Bảng giá điện sinh hoạt tại TPHCM áp dụng từ ngày 11/10/2024 đến ngày 09/5/2025
Ngày 11/10/2024, Bộ Công Thương vừa ban hành Quyết định 2699/QĐ-BCT về quy định giá bán điện.
Theo đó, Quyết định 2699/QĐ-BCT 2024 Ban hành giá bán lẻ điện cho các nhóm khách hàng sử dụng điện và giá bán điện cho các đơn vị bán lẻ điện tại Phụ lục kèm theo Quyết định 2699/QĐ-BCT 2024. Giá bán điện quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định 2699/QĐ-BCT 2024 chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Mức giá bán lẻ điện bình quân là 2.103,1159 đồng/kWh (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng).
Thời gian áp dụng giá bán điện theo Quyết định 2699/QĐ-BCT 2024: từ ngày 11/10/2024.
Dưới đây là Bảng giá điện sinh hoạt tại TPHCM áp dụng từ ngày 11/10/2024 đến ngày 09/5/2025 được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 2699/QĐ-BCT 2024 cụ thể, như sau:
|
TT |
Nhóm đối tượng khách hàng |
Giá bán điện (đồng/kWh) |
|
... |
... |
... |
|
4 |
Giá bán lẻ điện cho sinh hoạt |
|
|
4.1 |
Giá bán lẻ điện sinh hoạt |
|
|
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 |
1.893 |
|
|
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 |
1.956 |
|
|
Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 |
2.271 |
|
|
Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 |
2.860 |
|
|
Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 |
3.197 |
|
|
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên |
3.302 |
|
|
4.2 |
Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước |
2.776 |
|
5 |
Giá bán buôn điện nông thôn |
|
|
5.1 |
Giá bán buôn điện sinh hoạt |
|
|
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 |
1.581 |
|
|
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 |
1.644 |
|
|
Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 |
1.789 |
|
|
Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 |
2.218 |
|
|
Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 |
2.513 |
|
|
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên |
2.617 |
|
|
5.2 |
Giá bán buôn điện cho mục đích khác |
1.655 |
|
6 |
Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư |
|
|
6.1 |
Thành phố, thị xã |
|
|
6.1.1 |
Giá bán buôn điện sinh hoạt |
|
|
6.1.1.1 |
Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư |
|
|
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 |
1.768 |
|
|
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 |
1.831 |
|
|
Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 |
2.072 |
|
|
Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 |
2.623 |
|
|
Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 |
2.960 |
|
|
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên |
3.059 |
|
|
6.1.1.2 |
Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư |
|
|
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 |
1.742 |
|
|
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 |
1.805 |
|
|
Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 |
2.012 |
|
|
Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 |
2.543 |
|
|
Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 |
2.861 |
|
|
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên |
2.990 |
|
|
6.1.2 |
Giá bán buôn điện cho mục đích khác |
1.669 |
|
6.2 |
Thị trấn, huyện lỵ |
|
|
6.2.1 |
Giá bán buôn điện sinh hoạt |
|
|
6.2.1.1 |
Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư |
|
|
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 |
1.707 |
|
|
Bậc 2: Cho kWh từ 51 -100 |
1.770 |
|
|
Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 |
1.967 |
|
|
Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 |
2.490 |
|
|
Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 |
2.802 |
|
|
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên |
2.895 |
|
|
6.2.1.2 |
Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư |
|
|
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 |
1.681 |
|
|
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 |
1.744 |
|
|
Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 |
1.924 |
|
|
Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 |
2.386 |
|
|
Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 |
2.703 |
|
|
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên |
2.794 |
|
|
6.2.2 |
Giá bán buôn điện cho mục đích khác |
1.669 |
|
7 |
Giá bán buôn điện cho tổ hợp thương mại - dịch vụ - sinh hoạt |
|
|
7.1 |
Giá bán buôn điện sinh hoạt |
|
|
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 |
1.858 |
|
|
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 |
1.919 |
|
|
Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 |
2.227 |
|
|
Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 |
2.805 |
|
|
Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 |
3.136 |
|
|
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên |
3.238 |
|
| ... |
.... |
... |
Xem chi tiết Bảng giá điện sinh hoạt tại TPHCM áp dụng từ ngày 11/10/2024 đến ngày 9/10/2025: https://cdn.thuvienphapluat.vn/uploads/DanLuat-BanAn/2025/3/2699_QD-BCT_627181.doc

Bảng giá điện sinh hoạt tại TPHCM áp dụng từ ngày 11/10/2024 đến ngày 09/5/2025 (hình từ internet)
Giá bán điện theo thời gian sử dụng trong ngày được quy định thế nào?
Theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư 16/2014/TT-BCT về giá bán điện theo thời gian sử dụng trong ngày như sau:
Điều 5. Giá bán điện theo thời gian sử dụng trong ngày
1. Thời gian sử dụng điện trong ngày được quy định như sau:
a) Giờ bình thường:
- Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy
+ Từ 04h00 đến 09h30 (5 giờ và 30 phút);
+ Từ 11h30 đến 17h00 (5 giờ và 30 phút);
+ Từ 20h00 đến 22h00 (2 giờ).
- Ngày Chủ nhật
Từ 04h00 đến 22h00 (18 giờ).
b) Giờ cao điểm
- Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy
+ Từ 09h30 đến 11h30 (2 giờ);
+ Từ 17h00 đến 20h00 (3 giờ).
- Ngày Chủ nhật: không có giờ cao điểm.
c) Giờ thấp điểm
Tất cả các ngày trong tuần: từ 22h00 đến 04h00 sáng ngày hôm sau (6 giờ).
...
Như vậy, giá bán điện theo thời gian sử dụng trong ngày được quy định theo ba khung giờ: giờ bình thường, giờ cao điểm và giờ thấp điểm. Giờ bình thường và giờ cao điểm áp dụng từ thứ Hai đến thứ Bảy, trong khi ngày Chủ nhật chỉ có giờ bình thường, không có giờ cao điểm. Giờ thấp điểm được áp dụng tất cả các ngày trong tuần từ 22h00 đến 04h00 sáng hôm sau.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];