|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2552/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Hồng Lĩnh
|
|
Ngày ban hành:
|
14/12/2022
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2552/QĐ-UBND
|
Hà Tĩnh, ngày 14 tháng 12 năm 2022
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021 - 2030, HUYỆN NGHI XUÂN, TỈNH
HÀ TĨNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 19/6/2015; Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của 37 luật có liên quan đến
quy hoạch ngày 15/6/2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14
ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật
Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày
15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai; Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày
18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định
quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày
09/3/2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch
sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế
hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT
ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc
lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; Thông tư số 09/2021/BTNMT ngày
30/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Thông tư số 27/2018/TT-BTNMT ngày 14/12/2018 quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện
trạng sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 1258/QĐ-UBND
ngày 20/6/2022 của UBND tỉnh về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất cấp
huyện, giai đoạn 2021 - 2030 cho các huyện, thành phố, thị xã;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện
Nghi Xuân tại Tờ trình số 99/TTr-UBND ngày 30/11/2022; của Sở Tài nguyên và Môi
trường tại Tờ trình số 4508/TTr-STMMT ngày 01/12/2022; thực hiện Quyết nghị của
Thành viên UBND tỉnh (lấy Phiếu qua Hệ thống điện tử TD)
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, huyện
Nghi Xuân (kèm Bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2020 và bản đồ Quy hoạch sử dụng
đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng
đất thời kỳ 2021-2030.
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã loại đất
|
Hiện trạng
sử
dụng
đất năm
2020
|
Quy hoạch sử
dụng đất đến năm 2030
|
|
Diện tích
(ha)
|
Cơ cấu (%)
|
Cấp tỉnh phân bổ (ha)
|
Cấp huyện xác định, xác
định bổ sung (ha)
|
Tổng số
|
|
Diện tích
(ha)
|
Cơ cấu (%)
|
|
I
|
Loại đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
15.762,64
|
70,84
|
14270,44
|
|
14.270,44
|
64,13
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
3.898,93
|
17,52
|
3.567,90
|
|
3.567,90
|
16,03
|
|
|
Trong đó: Đất
chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
1.914,41
|
8,60
|
2.959,94
|
|
2.959,94
|
13,30
|
|
|
Đất trồng lúa nước còn
lại
|
LUK
|
1.984,52
|
8,92
|
|
607,96
|
607,96
|
2,73
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
2.268,86
|
10,20
|
|
1.391,27
|
1.391,27
|
6,25
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
2.030,31
|
9,12
|
1.693,74
|
|
1.693,74
|
7,61
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
4.685,82
|
21,06
|
4.547,98
|
|
4.547,98
|
20,44
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
1.913,02
|
8,60
|
1.747,13
|
|
1.747,13
|
7,85
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
846,87
|
3,81
|
|
934,62
|
934,62
|
4,20
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
118,83
|
0,53
|
|
387,80
|
387,80
|
1,74
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
5.469,96
|
24,58
|
7.666,94
|
|
7.666,94
|
34,46
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
54,32
|
0,24
|
115,52
|
|
115,52
|
0,52
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,94
|
0,00
|
6,98
|
|
6,98
|
0,03
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
25,23
|
0,11
|
300,00
|
|
300,00
|
1,35
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
8,77
|
0,04
|
63,10
|
|
63,10
|
0,28
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
125,98
|
0,57
|
606,87
|
|
606,87
|
2,73
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
103,20
|
0,46
|
115,55
|
|
115,55
|
0,52
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
2,38
|
0,01
|
2,38
|
77,82
|
80,20
|
0,36
|
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu xây
dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
11,82
|
0,05
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp
quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,
cấp xã
|
DHT
|
2.277,73
|
1034
|
3.101,92
|
6,00
|
3.101,92
|
13,97
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất giao thông
|
DGT
|
1.400,42
|
6,29
|
1.809,89
|
|
1.809,89
|
8,13
|
|
-
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
311,16
|
1,40
|
398,02
|
|
398,02
|
1,79
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
4,76
|
0,02
|
4,76
|
|
4,76
|
0,02
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
5,93
|
0,03
|
10,91
|
|
10,91
|
0,05
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
65,46
|
039
|
71,82
|
|
71,82
|
0,32
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
42,84
|
0,19
|
100,33
|
|
100,33
|
0,45
|
|
-
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
1,80
|
0,01
|
4,36
|
6,00
|
10,36
|
0,05
|
|
-
|
Đất công trình bưu
chính, viễn thông
|
DBV
|
0,82
|
|
1,95
|
|
1,95
|
0,01
|
|
-
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
DKG
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
15,17
|
0,07
|
15,53
|
|
15,53
|
0,07
|
|
-
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
4,08
|
0,02
|
25,13
|
|
25,13
|
0,11
|
|
-
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
11,21
|
0,05
|
128,25
|
|
128,25
|
0,58
|
|
-
|
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ,
nhà hỏa táng
|
NTD
|
403,34
|
1,81
|
470,37
|
|
470,37
|
2,11
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học công
nghệ
|
DKH
|
3,52
|
0,02
|
|
3,52
|
3,52
|
0,02
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
|
DXH
|
|
|
|
48,90
|
48,90
|
0,22
|
|
-
|
Đất chợ
|
DCH
|
7,22
|
0,03
|
|
8,18
|
8,18
|
0,04
|
|
2.10
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
25,95
|
0,12
|
|
30,24
|
3034
|
0,14
|
|
2.12
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
7,83
|
0,04
|
|
176,30
|
176,30
|
0,79
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
719,78
|
3,23
|
939,81
|
|
939,81
|
4,22
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
145,18
|
0,65
|
422,89
|
|
422,89
|
1,90
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
14,28
|
0,06
|
30,48
|
|
30,48
|
0,14
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức
sự nghiệp
|
DTS
|
1,27
|
0,01
|
1,27
|
|
1,27
|
0,01
|
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
40,22
|
0,18
|
|
47,78
|
47,78
|
0,21
|
|
2.19
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch,
suối
|
SON
|
1.381,64
|
6,21
|
|
1.232,92
|
1.239,22
|
5,54
|
|
2.20
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng
|
MNC
|
515,49
|
2,32
|
|
381,17
|
380,87
|
1,71
|
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
7,96
|
0,04
|
|
7,96
|
7,96
|
0,04
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
1.018,49
|
4,58
|
313,71
|
|
313,71
|
1,41
|
|
II
|
Khu chức năng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất khu công nghệ
cao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất khu kinh tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất đô thị
|
|
|
|
4.833,34
|
|
4.833,34
|
|
|
4
|
Khu sản xuất nông nghiệp khu vực
chuyên trồng lúa nước, khu
vực chuyên trồng cây công nghiệp
lâu năm)
|
|
|
|
3.617,09
|
|
3.617,09
|
|
|
5
|
Khu lâm nghiệp
(khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản
xuất)
|
|
|
|
6.256,55
|
|
6.256,55
|
|
|
6
|
Khu du lịch
|
|
|
|
452,00
|
|
452,00
|
|
|
7
|
Khu bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng sinh học
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Khu phát triển công
nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)
|
|
|
|
363,10
|
|
363,10
|
|
|
9
|
Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)
|
|
|
|
902,96
|
|
902,96
|
|
|
10
|
Khu thương mại - dịch
vụ
|
|
|
|
210,00
|
|
210,00
|
|
|
11
|
Khu đô thị - thương
mại - dịch vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Khu dân cư nông
thôn
|
|
|
|
3.298,11
|
|
3.298,11
|
|
|
13
|
Khu ở, làng nghề, sản
xuất phi nông nghiệp nông thôn
|
|
|
|
|
|
|
|
(Chi tiết
phân bổ diện tích
các loại đất đến năm 2030 cho
các đơn vị hành chính cấp xã có Biểu 01 kèm theo)
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng
đất:
|
STT
|
Chỉ tiêu sử
dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
(ha)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
2.281,45
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
766,16
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
453,82
|
|
|
Đất trồng lúa nước
còn lại
|
LUK/PNN
|
312,34
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hăng năm khác
|
HNK/PNN
|
707,95
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
337,07
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
134,04
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
138,42
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
197,35
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
0,46
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển sang
đất trồng cây lâu
năm
|
LUA/CLN
|
|
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng
|
LUA/LNP
|
|
|
2.2
|
Đất trồng lúa chuyển sang
đất nuôi trồng thủy sản
|
LUA/NTS
|
0,55
|
|
2.3
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất
làm muối
|
LUA/LMU
|
|
|
2.4
|
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển
sang đất nuôi trồng thủy sản
|
HNK/NTS
|
41,96
|
|
2.6
|
Đất trồng cây hàng năm
khác chuyển sang đất làm muối
|
HNK/LMU
|
|
|
2.5
|
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất
nông nghiệp không phải là rừng
|
RPH/NKR(a)
|
3,80
|
|
2.6
|
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
|
RDD/NKR(a)
|
|
|
2.7
|
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất
nông nghiệp không phải là rừng
|
RSX/NKR(a)
|
27,47
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng
tự nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
3
|
Đất phi nông nghiệp
không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
PKO/OCT
|
14,41
|
(Chi tiết diện
tích đất xin chuyển mục đích theo từng đơn vị hành chính cấp xã thể hiện tại Biểu 02)
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa
vào sử dụng cho các mục đích:
|
STT
|
Chỉ tiêu sử
dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện
tích (ha)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
560,28
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
430,00
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước
|
LUC
|
430,00
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
81,21
|
|
13
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
3,30
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
6,55
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
39,22
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
144,50
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
22
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,20
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
8,53
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
35,20
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
5,50
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
12,00
|
|
2.8
|
Đất sản xuất VL xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp
quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
-
|
Đất giao thông
|
DGT
|
20,52
|
|
-
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
14,30
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở GD và đào tạo
|
DGD
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
0,59
|
|
-
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
|
|
-
|
Đất công trình bưu
chính, viễn thông
|
DBV
|
0,13
|
|
-
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
DKG
|
|
|
-
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
|
|
-
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
-
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
5,20
|
|
-
|
Đất làm NT, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
9,77
|
|
-
|
Đất XD cơ sở khoa học công nghệ
|
DKH
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
|
DXH
|
|
|
-
|
Đất chợ
|
DCH
|
|
|
2.10
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
|
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
0,54
|
|
2.12
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
7,42
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
11,62
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
10,82
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
2.16
|
Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
|
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
2.18
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
2,16
|
(Chi tiết diện
tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng theo từng đơn vị hành chính cấp xã thể
hiện tại Biểu 03)
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất
phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ
2021-2030, tỷ lệ 1/25.000, kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng
đất thời kỳ 2021 - 2030, huyện Nghi Xuân.
Điều 2. Ủy ban nhân dân huyện Nghi Xuân có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Quy hoạch sử dụng đất được duyệt
theo đúng quy định của pháp luật về đất đai và các luật có liên quan;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất,
cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất đã được duyệt;
3. Tổ chức thanh tra, kiểm tra việc thực
hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở
Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Nghi Xuân và Thủ trưởng các cơ
quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như
Điều 3;
- TTr: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh;
- Trung tâm CB - TH tỉnh;
- Lưu: VT, NL.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Hồng Lĩnh
|
Quyết định 2552/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2552/QĐ-UBND ngày 14/12/2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/01/2025
Ban hành:
19/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2025
Ban hành:
18/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2025
Ban hành:
20/06/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/11/2024
Ban hành:
09/03/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/03/2022
Ban hành:
30/06/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/07/2021
Ban hành:
12/04/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2021
Ban hành:
18/12/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2020
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
16/08/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/08/2019
546
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|