TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 7054 : 2002
VÀNG
THƯƠNG PHẨM - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Commercial gold - Technical
requirements
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật và cách ghi
nhãn đối với tất cả các loại vàng thương phẩm bao gồm vàng trang sức, vàng mỹ
nghệ, vàng miếng và vàng nguyên liệu được lưu thông trên thị trường.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho vàng nguyên liệu thô.
2. Thuật ngữ và định nghĩa
2.1. Vàng thương phẩm (Commercial gold): Là các sản phẩm vàng trang sức,
vàng mỹ nghệ, vàng miếng và vàng nguyên liệu được lưu thông trên thị trường
(trừ vàng nguyên liệu thô).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3. Vàng mỹ nghệ (Handicraft gold): Là các sản phẩm vàng (vàng ta, vàng
tây, vàng mạ...), có hoặc không gắn đá quý, kim loại quý hoặc vật liệu khác, để
phục vụ cho nhu cầu trang trí mỹ nghệ như khung ảnh, tượng và các loại khác.
2.4. Vàng miếng (Bullion gold): Là vàng (bao gồm vàng ta và vàng tây)
đã được dập, cán thành miếng dưới các hình dạng khác nhau, có đóng chữ và số
chỉ khối lượng, chất lượng và ký mã hiệu của nhà sản xuất theo quy định tại mục
5 của tiêu chuẩn này.
2.5. Vàng nguyên liệu (Materia gold): Là vàng dưới dạng khối, thỏi, lá,
hạt, dây bán thành phẩm trang sức và các loại khác (không bao gồm vàng nguyên
liệu thô).
2.6. Vàng nguyên liệu thô (Raw materia gold): Là vàng dưới dạng khối, thỏi, lá,
hạt, dây..., mới khai thác, chưa tinh luyện; vàng trang sức, vàng mỹ nghệ cũ
không còn giá trị trang sức mỹ nghệ; vàng dưới dạng phế liệu như các linh kiện
điện tử cũ, sản phẩm nha khoa hỏng...
2.7. Vàng tinh khiết (Fine gold): Là các sản phẩm hoàn toàn tạo nên
từ kim loại vàng.
2.8. Vàng hợp kim (Gold alloy or solder): Các kim loại thành phần tạo hợp kim
với vàng là bạc, đồng, niken, sắt, hoặc kẽm, thiếc, mangan, catmi, platin,
palađi.
2.9. Vàng mạ (Gold platings), còn gọi là vàng khảm: Là sản phẩm
ghép gồm một lớp vàng mỏng (lớp vàng mạ) phủ lên một chất liệu khác, thường là
một kim loại kém giá trị hơn vàng. Lớp mạ vàng được tạo thành bằng những cách
khác nhau, dưới tác dụng của nhiệt độ và áp suất (vàng mạ) hoặc thông
qua quá trình điện phân (vàng mạ điện phân).
2.10. Kara (Karat): Là số phần của vàng (tính theo khối lượng) trong hai mươi
bốn (24) phần của hợp kim vàng.
2.11. Độ tinh khiết (Fineness): Là số phần của kim loại vàng (tính
theo khối lượng) trong một nghìn (1000) phần của hợp kim vàng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vàng thương phẩm được phân loại theo các tiêu chí sau đây:
3.1. Theo mục đích sử dụng
Theo mục đích sử dụng vàng thương phẩm được chia thành:
- Vàng trang sức.
- Vàng mỹ nghệ.
- Vàng miếng.
- Vàng nguyên liệu.
3.2. Theo thành phần
Theo thành phần, vàng thương phẩm được chia thành:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Vàng hợp kim.
- Vàng mạ (vàng khảm).
3.3. Theo màu sắc
Vàng tinh khiết có màu vàng. Khi hàm lượng của vàng giảm
xuống và tùy thuộc vào thành phần và hàm lượng của các kim loại hợp kim với
vàng, vàng thương phẩm sẽ có màu vàng nhạt hơn hoặc có các màu khác (bảng 1).
Bảng 1 - Màu của vàng thương phẩm
Màu (hoặc sắc màu)
Kim loại hợp kim
Ghi chú
Xanh lục (lá cây)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chỉ có loại 18K
Đỏ (hoặc hồng)
Đồng
Có tên gọi là “vàng đỏ”, thường nhanh bị mất màu
Vàng
Bạc hoặc đồng
Hàm lượng đồng càng nhiều thì màu vàng càng đậm
Xanh lam (da trời)
Sắt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trắng
10-20 % niken, cộng với kẽm, đồng, thiếc, có thể kèm theo
platin hoặc mangan nhưng không có bạc
Có tên gọi là “vàng trắng”
4. Yêu cầu kỹ thuật
4.1. Chất lượng
Chất lượng của vàng thương phẩm, còn gọi là tuổi vàng, được
đánh giá chủ yếu theo hàm lượng của kim loại vàng trong sản phẩm đó. Hàm lượng
của vàng được đo bằng các đơn vị sau:
- Kara (xem điều 2.10) ký hiệu là K hay Kt. Ví dụ,
vàng tinh khiết là vàng 24K; vàng 18K là loại vàng thương phẩm chứa 18 phần kim
loại vàng và 6 phần kim loại khác; vàng 12K là sản phẩm chứa 12 phần kim loại vàng
và 12 phần kim loại khác...
- Độ tinh khiết (xem điều 2.11). Ví dụ, vàng 750 là
sản phẩm chứa 750 (75%) kim loại vàng và 250 (25%) phần kim loại khác.
Các đơn vị trên được qui đổi như trên bảng 2. Để thuận tiện
cho sử dụng, trong bảng có đưa ra cả đơn vị phần trăm hàm lượng vàng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ tinh khiết
(phần / 1000)
Phần trăm Au
(phần / 100)
24K
1000 hay 999
100 hay 99,99
23K
958
95,83
22K
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
91,66
21K
875
87,50
20K
833
83,33
19K
791
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18K
750
75,00
17K
708
70,83
16K
666 hay 667
66,66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
625
62,50
14K
583 hay 585
58,33
13K
541
54,16
12K
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50,00
11K
458
45,83
10K
416 hay 417
41,66
9K
375
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8K
333
33,33
4.2. Thành phần hóa học của vàng thương phẩm
Vàng trang sức thường có thành phần hóa học như trên bảng 3.
Thành phần của các loại vàng thương phẩm khác chưa được quy định.
5. Ghi nhãn
Moi sản phẩm làm từ vàng hoặc hợp kim vàng, có tuổi lớn hơn 8K
(hoặc lớn hơn 333) và được lưu thông trên thị trường, đều phải được đóng ký
hiệu tuổi (đóng nhãn).
5.1. Ký hiệu tuổi vàng (nhãn)
Ký hiệu tuổi được quy định đóng trên sản phẩm như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- bằng số Ả rập chỉ số phần vàng trên một nghìn (1000) phần
khối lượng của sản phẩm.
Kích cỡ các chữ cái và chữ số trong ký hiệu tuổi vàng phải
bằng hoặc lớn hơn 0,5 mm2
Bảng 3 - Thành phần hóa học của vàng
trang sức
Loại
Mác
Thành phần hóa học, %
Au
Ag
Các nguyên tố khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Au 100
100
-
AuAg 99-1,0
99,0 ± 0,2
1,0 ± 0,2
Có thể có song không gây ảnh hưởng
đến chất lượng vàng
AuAg 98-2,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,0 ± 0,2
AuAg 97-3,0
97,0 ± 0,2
3,0 ± 0,2
AuAg 96-4,0
96,0 ± 0,2
4,0 ± 0,2
AuAg 95-5,0
95,0 + 0,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AuAg 94-6,0
94,0 ± 0,2
6,0 ± 0,2
AuAg 92-8,0
92,0 ± 0,2
8,0 ± 0,2
AuAg 90-10,0
90,0 ± 0,2
10,0 ± 0,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
88,0 ± 0,2
12,0 ± 0,2
Vàng tây(2)
AuAg 58,3-40,0
58,3 ± 0,2
40,0-41,5
Còn lại
AuAg 58,3-30,0
58,3 ± 0,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Còn lại
AuAg 58,3-20,0
58,3 ± 0,2
20,0-28,5
Còn lại
AuAg 58,3-8,0
58,3 ± 0,2
8,0-9,0
Còn lại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
75,0 ± 0,2
15,0-16,0
Còn lại
AuAg 75,0-12,0
75,0 ± 0,2
12,0-13,0
Còn lại
AuAg 75,0-8,5
75,0 ± 0,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Còn lại
AuAg 75,0-4,5
75,0 ± 0,2
4,5-5,5
Còn lại
Chú thích
1) Theo thói quen truyền thống có thể gọi vàng ta, vàng tây.
Vàng ta có hàm lượng vàng cao hơn 88 %. Vàng ta có mác AuAg 98-2,0 còn được gọi
là vàng 98.
2) Có thể sản xuất vàng tây có thành phần khác nhưng những
loại trên đây là thông dụng nhất.
5.2. Sản phẩm có tuổi khác nhau
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Khi một sản phẩm gồm nhiều phần khác nhau, trong đó một
hoặc vài phần làm từ vàng hoặc hợp kim vàng, còn các phần khác làm từ kim loại
khác thì những phần làm từ vàng hoặc hợp kim vàng sẽ được đóng như ở 5.1, những
phần khác thì phải mô tả trong hóa đơn hoặc chứng từ kèm theo.
c) Các sản phẩm vàng mạ phải được ghi rõ trong hoá đơn chứng
từ kèm theo.
5.3. Những trường hợp không cần đóng ký hiệu tuổi
Những sản phẩm sau đây không cần đóng ký hiệu tuổi:
a) đồng tiền vàng;
b) những sản phẩm hoặc một phẩn sản phẩm nhỏ hoặc mảnh đến
mức việc đóng ký hiệu tuổi không thể thực hiện được và có khối lượng dưới một
gam.
PHỤ LỤC A
(tham khảo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đơn vị đo khối lượng quốc tế đối với vàng thương phẩm là gam
hay kilogam. Trên thực tế, khối lượng của vàng còn thường được đo bằng:
a) Các đơn vị truyền thống Châu Âu:
- Aoxơ troy (ounce troy), ký hiệu là oz t:
1 oz t = 31,1030 g
- Aoxơ avoirdupois (ounce avoir), ký hiệu là oz av:
1 oz av = 28,3945 g
- Pennyweight, ký hiệu là dwt:
1 dwt = 1,5550 g
b) Các đơn vị truyền thống Châu Á:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 chỉ = 3,75 g
- Các đơn vị thứ cấp:
+ Lạng (tael), còn gọi là lượng hoặc cây
+ Phân
+ Li (lai)
1 lạng = 37,5 g = 10 chỉ = 100 phân = 1000 li (lai)
c) Sự liên hệ giữa các đơn vị trên như sau:
1 g = 0,0032 oz t = 0,0350 oz av = 0,6430 dwt = 0,0026 lạng
1 oz t = 31,1030 g = 1,0970 oz av = 20 dwt = 0,8294 lạng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 lạng = 37,5000 g = 10 chỉ = 1,2056 oz t = 13,2270 oz av =
24,1157 dwt