Nghị định 154: Chính sách nghỉ hưu trước tuổi do tinh giản biên chế từ 16/6/2025
Ngày 15/6/2025, Chính phủ ban hành Nghị định 154/2025/NĐ-CP quy định về tinh giản biên chế, có hiệu lực từ 16/6/2025, thay thế Nghị định 29/2023/NĐ-CP.
Các chế độ, chính sách quy định tại Nghị định 154/2025/NĐ-CP được áp dụng đến hết ngày 31/12/2030.
Tại Điều 6 Nghị định 154/2025/NĐ-CP quy định về chính sách nghỉ hưu trước tuổi khi thực hiện tinh giản biên chế như sau:
(1) Đối tượng có tuổi đời còn từ đủ 02 năm đến đủ 05 năm đến tuổi nghỉ hưu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 135/2020/NĐ-CP và có đủ thời gian công tác có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc để được hưởng lương hưu, trong đó có đủ 15 năm trở lên làm nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm hoặc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm thuộc danh mục do cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý nhà nước về lao động ban hành hoặc có đủ 15 năm trở lên làm việc ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn bao gồm cả thời gian làm việc ở nơi có phụ cấp khu vực hệ số 0,7 trở lên trước ngày 01/01/2021, ngoài hưởng chế độ hưu trí, thì còn được hưởng các chế độ sau:
- Không bị trừ tỷ lệ lương hưu do việc nghỉ hưu trước tuổi;
- Được trợ cấp 05 tháng tiền lương hiện hưởng cho mỗi năm nghỉ hưu trước tuổi so với tuổi nghỉ hưu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 135/2020/NĐ-CP;
- Được trợ cấp theo thời gian công tác có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc như sau:
+ Đối với những người có từ đủ 20 năm công tác có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc trở lên thì 20 năm đầu công tác có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc được trợ cấp 05 tháng tiền lương hiện hưởng; đối với số năm còn lại (từ năm thứ 21 trở đi), mỗi năm được trợ cấp bằng 0,5 tháng tiền lương hiện hưởng.
+ Đối với những người có từ đủ 15 năm đến dưới 20 năm công tác có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc thì được trợ cấp 05 tháng tiền lương hiện hưởng.
(2) Đối tượng có tuổi đời còn từ đủ 02 năm đến đủ 05 năm đến tuổi nghỉ hưu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 135/2020/NĐ-CP và có đủ thời gian công tác có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc để được hưởng lương hưu, ngoài hưởng chế độ hưu trí thì còn được hưởng các chế độ sau:
- Không bị trừ tỷ lệ lương hưu do việc nghỉ hưu trước tuổi;
- Được trợ cấp 05 tháng tiền lương hiện hưởng cho mỗi năm nghỉ hưu trước tuổi so với tuổi nghỉ hưu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 135/2020/NĐ-CP;
- Được trợ cấp theo thời gian công tác có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc như sau:
+ Đối với những người có từ đủ 20 năm công tác có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc trở lên thì 20 năm đầu công tác có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc được trợ cấp 05 tháng tiền lương hiện hưởng; đối với số năm còn lại (từ năm thứ 21 trở đi), mỗi năm được trợ cấp bằng 0,5 tháng tiền lương hiện hưởng.
+ Đối với những người có từ đủ 15 năm đến dưới 20 năm công tác có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc được trợ cấp 05 tháng tiền lương hiện hưởng.
(3) Đối tượng có tuổi đời còn dưới 02 năm đến tuổi nghỉ hưu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 135/2020/NĐ-CP và có đủ thời gian công tác có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc để được hưởng lương hưu, trong đó có đủ 15 năm làm nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm hoặc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm hoặc có đủ 15 năm làm việc ở vùng có điều kiện kinh tễ - xã hội đặc biệt khó khăn bao gồm cả thời gian làm việc ở nơi có phụ cấp khu vực hệ số 0,7 trở lên trước ngày 01/01/2021 thì được hưởng chế độ hưu trí và không bị trừ tỷ lệ lương hưu do việc nghỉ hưu trước tuổi.
(4) Đối tượng có tuổi đời còn dưới 02 năm đến tuổi nghỉ hưu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 135/2020/NĐ-CP và có đủ thời gian công tác có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc để được hưởng lương hưu thì được hưởng chế độ hưu trí và không bị trừ tỷ lệ lương hưu do việc nghỉ hưu trước tuổi.

Nghị định 154: Chính sách nghỉ hưu trước tuổi do tinh giản biên chế từ 16/6/2025 (Hình từ Internet)
Tuổi nghỉ hưu trong điều kiện lao động bình thường theo Phụ lục I Nghị định 135/2020/NĐ-CP
Bảng tính tuổi nghỉ hưu mới nhất 2025 được ban hành kèm theo Phụ lục 1 Nghị định 135/2020/NĐ-CP (lộ trình tuổi nghỉ hưu trong điều kiện lao động bình thường gắn với tháng, năm sinh tương ứng) như sau:
|
Lao động nam |
Lao động nữ |
||||||||
|
Thời điểm sinh |
Tuổi nghỉ hưu |
Thời điểm hưởng lương hưu |
Thời điểm sinh |
Tuổi nghỉ hưu |
Thời điểm hưởng lương hưu |
||||
|
Tháng |
Năm |
Tháng |
Năm |
Tháng |
Năm |
Tháng |
Năm |
||
|
1 |
1961 |
60 tuổi 3 tháng |
5 |
2021 |
1 |
1966 |
55 tuổi 4 tháng |
6 |
2021 |
|
2 |
1961 |
6 |
2021 |
2 |
1966 |
7 |
2021 |
||
|
3 |
1961 |
7 |
2021 |
3 |
1966 |
8 |
2021 |
||
|
4 |
1961 |
8 |
2021 |
4 |
1966 |
9 |
2021 |
||
|
5 |
1961 |
9 |
2021 |
5 |
1966 |
10 |
2021 |
||
|
6 |
1961 |
10 |
2021 |
6 |
1966 |
11 |
2021 |
||
|
7 |
1961 |
11 |
2021 |
7 |
1966 |
12 |
2021 |
||
|
8 |
1961 |
12 |
2021 |
8 |
1966 |
1 |
2022 |
||
|
9 |
1961 |
1 |
2022 |
9 |
1966 |
55 tuổi 8 tháng |
6 |
2022 |
|
|
10 |
1961 |
60 tuổi 6 tháng |
5 |
2022 |
10 |
1966 |
7 |
2022 |
|
|
11 |
1961 |
6 |
2022 |
11 |
1966 |
8 |
2022 |
||
|
12 |
1961 |
7 |
2022 |
12 |
1966 |
9 |
2022 |
||
|
1 |
1962 |
8 |
2022 |
1 |
1967 |
10 |
2022 |
||
|
2 |
1962 |
9 |
2022 |
2 |
1967 |
11 |
2022 |
||
|
3 |
1962 |
10 |
2022 |
3 |
1967 |
12 |
2022 |
||
|
4 |
1962 |
11 |
2022 |
4 |
1967 |
1 |
2023 |
||
|
5 |
1962 |
12 |
2022 |
5 |
1967 |
56 tuổi |
6 |
2023 |
|
|
6 |
1962 |
1 |
2023 |
6 |
1967 |
7 |
2023 |
||
|
7 |
1962 |
60 tuổi 9 tháng |
5 |
2023 |
7 |
1967 |
8 |
2023 |
|
|
8 |
1962 |
6 |
2023 |
8 |
1967 |
9 |
2023 |
||
|
9 |
1962 |
7 |
2023 |
9 |
1967 |
10 |
2023 |
||
|
10 |
1962 |
8 |
2023 |
10 |
1967 |
11 |
2023 |
||
|
11 |
1962 |
9 |
2023 |
11 |
1967 |
12 |
2023 |
||
|
12 |
1962 |
10 |
2023 |
12 |
1967 |
1 |
2024 |
||
|
1 |
1963 |
11 |
2023 |
1 |
1968 |
56 tuổi 4 tháng |
6 |
2024 |
|
|
2 |
1963 |
12 |
2023 |
2 |
1968 |
7 |
2024 |
||
|
3 |
1963 |
1 |
2024 |
3 |
1968 |
8 |
2024 |
||
|
4 |
1963 |
61 tuổi |
5 |
2024 |
4 |
1968 |
9 |
2024 |
|
|
5 |
1963 |
6 |
2024 |
5 |
1968 |
10 |
2024 |
||
|
6 |
1963 |
7 |
2024 |
6 |
1968 |
11 |
2024 |
||
|
7 |
1963 |
8 |
2024 |
7 |
1968 |
12 |
2024 |
||
|
8 |
1963 |
9 |
2024 |
8 |
1968 |
1 |
2025 |
||
|
9 |
1963 |
10 |
2024 |
9 |
1968 |
56 tuổi 8 tháng |
6 |
2025 |
|
|
10 |
1963 |
11 |
2024 |
10 |
1968 |
7 |
2025 |
||
|
11 |
1963 |
12 |
2024 |
11 |
1968 |
8 |
2025 |
||
|
12 |
1963 |
1 |
2025 |
12 |
1968 |
9 |
2025 |
||
|
1 |
1964 |
61 tuổi 3 tháng |
5 |
2025 |
1 |
1969 |
10 |
2025 |
|
|
2 |
1964 |
6 |
2025 |
2 |
1969 |
11 |
2025 |
||
|
3 |
1964 |
7 |
2025 |
3 |
1969 |
12 |
2025 |
||
|
4 |
1964 |
8 |
2025 |
4 |
1969 |
1 |
2026 |
||
|
5 |
1964 |
9 |
2025 |
5 |
1969 |
57 tuổi |
6 |
2026 |
|
|
6 |
1964 |
10 |
2025 |
6 |
1969 |
7 |
2026 |
||
|
7 |
1964 |
11 |
2025 |
7 |
1969 |
8 |
2026 |
||
|
8 |
1964 |
12 |
2025 |
8 |
1969 |
9 |
2026 |
||
|
9 |
1964 |
1 |
2026 |
9 |
1969 |
10 |
2026 |
||
|
10 |
1964 |
61 tuổi 6 tháng |
5 |
2026 |
10 |
1969 |
11 |
2026 |
|
|
11 |
1964 |
6 |
2026 |
11 |
1969 |
12 |
2026 |
||
|
12 |
1964 |
7 |
2026 |
12 |
1969 |
1 |
2027 |
||
|
1 |
1965 |
8 |
2026 |
1 |
1970 |
57 tuổi 4 tháng |
6 |
2027 |
|
|
2 |
1965 |
9 |
2026 |
2 |
1970 |
7 |
2027 |
||
|
3 |
1965 |
10 |
2026 |
3 |
1970 |
8 |
2027 |
||
|
4 |
1965 |
11 |
2026 |
4 |
1970 |
9 |
2027 |
||
|
5 |
1965 |
12 |
2026 |
5 |
1970 |
10 |
2027 |
||
|
6 |
1965 |
1 |
2027 |
6 |
1970 |
11 |
2027 |
||
|
7 |
1965 |
61 tuổi 9 tháng |
5 |
2027 |
7 |
1970 |
12 |
2027 |
|
|
8 |
1965 |
6 |
2027 |
8 |
1970 |
1 |
2028 |
||
|
9 |
1965 |
7 |
2027 |
9 |
1970 |
57 tuổi 8 tháng |
6 |
2028 |
|
|
10 |
1965 |
8 |
2027 |
10 |
1970 |
7 |
2028 |
||
|
11 |
1965 |
9 |
2027 |
11 |
1970 |
8 |
2028 |
||
|
12 |
1965 |
10 |
2027 |
12 |
1970 |
9 |
2028 |
||
|
1 |
1966 |
11 |
2027 |
1 |
1971 |
10 |
2028 |
||
|
2 |
1966 |
12 |
2027 |
2 |
1971 |
11 |
2028 |
||
|
3 |
1966 |
1 |
2028 |
3 |
1971 |
12 |
2028 |
||
|
Từ tháng 4/1966 trở đi |
62 tuổi |
Tháng liền kề sau tháng người lao động đủ 62 tuổi |
4 |
1971 |
1 |
2029 |
|||
|
|
5 |
1971 |
58 tuổi |
6 |
2029 |
||||
|
6 |
1971 |
7 |
2029 |
||||||
|
7 |
1971 |
8 |
2029 |
||||||
|
8 |
1971 |
9 |
2029 |
||||||
|
9 |
1971 |
10 |
2029 |
||||||
|
10 |
1971 |
11 |
2029 |
||||||
|
11 |
1971 |
12 |
2029 |
||||||
|
12 |
1971 |
1 |
2030 |
||||||
|
1 |
1972 |
58 tuổi 4 tháng |
6 |
2030 |
|||||
|
2 |
1972 |
7 |
2030 |
||||||
|
3 |
1972 |
8 |
2030 |
||||||
|
4 |
1972 |
9 |
2030 |
||||||
|
5 |
1972 |
10 |
2030 |
||||||
|
6 |
1972 |
11 |
2030 |
||||||
|
7 |
1972 |
12 |
2030 |
||||||
|
8 |
1972 |
1 |
2031 |
||||||
|
9 |
1972 |
58 tuổi 8 tháng |
6 |
2031 |
|||||
|
10 |
1972 |
7 |
2031 |
||||||
|
11 |
1972 |
8 |
2031 |
||||||
|
12 |
1972 |
9 |
2031 |
||||||
|
1 |
1973 |
10 |
2031 |
||||||
|
2 |
1973 |
11 |
2031 |
||||||
|
3 |
1973 |
12 |
2031 |
||||||
|
4 |
1973 |
1 |
2032 |
||||||
|
5 |
1973 |
59 tuổi |
6 |
2032 |
|||||
|
6 |
1973 |
7 |
2032 |
||||||
|
7 |
1973 |
8 |
2032 |
||||||
|
8 |
1973 |
9 |
2032 |
||||||
|
9 |
1973 |
10 |
2032 |
||||||
|
10 |
1973 |
11 |
2032 |
||||||
|
11 |
1973 |
12 |
2032 |
||||||
|
12 |
1973 |
1 |
2033 |
||||||
|
1 |
1974 |
59 tuổi 4 tháng |
6 |
2033 |
|||||
|
2 |
1974 |
7 |
2033 |
||||||
|
3 |
1974 |
8 |
2033 |
||||||
|
4 |
1974 |
9 |
2033 |
||||||
|
5 |
1974 |
10 |
2033 |
||||||
|
6 |
1974 |
11 |
2033 |
||||||
|
7 |
1974 |
12 |
2033 |
||||||
|
8 |
1974 |
1 |
2034 |
||||||
|
9 |
1974 |
59 tuổi 8 tháng |
6 |
2034 |
|||||
|
10 |
1974 |
7 |
2034 |
||||||
|
11 |
1974 |
8 |
2034 |
||||||
|
12 |
1974 |
9 |
2034 |
||||||
|
1 |
1975 |
10 |
2034 |
||||||
|
2 |
1975 |
11 |
2034 |
||||||
|
3 |
1975 |
12 |
2034 |
||||||
|
4 |
1975 |
1 |
2035 |
||||||
|
Từ tháng 5/1975 trở đi |
60 tuổi |
Tháng liền kề sau tháng người lao động đủ 60 tuổi |
|||||||
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];