Tổng hợp học phí các trường đại học, đại học và học viện năm 2025 mới nhất

— 1,691 lượt xem
16:16 | 18/07/2025
Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp học phí các trường đại học, đại học và học viện năm 2025 mới nhất (tham khảo). Mức học phí đối với giáo dục đại học hiện nay thế nào?
Nội dung chính
  1. Tổng hợp học phí các trường đại học, đại học và học viện năm 2025 mới nhất
  2. Học phí đối với giáo dục đại học hiện nay thế nào?

Tổng hợp học phí các trường đại học, đại học và học viện năm 2025 mới nhất

Dưới đây là tổng hợp học phí các trường đại học, đại học và học viện năm 2025 mới nhất (tham khảo). Cụ thể như sau:

STT

Đại học/Trường Đại học/Học viện

Học phí 2025-2026 (đồng)

1

Đại học Kinh tế quốc dân

18 - 25 triệu

2

Đại học Bách khoa Hà Nội

28 - 35 triệu (chương trình chuẩn)

35 - 45 triệu (đào tạo bằng tiếng Anh, tiên tiến)

39 - 45 triệu (tăng cường ngoại ngữ)

39 - 42 triệu (chương trình PFIEV)

78 - 90 triệu (chương trình liên kết)

3

Đại học Tôn Đức Thắng

29,77 - 66,79 triệu (chương trình chuẩn)

53 - 64 triệu (chương trình tiên tiến)

78 -84 triệu (đào tạo bằng tiếng Anh)

75 - 83 triệu (liên kết quốc tế)

4

Đại học Cần Thơ

22 - 25,9 (chương trình chuẩn)

37 - 40 triệu (chất lượng cao, tiên tiến)

5

Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội

34 - 40 triệu

6

Trường Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội

14,1 triệu

7

Trường Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội

16,9 - 38 triệu

8

Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội

16,9 - 33 triệu

9

Trường Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

31,5 - 46 triệu

10

Trường Đại học Luật - Đại học Quốc gia Hà Nội

27 - 31,8 triệu

11

Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội

16,9 - 65 triệu

12

Trường Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà Nội

25 - 58 triệu

13

Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc gia Hà Nội

62,2 triệu

14

Trường Khoa học Liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội

30,4 - 33,8 triệu

15

Trường Quản trị Kinh doanh - Đại học Quốc gia Hà Nội

40 - 130 triệu (liên kết ĐH Victoria, Úc)

16

Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

39,75 - 50,6 triệu

17

Trường Đại học Dược Hà Nội

17,1 - 27,6 triệu

18

Trường Đại học Hà Nội

29,25 - 49,5 triệu

19

Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội

15,9 - 18,5 triệu

20

Trường Đại học Luật Hà Nội

29,25 - 58,51 triệu

21

Trường Đại học Mở Hà Nội

21,5 - 22,9 triệu

22

Trường Đại học Công đoàn Hà Nội

20,85 triệu (chương trình chuẩn)

30 triệu (định hướng quốc tế)

23

Trường Đại học Văn hóa Hà Nội

13,8 triệu

24

Trường Đại học Sư phạm 2

15,9 - 18,5 triệu

25

Trường Đại học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội

56 - 125 triệu (sinh viên Việt Nam)

74 - 140, triệu (sinh viên quốc tế)

26

Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

12,78 - 83,2 triệu

27

Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP HCM

23,85 - 27,75 triệu

28

Trường Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP HCM

30 triệu (chương trình chuẩn, tài năng, Việt - Pháp)

82 triệu (đào tạo bằng tiếng Anh, tiên tiến)

60 triệu (định hướng Nhật Bản)

29

Trường Đại học Công nghệ thông tin - Đại học Quốc gia TP HCM

37 triệu (chương trình chuẩn)

55 triệu (chương trình tiên tiến)

30

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCM

28,4 - 55,4 triệu

31

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCM

16,6 - 29,8 triệu

32

Trường Đại học Kinh tế - Luật - Đại học Quốc gia TP HCM

31,5 (chương trình chuẩn)

65 triệu (đào tạo bằng tiếng Anh)

33

Trường Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCM

50 - 60 triệu

34

Trường Đại học Khoa học Sức khỏe - Đại học Quốc gia HCM

53,2 - 70 triệu

35

Trường Đại học Luật TP HCM

39,75 - 47,17 triệu

36

Trường Đại học Kinh tế TP HCM

33,8 - 39,9 triệu

37

Trường Đại học Ngân hàng TP HCM

23,21 triệu (chương trình chuẩn)

39,75 triệu (chất lượng cao)

38

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM

32,5 - 62 triệu

39

Trường Đại học Mở TP.HCM

24- 28,5 (chương trình chuẩn)

46,5 - 49,5 (chất lượng cao)

40

Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM

80 triệu

41

Trường Đại học Tài chính Marketing

30 - 64 triệu

42

Trường Đại học Sài Gòn

18,48 - 37,6 triệu

43

Trường Đại học Gia Định

12,5 - 15 triệu

44

Trường Đại học Nguyễn Tất Thành

25 - 39 triệu (chương trình chuẩn)

37,2 triệu (chất lượng cao)

45

Trường Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng

25,9 - 30,896 triệu (chương trình chuẩn)

26,3 triệu (chương trình PFIEV)

36,2 triệu (chương trình tiên tiến)

46

Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng

16,9 - 19,5 triệu

47

Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

27,5 - 40 triệu

48

Trường Đại học Sư Phạm - Đại học Đà Nẵng

14,82 - 17,24 triệu

49

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng

15,9 - 25,9 triệu

50

Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn - Đại học Đà Nẵng

16 - 18 triệu

51

Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế

18,8 - 24, 5 (chương trình chuẩn)

34 triệu (đào tạo bằng tiếng Anh)

52

Trường Đại học Khoa học - Đại học Huế

15,1 - 17,4 triệu

53

Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế

15,9 - 21,8 triệu

54

Trường Đại học Sư phạm - Đại học Huế

15,9 - 18,5 triệu

55

Trường Đại học Luật - Đại học Huế

16 triệu

56

Trường Du lịch - Đại học Huế

13,8 triệu

57

Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh Doanh - Đại học Thái Nguyên

16 - 18 triệu (chương trình chuẩn)

56,78 - 57,65 triệu (đào tạo bằng tiếng Anh)

58

Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông - Đại học Thái Nguyên

16,5 triệu

59

Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên

14,1 - 16,4 triệu (chương trình chuẩn)

28,9 triệu (chương trình tiên tiến)

61

Trường Đại học Sư Phạm - Đại học Thái Nguyên

15,9 triệu

62

Trường Đại học Đại Nam

22 - 96 triệu

63

Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định

18,09 - 19,3 triệu

64

Trường Đại học Công nghệ Miền Đông

25 triệu

65

Trường Đại học Đông Đô

18,5 - 36,75 triệu

66

Trường Đại học Hòa Bình

29,5 - 61 triệu

67

Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương

26,6 - 43,54 triệu

68

Trường Đại học Lâm nghiệp

15 - 19 triệu

69

Trường Đại học Ngoại thương

25,5 - 27,5 triệu (chương trình chuẩn)

31,5 - 65 triệu (định hướng nghề nghiệp)

49 - 51 triệu (chất lượng cao)

73 - 75 triệu (chương trình tiên tiến)

70

Trường Đại học Phenikaa

18 - 24 triệu (chương trình đaoị trà)

36 triệu (chương trình chất lượng cao)

55 triệu (chương trình liên kết quốc tế)

71

Trường Đại học Phương Đông

23 - 26 triệu

72

Trường Đại học Quốc Tế Bắc Hà

18 - 20 triệu

73

Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng

44 - 144 triệu (chưa bao gồm học phần GDTC và GDQP-AN)

74

Trường Đại học Quy Nhơn

18,75 - 22 triệu (bằng cử nhân)

22,67 triệu (bằng kĩ sư)

75

Trường Đại học Tân Trào

9,8 - 14,3 triệu

67

Trường Đại học Thăng Long

33,6 - 46,9 triệu

76

Trường Đại học Thành Đô

25,34 - 36,89 triệu (chương trình chuẩn)

37,5 triệu (chương trình tiên tiến)

77

Trường Đại học Thương mại

24 - 27,9 triệu (chương trình chuẩn)

28,5 triệu (định hướng nghề nghiệp)

78

Trường Đại học Trà Vinh

15 - 50 triệu

79

Trường Đại học Việt Đức

42,6 - 45,4 triệu

80

Trường Đại học Vinh

11,9 - 16,3 triệu

81

Trường Đại học Võ Trường Toản

10,5 - 61,5 triệu (chương trình chuẩn)

15,1 - 57,9 triệu (chương trình tiến độ nhanh)

82

Trường Đại học Xây dựng

18,5 triệu (chương trình chuẩn)

37 triệu (liên kết)

83

Trường Đại học Xây dựng Miền Tây

14 - 14,8 triệu

84

Trường Đại học Xây dựng Miền Trung

15,9 - 18,5 triệu

85

Trường Đại học Y Dược Cần Thơ

44,4 - 63,1 triệu

86

Trường Đại học Y dược - Đại học Huế

36,6 - 61,1 triệu

87

Trường Y Dược - Đại học Đà Nẵng

16,9 - 31,1 triệu

88

Trường Đại học Y Dược Hải Phòng

45 - 58 triệu

89

Trường Đại học Y Dược Thái Bình

42 - 55,5 triệu

90

Trường Đại học Y Dược TPHCM

30 - 84,7 triệu

91

Trường Đại học Y Hà Nội

16,9 - 62,2 triệu

92

Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

41,8 - 55,2 triệu

93

Trường Đại học Y tế công cộng

18,59 - 34,22 triệu

94

Học viện Báo chí và Tuyên truyền

18,5 - 33,8 triệu

95

Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông

29,6 - 37,6 triệu (chương trình chuẩn)

49,2 - 55 triệu (chất lượng cao)

54 - 62,5 triệu (liên kết, định hướng ứng dụng)

96

Học viện Kỹ thuật mật mã

19,25 triệu

97

Học viện Ngân hàng

27 - 28 triệu (chương trình chuẩn)

40 triệu (chất lượng cao)

98

Học viện Ngoại giao

34 - 45 triệu

99

Học viện phụ nữ

14,97 - 19,1 triệu

100

Học viện Quản Lý Giáo Dục

15,9 - 18,5 triệu

101

Học viện Tài chính

20 - 28 triệu (chương trình chuẩn)

50 - 55 triệu (định hướng chứng chỉ quốc tế)

102

Phân hiệu Trường Đại học Huế tại Quảng trị

17 - 18,5 triệu

103

Phân hiệu tại Kon Tum - Trường Đại học Đà Nẵng

15 - 17,5 triệu

 

Lưu ý: Với các trường công bố mức thu theo tín chỉ, học phí trung bình năm được tính như sau: (giá tín chỉ x tổng số tín chỉ của chương trình)/số năm học.

Tổng hợp học phí các trường đại học, đại học và học viện năm 2025 mới nhất (Hình từ Internet)

Học phí đối với giáo dục đại học hiện nay thế nào?

Căn cứ tại khoản 2 Điều 11 Nghị định 81/2021/NĐ-CP (được sửa đổi bởi điểm b khoản 3 Điều 1 Nghị định 97/2023/NĐ-CP) quy định học phí đối với giáo dục đại học từ năm học 2023 - 2024 đến năm học 2026 - 2027, cụ thể:

- Mức trần học phí đối với cơ sở giáo dục đại học công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên như sau:

Đơn vị: nghìn đồng/học sinh/tháng

Khối ngành

Năm học 2023 - 2024

Năm học 2024 - 2025

Năm học 2025 - 2026

Năm học 2026 - 2027

Khối ngành I: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên

1.250

1.410

1.590

1.790

Khối ngành II: Nghệ thuật

1.200

1.350

1.520

1.710

Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật

1.250

1.410

1.590

1.790

Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên

1.350

1.520

1.710

1.930

Khối ngành V: Toán, thống kê máy tính, công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y

1.450

1.640

1.850

2.090

Khối ngành VI.1: Các khối ngành sức khỏe khác

1.850

2.090

2.360

2.660

Khối ngành VI.2: Y dược

2.450

2.760

3.110

3.500

Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn, thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường

1.200

1.500

1.690

1.910

- Cơ sở giáo dục đại học công lập tự bảo đảm chi thường xuyên: Mức học phí được xác định tối đa bằng 2 lần mức trần học phí tại điểm a khoản này tương ứng với từng khối ngành và từng năm học;

- Cơ sở giáo dục đại học công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư: Mức học phí được xác định tối đa bằng 2,5 lần mức trần học phí tại điểm a khoản này tương ứng với từng khối ngành và từng năm học;

- Đối với chương trình đào tạo của cơ sở giáo dục đại học công lập đạt mức kiểm định chất lượng chương trình đào tạo theo tiêu chuẩn do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định hoặc đạt mức kiểm định chất lượng chương trình đào tạo theo tiêu chuẩn nước ngoài hoặc tương đương, cơ sở giáo dục đại học được tự xác định mức thu học phí của chương trình đó trên cơ sở định mức kinh tế - kỹ thuật do cơ sở giáo dục ban hành, thực hiện công khai giải trình với người học, xã hội.

Logo Thư viện Pháp luật
— Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Bài viết mới nhất

Bài viết mới nhất