Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7054:2002 về Vàng thương phẩm - Yêu cầu kỹ thuật

Số hiệu: TCVN7054:2002 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường Người ký: ***
Ngày ban hành: 30/10/2002 Ngày hiệu lực:
ICS:77.120.70 Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 7054 : 2002

VÀNG THƯƠNG PHẨM - YÊU CẦU KỸ THUẬT

Commercial gold - Technical requirements

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật và cách ghi nhãn đối với tất cả các loại vàng thương phẩm bao gồm vàng trang sức, vàng mỹ nghệ, vàng miếng và vàng nguyên liệu được lưu thông trên thị trường.

Tiêu chuẩn này không áp dụng cho vàng nguyên liệu thô.

2. Thuật ngữ và định nghĩa

2.1. Vàng thương phẩm (Commercial gold): Là các sản phẩm vàng trang sức, vàng mỹ nghệ, vàng miếng và vàng nguyên liệu được lưu thông trên thị trường (trừ vàng nguyên liệu thô).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.3. Vàng mỹ nghệ (Handicraft gold): Là các sản phẩm vàng (vàng ta, vàng tây, vàng mạ...), có hoặc không gắn đá quý, kim loại quý hoặc vật liệu khác, để phục vụ cho nhu cầu trang trí mỹ nghệ như khung ảnh, tượng và các loại khác.

2.4. Vàng miếng (Bullion gold): Là vàng (bao gồm vàng ta và vàng tây) đã được dập, cán thành miếng dưới các hình dạng khác nhau, có đóng chữ và số chỉ khối lượng, chất lượng và ký mã hiệu của nhà sản xuất theo quy định tại mục 5 của tiêu chuẩn này.

2.5. Vàng nguyên liệu (Materia gold): Là vàng dưới dạng khối, thỏi, lá, hạt, dây bán thành phẩm trang sức và các loại khác (không bao gồm vàng nguyên liệu thô).

2.6. Vàng nguyên liệu thô (Raw materia gold): Là vàng dưới dạng khối, thỏi, lá, hạt, dây..., mới khai thác, chưa tinh luyện; vàng trang sức, vàng mỹ nghệ cũ không còn giá trị trang sức mỹ nghệ; vàng dưới dạng phế liệu như các linh kiện điện tử cũ, sản phẩm nha khoa hỏng...

2.7. Vàng tinh khiết (Fine gold): Là các sản phẩm hoàn toàn tạo nên từ kim loại vàng.

2.8. Vàng hợp kim (Gold alloy or solder): Các kim loại thành phần tạo hợp kim với vàng là bạc, đồng, niken, sắt, hoặc kẽm, thiếc, mangan, catmi, platin, palađi.

2.9. Vàng mạ (Gold platings), còn gọi là vàng khảm: Là sản phẩm ghép gồm một lớp vàng mỏng (lớp vàng mạ) phủ lên một chất liệu khác, thường là một kim loại kém giá trị hơn vàng. Lớp mạ vàng được tạo thành bằng những cách khác nhau, dưới tác dụng của nhiệt độ và áp suất (vàng mạ) hoặc thông qua quá trình điện phân (vàng mạ điện phân).

2.10. Kara (Karat): Là số phần của vàng (tính theo khối lượng) trong hai mươi bốn (24) phần của hợp kim vàng.

2.11. Độ tinh khiết (Fineness): Là số phần của kim loại vàng (tính theo khối lượng) trong một nghìn (1000) phần của hợp kim vàng.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Vàng thương phẩm được phân loại theo các tiêu chí sau đây:

3.1. Theo mục đích sử dụng

Theo mục đích sử dụng vàng thương phẩm được chia thành:

- Vàng trang sức.

- Vàng mỹ nghệ.

- Vàng miếng.

- Vàng nguyên liệu.

3.2. Theo thành phần

Theo thành phần, vàng thương phẩm được chia thành:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Vàng hợp kim.

- Vàng mạ (vàng khảm).

3.3. Theo màu sắc

Vàng tinh khiết có màu vàng. Khi hàm lượng của vàng giảm xuống và tùy thuộc vào thành phần và hàm lượng của các kim loại hợp kim với vàng, vàng thương phẩm sẽ có màu vàng nhạt hơn hoặc có các màu khác (bảng 1).

Bảng 1 - Màu của vàng thương phẩm

Màu (hoặc sắc màu)

Kim loại hợp kim

Ghi chú

Xanh lục (lá cây)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Chỉ có loại 18K

Đỏ (hoặc hồng)

Đồng

Có tên gọi là “vàng đỏ”, thường nhanh bị mất màu

Vàng

Bạc hoặc đồng

Hàm lượng đồng càng nhiều thì màu vàng càng đậm

Xanh lam (da trời)

Sắt

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Trắng

10-20 % niken, cộng với kẽm, đồng, thiếc, có thể kèm theo platin hoặc mangan nhưng không có bạc

Có tên gọi là “vàng trắng”

4. Yêu cầu kỹ thuật

4.1. Chất lượng

Chất lượng của vàng thương phẩm, còn gọi là tuổi vàng, được đánh giá chủ yếu theo hàm lượng của kim loại vàng trong sản phẩm đó. Hàm lượng của vàng được đo bằng các đơn vị sau:

- Kara (xem điều 2.10) ký hiệu là K hay Kt. Ví dụ, vàng tinh khiết là vàng 24K; vàng 18K là loại vàng thương phẩm chứa 18 phần kim loại vàng và 6 phần kim loại khác; vàng 12K là sản phẩm chứa 12 phần kim loại vàng và 12 phần kim loại khác...

- Độ tinh khiết (xem điều 2.11). Ví dụ, vàng 750 là sản phẩm chứa 750 (75%) kim loại vàng và 250 (25%) phần kim loại khác.

Các đơn vị trên được qui đổi như trên bảng 2. Để thuận tiện cho sử dụng, trong bảng có đưa ra cả đơn vị phần trăm hàm lượng vàng.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Độ tinh khiết
(phần / 1000)

Phần trăm Au
(phần / 100)

24K

1000 hay 999

100 hay 99,99

23K

958

95,83

22K

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

91,66

21K

875

87,50

20K

833

83,33

19K

791

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

18K

750

75,00

17K

708

70,83

16K

666 hay 667

66,66

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

625

62,50

14K

583 hay 585

58,33

13K

541

54,16

12K

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

50,00

11K

458

45,83

10K

416 hay 417

41,66

9K

375

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8K

333

33,33

4.2. Thành phần hóa học của vàng thương phẩm

Vàng trang sức thường có thành phần hóa học như trên bảng 3. Thành phần của các loại vàng thương phẩm khác chưa được quy định.

5. Ghi nhãn

Moi sản phẩm làm từ vàng hoặc hợp kim vàng, có tuổi lớn hơn 8K (hoặc lớn hơn 333) và được lưu thông trên thị trường, đều phải được đóng ký hiệu tuổi (đóng nhãn).

5.1. Ký hiệu tuổi vàng (nhãn)

Ký hiệu tuổi được quy định đóng trên sản phẩm như sau:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- bằng số Ả rập chỉ số phần vàng trên một nghìn (1000) phần khối lượng của sản phẩm.

Kích cỡ các chữ cái và chữ số trong ký hiệu tuổi vàng phải bằng hoặc lớn hơn 0,5 mm2

Bảng 3 - Thành phần hóa học của vàng trang sức

Loại

Mác

Thành phần hóa học, %

Au

Ag

Các nguyên tố khác

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Au 100

100

 

-

AuAg 99-1,0

99,0 ± 0,2

1,0 ± 0,2

Có thể có song không gây ảnh hưởng đến chất lượng vàng

AuAg 98-2,0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2,0 ± 0,2

AuAg 97-3,0

97,0 ± 0,2

3,0 ± 0,2

AuAg 96-4,0

96,0 ± 0,2

4,0 ± 0,2

AuAg 95-5,0

95,0 + 0,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

AuAg 94-6,0

94,0 ± 0,2

6,0 ± 0,2

AuAg 92-8,0

92,0 ± 0,2

8,0 ± 0,2

AuAg 90-10,0

90,0 ± 0,2

10,0 ± 0,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

88,0 ± 0,2

12,0 ± 0,2

Vàng tây(2)

AuAg 58,3-40,0

58,3 ± 0,2

40,0-41,5

Còn lại

AuAg 58,3-30,0

58,3 ± 0,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Còn lại

AuAg 58,3-20,0

58,3 ± 0,2

20,0-28,5

Còn lại

AuAg 58,3-8,0

58,3 ± 0,2

8,0-9,0

Còn lại

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

75,0 ± 0,2

15,0-16,0

Còn lại

AuAg 75,0-12,0

75,0 ± 0,2

12,0-13,0

Còn lại

AuAg 75,0-8,5

75,0 ± 0,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Còn lại

AuAg 75,0-4,5

75,0 ± 0,2

4,5-5,5

Còn lại

Chú thích

1) Theo thói quen truyền thống có thể gọi vàng ta, vàng tây. Vàng ta có hàm lượng vàng cao hơn 88 %. Vàng ta có mác AuAg 98-2,0 còn được gọi là vàng 98.

2) Có thể sản xuất vàng tây có thành phần khác nhưng những loại trên đây là thông dụng nhất.

5.2. Sản phẩm có tuổi khác nhau

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

b) Khi một sản phẩm gồm nhiều phần khác nhau, trong đó một hoặc vài phần làm từ vàng hoặc hợp kim vàng, còn các phần khác làm từ kim loại khác thì những phần làm từ vàng hoặc hợp kim vàng sẽ được đóng như ở 5.1, những phần khác thì phải mô tả trong hóa đơn hoặc chứng từ kèm theo.

c) Các sản phẩm vàng mạ phải được ghi rõ trong hoá đơn chứng từ kèm theo.

5.3. Những trường hợp không cần đóng ký hiệu tuổi

Những sản phẩm sau đây không cần đóng ký hiệu tuổi:

a) đồng tiền vàng;

b) những sản phẩm hoặc một phẩn sản phẩm nhỏ hoặc mảnh đến mức việc đóng ký hiệu tuổi không thể thực hiện được và có khối lượng dưới một gam.

 

PHỤ LỤC A

(tham khảo)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đơn vị đo khối lượng quốc tế đối với vàng thương phẩm là gam hay kilogam. Trên thực tế, khối lượng của vàng còn thường được đo bằng:

a) Các đơn vị truyền thống Châu Âu:

- Aoxơ troy (ounce troy), ký hiệu là oz t:

1 oz t = 31,1030 g

- Aoxơ avoirdupois (ounce avoir), ký hiệu là oz av:

1 oz av = 28,3945 g

- Pennyweight, ký hiệu là dwt:

1 dwt = 1,5550 g

b) Các đơn vị truyền thống Châu Á:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1 chỉ = 3,75 g

- Các đơn vị thứ cấp:

+ Lạng (tael), còn gọi là lượng hoặc cây

+ Phân

+ Li (lai)

1 lạng = 37,5 g = 10 chỉ = 100 phân = 1000 li (lai)

c) Sự liên hệ giữa các đơn vị trên như sau:

1 g = 0,0032 oz t = 0,0350 oz av = 0,6430 dwt = 0,0026 lạng

1 oz t = 31,1030 g = 1,0970 oz av = 20 dwt = 0,8294 lạng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1 lạng = 37,5000 g = 10 chỉ = 1,2056 oz t = 13,2270 oz av = 24,1157 dwt

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7054:2002 về Vàng thương phẩm - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

6.107

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.171