|
BỘ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1201/QĐ-BXD
|
Hà Nội, ngày 10 tháng
07 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN
HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HÀNG KHÔNG THUỘC PHẠM VI
QUẢN LÝ CỦA BỘ XÂY DỰNG
BỘ TRƯỞNG
BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Nghị định số
33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
205/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ về cảng hàng không và bãi
cất, hạ cánh;
Căn cứ Nghị định số
221/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ về Nhà chức trách hàng
không Việt Nam và quản lý an toàn hàng không;
Căn cứ Nghị định số
222/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ về hoạt động bay;
Theo đề nghị của Cục
trưởng Cục Hàng không Việt Nam.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này các thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hàng không thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây
dựng.
Điều 2.
1. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các công bố trước đây về thủ tục
hành chính trong lĩnh vực hàng không có liên quan hết hiệu lực kể từ ngày Quyết
định này có hiệu lực thi hành.
2. Thay thế Quyết định số
1138/QĐ-BXD ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực
hàng không thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng và trong lĩnh vực
quản lý vùng trời thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Quốc phòng.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan, đơn
vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Cổng TTĐT Bộ Xây dựng;
- Trung tâm CNTT;
- Lưu: VT, CHKVN.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Anh Tuấn
|
PHỤ
LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HÀNG KHÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA BỘ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1201/QĐ-BXD ngày 10 tháng 07 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng)
PHẦN
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HÀNG KHÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA BỘ XÂY DỰNG
1. Thủ tục hành chính
ban hành mới:
|
STT
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Tên
VBQPPL quy
định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Cơ
quan thực hiện
|
|
A
|
Thủ tục hành chính
cấp trung ương
|
|
1
|
Cấp miễn trừ
|
Nghị định số 221/2026/NĐ-CP
ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ về Nhà chức trách hàng không Việt Nam
và quản lý an toàn hàng không
|
Cục Hàng không Việt
Nam
|
|
2
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sức khỏe
|
Cục Hàng không Việt
Nam
|
|
3
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sức khỏe
|
Cục Hàng không Việt
Nam
|
|
4
|
Chấp thuận đầu tư xây
dựng mới, nâng cấp, mở rộng, bảo trì, khai thác công trình trên đất quốc
phòng, an ninh
|
Nghị định số 205/2026/NĐ-CP
ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ về cảng hàng không và bãi cất, hạ cánh
|
Bộ Công an, Bộ Quốc
phòng
|
|
5
|
Chấp thuận việc đầu
tư xây dựng nâng cấp, mở rộng, bảo trì, khai thác công trình là tài sản công
mà không phải chuyển quyền sở hữu tài sản
|
Cơ quan chủ sở hữu
tài sản công (các Bộ, cơ quan ngang Bộ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh);
|
2. Thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung:
|
STT
|
Mã
số TTHC
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Tên
VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Cơ
quan
thực hiện
|
|
A
|
Thủ tục hành chính
cấp trung ương
|
|
1
|
1.000574
|
Cấp Giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
|
Nghị định số 221/2026/NĐ-CP
ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định Về Nhà chức trách hàng không
Việt Nam và quản lý an toàn hàng không
|
Cục
Hàng không Việt Nam
|
|
2
|
1.000597
|
Cấp lại giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
|
Cục
Hàng không Việt Nam
|
|
3
|
1.001388
|
Cấp, sửa đổi, hủy bỏ
phép bay cho các chuyến bay thực hiện hoạt động hàng không dân dụng tại Việt
Nam
|
Nghị định số 222/2026/NĐ-CP
ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ về hoạt động bay
|
Cục
Hàng không Việt Nam; Cục Tác chiến; Cục Lãnh sự; Tổng công ty quản lý bay
|
|
4
|
1.009437
|
Lập, điều chỉnh kế
hoạch đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp, mở rộng cảng hàng không hiện hữu
|
|
Bộ
Xây dựng
|
|
5
|
1.004682
|
Cấp Giấy phép kinh
doanh cảng hàng không
|
Cục
Hàng không Việt Nam
|
|
6
|
1.004674
|
Cấp lại Giấy phép
kinh doanh cảng hàng không
|
Cục
Hàng không Việt Nam
|
|
7
|
1.000452
|
Cấp Giấy phép kinh
doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không
|
Cục
Hàng không Việt Nam
|
|
8
|
1.000465
|
Cấp lại Giấy phép
kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không
|
Nghị định số 205/2026/NĐ-CP
ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ về cảng hàng không và bãi cất, hạ cánh
|
Cục
Hàng không Việt Nam
|
|
9
|
1.004716
|
Cấp Giấy chứng nhận
cảng hàng không/Giấy chứng nhận bãi cất, hạ cánh
|
Cục
Hàng không Việt Nam
|
|
10
|
1.002866
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận cảng hàng không/Giấy chứng nhận bãi cất, hạ cánh
|
Cục
Hàng không Việt Nam
|
|
11
|
1.004713
|
Phê duyệt sửa đổi, bổ
sung tài liệu khai thác sân bay hoặc tài liệu khai thác bãi cất, hạ cánh
|
Cục
Hàng không Việt Nam
|
|
12
|
1.009436
|
Chuyển cảng hàng
không nội địa thành cảng hàng không quốc tế
|
Bộ
Xây dựng
|
|
13
|
1.004709
|
Đưa công trình, một
phần công trình vào khai thác
|
Cục
Hàng không Việt Nam
|
|
14
|
1.009439
|
Phê duyệt sửa đổi, bổ
sung tài liệu khai thác công trình
|
Cục
Hàng không Việt Nam
|
|
15
|
1.004711
|
Chấp thuận phương án,
điều chỉnh phương án đảm bảo an ninh, an toàn hàng không trong quá trình thi
công
|
Cục
Hàng không Việt Nam, Cảng vụ hàng không
|
3. Thủ tục hành chính
bị bãi bỏ:
|
STT
|
Mã
số TTHC
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Tên
VBQPPL quy
định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Cơ
quan thực hiện
|
|
A
|
Thủ tục hành chính do
trung ương giải quyết
|
|
1
|
1.001381
|
Cấp phép bay quá cảnh
cho các chuyến bay thực hiện hoạt động bay dân dụng tại Việt Nam
|
Nghị
định số 222/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ về hoạt động
bay
|
Cục
Hàng không Việt Nam
|
|
2
|
1.001369
|
Mở cảng hàng không,
sân bay
|
Nghị
định số 205/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ về cảng hàng
không và bãi cất, hạ cánh
|
Bộ
Xây dựng, Thủ tưởng Chính phủ
|
|
3
|
1.002855
|
Sửa đổi Giấy chứng
nhận khai thác cảng hàng không, sân bay
|
Cục
Hàng không Việt Nam
|
|
4
|
1.002886
|
Đóng tạm thời cảng
hàng không, sân bay trong trường hợp thiên tai, dịch bệnh, ô nhiễm môi
trường, sự cố, tai nạn hàng không và các tình huống bất thường khác uy hiếp
đến an toàn hàng không, an ninh hàng không
|
Cảng
vụ hàng không (dưới 24 giờ) và Bộ Xây dựng, Cục Hàng không Việt Nam, (liên
thông) (trên 24h)
|
|
5
|
1.002890
|
Đóng tạm thời cảng
hàng không, sân bay để cải tạo, mở rộng, sửa chữa kết cấu hạ tầng
|
Bộ
Xây dựng; Cục Hàng không Việt Nam (Liên thông)
|
|
6
|
1.004706
|
Đóng tạm thời một
phần kết cấu hạ tầng cảng hàng không, sân bay
|
Cục
Hàng không Việt Nam
|
|
7
|
1.009438
|
Thủ tục phê duyệt bản
vẽ tổng mặt bằng trong phạm vi ranh giới dự án được giao đầu tư
|
Cục
Hàng không Việt Nam
|
|
8
|
1.002845
|
Cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kỹ thuật đối với thiết bị, phương tiện chuyên ngành hàng không
được sản xuất, lắp ráp, cải tiến tại Việt Nam
|
Cục
Hàng không Việt Nam, Cảng vụ hàng không
|
|
9
|
1.002884
|
Thủ tục cấp biển kiểm
soát của phương tiện chuyên ngành hoạt động tại cảng hàng không, sân bay
|
Cảng
vụ hàng không
|
|
10
|
1.004724
|
Thủ tục cấp giấy
chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay
|
Cảng
vụ hàng không
|
|
11
|
1.002897
|
Sửa đổi nội dung Giấy
chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay
|
Cảng
vụ hàng không
|
|
12
|
1.002880
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay
|
Cảng
vụ hàng không
|
|
13
|
1.004719
|
Cấp Giấy chứng nhận
đăng ký tạm thời cảng hàng không, sân bay
|
Cảng
vụ hàng không
|
PHẦN
II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA BỘ XÂY DỰNG
1.
Cấp miễn trừ
1.1. Trình tự thực
hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
Tổ chức, cá nhân đề
nghị cấp miễn trừ gửi hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Cục Hàng không Việt
Nam hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
b) Giải quyết TTHC:
Trong thời hạn 01 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp miễn trừ, Cục Hàng không Việt
Nam thực hiện kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo
quy định, Cục Hàng không Việt Nam thông báo, hướng dẫn cho người làm đơn bổ
sung, hoàn thiện;
Đối với trường hợp
không yêu cầu kiểm tra, kiểm chứng hoặc thử nghiệm: Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam đánh
giá đối với hồ sơ đề nghị cấp. Trường hợp hồ sơ được đánh giá đạt yêu cầu, Cục
Hàng không Việt Nam cấp miễn trừ; trường hợp không đáp ứng thì thông báo bằng
văn bản từ chối cấp miễn trừ và nêu rõ lý do;
Đối với trường hợp cần
kiểm tra, kiểm chứng hoặc thử nghiệm: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam thông báo về thời
gian, nội dung kiểm tra cho tổ chức, cá nhân. Thời gian hoàn thành kiểm tra,
kiểm chứng hoặc thử nghiệm không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày Cục Hàng không
Việt Nam nhận đủ hồ sơ theo quy định;
Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày hoàn thành việc kiểm tra, kiểm chứng hoặc thử nghiệm, Cục
Hàng không Việt Nam cấp miễn trừ; trường hợp không đáp ứng thì thông báo từ
chối cấp miễn trừ và nêu rõ lý do;
Đối với các thủ tục
hành chính, sau khi cơ quan giải quyết thủ tục hành chính thực hiện thẩm định
mà có yêu cầu phải sửa đổi, bổ sung hồ sơ, cơ quan giải quyết thủ tục hành
chính có văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung, nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung.
Sau 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính mà tổ chức, cá nhân không hoàn thiện, bổ sung hồ sơ thì cơ quan
giải quyết thủ tục hành chính kết thúc giải quyết thủ tục hành chính. Thời gian
tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành
chính;
Kết quả giải quyết thủ
tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp công dân, tổ chức có
nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng bản
điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy.
1.2. Cách thức thực
hiện:
Nộp trực tiếp tại Bộ
phận Một cửa Cục Hàng không Việt Nam hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
1.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp miễn
trừ theo mẫu;
- Hồ sơ đánh giá rủi ro
an toàn; dự kiến nguồn lực bị ảnh hưởng hoặc có liên quan với miễn trừ đề nghị
cấp; đề xuất các biện pháp giảm thiểu rủi ro, các giới hạn bổ sung khi miễn trừ
được cấp;
- Các tài liệu, bằng
chứng kỹ thuật, dữ liệu thử nghiệm, nghiên cứu hàng không hoặc các hồ sơ đánh
giá, đưa ra giải pháp để bảo đảm được an toàn hàng không.
b) Số lượng: 01 bộ
1.4. Thời hạn giải
quyết:
- Đối với trường hợp
không yêu cầu kiểm tra, kiểm chứng hoặc thử nghiệm: Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.
- Đối với trường hợp
cần kiểm tra, kiểm chứng hoặc thử nghiệm:
+ Thời hạn thông báo về
thời gian, nội dung kiểm tra: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định;
+ Thời gian hoàn thành
kiểm tra, kiểm chứng hoặc thử nghiệm: 10 ngày làm việc kể từ ngày Cục Hàng
không Việt Nam nhận đủ hồ sơ theo quy định;
+ Thời hạn cấp miễn
trừ: 03 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành việc kiểm tra, kiểm chứng hoặc thử
nghiệm.
1.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân
1.6. Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam;
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có;
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện TTHC: Cục Hàng không Việt Nam;
d) Cơ quan phối hợp:
Không.
1.7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính:
Văn bản phê duyệt cấp
miễn trừ.
1.8. Phí, lệ phí: Không
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai; mẫu kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Đơn đề nghị cấp miễn
trừ.
- Văn bản phê duyệt cấp
miễn trừ.
1.10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Việc miễn trừ được xem xét trong
các trường hợp sau:
- Do tình huống khẩn
cấp, chiến tranh, thiên tai, dịch bệnh, điều kiện bất khả kháng hoặc yêu cầu
cấp thiết vì lợi ích công cộng mà việc tuân thủ đầy đủ ngay tại thời điểm đó là
không thể thực hiện được hoặc có thể gây gián đoạn nghiêm trọng hoạt động hàng
không dân dụng;
- Do đặc thù của thiết
kế, công nghệ, phương thức khai thác, bảo dưỡng, huấn luyện mới hoặc giải pháp
kỹ thuật mới khác với quy định pháp luật về hàng không dân dụng hiện hành, theo
hướng dẫn của Nhà chức trách hàng không quốc gia thiết kế, tổ chức thiết kế
loại và các tiêu chuẩn, khuyến cáo thực hành của ICAO;
- Do yêu cầu bảo đảm
quốc phòng, an ninh đối với các công trình, hạ tầng khai thác cảng hàng không,
bảo đảm hoạt động bay.
1.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính:
Nghị định số
221/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ về Nhà chức trách hàng
không Việt Nam và quản lý an toàn hàng không.
a) Mẫu Đơn đề nghị cấp
miễn trừ
|

|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP MIỄN
TRỪ
APPLICATION FOR EXEMPTION
|
|
|
A. Bằng văn bản này,
đề nghị cấp miễn trừ như sau / APPLICATION IS HEREBY MADE FOR GRANT OF
EXEMPTION:
|
|
1. ĐIỀU KHOẢN/QUY
ĐỊNH ẢNH HƯỞNG BỞI ĐỀ NGHỊ MIỄN TRỪ /SPECIFIC REGULATION REQUIREMENT TO BE
AFFECTED
(VAR reference,
including all subparts and subparagraphs)
|
2. THỜI HẠN MIỄN TRỪ
ĐỀ XUẤT/ PROPOSED DURATION OF THIS EXEMPTION
(Attach schedule of
events if gradual phasing of compliance planned)
|
|
B. ĐÂY LÀ YÊU CẦU ĐỐI
VỚI/THIS REQUEST APPLIES TO AN:
1 □ CÁ
NHÂN/INDIVIDUAL 2 □ Tàu bay/AIRCRAFT 3 □ TỔ
CHỨC/ORGANIZATION
|
|
C. SỐ CẤP BỞI
CAAV/CAAV ISSUED NUMBER
(license, registration,
or certificate)
|
CẤP CHO / ISSUED TO
(name/owner/organization/date)
|
|
D. LOẠI HÌNH KHAI
THÁC BỊ ẢNH HƯỞNG / THE TYPE OF OPERATION THAT WILL BE AFFECTED:
|
|
1 □ KHAI THÁC THƯƠNG
MẠI/
COMMERCIAL AIR
TRANSPORT
|
2 □ HÀNG KHÔNG CHUYÊN
DÙNG/
SPECIALIZED AVIATION
|
3 □ HÀNG KHÔNG
CHUNG/GENERAL AVIATION
|
|
E. HÃNG CHẾ TẠO/KIỂU
LOẠI/DÒNG TÀU BAY/SỨC CHỨA HÀNH KHÁCH DỰ KIẾN KHAI THÁC THEO NỘI DUNG MIỄN
TRỪ NÀY/
AIRCRAFT
MAKE/MODEL/SERIES/PASSENGER CAPACITY TO BE OPERATED UNDER THIS RELIEF:
|
|
G. KHU VỰC KHAI THÁC
BỊ ẢNH HƯỞNG / THE AREAS OF OPERATIONS THAT WILL BE AFFECTED:
|
|
1 □ QUỐC TẾ
INTERNATIONAL
OPERATIONS
|
2 □ QUỐC NỘI
DOMESTIC OPERATIONS
|
3 □ KHU VỰC HẠN CHẾ
VIETNAM AREA
LIMITATION
|
|
H. GIỚI HẠN/HẠN CHẾ
CỤ THỂ ĐỀ XUẤT ÁP DỤNG THEO NỘI DUNG MIỄN TRỪ NÀY:
SPECIFIC LIMITATION/
RESTRICTION PROPOSED UNDER THIS EXEMPTION:
|
|
|
|
I. MÔ TẢ CHI TIẾT
ĐÁNH GIÁ RỦI RO VÀ BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU DO
NGƯỜI KHAI THÁC ĐỀ
XUẤT NHẰM BẢO ĐẢM MỨC ĐỘ AN TOÀN TƯƠNG
ĐƯƠNG:
DETAILED DESCRIPTION
OF OPERATOR’S PROPOSED RISK ASSESMENT/ MITIGATION TO MEET EQUIVALENT LEVEL OF
SAFETY:
|
|
|
|
K. TUYÊN BỐ TRÌNH BÀY
CĂN CỨ VÀ CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ ÁP DỤNG BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU HOẶC MIỄN TRỪ ĐỐI VỚI
YÊU CẦU PHÁP LÝ LIÊN QUAN:
STATEMENT OUTLINING
THE BASIS FOR REQUESTING MITIGATION OR EXEMPTION FOR THE REGULATORY REQUIREMENT:
|
|
L. DANH MỤC TÀI LIỆU,
PHỤ LỤC ĐÍNH KÈM / DETAILED LIST OF ALL SUPPORTING & ATTACHMENTS
SUBMITTED WITH THIS APPLICATION:
|
|
M. LOẠI HÌNH XỬ LÝ HỒ
SƠ ĐỀ NGHỊ / THE TYPE OF PROCESSING REQUESTED:
|
|
1 □ THÔNG THƯỜNG /
NORMAL
|
2 □ KHẨN CẤP /
EMERGENCY IN THE PUBLIC INTEREST
|
|
3. CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ XỬ
LÝ KHẨN CẤP / BASIS FOR REQUESTING EMERGENCY PROCESSING
|
|
N. THÔNG TIN NGƯỜI
NỘP ĐƠN / APPLICANT & AGENT INFORMATION:
|
|
1. TỔ CHỨC HOẶC CÁ
NHÂN :
ORGANIZATION OR
INDIVIDUAL NAME:
|
5. ĐỊA CHỈ /
PERMANENT ADDRESS (Street or PO Box Number)
|
|
|
|
|
2. ĐIỆN THOẠI /
TELEPHONE NUMBER:
|
THÀNH PHỐ
CITY
|
TỈNH
STATE
|
MÃ SỐ BƯU ĐIỆN
MAIL CODE
|
QUỐC GIA
COUNTRY
|
|
3. FAX
|
6. VIETNAM AGENT NAME
& PHONE NUMBER (if required)
|
|
4. ĐỊA CHỈ THƯ ĐIỆN
TỬ/ E- MAIL
|
|
O. Cam kết về tính
chính xác: Tôi
cam đoan rằng các thông tin đã khai và toàn bộ hồ sơ, tài
liệu đính kèm là đúng
sự thật và chính xác.
Certification of
Correctness: I
certify that the statements above and all supporting documentation are true
and correct.
|
|
1. CHỮ KÝ / SIGNATURE
|
2. NGÀY / DATE
|
3. TÊN & CHỨC VỤ
/ NAME & TITLE
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b) Mẫu Phê duyệt cấp
miễn trừ
|
CỤC
HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CIVIL
AVIATION AUTHORITY OF VIET NAM

|
MẪU
PHÊ DUYỆT MIỄN TRỪ
EXEMPTION
APPROVAL FORM
|
|
Số miễn trừ/Exemption No:
|
Ngày
cấp/Date:
|
Lĩnh vực cấp/Area:
|
|
Cấp cho tổ chức, cá
nhân/Granted
to individual/organization:
|
|
Địa chỉ/Address:
|
Giấy phép/Giấy chứng
nhận liên quan/Related
certificate/licence:
|
|
Quy định/yêu cầu được
miễn trừ/Regulation/requirement
exempted:
|
|
Điều khoản/văn bản
quy định cụ thể/Specific
provision/document:
|
|
Nội dung và phạm vi
miễn trừ/Exemption
content and scope:
|
|
Các điều kiện kèm
theo miễn trừ/Conditions
attached to the exemption:
|
|
Các giới hạn áp dụng
miễn trừ/Limitations
of the exemption:
|
|
Hiệu lực từ ngày/Effective from:
|
Đến hết ngày/Valid until:
|
|
Tổ chức, cá nhân được
cấp miễn trừ có trách nhiệm tuân thủ phạm vi, điều kiện, giới hạn và thời hạn
miễn trừ; duy trì các điều kiện làm cơ sở cấp miễn trừ và kịp thời báo cáo
Cục Hàng không Việt Nam khi các điều kiện này không còn được đáp ứng hoặc
phát sinh thay đổi ảnh hưởng đến an toàn hàng không.
Organizations and
individuals granted an exemption shall comply with the scope, conditions,
limitations and validity period of the exemption; maintain the conditions on
which the exemption was granted; and promptly report to the Civil Aviation
Authority of Viet Nam when such conditions are no longer met or when any
change arises that may affect aviation safety.
|
|
Nơi nhận/to:
-
-
|
Cục
trưởng
Director General
….
|
|
|
|
|
|
2.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sức khỏe
2.1. Trình tự thực
hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
Người đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sức khỏe gửi hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Cục
Hàng không Việt Nam hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
b) Giải quyết TTHC:
Trong thời hạn 01 ngày
làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ. Trường hợp thành phần hồ sơ đúng quy định thì tiếp
nhận hồ sơ. Trong trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định thì thông báo
hướng dẫn cho người làm đơn bổ sung, hoàn thiện;
Việc nộp phí được thực
hiện trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan giải quyết thủ tục hành
chính xác nhận hồ sơ hợp lệ; quá thời hạn này, các tổ chức, cá nhân không hoàn
thành nghĩa vụ tài chính theo quy định, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
từ chối giải quyết thủ tục hành chính. Thời gian thực hiện việc nộp phí của tổ
chức, cá nhân không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
Trong thời hạn 09 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ phí thẩm định, Cục Hàng không Việt Nam tổ chức
đánh giá chi tiết nội dung hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sức khỏe
nhân viên hàng không.
Trường hợp có yêu cầu
bổ sung hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm thông báo cho người đề
nghị để bổ sung. Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi thông báo kết quả
đánh giá hồ sơ, nếu người đề nghị không hoàn thành việc hoàn thiện hồ sơ, Cục
Hàng không Việt Nam thực hiện đóng hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính.
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ khi hồ sơ đã được bổ sung theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam
tiếp tục đánh giá hồ sơ và thông báo cấp hoặc từ chối cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sức khỏe nhân viên hàng không dựa trên kết quả đánh giá hồ sơ.
Đối với các thủ tục
hành chính, sau khi cơ quan giải quyết thủ tục hành chính thực hiện thẩm định
mà có yêu cầu phải sửa đổi, bổ sung hồ sơ, cơ quan giải quyết thủ tục hành
chính có văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung, nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung.
Sau 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính mà tổ chức, cá nhân không hoàn thiện, bổ sung hồ sơ thì cơ quan
giải quyết thủ tục hành chính kết thúc giải quyết thủ tục hành chính. Thời gian
tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành
chính.
Kết quả giải quyết thủ
tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp công dân, tổ chức có
nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng bản
điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy.
2.2. Cách thức thực
hiện:
Nộp trực tiếp tại Bộ
phận Một cửa Cục Hàng không Việt Nam hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
2.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sức khỏe theo Mẫu;
- Bản sao chứng thực
hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính (đối với trường hợp gửi trên
môi trường điện tử) giấy phép, chứng chỉ chuyên môn nhân viên hàng không trong
trường hợp thông tin về giấy phép, chứng chỉ chuyên môn không có trong cơ sở dữ
liệu của Cục Hàng không Việt Nam;
- Bản sao chứng thực
hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính hộ chiếu đối với người đề nghị
là người nước ngoài;
- Xác nhận của cơ sở y
tế đủ điều kiện về việc nhân viên hàng không đã hoàn thành khám sức khỏe theo
Mẫu.
b) Số lượng: 01 bộ
2.4. Thời hạn giải
quyết:
- Thời hạn giải quyết:
+ Thời hạn nộp phí: 03
ngày làm việc kể từ ngày cơ quan giải quyết thủ tục hành chính xác nhận hồ sơ
hợp lệ.
+ Thời hạn cấp Giấy
chứng nhận: 09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ phí thẩm định.
- Trường hợp có yêu cầu
bổ sung hồ sơ: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi hồ sơ đã được bổ sung
theo quy định.
2.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Cá nhân
2.6. Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có.
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện TTHC: Cục Hàng không Việt Nam. d) Cơ quan phối hợp: Không
2.7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận sức khoẻ nhân viên hàng không
2.8. Phí, lệ phí: 100.000 VNĐ/lần cấp
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai; mẫu kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Đơn đề nghị cấp, cấp
lại Giấy chứng nhận sức khỏe nhân viên hàng không;
- Xác nhận về việc nhân
viên hàng không đã hoàn thành khám sức khỏe.
- Giấy chứng nhận sức
khoẻ nhân viên hàng không.
2.10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
2.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính:
- Nghị định số
221/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ về Nhà chức trách hàng
không Việt Nam và quản lý an toàn hàng không;
- Thông tư số
193/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.
a) Mẫu đơn đề nghị:
* Mẫu Đơn đề nghị cấp,
cấp lại Giấy chứng nhận sức khỏe nhân viên hàng không
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
SOCIALIST
REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP LẠI
GIẤY CHỨNG NHẬN SỨC KHỎE NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG
APPLICATION
FOR THE ISSUANCE, REISSUANCE, REVALIDATION OF AN AVIATION MEDICAL CERTIFICATE
Kính
gửi: Cục Hàng không Việt Nam.
To: Vietnam Civil Aviation Authority.
1. Tôi tên là/My name
is:
2. Ngày sinh/Date of
birth:
3. Quốc
tịch/Nationality:
4. Quê quán/Place of
origin:
5. Thẻ căn cước/Hộ
chiếu (National ID/Passport No.):
Ngày cấp (Issued date)
6. Địa chỉ thường
trú/Permanent address:
7. Số giấy phép nhân
viên hàng không/Aviation employee license number:
8. Số giấy chứng nhận
sức khoẻ nhân viên hàng không đã được cấp/Previous Aviation Medical Certificate
Number
9. Đơn vị công
tác/Employer:
10. Chức danh công
việc/Position:
11. Đề nghị cấp, cấp
lại, gia hạn Giấy chứng nhận sức khoẻ nhân viên hàng không loại/Request for
issuance, reissuance, revalidation of an Aviation Medical Certificate class:
12. Lý do đề
nghị/Reason for application:
13. Hồ sơ đính kèm theo
quy định của Nghị định về Nhà chức trách hàng không Việt Nam và quản lý an toàn
hàng không/Supporting documents are provided in accordance with the Decree on
the Civil Aviation Authority of Vietnam and aviation safety management.
Xin trân trọng cảm
ơn/Respectfully.
|
|
…, ngày … tháng … năm
… /
…, date…..month…..year
NGƯỜI LÀM ĐƠN/APPLICANT
(Ký, ghi rõ họ tên/Signature, full name)
|
* Mẫu Xác nhận về việc
nhân viên hàng không đã hoàn thành khám sức khỏe
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
SOCIALIST
REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------
XÁC
NHẬN VỀ VIỆC NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG ĐÃ HOÀN THÀNH KHÁM SỨC KHỎE
CONFIRMATION OF COMPLETION OF MEDICAL EXAMINATION FOR AVIATION PERSONNEL
Kính
gửi: Cục Hàng không Việt Nam.
To: Vietnam Civil Aviation Authority.
1. Tên đầy đủ của cơ sở
y tế khám sức khoẻ nhân viên hàng không/Full name of aviation medical center:
2. Xác nhận nhân viên
hàng không sau đây đã hoàn thành khám sức khỏe/This is to confirm that the
following aviation personnel has completed the medical examination:
a) Họ và tên/Full Name:
b) Ngày sinh/Date of
birth :
c) Nơi sinh/Place of
birth:
d) Quốc
tịch/Nationality:
đ) Thẻ căn cước/Hộ
chiếu (National ID/Passport No.):
Ngày cấp/Date of issue:
Nơi cấp/Place of issue:
e) Số giấy phép nhân
viên hàng không/PEL. Number:
g) Đơn vị công
tác/Employer:
h) Chức danh công
việc/Position:
i) Ngày giám định/Date
of examination:
3. Kết quả khám sức
khỏe nhân viên hàng không (Đạt hay không đạt, đề nghị cấp Giấy chứng nhận sức
khỏe loại mấy và thời hạn hiệu lực)/Aviation Medical Examination Results (Fit
or Unfit; recommended class of Medical Certificate to be issued and its
validity period):
|
|
….., ngày ..... tháng
….. năm …
(Date/month/year)
THỦ TRƯỞNG CƠ SỞ
HEAD OF THE ORGANIZATION
(Ký tên, đóng dấu/Signature and seal)
|
b) Mẫu Giấy chứng nhận
sức khoẻ nhân viên hàng không
|

|
MINISTRY OF
CONSTRUCTION
BỘ XÂY DỰNG
CIVIL AVIATION
AUTHORITY OF VIETNAM
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
|
|
MEDICAL CERTIFICATE
GIẤY CHỨNG NHẬN SỨC KHOẺ
This
document certifies that:
has
provided evidence that he or she meets the medical standards prescribed by
the Viet Nam Aviation Regulations and may exercise the privileges requiring
a:
Văn
bản này xác nhận rằng người này đã cung cấp bằng chứng đáp ứng các tiêu chuẩn
y tế do Quy chế Hàng không Việt Nam quy định và đủ điều kiện thực hiện các
quyền hạn yêu cầu:
CLASS
ASSESSMENT
SỨC KHỎE LOẠI
This
certificate is issued on the basis of a successful medical evaluation
conducted in accordance with Part 8 of the Viet Nam Aviation Regulations and
the Standards of ICAO Annex 1 for international recognition.
Giấy
chứng nhận này được cấp trên cơ sở sức khỏe đạt yêu cầu được thực hiện theo
qui định tại Phần 8 của Quy chế Hàng không Việt Nam và Tiêu chuẩn Phụ ước 1
của ICAO để được công nhận quốc tế.
|
|
Holder/ Người được
cấp GCN
This certificate with
listed limitations was granted on/
Giấy chứng nhận này được cấp ngày
|
MEDICAL ASSESSOR/ GIÁM SÁT VIÊN Y TẾ
|
|
|
|
|
VIETNAM PEL#:
SỐ GIẤY PHÉP:
|
DATE OF BIRTH
NGÀY THÁNG NĂM SINH:
|
NATIONALITY
QUỐC TỊCH:
|
|
|
|
|
|
DATE OF EXAMINATION
NGÀY GIÁM ĐỊNH:
|
AVIATION MEDICAL
CENTER
CƠ SỞ Y TẾ ĐỦ ĐIỀU KIỆN KHÁM SỨC KHỎE
|
|
|
|
|
DATE OF EXPIRATION
NGÀY HẾT HẠN:
|
HEIGHT
CHIỀU CAO:
|
WEIGHT
CÂN NẶNG:
|
HAIR
MÀU TÓC:
|
EYES
MÀU MẮT:
|
|
|
|
|
|
|
|
MEDICALLY- RELATED
LIMITATIONS THAT MUST BE OBSERVED BY THIS LICENSE HOLDER/ NHỮNG HẠN CHẾ LIÊN
QUAN ĐẾN SỨC KHỎE MÀ NGƯỜI ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP NÀY PHẢI TUÂN THỦ:
MEDICALLY-RELATED
WAIVERS ISSUED ON THE BASIS OF DEMONSTRATED ABILITY/ GIẤY MIỄN TRỪ LIÊN QUAN
ĐẾN Y TẾ ĐƯỢC CẤP TRÊN CƠ SỞ KHẢ NĂNG ĐÃ ĐƯỢC CHỨNG MINH:
|
|
CONTROL NO./ SỐ KIỂM
SOÁT:
|
|
3.
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sức khỏe
3.1. Trình tự thực
hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
Người đề nghị cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sức khỏe gửi hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa
Cục Hàng không Việt Nam hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
b) Giải quyết TTHC:
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam
cấp lại giấy chứng nhận hoặc thông báo từ chối cấp, nêu rõ lý do.
Kết quả giải quyết thủ
tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp công dân, tổ chức có
nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng bản
điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy.
3.2. Cách thức thực
hiện:
Nộp trực tiếp tại Bộ
phận Một cửa Cục Hàng không Việt Nam hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
3.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp lại
theo Mẫu;
- Bản sao có chứng thực
tài liệu liên quan đến việc thay đổi nội dung giấy chứng nhận sức khỏe trong
trường hợp thay đổi thông tin trên Giấy chứng nhận đủ điều kiện sức khỏe gần
nhất.
b) Số lượng: 01 bộ
3.4. Thời hạn giải
quyết:
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ theo quy định.
3.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Cá nhân
3.6. Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có.
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện TTHC: Cục Hàng không Việt Nam.
d) Cơ quan phối hợp:
Không
3.7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận sức
khoẻ nhân viên hàng không.
3.8. Phí, lệ phí: Không
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai; mẫu kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Đơn đề nghị cấp, cấp
lại Giấy chứng nhận sức khỏe nhân viên hàng không;
- Giấy chứng nhận sức
khoẻ nhân viên hàng không.
3.10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
3.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính:
Nghị định số
221/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ về Nhà chức trách hàng
không Việt Nam và quản lý an toàn hàng không.
a) Mẫu Đơn đề nghị cấp,
cấp lại Giấy chứng nhận sức khỏe nhân viên hàng không
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
SOCIALIST
REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP LẠI
GIẤY CHỨNG NHẬN SỨC KHỎE NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG
APPLICATION FOR THE ISSUANCE, REISSUANCE, REVALIDATION OF AN AVIATION
MEDICAL CERTIFICATE
Kính
gửi: Cục Hàng không Việt Nam.
To: Vietnam Civil Aviation Authority.
1. Tôi tên là/My name
is:
2. Ngày sinh/Date of
birth:
3. Quốc
tịch/Nationality:
4. Quê quán/Place of
origin:
5. Thẻ căn cước/Hộ
chiếu (National ID/Passport No.):
Ngày cấp (Issued date)
6. Địa chỉ thường
trú/Permanent address:
7. Số giấy phép nhân
viên hàng không/Aviation employee license number:
8. Số giấy chứng nhận
sức khoẻ nhân viên hàng không đã được cấp/Previous Aviation Medical Certificate
Number
9. Đơn vị công
tác/Employer:
10. Chức danh công
việc/Position:
11. Đề nghị cấp, cấp
lại, gia hạn Giấy chứng nhận sức khoẻ nhân viên hàng không loại/Request for
issuance, reissuance, revalidation of an Aviation Medical Certificate class:
12. Lý do đề
nghị/Reason for application:
13. Hồ sơ đính kèm theo
quy định của Nghị định về Nhà chức trách hàng không Việt Nam và quản lý an toàn
hàng không/Supporting documents are provided in accordance with the Decree on
the Civil Aviation Authority of Vietnam and aviation safety management.
Xin trân trọng cảm
ơn/Respectfully.
|
|
…, ngày … tháng … năm
… /
…, date…..month…..year
NGƯỜI LÀM ĐƠN/APPLICANT
(Ký, ghi rõ họ tên/Signature, full name)
|
b) Mẫu Giấy chứng nhận
sức khoẻ nhân viên hàng không
|

|
MINISTRY OF
CONSTRUCTION
BỘ XÂY DỰNG
CIVIL AVIATION
AUTHORITY OF VIETNAM
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
|
|
MEDICAL CERTIFICATE
GIẤY CHỨNG NHẬN SỨC KHOẺ
This
document certifies that:
has
provided evidence that he or she meets the medical standards prescribed by
the Viet Nam Aviation Regulations and may exercise the privileges requiring
a:
Văn
bản này xác nhận rằng người này đã cung cấp bằng chứng đáp ứng các tiêu chuẩn
y tế do Quy chế Hàng không Việt Nam quy định và đủ điều kiện thực hiện các
quyền hạn yêu cầu:
CLASS
ASSESSMENT
SỨC KHỎE LOẠI
This
certificate is issued on the basis of a successful medical evaluation
conducted in accordance with Part 8 of the Viet Nam Aviation Regulations and
the Standards of ICAO Annex 1 for international recognition.
Giấy
chứng nhận này được cấp trên cơ sở sức khỏe đạt yêu cầu được thực hiện theo
qui định tại Phần 8 của Quy chế Hàng không Việt Nam và Tiêu chuẩn Phụ ước 1
của ICAO để được công nhận quốc tế.
|
|
Holder/ Người được
cấp GCN
This certificate with
listed limitations was granted on/
Giấy chứng nhận này được cấp ngày
|
MEDICAL ASSESSOR/ GIÁM SÁT VIÊN Y TẾ
|
|
|
|
|
VIETNAM PEL#:
SỐ GIẤY PHÉP:
|
DATE OF BIRTH
NGÀY THÁNG NĂM SINH:
|
NATIONALITY
QUỐC TỊCH:
|
|
|
|
|
|
DATE OF EXAMINATION
NGÀY GIÁM ĐỊNH:
|
AVIATION MEDICAL
CENTER
CƠ SỞ Y TẾ ĐỦ ĐIỀU KIỆN KHÁM SỨC KHỎE
|
|
|
|
|
DATE OF EXPIRATION
NGÀY HẾT HẠN:
|
HEIGHT
CHIỀU CAO:
|
WEIGHT
CÂN NẶNG:
|
HAIR
MÀU TÓC:
|
EYES
MÀU MẮT:
|
|
|
|
|
|
|
|
MEDICALLY- RELATED
LIMITATIONS THAT MUST BE OBSERVED BY THIS LICENSE HOLDER/ NHỮNG HẠN CHẾ LIÊN
QUAN ĐẾN SỨC KHỎE MÀ NGƯỜI ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP NÀY PHẢI TUÂN THỦ:
MEDICALLY-RELATED
WAIVERS ISSUED ON THE BASIS OF DEMONSTRATED ABILITY/ GIẤY MIỄN TRỪ LIÊN QUAN
ĐẾN Y TẾ ĐƯỢC CẤP TRÊN CƠ SỞ KHẢ NĂNG ĐÃ ĐƯỢC CHỨNG MINH:
|
|
CONTROL NO./ SỐ
KIỂM SOÁT:
|
|
4. Chấp thuận đầu tư
xây dựng mới, nâng cấp, mở rộng, bảo trì, khai thác công trình trên đất quốc
phòng, an ninh
4.1. Trình tự thực
hiện:
a) Nộp hồ sơ thủ tục
hành chính:
Nhà đầu tư, doanh
nghiệp gửi hồ sơ đề nghị chấp thuận việc đầu tư xây dựng mới, nâng cấp, mở
rộng, bảo trì, khai thác công trình vào mục đích lưỡng dụng tại cảng hàng không
trên đất quốc phòng, an ninh mà không phải chuyển quyền sử dụng đất, mục đích
sử dụng đất tới Bộ Quốc phòng, Bộ Công an.
b) Giải quyết thủ tục
hành chính:
Trong thời hạn 15 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an có
văn bản lấy ý kiến của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ Xây dựng. Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh và Bộ Xây dựng có văn bản trả lời, nêu rõ lý do đồng ý
hoặc không đồng ý. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Bộ Xây dựng, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an quyết
định chấp thuận cho nhà đầu tư, doanh nghiệp được đầu tư xây dựng mới, nâng
cấp, mở rộng, bảo trì, khai thác công trình vào mục đích lưỡng dụng tại cảng hàng
không trên đất quốc phòng, an ninh mà không phải chuyển quyền sử dụng đất, mục
đích sử dụng đất, trường hợp không chấp thuận, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an có văn
bản trả lời và nêu rõ lý do.
Sau khi cơ quan giải
quyết thủ tục hành chính thực hiện thẩm định mà có yêu cầu phải sửa đổi, bổ
sung hồ sơ, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính có văn bản đề nghị sửa đổi,
bổ sung, nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung. Sau 15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được thông báo của cơ quan giải quyết thủ tục hành chính mà tổ chức, cá
nhân không hoàn thiện, bổ sung hồ sơ thì cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
kết thúc giải quyết thủ tục hành chính. Thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung hồ
sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
Kết quả giải quyết thủ
tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp công dân, tổ chức có
nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng bản
điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy.
4.2. Cách thức thực
hiện:
- Nộp hồ sơ qua hình
thức trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc
trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Bộ Công an hoặc Bộ phận Một cửa Bộ Quốc
phòng.
4.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ:
a) Thành phần:
- Văn bản đề nghị được
đầu tư xây dựng mới, nâng cấp, mở rộng, bảo trì, khai thác công trình vào mục
đích lưỡng dụng tại cảng hàng không trên đất quốc phòng, an ninh theo Mẫu số
I.19 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 205/2026/NĐ-CP;
- Hồ sơ thuyết minh đề
xuất bao gồm các nội dung: sự cần thiết đầu tư; sự phù hợp với quy hoạch, kế
hoạch đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp, mở rộng cảng hàng không được phê
duyệt; sơ bộ mục tiêu, quy mô, địa điểm đầu tư, chi phí đầu tư, thời gian dự
kiến thực hiện; phạm vi sử dụng đất quốc phòng, an ninh; giải pháp bảo đảm các
yếu tố về quốc phòng, an ninh trong quá trình đầu tư và phương án khai thác
lưỡng dụng.
b) Số lượng: 01 bộ
4.4. Thời hạn giải
quyết:
- Thời hạn gửi văn bản
lấy ý kiến: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định;
- Thời hạn có văn bản
trả lời: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của Bộ Quốc phòng, Bộ
Công an;
- Thời hạn quyết định
chấp thuận đầu tư xây dựng: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh và Bộ Xây dựng.
4.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức
4.6. Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng;
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: không có;
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Bộ Công an, Bộ Quốc phòng;
d) Cơ quan phối hợp: Bộ
Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có cảng hàng không.
4.7. Kết quả của việc
thực hiện thủ tục hành chính:
- Quyết định chấp thuận
cho nhà đầu tư, doanh nghiệp được đầu tư xây dựng mới, nâng cấp, mở rộng, bảo
trì, khai thác công trình vào mục đích lưỡng dụng tại cảng hàng không trên đất
quốc phòng, an ninh mà không phải chuyển quyền sử dụng đất, mục đích sử dụng
đất;
- Văn bản trả lời người
đề nghị và nêu rõ lý do trong trường hợp không phê duyệt.
4.8. Phí, lệ phí: Không
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai; mẫu kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Văn bản đề nghị được
đầu tư xây dựng mới, nâng cấp, mở rộng, bảo trì, khai thác công trình vào mục
đích lưỡng dụng tại cảng hàng không trên đất quốc phòng, an ninh;
- Quyết định chấp thuận
cho nhà đầu tư, doanh nghiệp được đầu tư xây dựng mới, nâng cấp, mở rộng, bảo
trì, khai thác công trình vào mục đích lưỡng dụng tại cảng hàng không trên đất
quốc phòng, an ninh mà không phải chuyển quyền sử dụng đất, mục đích sử dụng
đất;
- Văn bản trả lời người
đề nghị và nêu rõ lý do trong trường hợp không phê duyệt.
4.10. Yêu cầu hoặc điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính:
a) Yêu cầu
Sau khi hết thời hạn
hoạt động của dự án được đầu tư theo hình thức đầu tư kinh doanh bao gồm cả
thời gian gia hạn (nếu có), nhà đầu tư chuyển giao toàn bộ tài sản kết cấu hạ
tầng hàng không hình thành từ dự án cho Nhà nước trên cơ sở tính giá trị bồi
hoàn (nếu có) bằng giá trị còn lại của tài sản đã đầu tư trên sổ kế toán đã
được kiểm toán độc lập tại thời điểm chuyển giao. Việc tổ chức triển khai công
tác kiểm toán và chi phí kiểm toán do nhà đầu tư thực hiện và chi trả.
b) Điều kiện
Việc khai thác công
trình vào mục đích lưỡng dụng trên đất quốc phòng phải bảo đảm:
a) Không làm thay đổi
chức năng quốc phòng của khu đất, công trình;
b) Không ảnh hưởng đến
nhiệm vụ quân sự và khả năng sẵn sàng chiến đấu;
c) Không làm lộ bí mật
nhà nước, bí mật quân sự, thông tin về vị trí, kết cấu, năng lực công trình
quốc phòng;
d) Đưa công trình quốc
phòng vào sử dụng lưỡng dụng hoặc bãi bỏ sử dụng lưỡng dụng công trình quốc
phòng theo quy định của pháp luật về quản lý, bảo vệ công trình quốc phòng và
khu quân sự
4.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính :
Nghị định số
205/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ về khai thác cảng và bãi
cất, hạ cánh.
a) Đơn đề nghị đầu tư
xây dựng mới/nâng cấp/mở rộng/bảo trì/khai thác công trình vào mục đích lưỡng
dụng tại cảng hàng không trên đất quốc phòng/ an ninh tại Cảng hàng không
Mẫu
số I.19
|
TÊN TỔ CHỨC (1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ….
|
…, ngày .... tháng
.... năm…
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
Đầu
tư xây dựng mới/nâng cấp/mở rộng/bảo trì/khai thác công trình(2) vào
mục đích lưỡng dụng tại cảng hàng không trên đất quốc phòng/ an ninh tại Cảng
hàng không (3)….
Kính
gửi: Bộ Quốc phòng/Bộ Công an.
Căn cứ Luật Hàng không
dân dụng Việt Nam số 130/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số …..
/2026/NĐ-CP ngày …. tháng ….. năm 2026 của Chính phủ về cảng hàng không và bãi
cất, hạ cánh;
Căn cứ (4) …………………………………………………………………;
…………….. (1)đề
nghị Bộ Quốc phòng/Bộ Công an chấp thuận việc đầu tư xây dựng mới/nâng cấp/mở
rộng/bảo trì/khai thác công trình(2) vào mục đích lưỡng dụng tại
cảng hàng không trên đất quốc phòng/an ninh mà không phải chuyển quyền sử dụng
đất, mục đích sử dụng tại cảng hàng không (3) ...................
với các nội dung chính sau đây:
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
1. Tên tổ
chức:…………………………………………………………….
2. Địa chỉ trụ sở
chính: ……………………………………………………
3. Địa chỉ liên lạc:
…………………………………………………………
II. NỘI DUNG ĐẦU TƯ XÂY
DỰNG MỚI/NÂNG CẤP/MỞ RỘNG/BẢO TRÌ/KHAI THÁC CÔNG TRÌNH(2) TẠI CẢNG
HÀNG KHÔNG (3)….
1. Tên công trình được
đề nghị đầu tư xây dựng mới/nâng cấp/ mở rộng/bảo trì/khai thác(2):
2. Mục tiêu, quy mô,
địa điểm đầu tư:
3. Dự kiến phạm vi sử
dụng đất quốc phòng/an ninh:
4. Sơ bộ tổng mức đầu
tư:
5. Thời gian thực hiện:
6. Hình thức đầu tư:
III. DANH MỤC HỒ SƠ GỬI
KÈM VĂN BẢN
1. Thuyết minh đề xuất
(bao gồm các nội dung chi tiết được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 41 của
Nghị định);
2. Các tài liệu khác
(nếu có)
…………….. (1)
đề nghị Bộ Quốc phòng/Bộ Công an xem xét và chấp thuận để
…………….. (1) thực
hiện đầu tư xây dựng mới/nâng cấp/mở rộng/bảo trì/khai thác công trình(2) vào
mục đích lưỡng dụng tại cảng hàng không trên đất quốc phòng/an ninh mà không
phải chuyển quyền sử dụng đất, mục đích sử dụng tại cảng hàng không(3) ….
với các nội dung nêu trên.
|
Nơi nhận:
-
….
- ….
|
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên hoặc ký điện tử hợp lệ theo quy định pháp
luật)
|
____________________
Ghi chú:
(1) Nhà đầu tư, doanh
nghiệp.
(2) Căn cứ vào mục đích
mà nhà đầu tư, doanh nghiệp ghi loại hình đầu tư.
(3) Tên cảng hàng không
có công trình trên đất quốc phòng/an ninh được đề nghị đầu tư xây dựng mới/nâng
cấp/mở rộng/bảo trì/khai thác.
(4) Nêu các văn bản có
liên quan đến đầu tư xây dựng mới/nâng cấp/mở rộng/bảo trì/khai thác công trình
trên đất quốc phòng/an ninh.
b) Mẫu Quyết định chấp
thuận đầu tư xây dựng mới/nâng cấp/mở rộng/ bảo trì/khai thác công trình vào
mục đích lưỡng dụng tại Cảng hàng không trên đất quốc phòng/an ninh
Mẫu
số II.15
|
BỘ QUỐC PHÒNG/BỘ CÔNG
AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……/QĐ-…..
|
….., ngày …. tháng ….
năm …
|
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc chấp thuận đầu tư xây dựng mới/nâng cấp/mở rộng/ bảo trì/khai thác(1)
công trình vào mục đích lưỡng dụng tại Cảng hàng không(2)…….
trên đất quốc phòng/an ninh
BỘ
TRƯỞNG BỘ QUỐC PHÒNG/BỘ CÔNG AN
Căn cứ Luật hàng không
dân dụng Việt Nam số 130/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định
số…./NĐ-CP ngày …. tháng… năm của Chính phủ về cảng hàng không và bãi cất, hạ
cánh;
Căn cứ
………………………………………………………………………………;
Trên cơ sở đề nghị của(4)……………………………………………………….…;
Xét đề nghị
của................................................................................................,
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Chấp thuận đầu tư xây
dựng mới/nâng cấp/mở rộng/bảo trì/khai thác(1) công trình vào mục
đích lưỡng dụng tại Cảng hàng không(2)……. trên đất quốc phòng/an
ninh với các nội dung như sau:
1. Tên công
trình:………………………………………………………….
2. Địa điểm đầu
tư:…………………………………………………………
3. Phạm vi sử dụng đất
quốc phòng/an ninh:………………………………
4. Tên nhà đầu
tư:………………………………………………………….
5. Mục tiêu, quy mô đầu
tư:……………………………………………….
6. Sơ bộ chi phí đầu
tư:……………………………………………………
7. Thời gian thực hiện
đầu tư:……………………………………………..
8. Các nội dung khác (nếu
cần): ………………………………………….
Điều 2. Tổ chức thực hiện: Nhà
đầu tư và các tổ chức, cơ quan có liên quan triển khai thực hiện đầu tư theo
đúng quy định của pháp luật và nội dung được chấp thuận được quy định tại Điều
1 của Quyết định này,
Điều 3. Quyết định này có hiệu
lực kể từ ngày ký. ……………….. có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
-
..................;
- …………
|
BỘ TRƯỞNG
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên hoặc ký điện tử hợp lệ theo quy định pháp
luật)
|
Ghi chú:
(1) Căn cứ vào hình
thức đầu tư do nhà đầu tư, doanh nghiệp đề xuất để ghi loại hình đầu tư cho phù
hợp.
(2) Tên cảng hàng không
có công trình trên đất quốc phòng/an ninh được đề nghị đầu tư xây dựng mới/nâng
cấp/mở rộng/bảo trì/khai thác.
c) Mẫu văn bản trả lời
Mẫu
số II.14
|
CƠ QUAN, ĐƠN VỊ(1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ………/……..
V/v:(2)…..
|
…...., ngày …… tháng
…… năm ……
|
Kính
gửi:……………………… (3)
…………(1)nhận
được văn bản số…..ngày……/……/…… của(3) ………… kèm theo hồ sơ về việc(2)
……….;
Căn cứ các quy định tại(4)………………………………………;
Căn cứ kết quả thẩm
định hồ sơ,
………(1) có ý
kiến đối với hồ sơ đề nghị cấp/cấp lại/phê duyệt/chấp thuận…; (5)……………,
cụ thể như sau:
……………………………………………………………………………(6)
…………(1) thông
báo để(3) ………… được biết, thực hiện.
Trân trọng.
|
Nơi nhận:
-
…….;
- ………
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên hoặc ký điện tử hợp lệ theo quy định pháp
luật)
|
____________________
Ghi chú:
(1) Ghi tên cơ quan
giải quyết thủ tục hành chính;
(2) Ghi trích yếu nội
dung trả kết quả khi thủ tục hành chính không đáp ứng điều kiện cấp phép/cấp
chứng nhận/phê duyệt/chấp thuận…;
(3) Ghi tên tổ chức, cá
nhân đề nghị thủ tục hành chính;
(4) Ghi căn cứ pháp lý
từ chối thủ tục hành chính;
(5) Ghi tên thủ tục
hành chính;
(6) Ghi rõ nội dung, lý
do trả kết quả khi thủ tục hành chính không đáp ứng điều kiện cấp phép/cấp
chứng nhận/phê duyệt/chấp thuận…
5. Chấp thuận việc đầu
tư xây dựng nâng cấp, mở rộng, bảo trì, khai thác công trình là tài sản công mà
không phải chuyển quyền sở hữu tài sản
5.1. Trình tự thực
hiện:
a) Nộp hồ sơ thủ tục
hành chính:
Nhà đầu tư, doanh
nghiệp đầu tư gửi hồ sơ đến cơ quan chủ sở hữu tài sản công để đề nghị chấp
thuận việc đầu tư xây dựng nâng cấp, mở rộng, bảo trì, khai thác công trình là
tài sản công mà không phải chuyển quyền sở hữu tài sản.
Việc thực hiện tiếp
nhận thủ tục hành chính được thực hiện theo quy định của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận một
cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia.
b) Giải quyết thủ tục
hành chính:
Trong thời hạn 15 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, cơ quan quản lý tài sản có văn
bản chấp thuận cho phép nhà đầu tư, doanh nghiệp đầu tư được đầu tư xây dựng
nâng cấp, mở rộng, bảo trì, khai thác công trình là tài sản công mà không phải
chuyển quyền sở hữu tài sản; trường hợp không chấp thuận, cơ quan chủ sở hữu
tài sản công có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
Sau khi cơ quan giải
quyết thủ tục hành chính thực hiện thẩm định mà có yêu cầu phải sửa đổi, bổ
sung hồ sơ, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính có văn bản đề nghị sửa đổi,
bổ sung, nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung. Sau 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được thông báo của cơ quan giải quyết thủ tục hành chính mà tổ chức, cá nhân
không hoàn thiện, bổ sung hồ sơ thì cơ quan giải quyết thủ tục hành chính kết
thúc giải quyết thủ tục hành chính. Thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ
không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
Kết quả giải quyết thủ
tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp công dân, tổ chức có
nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng bản
điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy.
5.2. Cách thức thực
hiện:
- Nộp hồ sơ qua hình
thức trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc
trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của cơ quan chủ sở hữu tài sản công.
5.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ:
a) Thành phần:
- Văn bản đề nghị được
đầu tư xây dựng nâng cấp, mở rộng, bảo trì, khai thác công trình là tài sản
công theo Mẫu số I.20 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
205/2026/NĐ-CP;
- Hồ sơ thuyết minh đề
xuất bao gồm các nội dung: sự cần thiết đầu tư; sự phù hợp với quy hoạch, kế
hoạch đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp, mở rộng cảng hàng không được phê
duyệt; sơ bộ mục tiêu, quy mô, địa điểm đầu tư, chi phí đầu tư, thời gian dự
kiến thực hiện; xác định tài sản công được sử dụng để đầu tư xây dựng nâng cấp,
mở rộng, bảo trì, khai thác.
b) Số lượng: 01 bộ
5.4. Thời hạn giải
quyết: 15
ngày làm việc kể từ ngày cơ quan quản lý tài sản công nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
5.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức
5.6. Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Cơ quan quản lý tài sản công (các Bộ, cơ quan ngang Bộ và Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh);
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: không có;
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan quản lý tài sản công (các Bộ, cơ quan
ngang Bộ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh);
d) Cơ quan phối hợp:
Không
5.7. Kết quả của việc
thực hiện thủ tục hành chính:
- Văn bản chấp thuận
cho phép nhà đầu tư, doanh nghiệp đầu tư được đầu tư xây dựng nâng cấp, mở
rộng, bảo trì, khai thác công trình là tài sản công mà không phải chuyển quyền
sở hữu tài sản;
- Văn bản trả lời người
đề nghị và nêu rõ lý do trong trường hợp không chấp thuận.
5.8. Phí, lệ phí: Không
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai; mẫu kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Đơn đề nghị được đầu
tư xây dựng nâng cấp, mở rộng, bảo trì, khai thác công trình là tài sản công;
- Văn bản chấp thuận
cho phép nhà đầu tư, doanh nghiệp đầu tư được đầu tư xây dựng nâng cấp, mở
rộng, bảo trì, khai thác công trình là tài sản công mà không phải chuyển quyền
sở hữu tài sản;
- Văn bản trả lời người
đề nghị và nêu rõ lý do trong trường hợp không chấp thuận.
5.10. Yêu cầu hoặc điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính: Sau khi được giao khai thác, bảo trì tài sản
công, trường hợp nhà đầu tư, doanh nghiệp đầu tư có nhu cầu chuyển nhượng dự
án, thay đổi người khai thác, sử dụng công trình thì phải được cơ quan chủ sở
hữu tài sản công chấp thuận theo quy định.
5.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính :
Nghị định số
205/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ về khai thác cảng và bãi
cất, hạ cánh.
a) Mẫu Đơn đề nghị được
đầu tư xây dựng nâng cấp, mở rộng, bảo trì, khai thác công trình là tài sản
công
Mẫu
số I.20
|
TÊN TỔ CHỨC (1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ….
|
…, ngày .... tháng
.... năm…
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
Đầu
tư xây dựng nâng cấp/mở rộng/bảo trì/khai thác công trình(2) là tài
sản công tại Cảng hàng không (3)….
Kính
gửi: …………(4)
Căn cứ Luật Hàng không
dân dụng Việt Nam số 130/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số …..
/2026/NĐ-CP ngày ….tháng …..năm 2026 của Chính phủ về cảng hàng không và bãi
cất, hạ cánh;
Căn cứ (4)
…………………………………………………………………;
…………….. (1)đề
nghị ………(4) chấp thuận việc đầu tư xây dựng nâng cấp/mở rộng/bảo
trì/khai thác công trình là tài sản công(2) tại cảng hàng không (3)
................... với các nội dung chính sau đây:
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
1. Tên tổ
chức:…………………………………………………………….
2. Địa chỉ trụ sở
chính: ……………………………………………………
3. Địa chỉ liên lạc:
…………………………………………………………
II. NỘI DUNG ĐẦU TƯ XÂY
DỰNG NÂNG CẤP/MỞ RỘNG/BẢO TRÌ/KHAI THÁC CÔNG TRÌNH(2) LÀ TÀI SẢN
CÔNG TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG (3)….
1. Tên tài sản công
được đề nghị đầu tư xây dựng nâng cấp/mở rộng/bảo trì/khai thác(5):
2. Mục tiêu, quy mô,
địa điểm đầu tư:
3. Sơ bộ tổng mức đầu
tư:
4. Thời gian thực hiện:
5. Hình thức đầu tư:
III. DANH MỤC HỒ SƠ GỬI
KÈM VĂN BẢN
1. Thuyết minh đề xuất
(bao gồm các nội dung chi tiết được quy định tại điểm b khoản 4 Điều 42 của
Nghị định);
2. Các tài liệu khác
(nếu có)
…………….. (1)đề
nghị ………..(4) xem xét và chấp thuận để …………….. (1)được sử
dụng tài sản công(5) tại Cảng hàng không …… (3) để thực
hiện đầu tư xây dựng nâng cấp/mở rộng/bảo trì/khai thác công trình(2) với
các nội dung nêu trên.
|
Nơi nhận:
-
….
- ….
|
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên hoặc ký điện tử hợp lệ theo quy định pháp
luật)
|
____________________
Ghi chú:
(1) Nhà đầu tư, doanh
nghiệp.
(2) Căn cứ vào mục đích
mà nhà đầu tư, doanh nghiệp ghi loại hình đầu tư cho phù hợp.
(3) Tên cảng hàng không
có tài sản công được đề nghị đầu tư xây dựng nâng cấp/mở rộng/bảo trì/khai
thác.
(4) Tổ chức có thẩm
quyền quản lý tài sản công được đề nghị đầu tư xây dựng nâng cấp/mở rộng/bảo
trì/khai thác.
(5) Tài sản công được
đề nghị đầu tư xây dựng nâng cấp/mở rộng/bảo trì/khai thác.
b) Văn bản chấp thuận
đầu tư xây dựng nâng cấp, mở rộng, bảo trì, khai thác công trình là tài sản
công
Mẫu số II.16
|
TÊN TỔ CHỨC (1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……/QĐ-…..
|
….., ngày …. tháng ….
năm …
|
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc chấp thuận đầu tư xây dựng nâng cấp/mở rộng/bảo trì/khai thác công trình(2)
là tài sản công tại Cảng hàng không (3)….
…………(4)………..
Căn cứ Luật Hàng không
dân dụng Việt Nam số 130/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định
số…./NĐ-CP ngày …. tháng… năm của Chính phủ về cảng hàng không và bãi cất, hạ
cánh;
Căn cứ
………………………………………………………………………………;
Trên cơ sở đề nghị của(4)……………………………………………………….…;
Xét đề nghị
của...............................................................................................
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Chấp thuận đầu tư xây
dựng nâng cấp/mở rộng/bảo trì/khai thác công trình(2) là tài sản
công tại Cảng hàng không (3)…. với các nội dung như sau:
1. Tên tài sản
công:…………………………………………….
2. Địa điểm đầu
tư:…………………………………………………………
3. Tên nhà đầu
tư:………………………………………………………….
4. Mục tiêu, quy mô đầu
tư:……………………………………………….
5. Sơ bộ chi phí đầu
tư: …………………………………………………...
6. Thời gian thực hiện
đầu tư:……………………………………………..
7. Các nội dung khác (nếu
cần): ………………………………………….
Điều 2. Tổ chức thực hiện: Nhà
đầu tư và các tổ chức, cơ quan có liên quan triển khai thực hiện đầu tư theo
đúng quy định của pháp luật và nội dung được chấp thuận được quy định tại Điều
1 của Quyết định này,
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực
kể từ ngày ký. ……………….. có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
-
..................;
- …………
|
CHỨC DANH CỦA NGƯỜI
KÝ QUYẾT ĐỊNH
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên hoặc ký điện tử hợp lệ theo quy định pháp
luật)
|
____________________
Ghi chú:
(1) Tổ chức sở hữu tài
sản công được đề nghị đầu tư xây dựng nâng cấp/mở rộng/bảo trì/khai thác.
(2) Căn cứ vào hình
thức đầu tư do nhà đầu tư, doanh nghiệp đề xuất để ghi loại hình đầu tư cho phù
hợp.
(3) Tên cảng hàng không
có tài sản công được đề nghị đầu tư xây dựng nâng cấp/mở rộng/bảo trì/khai
thác.
(4) Người đứng đầu của
Tổ chức sở hữu tài sản công hoặc Tổ chức sở hữu tài sản công.
c) Mẫu văn bản trả lời
Mẫu
số II.14
|
CƠ QUAN, ĐƠN VỊ(1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ………/……..
V/v:(2)…..
|
…...., ngày …… tháng
…… năm ……
|
Kính
gửi:……………………… (3)
…………(1)nhận
được văn bản số…..ngày……/……/…… của(3) ………… kèm theo hồ sơ về việc(2)
……….;
Căn cứ các quy định tại(4)………………………………………;
Căn cứ kết quả thẩm định
hồ sơ,
………(1) có ý
kiến đối với hồ sơ đề nghị cấp/cấp lại/phê duyệt/chấp thuận…; (5)……………,
cụ thể như sau:
……………………………………………………………………………(6)
…………(1) thông
báo để(3) ………… được biết, thực hiện.
Trân trọng.
|
Nơi nhận:
-
…….;
- ………
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên hoặc ký điện tử hợp lệ theo quy định pháp
luật)
|
____________________
Ghi chú:
(1) Ghi tên cơ quan
giải quyết thủ tục hành chính;
(2) Ghi trích yếu nội
dung trả kết quả khi thủ tục hành chính không đáp ứng điều kiện cấp phép/cấp
chứng nhận/phê duyệt/chấp thuận…;
(3) Ghi tên tổ chức, cá
nhân đề nghị thủ tục hành chính;
(4) Ghi căn cứ pháp lý
từ chối thủ tục hành chính;
(5) Ghi tên thủ tục
hành chính;
(6) Ghi rõ nội dung, lý
do trả kết quả khi thủ tục hành chính không đáp ứng điều kiện cấp phép/cấp
chứng nhận/phê duyệt/chấp thuận…
6. Cấp Giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
6.1. Trình tự thực
hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
Cơ sở đào tạo, huấn
luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không gửi hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa
Cục Hàng không Việt Nam hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ. Trường hợp thành phần hồ sơ đúng quy định thì tiếp
nhận hồ sơ; trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định thì thông báo hướng dẫn
Cơ sở để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Việc nộp phí được
thực hiện trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính xác nhận hồ sơ hợp lệ; quá thời hạn này, các tổ chức, cá nhân không
hoàn thành nghĩa vụ tài chính theo quy định, cơ quan giải quyết thủ tục hành
chính từ chối giải quyết thủ tục hành chính. Thời gian thực hiện việc nộp phí
của tổ chức, cá nhân không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
- Trong thời gian 07
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ phí thẩm định, Cục Hàng không Việt Nam tổ chức
đánh giá chi tiết nội dung hồ sơ:
Trường hợp hồ sơ đáp
ứng các điều kiện theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam tiến hành đánh giá,
thẩm định thực tế tại Cơ sở đề nghị cấp Giấy chứng nhận;
Trường hợp hồ sơ qua
thẩm định chưa đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận, Cục Hàng không Việt Nam thông
báo cho Cơ sở đề nghị để sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Trong thời hạn 90 ngày kể từ
ngày nhận được thông báo kết quả đánh giá hồ sơ, nếu người đề nghị không hoàn
thành việc hoàn thiện hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam thực hiện đóng hồ sơ giải
quyết thủ tục hành chính.
Trong thời gian 07 ngày
làm việc kể từ khi hồ sơ đạt yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam tiến hành đánh
giá, thẩm định thực tế tại cơ sở đề nghị, thông báo kết quả đánh giá, thẩm định
Trong thời gian 03 ngày
làm việc kể từ ngày hoàn thành đánh giá, thẩm định thực tế và hồ sơ đáp ứng các
điều kiện theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không và phạm vi huấn
luyện được phê chuẩn cho cơ sở đề nghị. Giấy chứng nhận có thời hạn hiệu lực
không quá 24 tháng.
Trường hợp kết quả thẩm
định thực tế tại Cơ sở chưa đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận Cục Hàng không
Việt Nam thông báo yêu cầu khắc phục đến Cơ sở đề nghị. Trong thời hạn 90 ngày
kể từ ngày nhận được thông báo yêu cầu khắc phục, nếu người đề nghị không trả
lời và bổ sung đầy đủ hồ sơ để khắc phục, Cục Hàng không Việt Nam thực hiện
đóng hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính, đồng thời thông báo trả lại hồ sơ.
Kết quả giải quyết thủ
tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp công dân, tổ chức có
nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng bản
điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy.
6.2. Cách thức thực
hiện:
Nộp trực tiếp tại Bộ
phận Một cửa Cục Hàng không Việt Nam hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
6.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng
không (Giấy chứng nhận) theo Mẫu;
- Bản chính hoặc bản
sao điện tử văn bản quy định tổ chức bộ máy, đội ngũ cán bộ quản lý và Hệ thống
tài liệu đào tạo, huấn luyện phù hợp với hoạt động đào tạo, huấn luyện nghiệp
vụ nhân viên hàng không;
- Báo cáo danh sách
giáo viên theo chương trình đào tạo, huấn luyện;
- Báo cáo giải trình về
trang thiết bị, phương tiện, cơ sở vật chất phục vụ đào tạo, huấn luyện phù hợp
với chương trình đào tạo, huấn luyện.
b) Số lượng: 01 bộ
6.4. Thời hạn giải
quyết:
- Thời hạn thông báo
nộp phí: 03 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan giải quyết thủ tục hành chính xác
nhận hồ sơ hợp lệ;
- Thời hạn đánh giá chi
tiết nội dung hồ sơ: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ phí thẩm định;
- Thời hạn đánh giá,
thẩm định thực tế tại cơ sở: 07 ngày làm việc kể từ khi hồ sơ đạt yêu cầu;
- Thời hạn cấp Giấy
chứng nhận: 03 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành đánh giá, thẩm định thực tế
và hồ sơ đáp ứng các điều kiện theo quy định.
6.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức
6.6. Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có.
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện TTHC: Cục Hàng không Việt Nam.
d) Cơ quan phối hợp:
Không
6.7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
6.8. Phí, lệ phí: 20.000.000 VNĐ/lần
cấp.
Từ ngày 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 thu phí bằng 50% mức thu phí quy định
tại Mục VI Phần A Biểu mức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không ban hành
kèm theo Thông tư số 193/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trong lĩnh vực hàng không.
6.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai; mẫu kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng
không;
- Giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không.
6.10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
Điều kiện kinh doanh
dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
* Nhà chức trách hàng
không Việt Nam cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện
nghiệp vụ nhân viên hàng không khi đáp ứng các yêu cầu sau:
- Có tổ chức bộ máy,
đội ngũ cán bộ quản lý và hệ thống tài liệu đào tạo, huấn luyện để tổ chức thực
hiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không theo quy định tại Phụ
lục I ban hành kèm theo Nghị định số 221/2026/NĐ-CP;
- Có cơ sở vật chất
phục vụ đào tạo, huấn luyện theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị
định số 221/2026/NĐ-CP;
- Có đủ đội ngũ giáo
viên đáp ứng tiêu chuẩn:
+ Giáo viên cơ sở đào
tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không phải đáp ứng các yêu cầu sau:
Có trình độ chuyên môn
phù hợp với môn học, nội dung giảng dạy;
Có kinh nghiệm làm việc
trong lĩnh vực chuyên môn liên quan đến môn giảng dạy;
Đã hoàn thành khóa đào
tạo, bồi dưỡng về kỹ năng, phương pháp giảng dạy phù hợp với chức danh giáo
viên.
+ Giáo viên lý thuyết
có trình độ từ đại học trở lên với chuyên ngành đào tạo phù hợp với môn học,
nội dung giảng dạy không phải đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm làm việc.
+ Tiêu chuẩn đối với
giáo viên cơ sở đào tạo được quy định chi tiết tại Phụ lục III ban hành kèm
theo Nghị định 221/2026/NĐ-CP.
* Cơ sở được cấp giấy
chứng nhận đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không có
trách nhiệm:
- Xây dựng và ban hành
hệ thống tài liệu đào tạo, huấn luyện phù hợp với Chương trình đào tạo, huấn
luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không theo quy định của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
- Hệ thống tài liệu đào
tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không trong lĩnh vực bảo đảm hoạt động
bay, lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay phải được Nhà chức trách hàng không
Việt Nam phê chuẩn trước khi tổ chức thực hiện đào tạo, huấn luyện;
- Bảo đảm có đầy đủ đội
ngũ giáo viên có kinh nghiệm và phải duy trì năng lực cho đội ngũ giáo viên;
- Bảo đảm duy trì đủ cơ
sở vật chất phù hợp phạm vi đào tạo, huấn luyện được phê chuẩn; thiết bị huấn
luyện giả định đối với người lái tàu bay và tiếp viên hàng không phải được Nhà
chức trách hàng không Việt Nam phê chuẩn theo quy định của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng trước khi tổ chức đào tạo, huấn luyện.
* Thủ tục cấp bổ sung
Giấy chứng nhận được thực hiện trong trường hợp bổ sung phạm vi đào tạo, huấn
luyện.
6.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính:
- Nghị định số
221/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ về Nhà chức trách hàng
không Việt Nam và quản lý an toàn hàng không;
- Thông tư số
193/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
a) Mẫu Đơn đề nghị cấp,
bổ sung, cấp lại, gia hạn Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn
luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
|
TÊN CƠ SỞ/
NAME OF THE ORGANIZATION:
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST
REPUBLIC OF VIET NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Independence
- Freedom - Happiness
---------------
|
|
|
…, ngày…… tháng…… năm
…
…, day …… month …… year …
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ/APPLICATION
CẤP,
BỔ SUNG, CẤP LẠI, GIA HẠN GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐÀO TẠO, HUẤN
LUYỆN NGHIỆP VỤ NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG
FOR THE ISSUANCE, AMENDMENT, SUPPLEMENTATION AND REVALIDATION OF AN AVIATION
PERSONNEL TRAINING ORGANIZATION CERTIFICATE
Kính
gửi: Cục Hàng không Việt Nam.
To: Civil Aviation Authority of Vietnam.
Căn cứ/Pursuant to:
Công ty …… đề nghị Cục
Hàng không Việt Nam cấp, bổ sung, gia hạn Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không theo các thông tin sau/The
Company …… hereby requests the Civil Aviation Authority of Vietnam to issue,
supplement and revalidate an Aviation Personnel Training Organization
Certificate with the following information:
1. Tên đầy đủ cơ sở đào
tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không (bao gồm cả tên viết tắt và tên
giao dịch quốc tế)/Full name of the aviation personnel training organization
(including abbreviation and international trading name):
2. Địa chỉ trụ sở
chính/Principal place of business address:
3. Địa chỉ liên lạc trụ
sở chính/Contact details of the principal place of business:
- Tên người có trách
nhiệm/Name of responsible person:
- Địa chỉ thư
tín/Mailing address:
- Địa chỉ thư điện
tử/Email address:
- Điện thoại/Telephone:
- Fax:
4. Thông tin Người đại
diện theo pháp luật/Information of the Legal Representative
- Họ và tên/Full name:
- Ngày tháng năm
sinh/Date of birth:
- Chức vụ/Position:
- Quốc
tịch/Nationality:
- Thẻ căn cước/Hộ
chiếu/(National ID or Passport No.):
- Ngày cấp/Date of
issue:
- Nơi cấp/Place of
issue:
5. Phạm vi đào tạo,
huấn luyện nghiệp vụ/Training Specification: Cơ sở 1/Facility 1:
- Tên người có trách
nhiệm/Name of responsible person:
- Địa chỉ thư
tín/Mailing address:
- Email:
- Điện thoại/Telephone:
- Fax:
- Phạm vi đào tạo, huấn
luyện/Training Specification:
- Danh sách thiết bị
huấn luyện dự kiến sử dụng/List of proposed training equipment to be used
Cơ sở 2/Facility 2:
- Tên người có trách
nhiệm/Name of responsible person:
- Địa chỉ thư
tín/Mailing address:
- Email:
- Điện thoại/Telephone:
- Fax:
- Phạm vi đào tạo, huấn
luyện/Training Specification:
- Danh sách thiết bị
huấn luyện dự kiến sử dụng/List of proposed training equipment to be used:
6. Hệ thống tài liệu và
quy trình huấn luyện/Training Documents:
Chúng tôi cam kết chịu
trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và chính xác của nội dung văn bản đề
nghị, hồ sơ kèm theo và chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt
Nam liên quan đến hoạt động và phạm vi hoạt động được quy định trong Giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không /We
hereby declare that all information provided in this application and
accompanying documents is truthful and accurate, and we undertake to fully
comply with the laws and regulations of Viet Nam related to our operations and
the scope specified in the Aviation Personnel Training Organization Certificate.
|
THỦ TRƯỞNG CƠ SỞ/HEAD
OF THE ORGANIZATION
(Ký tên, đóng dấu/Signature and seal)
|
c) Mẫu kết quả: Mẫu số
06. Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên
hàng không
|
BỘ XÂY DỰNG
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
MINISTRY OF CONSTRUCTION
CIVILAVIATIONAUTHORITYOFVIETNAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
SOCIALIST
REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom – Happiness
---------------
|
GIẤY
CHỨNG NHẬN
CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN NGHIỆP VỤ NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG
APPROVAL
CERTIFICATE
Số/ N°: /GCN-CHK
Căn cứ vào các quy định
hiện hành về hàng không dân dụng của Việt Nam, Cục Hàng không Việt Nam chứng
nhận:/Pursuant
to the applicable civil aviation regulations of Viet Nam, the Civil Aviation
Authority of Vietnam hereby certifies:
Tên/Name:…
Địa
chỉ/Address:…
là Cơ sở đủ điều kiện
đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không được phê chuẩn để thực hiện
đào tạo, huấn luyện cho các chức danh nhân viên hàng không:/is approved as an
Approved Training Organization (ATO) authorized to conduct training for the
following aviation personnel positions:
1………………………………..
2………………………………..
………………………………..
với Phạm vi huấn luyện
được ban hành kèm theo
Phê chuẩn này có hiệu
lực đến ngày hết hạn nếu không bị đình chỉ, thu hồi trước thời hạn/This approval shall
remain valid until the specified date of expiry unless has previously been
surrendered, suspended or revoked.
|
Ngày cấp/Date of issue:
Ngày/tháng/năm/dd/mm/yyyy
Ngày gia hạn/Date of revalidation:
Ngày/tháng/năm/dd/mm/yyyy
Ngày hết hạn/Date of expiry:
Ngày/tháng/năm/dd/mm/yyyy
|
CỤC TRƯỞNG
DIRECTOR GENERAL
(Ký tên, đóng dấu/Signature and seal)
|
Mẫu
số 06A
Phạm
vi đào tạo, huấn luyện: Cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân
viên hàng không lĩnh vực khai thác cảng hàng không
(Kèm
theo Giấy chứng nhận Cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên
hàng không số……….)
I. Các thông tin chính
của Cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
1. Chức danh, nghiệp vụ
nhân viên hàng không được đào tạo, huấn luyện
…………………………………………………
2. Các địa điểm đào
tạo, huấn luyện
…………………………………………………
3. Thông tin về cơ sở
vật chất, phương tiện, thiết bị phục vụ đào tạo lý thuyết, thực hành tại từng
địa điểm đào tạo
…………………………………………………………
II. Lịch sử quá trình
cấp, cấp lại giấy chứng nhận
|
Số
lần cấp(1)
|
Số
giấy chứng nhận
|
Ngày/tháng/năm
cấp(2)
|
Chức
danh nhân viên hàng không(3)
|
Địa
điểm đào tạo, huấn luyện(4)
|
Nội
dung thay đổi (5)
|
|
…
|
……
|
………
|
|
…………
|
………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) Ghi rõ các lần cấp
giấy chứng nhận;
(2) Ghi rõ ngày, tháng,
năm của các lần cấp giấy chứng nhận;
(3) Ghi rõ chức danh
nhân viên hàng không;
(4) Ghi rõ địa điểm đào
tạo, huấn luyện;
(5) Ghi rõ nội dung
thay đổi so với lần cấp gần nhất.
Mẫu
số 06B
Phạm
vi đào tạo, huấn luyện: Cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân
viên hàng không nghiệp vụ nhân viên hàng không lĩnh vực bảo đảm hoạt động bay;
tàu bay và khai thác tàu bay
(Kèm
theo Giấy chứng nhận Cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên
hàng không số……….)
PHẦN A/SECTION A – THÔNG TIN CƠ SỞ ĐÀO
TẠO, HUẤN LUYỆN NGHIỆP VỤ NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG ĐƯỢC PHÊ CHUẨN/APPROVED TRAINING ORGANIZATION INFORMATION
1. Tên chính thức và số
hiệu. /Official
Name & Number. Phạm vi đào tạo, huấn luyện cấp cho ATO được phê chuẩn
dưới đây. Phạm vi đào tạo, huấn luyện này nêu chi tiết các phê chuẩn đã được
cấp cho ATO. Cục Hàng không Việt Nam (Cục HKVN) không cấp bất kỳ phê chuẩn nào
khác ngoài những phê chuẩn được liệt kê trong các mục của phạm vi đào tạo, huấn
luyện này/ These training specifications are issued to the holder of the
Approved Training Organization Certificate listed below. This training
specifications detail the authorisations that have been issued to this ATO
holder. No authorisations other than those listed within the sections of these
training specifications have been issued by the CAAV..
|
Số
hiệu tổ chức/Organization Number
|
Tên
tổ chức/Organization Name
|
|
|
|
2. Tên thương mại
khác/Other Business Names. Các tên thương mại mà ATO này được phép sử dụng trong quá
trình thực hiện huấn luyện được phê chuẩn được liệt kê dưới đây. Không được sử
dụng bất kỳ tên nào khác trong quảng cáo hoặc trong quá trình thực hiện hoạt
động huấn luyện được phê chuẩn này/The business names that this ATO holder is
authorized to use during the conduct of approved training are listed below. No
other names may be used in advertisement or during the conduct of this approved
training.
|
Ngày
hiệu lực/Effective Date
|
Tên
thương mại/Business Name
|
|
|
|
3. Các Giấy chứng nhận
của Cơ sở/Organization Certificates. Các giấy chứng nhận tổ chức đã được cấp cho
ATO này được liệt kê dưới đây. Tổ chức không được thực hiện các hoạt động dưới
bất kỳ giấy chứng nhận hoặc giấy phép nào khác ngoài những giấy chứng nhận được
liệt kê ở đây/The organization certificates that have been issued to this ATO
holder are listed below. The organization may not conduct operations under any
certificates or licenses other than those listed here.
|
Mã
định danh Tổ chức/Organization Identifier
|
Loại
giấy chứng nhận/Type of Certificate
|
Ngày
hiệu lực/Effective Date
|
Số
kiểm soát/Control Number
|
|
|
|
|
|
|
A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC
HKVN/CAAV APPROVAL: Phần này của phạm vi đào tạo, huấn luyện được phê chuẩn
bởi Cục
HKVN/ This section of
the Training Specifications is approved by CAAV::
|
|
1. Chữ ký, Họ tên
& Chức vụ của người có thẩm quyền phê chuẩn/Approving Authority
Signature, Name & Title:
|
2. Ngày hiệu
lực/Effective Date:
|
3. Số sửa
đổi/Amendment #:
|
|
|
|
|
|
B. CHỨNG NHẬN CỦA CƠ
SỞ/ORGANIZATION CERTIFICATION: Tôi bằng văn bản này chấp thuận và tiếp nhận
phần này của phạm vi đào tạo, huấn luyện/I hereby accept and receive this
section of the Training Specifications:
|
|
1. Chữ ký & Họ
tên Đại diện Công ty/Company Official Signature & Name:
|
2. Chức vụ/Title:
|
3. Ngày ký/Date
Signed
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHẦN B/SECTION B –TRỤ SỞ CHÍNH VÀ ĐỊA
ĐIỂM LƯU TRỮ HỒ SƠ CHÍNH THỨC/BASE AND OFFICIAL RECORDS LOCATION INFORMATION
1. Các trụ sở chính
thức/Official Bases. Các
địa điểm trụ sở của ATO này được Cục HKVN chấp thuận được liệt kê dưới đây. Tổ
chức không được thay đổi các địa điểm này nếu không thông báo trước 30 ngày về
dự kiến thay đổi/The location of the bases of this ATO Holder acceptable to the
CAAV are listed below. The organization may not change these locations without
giving 30-day notice of proposed change.
|
Loại
địa điểm/Type of Location
|
Địa
chỉ/Address
|
Người
liên hệ/Contact Person
|
Số
ĐT/Telephone
|
|
|
|
|
|
2. Địa điểm lưu trữ Hồ
sơ/Location of Records. Địa điểm lưu trữ các hồ sơ chính thức của ATO này được
Cục HKVN chấp thuận được liệt kê dưới đây. Tổ chức không được thay đổi các địa
điểm này nếu không thông báo trước 30 ngày về dự kiến thay đổi./The location of
the official records of this ATO Holder acceptable to the CAAV is listed below.
The organization may not change these locations without giving 30-day notice of
proposed change.
|
Loại
hồ sơ/Type of Record
|
Địa
điểm/Location
|
Người
liên hệ/Contact Person
|
Số
ĐT/Telephone
|
|
|
|
|
|
|
A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC
HKVN/CAAV APPROVAL: Phần này của phạm vi đào tạo, huấn luyện được phê chuẩn
bởi Cục HKVN/ This section of the Training Specifications is approved by
CAAV::
|
|
1. Chữ ký, Họ tên
& Chức vụ của người có thẩm quyền Phê chuẩn/Approving Authority
Signature, Name & Title:
|
2. Ngày hiệu
lực/Effective Date:
|
3. Số sửa
đổi/Amendment #:
|
|
|
|
|
|
B. CHỨNG NHẬN CỦA CƠ
SỞ/ORGANIZATION CERTIFICATION: Tôi bằng văn bản này chấp thuận và tiếp nhận
phần này của phạm vi đào tạo, huấn luyện/I hereby accept and receive this
section of the Training Specifications:
|
|
1. Chữ ký & Họ
tên Đại diện Công ty/Company Official Signature & Name:
|
2. Chức vụ/Title:
|
3. Ngày ký/Date Signed
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHẦN C/SECTION C - THÔNG TIN LIÊN LẠCCỦA ATO ĐƯỢC PHÊ CHUẨN/APPROVED TRAINING ORGANIZATION CONTACT INFORMATION
1. Nhân sự quản
lý/Management Personnel. Các cán bộ quản lý liệt kê dưới đây được ATO ủy quyền thực
hiện nhiệm vụ. Những người có tên trong danh sách là những người được Cục HKVN
công nhận để đưa ra các quyết định quản lý then chốt cho ATO/ The critical
management personnel authorized to act on behalf the ATO holder is listed
below. The persons listed are the only persons recognized by the CAAV to make
key management decisions for the organization.
|
Chức
vụ quản lý/Management Position
|
Họ
và tên/Name
|
Số
ĐT/Telephone
|
Ngày
hiệu lực/Effective Date
|
Số
kiểm soát/Control Number
|
|
|
|
|
|
|
2. Đầu mối liên lạc
thuộc Cục HKVN/
CAAV Contacts. Các đầu mối liên lạc thuộc Cục HKVN được liệt kê dưới đây.
Những người có tên trong danh sách đã được ủy quyền để đưa ra các quyết định
quản lý then chốt cho ATO/The critical management personnel authorized to act
on behalf the ATO holder is listed below. The persons listed are the only
persons recognized by the CAAV to make key management decisions for the
organization.
|
Chức
vụ giám sát viên/Inspector Position
|
Họ
và tên/Name
|
Số
ĐT/Telephone
|
Ngày
hiệu lực/Effective Date
|
Số
kiểm soát/Control Number
|
|
|
|
|
|
|
|
A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC
HKVN/CAAV APPROVAL: Phần này của của phạm vi đào tạo, huấn luyện được phê
chuẩn bởi Cục HKVN/ This section of the Training Specifications is approved
by CAAV:
|
|
1. Chữ ký, Họ tên
& Chức vụ của người có thẩm quyền Phê chuẩn/Approving Authority
Signature, Name & Title:
|
2. Ngày hiệu
lực/Effective Date:
|
3. Số sửa
đổi/Amendment #:
|
|
|
|
|
|
B. CHỨNG NHẬN CỦA CƠ
SỞ/ORGANIZATION CERTIFICATION: Tôi bằng văn bản này chấp thuận và tiếp nhận
phần này của phạm vi đào tạo, huấn luyện/I hereby accept and receive this
section of the Training Specifications:
|
|
1. Chữ ký & Họ
tên Đại diện Công ty/Company Official Signature & Name:
|
2. Chức vụ/Title:
|
3. Ngày ký/Date Signed
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHẦN D/SECTION D - CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN ĐƯỢC PHÊ
CHUẨN ÁP DỤNG CHO ATO
NÀY/CURRICULUMS APPROVED FOR
USE BY THIS TRAINING ORGANIZATION
ATO được phê chuẩn để
thực hiện các chương trình đào tạo, huấn luyện sau đây. Các chương trình này
phải luôn được quản lý và thực hiện phù hợp với các quy định về hàng không dân
dụng của Việt Nam, các yếu tố hạn chế được chỉ định và các tài liệu được liệt
kê làm căn cứ cho phê chuẩn/The ATO holder is issued authorisations to conduct
the following training curriculums. These programs shall be administered at all
times be in conformance with the Vietnam aviation regulations, specified
limiting factors and the documents listed as the basis for the authorisation.
|
Số
Phát hành/ Revision #
|
Mã
tàu bay/Aircraft MMS #
|
Phê
chuẩn/Authorisation
|
Ngày
hiệu lực/ Effective Date
|
Số
kiểm soát/ Control Number
|
Trang
thiết bị/ Equipment
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC
HKVN/CAAV APPROVAL: Phần này của phạm vi đào tạo, huấn luyện được phê chuẩn
bởi Cục HKVN/ This section of the Training Specifications is approved by
CAAV::
|
|
1. Chữ ký, Họ tên
& Chức vụ của người có thẩm quyền phê chuẩn/Approving Authority
Signature, Name & Title:
|
2. Ngày hiệu
lực/Effective Date:
|
3. Số sửa
đổi/Amendment #:
|
|
|
|
|
|
B. CHỨNG NHẬN CỦA CƠ
SỞ/ORGANIZATION CERTIFICATION: Tôi bằng văn bản này chấp thuận và tiếp nhận
phần này của phạm vi đào tạo, huấn luyện /I hereby accept and receive this
section of the Training Specifications:
|
|
1. Chữ ký & Họ
tên Đại diện Công ty/Company Official Signature & Name:
|
2. Chức vụ/Title:
|
3. Ngày ký/Date Signed
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHẦN E/SECTION E - THIẾT BỊ HUẤN LUYỆN ĐƯỢC PHÊ CHUẨN/ APPROVED TRAINING DEVICES
1. Thiết bị huấn luyện
bay giả định/Flight
Simulation Training Devices: ATO được phép sử dụng các thiết bị huấn luyện
bay giả định sau đây để phục vụ cho việc huấn luyện học viên/The ATO holder is
authorised to use the following flight simulation training devices to support
the training of trainees:
|
Số
buồng lái mô phỏng/ Simulator#
|
Mã
tàu bay/ Aircraft MMS
|
Chương
trình đào tạo/Curriculum
|
Mức
độ/ Level
|
Tổ
chức phê chuẩn/ Approving Org
|
Ngày
hiệu lực/ Effective Date
|
Số
kiểm soát/ Control Number
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Các Thiết bị huấn
luyện bay giả định khác/Other Simulation Training Devices: ATO được phép sử
dụng các thiết bị sau đây để hỗ trợ các mục tiêu của chương trình đào tạo, huấn
luyện đã được phê chuẩn/The ATO holder is authorised to use the following
devices to support the objectives of the approved curriculum:
|
Số
thiết bị huấn luyện/ Training Device#
|
Chương
trình đào tạo/Curriculum
|
Mức
độ/ Level
|
Tổ
chức phê chuẩn/ Approving Org
|
Mục
đích được phê chuẩn/ Authorised Purpose
|
Ngày
hiệu lực/ Effective Date
|
Số
kiểm soát/ Control Number
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC
HKVN/CAAV APPROVAL: Phần này của phạm vi đào tạo, huấn luyện được phê chuẩn
bởi Cục HKVN/ This section of the Training Specifications is approved by
CAAV:
|
|
1. Chữ ký, Họ tên
& Chức vụ của người có thẩm quyền phê chuẩn/Approving Authority
Signature, Name & Title:
|
2. Ngày hiệu
lực/Effective Date:
|
3. Số sửa
đổi/Amendment #:
|
|
|
|
|
|
B. CHỨNG NHẬN CỦA CƠ
SỞ/ORGANIZATION CERTIFICATION: Tôi bằng văn bản này chấp thuận và tiếp nhận
phần này của phạm vi đào tạo, huấn luyện/I hereby accept and receive this
section of the Training Specifications:
|
|
1. Chữ ký & Họ
tên Đại diện Công ty/Company Official Signature & Name:
|
2. Chức vụ/Title:
|
3. Ngày ký/Date Signed
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHẦN F/SECTION F - GIÁO VIÊN HUẤN LUYỆN VÀ GIÁO VIÊN KIỂM TRA ĐƯỢC PHÊ CHUẨN/APPROVED TRAINING AND CHECKING PERSONNEL
1. Giáo viên huấn
luyện/Training Instructors: ATO được phép sử dụng các giáo viên sau đây để thực hiện
việc huấn luyện cho học viên/The ATO holder is authorised to use the following
instructors to support the training of trainees:
|
Mã
nhân viên/ Employee#
|
Họ
và tên/Name
|
Loại
giáo viên hướng dẫn/Type of Training Instructor
|
Ngày
hiệu lực/ Effective Date
|
Số
kiểm soát/
Control Number
|
|
|
2. Giáo viên kiểm tra/Checking Personnel:
ATO được phép sử dụng các giáo viên kiểm tra tra dưới đây để đánh giá hoàn
thành khóa học của chương trình huấn luyện đào tạo đã được phê chuẩn/The ATO is
authorized to use following checking personnel below to assess course completion
for the approved training program:
|
Mã
nhân viên/
Employee#
|
Họ
và tên/Name
|
Loại
giáo viên kiểm tra/Type of Checking Personnel
|
Ngày
hiệu lực/
Effective Date
|
Số
kiểm soát/
Control Number
|
|
|
|
A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC
HKVN /CAAV APPROVAL: Phần này của phạm vi đào tạo, huấn luyện được phê chuẩn
bởi Cục HKVN/ This section of the Training Specifications is approved by,
CAAV:
|
|
1. Chữ ký, Họ tên
& Chức vụ của người cóthẩm quyền phê chuẩn/Approving Authority Signature,
Name & Title:
|
2. Ngày hiệu
lực/Effective Date:
|
3. Số sửa
đổi/Amendment #:
|
|
|
|
|
|
B. CHỨNG NHẬN CỦA CƠ
SỞ/ORGANIZATION CERTIFICATION: Tôi bằng văn bản này chấp thuận và tiếp nhận
phần này của phạm vi đào tạo, huấn luyện /I hereby accept and receive this
section of the Training Specifications:
|
|
1. Chữ ký & Họ
tên Đại diện Công ty/Company Official Signature & Name:
|
2. Chức vụ/Title:
|
3. Ngày ký/Date Signed
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7. Cấp lại Giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
7.1. Trình tự thực
hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
Cơ sở đào tạo, huấn
luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không gửi hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa
Cục Hàng không Việt Nam hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
b) Giải quyết TTHC:
- Giấy chứng nhận được
cấp lại trong trường hợp bị mất, rách, hỏng hoặc thay đổi thông tin tên hoặc
địa chỉ trên nội dung giấy chứng nhận:
Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam
cấp lại giấy chứng nhận hoặc thông báo từ chối cấp bằng văn bản, nêu rõ lý do
- Trường hợp cấp lại do
gia hạn Giấy chứng nhận, Cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng
không
Trong thời hạn 02 ngày
làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đề nghị gia hạn Giấy chứng nhận, Cục Hàng
không Việt Nam kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; bố trí nguồn lực và lập kế hoạch
kiểm tra, đánh giá để thực hiện gia hạn;
Việc nộp phí được thực
hiện trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan giải quyết thủ tục hành
chính xác nhận hồ sơ hợp lệ; quá thời hạn này, các tổ chức, cá nhân không hoàn
thành nghĩa vụ tài chính theo quy định, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
từ chối giải quyết thủ tục hành chính. Thời gian thực hiện việc nộp phí của tổ
chức, cá nhân không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày thông báo về kế hoạch đánh giá gia hạn, Cục Hàng không Việt
Nam hoàn thành các nội dung kiểm tra, đánh giá gia hạn và thông báo kết quả
kiểm tra, đánh giá để gia hạn;
Trong thời hạn 20 ngày
làm việc kể từ khi nhận được thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá, tổ chức huấn
luyện phải báo cáo Cục Hàng không Việt Nam kế hoạch khắc phục và hoàn thành các
yêu cầu phải khắc phục;
Cơ sở đào tạo, huấn
luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không phải báo cáo ngay Cục Hàng không Việt Nam
các yêu cầu khắc phục không thể khắc phục hoặc không thể khắc phục đúng thời
hạn;
Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ khi nhận được báo cáo và hồ sơ khắc phục, Cục Hàng không Việt
Nam sẽ đánh giá, thẩm định kết quả khắc phục để làm căn cứ gia hạn Giấy chứng
nhận cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
Kết quả giải quyết thủ
tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp công dân, tổ chức có
nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng bản
điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy.
7.2. Cách thức thực
hiện:
Hồ sơ thủ tục hành
chính được nộp trực tuyến hoặc trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Cục Hàng không
Việt Nam hoặc qua dịch vụ bưu chính.
7.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Giấy chứng nhận được
cấp lại trong trường hợp bị mất, rách, hỏng hoặc thay đổi thông tin tên hoặc
địa chỉ trên nội dung giấy chứng nhận:
+ Đơn đề nghị cấp lại
giấy chứng nhận theo Mẫu;
+ Các tài liệu liên
quan đến việc thay đổi nội dung giấy chứng nhận (nếu có);
- Trường hợp cấp lại do
gia hạn Giấy chứng nhận:
+ Đơn đề nghị cấp lại
theo Mẫu;
+ Báo cáo toàn bộ tình
hình hoạt động, trong đó nêu rõ các thông tin về hiện trạng trang thiết bị, cơ
sở vật chất, đội ngũ nhân sự, các thay đổi liên quan, các kết quả đã thực hiện
kể từ thời điểm Giấy chứng nhận cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên
hàng không được cấp hoặc gia hạn gần nhất;
b) Số lượng: 01 bộ
7.4. Thời hạn giải
quyết:
- Giấy chứng nhận được
cấp lại trong trường hợp bị mất, rách, hỏng hoặc thay đổi thông tin tên hoặc
địa chỉ trên nội dung giấy chứng nhận: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ đầy đủ theo quy định;
- Trường hợp cấp lại do
gia hạn Giấy chứng nhận:
+ Thời hạn kiểm tra
tính hợp lệ của hồ sơ: bố trí nguồn lực và lập kế hoạch kiểm tra, đánh giá để
thực hiện gia hạn: 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ;
+ Thời hạn hoàn thành
các nội dung kiểm tra, đánh giá gia hạn và thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá
để gia hạn: 05 ngày làm việc kể từ ngày thông báo về kế hoạch đánh giá;
+ Thời hạn cấp Giấy
chứng nhận: 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được báo cáo và hồ sơ khắc phục.
7.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức
7.6. Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có.
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện TTHC: Cục Hàng không Việt Nam. d) Cơ quan phối hợp: Không
7.7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không.
7.8. Phí, lệ phí:
- Cấp lại do thay đổi
nội dung: 15.000.000 VNĐ/lần cấp;
- Cấp lại do mất, rách,
hỏng: 2.400.000 VNĐ/lần cấp.
Từ ngày 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 thu phí bằng 50% mức thu phí quy định
tại Mục VI Phần A Biểu mức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không ban hành
kèm theo Thông tư số 193/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trong lĩnh vực hàng không.
7.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai; mẫu kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng
không;
- Giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
7.10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
Điều kiện kinh doanh
dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
* Nhà chức trách hàng
không Việt Nam cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp
vụ nhân viên hàng không khi đáp ứng các yêu cầu sau:
- Có tổ chức bộ máy,
đội ngũ cán bộ quản lý và hệ thống tài liệu đào tạo, huấn luyện để tổ chức thực
hiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không theo quy định tại Phụ
lục I ban hành kèm theo Nghị định số 221/2026/NĐ-CP;
- Có cơ sở vật chất
phục vụ đào tạo, huấn luyện theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị
định số 221/2026/NĐ-CP;
- Có đủ đội ngũ giáo
viên đáp ứng tiêu chuẩn:
+ Giáo viên cơ sở đào
tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không phải đáp ứng các yêu cầu sau:
Có trình độ chuyên môn
phù hợp với môn học, nội dung giảng dạy;
Có kinh nghiệm làm việc
trong lĩnh vực chuyên môn liên quan đến môn giảng dạy;
Đã hoàn thành khóa đào
tạo, bồi dưỡng về kỹ năng, phương pháp giảng dạy phù hợp với chức danh giáo
viên.
+ Giáo viên lý thuyết
có trình độ từ đại học trở lên với chuyên ngành đào tạo phù hợp với môn học,
nội dung giảng dạy không phải đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm làm việc.
+ Tiêu chuẩn đối với
giáo viên cơ sở đào tạo được quy định chi tiết tại Phụ lục III ban hành kèm
theo Nghị định 221/2026/NĐ-CP.
* Cơ sở được cấp giấy
chứng nhận đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không có
trách nhiệm:
- Xây dựng và ban hành
hệ thống tài liệu đào tạo, huấn luyện phù hợp với Chương trình đào tạo, huấn
luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không theo quy định của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
- Hệ thống tài liệu đào
tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không trong lĩnh vực bảo đảm hoạt động
bay, lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay phải được Nhà chức trách hàng không
Việt Nam phê chuẩn trước khi tổ chức thực hiện đào tạo, huấn luyện;
- Bảo đảm có đầy đủ đội
ngũ giáo viên có kinh nghiệm và phải duy trì năng lực cho đội ngũ giáo viên;
- Bảo đảm duy trì đủ cơ
sở vật chất phù hợp phạm vi đào tạo, huấn luyện được phê chuẩn; thiết bị huấn
luyện giả định đối với người lái tàu bay và tiếp viên hàng không phải được Nhà
chức trách hàng không Việt Nam phê chuẩn theo quy định của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng trước khi tổ chức đào tạo, huấn luyện.
7.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính:
- Nghị định số
221/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ về Nhà chức trách hàng
không Việt Nam và quản lý an toàn hàng không;
- Thông tư số
193/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
a) Mẫu Đơn đề nghị cấp,
bổ sung, cấp lại, gia hạn Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn
luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
|
TÊN CƠ SỞ/
NAME OF THE ORGANIZATION:
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST
REPUBLIC OF VIET NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Independence
- Freedom - Happiness
---------------
|
|
|
…, ngày…… tháng…… năm
…
…, day …… month …… year …
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ/APPLICATION
CẤP,
BỔ SUNG, CẤP LẠI, GIA HẠN GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐÀO TẠO, HUẤN
LUYỆN NGHIỆP VỤ NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG
FOR THE ISSUANCE, AMENDMENT, SUPPLEMENTATION AND REVALIDATION OF AN AVIATION
PERSONNEL TRAINING ORGANIZATION CERTIFICATE
Kính
gửi: Cục Hàng không Việt Nam.
To: Civil Aviation Authority of Vietnam.
Căn cứ/Pursuant to:
Công ty …… đề nghị Cục
Hàng không Việt Nam cấp, bổ sung, gia hạn Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không theo các thông tin sau/The
Company …… hereby requests the Civil Aviation Authority of Vietnam to issue,
supplement and revalidate an Aviation Personnel Training Organization
Certificate with the following information:
1. Tên đầy đủ cơ sở đào
tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không (bao gồm cả tên viết tắt và tên
giao dịch quốc tế)/Full name of the aviation personnel training organization
(including abbreviation and international trading name):
2. Địa chỉ trụ sở
chính/Principal place of business address:
3. Địa chỉ liên lạc trụ
sở chính/Contact details of the principal place of business:
- Tên người có trách
nhiệm/Name of responsible person:
- Địa chỉ thư
tín/Mailing address:
- Địa chỉ thư điện
tử/Email address:
- Điện thoại/Telephone:
- Fax:
4. Thông tin Người đại
diện theo pháp luật/Information of the Legal Representative
- Họ và tên/Full name:
- Ngày tháng năm
sinh/Date of birth:
- Chức vụ/Position:
- Quốc
tịch/Nationality:
- Thẻ căn cước/Hộ
chiếu/(National ID or Passport No.):
- Ngày cấp/Date of
issue:
- Nơi cấp/Place of
issue:
5. Phạm vi đào tạo,
huấn luyện nghiệp vụ/Training Specification: Cơ sở 1/Facility 1:
- Tên người có trách nhiệm/Name
of responsible person:
- Địa chỉ thư
tín/Mailing address:
- Email:
- Điện thoại/Telephone:
- Fax:
- Phạm vi đào tạo, huấn
luyện/Training Specification:
- Danh sách thiết bị
huấn luyện dự kiến sử dụng/List of proposed training equipment to be used
Cơ sở 2/Facility 2:
- Tên người có trách
nhiệm/Name of responsible person:
- Địa chỉ thư
tín/Mailing address:
- Email:
- Điện thoại/Telephone:
- Fax:
- Phạm vi đào tạo, huấn
luyện/Training Specification:
- Danh sách thiết bị
huấn luyện dự kiến sử dụng/List of proposed training equipment to be used:
6. Hệ thống tài liệu và
quy trình huấn luyện/Training Documents:
Chúng tôi cam kết chịu
trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và chính xác của nội dung văn bản đề
nghị, hồ sơ kèm theo và chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt
Nam liên quan đến hoạt động và phạm vi hoạt động được quy định trong Giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không /We
hereby declare that all information provided in this application and
accompanying documents is truthful and accurate, and we undertake to fully
comply with the laws and regulations of Viet Nam related to our operations and
the scope specified in the Aviation Personnel Training Organization
Certificate.
|
THỦ TRƯỞNG CƠ SỞ/HEAD
OF THE ORGANIZATION
(Ký tên, đóng dấu/Signature and seal)
|
b) Mẫu Giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
|
BỘ XÂY DỰNG
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
MINISTRY OF CONSTRUCTION
CIVILAVIATIONAUTHORITYOFVIETNAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
SOCIALIST
REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness
---------------
|
GIẤY
CHỨNG NHẬN
CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN NGHIỆP VỤ NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG
APPROVAL
CERTIFICATE
Số/ N°: /GCN-CHK
Căn cứ vào các quy định
hiện hành về hàng không dân dụng của Việt Nam, Cục Hàng không Việt Nam chứng
nhận:/Pursuant
to the applicable civil aviation regulations of Viet Nam, the Civil Aviation
Authority of Vietnam hereby certifies:
Tên/Name:…
Địa
chỉ/Address:…
là Cơ sở đủ điều kiện
đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không được phê chuẩn để thực hiện
đào tạo, huấn luyện cho các chức danh nhân viên hàng không:/is approved as an
Approved Training Organization (ATO) authorized to conduct training for the
following aviation personnel positions:
1………………………………..
2………………………………..
………………………………..
với Phạm vi huấn luyện
được ban hành kèm theo
Phê chuẩn này có hiệu
lực đến ngày hết hạn nếu không bị đình chỉ, thu hồi trước thời hạn/This approval shall
remain valid until the specified date of expiry unless has previously been
surrendered, suspended or revoked.
|
Ngày cấp/Date of issue:
Ngày/tháng/năm/dd/mm/yyyy
Ngày gia hạn/Date of
revalidation:
Ngày/tháng/năm/dd/mm/yyyy
Ngày hết hạn/Date of expiry:
Ngày/tháng/năm/dd/mm/yyyy
|
CỤC TRƯỞNG
DIRECTOR GENERAL
(Ký tên, đóng dấu/Signature and seal)
|
Mẫu
6A:
Phạm
vi đào tạo, huấn luyện: Cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân
viên hàng không lĩnh vực khai thác cảng hàng không
(Kèm theo Giấy chứng nhận Cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân
viên hàng không số……….)
I. Các thông tin chính
của Cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
4. Chức danh, nghiệp vụ
nhân viên hàng không được đào tạo, huấn luyện
…………………………………………………
5. Các địa điểm đào
tạo, huấn luyện
…………………………………………………
6. Thông tin về cơ sở
vật chất, phương tiện, thiết bị phục vụ đào tạo lý thuyết, thực hành tại từng
địa điểm đào tạo
…………………………………………………………
II. Lịch sử quá trình
cấp, cấp lại giấy chứng nhận
|
Số
lần cấp(1)
|
Số
giấy chứng nhận
|
Ngày/tháng/năm
cấp(2)
|
Chức
danh nhân viên hàng không(3)
|
Địa
điểm đào tạo, huấn luyện(4)
|
Nội
dung thay đổi (5)
|
|
…
|
……
|
………
|
|
…………
|
………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(6) Ghi rõ các lần cấp
giấy chứng nhận;
(7) Ghi rõ ngày, tháng,
năm của các lần cấp giấy chứng nhận;
(8) Ghi rõ chức danh
nhân viên hàng không;
(9) Ghi rõ địa điểm đào
tạo, huấn luyện;
(10) Ghi rõ nội dung
thay đổi so với lần cấp gần nhất.
Mẫu
số 06B
Phạm
vi đào tạo, huấn luyện: Cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân
viên hàng không nghiệp vụ nhân viên hàng không lĩnh vực bảo đảm hoạt động bay;
tàu bay và khai thác tàu bay
(Kèm
theo Giấy chứng nhận Cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên
hàng không số……….)
PHẦN A/SECTION A – THÔNG TIN CƠ SỞ ĐÀO
TẠO, HUẤN LUYỆN NGHIỆP VỤ NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG ĐƯỢC PHÊ CHUẨN/APPROVED TRAINING ORGANIZATION INFORMATION
1. Tên chính thức và số
hiệu. /Official
Name & Number. Phạm vi đào tạo, huấn luyện cấp cho ATO được phê chuẩn
dưới đây. Phạm vi đào tạo, huấn luyện này nêu chi tiết các phê chuẩn đã được
cấp cho ATO. Cục Hàng không Việt Nam (Cục HKVN) không cấp bất kỳ phê chuẩn nào
khác ngoài những phê chuẩn được liệt kê trong các mục của phạm vi đào tạo, huấn
luyện này/ These training specifications are issued to the holder of the
Approved Training Organization Certificate listed below. This training
specifications detail the authorisations that have been issued to this ATO
holder. No authorisations other than those listed within the sections of these
training specifications have been issued by the CAAV..
|
Số
hiệu tổ chức/Organization Number
|
Tên
tổ chức/Organization Name
|
|
|
|
2. Tên thương mại
khác/Other Business Names. Các tên thương mại mà ATO này được phép sử dụng trong quá
trình thực hiện huấn luyện được phê chuẩn được liệt kê dưới đây. Không được sử
dụng bất kỳ tên nào khác trong quảng cáo hoặc trong quá trình thực hiện hoạt
động huấn luyện được phê chuẩn này/The business names that this ATO holder is
authorized to use during the conduct of approved training are listed below. No
other names may be used in advertisement or during the conduct of this approved
training.
|
Ngày
hiệu lực/Effective Date
|
Tên
thương mại/Business Name
|
|
|
|
3. Các Giấy chứng nhận
của Cơ sở/Organization Certificates. Các giấy chứng nhận tổ chức đã được cấp cho
ATO này được liệt kê dưới đây. Tổ chức không được thực hiện các hoạt động dưới
bất kỳ giấy chứng nhận hoặc giấy phép nào khác ngoài những giấy chứng nhận được
liệt kê ở đây/The organization certificates that have been issued to this ATO
holder are listed below. The organization may not conduct operations under any
certificates or licenses other than those listed here.
|
Mã
định danh Tổ chức/Organization Identifier
|
Loại
giấy chứng nhận/Type of Certificate
|
Ngày
hiệu lực/Effective Date
|
Số
kiểm soát/Control Number
|
|
|
|
|
|
|
A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC
HKVN/CAAV APPROVAL: Phần này của phạm vi đào tạo, huấn luyện được phê chuẩn
bởi Cục
HKVN/ This section of
the Training Specifications is approved by CAAV::
|
|
1. Chữ ký, Họ tên
& Chức vụ của người có thẩm quyền phê chuẩn/Approving Authority
Signature, Name & Title:
|
2. Ngày hiệu
lực/Effective Date:
|
3. Số sửa
đổi/Amendment #:
|
|
|
|
|
|
B. CHỨNG NHẬN CỦA CƠ
SỞ/ORGANIZATION CERTIFICATION: Tôi bằng văn bản này chấp thuận và tiếp nhận
phần này của phạm vi đào tạo, huấn luyện/I hereby accept and receive this
section of the Training Specifications:
|
|
1. Chữ ký & Họ
tên Đại diện Công ty/Company Official Signature & Name:
|
2. Chức vụ/Title:
|
3. Ngày ký/Date
Signed
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHẦN B/SECTION B –TRỤ SỞ CHÍNH VÀ ĐỊA
ĐIỂM LƯU TRỮ HỒ SƠ CHÍNH THỨC/BASE AND OFFICIAL RECORDS LOCATION INFORMATION
1. Các trụ sở chính
thức/Official Bases. Các
địa điểm trụ sở của ATO này được Cục HKVN chấp thuận được liệt kê dưới đây. Tổ
chức không được thay đổi các địa điểm này nếu không thông báo trước 30 ngày về
dự kiến thay đổi/The location of the bases of this ATO Holder acceptable to the
CAAV are listed below. The organization may not change these locations without
giving 30-day notice of proposed change.
|
Loại
địa điểm/Type of Location
|
Địa
chỉ/Address
|
Người
liên hệ/Contact Person
|
Số
ĐT/Telephone
|
|
|
|
|
|
2. Địa điểm lưu trữ Hồ
sơ/Location of Records. Địa điểm lưu trữ các hồ sơ chính thức của ATO này được
Cục HKVN chấp thuận được liệt kê dưới đây. Tổ chức không được thay đổi các địa
điểm này nếu không thông báo trước 30 ngày về dự kiến thay đổi./The location of
the official records of this ATO Holder acceptable to the CAAV is listed below.
The organization may not change these locations without giving 30-day notice of
proposed change.
|
Loại
hồ sơ/Type of Record
|
Địa
điểm/Location
|
Người
liên hệ/Contact Person
|
Số
ĐT/Telephone
|
|
|
|
|
|
|
A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC
HKVN/CAAV APPROVAL: Phần này của phạm vi đào tạo, huấn luyện được phê chuẩn
bởi Cục HKVN/ This section of the Training Specifications is approved by
CAAV::
|
|
1. Chữ ký, Họ tên
& Chức vụ của người có thẩm quyền Phê chuẩn/Approving Authority
Signature, Name & Title:
|
2. Ngày hiệu
lực/Effective Date:
|
3. Số sửa
đổi/Amendment #:
|
|
|
|
|
|
B. CHỨNG NHẬN CỦA CƠ
SỞ/ORGANIZATION CERTIFICATION: Tôi bằng văn bản này chấp thuận và tiếp nhận
phần này của phạm vi đào tạo, huấn luyện/I hereby accept and receive this
section of the Training Specifications:
|
|
1. Chữ ký & Họ
tên Đại diện Công ty/Company Official Signature & Name:
|
2. Chức vụ/Title:
|
3. Ngày ký/Date
Signed
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHẦN C/SECTION C - THÔNG TIN LIÊN LẠCCỦA ATO ĐƯỢC PHÊ CHUẨN/APPROVED TRAINING ORGANIZATION CONTACT INFORMATION
1. Nhân sự quản
lý/Management Personnel. Các cán bộ quản lý liệt kê dưới đây được ATO ủy quyền thực
hiện nhiệm vụ. Những người có tên trong danh sách là những người được Cục HKVN
công nhận để đưa ra các quyết định quản lý then chốt cho ATO/ The critical
management personnel authorized to act on behalf the ATO holder is listed
below. The persons listed are the only persons recognized by the CAAV to make
key management decisions for the organization.
|
Chức
vụ quản lý/Management Position
|
Họ
và tên/Name
|
Số
ĐT/Telephone
|
Ngày
hiệu lực/Effective Date
|
Số
kiểm soát/Control Number
|
|
|
|
|
|
|
2. Đầu mối liên lạc
thuộc Cục HKVN/
CAAV Contacts. Các đầu mối liên lạc thuộc Cục HKVN được liệt kê dưới đây.
Những người có tên trong danh sách đã được ủy quyền để đưa ra các quyết định
quản lý then chốt cho ATO/The critical management personnel authorized to act
on behalf the ATO holder is listed below. The persons listed are the only
persons recognized by the CAAV to make key management decisions for the
organization.
|
Chức
vụ giám sát viên/Inspector Position
|
Họ
và tên/Name
|
Số
ĐT/Telephone
|
Ngày
hiệu lực/Effective Date
|
Số
kiểm soát/Control Number
|
|
|
|
|
|
|
|
A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC
HKVN/CAAV APPROVAL: Phần này của của phạm vi đào tạo, huấn luyện được phê
chuẩn bởi Cục HKVN/ This section of the Training Specifications is approved
by CAAV:
|
|
1. Chữ ký, Họ tên
& Chức vụ của người có thẩm quyền Phê chuẩn/Approving Authority
Signature, Name & Title:
|
2. Ngày hiệu
lực/Effective Date:
|
3. Số sửa
đổi/Amendment #:
|
|
|
|
|
|
B. CHỨNG NHẬN CỦA CƠ
SỞ/ORGANIZATION CERTIFICATION: Tôi bằng văn bản này chấp thuận và tiếp nhận
phần này của phạm vi đào tạo, huấn luyện/I hereby accept and receive this
section of the Training Specifications:
|
|
1. Chữ ký & Họ
tên Đại diện Công ty/Company Official Signature & Name:
|
2. Chức vụ/Title:
|
3. Ngày ký/Date
Signed
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHẦN D/SECTION D - CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN ĐƯỢC PHÊ
CHUẨN ÁP DỤNG CHO ATO
NÀY/CURRICULUMS APPROVED FOR
USE BY THIS TRAINING ORGANIZATION
ATO được phê chuẩn để thực
hiện các chương trình đào tạo, huấn luyện sau đây. Các chương trình này phải
luôn được quản lý và thực hiện phù hợp với các quy định về hàng không dân dụng
của Việt Nam, các yếu tố hạn chế được chỉ định và các tài liệu được liệt kê làm
căn cứ cho phê chuẩn/The ATO holder is issued authorisations to conduct the
following training curriculums. These programs shall be administered at all
times be in conformance with the Vietnam aviation regulations, specified
limiting factors and the documents listed as the basis for the authorisation.
|
Số
Phát hành/ Revision #
|
Mã
tàu bay/Aircraft MMS #
|
Phê
chuẩn/Authorisation
|
Ngày
hiệu lực/ Effective Date
|
Số
kiểm soát/ Control Number
|
Trang
thiết bị/ Equipment
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC
HKVN/CAAV APPROVAL: Phần này của phạm vi đào tạo, huấn luyện được phê chuẩn
bởi Cục HKVN/ This section of the Training Specifications is approved by
CAAV::
|
|
1. Chữ ký, Họ tên
& Chức vụ của người có thẩm quyền phê chuẩn/Approving Authority
Signature, Name & Title:
|
2. Ngày hiệu
lực/Effective Date:
|
3. Số sửa
đổi/Amendment #:
|
|
|
|
|
|
B. CHỨNG NHẬN CỦA CƠ
SỞ/ORGANIZATION CERTIFICATION: Tôi bằng văn bản này chấp thuận và tiếp nhận
phần này của phạm vi đào tạo, huấn luyện /I hereby accept and receive this
section of the Training Specifications:
|
|
1. Chữ ký & Họ
tên Đại diện Công ty/Company Official Signature & Name:
|
2. Chức vụ/Title:
|
3. Ngày ký/Date
Signed
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHẦN E/SECTION E - THIẾT BỊ HUẤN LUYỆN ĐƯỢC PHÊ CHUẨN/ APPROVED TRAINING DEVICES
1. Thiết bị huấn luyện
bay giả định/Flight
Simulation Training Devices: ATO được phép sử dụng các thiết bị huấn luyện
bay giả định sau đây để phục vụ cho việc huấn luyện học viên/The ATO holder is
authorised to use the following flight simulation training devices to support
the training of trainees:
|
Số
buồng lái mô phỏng/ Simulator#
|
Mã
tàu bay/ Aircraft MMS
|
Chương
trình đào tạo/Curriculum
|
Mức
độ/ Level
|
Tổ
chức phê chuẩn/ Approving Org
|
Ngày
hiệu lực/ Effective Date
|
Số
kiểm soát/ Control Number
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Các Thiết bị huấn
luyện bay giả định khác/Other Simulation Training Devices: ATO được phép sử
dụng các thiết bị sau đây để hỗ trợ các mục tiêu của chương trình đào tạo, huấn
luyện đã được phê chuẩn/The ATO holder is authorised to use the following
devices to support the objectives of the approved curriculum:
|
Số
thiết bị huấn luyện/ Training Device#
|
Chương
trình đào tạo/Curriculum
|
Mức
độ/ Level
|
Tổ
chức phê chuẩn/ Approving Org
|
Mục
đích được phê chuẩn/ Authorised Purpose
|
Ngày
hiệu lực/ Effective Date
|
Số
kiểm soát/ Control Number
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC
HKVN/CAAV APPROVAL: Phần này của phạm vi đào tạo, huấn luyện được phê chuẩn
bởi Cục HKVN/ This section of the Training Specifications is approved by
CAAV:
|
|
1. Chữ ký, Họ tên
& Chức vụ của người có thẩm quyền phê chuẩn/Approving Authority
Signature, Name & Title:
|
2. Ngày hiệu
lực/Effective Date:
|
3. Số sửa
đổi/Amendment #:
|
|
|
|
|
|
B. CHỨNG NHẬN CỦA CƠ
SỞ/ORGANIZATION CERTIFICATION: Tôi bằng văn bản này chấp thuận và tiếp nhận
phần này của phạm vi đào tạo, huấn luyện/I hereby accept and receive this
section of the Training Specifications:
|
|
1. Chữ ký & Họ
tên Đại diện Công ty/Company Official Signature & Name:
|
2. Chức vụ/Title:
|
3. Ngày ký/Date
Signed
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHẦN F/SECTION F - GIÁO VIÊN HUẤN LUYỆN VÀ GIÁO VIÊN KIỂM TRA ĐƯỢC PHÊ CHUẨN/APPROVED TRAINING AND CHECKING PERSONNEL
1. Giáo viên huấn
luyện/Training Instructors: ATO được phép sử dụng các giáo viên sau đây để thực hiện
việc huấn luyện cho học viên/The ATO holder is authorised to use the following
instructors to support the training of trainees:
|
Mã
nhân viên/ Employee#
|
Họ
và tên/Name
|
Loại
giáo viên hướng dẫn/Type of Training Instructor
|
Ngày
hiệu lực/ Effective Date
|
Số
kiểm soát/
Control Number
|
|
|
2. Giáo viên kiểm tra/Checking Personnel:
ATO được phép sử dụng các giáo viên kiểm tra tra dưới đây để đánh giá hoàn
thành khóa học của chương trình huấn luyện đào tạo đã được phê chuẩn/The ATO is
authorized to use following checking personnel below to assess course
completion for the approved training program:
|
Mã
nhân viên/
Employee#
|
Họ
và tên/Name
|
Loại
giáo viên kiểm tra/Type of Checking Personnel
|
Ngày
hiệu lực/
Effective Date
|
Số
kiểm soát/
Control Number
|
|
|
|
A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC
HKVN /CAAV APPROVAL: Phần này của phạm vi đào tạo, huấn luyện được phê chuẩn
bởi Cục HKVN/ This section of the Training Specifications is approved by, CAAV:
|
|
1. Chữ ký, Họ tên
& Chức vụ của người cóthẩm quyền phê chuẩn/Approving Authority Signature,
Name & Title:
|
2. Ngày hiệu
lực/Effective Date:
|
3. Số sửa
đổi/Amendment #:
|
|
|
|
|
|
B. CHỨNG NHẬN CỦA CƠ
SỞ/ORGANIZATION CERTIFICATION: Tôi bằng văn bản này chấp thuận và tiếp nhận
phần này của phạm vi đào tạo, huấn luyện /I hereby accept and receive this
section of the Training Specifications:
|
|
1. Chữ ký & Họ
tên Đại diện Công ty/Company Official Signature & Name:
|
2. Chức vụ/Title:
|
3. Ngày ký/Date
Signed
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8. Cấp, sửa đổi, hủy bỏ
phép bay cho các chuyến bay thực hiện hoạt động hàng không dân dụng tại Việt
Nam
8.1. Trình tự thực hiện
a) Nộp hồ sơ TTHC:
Người khai thác tàu
bay, người vận chuyển, cơ quan đại diện nước ngoài tại Việt Nam, cơ quan đại
diện Việt Nam ở nước ngoài (trường hợp tiếp nhận đề nghị cấp phép bay từ cơ
quan có thẩm quyền của nước ngoài) hoặc người được ủy quyền (gọi chung là người
đề nghị cấp phép bay) gửi hồ sơ đề nghị cấp, sửa đổi phép bay đến cơ quan cấp
phép:
1. Cục Lãnh sự thuộc Bộ
Ngoại giao cấp, sửa đổi, hủy bỏ phép bay cho:
a) Chuyến bay chuyên cơ
của nước ngoài chở người đứng đầu Nhà nước, cơ quan lập pháp, Chính phủ các
nước thực hiện chuyến thăm cấp nhà nước, thăm chính thức, thăm làm việc, thăm
cá nhân tại Việt Nam;
b) Chuyến bay chở khách
mời của Đảng, Nhà nước, chuyến bay thực hiện nhiệm vụ đối ngoại;
c) Chuyến bay làm nhiệm
vụ hộ tống, tiền trạm hoặc chuyến bay liên quan đến chuyến bay chuyên cơ tại
điểm a và điểm b khoản 1 Điều này.
2. Cục Tác chiến thuộc
Bộ Tổng tham mưu của Bộ Quốc phòng cấp, sửa đổi, hủy bỏ phép bay cho:
a) Chuyến bay của tàu
bay quân sự thực hiện hoạt động bay dân dụng tại Việt Nam;
b) Chuyến bay của tàu
bay quân sự tham gia tìm kiếm, cứu nạn trong vùng thông báo bay của Việt Nam
hoặc trong khu vực do Việt Nam đảm nhiệm;
c) Chuyến bay của tàu
bay dân dụng vận chuyển vũ khí, dụng cụ chiến tranh theo quy định tại khoản 3
Điều 61 của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam sau khi được Bộ trưởng Bộ
Quốc phòng cho phép vận chuyển bằng đường hàng không đi, đến hoặc bay qua lãnh
thổ Việt Nam;
d) Chuyến bay hoạt động
bay dân dụng ngoài đường hàng không;
đ) Chuyến bay thực hiện
hoạt động bay dân dụng quy định tại khoản 3 Điều 5 và Điều 6 Nghị định này.
3. Cục Hàng không Việt
Nam thuộc Bộ Xây dựng cấp, sửa đổi, hủy bỏ phép bay cho:
a) Chuyến bay thực hiện
hoạt động bay dân dụng tại Việt Nam, bao gồm chuyến bay của tàu bay dân dụng
tham gia tìm kiếm, cứu nạn và không thuộc phạm vi quy định tại các khoản 1, 2
và 3 Điều này;
b) Chuyến bay chuyên cơ
của Việt Nam do các hãng hàng không của Việt Nam thực hiện;
c) Chuyến bay chuyên cơ
của nước ngoài không thuộc phạm vi quy định tại khoản 1 Điều này.
4. Tổng công ty Quản lý
bay Việt Nam thực hiện cấp, sửa đổi, hủy bỏ phép bay đối với chuyến bay thực
hiện hoạt động bay dân dụng tại Việt Nam quy định tại khoản 4 Điều này trong
trường hợp đề nghị cấp phép bay được gửi vào ngày nghỉ, ngày lễ hoặc ngoài giờ
hành chính và chuyến bay dự kiến thực hiện trước 09 giờ 00 phút của ngày làm
việc kế tiếp, cụ thể như sau:
a) Chuyến bay chuyên
chở thợ máy, động cơ, trang bị, thiết bị phục vụ, sửa chữa tàu bay hỏng hóc;
chuyến bay vận chuyển hành khách, hành lý, hàng hóa, bưu gửi của tàu bay bị
hỏng hóc hoặc chuyển sân để có tàu bay phục vụ mục đích này; chuyến bay khai
thác trở lại sau khi khắc phục sự cố kỹ thuật;
b) Chuyến bay tìm kiếm,
cứu nạn, cấp cứu, y tế, cứu hộ của tàu bay đăng ký quốc tịch nước ngoài;
c) Chuyến bay nội địa
chuyển sân; chuyến bay kiểm tra kỹ thuật;
d) Chuyến bay của tàu
bay dân dụng Việt Nam phục vụ mục đích công vụ;
đ) Chuyến bay vì mục
đích nhân đạo;
e) Sửa đổi các nội dung
sau đây của phép bay: thay đổi tàu bay vì lý do phi thương mại; thay đổi tàu
bay vì lý do thương mại đối với chuyến bay nội địa; thay đổi sân bay cất, hạ
cánh, sau khi chuyển hướng bắt buộc do thời tiết, kỹ thuật, nhân đạo, an toàn;
thay đổi số hiệu chuyến bay do bị chậm giờ sang ngày kế tiếp; thay đổi sân bay
đi, đến ngoài lãnh thổ Việt Nam đối với các chuyến bay qua vùng trời Việt Nam.
b) Giải quyết TTHC:
* Cục Hàng không Việt
Nam có trách nhiệm xem xét, cấp, sửa đổi, hủy bỏ phép bay hoặc thông báo từ
chối cấp phép và nêu rõ lý do cho người nộp đề nghị trong thời hạn sau đây:
a) 05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đề nghị đối với các trường hợp quy định tại điểm a khoản 3 Điều
này;
b) 02 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đề nghị đối với các trường hợp quy định tại điểm b khoản 3 Điều
này;
c) 01 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đề nghị đối với các trường hợp quy định tại điểm c và d khoản 3
Điều này;
d) Giải quyết ngay cho
người nộp đề nghị đối với trường hợp quy định tại điểm đ khoản 3 Điều này;
đ) Không áp dụng thời
hạn đối với các chuyến bay quy định tại khoản 6 của Điều này.
Cục Hàng không Việt Nam
(hoặc Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam trong các trường hợp quy định tại Khoản
5 Điều 14) tiếp nhận, kiểm tra sự đầy đủ thành phần hồ sơ.
Đối với các chuyến bay
quốc tế đi/đến cảng hàng không nội địa chưa có quy trình phục vụ các chuyến bay
quốc tế được phê duyệt hoặc vận chuyển vật liệu phóng xạ, Cục Hàng không Việt
Nam báo cáo Bộ chủ quản để lấy ý kiến phối hợp liên bộ (Bộ Công an, Bộ Y tế, Bộ
Tài chính, Bộ Quốc phòng, Bộ Khoa học và Công nghệ) trước khi quyết định.
Triển khai phép bay
(hoặc phép bay sửa đổi, hủy phép bay) và gửi cho người đề nghị, Trung tâm Quản
lý luồng không lưu, các Cảng vụ hàng không liên quan.
Trường hợp đánh giá
người khai thác không đáp ứng yêu cầu cấp phép bay quy định tại Điều 16 Nghị
định số 222 hoặc hồ sơ không hợp lệ, phải thông báo bằng văn bản việc từ chối
cấp phép bay và nêu rõ lý do.
* Tổng công ty Quản lý
bay Việt Nam: không áp dụng thời hạn (cấp theo khoản 5 Điều 14 Nghị định này).
* Cấp, sửa đổi phép bay
thuộc thẩm quyền của cục lãnh sự:
Thời hạn giải quyết đề
nghị cấp, sửa đổi phép bay: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đề nghị.
* Cấp, sửa đổi phép bay
thuộc thẩm quyền của cục tác chiến:
Cơ quan cấp phép bay có
trách nhiệm xem xét, thông báo phép bay hoặc trả lời không đồng ý cấp phép cho
người nộp đề nghị trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đề nghị.
8.2. Cách thức thực
hiện:
- Đối với hồ sơ do Cục
Hàng không Việt Nam cấp phép:
Nộp hồ sơ trên môi
trường điện tử (Trực tuyến), hệ thống dịch vụ công quốc gia hoặc hệ thống một
cửa điện tử của Bộ Xây dựng.
- Đối với hồ sơ do Cục
Lãnh sự - Bộ Ngoại giao hoặc Cục Tác chiến - Bộ Quốc phòng cấp phép hoặc Tổng
công ty Quản lý bay Việt Nam: nộp hồ sơ đến Cục Lãnh sự - Bộ Ngoại giao hoặc
Cục Tác chiến - Bộ Quốc phòng hoặc Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam.
8.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ a) Thành phần hồ sơ:
*Cấp, sửa đổi phép bay
thuộc thẩm quyền của cục hàng không việt nam (hoặc Tổng công ty Quản lý bay
Việt Nam)
a1) Trường hợp cấp phép
bay:
- Chuyến bay thương mại
thường lệ đã có AOC/FAOC do Cục HKVN cấp: Bản chính, bản sao hoặc bản điện tử
đơn đề nghị theo Mẫu số 7A.
- Chuyến bay thương mại
thường lệ chưa có AOC/FAOC do Cục HKVN cấp:
+ Bản chính, bản sao
hoặc bản điện tử đơn đề nghị (Mẫu số 7A);
+ Bản sao không chứng
thực Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay (AOC) bao gồm Quy định vận hành
(Operation specifications) do Nhà chức trách nước ngoài cấp.
- Chuyến bay không
thường lệ, chuyên dùng, hàng không chung, bay kỹ thuật/huấn luyện: Bản chính,
bản sao hoặc bản điện tử đơn đề nghị theo Mẫu số 7B. Tùy từng loại chuyến bay,
nộp kèm bản sao không chứng thực một trong các giấy tờ: AOC (gồm Quy định vận
hành) hoặc tài liệu tương đương; Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay của tàu bay
hoặc tài liệu tương đương.
- Chuyến bay bay qua
lãnh thổ Việt Nam (Overflight): Bản chính, bản sao hoặc bản điện tử đơn đề nghị
theo Mẫu số 7D (đối với thường lệ) hoặc Mẫu số 7Đ (đối với không thường lệ).
a2) Trường hợp sửa đổi,
hủy bỏ phép bay:
Bản chính, bản sao hoặc
bản điện tử đơn đề nghị sửa đổi, hủy bỏ theo Mẫu số 7C.
Nếu sửa đổi thay đổi/bổ
sung tàu bay: Nộp kèm bản sao không chứng thực AOC (gồm Quy định vận hành) mới
hoặc Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay của tàu bay thay thế.
* Cấp, sửa đổi phép
bay thuộc thẩm quyền của cục tác chiến:
- Cấp phép bay: Đơn đề
nghị theo mẫu số 7E tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định này;
- Sửa đổi phép bay: Đơn
đề nghị theo mẫu số 7C tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định này.
* Cấp, sửa đổi phép bay
thuộc thẩm quyền của cục lãnh sự:
- Đề nghị cấp phép bay:
a) Tên, địa chỉ bưu
điện, thư điện tử của người khai thác tàu bay hoặc người vận chuyển;
b) Lịch bay: số hiệu
chuyến bay; ngày khai thác; cảng hàng không dự kiến đi, đến; thời gian dự kiến
đi, đến (giờ quốc tế UTC);
c) Mục đích của chuyến
bay;
d) Loại tàu bay, số
đăng ký tàu bay, quốc tịch tàu bay;
đ) Thông tin bổ sung
(nếu có).
- Đề nghị nội dung sửa
đổi phép bay.
* Kế hoạch bay thuộc
thẩm quyền giải quyết của Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam: Đối với chuyến bay qua,
bay trong phần vùng thông báo bay trên biển quốc tế do Việt Nam quản lý mà
không bay vào lãnh thổ Việt Nam, người khai thác tàu bay có trách nhiệm gửi kế
hoạch thực hiện chuyến bay cho Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam theo Mẫu số 7G
tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định này.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
8.4. Thời hạn giải
quyết
* Thời hạn giải quyết
của Cục Hàng không Việt Nam theo thời hạn nộp hồ sơ của người đề nghị:
- Trong vòng 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đề nghị: Đối với chuyến bay thương mại thường lệ (nộp
trước tối thiểu 07 ngày làm việc).
- Trong vòng 02 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đề nghị: Đối với chuyến bay thương mại không thường lệ
bằng tàu bay cấu hình trên 30 chỗ (nộp trước tối thiểu 03 ngày làm việc).
- Trong vòng 01 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đề nghị: Đối với chuyến bay vận tải chuyên dùng, hàng
không chung, bay kỹ thuật/huấn luyện (nộp trước tối thiểu 02 ngày làm việc) và
chuyến bay thương mại không thường lệ bằng tàu bay từ 30 chỗ trở xuống (không
áp dụng thời hạn nộp trước).
- Giải quyết ngay: Đối
với các chuyến bay trong tình huống cấp thiết hoặc các tình huống bất thường
khác.
* Cấp, sửa đổi phép
bay thuộc thẩm quyền của cục lãnh sự:
Thời hạn giải quyết đề
nghị cấp, sửa đổi phép bay: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đề nghị.
* Cấp, sửa đổi phép bay
thuộc thẩm quyền của cục tác chiến:
Cơ quan cấp phép bay có
trách nhiệm xem xét, thông báo phép bay hoặc trả lời không đồng ý cấp phép cho
người nộp đề nghị trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đề nghị.
* Tổng công ty Quản lý
bay Việt Nam: không
áp dụng thời hạn (cấp theo quy định tại khoản 5 Điều 14 Nghị định này).
8.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân
8.6. Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam, Cục Tác chiến, Cục Lãnh sự, Tổng
công ty Quản lý bay Việt Nam.
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Cơ quan thực hiện trong
trường hợp đặc biệt (ngoài giờ/ngày lễ): Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam (đối
với các trường hợp quy định tại Khoản 5 Điều 14 Nghị định số 222/NĐ-CP).
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Cục Hàng không Việt Nam, Cục Tác chiến, Cục Lãnh
sự, Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam.
d) Cơ quan phối hợp:
Không
8.7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính
- Phép bay; hoặc Phép
bay sửa đổi; hoặc Thông báo chấp thuận hủy bỏ phép bay; hoặc Thông báo từ chối
cấp phép bay (có nêu rõ lý do).
- Trường hợp đặc biệt:
Thông báo triển khai kế hoạch bay chuyên cơ Việt Nam (thay cho phép bay); hoặc
Thông báo phản hồi Kế hoạch bay không lưu đối với chuyến bay chuyên dùng/hàng
không chung có quốc tịch Việt Nam bay trong đường hàng không (thay cho phép
bay).
8.8. Phí, lệ phí: Không
8.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai; mẫu kết quả giải quyết thủ tục hành chính
* Mẫu đơn, mẫu tờ khai
đề nghị (Phụ lục VII):
- Mẫu số 7A: Đề nghị
cấp phép bay cho chuyến bay thường lệ đi, đến Việt Nam
- Mẫu số 7B: Đề nghị
cấp phép bay cho chuyến bay không thường lệ đi, đến Việt Nam/chuyên dùng/hàng
không chung/bay kỹ thuật...
- Mẫu số 7C: Đề nghị
sửa đổi, hủy bỏ phép bay đã cấp.
- Mẫu số 7D: Đề nghị
cấp phép bay thường lệ bay qua lãnh thổ Việt Nam.
- Mẫu số 7Đ: Đề nghị
cấp phép bay không thường lệ bay qua lãnh thổ Việt Nam
- Mẫu 7E: Đề nghị cấp
phép bay cho chuyến bay qua hoặc hạ/cất cánh tại Việt Nam thuộc thẩm quyền của
Cục Tác chiến
- Mẫu 7G: Mẫu kế hoạch
thực hiện chuyến bay đối với chuyến bay qua, bay trong phần vùng thông báo bay
trên biển quốc tế do Việt Nam quản lý
* Mẫu kết quả (Phụ lục
VIII):
- Mẫu 8A: Phép bay
thường lệ cho chuyến bay cất/hạ cánh tại Việt Nam
- Mẫu 8B: Phép bay cho
chuyến bay không thường lệ cất/hạ cánh tại Việt Nam
- Mẫu 8C: Phép bay sửa
đổi
- Mẫu 8D: Phép bay
thường lệ qua Việt Nam
- Mẫu 8Đ: Phép bay không
thường lệ bay qua Việt Nam
- Mẫu 8E: Phép bay cho
chuyến bay qua hoặc hạ/cất cánh tại Việt Nam thuộc thẩm quyền của Cục Tác chiến
8.10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính
Yêu cầu đối với việc
cấp, sửa đổi phép bay đối với chuyến bay cất, hạ cánh tại Việt Nam (cấp, sửa
đổi phép bay thuộc thẩm quyền của cục hàng không việt nam).
1. Chuyến bay vận tải
hàng không thương mại thường lệ đáp ứng các yêu cầu sau:
a) Có giờ đi, đến cảng
hàng không Việt Nam được Cục Hàng không Việt Nam xác nhận;
b) Có quyền vận chuyển
hàng không được Cục Hàng không Việt Nam cấp đối với các chuyến bay quốc tế;
c) Người khai thác tàu
bay Việt Nam có Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay (AOC) được Cục Hàng
không Việt Nam cấp;
d) Người khai thác tàu
bay nước ngoài có Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay (AOC) do Nhà chức
trách quốc gia người khai thác tàu bay cấp được Cục Hàng không Việt Nam công
nhận hoặc đánh giá bảo đảm an toàn hàng không theo tiêu chuẩn ICAO.
2. Chuyến bay thực hiện
vận tải hàng không thương mại không thường lệ phải đáp ứng các yêu cầu sau:
a) Đối với chuyến bay
bằng tàu bay có cấu hình trên 30 chỗ:
Có giờ đi, đến cảng
hàng không Việt Nam được Cục Hàng không Việt Nam xác nhận;
Không gây ảnh hưởng đến
hoạt động vận chuyển thường lệ;
Người khai thác tàu bay
Việt Nam có Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay (AOC) được Cục Hàng không
Việt Nam cấp;
Người khai thác tàu bay
nước ngoài có Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay (AOC) do Nhà chức trách
quốc gia người khai thác tàu bay cấp được Cục Hàng không Việt Nam công nhận
hoặc đánh giá bảo đảm an toàn hàng không theo tiêu chuẩn ICAO.
b) Đối với chuyến bay
bằng tàu bay có cấu hình không lớn hơn 30 chỗ:
Có xác nhận bảo đảm
phục vụ của cảng hàng không Việt Nam dự kiến khai thác;
Người khai thác tàu bay
Việt Nam có Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay (AOC) được Cục Hàng không
Việt Nam cấp;
Người khai thác tàu bay
nước ngoài có Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay (AOC) hoặc tài liệu tương
đương do Nhà chức trách quốc gia người khai thác tàu bay cấp được Cục Hàng
không Việt Nam công nhận hoặc đánh giá bảo đảm an toàn hàng không theo tiêu
chuẩn ICAO.
3. Các chuyến bay thực
hiện vận tải hàng không chuyên dùng đáp ứng các yêu cầu sau:
a) Có xác nhận bảo đảm
phục vụ của cảng hàng không Việt Nam dự kiến khai thác;
b) Người khai thác tàu
bay nước ngoài có Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay (AOC) hoặc tài liệu
tương đương do Nhà chức trách quốc gia người khai thác tàu bay cấp được Cục
Hàng không Việt Nam công nhận hoặc đánh giá bảo đảm an toàn hàng không theo
tiêu chuẩn ICAO; người khai thác tàu bay Việt Nam có Giấy chứng nhận người khai
thác tàu bay (AOC) hoặc tài liệu tương đương do Cục Hàng không Việt Nam cấp
hoặc đánh giá bảo đảm an toàn hàng không theo tiêu chuẩn ICAO;
c) Tàu bay có Giấy
chứng nhận đủ điều kiện bay hoặc tài liệu tương đương.
4. Các chuyến bay thực
hiện hàng không chung đáp ứng các yêu cầu sau:
a) Có xác nhận bảo đảm
phục vụ của cảng hàng không Việt Nam dự kiến khai thác;
b) Tàu bay có Giấy
chứng nhận đủ điều kiện bay hoặc tài liệu tương đương.
5. Các chuyến bay vì
mục đích bảo dưỡng, chuyển sân, huấn luyện tổ bay của hãng hàng không, kiểm tra
kỹ thuật sau bảo dưỡng, giới thiệu tàu bay, bay kiểm chứng và các chuyến bay
khác phải đáp ứng các yêu cầu sau:
a) Có xác nhận bảo đảm
phục vụ của cảng hàng không dự kiến khai thác đối với chuyến bay quốc tế đến
cảng hàng không Việt Nam;
b) Tàu bay có Giấy
chứng nhận đủ điều kiện bay hoặc tài liệu tương đương.
8.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính
Nghị định số
222/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt
động bay.
a) Mẫu đơn:
Mẫu
số 7A. Đề nghị cấp phép bay thường lệ cất, hạ cánh tại Việt Nam
Application for Scheduled Flights with landing in/taking off from Viet Nam
Kính gửi: Cục Hàng
không Việt Nam
Địa chỉ: 119 Phố Nguyễn
Sơn, Phường Bồ Đề, Hà Nội, Việt Nam
Điện thoại: 84 4
38272281; Thư điện tử: [email protected];
To: Civil Aviation
Authority of Viet Nam
Address: 119 Nguyen
Son, Bo De ward, Hanoi, Vietnam
Tel: ++84 4 38272281;
Email: [email protected]
|
Mùa:
|
Hè [năm] □
|
Đông [năm] □
|
|
Season:
|
Summer [year] □
|
Winter [year] □
|
1. Hãng hàng
không/Carrier
|
Tên/Name:
|
|
Mã IATA/IATA code:
|
Mã ICAO/ICAO code:
|
|
Địa chỉ bưu
điện/Postal Address:
|
|
Điện thoại/Tel:
|
Thư điện tử/Email:
|
2. Lịch bay/Schedules (Giờ UTC/UTC Time)
|
Số hiệu chuyến bay
|
Hiệu lực từ
|
Hiệu lực đến
|
Ngày trong tuần
|
Sân bay đi
|
Giờ dự kiến đi
|
Sân bay đến
|
Giờ dự kiến đến
|
|
Flight number
|
Effective from
|
Effective to
|
Days of services
|
Departure Airport
|
EOBT
|
Arrival Airport
|
EIBT
|
|
(IATA code)
|
DDMMMYY
|
DDMMMYY
|
1234567
|
(IATA code)
|
UTC
|
(IATA code)
|
UTC
|
|
XX215
|
28OCT25
|
31MAR26
|
12--567
|
BKK
|
1000
|
AAA
|
1600
|
|
XX215
|
28OCT25
|
31MAR26
|
12--567
|
AAA
|
1700
|
SGN
|
1900
|
|
XX215
|
28OCT25
|
31MAR26
|
12--567
|
SGN
|
2215
|
BKK
|
0315+1
|
[Trong trường hợp đề
nghị khai thác quyền vận chuyển ngoài số 3, 4: nêu cụ thể quyền vận chuyển đề
nghị theo chặng bay. Ví dụ: AAA-SGN: quyền vận chuyển số 5.]
[If request for freedom
right other than 3rd/4th, please specify the freedom
right on each sector. Example: request 5th freedom right on sector AAA-SGN]
3. Mục đích chuyến bay/
Purpose of flight(s)
Hành khách □
Hàng hoá: □
Passenger □
All-cargo: □
4. Tàu bay/Aircraft
|
Loại tàu
bay/AircraftType
(mã IATA/ IATA code)
|
Số đăng ký tàu
bay/Aircraft registration mark
|
|
321
|
Theo AOC của [Tên
người khai thác tàu bay]/ As per AOC of [Operator’s Name];
hoặc/or
Theo FAOC của [Tên
người khai thác tàu bay]/As per FAOC of [Operator’s Name]
Trường hợp khai thác
tàu bay thuê ướt, thì ghi số đăng ký cụ thể và nhà khai thác tàu bay thuê ướt
(In the case of wet leased aircraft, please specify aircraft registration
marks and the name of operator of wet leased aircraft)
|
|
321
|
Example: As per AOC
of Vietnam Airlines
|
|
321
|
Example: As per FAOC
of Lao Airlines
|
5. Đường hàng
không/Airways
|
Chặng bay
Sector
|
Đường hàng không
Airways
|
|
|
|
|
|
|
6. Thông tin bổ sung/Additional
information (nếu có/if any)
7. Người đề nghị cấp
phép bay/ Applicant
|
Tên tổ chức/ Company:
|
|
|
Cá nhân gửi
đơn/Individual:
|
Chức vụ/Title (nếu
có/if any):
|
|
Địa chỉ bưu điện/
Postal Address:
|
|
Điện thoại/Tel:
|
Thư điện tử/Email:
|
|
Ngày gửi đơn:
ngày/tháng/năm
Submitted date: date/month/year
|
Mẫu
số 7B. Đề nghị cấp phép bay không thường lệ cất/ hạ cánh tại Việt Nam
Application for Non-scheduled Flight(s) landing in/taking off from Viet Nam
Kính gửi: Cục Hàng
không Việt Nam
Địa chỉ: 119 Phố Nguyễn
Sơn, Phường Bồ Đề, Hà Nội, Việt Nam
Điện thoại: 84 4
38272281; Thư điện tử: [email protected];
To: Civil Aviation
Authority of Viet Nam
Address: 119 Nguyen
Son, Bo De ward, Hanoi, Vietnam
Tel: ++84 4 38272281;
Email: [email protected]
1. Người vận chuyển/
Người khai thác
Carrier/Operator
|
Tên/Name:
|
|
Mã IATA/IATA code:
|
Mã ICAO/ICAO code:
|
|
Địa chỉ bưu điện/
Postal Address:
|
|
Điện thoại/Tel:
|
Thư điện tử/Email:
|
khí
2. Lịch bay (Giờ UTC)
Schedules (UTC Time)
|
Số hiệu chuyến bay
|
Hiệu lực từ
|
Hiệu lực đến
|
Ngày trong tuần
|
Sân bay đi
|
Giờ dự kiến đi
|
Sân bay đến
|
Giờ dự kiến đến
|
|
Flight number
|
Effective from
|
Effective to
|
Days of services
|
Departure Airport
|
EOBT
|
Arrival Airport
|
EIBT
|
|
(IATA code)
|
DDMMMYY
|
DDMMMYY
|
1234567
|
(IATA code)
|
UTC
|
(IATA code)
|
UTC
|
|
XX215
|
28OCT25
|
31MAR26
|
12--567
|
BKK
|
1000
|
AAA
|
1600
|
|
XX215
|
28OCT25
|
31MAR26
|
12--567
|
AAA
|
1700
|
SGN
|
1900
|
|
XX215
|
28OCT25
|
31MAR26
|
12--567
|
SGN
|
2215
|
BKK
|
0315+1
|
[Ghi rõ quyền vận
chuyển hàng không đề nghị, không phải là quyền vận chuyển số 3,4 trên từng chặng
bay. Ví dụ: đề nghị được phép khai thác quyền vận chuyển số 5 chặng bay:
AAA-SGN.]
[If request for freedom
right other than 3rd/4th, please specify the freedom right on each sector.
Example: request 5th freedom right on sector AAA-SGN]
[Đối với chuyến bay
quốc tế thuê chuyến theo yêu cầu riêng, chuyến bay hàng không chung hoặc chuyến
bay taxi do hãng hàng không/nhà khai thác nước ngoài khai thác: Nếu có khai
thác chặng bay nội địa Việt Nam, đề nghị ghi rõ số lượng và tên hành khách trên
từng chặng quốc tế và nội địa.]
For international
flight, which is business charter, general aviation or taxi, operated by a
foreign operator: if operate with domestic sector in Viet Nam, please specify
number of passenger on each international and domestic sector],
3. Mục đích chuyến bay/
Purpose of Flight:
3.1. Vận tải hàng không
thương mại
Commercial air
transport
Tăng chuyến chở khách □
Tăng chuyến Chở hàng: □
Passenger Extra □
All-cargo Extra: □
Thuê chuyến chở khách □
Thuê chuyến Chở hàng: □
Passenger Charter □
All-Cargo Charter: □
Thuê chuyến theo yêu
cầu riêng/taxi: □
Commercial Business
Aviation/Air Taxi: □
3.2. Không vận chuyển
hàng không thương mại
Non-commercial air
transport
Tư nhân □
Private □
Hạ cánh kỹ thuật □
Technical landing □
Y tế/cấp cứu y tế □
Medical/Ambulance □
Chuyển sân □
Ferry □
Chuyển sân vì mục đích
bảo dưỡng □
Ferry for maintenance □
Huấn luyện tổ bay □
Cockpit crew training □
Kiểm tra kỹ thuật □
Technical test □
Giới thiệu tàu bay □
Demonstration □
Bay kiểm chứng □
Validation □
Chuyến bay hàng không
chuyên dùng □
(đề nghị cung cấp thông tin chi tiết)
Aerial Work □ (please specify)
Chuyến bay khác □ (đề nghị cung cấp
thông tin chi tiết)
Other □ (please specify)
4. Tàu bay/ Aircraft
|
Loại tàu bay/Aircraft
Type
(mã IATA/ IATA code)
|
Số ghế cao nhất
Highest number of seats (apply only to passenger commercial air transport
flight)
|
Số đăng ký tàu bay
Aircraft registration
mark
|
|
321
|
|
1. Đối với người khai
thác Việt Nam/For Vietnamese Air Operator:
(i) AOC của [Tên
người khai thác tàu bay]/As per AOC of [Operator’s Name]; và
(ii) Số đăng ký tàu
bay/Specify aircraft registration marks.
2. Đối với người khai
thác nước ngoài/For Foreign Air Operator:
(i) FAOC của [Tên
người khai thác tàu bay]/ As per FAOC of [Operator’s Name];
(ii) AOC của [Tên
người khai thác tàu bay]/ As per AOC of [Operator’s Name]
(trường hợp người khai thác chưa được cấp FAOC);
(iii) Số đăng ký tàu
bay/Specify aircraft registration marks.
3. Trường hợp người
khai thác không có AOC/For Non-AOC Operator: Số đăng ký tàu
bay/Specific aircraft registration marks.
4. Trường hợp khai
thác tàu bay thuê ướt, thì ghi số đăng ký cụ thể và tên nhà khai thác tàu bay
thuê ướt (In the case of wet leased aircraft, please specify aircraft
regisration marks and the name of operator of wet leased aircraft.
|
|
321
|
|
Example: As per FAOC
of Lao Airlines. Aircraft registration mark: LAO123
|
|
321
|
|
Example: As per AOC
of Vietnam Airlines. Aircraft registration mark: VNA-123; VNB-123
|
|
321
|
|
Example:
Aircraft registration
mark: VNA-123; VNB-123
|
5. Đường hàng
không/Airways
|
Chặng bay
Sector
|
Đường hàng không
Airways
|
|
|
|
|
|
|
6. Thông tin bổ sung/Additional
information (nếu có/if any)
7. Người đề nghị cấp
phép bay/ Applicant
|
Tên tổ chức/Company:
|
Chức vụ/Title (nếu
có/if any):
|
|
Địa chỉ bưu
điện/Postal Address:
|
|
Điện thoại/Tel:
|
Thư điện tử/Email:
|
|
Ngày gửi đơn:
ngày/tháng/năm
Submitted date:
date/month/year
|
Mẫu
số 7C. Đề nghị sửa đổi, hủy bỏ phép bay
Application to Revise Cancel Landing/Overflight Permit
Kính gửi:
To:
Tham chiếu phép bay số:
….
Refer to the issued permit number: …
1. Người vận
chuyển/Người khai thác
Carrier/Operator
|
Tên/Name:
|
|
Mã IATA/IATA code:
|
Mã ICAO/ICAO code:
|
|
Địa chỉ bưu điện/
Postal Address:
|
|
Điện thoại/Tel:
|
Thư điện tử/Email:
|
2. [Tên mục sửa đổi, bổ
sung, hủy bỏ, ví dụ: Lịch bay, Loại tàu bay …]
[Nội dung gốc và nội
dung mới]
[Revised Item or
Additional details or Cancelled, e.g. Schedule, Aircraft type …]
[Original and New item]
3. Ghi chú: Các chi tiết khác không
thay đổi.
[Thông tin bổ sung:
(nếu có)]
Note: Other details unchanged.
[Other information (if
any)]
4. Người đề nghị cấp
phép bay/ Applicant
|
Tên tổ chức/Company:
|
|
|
Cá nhân gửi
đơn/Individual:
|
Chức vụ/Title (nếu
có/if any):
|
|
Địa chỉ bưu
điện/Postal Address:
|
|
Điện thoại/Tel:
|
Thư điện tử/Email:
|
|
Ngày gửi đơn:
ngày/tháng/năm
Submitted date:
date/month/year
|
Mẫu
số 7D. Đề nghị cấp phép bay thường lệ bay qua Việt Nam
Application for scheduled flights overflying Viet Nam
Kính gửi: Cục Hàng
không Việt Nam
Địa chỉ: 119 Phố Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Hà Nội, Việt Nam
Điện thoại: 84 4 38272281; Thư điện tử: [email protected]
To: Civil Aviation
Authority of Viet Nam
Address: 119 Nguyen Son, Bo De ward, Hanoi, Vietnam
Tel: ++84 4 38272281; Email: [email protected]
|
Mùa:
|
Hè [năm] □
|
Đông [năm] □
|
|
Season:
|
Summer [year] □
|
Winter [year] □
|
1. Hãng hàng
không/Carrier
|
Tên/Name:
|
|
Mã IATA/IATA code:
|
Mã ICAO/ICAO code:
|
|
Địa chỉ bưu
điện/Postal Address:
|
|
Điện thoại/Tel:
|
Thư điện tử/Email:
|
2. Địa chỉ thanh
toán/Billing address
|
Tên/Name:
|
|
Địa chỉ bưu
điện/Postal Address:
|
|
Điện thoại/Tel:
|
Thư điện tử/Email:
|
3. Lịch bay/Schedules: (Giờ UTC/UTC Time)
|
Số hiệu chuyến bay
|
Hiệu lực từ
|
Hiệu lực đến
|
Ngày trong tuần
|
Sân bay đi
|
Giờ dự kiến đi
|
Sân bay đến
|
Giờ dự kiến đến
|
|
Flight number
|
Effective from
|
Effective to
|
Days of services
|
Departure Airport
|
EOB T
|
Arrival Airport
|
EIBT
|
|
(ICAO code)
|
DDMMMYY
|
DDMMM YY
|
1234567
|
(ICAO code)
|
UTC
|
(ICAO code)
|
UTC
|
|
XXX108
|
28Oct19
|
31Mar20
|
1234567
|
WMKK
|
1430
|
ZGGG
|
1855
|
4. Mục đích chuyến bay/
Purpose of Flight
|
[Hành khách hoặc Hàng
hoá]
[Passenger or
All-cargo]
|
5. Aircraft:
|
Loại tàu bay/Aircraft
Type
(mã ICAO/ ICAO code)
|
Số đăng ký tàu bay
Aircraft registration
mark
|
Trọng tải cất cánh
tối đa Maximum Take-off weight
(MTOW)
|
|
A321
|
Theo AOC của [Tên
người khai thác tàu
bay]/ As per AOC of [Operator’s
Name];
|
|
|
B733
|
Example: As per AOC
of Vietnam Airlines
|
|
|
B744
|
Example: As per AOC
of Lao Airlines
|
|
6. Đường hàng
không/Airways
|
Chặng bay
Sector
|
Đường hàng không
Airways
|
|
|
|
|
|
|
7. Thông tin bổ sung/Additional
information (nếu có/if any)
8. Người đề nghị cấp
phép bay/ Applicant
|
Tên tổ chức/Company:
|
|
|
Cá nhân gửi
đơn/Individual:
|
Chức vụ/Title (nếu
có/if any):
|
|
Địa chỉ bưu
điện/Postal Address:
|
|
Điện thoại/Tel:
|
Thư điện tử/Email:
|
|
Ngày gửi đơn:
ngày/tháng/năm
Submitted date:
date/month/year
|
Mẫu
số 7Đ. Đề nghị cấp phép bay không thường lệ bay qua Việt Nam
Application for non-scheduled flights overflying Viet Nam
Kính gửi: Cục Hàng
không Việt Nam
Địa chỉ: 119 Phố Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Hà Nội, Việt Nam
Điện thoại: 84 4 38272281; Thư điện tử: [email protected];
To: Civil Aviation
Authority of Viet Nam
Address: 119 Nguyen Son, Bo De ward, Hanoi, Vietnam
Tel: +84 4 38272281; Email: [email protected]
1. Hãng hàng
không/Người khai thác
Carrier/Operator
|
Tên/Name:
|
|
Mã IATA/IATA code:
|
Mã ICAO/ICAO code:
|
|
Địa chỉ bưu điện/
Postal Address:
|
|
Điện thoại/Tel:
|
Thư điện tử/Email:
|
2. Địa chỉ thanh
toán/Billing address
|
Tên/Name:
|
|
Địa chỉ bưu
điện/Postal Address:
|
|
Điện thoại/Tel:
|
Thư điện tử/Email:
|
3. Lịch bay/Schedules: (Giờ UTC/UTC Time)
|
Số hiệu chuyến bay
Flight number
|
Hiệu lực từ
Effective from
|
Hiệu lực đến
Effective to
|
Ngày trong tuần
Days of services
|
Sân bay đi
Departure Airport
|
Giờ dự kiến đi
EOBT
|
Sân bay đến
Arrival Airport
|
Giờ dự kiến đến
EIBT
|
|
(ICAO code)
|
DDMMMYY
|
DDMMMYY
|
1234567
|
(ICAO code)
|
UTC
|
(ICAO code)
|
UTC
|
|
XXX108
|
28OCT19
|
31MAR20
|
1234567
|
WMKK
|
1430
|
ZGGG
|
1855
|
4. Mục đích chuyến bay/
Purpose of Flight:
4.1. Vận tải hàng không
thương mại
4.1. Commercial air
transport
Tăng chuyến chở khách □
Tăng chuyến Chở hàng: □
Passenger Extra
□ All-cargo Extra: □
Thuê chuyến chở khách □
Thuê chuyến Chở hàng: □
Passenger Charter □
All-Cargo Charter: □
Thuê chuyến theo yêu
cầu riêng/taxi: □
Commercial Business
Aviation/Air Taxi: □
4.2. Không vận chuyển
hàng không thương mại
Non-commercial air
transport
Tư nhân □
Private □
Y tế/cấp cứu y tế □
Medical/ambulance □
Chuyển sân □
Ferry □
Chuyến bay hàng không
chuyên dùng □ (đề nghị cung cấp thông tin chi tiết)
Aerial Work □ (please specify)
Chuyến bay khác □ (đề
nghị cung cấp thông tin chi tiết)
Other □ (please specify)
5. Tàu bay/Aircraft
|
Loại tàu bay/Aircraft
Type
(mã ICAO/ ICAO code)
|
Số đăng ký tàu bay
Aircraft registration
mark
|
Trọng tải cất cánh
tối đa Maximum Take-off weight
(MTOW)
|
|
A321
|
Tên của người khai
thác tàu bay có AOC/As per AOC of {name of operator}.
Trường hợp người khai
thác không có AOC/For Non-AOC Operator: Số đăng ký tàu bay/Please specify
aircraft registration marks
|
|
|
|
Example: As per FAOC
of Lao Airlines. Aircraft registration mark: LAO123
|
|
|
B733
|
Example: As per AOC
of Vietnam Airlines. Aircraft registration mark: VNA-123; VNB-123
|
|
|
B744
|
Example:
Aircraft registration
mark: VNA-123; VNB-123
|
|
6. Đường hàng
không/Airways
|
Chặng bay
Sector
|
Đường hàng không
Airways
|
|
|
|
|
|
|
7. Thông tin bổ sung/Additional
information (nếu có/if any)
8. Người đề nghị cấp
phép bay/ Applicant
|
Tên tổ chức/Company:
|
|
|
Cá nhân gửi
đơn/Individual:
|
Chức vụ/Title (nếu
có/if any):
|
|
Địa chỉ bưu
điện/Postal Address:
|
|
Điện thoại/Tel:
|
Thư điện tử/Email:
|
|
Ngày gửi đơn:
ngày/tháng/năm
Submitted date:
date/month/year
|
Mẫu
số 7E. Đề nghị cấp phép bay cho chuyến bay qua hoặc hạ/cất cánh tại Việt Nam
thuộc thẩm quyền của Cục Tác chiến
Application for flight(s) overflying or landing in/taking off from Viet Nam
under the authority of the General Staff Department of Operations
Kính gửi: Cục Tác chiến
Địa chỉ: 01 đường Nguyễn Tri Phương, phường Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam
Điện thoại: Thư điện tử:
To: General Staff
Department of Operations
Address: 01 Nguyen Tri Phuong, Ba Dinh ward, Hanoi, Vietnam
Tel: Email:
1. Hãng hàng
không/Người khai thác
Carrier/Operator
|
Tên/Name:
|
|
Mã IATA/IATA code:
|
Mã ICAO/ICAO code:
|
|
Địa chỉ bưu
điện/Postal Address:
|
|
Điện thoại/Tel:
|
Thư điện tử/Email:
|
2. Lịch bay/Schedules:
(Giờ UTC/UTC Time)
|
Số hiệu chuyến bay
Flight numbe r
|
Hiệu lực từ
Effective from
|
Hiệu lực đến
Effective to
|
Ngày trong tuần
Days of servic es
|
Sân bay đi
Departure Airport
|
Giờ dự kiến đi
EOBT
|
Sân bay đến
Arrival Airport
|
Giờ dự kiến đến
EIBT
|
Thời gian vào
Vietnam's FIR Estimated
time over Entry point
|
Thời gian ra
Vietnam's FIR Estimated
time over Exit point
|
|
(ICAO code)
|
DDMMM YY
|
DDMMM YY
|
-2----
|
(ICAO code)
|
UTC
|
(ICAO code)
|
UTC
|
UTC
|
UTC
|
|
XXX108
|
31MAR20
|
31MAR20
|
-2----
|
WMK K
|
1430
|
ZGG G
|
1855
|
|
|
3. Mục đích chuyến
bay/Purpose of Flight:
|
Chuyến bay của tàu
bay dân dụng vận chuyển vũ khí, dụng cụ chiến tranh đi, đến hoặc bay qua lãnh
thổ Việt Nam
Civil aviation flight
carrying weapons or instruments of war;
|
Yes/No
|
|
Chuyến bay thực hiện
hoàn toàn hoặc một phần ngoài đường hàng không
Civil aviation flight
operating outside or partially outside airways
|
Yes/No
|
|
Chuyến bay thực hiện
hoàn toàn hoặc một phần trong vùng cấm bay, hạn chế bay.
Civil aviation flight
operating within or partially within prohibited, restricted areas.
|
Yes/No
|
(đề nghị cung cấp thông
tin chi tiết/please specify)
4. Tàu bay/Aircraft
|
Loại tàu bay/Aircraft
Type (mã ICAO/ICAO code)
|
Số đăng ký tàu bay
Aircraft registration mark
|
Trọng tải cất cánh
tối đa
Maximum Take-off weight (MTOW)
|
|
A321
|
|
|
|
B733
|
|
|
|
B744
|
|
|
5. Đường hàng
không/Airways*
|
Chặng bay
Sector
|
Đường hàng không
Airways
|
|
|
|
|
|
|
*Đối với chuyến bay
ngoài đường hàng không thì ghi cụ thể khu vực hoạt động.
For flights operating
outside airways, specify area of operation.
6. Thông tin bổ
sung/Additional information (nếu có/if any)
7. Người đề nghị cấp phép
bay/ Applicant
|
Tên tổ chức/Company:
|
|
|
Cá nhân gửi
đơn/Individual:
|
Chức vụ/Title (nếu
có/if any):
|
|
Địa chỉ bưu
điện/Postal Address:
|
|
Điện thoại/Tel:
|
Thư điện tử/Email:
|
|
Ngày gửi đơn:
ngày/tháng/năm
Submitted date:
date/month/year
|
Mẫu
7G: Kế hoạch thực hiện chuyến bay đối với chuyến bay qua, bay trong phần vùng
thông báo bay trên biển quốc tế do Việt Nam quản lý
Flight execution plan for overflights and flights operating within the
flight information region over high sea managed by Vietnam
Kính gửi: Tổng công ty
Quản lý bay Việt Nam
Địa chỉ: 37 Hoàng Minh Đạo, Phường Bồ Đề, Hà Nội, Việt Nam
Thư điện tử: [email protected]
Điện thoại: ++84 24 38271840
Fax: ++84 24 38259222
AFS:VVVVZGZX
To: Viet Nam Air
Traffic Management Corporation
Address: 37 Hoang Minh Dao, Bo De ward, Hanoi, Vietnam
Email: [email protected]
Telephone: ++84 24 38271840
Fax: ++84 24 38259222
AFS: VVVVZGZX
1. Hãng hàng
không/Carrier
|
Tên/Name:
|
|
Mã IATA/IATA code:
|
Mã ICAO/ICAO code:
|
|
Địa chỉ bưu
điện/Postal Address:
|
|
|
Điện thoại/Tel:
|
Thư điện tử/Email:
|
|
Địa chỉ thanh
toán/Billing Address:
|
|
|
Điện thoại/Tel:
|
Thư điện tử/Email:
|
2. Kế hoạch thực hiện
chuyến bay/Flight Execution Plan (Giờ UTC/UTC Time)
|
Số hiệu chuyến bay
|
Hiệu lực từ
|
Hiệu lực đến
|
Ngày trong tuần
|
Sân bay đi
|
Giờ dự kiến khởi hành
|
Điểm bay vào FIR
|
Giờ bay vào FIR
|
Điể m bay ra khỏi FIR
|
Giờ bay ra khỏi FIR
|
Sân bay đến
|
|
Flight number
|
Effective from
|
Effective to
|
Days of services
|
Departure Airport
|
EOBT
|
Entry point
|
Entry time
|
Exit point
|
Exit time
|
Arrival Airport
|
|
(IATA code)
|
DDMMMYY
|
DDMMMYY
|
1234567
|
(IATA code)
|
UTC
|
|
UTC
|
|
UTC
|
(IATA code)
|
|
XX215
|
28OCT25
|
31MAR26
|
12-567
|
SIN
|
1000
|
AKM ON
|
1000
|
ARE SI
|
1030
|
KIX
|
3. Mục đích chuyến
bay/Purpose of flight(s)
Hành khách □
Passenger □
Hàng hóa: □
All-cargo: □
Chuyến bay khác □ (đề
nghị cung cấp thông tin chi tiết)
Other □ (please specify
in details)
4. Tàu bay/Aircraft
|
Loại tàu bay/
Aircraft
Type (IATA code)
|
Số đăng ký tàu
bay/Aircraft registration mark
|
Trọng tải cất cánh
tối đa (MTOW)
|
|
321
|
Theo AOC của [Tên
người khai thác tàu bay]/ As per AOC of [Operator's Name]; hoặc/or
Theo FAOC của [Tên
người khai thác tàu bay]/As per FAOC of [Operator's Name]
|
|
|
321
|
Example: As per AOC
of Vietnam Airlines
|
|
|
321
|
Example: As per FAOC
of Lao Airlines
|
|
5. Đường hàng
không/Airways
Chặng bay Đường hàng
không
6. Thông tin bổ
sung/Additional information (nếu có/if any)
7. Người đề
nghị/Applicant
|
Tên tổ chức/Company:
|
|
|
Cá nhân gửi
đơn/Individual:
|
Chức vụ/Title (nếu
có/if any):
|
|
Địa chỉ bưu
điện/Postal Address:
|
|
|
Điện thoại/Tel:
|
Thư điện tử/Email:
|
|
Ngày gửi:
ngày/tháng/năm
Submitted date:
date/month/year
|
b) Mẫu phép bay:
Mẫu
số 8A. Phép bay thường lệ cho chuyến bay cất/hạ cánh tại Việt Nam
Permit for Scheduled Flights with landing at/taking off from Viet Nam
Hà Nội, ngày/tháng/năm
Số phép bay:
Hanoi, DD/MM/YYYY
Permit No.:
|
Mùa:
|
Hè [năm] □
|
Đông [năm] □
|
|
Season:
|
Summer [year] □
|
Winter [year] □
|
1. Hãng hàng
không/Carrier
|
Tên/Name:
|
|
Mã IATA/IATA code:
|
Mã ICAO/ICAO code:
|
|
Địa chỉ bưu
điện/Postal Address:
|
|
Điện thoại/Tel:
|
Thư điện tử/Email:
|
2. Lịch bay (Giờ UTC)
Schedules (UTC Time)
|
Số hiệu chuyến bay
|
Hiệu lực từ
|
Hiệu lực đến
|
Ngày trong tuần
|
Sân bay đi
|
Giờ dự kiến đi
|
Sân bay đến
|
Giờ dự kiến đến
|
|
Flight number
|
Effective from
|
Effective to
|
Days of services
|
Departure Airport
|
EOBT
|
Arrival Airport
|
EIBT
|
|
(IATA code)
|
DDMMMYY
|
DDMMMYY
|
1234567
|
(IATA code)
|
UTC
|
(IATA code)
|
UTC
|
|
XX215
|
28OCT25
|
31MAR26
|
12--567
|
BKK
|
1000
|
AAA
|
1600
|
|
XX215
|
28OCT25
|
31MAR26
|
12--567
|
AAA
|
1700
|
SGN
|
1900
|
|
XX215
|
28OCT25
|
31MAR26
|
12--567
|
SGN
|
2215
|
BKK
|
0315+1
|
3. Mục đích chuyến
bay/Purpose of Flight
4. Tàu bay
|
Loại tàu bay/Aircraft
Type
(mã IATA/ IATA code)
|
Số đăng ký tàu bay
Aircraft registration
mark
|
|
321
|
|
|
733
|
|
|
744
|
|
5. Đường hàng
không/Airways
6. Hiệu lực: -12/+24 giờ.
Validity: -12/+24 Hours.
7. Ghi chú/Note:
Các lưu ý khác (nếu
có).
Other notes (if any).
Mẫu
số 8B. Phép bay cho chuyến bay không thường lệ cất/hạ cánh tại Việt Nam
Permit for Non-scheduled Flight(s) with landing at/taking off from Viet Nam
Kính gửi: Cục Hàng
không Việt Nam
Địa chỉ: 119 Phố Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, Hà Nội, Việt Nam
Điện thoại: 84 4 38272281; Thư điện tử: [email protected]
To: Civil Aviation
Authority of Viet Nam
Address: 119 Nguyen Son, Bo De ward, Hanoi, Vietnam
Tel: ++84 4 38272281; Email: [email protected]
1. Người vận
chuyển/Người khai thác
Carrier/Operator
|
Tên/Name:
|
|
Mã IATA/IATA code:
|
Mã ICAO/ICAO code:
|
|
Địa chỉ bưu điện/
Postal Address:
|
|
Điện thoại/Tel:
|
Thư điện tử/Email:
|
2. Lịch bay/Schedules: (Giờ UTC/UTC Time)
|
Số hiệu chuyến bay
|
Hiệu lực từ
|
Hiệu lực đến
|
Ngày trong tuần
|
Sân bay đi
|
Giờ dự kiến đi
|
Sân bay đến
|
Giờ dự kiến đến
|
|
Flight number
|
Effective from
|
Effective to
|
Days of service
|
Departure Airport
|
EOBT
|
Arrival Airport
|
EIBT
|
|
(IATA code)
|
DDMMMYY
|
DDMMM YY
|
1234567
|
(IATA code)
|
UTC
|
(IATA code)
|
UTC
|
|
XX215
|
28OCT25
|
31MAR26
|
12--567
|
BKK
|
1000
|
AAA
|
1600
|
|
XX215
|
28OCT25
|
31MAR26
|
12--567
|
AAA
|
1700
|
SGN
|
1900
|
|
XX215
|
28OCT25
|
31MAR26
|
12--567
|
SGN
|
2215
|
BKK
|
0315+1
|
[Ghi rõ quyền vận
chuyển hàng không đề nghị, không phải là quyền vận chuyển số 3,4 trên từng
chặng bay. Ví dụ: đề nghị được phép khai thác quyền vận chuyển số 5 chặng bay:
AAA-SGN.]
[If request for freedom
right other than 3rd/4th, please specify the freedom right on each sector.
Example: request 5th freedom right on sector AAA-SGN]
[Đối với chuyến bay
quốc tế thuê chuyến theo yêu cầu riêng, chuyến bay hàng không chung hoặc chuyến
bay taxi do hãng hàng không/nhà khai thác nước ngoài khai thác: Nếu có khai
thác chặng bay nội địa Việt Nam, đề nghị ghi rõ số lượng và tên hành khách trên
từng chặng quốc tế và nội địa.]
For international
flight, which is business charter, general aviation or taxi, operated by a
foreign operator: if operate with domestic sector in Viet Nam, please specify
number of passengers on each international and domestic sector],
3. Mục đích chuyến
bay/Purpose of Flight:
3.1. Vận tải hàng không
thương mại
Commercial air transport
Tăng chuyến chở khách □
Tăng chuyến Chở hàng: □
Passenger Extra □ All-cargo Extra: □
Thuê chuyến chở khách □
Thuê chuyến Chở hàng: □
Passenger Charter □ All-Cargo Charter: □
Thuê chuyến theo yêu
cầu riêng/taxi: □
Commercial Business Aviation/Air Taxi: □
3.2. Không vận chuyển
hàng không thương mại
Non-commercial air
transport
Tư nhân □
Private □
Hạ cánh kỹ thuật □
Technical landing □
Y tế/cấp cứu y tế □
Medical/Ambulance □
Chuyển sân □
Ferry □
Chuyển sân vì mục đích
bảo dưỡng □
Ferry for maintenance □
Huấn luyện tổ bay □
Cockpit crew training □
Kiểm tra kỹ thuật □
Technical test □
Giới thiệu tàu bay □
Demonstration □
Bay kiểm chứng □
Validation flight □
Chuyến bay hàng không
chuyên dùng □
(đề nghị cung cấp thông tin chi tiết)
Aerial Work □ (please specify)
Chuyến bay khác □ (đề nghị cung cấp
thông tin chi tiết)
Other □ (please specify)
4. Tàu bay/ Aircraft
|
Loại tàu bay/Aircraft
Type
(mã IATA/ IATA code)
|
Số ghế cao nhất
Highest number of seats (apply only to passenger commercial air transport
flights)
|
Số đăng ký tàu bay
Aircraft registration
mark
|
|
321
|
|
|
|
733
|
|
|
|
744
|
|
|
[Đối với chuyến bay có
số ghế từ 30 chỗ trở xuống, hàng không chung và hàng không chuyên dùng: sử dụng
ICAO hoặc IATA]
5. Đường hàng không/Airways
|
Chặng bay
Sector
|
Đường hàng không
Airways
|
|
|
|
|
|
|
6. Thông tin bổ sung/Additional
information (nếu có/if any)
7. Người đề nghị cấp
phép bay/ Applicant
|
Tên tổ chức/Company:
|
Chức vụ/Title (nếu
có/if any):
|
|
Địa chỉ bưu
điện/Postal Address:
|
|
Điện thoại/Tel:
|
Thư điện tử/Email:
|
|
Ngày gửi đơn:
ngày/tháng/năm
Submitted date:
date/month/year
|
Mẫu
số 8C. Phép bay sửa đổi
Permit to Revise Landing/Overflight Permit
Hà Nội, ngày/tháng/năm
Số phép bay:
Hanoi, DD/MM/YYYY
Permit No.:
Tham chiếu phép bay số:
….
Refer to the issued permit: …
1. Người vận
chuyển/Người khai thác
Carrier/Operator
|
Tên/Name:
|
|
Mã IATA/IATA code:
|
Mã ICAO/ICAO code:
|
|
Địa chỉ bưu
điện/Postal Address:
|
|
Điện thoại/Tel:
|
Thư điện tử/Email:
|
2. [Tên mục sửa đổi, bổ
sung, ví dụ: Lịch bay, Loại tàu bay …]
[Nội dung gốc và nội
dung mới]
[Revised Item or
Additional details, e.g. Schedule, Aircraft type …]
[Original and New item]
3. Ghi chú: Các chi tiết khác không
thay đổi.
Các lưu ý khác nếu có
Note: Other details
unchanged.
Other notes (if any).
Mẫu
số 8D. Phép bay thường lệ bay qua Việt Nam
Permit for scheduled flights overflying Viet Nam
Hà Nội, ngày/tháng/năm
Số phép bay:
Hanoi, DD/MM/YYYY
Permit No.:
Mùa: Hè [năm] □
Đông [năm] □
Season: Summer [year] □ Winter
[year] □
1. Hãng hàng
không/Carrier
|
Tên/Name:
|
|
Mã IATA/IATA code:
|
Mã ICAO/ICAO code:
|
|
Địa chỉ bưu
điện/Postal Address:
|
|
Điện thoại/Tel:
|
Thư điện tử/Email:
|
2. Địa chỉ thanh
toán/Billing address
|
Tên/Name:
|
|
Địa chỉ bưu
điện/Postal Address:
|
|
Điện thoại/Tel:
|
Thư điện tử/Email:
|
3. Lịch bay/Schedules: (Giờ UTC/UTC Time)
|
Số hiệu chuyến bay
|
Hiệu lực từ
|
Hiệu lực đến
|
Ngày trong tuần
|
Sân bay đi
|
Giờ dự kiến đi
|
Sân bay đến
|
Giờ dự kiến đến
|
|
Flight number
|
Effective from
|
Effective to
|
Days of services
|
Departure Airport
|
EOB T
|
Arrival Airport
|
EIBT
|
|
(ICAO code)
|
DDMMMYY
|
DDMMMYY
|
1234567
|
(ICAO code)
|
UTC
|
(ICAO code)
|
UTC
|
|
XXX108
|
28Oct19
|
31Mar20
|
1234567
|
WMKK
|
1430
|
ZGGG
|
1855
|
4. Mục đích chuyến
bay/Purpose of Flight
5. Tàu bay/Aircraft:
|
Loại tàu bay Aircraft
Type (Mã ICAO/ICAO code)
|
Số đăng ký tàu bay
Aircraft registration
mark
|
Trọng tải cất cánh
tối đa Maximum Take-off weight (MTOW)
|
|
A321
|
|
|
|
B733
|
|
|
|
B744
|
|
|
6. Đường hàng không/
Airways
7. Hiệu lực: -3/+72 giờ.
Validity: -3/+72 Hours.
8. Ghi chú/Note:
Các lưu ý khác (nếu
có).
Other notes (if any).
Mẫu
số 8Đ. Phép bay không thường lệ bay qua Việt Nam
Permit for non-scheduled flights overflying Viet Nam
Hà Nội, ngày/tháng/năm
Số phép bay:
Hanoi, DD/MM/YYYY
Permit No.:
1. Hãng hàng
không/Người khai thác
Carrier/Operator
|
Tên/Name:
|
|
Mã IATA/IATA code:
|
Mã ICAO/ICAO code:
|
|
Địa chỉ bưu
điện/Postal Address:
|
|
Điện thoại/Tel:
|
Thư điện tử/Email:
|
2. Địa chỉ thanh
toán/Billing address
|
Tên/Name:
|
|
Địa chỉ bưu
điện/Postal Address:
|
|
Điện thoại/Tel:
|
Thư điện tử/Email:
|
3. Lịch bay/Schedules: (Giờ UTC/UTC Time)
|
Số hiệu chuyến bay
Flight number
|
Hiệu lực từ
Effective from
|
Hiệu lực đến
Effective to
|
Ngày trong tuần
Days of services
|
Sân bay đi
Departure Airport
|
Giờ dự kiến đi
EOBT
|
Sân bay đến
Arrival Airport
|
Giờ dự kiến đến
EIBT
|
|
(ICAO code)
|
DDMMMYY
|
DDMMMYY
|
1234567
|
(ICAO code)
|
UTC
|
(ICAO code)
|
UTC
|
|
XXX108
|
28OCT19
|
31MAR20
|
1234567
|
WMKK
|
1430
|
ZGGG
|
1855
|
4. Mục đích chuyến
bay/Purpose of Flight:
5. Tàu bay/Aircraft
|
Loại tàu bay Aircraft
Type (Mã ICAO/ICAO code)
|
Số đăng ký tàu bay
Aircraft registration
mark
|
Trọng tải cất cánh
tối đa Maximum Take-off weight (MTOW)
|
|
A321
|
|
|
|
B733
|
|
|
|
B744
|
|
|
6. Đường hàng không/
Airways
7. Hiệu lực: -3/+72 giờ.
Validity: -3/+72 Hours.
8. Ghi chú/ Note:
Các lưu ý khác (nếu
có).
Other notes (if any)
Mẫu
số 8E. Phép bay cho chuyến bay qua hoặc hạ/cất cánh tại Việt Nam thuộc thẩm
quyền của Cục Tác chiến
Permit for flights overflying or landing at/taking off from Vietnam under
the authority of the Operations Department
Hà Nội, ngày/tháng/năm
Số phép bay:
Hanoi, DD/MM/YYYY
Permit No.:
1. Người khai
thác/Operator
|
Tên/Name:
|
|
Mã IATA/IATA code:
|
Mã ICAO/ICAO code:
|
|
Địa chỉ bưu
điện/Postal Address:
|
|
Điện thoại/Tel:
|
Thư điện tử/Email:
|
2. Lịch bay/Schedules: (Giờ UTC/UTC Time)
|
Số hiệu chuyến bay
Flight number
|
Hiệu lực từ
Effective from
|
Hiệu lực đến
Effective to
|
Ngày trong tuần
Days of servic es
|
Sân bay đi
Departure Airport
|
Giờ dự kiến đi
EOB
|
Sân bay đến
Arrival Airport
|
Giờ dự kiến đến
EIBT
|
Thời gian vào
Vietnam's FIR
Estimated time over Entry point
|
Thời gian ra
Vietnam's FIR
Estimated time over Exit point
|
|
(ICAO code)
|
DDMMM YY
|
DDMMM YY
|
-2----
|
(ICAO code)
|
UTC
|
(ICAO code)
|
UTC
|
UTC
|
UTC
|
|
XXX108
|
31MAR20
|
31MAR20
|
-2----
|
WMK K
|
1430
|
ZGGG
|
1855
|
|
|
3. Mục đích chuyến
bay/Purpose of Flight:
4. Tàu bay/Aircraft
|
Loại tàu bay Aircraft
Type
(Mã ICAO/ICAO code)
|
Số đăng ký tàu bay
Aircraft registration
mark
|
Trọng tải cất cánh
tối đa Maximum Take-off weight (MTOW)
|
|
A321
|
|
|
|
B733
|
|
|
|
B744
|
|
|
5. Đường hàng
không/Airways
6. Hiệu lực: -3/+72 giờ.
Validity: -3/+72 Hours.
7. Ghi chú/Note:
Các lưu ý khác (nếu
có).
Other notes (if any).
9. Lập, điều chỉnh kế
hoạch đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp, mở rộng cảng hàng không hiện hữu
9.1. Trình tự thực
hiện:
a) Nộp hồ sơ thủ tục
hành chính:
Trong vòng 180 ngày kể
từ ngày quy hoạch chi tiết cảng hàng không được phê duyệt, nhà đầu tư cảng hàng
không hoặc doanh nghiệp cảng hàng không chủ trì lập kế hoạch, điều chỉnh kế
hoạch đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp, mở rộng cảng hàng không phù hợp với
quy hoạch chi tiết cảng hàng không và gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị đến Bộ Xây dựng.
b) Giải quyết thủ tục
hành chính:
Trong thời hạn 22 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Bộ Xây dựng lấy ý kiến Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh nơi có cảng hàng không. Trường hợp các công trình đầu tư xây
dựng cải tạo, nâng cấp, mở rộng thuộc danh mục công trình quan trọng liên quan
đến an ninh quốc gia, Bộ Xây dựng lấy ý kiến Bộ Quốc phòng, Bộ Công an.
Trong thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của các cơ quan, đơn vị liên quan, Bộ Xây
dựng ban hành Quyết định phê duyệt kế hoạch đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp,
mở rộng cảng hàng không; trường hợp không phê duyệt, Bộ Xây dựng có văn bản trả
lời người đề nghị và nêu rõ lý do.
Sau khi cơ quan giải
quyết thủ tục hành chính thực hiện thẩm định mà có yêu cầu phải sửa đổi, bổ
sung hồ sơ, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính có văn bản đề nghị sửa đổi,
bổ sung, nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung. Sau 15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được thông báo của cơ quan giải quyết thủ tục hành chính mà tổ chức, cá
nhân không hoàn thiện, bổ sung hồ sơ thì cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
kết thúc giải quyết thủ tục hành chính. Thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung hồ
sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
Kết quả giải quyết thủ
tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp công dân, tổ chức có
nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng bản
điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy.
9.2. Cách thức thực
hiện:
- Nộp hồ sơ qua hình
thức trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc
trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Bộ Xây dựng.
9.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ:
a) Thành phần:
- Đơn đề nghị phê duyệt
kế hoạch hoặc điều chỉnh kế hoạch đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp, mở rộng
cảng hàng không theo Mẫu số I.03 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 205/2026/NĐ-CP;
- Bản sao hoặc bản sao
điện tử bản thuyết minh đánh giá nhu cầu, sự cần thiết đầu tư và kế hoạch đầu
tư xây dựng cải tạo, nâng cấp, mở rộng đối với các công trình hoặc bản thuyết
minh đánh giá nội dung điều chỉnh.
b) Số lượng: 01 bộ
9.4. Thời hạn giải
quyết:
- Thời hạn lấy ý kiến:
22 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định;
- Thời hạn ban hành
Quyết định phê duyệt Kế hoạch: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của
các cơ quan, đơn vị liên quan.
9.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức
9.6. Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Bộ Xây dựng
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: không có;
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Bộ Xây dựng
d) Cơ quan phối hợp: Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh nơi có cảng hàng không, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an
9.7. Kết quả của việc
thực hiện thủ tục hành chính:
- Quyết định phê duyệt
kế hoạch đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp, mở rộng cảng hàng không hoặc;
- Văn bản trả lời người
đề nghị và nêu rõ lý do trong trường hợp không phê duyệt.
9.8. Phí, lệ phí: Không
9.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai; mẫu kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Đơn đề nghị phê duyệt
kế hoạch hoặc điều chỉnh kế hoạch đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp, mở rộng
cảng hàng không;
- Quyết định phê duyệt
kế hoạch đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp, mở rộng cảng hàng không;
- Văn bản trả lời người
đề nghị và nêu rõ lý do.
9.10. Yêu cầu hoặc điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính:
a) Yêu cầu
1. Phạm vi và giai đoạn
của kế hoạch:
a) Phạm vi kế hoạch đầu
tư xây dựng cải tạo, nâng cấp, mở rộng cảng hàng không được lập cho danh mục
công trình tại cảng hàng không;
b) Giai đoạn kế hoạch
đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp, mở rộng cảng hàng không được lập cho giai
đoạn tối thiểu 05 năm và không vượt quá giai đoạn tầm nhìn quy hoạch cảng hàng
không.
2. Nội dung kế hoạch
đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp, mở rộng đối với từng công trình tại cảng
hàng không gồm:
a) Tên công trình;
b) Mục tiêu, quy mô,
địa điểm đầu tư;
c) Nhu cầu sử dụng đất;
d) Sơ bộ tổng mức đầu
tư;
đ) Dự kiến nguồn vốn
đầu tư;
e) Thời gian thực hiện;
g) Dự kiến hình thức
đầu tư.
b) Điều kiện
- Trường hợp có thay
đổi nội dung kế hoạch đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp, mở rộng cảng hàng
không hoặc khi có nhu cầu, nhà đầu tư cảng hàng không hoặc doanh nghiệp cảng
hàng không có trách nhiệm rà soát, trình Bộ Xây dựng phê duyệt điều chỉnh kế
hoạch đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp, mở rộng cảng hàng không cho phù hợp.
- Bộ Xây dựng chủ trì,
phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các bộ,
ngành có liên quan báo cáo Thủ tướng Chính phủ bố trí vốn ngân sách nhà nước để
đầu tư hoặc giao Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức lựa chọn nhà đầu tư theo quy
định của pháp luật về đầu tư để thay thế nhà đầu tư cảng hàng không, doanh
nghiệp cảng hàng không hiện hữu thực hiện đầu tư trong các trường hợp sau:
a) Quá thời hạn 180
ngày kể từ ngày quy hoạch chi tiết cảng hàng không được phê duyệt mà nhà đầu tư
cảng hàng không và doanh nghiệp cảng hàng không không lập và trình kế hoạch đầu
tư xây dựng cải tạo, nâng cấp, mở rộng cảng hàng không;
b) Nhà đầu tư cảng hàng
không và doanh nghiệp cảng hàng không có văn bản đề xuất không thực hiện đầu tư
xây dựng cải tạo, nâng cấp, mở rộng cảng hàng không;
c) Nhà đầu tư cảng hàng
không và doanh nghiệp cảng hàng không không thực hiện hoặc không thực hiện đầy
đủ quyền và nghĩa vụ quy định của doanh nghiệp cảng hàng không được quy định
tại khoản 1 Điều 34 Luật Hàng không dân dụng Việt Nam;
d) Không thỏa thuận
được với nhà đầu tư để đầu tư mở rộng, nâng cấp cảng hàng không theo quy định
tại điểm b khoản 3 Điều 31 Luật Hàng không dân dụng Việt Nam.
- Đối với cảng hàng
không đã được đầu tư theo phương thức đối tác công tư, nhà đầu tư cảng hàng
không lập kế hoạch đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp, mở rộng theo quy hoạch
đối với các hạng mục công trình ngoài phạm vi hợp đồng đầu tư theo phương thức
đối tác công tư.
9.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính :
Nghị định số 205/2026/NĐ-CP
ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ về khai thác cảng và bãi cất, hạ cánh.
a) Đơn đề nghị Phê
duyệt kế hoạch/điều chỉnh kế hoạch đầu tư xây dựng nâng cấp, mở rộng cảng hàng
không
Mẫu số I.03
|
TÊN TỔ CHỨC (1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ….
|
…, ngày .... tháng
.... năm…
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
Phê
duyệt kế hoạch/điều chỉnh kế hoạch đầu tư xây dựng nâng cấp, mở rộng cảng hàng
không (2) …..
Kính
gửi: Bộ Xây dựng.
Căn cứ Luật Hàng không
dân dụng Việt Nam số 130/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số …..
/2026/NĐ-CP ngày ….tháng …..năm 2026 của Chính phủ về cảng hàng không và bãi
cất, hạ cánh;
Căn cứ (3) …………………………………………………………………;
(Tên tổ chức) đề nghị
Bộ Xây dựng phê duyệt kế hoạch/điều chỉnh kế hoạch đầu tư xây dựng nâng cấp, mở
rộng cảng hàng không (2) ................... với các nội dung chính
sau đây:
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC
THỰC HIỆN KẾ HOẠCH/ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NÂNG CẤP, MỞ RỘNG CẢNG
HÀNG KHÔNG
1. Tên tổ
chức:…………………………………………………………….
2. Địa chỉ trụ sở
chính: ……………………………………………………
3. Địa chỉ liên lạc:
…………………………………………………………
II. DANH MỤC HỒ SƠ GỬI
KÈM VĂN BẢN
1. Thuyết minh đánh giá
nhu cầu, sự cần thiết đầu tư và kế hoạch đầu tư phát triển, cải tạo, mở rộng
đối với từng hạng mục công trình hoặc thuyết minh điều chỉnh;
2. Bảng giải trình ý
kiến của các cơ quan, đơn vị.
3. Các tài liệu khác
(nếu có)
III. NỘI DUNG KẾ
HOẠCH/ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NÂNG CẤP, MỞ RỘNG CẢNG HÀNG KHÔNG (4)
1. Tên công trình:
2. Mục tiêu, quy mô,
địa điểm đầu tư:
3. Nhu cầu sử dụng đất:
4. Sơ bộ tổng mức đầu
tư:
5. Dự kiến nguồn vốn
đầu tư:
6. Thời gian thực hiện:
7. Hình thức đầu tư:
(Tên tổ chức) trình Bộ
Xây dựng phê duyệt kế hoạch/điều chỉnh kế hoạch đầu tư xây dựng nâng cấp, mở
rộng cảng hàng không (2) .................. với các nội dung nêu
trên.
|
Nơi nhận:
-
….
- ….
|
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên hoặc ký điện tử hợp lệ theo quy định pháp
luật)
|
____________________
Ghi chú:
(1) Nhà đầu tư cảng
hàng không, doanh nghiệp cảng hàng không lập kế hoạch/điều chỉnh kế hoạch đầu
tư xây dựng nâng cấp, mở rộng cảng hàng không.
(2) Tên cảng hàng không
được kế hoạch/điều chỉnh kế hoạch đầu tư xây dựng nâng cấp, mở rộng cảng hàng
không.
(3) Nêu các văn bản có
liên quan đến Kế hoạch/điều chỉnh kế hoạch đầu tư phát triển, cải tạo, mở rộng
cảng hàng không.
(4) Phạm vi công trình
thuộc kế hoạch/điều chỉnh kế hoạch: Kế hoạch/Điều chỉnh kế hoạch đầu tư xây
dựng nâng cấp, cải tạo, mở rộng cảng hàng không được lập cho hạng mục công
trình hàng không. Giai đoạn của kế hoạch/điều chỉnh kế hoạch được lập cho giai
đoạn 05 năm và không vượt quá giai đoạn quy hoạch cảng hàng không.
b) Mẫu Quyết định phê
duyệt kế hoạch/kế hoạch điều chỉnh đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp, mở rộng
Cảng hàng không
Mẫu số II.03
|
BỘ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……/QĐ-BXD
|
….., ngày …. tháng ….
năm …
|
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc phê duyệt kế hoạch/kế hoạch điều chỉnh đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp,
mở rộng Cảng hàng không(1) ……..giai đoạn(2)……
BỘ
TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Luật hàng không
dân dụng Việt Nam số 130/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định
số…./NĐ-CP ngày …. tháng… năm của Chính phủ về cảng hàng không và bãi cất, hạ
cánh;
Căn cứ
………………………………………………………………………………;
Trên cơ sở đề nghị của
……………………………………………………………;
Xét đề nghị
của................................................................................................
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch/Kế
hoạch điều chỉnh đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp, mở rộng Cảng hàng không(1)……..giai
đoạn(2)……như Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Tổ chức thực hiện: Cục
Hàng không Việt Nam chủ trì, phối hợp hướng dẫn các tổ chức cá nhân liên quan
tổ chức quản lý, triển khai thực hiện kế hoạch/kế hoạch điều chỉnh đầu tư xây
dựng cải tạo, nâng cấp, mở rộng.
.......................................................................................................................
Điều 3. Quyết định này có hiệu
lực kể từ ngày ký. ……………….. có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
-
..................;
- …………
|
BỘ TRƯỞNG
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên hoặc ký điện tử hợp lệ theo quy định pháp
luật)
|
____________________
Ghi chú:
(1) Tên cảng hàng không
được phê duyệt kế hoạch/kế hoạch điều chỉnh đầu tư xây dựng;
(2) Giai đoạn của kế
hoạch tối thiểu 05 năm và không vượt quá giai đoạn tầm nhìn quy hoạch cảng hàng
không.
Phụ
lục
DANH
MỤC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG ….. GIAI ĐOẠN……
(Kèm theo Quyết định số……/QĐ-BXD…)
|
Quy
hoạch cảng hàng không
|
Hiện
trạng cơ sở hạ tầng chính
|
Danh
mục đầu tư xây dựng
|
Dự
kiến TMĐT
|
Dự
kiến thời gian thực hiện(3)
|
|
Quyết
định(1)
|
Quyết
định(2)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
____________________
Ghi chú:
(1) Quyết định phê
duyệt quy hoạch hệ thống cảng hàng không toàn quốc;
(2) Quyết định phê
duyệt quy hoạch chi tiết cảng hàng không được phê duyệt kế hoạch đầu tư;
(3) Thời gian thực hiện
phù hợp với giai đoạn của kế hoạch được phê duyệt.
c) Mẫu văn bản trả lời
Mẫu
số II.14
|
CƠ QUAN, ĐƠN VỊ(1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ………/……..
V/v:(2)…..
|
…...., ngày …… tháng
…… năm ……
|
Kính
gửi:……………………… (3)
…………(1)nhận
được văn bản số…..ngày……/……/…… của(3) ………… kèm theo hồ sơ về việc(2)
……….;
Căn cứ các quy định tại(4)………………………………………;
Căn cứ kết quả thẩm
định hồ sơ,
………(1) có ý
kiến đối với hồ sơ đề nghị cấp/cấp lại/phê duyệt/chấp thuận…; (5)……………,
cụ thể như sau:
……………………………………………………………………………(6)
…………(1) thông
báo để(3) ………… được biết, thực hiện.
Trân trọng.
|
Nơi nhận:
-
…….;
- ………
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên hoặc ký điện tử hợp lệ theo quy định pháp
luật)
|
____________________
Ghi chú:
(1) Ghi tên cơ quan
giải quyết thủ tục hành chính;
(2) Ghi trích yếu nội
dung trả kết quả khi thủ tục hành chính không đáp ứng điều kiện cấp phép/cấp
chứng nhận/phê duyệt/chấp thuận…;
(3) Ghi tên tổ chức, cá
nhân đề nghị thủ tục hành chính;
(4) Ghi căn cứ pháp lý
từ chối thủ tục hành chính;
(5) Ghi tên thủ tục
hành chính;
(6) Ghi rõ nội dung, lý
do trả kết quả khi thủ tục hành chính không đáp ứng điều kiện cấp phép/cấp
chứng nhận/phê duyệt/chấp thuận…
10.
Cấp Giấy phép kinh doanh cảng hàng không
10.1. Trình tự thực
hiện:
a) Nộp hồ sơ thủ tục
hành chính:
Doanh nghiệp gửi hồ sơ
đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh cảng hàng không đến Cục Hàng không Việt Nam.
b) Giải quyết thủ tục
hành chính:
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam thực
hiện thẩm định hoặc yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ trong trường hợp cần thiết.
Cục Hàng không Việt Nam gửi kết quả thẩm định lấy ý kiến của Bộ Xây dựng về nội
dung cấp phép.
Sau khi cơ quan giải
quyết thủ tục hành chính thực hiện thẩm định mà có yêu cầu phải sửa đổi, bổ
sung hồ sơ, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính có văn bản đề nghị sửa đổi,
bổ sung, nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung. Sau 15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được thông báo của cơ quan giải quyết thủ tục hành chính mà tổ chức, cá
nhân không hoàn thiện, bổ sung hồ sơ thì cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
kết thúc giải quyết thủ tục hành chính. Thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ
không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến kèm theo báo cáo kết quả thẩm
định của Cục Hàng không Việt Nam, Bộ Xây dựng theo chức năng, nhiệm vụ có trách
nhiệm trả lời về các nội dung có liên quan.
Sau khi nhận được ý
kiến của Bộ Xây dựng, trong thời hạn 02 ngày làm việc, Cục Hàng không Việt Nam
cấp Giấy phép kinh doanh cảng hàng không; trường hợp không cấp giấy phép phải
gửi văn bản trả lời người đề nghị và nêu rõ lý do.
Kết quả giải quyết thủ
tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp công dân, tổ chức có
nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng bản
điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy.
10.2. Cách thức thực
hiện:
Nộp hồ sơ qua hình thức
trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực
tiếp tại Bộ phận Một cửa của Cục Hàng không Việt Nam.
10.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ:
a) Thành phần:
- Đơn đề nghị cấp Giấy
phép theo Mẫu số I.04 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
205/2026/NĐ-CP;
- Bản sao hoặc bản sao
điện tử Quyết định phê duyệt bộ máy tổ chức và chức năng nhiệm vụ của bộ máy tổ
chức thể hiện rõ bộ phận quản lý an toàn hàng không, an ninh hàng không và kinh
doanh, khai thác cảng hàng không;
- Bản chính hoặc bản
sao điện tử có chứng thực từ bản chính (đối với trường hợp gửi trên môi trường
điện tử) tài liệu chứng minh việc đáp ứng quy định điều kiện kinh doanh tại
khoản 1 Điều 46 Nghị định số 205/2026/NĐ-CP. Tài liệu để chứng minh việc đáp
ứng quy định về vốn chủ sở hữu tối thiểu theo quy định tại Điều 5 Nghị định số
205/2026/NĐ-CP.
b) Số lượng: 01 bộ
10.4. Thời hạn giải
quyết:
- Thời hạn thẩm định,
lấy ý kiến: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định;
- Thời hạn trả lời: 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến;
- Thời hạn cấp phép: 02
ngày làm việc sau khi nhận được ý kiến của Bộ Xây dựng.
10.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức
10.6. Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: không có;
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Cục Hàng không Việt Nam
d) Cơ quan phối hợp: Bộ
Xây dựng.
10.7. Kết quả của việc
thực hiện thủ tục hành chính:
- Giấy phép kinh doanh
cảng hàng không hoặc
- Văn bản thông báo kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
10.8. Phí, lệ phí: Không có.
10.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai; mẫu kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Đơn đề nghị cấp/cấp lại
Giấy phép kinh doanh cảng hàng không;
- Giấy phép kinh doanh
cảng hàng không;
- Văn bản thông báo kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
12.10. Yêu cầu hoặc
điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép kinh doanh cảng hàng không được cấp
cho doanh nghiệp để kinh doanh cảng hàng không tại một hoặc nhiều cảng hàng
không. Trường hợp doanh nghiệp thay đổi phạm vi kinh doanh tại cảng hàng không
thì phải thực hiện thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh cảng hàng
không.
a) Đáp ứng các điều
kiện về vốn để thành lập và duy trì doanh nghiệp cảng hàng không như sau:
- Mức vốn chủ sở hữu
tối thiểu: 100 tỷ đồng Việt Nam;
- Tỷ lệ sở hữu nước
ngoài chiếm không quá 30% vốn điều lệ của doanh nghiệp, trừ trường hợp theo
Điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
b) Có bộ máy, nhân sự
để tổ chức thực hiện công tác an toàn hàng không, an ninh hàng không và hoạt
động kinh doanh cảng hàng không, khai thác cảng hàng không, cụ thể:
- Nhân sự chịu trách
nhiệm về công tác bảo đảm an toàn hàng không đảm bảo có chứng chỉ đã tham gia
các khóa đào tạo, huấn luyện về hệ thống quản lý an toàn hàng không;
- Nhân sự chịu trách
nhiệm về công tác bảo đảm an ninh hàng không theo quy định pháp luật về an ninh
hàng không.
10.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính :
Nghị định số
205/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ về khai thác cảng và bãi
cất, hạ cánh;
a) Mẫu Đơn đề nghị
Cấp/cấp lại Giấy phép kinh doanh cảng hàng không
|
TÊN DOANH NGHIỆP (1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …….
|
…, ngày ….. tháng …..
năm ….
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
Cấp/cấp
lại Giấy phép kinh doanh cảng hàng không
Kính
gửi: Cục Hàng không Việt Nam.
Căn cứ
Căn cứ Nghị định số …..
/2026/NĐ-CP ngày ….tháng …..năm 2026 của Chính phủ về cảng hàng không và bãi
cất, hạ cánh;
Căn cứ
.........................................................................................................
….............................
(1) đề nghị Cục Hàng không Việt Nam cấp/cấp lại Giấy phép kinh doanh
cảng hàng không với các nội dung chi tiết như sau:
1. Tên đầy đủ của tổ
chức, cá nhân theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ chứng minh
tư cách pháp nhân, cá nhân (kể cả tên viết tắt và tên giao dịch quốc tế):
2. Mã số doanh nghiệp:
................................................................................
3. Địa chỉ trụ sở
chính:
.................................................................................
4. Địa chỉ liên lạc:
- Tên người có trách
nhiệm:.........................................................................
- Địa chỉ thư
tín:...........................................................................................
- Địa chỉ thư điện
tử:....................................................................................
- Điện thoại…………….,
fax......................................................................
5. Họ và tên người đại
diện theo pháp luật (đối với tổ chức):……..
6. Thông tin của người
đại diện theo pháp luật (2):
- Họ và tên: .................................
Ngày tháng năm sinh: .............
- Giới tính:…………………;
- Số căn cước công
dân/Số định danh cá nhân/Hộ chiếu: ........................
Ngày cấp:
................................. Nơi cấp: ……………………………..
7. Loại hình doanh nghiệp:
(công ty TNHH, công ty cổ phần...).
8. Quyết định phê duyệt
dự án đầu tư xây dựng cảng hàng không (đối với cảng hàng không mới xây dựng;
văn bản chứng minh chủ sở hữu cảng hàng không hoặc doanh nghiệp được giao, thuê
quản lý, khai thác cảng hàng không hoặc được cơ quan có thẩm quyền lựa chọn chủ
đầu tư cảng hàng không theo quy định của pháp luật.
9. Nội dung đề nghị: đề
nghị cấp/cấp lại Giấy phép kinh doanh cảng hàng không; nêu rõ lý do đề nghị cấp
lại.
|
Nơi nhận:
-
..................
- ……………
|
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên hoặc ký điện tử hợp lệ theo quy định pháp
luật)
|
____________________
Ghi chú:
(1) Tên doanh nghiệp đề
nghị.
(2) Công dân cung cấp
số định danh cá nhân không cần kê khai các thông tin về giới tính, ngày cấp,
nơi cấp.
b) Mẫu Giấy phép kinh
doanh cảng hàng không
|
BỘ
XÂY DỰNG
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
Số:
…../GPKDCHK-CHK
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
GIẤY
PHÉP KINH DOANH CẢNG HÀNG KHÔNG
Cấp
lần(1) ……………
|
|
TÊN, ĐỊA CHỈ CỦA DOANH
NGHIỆP KINH DOANH CẢNG HÀNG KHÔNG:
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
|
|
TÊN CẢNG HÀNG KHÔNG(2):
…………………………………………………………………………………………………
Chi tiết tại Phụ lục
kèm theo (nếu có)
|
|
- Có giá trị từ ngày
(Validity from): ......
- Giấy phép này thay
thế giấy phép số …. cấp ngày …/.../…(3)
|
CỤC
TRƯỞNG
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên hoặc ký điện tử hợp lệ theo quy định pháp
luật)
|
|
|
|
Phụ
lục
(Kèm theo Giấy phép kinh doanh cảng hàng không số……../GPKDCHK-CHK của Cục
Hàng không Việt Nam)
|
Số
lần cấp(1)
|
Số
giấy phép
|
Ngày/tháng/năm
cấp(1)
|
Nội
dung thay đổi (4)
|
|
…..
|
…….
|
………
|
……………….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
____________________
Ghi chú:
(1) Ghi rõ các lần cấp;
ngày, tháng, năm của các lần cấp phép;
(2) Ghi tên các cảng
hàng không được cấp phép kinh doanh;
(3) Ghi rõ các nội dung
thay đổi so với lần cấp gần nhất;
(4) Ghi nội dung này
đối với trường hợp cấp lại.
c) Mẫu văn bản trả lời
Mẫu
số II.14
|
CƠ QUAN, ĐƠN VỊ(1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ………/……..
V/v:(2)…..
|
…...., ngày …… tháng
…… năm ……
|
Kính
gửi:……………………… (3)
…………(1)nhận
được văn bản số…..ngày……/……/…… của(3) ………… kèm theo hồ sơ về việc(2)
……….;
Căn cứ các quy định tại(4)………………………………………;
Căn cứ kết quả thẩm
định hồ sơ,
………(1) có ý kiến
đối với hồ sơ đề nghị cấp/cấp lại/phê duyệt/chấp thuận…; (5)……………,
cụ thể như sau:
……………………………………………………………………………(6)
…………(1) thông
báo để(3) ………… được biết, thực hiện.
Trân trọng.
|
Nơi nhận:
-
…….;
- ………
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên hoặc ký điện tử hợp lệ theo quy định pháp
luật)
|
____________________
Ghi chú:
(1) Ghi tên cơ quan
giải quyết thủ tục hành chính;
(2) Ghi trích yếu nội
dung trả kết quả khi thủ tục hành chính không đáp ứng điều kiện cấp phép/cấp
chứng nhận/phê duyệt/chấp thuận…;
(3) Ghi tên tổ chức, cá
nhân đề nghị thủ tục hành chính;
(4) Ghi căn cứ pháp lý
từ chối thủ tục hành chính;
(5) Ghi tên thủ tục
hành chính;
(6) Ghi rõ nội dung, lý
do trả kết quả khi thủ tục hành chính không đáp ứng điều kiện cấp phép/cấp
chứng nhận/phê duyệt/chấp thuận…
11.
Cấp lại Giấy phép kinh doanh cảng hàng không
11.1. Trình tự thực
hiện:
a) Nộp hồ sơ thủ tục
hành chính:
Doanh nghiệp gửi hồ sơ
đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh cảng hàng không đến Cục Hàng không Việt Nam.
b) Giải quyết thủ tục hành
chính:
Đối với giấy phép cấp
lại do thay đổi nội dung: trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày Cục Hàng
không Việt Nam nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam đánh giá
nội dung hồ sơ thay đổi và cấp lại Giấy phép kinh doanh cảng hàng không; trường
hợp không cấp giấy phép phải gửi văn bản trả lời người đề nghị và nêu rõ lý do.
Đối với giấy phép cấp
lại do bị mất, hỏng: trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày Cục Hàng không
Việt Nam nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam cấp lại Giấy phép
kinh doanh cảng hàng không; trường hợp không cấp giấy phép phải gửi văn bản trả
lời người đề nghị và nêu rõ lý do.
Sau khi cơ quan giải
quyết thủ tục hành chính thực hiện thẩm định mà có yêu cầu phải sửa đổi, bổ
sung hồ sơ, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính có văn bản đề nghị sửa đổi,
bổ sung, nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung. Sau 15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được thông báo của cơ quan giải quyết thủ tục hành chính mà tổ chức, cá
nhân không hoàn thiện, bổ sung hồ sơ thì cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
kết thúc giải quyết thủ tục hành chính. Thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung hồ
sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
Kết quả giải quyết thủ
tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp công dân, tổ chức có
nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng bản
điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy.
11.2. Cách thức thực
hiện:
Nộp hồ sơ qua hình thức
trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực
tiếp tại Bộ phận Một cửa của Cục Hàng không Việt Nam.
11.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ:
a) Thành phần:
- Đơn đề nghị cấp lại
giấy phép theo Mẫu số I.04 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
205/2026/NĐ-CP;
- Bản sao hoặc bản sao
điện tử các tài liệu chứng minh về việc thay đổi nội dung giấy phép (nếu có).
b) Số lượng: 01 bộ
11.4. Thời hạn giải
quyết:
- Đối với giấy phép cấp
lại do thay đổi nội dung: 05 ngày làm việc kể từ ngày Cục Hàng không Việt Nam
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Đối với giấy phép cấp
lại do bị mất, hỏng: 03 ngày làm việc kể từ ngày Cục Hàng không Việt Nam nhận
đủ hồ sơ theo quy định.
11.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức
11.6. Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: không có;
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Cục Hàng không Việt Nam
d) Cơ quan phối hợp:
Không
11.7. Kết quả của việc
thực hiện thủ tục hành chính:
- Giấy phép kinh doanh
cảng hàng không hoặc
- Văn bản thông báo kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
11.8. Phí, lệ phí: Không có.
11.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai; mẫu kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Đơn đề nghị cấp/cấp
lại Giấy phép kinh doanh cảng hàng không;
- Giấy phép kinh doanh
cảng hàng không;
- Văn bản thông báo kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
11.10. Yêu cầu hoặc
điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép kinh doanh cảng hàng không được cấp
cho doanh nghiệp để kinh doanh cảng hàng không tại một hoặc nhiều cảng hàng
không. Trường hợp doanh nghiệp thay đổi phạm vi kinh doanh tại cảng hàng không
thì phải thực hiện thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh cảng hàng
không.
a) Đáp ứng các điều
kiện về vốn để thành lập và duy trì doanh nghiệp cảng hàng không như sau:
- Mức vốn chủ sở hữu
tối thiểu: 100 tỷ đồng Việt Nam;
- Tỷ lệ sở hữu nước
ngoài chiếm không quá 30% vốn điều lệ của doanh nghiệp, trừ trường hợp theo
Điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
b) Có bộ máy, nhân sự
để tổ chức thực hiện công tác an toàn hàng không, an ninh hàng không và hoạt
động kinh doanh cảng hàng không, khai thác cảng hàng không, cụ thể:
- Nhân sự chịu trách
nhiệm về công tác bảo đảm an toàn hàng không đảm bảo có chứng chỉ đã tham gia
các khóa đào tạo, huấn luyện về hệ thống quản lý an toàn hàng không;
- Nhân sự chịu trách
nhiệm về công tác bảo đảm an ninh hàng không theo quy định pháp luật về an ninh
hàng không.
11.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính :
Nghị định số
205/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ về khai thác cảng và bãi
cất, hạ cánh.
a) Mẫu Đơn đề nghị
Cấp/cấp lại Giấy phép kinh doanh cảng hàng không
|
TÊN DOANH NGHIỆP (1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …….
|
…, ngày ….. tháng …..
năm ….
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
Cấp/cấp
lại Giấy phép kinh doanh cảng hàng không
Kính
gửi: Cục Hàng không Việt Nam.
Căn cứ
Căn cứ Nghị định số …..
/2026/NĐ-CP ngày ….tháng …..năm 2026 của Chính phủ về cảng hàng không và bãi
cất, hạ cánh;
Căn cứ
.........................................................................................................
….............................
(1) đề nghị Cục Hàng không Việt Nam cấp/cấp lại Giấy phép kinh doanh
cảng hàng không với các nội dung chi tiết như sau:
1. Tên đầy đủ của tổ
chức, cá nhân theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ chứng minh
tư cách pháp nhân, cá nhân (kể cả tên viết tắt và tên giao dịch quốc tế):
2. Mã số doanh nghiệp:
................................................................................
3. Địa chỉ trụ sở
chính:
.................................................................................
4. Địa chỉ liên lạc:
- Tên người có trách
nhiệm:.........................................................................
- Địa chỉ thư
tín:...........................................................................................
- Địa chỉ thư điện
tử:....................................................................................
- Điện thoại…………….,
fax......................................................................
5. Họ và tên người đại
diện theo pháp luật (đối với tổ chức):……..
6. Thông tin của người
đại diện theo pháp luật (2):
- Họ và tên:
................................. Ngày tháng năm sinh: .............
- Giới tính:…………………;
- Số căn cước công
dân/Số định danh cá nhân/Hộ chiếu: ........................
Ngày cấp:
................................. Nơi cấp: ……………………………..
7. Loại hình doanh
nghiệp: (công ty TNHH, công ty cổ phần...).
8. Quyết định phê duyệt
dự án đầu tư xây dựng cảng hàng không (đối với cảng hàng không mới xây dựng;
văn bản chứng minh chủ sở hữu cảng hàng không hoặc doanh nghiệp được giao, thuê
quản lý, khai thác cảng hàng không hoặc được cơ quan có thẩm quyền lựa chọn chủ
đầu tư cảng hàng không theo quy định của pháp luật.
9. Nội dung đề nghị: đề
nghị cấp/cấp lại Giấy phép kinh doanh cảng hàng không; nêu rõ lý do đề nghị cấp
lại.
|
Nơi nhận:
-
..................
- ……………
|
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên hoặc ký điện tử hợp lệ theo quy định pháp
luật)
|
____________________
Ghi chú:
(1) Tên doanh nghiệp đề
nghị.
(2) Công dân cung cấp
số định danh cá nhân không cần kê khai các thông tin về giới tính, ngày cấp,
nơi cấp.
b) Mẫu Giấy phép kinh
doanh cảng hàng không
|
BỘ
XÂY DỰNG
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
Số:
…../GPKDCHK-CHK
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
GIẤY
PHÉP KINH DOANH CẢNG HÀNG KHÔNG
Cấp
lần(1) ……………
|
|
TÊN, ĐỊA CHỈ CỦA
DOANH NGHIỆP KINH DOANH CẢNG HÀNG KHÔNG:
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
|
|
TÊN CẢNG HÀNG KHÔNG(2):
…………………………………………………………………………………………………
Chi tiết tại Phụ lục
kèm theo (nếu có)
|
|
- Có giá trị từ ngày
(Validity from): ......
- Giấy phép này thay
thế giấy phép số …. cấp ngày …/.../…(3)
|
CỤC
TRƯỞNG
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên hoặc ký điện tử hợp lệ theo quy định pháp
luật)
|
|
|
|
Phụ
lục
(Kèm theo Giấy phép kinh doanh cảng hàng không số……../GPKDCHK-CHK của Cục
Hàng không Việt Nam)
|
Số
lần cấp(1)
|
Số
giấy phép
|
Ngày/tháng/năm
cấp(1)
|
Nội
dung thay đổi (4)
|
|
…..
|
…….
|
………
|
……………….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
____________________
Ghi chú:
(1) Ghi rõ các lần cấp;
ngày, tháng, năm của các lần cấp phép;
(2) Ghi tên các cảng
hàng không được cấp phép kinh doanh;
(3) Ghi rõ các nội dung
thay đổi so với lần cấp gần nhất;
(4) Ghi nội dung này
đối với trường hợp cấp lại.
c) Mẫu văn bản trả lời
Mẫu
số II.14
|
CƠ QUAN, ĐƠN VỊ(1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ………/……..
V/v:(2)…..
|
…...., ngày …… tháng
…… năm ……
|
Kính
gửi:……………………… (3)
…………(1)nhận
được văn bản số…..ngày……/……/…… của(3) ………… kèm theo hồ sơ về việc(2)
……….;
Căn cứ các quy định tại(4)………………………………………;
Căn cứ kết quả thẩm
định hồ sơ,
………(1) có ý
kiến đối với hồ sơ đề nghị cấp/cấp lại/phê duyệt/chấp thuận…; (5)……………,
cụ thể như sau:
……………………………………………………………………………(6)
…………(1) thông
báo để(3) ………… được biết, thực hiện.
Trân trọng.
|
Nơi nhận:
-
…….;
- ………
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên hoặc ký điện tử hợp lệ theo quy định pháp
luật)
|
____________________
Ghi chú:
(1) Ghi tên cơ quan
giải quyết thủ tục hành chính;
(2) Ghi trích yếu nội
dung trả kết quả khi thủ tục hành chính không đáp ứng điều kiện cấp phép/cấp
chứng nhận/phê duyệt/chấp thuận…;
(3) Ghi tên tổ chức, cá
nhân đề nghị thủ tục hành chính;
(4) Ghi căn cứ pháp lý
từ chối thủ tục hành chính;
(5) Ghi tên thủ tục
hành chính;
(6) Ghi rõ nội dung, lý
do trả kết quả khi thủ tục hành chính không đáp ứng điều kiện cấp phép/cấp
chứng nhận/phê duyệt/chấp thuận…
12.
Cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không
12.1. Trình tự thực
hiện:
a) Nộp hồ sơ thủ tục
hành chính:
Doanh nghiệp đề nghị
cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không phải gửi hồ sơ
đến Cục Hàng không Việt Nam.
b) Giải quyết thủ tục
hành chính:
Trong vòng 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, cơ quan giải quyết thủ tục hành
chính gửi thông báo thu phí đến người nộp hồ sơ, việc nộp phí được thực hiện
trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan giải quyết thủ tục hành
chính gửi thông báo nộp phí. Quá thời hạn nêu trên mà doanh nghiệp không hoàn
thành nghĩa vụ tài chính theo quy định, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
từ chối giải quyết thủ tục hành chính và thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ
lý do. Thời gian thực hiện việc nộp phí của doanh nghiệp không tính vào thời
gian giải quyết thủ tục hành chính.
Trong thời hạn 09 ngày
làm việc kể từ ngày doanh nghiệp nộp hồ sơ hoàn thành nghĩa vụ nộp phí theo quy
định, Cục Hàng không Việt Nam lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị liên quan (nếu cần
thiết), thẩm định và cấp giấy phép hoặc yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ trong
trường hợp cần thiết. Sau khi nhận được hồ sơ bổ sung của doanh nghiệp, trong
thời hạn 03 ngày làm việc, Cục Hàng không Việt Nam cấp giấy phép kinh doanh
dịch vụ hàng không; trường hợp không cấp giấy phép phải gửi văn bản trả lời
người đề nghị và nêu rõ lý do.
Sau khi cơ quan giải
quyết thủ tục hành chính thực hiện thẩm định mà có yêu cầu phải sửa đổi, bổ
sung hồ sơ, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính có văn bản đề nghị sửa đổi,
bổ sung, nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung. Sau 15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được thông báo của cơ quan giải quyết thủ tục hành chính mà tổ chức, cá
nhân không hoàn thiện, bổ sung hồ sơ thì cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
kết thúc giải quyết thủ tục hành chính. Thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung hồ
sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
Kết quả giải quyết thủ
tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp công dân, tổ chức có
nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng bản
điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy.
12.2. Cách thức thực
hiện:
Nộp hồ sơ qua hình thức
trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực
tiếp tại Bộ phận Một cửa của Cục Hàng không Việt Nam.
12.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ:
a) Thành phần:
- Đơn đề nghị cấp giấy
phép theo Mẫu số I.05 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
205/2026/NĐ-CP;
- Bản chính hoặc bản
sao điện tử có chứng thực từ bản chính (đối với trường hợp gửi trên môi trường
điện tử) tài liệu chứng minh việc đáp ứng quy định điều kiện kinh doanh tại
khoản 4 Điều 52 Nghị định số 205/2026/NĐ-CP, trừ trường hợp quy định tại khoản
5 Điều 52 Nghị định số 205/2026/NĐ-CP; tài liệu để chứng minh việc đáp ứng quy
định về vốn chủ sở hữu tối thiểu theo quy định tại Điều 5 Nghị định số
205/2026/NĐ-CP;
- Bản sao hoặc bản sao
điện tử tài liệu giải trình về tổ chức, bộ máy của doanh nghiệp đáp ứng các
điều kiện được quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 52 của Nghị định số
205/2026/NĐ-CP.
b) Số lượng: 01 bộ
12.4. Thời hạn giải
quyết:
- Thời hạn thông báo
nộp phí: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định;
- Thời hạn cấp giấy
phép trong trường hợp không phải bổ sung hồ sơ: 09 ngày làm việc kể từ ngày
doanh nghiệp nộp hồ sơ hoàn thành nghĩa vụ nộp phí theo quy định.
- Thời hạn cấp giấy
phép trong trường hợp yêu cầu bổ sung:
+ Thời hạn yêu cầu bổ
sung hồ sơ: 09 ngày làm việc kể từ ngày doanh nghiệp nộp hồ sơ hoàn thành nghĩa
vụ nộp phí theo quy định;
+ Thời hạn cấp giấy
phép: 03 ngày sau khi nhận được hồ sơ bổ sung của doanh nghiệp
12.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức
12.6. Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: không có;
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Cục Hàng không Việt Nam
d) Cơ quan phối hợp:
Không
12.7. Kết quả của việc
thực hiện thủ tục hành chính:
- Giấy phép kinh doanh
dịch vụ hàng không tại cảng hàng không hoặc
- Văn bản thông báo kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
12.8. Phí, lệ phí:
- Cung cấp dịch vụ tại
Cảng hàng không quốc tế: 50.000.000 VNĐ/lần cấp
- Cung cấp dịch vụ tại
Cảng hàng không khác: 30.000.000 VNĐ/lần cấp
Từ ngày 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 thu phí bằng 50% mức thu phí quy định
tại Mục VI Phần A Biểu mức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không ban hành
kèm theo Thông tư số 193/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trong lĩnh vực hàng không.
12.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai; mẫu kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Đơn đề nghị cấp/cấp lại
Giấy phép kinh doanh dịch vụ tại cảng hàng không;
- Giấy phép kinh doanh
dịch vụ hàng không tại cảng hàng không;
- Văn bản thông báo kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
12.10. Yêu cầu hoặc
điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Doanh nghiệp thực hiện
kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không khi đáp ứng các điều kiện sau
đây:
1. Điều kiện về tổ chức
bộ máy nhân lực:
a) Có nhân viên hàng
không được đào tạo, huấn luyện, cấp chứng chỉ phù hợp theo quy định, đáp ứng
yêu cầu về kinh doanh dịch vụ tại cảng hàng không;
b) Có nhân sự chịu
trách nhiệm về công tác bảo đảm an toàn hàng không, có chứng chỉ đã tham gia
các khóa đào tạo, huấn luyện về hệ thống quản lý an toàn hàng không và có tối
thiểu 05 năm kinh nghiệm làm về công tác bảo đảm an toàn hàng không;
c) Có nhân sự chịu
trách nhiệm về công tác bảo đảm an ninh hàng không theo quy định pháp luật về
an ninh hàng không.
2. Điều kiện về trang
bị, thiết bị, cơ sở hạ tầng và hệ thống tài liệu bảo đảm an toàn hàng không, an
ninh hàng không, phòng chống cháy nổ, bảo vệ môi trường, cụ thể:
a) Sở hữu hoặc có
phương án về cơ sở hạ tầng, phương tiện, trang bị, thiết bị đảm bảo việc kinh
doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không;
b) Có hệ thống tài liệu
bảo đảm an toàn hàng không, an ninh hàng không, phòng chống cháy nổ, bảo vệ môi
trường theo quy định.
3. Hệ thống tài liệu
bảo đảm an toàn hàng không, an ninh hàng không, phòng chống cháy nổ, bảo vệ môi
trường bao gồm:
a) Tài liệu về hệ thống
quản lý an toàn;
b) Phương án ứng phó
khẩn nguy phù hợp với kế hoạch ứng phó khẩn nguy của người khai thác cảng hàng
không;
c) Quy định an toàn đối
với người, phương tiện, thiết bị hoạt động tại sân bay;
d) Phương án, quy trình
phòng, chống dịch bệnh theo quy định của pháp luật về phòng bệnh, phù hợp với
phương án, quy trình phòng bệnh của người khai thác cảng hàng không;
đ) Chương trình an ninh
hàng không được phê duyệt theo quy định của pháp luật về an ninh hàng không;
e) Quy trình, hướng dẫn
thực hiện cung cấp dịch vụ hàng không trực tiếp tại cảng hàng không bao gồm
phương án xử lý các tình huống bất thường;
g) Phương án dự phòng
về người và phương tiện, trang thiết bị, bảo đảm cung cấp dịch vụ liên tục,
không làm gián đoạn đến hoạt động hàng không;
h) Phương án chữa cháy,
cứu nạn, cứu hộ và hồ sơ bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật liên
quan.
4. Điều kiện về vốn:
a) Mức vốn chủ sở hữu
tối thiểu đối với kinh doanh dịch vụ khai thác nhà ga hành khách, kinh doanh
dịch vụ khai thác nhà ga, kho hàng hóa, kinh doanh dịch vụ xăng dầu hàng không:
30 tỷ đồng Việt Nam;
b) Tỷ lệ sở hữu nước ngoài
đối với doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ khai thác nhà ga hành khách, nhà ga,
kho hàng hóa, dịch vụ phục vụ kỹ thuật thương mại mặt đất chiếm không quá 30%
vốn điều lệ của doanh nghiệp, trừ trường hợp theo điều ước quốc tế mà nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
5. Trường hợp doanh
nghiệp cảng hàng không kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không thì
không áp dụng quy định tại điểm a Mục 4.
12.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính :
- Nghị định số
205/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ về khai thác cảng và bãi
cất, hạ cánh;
- Thông tư số
193/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng
không;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
a) Mẫu Đơn đề nghị
cấp/cấp lại Giấy phép kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không
|
TÊN DOANH NGHIỆP (1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:..................
|
…..,
ngày........tháng........năm ......
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
Cấp/cấp
lại Giấy phép kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không
Kính
gửi: Cục Hàng không Việt Nam.
Căn cứ
Căn cứ Nghị định số …..
/2026/NĐ-CP ngày ….tháng …..năm 2026 của Chính phủ về cảng hàng không và bãi
cất, hạ cánh;
Căn cứ
.........................................................................................................
…………………(1)đề
nghị Cục Hàng không Việt Nam cấp/cấp lại Giấy phép kinh doanh dịch vụ hàng
không tại cảng hàng không(2) ……………………….
Thông tin cụ thể như
sau:
1. Tên đầy đủ của tổ
chức, cá nhân theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ chứng minh
tư cách pháp nhân, cá nhân (kể cả tên viết tắt và tên giao dịch quốc
tế):………………………………………………………..
2. Mã số doanh
nghiệp:……………………………………………………
3. Địa chỉ trụ sở
chính:…………………………………………………….
4. Địa chỉ liên lạc:
- Tên người có trách
nhiệm:.........................................................................
- Địa chỉ thư
tín:...........................................................................................
- Địa chỉ thư điện
tử:.....................................................................................
- Điện thoại…………….,
fax......................................................................
5. Họ và tên người đại
diện theo pháp luật (đối với tổ chức):……………..
6. Thông tin của người
đại diện theo pháp luật:
- Họ và tên: ...............................
Ngày tháng năm sinh: ...............................
- Giới tính:…………………;
- Số căn cước công
dân/Số định danh cá nhân/Hộ chiếu: .............................
Ngày cấp:
................................. Nơi cấp: …………………………………
7. Loại hình doanh
nghiệp: (công ty TNHH, công ty cổ phần...)…………
8. Nội dung đề nghị (3):…………………………………………………..
|
Nơi nhận:
-
..................
- ……………
|
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên hoặc ký điện tử hợp lệ theo quy định pháp
luật)
|
____________________
Ghi chú:
(1) Ghi tên doanh
nghiệp đề nghị;
(2) Ghi tên cảng hàng
không kinh doanh dịch vụ;
(3) Ghi rõ nội dung đề
nghị cấp/cấp lại Giấy phép kinh doanh dịch vụ hàng không tại từng cảng hàng
không gồm: lĩnh vực kinh doanh dịch vụ hàng không; mô tả chi tiết phạm vi kinh
doanh đối với từng lĩnh vực kinh doanh; nêu rõ lý do đề nghị cấp lại.
b) Mẫu Giấy phép kinh
doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không
|
BỘ
XÂY DỰNG
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
--------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:..../GPKDDV-CHK
|
|
|
GIẤY
PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ HÀNG KHÔNG TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG
Cấp lần(1):...........................
|
|
TÊN, ĐỊA CHỈ CỦA
DOANH NGHIỆP KINH DOANH DỊCH VỤ HÀNG KHÔNG:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
|
|
CẢNG HÀNG KHÔNG NƠI
KINH DOANH DỊCH VỤ HÀNG KHÔNG(2):
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
|
|
LĨNH VỰC KINH DOANH
DỊCH VỤ HÀNG KHÔNG:
(3).............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Chi tiết tại Phụ lục
kèm theo (nếu có) (4)
|
|
- Có giá trị từ ngày
(Validity from): ......
- Giấy phép này thay
thế giấy phép số …. cấp ngày …/.../…(5)
|
CỤC
TRƯỞNG
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên hoặc ký điện tử hợp lệ theo quy định pháp
luật)
|
Phụ
lục
(Kèm theo Giấy phép kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không
số……../GPKDDV-CHK của Cục Hàng không Việt Nam)
I. Phạm vi kinh doanh
đối với từng lĩnh vực kinh doanh dịch vụ(4):
…………………………………………………………………………………….
II. Lịch sử quá trình
cấp, cấp lại giấy phép:
|
Số
lần cấp (1)
|
Số
giấy phép
|
Ngày/tháng/
năm cấp(1)
|
Tên
cảng hàng không(2)
|
Lĩnh
vực kinh doanh dịch vụ(3)
|
Nội
dung thay đổi (6)
|
|
…..
|
…….
|
………
|
………..
|
………..
|
…….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
____________________
Ghi chú:
(1) Ghi rõ các lần cấp;
ngày, tháng, năm của các lần cấp phép;
(2) Ghi rõ tên cảng
hàng không nơi kinh doanh dịch vụ;
(3) Ghi rõ lĩnh vực
kinh doanh dịch vụ hàng không;
(4) Ghi rõ các nội dung
gồm: phạm vi kinh doanh đối với từng lĩnh vực kinh doanh tại từng cảng hàng
không nơi kinh doanh dịch vụ; trường hợp công trình kinh doanh dịch vụ hàng
không nằm ngoài cảng hàng không thì ghi rõ địa chỉ của công trình;
(5) Ghi nội dung này
đối với trường hợp cấp lại;
(6) Ghi rõ các nội dung
thay đổi so với lần cấp gần nhất.
c) Mẫu văn bản trả lời
Mẫu
số II.14
|
CƠ QUAN, ĐƠN VỊ(1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ………/……..
V/v:(2)…..
|
…...., ngày …… tháng
…… năm ……
|
Kính
gửi:……………………… (3)
…………(1)nhận
được văn bản số…..ngày……/……/…… của(3) ………… kèm theo hồ sơ về việc(2)
……….;
Căn cứ các quy định tại(4)………………………………………;
Căn cứ kết quả thẩm
định hồ sơ,
………(1) có ý
kiến đối với hồ sơ đề nghị cấp/cấp lại/phê duyệt/chấp thuận…; (5)……………,
cụ thể như sau:
……………………………………………………………………………(6)
…………(1) thông
báo để(3) ………… được biết, thực hiện.
Trân trọng.
|
Nơi nhận:
-
…….;
- ………
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên hoặc ký điện tử hợp lệ theo quy định pháp
luật)
|
____________________
Ghi chú:
(1) Ghi tên cơ quan
giải quyết thủ tục hành chính;
(2) Ghi trích yếu nội
dung trả kết quả khi thủ tục hành chính không đáp ứng điều kiện cấp phép/cấp
chứng nhận/phê duyệt/chấp thuận…;
(3) Ghi tên tổ chức, cá
nhân đề nghị thủ tục hành chính;
(4) Ghi căn cứ pháp lý
từ chối thủ tục hành chính;
(5) Ghi tên thủ tục
hành chính;
(6) Ghi rõ nội dung, lý
do trả kết quả khi thủ tục hành chính không đáp ứng điều kiện cấp phép/cấp
chứng nhận/phê duyệt/chấp thuận…
13.
Cấp lại Giấy phép kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không
13.1. Trình tự thực
hiện:
a) Nộp hồ sơ thủ tục
hành chính:
Doanh nghiệp đề nghị
cấp lại Giấy phép kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không phải gửi hồ
sơ đến Cục Hàng không Việt Nam. Việc thực hiện tiếp nhận thủ tục hành chính
được thực hiện theo quy định của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo
cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công
quốc gia.
b) Giải quyết thủ tục
hành chính:
Trong vòng 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, cơ quan giải quyết thủ tục hành
chính gửi thông báo thu phí đến người nộp hồ sơ, việc nộp phí được thực hiện
trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
gửi thông báo nộp phí. Quá thời hạn nêu trên mà doanh nghiệp không hoàn thành
nghĩa vụ tài chính theo quy định, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính từ chối
giải quyết thủ tục hành chính và thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
Thời gian thực hiện việc nộp phí của doanh nghiệp không tính vào thời gian giải
quyết thủ tục hành chính.
- Đối với việc giấy
phép cấp lại do thay đổi nội dung liên quan đến bổ sung phạm vi kinh doanh hoặc
loại hình kinh doanh dịch vụ tại một hoặc nhiều cảng hàng không, thực hiện theo
thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không được
quy định tại Điều 53 Nghị định số 205/2026/NĐ-CP.
Đối với giấy phép cấp
lại do bị mất, hỏng hoặc thay đổi nội dung khác của giấy phép trừ trường hợp
cấp lại do thay đổi nội dung liên quan đến bổ sung phạm vi kinh doanh hoặc loại
hình kinh doanh dịch vụ tại một hoặc nhiều cảng hàng không: trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày doanh nghiệp nộp hồ sơ hoàn thành nghĩa vụ nộp phí
theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam thực hiện thẩm định hồ sơ, cấp lại Giấy
phép kinh doanh dịch vụ hàng không, trường hợp không cấp lại giấy phép phải gửi
văn bản trả lời người đề nghị và nêu rõ lý do.
Sau khi cơ quan giải
quyết thủ tục hành chính thực hiện thẩm định mà có yêu cầu phải sửa đổi, bổ
sung hồ sơ, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính có văn bản đề nghị sửa đổi,
bổ sung, nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung. Sau 15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được thông báo của cơ quan giải quyết thủ tục hành chính mà tổ chức, cá
nhân không hoàn thiện, bổ sung hồ sơ thì cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
kết thúc giải quyết thủ tục hành chính. Thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung hồ
sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
Kết quả giải quyết thủ
tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp công dân, tổ chức có
nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng bản
điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy.
13.2. Cách thức thực
hiện:
Nộp hồ sơ qua hình thức
trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực
tiếp tại Bộ phận Một cửa của Cục Hàng không Việt Nam.
13.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ:
a) Thành phần:
- Đơn đề nghị cấp lại
giấy phép theo Mẫu số I.05 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
205/2026/NĐ-CP;
- Bản sao hoặc bản sao
điện tử các tài liệu có liên quan đến việc thay đổi nội dung giấy phép (nếu
có).
b) Số lượng: 01 bộ
13.4. Thời hạn giải
quyết:
- Thời hạn thông báo
nộp phí: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định;
- Đối với việc giấy
phép cấp lại do thay đổi nội dung liên quan đến bổ sung phạm vi kinh doanh hoặc
loại hình kinh doanh dịch vụ tại một hoặc nhiều cảng hàng không: 12 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Đối với giấy phép cấp
lại do bị mất, hỏng hoặc thay đổi nội dung khác: 03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
13.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức
13.6. Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: không có;
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Cục Hàng không Việt Nam d) Cơ quan phối hợp:
Không
13.7. Kết quả của việc
thực hiện thủ tục hành chính:
- Giấy phép kinh doanh
dịch vụ hàng không tại cảng hàng không;
- Văn bản thông báo kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
13.8. Phí, lệ phí:
- Cung cấp dịch vụ tại
Cảng hàng không quốc tế: 50.000.000 VNĐ/lần cấp
- Cung cấp dịch vụ tại
Cảng hàng không khác: 30.000.000 VNĐ/lần cấp
- Cấp lại do mất, rách,
hỏng: 5.000.000 VNĐ/lần cấp
Từ ngày 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 thu phí bằng 50% mức thu phí quy định
tại Mục VI Phần A Biểu mức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không ban hành
kèm theo Thông tư số 193/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trong lĩnh vực hàng không.
13.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai; mẫu kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Đơn đề nghị cấp/cấp lại
Giấy phép kinh doanh dịch vụ tại cảng hàng không;
- Giấy phép kinh doanh
dịch vụ hàng không tại cảng hàng không;
- Văn bản thông báo kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
14.10. Yêu cầu hoặc
điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Doanh nghiệp thực hiện
kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không khi đáp ứng các điều kiện sau
đây:
1. Điều kiện về tổ chức
bộ máy nhân lực:
a) Có nhân viên hàng
không được đào tạo, huấn luyện, cấp chứng chỉ phù hợp theo quy định, đáp ứng
yêu cầu về kinh doanh dịch vụ tại cảng hàng không;
b) Có nhân sự chịu
trách nhiệm về công tác bảo đảm an toàn hàng không, có chứng chỉ đã tham gia
các khóa đào tạo, huấn luyện về hệ thống quản lý an toàn hàng không và có tối
thiểu 05 năm kinh nghiệm làm về công tác bảo đảm an toàn hàng không;
c) Có nhân sự chịu
trách nhiệm về công tác bảo đảm an ninh hàng không theo quy định pháp luật về
an ninh hàng không.
2. Điều kiện về trang
bị, thiết bị, cơ sở hạ tầng và hệ thống tài liệu bảo đảm an toàn hàng không, an
ninh hàng không, phòng chống cháy nổ, bảo vệ môi trường, cụ thể:
a) Sở hữu hoặc có
phương án về cơ sở hạ tầng, phương tiện, trang bị, thiết bị đảm bảo việc kinh
doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không;
b) Có hệ thống tài liệu
bảo đảm an toàn hàng không, an ninh hàng không, phòng chống cháy nổ, bảo vệ môi
trường theo quy định.
3. Hệ thống tài liệu
bảo đảm an toàn hàng không, an ninh hàng không, phòng chống cháy nổ, bảo vệ môi
trường bao gồm:
a) Tài liệu về hệ thống
quản lý an toàn;
b) Phương án ứng phó
khẩn nguy phù hợp với kế hoạch ứng phó khẩn nguy của người khai thác cảng hàng
không;
c) Quy định an toàn đối
với người, phương tiện, thiết bị hoạt động tại sân bay;
d) Phương án, quy trình
phòng, chống dịch bệnh theo quy định của pháp luật về phòng bệnh, phù hợp với
phương án, quy trình phòng bệnh của người khai thác cảng hàng không;
đ) Chương trình an ninh
hàng không được phê duyệt theo quy định của pháp luật về an ninh hàng không;
e) Quy trình, hướng dẫn
thực hiện cung cấp dịch vụ hàng không trực tiếp tại cảng hàng không bao gồm
phương án xử lý các tình huống bất thường;
g) Phương án dự phòng
về người và phương tiện, trang thiết bị, bảo đảm cung cấp dịch vụ liên tục,
không làm gián đoạn đến hoạt động hàng không;
h) Phương án chữa cháy,
cứu nạn, cứu hộ và hồ sơ bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật liên
quan.
4. Điều kiện về vốn:
a) Mức vốn chủ sở hữu
tối thiểu đối với kinh doanh dịch vụ khai thác nhà ga hành khách, kinh doanh
dịch vụ khai thác nhà ga, kho hàng hóa, kinh doanh dịch vụ xăng dầu hàng không:
30 tỷ đồng Việt Nam;
b) Tỷ lệ sở hữu nước
ngoài đối với doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ khai thác nhà ga hành khách, nhà
ga, kho hàng hóa, dịch vụ phục vụ kỹ thuật thương mại mặt đất chiếm không quá
30% vốn điều lệ của doanh nghiệp, trừ trường hợp theo điều ước quốc tế mà nước
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
5. Trường hợp doanh
nghiệp cảng hàng không kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không thì
không áp dụng quy định tại điểm a Mục 4
13.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính :
- Nghị định số 205/2026/NĐ-CP
ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ về khai thác cảng và bãi cất, hạ cánh;
- Thông tư số
193/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không;
- Thông tư
64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
a) Mẫu Đơn đề nghị
cấp/cấp lại Giấy phép kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không
|
TÊN DOANH NGHIỆP (1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:..................
|
…..,
ngày........tháng........năm ......
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
Cấp/cấp
lại Giấy phép kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không
Kính
gửi: Cục Hàng không Việt Nam.
Căn cứ
Căn cứ Nghị định số …..
/2026/NĐ-CP ngày ….tháng …..năm 2026 của Chính phủ về cảng hàng không và bãi
cất, hạ cánh;
Căn cứ
.........................................................................................................
…………………(1)đề
nghị Cục Hàng không Việt Nam cấp/cấp lại Giấy phép kinh doanh dịch vụ hàng
không tại cảng hàng không(2) ……………………….
Thông tin cụ thể như
sau:
1. Tên đầy đủ của tổ
chức, cá nhân theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ chứng minh
tư cách pháp nhân, cá nhân (kể cả tên viết tắt và tên giao dịch quốc
tế):………………………………………………………..
2. Mã số doanh
nghiệp:……………………………………………………
3. Địa chỉ trụ sở
chính:…………………………………………………….
4. Địa chỉ liên lạc:
- Tên người có trách
nhiệm:.........................................................................
- Địa chỉ thư
tín:...........................................................................................
- Địa chỉ thư điện
tử:.....................................................................................
- Điện thoại…………….,
fax......................................................................
5. Họ và tên người đại
diện theo pháp luật (đối với tổ chức):……………..
6. Thông tin của người
đại diện theo pháp luật:
- Họ và tên:
............................... Ngày tháng năm sinh:
...............................
- Giới tính:…………………;
- Số căn cước công
dân/Số định danh cá nhân/Hộ chiếu: .............................
Ngày cấp:
................................. Nơi cấp: …………………………………
7. Loại hình doanh
nghiệp: (công ty TNHH, công ty cổ phần...)…………
8. Nội dung đề nghị (3):…………………………………………………..
|
Nơi nhận:
-
..................
- ……………
|
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên hoặc ký điện tử hợp lệ theo quy định pháp
luật)
|
____________________
Ghi chú:
(1) Ghi tên doanh
nghiệp đề nghị;
(2) Ghi tên cảng hàng
không kinh doanh dịch vụ;
(3) Ghi rõ nội dung đề
nghị cấp/cấp lại Giấy phép kinh doanh dịch vụ hàng không tại từng cảng hàng
không gồm: lĩnh vực kinh doanh dịch vụ hàng không; mô tả chi tiết phạm vi kinh
doanh đối với từng lĩnh vực kinh doanh; nêu rõ lý do đề nghị cấp lại.
b) Mẫu Giấy phép kinh
doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không
|
BỘ
XÂY DỰNG
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
--------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:..../GPKDDV-CHK
|
|
|
GIẤY
PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ HÀNG KHÔNG TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG
Cấp lần(1):...........................
|
|
TÊN, ĐỊA CHỈ CỦA
DOANH NGHIỆP KINH DOANH DỊCH VỤ HÀNG KHÔNG:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
|
|
CẢNG HÀNG KHÔNG NƠI
KINH DOANH DỊCH VỤ HÀNG KHÔNG(2):
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
|
|
LĨNH VỰC KINH DOANH
DỊCH VỤ HÀNG KHÔNG:
(3).............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Chi tiết tại Phụ lục
kèm theo (nếu có) (4)
|
|
- Có giá trị từ ngày
(Validity from): ......
- Giấy phép này thay
thế giấy phép số …. cấp ngày …/.../…(5)
|
CỤC
TRƯỞNG
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên hoặc ký điện tử hợp lệ theo quy định pháp
luật)
|
Phụ
lục
(Kèm theo Giấy phép kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không số……../GPKDDV-CHK
của Cục Hàng không Việt Nam)
I. Phạm vi kinh doanh
đối với từng lĩnh vực kinh doanh dịch vụ(4):
…………………………………………………………………………………….
II. Lịch sử quá trình
cấp, cấp lại giấy phép:
|
Số
lần cấp (1)
|
Số
giấy phép
|
Ngày/tháng/
năm cấp(1)
|
Tên
cảng hàng không(2)
|
Lĩnh
vực kinh doanh dịch vụ(3)
|
Nội
dung thay đổi (6)
|
|
…..
|
…….
|
………
|
………..
|
………..
|
…….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
____________________
Ghi chú:
(1) Ghi rõ các lần cấp;
ngày, tháng, năm của các lần cấp phép;
(2) Ghi rõ tên cảng
hàng không nơi kinh doanh dịch vụ;
(3) Ghi rõ lĩnh vực
kinh doanh dịch vụ hàng không;
(4) Ghi rõ các nội dung
gồm: phạm vi kinh doanh đối với từng lĩnh vực kinh doanh tại từng cảng hàng
không nơi kinh doanh dịch vụ; trường hợp công trình kinh doanh dịch vụ hàng
không nằm ngoài cảng hàng không thì ghi rõ địa chỉ của công trình;
(5) Ghi nội dung này
đối với trường hợp cấp lại;
(6) Ghi rõ các nội dung
thay đổi so với lần cấp gần nhất.
c) Mẫu văn bản trả lời
Mẫu
số II.14
|
CƠ QUAN, ĐƠN VỊ(1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ………/……..
V/v:(2)…..
|
…...., ngày …… tháng
…… năm ……
|
Kính
gửi:……………………… (3)
…………(1)nhận
được văn bản số…..ngày……/……/…… của(3) ………… kèm theo hồ sơ về việc(2)
……….;
Căn cứ các quy định tại(4)………………………………………;
Căn cứ kết quả thẩm
định hồ sơ,
………(1) có ý
kiến đối với hồ sơ đề nghị cấp/cấp lại/phê duyệt/chấp thuận…; (5)……………,
cụ thể như sau:
……………………………………………………………………………(6)
…………(1) thông
báo để(3) ………… được biết, thực hiện.
Trân trọng.
|
Nơi nhận:
-
…….;
- ………
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên hoặc ký điện tử hợp lệ theo quy định pháp
luật)
|
____________________
Ghi chú:
(1) Ghi tên cơ quan
giải quyết thủ tục hành chính;
(2) Ghi trích yếu nội
dung trả kết quả khi thủ tục hành chính không đáp ứng điều kiện cấp phép/cấp
chứng nhận/phê duyệt/chấp thuận…;
(3) Ghi tên tổ chức, cá
nhân đề nghị thủ tục hành chính;
(4) Ghi căn cứ pháp lý
từ chối thủ tục hành chính;
(5) Ghi tên thủ tục
hành chính;
(6) Ghi rõ nội dung, lý
do trả kết quả khi thủ tục hành chính không đáp ứng điều kiện cấp phép/cấp
chứng nhận/phê duyệt/chấp thuận…
14.
Cấp Giấy chứng nhận cảng hàng không hoặc Giấy chứng nhận bãi cất, hạ cánh
14.1. Trình tự thực
hiện:
a) Nộp hồ sơ thủ tục
hành chính:
Tổ chức quản lý, khai
thác cảng hàng không hoặc bãi cất, hạ cánh gửi hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng
nhận cảng hàng không hoặc Giấy chứng nhận bãi cất, hạ cánh cho một cảng hàng
không hoặc một bãi cất, hạ cánh đến Cục Hàng không Việt Nam.
b) Giải quyết thủ tục
hành chính:
Trong vòng 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, cơ quan giải quyết thủ tục hành
chính gửi thông báo thu phí đến người nộp hồ sơ, việc nộp phí được thực hiện
trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan giải quyết thủ tục hành
chính gửi thông báo nộp phí. Quá thời hạn nêu trên mà doanh nghiệp không hoàn
thành nghĩa vụ tài chính theo quy định, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
từ chối giải quyết thủ tục hành chính và thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ
lý do. Thời gian thực hiện việc nộp phí của doanh nghiệp không tính vào thời
gian giải quyết thủ tục hành chính.
Trong thời hạn 12 ngày
làm việc kể từ ngày người nộp hồ sơ hoàn thành nghĩa vụ nộp phí theo quy định,
Cục Hàng không Việt Nam thực hiện thẩm định hồ sơ hoặc yêu cầu sửa đổi, bổ sung
hồ sơ trong trường hợp cần thiết và kiểm tra các điều kiện thực tế của sân bay
hoặc bãi cất, hạ cánh. Cục Hàng không Việt Nam gửi Bộ Xây dựng kết quả thẩm
định để lấy ý kiến về nội dung cấp Giấy chứng nhận cảng hàng không.
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến kèm theo báo cáo kết quả thẩm
định của Cục Hàng không Việt Nam, Bộ Xây dựng theo chức năng, nhiệm vụ có trách
nhiệm trả lời các nội dung có liên quan về cấp Giấy chứng nhận cảng hàng không.
Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của Bộ Xây dựng đối với nội dung cấp Giấy
chứng nhận cảng hàng không, Cục Hàng không Việt Nam cấp Giấy chứng nhận cảng
hàng không; riêng đối với Giấy chứng nhận bãi cất, hạ cánh Cục Hàng không Việt
Nam cấp sau khi đủ điều kiện theo khoản 4 Điều 63 Nghị định số 205/2026/NĐ-CP;
trường hợp từ chối cấp giấy chứng nhận, Cục Hàng không Việt Nam thông báo bằng
văn bản, nêu rõ lý do.
Sau khi cơ quan giải
quyết thủ tục hành chính thực hiện thẩm định mà có yêu cầu phải sửa đổi, bổ
sung hồ sơ, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính có văn bản đề nghị sửa đổi,
bổ sung, nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung. Sau 15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được thông báo của cơ quan giải quyết thủ tục hành chính mà tổ chức, cá
nhân không hoàn thiện, bổ sung hồ sơ thì cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
kết thúc giải quyết thủ tục hành chính. Thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung hồ
sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
Kết quả giải quyết thủ
tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp công dân, tổ chức có
nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng bản
điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy.
14.2. Cách thức thực
hiện:
Nộp hồ sơ qua hình thức
trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực
tiếp tại Bộ phận Một cửa của Cục Hàng không Việt Nam.
14.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ:
a) Thành phần:
* Đối với cảng hàng
không
- Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận cảng hàng không hoặc Giấy chứng nhận bãi cất, hạ cánh theo Mẫu số
I.06 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 205/2026/NĐ-CP;
- Bản sao hoặc bản sao
điện tử văn bản chứng minh việc tổ chức được giao hoặc thuê quản lý, khai thác
cảng hàng không hoặc bãi cất, hạ cánh (nếu có);
- Bản sao hoặc bản sao
điện tử thỏa thuận với doanh nghiệp cảng hàng không về việc tổ chức khai thác
cảng hàng không trong trường hợp được giao hoặc thuê quản lý khai thác (nếu
có);
- Bản sao hoặc bản sao
điện tử biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng
đưa vào khai thác và bản sao văn bản thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm
thu hạng mục công trình, công trình đưa vào sử dụng của cơ quan nhà nước có
thẩm quyền;
- Bản sao hoặc bản sao
điện tử tài liệu chứng minh yêu cầu về nhân lực, phương tiện, thiết bị;
- Bản sao hoặc bản sao
điện tử dự thảo tài liệu khai thác sân bay hoặc dự thảo tài liệu khai thác bãi
cất, hạ cánh;
- Bản sao hoặc bản sao
điện tử Chương trình an ninh hàng không hoặc phương án bảo đảm an ninh được phê
duyệt theo quy định của pháp luật về an ninh hàng không;
- Bản sao hoặc bản sao
điện tử các tài liệu chứng minh cảng hàng không được cơ quan nhà nước có thẩm
quyền thiết lập và công bố vùng trời, đường hàng không và phương thức bay phục
vụ khai thác sân bay theo quy định của pháp luật về quản lý hoạt động bay;
- Bản sao hoặc bản sao
điện tử quyết định phê duyệt vị trí cảng hàng không chuyên dùng và quyết định
phê duyệt thiết kế xây dựng cảng hàng không chuyên dùng (nếu có);
- Bản sao hoặc bản sao
điện tử quyết định đưa nhà ga hành khách vào khai thác (nếu có);
- Bản sao hoặc bản sao
văn bản thống nhất về yêu cầu đảm bảo an toàn hàng hải, an toàn đường thuỷ nội
địa đối với cảng hàng không và bãi cất, hạ cánh trên mặt nước (nếu có).
* Đối với cảng hàng
không chuyên dùng, bãi cất, hạ cánh
- Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận cảng hàng không hoặc Giấy chứng nhận bãi cất, hạ cánh theo Mẫu số
I.06 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 205/2026/NĐ-CP;
- Bản sao hoặc bản sao
điện tử văn bản chứng minh việc tổ chức được giao hoặc thuê quản lý, khai thác
cảng hàng không hoặc bãi cất, hạ cánh (nếu có);
- Bản sao hoặc bản sao
điện tử tài liệu chứng minh yêu cầu về nhân lực, phương tiện, thiết bị;
- Bản sao hoặc bản sao
điện tử dự thảo tài liệu khai thác sân bay hoặc dự thảo tài liệu khai thác bãi
cất, hạ cánh;
- Bản sao hoặc bản sao
điện tử Chương trình an ninh hàng không hoặc phương án bảo đảm an ninh được phê
duyệt theo quy định của pháp luật về an ninh hàng không;
- Bản sao hoặc bản sao
điện tử các tài liệu chứng minh cảng hàng không được cơ quan nhà nước có thẩm
quyền thiết lập và công bố vùng trời, đường hàng không và phương thức bay phục
vụ khai thác sân bay theo quy định của pháp luật về quản lý hoạt động bay;
- Bản sao hoặc bản sao
điện tử quyết định phê duyệt vị trí cảng hàng không chuyên dùng và quyết định
phê duyệt thiết kế xây dựng cảng hàng không chuyên dùng (nếu có);
- Bản sao hoặc bản sao
điện tử quyết định đưa nhà ga hành khách vào khai thác (nếu có);
- Bản sao hoặc bản sao
văn bản thống nhất về yêu cầu đảm bảo an toàn hàng hải, an toàn đường thuỷ nội
địa đối với cảng hàng không và bãi cất, hạ cánh trên mặt nước (nếu có).
b) Số lượng: 01 bộ
14.4. Thời hạn giải
quyết:
- Thời hạn thông báo
nộp phí: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định;
- Thời hạn thẩm định,
lấy ý kiến: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định;
- Thời hạn trả lời: 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến;
- Thời hạn cấp phép: 03
ngày làm việc sau khi nhận được ý kiến của Bộ Xây dựng.
14.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân
14.6. Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: không có;
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Cục Hàng không Việt Nam
d) Cơ quan phối hợp: Bộ
Xây dựng
14.7. Kết quả của việc
thực hiện thủ tục hành chính:
- Giấy chứng nhận cảng
hàng không/Giấy chứng nhận bãi cất, hạ cánh;
- Văn bản thông báo kết
quả giải quyết thủ tục hành chính;
- Quyết định phê duyệt
tài liệu khai thác sân bay hoặc tài liệu khai thác bãi cất, hạ cánh.
14.8. Phí, lệ phí:
- Cảng hàng không quốc
tế: 110.000.000 VNĐ/ lần cấp
- Cảng hàng không khác:
40.000.000 VNĐ/lần cấp
- Cảng hàng không
chuyên dùng: 15.000.000 VNĐ/lần cấp
Từ ngày 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 thu phí bằng 50% mức thu phí quy định
tại Mục VI Phần A Biểu mức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không ban hành
kèm theo Thông tư số 193/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trong lĩnh vực hàng không.
14.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai; mẫu kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Đơn đề nghị cấp/cấp
lại Giấy chứng nhận cảng hàng không/Giấy chứng nhận bãi cất, hạ cánh;
- Giấy chứng nhận cảng
hàng không/Giấy chứng nhận bãi cất, hạ cánh;
- Văn bản thông báo kết
quả giải quyết thủ tục hành chính;
- Quyết định phê duyệt
tài liệu khai thác sân bay hoặc tài liệu khai thác bãi cất, hạ cánh.
14.10. Yêu cầu hoặc
điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
14.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính :
- Nghị định số
205/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ về khai thác cảng và bãi
cất, hạ cánh;
- Thông tư số
193/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng
không;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
a) Mẫu Đơn đề nghị
cấp/cấp lại Giấy chứng nhận cảng hàng không/bãi cất, hạ cánh
|
TÊN DOANH NGHIỆP (1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …….
|
…, ngày ….. tháng …..
năm ….
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
Cấp/cấp
lại Giấy chứng nhận cảng hàng không/bãi cất, hạ cánh
Kính
gửi: Cục Hàng không Việt Nam.
Căn cứ
Căn cứ Nghị định số …..
/2026/NĐ-CP ngày ….tháng …..năm 2026 của Chính phủ về cảng hàng không và bãi
cất, hạ cánh;
Căn cứ
.........................................................................................................
…..........................
(1)đề nghị Cục Hàng không Việt Nam cấp/cấp lại Giấy chứng nhận cảng
hàng không/bãi cất, hạ cánh đối với(2) .................
Thông tin cụ thể như
sau:
1. Tên đầy đủ của tổ
chức, cá nhân theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy tờ chứng minh
tư cách pháp nhân, cá nhân (kể cả tên viết tắt và tên giao dịch quốc tế).
2. Địa chỉ trụ sở
chính: .....................................
3. Địa chỉ liên lạc:
- Tên người có trách
nhiệm:...................................................................
- Địa chỉ thư
tín:................................................................
- Địa chỉ thư điện
tử:................................................................
- Điện
thoại……………………Fax............................................................
4. Họ và tên người đại
diện theo pháp luật (đối với tổ chức).
5. Thông tin của người
đại diện theo pháp luật(3):
- Họ và tên:
.................................. Ngày tháng năm sinh: ................
- Quốc tịch: ……………..
Giới tính:............................................
- Số căn cước công dân
/Số định danh cá nhân/Hộ chiếu: ………………
Ngày cấp:
....................... Nơi cấp: .....................................
6. Loại hình doanh
nghiệp: (công ty TNHH, công ty cổ phần...).
7. Nội dung đề
nghị:…………..(4)
|
Nơi nhận:
-
..................
- …………….
|
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên hoặc ký điện tử hợp lệ theo quy định pháp
luật)
|
____________________
Ghi chú:
(1) Ghi tên tổ chức đề
nghị;
(2) Ghi tên cảng hàng
không/bãi cất, hạ cánh;
(3) Công dân Việt Nam
cung cấp số định danh cá nhân không cần kê khai các thông tin quốc tịch, giới
tính, ngày cấp, nơi cấp;
(4) Ghi rõ vị trí của
cảng hàng không hoặc bãi cất, hạ cánh; toạ độ điểm quy chiếu sân bay theo hệ
tọa độ WGS – 84 (Ví dụ: Tiếng Anh: 16o24’02,46”N, 107o42’08,98”E;
tiếng Việt: 16o24’02,46”B, 107o42’08,98”Đ); cấp sân bay;
mục đích khai thác; nêu rõ lý do đề nghị cấp lại.
b) Mẫu Giấy chứng nhận
cảng hàng không/bãi cất, hạ cánh
|
BỘ
XÂY DỰNG
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
MINISTRY OF CONSTRUCTION
CIVIL AVIATION AUTHORITY
OF VIET NAM
--------
Số/No:
/GCNCHK-CHK
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------
|
|
GIẤY
CHỨNG NHẬN CẢNG HÀNG KHÔNG/BÃI CẤT, HẠ CÁNH
AERODROME CERTIFICATE
Cấp
lần thứ(1): ……………………
Issue: ………………
|
|
CỤC TRƯỞNG CỤC HÀNG
KHÔNG VIỆT NAM CHỨNG NHẬN
DIRECTOR GENERAL OF
CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM CERTIFIES THAT
|
|
TÊN, ĐỊA ĐIỂM CẢNG
HÀNG KHÔNG/BÃI CẤT, HẠ CÁNH:
NAME, LOCATION OF
AERODROME:
- Tên cảng hàng
không/bãi cất, hạ cánh (2): …………………………………………
- Name of aerodrome:
……………………………………………………………
- Địa điểm(3):
………………………………….……………………………
- Location:
………………………………………………………………
|
|
TỌA ĐỘ ĐIỂM QUY CHIẾU
SÂN BAY/BÃI CẤT, HẠ CÁNH(4):
……………………………...................
AERODROME REFERENCE
POINT: …………………………………………
|
|
TÊN, ĐỊA CHỈ NGƯỜI
KHAI THÁC CẢNG HÀNG KHÔNG/BÃI CẤT, HẠ CÁNH
NAME ADDRESS OF
AERODROME OPERATOR
- Tên người khai thác(5):
…………………………………………………………
- Name of aerodrome
operator: ………………………………………………
- Địa chỉ(6):
………………………………….…………………………
- Address:
………………………………………………………
|
|
MỤC ĐÍCH KHAI THÁC(7):
…………………………………………
PURPOSE OF OPERATION:
………………………………………………
|
|
CẤP SÂN BAY/BÃI CẤT,
HẠ CÁNH(8):………………………………
AERODROME REFERENCE
CODE: …………………………………………………
Kèm theo Phụ lục
Attachment
|
|
- Có giá trị từ ngày
(Validity from): ......
- Giấy chứng nhận này
thay thế giấy chứng nhận số …. cấp ngày …/.../...(10)
|
CỤC
TRƯỞNG
DIRECTOR GENERAL
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên hoặc ký điện tử hợp lệ theo quy định pháp
luật)
(Signature, seal, and full name or a valid electronic signature in
accordance with the provisions of law)
|
|
|
|
Phụ
lục
GIẤY
CHỨNG NHẬN CẢNG HÀNG KHÔNG/BÃI CẤT, HẠ CÁNH
(Kèm theo Giấy chứng nhận cảng hàng không/bãi cất, hạ cánh số…… của Cục Hàng
không Việt Nam)
I. Các thông tin chính
của sân bay/bãi cất, hạ cánh
1. Loại tàu bay khai
thác (critical aircrafts type):
…………………………………………………………………………………….
2. Các điều kiện khai
thác của sân bay/bãi cất, hạ cánh đáp ứng loại tàu bay khai thác (the
operational conditions for the accommodation of critical aircrafts for which
the facility is provided)(9):
…………………………………………………………………………………….
3. Cấp cứu hỏa sân
bay/bãi cất, hạ cánh (RFF category):
…………………………………………………………………………………….
4. Các miễn trừ, hạn
chế khai thác của sân bay/bãi cất, hạ cánh (the operational restrictions at the
aerodrome, the authorized deviations related to aerodrome compatibility, their
inherent operational conditions/restrictions and validity):
…………………………………………………………………………………….
II. Lịch sử quá trình
cấp, cấp lại giấy chứng nhận
|
Số
lần cấp(1)
|
Số
giấy chứng nhận
|
Ngày/tháng/năm
cấp(1)
|
Tên
cảng hàng không/bãi cất, hạ cánh(2)
|
Nội
dung thay đổi (11)
|
|
…..
|
…….
|
………
|
………..
|
………..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
____________________
Ghi chú:
(1) Ghi rõ các lần cấp;
ngày, tháng, năm của các lần cấp;
(2) Ghi rõ tên cảng
hàng không/bãi cất, hạ cánh;
(3) Ghi địa điểm cảng
hàng không theo địa giới hành chính;
(4) Ghi rõ toạ độ điểm
quy chiếu sân bay theo hệ tọa độ WGS – 84 (Ví dụ: Tiếng Anh: 16o24’02,46”N,
107o42’08,98”E; tiếng Việt: 16o24’02,46”B, 107o42’08,98”Đ);
(5) Ghi tên người khai
thác cảng hàng không/bãi cất, hạ cánh;
(6) Ghi địa chỉ của
người cảng hàng không/bãi cất, hạ cánh theo địa giới hành chính;
(7) Ghi rõ mục đích
khai thác (dân dụng; quân sự; dùng chung dân dụng và quân sự….);
(8) Ghi rõ cấp sân
bay/bãi cất, hạ cánh theo ICAO;
(9) Ghi rõ các nội
dung: thời gian khai thác; tên, kích thước, sức chịu tải đường cất hạ cánh;
loại đèn tiếp cận; các hạn chế khai thác (nếu có);
(10) Ghi nội dung này
đối với trường hợp cấp lại;
(11) Ghi rõ các nội
dung thay đổi so với lần cấp gần nhất.
c) Mẫu văn bản trả lời
Mẫu
số II.14
|
CƠ QUAN, ĐƠN VỊ(1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ………/……..
V/v:(2)…..
|
…...., ngày …… tháng
…… năm ……
|
Kính
gửi:……………………… (3)
…………(1)nhận
được văn bản số…..ngày……/……/…… của(3) ………… kèm theo hồ sơ về việc(2)
……….;
Căn cứ các quy định tại(4)………………………………………;
Căn cứ kết quả thẩm
định hồ sơ,
………(1) có ý
kiến đối với hồ sơ đề nghị cấp/cấp lại/phê duyệt/chấp thuận…; (5)……………,
cụ thể như sau:
……………………………………………………………………………(6)
…………(1) thông
báo để(3) ………… được biết, thực hiện.
Trân trọng.
|
Nơi nhận:
-
…….;
- ………
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên hoặc ký điện tử hợp lệ theo quy định pháp
luật)
|
____________________
Ghi chú:
(1) Ghi tên cơ quan
giải quyết thủ tục hành chính;
(2) Ghi trích yếu nội
dung trả kết quả khi thủ tục hành chính không đáp ứng điều kiện cấp phép/cấp
chứng nhận/phê duyệt/chấp thuận…;
(3) Ghi tên tổ chức, cá
nhân đề nghị thủ tục hành chính;
(4) Ghi căn cứ pháp lý
từ chối thủ tục hành chính;
(5) Ghi tên thủ tục
hành chính;
(6) Ghi rõ nội dung, lý
do trả kết quả khi thủ tục hành chính không đáp ứng điều kiện cấp phép/cấp
chứng nhận/phê duyệt/chấp thuận…
d) Mẫu Quyết định phê
duyệt Tài liệu khai thác sân bay/Tài liệu khai thác bãi cất, hạ cánh/phê duyệt
sửa đổi, bổ sung Tài liệu khai thác sân bay/tài liệu khai thác bãi cất, hạ cánh
|
BỘ XÂY DỰNG
CỤC HÀNG KH ÔN G VIỆT NAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……/QĐ-CHK
|
….., ngày …. tháng ….
năm …
|
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc phê duyệt Tài liệu khai thác sân bay/Tài liệu khai thác bãi cất, hạ
cánh/phê duyệt sửa đổi, bổ sung Tài liệu khai thác sân bay/tài liệu khai thác
bãi cất, hạ cánh
CỤC
TRƯỞNG CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
Căn cứ
Căn cứ Nghị định số
…/2026/NĐ-CP ngày … tháng … năm 2026 của Chính phủ về cảng hàng không và bãi
cất, hạ cánh;
Xét đề nghị của Phòng
....................................................................................
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Tài liệu khai
thác sân bay/Tài liệu khai thác bãi cất, hạ cánh/phê duyệt sửa đổi, bổ sung Tài
liệu khai thác sân bay/tài liệu khai thác bãi cất, hạ cánh của(1) ……(tài
liệu kèm theo)
Điều 2. ……(2)có trách
nhiệm:……………………………………………….
Điều 3. Tổng công ty Quản lý
bay Việt Nam có trách nhiệm thông báo tin tức hàng không theo quy định của pháp
luật.
Điều 4. Quyết định này có hiệu
lực từ ngày(3) …………………
Điều 5. Các ông/bà ……………, Giám
đốc Cảng vụ hàng không ............, Trưởng phòng …….. và Thủ trưởng các cơ
quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
-
..................;
- …………
|
CỤC TRƯỞNG
(Ký,
đóng dấu, ghi rõ họ, tên hoặc ký điện tử hợp lệ theo quy định pháp luật)
|
____________________
Ghi chú:
(1) Ghi tên cảng hàng
không/bãi cất, hạ cánh;
(2) Ghi tên tổ chức
khai thác cảng hàng không hoặc tổ chức khai thác bãi cất, hạ cánh;
(3) Ghi ngày hiệu lực
của quyết định
15.
Cấp lại Giấy chứng nhận cảng hàng không hoặc Giấy chứng nhận bãi cất, hạ cánh
15.1. Trình tự thực
hiện:
a) Nộp hồ sơ thủ tục
hành chính:
Người khai thác cảng
hàng không hoặc người khai thác bãi cất, hạ cánh gửi hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy
chứng nhận cảng hàng không hoặc Giấy chứng nhận bãi cất, hạ cánh đến Cục Hàng
không Việt Nam. Việc thực hiện tiếp nhận thủ tục hành chính được thực hiện theo
quy định của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia.
b) Giải quyết thủ tục
hành chính:
Trong vòng 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, cơ quan giải quyết thủ tục hành
chính gửi thông báo thu phí đến người nộp hồ sơ, việc nộp phí được thực hiện
trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan giải quyết thủ tục hành
chính gửi thông báo nộp phí. Quá thời hạn nêu trên mà doanh nghiệp không hoàn
thành nghĩa vụ tài chính theo quy định, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
từ chối giải quyết thủ tục hành chính và thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ
lý do. Thời gian thực hiện việc nộp phí của doanh nghiệp không tính vào thời
gian giải quyết thủ tục hành chính.
Đối với Giấy chứng nhận
cấp lại do thay đổi nội dung: trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày người
nộp hồ sơ hoàn thành nghĩa vụ nộp phí theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam
thực hiện thẩm định hồ sơ, kiểm tra các điều kiện thực tế của sân bay hoặc bãi
cất, hạ cánh theo các nội dung sửa đổi, bổ sung của tài liệu khai thác (nếu cần
thiết), cấp lại Giấy chứng nhận cảng hàng không hoặc Giấy chứng nhận bãi cất,
hạ cánh, trường hợp từ chối cấp lại giấy chứng nhận, Cục Hàng không Việt Nam
thông báo bằng văn bản, nêu rõ lý do.
Đối với giấy chứng nhận
cấp lại do bị mất, hỏng: trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam xem xét, quyết định cấp lại giấy
chứng nhận; trường hợp từ chối cấp lại giấy chứng nhận, Cục Hàng không Việt Nam
phải thông báo bằng văn bản, nêu rõ lý do.
Sau khi cơ quan giải
quyết thủ tục hành chính thực hiện thẩm định mà có yêu cầu phải sửa đổi, bổ
sung hồ sơ, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính có văn bản đề nghị sửa đổi,
bổ sung, nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung. Sau 15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được thông báo của cơ quan giải quyết thủ tục hành chính mà tổ chức, cá
nhân không hoàn thiện, bổ sung hồ sơ thì cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
kết thúc giải quyết thủ tục hành chính. Thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung hồ
sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
Kết quả giải quyết thủ
tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp công dân, tổ chức có
nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng bản
điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy.
15.2. Cách thức thực
hiện:
Nộp hồ sơ qua hình thức
trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực
tiếp tại Bộ phận Một cửa của Cục Hàng không Việt Nam.
15.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ:
a) Thành phần:
- Đơn đề nghị cấp lại
Giấy chứng nhận cảng hàng không hoặc Giấy chứng nhận bãi cất, hạ cánh theo Mẫu
số I.06 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 205/2026/NĐ-CP;
- Bản sao hoặc bản sao
điện tử dự thảo nội dung sửa đổi, bổ sung tài liệu khai thác sân bay hoặc tài
liệu khai thác bãi cất, hạ cánh (nếu có);
- Bản sao hoặc bản sao
điện tử tài liệu chứng minh nội dung sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cảng hàng
không hoặc Giấy chứng nhận bãi cất, hạ cánh (nếu có).
b) Số lượng: 01 bộ
15.4. Thời hạn giải
quyết:
- Thời hạn thông báo
nộp phí: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định;
-Đối với Giấy chứng nhận
cấp lại do thay đổi nội dung: trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày người
nộp hồ sơ hoàn thành nghĩa vụ nộp phí theo quy định.
- Đối với giấy chứng
nhận cấp lại do bị mất, hỏng: trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định.
15.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân
15.6. Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: không có;
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Cục Hàng không Việt Nam d) Cơ quan phối hợp:
không có;
15.7. Kết quả của việc
thực hiện thủ tục hành chính:
- Giấy chứng nhận cảng
hàng không/Giấy chứng nhận bãi cất, hạ cánh;
- Văn bản thông báo kết
quả giải quyết thủ tục hành chính;
- Quyết định phê duyệt
tài liệu khai thác sân bay hoặc tài liệu khai thác bãi cất, hạ cánh.
15.8. Phí, lệ phí:
- Cảng hàng không quốc
tế: 70.000.000 VNĐ/ lần cấp
- Cảng hàng không khác:
30.000.000 VNĐ/lần cấp
- Cảng hàng không
chuyên dùng: 5.000.000 VNĐ/lần cấp
Từ ngày 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 thu phí bằng 50% mức thu phí quy định
tại Mục VI Phần A Biểu mức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không ban hành
kèm theo Thông tư số 193/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trong lĩnh vực hàng không.
15.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai; mẫu kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Đơn đề nghị cấp/cấp lại
Giấy chứng nhận cảng hàng không/Giấy chứng nhận bãi cất, hạ cánh;
- Giấy chứng nhận cảng
hàng không/Giấy chứng nhận bãi cất, hạ cánh;
- Văn bản thông báo kết
quả giải quyết thủ tục hành chính;
- Quyết định phê duyệt
tài liệu khai thác sân bay hoặc tài liệu khai thác bãi cất, hạ cánh.
15.10. Yêu cầu hoặc
điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
15.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính :
- Nghị định
205/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ về khai thác cảng và bãi
cất, hạ cánh;
- Thông tư số
193/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng
không;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
a) Mẫu Đơn đề nghị
cấp/cấp lại Giấy chứng nhận cảng hàng không/bãi cất, hạ cánh
|
TÊN DOANH NGHIỆP (1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …….
|
…, ngày ….. tháng …..
năm ….
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
Cấp/cấp
lại Giấy chứng nhận cảng hàng không/bãi cất, hạ cánh
Kính
gửi: Cục Hàng không Việt Nam.
Căn cứ
Căn cứ Nghị định số …..
/2026/NĐ-CP ngày ….tháng …..năm 2026 của Chính phủ về cảng hàng không và bãi
cất, hạ cánh;
Căn cứ
.........................................................................................................
…..........................
(1)đề nghị Cục Hàng không Việt Nam cấp/cấp lại Giấy chứng nhận cảng
hàng không/bãi cất, hạ cánh đối với(2) .................
Thông tin cụ thể như
sau:
1. Tên đầy đủ của tổ
chức, cá nhân theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy tờ chứng minh
tư cách pháp nhân, cá nhân (kể cả tên viết tắt và tên giao dịch quốc tế).
2. Địa chỉ trụ sở chính:
.....................................
3. Địa chỉ liên lạc:
- Tên người có trách
nhiệm:...................................................................
- Địa chỉ thư
tín:................................................................
- Địa chỉ thư điện
tử:................................................................
- Điện
thoại……………………Fax............................................................
4. Họ và tên người đại
diện theo pháp luật (đối với tổ chức).
5. Thông tin của người
đại diện theo pháp luật(3):
- Họ và tên:
.................................. Ngày tháng năm sinh: ................
- Quốc tịch: ……………..
Giới tính:............................................
- Số căn cước công dân
/Số định danh cá nhân/Hộ chiếu: ………………
Ngày cấp: .......................
Nơi cấp: .....................................
6. Loại hình doanh
nghiệp: (công ty TNHH, công ty cổ phần...).
7. Nội dung đề
nghị:…………..(4)
|
Nơi nhận:
-
..................
- …………….
|
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên hoặc ký điện tử hợp lệ theo quy định pháp
luật)
|
____________________
Ghi chú:
(1) Ghi tên tổ chức đề
nghị;
(2) Ghi tên cảng hàng
không/bãi cất, hạ cánh;
(3) Công dân Việt Nam
cung cấp số định danh cá nhân không cần kê khai các thông tin quốc tịch, giới
tính, ngày cấp, nơi cấp;
(4) Ghi rõ vị trí của
cảng hàng không hoặc bãi cất, hạ cánh; toạ độ điểm quy chiếu sân bay theo hệ
tọa độ WGS – 84 (Ví dụ: Tiếng Anh: 16o24’02,46”N, 107o42’08,98”E;
tiếng Việt: 16o24’02,46”B, 107o42’08,98”Đ); cấp sân bay;
mục đích khai thác; nêu rõ lý do đề nghị cấp lại.
b) Mẫu Giấy chứng nhận
cảng hàng không/bãi cất, hạ cánh
|
BỘ
XÂY DỰNG
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
MINISTRY OF CONSTRUCTION
CIVIL AVIATION AUTHORITY
OF VIET NAM
--------
Số/No:
/GCNCHK-CHK
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------
|
|
GIẤY
CHỨNG NHẬN CẢNG HÀNG KHÔNG/BÃI CẤT, HẠ CÁNH
AERODROME CERTIFICATE
Cấp
lần thứ(1): ……………………
Issue: ………………
|
|
CỤC TRƯỞNG CỤC HÀNG
KHÔNG VIỆT NAM CHỨNG NHẬN
DIRECTOR GENERAL OF
CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM CERTIFIES THAT
|
|
TÊN, ĐỊA ĐIỂM CẢNG
HÀNG KHÔNG/BÃI CẤT, HẠ CÁNH:
NAME, LOCATION OF
AERODROME:
- Tên cảng hàng
không/bãi cất, hạ cánh (2): …………………………………………
- Name of aerodrome:
……………………………………………………………
- Địa điểm(3):
………………………………….……………………………
- Location:
………………………………………………………………
|
|
TỌA ĐỘ ĐIỂM QUY CHIẾU
SÂN BAY/BÃI CẤT, HẠ CÁNH(4):
……………………………...................
AERODROME REFERENCE
POINT: …………………………………………
|
|
TÊN, ĐỊA CHỈ NGƯỜI
KHAI THÁC CẢNG HÀNG KHÔNG/BÃI CẤT, HẠ CÁNH
NAME ADDRESS OF
AERODROME OPERATOR
- Tên người khai thác(5):
…………………………………………………………
- Name of aerodrome
operator: ………………………………………………
- Địa chỉ(6):
………………………………….…………………………
- Address:
………………………………………………………
|
|
MỤC ĐÍCH KHAI THÁC(7):
…………………………………………
PURPOSE OF OPERATION:
………………………………………………
|
|
CẤP SÂN BAY/BÃI CẤT,
HẠ CÁNH(8):………………………………
AERODROME REFERENCE
CODE: …………………………………………………
Kèm theo Phụ lục
Attachment
|
|
- Có giá trị từ ngày
(Validity from): ......
- Giấy chứng nhận này
thay thế giấy chứng nhận số …. cấp ngày …/.../...(10)
|
CỤC
TRƯỞNG
DIRECTOR GENERAL
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên hoặc ký điện tử hợp lệ theo quy định pháp
luật)
(Signature, seal, and full name or a valid electronic signature in
accordance with the provisions of law)
|
|
|
|
Phụ
lục
GIẤY
CHỨNG NHẬN CẢNG HÀNG KHÔNG/BÃI CẤT, HẠ CÁNH
(Kèm theo Giấy chứng nhận cảng hàng không/bãi cất, hạ cánh số…… của Cục Hàng
không Việt Nam)
I. Các thông tin chính
của sân bay/bãi cất, hạ cánh
1. Loại tàu bay khai
thác (critical aircrafts type):
…………………………………………………………………………………….
2. Các điều kiện khai
thác của sân bay/bãi cất, hạ cánh đáp ứng loại tàu bay khai thác (the
operational conditions for the accommodation of critical aircrafts for which
the facility is provided)(9):
…………………………………………………………………………………….
3. Cấp cứu hỏa sân
bay/bãi cất, hạ cánh (RFF category):
…………………………………………………………………………………….
4. Các miễn trừ, hạn
chế khai thác của sân bay/bãi cất, hạ cánh (the operational restrictions at the
aerodrome, the authorized deviations related to aerodrome compatibility, their
inherent operational conditions/restrictions and validity):
…………………………………………………………………………………….
II. Lịch sử quá trình
cấp, cấp lại giấy chứng nhận
|
Số
lần cấp(1)
|
Số
giấy chứng nhận
|
Ngày/tháng/năm
cấp(1)
|
Tên
cảng hàng không/bãi cất, hạ cánh(2)
|
Nội
dung thay đổi (11)
|
|
…..
|
…….
|
………
|
………..
|
………..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
____________________
Ghi chú:
(1) Ghi rõ các lần cấp;
ngày, tháng, năm của các lần cấp;
(2) Ghi rõ tên cảng
hàng không/bãi cất, hạ cánh;
(3) Ghi địa điểm cảng
hàng không theo địa giới hành chính;
(4) Ghi rõ toạ độ điểm
quy chiếu sân bay theo hệ tọa độ WGS – 84 (Ví dụ: Tiếng Anh: 16o24’02,46”N,
107o42’08,98”E; tiếng Việt: 16o24’02,46”B, 107o42’08,98”Đ);
(5) Ghi tên người khai
thác cảng hàng không/bãi cất, hạ cánh;
(6) Ghi địa chỉ của
người cảng hàng không/bãi cất, hạ cánh theo địa giới hành chính;
(7) Ghi rõ mục đích
khai thác (dân dụng; quân sự; dùng chung dân dụng và quân sự….);
(8) Ghi rõ cấp sân
bay/bãi cất, hạ cánh theo ICAO;
(9) Ghi rõ các nội
dung: thời gian khai thác; tên, kích thước, sức chịu tải đường cất hạ cánh;
loại đèn tiếp cận; các hạn chế khai thác (nếu có);
(10) Ghi nội dung này
đối với trường hợp cấp lại;
(11) Ghi rõ các nội
dung thay đổi so với lần cấp gần nhất.
c) Mẫu văn bản trả lời
Mẫu
số II.14
|
CƠ QUAN, ĐƠN VỊ(1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ………/……..
V/v:(2)…..
|
…...., ngày …… tháng
…… năm ……
|
Kính
gửi:……………………… (3)
…………(1)nhận
được văn bản số…..ngày……/……/…… của(3) ………… kèm theo hồ sơ về việc(2)
……….;
Căn cứ các quy định tại(4)………………………………………;
Căn cứ kết quả thẩm
định hồ sơ,
………(1) có ý
kiến đối với hồ sơ đề nghị cấp/cấp lại/phê duyệt/chấp thuận…; (5)……………,
cụ thể như sau:
……………………………………………………………………………(6)
…………(1) thông
báo để(3) ………… được biết, thực hiện.
Trân trọng.
|
Nơi nhận:
-
…….;
- ………
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên hoặc ký điện tử hợp lệ theo quy định pháp
luật)
|
____________________
Ghi chú:
(1) Ghi tên cơ quan
giải quyết thủ tục hành chính;
(2) Ghi trích yếu nội
dung trả kết quả khi thủ tục hành chính không đáp ứng điều kiện cấp phép/cấp
chứng nhận/phê duyệt/chấp thuận…;
(3) Ghi tên tổ chức, cá
nhân đề nghị thủ tục hành chính;
(4) Ghi căn cứ pháp lý
từ chối thủ tục hành chính;
(5) Ghi tên thủ tục
hành chính;
(6) Ghi rõ nội dung, lý
do trả kết quả khi thủ tục hành chính không đáp ứng điều kiện cấp phép/cấp
chứng nhận/phê duyệt/chấp thuận…
16.
Phê duyệt sửa đổi, bổ sung tài liệu khai thác sân bay hoặc tài liệu khai thác
bãi cất, hạ cánh
16.1. Trình tự thực
hiện:
a) Nộp hồ sơ thủ tục
hành chính:
Người khai thác cảng
hàng không, người khai thác bãi cất, hạ cánh gửi hồ sơ đề nghị phê duyệt sửa
đổi, bổ sung tài liệu khai thác sân bay hoặc tài liệu khai thác bãi cất, hạ
cánh đến Cục Hàng không Việt Nam.
b) Giải quyết thủ tục
hành chính:
Trong thời hạn 06 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam thực
hiện thẩm định hồ sơ và kiểm tra các điều kiện thực tế của sân bay hoặc bãi
cất, hạ cánh theo các nội dung sửa đổi, bổ sung của tài liệu khai thác (nếu cần
thiết), quyết định phê duyệt sửa đổi, bổ sung tài liệu hoặc yêu cầu sửa đổi, bổ
sung hồ sơ trong trường hợp cần thiết. Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam quyết
định phê duyệt sửa đổi, bổ sung tài liệu khai thác sân bay hoặc tài liệu khai
thác bãi cất, hạ cánh, trường hợp từ chối phê duyệt, Cục Hàng không Việt Nam
phải thông báo bằng văn bản, nêu rõ lý do.
Sau khi cơ quan giải
quyết thủ tục hành chính thực hiện thẩm định mà có yêu cầu phải sửa đổi, bổ
sung hồ sơ, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính có văn bản đề nghị sửa đổi,
bổ sung, nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung. Sau 15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được thông báo của cơ quan giải quyết thủ tục hành chính mà tổ chức, cá
nhân không hoàn thiện, bổ sung hồ sơ thì cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
kết thúc giải quyết thủ tục hành chính. Thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung hồ
sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
Kết quả giải quyết thủ
tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp công dân, tổ chức có
nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng bản
điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy.
16.2. Cách thức thực
hiện:
Nộp hồ sơ qua hình thức
trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực
tiếp tại Bộ phận Một cửa của Cục Hàng không Việt Nam.
16.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ:
a) Thành phần:
- Bản chính hoặc Biểu
mẫu điện tử Văn bản đề nghị theo Mẫu số I.07 quy định tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 205/2026/NĐ-CP;
- Bản sao hoặc bản sao
điện tử dự thảo nội dung sửa đổi, bổ sung tài liệu;
- Bản sao hoặc bản sao
điện tử tài liệu chứng minh nội dung sửa đổi, bổ sung.
b) Số lượng: 01 bộ
16.4. Thời hạn giải
quyết:
- Thời hạn cấp giấy
phép trong trường hợp không phải bổ sung hồ sơ: 06 ngày làm việc kể từ ngày
doanh nghiệp nộp đủ hồ sơ theo quy định;
- Thời hạn cấp giấy
phép trong trường hợp yêu cầu bổ sung: 02 ngày sau khi nhận được hồ sơ bổ sung
của doanh nghiệp
16.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân
16.6. Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: không có;
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Cục Hàng không Việt Nam
d) Cơ quan phối hợp:
không có;
16.7. Kết quả của việc
thực hiện thủ tục hành chính:
- Quyết định phê duyệt
sửa đổi, bổ sung tài liệu khai thác sân bay hoặc tài liệu khai thác bãi cất, hạ
cánh;
- Văn bản thông báo kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
16.8. Phí, lệ phí:
Không.
16.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai; mẫu kết quả giải quyết thủ tục hành
chính:
- Văn bản đề nghị phê
duyệt sửa đổi, bổ sung Tài liệu khai thác sân bay/bãi cất, hạ cánh;
- Quyết định phê duyệt
sửa đổi, bổ sung tài liệu khai thác sân bay hoặc tài liệu khai thác bãi cất, hạ
cánh;
- Văn bản thông báo kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
16.10. Yêu cầu hoặc
điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
16.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính :
Nghị định số
205/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ về khai thác cảng và bãi
cất, hạ cánh;
a) Mẫu Văn bản đề nghị
phê duyệt sửa đổi, bổ sung Tài liệu khai thác sân bay/bãi cất, hạ cánh
|
TÊN DOANH NGHIỆP(1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …………….
V/v đề nghị phê duyệt sửa đổi, bổ sung Tài liệu khai thác sân bay/bãi cất, hạ
cánh ....(2)
|
……., ngày …. tháng ….
năm …..
|
Kính
gửi: Cục Hàng không Việt Nam.
Căn cứ
Căn cứ Nghị định số …..
/2026/NĐ-CP ngày ….tháng …..năm 2026 của Chính phủ về cảng hàng không và bãi
cất, hạ cánh;
Căn cứ
.........................................................................................................
……………………………….. (1)
đề nghị Cục Hàng không Việt Nam phê duyệt sửa đổi, bổ sung tài liệu khai
thác sân bay/bãi cất, hạ cánh Cảng hàng không (2)……….
với các nội dung cụ thể
như sau:
1. Nội dung đề nghị (3):
...............................................................................
2. Thời gian hiệu lực
của các thông tin đề nghị sửa đổi, bổ sung (4): ……
|
Nơi nhận:
-
……………….
- ……………….
|
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên hoặc ký điện tử hợp lệ theo quy định pháp
luật)
|
____________________
Ghi chú:
(1) Ghi tên doanh
nghiệp đề nghị;
(2) Ghi tên cảng hàng không/bãi
cất, hạ cánh;
(3) Ghi nội dung thể
hiện các danh mục đánh giá, các nội dung thay đổi bao gồm: nội dung đã được phê
duyệt; nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung; hồ sơ chứng minh sự thay đổi (nếu
có);
(4) Áp dụng đối với các
thông tin cần phải phát hành thông báo tin tức hàng không.
b) Mẫu Quyết định phê
duyệt Tài liệu khai thác sân bay/Tài liệu khai thác bãi cất, hạ cánh/phê duyệt
sửa đổi, bổ sung Tài liệu khai thác sân bay/tài liệu khai thác bãi cất, hạ cánh
|
BỘ XÂY DỰNG
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……/QĐ-CHK
|
….., ngày …. tháng ….
năm …
|
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc phê duyệt Tài liệu khai thác sân bay/Tài liệu khai thác bãi cất, hạ
cánh/phê duyệt sửa đổi, bổ sung Tài liệu khai thác sân bay/ tài liệu khai thác
bãi cất, hạ cánh
CỤC
TRƯỞNG CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
Căn cứ
Căn cứ Nghị định số
…/2026/NĐ-CP ngày … tháng … năm 2026 của Chính phủ về cảng hàng không và bãi
cất, hạ cánh;
Xét đề nghị của Phòng
....................................................................................
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Tài liệu khai
thác sân bay/Tài liệu khai thác bãi cất, hạ cánh/phê duyệt sửa đổi, bổ sung Tài
liệu khai thác sân bay/tài liệu khai thác bãi cất, hạ cánh của(1) ……(tài
liệu kèm theo)
Điều 2. ……(2)có
trách nhiệm:……………………………………………….
Điều 3. Tổng công ty Quản lý
bay Việt Nam có trách nhiệm thông báo tin tức hàng không theo quy định của pháp
luật.
Điều 4. Quyết định này có hiệu
lực từ ngày(3) …………………
Điều 5. Các ông/bà ……………, Giám
đốc Cảng vụ hàng không ............, Trưởng phòng …….. và Thủ trưởng các cơ
quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
-
..................;
- …………
|
CỤC TRƯỞNG
(Ký,
đóng dấu, ghi rõ họ, tên hoặc ký điện tử hợp lệ theo quy định pháp luật)
|
_______________
Ghi chú:
(1) Ghi tên cảng hàng
không/bãi cất, hạ cánh;
(2) Ghi tên tổ chức
khai thác cảng hàng không hoặc tổ chức khai thác bãi cất, hạ cánh;
(3) Ghi ngày hiệu lực
của quyết định.
c) Mẫu văn bản trả lời
Mẫu
số II.14
|
CƠ QUAN, ĐƠN VỊ(1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ………/……..
V/v:(2)…..
|
…...., ngày …… tháng
…… năm ……
|
Kính
gửi:……………………… (3)
…………(1)nhận
được văn bản số…..ngày……/……/…… của(3) ………… kèm theo hồ sơ về việc(2)
……….;
Căn cứ các quy định tại(4)………………………………………;
Căn cứ kết quả thẩm
định hồ sơ,
………(1) có ý
kiến đối với hồ sơ đề nghị cấp/cấp lại/phê duyệt/chấp thuận…; (5)……………,
cụ thể như sau:
……………………………………………………………………………(6)
…………(1) thông
báo để(3) ………… được biết, thực hiện.
Trân trọng.
|
Nơi nhận:
-
…….;
- ………
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên hoặc ký điện tử hợp lệ theo quy định pháp
luật)
|
____________________
Ghi chú:
(1) Ghi tên cơ quan
giải quyết thủ tục hành chính;
(2) Ghi trích yếu nội
dung trả kết quả khi thủ tục hành chính không đáp ứng điều kiện cấp phép/cấp
chứng nhận/phê duyệt/chấp thuận…;
(3) Ghi tên tổ chức, cá
nhân đề nghị thủ tục hành chính;
(4) Ghi căn cứ pháp lý
từ chối thủ tục hành chính;
(5) Ghi tên thủ tục
hành chính;
(6) Ghi rõ nội dung, lý
do trả kết quả khi thủ tục hành chính không đáp ứng điều kiện cấp phép/cấp
chứng nhận/phê duyệt/chấp thuận…
17.
Chuyển cảng hàng không nội địa thành cảng hàng không quốc tế
17.1. Trình tự thực
hiện:
a) Nộp hồ sơ thủ tục
hành chính:
Người khai thác cảng
hàng không gửi hồ sơ đề nghị chuyển cảng hàng không nội địa thành cảng hàng
không quốc tế đến Bộ Xây dựng.
b) Giải quyết thủ tục
hành chính:
Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Bộ Xây dựng gửi văn bản lấy ý kiến của Bộ
Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Tài chính, Bộ Y tế. Trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến của Bộ Xây dựng, các bộ ngành có văn
bản trả lời, trường hợp không thống nhất phải nêu rõ lý do.
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến thống nhất của các bộ, ngành, Bộ Xây dựng
ban hành quyết định chuyển cảng hàng không nội địa thành cảng hàng không quốc
tế; trường hợp không chấp thuận phải gửi văn bản trả lời người đề nghị và nêu
rõ lý do.
Sau khi cơ quan giải
quyết thủ tục hành chính thực hiện thẩm định mà có yêu cầu phải sửa đổi, bổ
sung hồ sơ, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính có văn bản đề nghị sửa đổi,
bổ sung, nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung. Sau 15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được thông báo của cơ quan giải quyết thủ tục hành chính mà tổ chức, cá
nhân không hoàn thiện, bổ sung hồ sơ thì cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
kết thúc giải quyết thủ tục hành chính. Thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung hồ
sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
Kết quả giải quyết thủ
tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp công dân, tổ chức có
nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng bản
điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy.
17.2. Cách thức thực
hiện:
Nộp hồ sơ qua hình thức
trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực
tiếp tại Bộ phận Một cửa của Bộ Xây dựng.
17.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ:
a) Thành phần:
- Bản chính hoặc Biểu
mẫu điện tử Văn bản đề nghị theo Mẫu số I.08 quy định tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 205/2026/NĐ-CP;
- Bản sao hoặc bản sao
điện tử văn bản giải trình, chứng minh về việc đủ điều kiện chuyển cảng hàng
không nội địa thành cảng hàng không quốc tế theo quy định tại khoản 1 Điều 66
Nghị định số 205/2026/NĐ-CP.
b) Số lượng: 01 bộ
17.4. Thời hạn giải
quyết:
- Thời hạn gửi văn bản
lấy ý kiến: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định;
- Thời hạn quyết định
chuyển cảng hàng không nội địa thành cảng hàng không quốc tế: 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được ý kiến thống nhất của các bộ, ngành
17.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân
17.6. Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Bộ Xây dựng
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: không có;
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Bộ Xây dựng
d) Cơ quan phối hợp: Bộ
Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Tài chính, Bộ Y tế.
17.7. Kết quả của việc
thực hiện thủ tục hành chính:
- Quyết định chuyển
cảng hàng không nội địa thành cảng hàng không quốc tế
- Văn bản thông báo kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
17.8. Phí, lệ phí: Không.
17.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai; mẫu kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Đơn đề nghị cấp/cấp lại
Giấy chứng nhận cảng hàng không/Giấy chứng nhận bãi cất, hạ cánh;
- Quyết định chuyển
cảng hàng không nội địa thành cảng hàng không quốc tế.
- Văn bản thông báo kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
17.10. Yêu cầu hoặc
điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
a) Cảng hàng không nội
địa được chuyển thành cảng hàng không quốc tế khi đáp ứng các yêu cầu sau:
- Phù hợp với quy hoạch
hệ thống cảng hàng không toàn quốc;
- Có cơ sở hạ tầng,
nguồn lực đảm bảo quy trình phục vụ chuyến bay quốc tế;
- Cảng hàng không đã
được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê chuẩn vùng trời, đường bay và phương
thức bay phục vụ khai thác các chuyến bay quốc tế.
b) Sau khi được Bộ Xây
dựng quyết định chuyển cảng hàng không nội địa thành cảng hàng không quốc tế,
doanh nghiệp cảng hàng không thực hiện thủ tục đề nghị cấp lại Giấy phép kinh
doanh cảng hàng không; người khai thác cảng hàng không thực hiện thủ tục đề
nghị cấp lại Giấy chứng nhận cảng hàng không; Cục Hàng không Việt Nam triển
khai thông báo tin tức hàng không theo quy định.
17.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính :
Nghị định số
205/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ về khai thác cảng và bãi
cất, hạ cánh.
a) Mẫu Văn bản đề nghị
chuyển cảng hàng không nội địa thành cảng hàng không quốc tế
|
TÊN DOANH NGHIỆP(1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……….
V/v đề
nghị chuyển cảng hàng không nội địa thành cảng hàng không quốc tế ....(2)
|
……., ngày …. tháng ….
năm …..
|
Kính
gửi: Bộ Xây dựng.
Căn cứ
Căn cứ Nghị định số …..
/2026/NĐ-CP ngày ….tháng …..năm 2026 của Chính phủ về cảng hàng không và bãi
cất, hạ cánh;
Căn cứ
............................................................................................................;
………………………………..(1)
đề nghị Bộ Xây dựng chuyển cảng hàng không nội địa thành cảng hàng không quốc
tế với các thông tin cụ thể như sau:
1. Tên cảng hàng không(2):
...........................................................................
2. Địa điểm(3):
................................................................................................
3. Tọa độ điểm quy
chiếu sân bay(4): ………………………………………
4. Năng lực khai thác(5):
................................................................................
5. Cấp sân bay(6):
.............................................................................................
6. Mục đích khai thác(7):
...............................................................................
7. Thời gian đề nghị
chuyển thành cảng hàng không quốc tế:……………..
……………………….. (1)
kính đề nghị Bộ Xây dựng xem xét quyết định.
|
Nơi nhận:
-
……………….
- ……………….
|
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên hoặc ký điện tử hợp lệ theo quy định pháp
luật)
|
_______________________
Ghi chú:
(1) Ghi tên doanh
nghiệp đề nghị;
(2) Ghi tên cảng hàng
không;
(3) Ghi địa điểm cảng
hàng không theo địa giới hành chính;
(4) Ghi toạ độ điểm quy
chiếu sân bay theo hệ tọa độ WGS - 84 (Ví dụ: Tiếng Anh: 16o24’02,46”N,
107o42’08,98”E; tiếng Việt: 16o24’02,46”B, 107o42’08,98”Đ);
(5) Ghi kích thước
đường CHC (dài x rộng); loại tàu bay khai thác, sức chịu tải đường cất hạ cánh;
(6) Ghi cấp sân bay
theo ICAO;
(7) Ghi rõ hoạt động
khai thác (dân dụng; quân sự; dùng chung dân dụng và quân sự v.v.).
b) Mẫu Quyết định về
việc công bố chuyển cảng hàng không nội địa thành cảng hàng không quốc tế
|
BỘ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……/QĐ-BXD
|
….., ngày …. tháng ….
năm …
|
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc công bố chuyển Cảng hàng không(1)……. thành Cảng hàng không quốc
tế(1)…
BỘ
TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ
Căn cứ Nghị định số
…/2026/NĐ-CP ngày … tháng … năm 2026 của Chính phủ về cảng hàng không và bãi
cất, hạ cánh;
Trên cơ sở đề nghị của
Cảng hàng không………………………………………;
Xét đề nghị
của...............................................................................................
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công bố chuyển Cảng
hàng không(1)……..thành Cảng hàng không quốc tế(1) ….…với
những nội chính như sau:
1. Tên cảng hàng không(1):
.............................................................................
2. Địa điểm(2):
.................................................................................................
3. Tọa độ điểm quy
chiếu sân bay(3): ……………………………………….
4. Năng lực khai thác(4):
.................................................................................
5. Cấp sân bay(5):
.............................................................................................
6. Mục đích khai thác(6):
.................................................................................
7. Thời gian chuyển
thành cảng hàng không quốc tế:………………………
Điều 2. Quyết định này có hiệu
lực kể từ ngày …....
Điều 3. Cảng hàng không …có
trách nhiệm:
……………………………………………………………………………….
Điều 4. Các ông/bà ………………… và
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này.
|
Nơi nhận:
-
..................;
- …………
|
BỘ TRƯỞNG
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên hoặc ký điện tử hợp lệ theo quy định pháp
luật)
|
___________________
Ghi chú:
(1) Ghi tên cảng hàng
không;
(2) Ghi địa điểm cảng
hàng không theo địa giới hành chính;
(3) Ghi toạ độ điểm quy
chiếu sân bay theo hệ tọa độ WGS - 84 (Ví dụ: Tiếng Anh: 16o24’02,46”N,
107o42’08,98”E; tiếng Việt: 16o24’02,46”B, 107o42’08,98”Đ);
(4) Ghi kích thước
đường CHC (dài x rộng); loại tàu bay khai thác, sức chịu tải đường cất hạ cánh;
(5) Ghi cấp sân bay
theo ICAO;
(6) Ghi rõ hoạt động
khai thác (dân dụng; quân sự; dùng chung dân dụng và quân sự).
c) Mẫu văn bản trả lời
Mẫu
số II.14
|
CƠ QUAN, ĐƠN VỊ(1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ………/……..
V/v:(2)…..
|
…...., ngày …… tháng
…… năm ……
|
Kính
gửi:……………………… (3)
…………(1)nhận
được văn bản số…..ngày……/……/…… của(3) ………… kèm theo hồ sơ về việc(2)
……….;
Căn cứ các quy định tại(4)………………………………………;
Căn cứ kết quả thẩm
định hồ sơ,
………(1) có ý
kiến đối với hồ sơ đề nghị cấp/cấp lại/phê duyệt/chấp thuận…; (5)……………,
cụ thể như sau:
……………………………………………………………………………(6)
…………(1) thông
báo để(3) ………… được biết, thực hiện.
Trân trọng.
|
Nơi nhận:
-
…….;
- ………
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên hoặc ký điện tử hợp lệ theo quy định pháp
luật)
|
____________________
Ghi chú:
(1) Ghi tên cơ quan
giải quyết thủ tục hành chính;
(2) Ghi trích yếu nội
dung trả kết quả khi thủ tục hành chính không đáp ứng điều kiện cấp phép/cấp
chứng nhận/phê duyệt/chấp thuận…;
(3) Ghi tên tổ chức, cá
nhân đề nghị thủ tục hành chính;
(4) Ghi căn cứ pháp lý
từ chối thủ tục hành chính;
(5) Ghi tên thủ tục
hành chính;
(6) Ghi rõ nội dung, lý
do trả kết quả khi thủ tục hành chính không đáp ứng điều kiện cấp phép/cấp
chứng nhận/phê duyệt/chấp thuận…
18.
Đưa công trình, một phần công trình vào khai thác
18.1. Trình tự thực
hiện:
a) Nộp hồ sơ thủ tục
hành chính:
Người khai thác công
trình nộp hồ sơ đề nghị đưa công trình, một phần công trình vào khai thác đến
Cục Hàng không Việt Nam.
b) Giải quyết thủ tục
hành chính:
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam thẩm
định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần thiết), quyết định đưa công trình, một
phần công trình vào khai thác, phê duyệt sửa đổi, bổ sung tài liệu khai thác
sân bay (nếu có), quyết định phê duyệt tài liệu khai thác công trình hoặc phê
duyệt sửa đổi, bổ sung tài liệu khai thác công trình (nếu có) hoặc yêu cầu sửa
đổi, bổ sung hồ sơ trong trường hợp cần thiết. Sau khi nhận được hồ sơ bổ sung
của người khai thác công trình (nếu có), trong thời hạn 03 ngày làm việc, Cục
Hàng không Việt Nam ban hành quyết định đưa công trình, một phần công trình vào
khai thác, phê duyệt sửa đổi, bổ sung tài liệu khai thác sân bay (nếu có),
quyết định phê duyệt tài liệu khai thác công trình hoặc phê duyệt sửa đổi, bổ sung
tài liệu khai thác công trình (nếu có), trường hợp không chấp thuận, Cục Hàng
không Việt Nam phải có văn bản thông báo, nêu rõ lý do.
Sau khi cơ quan giải
quyết thủ tục hành chính thực hiện thẩm định mà có yêu cầu phải sửa đổi, bổ
sung hồ sơ, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính có văn bản đề nghị sửa đổi,
bổ sung, nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung. Sau 15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được thông báo của cơ quan giải quyết thủ tục hành chính mà tổ chức, cá
nhân không hoàn thiện, bổ sung hồ sơ thì cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
kết thúc giải quyết thủ tục hành chính. Thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung hồ
sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
Kết quả giải quyết thủ
tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp công dân, tổ chức có
nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng bản
điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy.
18.2. Cách thức thực
hiện:
Nộp hồ sơ qua hình thức
trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực
tiếp tại Bộ phận Một cửa của Cục Hàng không Việt Nam.
18.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ:
a) Thành phần:
- Bản chính hoặc Biểu
mẫu điện tử Văn bản đề nghị theo Mẫu số I.09 quy định tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 205/2026/NĐ-CP;
- Bản sao hoặc bản sao
điện tử biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng
đưa vào sử dụng và bản sao văn bản thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm
thu hạng mục công trình, công trình đưa vào sử dụng của cơ quan nhà nước có
thẩm quyền theo quy định của pháp luật về xây dựng;
- Dự thảo tài liệu khai
thác công trình hoặc tài liệu khai thác sân bay; nội dung sửa đổi, bổ sung tài
liệu kèm theo tài liệu chứng minh (nếu có);
- Bản sao hoặc bản sao
điện tử hồ sơ quản lý sự thay đổi theo quy định của hệ thống quản lý an toàn
(nếu có)
b) Số lượng: 01 bộ
18.4. Thời hạn giải
quyết:
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ, kiểm tra thực tế trong trường hợp không phải bổ sung hồ sơ: 08 ngày làm
việc kể từ ngày doanh nghiệp nộp hồ sơ theo quy định.
- Trong trường hợp yêu
cầu bổ sung:
+ Thời hạn yêu cầu bổ
sung hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày doanh nghiệp nộp đủ hồ sơ theo quy
định;
+ Thời hạn quyết định
đưa công trình, một phần công trình vào khai thác: 03 ngày sau khi nhận được hồ
sơ bổ sung của doanh nghiệp
18.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức
18.6. Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: không có;
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Cục Hàng không Việt Nam
d) Cơ quan phối hợp:
không có;
18.7. Kết quả của việc
thực hiện thủ tục hành chính:
- Quyết định đưa công
trình, một phần công trình vào khai thác;
- Quyết định phê duyệt
sửa đổi, bổ sung tài liệu khai thác sân bay (nếu có);
- Quyết định phê duyệt
tài liệu khai thác công trình hoặc phê duyệt sửa đổi, bổ sung tài liệu khai
thác công trình (nếu có);
- Văn bản thông báo kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
18.8. Phí, lệ phí: Không.
18.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai; mẫu kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Văn bản đề nghị đưa
công trình, một phần công trình vào khai thác;
- Quyết định đưa công
trình, một phần công trình vào khai thác;
- Quyết định phê duyệt
sửa đổi, bổ sung tài liệu khai thác sân bay (nếu có);
- Quyết định phê duyệt
tài liệu khai thác công trình hoặc phê duyệt sửa đổi, bổ sung tài liệu khai
thác công trình (nếu có);
- Văn bản thông báo kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
18.10. Yêu cầu hoặc
điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Công trình được đưa vào
khai thác phải đảm bảo đủ yêu cầu an ninh, an toàn và tiêu chuẩn khai thác theo
quy định
18.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính:
Nghị định số
205/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ về khai thác cảng và bãi
cất, hạ cánh.
a) Mẫu Văn bản đề nghị
đưa công trình, một phần công trình vào khai thác
|
TÊN DOANH NGHIỆP(1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …….
V/v đề nghị đưa công trình, một phần công trình(2) … tại Cảng hàng
không(3).......vào khai thác.
|
…, ngày ….. tháng …..
năm ….
|
Kính
gửi: Cục Hàng không Việt Nam.
Căn cứ
Căn cứ Nghị định số …..
/2026/NĐ-CP ngày ….tháng …..năm 2026 của Chính phủ về cảng hàng không và bãi
cất, hạ cánh;
Căn cứ
............................................................................................................;
…………….(1) đề
nghị Cục Hàng không Việt Nam chấp thuận đưa công trình, một phần công trình(2)
… tại Cảng hàng không(3) ….vào khai thác với nội dung cụ thể như sau:
1. Tên công trình/một
phần công trình(2): ………...………………………….
2. Tính chất sử dụng(4):
…………………………...…………………(nếu có)
3. Vị trí công
trình/một phần công trình đưa vào sử dụng(5): ………………..
4. Thời gian đưa vào
khai thác, sử dụng……………………………………..
5. Công suất(6):……………..……………………………………….
(nếu có)
6. Quy mô, thông số kỹ
thuật chính của công trình/một phần công trình đưa vào khai thác(7):
………………
7. Tuổi thọ công trình
đối với công trình xây dựng mới……………………..
8. Nội dung khác (nếu
có):…………………………………………………...
…………….(1) đề
nghị Cục Hàng không Việt Nam xem xét, quyết định.
|
Nơi nhận:
-..................;
- ……………
|
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên hoặc ký điện tử hợp lệ theo quy định pháp
luật)
|
___________________
Ghi chú:
(1) Ghi tên doanh
nghiệp đề nghị;
(2) Ghi đầy đủ tên công
trình theo dự án được duyệt;
(3) Ghi tên cảng hàng
không nơi công trình/hạng mục công trình được đưa vào khai thác;
(4) Ghi nội dung mô tả
công năng, mục đích sử dụng của công trình;
(5) Ghi nội dung mô tả
vị trí của công trình/hạng mục công trình so với các công trình/hạng mục công
trình lân cận;
(6) Chỉ ghi nội dung
này đối với công trình nhà ga hành khách, nhà ga hàng hóa, suất ăn hàng không;
(7) Ghi các thông số kỹ
thuật của công trình/hạng mục công trình: đối với công trình trong sân bay ghi
các thông số theo quy định; đối với các công trình khác ghi thông số về diện
tích xây dựng, chiều cao công trình, số tầng (nếu có) và mô tả hệ thống trang
thiết bị kỹ thuật kèm theo (nếu có).
b) Mẫu Quyết định việc
đưa công trình, một phần công trình vào khai thác
|
BỘ XÂY DỰNG
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……/QĐ-CHK
|
….., ngày …. tháng ….
năm …
|
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc đưa công trình/một phần công trình(2)………. tại Cảng hàng không(1)
…….vào khai thác
CỤC
TRƯỞNG CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
Căn cứ
Căn cứ Nghị định số
…/2026/NĐ-CP ngày … tháng … năm 2026 của Chính phủ về cảng hàng không và bãi
cất, hạ cánh;
Xét đề nghị của Phòng
................................
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Đưa công trình/một phần
công trình tại Cảng hàng không(1) …….vào khai thác với các nội dung
sau:
1. Tên công trình/một phần
công trình(2): ………...………………………….
2. Tính chất sử dụng(3):
…………………………...…………………(nếu có)
3. Vị trí công
trình/một phần công trình đưa vào sử dụng(4): ………………..
4. Thời gian đưa vào
khai thác, sử dụng……………………………………..
5. Công suất(5):……………..……………………………………….
(nếu có)
6. Quy mô, thông số kỹ
thuật chính của công trình/một phần công trình đưa vào khai thác(6):
…………………………………………………………………...
7. Tuổi thọ công
trình………………………………………………………..
8. Nội dung khác (nếu
có):…………………………………………………...
Điều 2. Quyết định này có hiệu
lực kể từ ngày………………………………
Điều 3. Người khai thác công
trình/một phần công trình(7) …. có trách nhiệm:
……………………………………………………………………………….
Điều 4. Tổng Công ty Quản lý
bay Việt Nam có trách nhiệm ………………
Điều 5. Cảng vụ hàng không(8)…. có trách
nhiệm.............. ………………....
Điều 6. Các ông/bà ……………………và
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này.
|
Nơi nhận:
-
..................;
- …………
|
CỤC TRƯỞNG
(Ký,
đóng dấu, ghi rõ họ, tên hoặc ký điện tử hợp lệ theo quy định pháp luật)
|
___________________
Ghi chú:
(1) Ghi tên cảng hàng
không nơi công trình/hạng mục công trình được đưa vào khai thác;
(2) Ghi đầy đủ tên công
trình theo dự án được duyệt;
(3) Ghi nội dung mô tả
công năng, mục đích sử dụng của công trình;
(4) Ghi nội dung mô tả
vị trí của công trình/hạng mục công trình so với các công trình/hạng mục công
trình lân cận;
(5) Chỉ ghi nội dung
này đối với công trình nhà ga hành khách, nhà ga hàng hóa, suất ăn hàng không;
(6) Ghi các thông số kỹ
thuật của công trình/hạng mục công trình: đối với công trình trong sân bay ghi
các thông số theo quy định; đối với các công trình khác ghi thông số về diện
tích xây dựng, chiều cao công trình, số tầng (nếu có) và mô tả hệ thống trang
thiết bị kỹ thuật kèm theo (nếu có);
(7) Ghi tên người khai
thác công trình/một phần công trình;
(8) Ghi tên cảng vụ
hàng không khu vực;
- Chỉ ghi nội dung Điều
4 khi có quy định của pháp luật về thông báo tin tức hàng không đối với công
trình đưa vào khai thác
c) Mẫu Quyết định phê
duyệt Tài liệu khai thác sân bay/Tài liệu khai thác bãi cất, hạ cánh/phê duyệt
sửa đổi, bổ sung tài liệu khai thác sân bay/tài liệu khai thác bãi cất, hạ cánh.
|
BỘ XÂY DỰNG
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……/QĐ-CHK
|
….., ngày …. tháng ….
năm …
|
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc phê duyệt Tài liệu khai thác sân bay/Tài liệu khai thác bãi cất, hạ
cánh/phê duyệt sửa đổi, bổ sung Tài liệu khai thác sân bay/ tài liệu khai thác
bãi cất, hạ cánh
CỤC
TRƯỞNG CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
Căn cứ
Căn cứ Nghị định số
…/2026/NĐ-CP ngày … tháng … năm 2026 của Chính phủ về cảng hàng không và bãi
cất, hạ cánh;
Xét đề nghị của Phòng
....................................................................................
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Tài liệu khai
thác sân bay/Tài liệu khai thác bãi cất, hạ cánh/phê duyệt sửa đổi, bổ sung Tài
liệu khai thác sân bay/tài liệu khai thác bãi cất, hạ cánh của(1) ……(tài
liệu kèm theo)
Điều 2. ……(2)có
trách nhiệm:……………………………………………….
Điều 3. Tổng công ty Quản lý
bay Việt Nam có trách nhiệm thông báo tin tức hàng không theo quy định của pháp
luật.
Điều 4. Quyết định này có hiệu
lực từ ngày(3) …………………
Điều 5. Các ông/bà ……………, Giám
đốc Cảng vụ hàng không ............, Trưởng phòng …….. và Thủ trưởng các cơ
quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
-
..................;
- …………
|
CỤC TRƯỞNG
(Ký,
đóng dấu, ghi rõ họ, tên hoặc ký điện tử hợp lệ theo quy định pháp luật)
|
__________________
Ghi chú:
(1) Ghi tên cảng hàng
không/bãi cất, hạ cánh;
(2) Ghi tên tổ chức
khai thác cảng hàng không hoặc tổ chức khai thác bãi cất, hạ cánh;
(3) Ghi ngày hiệu lực
của quyết định.
d) Mẫu văn bản trả lời
Mẫu
số II.14
|
CƠ QUAN, ĐƠN VỊ(1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ………/……..
V/v:(2)…..
|
…...., ngày …… tháng
…… năm ……
|
Kính
gửi:……………………… (3)
…………(1)nhận
được văn bản số…..ngày……/……/…… của(3) ………… kèm theo hồ sơ về việc(2)
……….;
Căn cứ các quy định tại(4)………………………………………;
Căn cứ kết quả thẩm
định hồ sơ,
………(1) có ý
kiến đối với hồ sơ đề nghị cấp/cấp lại/phê duyệt/chấp thuận…; (5)……………,
cụ thể như sau:
……………………………………………………………………………(6)
…………(1) thông
báo để(3) ………… được biết, thực hiện.
Trân trọng.
|
Nơi nhận:
-
…….;
- ………
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên hoặc ký điện tử hợp lệ theo quy định pháp
luật)
|
____________________
Ghi chú:
(1) Ghi tên cơ quan
giải quyết thủ tục hành chính;
(2) Ghi trích yếu nội
dung trả kết quả khi thủ tục hành chính không đáp ứng điều kiện cấp phép/cấp
chứng nhận/phê duyệt/chấp thuận…;
(3) Ghi tên tổ chức, cá
nhân đề nghị thủ tục hành chính;
(4) Ghi căn cứ pháp lý
từ chối thủ tục hành chính;
(5) Ghi tên thủ tục
hành chính;
(6) Ghi rõ nội dung, lý
do trả kết quả khi thủ tục hành chính không đáp ứng điều kiện cấp phép/cấp
chứng nhận/phê duyệt/chấp thuận…
19.
Phê duyệt sửa đổi, bổ sung tài liệu khai thác công trình
19.1. Trình tự thực
hiện:
a) Nộp hồ sơ thủ tục
hành chính:
Người khai thác công
trình gửi hồ sơ đề nghị phê duyệt sửa đổi, bổ sung tài liệu khai thác công
trình đến Cục Hàng không Việt Nam. Việc thực hiện tiếp nhận thủ tục hành chính
được thực hiện theo quy định của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo
cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công
quốc gia.
b) Giải quyết thủ tục
hành chính:
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam thực
hiện thẩm định hồ sơ và kiểm tra các điều kiện thực tế của công trình (nếu cần
thiết), quyết định phê duyệt sửa đổi, bổ sung tài liệu khai thác công trình
hoặc yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ trong trường hợp cần thiết. Trong thời hạn
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung hồ sơ, Cục Hàng
không Việt Nam quyết định phê duyệt sửa đổi, bổ sung tài liệu khai thác công
trình, trường hợp từ chối phê duyệt, Cục Hàng không Việt Nam phải thông báo
bằng văn bản, nêu rõ lý do.
Sau khi cơ quan giải
quyết thủ tục hành chính thực hiện thẩm định mà có yêu cầu phải sửa đổi, bổ
sung hồ sơ, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính có văn bản đề nghị sửa đổi,
bổ sung, nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung. Sau 15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được thông báo của cơ quan giải quyết thủ tục hành chính mà tổ chức, cá
nhân không hoàn thiện, bổ sung hồ sơ thì cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
kết thúc giải quyết thủ tục hành chính. Thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung hồ
sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
Kết quả giải quyết thủ
tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp công dân, tổ chức có
nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng bản
điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy.
19.2. Cách thức thực
hiện:
Nộp hồ sơ qua hình thức
trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực
tiếp tại Bộ phận Một cửa của Bộ Xây dựng.
19.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ:
a) Thành phần:
- Bản chính hoặc Biểu
mẫu điện tử Văn bản đề nghị phê duyệt theo Mẫu số I.10 quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 205/2026/NĐ-CP;
- Bản sao hoặc bản sao
điện tử dự thảo nội dung sửa đổi, bổ sung tài liệu;
- Bản sao hoặc bản sao
điện tử tài liệu chứng minh nội dung sửa đổi, bổ sung
b) Số lượng: 01 bộ
19.4. Thời hạn giải
quyết:
Trong thời hạn 08 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
19.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.
19.6. Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: không có;
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Cục Hàng không Việt Nam
d) Cơ quan phối hợp:
không có;
19.7. Kết quả của việc
thực hiện thủ tục hành chính:
- Quyết định phê duyệt
sửa đổi, bổ sung tài liệu khai thác công trình;
- Văn bản thông báo kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
19.8. Phí, lệ phí:
Không.
19.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai; mẫu kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Văn bản đề nghị phê
duyệt sửa đổi, bổ sung tài liệu khai thác công trình;
- Quyết định phê duyệt
sửa đổi, bổ sung tài liệu khai thác công trình;
- Văn bản thông báo kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
19.10. Yêu cầu hoặc
điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Khi có các nội dung cập
nhật vào trang tu chỉnh theo quy định, định kỳ vào quý IV hàng năm người khai
thác công trình đề nghị sửa đổi tổng thể tài liệu khai thác công trình theo quy
định.
19.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính :
Nghị định số
205/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ về khai thác cảng và bãi
cất, hạ cánh.
a) Mẫu Văn bản đề nghị
phê duyệt sửa đổi, bổ sung tài liệu khai thác công trình
|
TÊN DOANH NGHIỆP(1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …….
V/v đề nghị phê duyệt sửa đổi, bổ sung tài liệu khai thác công trình(2)
……tại Cảng hàng không(3)….
|
…, ngày ….. tháng …..
năm ….
|
Kính
gửi: Cục Hàng không Việt Nam.
Căn cứ
Căn cứ Nghị định số …..
/2026/NĐ-CP ngày ….tháng …..năm 2026 của Chính phủ về cảng hàng không và bãi
cất, hạ cánh;
Căn cứ
............................................................................................................;
………………….(1) đề
nghị Cục Hàng không Việt Nam xem xét phê duyệt sửa đổi, bổ sung tài liệu khai
thác công trình(2)……..tại Cảng hàng không(3)…với nội dung
cụ thể như sau:
1. Tên Tài liệu khai
thác công trình(2):……………………………..………
2. Cảng hàng không(3):……………………………………………………..
3. Nội dung sửa đổi, bổ
sung(4):……………………………………………
………………….(1)
đề nghị Cục Hàng không Việt Nam xem xét, phê duyệt sửa đổi, bổ sung tài liệu
khai thác công trình(2)……tại Cảng hàng không(3)….. thuộc(1)…….theo
quy định.
Trân trọng.
|
Nơi nhận:
-..................;
- ……………
|
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên hoặc ký điện tử hợp lệ theo quy định pháp
luật)
|
_________________
Ghi chú:
(1) Ghi tên Người khai
thác công trình.
(2) Ghi tên của công
trình;
(3) Ghi tên cảng hàng
không nơi có công trình;
(4) Ghi rõ nội dung sửa
đổi, bổ sung so với Tài liệu khai thác công trình đã được phê duyệt
b) Mẫu Quyết định phê
duyệt Tài liệu khai thác công trình/phê duyệt sửa đổi, bổ sung Tài liệu khai
thác công trình
|
BỘ XÂY DỰNG
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……/QĐ-CHK
|
….., ngày …. tháng ….
năm …
|
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc phê duyệt Tài liệu khai thác công trình/phê duyệt sửa đổi, bổ sung Tài
liệu khai thác công trình(1) … tại(2) ….
CỤC
TRƯỞNG CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
Căn cứ
Căn cứ Nghị định số
…/2026/NĐ-CP ngày … tháng … năm 2026 của Chính phủ về cảng hàng không và bãi
cất, hạ cánh;
Xét đề nghị của Phòng
................................
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt tài liệu khai
thác công trình/phê duyệt sửa đổi, bổ sung tài liệu khai thác công trình(1)
…….tại (2) ……………………………………………
Điều 2. ……(3)có
trách nhiệm:
………………………………………………………………………………….....
Điều 3. Quyết định này có hiệu
lực từ ngày(4) ….
Điều 4. Các ông/bà ……………,
…………….. và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
-
..................;
- …………
|
CỤC TRƯỞNG
(Ký,
đóng dấu, ghi rõ họ, tên hoặc ký điện tử hợp lệ theo quy định pháp luật)
|
__________________
Ghi chú:
(1) Ghi đầy đủ tên công
trình theo dự án được duyệt;
(2) Ghi tên cảng hàng
không nơi có công trình;
(3) Ghi tên người khai
thác công trình;
(4) Ghi ngày hiệu lực
của quyết định.
c) Mẫu văn bản trả lời
Mẫu
số II.14
|
CƠ QUAN, ĐƠN VỊ(1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ………/……..
V/v:(2)…..
|
…...., ngày …… tháng
…… năm ……
|
Kính
gửi:……………………… (3)
…………(1)nhận
được văn bản số…..ngày……/……/…… của(3) ………… kèm theo hồ sơ về việc(2)
……….;
Căn cứ các quy định tại(4)………………………………………;
Căn cứ kết quả thẩm
định hồ sơ,
………(1) có ý
kiến đối với hồ sơ đề nghị cấp/cấp lại/phê duyệt/chấp thuận…; (5)……………,
cụ thể như sau:
……………………………………………………………………………(6)
…………(1) thông
báo để(3) ………… được biết, thực hiện.
Trân trọng.
|
Nơi nhận:
-
…….;
- ………
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên hoặc ký điện tử hợp lệ theo quy định pháp
luật)
|
____________________
Ghi chú:
(1) Ghi tên cơ quan
giải quyết thủ tục hành chính;
(2) Ghi trích yếu nội
dung trả kết quả khi thủ tục hành chính không đáp ứng điều kiện cấp phép/cấp
chứng nhận/phê duyệt/chấp thuận…;
(3) Ghi tên tổ chức, cá
nhân đề nghị thủ tục hành chính;
(4) Ghi căn cứ pháp lý
từ chối thủ tục hành chính;
(5) Ghi tên thủ tục
hành chính;
(6) Ghi rõ nội dung, lý
do trả kết quả khi thủ tục hành chính không đáp ứng điều kiện cấp phép/cấp
chứng nhận/phê duyệt/chấp thuận…
20.
Chấp thuận phương án, điều chỉnh phương án đảm bảo an ninh, an toàn hàng không
trong quá trình thi công
20.1. Trình tự thực
hiện:
a) Nộp hồ sơ thủ tục
hành chính:
Chủ đầu tư dự án hoặc
người khai thác công trình gửi hồ sơ đề nghị chấp thuận phương án, điều chỉnh
phương án đảm bảo an ninh, an toàn hàng không trong quá trình thi công đến Cục
Hàng không Việt Nam hoặc Cảng vụ hàng không. Cục Hàng không Việt Nam. Việc thực
hiện tiếp nhận thủ tục hành chính được thực hiện theo quy định của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia.
b) Giải quyết thủ tục
hành chính:
Trong thời hạn 10 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính có trách nhiệm phối hợp với cơ quan quản lý nhà nước về an ninh hàng
không tại cảng hàng không thực hiện thẩm định, ban hành văn bản chấp thuận hoặc
chấp thuận điều chỉnh phương án đảm bảo an ninh, an toàn hàng không trong quá
trình thi công, bao gồm nội dung quyết định dừng khai thác có thời hạn đối với
cảng hàng không hoặc công trình hoặc một phần công trình (nếu có), trường hợp
từ chối chấp thuận phải thông báo bằng văn bản cho người đề nghị.
Sau khi cơ quan giải
quyết thủ tục hành chính thực hiện thẩm định mà có yêu cầu phải sửa đổi, bổ
sung hồ sơ, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính có văn bản đề nghị sửa đổi,
bổ sung, nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung. Sau 15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được thông báo của cơ quan giải quyết thủ tục hành chính mà tổ chức, cá
nhân không hoàn thiện, bổ sung hồ sơ thì cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
kết thúc giải quyết thủ tục hành chính. Thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung hồ
sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
Kết quả giải quyết thủ
tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp công dân, tổ chức có
nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng bản
điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy.
20.2. Cách thức thực
hiện:
Nộp hồ sơ qua hình thức
trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực
tiếp tại Bộ phận Một cửa của Cục Hàng không Việt Nam hoặc Cảng vụ hàng không.
20.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ:
a) Thành phần:
* Trường hợp chấp thuận
phương án đảm bảo an ninh, an toàn hàng không trong quá trình thi công
- Bản chính hoặc Biểu
mẫu điện tử Văn bản đề nghị chấp thuận hoặc chấp thuận điều chỉnh theo Mẫu số
I.11 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 205/2026/NĐ-CP;
- Bản sao hoặc bản sao
điện tử các tài liệu có liên quan trong trường hợp chấp thuận phương án, bao
gồm: quyết định phê duyệt dự án theo quy định pháp luật về xây dựng; tài liệu
chứng minh sự phù hợp với quy hoạch chi tiết cảng hàng không trong trường hợp
xây mới, mở rộng, chuyển đổi mục đích sử dụng công trình; văn bản chấp thuận,
thoả thuận về phương án phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường theo quy định
của pháp luật; nội dung đề nghị dừng khai thác có thời hạn đối với cảng hàng
không hoặc công trình hoặc một phần công trình (nếu có); văn bản thỏa thuận
phương án đảm bảo an ninh, an toàn hàng không trong quá trình thi công tại cảng
hàng không với cơ quan an ninh hàng không và các cơ quan, đơn vị khác liên
quan;
- Bản sao hoặc bản sao
điện tử phương án đảm bảo an ninh, an toàn hàng không trong quá trình thi công;
- Bản sao hoặc bản sao
điện tử hồ sơ đánh giá sự thay đổi, nhận dạng các mối nguy ảnh hưởng đến an
toàn khai thác trong quá trình thi công, các giải pháp giảm thiểu mối nguy theo
quy định về quản lý an toàn;
- Bản sao hoặc bản sao
điện tử các tài liệu có liên quan đến nội dung đề nghị điều chỉnh trong trường
hợp chấp thuận điều chỉnh phương án (nếu có).
* Trường hợp điều chỉnh
phương án đảm bảo an ninh, an toàn hàng không trong quá trình thi công do thay
đổi thời gian thi công
- Bản chính hoặc Biểu
mẫu điện tử Văn bản đề nghị chấp thuận điều chỉnh theo Mẫu số I.11 quy định tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 205/2026/NĐ-CP trong đó nêu rõ lý do
thay đổi thời gian thi công;
- Văn bản thỏa thuận
điều chỉnh thời gian thi công tại phương án đảm bảo an ninh, an toàn hàng không
trong quá trình thi công tại cảng hàng không với cơ quan, đơn vị liên quan.
b) Số lượng: 01 bộ
20.4. Thời hạn giải
quyết:
Trong thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
20.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức
20.6. Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam hoặc Cảng vụ hàng không
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: không có;
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Cục Hàng không Việt Nam
d) Cơ quan phối hợp:
không có;
20.7. Kết quả của việc
thực hiện thủ tục hành chính:
- Văn bản chấp thuận
hoặc chấp thuận điều chỉnh phương án đảm bảo an ninh, an toàn hàng không trong
quá trình thi công hoặc;
- Văn bản thông báo kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
20.8. Phí, lệ phí: Không.
20.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai; mẫu kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Văn bản đề nghị chấp
thuận phương án, điều chỉnh phương án đảm bảo an ninh, an toàn hàng không trong
quá trình thi công.
- Văn bản chấp thuận
hoặc chấp thuận điều chỉnh phương án đảm bảo an ninh, an toàn hàng không trong
quá trình thi công hoặc;
- Văn bản thông báo kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
20.10. Yêu cầu hoặc
điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
* Cục Hàng không Việt
Nam chấp thuận phương án đảm bảo an ninh, an toàn hàng không trong quá trình
thi công đối với các trường hợp sau:
- Làm ảnh hưởng đến an
ninh, an toàn khai thác tại sân bay;
- Làm ảnh hưởng đến
phương án khai thác hệ thống thiết bị đảm bảo hoạt động bay;
- Làm thay đổi mặt bằng
nhà ga hành khách, nhà ga hàng hóa trong tài liệu khai thác công trình được
duyệt nhưng không làm giảm chỉ tiêu diện tích mặt bằng phục vụ hành khách, hàng
hoá đã được phê duyệt trong tài liệu khai thác công trình;
- Dừng khai thác có
thời hạn cảng hàng không;
- Dừng khai thác có
thời hạn công trình, một phần công trình tại cảng hàng không.
* Cảng vụ hàng không
chấp thuận phương án đảm bảo an ninh, an toàn hàng không trong quá trình thi
công đối với các trường hợp sau:
- Thi công trong nhà ga
hành khách, nhà ga hàng hóa phù hợp với tài liệu khai thác công trình đã được
Cục Hàng không Việt Nam phê duyệt;
- Thi công trong thời
gian giãn cách giữa các chuyến bay;
- Phương án thi công
không làm thay đổi phương án khai thác đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ tàu
bay và phương án khai thác hệ thống thiết bị đảm bảo hoạt động bay.
20.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính :
Nghị định số
205/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ về khai thác cảng và bãi
cất, hạ cánh.
a) Mẫu Văn bản đề nghị
chấp thuận phương án/điều chỉnh phương án đảm bảo an ninh, an toàn hàng không
trong quá trình thi công tại Cảng hàng không
|
TÊN DOANH NGHIỆP(1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …….
V/v đề nghị chấp thuận phương án/điều chỉnh phương án đảm bảo an ninh, an
toàn hàng không trong quá trình thi công tại Cảng hàng không(2)….
|
…, ngày ….. tháng …..
năm ….
|
Kính
gửi: Cục Hàng không Việt Nam hoặc Cảng vụ hàng không miền(3)….
Căn cứ
Căn cứ Nghị định số …..
/2026/NĐ-CP ngày ….tháng …..năm 2026 của Chính phủ về cảng hàng không và bãi
cất, hạ cánh;
Căn cứ
............................................................................................................;
...................... (1)đề
nghị Cục Hàng không Việt Nam/Cảng vụ hàng không miền(3)…….. chấp
thuận phương án/điều chỉnh phương án đảm bảo an ninh, an toàn hàng không trong
quá trình thi công công trình(4)…………..tại cảng hàng không(2)....................
với nội dung cụ thể như sau:
1. Thông tin công
trình/hạng mục công trình thi công: ……………….……;
2. Vị trí khu vực thi
công: ……………………………………..……………;
3. Thời gian thi công
dự kiến: ………………………………………………;
4. Chủ đầu tư:
………………………………………………………….……;
5. Đơn vị thi công:
…………………………………………………….……;
6. Đánh giá ảnh hưởng
của hoạt động thi công đến an ninh, an toàn hàng không: ……………………………;
7. Tóm tắt biện pháp
đảm bảo an ninh, an toàn hàng không trong quá trình thi công công
trình:………………………………………………………………
8. Nội dung khác (nếu
có):………………………………………………….
...................... (1)
đề nghị Cục Hàng không Việt Nam hoặc Cảng vụ hàng không miền(3)……..xem
xét, chấp thuận theo quy định.
|
Nơi nhận:
-
..................
- …………….
|
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên hoặc ký điện tử hợp lệ theo quy định pháp
luật)
|
_________________
Ghi chú:
(1) Ghi rõ tên doanh
nghiệp đề nghị;
(2) Ghi rõ tên cảng
hàng không;
(3) Ghi rõ tên Cảng vụ
hàng không có thẩm quyền;
(4) Ghi rõ tên công
trình/hạng mục công trình
b) Mẫu Văn bản chấp
thuận/chấp thuận điều chỉnh phương án đảm bảo an ninh, an toàn hàng không trong
quá trình thi công
|
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT
NAM/ CẢNG VỤ HÀNG KHÔNG MIỀN(1)…….
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …….
V/v chấp thuận phương án/điều chỉnh phương án đảm bảo an ninh, an toàn hàng
không trong quá trình thi công tại Cảng hàng không(2)….
|
…, ngày ….. tháng …..
năm ….
|
|
Kính gửi:
|
- Tên chủ đầu tư dự
án hoặc người khai thác công trình;
- Cảng hàng không(2)……….;
- Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam;
- Cảng vụ hàng không miền(1)…..
………………………………..
|
Căn cứ
Căn cứ Nghị định số …/2026/NĐ-CP
ngày … tháng … năm 2026 của Chính phủ về cảng hàng không và bãi cất, hạ cánh;
Xét đề nghị của chủ đầu
tư dự án hoặc người khai thác công trình tại văn bản số….ngày…..của Công ty(3)………về
việc đề nghị chấp thuận phương án/điều chỉnh phương án đảm bảo an ninh, an toàn
hàng không trong quá trình thi công tại Cảng hàng không(2)…….và hồ
sơ kèm theo:
…………………….........................................................................................
Cục Hàng không Việt
Nam/Cảng vụ hàng không miền(1) …. có ý kiến như sau:
1. Chấp thuận phương
án/điều chỉnh phương án đảm bảo an ninh, an toàn hàng không trong quá trình thi
công……………………………………………… tại cảng hàng không(2).................... cụ
thể như sau:
…………………….........................................................................................
…………………….........................................................................................
2. Chủ đầu tư dự án
hoặc người khai thác cảng hoặc người khai thác công trình có trách
nhiệm:………………………………………………………………
3. Tổng công ty Quản lý
bay Việt Nam có trách nhiệm…………………….
4. Cảng vụ hàng không
miền(1)…………… có trách nhiệm(4)……………….
Cục Hàng không Việt
Nam/Cảng vụ hàng không miền(1).…..thông báo để các cơ quan, đơn vị
biết và triển khai thực hiện./.
|
Nơi nhận:
-
..................
- …………….
|
CỤC TRƯỞNG/GIÁM ĐỐC
CẢNG VỤ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên hoặc ký điện tử hợp lệ theo quy định pháp
luật)
|
_______________
Ghi chú:
(1) Ghi rõ tên Cảng vụ
hàng không có thẩm quyền;
(2) Ghi rõ tên cảng
hàng không;
(3) Ghi tên chủ đầu tư
dự án hoặc người khai thác công trình;
(4) Chỉ áp dụng trong
trường hợp thủ tục hành chính do Cục Hàng không Việt Nam là cơ quan giải quyết.
c) Mẫu văn bản trả lời
Mẫu
số II.14
|
CƠ QUAN, ĐƠN VỊ(1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ………/……..
V/v:(2)…..
|
…...., ngày …… tháng
…… năm ……
|
Kính
gửi:……………………… (3)
…………(1)nhận
được văn bản số…..ngày……/……/…… của(3) ………… kèm theo hồ sơ về việc(2)
……….;
Căn cứ các quy định tại(4)………………………………………;
Căn cứ kết quả thẩm
định hồ sơ,
………(1) có ý
kiến đối với hồ sơ đề nghị cấp/cấp lại/phê duyệt/chấp thuận…; (5)……………,
cụ thể như sau:
……………………………………………………………………………(6)
…………(1) thông
báo để(3) ………… được biết, thực hiện.
Trân trọng.
|
Nơi nhận:
-
…….;
- ………
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên hoặc ký điện tử hợp lệ theo quy định pháp
luật)
|
____________________
Ghi chú:
(1) Ghi tên cơ quan
giải quyết thủ tục hành chính;
(2) Ghi trích yếu nội
dung trả kết quả khi thủ tục hành chính không đáp ứng điều kiện cấp phép/cấp
chứng nhận/phê duyệt/chấp thuận…;
(3) Ghi tên tổ chức, cá
nhân đề nghị thủ tục hành chính;
(4) Ghi căn cứ pháp lý
từ chối thủ tục hành chính;
(5) Ghi tên thủ tục
hành chính;
(6) Ghi rõ nội dung, lý
do trả kết quả khi thủ tục hành chính không đáp ứng điều kiện cấp phép/cấp
chứng nhận/phê duyệt/chấp thuận…