|
2102027
|
Nghệ
thuật biểu diễn cải lương
|
SC
|
|
2102028
|
Trình
diễn cồng chiêng Tây Nguyên
|
SC
|
|
2102029
|
Múa
diễn tấu cồng, chiêng
|
SC
|
|
2102030
|
Văn
hóa, văn nghệ quần chúng
|
SC
|
|
2102031
|
Dẫn
chương trình
|
SC
|
|
2102032
|
Nhạc
cụ
|
SC
|
|
2103
|
Nghệ
thuật nghe nhìn
|
|
|
2103001
|
Quay
phim, dựng phim
|
SC
|
|
2103002
|
Nhiếp
ảnh, dựng phim đám cưới và chỉnh sửa hình ảnh
|
SC
|
|
2103003
|
Khai
thác thiết bị phát thanh
|
SC
|
|
2104
|
Mỹ
thuật ứng dụng
|
|
|
2104001
|
Thiết
kế đồ họa
|
SC
|
|
2104002
|
Thiết
kế thời trang
|
SC
|
|
2104003
|
Thêu
|
SC
|
|
2104004
|
Thêu
ren
|
SC
|
|
2104005
|
Thêu
máy - Thêu tay
|
SC
|
|
2104006
|
Sản
xuất hàng mây tre đan
|
SC
|
|
2104007
|
Mây
tre đan
|
SC
|
|
2104008
|
Kỹ
thuật sơn mài và khảm trai
|
SC
|
|
2104009
|
Kỹ
thuật sơn đồng
|
SC
|
|
2104010
|
Mỹ
thuật ứng dụng
|
SC
|
|
2104011
|
Kỹ
thuật cắm hoa
|
SC
|
|
2104012
|
Chạm
khắc hoa văn phù điêu
|
SC
|
|
2104013
|
Trang
trí nội thất
|
SC
|
|
2104014
|
Đan
lát thủ công
|
SC
|
|
2104015
|
Khảm
trai hoa văn dây leo
|
SC
|
|
2104016
|
Đan
lát mây tre đan xuất khẩu
|
SC
|
|
2104017
|
Mộc
mỹ nghệ
|
SC
|
|
2104018
|
Gia
công và thiết kế sản phẩm mộc
|
SC
|
|
2104019
|
Thủ công
mỹ nghệ
|
SC
|
|
2104020
|
Sản
xuất hàng mây tre, giang đan
|
SC
|
|
2104021
|
Sản
xuất chổi chít
|
SC
|
|
2104022
|
Đan
lát thủ công mỹ nghệ
|
SC
|
|
2104023
|
Thiết
kế nội thất
|
SC
|
|
2190
|
Khác
|
|
|
2190001
|
Kết
cườm
|
SC
|
|
2190002
|
Làm
thiệp
|
SC
|
|
2190003
|
Làm
hoa lụa
|
SC
|
|
2190004
|
Làm hàng
mã
|
SC
|
|
2190005
|
Kỹ
năng bán hàng
|
SC
|
|
2190006
|
Chỉnh
sửa ảnh kỹ thuật cao
|
SC
|
|
2190007
|
Dán
giấy tường
|
SC
|
|
2190008
|
Quan
hệ công chúng
|
SC
|
|
2190009
|
Sản
xuất sản phẩm từ ván nhân tạo
|
SC
|
|
22
|
Nhân văn
|
|
|
2201
|
Ngôn
ngữ, văn học và văn hóa Việt Nam
|
|
|
2201001
|
Tiếng
Việt
|
SC
|
|
2201002
|
Ngôn
ngữ Jrai
|
SC
|
|
2201003
|
Ngôn
ngữ Khmer
|
SC
|
|
2201004
|
Ngôn
ngữ H'mong
|
SC
|
|
2201005
|
Ngôn
ngữ Chăm
|
SC
|
|
2202
|
Ngôn
ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài
|
|
|
2202001
|
Tiếng
Anh
|
SC
|
|
2202002
|
Tiếng
Trung Quốc
|
SC
|
|
2202003
|
Tiếng
Đức
|
SC
|
|
2202004
|
Tiếng
Nhật
|
SC
|
|
2202005
|
Tiếng
Hàn Quốc
|
SC
|
|
2202006
|
Tiếng
Lào
|
SC
|
|
2202007
|
Tiếng
Anh thương mại
|
SC
|
|
2202008
|
Tiếng
Anh du lịch
|
SC
|
|
2202009
|
Tiếng
Anh chuyên ngành nhà hàng - khách sạn
|
SC
|
|
2202010
|
Tiếng
Anh chuyên ngành công nghệ thông tin
|
SC
|
|
2202011
|
Tiếng
Anh giao tiếp trong du lịch - khách sạn
|
SC
|
|
2202012
|
Tiếng
Anh giao tiếp trong văn phòng
|
SC
|
|
2202013
|
Tiếng
Nhật dành cho đối tượng xuất khẩu lao động
|
SC
|
|
2202014
|
Tiếng
Nhật giao tiếp trong văn phòng
|
SC
|
|
2202015
|
Tiếng
Hàn dành cho đối tượng xuất khẩu lao động
|
SC
|
|
2202016
|
Tiếng
Hàn giao tiếp trong văn phòng
|
SC
|
|
2202017
|
Tiếng
nước ngoài khác
|
SC
|
|
32
|
Báo chí và thông tin
|
|
|
3202
|
Thông
tin - Thư viện
|
|
|
3202001
|
Thông
tin thư viện
|
SC
|
|
3202002
|
Thư
viện
|
SC
|
|
3202003
|
Thư viện
- Thiết bị trường học
|
SC
|
|
3202004
|
Thiết
bị trường học
|
SC
|
|
3203
|
Văn
thư - Lưu trữ - Bảo tàng
|
|
|
3203001
|
Văn
thư hành chính
|
SC
|
|
3203002
|
Văn
thư - Lưu trữ
|
SC
|
|
3203003
|
Nghiệp
vụ lưu trữ
|
SC
|
|
3203004
|
Thư
ký
|
SC
|
|
3203005
|
Hành
chính văn phòng
|
SC
|
|
3203006
|
Thư ký
y khoa
|
SC
|
|
34
|
Kinh doanh và quản lý
|
|
|
3401
|
Kinh
doanh
|
|
|
3401001
|
Nghiệp
vụ kinh doanh xăng dầu
|
SC
|
|
3401002
|
Kinh
doanh xuất nhập khẩu
|
SC
|
|
3401003
|
Kinh
doanh xăng dầu và khí đốt
|
SC
|
|
3401004
|
Nghiệp
vụ xuất nhập khẩu
|
SC
|
|
3401005
|
Kinh
doanh bất động sản
|
SC
|
|
3401006
|
Kinh
doanh nông nghiệp
|
SC
|
|
3401007
|
Kinh
doanh vận tải đường bộ
|
SC
|
|
3401008
|
Logistics
|
SC
|
|
3401009
|
Marketing
|
SC
|
|
3401010
|
Marketing
thương mại
|
SC
|
|
3401011
|
Nghiệp
vụ bán hàng
|
SC
|
|
3401012
|
Bán
hàng trong siêu thị
|
SC
|
|
3401013
|
Nghiệp
vụ kinh doanh thương mại
|
SC
|
|
3401014
|
Thương
mại điện tử
|
SC
|
|
3401015
|
Hành
chính logistics
|
SC
|
|
3401016
|
Tiếp
thị số
|
SC
|
|
3401017
|
Kỹ
năng bán hàng trực tuyến
|
SC
|
|
3401018
|
Xúc
tiến thương mại, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
|
SC
|
|
3401019
|
Giao
nhận, bảo quản xăng dầu
|
SC
|
|
3401020
|
Digital
Marketing
|
SC
|
|
3401021
|
Bán
hàng xăng dầu
|
SC
|
|
3401022
|
Kinh
doanh online
|
SC
|
|
3401023
|
Kinh
doanh thuốc bảo vệ thực vật và thú y
|
SC
|
|
3401024
|
Kinh
doanh và quản lý nhà hàng
|
SC
|
|
3402
|
Tài
chính - Ngân hàng - Bảo hiểm
|
|
|
3402001
|
Tài chính
ngân hàng
|
SC
|
|
3403
|
Kế
toán - Kiểm toán
|
|
|
3403001
|
Kế
toán
|
SC
|
|
3403002
|
Kế
toán lao động, tiền lương, bảo hiểm xã hội
|
SC
|
|
3403003
|
Nghiệp
vụ kế toán ngân hàng
|
SC
|
|
3403004
|
Kế
toán tin học
|
SC
|
|
3403005
|
Kế
toán hành chính sự nghiệp
|
SC
|
|
3403006
|
Kế toán
hợp tác xã
|
SC
|
|
3403007
|
Kế
toán xây dựng
|
SC
|
|
3403008
|
Kế
toán thuế
|
SC
|
|
3403009
|
Kế
toán doanh nghiệp
|
SC
|
|
3403010
|
Nghiệp
vụ khai báo thuế
|
SC
|
|
3403011
|
Nghiệp
vụ kế toán
|
SC
|
|
3403012
|
Nghiệp
vụ kế toán và khai báo thuế
|
SC
|
|
3403013
|
Nghiệp
vụ kế toán và thuế hộ kinh doanh
|
SC
|
|
3403014
|
Kế
toán thương mại
|
SC
|
|
3403015
|
Kế
toán tổng hợp
|
SC
|
|
3403016
|
Kế
toán máy
|
SC
|
|
3403017
|
Kế
toán thực hành
|
SC
|
|
3403018
|
Kế
toán tổng hợp thực hành
|
SC
|
|
3403019
|
Kế
toán doanh nghiệp thương mại
|
SC
|
|
3403020
|
Nghiệp
vụ kế toán doanh nghiệp
|
SC
|
|
3403021
|
Kế
toán thực hành khai báo thuế
|
SC
|
|
3403022
|
Kế
toán thực tế - Khai báo thuế
|
SC
|
|
3403023
|
Kế
toán thực hành thực tế
|
SC
|
|
3403024
|
Kế
toán trang trại
|
SC
|
|
3403025
|
Kế
toán trang trại, hợp tác xã
|
SC
|
|
3403026
|
Kế
toán vật tư
|
SC
|
|
3403027
|
Kế
toán logistics
|
SC
|
|
3403028
|
Kiểm
toán nội bộ hợp tác xã
|
SC
|
|
3404
|
Quản
trị - Quản lý
|
|
|
3404001
|
Quản
trị kinh doanh vận tải đường bộ
|
SC
|
|
3404002
|
Quản
trị kinh doanh vận tải đường sắt
|
SC
|
|
3404003
|
Quản
lý doanh nghiệp vừa và nhỏ
|
SC
|
|
3404004
|
Quản
lý kinh tế trang trại, hợp tác xã
|
SC
|
|
3404005
|
Quản
lý công trình thủy nông
|
SC
|
|
3404006
|
Quản
lý điện nông thôn
|
SC
|
|
3404007
|
Quản
lý công trình đường thủy
|
SC
|
|
3404008
|
Quản
lý chuỗi cung ứng nông sản
|
SC
|
|
3404009
|
Quản
lý chuỗi cung ứng
|
SC
|
|
3404010
|
Quản
lý điều hành hoạt động trang trại
|
SC
|
|
3404011
|
Quản
lý trang trại
|
SC
|
|
3404012
|
Quản
lý và kinh doanh nông nghiệp
|
SC
|
|
3404013
|
Quản
lý kinh doanh điện
|
SC
|
|
3404014
|
Quản
lý doanh nghiệp
|
SC
|
|
3404015
|
Quản
lý và kinh doanh du lịch
|
SC
|
|
3404016
|
Nghiệp
vụ quản lý kho hàng
|
SC
|
|
3404017
|
Quản
lý và khai thác công trình thủy lợi
|
SC
|
|
3404018
|
Quản
lý spa
|
SC
|
|
3404019
|
Quản
lý khách sạn
|
SC
|
|
3404020
|
Quản
lý nhà hàng
|
SC
|
|
3404021
|
Quản
lý nhà hàng, khách sạn
|
SC
|
|
3404022
|
Quản
lý tòa nhà
|
SC
|
|
3404023
|
Quản
lý nhà hàng, khách sạn vừa và nhỏ
|
SC
|
|
3404024
|
Quản
lý resort
|
SC
|
|
3404025
|
Quản
lý bar
|
SC
|
|
3404027
|
Quản
lý vận hành điện, hệ thống điện
|
SC
|
|
3404028
|
Nghiệp
vụ quản lý mua hàng
|
SC
|
|
3404029
|
Nghiệp
vụ tiếp thị trực tuyến
|
SC
|
|
3404030
|
Nghiệp
vụ bán hàng và chăm sóc khách hàng
|
SC
|
|
3404031
|
Nghiệp
vụ quản lý vận hành đường sắt đô thị
|
SC
|
|
3404032
|
Giám
đốc hợp tác xã
|
SC
|
|
3404033
|
Giám
đốc hợp tác xã nông nghiệp
|
SC
|
|
3404034
|
Chỉ
huy sản xuất
|
SC
|
|
3404035
|
Phương
pháp viên
|
SC
|
|
3404036
|
Kiểm
soát hợp tác xã
|
SC
|
|
3404037
|
Thủ
kho
|
SC
|
|
38
|
Pháp luật
|
|
|
3802
|
Dịch
vụ pháp lý
|
|
|
3802001
|
Dịch
vụ pháp lý
|
SC
|
|
3802002
|
Hòa
giải pháp lý
|
SC
|
|
3802003
|
Nghiệp
vụ hỗ trợ pháp lý hàng hải
|
SC
|
|
3890
|
Khác
|
|
|
3890001
|
Môi
giới bất động sản
|
SC
|
|
48
|
Máy tính và công nghệ thông tin
|
|
|
4801
|
Máy
tính
|
|
|
4801001
|
Kỹ
thuật lập trình căn bản
|
SC
|
|
4801002
|
Kỹ
thuật lập trình nâng cao
|
SC
|
|
4801003
|
Kỹ
thuật phần cứng máy tính
|
SC
|
|
4801004
|
Công
nghệ kỹ thuật máy tính
|
SC
|
|
4801005
|
Đồ họa
đa phương tiện
|
SC
|
|
4801006
|
Kỹ thuật
sửa chữa, lắp ráp máy tính
|
SC
|
|
4801007
|
Sửa
chữa laptop căn bản
|
SC
|
|
4801008
|
Sửa
chữa laptop nâng cao
|
SC
|
|
4801009
|
Ứng
dụng trí tuệ nhân tạo trong công việc
|
SC
|
|
4801010
|
Sửa
chữa, bảo trì máy tính
|
SC
|
|
4801011
|
Lắp
ráp và cài đặt máy tính
|
SC
|
|
4801012
|
Sửa chữa
máy tính
|
SC
|
|
4801013
|
Lắp
ráp và bảo trì máy tính
|
SC
|
|
4801014
|
Kỹ
thuật sửa chữa, cài đặt máy tính
|
SC
|
|
4802
|
Công
nghệ thông tin
|
|
|
4802001
|
Công
nghệ thông tin
|
SC
|
|
4802002
|
Tin
học văn phòng
|
SC
|
|
4802003
|
Tin
học ứng dụng
|
SC
|
|
4802004
|
Lập
trình máy tính
|
SC
|
|
4802005
|
Ứng
dụng phần mềm
|
SC
|
|
4802006
|
Quản
trị mạng máy tính
|
SC
|
|
4802007
|
Vẽ
thiết kế mỹ thuật có trợ giúp bằng máy tính
|
SC
|
|
4802008
|
Vẽ
và thiết kế trên máy tính
|
SC
|
|
4802009
|
Thiết
kế website
|
SC
|
|
4802010
|
Thiết
kế và quản lý website
|
SC
|
|
4802011
|
Quản
trị cơ sở dữ liệu
|
SC
|
|
4802012
|
Tin
học văn phòng và internet
|
SC
|
|
4802013
|
Tin
học văn phòng căn bản (cơ bản)
|
SC
|
|
4802014
|
Tin
học văn phòng nâng cao
|
SC
|
|
4802015
|
Tin
học kế toán
|
SC
|
|
4802016
|
Quản
trị mạng Cisco
|
SC
|
|
4802017
|
Truyền
thông và mạng máy tính
|
SC
|
|
4802018
|
Thiết
kế nội dung số đa phương tiện
|
SC
|
|
4802019
|
Vẽ
AutoCAD
|
SC
|
|
4802020
|
Vẽ
thiết kế trên AutoCAD
|
SC
|
|
4802021
|
Đồ họa
máy tính
|
SC
|
|
4802022
|
Đồ họa
ứng dụng và xử lý ảnh
|
SC
|
|
4802023
|
Cấu
hình và quản trị thiết bị mạng
|
SC
|
|
4802024
|
Thiết
kế và quản trị website
|
SC
|
|
4802025
|
Kỹ
năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản
|
SC
|
|
4802026
|
Chuyển
đổi số trong hợp tác xã
|
SC
|
|
4802027
|
Lập
trình vi điều khiển
|
SC
|
|
51
|
Công nghệ kỹ thuật
|
|
|
5101
|
Công
nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng
|
|
|
5101001
|
Kỹ
thuật lắp dựng giàn giáo
|
SC
|
|
5101002
|
Bảo
dưỡng, sửa chữa đường sắt đô thị
|
SC
|
|
5101003
|
Công
nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
|
SC
|
|
5101004
|
Duy
tu, sửa chữa đường sắt
|
SC
|
|
5101005
|
Xây
dựng thủy lợi
|
SC
|
|
5101006
|
Duy
tu, sửa chữa cầu - đường sắt
|
SC
|
|
5101007
|
Xây dựng
công trình thủy
|
SC
|
|
5101008
|
Thi
công đặt ray đường sắt đô thị
|
SC
|
|
5101009
|
Bảo
trì đường sắt
|
SC
|
|
5101010
|
Bảo
trì cầu - đường sắt
|
SC
|
|
5101011
|
Thi
công, duy tu sửa chữa đường sắt ray hàn dài
|
SC
|
|
5101012
|
Tuần
đường, tuần cầu, tuần hầm đường sắt
|
SC
|
|
5101013
|
Kỹ
thuật hàn ray đường sắt
|
SC
|
|
5101014
|
Kỹ
thuật xây dựng mỏ
|
SC
|
|
5101015
|
Kỹ
thuật xây dựng mỏ hầm lò
|
SC
|
|
5101016
|
Kiểm
tra đường ray bằng phương pháp không phá hủy
|
SC
|
|
5101017
|
Thí
nghiệm và kiểm tra chất lượng cầu đường bộ
|
SC
|
|
5102
|
Công
nghệ kỹ thuật cơ khí
|
|
|
5102001
|
Công
nghệ kỹ thuật cơ khí
|
SC
|
|
5102002
|
Công
nghệ ô tô
|
SC
|
|
5102003
|
Công
nghệ nhiệt luyện
|
SC
|
|
5102004
|
Công
nghệ chế tạo máy
|
SC
|
|
5102005
|
Công
nghệ chế tạo vỏ tàu thủy
|
SC
|
|
5102006
|
Công
nghệ hàn
|
SC
|
|
5102007
|
Công
nghệ ô tô (phần điện)
|
SC
|
|
5102008
|
Công
nghệ ô tô (phần động cơ)
|
SC
|
|
5102009
|
Công
nghệ ô tô (phần gầm)
|
SC
|
|
5102010
|
Công
nghệ giặt - là
|
SC
|
|
5103
|
Công
nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
|
|
|
5103001
|
Công
nghệ kỹ thuật điện, điện tử
|
SC
|
|
5103002
|
Công
nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
|
SC
|
|
5103003
|
Công
nghệ kỹ thuật cơ điện tử
|
SC
|
|
5103004
|
Công
nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
|
SC
|
|
5103005
|
Công
nghệ kỹ thuật hệ thống năng lượng mặt trời
|
SC
|
|
5103006
|
Công
nghệ điện tử và năng lượng tòa nhà
|
SC
|
|
5103007
|
Công
nghệ bán dẫn
|
SC
|
|
5103008
|
Công
nghệ kỹ thuật điều khiển tự động
|
SC
|
|
5103009
|
Sản
xuất bán dẫn (đóng gói, kiểm thử)
|
SC
|
|
5103010
|
Phân
tích dữ liệu công nghiệp
|
SC
|
|
5103011
|
Kỹ
thuật vi điện tử và bán dẫn
|
SC
|
|
5103012
|
Robot
công nghiệp
|
SC
|
|
5103013
|
Hoàn
thiện kỹ năng lắp vít, kiểm tra ngoại quan và sử dụng các thiết bị kiểm tra
|
SC
|
|
5103014
|
Công
nghệ CNC
|
SC
|
|
5104
|
Công
nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường
|
|
|
5104001
|
Công
nghệ kỹ thuật hóa học
|
SC
|
|
5104002
|
Hóa
phân tích
|
SC
|
|
5104003
|
Chống
ăn mòn kim loại
|
SC
|
|
5104004
|
Công
nghệ mạ
|
SC
|
|
5104005
|
Công
nghệ sơn
|
SC
|
|
5104006
|
Sơn
tĩnh điện
|
SC
|
|
5104007
|
Công
nghệ sơn ô tô
|
SC
|
|
5104008
|
Công
nghệ đồng sơn
|
SC
|
|
5104009
|
Công
nghệ đúc kim loại
|
SC
|
|
5104010
|
Công
nghệ cán, kéo kim loại
|
SC
|
|
5104011
|
Công
nghệ làm sạch và sơn
|
SC
|
|
5104012
|
Làm
đẹp xe ô tô
|
SC
|
|
5104013
|
Chế
tác nữ trang
|
SC
|
|
5104014
|
Công
nghệ luyện gang, thép
|
SC
|
|
5104015
|
Xử
lý chất thải công nghiệp
|
SC
|
|
5104016
|
Vận
hành thiết bị luyện thép
|
SC
|
|
5104017
|
Bảo
vệ môi trường công nghiệp
|
SC
|
|
5105
|
Công
nghệ sản xuất
|
|
|
5105001
|
Công
nghệ sản xuất bột giấy và giấy
|
SC
|
|
5105002
|
Công
nghệ gia công hoàn thiện xuất bản phẩm
|
SC
|
|
5105003
|
Công
nghệ sản xuất giấy
|
SC
|
|
5105004
|
Công
nghệ sản xuất bột giấy
|
SC
|
|
5105005
|
Công
nghệ gia công bao bì
|
SC
|
|
5108
|
Công
nghệ kỹ thuật in
|
|
|
5108001
|
Công
nghệ in
|
SC
|
|
5108002
|
Công
nghệ in Flexo
|
SC
|
|
5108003
|
Công
nghệ in Offset
|
SC
|
|
5108004
|
Công
nghệ chế bản điện tử
|
SC
|
|
5108005
|
Công
nghệ chế tạo khuôn in
|
SC
|
|
5109
|
Công
nghệ kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa
|
|
|
5109001
|
Trắc
địa
|
SC
|
|
5109002
|
Công
nghệ kỹ thuật trắc địa
|
SC
|
|
5109003
|
Trắc
địa - Địa chính
|
SC
|
|
5109004
|
Trắc
địa công trình
|
SC
|
|
5110
|
Công
nghệ kỹ thuật mỏ
|
|
|
5110001
|
Khai
thác mỏ
|
SC
|
|
5110002
|
Kỹ
thuật khai thác mỏ hầm lò
|
SC
|
|
5110003
|
Vận
hành thiết bị sàng tuyển than
|
SC
|
|
5110004
|
Khoan
nổ mìn
|
SC
|
|
5110005
|
Khoan
đào đường hầm
|
SC
|
|
5110006
|
Nổ
mìn hầm lò
|
SC
|
|
5110007
|
Nổ
mìn lộ thiên
|
SC
|
|
5110008
|
Chỉ
huy nổ mìn
|
SC
|
|
5110009
|
Khoan
nước dưới đất
|
SC
|
|
5110010
|
Khoan
thăm dò địa chất
|
SC
|
|
5110011
|
Vận
hành thiết bị sàng tuyển
|
SC
|
|
5110012
|
Vận
hành thiết bị sàng tuyển quặng
|
SC
|
|
5110013
|
Giám
định khối lượng, chất lượng than
|
SC
|
|
5110014
|
Giám
định khối lượng, chất lượng than bằng đo mớn nước
|
SC
|
|
5110015
|
Giám
định khối lượng than bằng đo mớn nước
|
SC
|
|
5110016
|
Cứu
hộ hầm lò
|
SC
|
|
5110017
|
Đo gió,
đo khí
|
SC
|
|
5110018
|
Vận
hành tàu điện ắc quy
|
SC
|
|
5110019
|
Cán
bộ chỉ huy sản xuất
|
SC
|
|
5110020
|
Vận
hành quang lật
|
SC
|
|
52
|
Kỹ thuật
|
|
|
5201
|
Kỹ
thuật cơ khí và cơ kỹ thuật
|
|
|
5201001
|
Kỹ
thuật hàn và gia công cơ khí
|
SC
|
|
5201002
|
Kỹ
thuật máy nông nghiệp
|
SC
|
|
5201003
|
Kỹ
thuật lập trình và vận hành máy CNC
|
SC
|
|
5201004
|
Kỹ
thuật lập trình và vận hành máy phay CNC
|
SC
|
|
5201005
|
Kỹ
thuật lập trình và vận hành máy tiện CNC
|
SC
|
|
5201006
|
Kỹ
thuật lập trình, gia công trên máy CNC
|
SC
|
|
5201007
|
Kỹ
thuật gò, hàn nông thôn
|
SC
|
|
5201008
|
Kỹ
thuật sơn ô tô
|
SC
|
|
5201009
|
Kỹ
thuật động cơ ô tô
|
SC
|
|
5201010
|
Khám
chữa toa xe
|
SC
|
|
5201011
|
Lắp
ráp ô tô
|
SC
|
|
5201012
|
Đốt
lửa đầu máy hơi nước
|
SC
|
|
5201013
|
Lắp
đặt thiết bị cơ khí
|
SC
|
|
5201014
|
Khám
chữa đoàn tàu điện tốc độ cao
|
SC
|
|
5201015
|
Khám
chữa đoàn tàu điện tốc độ dưới 200 km/h
|
SC
|
|
5201016
|
Kỹ
thuật cơ khí
|
SC
|
|
5201017
|
Cơ
khí chế tạo
|
SC
|
|
5201018
|
Sửa
chữa máy nổ
|
SC
|
|
5201019
|
Gầm
ô tô
|
SC
|
|
5201020
|
Cắt
gọt kim loại trên máy CNC
|
SC
|
|
5201021
|
Cắt
gọt kim loại
|
SC
|
|
5201022
|
Gò
|
SC
|
|
5201023
|
Hàn
|
SC
|
|
5201024
|
Rèn,
dập
|
SC
|
|
5201025
|
Sửa
chữa ô tô và sơn ô tô
|
SC
|
|
5201026
|
Nguội
sửa chữa máy công cụ
|
SC
|
|
5201027
|
Bảo
dưỡng và sửa chữa ô tô
|
SC
|
|
5201028
|
Bảo
dưỡng và sửa chữa động cơ ô tô
|
SC
|
|
5201029
|
Bảo
dưỡng và sửa chữa ô tô động cơ xăng
|
SC
|
|
5201030
|
Bảo dưỡng
và sửa chữa ô tô động cơ dầu
|
SC
|
|
5201031
|
Bảo
dưỡng và sửa chữa ô tô động cơ điện
|
SC
|
|
5201032
|
Sửa
chữa mô tô, xe máy
|
SC
|
|
5201033
|
Bảo
trì và sửa chữa thiết bị may
|
SC
|
|
5201034
|
Sửa
chữa, bảo dưỡng xe gắn máy
|
SC
|
|
5201035
|
Sửa
chữa xe gắn máy tay ga
|
SC
|
|
5201036
|
Sửa
chữa cơ khí
|
SC
|
|
5201037
|
Sửa
chữa cơ khí động cơ
|
SC
|
|
5201038
|
Sửa
chữa thiết bị in
|
SC
|
|
5201039
|
Sửa
chữa thiết bị mỏ hầm lò
|
SC
|
|
5201040
|
Lắp
ráp, sửa chữa xe đạp điện, xe máy điện
|
SC
|
|
5201041
|
Sửa
chữa bảo trì xe đạp điện
|
SC
|
|
5201042
|
Sửa chữa
thiết bị luyện kim
|
SC
|
|
5201043
|
Phay
|
SC
|
|
5201044
|
Phay
CNC
|
SC
|
|
5201045
|
Phay
bào kim loại
|
SC
|
|
5201046
|
Sửa
chữa máy thi công xây dựng
|
SC
|
|
5201047
|
Tiện
|
SC
|
|
5201048
|
Tiện
CNC
|
SC
|
|
5201049
|
Tiện
ren
|
SC
|
|
5201050
|
Tiện
kim loại
|
SC
|
|
5201051
|
Sửa
chữa động cơ
|
SC
|
|
5201052
|
Sửa
chữa hộp số tự động
|
SC
|
|
5201053
|
Bảo
trì và sửa chữa máy nông lâm nghiệp
|
SC
|
|
5201054
|
Sửa
chữa máy nông nghiệp
|
SC
|
|
5201055
|
Bảo
trì hệ thống thiết bị công nghiệp
|
SC
|
|
5201056
|
Sửa
chữa máy may công nghiệp
|
SC
|
|
5201057
|
Sửa
chữa bơm điện
|
SC
|
|
5201058
|
Sửa
chữa đầu máy diesel
|
SC
|
|
5201059
|
Sửa
chữa quạt, động cơ và máy biến áp
|
SC
|
|
5201060
|
Sửa
chữa cơ điện nông thôn
|
SC
|
|
5201061
|
Sửa
chữa, bảo trì tủ lạnh và điều hòa
|
SC
|
|
5201062
|
Sửa
chữa quạt, động cơ điện và ổn áp
|
SC
|
|
5201063
|
Sửa chữa,
bảo dưỡng động cơ diesel 4 kỳ 1 xy lanh
|
SC
|
|
5201064
|
Sửa
chữa, vận hành máy nông nghiệp - ngư nghiệp
|
SC
|
|
5201065
|
Sửa
chữa máy cắt cỏ cầm tay, máy phun thuốc trừ sâu
|
SC
|
|
5201066
|
Sửa
chữa máy kéo công suất nhỏ
|
SC
|
|
5201067
|
Sửa chữa
trang thiết bị nhiệt gia đình
|
SC
|
|
5201068
|
Sửa
chữa, bảo trì thiết bị trang trại chăn nuôi
|
SC
|
|
5201069
|
Sửa
chữa bảo trì thiết bị trong sản xuất nông nghiệp thông minh
|
SC
|
|
5201070
|
Sửa
chữa máy tàu thuyền
|
SC
|
|
5201071
|
Lắp
đặt, sửa chữa thiết bị lạnh
|
SC
|
|
5201072
|
Sơn
tàu biển
|
SC
|
|
5201073
|
Chẩn
đoán và sửa chữa hệ thống đánh lửa, phun xăng điện tử
|
SC
|
|
5201074
|
Bảo
dưỡng sửa chữa đầu máy hơi nước
|
SC
|
|
5201075
|
Bảo
trì phương tiện chuyên dùng đường sắt
|
SC
|
|
5201076
|
Bảo
dưỡng, sửa chữa tàu điện
|
SC
|
|
5201077
|
Bảo
trì máy may
|
SC
|
|
5201078
|
Bảo
trì và sửa chữa thiết bị cơ khí
|
SC
|
|
5201079
|
Vận
hành, bảo trì máy tàu cá
|
SC
|
|
5201080
|
Vận
hành sửa chữa thiết bị lạnh
|
SC
|
|
5201081
|
Vận
hành nồi hơi
|
SC
|
|
5201082
|
Vận
hành nồi nấu hai vỏ
|
SC
|
|
5201083
|
Vận
hành thiết bị sản xuất xi măng
|
SC
|
|
5201084
|
Vận
hành tời trục
|
SC
|
|
5201085
|
Vận
hành trạm ô xy - khí nén
|
SC
|
|
5201086
|
Tuyển
khoáng
|
SC
|
|
5201087
|
Đo
lường và phân tích thành phần kim loại
|
SC
|
|
5201088
|
Lắp
ráp kết cấu kim loại
|
SC
|
|
5201089
|
Rèn
|
SC
|
|
5201090
|
Cán,
kéo kim loại
|
SC
|
|
5201091
|
Đúc
(kim loại)
|
SC
|
|
5201092
|
Đúc
(nhôm, gang, đồng)
|
SC
|
|
5201093
|
Hàn
(hàn điện - hàn hơi - hàn inox)
|
SC
|
|
5201094
|
Hàn
(cắt khí)
|
SC
|
|
5201095
|
Hàn
(cắt kim loại)
|
SC
|
|
5201096
|
Hàn
(robot)
|
SC
|
|
5201097
|
Hàn
(3G, 5G, 6G)
|
SC
|
|
5201098
|
Hàn
(TIG, MIG, MAG)
|
SC
|
|
5202
|
Kỹ
thuật điện, điện tử và viễn thông
|
|
|
5202001
|
Kỹ
thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp
|
SC
|
|
5202002
|
Kỹ
thuật điện
|
SC
|
|
5202003
|
Xây
lắp điện
|
SC
|
|
5202004
|
Kỹ
thuật cơ điện mỏ hầm lò
|
SC
|
|
5202005
|
Kỹ
thuật máy lạnh và điều hòa không khí
|
SC
|
|
5202006
|
Sửa
chữa lưới điện đang vận hành cấp điện áp 22 kv
|
SC
|
|
5202007
|
Sửa
chữa lưới điện đang vận hành cấp điện áp 35 kv
|
SC
|
|
5202008
|
Sửa
chữa lưới điện đang vận hành cấp điện áp 110 kv
|
SC
|
|
5202009
|
Lắp
đặt cáp điện ngầm trung thế
|
SC
|
|
5202010
|
Lắp đặt
cáp điện ngầm có điện áp 110 kv trở xuống
|
SC
|
|
5202011
|
Vệ
sinh cách điện lưới điện phân phối đang mang điện bằng nước áp lực cao
|
SC
|
|
5202012
|
Vệ
sinh cách điện lưới điện truyền tải đang mang điện bằng nước áp lực cao
|
SC
|
|
5202013
|
Sửa
chữa thiết bị điện
|
SC
|
|
5202014
|
Bảo
trì hệ thống điện đường sắt
|
SC
|
|
5202015
|
Lắp
đặt và sửa chữa điện nước
|
SC
|
|
5202016
|
Điện
lạnh
|
SC
|
|
5202017
|
Sửa
chữa điện thoại di động
|
SC
|
|
5202018
|
Điện
tử công nghiệp và dân dụng
|
SC
|
|
5202019
|
Điện
công nghiệp và dân dụng
|
SC
|
|
5202020
|
Điện
tử dân dụng
|
SC
|
|
5202021
|
Điện
tử công nghiệp
|
SC
|
|
5202022
|
Điện
dân dụng
|
SC
|
|
5202023
|
Điện
công nghiệp
|
SC
|
|
5202024
|
Điện
tàu thủy
|
SC
|
|
5202025
|
Lắp
đặt điện (chiếu sáng)
|
SC
|
|
5202026
|
Lắp
đặt điện (nội thất)
|
SC
|
|
5202027
|
Lắp
đặt điện (cho cơ sở sản xuất nhỏ)
|
SC
|
|
5202028
|
Sửa
chữa điện máy mỏ
|
SC
|
|
5202029
|
Bảo
dưỡng, sửa chữa điện ô tô
|
SC
|
|
5202030
|
Sửa
chữa điện - điện lạnh ô tô
|
SC
|
|
5202031
|
Lắp
đặt điện nước
|
SC
|
|
5202032
|
Sửa
chữa điện nước
|
SC
|
|
5202033
|
Lắp
đặt thiết bị điện, điện tử
|
SC
|
|
5202034
|
Lắp đặt
thiết bị điện công trình
|
SC
|
|
5202035
|
Lắp
đặt thiết bị điện
|
SC
|
|
5202036
|
Sửa
chữa điện lạnh
|
SC
|
|
5202037
|
Sửa
chữa điện cơ
|
SC
|
|
5202038
|
Sửa
chữa điện tử dân dụng
|
SC
|
|
5202039
|
Sửa
chữa điện dân dụng
|
SC
|
|
5202040
|
Sửa
chữa điện công nghiệp
|
SC
|
|
5202041
|
Vận hành
nhà máy thủy điện
|
SC
|
|
5202042
|
Vận
hành và sửa chữa trạm bơm điện
|
SC
|
|
5202043
|
Sửa
chữa CD-VCD-DVD
|
SC
|
|
5202044
|
Sửa
chữa tivi, đầu VCD - DVD, đầu kỹ thuật số
|
SC
|
|
5202045
|
Sửa
chữa tivi
|
SC
|
|
5202046
|
Vận
hành điện trong nhà máy thủy điện
|
SC
|
|
5202047
|
Sửa chữa
mạch điện tử gia dụng
|
SC
|
|
5202048
|
Sửa
chữa quạt, động cơ điện, ổn áp
|
SC
|
|
5202049
|
Sửa
chữa thiết bị đo lường, điều khiển
|
SC
|
|
5202050
|
Lắp
ráp điện tử
|
SC
|
|
5202051
|
Lắp
đặt và quản lý hệ thống điện nông thôn
|
SC
|
|
5202052
|
Quản
lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 110 kv trở xuống
|
SC
|
|
5202053
|
Đo
lường điện
|
SC
|
|
5202054
|
Cơ
điện nông thôn
|
SC
|
|
5202055
|
Cơ
điện tử
|
SC
|
|
5202056
|
Tự động
hóa công nghiệp
|
SC
|
|
5202057
|
Hệ
thống điện
|
SC
|
|
5202058
|
Hoàn
thiện kỹ năng vận hành chuyền lắp ráp điện tử
|
SC
|
|
5202059
|
Sửa
chữa điện - thủy lực trên máy thi công nền
|
SC
|
|
5202060
|
Sửa
chữa thiết bị âm thanh
|
SC
|
|
5202061
|
Lắp
đặt và bảo trì hệ thống năng lượng tái tạo
|
SC
|
|
5202062
|
Vận
hành nhà máy điện gió, điện mặt trời
|
SC
|
|
5202064
|
Bảo
dưỡng thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ đến 120 km/h
|
SC
|
|
5202065
|
Bảo
dưỡng thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ dưới 200 km/h
|
SC
|
|
5202066
|
Bảo
dưỡng hệ thống điện đường sắt tốc độ dưới 200 km/h
|
SC
|
|
5202067
|
Sửa
chữa monitor máy tính
|
SC
|
|
5202068
|
Sửa
chữa và lắp đặt máy điều hòa
|
SC
|
|
5202069
|
Sửa
chữa hệ thống điện đường sắt đô thị
|
SC
|
|
5202070
|
Thông
tin tín hiệu đường sắt đô thị
|
SC
|
|
5202071
|
Lắp
đặt hệ thống thông tin đường sắt tốc độ dưới 200 km/h
|
SC
|
|
5202072
|
Lắp đặt
hệ thống tín hiệu đường sắt tốc độ dưới 200 km/h
|
SC
|
|
5202073
|
Xây
lắp đường dây và trạm biến áp
|
SC
|
|
5202074
|
Vận
hành và bảo trì tổ hợp máy phát điện
|
SC
|
|
5202075
|
Lắp
đặt và sửa chữa mạng cấp, thoát nước công trình dân dụng
|
SC
|
|
5202076
|
Lắp đặt
và bảo trì hệ thống điện mặt trời áp mái
|
SC
|
|
5202077
|
Lắp
ráp và sửa chữa thiết bị điện lạnh
|
SC
|
|
5202078
|
Điều
khiển lập trình PLC
|
SC
|
|
5202079
|
Lập
trình PLC
|
SC
|
|
5202080
|
Sửa
chữa, lắp đặt tủ lạnh và điều hòa không khí
|
SC
|
|
5202081
|
Vận
hành thiết bị điện gió quy mô nhỏ
|
SC
|
|
5202082
|
Vận
hành và bảo dưỡng hệ thống năng lượng mặt trời
|
SC
|
|
5202083
|
Bảo
trì hệ thống năng lượng tái tạo khu vực nông thôn
|
SC
|
|
5202084
|
Ứng
dụng vi điều khiển
|
SC
|
|
5202085
|
Vận
hành trạm mạng
|
SC
|
|
5202086
|
Vận
hành trạm điện
|
SC
|
|
5202087
|
Điện
khí nén
|
SC
|
|
5203
|
Kỹ
thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường
|
|
|
5203001
|
Luyện
gang
|
SC
|
|
5203002
|
Luyện
thép
|
SC
|
|
5203003
|
Kỹ
thuật vận hành trạm xử lý nước thải
|
SC
|
|
5203004
|
Thí
nghiệm vật liệu xây dựng
|
SC
|
|
5203005
|
Kiểm
nghiệm bột giấy và giấy
|
SC
|
|
5203006
|
Kiểm
phẩm cao su SVR và latex cô đặc
|
SC
|
|
5203007
|
Nghiệp
vụ xăng dầu
|
SC
|
|
5203008
|
Polymer
composite
|
SC
|
|
5203009
|
Quan
trắc tài nguyên nước
|
SC
|
|
5203010
|
Cấp,
thoát nước
|
SC
|
|
5203011
|
Lắp
đặt đường ống nước
|
SC
|
|
5205
|
Kỹ
thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa
|
|
|
5205001
|
Đo đạc
địa chính
|
SC
|
|
5206
|
Kỹ
thuật mỏ
|
|
|
5206001
|
Trắc
địa mỏ hầm lò
|
SC
|
|
5206002
|
Vận
hành máy xúc mỏ hầm lò
|
SC
|
|
5206003
|
Vận
hành thiết bị mỏ hầm lò
|
SC
|
|
5206004
|
Vận
hành máy bốc rót than
|
SC
|
|
5206005
|
Sửa chữa
cơ máy mỏ
|
SC
|
|
5290
|
Khác
|
|
|
5290001
|
Vận
hành máy nông nghiệp
|
SC
|
|
5290002
|
Vận
hành máy kéo nông nghiệp
|
SC
|
|
5290003
|
Vận
hành, sửa chữa máy nông nghiệp
|
SC
|
|
5290004
|
Vận
hành máy thu hoạch
|
SC
|
|
5290005
|
Vận
hành máy làm đất
|
SC
|
|
5290006
|
Vận hành
máy thi công nền
|
SC
|
|
5290007
|
Vận
hành máy xây dựng
|
SC
|
|
5290008
|
Vận
hành máy gia công gỗ
|
SC
|
|
5290009
|
Vận
hành máy giặt, sấy
|
SC
|
|
5290010
|
Vận
hành máy nén khí, máy bơm, quạt gió mỏ hầm lò
|
SC
|
|
5290011
|
Vận
hành máy sàng tuyển
|
SC
|
|
5290012
|
Vận
hành máy CNC
|
SC
|
|
5290013
|
Vận
hành băng tải
|
SC
|
|
5290014
|
Vận
hành các thiết bị tiếp nhận, cấp liệu
|
SC
|
|
5290015
|
Vận
hành cân điện tử
|
SC
|
|
5290016
|
Vận
hành máy thi công nền (máy xúc, máy ủi, máy lu…)
|
SC
|
|
5290017
|
Vận
hành máy nâng chuyển
|
SC
|
|
5290018
|
Vận
hành máy phay CNC
|
SC
|
|
5290019
|
Vận
hành máy thủy điện
|
SC
|
|
5290020
|
Vận
hành máy gặt đập liên hợp
|
SC
|
|
5290021
|
Vận
hành máy san - ủi
|
SC
|
|
5290022
|
Vận
hành máy san
|
SC
|
|
5290023
|
Vận
hành máy ủi
|
SC
|
|
5290024
|
Vận
hành máy lu
|
SC
|
|
5290025
|
Vận
hành máy đóng cọc
|
SC
|
|
5290026
|
Vận
hành máy xúc
|
SC
|
|
5290027
|
Vận
hành xe nâng
|
SC
|
|
5290028
|
Vận
hành máy công trình (xúc, đào, ủi)
|
SC
|
|
5290029
|
Vận
hành máy chuyên dùng
|
SC
|
|
5290030
|
Vận
hành xe máy lâm nghiệp
|
SC
|
|
5290031
|
Vận
hành máy đào
|
SC
|
|
5290032
|
Vận
hành máy đào rãnh
|
SC
|
|
5290033
|
Vận
hành máy cạp
|
SC
|
|
5290034
|
Vận
hành máy khoan
|
SC
|
|
5290035
|
Vận
hành tời trục mỏ hầm lò
|
SC
|
|
5290036
|
Vận
hành máy bơm
|
SC
|
|
5290037
|
Vận
hành búa máy
|
SC
|
|
5290038
|
Vận
hành, quản lý, bảo vệ công trình thủy lợi
|
SC
|
|
5290039
|
Vận
hành, sửa chữa máy tàu thủy
|
SC
|
|
5290040
|
Vận hành
máy tàu thủy nội địa
|
SC
|
|
5290041
|
Vận
hành máy tàu thủy
|
SC
|
|
5290042
|
Vận
hành máy tàu biển
|
SC
|
|
5290043
|
Vận
hành thiết bị xe nâng
|
SC
|
|
5290044
|
Vận
hành xe cuốc (đào)
|
SC
|
|
5290045
|
Vận
hành xe ép chở rác chuyên dụng
|
SC
|
|
5290046
|
Vận
hành xe hút chất thải
|
SC
|
|
5290047
|
Vận
hành xe kéo điện
|
SC
|
|
5290048
|
Vận
hành xe máy công trình
|
SC
|
|
5290049
|
Vận
hành xe thang nâng
|
SC
|
|
5290050
|
Vận
hành cẩu tự hành
|
SC
|
|
5290051
|
Vận
hành sàn nâng
|
SC
|
|
5290052
|
Vận
hành cần trục
|
SC
|
|
5290053
|
Vận
hành cầu trục
|
SC
|
|
5290054
|
Vận hành
xe nâng, cầu trục
|
SC
|
|
5290055
|
Vận
hành và bảo dưỡng cần trục
|
SC
|
|
5290056
|
Vận
hành và bảo trì cầu trục, palăng
|
SC
|
|
5290057
|
Vận
hành lò hơi
|
SC
|
|
5290058
|
Vận
hành máng cào
|
SC
|
|
5290059
|
Vận
hành bình chịu áp lực
|
SC
|
|
5290060
|
Vận
hành thiết bị áp lực
|
SC
|
|
5290061
|
Vận
hành và bảo dưỡng máy thi công đường sắt
|
SC
|
|
5290062
|
Vận
hành thiết bị nâng
|
SC
|
|
5290063
|
Lái
các loại máy thi công (máy xúc, ủi, lu, đóng cọc...)
|
SC
|
|
5290064
|
Điều
khiển tàu cuốc
|
SC
|
|
5290065
|
Vận
hành cần cẩu
|
SC
|
|
5290066
|
Vận
hành cẩu lốp
|
SC
|
|
5290067
|
Vận
hành máy cẩu
|
SC
|
|
54
|
Sản xuất và chế biến
|
|
|
5401
|
Chế
biến lương thực, thực phẩm và đồ uống
|
|
|
5401001
|
Công
nghệ chế biến chè
|
SC
|
|
5401002
|
Chế
biến chè xanh, chè đen
|
SC
|
|
5401003
|
Sản
xuất chế biến chè Shan tuyết
|
SC
|
|
5401004
|
Kỹ thuật
chế biến thực phẩm
|
SC
|
|
5401005
|
Chế
biến sản phẩm từ cây đậu nành
|
SC
|
|
5401006
|
Chế
biến rau quả
|
SC
|
|
5401007
|
Sản
xuất rượu men lá thủ công
|
SC
|
|
5401008
|
Sơ
chế mủ cao su
|
SC
|
|
5401009
|
Chế
biến mủ cao su
|
SC
|
|
5401010
|
Chế
biến sản phẩm từ bột gạo
|
SC
|
|
5401011
|
Chế
biến bảo quản sản phẩm cây công nghiệp, thực phẩm
|
SC
|
|
5401012
|
Sản
xuất muối công nghiệp
|
SC
|
|
5401013
|
Sản
xuất muối từ nước biển
|
SC
|
|
5401014
|
Sản
xuất rượu bia
|
SC
|
|
5401015
|
Sơ
chế bảo quản rau củ quả sau thu hoạch
|
SC
|
|
5401016
|
Sản xuất
tinh bột dong riềng và làm miến dong
|
SC
|
|
5401017
|
Sản
xuất thức ăn hỗn hợp trong chăn nuôi
|
SC
|
|
5401018
|
Làm
bánh tráng
|
SC
|
|
5401019
|
Công
nghệ chế biến cà phê
|
SC
|
|
5401020
|
Chế
biến và bảo quản nông sản, thực phẩm, đồ uống
|
SC
|
|
5401021
|
Kỹ thuật
sản xuất chè theo quy trình VietGAP
|
SC
|
|
5401022
|
Sản
xuất rau an toàn
|
SC
|
|
5401023
|
Sản
xuất rau an toàn ứng dụng công nghệ cao
|
SC
|
|
5401024
|
Sản
xuất nông nghiệp sạch
|
SC
|
|
5401025
|
Sản
xuất nông nghiệp công nghệ cao, nông nghiệp số
|
SC
|
|
5401026
|
Sản xuất
nông lâm kết hợp
|
SC
|
|
5401027
|
Công
nghệ kỹ thuật kiểm nghiệm chất lượng lương thực, thực phẩm
|
SC
|
|
5402
|
Sản
xuất, chế biến sợi, vải, giày, da
|
|
|
5402001
|
Công
nghệ may và thời trang
|
SC
|
|
5402002
|
Sản
xuất bao bì
|
SC
|
|
5402003
|
Dệt
thổ cẩm
|
SC
|
|
5402004
|
Dệt thổ
cẩm truyền thống
|
SC
|
|
5402005
|
Thêu
thổ cẩm
|
SC
|
|
5402006
|
Đan
thảm cói mỹ nghệ
|
SC
|
|
5402007
|
Kỹ
thuật cắt may
|
SC
|
|
5402008
|
Cắt
may cơ bản
|
SC
|
|
5402009
|
May
công nghiệp
|
SC
|
|
5402010
|
Công
nghệ da giày
|
SC
|
|
5402011
|
Công
nghệ kỹ thuật thuộc da
|
SC
|
|
5402012
|
Sản xuất
hàng da, giày
|
SC
|
|
5402013
|
May
dân dụng
|
SC
|
|
5402014
|
May
công nghiệp, dân dụng
|
SC
|
|
5402015
|
May
nón
|
SC
|
|
5402016
|
May
thời trang
|
SC
|
|
5402017
|
Cắt
may trang phục nữ
|
SC
|
|
5402018
|
Sản
xuất hàng da, giày, túi xách
|
SC
|
|
5402019
|
Móc
len sợi, thêu ren, dệt
|
SC
|
|
5490
|
Khác
|
|
|
5490001
|
Chế
biến hải sản khô
|
SC
|
|
5490002
|
Sản
xuất các chất vô cơ
|
SC
|
|
5490003
|
Sản
xuất phân bón
|
SC
|
|
5490004
|
Sản
xuất phân lân nung chảy
|
SC
|
|
5490005
|
Sản
xuất sản phẩm từ cao su
|
SC
|
|
5490006
|
Sản
xuất vật liệu chịu lửa
|
SC
|
|
5490007
|
Sản xuất
vật liệu nổ công nghiệp
|
SC
|
|
5490008
|
Sản
xuất xi măng
|
SC
|
|
5490009
|
Sản
xuất vật liệu hàn
|
SC
|
|
5490010
|
Sản
xuất gốm sứ xây dựng
|
SC
|
|
5490011
|
Sản
xuất gốm xây dựng
|
SC
|
|
5490012
|
Gia
công cơ khí
|
SC
|
|
5490013
|
Gia
công kim loại trên máy tiện vạn năng
|
SC
|
|
5490014
|
Gia
công, lắp ráp nhôm kính
|
SC
|
|
5490015
|
Gia
công cốt thép
|
SC
|
|
5490016
|
Gia
công lắp dựng kết cấu thép
|
SC
|
|
5490017
|
Gia
công kết cấu ống
|
SC
|
|
5490018
|
Gia
công kết cấu thép dân dụng và công nghiệp
|
SC
|
|
5490019
|
Gia
công trên máy CNC
|
SC
|
|
5490020
|
Gia công
trên máy phay
|
SC
|
|
5490021
|
Gia
công trên máy tiện
|
SC
|
|
5490022
|
Gia
công và lắp dựng kết cấu thép
|
SC
|
|
5490023
|
Gia
công in ấn trên các chất liệu
|
SC
|
|
5490024
|
Gia
công sản phẩm mộc
|
SC
|
|
5490025
|
Kỹ
thuật gia công tủ
|
SC
|
|
5490026
|
Kỹ
thuật gia công bàn ghế
|
SC
|
|
5490027
|
Sấy
gỗ
|
SC
|
|
5490028
|
Trang
sức bề mặt gỗ
|
SC
|
|
58
|
Kiến trúc và xây dựng
|
|
|
5801
|
Kiến
trúc và quy hoạch
|
|
|
5801001
|
Họa
viên kiến trúc
|
SC
|
|
5801002
|
Thiết
kế cảnh quan, hoa viên
|
SC
|
|
5802
|
Xây
dựng
|
|
|
5802001
|
Kỹ
thuật xây dựng
|
SC
|
|
5802002
|
Xây
dựng cầu đường
|
SC
|
|
5802003
|
Xây
dựng cầu đường bộ
|
SC
|
|
5802004
|
Cốp
pha - Giàn giáo
|
SC
|
|
5802005
|
Cốt
thép - Hàn
|
SC
|
|
5802006
|
Nề
hoàn thiện
|
SC
|
|
5802007
|
Mộc
xây dựng và trang trí nội thất
|
SC
|
|
5802008
|
Mộc
dân dụng
|
SC
|
|
5802009
|
Điện
- Nước
|
SC
|
|
5802010
|
Nề -
Xây dựng
|
SC
|
|
5802011
|
Mộc
gia dụng
|
SC
|
|
5802012
|
Xây
dựng đường bộ
|
SC
|
|
5802013
|
Xây
dựng dân dụng
|
SC
|
|
5802014
|
Xây
trát dân dụng
|
SC
|
|
5802015
|
Xây
dựng đường sắt
|
SC
|
|
5802016
|
Duy
tu sửa chữa cầu đường bộ
|
SC
|
|
5802017
|
Duy
tu và bảo dưỡng đường bộ
|
SC
|
|
5802018
|
Duy tu
và bảo dưỡng cầu đường bộ
|
SC
|
|
5802019
|
Duy
tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu và đường bộ
|
SC
|
|
5802020
|
Lắp
đặt, sửa chữa đường sắt
|
SC
|
|
5802021
|
Duy
tu, sửa chữa cầu, đường sắt
|
SC
|
|
5802022
|
Gia
công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn giàn giáo
|
SC
|
|
5802023
|
Gia công,
lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo
|
SC
|
|
5802024
|
Mộc
xây dựng
|
SC
|
|
5802025
|
Ốp
lát tường sàn
|
SC
|
|
5802026
|
Vận
hành búa đóng cọc
|
SC
|
|
5802027
|
Ván
khuôn
|
SC
|
|
5802028
|
Bê
tông
|
SC
|
|
5802029
|
Nguội
cơ bản
|
SC
|
|
5802030
|
Công
nghệ nội thất và điện nước công trình
|
SC
|
|
5802031
|
Sửa
chữa lắp đặt mạng điện, nước gia đình
|
SC
|
|
5802032
|
Sửa
chữa lắp đặt mạng cấp, thoát nước
|
SC
|
|
5802033
|
Kỹ
thuật lắp đặt và sửa chữa điện nước sinh hoạt
|
SC
|
|
5802034
|
Cốt
thép
|
SC
|
|
5802035
|
Kỹ
thuật đo đạc
|
SC
|
|
5802036
|
Lắp
đặt cầu đường
|
SC
|
|
5802037
|
Khảo
sát địa hình
|
SC
|
|
5803
|
Quản
lý xây dựng
|
|
|
5803001
|
Thí
nghiệm viên ngành xây dựng
|
SC
|
|
62
|
Nông, lâm nghiệp và thủy sản
|
|
|
6201
|
Nông
nghiệp
|
|
|
6201001
|
Trồng
ba kích, sa nhân
|
SC
|
|
6201002
|
Trồng
cây sa nhân tím
|
SC
|
|
6201003
|
Nhân
giống cây ăn quả
|
SC
|
|
6201004
|
Nhân
giống lúa
|
SC
|
|
6201005
|
Trồng
và nhân giống nấm
|
SC
|
|
6201006
|
Vi
nhân giống hoa
|
SC
|
|
6201007
|
Kỹ
thuật nhân giống, trồng, chăm sóc cây tếch
|
SC
|
|
6201008
|
Kỹ
thuật trồng cây lương thực, thực phẩm
|
SC
|
|
6201009
|
Kỹ
thuật sơ chế và bảo quản sản phẩm cây ăn quả
|
SC
|
|
6201010
|
Kỹ
thuật sơ chế và bảo quản bơ
|
SC
|
|
6201011
|
Kỹ
thuật sơ chế và bảo quản cà phê
|
SC
|
|
6201012
|
Kỹ
thuật sơ chế và bảo quản chè
|
SC
|
|
6201013
|
Trồng
trọt và bảo vệ thực vật
|
SC
|
|
6201014
|
Bảo
vệ thực vật
|
SC
|
|
6201015
|
Kỹ
thuật trồng rau
|
SC
|
|
6201016
|
Kỹ thuật
trồng rau sachi
|
SC
|
|
6201017
|
Kỹ
thuật trồng, chăm sóc cây ăn quả
|
SC
|
|
6201018
|
Kỹ
thuật trồng, chăm sóc cây táo
|
SC
|
|
6201019
|
Kỹ
thuật trồng, chăm sóc cây táo mèo
|
SC
|
|
6201020
|
Kỹ
thuật trồng, chăm sóc cây ổi
|
SC
|
|
6201021
|
Kỹ
thuật trồng, chăm sóc cây bơ
|
SC
|
|
6201022
|
Kỹ
thuật trồng, chăm sóc cây dưa hấu, dưa bở
|
SC
|
|
6201023
|
Kỹ
thuật trồng, chăm sóc cây đào, lê, mận
|
SC
|
|
6201024
|
Kỹ
thuật trồng, chăm sóc cây chuối
|
SC
|
|
6201025
|
Kỹ
thuật trồng, chăm sóc cây chuối (xuất khẩu)
|
SC
|
|
6201026
|
Kỹ thuật
trồng, chăm sóc cây nho
|
SC
|
|
6201027
|
Kỹ
thuật trồng, chăm sóc cây vải, nhãn
|
SC
|
|
6201028
|
Kỹ
thuật trồng, chăm sóc cây xoài, nhãn
|
SC
|
|
6201029
|
Kỹ
thuật trồng, chăm sóc cây xoài, ổi, chôm chôm
|
SC
|
|
6201030
|
Kỹ
thuật trồng, chăm sóc cây sầu riêng, măng cụt
|
SC
|
|
6201031
|
Kỹ
thuật trồng, chăm sóc cây dứa (khóm, thơm)
|
SC
|
|
6201032
|
Kỹ
thuật trồng, chăm sóc cây thanh long
|
SC
|
|
6201033
|
Kỹ
thuật trồng, chăm sóc cây bí xanh
|
SC
|
|
6201034
|
Kỹ
thuật trồng, chăm sóc cây bí xanh thơm
|
SC
|
|
6201035
|
Kỹ thuật
trồng, chăm sóc cây dưa chuột
|
SC
|
|
6201036
|
Kỹ
thuật trồng, chăm sóc cây na
|
SC
|
|
6201037
|
Kỹ
thuật trồng, chăm sóc cây bầu, bí, dưa chuột
|
SC
|
|
6201038
|
Kỹ
thuật trồng, chăm sóc cây chanh leo (chanh dây)
|
SC
|
|
6201039
|
Kỹ
thuật chăm sóc cây ăn quả trong giai đoạn kinh doanh
|
SC
|
|
6201040
|
Kỹ
thuật trồng và chăm sóc hoa
|
SC
|
|
6201041
|
Chăn
nuôi gia súc, gia cầm
|
SC
|
|
6201042
|
Nuôi
thỏ
|
SC
|
|
6201043
|
Nuôi
hươu sao
|
SC
|
|
6201044
|
Nuôi
nhím
|
SC
|
|
6201045
|
Nuôi
cầy hương
|
SC
|
|
6201046
|
Nuôi
chim trĩ
|
SC
|
|
6201047
|
Nuôi
rắn
|
SC
|
|
6201048
|
Nuôi
kỳ đà
|
SC
|
|
6201049
|
Nuôi
tắc kè
|
SC
|
|
6201050
|
Nuôi
hươu, nai
|
SC
|
|
6201051
|
Nuôi
ngỗng
|
SC
|
|
6201052
|
Nuôi
lợn rừng, lợn nuôi thả
|
SC
|
|
6201053
|
Nuôi
chim cút, chim bồ câu thương phẩm
|
SC
|
|
6201054
|
Chăn
nuôi gà, lợn hữu cơ
|
SC
|
|
6201055
|
Chăn
nuôi gà, vịt, ngan, ngỗng
|
SC
|
|
6201056
|
Kỹ
thuật nuôi ong
|
SC
|
|
6201057
|
Kỹ
thuật nuôi ong mật
|
SC
|
|
6201058
|
Kỹ
thuật nuôi động vật hoang dã
|
SC
|
|
6201059
|
Kỹ
thuật chăn nuôi lợn nái
|
SC
|
|
6201060
|
Kỹ
thuật chăn nuôi lợn theo mô hình chuồng trại Thái Lan
|
SC
|
|
6201061
|
Kỹ
thuật nuôi dúi
|
SC
|
|
6201062
|
Kỹ
thuật chăn nuôi gà đồi, vườn
|
SC
|
|
6201063
|
Kỹ
thuật chăn nuôi thú y
|
SC
|
|
6201064
|
Kỹ
thuật chăn nuôi và phòng trị bệnh cho gia cầm
|
SC
|
|
6201065
|
Kỹ
thuật nuôi, phòng trị bệnh cho gia súc
|
SC
|
|
6201066
|
Kỹ
thuật chăn nuôi và phòng trị bệnh cho trâu, bò
|
SC
|
|
6201067
|
Kỹ
thuật chăn nuôi và phòng trị bệnh cho dê, thỏ
|
SC
|
|
6201068
|
Kỹ
thuật chăn nuôi và phòng trị bệnh cho dê
|
SC
|
|
6201069
|
Kỹ
thuật chăn nuôi, phòng trị bệnh cho lợn
|
SC
|
|
6201070
|
Kỹ
thuật chăn nuôi và phòng trị bệnh cho thủy cầm
|
SC
|
|
6201071
|
Kỹ thuật
chăn nuôi và phòng trị bệnh cho gà
|
SC
|
|
6201072
|
Kỹ
thuật trồng, chăm sóc cây công nghiệp
|
SC
|
|
6201073
|
Kỹ
thuật trồng, chăm sóc cây chè
|
SC
|
|
6201074
|
Kỹ
thuật trồng, chăm sóc cây điều
|
SC
|
|
6201075
|
Kỹ
thuật trồng, chăm sóc cây công nghiệp (trồng sâm)
|
SC
|
|
6201076
|
Kỹ
thuật trồng, chăm sóc cây hồ tiêu
|
SC
|
|
6201077
|
Kỹ
thuật trồng, chăm sóc cây cà phê
|
SC
|
|
6201082
|
Kỹ
thuật trồng và chăm sóc cây có múi
|
SC
|
|
6201083
|
Trồng,
chăm sóc và khai thác cây cao su
|
SC
|
|
6201084
|
Kỹ
thuật trồng và chăm sóc nấm
|
SC
|
|
6201085
|
Nuôi
trồng và chế biến nấm ăn, nấm dược liệu
|
SC
|
|
6201086
|
Nuôi
trồng nấm và đông trùng hạ thảo
|
SC
|
|
6201087
|
Kỹ
thuật sơ chế và bảo quản hoa màu
|
SC
|
|
6201088
|
Trồng
dâu nuôi tằm
|
SC
|
|
6201089
|
Trồng
cây quế
|
SC
|
|
6201090
|
Trồng
cây hồi
|
SC
|
|
6201091
|
Trồng
cây sả lấy tinh dầu
|
SC
|
|
6201092
|
Trồng
và sơ chế gừng, nghệ
|
SC
|
|
6201093
|
Trồng
cây bông vải
|
SC
|
|
6201094
|
Trồng
cây mía
|
SC
|
|
6201095
|
Trồng
cây song, mây
|
SC
|
|
6201096
|
Trồng
cây trám
|
SC
|
|
6201097
|
Trồng
tre lấy măng
|
SC
|
|
6201098
|
Trồng
hoa, cây cảnh
|
SC
|
|
6201099
|
Trồng
keo, bồ đề, bạch đàn làm nguyên liệu giấy
|
SC
|
|
6201100
|
Trồng
cây đương quy
|
SC
|
|
6201101
|
Trồng
đào, quất cảnh
|
SC
|
|
6201102
|
Kỹ
thuật trồng và chăm sóc cây dược liệu
|
SC
|
|
6201103
|
Kỹ
thuật sản xuất và bảo quản, chế biến cây dược liệu
|
SC
|
|
6201104
|
Trồng
và chăm sóc một số cây họ đậu
|
SC
|
|
6201105
|
Kỹ
thuật viên bảo vệ thực vật
|
SC
|
|
6201106
|
Phòng
trừ sâu bệnh hại cây lương thực
|
SC
|
|
6201107
|
Phòng
trừ bệnh hại cây công nghiệp
|
SC
|
|
6201108
|
Kỹ
thuật trồng và chăm sóc nông sản sạch
|
SC
|
|
6201109
|
Trồng
mai vàng, mai chiếu thủy
|
SC
|
|
6201110
|
Kỹ
thuật trồng, tạo dáng và chăm sóc cây cảnh
|
SC
|
|
6201111
|
Kỹ
thuật trồng và chăm sóc cây kiểng, hoa lan
|
SC
|
|
6201112
|
Kỹ
thuật trồng và chăm sóc cây xanh
|
SC
|
|
6201113
|
Kỹ
thuật tạo dáng và chăm sóc bonsai ứng dụng công nghệ cao
|
SC
|
|
6201114
|
Kỹ thuật
trồng và vi nhân giống hoa ứng dụng công nghệ cao
|
SC
|
|
6201115
|
Kỹ
thuật thiết kế sân vườn
|
SC
|
|
6201116
|
Nhân
giống cây trồng bằng phương pháp nuôi cấy mô thực vật
|
SC
|
|
6201117
|
Quản
lý dịch hại tổng hợp
|
SC
|
|
6201118
|
Kỹ
thuật trồng dong riềng
|
SC
|
|
6201119
|
Quản
lý và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật
|
SC
|
|
6201120
|
Chăn
nuôi gia súc theo hướng an toàn sinh học
|
SC
|
|
6201121
|
Lâm
sinh - Trồng keo, bạch đàn, thông làm nguyên liệu giấy
|
SC
|
|
6201122
|
Lâm
sinh - Trồng và chăm sóc cây mắc ca
|
SC
|
|
6201123
|
Kỹ thuật
trồng và khai thác một số loài cây dưới tán rừng
|
SC
|
|
6201124
|
Trồng
cây dược liệu dưới tán rừng
|
SC
|
|
6201125
|
Kỹ
thuật sơ chế và bảo quản nông sản
|
SC
|
|
6201126
|
Kỹ
thuật trồng và chế biến sơn tra
|
SC
|
|
6201127
|
Chế biến
thức ăn gia súc, gia cầm tại hộ gia đình
|
SC
|
|
6201128
|
Kỹ
thuật trồng cây thuốc lá
|
SC
|
|
6201129
|
Cơ
giới hóa đồng bộ trong nông nghiệp
|
SC
|
|
6201130
|
Kỹ
thuật chế biến phân hữu cơ từ rác thải sau thu hoạch
|
SC
|
|
6201131
|
Kiểm
tra chất lượng thực phẩm
|
SC
|
|
6202
|
Lâm
nghiệp
|
|
|
6202001
|
Kỹ
thuật trồng rừng
|
SC
|
|
6202002
|
Trồng
và khai thác rừng trồng
|
SC
|
|
6202003
|
Nhân
giống cây lâm nghiệp
|
SC
|
|
6202004
|
Sản
xuất, kinh doanh cây giống lâm nghiệp
|
SC
|
|
6202005
|
Kỹ
thuật tại vườn ươm nuôi cây giống lâm nghiệp
|
SC
|
|
6202006
|
Bảo tồn,
trồng và làm giàu rừng tự nhiên
|
SC
|
|
6203
|
Thủy
sản
|
|
|
6203001
|
Chế
biến và bảo quản thủy sản
|
SC
|
|
6203002
|
Kỹ
thuật nuôi trồng thủy sản nước lợ, mặn
|
SC
|
|
6203003
|
Nuôi
cá lồng bè trên biển
|
SC
|
|
6203004
|
Nuôi
cá lồng bè nước ngọt
|
SC
|
|
6203005
|
Nuôi
cá nước ngọt
|
SC
|
|
6203006
|
Nuôi
cá rô đồng
|
SC
|
|
6203007
|
Phòng
và chữa bệnh thủy sản
|
SC
|
|
6203008
|
Nuôi
cá bống tượng
|
SC
|
|
6203009
|
Nuôi
cá diêu hồng, cá rô phi
|
SC
|
|
6203010
|
Nuôi
thủy sản nước lợ
|
SC
|
|
6203011
|
Nuôi
mực lồng bè trên biển
|
SC
|
|
6203012
|
Kỹ thuật
nuôi trồng thủy sản nước ngọt
|
SC
|
|
6203013
|
Nuôi
thâm canh thủy sản nước ngọt
|
SC
|
|
6203014
|
Sản
xuất giống cá nước ngọt
|
SC
|
|
6203015
|
Kỹ
thuật viên quản lý môi trường nuôi trồng thủy sản
|
SC
|
|
6203016
|
Chế
biến thủy sản
|
SC
|
|
6203017
|
Kỹ thuật
sản xuất giống thủy sản
|
SC
|
|
6203018
|
Nuôi
cua đồng
|
SC
|
|
6203019
|
Kỹ
thuật nuôi ba ba
|
SC
|
|
6203020
|
Nuôi
ốc nhồi
|
SC
|
|
6203022
|
Nuôi
tôm sú
|
SC
|
|
6203023
|
Nuôi
tôm thẻ chân trắng
|
SC
|
|
6203024
|
Kỹ
thuật nuôi cá ứng dụng công nghệ cao
|
SC
|
|
6203025
|
Kỹ thuật
nuôi tôm ứng dụng công nghệ cao
|
SC
|
|
6203026
|
Kỹ
thuật nuôi cua biển
|
SC
|
|
6203027
|
Kỹ
thuật nuôi và chế biến trùn quế
|
SC
|
|
6290
|
Khác
|
|
|
6290001
|
Chẩn
đoán nhanh bệnh động vật thủy sản
|
SC
|
|
6290002
|
Kỹ
thuật sản xuất muối
|
SC
|
|
64
|
Thú y
|
|
|
6401
|
Thú
y
|
|
|
6401001
|
Thú y
|
SC
|
|
6401002
|
Thú
y cơ sở
|
SC
|
|
6401003
|
Thú
y viên xã, thôn, bản
|
SC
|
|
6490
|
Khác
|
|
|
6490001
|
Sử dụng
thuốc thú y trong chăn nuôi
|
SC
|
|
6490002
|
Kỹ
thuật viên thú y
|
SC
|
|
72
|
Sức khỏe
|
|
|
7202
|
Dược
học
|
|
|
7202001
|
Kỹ
thuật viên bào chế mỹ phẩm
|
SC
|
|
7202002
|
Bào chế
đông dược
|
SC
|
|
7207
|
Y
tế công cộng
|
|
|
7207001
|
Nhân
viên y tế thôn, bản
|
SC
|
|
7207002
|
Cô đỡ
thôn, bản
|
SC
|
|
7290
|
Khác
|
|
|
7290001
|
Quản
lý, huấn luyện sức khỏe
|
SC
|
|
76
|
Dịch vụ xã hội
|
|
|
7601
|
Công
tác xã hội
|
|
|
7601001
|
Công
tác xã hội
|
SC
|
|
7602
|
Dịch
vụ xã hội
|
|
|
7602001
|
Dịch
vụ vệ sinh
|
SC
|
|
7602002
|
Chăm
sóc và hỗ trợ gia đình
|
SC
|
|
7602003
|
Dịch
vụ chăm sóc gia đình
|
SC
|
|
7602004
|
Chăm
sóc và nuôi dưỡng trẻ
|
SC
|
|
7602005
|
Chăm
sóc người cao tuổi
|
SC
|
|
7602006
|
Dịch
vụ cộng đồng và hỗ trợ người khuyết tật
|
SC
|
|
7602007
|
Chăm
sóc sức khỏe
|
SC
|
|
7602008
|
Nghiệp
vụ giúp việc nhà
|
SC
|
|
7602009
|
Nghiệp
vụ bảo vệ
|
SC
|
|
7602010
|
Chăm
sóc người bệnh tại nhà
|
SC
|
|
7602011
|
Dịch
vụ nông nghiệp, nông thôn
|
SC
|
|
7690
|
Khác
|
|
|
7690001
|
Dịch
vụ xã hội khác
|
SC
|
|
7690002
|
Vệ
sinh tàu bay
|
SC
|
|
7690003
|
Vệ sỹ
|
SC
|
|
7690004
|
Vệ
sinh tòa nhà
|
SC
|
|
7690005
|
Bảo
trì sân goft
|
SC
|
|
7690006
|
Caddie
master
|
SC
|
|
7690007
|
Phục
vụ người chơi golf
|
SC
|
|
81
|
Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
|
|
|
8101
|
Du
lịch
|
|
|
8101001
|
Thiết
kế - điều hành tour du lịch
|
SC
|
|
8101002
|
Du lịch
sinh thái
|
SC
|
|
8101003
|
Hướng
dẫn du lịch
|
SC
|
|
8101004
|
Quản
trị lữ hành
|
SC
|
|
8101005
|
Dịch
vụ du lịch
|
SC
|
|
8101006
|
Hướng
dẫn du lịch tại điểm
|
SC
|
|
8101007
|
Nghiệp
vụ điều hành tour du lịch
|
SC
|
|
8101008
|
Nghiệp
vụ du lịch gia đình
|
SC
|
|
8101009
|
Nghiệp
vụ hướng dẫn du lịch nội địa
|
SC
|
|
8101010
|
Nghiệp
vụ hướng dẫn du lịch quốc tế
|
SC
|
|
8101011
|
Hướng
dẫn viên du lịch
|
SC
|
|
8101012
|
Du lịch
cộng đồng
|
SC
|
|
8102
|
Khách
sạn, nhà hàng
|
|
|
8102001
|
Quản
trị khách sạn
|
SC
|
|
8102002
|
Nghiệp
vụ nhà hàng, khách sạn
|
SC
|
|
8102003
|
Nghiệp
vụ lễ tân
|
SC
|
|
8102004
|
Nghiệp
vụ lưu trú
|
SC
|
|
8102005
|
Quản
trị nhà hàng, khách sạn
|
SC
|
|
8102006
|
Quản
trị nhà hàng
|
SC
|
|
8102007
|
Kỹ
thuật chế biến món ăn
|
SC
|
|
8102008
|
Kỹ
thuật pha chế đồ uống
|
SC
|
|
8102009
|
Kỹ
thuật làm bánh
|
SC
|
|
8102010
|
Kỹ
năng phục vụ buồng
|
SC
|
|
8102011
|
Nghiệp
vụ buồng, bàn trong khách sạn
|
SC
|
|
8102012
|
Nghiệp
vụ buồng phòng
|
SC
|
|
8102013
|
Nghiệp
vụ buồng khách sạn
|
SC
|
|
8102014
|
Nhân
viên nhà hàng, khách sạn
|
SC
|
|
8102015
|
Nghiệp
vụ bàn
|
SC
|
|
8102016
|
Nghiệp
vụ bar
|
SC
|
|
8102017
|
Nghiệp
vụ bàn, buồng, bar
|
SC
|
|
8102018
|
Tiếp
tân khách sạn
|
SC
|
|
8102019
|
Lễ
tân hàng hải
|
SC
|
|
8102020
|
Nghiệp
vụ bếp trưởng
|
SC
|
|
8102021
|
Nghiệp
vụ bếp Á
|
SC
|
|
8102022
|
Nghiệp
vụ bếp Âu
|
SC
|
|
8102023
|
Nghiệp
vụ bếp Á - Âu
|
SC
|
|
8102024
|
Kỹ
thuật chế biến món ăn Á
|
SC
|
|
8102025
|
Kỹ thuật
chế biến món ăn Âu
|
SC
|
|
8102026
|
Kỹ
thuật chế biến món ăn Việt Nam
|
SC
|
|
8102027
|
Kỹ
thuật pha chế và phục vụ đồ uống
|
SC
|
|
8102028
|
Pha
chế thức uống
|
SC
|
|
8102029
|
Kỹ
thuật làm bánh căn bản
|
SC
|
|
8102030
|
Kỹ
thuật chế biến bánh Âu
|
SC
|
|
8102031
|
Kỹ thuật
làm bánh tổng hợp Á - Âu
|
SC
|
|
8102032
|
Kỹ
thuật làm bánh nâng cao
|
SC
|
|
8102033
|
Kỹ
thuật chế biến bánh Á - Âu
|
SC
|
|
8102034
|
Dịch
vụ ăn uống
|
SC
|
|
8102035
|
Kỹ
thuật chế biến món ăn và an toàn vệ sinh thực phẩm
|
SC
|
|
8102036
|
Tiếp
viên hàng hải
|
SC
|
|
8102037
|
Kỹ năng
phục vụ bàn
|
SC
|
|
8102038
|
Phục
vụ nhà hàng
|
SC
|
|
8102039
|
Nghiệp
vụ nhà hàng, lễ tân
|
SC
|
|
8102040
|
Nghiệp
vụ bàn, bar
|
SC
|
|
8102041
|
Nghiệp
vụ khách sạn
|
SC
|
|
8102042
|
Nghiệp
vụ quản lý ẩm thực nhà hàng
|
SC
|
|
8102043
|
Kỹ
thuật trang trí bánh kem
|
SC
|
|
8104
|
Dịch
vụ thẩm mỹ
|
|
|
8104001
|
Kỹ
thuật chăm sóc tóc
|
SC
|
|
8104002
|
Chăm
sóc sắc đẹp
|
SC
|
|
8104003
|
Tạo
mẫu và chăm sóc tóc
|
SC
|
|
8104004
|
Thiết
kế tạo mẫu tóc
|
SC
|
|
8104005
|
Kỹ
thuật cắt, thiết kế tạo mẫu tóc
|
SC
|
|
8104006
|
Kỹ
thuật chăm sóc và tạo mẫu móng
|
SC
|
|
8104007
|
Kỹ thuật
làm móng
|
SC
|
|
8104008
|
Trang
điểm và chăm sóc móng
|
SC
|
|
8104009
|
Kỹ
thuật chăm sóc da
|
SC
|
|
8104010
|
Chăm
sóc da toàn thân
|
SC
|
|
8104011
|
Chăm
sóc da mặt
|
SC
|
|
8104012
|
Chăm
sóc da mẹ và bé sau sinh
|
SC
|
|
8104013
|
Kỹ
thuật trang điểm
|
SC
|
|
8104014
|
Trang
điểm thẩm mỹ
|
SC
|
|
8104015
|
Kỹ
thuật nối mi
|
SC
|
|
8104016
|
Kỹ
thuật xoa bóp, bấm huyệt
|
SC
|
|
8104017
|
Xoa
bóp bấm huyệt, dưỡng sinh
|
SC
|
|
8104018
|
Gội
đầu, dưỡng sinh, vai gáy
|
SC
|
|
8104019
|
Massage
cổ, vai, gáy
|
SC
|
|
8104020
|
Tẩm
quất, massage
|
SC
|
|
8104021
|
Xoa
bóp (massage)
|
SC
|
|
8104022
|
Phun
thêu thẩm mỹ
|
SC
|
|
8190
|
Khác
|
|
|
8190001
|
Nữ
công gia chánh
|
SC
|
|
84
|
Dịch vụ vận tải
|
|
|
8401
|
Khai
thác vận tải
|
|
|
8401001
|
Khai
thác vận tải đường bộ
|
SC
|
|
8401002
|
Điều
khiển phương tiện thủy nội địa
|
SC
|
|
8401003
|
Điều
khiển tàu biển
|
SC
|
|
8401004
|
Khai
thác máy tàu biển
|
SC
|
|
8401005
|
Khai
thác máy tàu thủy
|
SC
|
|
8401006
|
Xếp
dỡ cơ giới tổng hợp
|
SC
|
|
8401007
|
Gác
ghi, ghép nối đầu máy toa xe
|
SC
|
|
8401008
|
Lái
và vận hành phương tiện chuyên dùng đường sắt
|
SC
|
|
8401009
|
Nhân
viên phục vụ trên tàu, dưới ga
|
SC
|
|
8401010
|
Nhân
viên phục vụ chạy tàu tại ga đường sắt tốc độ cao
|
SC
|
|
8401011
|
Nhân
viên phục vụ chạy tàu tại ga đường sắt điện khí hóa tốc độ dưới 200 km/h
|
SC
|
|
8401012
|
Nhân
viên phục vụ chạy tàu tại ga đường sắt đô thị
|
SC
|
|
8401013
|
Gác
đường ngang, gác cầu chung, gác hầm đường sắt
|
SC
|
|
8401014
|
Vận
tải hành khách đường sắt đô thị
|
SC
|
|
8401015
|
Nhân
viên vé đường sắt đô thị
|
SC
|
|
8401016
|
Nhân
viên vé đường sắt
|
SC
|
|
8401017
|
Khách,
hóa vận đường sắt
|
SC
|
|
8401018
|
Điều
hành đường sắt đô thị
|
SC
|
|
8401019
|
Tuần
kiểm đường sắt đô thị
|
SC
|
|
8401020
|
Thủy
thủ
|
SC
|
|
8401021
|
Nghiệp
vụ kho vận cơ bản
|
SC
|
|
8401022
|
Thợ
máy
|
SC
|
|
8401023
|
Thuyền
trưởng hạng ba
|
SC
|
|
8401024
|
Thuyền
trưởng hạng hai
|
SC
|
|
8401025
|
Thuyền
trưởng hạng một
|
SC
|
|
8401026
|
Máy
trưởng hạng ba
|
SC
|
|
8401027
|
Máy
trưởng hạng hai
|
SC
|
|
8401028
|
Máy
trưởng hạng một
|
SC
|
|
8401029
|
Máy
tàu thủy
|
SC
|
|
8401030
|
Cân
bằng trọng tải, hướng dẫn chất xếp và điều phối chuyến bay
|
SC
|
|
8401031
|
Phục
vụ hành khách, hành lý
|
SC
|
|
8401032
|
Điều
khiển, vận hành thiết bị hàng không, phương tiện hoạt động tại khu vực hạn chế
của cảng hàng không, sân bay
|
SC
|
|
8401033
|
Nghiệp
vụ vận hành vận tải
|
SC
|
|
8401034
|
Vận
tải hàng hóa đường sắt
|
SC
|
|
8402
|
Dịch
vụ bưu chính
|
|
|
8402001
|
Kinh
doanh dịch vụ bưu chính viễn thông
|
SC
|
|
8490
|
Khác
|
|
|
8490001
|
Điều
khiển tàu thủy
|
SC
|
|
8490004
|
Kiểm
đếm và nhập liệu hàng hóa
|
SC
|
|
8490005
|
Kỹ
thuật vận hành máy khoan xoay cầu
|
SC
|
|
85
|
Môi trường và bảo vệ môi trường
|
|
|
8501
|
Quản
lý tài nguyên và môi trường
|
|
|
8501001
|
Quản
lý đất đai
|
SC
|
|
8502
|
Dịch
vụ an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp
|
|
|
8502001
|
An toàn
lao động
|
SC
|
|
8502002
|
Vệ
sinh công nghiệp
|
SC
|
Ghi
chú:
- SC
trong cột trình độ: Chỉ trình độ sơ cấp của hệ thống giáo dục quốc dân. Việc
quy định chữ số cụ thể chỉ trình độ sơ cấp trong danh mục ngành, nghề đào tạo trong
giáo dục nghề nghiệp thực hiện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ
- Mã
nghề đào tạo trình độ sơ cấp là mã gồm 07 chữ số, trong đó 02 chữ số đầu tiên
chỉ lĩnh vực giáo dục, đào tạo; 02 chữ số tiếp theo dùng chỉ nhóm ngành, nhóm
nghề giáo dục, đào tạo trong các lĩnh vực khác nhau; 03 chữ số cuối dùng để chỉ
nghề đào tạo trình độ sơ cấp.
MẪU SỐ 01
ĐỀ XUẤT NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO
MỚI
(Ban
hành kèm theo Thông tư số: 77/2026/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
I.
THÔNG TIN CHUNG
1. Tên
đơn vị đề xuất:..............................................................................................
2. Địa
chỉ:
................................................................................................................
3. Tên
ngành, nghề đào tạo:
....................................................................................
Trình
độ đào tạo:
.....................................................................................................
Thuộc
nhóm ngành, nghề đào tạo: …………………
Mã
nhóm ngành, nghề đào tạo (mã cấp III): ………..
II.
LUẬN CỨ KHOA HỌC
1. Sự
cần thiết của ngành, nghề đào tạo.
2. Nhu
cầu sử dụng nhân lực của ngành, nghề đào tạo: Trình bày ý kiến của đơn vị sử dụng
lao động, trong đó nêu rõ số lượng, chất lượng nhân lực theo từng trình độ và vị
trí việc làm sau đào tạo.
III.
MÔ TẢ NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO
1. Mô
tả ngành, nghề đào tạo1:
2. Vị
trí việc làm sau đào tạo
2.1. [Tên vị trí việc làm thứ nhất]
|
TT
|
Công việc
|
Phân tích công việc
|
|
Mô tả thực hiện công việc2
|
Điều kiện thực hiện công việc3
|
Kiến thức cần có để thực hiện công việc4
|
Kỹ năng cần có để thực hiện công việc5
|
Thái độ cần có để thực hiện công việc6
|
|
1
|
Công
việc thứ nhất
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Công
việc thứ hai
|
|
|
|
|
|
|
…
|
Công
việc thứ...
|
|
|
|
|
|
2.2. [Tên vị trí việc làm thứ...]: Báo cáo các thông tin như mục 2.1
nêu trên.
____________________
1 Mô tả khái quát, ngắn gọn về phạm vi và các hoạt động
chính; các vị trí việc làm phổ biến của ngành, nghề đào tạo mới
2 Mô tả khái quát công việc, bao gồm những nội dung, quy
trình thực hiện công việc
3 Nêu các điều kiện để thực hiện công việc
4 Liệt kê những kiến thức cần có để thực hiện công việc
5 Liệt kê những kỹ năng cần có để thực hiện công việc
6 Liệt kê thái độ cần có để thực hiện công việc
Thông tư 77/2026/TT-BGDĐT về Danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Thông tư 77/2026/TT-BGDĐT ngày 25/09/2026 về Danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/09/2026
Ban hành:
25/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/09/2026
Ban hành:
20/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/08/2026
Ban hành:
12/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
25/10/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/10/2024
Ban hành:
28/02/2024
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
14/03/2024
Ban hành:
14/06/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2019
Ban hành:
17/01/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/01/2017
382
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|